ĐỀ 3
KHOA TOÁN-TIN
ĐỀ THI CUỐI MÔN ĐẠI SỐ - HỌC 2024.1
Nhóm ngành 1 Thời gian làm bài: 90 phút
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu giám thị phải xác nhận số đề vào bài thi.
Câu 1 [1đ]. Cho ánh xạ f : R
2
R
2
được xác định bởi
f(x, y) = (2x + y 2; x + 2y 1)
và tập hợp A = {(x, y) R
2
: (x 1)
2
y
2
= 1}. Xác định f(A).
Câu 2 [2đ].
a) Tìm ma trận X thỏa mãn phương trình
X ·
1 2 2
2 3 5
1 2 3
=
3 0
0 3
3 0
T
b) Tìm m R để hệ phương trình sau nghiệm duy nhất:
(m + 2)x
1
+ x
2
+ x
3
= 1
(m 2)x
1
+ (m + 1)x
2
+ 5x
3
= 5
2x
1
+ (m 1)x
2
+ 2x
3
= 3.
Câu 3 [3.5đ]. Cho f : P
2
[x] P
2
[x] một biến đổi tuyến tính thỏa mãn
f(x + x
2
) = 4 + 3x + 3x
2
, f(1 + x
2
) = 3 + 4x + 3x
2
,
f(2 + x x
2
) = 2 + 3x + 5x
2
,
a) Xác định ma trận A của f đối với sở chính tắc của P
2
[x].
b) Xác định m R sao cho véc u = (2m + 1)x + 2024x
2
Imf.
c) tồn tại một sở S của P
2
[x] để ma trận cùa f đối với sở S dạng chéo không ? Nếu có,
tìm S.
Câu 4 [2.5đ]. Xét không gian véc R
4
với tích vô hướng
(u, v) = x
1
y
1
+ 2x
2
y
2
+ 3x
3
y
3
+ 4x
4
y
4
,
trong đó u = (x
1
, x
2
, x
3
, x
4
) và v = (y
1
, y
2
, y
3
, y
4
).
a) Tính góc giữa hai véc u = (0, 1, 0, 1) và v = (1, 1, 1, 0).
b) Tìm hình chiếu trực giao của véc w = (2, 1, 2, 1) lên không gian nghiệm của hệ phương
trình
x + y z + t = 0,
3x + 5y + z + 5t = 0.
Câu 5 [1đ]. Tính tích P =
10120
Y
k=1
cos
kπ
20241
·
Chúc các bạn hoàn thành tốt bài thi
ĐỀ 3
KHOA TOÁN-TIN
LỜI GIẢI CHI TIẾT MÔN ĐẠI SỐ NHÓM NGÀNH 1 - Đề 3
Thực hiện bởi team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập
Câu 1. Cho ánh xạ f : R
2
R
2
được xác định bởi
f(x, y) = (2x + y 2; x + 2y 1)
và tập hợp A = {(x, y) R
2
: (x 1)
2
y
2
= 1}. Xác định f(A).
[Hướng dẫn giải]
+) Ta có: f(A) = {f(x, y) : (x, y) A}
Đặt
2x + y 2 = u
x + 2y 1 = v
x =
2u v + 3
3
y =
2v u
3
Khi đó, (x, y) A
Å
2u v + 3
3
1
ã
2
Å
2v u
3
ã
2
= 1
(2u v)
2
(2v u)
2
= 9 3u
2
3v
2
= 9
u
2
v
2
= 3
+) Kết luận: f(A) = {(u, v) R
2
: u
2
v
2
= 3}.
Câu 2.
a) Tìm ma trận X thỏa mãn phương trình
X ·
1 2 2
2 3 5
1 2 3
=
3 0
0 3
3 0
T
b) Tìm m R để hệ phương trình sau nghiệm duy nhất:
(m + 2)x
1
+ x
2
+ x
3
= 1
(m 2)x
1
+ (m + 1)x
2
+ 5x
3
= 5
2x
1
+ (m 1)x
2
+ 2x
3
= 3.
