










Preview text:
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ II TO
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ II T ÁN 7 O
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM I. SỐ HỌC 1. Tỉ lệ thức
2. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3. Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch 4. Biểu thức đại số 5. Đa thức một biến
6. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến
7. Phép nhân đa thức một biến II. HÌNH HỌC
1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên VUI HOC - DUO
3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
4. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến trong một tam giác
d) ܤሺʹሻ െ ܥሺʹሻ ൌ ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ െͻݔସ ͺݔଷ െ ݔଷ ݔ െ ͳ െ ʹݔଷ ͻݔସ VUI HOC - DUO
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức ܲሺݔሻ ൌ ݔ െ ͳ
d) ܤሺʹሻ െ ܥሺʹሻ ൌ ͳ͵ͲͶ
b) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 1, hệ số cao nhất là 1, hệ số tự do là 1 01
Câu 25. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ െͻݔସ ͺݔଷ െ ݔଷ ݔ െ ͳ െ ʹݔଷ ͻݔସ
c) Đa thức ܲሺݔሻ chỉ có 1 nghiệm
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức ܲሺݔሻ ൌ d ݔ ) ܲെ ሺ ͳ ʹͲʹͷሻ ൌ ʹͲʹͶ Câu b 2 ) 6 Đ . a th Cho ứ t c ܲ am ሺ gݔሻ iáccó b ậ A c 1 BC , h v ệ à số M c ao nh là mộ ấtt là 1, h điểm n ệằ số m t trự o do là 1
ng tam giác. Gọi I là giao điểm của
đường thẳng BM và cạnh AC .
c) Đa thức ܲሺݔሻ chỉ có 1 nghiệm
a) MA MI I . A
d) ܲሺʹͲʹͷሻ ൌ ʹͲʹͶ
b) MA MB IA I . B
Câu 26. Cho tam giác A
BC và M là một điểm nằm trong tam giác. Gọi I là giao điểm của đường t c) hIẳ Ang IBM B và c CAạnh . CB A C .
a) MA MI I . A
d) MA MB CA C . B
b) MA MB IA I . B
c) IA IB CA . CB
d) MA MB CA C . B Câu 27. Cho A
BC , kẻ AH BC tại H. Kẻ BK AC tại K , CL AB tại . L a) AH AB.
b) 2AH AB . AC Câu 27. Cho A
1 BC , kẻ AH BC tại H. Kẻ BK AC tại K , CL AB tại . L
c) CL AC CB. 2 a) AH AB.
b) 2AH AB . AC 1
c) CL AC CB. 2
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP
PHẦN I. NHIỀU LỰA CHỌN VUI HOC - DUO
d) AH BK CL AB BC C . A
Câu 28. Cho hình vẽ sau: M N P D 02
Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây: a) MA MH. b) MC . MB c) MA . MB d) MC . MA
PHẦN 3 TRẢ LỜI NGẮN
Trong các câu từ 29 đến 32, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. x y
Câu 29. Biết rằng và x y 10 . Tính giá trị của A 2x . y 4 9 Trả lời: x y
Câu 30. Biết rằng và 2x y 3. Tính giá trị của biểu thức A . x y . 2 5 Trả lời:
Câu 11. Theo thống kê, nếu dùng 8 xe chở hàng thì tiêu thụ hết 70 lít xăng. Vậy khi dùng 13
xe chở hàng cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng? A. 113,75 lít B. 225,5 lít C. 728 lít D. 43,1 lít
Câu 12. Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là - 4. Biểu diễn y theo x là A. 1 y - = x
B. y = - 4x
C. x = - 4y D. 4 y = 4 x
Câu 13. Lâm có nghìn đồng và chi tiêu hết nghìn đồng, sau đó Lâm VUI đư H ợ O c Cch - ị M D ai c UO ho
nghìn đồng. Biểu thức biểu thị số tiền mà Lâm có sau khi chị Mai cho thêm là A. B. C. D.
