Đề ôn thi tốt nghiệp môn Toán năm 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 22

Đề ôn thi tốt nghiệp môn Toán năm 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 22. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 27 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 1.9 K tài liệu

Thông tin:
27 trang 1 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề ôn thi tốt nghiệp môn Toán năm 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 22

Đề ôn thi tốt nghiệp môn Toán năm 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 22. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 27 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

74 37 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ
MINH HA
ĐỀ THI THAM KHO
S 22
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Bài thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau:
Giá tr cực đại ca hàm s
( )
y f x=
bng:
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 2: Cho hàm s
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
( )
2
d
x
f x x e C
=+
. B.
( )
d2
x
f x x e x C= + +
.
C.
( )
d
x
f x x e C=+
. D.
( )
d2
x
f x x e x C= +
.
Câu 3: Cho phương trình
2
22
log 7log 2 9 0xx + =
nếu đặt
2
t log x=
thì phương trình đã cho trở thành
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2;4; 12P −−
( )
3;2; 2F −−
. Tìm tọa độ
vectơ
PF
.
A.
( )
5;6; 14−−
. B.
( )
1; 2;10−−
. C.
( )
1;2; 10
. D.
( )
6;8;24
.
Câu 5: Đưng tim cn ngang của đồ th hàm s
2 2024
5
x
y
x
=
+
:
A.
5y =−
. B.
2y =
. C.
2024y =
. D.
2
5
y =
.
Câu 6: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng xét dấu như sau:
Hàm s có bao nhiêu điểm cc tr?
A.
0
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Câu 7: Tập xác định ca hàm s
( )
2024
2
34y x x
= + +
A. . B.
( ) ( )
; 1 4;− +
. C.
( )
1;4
. D.
\ 1;4
.
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
( )
32
:5
7
xt
d y t t
z
=−
= +
=−
. Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của đường thng
d
.
A.
( )
1
3;5; 7u =−
. B.
( )
2
2;1; 7u =
. C.
( )
3
2;1;0u =
. D.
( )
4
2;1;0u =−
.
Câu 9: S phc liên hp ca s phc
34i+
A.
34i+
. B.
34i
. C.
43i+
. D.
43i
.
Câu 10: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
P
:
2 2 3 0x y z+ =
và điểm
( )
1;2 3I
. Mt cu
( )
S
tâm
I
và tiếp xúc mt phng
( )
P
có phương trình là
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 4x y z+ + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 16x y z + + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 4x y z + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 2x y z + + + =
.
Câu 11: Vi
,ab
là hai s dương tùy ý,
( )
2
log ab
bng
A.
( )
2 log logab+
. B.
1
log log
2
ab+
. C.
2log logab+
. D.
log 2logab+
.
Câu 12: Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây?
A.
( )
;1−
. B.
( )
1;0
. C.
( )
4;+
. D.
( )
;0−
.
Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
2
4a
và chiu cao bng
5a
. Th tích khối lăng trụ đã
cho bng
A.
3
20a
. B.
3
9a
. C.
3
20
3
a
. D.
3
3a
.
Câu 14: Tp nghim ca bất phương trình
37
x
A.
( )
3
;log 7−
. B.
( )
3
log 7;+
. C.
(
3
;log 7−
. D.
)
3
log 7;+
.
Câu 15: Đưng tim cn ngang của đồ th hàm s
2 2024
5
x
y
x
=
+
:
A.
5y =−
. B.
2y =
. C.
2024y =
. D.
2
5
y =
.
Câu 16: Đồ th hàm s nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình v?
A.
42
22y x x=
. B.
32
22y x x= + +
. C.
32
22y x x= + +
. D.
42
22y x x= + +
Câu 17: Cho hàm s
( )
y f x=
có đạo hàm
( )
( )
( )
2
9 4 ,f x x x x
=
. S điểm cực đại ca hàm
s đã cho là
A.
1
. B.
0
. C.
3
. D.
3
.
Câu 18: Nếu
( )
7
5
2f x dx =−
( )
7
5
5g x dx =
thì
( ) ( )
7
5
23f x g x dx+


bng
A.
3
. B.
11
. C.
4
. D.
19
.
Câu 19: Tích phân
5
2
dx
I
x
=
có giá trị bằng
A.
3ln3
. B.
1
ln3
3
. C.
5
ln
2
. D.
2
ln
5
.
Câu 20: Mt khối lăng trụ có th tích bng
18
và diện tích đáy bằng
9
. Chiu cao ca khối lăng trụ đó
A.
2h =
. B.
9h =
. C.
6h =
. D.
3h =
.
Câu 21: Cho hai s phc
1
43zi=+
2
12zi=−
. Biết s phc
12
2 , ,z z a bi a b = +
, khi đó
22
ab+
là:
A.
5
. B.
26
. C.
53
. D.
37
.
Câu 22: Cho hình tr
( )
T
có chiu cao
h
, độ dài đường sinh
l
, bán kính đáy
r
. Th tích khi tr
( )
T
A.
2
1
3
V r h
=
. B.
2
V r h
=
. C.
2
V rl
=
. D.
2
2V r h
=
.
Câu 23: Có bao nhiêu cách chn
4
hc sinh t
10
học sinh để làm trc nht lp?
A.
360
. B.
5040
. C.
540
. D.
210
.
Câu 24: Hàm s
là mt nguyên hàm ca hàm s nào dưới đây?
A.
( )
1
1
cos3
3
f x x=
. B.
( )
2
1
cos3
3
f x x=−
. C.
( )
3
3cos3f x x=
. D.
( )
4
1
sin3
3
f x x=
.
Câu 25: S giao điểm của đồ th hàm s
2
31y x x=
và đồ th hàm s
3
1yx=−
A.
3
. B.
0
. C.
2
. D.
1
.
Câu 26: Cho hình hp ch nht
.ABCD A B C D

¢¢
có din tích các mt
ABCD
,
BCC B¢¢
,
CDD C
ln
t là
2
2a
,
2
3a
,
2
6a
. Góc giữa đường thng
BD
và mt phng
( )
ABCD
bng
. Khi đó
tan
bng:
A.
1
tan
3
=
. B.
3
tan
5
=
. C.
5
tan
3
=
. D.
tan 3
=
.
Câu 27: Cho cp s cng
( )
n
u
vi
1
1u =
2d =
. S hng th
2024
u
đã cho bằng
A.
2024
. B.
4047
. C.
4048
. D.
4049
.
Câu 28: Cho s phc
2023 2024zi=−
. Điểm biu din ca s phc liên hp ca
z
là:
A.
( )
2023;2024
. B.
( )
2023;2024
. C.
( )
2023; 2024
. D.
( )
2023; 2024−−
.
Câu 29: Cho s phc
2zi=−
, điểm biu din cho s phc
iz
A.
( )
1;2
. B.
( )
1; 2
. C.
( )
2; 1−−
D.
( )
2;1
.
Câu 30: Cho hình lập phương
1 1 1 1
.ABCD A B C D
. Góc gia
AC
1
DA
bng
A.
0
30
. B.
0
45
. C.
0
90
. D.
0
60
.
Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên
3SA a=
và vuông góc
với mặt đáy
( )
ABC
. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng
( )
SBC
.
A.
15
5
a
. B.
a
. C.
5
5
a
. D.
3
2
a
.
Câu 32: Cho hàm s
( )
y f x=
có đạo hàm
( ) ( )( )
1 4 ,f x x x x
= +
. Hàm s đã cho đồng biến
trên khong nào dưới đây?
A.
( )
1; 4
. B.
( )
4;+
. C.
( )
;0−
. D.
( )
1; +
.
Câu 33: Mt k sách có
15
quyn sách (
4
quyn sách Toán khác nhau,
5
quyn sách Lý khác nhau và
6
quyển sách Văn khác nhau). Người ta ly ngu nhiên
4
quyn sách t k. Xác suất để s
sách lấy ra không đủ ba môn.
A.
724
1365
. B.
361
1365
. C.
48
91
. D.
43
91
.
Câu 34: Gi s
( )
9
0
d 37f x x =
( )
0
9
d 16g x x =
. Khi đó,
( )
9
0
2 3 ( ) dI f x g x x=+


bng:
A.
58I =
. B.
143I =
. C.
26I =
. D.
122I =
.
Câu 35: Giá tr nh nht ca hàm s
( )
42
4 12f x x x=−
bng
A.
2
. B.
12
. C.
2
. D.
16
.
Câu 36: Cho
,ab
là các s nguyên dương,
2
3
2
log
a
a
b



bng
A.
3
log
2
a
b+
. B.
6 2log
a
b
. C.
6 2log
a
b+
. D.
3
log
2
a
b
.
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cu tâm
( )
2;3;1I
và tiếp xúc vi mt phng
( )
: 3 5 4 6 0P x y z+ + =
là:
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
49
2 3 1
50
x y z+ + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
72
2 3 1
10
x y z+ + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
49
2 3 1
50
x y z + + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
72
2 3 1
10
x y z + + + + =
.
Câu 38: Trong không gian
Oxyz
, cho 3 điểm
( ) ( ) ( )
1;3;4 ; 2;5;1 ; 0;1;1A B C−−
. Phương trình đường
thng d đi qua trọng tâm
G
ca tam giác
ABC
và vuông góc vi
( )
ABC
A.
12
3
2
xt
yt
z
= +
=+
=
. B.
1 12
36
4
xt
yt
z
=
=+
=
. C.
1 12
36
2
xt
yt
z
=
=+
=
. D.
12
3
4
xt
yt
z
= +
=+
=
.
Câu 39: Cho
a
là s thực dương và
1
2;
4
aa
tha
( )
2
2
2
2
log 4 log 3
a
a
a
a