[Hướng dẫn giải]
a)
+) Ta có: X ·
1 2 2
2 3 5
1 2 3
=
3 0
0 3
3 0
T
X ·
1 2 2
2 3 5
1 2 3
=
"
3 0 3
0 3 0
#
X =
"
3 0 3
0 3 0
#
·
1 2 2
2 3 5
1 2 3
1
=
"
0 6 9
3 3 3
#
ĐỀ 3
KHOA TOÁN-TIN
+) Kết luận: X =
"
0 6 9
3 3 3
#
b)
+) Xét A =
Ü
m + 2 1 1
m 2 m + 1 5
2 m 1 2
ê
+) Hệ phương trình đã cho nghiệm duy nhất det A = 0
(m + 2).
m + 1 5
m 1 2
1.
m 2 5
2 2
+ 1.
m 2 m + 1
2 m 1
= 0
m
2
+ m 6 = 0 (m = 2) (m = 3)
+) Kết luận: m = 2 m = 3.
Câu 3. Cho f : P
2
[x] P
2
[x] một biến đổi tuyến tính thỏa mãn
f(x + x
2
) = 4 + 3x + 3x
2
, f(1 + x
2
) = 3 + 4x + 3x
2
,
f(2 + x x
2
) = 2 + 3x + 5x
2
,
a) Xác định ma trận A của f đối với sở chính tắc của P
2
[x].
b) Xác định m R sao cho véc u = (2m + 1)x + 2024x
2
Imf.
c) tồn tại một sở S của P
2
[x] để ma trận cùa f đối với sở S dạng chéo không ? Nếu
có, tìm S.
[Hướng dẫn giải]
a)
+) Ta có:
f(x + x
2
) = f(x) + f (x
2
) = 4 + 3x + 3x
2
f(1 + x
2
) = f(1) + f (x
2
) = 3 + 4x + 3x
2
f(2 + x x
2
) = 2f(1) + f (x) f(x
2
) = 2 + 3x + 5x
2
f(1) = 1 + 2x + 2x
2
f(x) = 2 + x + 2x
2
f(x
2
) = 2 + 2x + x
2
Ma trận của f đối với sở chính tắc E = {1; x; x
2
} của P
2
[x] là:
A =
î
[f(1)]
E
[f(x)]
E
[f(x
2
)]
E
ó
=
1 2 2
2 1 2
2 2 1
b)
+) Ta có: u Imf
u span{f(1); f(x); f(x
2
)} = span{1 + 2x + 2x
2
; 2 + x + 2x
2
; 2 + 2x + x
2
}
a, b, c : (2m + 1)x + 2024x
2
= a(1 + 2x + 2x
2
) + b(2 + x + 2x
2
) + c(2 + 2x + x
2
)
ĐỀ 3
KHOA TOÁN-TIN
a + 2b + 2c = 0
2a + b + 2c = 2m 1
2a + 2b + c = 2024
nghiệm.
+) Ta xét: A = [A|B] =
1 2 2 0
2 1 2 2m 1
2 2 1 2024
H
2
2H
1
H
2
H
3
2H
1
H
3
1 2 2 0
0 3 2 2m 1
0 2 3 2024
3H
3
2H
2
H
3
1 2 2 0
0 3 2 2m 1
0 0 5 4m + 6074
Dễ thấy, r(A) = r(A|B) = 3 m R Hệ phương trình nghiệm duy nhất.
+) Kết luận: m R.
c)
+) Ta xét: det(A λI) =
1 λ 2 2
2 1 λ 2
2 2 1 λ
= (1 λ)
3
12(1 λ) + 16 = 0
"
λ = 1
λ = 5
Với λ = 5, X = [a b c]
T
(A 5I)X = 0
4a + 2b + 2c = 0
2a 4b + 2c = 0
2a + 2b 4c = 0
a = b = c = t
X
1
= [1 1 1]
T
vectơ riêng của A ứng với λ = 5
v
1
= 1 + x + x
2
vectơ riêng của f ứng với λ = 5
Với λ = 1, X = [a b c]
T
(A + I)X = 0 2a + 2b + 2c = 0 (a, b, c) = (b c; b; c) = b(1; 1; 0) + c(1; 0; 1)
X
2
= [1 1 0]
T
, X
3
= [1 0 1]
T
2 vectơ riêng của A ứng với λ = 1
v
2
= 1 + x, v
3
= 1 + x
2
2 vectơ riêng của f ứng với λ = 1
Khi đó, tồn tại sở S = {v
1
, v
2
, v
3
} để ma trận của f dạng chéo.
