Đề thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM 2022 đề số 7 (có đáp án và lời giải chi tiết)

Tổng hợp Đề thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM 2022 đề số 7 (có đáp án và lời giải chi tiết) rất hay và bổ ích. Các bạn tham khảo và ôn tập để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi tốt nghiệp sắp đến nhé. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Tiếng Anh 182 tài liệu

Thông tin:
48 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM 2022 đề số 7 (có đáp án và lời giải chi tiết)

Tổng hợp Đề thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM 2022 đề số 7 (có đáp án và lời giải chi tiết) rất hay và bổ ích. Các bạn tham khảo và ôn tập để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi tốt nghiệp sắp đến nhé. Mời bạn đọc đón xem.

83 42 lượt tải Tải xuống
Trang 1
Thi gian làm bài:
150 phút (không k thời gian phát đề)
Tng s câu hi:
120 câu
Dng câu hi:
Trc nghim 4 la chn (Ch có duy nhất 1 phương án đúng)
Cách làm bài:
Làm bài trên phiếu tr li trc nghim
CU TRÚC BÀI THI
Ni dung
S câu
Phn 1: Ngôn ng
1.1. Tiếng Vit
20
1.2. Tiếng Anh
20
Phn 2: Toán học, tư duy logic, phân tích số liu
2.1. Toán hc
10
2.2. Tư duy logic
10
2.3. Phân tích s liu
10
Câu 1 (NB): Chn t đúng dưới đây để đin vào ch trng “Ráng mỡ…, có nhà thì giữ”
A. heo B. trâu C. D.
Câu 2 (NB): Truyn An Dương Vương và Mị Châu Trng Thy thuc th loại văn học dân gian nào?
A. Thn thoi B. S thi C. Truyn thuyết D. C tích
Câu 3 (NB): “Bác già tôi cũng già ri/ Biết thôi, thôi thế thì thôi mi là! / Muốn đi lại tuổi già thêm nhác/ Trước ba năm
gp bác mt lần;” (Khóc Dương Khuê – Nguyn Khuyến)
Đoạn thơ được viết theo th thơ:
A. Song tht lc bát B. Lc bát C. Tht ngôn bát cú D. T do
Câu 4 (NB): (1) Mt tri xung biển như hòn lửa
(Huy Cn)
(2) Nhng ngày không gp nhau
Bin bạc đầu thương nhớ
(Xuân Qunh)
(3)“T đấy, gia biển người mênh mông, Phi gp biết bao nhiêu gương mặt, cùng cười đùa với h, hát cho h nghe…
(Nguyn Ngc Tư)
T “biển” trong câu nào được dùng với nghĩa chuyển?
A. câu 2 B. câu 3 C. câu 2,3 D. Không có câu nào
Câu 5 (NB): “Anh bỗng nh em như đông về nh rét/ Tình yêu… như cánh kiến hoa vàng”
(Tiếng hát con tàu Chế Lan Viên)
A. anh B. em C. ta D. mình
Ni dung
S câu
3.1. Hóa hc
10
3.2 Vt lí
10
3.3. Sinh hc
10
3.4. Địa lí
10
3.5. Lch s
10
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ SỐ 7
Trang 2
Câu 6 (TH): Sóng c xanh tươi gn ti tri/ Bao cô thôn n hát trên đi/ - Ngày mai trong đám xanh xuân ấy/ Có k theo
chng b cuộc chơi…”
(Mùa xuân chín Hàn Mc T)
Đoạn thơ trên thuộc dòng thơ:
A. dân gian B. trung đại C. thơ Mới D. hiện đại
Câu 7 (NB): Trong truyn ngn V chng A Ph, tác nhân nào đã đánh thức lòng yêu thương ca M, dẫn đến hành động
ct dây trói cu A Ph trong đêm tình mùa xuân?
A. Mùa xuân Hng Ngài B. Tiếng sáo gi bn tình
C. Hơi rượu D. Giọt nước mt ca A Ph
Câu 8 (NB): Chn t viết đúng chính tả trong các t sau:
A. c sát B. l nc C. sc so D. sáng lng
Câu 9 (NB): Chn t viết đúng chính t để đin vào ch trống trong câu sau: “Anh ấy là người ..........., làm cũng suy
nghĩ ............ ri mi quyết định.”
A. chín chn, cn trng B. chín chn, cn chng
C. chính chn, cn trng D. chính chán, cn chng
Câu 10 (NB): T nào b dùng sai trong câu sau: “Bi vì tính cht nguy him ca dch corona, anh y but phi t cách ni
khi b sốt, ho.”
A. nguy him B. but C. cách ni D. c B và C
Câu 11 (NB): Các t “lơ lửng, nao núng, lung linh” thuộc nhóm t nào?
A. T ghép tng hp B. T ghép chính ph
C. T láy b phn D. T láy ph âm đu
Câu 12 (NB): “Vì Bích kiên trì trong hc tập nhưng bạn ấy đạt kết qu tốt.” Đây là câu:
A. thiếu ch ng B. thiếu v ng C. sai cp quan h t D. sai logic
Câu 13 (VD): Dân ta có mt lòng nồng nàn yêu nước. Đó là một truyn thng quý báu ca ta.
(Tinh thần yêu nước ca nhân dân ta H Chí Minh)
Nhn xét phép liên kết của hai câu văn trên:
A. Hai câu trên s dụng phép liên tưng B. Hai câu trên không s dng phép thế
C. Hai câu trên s dng phép liên kết lp D. Hai câu trên s dng phép liên kết ni
Câu 14 (TH): Ti cuc hp nóng chiều 31/1, trước cơn sốt khu trang y tế tăng giá gấp nhiu ln, khan hiếm hàng, B Y tế
cho biết: Hin dịch chưa lây lan mạnh m trong cộng đồng thì khi đến nhng ch nguy cao như đi phương tin công
cộng, đến bnh vin có th dùng khu trang y tế thông thường, thm chí có th dùng khu trang vi.
Trong đoạn văn trên, từ “cơn sốt” được dùng với ý nghĩa gì?
A. Quá trình tăng mạnh một cách đột biến, nht thi v giá c hoc nhu cầu nào đó trong xã hi.
B. Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường do b bnh
C. Cách nói n d ch những người tính cách đột nhiên khác bit so với ngày thường.
D. Tên một căn bệnh nguy hiểm mà con người thường mc phi
Câu 15 (NB): Trong các câu sau:
I. Cuc trin lãm tranh c động “cả thế giới khát khao” làm chúng ta thấm thía hơn về vic tiết kiệmớc cũng như bảo v
nguồn nước.
II. T những ngày đầu tiên cắp sách đến trường làng ti lúc trưởng thành bước chân vào cổng trường đại hc.
Trang 3
III. Ch ấy đẹp nhưng lao động gii
IV. Dù khó khăn đến đâu tôi cũng quyết tâm hoàn thành nhim v.
Nhng câu nào mc li:
A. II và III B. II và IV C. II và I D. III và IV
Đọc đoạn thơ sau và thực hin các yêu cu t câu 16 đến câu 20:
Thi gian chy qua tóc m
Mt màu trắng đến nôn nao
Lưng mẹ c còng dn xung
Cho con ngày mt thêm cao
(Trích Trong li m hát Trương Nam Hương)
Lũ chúng tôi từ tay m ln lên
Còn nhng bí và bu thì ln xung
Chúng mang dáng git m hôi mn
R xung lòng thm lng m tôi
(Trích M và qu - Nguyễn Khoa Điềm)
Câu 16 (NB): C hai đoạn thơ trên đều s dụng phương thức biểu đạt chính nào?
A. Biu cm B. Miêu t C. T s D. Ngh lun
Câu 17 (NB): Ngh thuật tương phản được s dng trong những câu thơ nào của đoạn thơ thứ hai?
A. Lũ chúng tôi từ tay m ln lên
Còn nhng bí và bu thì ln xung
B. Còn nhng bí và bu thì ln xung
Chúng mang dáng git m hôi mn
C. Chúng mang dáng git m hôi mn
R xung lòng thm lng m tôi
D. Lũ chúng tôi từ tay m ln lên
R xung lòng thm lng m tôi
Câu 18 (NB): Nêu bin pháp tu t trong câu thơ “Thi gian chy qua tóc mẹ”.
A. So sánh B. n d C. Nhân hóa D. n d và nhân hóa
Câu 19 (TH): Hãy ch ra điểm tương đồng giữa hai đoạn thơ.
A. S hi sinh của người m
B. Tình cm ca nhân vt tr tình dành cho m
C. Thời gian vô thường làm tui xuân m qua nhanh
D. Tt c các đáp án trên
Câu 20 (TH): Ch ra thông điệp của hai đoạn thơ trên.
A. Thi gian không ch đợi ai
B. Công lao sinh dưng ca m không gì sánh bng
C. Cn biết ơn công lao sinh thành, dưng dc ca m
D. Tt c các đáp án trên
1.2. TING ANH
Câu 21 25: Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.
Trang 4
Câu 21 (NB): She ________ (play) the piano when our guests _______ (arrive) last night.
A. was playing/ arrived B. played/ arrived
C. was playing/ were arriving D. had played/arrived
Câu 22 (TH): The students don't know how to complete the assignments ______ by the teacher yesterday.
A. were given B. given C. giving D. give
Câu 23 (NB): For breakfast, I had _____ sandwich and _____ apple. The sandwich wasn’t very nice.
A. the / an B. a / the C. a / an D. the / the
Câu 24 (NB): She loves comedies, ________ her husband is interested in action films.
A. and B. for C. or D. since
Câu 25 (TH): One of the _____ had finished singing and the usual shower of coins was falling on the hard floor.
A. entertains B. entertainments C. entertainer D. entertainers
Câu 26 30: Each of the following sentences has one error (A, B, C or D). Find it and blacken your choice on your answer
sheet.
Câu 26 (NB): The corals can be divided into three groups, two of which is extinct.
A. can be divided B. groups C. of which D. is
Câu 27 (TH): Gone with the wind written after Margaret Mitchell quit her job as a reporter because of an ankle injury.
A. written B. quit C. as D. because of
Câu 28 (TH): I’ve given talks so many times that now I just make up them as I go along.
A. so many B. make up them C. as D. along
Câu 29 (NB): As regards sport and leisure activities, our two countries appear to have little in common.
A. As regards B. sport C. appear D. in common
Câu 30 (TH): There are as many as 200 million insects for every human beings, and in fact, their total number exceeds that
of all of the other animals taken together.
A. as many as B. human beings C. that of D. other
Câu 31 35: Which of the following best restates each of the given sentences?
Câu 31 (TH): Fiona does not like skating and I don't either.
A. I don't like skating, and Fiona doesn't, too. B. Either Fiona or I do not like skating.
C. Neither Fiona nor I like skating. D. Fiona does not like skating as well as me.
Câu 32 (TH): It was careless of you not to check your essay before you handed it in to the teacher.
A. You should have checked your essay before you handed it in to the teacher.
B. You must have checked your essay before you handed it in to the teacher.
C. You can’t have checked your essay before you handed it in to the teacher.
D. You needn't have checked your essay before you handed it in to the teacher.
Câu 33 (VD): “You’d better work harder if you don’t want to retake the exam!” the teacher said to Jimmy.
A. The teacher reminded Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.
B. The teacher advised Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.
C. The teacher ordered Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.
D. The teacher suggested Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.
Câu 34 (VD): They got success since they took my advice.
A. They took my advice, and failed.
Trang 5
B. My advice stopped them from getting success.
C. But for my advice, they would not have got success.
D. If they did not take my advice, they would not get success.
Câu 35 (VD): Keep your chin up despite your bad exam result.
A. In case of your bad exam result, keep your chin up.
B. In view of the bad exam result, keep your chin up.
C. When your exam result is bad, keep your chin up.
D. However bad your exam result is, keep your chin up.
Câu 36 40: Read the passage carefully.
1. An ongoing epidemic of coronavirus disease 2019 (COVID-19) caused by SARS-CoV-2 started in December
2019. It was first identified in Wuhan, capital of Hubei province, China. It is believed to have originated from another
animal and subsequently spread between people. The time between exposure and disease onset is typically 2 to 14 days.
Symptoms may include fever, cough, and shortness of breath. Complications may include pneumonia and acute respiratory
distress syndrome. There is no vaccine or specific antiviral treatment, with efforts typically aiming at managing symptoms
and supportive therapy. Hand washing is recommended to prevent spread of the disease. Anyone who is suspected of
carrying the virus is advised to monitor their health for two weeks, wear a mask, and seek medical advice by calling a
doctor before visiting a clinic.
2. The first two confirmed cases in Vietnam were hospitalised on 22 January at Ch Ry Hospital, Ho Chi Minh City.
These were a Chinese man travelling from Wuhan to Hanoi to visit his son living in Vietnam, and the son, who is believed
to have contracted the disease from his father. On 29 January, the son was discharged with full recovery and the father was
discharged on 12 February. The National Institute of Hygiene and Epidemiology said that on February 7, the research team
successfully cultured and isolated a new strain of coronavirus (nCoV) in the laboratory, facilitating rapid testing of cases.
infected and suspected nCoV infection. Moreover, Vietnam has also cured 16/16 cases of Covid-19 infection in that
country. Since February 13, Vietnam has not recorded new cases. Once again, this small country has demonstrated the
strength and talent in Medical field as well as the serious attitude of the people in their willingness to isolate and protect
themselves.
Choose an option (A, B, C or D) that best answers each question.
Câu 36 (VDC): What is the passage mainly about?
A. An overview of coronavirus disease 2019 (COVID-19) and the evolution of it in Vietnam.
B. Causes, effects and solutions to coronavirus disease 2019 (COVID-19).
C. How Vietnamese doctors cured their patients.
D. Definition of coronavirus disease 2019 (COVID-19) and instruction for people.
Câu 37 (NB): In paragraph 1, what does the word It refer to?
A. December 2019 B. SARS-CoV-2
C. coronavirus disease 2019 D. Wuhan
Câu 38 (VD): In paragraph 2, what is the word contracted closest in meaning to?
A. get well B. isolated C. discharged D. catch disease
Câu 39 (TH): According to paragraph 1, what can be complications of coronavirus disease 2019 (COVID-19)?
A. fever, cough, and shortness of breath B. pneumonia and acute respiratory distress syndrome
C. redness, rash and shock D. death
Trang 6
Câu 40 (VDC): The tone of the passage could be best described as _______.
A. informative B. negative C. supported D. indifferent
PHN 2. TOÁN HỌC, TƯ DUY LOGIC, PHÂN TÍCH SỐ LIU
Câu 41 (VD): Tìm điều kin của m để đồ th hàm s
42
:1
m
C y x mx m
ct trc hoành tại 4 điểm phân bit.
A.
1m
B.
1
2
m
m
C.
1m
D.
2m
Câu 42 (TH): Tìm tp hợp các điểm biu din s phc
z
, biết rng s phc
2
z
có điểm biu din nm trên trc tung.
A. Trc tung
B. Trc hoành
C. Đưng phân giác góc phần tư (I) và góc phần tư (III).
D. Đưng phân giác góc phần tư (I), (III) và đường phân giác góc phần tư (II), (IV).
Câu 43 (VD): Cho khối lăng trụ
.
ABC AB C
th tích bng 1. Gi
,MN
lần ợt trung điểm của các đoạn thng
AA
BB
. Đường thng
CM
cắt đường thng

CA
tại P, đường thng
CN
cắt đường thng

CB
ti Q. Th tích ca
khối đa diện li

A MPB NQ
bng:
A. 1. B.
1
3
C.
1
2
D.
2
3
Câu 44 (VD): Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
. Hãy viết phương trình mặt cu (S) tâm
(2;0;1)I
tiếp xúc vi
đường thng d:
12
1 2 1


x y z
?
A.
22
2
2 1 2. x y z
B.
22
2
2 1 9. x y z
C.
22
2
2 1 4. x y z
D.
2 2 2
1 2 1 24. x y z
Câu 45 (TH): Nếu đặt
3tan 1tx
thì tích
4
2
0
6tan
cos 3tan 1
x
I dx
xx
tr thành:
A.
2
2
1
41
3
t
I dt
B.
2
2
1
1
I t dt
C.
2
2
1
1
3
t
dt
D.
2
2
1
41
5
t
I dt
Câu 46 (TH): Một nhóm đoàn viên thanh niên tình nguyện v sinh hot ti một xã nông thôn gòm21 đoàn viên nam
15 đoàn viên n. Hi bao nhiêu cách phân chia 3 nhóm v 3 ấp để hoạt động sao cho mi ấp 7 đoàn viên nam 5
đoàn viên nữ?
A.
12
36
3C
B.
12
36
2C
C.
75
21 15
3CC
D.
7 5 7 5
21 15 14 10
. . .C C C C
Câu 47 (VD): Mt chiếc tàu khoan thăm dầu khí trên thm lục địa xác sut khoan trúng túi du 0,4. Xác suất đ
trong 5 lần khoan độc lp, chiếc tàu đó khoan trúng túi dầu ít nht mt ln.
A.
0,07776
B.
0,84222
C.
0,15778
D.
0,92224
Câu 48 (VD): Cho a, b là các s thực dương khác 1 và thỏa mãn
22
log log 1
ab
ba
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
1
a
b
B.
ab
C.
2
1
a
b
D.
2
ab
Câu 49 (VD): Hai trường tt c 300 hc sinh tham gia mt cuc thi. Biết trường A 75% học sinh đạt, trường B
Trang 7
60% đạt nên c 2 trưng có 207 học sinh đạt. S hc sinh d thi của trường A và trường B lần lượt là:
A. 160 và 140 B. 200 và 100 C. 180 và 120 D. Tt c đều sai
Câu 50 (VD): Lúc 7 gi một ô tô đi từ A đến B. Lúc 7 gi 30 phút một xe máy đi t B đến A vi vn tc kém vn tc ca ô
tô là 24km/h. Ô tô đến B được 20 phút thì xe máy mới đến A. Tính vn tc mi xe, biết quãng đường AB dài 120 km.
A. Vn tc xe máy 40 là km/h, vn tc ô tô là 64km/h
B. Vn tc xe máy là 45 km/h, vn tc ô tô là 69km/h
C. Vn tc xe máy là 36 km/h, vn tc ô tô là 58 km/h
D. Vn tc xe máy là 48 km/h, vn tc ô tô là 72 km/h
Câu 51 (TH): Nếu bạn đoạt gii trong cuc thi Sao Mai, bn s được tuyn thng vào Nhc vin. Nếu như mệnh đề trên
đúng thì điều nào sau đây cũng đúng?
(I) Nếu bạn không đoạt gii trong cuc thi Sao Mai, bn không được tuyn thng vào Nhc vin.
(II) Nếu bn muốn được tuyn thng vào Nhc vin, bn phi đoạt gii trong cuc thi Sao Mai.
(III) Nếu bạn không được tuyn thng vào Nhc vin thì bạn không đoạt gii trong cuc thi Sao Mai.
A. Ch I đúng B. Ch III đúng C. Ch I và II đúng D. I, II và III đều
Câu 52 (TH): Trong 1 ngôi đền có 3 v thn ngi cnh nhau. Thn tht thà (luôn luôn nói tht); Thn di trá (luôn nói di) ;
Thn khôn ngoan (lúc nói tht, lúc nói di). Mt nhà toán hc hi 1 v thn bên trái: “Ai ngồi cạnh ngài?”
- Thn tht thà.
Nhà toán hc hỏi người giữa: “Ngài là ai?”
- Là thn khôn ngoan.
Nhà toán hc hỏi người bên phải : “Ai ngồi cạnh ngài?
- Thn di trá.
Hãy xác định tên ca v thn bên trái.
A. Thn khôn ngoan B. Thn di t C. Thn tht thà D. Chưa đủ điu kin kết lun
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu t 53 đến 56
Mt nhóm gm 8 ph n đi cắm tri gồm 2 người đã có chồng là V và X và 6 cô gái là K, L, M, O, P, T. H trong 3 lu 1,
2 và 3 với các thông tin sau đây:
Mi lu không cha nhiều hơn 3 người và V lu th nht.
V không cùng lu vi O, con gái cô y.
X không cùng lu vi P, con gái y.
K, L và M là nhng người bn thân, và h s cùng mt lu.
Câu 53 (TH): Nếu hai người ph n đã có chồng cùng lều thì hai cô gái nào sau đây sẽ cùng lu?
A. K và P B. L và T C. M và O D. O và P
Câu 54 (VD): Nếu X lều 2 thì người nào s cùng lu vi V?
A. K B. L C. O D. P
Câu 55 (TH): Người nào sau đây có thể lu th nht?
A. K B. O C. X D. L
Câu 56 (VD): Nếu K lu th hai thì khẳng định nào sau đây đúng?
A. M lu th ba B. O lu th ba C. P lu th hai D. T lu th nht
Da vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu t 57 đến 60
Lp 12A c 3 bn Hạnh, Đức, Vinh đi thi học sinh giỏi 6 môn Văn, Toán, Lí, Hoá, Sinh Ngoại ng cp thành ph, mi
Trang 8
bn d thi 2 môn. Nhà trường cho biết v các em như sau :
(1) Hai bn thi Văn và Sinh là người cùng ph.
(2) Hnh là hc sinh tr nhất trong đội tuyn.
(3) Bạn Đức, bn d thi môn Lí và bạn thi Sinh thường hc nhóm vi nhau.
(4) Bn d thi môn Lí nhiu tuổi hơn bạn thi môn Toán.
(5) Bn thi Ngoi ng, bn thi Toán và Hnh thường đạt kết qu cao trong các vòng thi tuyn.
Câu 57 (TH): Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Hnh không thi Toán B. Đức không thi Sinh
C. Có mt bn thi c 2 môn Lí và Sinh D. Hnh không thi hai môn Toán và Ngoi ng
Câu 58 (VD): Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đức thi Lí và Sinh B. Hạnh thi Văn và Sinh
C. Hnh thi môn Hóa D. Vinh không thi Lí
Câu 59 (VD): Bạn Đức thi hai môn nào sau đây?
A. Văn và Toán B. Toán và Hóa C. Lí và Văn D. Sinh và Ngoi ng
Câu 60 (VD): Bạn Vinh thi hai môn nào sau đây?
A. Văn và Toán B. Toán và Hóa C. Lí và Văn D. Lí và Ngoi ng
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu t 61 đến 63.
Theo thng kê, GDP ca Việt Nam năm 2002 ước đạt 35,06 t USD, trong đó cấu GDP phân theo thành phn kinh tế
được cho trong biểu đồ sau:
Câu 61 (NB): Thành phn kinh tế ngoài nhà nước chiếm s phần trăm là:
A.
13,7%
B.
38,4%
C.
47,9%
D.
61,6%
Câu 62 (TH): Thành phn kinh tế nhà nưc nhiều hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài s phần trăm là:
A.
24,7%
B.
34,2%
C.
4,2%
D.
9,5%
Câu 63 (VD): Tính trong năm 2002, GDP của Vit Nam t thành phn kinh tế ngoài nhà nước và thành phn kinh tế nước
ngoài là:
A.
4,80322
t USD B.
13,46304
t USD C.
16,79374
t USD D.
21,59696
t USD
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu t 64 đến 66.
ới đây là biểu đồ v s v án và s b can mi khi t tính đến 30/06/2019 ca tnh Bc Giang.
Trang 9
Câu 64 (TH): Tính đến 30/06/2019, tnh Bc Giang có tt c s v án là:
A. 555 v án B. 625 v án C. 768 v án D. 867 v án
Câu 65 (VD): S b cáo ca Thành ph Bc Giang nhiều hơn số b cáo ca huyn Lc Ngn bao nhiêu phần trăm?
A. 192,78% B. 113,23% C. 51,87% D. 92,78%
Câu 66 (VD): Tính trung bình toàn tnh mi v án có bao nhiêu b can?
A. 1,3872 b can B. 1,5 b can C. 4 b can D. 1 b can
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu t 67 đến 70.
Đim bài kim tra môn Toán hc kì I ca 32 hc sinh lớp 12C được ghi trong bng sau:
Câu 67 (NB): Có bao nhiêu bạn được 9 điểm?
A. 8 bn B. 5 bn C. 2 bn D. 1 bn
Câu 68 (TH): S bạn được 7 điểm chiếm bao nhiêu phần trăm so vi hc sinh c lp?
A. 25% B. 18,75% C. 15,625% D. 12,5%
Câu 69 (VD): S bạn được điểm my có t s phần trăm cao nhất so vi hc sinh c lp?
A. Đim 4 B. Đim 5 C. Đim 6 D. Đim 7
Câu 70 (VD): Đim kim tra trung bình ca c lp là:
A. 7,5 điểm B. 7 điểm C. 6 điểm D. 5,5 điểm
PHN 3. GII QUYT VN ĐỀ
Câu 71 (TH): Nguyên t ca nguyên t X cu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
, nguyên t ca nguyên t Y cu hình
electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. Liên kết hóa học được hình thành gia nguyên t X và nguyên t Y thuc loi liên kết
A. cng hóa tr có cc. B. kim loi
C. cng hóa tr không phân cc. D. ion.
Câu 72 (TH): nhiệt độ không đổi, h cân bng nào s dch chuyn theo chiu thun nếu tăng áp suất:
A.
2 2 2
2 ( ) ( ) 2 ( )H k O k H O k
B.
3 2 2
2 ( ) 2 ( ) ( )SO k SO k O k
Trang 10
C.
22
2 ( ) 2 ( ) ( )NO k N k O k
D.
22
2 ( ) 2 ( ) ( )CO k CO k O k
Câu 73 (VD): Khong giữa tháng 12 năm 2019, dịch viêm phi cp COVID-19 do chng virus corona mới đã bùng phát tại
thành ph Hán, thuộc tnh H Bc min trung Trung Quc. Triu chng ca bnh bao gm st, ho, khó thở,…
th gây t vong cho con người. Trong thi gian dch bnh din biến phc tp, B Y tế Việt Nam đã đưa ra các khuyến cáo
phòng dịch trong đó có việc s dụng nước ra tay khô. Thành phn chính của nước ra tay khô là cht hữu cơ X, chất này
nồng độ thích hp tính sát khun cao. Biết đốt cháy 6,9 gam X cn dùng 10,08 lít khí O
2
(đktc) thu được CO
2
H
2
O.
Hp th sn phm cháy vào dung dch Ba(OH)
2
thấy khối lượng dung dch gim 37,8 gam. Công thc cu to thu gn
ca X là
A. CH
3
CH
2
OH. B. CH
3
OCH
3
. C. CH
3
COOH. D. HCHO.
Câu 74 (TH): Cho dãy chuyn hóa:
12