Câu 31. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3;5;7 và chu vi của tam giác đó là Câu 45 c 14 m.. Bi H ể ỏ u th i độ ức bi dài cểạu n th h l ị ớ tổng hai s n nhất củ ố a t v amà g n iác hân v đó ới là b h aoiệu nh hai s iêu c ố ent và imet ?là A. B. C. D. Trả lời:
Câu 15. Cho đa thức
. Khi đó, phát biểu nào sau đây là sai?
Câu 32. Cứ 100 kg thóc cho 65 kg gạo. Từ 1 kg gạo người ta làm được 2,2 kg bún tươi. Hỏi A.
là nghiệm đa thức B.
là nghiệm đa thức
để làm ra 14,3 kg bún tươi cần bao nhiêu kilôgram thóc? C.
không là nghiệm đa thức D.
là nghiệm đa thức Trả lời:
Câu 16. Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba cạnh của một tam giác?
Câu 33. Bậc của đơn thức A. 1 cm, 2 cm, 3 cm ͵ݔସ là B. 1 cm, 3 cm, 5 cm C. 3 cm, 4 cm, 5 cm
D. 2 cm, 4 cm, 6 cm Trả lời:
Câu 34. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài ܽሺܿ݉ሻ và chiều rộng ܾሺܿ݉ሻ là … 03 Trả lời:
Câu 35. Hệ số cao nhất của đa thức ͷݔ ݔହ ݔସ െ ͵ݔଷ là … Trả lời:
Câu 36. Giá trị của biểu thức ܣ ൌ ݔଶ െ ͷݔ ʹ tại ݔ ൌ െͳ là Trả lời:
Câu 37. Cho hình vẽ sau:
Hỏi giá trị của x bằng bao nhiêu độ? Trả lời:
Câu 38. Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cạnh là 7 cm và 2 cm và độ dài cạnh thứ ba là
một số nguyên (đơn vị: cm)?
Câu 17. Trong một tam giác, tổng ba góc bằng VUI H VUI O H C O C - -DUO D UO A. 180⁰ B. 200⁰ C. 90⁰ D. 108⁰
Câu 18. Cho hình vẽ sau. Chọ Ch n kh ọ ẳ n kh ng đ ẳ ị ng đ nh ị đú nh n đú g n .g A. A. AC D AC BC D BC c.c. c. c c. c B. B. AD C AD BC D BC c.c. c. c c. c C. C. AC D AC BC D BC c.g c .c .g .c D. D. A CD A CD B CD g.c g .g .c .g Câu 19 Câu . 19 Cho . t Cho am t g am iác g iác ABC A cân t c ạ ân t i ạ A có có A 2 2 . Số . S ốđo g đo ó g c ó c B theo t heo là là 180 180 90 90 A. A. B 90 90 B. B. B C. C. B 90 90 D. D. B 2 2 Câu 2 Câu 0 2 . 0 Đư . ờ Đư ng t ờ r ng t un r g un t g r t ự r c c ự ủ c c a đo ủ ạ a đo n th ạ ẳ n th ng là ẳ ng là A. A. đườ đư ng t ờ h ng t ẳ h ng đi qu ẳ a t ng đi qu r a t un r g un đi g ể đi m c ể ủ m c a đo ủ ạ a đo n th ạ ẳ n th ng đó ẳ ng đó B. B. đườ đư ng t ờ h ng t ẳ h ng v ẳ uông ng v g uông ó g c ó v c ớ v i đo ớ ạ i đo n t ạ h n t ẳ h ng đó ẳ ng đó C. C. đườ đư ng t ờ h ng t ẳ h ng c ẳ ắ ng c t ắ đo t ạ đo n th ạ ẳ n th ng đó ẳ ng đó D. D. đườ đư ng t ờ h ng t ẳ h ng v ẳ uông ng v g uông ó g c ó v c ớ v i đo ớ ạ i đo n t ạ h n t ẳ h ng ẳ ấ ng y t ấ ạ y t i t ạ r i t un r g un đi g ể đi m c ể ủ m c a nó ủ a nó PHẦN PH ẦN 2 2ĐÚNG SAI ĐÚNG SAI PHẦN II. ĐÚNG SAI Tron Tro g n gcác các câu câu từ t ừ 21 2 1đế đ n ế n28 2 , hã 8 y ch , hã ọ y ch n ọ đú n n đú g ho n ặ g ho c ặ sa c i c sa ho i c m ho ỗ m i ý a) ỗ , b i ý a) ), c), d) , b . ), c), d) Câu 2 Câu 1 2 . 