+) Kết luận: Tồn tại sở S = {1 + x + x
2
, 1 + x, 1 + x
2
} để ma trận của f dạng chéo.
Câu 4. Xét không gian véc R
4
với tích hướng
(u, v) = x
1
y
1
+ 2x
2
y
2
+ 3x
3
y
3
+ 4x
4
y
4
,
trong đó u = (x
1
, x
2
, x
3
, x
4
) và v = (y
1
, y
2
, y
3
, y
4
).
a) Tính góc giữa hai véc u = (0, 1, 0, 1) v = (1, 1, 1, 0).
ĐỀ 3
KHOA TOÁN-TIN
b) Tìm hình chiếu trực giao của véc w = (2, 1, 2, 1) lên không gian nghiệm của hệ phương
trình
x + y z + t = 0,
3x + 5y + z + 5t = 0.
[Hướng dẫn giải]
a)
+) Ta có:
u, v = 0.1 + 2.(1.1) + 3.(0.1) + 4. ((1).0) = 2
||u||
2
= u, u = 0.0 + 2.(1.1) + 3.(0.0) + 4.((1).(1)) = 6
||v||
2
= v, v = 1.1 + 2.(1.1) + 3.(1.1) + 4.(0.0) = 6
khi đó, cos(u, v) =
u, v
||u||.||v||
=
2
6.
6
=
1
3
(u, v) = arccos
Å
1
3
ã
+) Kết luận: Góc giữa 2 vectơ u v arccos
Å
1
3
ã
·
b)
+) Ta xét: A =
1 1 1 1
3 5 1 5
!
H
2
3H
1
H
2
1 1 1 1
0 2 4 2
!
1
2
H
2
H
2
1 1 1 1
0 1 2 1
!
x + y z + t = 0
y + 2z + t = 0
x = 3a
y = 2a 2b
z = a
t = 2b
(x, y, z, t) = a(3, 2, 1, 0) + 2b(0, 1, 0, 1)
+) Gọi W không gian nghiệm của hệ phương trình
Khi đó, W = span{w
1
= (3, 2, 1, 0), w
2
= (0, 1, 0, 1)}
Trực giao hóa Gram - Schmidt:
v
1
= w
1
= (3; 2; 1; 0)
v
2
= w
2
w
2
, v
1
v
1
, v
1
v
1
Ta có:
w
2
, v
1
= 0.3 + 2((1).(2)) + 3.(0.1) + 4.(1.0) = 4
||v
1
||
2
= v
1
, v
1
= 3.3 + 2.((2).(2)) + 3.(1.1) + 4.(0.0) = 20
v
2
= (0; 1; 0; 1)
1
5
(3; 2; 1; 0) =
Å
3
5
;
3
5
;
1
5
; 1
ã
||v
2
||
2
= v
2
, v
2
=
Å
3
5
ã
2
+ 2
Å
3
5
ã
2
+ 3
Å
1
5
ã
2
+ 4.1
2
=
26
5
Khi đó, W
= span{v
1
, v
2
} sở trực chuẩn của W với:
v
1
=
v
1
||v
1
||
=
1
20
(3; 2; 1; 0)
v
2
=
v
2
||v
2
||
=
130
26
Å
3
5
;
3
5
;
1
5
; 1
ã
ĐỀ 3
KHOA TOÁN-TIN
+) Hình chiếu trực giao của w lên không gian W là:
w
= w, v
1
v
1
+ w, v
2
v
2
Ta có:
w, v
1
=
1
20
(2.3 + 2.1.(2) + 3.(2).1 + 4.(1).0) =
2
5
w, v
2
=
130
26
Å
2.
Å
3
5
ã
+ 2.1.
Å
3
5
ã
+ 3.(2).
Å
1
5
ã
+ 4.(1).1
ã
=
130
5
Khi đó, w
=
2
5
v
1
130
5
v
2
= (0; 1; 0; 1).