 
HCl NaOH
Glyxin X X
. Vy X
2
A. ClH
3
NCH
2
COONa. B. H
2
NCH
2
COONa. C. H
2
NCH
2
COOH. D. ClH
3
NCH
2
COOH.
Câu 75 (TH): Virus corona gây hi chng hp cp tính nng 2, viết tt SARS-CoV-2 (tiếng Anh: Severe acute
respiratory syndrome coronavirus 2), là mt chng coronavirus gây ra bnh viêm đường hp cp do virus corona 2019
(COVID-19). Dch bnh do virus corona này bùng lên t thành ph Hán - Trung Quc t tháng 12/2019 và bt đầu lây
lan nhanh sau đó đã khiến hàng nghìn người thit mng. Ch mt tháng sau khi Trung Quốc báo động v virus corona mi
(2019-nCoV), các phòng thí nghim, nghiên cứu, quan y tế ca nhiều nước trên thế gii đã lao vào cuộc chạy đua với
thời gian để bào chế vac-xin. Để quan sát được loi virus này các nhà khoa học đã sử dng:
A. Kính lúp B. Kính thiên văn C. Kính hiển vi điện t D. Kính vin vng
Câu 76 (TH): Trong thông tin liên lc bng sóng vô tuyến, mch tách sóng máy thu thanh có tác dng:
A. tách sóng âm ra khi sóng cao tn B. đưa sóng siêu âm ra loa
C. đưa sóng cao tần ra loa D. tách sóng h âm ra khi sóng siêu âm
Câu 77 (VD): Mt mạch dao động LC lí tưởng có dao động đin t t do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình
50.cos4000i t mA
(t tính bng s). Ti thời điểm cường độ dòng điện trong mạch 30mA, điện tích trên mt bn t
điện có độ ln là:
A.
5
0,2.10
C
B.
5
0,3.10
C
C.
5
0,4.10
C
D.
5
10
C
Câu 78 (VD): Trong mt thí nghim Yâng v giao thoa ánh sáng, khong cách gia hai khe là 0,5mm, khong cách t mt
phng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Ngun sáng phát ra ánh sáng trắng bước sóng trong khong t 380nm đến
760nm. M một điểm trên màn, cách vân trung tâm 2cm. Trong các bc x cho vân sáng ti M, tng gia bc x bước
sóng dài nht và bc x có bước sóng ngn nht là
A. 570nm B. 760nm C. 417nm D. 1099nm
Câu 79 (TH): Vì sao mao mch máu chy chậm hơn ở động mch?
A. Vì tng tiết din ca mao mch ln. B. Vì mao mạch thường xa tim.
C. Vì s ng mao mch lớn hơn D. Vì áp lc co bóp ca tim gim.
Câu 80 (NB): Quá trình tiêu hoá động vt có túi tiêu hoá ch yếu diễn ra như thế nào?
A. Thc ăn được tiêu hoá ni bào nh enzim thu phân chất dinh dưỡng phc tp thành nhng chất đơn giản mà cơ th
hp th được.
B. Thức ăn được tiêu hoá ngoi bào nh s co bóp ca khoang túi chất dinh dưỡng phc tp thành nhng chất đơn
gin.
C. Thc ăn được tiêu hoá ngoi bào (nh enzim thu phân chất dinh dưỡng phc tp trong khoang túi) và ni bào.
Trang 11
D. Thức ăn được tiêu hoá ngoi bào nh enzim thu phân chất dinh dưỡng phc tp trong khoang túi.
Câu 81 (NB): Tại Hán, Trung Quốc, tính ti 22h30 ngày 23/2/2020 đã 2.442 người chết do COVID 19
(Coronavirus disease 2019). Đây là ví dụ v dng biến động
A. Theo chu kì nhiu năm B. Theo chu kì mùa
C. Không theo chu kì D. Chu kì tuần trăng
Câu 82 (VD): Mt qun th ca mt loài thc vt,xét gen A có 2 alen A và gen a; gen B có 3 alen B
1
; B
2
; B
3
. Hai gen A,B
nm trên 2 cp NST khác nhau. Trong qun th này tn s alen ca A 0,6, tn s ca B
1
0,2 ; B
2
0,5. Nếu qun th
đang trng thái cân bng di truyn trong qun th 10000 th thì theo thuyết, s ng th mang kiu gen
đồng hp v c gen A và gen B là
A. 1976 B. 1808 C. 1945 D. 1992
Câu 83 (NB): Vùng bin ca Vit Nam giáp 8 quốc gia, trong đó không có nước nào?
A. Ma-lai-xi-a B. Thái Lan C. Cam-pu-chia D. Lào
Câu 84 (TH): Biu hin của địa hình nhiệt đới m gió mùa là:
A. Phong hóa mnh, st l đất ph biến vùng đồi núi
B. ờn núi đón gió thường có mưa nhiều vào mùa h
C. Các khu vc khut gió chu ảnh hưng của gió phơn khô nóng
D. Càng lên cao nhiệt độ càng gim dần, lượng mưa tăng dần
Câu 85 (VD): Phương hướng khai thác ngun hi sn va hiu qu va góp phn bo v vùng tri, vùng bin thm lc
địa nước ta là
A. Đánh bắt ven b. B. Trang b vũ khí quân sự.
C. Đẩy mnh chế biến ti ch. D. Đánh bắt xa b.
Câu 86 (VD): “ Đói thì ăn ráy, ăn khoai
Ch thy lúa tr tháng hai mà mừng”
Theo em, ti sao cha ông ta lại nói “chớ thy lúa tr tháng hai mà mừng”?
A. Do tháng 2 là thời điểm min Bắc nước ta chu hn hán sâu sc.
B. Do đây là thời kì hoạt động mnh m của gió mùa Đông Bắc.
C. Do đây là thời kì hoạt động ca bão và di hi t gây mưa lớn.
D. Do tháng 2 nước ta chu ảnh hưởng của gió phơn khô nóng.
Câu 87 (VDC): Vai trò quan trng nht ca t chc Liên hp quc là
A. gii quyết các v tranh chấp và xung đột khu vc.
B. giúp đỡ các dân tc v kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, nhân đạo.
C. duy trì hòa bình và an ninh thế gii.
D. thúc đẩy quan h hu ngh hp tác gia tt c các nước.
Câu 88 (TH): Khó khăn, thử thách mới đối vi cuc kháng chiến ca quân dân ta t sau chiến thng Vit Bc thu
đông 1947 là
A. Căn cứ địa Vit Bc b bao vây cô lp.
B. S đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô ngày càng gay gắt.
C. Pháp đẩy mnh chiến tranh xâm lược Vit Nam.
D. Mĩ đã can thiệp sâu và “dính líu” trực tiếp vào cuc chiến tranh Đông Dương.
Câu 89 (TH): Thng li nào của ta đánh dấu s phá sn chiến lược Chiến tranh cc b (1965-1968) của Mĩ?
Trang 12
A. Vạn Tường (18-8-1965).
B. Thng li mùa khô 1966 - 1967.
C. Min Bắc đánh bại Chiến tranh phá hoi ln th nht của Mĩ.
D. Chiến thng Mậu Thân năm 1968.
Câu 90 (VDC): Chính sách kinh tế mi Nga năm 1921 đã để li bài hc cho công cuộc đổi mới đất nước ta trong giai
đoạn hin nay?
A. Ch tp trung phát trin mt s ngành công nghiệp mũi nhọn.
B. Quan tâm đến li ích ca các tập đoàn, tổng công ty ln.
C. Chú trng phát trin mt s ngành công nghip nng.
D. Thc hin nn kinh tế nhiu thành phn có s kim soát của Nhà nước.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các t 91 đến 93
S đin phân là quá trình oxi hóa - kh xy ra trên b mặt các điện cực khi có dòng điện mt chiều đi qua chất điện li nóng
chy hoc dung dch chất điện li nhằm thúc đẩy mt phn ng hóa hc nếu không dòng điện, phn ng s không t
xy ra. Trong thiết b điện phân:
+ Anot ca thiết b là nơi xảy ra bán phn ứng oxi hóa. Anot đưc ni vi cực dương của nguồn điện mt chiu.
+ Catot ca thiết b là nơi xảy ra bán phn ng khử. Catot được ni vi cc âm ca nguồn điện mt chiu.
Cho dãy điện hóa sau:
Thí nghim 1: Mt sinh viên thc hiện quá trình điện phân dung dch chứa đồng thi Pb(NO
3
)
2
Al(NO
3
)
3
bng h điện
phân s dụng các điện cc than chì.
Thí nghim 2: Sinh viên đó tiếp tc thc hiện điện phân theo sơ đồ như hình bên.
Sau mt thi gian, sinh viên quan sát thy có 3,84 gam kim loại đồng bám lên điệc cc ca bình 1. Biết trong h đin phân
ni tiếp, s đin t truyn dẫn trong các bình là như nhau. Nguyên t khi ca Ag, Cu và Al lần lượt là 108; 64 và 27 đvC.
Câu 91 (VD): Trong thí nghim 1, bán phn ng nào xy ra catot?
A. Pb
2+
+ 2e → Pb. B. Al
3+
+ 3e → Al.
C. O
2
+ 4H
+
+ 4e → 2H
2
O. D. H
2
O + 2e → H
2
+ 2OH
-
.
Câu 92 (VD): Nếu trong thí nghiệm 1, người sinh viên đổi 2 điện cc than chì bằng 2 điện cc kim loi Pb, phn ng nào
Trang 13
xy ra catot và anot?
A. Catot: Pb
2+
+ 2e → Pb; Anot: 2H
2
O → O
2
+ 4H
+
+ 4e.
B. Catot: Al
3+
+ 3e → Al; Anot: Pb → Pb
2+
+ 2e.
C. Catot: 2H
2
O + 2e → H
2
+ 2OH
-
; Anot: Pb → Pb
2+
+ 2e.
D. Catot: Pb
2+
+ 2e → Pb; Anot: Pb → Pb
2+
+ 2e.
Câu 93 (VD): Trong thí nghim 2, s gam kim loại Ag bám lên điện cc trong bình 2 là
A. 0 gam. B. 3,24 gam. C. 12,96 gam. D. 6,48 gam.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu t 94 đến 96
Khi thay nhóm OH nhóm cacboxyl ca axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este. Este thường mùi thơm d chu
ca các loi hoa qu khác nhau và được ng dng trong m phm, thc phm…
Để điều chế este của ancol, người ta thường thc hin phn ng este hóa gia axit hữu đơn chức (C
n
H
m
O
2
) rượu thu
được este và nước.
Để điều chế este ca phenol, người ta phải dùng anhiđrit axit hoặc clorua axit tác dng với phenol thu được este.
Câu 94 (VD): Để thu được phenyl axetat người ta thc hin phn ng este hóa gia phenol vi cht nào:
A. CH
3
COOH. B. (CH
3
CO)
2
O. C. C
2
H
5
COOH. D. (CH
3
)
2
CO.
Câu 95 (VD): Thc hin phn ng este hóa giữa axit propylic ancol etylic thu được este etyl propionat theo phương
trình hóa hc sau:
,
2 5 2 5 2 5 2 5 2