+=


. Giá tr âm ca
log 2
a
bng
A.
1
. B.
2
. C.
5
7
. D.
5
2
.
Câu 40: Có bao nhiêu giá tr ngyên ca tham s
m
thuộc đoạn
15;15
sao cho ng vi mi
m
, hàm
s
2
21
2
x x m
y
xm
+ +
=
nghch biến trên khong
( )
5; 2−−
?
A. 25. B. 26. C. 5. D. 6.
Câu 41: Cho hàm s
( )
32
y f x x ax bx c= = + + +
có đồ th
( )
C
đồng thời có 2 điểm cc tr
1;1.
Biết parabol
( )
2
: ( )P y g x mx nx p= = + +
đi qua hai điểm cc tr ca
( )
C
. Hi có bao nhiêu
cp s nguyên dương
( )
;cp
tha mãn
10cp+
sao cho hình phng gii hn bi parabol
( ) ( )
:P y g x=
và đồ th
( )
C
có din tích bng 8?
A.
10
. B.
3
. C.
5
. D.
6
.
Câu 42: Cho hai s phc
z
w
tha mãn
2 8 6z w i+ = +
4zw−=
. Khi đó điểm
( )
;M z w
luôn
thuc elip
( )
E
có t s của độ dài trc ln và trc bé là
A.
1
2
. B.
6
2
. C.
2
. D.
3
2
.
Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác
ABC
vuông cân ti
A
, cnh
6BC a=
. Góc gia mt phng
( )
AB C
và mt phng
( )
BCC B

bng
60
. Tính th tích
V
ca khối đa diện
AB CA C
.
A.
3
3a
. B.
3
33
2
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 44: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
có tâm
( )
1;2;1I
và đi qua điểm
( )
1;0; 1A
. Xét
các điểm
,,B C D
thuc
( )
S
sao cho
,,AB AC AD
đôi một vuông góc vi nhau. Th tích ca
khi t din
ABCD
ln nht bng
A.
64
3
. B.
32
. C.
64
. D.
32
3
.
Câu 45: Một chiếc tạ tay có hình dạng gồm ba khối hình trụ, trong đó hai khối trụ ở hai đầu bằng nhau
và có một khối trụ làm tay cầm ở giữa (tham khảo hình vẽ bên dưới). Giả sử khối trụ làm đầu tạ
( )
1
T
có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là
1
r
,
1
h
; khối trụ làm tay cầm là
( )
2
T
có bán
kính đáy và chiều cao lần lượt là
2
r
,
2
h
, đồng thời thỏa mãn
12
4rr=
,
12
1
2
hh=
.
Biết rng th ch ca khi tr tay cm
( )
2
T
bng 30
( )
3
cm
chiếc t làm bng inox khi
ng riêng là
( )
3
7,7 /D g cm=
. Khối lượng ca chiếc t tay bng
A.
3,927 (kg)
. B.
2,927 (kg)
. C.
3,279 (kg)
. D.
2,279 (kg)
.
Câu 46: Gi
S
là tp hp các s nguyên
x
tha mãn
( )
( )
2
2
l 2
66
og
2
2 2 2
4 log 2log 1 2 log
x
yx yx x x+ + +
.
Có bao nhiêu giá tr nguyên ca
y
để tp hp
S
có nhiu nht
32
phn t?
A.
16
. B.
32
. C.
19
. D.
8
.
Câu 47: Cho hai s phc
,uv
tha mãn
3 2 2 6 2 3u v i u v i+ + = =
. Giá tr ln nht ca biu
thc
2| 2 3 3T u i v= + +
tương ứng bng
A.
34
2
. B.
3 17
2
. C.
3 31
2
. D.
3 34
2
.
Câu 48: Mt hình nón ct
( )
T
có bán kính hai đáy lần lượt là
3
1
. Khong cách giữa hai đáy của
hình nón ct là
2
. Hình nón cụt đang chứa một lượng nước, th mt qu cu bng st có bán
kính là
0,5
vào bên trong hình nón ct thì mặt nước lúc này trùng với đáy nhỏ ca hình nón
cụt. Tính độ cao
h
lúc đầu ca mực nước.
A.
3
3
2
h =−
. B.
3
4 12h =−
. C.
45h =−
. D.
3
3
3
2
h =−
.
Câu 49: Cho hàm s đa thức bc ba
( )
y f x=
có hai điểm cc tr
0x =
3x =
. Hàm s
( )
y g x=
là hàm s bc bốn có đồ th là đường cong như hình vẽ
bao nhiêu giá tr nguyên dương của tham s
m
để m s
( )
( )
y f g x m=+
đúng
7
điểm cc tr?
A.
4
B.
3
C.
5
D.
6
Câu 50: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 48S x y z + + + =
. Gi
( )
là mt
phẳng đi qua hai điểm
( )
0;0; 4A
,
( )
2;0;0B
và ct mt cu
( )
S
theo giao tuyến là đường tròn
( )
C
. Khi nón
( )
N
có đỉnh là tâm ca
( )
S
, đường tròn đáy là
( )
C
có th tích ln nht bng:
A.
128
3
. B.
39
. C.
88
3
. D.
215
3
.
-------------------HT-------------------
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
2.B
3.B
4.B
5.B
6.C
7.D
8.D
9.B
10.C
11.D
12.B
13.A
14.A
15.B
16.D
17.A
18.B
19.C
20.A
21.C
22.B
23.D
24.C
25.D
26.B
27.B
28.A
29.B
30.D
31.A
32.B
33.D
34.C
35.D
36.D
37.A
38.A
39.C
40.D
41.D
42.C
43.A
44.D
45.A
46.C
47.D
48.D
49.A
50.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số
( )
y f x=
bằng:
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Lời giải
Từ bảng biến thiên suy ra, hàm số đạt cực đại tại
1x =−
và giá trị cực đại của hàm số là
4y =
.
Câu 2: Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
( )
2
d
x
f x x e C
=+
. B.
( )
d2
x
f x x e x C= + +
.
C.
( )
d
x
f x x e C=+
. D.
( )
d2
x
f x x e x C= +
.
Lời giải
Ta có:
( )
( )
2dd2
xx
e e x Cf x x x+= += +
.
Câu 3: Cho phương trình
2
22
log 7log 2 9 0xx + =
nếu đặt
2
t log x=
thì phương trình đã cho trở thành
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Điều kiện:
0x
Ta có:
2
22
log 7log 2 9 0xx + =
( )
2
2 2 2
log 7 log 2 log 9 0xx + + =
( )
2
22
log 7 1 log 9 0xx + + =
2
22
log 7 7log 9 0xx + =
2
22
log 7log 2 0xx + =
Đặt
2
logtx=
khi đó phương trình trở thành
.
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2;4; 12P −−
( )
3;2; 2F −−
. Tìm tọa độ
vectơ
PF
.
A.
( )
5;6; 14−−
. B.
( )
1; 2;10−−
. C.
( )
1;2; 10
. D.
( )
6;8;24
.
Lời giải
Ta có:
( )
1; 2;10PF =
.
Câu 5: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 2024
5
x
y
x
=
+
:
A.
5y =−
. B.
2y =
. C.
2024y =
. D.
2
5
y =
.
Lời giải
2 2024
lim lim 2
5
xx
x
y
x
 
==
+
Suy ra, đường thẳng
2y =
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 2024
5
x
y
x
=
+
Câu 6: Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng xét dấu như sau:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
0
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Lời giải
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có
1
điểm cực trị.
Câu 7: Tập xác định của hàm số
( )
2024
2
34y x x
= + +
A. . B.
( ) ( )
; 1 4;− +
. C.
( )
1;4
. D.
\ 1;4
.
Lời giải
Hàm số xác định khi
2
1
3 4 0
4
x
xx
x
−
+ +
Vây tập xác định của hàm số là
\ 1;4D =−
.
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
( )
32
:5
7
xt
d y t t
z
=−
= +
=−
. Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của đường thẳng
d
.
A.
( )
1
3;5; 7u =−
. B.
( )
2
2;1; 7u =
. C.
( )
3
2;1;0u =
. D.
( )
4
2;1;0u =−
.
Lời giải
Đường thẳng
( )
32
:5
7
xt
d y t t
z
=−
= +
=−
có một vectơ chỉ phương là
( )
2;1;0u =−
.
Câu 9: Số phức liên hợp của số phức
34i+
A.
34i+
. B.
34i
. C.
43i+
. D.
43i
.
Lời giải
Theo định nghĩa ta có
3 4 3 4ii+ =
.
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
P
:
2 2 3 0x y z+ =
và điểm
( )
1;2 3I
. Mặt cầu
( )
S
tâm
I
và tiếp xúc mặt phẳng
( )
P
có phương trình là
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 4x y z+ + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 16x y z + + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 4x y z + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 2x y z + + + =
.
Lời giải
Ta có
( )
S
là mặt cầu có tâm
( )
1;2; 3I
và bán kính
R
.
()S
tiếp xúc với mặt phẳng
( )
P
:
2 2 3 0x y z+ =
nên ta có
( )
( )
( )
2.1 2.2 3 3
,2
4 4 1
R d I P
+
= = =
++
.
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 4x y z + + + =
.
Câu 11: Với
,ab
là hai số dương tùy ý,
( )
2
log ab
bằng
A.
( )
2 log logab+
. B.
1
log log
2
ab+
. C.
2log logab+
. D.
log 2logab+
.
Lời giải
Ta có
( )
22
log log log log 2logab a b a b= + = +
.
Câu 12: Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây?
A.
( )
;1−
. B.
( )
1;0
. C.
( )
4;+
. D.
( )
;0−
.
Lời giải
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
( )
1;0
.
Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
2
4a
và chiều cao bằng
5a
. Thể tích khối lăng trụ đã
cho bằng
A.
3
20a
. B.
3
9a
. C.
3
20
3
a
. D.
3
3a
.
Lời giải
Khối lăng trụ có diện tích đáy
B
và chiều cao
h
có thể tích là:
.V B h=
.
Do đó, thể tích khối lăng trụ diện tích đáy bằng
2
4a
chiều cao bằng
5a
là:
23
4 .5 20V a a a==
.
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình
37
x
A.
( )
3
;log 7−
. B.
( )
3
log 7;+
. C.
(
3
;log 7−
. D.
)
3
log 7;+
.
Lời giải
Ta có:
3
3 7 log 7
x
x
.
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình
37
x
là:
( )
3
;log 7−
.
Câu 15: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 2024
5
x
y
x
=
+
:
A.
5y =−
. B.
2y =
. C.
2024y =
. D.
2
5
y =
.
Lời giải
2 2024
lim lim 2
5
xx
x
y
x
 