+) Vy hình chiếu trực giao của w lên không gian nghiệm của hệ phương tr ình đã cho (0; 1; 0; 1)
Câu 5. Tính tích P =
10120
Y
k=1
cos
kπ
20241
·
[Hướng dẫn giải]
+) Xét phương trình: (z 1)
20241
1 = 0 () (z 1)
20241
= 1
Suy ra các nghiệm của phương trình trên là:
z
k
= 1 + cos
2kπ
20241
+ i sin
2kπ
20241
.
Ta có:
|z
k
| =
Å
1 + cos
2kπ
20241
ã
2
+ sin
2
2kπ
20241
|z
k
| =
1 + 2 cos
2kπ
20241
+ cos
2
2kπ
20241
+ sin
2
2kπ
20241
=
2
Å
1 + cos
2kπ
20241
ã
=
4 cos
2
kπ
20241
= 2
cos
kπ
20241
.
20240
Y
k=0
|z
k
| = 2
20241
20240
Y
k=0
cos
kπ
20241
.
+) Mặt khác, theo định lý Viète áp dụng cho (),
20240
Y
k=0
z
k
= 2
20240
Y
k=0
|z
k
| = 2 2
20241
20240
Y
k=0
cos
kπ
20241
= 2
20240
Y
k=0
cos
kπ
20241
=
1
2
20240
.
ĐỀ 3
KHOA TOÁN-TIN
+) Do cos
kπ
20241
= cos
(20241 k)π
20241
20240
Y
k=0
cos
kπ
20241
=
10120
Y
k=0
cos
kπ
20241
!
2
10120
Y
k=0
cos
kπ
20241
=
1
2
10120
.
Mặt khác do cos
kπ
20241
> 0 k = 0, 10120 cos 0 = 1
Suy ra:
10120
Y
k=1
cos
kπ
20241
=
1
2
10120
.
+) Kết luận: Vy
10120
Y
k=1
cos
kπ
20241
=
1
2
10120
.

Preview text:

ĐỀ 3 KHOA TOÁN-TIN
ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN ĐẠI SỐ - HỌC KÌ 2024.1 Nhóm ngành 1
Thời gian làm bài: 90 phút
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và giám thị phải kí xác nhận số đề vào bài thi.
Câu 1 [1đ]. Cho ánh xạ f : 2 2
R → R được xác định bởi
f (x, y) = (2x + y − 2; x + 2y − 1)
và tập hợp A = {(x, y) ∈ 2
R : (x − 1)2 − y2 = 1}. Xác định f (A). Câu 2 [2đ].
a) Tìm ma trận X thỏa mãn phương trình    T 1 2 2 3 0 X ·     2 3 5 = 0 3     1 2 3 3 0
b) Tìm m ∈ R để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:   (m + 2)x  1 + x2 + x3 = 1  
(m − 2)x1 + (m + 1)x2 + 5x3 = 5   
 −2x1 + (m − 1)x2 + 2x3 = 3.
Câu 3 [3.5đ]. Cho f : P2[x] → P2[x] là một biến đổi tuyến tính thỏa mãn f (x + x2) = 4 + 3x + 3x2, f (1 + x2) = 3 + 4x + 3x2,
f (2 + x − x2) = 2 + 3x + 5x2,
a) Xác định ma trận A của f đối với cơ sở chính tắc của P2[x].
b) Xác định m ∈ R sao cho véc tơ u = −(2m + 1)x + 2024x2 ∈ Imf.
c) Có tồn tại một cơ sở S của P2[x] để ma trận cùa f đối với cơ sở S có dạng chéo không ? Nếu có, tìm S.
Câu 4 [2.5đ]. Xét không gian véc tơ 4 R với tích vô hướng
(u, v) = x1y1 + 2x2y2 + 3x3y3 + 4x4y4,
trong đó u = (x1, x2, x3, x4) và v = (y1, y2, y3, y4).
a) Tính góc giữa hai véc tơ u = (0, 1, 0, −1) và v = (1, 1, 1, 0).
