01
1. Tỉ lệ thức
2. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3. Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch
4. Biểu thức đại số
5. Đa thức một biến
6. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến
7. Phép nhân đa thức một biến
1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
4. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến trong một tam giác
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I. SỐ HỌC
II. HÌNH HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ II TOÁN 7ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ II TOÁN 7
VUI HOC - DUO
d) ܤ
ʹ
ܥ
ʹ
ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thc ܲ
ݔ
ͻݔ
ͺݔ
͸ݔ
ݔ ͳ ʹݔ
ͻݔ
a) Sau khi thu gn vào sp xếp đa thc theo th t gim dn ca biến ta đưc đa thc
ܲ
ݔ
ݔ ͳ
b) Đa thc ܲݔ bc 1, h s cao nht là 1, h s t do là 1
c) Đa thc ܲݔ ch có 1 nghim
d) ܲ
ʹͲʹͷ
ʹͲʹͶ
Câu 26. Cho tam giác
ABC
và
M
là mt đim nm trong tam giác. Gi
I
giao đim ca
đưng thng
BM
và cnh
AC
.
a)
.MA MI IA
b)
.MA MB IA IB 
c)
d)
.MA MB CA CB 
Câu 27. Cho
ABC
, k
AH BC
ti
.H
K
BK AC
ti
K
,
CL AB
ti
.L
a)
AH AB
.
b)
2.AH AB AC
c)
1
2
CL AC CB
.
VUI HOC - DUO
d) ܤ
ʹ
ܥ
ʹ
ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thc ܲ
ݔ
ͻݔ
ͺݔ
͸ݔ
ݔ ͳ ʹݔ
ͻݔ
a) Sau khi thu gn vào sp xếp đa thc theo th t gim dn ca biến ta đưc đa thc
ܲ
ݔ
ݔ ͳ
b) Đa thc ܲݔ bc 1, h s cao nht là 1, h s t do là 1
c) Đa thc ܲݔ ch có 1 nghim
d) ܲ
ʹͲʹͷ
ʹͲʹͶ
Câu 26. Cho tam giác
ABC
và
M
là mt đim nm trong tam giác. Gi
I
giao đim ca
đưng thng
BM
và cnh
AC
.
a)
.MA MI IA
b)
.MA MB IA IB 
c)
d)
.MA MB CA CB 
Câu 27. Cho
ABC
, k
AH BC
ti
.H
K
BK AC
ti
K
,
CL AB
ti
.L
a)
AH AB
.
b)
2.AH AB AC
c)
1
2
CL AC CB
.
02
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP
PHẦN I. NHIỀU LỰA CHỌN
M
N
P
D
VUI HOC - DUO
d)
.AH BK CL AB BC CA 
Câu 28. Cho nh v sau:
Xét tính đúng sai trong các mnh đ i đây:
a)
.MA MH
b)
.MC MB
c)
.MA MB
d)
.MC MA
PHẦN 3 TRẢ LI NGẮN
Trong các câu t 29 đến 32, y viết u tr li/ đáp án o bài làm mà không cn trình bày li gii chi
tiết.
Câu 29. Biết rng
49
xy
và
10xy
. Tính giá tr ca
2.A xy
Tr li:
Câu 30. Biết rng
25
xy
và
23xy
. Tính giá tr ca biu thc
.A xy
.
Tr li:
03
Câu 11. Theo thng kê, nếu dùng
8
xe ch hàng thì tiêu th hết
70
lít xăng. Vậy khi dùng
13
xe ch hàng cùng loi thì tiêu th hết bao nhiêu lít xăng?
A.
113,75
t B.
225,5
t C.
728
t D.
43,1
t
Câu 12. Biết đại lượng
y
t l nghch với đại lượng
x
theo h s t l
4-
. Biểu din
y
theo
x
Câu 13. Lâm có
nghìn đồng và chi tiêu hết nghìn đồng, sau đó Lâm được ch Mai cho
nghìn đồng. Biểu thc biu th s tin mà Lâm có sau khi ch Mai cho thêm là
A.
B. C. D.
Câu 14. Biu thc biu th tng hai s
nhân vi hiu hai s
A.
B. C. D.
Câu 15. Cho đa thc
. Khi đó, phát biu nào sau đây là sai?
A.
là nghim đa thc B. là nghim đa thc
C.
không là nghim đa thc D. là nghim đa thc
Câu 16. B ba độ dài nào sau đây là độ dài ca ba cnh ca mt tam giác?
A.
1 cm, 2 cm, 3 cm
B.
1 cm, 3 cm, 5 cm
C.
3 cm, 4 cm, 5 cm
D.
2 cm, 4 cm, 6 cm
A.
1
4
y x=
B.
4y x= -
C.
4x y= -
D.
4
y
x
-
=
VUI HOC - DUO
Câu 31. Biết đ dài ba cnh ca mt tam giác t l vi các s
3; 5; 7
và chu vi ca tam giác đó
45 cm.
Hi đ dài cnh ln nht ca tam giác đó bao nhiêu centimet?
Tr li:
Câu 32. C
100 kg
thóc cho
65 kg
go. T
1 kg
go ngưi ta làm đưc
2,2 kg
n tươi. Hi
đ làm ra
14,3 kg
n tươi cn bao nhiêu kilôgram thóc?
Tr li:
Câu 33. Bc ca đơn thc ͵ݔ
Tr li:
Câu 34. Biu thc biu th chu vi ca hình ch nht chiu dài ܽܿ݉ và chiu rng ܾܿ݉
Tr li:
Câu 35. H s cao nht ca đa thc ͷݔ
͸ݔ
ݔ
͵ݔ
͹
Tr li:
Câu 36. Giá tr ca biu thc ܣ ݔ
ͷݔ ʹ ti ݔ ͳ
Tr li:
Câu 37. Cho nh v sau:
Hi giá tr ca
x
bng bao nhiêu đ?
Tr li:
Câu 38. bao nhiêu tam giác có đ dài hai cnh
7 cm
và
2 cm
và đ dài cnh th ba
mt s nguyên (đơn v: cm)?
04
Câu 17. Trong mt tam giác, tng ba góc bng
A.
180
B.
200
C.
90
D.
108
Câu 18. Cho hình v sau.
VUI HOC - DUO
Chn khẳng định đúng.
A.
c.c.cACD BCD
B.
c.c.cADC BCD
C.
c.g.cACD BCD
D.
g.c.gACD CDB
Câu 19. Cho tam giác
ABC
cân ti
A
2A
. S đo góc
B
theo
A.
