CHUYÊN ĐỀ IV NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 1
ĐỀ TEST S 01
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi
thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1: H nguyên hàm ca hàm s
( )
2
2f x x=
là:
A.
( )
3
2F x x C=+
. B.
( )
3
2
3
F x x=
. C.
( )
3
3
x
F x C=+
. D.
( )
3
2
3
F x x C=+
.
Câu 2: Nguyên hàm ca hàm s
2
1
3y x x
x
= +
A.
32
3
ln
32
xx
xC +
. B.
.
C.
32
3
ln
32
xx
xC + +
. D.
32
3
ln
32
xx
xC + +
.
Câu 3: Cho
( )
Fx
mt nguyên hàm ca hàm s
( )
2
23f x x x= +
tha mãn
( )
02F =
, giá tr ca
( )
1F
bng
A.
4
. B.
13
3
. C.
2
. D.
11
3
.
Câu 4: Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
( ) ( )
03
10
3 3.f x dx f x dx
==

Tích phân
( )
3
1
f x dx
bng
A.
6
. B.
4
. C.
2
. D.
0
Câu 5: Biết
3
1
2
ln ,
x
dx a b c
x
+
=+
vi
, , , 9.a b c c
Tính tng
.S a b c= + +
A.
7S =
. B.
5S =
. C.
8S =
. D.
6S =
.
Câu 6: Cho hàm s
( )
y f x=
đồ th như hình bên
đạo hàm
( )
'fx
liên tc trên
. Giá tr ca biu
thc
( )
2
1
'f x dx
bng
A.
1
. B.
2
.
C.
0
. D.
4
.
Câu 7: Hàm s
( )
logF x x=
là nguyên hàm ca hàm s:
A.
1
y
x
=
. B.
1
ln10
y
x
=
. C.
ln10
y
x
=
. D.
1
log10
y
x
=
.
Câu 8: Cho
5
2
( ) 10f x dx =
. Khi đó
2
5
4 ( )f x dx
bng:
A. 32. B. - 40. C. 36. D. 40
CHUYÊN ĐỀ IV NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 2
Câu 9: Cho hàm s
()y f x=
liên tc trên
1;9
, tha mãn
9
1
( ) 24f x dx =
5
4
( ) 7f x dx =
. Tính giá tr
biu thc
49
15
( ) ( )I f x dx f x dx=+

.
A.
168I =
. B.
17I =−
. C.
31I =
. D.
17I =
.
Câu 10: Cho hàm s
( )
fx
liên tục và có đạo hàm trên
1;2
. Biết
( ) ( )
1 1, 2 10ff = =
, tính tích phân
( )
2
1
2dx f x x

+

.
A.
13
. B. 12. C.
11
. D.
2
.
Câu 11: Gi
V
th tích khối tròn xoay đưc to thành khi cho hình phng gii hn bởi các đường
, 0, 0, 2
x
y e y x x= = = =
quay quanh
Ox
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
2
2
0
d
x
V e x
=
. B.
2
0
d
x
V e x=
. C.
2
0
d
x
V e x
=
. D.
2
2
0
d
x
V e x=
.
Câu 12: Mt vt chuyển động vi vn tc
( ) 1 sin ( m/s)v t t=+
. Quãng đường vt di chuyn trong khong
thi gian t
0t =
(giây) đến thời điểm
3
4
t
=
(giây) được tính theo công thc
A.
( ) ( )
3
4
0
1 sin ds t t t
=+
. B.
( ) ( )
3
0
2
4
1 sin ds t t t
=+
.
C.
3
4
0
( ) (1 cos )d
π
s t t t=−
. D.
3
( ) (0)
4
π
s t v v