xt t
C H COOH C H OH C H COOC H H O
Để tăng hiệu sut ca phn ng este hóa thì ta cn thc hin bin pháp nào?
A. Tăng nồng độ ca axit propylic hoc nồng độ ca ancol etylic.
B. Dùng cht xúc tác H
2
SO
4
đặc.
C. Tách bt este ra khi hn hp sn phm.
D. Tt c các yếu t trên.
Câu 96 (VD): Điu chế este CH
3
COOC
2
H
5
trong phòng thí nghiệm được mô t theo hình v sau:
Cho các phát biu sau:
(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thp (77
0
C) nên d b bay hơi khi đun nóng.
(b) H
2
SO
4
đặc va làm cht xúc tác, va có tác dụng hút nước.
(c) Etyl axetat sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lnh bằng nước đá để ngưng tụ.
(d) Khi kết thúc thí nghim, cn tắt đèn cồn trước khi tháo ng dẫn hơi etyl axetat.
(e) Vai trò của đá bọt là để bo v ng nghim không b v.
S phát biểu đúng là:
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu t 97 đến 99
Ch s chất lượng không khí trong tiếng Anh được gi là Air Quality Index, viết tt là AQI, là mt ch s báo cáo cht
ng không khí hàng ngày. Ch s này cho chúng ta biết không khí nơi chúng ta sch s hay ô nhiễm đến mc nào,
nhng ảnh hưởng liên quan đến sc khe có th gây ra cho con người.
Trang 14
Theo thng kê gần đây, Hà Nội và thành ph H Chí Minh liên tục được cnh báo mức độ ô nhim không khí vi ch
s AQI mc cao, mc rt xấu. Do đó chỉ s chất lượng không khí AQI (ari quality index) ti hai thành ph này đang là đề
i thi s được nhiều người quan tâm.
Để gim thiu các tác dng tiêu cc do không khí ô nhim, mt s gia đình đã chọn s dng máy lc không khí ca
Nht Bn nội địa. Hiệu điện thế định mc ca loi máy này là 110V.
Câu 97 (VD): Để s dụng được loi máy này vi mạng điện dân dng ti Vit Nam thì cn mt máy biến áp có t l gia s
vòng dây cuộn sơ cấp và s vòng dây cun th cp là:
A. 2,2 B. 2 C. 1,1 D. 0,5
Câu 98 (NB): Nguyên tc hoạt động ca máy biến áp da vào hiện tượng:
A. tác dng ca t trường lên cuộn dây có dòng điện
B. t cm
C. cm ứng điện t
D. cộng hưởng
Câu 99 (VDC): Để giúp b m tiết kin tin, mt hc sinh qun mt máy biến áp vi d định dùng máy biến áp đó để s
dụng được máy lc không khí ca Nht Bn nội địa trên vi mạng điện của gia đình. Do sơ sut nên cun th cp b thiếu
mt s vòng dây. Muốn xác định s vòng dây thiếu để qun tiếp thêm vào cun th cấp cho đủ, học sinh này đt vào hai
du cuộn cp một điện áp xoay chiu giá tr hiu dng không đổi, ri dùng vôn kế xác định t s đin áp cun th
cấp để h và cuộn sơ cấp. Lúc đầu t s điện áp bng 0,33. Sau khi qun thêm vào cun th cp 25 vòng dây thì t s đin áp
bng 0,38. B qua mi hao phí trong máy biến áp. Ð đưc máy biến áp đúng như dự định, hc sinh này phi tiếp tc qun
thêm vào cun th cp:
A. 40 vòng dây. B. 85 vòng dây. C. 100 vòng dây. D. 60 vòng dây.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu t 100 đến 102
Quang điện tr hay quang tr, photoresistor, photocell, LDR (tiếng Anh: Light - dependent resistor), là linh kiện điện
t chế to bng cht đặc biệt điện tr thay đổi theo ánh sáng chiếu vào. Quang điện tr thường được lp vi các mch
khuếch đại trong các thiết b điều khin bằng ánh sáng, trong các máy đo ánh sáng.
Trên hình v, b pin suất điện động 9V, điện tr trong 1Ω; A là ampe kế hoc miliampe kế điện tr rt nh; R
quang điện tr (khi chưa chiếu sáng giá tr là R
1
và khi chiếu sáng giá tr R
2
) và L chùm sáng chiếu vào quang điện
tr. Khi không chiếu sáng vào quang điện tr thì s ch ca miliampe kế 6μA và khi chiếu sáng thì s ch ca ampe kế
0,6A.
Câu 100 (TH): Quang điện tr được cu to bng:
A. cht bán dẫn và có đặc điểm điện tr tăng khi ánh sáng chiếu vào
B. kim loại và có đặc điểm điện tr gim khi ánh sáng chiếu vào
C. cht bán dẫn và có đặc điểm điện tr gim khi ánh sáng chiếu vào
Trang 15
D. kim loại và có đặc điểm điện tr tăng khi ánh sáng chiếu vào
Câu 101 (TH): Nguyên tc hoạt động của quang điện tr da vào:
A. hiện tượng quang điện trong B. hiện tưng tán sc ánh sáng
C. hiện tượng phát quang ca cht rn D. hiện tượng quang điện ngoài
Câu 102 (VD): Giá tr ca R
1
và R
2
là:
A.
12
2 ; 19 R M R
B.
12
1,5 ; 19 R M R
C.
12
1,5 ; 14 R M R
D.
12
2 ; 14 R M R
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu t 103 đến 105
Bệnh máu không đông (Máu khó đông) hay còn gọi bệnh ưa chảy máu (Hemophilia) mt ri lon hiếm gặp trong đó
máu của người bệnh không đông máu như bình thường do thiếu yếu t đông máu trong chuỗi 12 yếu t giúp đông máu.
Nếu mc bệnh máu không đông, người bnh th b chy máu trong thi gian dài, khó cầm máu n sau khi b chn
thương so với người bình thường.
Người ph n mang gen bnh s không biu hin ra bên ngoài nên vn có kiểu hình bình thường.
Câu 103 (NB): Gen gây bênh máu khó đông dạng ph biến nhất có đặc điểm
A. Gen tri, nằm trên NST thường B. Gen ln, nm trên NST gii tính X
C. Gen ln, nằm trên NST thường D. Gen tri, nm trên NST gii tính X
Câu 104 (TH): Một người b bệnh máu khó đông bố m đều bình thường nhưng ông ngoại ca h b bnh máu khó
đông. Khả năng để người em trai ca nời đó cũng bị bệnh máu khó đông là:
A. 100% B. 50% C. 25% D. 12,5%
Câu 105 (VD): Anh Vũ có b b máu khó đông, khi lập gia đình, Vũ lo rng các con ca mình có th b bệnh. Trường hp
nào sau đây những người con của Vũ chắc chn không b bnh?
A. B m v không b bệnh máu khó đông B. Người v không b máu khó đông
C. Vũ sinh toàn con trai D. V Vũ không mang gen bệnh.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu t 106 đến 108
Các nhà khoa hc tính toán rng, nồng độ khí CO
2
trong bu khí quyển trước năm 1850 là khoảng 274 ppm. Năm 1958, một
trạm giám sát đã được xây dng mũi Mauna Loa của Hawaii, là nơi ở xa thành ph và có độ cao phù hợp, để đo chính xác
nồng độ khí CO
2
trong bu khí quyn. vào thời gian đó, nồng độ kCO
2
là 316 ppm. Ngày nay, nồng độ này đã vượt quá
380 ppm, tăng khoảng 40% k t gia thế k XIX.
Nồng độ của khí nhà kính tăng lên trong thời gian dài, ví d như nồng độ khí CO
2
đang làm thay đổi nhiệt độ của Trái Đất.
ới đây là chu trình tuần hoàn cacbon trong t nhiên:
Trang 16
Câu 106: K t Cách mng công nghip, nồng độ khí CO
2
trong bu khí quyển đã ngày một tăng lên, đó là do kết qu ca
quá trình:
A. Trng rng hàng lot B. Sn xut công nghip
C. S ng sinh vật tăng D. Tun hoàn cacbon trong t nhiên
Câu 107 (TH): Nếu không có hoạt động sn xut công nghip thì nồng độ CO
2
được gim xung bi
A. Hoạt động hô hp ca các sinh vt
B. Hoạt động quang hp ca sinh vt t dưỡng
C. Cacbon được luân chuyn trong chu trình liên tc, không có s lắng đọng, tht thoát.
D. Ánh sáng
Câu 108: CO
2
là mt loi khí gây hiu ng nhà kính. Theo chu trình cacbon, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I. Cacbon di vào chu trình dưới dng cácbon đioxit (CO
2
)
II. Tt c ng cácbon ca quần xã được trao đổi liên tc theo vòng tun hoàn kín.
III. CO
2
là mt loại khí nhà kính nhưng cũng là mt khí vô cùng quan trng vi s sng.
IV. Mi sinh vật đều thi CO
2
vào khí quyn
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu t 109 đến 111
Hiệp định thương mại t do Vit Nam - EU (EVFTA) được kết Ngh vin châu Âu thông qua ngày 12/2/2020
đánh dấu c mt chặng đường 10 năm đàm phán, ký kết gia Vit Nam và EU.
Hiệp định Thương mại t do Vit Nam - EU (EVFTA) được coi mt Hiệp đnh toàn din chất lượng cao, phù
hp với các quy định ca T chức thương mại Thế gii (WTO). Cam kết m ca th trường mnh m trong EVFTA chc
chn s thúc đẩy quan h thương mại Vit Nam EU, huých rt ln cho th trường hàng xut khu ca Vit Nam.
Hin nay EU là th trường xut khu ln th 2 ca Vit Nam (sau Hoa K), song th phn hàng hoá ca khu vc này còn rt
khiêm tn, bởi năng lực cnh tranh ca hàng Vit Nam còn hn chế.
Trang 17
Ngay sau khi Hiệp định có hiu lc, EU s xóa b thuế nhp khẩu đối vi khong 85,6% s dòng thuế, tương đương
70,3% kim ngch xut khu ca Vit Nam sang EU. Còn Vit Nam s xóa b 48,5% s dòng thuế, tương đương 64,5% kim
ngch xut khu ca EU vào Vit Nam. Vi cam kết xóa b thuế nhp khu lên ti 99,2% s dòng thuế (sau 7 năm kết)
và giá tr thương mại mà hai bên đã thng nhất, cơ hội gia tăng xuất khu cho nhng mt hàng Vit Namli thế như dệt
may, da giày, nông thy sn (k c gạo, đường, mt ong, rau c quả), đồ g, v.v. là rất đáng k.
Đối vi nhp khu th trường ni địa, EVFTA giúp người tiêu dùng Việt Nam được tiếp cn ngun cung các sn
phm dch v chất lượng cao t EU trong các lĩnh vực như dược phẩm, chăm sóc sc khe, xây dng h tng giao
thông công cộng….; cho phép doanh nghiệp ca chúng ta th mua máy móc, thiết b, công ngh t các đối tác công
ngh ngun vi giá r hơn, thể tiếp cn các dch v phc v sn xut tốt hơn, giá c d chịu hơn (như logistics, viễn
thông…), t đó tiết kim chi phí sn xuất, nâng cao năng lực cạnh tranh. Đây cũng sức ép tốt để các doanh nghip trong
nước nâng cao chất lưng hàng hóa, dch v, chinh phc khách hàng nội địa, hi nhp ngay trên sân nhà.
(Ngun: Tng cc Hi quan, http://evfta.moit.gov.vn/ “Tác động ca Hiệp định EVFTA và IPA đối vi nn kinh tế Vit
Nam”)
Câu 109 (NB): EVFTA là tên viết tt ca Hiệp định nào sau đây?
A. Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương
B. Hiệp định Thương mi t do Vit Nam - EU
C. Hiệp định Khu vực Thương mại T do ASEAN
D. Hiệp định Thương mi T do Vit Nam Nht Bn
Câu 110 (TH): Tác động ln nht của EVFTA đến thương mại Vit Nam
A. Người tiêu dùng đưc tiếp cn các dch v và sn phm chất lượng cao t EU.
B. Thu hút mnh m các ngun vốn đầu tư nước ngoài vào Vit Nam.
C. To cú huých ln cho th trường hàng hóa xut khu ca Vit Nam
D. Các doanh nghiệp được hưởng li v hàng hóa, thiết b nhp khu vi chất lượng tt và giá r hơn.
Câu 111 (VD): Thách thc ln nht ca các doanh nghip Vit Nam sau khi Hiệp định Thương mại t do Vit Nam EU
được kí kết là?
A. sc ép cnh tranh vi hàng hóa của EU, đặc bit v chất lượng.
B. các yêu cu v quy tc xut x, nhãn hiu sn phm.
C. nguy cơ về các bin pháp phòng v thương mại ca EU.
D. thương hiệu sn phm Vit Nam vn còn yếu.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu t 112 đến 114
Hn hán, xâm nhp mặn đang diễn ra nghiêm trng trng ti các tnh thuc khu vực Đồng bng sông Cu Long
(ĐBSCL). Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia, độ nm trên các sông Nam B có xu thế tăng dần và đạt
mc cao nhất vào ngày 23 đến 25/2/2020. Trong mùa khô 2020, hn hán và xâm nhp mặn đã xuất hin sớm hơn năm 2015
và d báo s còn ảnh hưng nghiêm trọng hơn đến sn xut nông nghip và dân sinh.
Trong khi đó, mùa mưa 2019 trên lưu vực sông Mê Công li xut hin mun so vi trung bình nhiều năm, tổng lượng
dòng chảy năm mc thp. Dòng chy v ĐBSCL từ đầu mùa khô đến nay gim nhanh, hiện đang mc rt thp so vi
trung bình nhiều năm. Do đó, cùng với xâm nhp mặn, ĐBSCL đồng thi s phải đối mt vi tình trng hn hán. Xâm nhp
mn s tác động đến 10/13 tnh của ĐBSCL, bao gồm: Long An, Tin Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Sóc Trăng,
Bc Liêu, Hu Giang, Mau Kiên Giang. D báo, khong 332.000 ha lúa b thiếu nước, khoảng 136.000ha cây ăn
qu kh năng bị ảnh hưởng. Riêng đối với nước sinh hot, d báo trong thi gian tiếp theo ca mùa khô, s khong
Trang 18
158.000 h thiếu nước sinh hoạt. Trong đó, tỉnh Tin Giang và tnh Bến Tre s là hai địa phương bị ảnh hưởng nng n nht
khi hn hán và xâm nhp mn xy ra nghiêm trng.
Để gim thiu các thit hi do hn hán, xâm nhp mn gây ra, Th ng Chính ph Nguyễn Xuân Phúc đã ra Chỉ th
04/CT-TTg v trin khai các gii pháp cp bách phòng, chng hn hán, thiếu nước, xâm nhp mn:
- Đánh giá thực trng, d báo nguồn nước ti các h cha, h thng thy lợi trên địa bàn đ điu chnh, b sung
phương án phòng, chống hn hán, thiếu nước, xâm nhp mn phù hp.
- Điu chnh mùa vụ, cơ cấu cây trng, xem xét lùi thi v, chuyển đổi sn xut nếu nguồn nước không bảo đảm; ch
động tích tr nước đ s dng trong thi k cao điểm hn hán, xâm nhp mn.
- Đẩy nhanh tiến đ thi công, sớm đưa vào khai thác các công trình thy li, cấp nước sinh hot, nht các vùng
có nguy cơ cao xảy ra hn hán, thiếu nưc, xâm nhp mn.
- T chc tuyên truyền, hướng dẫn người dân thc hin các bin pháp tích, tr ớc, đồng thi s dng hiu qu, tiết
kim nước, triệt để chng thất thoát, lãng phí nước…
(Ngun: B Tài nguyên và Mô trường Tng cục khí tượng và thủy văn)
Câu 112 (NB): Vấn đ nghiêm trng nht mà các tỉnh Đng bng sông Cửu Long đang gp phi trong mùa khô là
A. Ngp lt B. c bin dâng C. Hn mn D. Hn hán
Câu 113: Hai địa phương được d báo s nguy bị ảnh hưởng nng n nht khi hn hán xâm nhp mn xy ra
nghiêm trng là
A. Tin Giang và Bc Liêu B. Tin Giang và Bến Tre
C. Cà Mau và Kiên Giang D. Vĩnh Long và Sóc Trăng
Câu 114: Theo em, gii pháp cp bách nhất để gim thiu ảnh hưởng ca tình trng xâm nhp mn và hn hán đồng bng
sông Cu Long là gì?
A. Áp dng các bin pháp thy li kp thi và thích hp.
B. S dng các ging cây chu hn, chu mn.
C. Điu chnh mùa vụ, thay đổi cơ cấu cây trng hp lí.
D. Tuyên truyền, hưng dẫn người dân s dng tiết kim, tích, tr c.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu hi t câu 115 đến câu 117:
Mt h qu quan trng ca cách mng khoa hc - công ngh t đầu những năm 80 của thế k XX, nht t sau Chiến
tranh lnh, trên thế giới đã diễn ra xu thế toàn cu hóa.
Xét v bn cht, toàn cầu hóa quá trình tăng lên mạnh m nhng mi liên h, nhng nh hưởng tác động ln nhau, ph
thuc ln nhau ca tt c các khu vc, các quc gia, các dân tc trên thế gii.
Nhng biu hin ch yếu ca xu thế toàn cu hóa ngày nay là:
- S phát trin nhanh chóng ca quan h thương mại quc tế.
- S phát triển và tác động to ln ca các công ti xuyên quc gia.
- S sáp nhp và hp nht các công ti thành nhng tập đoàn lớn.
- S ra đời ca các t chc liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quc tếkhu vc.
Là kết qu của quá trình tăng tiến mnh m ca lực lượng sn xut, toàn cu hóa là xu thế khách quan, là mt thc tế không
th đảo ngược được. Nó có mt tích cc và mt tiêu cc, nhất là đối với các nước đang phát triển.
Như thế, toàn cu hóa là thi cơ lịch sử, là cơ hội rt to lớn cho các nước phát trin mnh mẽ, đồng thời cũng to ra nhng
thách thc to ln. Việt Nam cũng nm trong xu thế chung đó. Do vậy, “nắm bắt hội, vượt qua thách thc, phát trin
mnh m trong thi kì mới, đó là vấn đề có ý nghĩa sống còn đối với Đảng và nhân dân ta”.
Trang 19
(Ngun: SGK Lch s 12, trang 69 70)
Câu 115 (NB): Xét v bn cht, toàn cu hóa là
A. Xu thế khách quan, là mt thc tế không th đảo ngược được, làm cho mi mặt đời sng của con người kém an toàn
hơn.
B. Kết qu của quá trình tăng tiến mnh m ca lực lượng sn xut, nhằm tăng ng kh năng cạnh tranh trên th
trường trong và ngoài nước.
C. Quá trình tăng lên mạnh m nhng mi liên h, nhng ảnh hưởng tác động ln nhau, ph thuc ln nhau ca tt c
các khu vc, các quc gia, dân tc trên thế gii.
D. S phát trin nhanh chóng các mi quan h thương mi, là s ph thuc ln nhau trên phm vi toàn cu.
Câu 116 (NB): Ni dung nào không phi biu hin ca xu thế toàn cu hóa?
A. Quan h thương mại quc tế phát trin nhanh chóng.
B. Tp trung phát trin kinh tế để xây dng sc mnh thc s ca mi quc gia.
C. S sáp nhp và hp nht các công ti thành nhng tập đoàn lớn, nht là các công ti khoa hc - kĩ thuật.
D. S phát triển và tác động to ln ca các công ti xuyên quc gia.
Câu 117 (VDC): Xu thế toàn cầu hóa đã tạo ra cho Việt Nam điều kin thun li nào trong thi kì công nghip hóa - hin
đại hóa?
A. Khai thác được ngun lực trong nước. B. Xã hi hóa lc lượng sn xut.
C. Gi vng bn sc dân tộc và độc lp t ch. D. Tăng cường hp tác quc tế.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr li các câu hi t câu 118 đến câu 120:
Vi cuc khai thác thuộc địa ln th hai, nn kinh tế của bản Pháp Đông Dương bước phát trin mi. Trong quá
trình đầu tư vốn và m rng khai thác thuộc địa, thực dân Pháp có đầu tư kĩ thuật và nhân lc, song rt hn chế. Cơ cu kinh
tế Vit Nam vn mất cân đối. S chuyn biến ít nhiu v kinh tế chtính cht cc b mt s vùng, còn li ph biến vn
trong tình trng lc hu, nghèo nàn. Kinh tế Đông Dương vẫn b ct cht vào kinh tế Pháp và Đông Dương vẫn là th trường
độc chiếm của tư bản Pháp.
Do tác động ca chính sách khai thác thuộc địa, các giai cp Vit Nam có nhng chuyn biến mi.
Giai cấp địa ch phong kiến tiếp tc phân hóa. Mt b phn không nh tiểu trung địa ch tham gia phong trào dân tc
dân ch chng thc dân Pháp và thế lc phản động tay sai.
Giai cp nông dân ngày càng bn cùng, không có li thoát. Mâu thun gia nông dân với đế quc Pháp và phong kiến tay
sai hết sc gay gt. Nông dân là lực lượng cách mng to ln ca dân tc.
Giai cp tiểu tư sản phát trin nhanh v s ng. H có tinh thn dân tc chng thc dân Pháp và tay sai.
Giai cấp tư sản ra đời sau Chiến tranh thế gii th nht. Phần đông họ là những người trung gian làm thu khoán, cung cp
nguyên vt liệu hay hàng hóa,… cho bản Pháp. Khi kiếm được s vn khá, h đứng ra kinh doanh riêng tr thành
những nhà tư sản (như Bạch Thái Bưởi, Nguyn Hữu Thu…).
Giai cấp tư sản Vit Nam va mới ra đời đã bị tư bản Pháp chèn ép, kìm hãm nên s ng ít, thế lc yếu, không th đương
đầu vi s cnh tranh của tư bản Pháp. Dn dn, h phân hóa thành 2 b phn: tng lớp tư sản mi bn có quyn li gn vi
đế quc nên câu kết cht ch vi chúng; tng lớp sản dân tộc xu ớng kinh doanh độc lp nên ít nhiu khuynh
hướng dân tc và dân ch.
Giai cp công nhân ngày càng phát trin, b giới sản, đế quc thc dân áp bc, bóc lt nng n, quan h gn vi
nông dân, được thừa hưởng truyn thống yêu nước ca dân tc, sm chu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản. Nên đã
nhanh chóng vươn lên thành một động lc ca phong trào dân tc dân ch theo khuynh hướng cách mng tiên tiến ca thi
Trang 20
đại.
Như vậy, t sau Chiến tranh thế gii th nhất đến cui những năm 20, trên đất nước Việt Nam đã diễn ra nhng biến đổi
quan trng v kinh tế, hội, văn hóa, giáo dục. Mâu thun trong hi Vit Nam ngày càng sâu sắc, trong đó chủ yếu
mâu thun gia toàn th nhân dân ta vi thc dân Pháp phản động tay sai. Cuộc đấu tranh dân tc chống đế quc và tay
sai tiếp tc din ra vi ni dung và hình thc phong phú.
(Ngun: SGK Lch s 12, trang 77 79)
Câu 118 (TH): Nhng giai cấp nào ra đời do h qu ca các cuc khai thác thuộc địa ca ln th hai ca thc dân Pháp
Vit Nam?
A. Công nhân, nông dân, địa ch phong kiến, tiểu tư sản, tư sản dân tc.
B. Tiểu tư sản, tư sản dân tc.
C. Nông dân, địa ch phong kiến.
D. Công nhân, tư sản dân tộc, địa ch phong kiến.
Câu 119 (TH): Vì sao giai cp công nhân Vit Nam có tinh thn cách mng triệt để?
A. Xut thân t nông dân.
B. B bóc lt nng n.