1 Bác . An m Bác ua An m 74 7 chi c ế hi c b ế ú c b t ú b t i g b ồ i g m b ồ a l m b o a l ạ o iạ. Lo i ạ . Lo i ạ I giá g 6 nghìn đ nghìn ồ đ ng m ồ ộ ng m tộ bú t t bú , lo t ạ , lo i ạ II giá g 5 nghìn đ nghìn ồ đ ng m ồ ộ ng m tộ bú t t bú , lo t ạ , lo i ạ III giá g 4 nghìn đ nghìn ồ đ ng m ồ ộ ng m tộ bú t t bú . Bi t ế . Bi t r ế ằ t r ng s ằ ố ng s ốtiề ti n b ề ác n b An m ác ua m An m ỗ ua m i ỗ loạ lo i b ạ út là nh i b ư n út là nh hau ư n . hau G . ọ G i
ọ x,x y,yz lầln l ầ ư n l ợ ư t ợ là s t ố là s ốbút bú bi t bá bi c bá An m c ua l An m o ua l ạ o i
ạ I, II , III . a) Đi a) Đ ềiu ki ề ệ u ki n c ệ ủ n c a
ủ x,x y,yz là *
là ,x y,yz * , , , , và
và x,x y,y z 74. 74. VUI HOC - DUO b) P b) hư P ơ hư ng t ơ r ng t ìn r h b ìn i h b ểiu di ể ễ u di n s ễ ố n s ốbút bú bá t c bá An c m An u m a là u
x y z 74 . x y z
c) Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau nên ta có tỉ lệ thức . 6 5 4
d) Số bút loại I nhiều hơn số bút loại II là 4 chiếc. 04
Câu 22. Cô Ánh mua 54 hộp bánh gồm ba loại: loại I , loại II, loại III . Loại I giá 60 nghìn
đồng một hộp, loại II giá 40 nghìn đồng một hộp, loại III giá 30 nghìn đồng một hộp. Biết
rằng số tiền cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi x, y, z lần lượt là số hộp bánh cô
Ánh mua loại I , loại II, loại III .
a) Điều kiện của x, y, z là * ,
x y,z và x, y, z 54.
b) Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là x y z 54 .
c) Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức 60x 40y 30z .
d) Số hộp bánh loại III cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại I.
Câu 23. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ ʹݔଶ െ Ͷݔ ʹݔ ͳ െ ݔଶ
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức
ܲሺݔሻ ൌ ݔଶ െ ʹݔ ͳ
b) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức
ܲሺݔሻ có 3 hạng tử là ݔଶǢ ʹݔǢ ͳ
c) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 2
d) ݔ ൌ ͳ là nghiệm của đa thức ܲሺݔሻ
Câu 24. Cho các đơn thức sau ܣ ൌ ͵ݔସǢ ܤ ൌ ିଵ ݔǤ ͵ݔଷ và ܥ ൌ ͷݔଶǤ ሺʹݔሻଷ ଶ
a) Đơn thức ܤ có hệ số là ିଷ, phần biến là ݔସ, bậc của đơn thức ܤ là 4 ଶ
b) Đơn thức ܥ có hệ số là 10, phần biến là ݔହ, bậc của đơn thức ܣ là 5
c) ܣሺݔሻ ܤሺݔሻ ൌ ଷ ݔସ ଶ VUI HOC - DUO x y z
c) Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau nên ta có tỉ lệ thức . 6 5 4
d) Số bút loại I nhiều hơn số bút loại II là 4 chiếc.
