ĐỀ THAM KHO S 1
Câu 1. Ch t l ng ng truy ư đườ n cáp quang ca Viettel Telecom c khđư o sát đánh giá v i
3 m c A, B C. N m ngoái Viettel ti n hành kh o sát theo 3 khu v c: thành th , ngo i độ ă ế
ô và nông thôn. Thông tin t kh o sát n m ngoái cho th y có 70% nh giá A; 20% nh giá ă đá đá
B và 10% nh giá C. Thông tin c th h n nh sau: đá ơ ư
Trong s c nh giá A: 50% t thành th , 40% t vùng ngo i ô 10% t nông đá
thôn.
Trong s c đánh giá B: 60% t thành th , 20% t vùng ngo i ô 20% t nông
thôn.
Trong s các nh giá C: 90% t thành th , 5% t vùng ngo i ô 5% t nông đá
thôn.
a) N ếu mt đường truy ăn cáp quang chu n b c l đượ p t tđặ i khu vc thành th . Kh n ng
nó nh n c nh giá A? đượ đá
b) Trong các m c đánh giá khu v c thành th thì đánh giá m c nào có t l th p nh t?
Câu 2. Theo kinh nghi m c a Lotte thì m i n hàng online t trên website đơ đặ
https://speedl.vn kh n ng b h y 40%. Gi s r ng hành vi mua hàng c a các khách ă
hàng c l p nhau và s n hàng b h y có th gi nh tuân theo lu t phân ph i Nh th c. độ đơ đị
Vào ngày 7/7/2021 v a qua, Lotte nh n c t t c 2000 n hàng trên website này. đượ đơ
a) Tính trung bình ph ng sai c a sươ đơn ng b h y? Tính xác su t không quá
750 n hàng b h y? đơ
b) Gi s m i n hàng giá 200 ngàn thì trung bình, phđơ ương sai c a t ng doanh thu
ca Lotte t 2000 n hàng trên là bao nhiêu? đơ
Câu 3. Cho bi n ng u nhiên hai chi u ế ( , )X Y có phân ph ng th i đ ời như sau:
Y
X
10 20 30
10 0,3 0,2 0,1
20 0,2 0,1 0,1
Tính h s a hai bi n ng u nhiên tương quan gi ế ,X Y .
Câu 4. Qu n m t khu du l ch cao c p kh o sát khách hàng v s ti n m i khách hàng đã
s d ng các d ch v . K t qu kh o sát t 20 khách hàng cho th y: ế
S ti n s d ng trung bình: 863,5443x ngàn đồng độ lch chun hiu chnh
107,3313s ngàn đồng.
Gi s s ti n m i khách hàng s d ng có phân ph i chu n.
a) Tìm kho ng ước lượng 95% cho s ti n s d ng trung bình c a m i khách hàng?
b) N ếu ta s d ng kho ng ảng ước lượ
48; 48x x thì độ ảng ước lượ tin cy ca kho ng
này b ng bao nhiêu?
Câu 5. Chu i c a hàng ti n l i Circle K u tra ng u nhiên 81 khách hàng trong 1 tu n thì đi
thy r ng:
S ti n trung bình là 65 ngàn/khách v i đ l ch chu n hi u ch nh là 25 ngàn.
Có 40 khách hàng mua cà phê mang i (take away). đ
a) V i m c ý ngh a 5% có th nào nói r ng s ti n trung bình trên m i khách c a Circle K ĩ
là l n h n 60 ngàn hay không? Tìm m c ý ngh a nh nh t th ch p nh n tuyên b ơ ĩ để
trên?
b) Chu i c a hàng Seven-Eleven (7-11) c ng m ũ 1 cuc kh o sát khách hàng v i c m u
100 và th y có 54 khách mua cà phê mang i. T hai k t qu trên có thông tin cho r ng, đ ế
t l mua cà phê mang i hai chu i c a hàng nh nhau. V i m c ý ngh a 5% hãy đ ư ĩ
kim định thông tin trên?
ĐỀ THAM KHO S 2
Câu 1. C 2 hộp bi. Hộp 1 c 8 bi đỏ, 3 bi vàng. Hộp 2 c 10 bi đỏ, 4 bi vàng. Lấy ngẫu
nhiên một hộp, từ đ lấy ngẫu nhiên ra 1 bi. Tnh xác suất lấy được bi đỏ.