b) Tìm hình chiếu trực giao của véc tơ w = (2, 1, −2, −1) lên không gian nghiệm của hệ phương   x + y − z + t = 0, trình  3x + 5y + z + 5t = 0. 10120 Y kπ
Câu 5 [1đ]. Tính tích P = cos · 20241 k=1
Chúc các bạn hoàn thành tốt bài thi ĐỀ 3 KHOA TOÁN-TIN
LỜI GIẢI CHI TIẾT MÔN ĐẠI SỐ NHÓM NGÀNH 1 - Đề 3
Thực hiện bởi team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập
Câu 1. Cho ánh xạ f : 2 2
R → R được xác định bởi
f (x, y) = (2x + y − 2; x + 2y − 1)
và tập hợp A = {(x, y) ∈ 2
R : (x − 1)2 − y2 = 1}. Xác định f (A). [Hướng dẫn giải]
+) Ta có: f (A) = {f (x, y) : (x, y) ∈ A}   2u − v + 3  x =  2x + y − 2 = u  Đặt ⇔ 3 2v − u  x + 2y − 1 = v   y = 3 Å 2u − v + 3 ã2 Å 2v − u ã2 Khi đó, (x, y) ∈ A ⇔ − 1 − = 1 3 3
⇔ (2u − v)2 − (2v − u)2 = 9 ⇔ 3u2 − 3v2 = 9 ⇔ u2 − v2 = 3
+) Kết luận: f (A) = {(u, v) ∈ 2 R : u2 − v2 = 3}. Câu 2.
a) Tìm ma trận X thỏa mãn phương trình    T 1 2 2 3 0 X ·     2 3 5 = 0 3     1 2 3 3 0
b) Tìm m ∈ R để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:   (m + 2)x  1 + x2 + x3 = 1  
(m − 2)x1 + (m + 1)x2 + 5x3 = 5   
 −2x1 + (m − 1)x2 + 2x3 = 3. [Hướng dẫn giải] a)    T   1 2 2 3 0 1 2 2 " # 3 0 3 +) Ta có: X ·       2
3 5 = 0 3 ⇔ X · 2 3 5 =       0 3 0 1 2 3 3 0 1 2 3  −1 1 2 2 " # " # 3 0 3 0 6 −9 ⇔ X = ·   2 3 5 = 0 3 0   3 −3 3 1 2 3 ĐỀ 3 KHOA TOÁN-TIN " # 0 6 −9 +) Kết luận: X = 3 −3 3 b) Ü ê m + 2 1 1 +) Xét A = m − 2 m + 1 5 −2 m − 1 2
+) Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ⇔ det A ̸= 0 m + 1 5 m − 2 5 m − 2 m + 1 ⇔ (m + 2). − 1. + 1. ̸= 0 m − 1 2 −2 2 −2 m − 1
⇔ m2 + m − 6 ̸= 0 ⇔ (m ̸= 2) ∧ (m ̸= −3)
+) Kết luận: m ̸= 2 và m ̸= −3.
Câu 3. Cho f : P2[x] → P2[x] là một biến đổi tuyến tính thỏa mãn f (x + x2) = 4 + 3x + 3x2, f (1 + x2) = 3 + 4x + 3x2,
f (2 + x − x2) = 2 + 3x + 5x2,
a) Xác định ma trận A của f đối với cơ sở chính tắc của P2[x].
b) Xác định m ∈ R sao cho véc tơ u = −(2m + 1)x + 2024x2 ∈ Imf.