90B

B.
180
2
B
C.
90B

D.
90
2
B
Câu 20. Đưng trung trc ca đon thng là
A. đưng thng đi qua trung đim ca đon thng đó
B. đưng thng vuông góc vi đon thng đó
C. đưng thng ct đon thng đó
D. đưng thng vuông góc vi đon thng y ti trung đim ca nó
PHẦN 2 ĐÚNG SAI
Trong các câu t 21 đến 28, y chn đúng hoc sai cho mi ý a), b), c), d).
Câu 21. Bác An mua
74
chiếc bút bi gm ba loi. Loi
I
g
6
nghìn đng mtt, loi
II
g
5
nghìn đng mtt, loi
III
g
4
nghìn đng mtt. Biết rng s tin bác An mua mi
loi bút như nhau. Gi
,,xyz
ln lưt là s t bic An mua loi
,I
II
,
III
.
a) Điu kin ca
,,xyz
*
,,xyz
, , 74.xyz
b) Pơng trình biu din s tc An mua là
74xyz
.
VUI HOC - DUO
Chn khng đnh đúng.
A.
c.c.cACD BCD
B.
c.c.cADC BCD
C.
c.g.cACD BCD
D.
g.c.gACD CDB
Câu 19. Cho tam giác
ABC
cân ti
A
2A
. S đo góc
B
theo
A.
90B

B.
180
2
B

C.
90B

D.
90
2
B

Câu 20. Đưng trung trc của đoạn thng là
A. đưng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó
B. đưng thng vuông góc vi đoạn thẳng đó
C. đưng thng cắt đoạn thẳng đó
D. đưng thng vuông góc vi đoạn thng y ti trung điểm ca nó
PHẦN 2 ĐÚNG SAI
Trong các câu t 21 đến 28, y chn đúng hoc sai cho mi ý a), b), c), d).
Câu 21. Bác An mua
74
chiếc bút bi gm ba loi. Loi
I
g
6
nghìn đng mtt, loi
II
g
5
nghìn đng mtt, loi
III
g
4
nghìn đng mtt. Biết rng s tin bác An mua mi
loi bút như nhau. Gi
,,xyz
ln lưt là s t bic An mua loi
,I
II
,
III
.
a) Điu kin ca
,,xyz
*
,,xyz
, , 74.xyz
b) Pơng trình biu din s tc An mua là
74xyz
.
VUI HOC - DUO
Chn khng đnh đúng.
A.
c.c.cACD BCD
B.
c.c.cADC BCD
C.
c.g.cACD BCD
D.
g.c.gACD CDB
Câu 19. Cho tam giác
ABC
cân ti
A
2A
. S đo góc
B
theo
A.
90B

B.
180
2
B
C.
90B

D.
90
2
B
Câu 20. Đưng trung trc ca đon thng là
A. đưng thng đi qua trung đim ca đon thng đó
B. đưng thng vuông góc vi đon thng đó
C. đưng thng ct đon thng đó
D. đưng thng vuông góc vi đon thng y ti trung đim ca nó
PHẦN 2 ĐÚNG SAI
Trong các câu t 21 đến 28, hãy chọn đúng hoặc sai cho mi ý a), b), c), d).
Câu 21. Bác An mua
74
chiếc bút bi gm ba loi. Loi
I
giá
6
nghìn đồng mt bút, loi
II
giá
5
nghìn đồng mt bút, loi
III
giá
4
nghìn đồng mt bút. Biết rng s tin bác An mua mi
loại bút là như nhau. Gọi
,,xyz
lần lượt là s bút bi bác An mua loi
,I
II
,
III
.
a) Điều kin ca
,,xyz
*
,,xyz
, , 74.xyz
b) Phương trình biểu din s bút bác An mua là
74xyz
.
VUI HOC - DUO
c) Vì s tin bác An mua mi loại bút là như nhau nên ta có tỉ l thc
.
654
xyz
d) S bút loi
I
nhiều hơn số bút loi
II
4
chiếc.
Câu 22. Ánh mua
54
hp bánh gm ba loi: loi
,I
loi
,II
loi
III
. Loi
I
g
60
nghìn
đng mt hp, loi
II
g
40
nghìn đng mt hp, loi
III
g
30
nghìn đng mt hp. Biết
rng s tin cô Ánh mua ba loi bánh trên như nhau. Gi
,,xyz
ln lưt là s hpnh cô
Ánh mua loi
,I
loi
,II
loi
III
.
a) Điu kin ca
,,xyz
*
,,xyz
, , 54.xyz
b) Pơng trình biu din s hp bánh cô Ánh mua là
54xyz
.
c) Vì s tin cô Ánh mua mi loi bánh như nhau nên ta có t l thc
60 40 30xyz
.
d) S hp bánh loi
III
cô Ánh mua gp hai ln s hp bánh loi
.I
Câu 23. Cho đa thc ܲ
ݔ
ʹݔ
Ͷݔ ʹݔ ͳ ݔ
a) Sau khi thu gn vào sp xếp đa thc theo th t gim dn ca biến ta đưc đa thc
ܲ
ݔ
ݔ
ʹݔ ͳ
b) Sau khi thu gn vào sp xếp đa thc theo th t gim dn ca biến ta đưc đa thc
ܲ
ݔ
3 hng t ݔ
Ǣ ʹݔǢ ͳ
c) Đa thc ܲݔ bc 2
d) ݔ ͳ là nghim ca đa thc ܲݔ
Câu 24. Cho các đơn thc sau ܣ ͵ݔ
Ǣ ܤ
ି
ݔǤ ͵ݔ
và ܥ ͷݔ
Ǥ
ʹݔ
a) Đơn thc ܤ h s
ି
, phn biến là ݔ
, bc ca đơn thc ܤ là 4
b) Đơn thc ܥ h s 10, phn biến là ݔ
, bc ca đơn thc ܣ 5
c) ܣ
ݔ
ܤ
ݔ
ݔ
PHẦN II. ĐÚNG SAI
05
VUI HOC - DUO
c) Vì s tin bác An mua mi loi bút như nhau nên ta có t l thc
.
654
xyz
d) S t loi
I
nhiu hơn s t loi
II
4
chiếc.