Câu 2. Bi n ng u nhiên liên t c X có hàm m xác su t: ế ật độ
f(x)={ 0 ; x(0;π)
sinx
2 ; x(0;π)
a) Tìm hàm phân b xác su t F(x).
b) . Tìm P(0<X<π/4)
c) Tìm E(X).
Câu 3. Cho các bi n ng u nhiên X, Y có b ng phân ph ng th i: ế ối đồ
Y
X
1 2 3
1 0,12 0,15 0,03
2 0,28 0,35 0,07
a) Tìm các phân ph i biên.
b) Tìm
( ), ( )V X V Y
.
Câu 4. Cho mu ngu nhiên
1 2 3
( , , )W X X X
l p t t ng th phân ph i không m t A p .
Lp các th ng kê:
1 1 2 3 2 1 2 3
1 1 1 1 1 1
;
4 2 4 3 6 2
G X X X G X X X
a. Ch ng minh r ng
1 2
,G G là các ước lượng không chch ca p .
b. Trong 2 ướ ợng trên, ướ ốt hơn cho c lư c lượng nào t p ?
Câu 5. Điều tra m c tiêu hao nhiên li u c a m t lo i xe ôtô cho k t qu ế như sau:
Lượng tiêu
hao
(l/100km)
35-40 40-45 45-50 50-55 55-60
S chuy n xe ế 12 26 30 24 8
Với độ tin c y 95% (ho c m ức ý nghĩa 5% )
a) Ch ra m m c a giá tr trung bình? ột ước lượng điể
b) ng m c tiêu hao nhiên li u t i thi u c i xe? Hãy ước lượ a lo
Câu 6. Tr ng c a m t s n ph m phân ph i chu n v i tr ng trung bình ọng lượ ng lượ
500g . Sau m t th i gian s n xu i ta nghi ng tr ng trung bình c a lo i s n ất, ngườ ọng lượ
phẩm này c xu hướ m và thu đượng gim nên tiến hành kim tra 25 sn ph c kết qu sau:
Trng
lượng
480 485 490 495 500 510
S s n
phm
2 3 8 5 3 4
Vi m t lu u nghi ng ức ý nghĩa 3%, hãy kế ận điề trên c đúng hay không?

Preview text:

ĐỀ Ố
THAM KHO S 1
Câu 1. Chất lượng đường truyền cáp quang của Viettel Telecom được khảo sát đánh giá với
3 mức độ A, B và C. Năm ngoái Viettel tiến hành khảo sát theo 3 khu vực: thành thị, ngoại
ô và nông thôn. Thông tin từ khảo sát năm ngoái cho thấy có 70% đánh giá A; 20% đánh giá
B và 10% đánh giá C. Thông tin cụ thể hơn như sau:
 Trong số các đánh giá A: có 50% từ thành thị, 40% từ vùng ngoại ô và 10% từ nông thôn.
 Trong số các đánh giá B: có 60% từ thành thị, 20% từ vùng ngoại ô và 20% từ nông thôn.
 Trong số các đánh giá C: có 90% từ thành thị, 5% từ vùng ngoại ô và 5% từ nông thôn.
a) Nếu một đường truyền cáp quang chuẩn bị được lắp đặt tại khu vực thành thị. Khả năng
nó nhận được đánh giá A?
b) Trong các mức đánh giá ở khu vực thành thị thì đánh giá mức nào có tỷ lệ thấp nhất?
Câu 2. Theo kinh nghiệm của Lotte thì mỗi đơn hàng online đặt trên website
https://speedl.vn có khả năng bị hủy là 40%. Giả sử rằng hành vi mua hàng của các khách
hàng độc lập nhau và số đơn hàng bị hủy có thể giả định tuân theo luật phân phối Nhị thức.
Vào ngày 7/7/2021 vừa qua, Lotte nhận được tất cả 2000 đơn hàng trên website này.
a) Tính trung bình và phương sai của số đơn hàng bị hủy? Tính xác suất có không quá 750 đơn hàng bị hủy?
b) Giả sử mỗi đơn hàng có giá 200 ngàn thì trung bình, phương sai của tổng doanh thu
của Lotte từ 2000 đơn hàng trên là bao nhiêu?
Câu 3. Cho biến ngẫu nhiên hai chiều (X ,Y) có phân phối đồng thời như sau: Y 10 20 30 X 10 0,3 0,2 0,1 20 0,2 0,1 0,1
Tính hệ số tương quan giữa hai biến ngẫu nhiên X ,Y .