c) Có tồn tại một cơ sở S của P2[x] để ma trận cùa f đối với cơ sở S có dạng chéo không ? Nếu có, tìm S. [Hướng dẫn giải] a)  
 f (x + x2) = f (x) + f (x2) = 4 + 3x + 3x2  f (1) = 1 + 2x + 2x2       +) Ta có:
f (1 + x2) = f (1) + f (x2) = 3 + 4x + 3x2 ⇔ f (x) = 2 + x + 2x2      
 f (2 + x − x2) = 2f (1) + f (x) − f (x2) = 2 + 3x + 5x2  f (x2) = 2 + 2x + x2
Ma trận của f đối với cơ sở chính tắc E = {1; x; x2} của P2[x] là:   1 2 2 î ó A =   [f (1)] = E [f (x)]E [f (x2)]E 2 1 2   2 2 1 b) +) Ta có: u ∈ Imf
⇔ u ∈ span{f (1); f (x); f (x2)} = span{1 + 2x + 2x2; 2 + x + 2x2; 2 + 2x + x2}
⇔ ∃a, b, c : −(2m + 1)x + 2024x2 = a(1 + 2x + 2x2) + b(2 + x + 2x2) + c(2 + 2x + x2) ĐỀ 3 KHOA TOÁN-TIN   a + 2b + 2c = 0    ⇔ 2a + b + 2c = −2m − 1 có nghiệm.     2a + 2b + c = 2024     1 2 2 0 1 2 2 0 H +) Ta xét: A = [A|B] =   2−2H1→H2    2 1 2 −2m − 1  −
−−−−−−−→  0 −3 −2 −2m − 1    H3−2H1→H3   2 2 1 2024 0 −2 −3 2024   1 2 2 0 3H3−2H2→H3
−−−−−−−−→    0 −3 −2 −2m − 1    0 0 −5 4m + 6074
Dễ thấy, r(A) = r(A|B) = 3 ∀m ∈ R ⇒ Hệ phương trình có nghiệm duy nhất. +) Kết luận: m ∈ R. c) 1 − λ 2 2 " λ = −1 +) Ta xét: det(A − λI) = 2 1 − λ 2
= (1 − λ)3 − 12(1 − λ) + 16 = 0 ⇔ λ = 5 2 2 1 − λ • Với λ = 5, X = [a b c]T   −4a + 2b + 2c = 0    (A − 5I)X = 0 ⇔ 2a − 4b + 2c = 0 ⇔ a = b = c = t     2a + 2b − 4c = 0
⇒ X1 = [1 1 1]T là vectơ riêng của A ứng với λ = 5
⇒ v1 = 1 + x + x2 là vectơ riêng của f ứng với λ = 5 • Với λ = −1, X = [a b c]T
(A + I)X = 0 ⇔ 2a + 2b + 2c = 0 ⇒ (a, b, c) = (−b − c; b; c) = b(−1; 1; 0) + c(−1; 0; 1)
⇒ X2 = [−1 1 0]T , X3 = [−1 0 1]T là 2 vectơ riêng của A ứng với λ = −1
⇒ v2 = −1 + x, v3 = −1 + x2 là 2 vectơ riêng của f ứng với λ = −1
Khi đó, tồn tại cơ sở S = {v1, v2, v3} để ma trận của f có dạng chéo.
+) Kết luận: Tồn tại cơ sở S = {1 + x + x2, −1 + x, −1 + x2} để ma trận của f có dạng chéo.
Câu 4. Xét không gian véc tơ 4
R với tích vô hướng
(u, v) = x1y1 + 2x2y2 + 3x3y3 + 4x4y4,
trong đó u = (x1, x2, x3, x4) v = (y1, y2, y3, y4).
a) Tính góc giữa hai véc tơ u = (0, 1, 0, −1) v = (1, 1, 1, 0). ĐỀ 3 KHOA TOÁN-TIN
b) Tìm hình chiếu trực giao của véc tơ w = (2, 1, −2, −1) lên không gian nghiệm của hệ phương   x + y − z + t = 0, trình  3x + 5y + z + 5t = 0. [Hướng dẫn giải] a)
 ⟨u, v⟩ = 0.1 + 2.(1.1) + 3.(0.1) + 4. ((−1).0) = 2    +) Ta có:
||u||2 = ⟨u, u⟩ = 0.0 + 2.(1.1) + 3.(0.0) + 4.((−1).(−1)) = 6   
 ||v||2 = ⟨v, v⟩ = 1.1 + 2.(1.1) + 3.(1.1) + 4.(0.0) = 6 ⟨u, v⟩ 2 1 Å 1 ã khi đó, cos(u, v) = = √ √ = ⇒ (u, v) = arccos ||u||.||v|| 6. 6 3 3 Å 1 ã