C. Sớm được tiếp thu tư tưởng ca ch nghĩa Mác Lê-nin.
D. Xut thân t nông dân, liên h máu tht vi nông dân.
Câu 120 (TH): Sau Chiến tranh thế gii th nht, hi Vit Nam tn ti nhiu mâu thuẫn, trong đó mâu thuẫn nào
bn nht?
A. Mâu thun giữa nông dân và địa ch.
B. Mâu thun giữa công nhân và tư bản.
C. Mâu thun gia nhân dân Vit Nam vi thc dân Pháp.
D. Mâu thun giữa tư sản và địa ch.
Trang 21
Đáp án
1. D
2. C
3. A
4. C
5. C
6. C
7. D
8. C
9. A
10. D
11. D
12. C
13. B
14. A
15. A
16. A
17. A
18. C
19. D
20. D
21. A
22. B
23. C
24. A
25. D
26. D
27. B
28. B
29. B
30. B
31. C
32. A
33. B
34. C
35. D
36. A
37. C
38. D
39. B
40. A
41. B
42. D
43. D
44. A
45. A
46. D
47. D
48. B
49. C
50. D
51. B
52. A
53. D
54. D
55. C
56. B
57. C
58. A
59. A
60. D
61. C
62. A
63. D
64. B
65. D
66. A
67. C
68. D
69. B
70. C
71. D
72. A
73. A
74. B
75.C
76. A
77. D
78. D
79. A
80.C
81. C
82. A
83. D
84. A
85. C
86. B
87. C
88. D
89. D
90. D
91. A
92. D
93. C
94. B
95. D
96. D
97.B
98.C
99.D
100.C
101.A
102.C
103. B
104. B
105. D
106. B
107. B
108. C
109. B
110. C
111. A
112. C
113. B
114. A
115. C
116. B
117. D
118. B
119. B
120. C
LI GII CHI TIT
Câu 1. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Căn cứ bài tc ng v thiên nhiên và lao động sn xut
Gii chi tiết:
- Tc ng: “Ráng mỡ , có nhà thì giữ”
Câu 2. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ đặc điểm ca th loi truyn thuyết
Gii chi tiết:
Truyn An Dương Vương và Mị Châu Trng Thy thuc th loi truyn thuyết. Truyn k v quá trình dựng nước gi
nước ca vua An Dương Vương và lí giải nguyên nhân mất nước Âu Lc.
Câu 3. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Căn cứ vào các th thơ đã học
Gii chi tiết:
Đon trích gồm có 2 câu thơ lục bát và 2 câu thơ 7 chữ.
Đon thích thuc th song tht lc bát.
Câu 4. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ bài T nhiu nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của t
Gii chi tiết:
- T có th có một nghĩa hay nhiều nghĩaTừ nhiều nghĩa là kết qu ca hiện tượng chuyển nghĩa.
- Nghĩa gốc là nghĩa xuất hin t đầu, làm sở để hình thành các nghĩa khác. Nghĩa chuyển nghĩa đưc hình thành trên
cơ sở của nghĩa gốc.
- T “biển” trong câu (1) được dùng với nghĩa gốc.
- T biển trong câu (2), (3) được dùng với nghĩa chuyển.
+ T bin trong câu (2) tác gi dùng biển để ch nhân vt tr tình em, da trên mi quan h tương đồng gia bin em
theo cm nhn của nhà thơ, nhằm th hin tình yêu rng ln, ni nh mênh mông, cn cào khi xa cách thuyn anh.
+ T “biển” được dùng với nghĩa chuyển chuyển nghĩa theo phương thc n d để ch khối lượng nhiều, đông đảo
Trang 22
như biển. đây “biển người” là chỉ khối lượng người rt ln.
Câu 5. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ bài thơ Tiếng hát con tàu
Gii chi tiết:
Anh bng nh em như đông về nh rét
Tình yêu ta như cánh kiến hoa vàng
Câu 6. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ vào tác gi, tác phm
Gii chi tiết:
Tác gi Hàn Mc T là cây bút xut sc của phong trào thơ Mi.
Câu 7. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Căn cứ din biến tâm trng ca M trong đêm đông
Gii chi tiết:
Khi nhìn thy git nước mt tuyt vng ca A Ph, M nh li mình, xót xa cho bản thân mình và thương người đồng cnh.
=> Hành động ct dây trói cu A Ph
Câu 8. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ bài chính t, chú ý phân bit gia s/x, n/l, n/ng
Gii chi tiết:
T viết đúng chính tả là: sc so
Sa li mt s t sai chính t:
c sát -> c xát
l lc -> n lc
sáng lng -> xán ln
Câu 9. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Căn cứ bài chính t, phân bit d/gi
Gii chi tiết:
“Anh ấy là người chín chn, làm gì cũng suy nghĩ cn trng ri mi quyết định.
Câu 10. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Căn cứ cha li dùng t, phân bitl/n
Gii chi tiết:
- Các li dùng t:
+ Li lp t.
+ Li ln ln các t gn âm.
+ Li dùng t không đúng ngA.
- T “buột” mc li ln ln gia các t gn âm.
- T “cách ni” mc li sai chính t
Sa li:
but => buc
cách ni => cách li
Câu 11. Chọn đáp án D
Trang 23
Phương pháp giải: Căn cứ bài T láy
Gii chi tiết:
- T láy có hai loi: t láy toàn b và t láy b phn:
+ T láy toàn b, các tiếng lp li nhau hoàn toàn; nhưng cũng có một s trường hp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu
hoc ph âm cuối để to s hài hòa v mt âm thanh.
+ t láy b phn gia các tiếng có s ging nhau v ph âm đầu hoc vn.
- Các t trên là t láy ph âm đầu.
Câu 12. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ bài Cha li v quan h t
Gii chi tiết:
Đây là câu dùng sai cặp quan h từ, “vì” không đi cùng với “nhưng”
Sa li: Vì Bích kiên trì trong hc tp nên bn ấy đạt kết qu tt.
Câu 13. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Căn cứ bài Liên kết câu và liên kết đoạn văn
Gii chi tiết:
- Các đoạn văn trong một văn bản cũng như các câu trong một đoạn văn phải liên kết cht ch vi nhau v ni dung và hình
thc.
- V hình thức, các câu và các đoạn văn có thể được liên kết vi nhau bng mt s biện pháp chính như sau:
+ Lp li câu đứng sau t ng đã có ở câu trước (phép lp t ng)
+ S dng câu đứng sau các t ng đồng nghĩa, trái nghĩa hoặc cùng trường liên tưởng vi t ng đã có ở câu trước (phép
đòng nghĩa, trái nghĩa và liên tưởng)
+ S dng câu đứng sau các t ng có tác dng thay thế t ng đã có ở câu trước (phép thế)
+ S dng câu đứng sau các t ng biu th quan h với câu trước (phép ni)
- Phép thế: “Đó” thay thế cho “lòng nồng nàn yêu nước
Câu 14. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Căn cứ vào bài Ng cnh
Gii chi tiết:
Cơn sốt có ý nghĩa quá trình tăng mnh một cách đột biến, nht thi v giá c hoc nhu cầu nào đó trong xã hội.
Câu 15. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Căn cứ bài Cha li v ch ng, v ng; Cha li v quan h t
Gii chi tiết:
- Câu sai là câu II và câu III
- Sa li câu II: (Li sai thiếu thành phn câu)
-> T những ngày đầu tiên cắp sách đến trường làng tới lúc trưởng thành bước chân vào cổng trường đại hc, tôi luôn c
gng hc tp tht tt.
- Sa li câu III (li sai logic)
-> Ch ấy đẹp và lao động gii.
Câu 16. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Căn cứ vào các phương thức biểu đạt đã hc (miêu t, t s, biu cm, ngh lun, thuyết minh, hành
Trang 24
chính công v.
Gii chi tiết:
Hai đoạn thơ thuc th loi tr tình, phương thức biểu đạt chính là biu cm.
Câu 17. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Căn cứ kiến thc v th pháp tương phản đối lp.
Gii chi tiết:
Lũ chúng tôi từ tay m ln lên
Còn nhng bí và bu thì ln xung
Câu 18. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ vào các bin pháp tu t đã học
Gii chi tiết:
- Bin pháp tu t: nhân hóa“Thi gian chy qua tóc mẹ”
Câu 19. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Phân tích, tng hp
Gii chi tiết:
- Đều nói v ni vt v, s hi sinh của người m để con được thành người.
- Tình yêu thương của nhân vt tr tình dành cho m.
Câu 20. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Phân tích, tng hp
Gii chi tiết:
Hai đoạn thơ truyền ti những thông điệp đặc sắc cho người đọc:
- Thi gian không ch đợi ai
- Công lao sinh dưỡng ca m không gì sánh bng
- Cn biết ơn công lao sinh thành, dưỡng dc ca m
Câu 21. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Kiến thc: Phi hp thì
Gii chi tiết:
Cách dùng: Thì quá kh tiếp din din t hành động đang xảy ra ti mt thời điểm c th trong quá kh (chia quá kh tiếp
din), thì có một hành động khác ct ngang (chia quá kh đơn).
Hành động “vị khách đến” cắt ngang hành động “cô ấy chơi piano”.
Công thc: S + was/ were + V-ing when S + Ved/V2
Tm dch:ấy đang chơi piano thì những v khách bước vào.
Câu 22. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thc: Rút gn mệnh đề quan h
Gii chi tiết:
- Động t trong mệnh đề quan h th b động, ta ch cn dùng cm quá kh phân t (Ved/ V3) đ thay thế cho mnh đề
đó.
- Cách rút gn: B đại t quan h động t “tobe”, chỉ gi li dng quá kh phân t của động t chính trong mệnh đề
quan h.
Trang 25
Dạng đầy đủ: The students don't know how to complete the assignments which were given by the teacher yesterday.
Dng rút gn: The students don't know how to complete the assignments given by the teacher yesterday.
Tm dch: Hc sinh không biết cách làm bài tập mà giáo viên đưa ra hôm qua.
Câu 23. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Kiến thc: Mo t
Gii chi tiết:
Dùng mo t a/an trưc danh t chưa xác định, nhắc đến lần đầu trong câu.
a + danh t bắt đầu bng ph âm => a sandwich
an + danh t bắt đầu bng nguyên âm (u, e, o, a, i) => an apple
Tm dch: Tôi đã ăn bánh sandwich và táo cho bữa sáng. Bánh sandwich không ngon lm.
Câu 24. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Kiến thc: T ni
Gii chi tiết:
and: và => b sung thông tin
for = since: bi vì => ch nguyên nhân
or: hoc => ch s la chn
Tm dch:y thích phim hài và chng cô ấy thích phim hành động.
Câu 25. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Kiến thc: T loại, lượng t
Gii chi tiết:
Sau mo t “the” cần mt danh t.
entertain (v): gii trí
entertainment(s) (n): s gii trí
entertainer(s) (n): người làm gii trí, ngh
One of the + N (s nhiu): Mt trong những …
Sau ch trống là “finished singing” (đã hát xong) => cần ch ng ch người
Tm dch: Mt trong nhng ngh sĩ đã hát xong và như thường l một lượng tiền xu đang rơi trên sàn nhà cứng.
Câu 26. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Kiến thc: S hòa hp gia ch ng và động t
Gii chi tiết:
two of which = two groups of three groups (2 nhóm trong s 3 nhóm) => động t theo sau phi chia s nhiu
Sa: is => are
Tm dch: San hô được chia thành 3 nhóm, 2 trong s đó đã bị tuyt chng.
Câu 27. Chọn đáp án B
Phương pháp gii: Kiến thc: Phi hp thì
Gii chi tiết:
“written” được viết dưới dng rút gn ca mệnh đề quan h.
Câu gc là: Gone with the wind which was written after …. => mệnh đề đầu chia quá kh đơn.
Mệnh đề sau “after” xảy ra trước hành động ca mệnh đề trước “after” => chia thì quá khứ hoàn thành.
Cách dùng: Thì quá kh hoàn thành din t hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá kh.
Trang 26
Công thc: S + V (quá kh đơn) after + S + V(quá khứ hoàn thành)
Sa: quit => had quitted
Tm dch: Cun theo chiều gió được viết sau khi Margaret Mitchell đã thôi làm phóng viên bi chấn thương mắt
chân.
Câu 28. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thc: Cụm động t
Gii chi tiết:
make sth up: tạo ra cái gì, nghĩ về cái gì
Sa: make up them => make them up
Tm dch: Tôi đã diễn thuyết quá nhiu lần đến mc bây gi tôi ch cần nghĩ v chúng trước khi tôi trình bày là đủ ri.
Câu 29. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thc: Cu trúc song hành
Gii chi tiết:
As regards + N : Xét v
“and” liên kết các t có cùng loi, cùng dng
“leisure activities” là cụm danh t, dng s nhiều => trước “and” cũng cần danh t s nhiu
Sa: sport => sports
Tm dch: Xét v các trò th thao và hoạt động gii trí, hai quc gia của chúng ta dường như không có điểm chung.
Câu 30. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thc: ng t
Gii chi tiết:
human being = a person
human beings: loài người (phân bit với động vt, máy móc)
every + N (s ít)
Sa: human beings => human being
Tm dch: 200 triu con côn trùng nếu tính trên mỗi người, s thc tng s chúng còn vượt quá s ng ca tt
c các loài cng li.
Câu 31. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Kiến thc: Cu tc câu đồng tình
Gii chi tiết:
Dùng “too” cho trường hp câu khẳng định (c 2 mệnh đề đều khẳng định)
Either … or … : 1 trong 2 cái đó, không cái này thì cái kia
Neither … nor ….: cả 2 đều không
as well as: cũng như … => trước và sau “as well as” là các có cùng cu trúc/t loi
Tm dch: Fiona không thích trượt ván và tôi cũng vy.
= C. C Fiona và tôi đều không thích trượt ván.
Các phương án khác:
A. Câu ph định => không dùng “too”
B. Hoc là Fiona hoặc là tôi không thích trượt ván. => sai nghĩa
D. Sai cu trúc.
Trang 27
Câu 32. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Kiến thc: Động t khuyết thiếu/câu phỏng đoán
Gii chi tiết:
Trong câu s dng thì quá kh đơn (mt s việc đã xy ra và kết thúc ri.)
Li khuyên bo việc đã xảy ra => dùng “should have +Vp2”: lẽ ra nên làm gì (nhưng đã không làm)
must have + P2: hẳn là đã làm
can’t have + P2: không thể nào đã làm gì (ở hin ti)
needn’t have + P2: đáng lẽ đã không cần (nhưng đã làm)
Tm dch: Bn tht bt cn khi không kim tra bài luận trước khi đưa nó cho giáo viên.
= A. Bn l ra nên kim tra bài lun của mình trước khi đưa nó cho giáo viên.
Các phương án khác:
B. Bn phi kim tra bài luận trước khi đưa nó cho giáo viên. => sai nghĩa
C. Bn không th nào đã kiểm tra bài lun ca bạn trước khi bạn đưa nó cho giáo viên. => sai thì, sai nghĩa
D. Bn l ra không cn phi kim tra bài lun của mình trước khi đưa nó cho giáo viên. => sai nghĩa
Câu 33. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thc: Câu tường thut
Gii chi tiết:
S’d better + V = S had better + V_nguyên thể: Ai đó nên làm gì
= S + advised + sb + to V: Ai đó đã khuyên ai nên làm
Tm dch: “Em nên học tập chăm chỉ hơn nếu em không mun thi lại.” giáo viên đã nói với Jimmy.
= B. Giáo viên đã khuyên Jimmy nên học hành chăm chỉ hơn nếu cu y không mun thi li.
Các phương án khác:
A. Giáo viên đã nhắc nh Jimmy học hành chăm chỉ hơn nếu cu y không mun thi lại. => sai nghĩa.
C. Giáo viên đã yêu cầu Jimmy học hành chăm chỉ hơn nếu cu y không mun thi lại. => sai nghĩa
D. Giáo viên đã đ ngh Jimmy học hành chăm chỉ hơn nếu cu y không mun thi lại. => sai nghĩa, sai cấu trúc (suggest +
V_ing)
Câu 34. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Kiến thc: Câu điều kin loi 3
Gii chi tiết:
Du hiu: Câu gốc đưa ra kết qu quá kh.
Cách dùng: Câu điều kin loi 3 din t điu kin trái vi quá kh, dẫn đến kết qu trái vi thc tế trong quá kh.
Cu trúc: But for + N, S + would (not) + have + P2: Nếu không nh … thì …
since + S + V: bi vì
Tm dch: H đã thành công bởi vì h đã nhận li khuyên ca tôi.
= C. Nếu không nh li khuyên ca tôi, h đã không thành công rồi.
Các phương án khác:
A. H đã nhận li khuyên ca tôi, và tht bại. => sai nghĩa
B. Li khuyên của tôi đã ngăn cản h thành công. (stop + sb + from V_ing: ngăn cản ai làm gì) => sai nghĩa
D. Nếu h không nhn li khuyên ca tôi, h s không thành công.(câu điều kin loại 2) => sai câu điều kin
Câu 35. Chọn đáp án D
Trang 28
Phương pháp giải: Kiến thc: Đảo ng
Gii chi tiết:
S dng cấu trúc đảo ng với However: However + adj + S + is,…: Mặc dù có thế nào thì …
Tm dch: Ngẩng cao đầu mc cho kết qu t thế nào.
= D. Dù kết qu có t thế nào, hãy ngẩng cao đầu.
Các phương án khác:
A. Trong trường hp b đim kém, hãy ngẩng cao đầu. => sai nghĩa
B. Bi vì kết qu kém, hãy ngẩng cao đầu. => sai nghĩa
C. Khi kết qu b kém, hãy ngẩng cao đầu. => sai nghĩa
Câu 36. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Kiến thc: Đọc tìm ý chính
Gii chi tiết:
Đoạn văn chủ yếu nói v cái gì?
A. Tng quan v dch bnh gây ra bi virus corona 2019 (COVID-19) và din biến ca nó ti Vit Nam.
B. Nguyên nhân, hu qu và gii pháp cho dch bnh gây ra bi virus corona 2019 (COVID-19).
C. Các bác sĩ Việt Nam đã chữa khi bnh nhân ca h như thế nào.
D. Định nghĩa dch bnh gây ra bi virus corona 2019 (COVID-19) và hướng dn cho mọi người.
Thông tin:
- Đoạn 1: Đưa ra thông tin chung về dch bnh (ngun gc, triu chng, biến chng, khuyến cáo x lý khi gp bệnh…)
- Đoạn 2: Đưa ra thông tin diễn biến dch bnh Việt Nam (ca đu tiên nghi/nhim, tình hình cha tr, tiến trình nghiên cu
và thành tu, thc trng hin tại…)
Câu 37. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Kiến thc: Đại t thay thế
Gii chi tiết:
Trong đoạn 1, t It” ám chỉ cái gì?
A. tháng 12 năm 2019
B. SARS-CoV-2
C. dch bnh gây ra bi virus corona 2019
D. Vũ Hán
Thông tin: An ongoing epidemic of coronavirus disease 2019 (COVID-19) caused by SARS-CoV-2 started in December
2019. It was first identified in Wuhan, capital of Hubei province, China.
Tm dch: Mt dch bnh gây ra bởi virus corona đang diễn ra năm 2019 (COVID-19) do SARS-CoV-2 gây ra bắt đầu vào
tháng 12 năm 2019. Nó được xác định lần đầu tiên Vũ Hán, thủ ph tnh H Bc, Trung Quc.
Câu 38. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Kiến thc: T vng
Gii chi tiết:
Trong đoạn 2, t contracted gần nghĩa nhất vi t nào?
A. get well: bình phc, hi phc
B. isolated: b cô lp, cách ly
C. discharged: đưc xut vin
Trang 29
D. catch disease: mc/nhim bnh
Thông tin: These were a Chinese man travelling from Wuhan to Hanoi to visit his son living in Vietnam, and the son, who
is believed to have contracted the disease from his father.
Tm dch: Hmột người đàn ông Trung Quốc đi t Hán đến Nội để thăm con trai sống Vit Nam, và con trai,
người được cho là đã mc bnh t cha mình.
Câu 39. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thc: Đọc tìm chi tiết
Gii chi tiết:
Theo đoạn 1, nhng biến chng ca bnh gây ra bi virus corona 2019 (COVID-19) có th là gì?
A. st, ho và khó th
B. viêm phi và hi chng suy hô hp cp tính
C. mn, phát ban và sc
D. cái chết
Thông tin: Complications may include pneumonia and acute respiratory distress syndrome.
Tm dch: Biến chng có th bao gm viêm phi và hi chng suy hô hp cp tính.
Câu 40. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Kiến thc: Giọng điệu
Gii chi tiết:
Giọng văn của bài đọc có th được miêu t tt nht bi t ______.
A. informative (adj): cung cp thông tin B. negative (adj): tiêu cc
C. supported (adj): ng hộ, đồng tình D. indifferent (adj): th ơ
Thông tin:
- Đoạn 1: Đưa ra thông tin chung về dch bnh (ngun gc, triu chng, biến chng, khuyến cáo x lý khi gp bệnh…)
- Đoạn 2: Đưa ra thông tin din biến dch bnh Việt Nam (ca đầu tiên nghi/nhim, tình hình cha tr, tiến trình nghiên cu
và thành tu, thc trng hin tại…)
=> Không đưa ra quan điểm cá nhân ca tác gi, ch cung cp thông tin.
Câu 41. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: - Xét phương trình hoành độ giao điểm.
- Đồ th hàm s ct trc hoành tại 4 điểm phân bit phương trình hoành độ giao điểm có 4 nghim phân bit.
- Giải điều kin trên tìm m.
Gii chi tiết:
Xét phương trình hoành độ giao điểm
42
10 x mx m
.
Đặt
2
0t x t
ta được phương trình
2
10 t mt m
.
Để đồ th hàm s
42
:1
m
C y x mx m
ct trc hoành tại 4 đim phân biệt thì phương trình
2
10 t mt m
phi
có hai nghiệm dương phân biệt.
2
0 4 4 0
2
00
1
0 1 0