Câu 4. Quản lý một khu du lịch cao cấp khảo sát khách hàng về số tiền mỗi khách hàng đã
sử dụng các dịch vụ. Kết quả khảo sát từ 20 khách hàng cho thấy:
 Số tiền sử dụng trung bình: x 863,5443 ngàn đồng và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh là
s 107,3313 ngàn đồng.
 Giả sử số tiền mỗi khách hàng sử dụng có phân phối chuẩn.
a) Tìm khoảng ước lượng 95% cho số tiền sử dụng trung bình của mỗi khách hàng?
b) Nếu ta sử dụng khoảng ước lượ  n  g x x 48; 48
thì độ tin cậy của khoảng ước lượng này bằng bao nhiêu?
Câu 5. Chuỗi cửa hàng tiện lợi Circle K điều tra ngẫu nhiên 81 khách hàng trong 1 tuần thì thấy rằng:
 Số tiền trung bình là 65 ngàn/khách với độ lệch chuẩn hiệu chỉnh là 25 ngàn.
 Có 40 khách hàng mua cà phê mang đi (take away).
a) Với mức ý nghĩa 5% có thể nào nói rằng số tiền trung bình trên mỗi khách của Circle K
là lớn hơn 60 ngàn hay không? Tìm mức ý nghĩa nhỏ nhất để có thể chấp nhận tuyên bố trên?
b) Chuỗi cửa hàng Seven-Eleven (7-11) cũng mở 1 cuộc khảo sát khách hàng với cỡ mẫu
100 và thấy có 54 khách mua cà phê mang đi. Từ hai kết quả trên có thông tin cho rằng,
tỷ lệ mua cà phê mang đi hai chuỗi cửa hàng là như nhau. Với mức ý nghĩa 5% hãy
kiểm định thông tin trên? ĐỀ Ố
THAM KHO S 2
Câu 1. C 2 hộp bi. Hộp 1 c 8 bi đỏ, 3 bi vàng. Hộp 2 c 10 bi đỏ, 4 bi vàng. Lấy ngẫu
nhiên một hộp, từ đ lấy ngẫu nhiên ra 1 bi. Tnh xác suất lấy được bi đỏ.
Câu 2. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất: f(x)={ 0 ; x ∉ (0; π) sinx 2 ; x ∈ (0; π)
a) Tìm hàm phân bố xác suất F(x). b) Tìm P(0c) Tìm E(X).
Câu 3. Cho các biến ngẫu nhiên X, Y có bảng phân phối đồng thời: Y 1 2 3 X 1 0,12 0,15 0,03 2 0,28 0,35 0,07
a) Tìm các phân phối biên.
b) Tìm V (X ),V (Y ) .
Câu 4. Cho mẫu ngẫu nhiên W (X ,X ,X ) lập từ tổng thể phân phối không một A p . 1 2 3   Lập các thống kê: 1 1 1 1 1 1  GX
X X G ; XX X 1 1 2 3 2 1 2 3 4 2 4 3 6 2
a. Chứng minh rằng G ,G là các ước lượng không chệch của p . 1 2
b. Trong 2 ước lượng trên, ước lượng nào tốt hơn cho p ?
Câu 5. Điều tra mức tiêu hao nhiên liệu của một loại xe ôtô cho kết quả như sau: Lượng tiêu hao 35-40 40-45 45-50 50-55 55-60 (l/100km) Số chuyến xe 12 26 30 24 8
Với độ tin cậy 95% (hoặc mức ý nghĩa   5%)
a) Chỉ ra một ước lượng điểm của giá trị trung bình?
b) Hãy ước lượng mức tiêu hao nhiên liệu tối thiểu của loại xe?
Câu 6. Trọng lượng của một sản phẩm có phân phối chuẩn với trọng lượng trung bình là
500g . Sau một thời gian sản xuất, người ta nghi ngờ trọng lượng trung bình của loại sản
phẩm này c xu hướng giảm nên tiến hành kiểm tra 25 sản phẩm và thu được kết quả sau: Trọng 480 485 490 495 500 510 lượng Số sản 2 3 8 5 3 4 phẩm
Với mức ý nghĩa 3%, hãy kết luận điều nghi ngờ trên c đúng hay không?