=−


.
PHN II: Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho
( ) ( )
;F x G x
lần lượt mt nguyên hàm ca hàm s
( )
8f x x x=+
;
( )
5
xx
g x e=−
Các
mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
( ) ( )
( )
( ) ( )
df x g x x F x G x C = +
.
b)
( )
2
d 5 ln5
xx
g x x e C= +
.
c)
( )
5
2
1
5
8
2
F x x x C= + +
.
d) Biết
( ) ( )
1
0 5; 0 1
ln5
FG= =
. Ta có
( ) ( )
67 5
11
5 ln5
F G e = +
.
Câu 2: Cho hàm s
( )
y f x=
đạo hàm liên tc trên
, th
hàm s
( )
y f x
=
như hình vẽ bên. Biết
( )
35
1
3
f =
,
din tích hình phng
( )
A
,
( )
B
lần lượt bng
64
3
63
.
a) Giá tr ca
( )
4
1
f x dx
bng
253
3
.
b) Giá tr ca
( )
29
1
3
f =
.
CHUYÊN ĐỀ IV NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 3
c) Tích phân
3
2
1
(2 1)I f x dx
=+
bng
125
3
.
d) Din ch hình phng gii hn bởi hai đồ th hàm s
( )
y f x=
( )
2
2 16y g x x x= = +
làm
tròn đến hàng đơn vị
216
.
Câu 3: Cho đồ th như hình vẽ
a) Hoành độ giao điểm của đồ th hàm s
2yx
4yx
2x
.
b) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
2yx
,
trục hoành và hai đường thng
0, 2xx
2
1
0
2S xdx
.
c) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
4yx
, trục hoành và hai đường thng
2, 4xx
2
2
0
( 4)S x dx
.
d) Din tích hình phng
S
gii hn bởi các đồ th hàm s
2,yx
4yx
và trc hoành
Ox
(như hình vẽ) được tính bi công thc
24
02
2 d 4 d .S x x x x

Câu 4: Mt chiếc cng dng mt parabol
( )
P
kích thước như
hình v, biết chiu cao cng bng chiu rng ca cng bng
4m
( Tham kho hình vẽ). Người ta thiết kế cửa đi một hình
ch nht
CDEF
, phn còn lại dùng để trang trí. Biết chi phí phn
tô đậm là 1.000.000 đồng/
2
m
.
a) Chn h trc tọa độ
Oxy
, như hình vẽ thì phương trình của
đường cong
( )
P
cánh cng là
( )
2
4y f x x= = +
.
b) Nếu chiu cao cửa đi là
2CD m=
thì chiu rng ca
ca là
22CF m=
.
c) Nếu chiu cao cửa đi là
2CD m=
thì chi phí để
trang trí phần tô đậm là
32 6 2
3




triệu đồng.
d) S tin ít nhất dùng để trang trí phần đậm ( làm
tròn đến hàng nghìn đồng) là
4.508.000
đồng.
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Th tích vt th tròn xoay to bi phép quay xung quanh trc
Ox
hình phng gii hn bi các
đường
0y =
,
yx=
,
2yx=−
được viết kết qu dưới dng
a
b
.Tính
128 8V a b=−
.
Câu 2: Một ô đang chạy vi vn tc
( )
20 /ms
thì ngưi ta nhìn thy một chướng ngi vật nên đạp
phanh. T thời điểm đó, ô tô chuyển động chm dần đều vi vn tc
( ) ( )
2 20 /v t t m s= +
, trong
đó
t
thi gian (tính bng giây) k t lúc đạp phanh. Quãng đường ô đi được trong 15
giây cui bng
CHUYÊN ĐỀ IV NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 4
Câu 3: Mt cốc rượu hình dng tròn xoay (không k phần chân đế) kích thước như hình vẽ bên
dưới. Thiết din dc ca cc (b dc cc thành 2 phn bng nhau) một đường Parabol. Tính
th tích rượu tối đa cc th chứa được (kết qu làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị đo thể
tích là cm
3
)
Câu 4: Mt chi tiết máy hình đĩa tròn dạng như hình vẽ bên nhn
,AB CD
làm các trc đối xng.
Người ta cn ph sơn cả hai mt ca chi tiết. Biết rằng đường tròn ln bán kính
5
dm
, các
đường tròn nh đều có bán kính bng
2
dm
,
4AB CD dm==
chi phí sơn 100 000 đng/
2
m
. Tính chi phí
x
( nghìn đồng) để sơn hoàn thiện chi tiết máy (kết qu làm tròn đến hàng phn
i).
Câu 5: Cho hình vuông
OABC
cạnh bằng
4
được chia thành hai phần bởi đường cong
( )
C
phương trình
2
1
4
yx=
. Gọi
12
,SS
lần lượt diện ch của phần không bị gạch bị gạch như
hình vẽ bên dưới. Tính tỉ số
1
2
S
S
bằng
CHUYÊN ĐỀ IV NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
Page 5
Câu 6: Mt trong ca mt hm biogas có hình dng là mt phn ca mt cầu đã cắt b hai phn ca
bng hai mt phng song song với nhau (như hình vẽ). Bán kính ca mt cu bng
2,5m
. Mt
đáy phía dưới cách tâm mt khong bng
1,5m
. Mặt đáy phía trên cách tâm một khong bng
2m
. Tính gn đúng thể tích phn bên trong ca hm biogas đó (đơn vị
3
m
kết qu làm tròn
đến hàng phần mười)
---------- HT ----------