Câu 22. Cô Ánh mua 54 hộp bánh gồm ba loại: loại I , loại II, loại III . Loại I giá 60 nghìn
đồng một hộp, loại II giá 40 nghìn đồng một hộp, loại III giá 30 nghìn đồng một hộp. Biết
rằng số tiền cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi x, y, z lần lượt là số hộp bánh cô
Ánh mua loại I , loại II, loại III .
a) Điều kiện của x, y, z là * ,
x y,z và x, y, z 54.
b) Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là x y z 54 .
c) Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức 60x 40y 30z .
d) Số hộp bánh loại III cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại I.
Câu 23. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ ʹݔଶ െ Ͷݔ ʹݔ ͳ െ ݔଶ
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức
ܲሺݔሻ ൌ ݔଶ െ ʹݔ ͳ
b) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức
ܲሺݔሻ có 3 hạng tử là ݔଶǢ ʹݔǢ ͳ
c) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 2
d) ݔ ൌ ͳ là nghiệm của đa thức ܲሺݔሻ
Câu 24. Cho các đơn thức sau ܣ ൌ ͵ݔସǢ ܤ ൌ ିଵ ݔǤ ͵ݔଷ và ܥ ൌ ͷݔଶǤ ሺʹݔሻଷ ଶ
a) Đơn thức ܤ có hệ số là ିଷ, phần biến là ݔସ, bậc của đơn thức ܤ là 4 ଶ
b) Đơn thức ܥ có hệ số là 10, phần biến là ݔହ, bậc của đơn thức ܣ là 5 VUI HOC - DUO
c) ܣሺݔሻ ܤሺݔሻ ൌ ଷ ݔସ ଶ
d) ܤሺʹሻ െ ܥሺʹሻ ൌ ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ െͻݔସ ͺݔଷ െ ݔଷ ݔ െ ͳ െ ʹݔଷ ͻݔସ
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức ܲሺݔሻ ൌ ݔ െ ͳ
b) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 1, hệ số cao nhất là 1, hệ số tự do là 1
c) Đa thức ܲሺݔሻ chỉ có 1 nghiệm
d) ܲሺʹͲʹͷሻ ൌ ʹͲʹͶ 05
Câu 26. Cho tam giác A
BC và M là một điểm nằm trong tam giác. Gọi I là giao điểm của
đường thẳng BM và cạnh AC .
a) MA MI I . A
b) MA MB IA I . B
c) IA IB CA . CB
d) MA MB CA C . B Câu 27. Cho A
BC , kẻ AH BC tại H. Kẻ BK AC tại K , CL AB tại . L a) AH AB.
b) 2AH AB . AC 1
c) CL AC CB. 2 VUI HOC - DUO
d) ܤሺʹሻ െ ܥሺʹሻ ൌ ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ െͻݔସ ͺݔଷ െ ݔଷ ݔ െ ͳ െ ʹݔଷ ͻݔସ VUI HOC - DUO
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức ܲሺݔሻ ൌ ݔ െ ͳ
d) ܤሺʹሻ െ ܥሺʹሻ ൌ ͳ͵ͲͶ
b) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 1, hệ số cao nhất là 1, hệ số tự do là 1
Câu 25. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ െͻݔସ ͺݔଷ െ ݔଷ ݔ െ ͳ െ ʹݔଷ ͻݔସ
c) Đa thức ܲሺݔሻ chỉ có 1 nghiệm
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức ܲሺݔሻ ൌ d ݔ ) ܲെ ሺ ͳ ʹͲʹͷሻ ൌ ʹͲʹͶ Câu b 2 ) 6 Đ . a th Cho ứ t c ܲ am ሺ gݔሻ iáccó b ậ A c 1 BC , h v ệ à số M c ao nh là mộ ấtt là 1, h điểm n ệằ số m t trự o do là 1
ng tam giác. Gọi I là giao điểm của
đường thẳng BM và cạnh AC .
c) Đa thức ܲሺݔሻ chỉ có 1 nghiệm
a) MA MI I . A
d) ܲሺʹͲʹͷሻ ൌ ʹͲʹͶ
b) MA MB IA I . B
Câu 26. Cho tam giác A
BC và M là một điểm nằm trong tam giác. Gọi I là giao điểm của đường t c) hIẳ Ang IBM B và c CAạnh . CB A C .