==
+
Suy ra, đường thẳng
2y =
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 2024
5
x
y
x
=
+
Câu 16: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A.
42
2x 2yx=
. B.
32
2x 2yx= + +
. C.
32
2x 2yx= + +
. D.
42
2x 2yx= + +
Lời giải
Dựa vào hình dạng của đồ thị hàm số kết luận đây không phải là đồ thị hàm số bậc 3 nên loại B
và C và
lim
x
y

= −
hệ số
0a
.
Câu 17: Cho hàm số
( )
y f x=
có đạo hàm
( )
( )
( )
2
9 4 ,f x x x x
=
. Số điểm cực đại của hàm
số đã cho là
A.
1
. B.
0
. C.
3
. D.
3
.
Lời giải
Cho
( )
( )
( )
2
3
0 9 4 0 3
4
x
f x x x x
x
=
= = =
=
.
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có một điểm cực đại.
Câu 18: Nếu
( )
7
5
2f x dx =−
( )
7
5
5g x dx =
thì
( ) ( )
7
5
23f x g x dx+


bằng
A.
3
. B.
11
. C.
4
. D.
19
.
Lời giải
Ta có
( ) ( )
7
5
2 3 df x g x x+


( ) ( ) ( )
77
55
2 d 3 d 2. 2 3.5 11f x x g x x= + = + =

.
Câu 19: Tích phân
5
2
dx
I
x
=
có giá trị bằng
A.
3ln3
. B.
1
ln3
3
. C.
5
ln
2
. D.
2
ln
5
.
Lời giải
Ta có :
5
5
2
2
5
ln ln5 ln2 ln
2
I
x
dx
x= = = =
Câu 20: Một khối lăng trụ có thể tích bằng
18
và diện tích đáy bằng
9
. Chiều cao của khối lăng trụ đó
A.
2h =
. B.
9h =
. C.
6h =
. D.
3h =
.
Lời giải
Ta có: Khối lăng trụ có công thức thể tích
18
2
9
V
V Bh h
B
= = = =
.
Câu 21: Cho hai số phức
1
43zi=+
2
12zi=−
. Biết số phức
12
2 , ,z z a bi a b = +
, khi đó
22
ab+
là:
A.
5
. B.
26
. C.
53
. D.
37
.
Lời giải
Ta có
12
2 4 3 2(1 2 ) 2 7z z i i i = + =
22
2; 7 53a b a b = = + =
.
Câu 22: Cho hình trụ
( )
T
có chiều cao
h
, độ dài đường sinh
l
, bán kính đáy
r
. Thể tích khối trụ
( )
T
A.
2
1
3
V r h
=
. B.
2
V r h
=
. C.
2
V rl
=
. D.
2
2V r h
=
.
Lời giải
Thể tích khối trụ
( )
T
2
V r h
=
.
Câu 23: Có bao nhiêu cách chọn
4
học sinh từ
10
học sinh để làm trực nhật lớp?
A.
360
. B.
5040
. C.
540
. D.
210
.
Lời giải
Chọn
4
học sinh từ
10
học sinh một tổ hợp chập
4
của
10
. Số cách chọn học sinh làm trực
nhật là:
4
10
210C =
( cách chọn).
Câu 24: Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
( )
1
1
cos3
3
f x x=
. B.
( )
2
1
cos3
3
f x x=−
. C.
( )
3
3cos3f x x=
. D.
( )
4
1
sin3
3
f x x=
.
Lời giải
Ta có:
( ) ( )
1
1 1 1 1 1
.d cos3 .d = cos3 .d 3 .3.sin3 sin3
3 3 3 9 3
f x x x x x x x x C= = = +
.
( ) ( )
2
1 1 1 1 1
.d cos3 .d = cos3 .d 3 .3.sin3 sin3
3 3 3 9 3
f x x x x x x x x C= = = +
.
( ) ( )
3
1
.d 3cos3 .d =3 cos3 .d 3 sin3
3
f x x x x x x x C= = +
.
( ) ( )
4
1 1 1 1 1
.d sin3 .d = sin3 .d 3 .3.cos3 cos3
3 3 3 9 3
f x x x x x x x x C= = = +
.
Câu 25: Số giao điểm của đồ thị hàm số
2
31y x x=
và đồ thị hàm số
3
1yx=−
A.
3
. B.
0
. C.
2
. D.
1
.
Lời giải
Số giao điểm của 2 đồ thị là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm.
23
3 1 1x x x =
32
30x x x + =
32
30x x x + =
32
30x x x + =
0x=
.
Vậy số giao điểm của hai đồ thị hàm số bằng 1.
Câu 26: Cho hình hộp chữ nhật
.ABCD A B C D

¢¢
có diện tích các mặt
ABCD
,
BCC B¢¢
,
CDD C
lần
lượt là
2
2a
,
2
3a
,
2
6a
. Góc giữa đường thẳng
BD
và mặt phẳng
( )
ABCD
bằng
. Khi đó
tan
bng:
A.
1
tan
3
=
. B.
3
tan
5
=
. C.
5
tan
3
=
. D.
tan 3
=
.
Lời giải
Đặt
;;AB x AD y CC z
= = =
. Ta có:
2
2
2
2
3
6
xy a
yz a
xz a
=
=
=
2
3
xa
ya
za
=
=
=
Góc giữa đường thẳng
BD
và mặt phẳng
( )
ABCD
bằng góc
BD B

=
22
33
tan
55
BB z a
BD
a
xy
= = = =

+
.
Câu 27: Cho cấp số cộng
( )
n
u
với
1
1u =
2d =
. Số hạng thứ
2024
u
đã cho bằng
A.
2024
. B.
4047
. C.
4048
. D.
4049
.
Lời giải
Công thức số hạng tổng quát
( )
1
1
n
u u n d= +
.
Ta có
2024 1
2023u u d=+
1 2023.2=+
1 4046=+
4047=
.
Câu 28: Cho số phức
2023 2024zi=−
. Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của
z
là:
A.
( )
2023;2024
. B.
( )
2023;2024
. C.
( )
2023; 2024
. D.
( )
2023; 2024−−
.
Lời giải
Số phức liên hợp của
2023 2024zi=−
2023 2024zi=+
.
Vậy điểm biểu diễn của số phức liên hợp của
z
( )
2023;2024
.
Câu 29: Cho số phức
2zi=−
, điểm biểu diễn cho số phức
iz
A.
( )
1;2
. B.
( )
1; 2
. C.
( )
2; 1−−
D.
( )
2;1
.
Lời giải
12iz i =
do đó điểm biểu diễn cho số phức là
( )
1; 2
.
Câu 30: Cho hình lập phương
1 1 1 1
.ABCD A B C D
. Góc giữa
AC
1
DA
bằng
A.
0
30
. B.
0
45
. C.
0
90
. D.
0
60
.
Lời giải
11
//AC AC
do đó góc
( )
1
,AC DA
bằng
( )
0
1 1 1 1 1
, 60AC DA DAC==
(vì tam giác
11
A DC
đều).
Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên
3SA a=
và vuông góc
với mặt đáy
( )
ABC
. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng
( )
SBC
.
A.
15
5
a
. B.
a
. C.
5
5
a
. D.
3
2
a
.
Lời giải
Dựng
( )
( )
;
AE BC
d A SBC AF
AF SE
=
Lại có
22
3 . 15
,3
25
a SA AE a
AE SA a AF
SA AE
= = = =
+
Câu 32: Cho hàm số
( )
y f x=
có đạo hàm
( ) ( )( )
1 4 ,f x x x x
= +
. Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
1; 4
. B.
( )
4;+
. C.
( )
;0−
. D.
( )
1; +
.
Lời giải
Ta có
( ) ( )( )
1
1 4 0
4
x
f x x x
x
=−
= + =
=
Bảng xét dấu
Vậy hàm số đồng biến trên
( )
4;+
.
Câu 33: Một kệ sách có
15
quyển sách (
4
quyển sách Toán khác nhau,
5
quyển sách Lý khác nhau và
6
quyển sách Văn khác nhau). Người ta lấy ngẫu nhiên
4
quyển sách từ kệ. Xác suất để số
sách lấy ra không đủ ba môn.
A.
724
1365
. B.
361
1365
. C.
48
91
. D.
43
91
.
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là
4
15
1365C = =
.
Gọi
A
là biến cố “Lấy ra
4
quyển sách có đủ
3
môn”.
Trường hợp 1:
2
sách Toán,
1
sách Lý,
1
sách Văn: có
2 1 1
4 5 6
C C C
cách lấy.
Trường hợp 2:
1
sách Toán,
2
sách Lý,
1
sách Văn: có
1 2 1
4 5 6
C C C
cách lấy.
Trường hợp 3:
1
sách Toán,
1
sách Lý,
2
sách Văn: có
1 1 2
4 5 6
C C C
cách lấy.
Vậy kết quả thuận lợi cho biến cố
A
2 1 1 1 2 1 1 1 2
4 5 6 4 5 6 4 5 6
720
A
C C C C C C C C C = + + =
.
Xác suất của biến cố
A
( )
720
1365
A
PA
==
.
Xác suất cần tính là:
( )
720 43
11
1365 91
PA = =
.
Câu 34: Giả sử
( )
9
0
d 37f x x =
( )
0
9
d 16g x x =
. Khi đó,
( )
9
0
2 3 ( ) dI f x g x x=+


bằng:
A.
58I =
. B.
143I =
. C.
26I =
. D.
122I =
.
Lời giải
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
9 9 9 9 0
0 0 0 0 9
2 3 ( ) d 2 d 3 d 2 d 3 d 26I f x g x x f x x g x x f x x g x x= + = + = =