+) Kết luận: Góc giữa 2 vectơ u và v là arccos · 3 b) 1 ! ! ! 1 1 −1 1 H2→H2 H 1 1 −1 1 2 1 1 −1 1 +) Ta xét: A = 2−3H1→H2 −−−−−−−−→ − −−−−− → 3 5 1 5 0 2 4 2 0 1 2 1   x = −3a        x + y − z + t = 0  y = 2a − 2b ⇒ ⇔
⇒ (x, y, z, t) = −a(3, −2, 1, 0) + 2b(0, −1, 0, 1)  y + 2z + t = 0  z = −a       t = 2b
+) Gọi W là không gian nghiệm của hệ phương trình
Khi đó, W = span{w1 = (3, −2, 1, 0), w2 = (0, −1, 0, 1)}   v  1 = w1 = (3; −2; 1; 0)
Trực giao hóa Gram - Schmidt: ⟨w2, v1⟩  v v  2 = w2 − ⟨ 1 v1, v1⟩ 
 ⟨w2, v1⟩ = 0.3 + 2((−1).(−2)) + 3.(0.1) + 4.(1.0) = 4 Ta có:
 ||v1||2 = ⟨v1, v1⟩ = 3.3 + 2.((−2).(−2)) + 3.(1.1) + 4.(0.0) = 20 1 Å 3 3 1 ã
⇒ v2 = (0; −1; 0; 1) − (3; −2; 1; 0) = − ; − ; − ; 1 5 5 5 5 Å 3 ã2 Å 3 ã2 Å 1 ã2 26 ⇒ ||v2||2 = ⟨v2, v2⟩ = + 2 + 3 − + 4.12 = 5 5 5 5  v1 1  v′ = = √ (3; −2; 1; 0)  1  ||v 20
Khi đó, W ′ = span{v′ , v′ } là cơ sở trực chuẩn của W với: 1|| √ 1 2 v Å ã 2 130 3 3 1   v′ = = − ; − ; − ; 1  2 ||v2|| 26 5 5 5 ĐỀ 3 KHOA TOÁN-TIN
+) Hình chiếu trực giao của w lên không gian W là:
w′ = ⟨w, v′ ⟩v′ + ⟨w, v′ ⟩v′ 1 1 2 2  1 2  ⟨w, v′ ⟩ = √
(2.3 + 2.1.(−2) + 3.(−2).1 + 4.(−1).0) = − √  1  20 5 Ta có: √ √ 130 Å Å 3 ã Å 3 ã Å 1 ã ã 130   ⟨w, v′ ⟩ = 2. − + 2.1. − + 3.(−2). − + 4.(−1).1 = −  2 26 5 5 5 5 √ 2 130
Khi đó, w′ = − √ v′ − v′ = (0; 1; 0; −1). 1 2 5 5
+) Vậy hình chiếu trực giao của w lên không gian nghiệm của hệ phương trình đã cho là (0; 1; 0; −1) 10120 Y kπ
Câu 5. Tính tích P = cos · 20241 k=1 [Hướng dẫn giải]
+) Xét phương trình: (z − 1)20241 − 1 = 0 (∗) ⇒ (z − 1)20241 = 1
Suy ra các nghiệm của phương trình trên là: 2kπ 2kπ zk = 1 + cos + i sin . 20241 20241 Ta có: Å 2kπ ã2 2kπ |zk| = 1 + cos + sin2 20241 20241 … 2kπ 2kπ 2kπ ⇒ |zk| = 1 + 2 cos + cos2 + sin2 20241 20241 20241 Å 2kπ ã = 2 1 + cos 20241 … kπ = 4 cos2 20241 kπ = 2 cos . 20241 20240 20240 Y Y kπ ⇒ |z k | = 220241 cos . 20241 k=0 k=0
+) Mặt khác, theo định lý Viète áp dụng cho (∗), 20240 20240 20240 20240 Y Y Y kπ Y kπ 1 z k = 2 ⇒ |zk| = 2 ⇒ 220241 cos = 2 ⇒ cos = . 20241 20241 220240 k=0 k=0 k=0 k=0 ĐỀ 3 KHOA TOÁN-TIN kπ (20241 − k)π +) Do cos = − cos 20241 20241 20240 !2 10120 10120 Y kπ Y kπ Y kπ 1 ⇒ cos = cos ⇒ cos = . 20241 20241 20241 210120 k=0 k=0 k=0 kπ Mặt khác do cos
> 0 ∀ k = 0, 10120 và cos 0 = 1 20241 10120 Y kπ 1 Suy ra: cos = . 20241 210120 k=1 10120 Y kπ 1 +) Kết luận: Vậy cos = . 20241 210120 k=1