a) MA MI I . A
d) MA MB CA C . B
b) MA MB IA I . B
c) IA IB CA . CB
d) MA MB CA C . B Câu 27. Cho A
BC , kẻ AH BC tại H. Kẻ BK AC tại K , CL AB tại . L a) AH AB.
b) 2AH AB . AC VUI HOC - DUO Câu 27. Cho A
1 BC , kẻ AH BC tại H. Kẻ BK AC tại K , CL AB tại . L
c) CL AC CB. 2 a) AH AB.
d) AH BK CL AB BC C . A
b) 2AH AB . AC
Câu 28. Cho hình vẽ sau: 1
c) CL AC CB. 2
Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây: a) MA MH. b) MC . MB c) MA . MB d) MC . MA 06
PHẦN 3 TRẢ LỜI NGẮN
Trong các câu từ 29 đến 32, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. x y
Câu 29. Biết rằng và x y 10 . Tính giá trị của A 2x . y 4 9 Trả lời: x y
Câu 30. Biết rằng và 2x y 3. Tính giá trị của biểu thức A . x y . 2 5 Trả lời: VUI HOC - DUO
d) AH BK CL AB BC C . A
Câu 28. Cho hình vẽ sau:
Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây: a) MA MH. b) MC . MB c) MA . MB d) MC . MA
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
PHẦN 3 TRẢ LỜI NGẮN
Trong các câu từ 29 đến 32, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. x y
Câu 29. Biết rằng và x y 10 . Tính giá trị của A 2x . y 4 9 Trả lời: x y
Câu 30. Biết rằng và 2x y 3. Tính giá trị của biểu thức A . x y . 2 5 VUI HOC - DUO Trả lời:
Câu 31. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3;5;7 và chu vi của tam giác đó là
45 cm. Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet? Trả lời:
Câu 32. Cứ 100 kg thóc cho 65 kg gạo. Từ 1 kg gạo người ta làm được 2,2 kg bún tươi. Hỏi
để làm ra 14,3 kg bún tươi cần bao nhiêu kilôgram thóc? Trả lời:
Câu 33. Bậc của đơn thức ͵ݔସ là Trả lời:
Câu 34. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài ܽሺܿ݉ሻ và chiều rộng ܾሺܿ݉ሻ là … Trả lời:
Câu 35. Hệ số cao nhất của đa thức ͷݔ ݔହ ݔସ െ ͵ݔଷ là … Trả lời:
Câu 36. Giá trị của biểu thức ܣ ൌ ݔଶ െ ͷݔ ʹ tại ݔ ൌ െͳ là Trả lời:
Câu 37. Cho hình vẽ sau: 07
Hỏi giá trị của x bằng bao nhiêu độ? Trả lời:
Câu 38. Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cạnh là 7 cm và 2 cm và độ dài cạnh thứ ba là
một số nguyên (đơn vị: cm)? VUI HOC - DUO
Câu 31. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3;5;7 và chu vi của tam giác đó là
45 cm. Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet? Trả lời:
Câu 32. Cứ 100 kg thóc cho 65 kg gạo. Từ 1 kg gạo người ta làm được 2,2 kg bún tươi. Hỏi
để làm ra 14,3 kg bún tươi cần bao nhiêu kilôgram thóc? Trả lời:
Câu 33. Bậc của đơn thức ͵ݔସ là Trả lời:
Câu 34. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài ܽሺܿ݉ሻ và chiều rộng ܾሺܿ݉ሻ là … Trả lời:
Câu 35. Hệ số cao nhất của đa thức ͷݔ ݔହ ݔସ െ ͵ݔଷ là … Trả lời:
Câu 36. Giá trị của biểu thức ܣ ൌ ݔଶ െ ͷݔ ʹ tại ݔ ൌ െͳ là Trả lời:
Câu 37. Cho hình vẽ sau:
Hỏi giá trị của x bằng bao nhiêu độ? Trả lời:
Câu 38. Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cạnh là 7 cm và 2 cm và đ VUI ộ H dài c OC -ạ nh t D hứ UO ba là
một số nguyên (đơn vị: cm)? Trả lời:
Câu 39. Cho hình vẽ sau.