Câu 22. Cô Ánh mua
54
hp bánh gm ba loi: loi
,I
loi
,II
loi
III
. Loi
I
giá
60
nghìn
đồng mt hp, loi
II
giá
40
nghìn đồng mt hp, loi
III
giá
30
nghìn đồng mt hp. Biết
rng s tin cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi
,,xyz
lần lượt là s hp bánh cô
Ánh mua loi
,I
loi
,II
loi
III
.
a) Điều kin ca
,,xyz
*
,,xyz
, , 54.xyz
b) Phương trình biểu din s hp bánh cô Ánh mua là
54xyz
.
c) Vì s tin cô Ánh mua mi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ l thc
60 40 30xyz
.
d) S hp bánh loi
III
cô Ánh mua gp hai ln s hp bánh loi
.I
Câu 23. Cho đa thức ܲ
ݔ
ʹݔ
Ͷݔ ʹݔ ͳ ݔ
a) Sau khi thu gn vào sp xếp đa thức theo th t gim dn ca biến ta được đa thức
ܲ
ݔ
ݔ
ʹݔ ͳ
b) Sau khi thu gn vào sp xếp đa thức theo th t gim dn ca biến ta được đa thức
ܲ
ݔ
có 3 hng tݔ
Ǣ ʹݔǢ ͳ
c) Đa thức ܲݔ có bc 2
d) ݔ ͳ là nghim của đa thức ܲሺݔ
Câu 24. Cho các đơn thức sau ܣ ͵ݔ
Ǣ ܤ
ିଵ
ݔǤ ͵ݔ
ܥ ͷݔ
Ǥ
ʹݔ
a) Đơn thức ܤ có h s
ିଷ
, phn biến là ݔ
, bc của đơn thức ܤ là 4
b) Đơn thức ܥ có h s là 10, phn biến là ݔ
, bc của đơn thức ܣ là 5
c)
ܣ
ݔ
ܤ
ݔ
ݔ
VUI HOC - DUO
d)
ܤ
ʹ
ܥ
ʹ
ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thc ܲ
ݔ
െͻݔ
ͺݔ
͸ݔ
ݔ ͳ ʹݔ
ͻݔ
a) Sau khi thu gn vào sp xếp đa thức theo th t gim dn ca biến ta được đa thức
ܲ
ݔ
ݔ ͳ
b) Đa thức ܲሺݔ bc 1, h s cao nht là 1, h s t do là 1
c) Đa thức
ܲሺݔ
ch có 1 nghim
d) ܲ
ʹͲʹͷ
ʹͲʹͶ
Câu 26. Cho tam giác
ABC
và
M
là mt đim nm trong tam giác. Gi
I
giao đim ca
đưng thng
BM
và cnh
AC
.
a)
.MA MI IA
b)
.MA MB IA IB 
c)
d)
.MA MB CA CB 
Câu 27. Cho
ABC
, k
AH BC
ti
.H
K
BK AC
ti
K
,
CL AB
ti
.L
a)
AH AB
.
b)
2.AH AB AC
c)
1
2
CL AC CB
.
06
VUI HOC - DUO
d) ܤ
ʹ
ܥ
ʹ
ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thc ܲ
ݔ
ͻݔ
ͺݔ
͸ݔ
ݔ ͳ ʹݔ
ͻݔ
a) Sau khi thu gn vào sp xếp đa thc theo th t gim dn ca biến ta đưc đa thc
ܲ
ݔ
ݔ ͳ
b) Đa thc ܲݔ bc 1, h s cao nht là 1, h s t do là 1
c) Đa thc ܲݔ ch có 1 nghim
d)
ܲ
ʹͲʹͷ
ʹͲʹͶ
Câu 26. Cho tam giác
ABC
M
là một điểm nm trong tam giác. Gi
I
là giao điểm ca
đưng thng
BM
và cnh
AC
.
a)
.MA MI IA
b)
.MA MB IA IB 
c)
d)
.MA MB CA CB 
Câu 27. Cho
ABC
, k
AH BC
ti
.H
K
BK AC
ti
K
,
CL AB
ti
.L
a)
AH AB
.
b)
2.AH AB AC
c)
1
2
CL AC CB
.
VUI HOC - DUO
d) ܤ
ʹ
ܥ
ʹ
ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thc ܲ
ݔ
ͻݔ
ͺݔ
͸ݔ
ݔ ͳ ʹݔ
ͻݔ
a) Sau khi thu gn vào sp xếp đa thc theo th t gim dn ca biến ta đưc đa thc
ܲ
ݔ
ݔ ͳ
b) Đa thc ܲݔ bc 1, h s cao nht là 1, h s t do là 1
c) Đa thc ܲݔ ch có 1 nghim
d) ܲ
ʹͲʹͷ
ʹͲʹͶ
Câu 26. Cho tam giác
ABC
và
M
là mt đim nm trong tam giác. Gi
I
giao đim ca
đưng thng
BM
và cnh
AC
.
a)
.MA MI IA
b)
.MA MB IA IB 
c)
d)
.MA MB CA CB 
Câu 27. Cho
ABC
, k
AH BC
ti
.H
K
BK AC
ti
K
,
CL AB
ti
.L
a)
AH AB
.
b)
2.AH AB AC
c)
1
2
CL AC CB
.
VUI HOC - DUO
d)
.AH BK CL AB BC CA 
Câu 28. Cho hình v sau:
Xét tính đúng sai trong các mệnh đề ới đây:
a)
.MA MH
b)
.MC MB
c)
.MA MB
d)
.MC MA
PHẦN 3 TRẢ LI NGẮN
Trong các câu t 29 đến 32, y viết u tr li/ đáp án o bài làm mà không cn trình bày li gii chi
tiết.
Câu 29. Biết rng
49
xy
và
10xy
. Tính giá tr ca
2.A xy
Tr li:
Câu 30. Biết rng
25
xy
và
23xy
. Tính giá tr ca biu thc
.A xy
.
Tr li:
07
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
VUI HOC - DUO
d)
.AH BK CL AB BC CA 
Câu 28. Cho nh v sau:
Xét tính đúng sai trong các mnh đ i đây:
a)
.MA MH
b)
.MC MB
c)
.MA MB
d)
.MC MA
PHẦN 3 TRẢ LI NGẮN
Trong các câu t 29 đến 32, hãy viết câu tr lời/ đáp án vào bài làm mà không cn trình bày li gii chi
tiết.
Câu 29. Biết rng
49
xy
10xy
. Tính giá tr ca
2.A xy
Tr li:
Câu 30. Biết rng
25
xy
23xy
. Tính giá tr ca biu thc
.A xy
.
Tr li:
VUI HOC - DUO
Câu 31. Biết độ dài ba cnh ca mt tam giác t l vi các s
3; 5; 7
và chu vi của tam giác đó là
45 cm.