.
Câu 35: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
( )
42
4 12f x x x=−
bằng
A.
2
. B.
12
. C.
2
. D.
16
.
Lời giải
Xét
( )
3
0
4 8 0 2
2
x
f x x x x
x
=
= = =
=
( )
( ) ( )
0 12; 2 2 16f f f = = =
Lập bảng biến thiên của hàm số như sau:
Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số là
16
Câu 36: Cho
,ab
là các số nguyên dương,
2
3
2
log
a
a
b



bằng
A.
3
log
2
a
b+
. B.
6 2log
a
b
. C.
6 2log
a
b+
. D.
3
log
2
a
b
.
Lời giải
Ta có:
2 2 2
3
32
2
3
log log log log
2
a
a a a
a
a b b
b

= =


.
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cầu tâm
( )
2;3;1I
và tiếp xúc với mặt phẳng
( )
: 3 5 4 6 0P x y z+ + =
là:
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
49
2 3 1
50
x y z+ + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
72
2 3 1
10
x y z+ + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
49
2 3 1
50
x y z + + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
72
2 3 1
10
x y z + + + + =
.
Lời giải
Bán kính mặt cầu là:
( )
( )
( )
2 2 2
3. 2 5.3 4.1 6
72
,
10
3 5 4
R d I P
+ +
= = =
++
.
Phương trình đường tròn:
( ) ( ) ( )
2 2 2
49
2 3 1
50
x y z+ + + =
.
Câu 38: Trong không gian
Oxyz
, cho 3 điểm
( ) ( ) ( )
1;3;4 ; 2;5;1 ; 0;1;1A B C−−
. Phương trình đường
thẳng d đi qua trọng tâm
G
của tam giác
ABC
và vuông góc với
( )
ABC
A.
12
3
2
xt
yt
z
= +
=+
=
. B.
1 12
36
4
xt
yt
z
=
=+
=
. C.
1 12
36
2
xt
yt
z
=
=+
=
. D.
12
3
4
xt
yt
z
= +
=+
=
.
Lời giải
Tọa độ trọng tâm
( )
1;3;2G =−
. Ta có
( ) ( )
1;2; 3 ; 1; 2; 3AB AC
Vectơ pháp tuyến của mp
( )
ABC
là:
( )
( )
, 12; 6;0
ABC
n AB AC

= =

( ) ( )
2;1;0
d
d ABC u =
Phương trình đường thẳng d là:
12
3
2
xt
yt
z
= +
=+
=
.
Câu 39: Cho
a
là số thực dương và
1
2;
4
aa
thỏa
( )
2
2
2
2
log 4 log 3
a
a
a
a

+=


. Giá trị âm của
log 2
a
bằng
A.
1
. B.
2
. C.
5
7
. D.
5
2
.
Lời giải
Ta có
( )
2
2
2
2
log 4 log 3
a
a
a
a

+=


( )
( )
2
2
2
2
2
2
log
log 4
3
2
log 2
log
a
a
a
a



+ =



22
2
2
2 2log 1 log
3
1
1 log
1 log
2
aa
a
a
+−
+ =
+
Đặt
2
logta=
ta được phương trình
2 2 1
3
1
1
1
2
tt
t
t
+−
+=
+
2
7 5 0tt + =
0
5
7
t
t
=
=
Theo yêu cầu đề bài ta có
2
5
log
7
a
=
Câu 40: Có bao nhiêu giá trị ngyên của tham số
m
thuộc đoạn
15;15
sao cho ứng với mỗi
m
, hàm
số
2
21
2
x x m
y
xm
+ +
=
nghịch biến trên khoảng
( )
5; 2−−
?
A. 25. B. 26. C. 5. D. 6.
Lời giải
Ta có
( )
2
2
2 2 2
'
2
x mx
y
xm
−−
=
.
Hàm số
2
21
2
x x m
y
xm
+ +
=
nghịch biến trên khoảng
( )
5; 2−−
khi và chỉ khi
( )
( )
2
2
2 2 2
' 0, 5; 2
2
x mx
yx
xm
−−
=
( )
2 0, 5; 2x m x
.
Hay
( )
2
1 0, 5; 2x mx x
( )
5; 2
2
m
.
Suy ra
( )
2
1
, 5; 2
x
mx
x
5
2
m
−
hoặc
2
2
m
−
.
Tức là
2
5; 2
1 24
min
5
x
m
x
−−
=
10m −
hoặc
4m −
.
Suy ra
10m −
. Mà
15;15m−
m
nên
15; 14; 13; 12; 11; 10m
.
Vậy có tất cả 6 giá trị nguyên của
m
thỏa mãn yêu cầu đầu bài.
Câu 41: Cho hàm số
( )
32
y f x x ax bx c= = + + +
có đồ thị
( )
C
đồng thời có 2 điểm cực trị là
1;1.
Biết parabol
( )
2
: ( )P y g x mx nx p= = + +
đi qua hai điểm cực trị của
( )
C
. Hỏi có bao nhiêu
cặp số nguyên dương
( )
;cp
thỏa mãn
10cp+
sao cho hình phẳng giới hạn bởi parabol
( ) ( )
:P y g x=
và đồ thị
( )
C
có diện tích bằng 8?
A.
10
. B.
3
. C.
5
. D.
6
.
Lời giải
Do hai đồ thị đều đi qua các điểm cực trị của
( )
C
nên phương trình hoành độ giao điểm chắc
chắn đã có các nghiệm
1x =
.
Do vậy ta có
( ) ( )
( )
( )
2 3 2
1f x g x x x k x kx x k = = +
Trường hợp 1: Nếu
1k
( ) ( )
1
3 2 3 2 3 2
1 1 1
1
4 3 2 4 3 2
11
42
4 3 2 4 3 2
6 24 3
83
12
kk
k
S x kx x k dx x kx x k dx x kx x k dx
x kx x x kx x
S kx kx
k k k
Sk
= + = + +
= + +
+
= = =
Khi đó:
( ) ( ) ( ) ( )
3 2 3 2
3 3 3f x g x x a m x b n x c p x x x c p = + + + = + =
Kết hợp
10cp+
ta được
( ) ( ) ( ) ( )
; 4;1 5;2 6;3cp = = =
.
Trường hợp 2: Nếu
1k −
( ) ( )
1 1 1
3 2 3 2 3 2
1
11
4 3 2 4 3 2
1
42
4 3 2 4 3 2
6 24 3
83
12
kk
k
S x kx x k dx x kx x k dx x kx x k dx
x kx x x kx x
S kx kx
k k k
Sk
= + = + +
= + +
= = =
Khi đó:
( ) ( ) ( ) ( )
3 2 3 2
3 3 3f x g x x a m x b n x c p x x x c p = + + + = + =
Kết hợp
10cp+
ta được
( ) ( ) ( ) ( )
; 4;1 5;2 6;3pc = = =
Trường hợp 3: Nếu
11k
( ) ( )
11
3 2 3 2 3 2
11
1
4 3 2 4 3 2
1
4
2
4 3 2 4 3 2
1
8 ( )
12 2
k
k
k
k
S x kx x k dx x kx x k dx x kx x k dx
x kx x x kx x
S kx kx
k
S k vo nghiem
−−
= + = + +
= + +
= + + =
Vậy có
6
cặp số nguyên dương
( )
;cp
thỏa mãn.
Câu 42: Cho hai số phức
z
w
thỏa mãn
2 8 6z w i+ = +
4zw−=
. Khi đó điểm
( )
;M z w
luôn
thuộc elip
( )
E
có tỉ số của độ dài trục lớn và trục bé là
A.
1
2
. B.
6
2
. C.
2
. D.
3
2
.
Lời giải
Ta có:
( )
( )
2 2 2
2 2 2 4 2 2z w z w z w z w zw wz+ = + + = + + +
.
( )
( )
( )
2 2 2
2 2 2 2 2z w z w z w z w zw wz = = +
.
Suy ra
2 2 2 2
2 2 3 6z w z w z w+ + = +
.
Mặt khác
2 2 2 2
2 2 2
2 2 8 6 2 8 6 2.4 132z w z w i z w+ + = + + = + + =
.
Do đó ta có
22
22
3 6 132 1
44 22
zw
zw+ = + =
.
Suy ra
( )
;M z w
luôn thuộc elip
( )
E
có phương trình
22
1
44 22
xy
+=
.
Vậy
22
2
44; 22 44; 22 2
2
a
a b a b
b
= = = = =
| 1/27