mm
m
Sm
m
Pm
Câu 42. Chọn đáp án D
Trang 30
Phương pháp giải: Phương pháp tìm tp hợp điểm biu din s phc
c 1: Gi s phc
z x yi
có điểm biu din là
( ; )M x y
c 2: Thay z vào đề bài Sinh ra một phương trình:
+) Đường thng:
0. Ax By C
+) Đường tròn:
22
2 2 0. x y ax by c
+) Parabol:
2
. y a x bx c
+) Elip:
22
1
xy
ab
Gii chi tiết:
Gi s
z a bi
, ta có
2
2 2 2
2 z a bi a b abi
.
S phc
2
z
có điểm biu din nm trên trc tung khi
22
0 a b a b
.
Vy tp hợp các điểm biu din s phc
z
đường phân giác góc phần tư (I), (III) đưng phân giác góc phần (II),
(IV).
Câu 43. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Phân chia khối đa diện:
.

A MPB NQ C C PQ CC A B NM
V V V
. Xác định các t s v chiu cao và diện tích đáy
để suy ra t s giữa chóp, lăng trụ,…
Gii chi tiết:
Gi diện tích đáy, chiu cao, th tích của hình lăng trụ
.
ABC AB C
lần lượt là
,,S h V
V Sh
.
Ta có:
~
PQC A B C
theo t s 2
4 4 .
C PQ A B C
S S S
.
14
. .4
33
C C PQ
V h S V
Ta có :
..
11
22
ABNM ABB A C ABNM C ABB A
S S V V
..
2 1 2
.
3 2 3 3

C ABB A C ABNM
V
V V V V
2
33
CC A B NM
V
V V V
Trang 31
Vy
4 2 2
3 3 3


A MPB NQ
V V V V
.
Câu 44. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: + Mt cu tâm I tiếp xúc với đưng thng d có bán kính
;R d I d
.
+ Khong cách t I đến d được tính theo công thc:
;
;


d
d
IM u
d I d
u
vi M là điểm bt kì thuc d,
d
u
là 1 VTCP ca
đường thng d.
+ Phương trình mt cu
S
tâm
;;I a b c
bán kính R có phương trình là:
2 2 2
2
x a y b z c R
.
Gii chi tiết:
Gi
1;2;1
d
u
là 1 VTCP của đường thng d. Lấy điểm
1;0;2 Md
:
1;0;1 , 2;2; 2


IM IM u
22
2
2 2 2
,
2 2 2
; 2.
1 2 1


MI u
R d I d
u
Vậy phương trình mt cu tâm
2;0;1I
bán kính
2
là:
22
2
2 1 2 x y z
.
Câu 45. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Đặt
3tan 1tx
, lưu ý đổi cn.
Gii chi tiết:
Đặt
2
2
3
3tan 1 3tan 1 2
cos
t x t x tdt dx
x
2
1
tan
3
t
x
Đổi cn
01
2
4
xt
xt
. Khi đó ta có:
2
2 2 2
2
2
1 1 1
1
.2
2tan .3 4
3
21
3
cos 3tan 1
t
tdt
x
I dx t dt
t
xx
Câu 46. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Thc hin lần lượt qua các giai đoạn sau:
- Chn 7 nam trong 21 nam và 5 n trong 15 n cho p th nht
- Chn 7 nam trong 14 nam và 5 n trong 10 n cho p th hai
- Chn 7 nam trong 7 nam và 5 n trong 5 n cho p th ba.
Gii chi tiết:
c 1: Chn 7 nam trong 21 nam và 5 n trong 15 n cho p th nht.
S cách chn là
75
21 15
.CC
cách.
c 2: Chn 7 nam trong 14 nam và 5 n trong 10 n cho p th hai
S cách chn là
75
14 10
.CC
cách.
c 3: Chn 7 nam trong 7 nam và 5 n trong 5 n cho p th ba.
Trang 32
S cách chn là
75
75
.1CC
cách.
Áp dng quy tc nhân ta có:
7 5 7 5
21 15 14 10
. . .C C C C
cách.
Câu 47. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: S dng các công thc tính xác sut.
· Nếu A và B là hai biến c độc lp thì
( ) ( ). ( )P AB P A P B
.
· Nếu A và B là hai biến c xung khc thì
( ) ( ) ( ) P A B P A P B
.
Nếu A và B là hai biến c đối nhau thì
( ) 1P A P B
Gii chi tiết:
Gi A là biến c “chiếc tàu khoan trúng túi dầu”. Ta có
0,4PA
Suy ra
A
là biến c “chiếc tàu khoan không trúng túi du”. Ta có
( ) 0,6PA
Xét phép th “tàu khoan 5 lần độc lập” với biến c
B:“chiếc tàu không khoan trúng túi du lần nào”, ta có
5
( ) 0,6 0,07776PB
Khi đó ta có
B
“chiếc tàu khoan trúng túi du ít nht mt lần”. Ta có
1 ( ) 1 0,07776 0,92224 P B P B
Câu 48. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: S dng tính cht
1
log log 0 1, 0 .
n
a
a
b b a b
n
S dụng định Vi-et đảo: Cho hai s u, v tha mãn
u v S
uv P
thì u, v hai nghim của phương trình
2
0 x Sx P
.
Gii chi tiết:
Ta có
22
1
log log 1 log log 1 log log 2.
2
a b a b
ab
b a b a b a
log .log 1
ab
ba
nên
log ,log
ab
ba
là nghim của phương trình
2
2 1 0 1 x x x
.
Suy ra
log log 1
ab
ba
hay
ab
.
Câu 49. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Gii bài toán bng cách lp h phương trình
c 1: Chn ẩn, đặt điều kin thích hp.
- Biu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết.
- Lp h phương trình biểu th s tương quan giữa các đại lượng.
c 2: Gii h phương trình.
c 3: Kim tra trong các nghim tìm được nghim nào tha mãn điều kin, nghim nào không tha mãn, ri tr li
Gii chi tiết:
Gi s hc sinh của trường th nht d thi là x (hc sinh)
*, 300x N x
;
s hc sinh của trường th 2 d thi là y (hc sinh)
*; 300y N y
.
Hai trường có tt c 300 hc sinh tham gia 1 cuộc thi nên ta có phương trình:
300 (1)xy
Trường A có 75% học sinh đạt, trường 2 có 60% đạt nên c 2 trường có 207 học sinh đạt, ta có:
Trang 33
75 60
207 (2)
100 100
xy
T (1) và (2) ta có h phương trình:
60 60
300 15
180
180
27
100 100
100
75 60
75 60 120
207
300
207
100 100
100 100








xy
xy
x
x
y
xy
xy
xy
(tmdk).
Vy s hc sinh của trường A d thi là 180 hc sinh; s hc sinh của trường B d thi là 120 hc sinh.
Câu 50. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Các bước gii bài toán bng cách lập phương trình:
+) Chn n và đặt điều kin cho n
+) Biu th các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết.
+) Lập phương trình-giải phương trình.
+) Chn kết qu và tr li.
Gii chi tiết:
Gi vn tc ca xe máy là
( / ; 0)x km h x
Vn tc ca ô tô là
24 ( / )x km h
Thời gian xe máy đi hết quãng đường là:
120
h
x
Thời gian ô tô đi hết quãng đường là:
120
24
h
x
Đổi 30 phút =
1
, 20
2
h
phút
1
.
3
h
Theo đề bài ta có phương trình:
120 1 120 1
24 3 2
xx
120 120 1 1 5
24 3 2 6
xx
22
5 120 17280 0 24 3456 0 x x x x
2
12 3456 3600 60

Phương trình có 2 nghiệm
1
12 60 72 x
(loi) và
2
12 60 48 x
(tmđk).
Vy vn tc xe máy là 48km/h, vn tc ô tô là
48 24 72
km/h.
Câu 51. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: S dng lí thuyết: Mệnh đề
PQ
đúng thì
QP
đúng.
Gii chi tiết:
Đặt P là mệnh đề: “Bạn đoạt gii trong cuộc thi Sao Mai điểm hẹn”
Q là mệnh đề: “Bạn đưc tuyn thng vào nhc viện”.
Khi đó mệnh đề
PQ
đúng.
Suy ra
QP
đúng hay “Nếu bn không được tuyn thng vào Nhc vin thì bạn không đoạt gii trong cuc thi Sao
Mai”.
Mệnh đề III đúng.
Trang 34
Câu 52. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Loại trường hp t yếu t liên quan đến thn tht thà, t đó suy ra các vị thn còn li.
Gii chi tiết:
Ta thy thn ngi bên trái không phi là thn thật thà vì ngài nói người ngi gia là thn tht thà.
Thn ngi gia cũng không phải là thn tht thà vì ngài nói: Tôi là thn khôn ngoan
Thn ngi bên phi là thn tht thà Thn gia là thn di trá (theo li thn tht thà).
Thn bên trái là thn khôn ngoan.
Câu 53. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Suy luận đơn gin s dụng các điều kin v V và X.
Gii chi tiết:
V và X cùng lu nên O và P chc chn s không lu này.
Mà K, L, M chc chn cùng nên O và P cũng không thể lều có 3 người này.
Vy O và P chc chn cùng lu vi nhau.
Câu 54. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Suy lun da vào các gi thiết liên quan đến X và V.
Gii chi tiết:
Nếu X lu th 2 thì P không th lu 2.
Mà K, L, M phi cùng nhau nên ch có th lu 3.
Do đó P không thể lu 3 (vì có tối đa 3 người).
Vy P phi lu 1 cùng V.
Câu 55. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Suy lun s dng d kin bài cho
Gii chi tiết:
K, L, M phi cùng nhau nên không th cùng lu th nht với V được.
O không cùng V nên trong các đáp án đưa ra thì X có thể cùng lu mt vi V.
Câu 56. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Xét tính đúng sai của từng đáp án, sử dng các d kiện bài cho liên quan đến Hạnh, Đức.
Gii chi tiết:
Đáp án A: sai vì M phải cùng lu vi K (lu hai)
Đáp án B: đúng vì O không ở cùng V (lu một) và cũng không lu hai (có K, L, M) nên O phi lu ba.
Đáp án C: sai vì lều hai đã có đủ K, L, M.
Đáp án D: sai vì T có thể lu mt hoc lều ba, chưa chắc chn là s ch lu mt.
Câu 57. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Xét tính đúng sai của từng đáp án, sử dng các d kin bài cho liên quan đến Hạnh, Đức.
Gii chi tiết:
Đáp án A, D: đúng do điều kin (5).
Đáp án B đúng do điều kin (3).
Đáp án C sai do điu kin (3) (hai bạn thi Lí và Sinh là hai người khác nhau).
Câu 58. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Xét tính đúng sai của từng đáp án, s dng các d kiện bài cho liên quan đến Hạnh, Đức.
Trang 35
Gii chi tiết:
Đáp án A: sai do điều kin (3)
Đáp án B: sai do điều kin (1), hai bạn thi Văn và Sinh khác nhau.
Đáp án D: sai do Đức không thi Lí.
Mà Hạnh là người tr nhất nên cũng không thể thi Lí (điều kin (4))
Do đó cả Hạnh và Đức đều không thi Lí nên Vinh thi Lí.
Hnh không thi Toán, Ngoi ng, Lí.
Mà Hạnh cũng không thể cùng thi c 2 môn là Văn và Sinh nên bắt buc phi thi Hóa và mt trong hai môn này.
Câu 59. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Lp bng các bn thi và các môn, s dụng các điều kin bài cho kết lun.
Gii chi tiết:
Toán
Hóa
Văn
Sinh
Ngoi ng
Hnh
x
x
O
x
x
Đức
O
x
x
O
x
x
Vinh
x
O
x
x
Hnh không thi Toán, Ngoi ng, Lí. Mà Hạnh cũng không thể cùng thi c 2 môn là Văn và Sinh nên bắt buc phi thi Hóa
và mt trong hai môn này.
Do đó Đức và Vinh không thi Hóa.
Đức cùng không thi Lí hay Sinh.
Do đó Vinh thi Lí.
Bn thi môn Lí và bn thi môn Toán là khác nhau nên do Vinh thi Lí ri s không thi Toán. Do đó Đc thi Toán.
Môn Toán và Ngoi ng là hai người khác nhau nên Đức s không thi Ngoi ng do đã thi Toán.
T đó Đức thi Văn và Toán.
Câu 60. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Lp bng các bn thi và các môn, s dụng các điều kin bài cho kết lun.
Gii chi tiết:
Toán
Hóa
Văn
Sinh
Ngoi ng
Hnh
x
x
O
x
x
Đức
O
x
x
O
x
x
Vinh
x
O
x
x
T câu 59 ta thy:
Đức thi Văn nên hai bạn còn li s không thi Văn.
Hạnh và Đức đều không thi Ngoi ng nên Vinh thi Ngoi ng.
Vy Vinh thi ngoi ng và Lí nên không thi Sinh.
Đức và Vinh đều không thi Sinh nên Hnh thi Sinh.
Vy Vinh thi Ngoi ng và Lí.
Câu 61. Chọn đáp án C
Phương pháp gii: Đọc thông tin có trong biểu đồ, xác định phn ch dn thành phn kinh tế ngoài nhà nước ng vi phn
nào trong hình, đọc s t l phần trăm.
Gii chi tiết:
Trang 36
Quan sát biểu đồ ta thy thành phn kinh tế ngoài nhà nước chiếm 47,9%.
Câu 62. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: - Quan sát biểu đồ để xác định s phần trăm của thành phn kinh tế nhà nước và thành phn kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài.
- Tìm hiu phần trăm giữa hai s liu vừa tìm được.
Gii chi tiết:
Nhìn biểu đồ ta có :
- Thành phn kinh tế nhà nước chiếm 38,4%.
- Thành phn kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm 13,7%.
Vy thành phn kinh tế nhà nước nhiều hơn thành phn kinh tế vốn đầu nước ngoài s phần trăm là : 38,4 13,7 =
24,7%
Câu 63. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: - Tính tng s phần trăm của thành phn kinh tế ngoài nhà nước và thành phn kinh tế nước ngoài.
- Da vào tng thu nhp GDP đã cho, tính số t USD ca thành phn kinh tế ngoài nhà nước và nước ngoài.
Gii chi tiết:
Da vào biểu đồ có :
- Thành phn kinh tế ngoài nhà nước : 47,9%
- Thành phn kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài : 13,7%
Tính trong năm 2002, GDP ca Vit Nam t thành phn kinh tế ngoài nhà nước thành phn kinh tế c ngoài :
35,06:100 13,7 47,9 21,59696
(t USD).
Câu 64. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: - Quan sát biểu đồ để tìm s v án ca mi huyn (hoc thành ph).
- Tính tng s v án ca toàn tnh Bc Giang.
Gii chi tiết:
Tính đến 30/06/2019, tnh Bc Giang có tt c s v án là :
12 + 68 + 66 + 65 + 52 + 66 + 145 + 57 + 55 + 39 = 625 (v án)
Câu 65. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: - Đọc biểu đồ, xác định s b cáo ca TP. Bc Giang và huyn Lc Ngn
- Tính chênh lch s b cáo ca TP. Bc Giang và huyn Lc Ngn.
- Tính t s %.
Gii chi tiết:
Theo biểu đồ :
- TP. Bc Giang có : 187 b cáo; huyn Lc Ngn có 97 b cáo.
S b cáo ca Thành ph Bc Giang nhiều hơn số b cáo ca huyn Lc Ngn s phần trăm là :
(187-97) : 97 × 100 = 92,78%
Câu 66. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: - Quan sát biểu đồ để tìm s b cáo ca mi huyn (hoc thành ph) ri tìm tng s b cáo ca c tnh.
- Tìm trung bình s b cáo mi v án ta ly tng s b cáo chia cho tng s b cáo.
Gii chi tiết:
Tính đến 30/06/2019, tnh Bc Giang có tt c s b can là :
Trang 37
13 + 97 + 86 + 89 + 68 + 90 + 187 + 100 + 54 + 83 = 867 (b can)
Tính trung bình toàn tnh mi v án có s b cáo là :
867 : 625 = 1,3872 (b can)
Câu 67. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Quan sát bảng đã cho để tìm s điểm 9 có trong bng.
Gii chi tiết:
Quan sát bảng đã cho ta thấy trong bảng có 2 điểm 9.
Vy có 2 bạn được 9 điểm.
Câu 68. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: - Quan sát bảng đã cho để tìm s bạn được 7 điểm.
- Tìm t s phần trăm của A và B theo công thc : A : B × 100%
Gii chi tiết:
Quan sát bảng đã cho ta thấy trong bảng có 4 điểm 7. Do đó có 4 bạn được 7 điểm.
S bạn được 7 điểm chiếm s phần trăm so với hc sinh c lp là :
4 : 32 × 100% = 12,5%
Câu 69. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: - Quan sát bảng đã cho để lp bảng “tần s”.
- Giá tr nào có tn s ln nht thì s có t s phần trăm cao nht so vi hc sinh c lp.
Gii chi tiết:
T bng s liệu ban đầu ta lập được bảng “tần số” như sau:
Giá tr (x)
2
4
5
6
7
8
9
10
Tn s (n)
2
4
8
6
4
5
2
1
N = 32
T bảng “tần số” ta thấy gtr 5 điểm tn s ln nhất. Do đó số bạn đạt điểm 5 t s phần trăm cao nhất so vi hc
sinh c
Câu 70. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: - Quan sát bảng đã cho để lp bảng “tần s”.
- Tìm điểm trung bình ca c lp theo công thc :
1 1 2 2
...
kk
x n x n x n
X
N
Gii chi tiết:
T bng s liệu ban đầu ta lập được bảng “tần số” như sau:
Giá tr (x)
2
4
5
6
7
8
9
10
Tn s (n)
2
4
8
6
4
5
2
1
N = 32
Đim kim tra trung bình ca c lp là :
2.2 4.4 5.8 6.6 7.4 8.5 9.2 10.1 192
6
32 32
X
(điểm)
Câu 71. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: + T cấu hình electron xác định v trí ca 2 nguyên t X, Y
+ Dựa vào cách xác định định tính: liên kết gia kim loại điển hình phi kim điển hình liên kết ion; liên kết gia 2
nguyên t ging ht nhau là liên kết cng hóa tr không phân cc
Gii chi tiết:
Trang 38
Cu hình ca X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
→ X có số p = s e = 11 (hạt) → X là nguyên tố Natri
Cu hình ca Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
→ Y có số p = s e = 17 (hạt) → Y là nguyên t Clo
→ Liên kết gia kim loại điển hình Na và phi kim điển hình Cl là liên kết ion
Câu 72. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Khi tăng áp suất chung ca h thì cân bng s chuyn dch theo chiu chng li s thay đổi đó cân
bng chuyn dch theo chiu gim áp sut chung ca h → cân bằng chuyn dch theo chiu gim s mol các phân t khí.
Do vậy khi tăng áp suất chung mun cân bng chuyn dch theo chiu thun thì tng s mol khí các cht bên sn phm phi
nh hơn tổng s mol các khí bên cht tham gia phn ng.
Gii chi tiết:
A đúng vì tng s mol khí bên sn phm nh hơn tng s mol cht tham gia phn ứng → khi tăng áp suất cân bng chuyn
dch theo chiu gim áp suất → chuyn dch theo chiu thun.
B, C, D sai tng s mol khí bên sn phm lớn hơn tng s mol cht tham gia phn ứng khi tăng áp suất cân bng
chuyn dch theo chiu gim áp suất → chuyển dch theo chiu nghch.
Câu 73. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: - Tính s mol O
2
- Đặt n là s mol ca CO
2
và H
2
O
+ Bo toàn khối lưng cho phn ng cháy lập được phương trình (1)
+ T khối lượng dung dch gim lập được phương trình (2)
Gii h thu được s mol CO
2
, H
2
O
- Tìm CTPT ca X:
+ Dùng bo toàn nguyên t C, H tính được s mol C, H trong X
+ So sánh thy m
C
+ m
H
< m
X
→ X có chứa O → n
O
+ Lp t l n
C
: n
H
: n
O
CTĐGN
+ Mà trong hp cht hữu cơ chứa C, H, O ta luôn có: 0 < H ≤ 2C + 2 CTPT
+ Viết các CTCT có th có. Sau đó da vào d kiện đề bài cho chọn đưc CTCT tha mãn.
Gii chi tiết:
Ta có:
2
10,08
0,45
22,4

O
n mol
Đặt s mol ca CO
2
và H
2
O lần lượt là a và b (mol)
- Bo toàn khối lưng cho phn ứng cháy
2 2 2
CO H O X O
m m m m
44a + 18b = 6,9 + 0,45.32 = 21,3 (1)
- Khi hp th sn phẩm cháy vào bình đựng Ba(OH)
2
dư có phản ng:
CO
2
+ Ba(OH)
2
→ BaCO
3
↓ + H
2
O
Theo PTHH →
32

BaCO CO
n n a mol
Mt khác, khối lượng dung dch gim: m
dd gim
=
3 2 2
()
BaCO CO H O
m m m
197a - (44a + 18b) = 37,8 153a - 18b = 37,8 (2)
Gii h (1) (2) ta được a = 0,3 và b = 0,45
Xét phn ứng đốt cháy X:
Bo toàn nguyên t C →
2
0,3 0,3.12 3,6
C CO C
n n mol m g
Trang 39
Bo toàn nguyên t H →
2
2 0,9 0,9.1 0,9
H H O H
n n mol m g
Ta thy m
C
+ m
H
= 3,6 + 0,9 = 4,5 gam < m
X
→ Trong X có chứa Oxi
Ta có: m
O
= m
X
- m
C
- m
H
= 6,9 - 3,6 - 0,9 = 2,4 gam → n
O
= 0,15 mol
Gi công thc phân t ca X là C
x
H
y
O
z
Ta có: x : y : z = n
C
: n
H
: n
O
= 0,3 : 0,9 : 0,15 = 2 : 6 : 1
Vy công thức đơn giản nht ca A là C
2
H
6
O
Suy ra CTPT ca A có dng (C
2
H
6
O)
n
hay C
2n
H
6n
O
n
.
Trong hp cht hữu cơ chứa C, H, O ta luôn có: H ≤ 2C + 2 6n ≤ 2.2n + 2 n ≤ 1 n = 1
→ CTPT là C
2
H
6
O
Các CTCT có th là CH
3
CH
2
OH và CH
3
OCH
3
Do X nồng độ thích hp có tính sát khun cao nên là CH
3
CH
2
OH (Etanol).
Câu 74. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: - Da vào tính cht hóa hc của amino axit để viết các PTHH.
- T PTHH xác định X
2
.
Gii chi tiết:
Các PTHH là:
H
2
N-CH
2
-COOH + HCl → ClH
3
N-CH
2
-COOH (X
1
)
ClH
3
N-CH
2
-COOH + 2NaOH → H
2
N-CH
2
-COONa (X
2
) + NaCl + 2H
2
O
Câu 75.Chọn đáp án C
Phương pháp giải: + Kính lúp là dng c quang b tr cho mắt để quan sát các vt nh.
+ Kính hin vi là dng c quang b tr cho mt quan sát nhng vt rt nh. Kính hin vi có s bi giác lớn hơn rất nhiu ln
s bi giác ca kính lúp. Ngày nay kính hin vi có th giúp ta quan sát và chp ảnh được nhng vt th cc nh như: các tế
bào, các vi khuẩn, virus, …
+ Kính thiên văn là dng c quang học để quan sát các thiên th.
+ Kính vin vọng là kính dùng để quan sát các vt xa trên mặt đất.
Gii chi tiết:
Để quan sát được virus corona mi (2019-nCoV), các nhà khoa học đã sử dng kính hiển vi điện t.
Câu 76. Chọn đáp án A
Phương pháp gii: S dng lí thuyết v nguyên tc thông tin liên lc bng sóng vô tuyến
Gii chi tiết:
Trong thông tin liên lc bng sóng tuyến, mch tách sóng máy thu thanh tác dng tách sóng âm ra khi sóng cao
tn.
Câu 77. Chọn đáp án D
Phương pháp gii: Công thc liên h giữa điện tích cực đại và cường độ dòng điện cực đại:
00
IQ
H thức độc lp gia q và i:
22
22
00
1
qi
QI
Gii chi tiết:
Trang 40
Ta có:
0
5
0
0
50 0,05
4000 / 1,25.10
30 0,03