Hỏi độ dài cnh ln nht của tam giác đó là bao nhiêu centimet?
Tr li:
Câu 32. C
100 kg
thóc cho
65 kg
go. T
1 kg
gạo người ta làm được
2,2 kg
bún tươi. Hỏi
để làm ra
14,3 kg
bún tươi cần bao nhiêu kilôgram thóc?
Tr li:
Câu 33. Bc của đơn thức ͵ݔ
Tr li:
Câu 34. Biu thc biu th chu vi ca hình ch nht có chiu dài ܽሺܿ݉ሻ và chiu rng ܾሺܿ݉
Tr li:
Câu 35. H s cao nht của đa thức ͷݔ
͸ݔ
ݔ
͵ݔ
͹ là …
Tr li:
Câu 36. Giá tr ca biu thc ܣ ݔ
ͷݔ ʹ ti ݔ െͳ
Tr li:
Câu 37. Cho nh v sau:
Hi giá tr ca
x
bng bao nhiêu đ?
Tr li:
Câu 38. bao nhiêu tam giác có đ dài hai cnh
7 cm
và
2 cm
và đ dài cnh th ba
mt s nguyên (đơn v: cm)?
08
VUI HOC - DUO
Câu 31. Biết đ dài ba cnh ca mt tam giác t l vi các s
3; 5; 7
và chu vi ca tam giác đó
45 cm.
Hi đ dài cnh ln nht ca tam giác đó bao nhiêu centimet?
Tr li:
Câu 32. C
100 kg
thóc cho
65 kg
go. T
1 kg
go ngưi ta làm đưc
2,2 kg
n tươi. Hi
đ làm ra
14,3 kg
n tươi cn bao nhiêu kilôgram thóc?
Tr li:
Câu 33. Bc ca đơn thc ͵ݔ
Tr li:
Câu 34. Biu thc biu th chu vi ca hình ch nht chiu dài ܽܿ݉ và chiu rng ܾܿ݉
Tr li:
Câu 35. H s cao nht ca đa thc ͷݔ
͸ݔ
ݔ
͵ݔ
͹
Tr li:
Câu 36. Giá tr ca biu thc ܣ ݔ
ͷݔ ʹ ti ݔ ͳ
Tr li:
Câu 37. Cho hình v sau:
Hi giá tr ca
x
bằng bao nhiêu độ?
Tr li:
Câu 38. Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cnh là
7 cm
2 cm
và độ dài cnh th ba là
mt s nguyên (đơn vị: cm)?
VUI HOC - DUO
Tr li:
Câu 39. Cho hình v sau.
Hi s đo góc
BAC
bằng bao nhiêu độ?
Tr li:
Câu 40. Cho tam giác
ABC
vuông ti
B
AD
là tia phân giác ca
BAC
D BC
. K
DF AC
ti
F
. Hi khong cách t
D
đến đường thng
AC
bng bao nhiêu centimet? Biết
rng
2 cm.BD
Tr li:
PHẦN 4 T LUẬN
PHẦN 5 NÂNG CAO
Bài 21. Cho t s
0
ac
c
bd
. Chng minh rng
3
33
33
.
ab a b
cd c d




Li gii
09
VUI HOC - DUO
c) Vì s tin bác An mua mi loi bút như nhau nên ta có t l thc
.
654
xyz
d) S t loi
I
nhiu hơn s t loi
II
4
chiếc.
Câu 22. Ánh mua
54
hp bánh gm ba loi: loi
,I
loi
,II
loi
III
. Loi
I
g
60
nghìn
đng mt hp, loi
II
g
40
nghìn đng mt hp, loi
III
g
30
nghìn đng mt hp. Biết
rng s tin cô Ánh mua ba loi bánh trên như nhau. Gi
,,xyz
ln lưt là s hpnh cô
Ánh mua loi
,I
loi
,II
loi
III
.
a) Điu kin ca
,,xyz
*
,,xyz
, , 54.xyz
b) Pơng trình biu din s hp bánh cô Ánh mua là
54xyz
.
c) Vì s tin cô Ánh mua mi loi bánh như nhau nên ta có t l thc
60 40 30xyz
.
d) S hp bánh loi
III
cô Ánh mua gp hai ln s hp bánh loi
.I
Câu 23. Cho đa thc ܲ
ݔ
ʹݔ
Ͷݔ ʹݔ ͳ ݔ
a) Sau khi thu gn vào sp xếp đa thc theo th t gim dn ca biến ta đưc đa thc
ܲ
ݔ
ݔ
ʹݔ ͳ
b) Sau khi thu gn vào sp xếp đa thc theo th t gim dn ca biến ta đưc đa thc
ܲ
ݔ
3 hng t ݔ
Ǣ ʹݔǢ ͳ
c) Đa thc ܲݔ bc 2
d) ݔ ͳ là nghim ca đa thc ܲݔ
Câu 24. Cho các đơn thc sau ܣ ͵ݔ
Ǣ ܤ
ି
ݔǤ ͵ݔ
và ܥ ͷݔ
Ǥ
ʹݔ
a) Đơn thc ܤ h s
ି
, phn biến là ݔ
, bc ca đơn thc ܤ là 4
b) Đơn thc ܥ h s 10, phn biến là ݔ
, bc ca đơn thc ܣ 5
c) ܣ
ݔ
ܤ
ݔ
ݔ
PHẦN IV. TỰ LUẬN
10
VUI HOC - DUO
d) ܤ
ʹ
ܥ
ʹ
ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thc ܲ
ݔ
ͻݔ
ͺݔ
͸ݔ
ݔ ͳ ʹݔ
ͻݔ
a) Sau khi thu gn vào sp xếp đa thc theo th t gim dn ca biến ta đưc đa thc
ܲ
ݔ
ݔ ͳ
b) Đa thc ܲݔ bc 1, h s cao nht là 1, h s t do là 1
c) Đa thc ܲݔ ch có 1 nghim
d) ܲ
ʹͲʹͷ
ʹͲʹͶ
Câu 26. Cho tam giác
ABC
và
M
là mt đim nm trong tam giác. Gi
I
giao đim ca
đưng thng
BM
và cnh
AC
.
a)
.MA MI IA
b)
.MA MB IA IB 
c)
d)
.MA MB CA CB 
Câu 27. Cho
ABC
, k
AH BC
ti
.H
K
BK AC
ti
K
,
CL AB
ti
.L
a)
AH AB
.
b)
2.AH AB AC
c)
1
2
CL AC CB
.