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MINH HỌA Bài thi: TOÁN ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 22 Câu 1:
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số y = f ( x) bằng: A. 1 − B. −2 C. 3 D. 4 Câu 2: Cho hàm số ( ) x
f x = e + 2 . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A.  ( ) 2 d x f x x = e + C . B.  ( ) d x f x
x = e + 2x + C . C.  ( ) d x f x
x = e + C . D.  ( ) d x f x
x = e − 2x + C . Câu 3: Cho phương trình 2
log x − 7 log 2x + 9 = 0 nếu đặt t = log x thì phương trình đã cho trở thành 2 2 2 A. 2 t + 7 t− 9 = 0. B. 2 t − 7 t+ 2 = 0. C. 2 t − 7 t− 9 = 0. D. 2 t − 7 t+ 9 = 0. Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm P ( 2 − ;4; 12 − ) và F ( 3 − ;2; 2 − ) . Tìm tọa độ vectơ PF . A. ( 5 − ;6; 14 − ) . B. ( 1 − ; 2 − ;10) . C. (1;2; 1 − 0) . D. (6;8;24) . 2x − 2024 Câu 5:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là : x + 5 2
A. y = −5 .
B. y = 2 .
C. y = 2024 . D. y = . 5 Câu 6:
Cho hàm số y = f ( x) có bảng xét dấu như sau:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3 . − Câu 7:
Tập xác định của hàm số y = (−x + x + ) 2024 2 3 4 là A. . B. (− ;  − )
1  (4;+) . C. (−1;4) . D. \  1 − ;  4 . x = 3 − 2tCâu 8:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y = 5 + t (t  ) . Vectơ nào dưới đây là một z = 7 − 
vectơ chỉ phương của đường thẳng d . A. u = 3;5; 7 − . B. u = −2;1; 7 − .
C. u = 2;1;0 . D. u = 2 − ;1;0 . 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) Câu 9:
Số phức liên hợp của số phức 3 + 4i
A. 3 + 4i .
B. 3 − 4i .
C. 4 + 3i . D. 4 − 3i .
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : 2x + 2 y z − 3 = 0 và điểm
I (1;2 − 3) . Mặt cầu (S ) tâm I và tiếp xúc mặt phẳng ( P) có phương trình là 2 2 2 2 2 2 A. ( x + )
1 + ( y − 2) + ( z − 3) = 4 . B. ( x − )
1 + ( y − 2) + ( z + 3) = 16 . 2 2 2 2 2 2 C. ( x − )
1 + ( y − 2) + ( z + 3) = 4 . D. ( x − )
1 + ( y − 2) + ( z + 3) = 2 .
Câu 11: Với a,b là hai số dương tùy ý, ( 2 log ab ) bằng 1
A. 2(log a + log b) . B. log a + log b .
C. 2 log a + log b .
D. log a + 2 log b . 2
Câu 12: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây? A. (− ;  − ) 1 . B. (−1;0) . C. (4;+) . D. ( ;0 − ) .
Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2
4a và chiều cao bằng 5a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng 20 A. 3 20a . B. 3 9a . C. 3 a . D. 3 3a . 3
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 3x  7 là A. ( ; − log 7 .
B. (log 7;+ . C. ( ; − log 7 .
D. log 7;+ . 3 ) 3  3 ) 3 ) 2x − 2024
Câu 15: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là : x + 5 2
A. y = −5 .
B. y = 2 .
C. y = 2024 . D. y = . 5
Câu 16: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? A. 4 2
y = x − 2x − 2 . B. 3 2
y = x + 2x + 2 . C. 3 2
y = −x + 2x + 2 . D. 4 2
y = −x + 2x + 2
Câu 17: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ( x) = ( 2
x − 9)( x − 4), x
  . Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 3 . 7 7 7 Câu 18: Nếu
f ( x) dx = 2 −  và g
 (x)dx = 5 thì 2 f
 (x)+3g(x)dx  bằng 5 5 5 A. 3 . B. 11. C. 4 . D. −19 . 5 dx
Câu 19: Tích phân I =  có giá trị bằng x 2 1 5 2 A. 3ln 3 . B. ln 3 . C. ln . D. ln . 3 2 5
Câu 20: Một khối lăng trụ có thể tích bằng 18 và diện tích đáy bằng 9 . Chiều cao của khối lăng trụ đó là A. h = 2 . B. h = 9 . C. h = 6 . D. h = 3 .
Câu 21: Cho hai số phức z = 4 + 3i z = 1 − 2i . Biết số phức z − 2z = a + bi, a,b  , khi đó 1 2 1 2 2 2
a + b là: A. 5 . B. 26 . C. 53 . D. 37 .
Câu 22: Cho hình trụ (T ) có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Thể tích khối trụ (T ) là 1 A. 2
V =  r h . B. 2
V =  r h . C. 2
V =  rl . D. 2 V = 2 r h . 3
Câu 23: Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh từ 10 học sinh để làm trực nhật lớp? A. 360 . B. 5040 . C. 540 . D. 210 .
Câu 24: Hàm số F ( x) = sin 3x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? 1 1 1 A. f x = cos3x . B. f
x = − cos3x . C. f
x = 3cos3x . D. f
x = sin 3x . 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) 3 3 3
Câu 25: Số giao điểm của đồ thị hàm số 2
y = x − 3x − 1 và đồ thị hàm số 3 y = x −1 là A. 3 . B. 0 . C. 2 . D. 1 .
Câu 26: Cho hình hộp chữ nhật ABC . D AB CD
¢ ¢ có diện tích các mặt ABCD , BCC B ¢ ¢, CDD C   lần lượt là 2 2a , 2 3a , 2
6a . Góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng ( ABCD) bằng  . Khi đó tan  bằng: 1 3 5 A. tan = . B. tan = . C. tan = . D. tan = 3 . 3 5 3
Câu 27: Cho cấp số cộng (u với u = 1 và d = 2 . Số hạng thứ u đã cho bằng n ) 1 2024 A. 2024 . B. 4047 . C. 4048 . D. 4049 .
Câu 28: Cho số phức z = 2023 − 2024i . Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z là:
A. (2023;2024) . B. ( 2023 − ; 2024) .
C. (2023;− 2024) . D. ( 2 − 023;− 2024) .
Câu 29: Cho số phức z = 2 − i , điểm biểu diễn cho số phức iz A. (−1;2) . B. (1;−2) . C. (−2;− ) 1 D. (−2; ) 1 .
Câu 30: Cho hình lập phương ABC .
D A B C D . Góc giữa AC DA bằng 1 1 1 1 1 A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 90 . D. 0 60 .
Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA = a 3 và vuông góc
với mặt đáy ( ABC ) . Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SBC ) . a 15 a 5 a 3 A. . B. a . C. . D. . 5 5 2
Câu 32: Cho hàm số y = f ( x) có đạ  = + −  
o hàm f ( x) ( x ) 1 ( x 4), x
. Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây? A. (−1; 4) . B. (4;+ ) . C. ( ;0 − ) . D. (−1;+ ) .
Câu 33: Một kệ sách có 15 quyển sách ( 4 quyển sách Toán khác nhau, 5 quyển sách Lý khác nhau và
6 quyển sách Văn khác nhau). Người ta lấy ngẫu nhiên 4 quyển sách từ kệ. Xác suất để số
sách lấy ra không đủ ba môn. 724 361 48 43 A. . B. . C. . D. . 1365 1365 91 91 9 0 9 Câu 34: Giả sử f
 (x)dx = 37 và g
 (x)dx =16. Khi đó, I = 2 f
 (x)+3g(x)dx  bằng: 0 9 0
A. I = 58 .
B. I = 143 .
C. I = 26 . D. I = 122 .
Câu 35: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) 4 2
= x − 4x −12 bằng A. − 2 . B. −12 . C. 2 . D. −16 . 3  a
Câu 36: Cho a,b là các số nguyên dương, log   bằng 2 a 2  b  3 3 A. + log b .
B. 6 − 2log b .
C. 6 + 2log b . D. − log b . a a 2 a 2 a
Câu 37: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I ( 2 − ;3; )
1 và tiếp xúc với mặt phẳng
(P): 3x + 5y + 4z − 6 = 0 là: 2 2 2 49 2 2 2 7 2
A. ( x + 2) + ( y − 3) + ( z − ) 1 = .
B. ( x + 2) + ( y − 3) + ( z − ) 1 = . 50 10 2 2 2 49 2 2 2 7 2
C. ( x − 2) + ( y + 3) + ( z + ) 1 = .
D. ( x − 2) + ( y + 3) + ( z + ) 1 = . 50 10
Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho 3 điểm A( 1 − ;3;4);B( 2 − ;5; ) 1 ;C (0;1; ) 1 . Phương trình đường
thẳng d đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với ( ABC ) là x = 1 − + 2tx = 1 − −12tx = 1 − −12tx = 1 − + 2t    