I mA A
I
rad s Q C
i mA A
Áp dng h thc độc lp gia q và i ta có:
2 2 2 2
55
0
2 2 2 2
0 0 0
0,03
1 . 1 1,25.10 . 1 10
0,05

q i i
q Q C
Q I I
Câu 78. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Khong vân:
D
i
a
V trí vân sáng:

D
x ki k
a
Gii chi tiết:
Ti M cho vân sáng, ta có:
6
6
3
.2 5.10
0,02 . 5.10
0,5.10
M
D
x k k k
ak


380 760 13,15 6,58 nm nm k
c sóng dài nht ti M tương ứng vi:
7
min max
7 7,14.10 714
k m nm
c sóng ngn nht tại M tương ứng vi:
7
max min
13 3,85.10 385
k m nm
Tng gia bc x có bưc sóng dài nht và bc x có bước sóng ngn nht là:
max min
714 385 1099 nm

Câu 79. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Gii chi tiết:
mao mch, lòng mch hẹp nhưng tổng tiết din ca các mao mch là rt lớn nên máu đi qua mao mch vi vn tc chm.
Câu 80.Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Gii chi tiết:
Quá trình tiêu hoá động vt túi tiêu hoá ch yếu din ra: Thức ăn được tiêu hoá ngoi bào (nh enzim thu phân cht
dinh dưỡng phc tp trong khoang túi) và ni bào.
Trang 41
Câu 81. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: - Biến động không theo chu k xy ra do các yếu t ngu nhiên, không kiểm soát được như thiên tai,
dch bnh làm gim s ng cá th
- Biến đng theo chu k xy ra do các yếu t biến đổi chu k như chu kỳ ngày đêm, chu kỳ tuần trăng và hoạt động ca
thy triu, chu kì mùa, chu k nhiều năm
Gii chi tiết:
Đây là ví dụ v dng biến động không theo chu kì.
Câu 82. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Áp dng công thc ca qun th cân bng di truyền và nhân đa thức với đa thức.
Qun th ngu phối, đạt cân bng di truyn có cu trúc p
2
AA + 2pqAa + q
2
aa = 1
Trong đó p,q là tần s alen A và a.
Gii chi tiết:
Ta có cu trúc di truyn ca qun th là:
22
1 2 3
0,6 0,4 0,2 0,5 0,3 1 A a B B B
S ng cá th đồng hp v 2 cp gen là
2 2 2 2 2
1 1 2 2 3 3
0,6 0,4 0,2 0,5 0,3 10000 1976 AA aa B B B B B B
Câu 83. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Kiến thc bài 2, V trí địa lí và phm vi lãnh th
Gii chi tiết:
Lào là quc gia duy nht Đông Nam Á không giáp biển, do vy vùng bin Vit Nam không tiếp giáp vi Lào.
Câu 84. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Kiến thc bài 9 Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, sgk Địa lí 12
Gii chi tiết:
Biu hin của địa hình nhiệt đới m gió mùa nước ta là: trong điu kin nhit m di dào, vùng đồi núi quá trình phong
hóa din ra mạnh, mưa lớn ra trôi, st l đất.
Câu 85. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Kiến thc bài 8 Thiên nhiên chu ảnh hưởng sâu sc ca biển, sgk Địa lí 12
Gii chi tiết:
Phương hướng khai thác ngun hi sn va hiu qu va góp phn bo v vùng tri, vùng bin thm lục địa nước ta
Trang 42
khai thác xa b. Ngun li thy sn ven b nước ta đã suy giảm nhiu, việc đánh bắt xa b va giúp bo v ngun li thy
sn ven b, khai thác ngun li thy sn xa b, va góp phn bo v, khẳng định ch quyn ca Việt Nam đi vi vùng
bin, vùng tri và thm lục địa.
Câu 86. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Liên h thc tin
Gii chi tiết:
Lúa tr vào tháng 2 (âm lch) thi k hoạt động mnh của các đợt gió mùa Đông Bắc vi tính cht lnh giá (min Bc
nước ta), khiến lúa s “ngậm đòng, đứng bông”. Đây khó khăn trong sản xut nông nghip min Bắc nước ta vào thi
kì mùa đông.
Câu 87. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Đánh giá, nhn xét.
Gii chi tiết:
Hiến chương của Liên hp quốc đã nêu mục đích của t chc này duy trì hòa bình an ninh thế gii, phát trin các
mi quan h hu ngh gia các dân tc và tiến hành hp tác quc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trng nguyên tắc bình đẳng
và quyn t quyết ca các quc gia. Trong quá trình hoạt động ca mình, Liên hp quốc đã trở thành mt diễn đàn quốc tế
va hp tác, vừa đấu tranh nhm duy trì hòa bình và an ninh thế gii.
=> Vai trò quan trng nht ca Liên hp quc là duy trì hòa bình và an ninh thế gii.
Câu 88. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Suy lun.
Gii chi tiết:
T sau chiến thng Vit Bc thu đông 1947, cuộc kháng chiến ca nhân dân ta thêm nhng thun lợi song cũng phải
đối mt vi nhiu thách thc mi. Ngày 13/5/1949, vi s đồng ý của . Chính ph Pháp đề ra kế hoạch Rơve. Với kế
hoạch này Mĩ từng bước can thiệp sâu và “dính líu” trực tiếp vào cuc chiến tranh Đông Dương
Câu 89. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Suy lun.
Gii chi tiết:
Mc dù có nhng tn tht và hn chế, song cuc Tng tiến công và ni dy Tết Mậu Thân (1968) có ý nghĩa hết sc to ln,
làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ, buc Mĩ phải tuyên b “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lưc, tha nhn s tht bi
ca chiến lược “Chiến tranh cc b”.
Câu 90. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Liên h.
Gii chi tiết:
T chính sách kinh tế mi Nga năm 1921, Việt Nam có th rút ra mt s bài hc kinh nghim cho công cuộc đổi mới đất
nước hin nay:
- Xác định đúng vai trò quyết định ca nông dân đối vi thành công ca s nghip cách mng xã hi ch nghĩa.
- Gii quyết đúng đắn mi quan h gia công nghip và nông nghip, xây dng liên minh công - nông trên cơ sở c chính tr
và kinh tế.
- Thc hin nn kinh tế nhiu thành phn có s kim soát ca nhà nước. Con đường đi từ nn kinh tế nhiu thành phần đến
nn kinh tế xã hi ch nghĩa phải qua những bước trung gian, nhng hình thức quá độ.
- Đổi mi qun lý kinh tế theo hướng chuyn t bin pháp hành chính thun túy sang bin pháp kinh tế.
Trang 43
Câu 91. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Catot ca thiết b là nơi xảy ra bán phn ng kh.
Gii chi tiết:
Bán phn ng xy ra catot là Pb
2+
+ 2e → Pb.
Chú ý: Al
3+
không b điện phân.
Câu 92. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: - Anot ca thiết b là nơi xảy ra bán phn ng oxi hóa; catot ca thiết b là nơi xảy ra bán phn ng kh.
- Khi điện phân dung dch s dng kim loi làm cực dương trùng với ion kim loi b đin phân thì s xy ra hiện tượng
dương cực tan.
Gii chi tiết:
Ti catot xy ra bán phn ng: Pb
2+
+ 2e → Pb
Ti anot xy ra bán phn ứng: Pb → Pb
2+
+ 2e (cực dương tan dần nên được gi là hiện tượng dương cực tan).
Câu 93. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Đin phân dung dch có th điu chế các kim loi hoạt động trung bình hoc yếu (các kim loại đứng sau
Al trong dãy điện hóa) bằng cách điện phân dung dch mui ca chúng.
Gii chi tiết:
Đin phân dung dch th điều chế các kim loi hoạt động trung bình hoc yếu (các kim loại đứng sau Al trong dãy điện
hóa) bằng cách điện phân dung dch mui ca chúng.
→ Cu
2+
và Ag
+
b điện phân; Al
3+
không b đin phân.
Catot ca bình 1 (-): Cu
2+
+ 2e → Cu
n
e trao đổi (1)
= 2.n
Cu
=
3,84
64
= 0,12 mol
Catot ca bình 2 (-): Ag
+
+ 1e → Ag
n
e trao đổi (1)
= n
Ag
Do 3 bình điện phân mc ni tiếp nên mol electron trao đổi như nhau
n
e trao đổi (1)
= n
e trao đổi (2)
n
Ag
= 0,12 mol
Khối lượng Ag bám lên điện cc trong bình 2 là: m
Ag
= 0,12.108 = 12,96 gam.
Câu 94. Chọn đáp án B
Phương pháp gii: Da vào kiến thức điều chế este của phenol, người ta phải dùng anhiđrit axit hoặc clorua axit tác dng
với phenol thu được este.
Gii chi tiết:
phenyl axetat là este ca phenol nên cần được điều chế bng phn ng este hóa gia phenol với anhiđrit axit (CH
3
CO)
2
O
PTHH: C
6
H
5
OH + (CH
3
CO)
2
CO
0
24
,


H SO dac t
CH
3
COOC
6
H
5
+ CH
3
COOH
Câu 95. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Da vào kiến thức điều chế este và chuyn dch cân bng hóa hc.
Gii chi tiết:
A. Tăng nồng độ ca axit propylic hoc nồng độ ca ancol etylic s làm cân bng chuyn dch theo chiu thun, như vậy
th làm tăng hiệu sut.
B. Dùng H
2
SO
4
đặc s hp th ng H
2
O to thành, làm cân bng chuyn dch theo chiu thuận nên làm tăng hiệu sut
phn ng.
Trang 44
C. Ly bt este ra khi hn hợp cũng làm cân bằng chuyn dch theo chiu thuận nên làm tăng hiệu sut phn ng
Câu 96. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Da vào kiến thc v điều chế este, xét từng đáp án để kết luận tính đúng hay sai.
Gii chi tiết:
(a) Đúng
(b) Đúng
(c) Đúng
(d) Đúng, tắt đèn cồn trước khi tháo ng dẫn khí để tránh hơi este chưa thoát hết bt la cháy.
(e) Sai, đá bọt giúp hn hp cht lng sôi êm du.
→ có 4 phát biểu đúng
Câu 97.Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Dòng điện dân dng ca Vit Nam có hiệu điện thế hiu dng là 220V.
Công thc máy biến áp:
11
22
UN
UN
Gii chi tiết:
Dòng điện dân dng ca Vit Nam có hiệu điện thế hiu dng là 220V.
Ta có:
1 1 1
2 2 2
220
2
110
U N N
U N N
Câu 98.Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Nguyên tc hoạt động ca máy biến áp da vào hiện tượng cm ứng điện t: Cuộn cấp N
1
vòng
dây mc vi ngun xoay chiều, dòng điện xoay chiu chy trong cuộn sơ cấp gây ra t thông biến thiên qua cun th cp có
N
2
vòng dây, làm xut hin trong cun th cp mt suất điện động xoay chiu.
Gii chi tiết:
Nguyên tc hoạt động ca máy biến áp da trên hiện tượng cm ng điện t.
Câu 99.Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Công thc máy biến áp:
11
22
UN
UN
Gii chi tiết:
Để s dụng được máy lc không khí trên vi mạng điện dân dng ca Vit Nam cn s dng máy biến áp t s:
2
1
110 1
220 2

N
N
Gi s vòng dây hc sinh qun thiếu cun th cp là: n (vòng)
D định:
2
1
1
1
2
N
N
Do qun thiếu n (vòng dây) cun th cp nên:
2
1
0,33 2
Nn
N
Sau khi qun thêm vào cun th cp 25 vòng dây ta có:
2
1
25
0,38 3

Nn
N
Trang 45
T (2) và (3) ta có:
22
11
22
1 1 1
0,33 0,33
25
25
0,38 0,38









N n N n
NN
N n N n
N N N
12
1
25
0,33 0,38 500 250 85 N N n
N
Do đã quấn thêm được 25 (vòng) nên s vòng dây hc sinh cn qun thêm là:
85 25 60 n
(vòng)
Câu 100.Chọn đáp án C
Phương pháp gii: + Quang điện tr được chế to da trên hiện tượng quang điện trong. Đó một tm bán dn gtr
điện tr thay đổi khi cường độ chùm sáng chiếu vào nó thay đổi.
+ Điện tr của quang điện tr th thay đổi t vài vài megaom khi không được chiếu sáng xuống đến vài chc ôm khi
được chiếu ánh sáng thích hp.
Gii chi tiết:
Quang điện tr đưc cu to bng cht bán dẫn và có đặc điểm điện tr gim khi ánh sáng chiếu vào.
Câu 101.Chọn đáp án A
Phương pháp gii: + Quang điện tr được chế to da trên hiện tượng quang điện trong. Đó một tm bán dn gtr
điện tr thay đổi khi cường độ chùm sáng chiếu vào nó thay đổi.
+ Điện tr của quang điện tr th thay đổi t vài vài megaom khi không được chiếu sáng xuống đến vài chc ôm khi
được chiếu ánh sáng thích hp.
Gii chi tiết:
Nguyên tc hoạt động của quang điện tr da vào hiện tượng quang điện trong.
Câu 102.Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Định lut Ôm cho toàn mch:
b
b
E
I
rR
Gii chi tiết:
Ta có:
9
1

b
b
EV
r
Khi không chiếu sáng vào quang điện tr, s ch ca miliampe kế là:
66
11
11
9
6.10 1,5.10 1,5
1

b
b
E
I R M
r R R
Khi chiếu sáng vào quang điện tr, s ch ca ampe kế là:
22
22
9
0,6 14
1

b
b
E
IR
r R R
Câu 103. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Gii chi tiết:
Theo sơ đ trên ta thy X
h
được truyn t m cho con trai, người con trai b bệnh (màu đỏ) nhn Y ca b và X ca m
gen gây bnh nm trên NST gii tính X.
Người ph n mang gen bnh s không biu hin ra bên ngoài nên vn kiểu hình bình thường gen gây bệnh gen
Trang 46
ln.
Câu 104. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Tính trng do gen nm trên NST giới tính X quy định s di truyn chéo.
Gii chi tiết:
M bình thường,ông ngoi b bnh nên m có kiu gen X
H
X
h
B bình thường có kiu gen X
H
Y
Ta có X
H
X
h
× X
H
Y → X
H
X
H :
X
H
X
h:
X
H
Y: X
h
Y
Người em trai của người đó có thể có kiu gen X
H
Y hoc X
h
Y
Kh năng em trai người đó bị bnh là 50%
Câu 105. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Bệnh máu khó đông do gen lặn trên NST gii tính.
Người nam không b bệnh máu khó đông sẽ có kiu gen X
H
Y
Gii chi tiết:
Do anh Vũ không bị bnh nên có kiu gen X
H
Y → tất c con gái của anh đều nhn X
H
ca b và không b bnh.
Các con trai ca anh nhn X t m.
Để tt c các con không b bệnh thì người v của anh Vũ phải không mang gen gây bnh.
Câu 106. Chn đáp án B
Phương pháp giải: Gii chi tiết:
Bu khí quyn có nồng độ CO
2
khá ổn định trong hàng triệu năm nay. Tuy nhiên, k t Cách mng công nghip, vi s phát
trin mnh m ca sn xut công nghip, nông nghip, giao thông vn tải làm cho lượng khí CO
2
thải vào không khí tăng
cao, cng thêm vi vic cht phá rừng đã làm nồng độ CO
2
trong khí quyển tăng lên.
Câu 107. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Gii chi tiết:
Nếu không có hoạt động sn xut công nghip thì nồng độ CO
2
được gim xung bi hoạt động quang hp ca sinh vt t
dưỡng.
Câu 108. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Gii chi tiết:
Các phát biểu đúng là I, III
III sai vì có 1 phn cacbon b lắng đọng đi ra khỏi qun xã
IV sai vì các sinh vt ới nước thi CO
2
vào nước
Chn C
Câu 109. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Dựa vào các thông tin đã được cung cấp để tr lời, đọc kĩ đoạn thông tin th 1
Gii chi tiết:
EVFTA là tên viết tt ca Hiệp định Thương mi t do Vit Nam EU.
Câu 110. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Đọc kĩ đoạn thông tin th 2, chú ý t khóa “tác động ln nhất” v “thương mi”
Gii chi tiết:
Tác động ln nht của EVFTA đến thương mại Vit Nam to huých ln cho th trường hàng hóa xut khu ca Vit
Nam. Vi cam kết xóa b thuế nhp khu lên ti 99,2% s dòng thuế (sau 7 năm kí kết) và giá tr thương mại mà hai bên đã
Trang 47
thng nhất, cơ hội gia tăng xut khu cho nhng mt hàng Vit Nam li thế như dệt may, da giày, nông thy sn (k c
gạo, đường, mt ong, rau c quả), đồ g, v.v. là rất đáng k.
Câu 111. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Liên h, so sánh v sn phm hàng hóa ca các doanh nghip Vit Nam và EU.
Gii chi tiết:
Thách thc ln nht ca các doanh nghip Vit Nam sau khi Hiệp định Thương mại t do Vit Nam EU được kí kết là sc
ép cnh tranh vi hàng hóa của EU, đặc bit v chất lưng sn phm.
EU th trường khó tính, đặc bit v chất lượng v sinh an toàn thc phẩm, môi trường…do vậy hàng hóa ca các
doanh nghip Vit Nam phi hoàn thin rt nhiều để th t qua rào cn này. Mt khác, vic m ca th trường Vit
Nam cho hàng hóa EU vào cũng đồng nghĩa với vic các doanh nghip Vit Nam phi cạnh tranh khó khăn hơn ngay ti th
trưng nội địa. Đây sẽ là cơ hội và thách thc lớn để các doanh nghip Vit Nam điều chnh, thay đổi phương thức sn xut
và nâng cao năng lực cnh tranh ca mình.
Câu 112. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Đọc kĩ thông tin đã cho để tr li chú ý đoạn thông tin th 1
Gii chi tiết:
Vấn đề nghiêm trng nht các tỉnh Đồng bng sông Cửu Long đang gặp phi trong mùa khô hn hán xâm nhp
mn (hn mn).
Câu 113. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Đọc kĩ đoạn thông tin th 2
Gii chi tiết:
Hai địa phương được d báo s có nguy cơ bị ảnh hưởng nng n nht khi hn hán và xâm nhp mn xy ra nghiêm trng là
Tin Giang và Bến Tre.
Câu 114. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Chú ý t khóa “giải pháp cấp bách”, “giảm thiu ảnh hưởng”
Gii chi tiết:
Gii pháp cp bách nhất để gim thiu ảnh hưởng ca tình trng xâm nhp mn hn hán đồng bng sông Cu Long là
áp dng các bin pháp thy li mt cách nhanh chóng kp thi và thích hp.
C th là xây dựng phương án điều tiết nước phù hp với điều kin nguồn nước c th; cung cấp nước ngt cho các khu vc
hn hán, tiến hành thau chua ra mặn, đồng thời đóng mở ca ch động để hn chế xâm nhp mn ảnh hưởng sâu vào các
đồng rung.
Câu 115. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Dựa vào thông tin được cung cp.
Gii chi tiết:
Xét v bn cht, toàn cầu hóa là quá trình tăng lên mạnh m ca nhng mi liên h, nhng ảnh hưởng, tác động qua li ln
nhau, ph thuc ln nhau ca tt c các khu vc, các quc gia, các dân tc trên thế gii.
Câu 116. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Dựa vào thông tin được cung cp.
Gii chi tiết:
Nhng biu hin ch yếu ca xu thế toàn cu hóa ngày nay là:
- S phát trin nhanh chóng ca quan h thương mi quc tế.
Trang 48
- S phát triển và tác động to ln ca các công ti xuyên quc gia.
- S sáp nhp và hp nht các công ti thành nhng tập đoàn lớn.
- S ra đời ca các t chc liên kết kinh tế, thương mi, tài chính quc tế và khu vc.
Câu 117. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Dựa vào thông tin được cung cp, liên h kiến thức địa lý lp 11 và thc tiễn đất nước hin nay.
Gii chi tiết:
Toàn cu làm cho mi liên h gia các quc gia được tăng cường, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế. Trong thi công
nghip hóa - hiện đại hóa, Vit Nam s tăng cường hp tác quc tế với các nước để hc hỏi trình độ khoa hc - thuật
công nghệ, trình độ qun lí sn xut của các nước phát trin. Đồng thời, tăng cường đào tạo người lao động có trình độ cao.
=> Xu thế toàn cu hóa to ra cho Việt Nam điều kin thun li trong việc tăng cường hp tác quc tế.
Câu 118. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Dựa vào thông tin được cung cp, suy lun.
Gii chi tiết:
- Trong cuc khai thác thuộc địa ln th nht, xã hi Vit Nam có các giai cấp: công nhân, nông dân và đa ch phong kiến.
Tư sản và tiểu tư sản mi ch hình thành các b phn, nh v s ng.
- Đến cuc khai thác thuộc địa ln th hai, hai b phận sản tiểu sản phát trin nhanh v s ng thế lc, tr
thành hai giai cp mi.
Câu 119. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Gii thích.
Gii chi tiết:
Giai cấp công nhân ra đời trong cuc khai thác thuộc địa ln th nht, phát trin nhanh v s ng và chất lượng, có ý thc
t chc k lut gn vi nn sn xut hiện đại. H chu ba tng áp bc bóc lột: đế quc, phong kiến và tư sản người Vit. Li
ích cơ bản ca giai cấp công nhân đi lp trc tiếp vi li ích ca giai cấp tư sản. Điều kin sống, điu kiện lao đng trong
chế độ TBCN đã chỉ cho h thy, h ch th đưc gii phóng bng cách gii phóng toàn hi khi chế độ TBCN. =>
Giai cp công nhân Vit Nam có tinh thn cách mng triệt để nht.
Câu 120. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Dựa vào thông tin được cung cp, suy lun.
Gii chi tiết:
T sau chiến tranh thế gii th nhất đến cui những năm 20, mâu thuẫn tronghi Vit Nam ngày càng sâu sắc, trong đó
ch yếu là mâu thun gia toàn th nhân dân ta vi thc dân Pháp và phản động tay sai.
| 1/48