11
VUI HOC - DUO
d)
.AH BK CL AB BC CA 
Câu 28. Cho nh v sau:
Xét tính đúng sai trong các mnh đ i đây:
a)
.MA MH
b)
.MC MB
c)
.MA MB
d)
.MC MA
PHẦN 3 TRẢ LI NGẮN
Trong các câu t 29 đến 32, y viết u tr li/ đáp án o bài làm mà không cn trình bày li gii chi
tiết.
Câu 29. Biết rng
49
xy
và
10xy
. Tính giá tr ca
2.A xy
Tr li:
Câu 30. Biết rng
25
xy
và
23xy
. Tính giá tr ca biu thc
.A xy
.
Tr li:
PHẦN V. NÂNG CAO

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ II TO
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ II T ÁN 7 O
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM I. SỐ HỌC 1. Tỉ lệ thức
2. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3. Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch 4. Biểu thức đại số 5. Đa thức một biến
6. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến
7. Phép nhân đa thức một biến II. HÌNH HỌC
1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên VUI HOC - DUO
3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
4. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến trong một tam giác
d) ܤሺʹሻ െ ܥሺʹሻ ൌ ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ െͻݔସ ൅ ͺݔଷ െ ͸ݔଷ ൅ ݔ െ ͳ െ ʹݔଷ ൅ ͻݔସ VUI HOC - DUO
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức ܲሺݔሻ ൌ ݔ െ ͳ
d) ܤሺʹሻ െ ܥሺʹሻ ൌ ͳ͵ͲͶ
b) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 1, hệ số cao nhất là 1, hệ số tự do là 1 01
Câu 25. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ െͻݔସ ൅ ͺݔଷ െ ͸ݔଷ ൅ ݔ െ ͳ െ ʹݔଷ ൅ ͻݔସ
c) Đa thức ܲሺݔሻ chỉ có 1 nghiệm
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức ܲሺݔሻ ൌ d ݔ ) ܲെ ሺ ͳ ʹͲʹͷሻ ൌ ʹͲʹͶ Câu b 2 ) 6 Đ . a th Cho ứ t c ܲ am ሺ gݔሻ iáccó b  ậ A c 1 BC , h v ệ à số M c ao nh là mộ ấtt là 1, h điểm n ệằ số m t trự o do là 1
ng tam giác. Gọi I là giao điểm của
đường thẳng BM và cạnh AC .
c) Đa thức ܲሺݔሻ chỉ có 1 nghiệm
a) MA MI I . A
d) ܲሺʹͲʹͷሻ ൌ ʹͲʹͶ
b) MA MB IA I . B
Câu 26. Cho tam giác A
BC M là một điểm nằm trong tam giác. Gọi I là giao điểm của đường t c) hIAng  IBM B  và c CAạnh . CB A C .
a) MA MI I . A
d) MA MB CA C . B
b) MA MB IA I . B
c) IA IB CA  . CB
d) MA MB CA C . B Câu 27. Cho A
BC , kẻ AH BC tại H. Kẻ BK AC tại K , CL AB tại . L a) AH AB.
b) 2AH AB  . AC Câu 27. Cho A
1 BC , kẻ AH BC tại H. Kẻ BK AC tại K , CL AB tại . L
c) CL   AC CB. 2 a) AH AB.
b) 2AH AB  . AC 1
c) CL   AC CB. 2
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP
PHẦN I. NHIỀU LỰA CHỌN VUI HOC - DUO
d) AH BK CL AB BC C . A
Câu 28. Cho hình vẽ sau: M N P D 02
Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây: a) MA MH. b) MC  . MB c) MA  . MB d) MC  . MA
PHẦN 3 TRẢ LỜI NGẮN
Trong các câu từ 29 đến 32, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. x y
Câu 29. Biết rằng  và x y 10 . Tính giá trị của A  2x  . y 4 9 Trả lời: x y
Câu 30. Biết rằng  và 2x y  3. Tính giá trị của biểu thức A  . x y . 2 5 Trả lời:
Câu 11. Theo thống kê, nếu dùng 8 xe chở hàng thì tiêu thụ hết 70 lít xăng. Vậy khi dùng 13
xe chở hàng cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng? A. 113,75 lít B. 225,5 lít C. 728 lít D. 43,1 lít
Câu 12. Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là - 4. Biểu diễn y theo x A. 1 y - = x
B. y = - 4x
C. x = - 4y D. 4 y = 4 x
Câu 13. Lâm có nghìn đồng và chi tiêu hết nghìn đồng, sau đó Lâm VUI đư H O c Cch - ị M D ai c UO ho
nghìn đồng. Biểu thức biểu thị số tiền mà Lâm có sau khi chị Mai cho thêm là A. B. C. D.
Câu 31. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3;5;7 và chu vi của tam giác đó là Câu 45 c 14 m.. Bi H ể ỏ u th i độ ức bi dài cểạu n th h l ị ớ tổng hai s n nhất củ ố a t v amà g n iác hân v đó ới là b h aoiệu nh hai s iêu c ố ent và imet ?là A. B. C. D. Trả lời:
Câu 15. Cho đa thức
. Khi đó, phát biểu nào sau đây là sai?
Câu 32. Cứ 100 kg thóc cho 65 kg gạo. Từ 1 kg gạo người ta làm được 2,2 kg bún tươi. Hỏi A.
là nghiệm đa thức B.
là nghiệm đa thức
để làm ra 14,3 kg bún tươi cần bao nhiêu kilôgram thóc? C.
không là nghiệm đa thức D.
là nghiệm đa thức Trả lời:
Câu 16. Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba cạnh của một tam giác?
Câu 33. Bậc của đơn thức A. 1 cm, 2 cm, 3 cm ͵ݔସ là B. 1 cm, 3 cm, 5 cm C. 3 cm, 4 cm, 5 cm
D. 2 cm, 4 cm, 6 cm Trả lời:
Câu 34. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài ܽሺܿ݉ሻ và chiều rộng ܾሺܿ݉ሻ là 03 Trả lời:
Câu 35. Hệ số cao nhất của đa thức ͷݔ଺ ൅ ͸ݔହ ൅ ݔସ െ ͵ݔଷ ൅ ͹ là … Trả lời:
Câu 36. Giá trị của biểu thức ܣ ൌ ݔଶ െ ͷݔ ൅ ʹ tại ݔ ൌ െͳ là Trả lời:
Câu 37. Cho hình vẽ sau:
Hỏi giá trị của x bằng bao nhiêu độ? Trả lời:
Câu 38. Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cạnh là 7 cm và 2 cm và độ dài cạnh thứ ba là
một số nguyên (đơn vị: cm)?