Preview text:

CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN ĐỀ TEST SỐ 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) 2 = 2x là: 2 3 x 2 A. F ( x) 3 = 2x + C . B. F ( x) 3 = x .
C. F ( x) = + C . D. F ( x) 3 = x + C . 3 3 3 1
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số 2
y = x − 3x + là x 3 2 x 3x 3 2 x 3x 1 A. − − ln x + C . B. − + + C . 3 2 2 3 2 x 3 2 x 3x 3 2 x 3x C. − + ln x + C . D. − + ln x + C . 3 2 3 2
Câu 3: Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) 2
= x − 2x + 3 thỏa mãn F (0) = 2, giá trị của F ( ) 1 bằng 13 11 A. 4 . B. . C. 2 . D. . 3 3 0 3 3
Câu 4: Cho hàm số f ( x) liên tục trên  và f
 (x)dx = 3 f (x)dx = 3. Tích phân f (x)dx bằng 1 − 0 1 − A. 6 . B. 4 . C. 2 . D. 0 3 x + 2 Câu 5: Biết
dx = a + b ln c, 
với a,b,c   ,c  9. Tính tổng S = a + b + . c x 1 A. S = 7 . B. S = 5 . C. S = 8 . D. S = 6 .
Câu 6: Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình bên và
đạo hàm f '( x) liên tục trên  . Giá trị của biểu 2
thức f '( x)dx  bằng 1 A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 4 .
Câu 7: Hàm số F ( x) = log x là nguyên hàm của hàm số: 1 1 ln10 1 A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . x x ln10 x x log10 5 2
Câu 8: Cho f (x)dx = 10 
. Khi đó 4 f (x)dx  bằng: 2 5 A. 32. B. - 40. C. 36. D. 40 Page 1
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN 9 5
Câu 9: Cho hàm số y = f (x) liên tục trên 1;9 , thỏa mãn f (x)dx = 24 
f (x)dx = 7  . Tính giá trị 1 4 4 9
biểu thức I = f (x)dx + f (x)dx   . 1 5 A. I = 168 . B. I = −17 . C. I = 31. D. I = 17 .
Câu 10: Cho hàm số f ( x) liên tục và có đạo hàm trên −1;2. Biết f (− )
1 = 1, f (2) =10, tính tích phân 2 2x + f    (x) d  x  . 1 − A. 13 . B. 12. C. 11. D. −2 .
Câu 11: Gọi V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường x
y = e , y = 0, x = 0, x = 2 quay quanh Ox . Phát biểu nào sau đây là đúng? 2 2 2 2 A. 2x
V =  e dx  . B. x V = e dx  . C. x
V =  e dx  . D. 2x V = e dx  . 0 0 0 0
Câu 12: Một vật chuyển động với vận tốc v(t) = 1+ sin t ( m/s) . Quãng đường vật di chuyển trong khoảng 3
thời gian từ t = 0 (giây) đến thời điểm t =
(giây) được tính theo công thức 4 3 3 4 4
A. s (t) =  (1+ sint)dt .
B. s (t) =  (1+ sint)2dt . 0 0 3π  3π C. 4 s(t) = (1− cost)dt  .
D. s(t) = vv(0)   . 0  4 
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1:
Cho F ( x);G ( x) lần lượt là một nguyên hàm của hàm số f ( x) = x x + 8 ; ( ) = 5x x g xe Các
mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Có ( f (x)− g (x))dx = F (x)−G(x)+C .
b)
 ( )d = 5x ln5 x g x x
e + C . 2 5 5 c) F ( x) 2
= x + 8x + C . 1 2
d) Biết F ( ) = G( ) 1 0 5; 0 =
−1. Ta có F ( ) −G( ) 67 5 1 1 = − + e . ln 5 5 ln 5
Câu 2: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên  , có thị
hàm số y = f ( x) như hình vẽ bên. Biết f (− ) 35 1 = − , 3 64
diện tích hình phẳng ( A) , (B) lần lượt bằng và 63 . 3 4 253
a) Giá trị của f
 (x)dx bằng . 3 1 −
b) Giá trị của f ( ) 29 1 = . 3 Page 2
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN 3 2 125 c) Tích phân I = f (  2x +1)dx  bằng − . 3 1 −
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f ( x) và y = g ( x) 2 = 2
x +16x làm
tròn đến hàng đơn vị là 216 .
Câu 3: Cho đồ thị như hình vẽ
a) Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y  2x y 4 x x  2 .
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  2x , 2
trục hoành và hai đường thẳng x 0  , x 2 là S  2xdx 1  . 0
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4 x , trục hoành và hai đường thẳng 2 x 2  , x
4 là S  (x 4)dx 2  . 0
d) Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đồ thị hàm số y  2x , y 4 x và trục hoành Ox 2 4
(như hình vẽ) được tính bởi công thức S  2xdx 4 xdx.  0 2
Câu 4: Một chiếc cổng có dạng là một parabol (P) có kích thước như
hình vẽ, biết chiều cao cổng bằng chiều rộng của cổng và bằng
4 m ( Tham khảo hình vẽ). Người ta thiết kế cửa đi là một hình
chữ nhật CDEF , phần còn lại dùng để trang trí. Biết chi phí phần
tô đậm là 1.000.000 đồng/ 2 m .
a) Chọn hệ trục tọa độ Oxy , như hình vẽ thì phương trình của
đường cong (P) cánh cổng là y = f ( x) 2 = −x + 4 .
b) Nếu chiều cao cửa đi là CD = 2m thì chiều rộng của
cửa là CF = 2 2m .
c) Nếu chiều cao cửa đi là CD = 2m thì chi phí để  32 − 6 2 
trang trí phần tô đậm là    triệu đồng. 3   
d) Số tiền ít nhất dùng để trang trí phần tô đậm ( làm
tròn đến hàng nghìn đồng) là 4.508.000 đồng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Thể tích vật thể tròn xoay tạo bởi phép quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các a
đường y = 0 , y = x , y = x − 2 được viết kết quả dưới dạng
.Tính V = 128a − 8b . b
Câu 2: Một ô tô đang chạy với vận tốc 20(m / s) thì người ta nhìn thấy một chướng ngại vật nên đạp
phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v (t) = 2
t + 20(m / s), trong
đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ lúc đạp phanh. Quãng đường mà ô tô đi được trong 15 giây cuối bằng Page 3
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 3: Một cốc rượu có hình dạng tròn xoay (không kể phần chân đế) có kích thước như hình vẽ bên
dưới. Thiết diện dọc của cốc (bổ dọc cốc thành 2 phần bằng nhau) là một đường Parabol. Tính
thể tích rượu tối đa mà cốc có thể chứa được (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị đo thể tích là cm3)
Câu 4: Một chi tiết máy hình đĩa tròn có dạng như hình vẽ bên nhận AB,CD làm các trục đối xứng.
Người ta cần phủ sơn cả hai mặt của chi tiết. Biết rằng đường tròn lớn có bán kính 5 dm , các
đường tròn nhỏ đều có bán kính bằng 2 dm , AB = CD = 4dm và chi phí sơn là 100 000 đồng/ 2
m . Tính chi phí x ( nghìn đồng) để sơn hoàn thiện chi tiết máy (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 5: Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong (C ) có 1 phương trình 2
y = x . Gọi S , S lần lượt là diện tích của phần không bị gạch và bị gạch như 4 1 2 S
hình vẽ bên dưới. Tính tỉ số 1 bằng S2 Page 4
CHUYÊN ĐỀ IV – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 6: Mặt trong của một hầm biogas có hình dạng là một phần của mặt cầu đã cắt bỏ hai phần của nó
bằng hai mặt phẳng song song với nhau (như hình vẽ). Bán kính của mặt cầu bằng 2,5m . Mặt
đáy phía dưới cách tâm một khoảng bằng1,5m . Mặt đáy phía trên cách tâm một khoảng bằng
2m . Tính gần đúng thể tích phần bên trong của hầm biogas đó (đơn vị là 3
m và kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
---------- HẾT ---------- Page 5