A. y = 3 + t .
B. y = 3 + 6t .
C. y = 3 + 6t .
D. y = 3 + t .     z = 2  z = 4  z = 2  z = 4   2 
Câu 39: Cho a là số thực dương và 1 a  2;a  thỏa log ( 2 4a + log = 3. Giá trị âm của 2 )   4 2 a a a log 2 bằng a 5 − 5 − A. 1 − . B. −2 . C. . D. . 7 2
Câu 40: Có bao nhiêu giá trị ngyên của tham số m thuộc đoạn −15;15 sao cho ứng với mỗi m , hàm 2
x + 2x m + 1 số y =
nghịch biến trên khoảng (−5;−2) ? 2x m A. 25. B. 26. C. 5. D. 6. Câu 41: Cho hàm số = ( ) 3 2 y
f x = x + ax + bx + c có đồ thị (C ) đồng thời có 2 điểm cực trị là −1;1. Biết parabol ( P) 2
: y = g(x) = mx + nx + p đi qua hai điểm cực trị của (C ) . Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( ;
c p) thỏa mãn c + p  10 sao cho hình phẳng giới hạn bởi parabol
(P): y = g(x) và đồ thị (C) có diện tích bằng 8? A. 10 . B. 3 . C. 5 . D. 6 .
Câu 42: Cho hai số phức z w thỏa mãn z + 2w = 8 + 6i z w = 4 . Khi đó điểm M ( z ; w ) luôn
thuộc elip ( E ) có tỉ số của độ dài trục lớn và trục bé là 1 6 3 A. . B. . C. 2 . D. . 2 2 2
Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng ABC.AB C
  có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A , cạnh
BC = a 6 . Góc giữa mặt phẳng ( AB C
 ) và mặt phẳng (BCC B
 ) bằng 60 . Tính thể tích V
của khối đa diện AB C
AC . 3 3a 3 3 a 3 3 a 3 A. 3 a 3 . B. . C. . D. . 2 2 3
Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) có tâm I ( 1 − ;2 )
;1 và đi qua điểm A(1;0; − ) 1 . Xét
các điểm B,C, D thuộc (S ) sao cho AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của
khối tứ diện ABCD lớn nhất bằng 64 32 A. . B. 32 . C. 64 . D. . 3 3
Câu 45: Một chiếc tạ tay có hình dạng gồm ba khối hình trụ, trong đó hai khối trụ ở hai đầu bằng nhau
và có một khối trụ làm tay cầm ở giữa (tham khảo hình vẽ bên dưới). Giả sử khối trụ làm đầu tạ
là (T có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là r , h ; khối trụ làm tay cầm là (T có bán 2 ) 1 ) 1 1 1
kính đáy và chiều cao lần lượt là r , h , đồng thời thỏa mãn r = 4r , h = h . 2 2 1 2 1 2 2
Biết rằng thể tích của khối trụ tay cầm (T bằng 30 ( 3
cm ) và chiếc tạ làm bằng inox có khối 2 ) lượng riêng là D = ( 3
7,7 g / cm ) . Khối lượng của chiếc tạ tay bằng
A. 3, 927 (kg) .
B. 2, 927 (kg) .
C. 3, 279 (kg) . D. 2, 279 (kg) . 2
Câu 46: Gọi S là tập hợp các số nguyên x thỏa mãn 6 4 yx + log ( 6 yx ) log 2 x 2 ( ) 2 − 2log x +1 2 + log x . 2 2 2
Có bao nhiêu giá trị nguyên của y để tập hợp S có nhiều nhất 32 phần tử? A. 16 . B. 32 . C. 19 . D. 8 .
Câu 47: Cho hai số phức u , v thỏa mãn u + v + 3 − 2i = u − 2v − 6 − 2i = 3 . Giá trị lớn nhất của biểu
thức T = 2 | u − 2i + 3 v + 3 tương ứng bằng 34 3 17 3 31 3 34 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2
Câu 48: Một hình nón cụt (T ) có bán kính hai đáy lần lượt là 3 và 1. Khoảng cách giữa hai đáy của
hình nón cụt là 2 . Hình nón cụt đang chứa một lượng nước, thả một quả cầu bằng sắt có bán
kính là 0, 5 vào bên trong hình nón cụt thì mặt nước lúc này trùng với đáy nhỏ của hình nón
cụt. Tính độ cao h lúc đầu của mực nước. 3 3 A. h = 3 − . B. 3 h = 4 − 12 .
C. h = 4 − 5 . D. 3 h = 3 − . 2 2
Câu 49: Cho hàm số đa thức bậc ba y = f ( x) có hai điểm cực trị là x = 0 và x = 3 . Hàm số y = g ( x)
là hàm số bậc bốn có đồ thị là đường cong như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = f ( g ( x) + m) có đúng 7 điểm cực trị? A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 2 2 2
Câu 50: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) : ( x − )
1 + ( y + 2) + ( z − 3) = 48 . Gọi ( ) là mặt
phẳng đi qua hai điểm A(0;0; 4
− ) , B(2;0;0) và cắt mặt cầu (S ) theo giao tuyến là đường tròn
(C). Khối nón (N ) có đỉnh là tâm của (S), đường tròn đáy là (C) có thể tích lớn nhất bằng: 128 88 215 A. . B. 39 . C. . D. . 3 3 3
-------------------HẾT------------------- BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.B 3.B 4.B 5.B 6.C 7.D 8.D 9.B 10.C 11.D 12.B 13.A 14.A 15.B 16.D 17.A 18.B 19.C 20.A 21.C 22.B 23.D 24.C 25.D 26.B 27.B 28.A 29.B 30.D 31.A 32.B 33.D 34.C 35.D 36.D 37.A 38.A 39.C 40.D 41.D 42.C 43.A 44.D 45.A 46.C 47.D 48.D 49.A 50.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số y = f ( x) bằng: A. 1 − B. −2 C. 3 D. 4 Lời giải
Từ bảng biến thiên suy ra, hàm số đạt cực đại tại x = −1 và giá trị cực đại của hàm số là y = 4 . Câu 2: Cho hàm số ( ) x
f x = e + 2 . Khẳng định nào dưới đây là đúng? − A.  ( ) 2 d x f x x = e + C . B.  ( ) d x f x
x = e + 2x + C . C.  ( ) d x f x
x = e + C . D.  ( ) d x f x
x = e − 2x + C . Lời giải Ta có: f
 (x) dx = ( x + 2) d x e
x = e + 2x + C . Câu 3: Cho phương trình 2
log x − 7 log 2x + 9 = 0 nếu đặt t = log x thì phương trình đã cho trở thành 2 2 2 A. 2 t + 7 t− 9 = 0. B. 2 t − 7 t+ 2 = 0. C. 2 t − 7 t− 9 = 0. D. 2 t − 7 t+ 9 = 0. Lời giải
Điều kiện: x  0 Ta có: 2
log x − 7log 2x + 9 = 0 2
 log x − 7 log 2 + log x + 9 = 0 2 ( 2 2 ) 2 2 2
 log x − 7 1+ log x + 9 = 0 2
 log x − 7 − 7log x + 9 = 0 2
 log x − 7log x + 2 = 0 2 ( 2 ) 2 2 2 2
Đặt t = log x khi đó phương trình trở thành 2
t − 7t + 2 = 0 . 2 Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm P( 2 − ;4; 12 − ) và F ( 3 − ;2; 2 − ) . Tìm tọa độ vectơ PF . A. ( 5 − ;6; 14 − ) . B. ( 1 − ; 2 − ;10) . C. (1;2; 1 − 0) . D. (6;8;24) . Lời giải Ta có: PF = ( 1 − ; 2 − ;10). x Câu 5:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2024 y = là : x + 5 2 A. y = −5 . B. y = 2 . C. y = 2024 . D. y = . 5 Lời giải 2x − 2024 Vì lim y = lim = 2 x→ x→ x + 5 − Suy ra, đường thẳng x
y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2024 y = x + 5 Câu 6:
Cho hàm số y = f ( x) có bảng xét dấu như sau:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3 . Lời giải
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có 1 điểm cực trị. − Câu 7:
Tập xác định của hàm số y = (−x + x + ) 2024 2 3 4 là A. . B. (− ;  − )
1  (4;+) . C. (−1;4) . D. \  1 − ;  4 . Lời giải x  1 − Hàm số xác định khi 2
x + 3x + 4  0   x  4
Vây tập xác định của hàm số là D = \  1 − ;  4 . x = 3 − 2tCâu 8:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y = 5 + t (t  ) . Vectơ nào dưới đây là một z = 7 − 
vectơ chỉ phương của đường thẳng d . A. u = 3;5; 7 − . B. u = −2;1; 7 − . C. u = 2;1;0 . D. u = 2 − ;1;0 . 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) Lời giải x = 3 − 2t
Đường thẳng d : y = 5 + t (t  ) có một vectơ chỉ phương là u = ( 2 − ;1;0) . z = 7 −  Câu 9:
Số phức liên hợp của số phức 3 + 4i A. 3 + 4i . B. 3 − 4i . C. 4 + 3i . D. 4 − 3i . Lời giải
Theo định nghĩa ta có 3 + 4i = 3 − 4i .
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : 2x + 2 y z − 3 = 0 và điểm