Câu 17. Trong một tam giác, tổng ba góc bằng VUI H VUI O H C O C - -DUO D UO A. 180⁰ B. 200⁰ C. 90⁰ D. 108⁰
Câu 18. Cho hình vẽ sau. Chọ Ch n kh ọ ẳ n kh ng đ ẳ ị ng đ nh ị đú nh n đú g n .g A. A. ACD AC BCD BC  c.c. c. c c. c  B. B. ADC AD BCD BC  c.c. c. c c. c C. C. ACD AC BCD BC  c.g c .c .g  .c D. D. ACD ACDB CD  g.c g .g .c  .g Câu 19 Câu . 19 Cho . t Cho am t g am iác g iác ABC A cân t c ạ ân t i ạ A có có A  2 2 . Số . S ốđo g đo ó g c ó c B theo t  heo là là 180 180  90 90  A. A. B  90 90  B. B. B C. C. B  90 90  D. D. B  2 2 Câu 2 Câu 0 2 . 0 Đư . ờ Đư ng t ờ r ng t un r g un t g r t ự r c c ự ủ c c a đo ủ ạ a đo n th ạ ẳ n th ng là ẳ ng là A. A. đườ đư ng t ờ h ng t ẳ h ng đi qu ẳ a t ng đi qu r a t un r g un đi g ể đi m c ể ủ m c a đo ủ ạ a đo n th ạ ẳ n th ng đó ẳ ng đó B. B. đườ đư ng t ờ h ng t ẳ h ng v ẳ uông ng v g uông ó g c ó v c ớ v i đo ớ ạ i đo n t ạ h n t ẳ h ng đó ẳ ng đó C. C. đườ đư ng t ờ h ng t ẳ h ng c ẳ ắ ng c t ắ đo t ạ đo n th ạ ẳ n th ng đó ẳ ng đó D. D. đườ đư ng t ờ h ng t ẳ h ng v ẳ uông ng v g uông ó g c ó v c ớ v i đo ớ ạ i đo n t ạ h n t ẳ h ng ẳ ấ ng y t ấ ạ y t i t ạ r i t un r g un đi g ể đi m c ể ủ m c a nó ủ a nó PHẦN PH ẦN 2 2ĐÚNG SAI ĐÚNG SAI PHẦN II. ĐÚNG SAI Tron Tro g n gcác các câu câu từ t ừ 21 2 1đế đ n ế n28 2 , hã 8 y ch , hã y ch n ọ đú n n đú g ho n g ho c ặ sa c i c sa ho i c m ho ỗ m i ý a) , b i ý a) ), c), d) , b . ), c), d) Câu 2 Câu 1 2 . 1 Bác . An m Bác ua An m 74 7 chi c ế hi c b ế ú c b t ú b t i g b ồ i g m b ồ a l m b o a l ạ o iạ. Lo i ạ . Lo i ạ I giá g 6 nghìn đ nghìn ồ đ ng m ồ ộ ng m tộ bú t t bú , lo t ạ , lo i ạ II giá g 5 nghìn đ nghìn ồ đ ng m ồ ộ ng m tộ bú t t bú , lo t ạ , lo i ạ III giá g 4 nghìn đ nghìn ồ đ ng m ồ ộ ng m tộ bú t t bú . Bi t ế . Bi t r ế ằ t r ng s ằ ố ng s ốtiề ti n b ề ác n b An m ác ua m An m ỗ ua m i ỗ loạ lo i b ạ út là nh i b ư n út là nh hau ư n . hau G . ọ G i
x,x y,yz lầln l ầ ư n l ợ ư t ợ là s t ố là s ốbút bú bi t bá bi c bá An m c ua l An m o ua l ạ o i
I, II , III . a) Đi a) Đ ềiu ki ề ệ u ki n c ệ ủ n c a
x,x y,yz là *
là ,x y,yz * , ,  , , và
x,x y,y z  74. 74. VUI HOC - DUO b) P b) hư P ơ hư ng t ơ r ng t ìn r h b ìn i h b ểiu di ể ễ u di n s ễ ố n s ốbút bú bá t c bá An c m An u m a là u
x y z  74 . x y z
c) Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau nên ta có tỉ lệ thức   . 6 5 4
d) Số bút loại I nhiều hơn số bút loại II là 4 chiếc. 04
Câu 22. Cô Ánh mua 54 hộp bánh gồm ba loại: loại I , loại II, loại III . Loại I giá 60 nghìn
đồng một hộp, loại II giá 40 nghìn đồng một hộp, loại III giá 30 nghìn đồng một hộp. Biết
rằng số tiền cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi x, y, z lần lượt là số hộp bánh cô
Ánh mua loại I , loại II, loại III .
a) Điều kiện của x, y, z là * ,
x y,z và x, y, z  54.
b) Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là x y z  54 .
c) Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức 60x  40y  30z .
d) Số hộp bánh loại III cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại I.
Câu 23. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ ʹݔଶ െ Ͷݔ ൅ ʹݔ ൅ ͳ െ ݔଶ
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức
ܲሺݔሻ ൌ ݔଶ െ ʹݔ ൅ ͳ
b) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức
ܲሺݔሻ có 3 hạng tử là ݔଶǢ ʹݔǢ ͳ
c) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 2
d) ݔ ൌ ͳ là nghiệm của đa thức ܲሺݔሻ
Câu 24. Cho các đơn thức sau ܣ ൌ ͵ݔସǢ ܤ ൌ ିଵ ݔǤ ͵ݔଷ và ܥ ൌ ͷݔଶǤ ሺʹݔሻଷ ଶ
a) Đơn thức ܤ có hệ số là ିଷ, phần biến là ݔସ, bậc của đơn thức ܤ là 4 ଶ
b) Đơn thức ܥ có hệ số là 10, phần biến là ݔହ, bậc của đơn thức ܣ là 5
c) ܣሺݔሻ ൅ ܤሺݔሻ ൌ ଷ ݔସ ଶ VUI HOC - DUO x y z
c) Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau nên ta có tỉ lệ thức   . 6 5 4
d) Số bút loại I nhiều hơn số bút loại II là 4 chiếc.