Hỏi số đo góc BAC bằng bao nhiêu độ? Trả lời:
Câu 40. Cho tam giác ABC vuông tại B có AD là tia phân giác của BAC D BC. Kẻ
DF AC tại F . Hỏi khoảng cách từ D đến đường thẳng AC bằng bao nhiêu centimet? Biết rằng BD 2 cm. Trả lời: PHẦN 4 TỰ LUẬN 08 PHẦN 5 NÂNG CAO a c 3 3 3 a b a b
Bài 21. Cho tỉ số 0
c . Chứng minh rằng . b d 3 3 c d c d Lời giải VUI HOC - DUO x y z
c) Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau nên ta có tỉ lệ thức . 6 5 4
d) Số bút loại I nhiều hơn số bút loại II là 4 chiếc.
Câu 22. Cô Ánh mua 54 hộp bánh gồm ba loại: loại I , loại II, loại III . Loại I giá 60 nghìn
đồng một hộp, loại II giá 40 nghìn đồng một hộp, loại III giá 30 nghìn đồng một hộp. Biết
rằng số tiền cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi x, y, z lần lượt là số hộp bánh cô
Ánh mua loại I , loại II, loại III .
a) Điều kiện của x, y, z là * ,
x y,z và x, y, z 54.
b) Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là x y z 54 .
c) Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức 60x 40y 30z . PHẦN IV. TỰ LUẬN
d) Số hộp bánh loại III cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại I.
Câu 23. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ ʹݔଶ െ Ͷݔ ʹݔ ͳ െ ݔଶ
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức
ܲሺݔሻ ൌ ݔଶ െ ʹݔ ͳ
b) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức
ܲሺݔሻ có 3 hạng tử là ݔଶǢ ʹݔǢ ͳ
c) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 2
d) ݔ ൌ ͳ là nghiệm của đa thức ܲሺݔሻ
Câu 24. Cho các đơn thức sau ܣ ൌ ͵ݔସǢ ܤ ൌ ିଵ ݔǤ ͵ݔଷ và ܥ ൌ ͷݔଶǤ ሺʹݔሻଷ ଶ
a) Đơn thức ܤ có hệ số là ିଷ, phần biến là ݔସ, bậc của đơn thức ܤ là 4 ଶ
b) Đơn thức ܥ có hệ số là 10, phần biến là ݔହ, bậc của đơn thức ܣ là 5
c) ܣሺݔሻ ܤሺݔሻ ൌ ଷ ݔସ ଶ 09 VUI HOC - DUO
d) ܤሺʹሻ െ ܥሺʹሻ ൌ ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ െͻݔସ ͺݔଷ െ ݔଷ ݔ െ ͳ െ ʹݔଷ ͻݔସ
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức ܲሺݔሻ ൌ ݔ െ ͳ
b) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 1, hệ số cao nhất là 1, hệ số tự do là 1
c) Đa thức ܲሺݔሻ chỉ có 1 nghiệm
d) ܲሺʹͲʹͷሻ ൌ ʹͲʹͶ
Câu 26. Cho tam giác A
BC và M là một điểm nằm trong tam giác. Gọi I là giao điểm của
đường thẳng BM và cạnh AC .
a) MA MI I . A
b) MA MB IA I . B
c) IA IB CA . CB
d) MA MB CA C . B Câu 27. Cho A
BC , kẻ AH BC tại H. Kẻ BK AC tại K , CL AB tại . L a) AH AB.
b) 2AH AB . AC 1
c) CL AC CB. 2 10 VUI HOC - DUO
d) AH BK CL AB BC C . A
Câu 28. Cho hình vẽ sau:
Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây: a) MA MH. b) MC . MB c) MA . MB d) MC . MA
PHẦN 3 TRẢ LỜI NGẮN
Trong các câu từ 29 đến 32, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. x y
Câu 29. Biết rằng và x y 10 . Tính giá trị của A 2x . y 4 9 Trả lời: x y
Câu 30. Biết rằng và 2x y 3. Tính giá trị của biểu thức A . x y . 2 5 Trả lời: PHẦN V. NÂNG CAO 11