I (1;2 − 3) . Mặt cầu (S ) tâm I và tiếp xúc mặt phẳng ( P) có phương trình là 2 2 2 2 2 2 A. ( x + )
1 + ( y − 2) + ( z − 3) = 4 . B. ( x − )
1 + ( y − 2) + ( z + 3) = 16 . 2 2 2 2 2 2 C. ( x − )
1 + ( y − 2) + ( z + 3) = 4 . D. ( x − )
1 + ( y − 2) + ( z + 3) = 2 . Lời giải
Ta có (S ) là mặt cầu có tâm I (1;2; 3
− ) và bán kính R .
Vì (S ) tiếp xúc với mặt phẳng ( P) : 2x + 2 y z − 3 = 0 nên ta có + − − −
R = d (I (P)) 2.1 2.2 ( 3) 3 , = = 2 . 4 + 4 + 1
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là ( x − )2 + ( y − )2 + ( z + )2 1 2 3 = 4 .
Câu 11: Với a,b là hai số dương tùy ý, ( 2 log ab ) bằng 1
A. 2(log a + log b) . B. log a + log b .
C. 2 log a + log b .
D. log a + 2 log b . 2 Lời giải Ta có ( 2 ab ) 2 log
= log a + logb = log a + 2logb .
Câu 12: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây? A. (− ;  − ) 1 . B. (−1;0) . C. (4;+) . D. ( ;0 − ) . Lời giải
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−1;0) .
Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2
4a và chiều cao bằng 5a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng 20 A. 3 20a . B. 3 9a . C. 3 a . D. 3 3a . 3 Lời giải
Khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h có thể tích là: V = . B h .
Do đó, thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2
4a và chiều cao bằng 5a là: 2 3
V = 4a .5a = 20a .
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 3x  7 là A. ( ; − log 7 . B. (log 7;+ . C. ( ; − log 7 . D. log 7;+ . 3 ) 3  3 ) 3 ) Lời giải
Ta có: 3x  7  x  log 7 . 3
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình 3x  7 là: ( ; − log 7 . 3 ) x
Câu 15: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2024 y = là : x + 5 2 A. y = −5 . B. y = 2 . C. y = 2024 . D. y = . 5 Lời giải 2x − 2024 Vì lim y = lim = 2 x→ x→ x + 5 − Suy ra, đường thẳng x
y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2024 y = x + 5
Câu 16: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? A. 4 2
y = x − 2x − 2 . B. 3 2
y = x + 2x + 2 . C. 3 2
y = −x + 2x + 2 . D. 4 2
y = −x + 2x + 2 Lời giải
Dựa vào hình dạng của đồ thị hàm số kết luận đây không phải là đồ thị hàm số bậc 3 nên loại B
và C và lim y = −  hệ số a  0 . x→
Câu 17: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ( x) = ( 2
x − 9)( x − 4), x
  . Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 3 . Lời giải x = 3 
Cho f ( x) = 0  ( 2
x − 9)( x − 4) = 0  x = 3 −  . x = 4  Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có một điểm cực đại. 7 7 7 Câu 18: Nếu
f ( x) dx = 2 −  và g
 (x)dx = 5 thì 2 f
 (x)+3g(x)dx  bằng 5 5 5 A. 3 . B. 11. C. 4 . D. −19 . Lời giải 7 7 7 Ta có 2 f
 (x) +3g(x)dx  = 2 f
 (x)dx +3 g
 (x)dx = 2.( 2 − ) + 3.5 =11. 5 5 5 5 dx
Câu 19: Tích phân I =  có giá trị bằng x 2 1 5 2 A. 3ln 3 . B. ln 3 . C. ln . D. ln . 3 2 5 Lời giải 5 dx 5 5 Ta có : I =
= ln x = ln5 − ln 2 = ln  2 x 2 2
Câu 20: Một khối lăng trụ có thể tích bằng 18 và diện tích đáy bằng 9 . Chiều cao của khối lăng trụ đó là A. h = 2 . B. h = 9 . C. h = 6 . D. h = 3 . Lời giải
Ta có: Khối lăng trụ có công thức thể tích V 18
V = Bh h = = = 2 . B 9
Câu 21: Cho hai số phức z = 4 + 3i z = 1 − 2i . Biết số phức z − 2z = a + bi, a,b  , khi đó 1 2 1 2 2 2 a + b là: A. 5 . B. 26 . C. 53 . D. 37 . Lời giải
Ta có z − 2z = 4 − 3i − 2(1 + 2i) = 2 − 7i 2 2  a = 2;b = 7
−  a + b = 53 . 1 2
Câu 22: Cho hình trụ (T ) có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Thể tích khối trụ (T ) là 1 A. 2 V =  r h . B. 2 V =  r h . C. 2 V =  rl . D. 2 V = 2 r h . 3 Lời giải
Thể tích khối trụ (T ) là 2 V =  r h .
Câu 23: Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh từ 10 học sinh để làm trực nhật lớp? A. 360 . B. 5040 . C. 540 . D. 210 . Lời giải
Chọn 4 học sinh từ 10 học sinh là một tổ hợp chập 4 của 10 . Số cách chọn học sinh làm trực nhật là: 4
C = 210 ( cách chọn). 10
Câu 24: Hàm số F ( x) = sin 3x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? 1 1 1 A. f x = cos3x . B. f
x = − cos3x . C. f x = 3cos3x . D. f x = sin 3x . 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) 3 3 3 Lời giải 1 1 1 1 1 Ta có: f x .dx = cos3 . x dx = cos3 .
x d 3x = .3.sin 3x = sin 3x + C    . 1 ( ) ( ) 3 3 3 9 3 1 1 1 1 1 f
x .dx = − cos3 . x dx = − cos3 .
x d 3x = − .3.sin 3x = − sin 3x + C    . 2 ( ) ( ) 3 3 3 9 3 1 f x .dx = 3cos3 . x dx=3 cos3 .
x d 3x = sin 3x + C    . 3 ( ) ( ) 3 1 1 1 1 1 f x .dx = sin 3 . x dx= sin 3 .
x d 3x = − .3.cos3x = − cos3x + C    . 4 ( ) ( ) 3 3 3 9 3
Câu 25: Số giao điểm của đồ thị hàm số 2
y = x − 3x − 1 và đồ thị hàm số 3 y = x −1 là A. 3 . B. 0 . C. 2 . D. 1 . Lời giải
Số giao điểm của 2 đồ thị là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm. 2 3
x − 3x − 1 = x − 1 3 2
x x + 3x = 0 3 2
x x + 3x = 0 3 2
x x + 3x = 0  x = 0 .
Vậy số giao điểm của hai đồ thị hàm số bằng 1.
Câu 26: Cho hình hộp chữ nhật ABC . D AB CD
¢ ¢ có diện tích các mặt ABCD , BCC B ¢ ¢, CDD C   lần lượt là 2 2a 2 2
, 3a , 6a . Góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng ( ABCD) bằng  . Khi đó tan bằng: 1 3 5 A. tan = . B. tan = . C. tan = . D. tan = 3 . 3 5 3 Lời giải 2 xy = 2ax = 2a   Đặt AB = ;
x AD = y;CC = z . Ta có: 2
yz = 3a   y = a   2 xz = 6az = 3a
Góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng ( ABCD) bằng góc BD B   =  BBz 3a 3 tan = = = = . 2 2 B D   x + y a 5 5
Câu 27: Cho cấp số cộng (u với u = 1 và d = 2 . Số hạng thứ u đã cho bằng n ) 1 2024 A. 2024 . B. 4047 . C. 4048 . D. 4049 . Lời giải
Công thức số hạng tổng quát u = u + n −1 d . n 1 ( ) Ta có u
= u + 2023d = 1+ 2023.2 = 1+ 4046 = 4047 . 2024 1
Câu 28: Cho số phức z = 2023 − 2024i . Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z là: A. (2023;2024) . B. ( 2023 − ; 2024) . C. (2023;− 2024) . D. ( 2 − 023;− 2024) . Lời giải
Số phức liên hợp của z = 2023 − 2024i z = 2023 + 2024i .
Vậy điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z là (2023;2024) .
Câu 29: Cho số phức z = 2 − i , điểm biểu diễn cho số phức iz A. (−1;2) . B. (1;−2) . C. (−2;− ) 1 D. (−2; ) 1 . Lời giải i
z = 1− 2i do đó điểm biểu diễn cho số phức là (1;−2) .
Câu 30: Cho hình lập phương ABC .
D A B C D . Góc giữa AC DA bằng 1 1 1 1 1 A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 90 . D. 0 60 . Lời giải
AC / / A C do đó góc ( AC, DA bằng ( A C , DA = DA C = 60 (vì tam giác A DC đều). 1 1 1 ) 0 1 ) 1 1 1 1 1 1
Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA = a 3 và vuông góc
với mặt đáy ( ABC ) . Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SBC ) . a 15 a 5 a 3 A. . B. a . C. . D. . 5 5 2 Lời giải AE BC Dựng   d ( ;
A (SBC )) = AF AF SE Lại có a 3 S . A AE a 15 AE =
, SA = a 3  AF = = 2 2 2 + 5 SA AE