Câu 22. Cô Ánh mua 54 hộp bánh gồm ba loại: loại I , loại II, loại III . Loại I giá 60 nghìn
đồng một hộp, loại II giá 40 nghìn đồng một hộp, loại III giá 30 nghìn đồng một hộp. Biết
rằng số tiền cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi x, y, z lần lượt là số hộp bánh cô
Ánh mua loại I , loại II, loại III .
a) Điều kiện của x, y, z là * ,
x y,z và x, y, z  54.
b) Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là x y z  54 .
c) Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức 60x  40y  30z .
d) Số hộp bánh loại III cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại I.
Câu 23. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ ʹݔଶ െ Ͷݔ ൅ ʹݔ ൅ ͳ െ ݔଶ
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức
ܲሺݔሻ ൌ ݔଶ െ ʹݔ ൅ ͳ
b) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức
ܲሺݔሻ có 3 hạng tử là ݔଶǢ ʹݔǢ ͳ
c) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 2
d) ݔ ൌ ͳ là nghiệm của đa thức ܲሺݔሻ
Câu 24. Cho các đơn thức sau ܣ ൌ ͵ݔସǢ ܤ ൌ ିଵ ݔǤ ͵ݔଷ và ܥ ൌ ͷݔଶǤ ሺʹݔሻଷ ଶ
a) Đơn thức ܤ có hệ số là ିଷ, phần biến là ݔସ, bậc của đơn thức ܤ là 4 ଶ
b) Đơn thức ܥ có hệ số là 10, phần biến là ݔହ, bậc của đơn thức ܣ là 5 VUI HOC - DUO
c) ܣሺݔሻ ൅ ܤሺݔሻ ൌ ଷ ݔସ
d) ܤሺʹሻ െ ܥሺʹሻ ൌ ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ െͻݔସ ൅ ͺݔଷ െ ͸ݔଷ ൅ ݔ െ ͳ െ ʹݔଷ ൅ ͻݔସ
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức ܲሺݔሻ ൌ ݔ െ ͳ
b) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 1, hệ số cao nhất là 1, hệ số tự do là 1
c) Đa thức ܲሺݔሻ chỉ có 1 nghiệm
d) ܲሺʹͲʹͷሻ ൌ ʹͲʹͶ 05
Câu 26. Cho tam giác A
BC M là một điểm nằm trong tam giác. Gọi I là giao điểm của
đường thẳng BM và cạnh AC .
a) MA MI I . A
b) MA MB IA I . B
c) IA IB CA  . CB
d) MA MB CA C . B Câu 27. Cho A
BC , kẻ AH BC tại H. Kẻ BK AC tại K , CL AB tại . L a) AH AB.
b) 2AH AB  . AC 1
c) CL   AC CB. 2 VUI HOC - DUO
d) ܤሺʹሻ െ ܥሺʹሻ ൌ ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ െͻݔସ ൅ ͺݔଷ െ ͸ݔଷ ൅ ݔ െ ͳ െ ʹݔଷ ൅ ͻݔସ VUI HOC - DUO
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức ܲሺݔሻ ൌ ݔ െ ͳ
d) ܤሺʹሻ െ ܥሺʹሻ ൌ ͳ͵ͲͶ
b) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 1, hệ số cao nhất là 1, hệ số tự do là 1
Câu 25. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ െͻݔସ ൅ ͺݔଷ െ ͸ݔଷ ൅ ݔ െ ͳ െ ʹݔଷ ൅ ͻݔସ
c) Đa thức ܲሺݔሻ chỉ có 1 nghiệm
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức ܲሺݔሻ ൌ d ݔ ) ܲെ ሺ ͳ ʹͲʹͷሻ ൌ ʹͲʹͶ Câu b 2 ) 6 Đ . a th Cho ứ t c ܲ am ሺ gݔሻ iáccó b  ậ A c 1 BC , h v ệ à số M c ao nh là mộ ấtt là 1, h điểm n ệằ số m t trự o do là 1
ng tam giác. Gọi I là giao điểm của
đường thẳng BM và cạnh AC .
c) Đa thức ܲሺݔሻ chỉ có 1 nghiệm
a) MA MI I . A
d) ܲሺʹͲʹͷሻ ൌ ʹͲʹͶ
b) MA MB IA I . B
Câu 26. Cho tam giác A
BC M là một điểm nằm trong tam giác. Gọi I là giao điểm của đường t c) hIAng  IBM B  và c CAạnh . CB A C .
a) MA MI I . A
d) MA MB CA C . B
b) MA MB IA I . B
c) IA IB CA  . CB
d) MA MB CA C . B Câu 27. Cho A
BC , kẻ AH BC tại H. Kẻ BK AC tại K , CL AB tại . L a) AH AB.
b) 2AH AB  . AC VUI HOC - DUO Câu 27. Cho A
1 BC , kẻ AH BC tại H. Kẻ BK AC tại K , CL AB tại . L
c) CL   AC CB. 2 a) AH AB.