Preview text:

ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỀ SỐ 7
Thời gian làm bài:
150 phút (không kể thời gian phát đề)
Tổng số câu hỏi: 120 câu Dạng câu hỏi:
Trắc nghiệm 4 lựa chọn (Chỉ có duy nhất 1 phương án đúng) Cách làm bài:
Làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm Nội dung Số câu CẤU TRÚC BÀI THI
Giải quyết vấn đề Nội dung Số câu 3.1. Hóa học 10 Phần 1: Ngôn ngữ 3.2 Vật lí 10 1.1. Tiếng Việt 20 3.3. Sinh học 10 1.2. Tiếng Anh 20 3.4. Địa lí 10
Phần 2: Toán học, tư duy logic, phân tích số liệu 3.5. Lịch sử 10 2.1. Toán học 10 2.2. Tư duy logic 10
2.3. Phân tích số liệu 10
Câu 1 (NB): Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Ráng mỡ…, có nhà thì giữ” A. heo B. trâu C. D.
Câu 2 (NB): Truyện An Dương Vương và Mị Châu – Trọng Thủy thuộc thể loại văn học dân gian nào?
A. Thần thoại B. Sử thi
C. Truyền thuyết D. Cổ tích
Câu 3 (NB): “Bác già tôi cũng già rồi/ Biết thôi, thôi thế thì thôi mới là! / Muốn đi lại tuổi già thêm nhác/ Trước ba năm
gặp bác một lần;” (Khóc Dương Khuê – Nguyễn Khuyến)
Đoạn thơ được viết theo thể thơ:
A. Song thất lục bát B. Lục bát
C. Thất ngôn bát cú D. Tự do
Câu 4 (NB): (1) Mặt trời xuống biển như hòn lửa (Huy Cận)
(2) Những ngày không gặp nhau
Biển bạc đầu thương nhớ (Xuân Quỳnh)
(3)“Từ đấy, giữa biển người mênh mông, Phi gặp biết bao nhiêu gương mặt, cùng cười đùa với họ, hát cho họ nghe… (Nguyễn Ngọc Tư)
Từ “biển” trong câu nào được dùng với nghĩa chuyển? A. câu 2 B. câu 3 C. câu 2,3
D. Không có câu nào
Câu 5 (NB): “Anh bỗng nhớ em như đông về nhớ rét/ Tình yêu… như cánh kiến hoa vàng”
(Tiếng hát con tàu – Chế Lan Viên) A. anh B. em C. ta D. mình Trang 1
Câu 6 (TH): Sóng cỏ xanh tươi gợn tới trời/ Bao cô thôn nữ hát trên đồi/ - Ngày mai trong đám xanh xuân ấy/ Có kẻ theo
chồng bỏ cuộc chơi…”
(Mùa xuân chín – Hàn Mặc Tử)
Đoạn thơ trên thuộc dòng thơ: A. dân gian
B. trung đại C. thơ Mới D. hiện đại
Câu 7 (NB): Trong truyện ngắn Vợ chồng A Phủ, tác nhân nào đã đánh thức lòng yêu thương của Mị, dẫn đến hành động
cắt dây trói cứu A Phủ trong đêm tình mùa xuân?
A. Mùa xuân ở Hồng Ngài
B. Tiếng sáo gọi bạn tình
C. Hơi rượu
D. Giọt nước mắt của A Phủ
Câu 8 (NB): Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau: A. cọ sát B. lỗ nực C. sắc sảo D. sáng lạng
Câu 9 (NB): Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Anh ấy là người ..........., làm gì cũng suy
nghĩ ............ rồi mới quyết định.”
A. chín chắn, cẩn trọng B. chín chắn, cẩn chọng
C. chính chắn, cẩn trọng D. chính chán, cẩn chọng
Câu 10 (NB): Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Bởi vì tính chất nguy hiểm của dịch corona, anh ấy buột phải tự cách ni khi bị sốt, ho.” A. nguy hiểm B. buột C. cách ni D. cả B và C
Câu 11 (NB): Các từ “lơ lửng, nao núng, lung linh” thuộc nhóm từ nào?
A. Từ ghép tổng hợp
B. Từ ghép chính phụ
C. Từ láy bộ phận
D. Từ láy phụ âm đầu
Câu 12 (NB): “Vì Bích kiên trì trong học tập nhưng bạn ấy đạt kết quả tốt.” Đây là câu:
A. thiếu chủ ngữ
B. thiếu vị ngữ
C. sai cặp quan hệ từ D. sai logic
Câu 13 (VD): Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là một truyền thống quý báu của ta.
(Tinh thần yêu nước của nhân dân ta – Hồ Chí Minh)
Nhận xét phép liên kết của hai câu văn trên:
A. Hai câu trên sử dụng phép liên tưởng
B. Hai câu trên không sử dụng phép thế
C. Hai câu trên sử dụng phép liên kết lặp
D. Hai câu trên sử dụng phép liên kết nối
Câu 14 (TH): Tại cuộc họp nóng chiều 31/1, trước cơn sốt khẩu trang y tế tăng giá gấp nhiều lần, khan hiếm hàng, Bộ Y tế
cho biết: Hiện dịch chưa lây lan mạnh mẽ trong cộng đồng thì khi đến những chỗ nguy cơ cao như đi phương tiện công
cộng, đến bệnh viện có thể dùng khẩu trang y tế thông thường, thậm chí có thể dùng khẩu trang vải.
Trong đoạn văn trên, từ “cơn sốt” được dùng với ý nghĩa gì?
A. Quá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cả hoặc nhu cầu nào đó trong xã hội.
B. Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường do bị bệnh
C. Cách nói ẩn dụ chỉ những người tính cách đột nhiên khác biệt so với ngày thường.
D. Tên một căn bệnh nguy hiểm mà con người thường mắc phải
Câu 15 (NB): Trong các câu sau:
I. Cuộc triển lãm tranh cổ động “cả thế giới khát khao” làm chúng ta thấm thía hơn về việc tiết kiệm nước cũng như bảo vệ nguồn nước.
II. Từ những ngày đầu tiên cắp sách đến trường làng tới lúc trưởng thành bước chân vào cổng trường đại học. Trang 2
III. Chị ấy đẹp nhưng lao động giỏi
IV. Dù khó khăn đến đâu tôi cũng quyết tâm hoàn thành nhiệm vụ.
Những câu nào mắc lỗi: A. II và III B. II và IV C. II và I D. III và IV
Đọc đoạn thơ sau và thực hiện các yêu cầu từ câu 16 đến câu 20:
Thời gian chạy qua tóc mẹ
Một màu trắng đến nôn nao
Lưng mẹ cứ còng dần xuống
Cho con ngày một thêm cao
(Trích Trong lời mẹ hát – Trương Nam Hương)
Lũ chúng tôi từ tay mẹ lớn lên
Còn những bí và bầu thì lớn xuống
Chúng mang dáng giọt mồ hôi mặn
Rỏ xuống lòng thầm lặng mẹ tôi
(Trích Mẹ và quả - Nguyễn Khoa Điềm)
Câu 16 (NB): Cả hai đoạn thơ trên đều sử dụng phương thức biểu đạt chính nào?
A. Biểu cảm B. Miêu tả C. Tự sự D. Nghị luận
Câu 17 (NB): Nghệ thuật tương phản được sử dụng trong những câu thơ nào của đoạn thơ thứ hai?
A. Lũ chúng tôi từ tay mẹ lớn lên
Còn những bí và bầu thì lớn xuống
B. Còn những bí và bầu thì lớn xuống
Chúng mang dáng giọt mồ hôi mặn
C. Chúng mang dáng giọt mồ hôi mặn
Rỏ xuống lòng thầm lặng mẹ tôi
D. Lũ chúng tôi từ tay mẹ lớn lên
Rỏ xuống lòng thầm lặng mẹ tôi
Câu 18 (NB): Nêu biện pháp tu từ trong câu thơ “Thời gian chạy qua tóc mẹ”. A. So sánh B. Ẩn dụ C. Nhân hóa
D. Ẩn dụ và nhân hóa
Câu 19 (TH): Hãy chỉ ra điểm tương đồng giữa hai đoạn thơ.
A. Sự hi sinh của người mẹ
B. Tình cảm của nhân vật trữ tình dành cho mẹ
C. Thời gian vô thường làm tuổi xuân mẹ qua nhanh
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 20 (TH): Chỉ ra thông điệp của hai đoạn thơ trên.
A. Thời gian không chờ đợi ai
B. Công lao sinh dưỡng của mẹ không gì sánh bằng
C. Cần biết ơn công lao sinh thành, dưỡng dục của mẹ
D. Tất cả các đáp án trên 1.2. TIẾNG ANH
Câu 21 – 25: Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank. Trang 3
Câu 21 (NB): She ________ (play) the piano when our guests _______ (arrive) last night.
A. was playing/ arrived B. played/ arrived
C. was playing/ were arriving D. had played/arrived
Câu 22 (TH): The students don't know how to complete the assignments ______ by the teacher yesterday. A. were given B. given C. giving D. give
Câu 23 (NB): For breakfast, I had _____ sandwich and _____ apple. The sandwich wasn’t very nice. A. the / an B. a / the C. a / an D. the / the
Câu 24 (NB): She loves comedies, ________ her husband is interested in action films. A. and B. for C. or D. since
Câu 25 (TH): One of the _____ had finished singing and the usual shower of coins was falling on the hard floor. A. entertains
B. entertainments C. entertainer D. entertainers
Câu 26 – 30: Each of the following sentences has one error (A, B, C or D). Find it and blacken your choice on your answer sheet.
Câu 26 (NB): The corals can be divided into three groups, two of which is extinct.
A. can be divided B. groups C. of which D. is
Câu 27 (TH): Gone with the wind written after Margaret Mitchell quit her job as a reporter because of an ankle injury. A. written B. quit C. as D. because of
Câu 28 (TH): I’ve given talks so many times that now I just make up them as I go along. A. so many
B. make up them C. as D. along
Câu 29 (NB): As regards sport and leisure activities, our two countries appear to have little in common. A. As regards B. sport C. appear D. in common
Câu 30 (TH): There are as many as 200 million insects for every human beings, and in fact, their total number exceeds that
of all of the other animals taken together. A. as many as
B. human beings C. that of D. other
Câu 31 – 35: Which of the following best restates each of the given sentences?
Câu 31 (TH): Fiona does not like skating and I don't either.
A. I don't like skating, and Fiona doesn't, too.
B. Either Fiona or I do not like skating.
C. Neither Fiona nor I like skating.
D. Fiona does not like skating as well as me.
Câu 32 (TH): It was careless of you not to check your essay before you handed it in to the teacher.
A. You should have checked your essay before you handed it in to the teacher.
B. You must have checked your essay before you handed it in to the teacher.
C. You can’t have checked your essay before you handed it in to the teacher.
D. You needn't have checked your essay before you handed it in to the teacher.
Câu 33 (VD): “You’d better work harder if you don’t want to retake the exam!” the teacher said to Jimmy.
A. The teacher reminded Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.
B. The teacher advised Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.
C. The teacher ordered Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.
D. The teacher suggested Jimmy to work harder if he didn’t want to retake the exam.
Câu 34 (VD): They got success since they took my advice.
A. They took my advice, and failed. Trang 4
B. My advice stopped them from getting success.
C. But for my advice, they would not have got success.
D. If they did not take my advice, they would not get success.
Câu 35 (VD): Keep your chin up despite your bad exam result.
A. In case of your bad exam result, keep your chin up.
B. In view of the bad exam result, keep your chin up.
C. When your exam result is bad, keep your chin up.
D. However bad your exam result is, keep your chin up.
Câu 36 – 40: Read the passage carefully.
1. An ongoing epidemic of coronavirus disease 2019 (COVID-19) caused by SARS-CoV-2 started in December
2019. It was first identified in Wuhan, capital of Hubei province, China. It is believed to have originated from another
animal and subsequently spread between people. The time between exposure and disease onset is typically 2 to 14 days.
Symptoms may include fever, cough, and shortness of breath. Complications may include pneumonia and acute respiratory
distress syndrome. There is no vaccine or specific antiviral treatment, with efforts typically aiming at managing symptoms
and supportive therapy. Hand washing is recommended to prevent spread of the disease. Anyone who is suspected of
carrying the virus is advised to monitor their health for two weeks, wear a mask, and seek medical advice by calling a
doctor before visiting a clinic.
2. The first two confirmed cases in Vietnam were hospitalised on 22 January at Chợ Rẫy Hospital, Ho Chi Minh City.
These were a Chinese man travelling from Wuhan to Hanoi to visit his son living in Vietnam, and the son, who is believed
to have contracted the disease from his father. On 29 January, the son was discharged with full recovery and the father was
discharged on 12 February. The National Institute of Hygiene and Epidemiology said that on February 7, the research team
successfully cultured and isolated a new strain of coronavirus (nCoV) in the laboratory, facilitating rapid testing of cases.
infected and suspected nCoV infection. Moreover, Vietnam has also cured 16/16 cases of Covid-19 infection in that
country. Since February 13, Vietnam has not recorded new cases. Once again, this small country has demonstrated the
strength and talent in Medical field as well as the serious attitude of the people in their willingness to isolate and protect themselves.
Choose an option (A, B, C or D) that best answers each question.
Câu 36 (VDC): What is the passage mainly about?
A. An overview of coronavirus disease 2019 (COVID-19) and the evolution of it in Vietnam.
B. Causes, effects and solutions to coronavirus disease 2019 (COVID-19).
C. How Vietnamese doctors cured their patients.
D. Definition of coronavirus disease 2019 (COVID-19) and instruction for people.
Câu 37 (NB): In paragraph 1, what does the word It refer to?
A. December 2019 B. SARS-CoV-2
C. coronavirus disease 2019 D. Wuhan
Câu 38 (VD): In paragraph 2, what is the word contracted closest in meaning to? A. get well B. isolated C. discharged D. catch disease
Câu 39 (TH): According to paragraph 1, what can be complications of coronavirus disease 2019 (COVID-19)?
A. fever, cough, and shortness of breath
B. pneumonia and acute respiratory distress syndrome
C. redness, rash and shock D. death Trang 5
Câu 40 (VDC): The tone of the passage could be best described as _______. A. informative B. negative C. supported D. indifferent
PHẦN 2. TOÁN HỌC, TƯ DUY LOGIC, PHÂN TÍCH SỐ LIỆU
Câu 41 (VD): Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số C y x mx m
cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. m  4 2 :    1 m  1
A. m 1 B.
C. m 1 D. m  2 m  2
Câu 42 (TH): Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z , biết rằng số phức 2
z có điểm biểu diễn nằm trên trục tung. A. Trục tung B. Trục hoành
C. Đường phân giác góc phần tư (I) và góc phần tư (III).
D. Đường phân giác góc phần tư (I), (III) và đường phân giác góc phần tư (II), (IV).
Câu 43 (VD): Cho khối lăng trụ AB . C A B
C có thể tích bằng 1. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng 
AA BB . Đường thẳng CM cắt đường thẳng C 
A tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C 
B tại Q. Thể tích của khối đa diện lồi 
A MPBNQ bằng: 1 1 2 A. 1. B. C. D. 3 2 3
Câu 44 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Hãy viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I (2;0;1) và tiếp xúc với x 1 y z  2 đường thẳng d:   ? 1 2 1 2 2 2 2 A.x   2 2
y  z   1  2. B.x   2 2
y  z   1  9. 2 2 2 2 2 C.x   2 2
y  z   1  4. D.x  
1   y  2   z   1  24.  4 6 tan
Câu 45 (TH): Nếu đặt t
3 tan x 1 thì tích   x I
dx trở thành: 2
cos x 3 tan x 1 0 4  2 2   1 2  2 2   1 4  2 2   1 A.   t I dt B. I   2 t   1dt C.t dt D.   t I dt 3 3 5 1 1 1 1
Câu 46 (TH): Một nhóm đoàn viên thanh niên tình nguyện về sinh hoạt tại một xã nông thôn gòm có 21 đoàn viên nam và
15 đoàn viên nữ. Hỏi có bao nhiêu cách phân chia 3 nhóm về 3 ấp để hoạt động sao cho mỗi ấp có 7 đoàn viên nam và 5 đoàn viên nữ? A. 12 3C B. 12 2C C. 7 5 3C C D. 7 5 7 5
C .C .C .C 36 36 21 15 21 15 14 10
Câu 47 (VD): Một chiếc tàu khoan thăm dò dầu khí trên thềm lục địa có xác suất khoan trúng túi dầu là 0,4. Xác suất để
trong 5 lần khoan độc lập, chiếc tàu đó khoan trúng túi dầu ít nhất một lần. A. 0, 07776 B. 0,84222 C. 0,15778 D. 0, 92224
Câu 48 (VD): Cho a, b là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn log b  log
a  1. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 2 a b 1 1 A. a
B. a b C. a D. 2 a b b 2 b
Câu 49 (VD): Hai trường có tất cả 300 học sinh tham gia một cuộc thi. Biết trường A có 75% học sinh đạt, trường B có Trang 6
60% đạt nên cả 2 trường có 207 học sinh đạt. Số học sinh dự thi của trường A và trường B lần lượt là: A. 160 và 140 B. 200 và 100 C. 180 và 120
D. Tất cả đều sai
Câu 50 (VD): Lúc 7 giờ một ô tô đi từ A đến B. Lúc 7 giờ 30 phút một xe máy đi từ B đến A với vận tốc kém vận tốc của ô
tô là 24km/h. Ô tô đến B được 20 phút thì xe máy mới đến A. Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đường AB dài 120 km.
A. Vận tốc xe máy 40 là km/h, vận tốc ô tô là 64km/h
B. Vận tốc xe máy là 45 km/h, vận tốc ô tô là 69km/h
C. Vận tốc xe máy là 36 km/h, vận tốc ô tô là 58 km/h
D. Vận tốc xe máy là 48 km/h, vận tốc ô tô là 72 km/h
Câu 51 (TH): Nếu bạn đoạt giải trong cuộc thi Sao Mai, bạn sẽ được tuyển thẳng vào Nhạc viện. Nếu như mệnh đề trên là
đúng thì điều nào sau đây cũng đúng?
(I) Nếu bạn không đoạt giải trong cuộc thi Sao Mai, bạn không được tuyển thẳng vào Nhạc viện.
(II) Nếu bạn muốn được tuyển thẳng vào Nhạc viện, bạn phải đoạt giải trong cuộc thi Sao Mai.
(III) Nếu bạn không được tuyển thẳng vào Nhạc viện thì bạn không đoạt giải trong cuộc thi Sao Mai.
A. Chỉ I đúng
B. Chỉ III đúng
C. Chỉ I và II đúng
D. I, II và III đều
Câu 52 (TH): Trong 1 ngôi đền có 3 vị thần ngồi cạnh nhau. Thần thật thà (luôn luôn nói thật); Thần dối trá (luôn nói dối) ;
Thần khôn ngoan (lúc nói thật, lúc nói dối). Một nhà toán học hỏi 1 vị thần bên trái: “Ai ngồi cạnh ngài?” - Thần thật thà.
Nhà toán học hỏi người ở giữa: “Ngài là ai?”
- Là thần khôn ngoan.
Nhà toán học hỏi người bên phải : “Ai ngồi cạnh ngài? ” - Thần dối trá.
Hãy xác định tên của vị thần bên trái.
A. Thần khôn ngoan
B. Thần dối trá
C. Thần thật thà
D. Chưa đủ điều kiện kết luận
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 53 đến 56
Một nhóm gồm 8 phụ nữ đi cắm trại gồm 2 người đã có chồng là V và X và 6 cô gái là K, L, M, O, P, T. Họ ở trong 3 lều 1,
2 và 3 với các thông tin sau đây:
Mỗi lều không chứa nhiều hơn 3 người và V ở lều thứ nhất.
V không ở cùng lều với O, con gái cô ấy.
X không ở cùng lều với P, con gái cô ấy.
K, L và M là những người bạn thân, và họ sẽ ở cùng một lều.
Câu 53 (TH): Nếu hai người phụ nữ đã có chồng ở cùng lều thì hai cô gái nào sau đây sẽ ở cùng lều? A. K và P B. L và T C. M và O D. O và P
Câu 54 (VD): Nếu X ở lều 2 thì người nào sẽ ở cùng lều với V? A. K B. L C. O D. P
Câu 55 (TH): Người nào sau đây có thể ở lều thứ nhất? A. K B. O C. X D. L
Câu 56 (VD): Nếu K ở lều thứ hai thì khẳng định nào sau đây đúng?
A. M ở lều thứ ba
B. O ở lều thứ ba
C. P ở lều thứ hai
D. T ở lều thứ nhất