Câu 32: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ( x) = ( x + ) 1 ( x − 4), x
  . Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây? A. (−1; 4) . B. (4;+ ) . C. ( ;0 − ) . D. (−1;+ ) . Lời giải x = −
Ta có f ( x) = ( x + )( x − ) 1 1 4 = 0    x = 4 Bảng xét dấu
Vậy hàm số đồng biến trên (4;+ ) .
Câu 33: Một kệ sách có 15 quyển sách ( 4 quyển sách Toán khác nhau, 5 quyển sách Lý khác nhau và
6 quyển sách Văn khác nhau). Người ta lấy ngẫu nhiên 4 quyển sách từ kệ. Xác suất để số
sách lấy ra không đủ ba môn. 724 361 48 43 A. . B. . C. . D. . 1365 1365 91 91 Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là 4  = C = 1365 . 15
Gọi A là biến cố “Lấy ra 4 quyển sách có đủ 3 môn”.
Trường hợp 1: 2 sách Toán, 1 sách Lý, 1 sách Văn: có 2 1 1 C C C cách lấy. 4 5 6
Trường hợp 2: 1 sách Toán, 2 sách Lý, 1 sách Văn: có 1 2 1 C C C cách lấy. 4 5 6
Trường hợp 3: 1 sách Toán, 1 sách Lý, 2 sách Văn: có 1 1 2 C C C cách lấy. 4 5 6
Vậy kết quả thuận lợi cho biến cố A là 2 1 1 1 2 1 1 1 2
 = C C C + C C C + C C C = 720 . A 4 5 6 4 5 6 4 5 6 
Xác suất của biến cố A P( A) A 720 = = .  1365
Xác suất cần tính là: − P( A) 720 43 1 = 1− = . 1365 91 9 0 9 f  (x)dx = 37 g  (x)dx =16 I = 2 f
 (x)+3g(x)dxCâu 34: Giả sử 0 và 9 . Khi đó, 0 bằng: A. I = 58 . B. I = 143 . C. I = 26 . D. I = 122 . Lời giải 9 9 9 9 0
Ta có: I = 2 f
 (x)+3g(x)dx = 2 f
 (x)dx + 3g
 (x)dx = 2 f
 (x)dx −3 g  (x)dx = 26. 0 0 0 0 9
Câu 35: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) 4 2
= x − 4x −12 bằng A. − 2 . B. −12 . C. 2 . D. −16 . Lời giải x = 0  Xét f ( x) 3
= 4x − 8x = 0  x = − 2   f (0) = 1
− 2; f (− 2) = f ( 2) = 1 − 6 x = 2 
Lập bảng biến thiên của hàm số như sau:
Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số là −16 3  a
Câu 36: Cho a,b là các số nguyên dương, log   bằng 2 a 2  b  3 3 A. + log b .
B. 6 − 2log b . C. 6 + 2log b . D. − log b . a a 2 a 2 a Lời giải 3  a  3 Ta có: 3 2 log 
 = log a − log b = − log b . 2 2 2 2  b  2 a a a a
Câu 37: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I ( 2 − ;3; )
1 và tiếp xúc với mặt phẳng
(P): 3x + 5y + 4z − 6 = 0 là: 2 2 2 49 2 2 2 7 2
A. ( x + 2) + ( y − 3) + ( z − ) 1 = .
B. ( x + 2) + ( y − 3) + ( z − ) 1 = . 50 10 2 2 2 49 2 2 2 7 2
C. ( x − 2) + ( y + 3) + ( z + ) 1 = .
D. ( x − 2) + ( y + 3) + ( z + ) 1 = . 50 10 Lời giải 3. 2 − + 5.3 + 4.1− 6
Bán kính mặt cầu là: R = d (I (P)) ( ) 7 2 , = = . 2 2 2 + + 10 3 5 4
Phương trình đường tròn: ( x + )2 + ( y − )2 + ( z − )2 49 2 3 1 = . 50
Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho 3 điểm A( 1 − ;3;4);B( 2 − ;5; ) 1 ;C (0;1; ) 1 . Phương trình đường
thẳng d đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với ( ABC ) là x = 1 − + 2tx = 1 − −12tx = 1 − −12tx = 1 − + 2t    
A. y = 3 + t .
B. y = 3 + 6t .
C. y = 3 + 6t .
D. y = 3 + t .     z = 2  z = 4  z = 2  z = 4  Lời giải
Tọa độ trọng tâm G = ( 1
− ;3;2) . Ta có AB( 1 − ;2; 3 − ); AC (1; 2 − ; 3 − )
Vectơ pháp tuyến của mp ( ABC ) là: n( =   = − − ABC ) AB, AC ( 12; 6;0)  
d ⊥ ( ABC )  u = (2;1;0 d ) x = 1 − + 2t
Phương trình đường thẳng d là: y = 3 + t . z = 2   2 
Câu 39: Cho a là số thực dương và 1 a  2;a  thỏa log ( 2 4a + log = 3. Giá trị âm của 2 )   4 2 a a a log 2 bằng a 5 − 5 − A. 1 − . B. −2 . C. . D. . 7 2 Lời giải  2   log ( 2 4a ) log   2  2 2  a  Ta có log ( 2 4a + log = 3  + = 3 2 )   2 a a   2  log 2 a 2 log ( ) a 2    a  2 + 2log a 1 − log a 2 2  + = 3 1 − log a 1 2 1 + log a 2 2 t = 0 2 + 2t 1 − t Đặt 
t = log a ta được phương trình + = 3 2
 7t + 5t = 0  − 2 5 1 − t 1 t = 1 + t  2 7 −
Theo yêu cầu đề bài ta có 5 log a = 2 7
Câu 40: Có bao nhiêu giá trị ngyên của tham số m thuộc đoạn −15;15 sao cho ứng với mỗi m , hàm 2
x + 2x m + 1 số y =
nghịch biến trên khoảng (−5;−2) ? 2x m A. 25. B. 26. C. 5. D. 6. Lời giải 2 2x − 2mx − 2 Ta có y ' = ( . 2x m)2 2
x + 2x m + 1 Hàm số y =
nghịch biến trên khoảng (−5;−2) khi và chỉ khi 2x m 2 2x − 2mx − 2 y ' =  0, x   5 − ; 2
− và 2x m  0, x  ( 5 − ; 2 − ) . 2 ( ) (2x m) m Hay 2
x mx − 1  0, x  ( 5 − ; 2 − ) và ( 5 − ; 2 − ). 2 2 x −1 m m Suy ra m  , x  ( 5 − ; 2 − ) và  5 − hoặc  2 − . x 2 2 2 − Tức là x 1 24 m  min = −
m  −10 hoặc m  −4 .  5 − ; 2 −  x 5
Suy ra m  −10 . Mà m  15
− ;15 và m  nên m 15 − ; 14 − ; 13 − ; 12 − ; 11 − ;−  10 .
Vậy có tất cả 6 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu đầu bài. Câu 41: Cho hàm số = ( ) 3 2 y
f x = x + ax + bx + c có đồ thị (C ) đồng thời có 2 điểm cực trị là −1;1. Biết parabol (P) 2
: y = g(x) = mx + nx + p đi qua hai điểm cực trị của (C ) . Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( ;
c p) thỏa mãn c + p  10 sao cho hình phẳng giới hạn bởi parabol
(P): y = g(x) và đồ thị (C) có diện tích bằng 8? A. 10 . B. 3 . C. 5 . D. 6 . Lời giải
Do hai đồ thị đều đi qua các điểm cực trị của (C) nên phương trình hoành độ giao điểm chắc
chắn đã có các nghiệm x = 1.
Do vậy ta có f ( x) − g ( x) = ( 2
x − )( x k ) 3 2 1
= x kx x + k
Trường hợp 1: Nếu k  1 k 1 k 3 2 S =
x kx x + k dx =  ( 3 2
x kx x + k )dx −  ( 3 2
x kx x + k )dx 1 − 1 − 1 − 1 k 4 3 2 4 3 2  x kx x   x kx x   S =  − − + kx  −  − − + kx  4 3 2   4 3 2  1 − 1 4 2
k − 6k + 24k − 3  S = = 8  k = 3 12
Khi đó: f ( x) − g ( x) 3
= x + (a m) 2
x + (b n) 3 2
x + c p = x − 3x x + 3  c p = 3
Kết hợp c + p  10 ta được ( ; c p) = (4; ) 1 = (5;2) = (6;3) .
Trường hợp 2: Nếu k  −1 1 1 − S =
x kx x + k dx = 
(x kx x + k) 1 3 2 3 2 dx −  ( 3 2
x kx x + k )dx k k 1 − 1 − 1 4 3 2 4 3 2  x kx x   x kx x   S =  − − + kx  −  − − + kx   4 3 2   4 3 2  k 1 − 4 2
k − 6k − 24k − 3  S = = 8  k = −3 12
Khi đó: f ( x) − g ( x) 3
= x + (a m) 2
x + (b n) 3 2
x + c p = x + 3x x − 3  c p = −3
Kết hợp c + p  10 ta được ( ; p c) = (4; ) 1 = (5;2) = (6;3)
Trường hợp 3: Nếu 1 −  k  1 1 k S =
x kx x + k dx = 
(x kx x + k) 1 3 2 3 2 dx − ( 3 2
x kx x + k )dx 1 − 1 − k k 1 4 3 2 4 3 2  x kx x   x kx x   S =  − − + kx  −  − − + kx   4 3 2   4 3 2  1 − k 4 −k 1 2  S =
+ k + = 8 (vo nghiem) 12 2
Vậy có 6 cặp số nguyên dương ( ; c p) thỏa mãn.
Câu 42: Cho hai số phức z w thỏa mãn z + 2w = 8 + 6i z w = 4 . Khi đó điểm M ( z ; w ) luôn
thuộc elip (E) có tỉ số của độ dài trục lớn và trục bé là 1 6 3 A. . B. . C. 2 . D. . 2 2 2 Lời giải 2 2 2
Ta có: z + 2w = ( z + 2w)(z + 2w) = z + 4 w + 2zw + 2wz . 2
z w = ( z w)(z w) = ( 2 2 2 2
2 z + w ) − 2zw − 2wz . 2 2 2 2
Suy ra z + 2w + 2 z w = 3 z + 6 w . Mặt khác 2 2 2 2 2 2 2
z + 2w + 2 z w = 8 + 6i + 2 z w = 8 + 6 + 2.4 = 132 . 2 2 z w Do đó ta có 2 2
3 z + 6 w = 132  + = 1. 44 22 2 2 x y
Suy ra M ( z ; w ) luôn thuộc elip ( E ) có phương trình + =1. 44 22 Vậy 2a 2 2
a = 44;b = 22  a = 44;b = 22  = 2 2b