d) AH BK CL AB BC C . A
b) 2AH AB  . AC
Câu 28. Cho hình vẽ sau: 1
c) CL   AC CB. 2
Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây: a) MA MH. b) MC  . MB c) MA  . MB d) MC  . MA 06
PHẦN 3 TRẢ LỜI NGẮN
Trong các câu từ 29 đến 32, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. x y
Câu 29. Biết rằng  và x y 10 . Tính giá trị của A  2x  . y 4 9 Trả lời: x y
Câu 30. Biết rằng  và 2x y  3. Tính giá trị của biểu thức A  . x y . 2 5 Trả lời: VUI HOC - DUO
d) AH BK CL AB BC C . A
Câu 28. Cho hình vẽ sau:
Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây: a) MA MH. b) MC  . MB c) MA  . MB d) MC  . MA
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
PHẦN 3 TRẢ LỜI NGẮN
Trong các câu từ 29 đến 32, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. x y
Câu 29. Biết rằng  và x y 10 . Tính giá trị của A  2x  . y 4 9 Trả lời: x y
Câu 30. Biết rằng  và 2x y  3. Tính giá trị của biểu thức A  . x y . 2 5 VUI HOC - DUO Trả lời:
Câu 31. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3;5;7 và chu vi của tam giác đó là
45 cm. Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet? Trả lời:
Câu 32. Cứ 100 kg thóc cho 65 kg gạo. Từ 1 kg gạo người ta làm được 2,2 kg bún tươi. Hỏi
để làm ra 14,3 kg bún tươi cần bao nhiêu kilôgram thóc? Trả lời:
Câu 33. Bậc của đơn thức ͵ݔସ là Trả lời:
Câu 34. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài ܽሺܿ݉ሻ và chiều rộng ܾሺܿ݉ሻ là Trả lời:
Câu 35. Hệ số cao nhất của đa thức ͷݔ଺ ൅ ͸ݔହ ൅ ݔସ െ ͵ݔଷ ൅ ͹ là … Trả lời:
Câu 36. Giá trị của biểu thức ܣ ൌ ݔଶ െ ͷݔ ൅ ʹ tại ݔ ൌ െͳ là Trả lời:
Câu 37. Cho hình vẽ sau: 07
Hỏi giá trị của x bằng bao nhiêu độ? Trả lời:
Câu 38. Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cạnh là 7 cm và 2 cm và độ dài cạnh thứ ba là
một số nguyên (đơn vị: cm)? VUI HOC - DUO
Câu 31. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3;5;7 và chu vi của tam giác đó là
45 cm. Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet? Trả lời:
Câu 32. Cứ 100 kg thóc cho 65 kg gạo. Từ 1 kg gạo người ta làm được 2,2 kg bún tươi. Hỏi
để làm ra 14,3 kg bún tươi cần bao nhiêu kilôgram thóc? Trả lời:
Câu 33. Bậc của đơn thức ͵ݔସ là Trả lời:
Câu 34. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài ܽሺܿ݉ሻ và chiều rộng ܾሺܿ݉ሻ là Trả lời:
Câu 35. Hệ số cao nhất của đa thức ͷݔ଺ ൅ ͸ݔହ ൅ ݔସ െ ͵ݔଷ ൅ ͹ là … Trả lời:
Câu 36. Giá trị của biểu thức ܣ ൌ ݔଶ െ ͷݔ ൅ ʹ tại ݔ ൌ െͳ là Trả lời:
Câu 37. Cho hình vẽ sau:
Hỏi giá trị của x bằng bao nhiêu độ? Trả lời:
Câu 38. Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cạnh là 7 cm và 2 cm và đ VUI H dài c OC - nh t D hứ UO ba là
một số nguyên (đơn vị: cm)? Trả lời:
Câu 39. Cho hình vẽ sau.
Hỏi số đo góc BAC bằng bao nhiêu độ? Trả lời:
Câu 40. Cho tam giác ABC vuông tại B AD là tia phân giác của BAC DBC. Kẻ
DF AC tại F . Hỏi khoảng cách từ D đến đường thẳng AC bằng bao nhiêu centimet? Biết rằng BD  2 cm. Trả lời: PHẦN 4 TỰ LUẬN 08 PHẦN 5 NÂNG CAO a c 3 3 3  a b a b
Bài 21. Cho tỉ số   0
c  . Chứng minh rằng    . b d 3 3  c d c d Lời giải VUI HOC - DUO x y z
c) Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau nên ta có tỉ lệ thức   . 6 5 4
d) Số bút loại I nhiều hơn số bút loại II là 4 chiếc.
Câu 22. Cô Ánh mua 54 hộp bánh gồm ba loại: loại I , loại II, loại III . Loại I giá 60 nghìn
đồng một hộp, loại II giá 40 nghìn đồng một hộp, loại III giá 30 nghìn đồng một hộp. Biết
rằng số tiền cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi x, y, z lần lượt là số hộp bánh cô
Ánh mua loại I , loại II, loại III .
a) Điều kiện của x, y, z là * ,
x y,z và x, y, z  54.
b) Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là x y z  54 .
c) Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức 60x  40y  30z . PHẦN IV. TỰ LUẬN
d) Số hộp bánh loại III cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại I.
Câu 23. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ ʹݔଶ െ Ͷݔ ൅ ʹݔ ൅ ͳ െ ݔଶ
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức
ܲሺݔሻ ൌ ݔଶ െ ʹݔ ൅ ͳ
b) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức
ܲሺݔሻ có 3 hạng tử là ݔଶǢ ʹݔǢ ͳ
c) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 2
d) ݔ ൌ ͳ là nghiệm của đa thức ܲሺݔሻ
Câu 24. Cho các đơn thức sau ܣ ൌ ͵ݔସǢ ܤ ൌ ିଵ ݔǤ ͵ݔଷ và ܥ ൌ ͷݔଶǤ ሺʹݔሻଷ ଶ
a) Đơn thức ܤ có hệ số là ିଷ, phần biến là ݔସ, bậc của đơn thức ܤ là 4 ଶ
b) Đơn thức ܥ có hệ số là 10, phần biến là ݔହ, bậc của đơn thức ܣ là 5
c) ܣሺݔሻ ൅ ܤሺݔሻ ൌ ଷ ݔସ ଶ 09 VUI HOC - DUO
d) ܤሺʹሻ െ ܥሺʹሻ ൌ ͳ͵ͲͶ
Câu 25. Cho đa thức ܲሺݔሻ ൌ െͻݔସ ൅ ͺݔଷ െ ͸ݔଷ ൅ ݔ െ ͳ െ ʹݔଷ ൅ ͻݔସ
a) Sau khi thu gọn vào sắp xếp đa thức theo thứ tự giảm dần của biến ta được đa thức ܲሺݔሻ ൌ ݔ െ ͳ
b) Đa thức ܲሺݔሻ có bậc 1, hệ số cao nhất là 1, hệ số tự do là 1
c) Đa thức ܲሺݔሻ chỉ có 1 nghiệm
d) ܲሺʹͲʹͷሻ ൌ ʹͲʹͶ
Câu 26. Cho tam giác A
BC M là một điểm nằm trong tam giác. Gọi I là giao điểm của
đường thẳng BM và cạnh AC .
a) MA MI I . A
b) MA MB IA I . B
c) IA IB CA  . CB
d) MA MB CA C . B Câu 27. Cho A
BC , kẻ AH BC tại H. Kẻ BK AC tại K , CL AB tại . L a) AH AB.
b) 2AH AB  . AC 1
c) CL   AC CB. 2 10 VUI HOC - DUO
d) AH BK CL AB BC C . A
Câu 28. Cho hình vẽ sau:
Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây: a) MA MH. b) MC  . MB c) MA  . MB d) MC  . MA
PHẦN 3 TRẢ LỜI NGẮN
Trong các câu từ 29 đến 32, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. x y
Câu 29. Biết rằng  và x y 10 . Tính giá trị của A  2x  . y 4 9 Trả lời: x y
Câu 30. Biết rằng  và 2x y  3. Tính giá trị của biểu thức A  . x y . 2 5 Trả lời: PHẦN V. NÂNG CAO 11