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 57 đến 60
Lớp 12A cử 3 bạn Hạnh, Đức, Vinh đi thi học sinh giỏi 6 môn Văn, Toán, Lí, Hoá, Sinh và Ngoại ngữ cấp thành phố, mỗi Trang 7
bạn dự thi 2 môn. Nhà trường cho biết về các em như sau :
(1) Hai bạn thi Văn và Sinh là người cùng phố.
(2) Hạnh là học sinh trẻ nhất trong đội tuyển.
(3) Bạn Đức, bạn dự thi môn Lí và bạn thi Sinh thường học nhóm với nhau.
(4) Bạn dự thi môn Lí nhiều tuổi hơn bạn thi môn Toán.
(5) Bạn thi Ngoại ngữ, bạn thi Toán và Hạnh thường đạt kết quả cao trong các vòng thi tuyển.
Câu 57 (TH): Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Hạnh không thi Toán B. Đức không thi Sinh
C. Có một bạn thi cả 2 môn Lí và Sinh
D. Hạnh không thi hai môn Toán và Ngoại ngữ
Câu 58 (VD): Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đức thi Lí và Sinh
B. Hạnh thi Văn và Sinh
C. Hạnh thi môn Hóa D. Vinh không thi Lí
Câu 59 (VD): Bạn Đức thi hai môn nào sau đây?
A. Văn và Toán
B. Toán và Hóa
C. Lí và Văn
D. Sinh và Ngoại ngữ
Câu 60 (VD): Bạn Vinh thi hai môn nào sau đây?
A. Văn và Toán
B. Toán và Hóa
C. Lí và Văn
D. Lí và Ngoại ngữ
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 61 đến 63.
Theo thống kê, GDP của Việt Nam năm 2002 ước đạt 35,06 tỉ USD, trong đó cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế
được cho trong biểu đồ sau:
Câu 61 (NB): Thành phần kinh tế ngoài nhà nước chiếm số phần trăm là: A. 13, 7% B. 38, 4% C. 47, 9% D. 61, 6%
Câu 62 (TH): Thành phần kinh tế nhà nước nhiều hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài số phần trăm là: A. 24, 7% B. 34, 2% C. 4, 2% D. 9, 5%
Câu 63 (VD): Tính trong năm 2002, GDP của Việt Nam từ thành phần kinh tế ngoài nhà nước và thành phần kinh tế nước ngoài là:
A. 4,80322 tỉ USD
B. 13, 46304 tỉ USD
C. 16, 79374 tỉ USD D. 21, 59696 tỉ USD
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 64 đến 66.
Dưới đây là biểu đồ về số vụ án và số bị can mới khởi tố tính đến 30/06/2019 của tỉnh Bắc Giang. Trang 8
Câu 64 (TH): Tính đến 30/06/2019, tỉnh Bắc Giang có tất cả số vụ án là:
A. 555 vụ án
B. 625 vụ án
C. 768 vụ án D. 867 vụ án
Câu 65 (VD): Số bị cáo của Thành phố Bắc Giang nhiều hơn số bị cáo của huyện Lục Ngạn bao nhiêu phần trăm? A. 192,78% B. 113,23% C. 51,87% D. 92,78%
Câu 66 (VD): Tính trung bình toàn tỉnh mỗi vụ án có bao nhiêu bị can?
A. 1,3872 bị can
B. 1,5 bị can C. 4 bị can D. 1 bị can
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 67 đến 70.
Điểm bài kiểm tra môn Toán học kì I của 32 học sinh lớp 12C được ghi trong bảng sau:
Câu 67 (NB): Có bao nhiêu bạn được 9 điểm? A. 8 bạn B. 5 bạn C. 2 bạn D. 1 bạn
Câu 68 (TH): Số bạn được 7 điểm chiếm bao nhiêu phần trăm so với học sinh cả lớp? A. 25% B. 18,75% C. 15,625% D. 12,5%
Câu 69 (VD): Số bạn được điểm mấy có tỉ số phần trăm cao nhất so với học sinh cả lớp? A. Điểm 4 B. Điểm 5 C. Điểm 6 D. Điểm 7
Câu 70 (VD): Điểm kiểm tra trung bình của cả lớp là: A. 7,5 điểm B. 7 điểm C. 6 điểm D. 5,5 điểm
PHẦN 3. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Câu 71 (TH): Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình
electron 1s22s22p63s23p5. Liên kết hóa học được hình thành giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị có cực. B. kim loại
C. cộng hóa trị không phân cực. D. ion.
Câu 72 (TH): Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển theo chiều thuận nếu tăng áp suất:
A. 2H (k)  O (k) 2H O(k)
B. 2SO (k)
2SO (k)  O (k) 2 2 2 3 2 2 Trang 9 C. 2NO(k)
2N (k)  O (k)
D. 2CO (k)
2CO(k)  O (k) 2 2 2 2
Câu 73 (VD): Khoảng giữa tháng 12 năm 2019, dịch viêm phổi cấp COVID-19 do chủng virus corona mới đã bùng phát tại
thành phố Vũ Hán, thuộc tỉnh Hồ Bắc ở miền trung Trung Quốc. Triệu chứng của bệnh bao gồm sốt, ho, khó thở,… và có
thể gây tử vong cho con người. Trong thời gian dịch bệnh diễn biến phức tạp, Bộ Y tế Việt Nam đã đưa ra các khuyến cáo
phòng dịch trong đó có việc sử dụng nước rửa tay khô. Thành phần chính của nước rửa tay khô là chất hữu cơ X, chất này ở
nồng độ thích hợp có tính sát khuẩn cao. Biết đốt cháy 6,9 gam X cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O.
Hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 37,8 gam. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3CH2OH. B. CH3OCH3. C. CH3COOH. D. HCHO. HCl
Câu 74 (TH): Cho dãy chuyển hóa:    NaOH Glyxin XX . Vậy X 1 2 2 là
A. ClH3NCH2COONa. B. H2NCH2COONa. C. H2NCH2COOH. D. ClH3NCH2COOH.
Câu 75 (TH): Virus corona gây hội chứng hô hấp cấp tính nặng 2, viết tắt SARS-CoV-2 (tiếng Anh: Severe acute
respiratory syndrome coronavirus 2), là một chủng coronavirus gây ra bệnh viêm đường hô hấp cấp do virus corona 2019
(COVID-19). Dịch bệnh do virus corona này bùng lên từ thành phố Vũ Hán - Trung Quốc từ tháng 12/2019 và bắt đầu lây
lan nhanh sau đó đã khiến hàng nghìn người thiệt mạng. Chỉ một tháng sau khi Trung Quốc báo động về virus corona mới
(2019-nCoV), các phòng thí nghiệm, nghiên cứu, cơ quan y tế của nhiều nước trên thế giới đã lao vào cuộc chạy đua với
thời gian để bào chế vac-xin. Để quan sát được loại virus này các nhà khoa học đã sử dụng: A. Kính lúp
B. Kính thiên văn
C. Kính hiển vi điện tử D. Kính viễn vọng
Câu 76 (TH): Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng:
A. tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần
B. đưa sóng siêu âm ra loa
C. đưa sóng cao tần ra loa
D. tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm
Câu 77 (VD): Một mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình
i  50.cos 4000tmA (t tính bằng s). Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 30mA, điện tích trên một bản tụ
điện có độ lớn là: A. 5 0, 2.10 C B. 5 0, 3.10 C C. 5 0, 4.10 C D. 5 10 C
Câu 78 (VD): Trong một thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380nm đến
760nm. M là một điểm trên màn, cách vân trung tâm 2cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, tổng giữa bức xạ có bước
sóng dài nhất và bức xạ có bước sóng ngắn nhất là A. 570nm B. 760nm C. 417nm D. 1099nm
Câu 79 (TH): Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?
A. Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn.
B. Vì mao mạch thường ở xa tim.
C. Vì số lượng mao mạch lớn hơn
D. Vì áp lực co bóp của tim giảm.
Câu 80 (NB): Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?
A. Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
B. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.
C. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào. Trang 10
D. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.
Câu 81 (NB): Tại Vũ Hán, Trung Quốc, tính tới 22h30 ngày 23/2/2020 đã có 2.442 người chết do COVID – 19
(Coronavirus disease 2019). Đây là ví dụ về dạng biến động
A. Theo chu kì nhiều năm B. Theo chu kì mùa C. Không theo chu kì
D. Chu kì tuần trăng
Câu 82 (VD): Một quần thể của một loài thực vật,xét gen A có 2 alen A và gen a; gen B có 3 alen B1; B2; B3. Hai gen A,B
nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Trong quần thể này tần số alen của A là 0,6, tần số của B1 là 0,2 ; B2 là 0,5. Nếu quần thể
đang ở trạng thái cân bằng di truyền và trong quần thể có 10000 cá thể thì theo lý thuyết, số lượng cá thể mang kiểu gen
đồng hợp về cả gen A và gen B là A. 1976 B. 1808 C. 1945 D. 1992
Câu 83 (NB): Vùng biển của Việt Nam giáp 8 quốc gia, trong đó không có nước nào? A. Ma-lai-xi-a B. Thái Lan C. Cam-pu-chia D. Lào
Câu 84 (TH): Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa là:
A. Phong hóa mạnh, sạt lở đất phổ biến ở vùng đồi núi
B. Sườn núi đón gió thường có mưa nhiều vào mùa hạ
C. Các khu vực khuất gió chịu ảnh hưởng của gió phơn khô nóng
D. Càng lên cao nhiệt độ càng giảm dần, lượng mưa tăng dần
Câu 85 (VD): Phương hướng khai thác nguồn hải sản vừa hiệu quả vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là
A. Đánh bắt ven bờ.
B. Trang bị vũ khí quân sự.
C. Đẩy mạnh chế biến tại chỗ.
D. Đánh bắt xa bờ.
Câu 86 (VD): “ Đói thì ăn ráy, ăn khoai
Chớ thấy lúa trổ tháng hai mà mừng”
Theo em, tại sao cha ông ta lại nói “chớ thấy lúa trổ tháng hai mà mừng”?
A. Do tháng 2 là thời điểm miền Bắc nước ta chịu hạn hán sâu sắc.
B. Do đây là thời kì hoạt động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.
C. Do đây là thời kì hoạt động của bão và dải hội tụ gây mưa lớn.
D. Do tháng 2 nước ta chịu ảnh hưởng của gió phơn khô nóng.
Câu 87 (VDC): Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là
A. giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực.
B. giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, nhân đạo.
C. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
D. thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước.
Câu 88 (TH): Khó khăn, thử thách mới đối với cuộc kháng chiến của quân và dân ta từ sau chiến thắng Việt Bắc thu – đông 1947 là
A. Căn cứ địa Việt Bắc bị bao vây cô lập.
B. Sự đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô ngày càng gay gắt.
C. Pháp đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Việt Nam.
D. Mĩ đã can thiệp sâu và “dính líu” trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
Câu 89 (TH): Thắng lợi nào của ta đánh dấu sự phá sản chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ? Trang 11
A. Vạn Tường (18-8-1965).
B. Thắng lợi mùa khô 1966 - 1967.
C. Miền Bắc đánh bại Chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ.
D. Chiến thắng Mậu Thân năm 1968.
Câu 90 (VDC): Chính sách kinh tế mới ở Nga năm 1921 đã để lại bài học gì cho công cuộc đổi mới đất nước ta trong giai đoạn hiện nay?
A. Chỉ tập trung phát triển một số ngành công nghiệp mũi nhọn.
B. Quan tâm đến lợi ích của các tập đoàn, tổng công ty lớn.
C. Chú trọng phát triển một số ngành công nghiệp nặng.
D. Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần có sự kiểm soát của Nhà nước.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các từ 91 đến 93
Sự điện phân là quá trình oxi hóa - khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua chất điện li nóng
chảy hoặc dung dịch chất điện li nhằm thúc đẩy một phản ứng hóa học mà nếu không có dòng điện, phản ứng sẽ không tự
xảy ra. Trong thiết bị điện phân:
+ Anot của thiết bị là nơi xảy ra bán phản ứng oxi hóa. Anot được nối với cực dương của nguồn điện một chiều.
+ Catot của thiết bị là nơi xảy ra bán phản ứng khử. Catot được nối với cực âm của nguồn điện một chiều. Cho dãy điện hóa sau:
Thí nghiệm 1: Một sinh viên thực hiện quá trình điện phân dung dịch chứa đồng thời Pb(NO3)2 và Al(NO3)3 bằng hệ điện
phân sử dụng các điện cực than chì.
Thí nghiệm 2: Sinh viên đó tiếp tục thực hiện điện phân theo sơ đồ như hình bên.
Sau một thời gian, sinh viên quan sát thấy có 3,84 gam kim loại đồng bám lên điệc cực của bình 1. Biết trong hệ điện phân
nối tiếp, số điện tử truyền dẫn trong các bình là như nhau. Nguyên tử khối của Ag, Cu và Al lần lượt là 108; 64 và 27 đvC.
Câu 91 (VD): Trong thí nghiệm 1, bán phản ứng nào xảy ra ở catot?
A. Pb2+ + 2e → Pb. B. Al3+ + 3e → Al.
C. O2 + 4H+ + 4e → 2H2O.
D. H2O + 2e → H2 + 2OH-.
Câu 92 (VD): Nếu trong thí nghiệm 1, người sinh viên đổi 2 điện cực than chì bằng 2 điện cực kim loại Pb, phản ứng nào Trang 12
xảy ra ở catot và anot?
A. Catot: Pb2+ + 2e → Pb; Anot: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e.
B. Catot: Al3+ + 3e → Al; Anot: Pb → Pb2++ 2e.
C. Catot: 2H2O + 2e → H2 + 2OH-; Anot: Pb → Pb2+ + 2e.
D. Catot: Pb2+ + 2e → Pb; Anot: Pb → Pb2+ + 2e.
Câu 93 (VD): Trong thí nghiệm 2, số gam kim loại Ag bám lên điện cực trong bình 2 là A. 0 gam. B. 3,24 gam. C. 12,96 gam. D. 6,48 gam.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 94 đến 96
Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este. Este thường có mùi thơm dễ chịu
của các loại hoa quả khác nhau và được ứng dụng trong mỹ phẩm, thực phẩm…
Để điều chế este của ancol, người ta thường thực hiện phản ứng este hóa giữa axit hữu cơ đơn chức (CnHmO2) và rượu thu được este và nước.
Để điều chế este của phenol, người ta phải dùng anhiđrit axit hoặc clorua axit tác dụng với phenol thu được este.
Câu 94 (VD): Để thu được phenyl axetat người ta thực hiện phản ứng este hóa giữa phenol với chất nào: A. CH3COOH. B. (CH3CO)2O. C. C2H5COOH. D. (CH3)2CO.
Câu 95 (VD): Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit propylic và ancol etylic thu được este etyl propionat theo phương xt ,t
trình hóa học sau: C H COOH   
C H OH  C H COOC H H O 2 5 2 5 2 5 2 5 2
Để tăng hiệu suất của phản ứng este hóa thì ta cần thực hiện biện pháp nào?
A. Tăng nồng độ của axit propylic hoặc nồng độ của ancol etylic.
B. Dùng chất xúc tác H2SO4 đặc.
C. Tách bớt este ra khỏi hỗn hợp sản phẩm.
D. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 96 (VD): Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau: Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (770C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.
(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước.
(c) Etyl axetat sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ.
(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat.
(e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ.
Số phát biểu đúng là: A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 97 đến 99
Chỉ số chất lượng không khí trong tiếng Anh được gọi là Air Quality Index, viết tắt là AQI, là một chỉ số báo cáo chất
lượng không khí hàng ngày. Chỉ số này cho chúng ta biết không khí nơi chúng ta ở sạch sẽ hay ô nhiễm đến mức nào, và
những ảnh hưởng liên quan đến sức khỏe có thể gây ra cho con người. Trang 13
Theo thống kê gần đây, Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh liên tục được cảnh báo mức độ ô nhiễm không khí với chỉ
số AQI ở mức cao, mức rất xấu. Do đó chỉ số chất lượng không khí AQI (ari quality index) tại hai thành phố này đang là đề
tài thời sự được nhiều người quan tâm.
Để giảm thiểu các tác dụng tiêu cực do không khí ô nhiễm, một số gia đình đã chọn sử dụng máy lọc không khí của
Nhật Bản nội địa. Hiệu điện thế định mức của loại máy này là 110V.
Câu 97 (VD): Để sử dụng được loại máy này với mạng điện dân dụng tại Việt Nam thì cần một máy biến áp có tỉ lệ giữa số
vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp là: A. 2,2 B. 2 C. 1,1 D. 0,5
Câu 98 (NB): Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa vào hiện tượng:
A. tác dụng của từ trường lên cuộn dây có dòng điện B. tự cảm
C. cảm ứng điện từ D. cộng hưởng
Câu 99 (VDC): Để giúp bố mẹ tiết kiện tiền, một học sinh quấn một máy biến áp với dự định dùng máy biến áp đó để sử
dụng được máy lọc không khí của Nhật Bản nội địa trên với mạng điện của gia đình. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu
một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai
dầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ
cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,33. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 25 vòng dây thì tỉ số điện áp
bằng 0,38. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Ðể được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn
thêm vào cuộn thứ cấp:
A. 40 vòng dây.
B. 85 vòng dây.
C. 100 vòng dây. D. 60 vòng dây.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 100 đến 102
Quang điện trở hay quang trở, photoresistor, photocell, LDR (tiếng Anh: Light - dependent resistor), là linh kiện điện
tử chế tạo bằng chất đặc biệt có điện trở thay đổi theo ánh sáng chiếu vào. Quang điện trở thường được lắp với các mạch
khuếch đại trong các thiết bị điều khiển bằng ánh sáng, trong các máy đo ánh sáng.
Trên hình vẽ, bộ pin có suất điện động 9V, điện trở trong 1Ω; A là ampe kế hoặc miliampe kế có điện trở rất nhỏ; R
là quang điện trở (khi chưa chiếu sáng giá trị là R1 và khi chiếu sáng giá trị là R2) và L là chùm sáng chiếu vào quang điện
trở. Khi không chiếu sáng vào quang điện trở thì số chỉ của miliampe kế là 6μA và khi chiếu sáng thì số chỉ của ampe kế là 0,6A.
Câu 100 (TH): Quang điện trở được cấu tạo bằng:
A. chất bán dẫn và có đặc điểm điện trở tăng khi ánh sáng chiếu vào
B. kim loại và có đặc điểm điện trở giảm khi ánh sáng chiếu vào
C. chất bán dẫn và có đặc điểm điện trở giảm khi ánh sáng chiếu vào Trang 14
D. kim loại và có đặc điểm điện trở tăng khi ánh sáng chiếu vào
Câu 101 (TH): Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào:
A. hiện tượng quang điện trong
B. hiện tượng tán sắc ánh sáng
C. hiện tượng phát quang của chất rắn
D. hiện tượng quang điện ngoài
Câu 102 (VD): Giá trị của R1 và R2 là:
A. R  2M ;  R 19
B. R  1, 5M ;  R 19 1 2 1 2
C. R  1, 5M ;  R 14
D. R  2M ;  R 14 1 2 1 2
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 103 đến 105
Bệnh máu không đông (Máu khó đông) hay còn gọi là bệnh ưa chảy máu (Hemophilia) là một rối loạn hiếm gặp trong đó
máu của người bệnh không đông máu như bình thường vì do thiếu yếu tố đông máu trong chuỗi 12 yếu tố giúp đông máu.
Nếu mắc bệnh máu không đông, người bệnh có thể bị chảy máu trong thời gian dài, khó cầm máu hơn sau khi bị chấn
thương so với người bình thường.
Người phụ nữ mang gen bệnh sẽ không biểu hiện ra bên ngoài nên vẫn có kiểu hình bình thường.
Câu 103 (NB): Gen gây bênh máu khó đông dạng phổ biến nhất có đặc điểm
A. Gen trội, nằm trên NST thường
B. Gen lặn, nằm trên NST giới tính X
C. Gen lặn, nằm trên NST thường
D. Gen trội, nằm trên NST giới tính X
Câu 104 (TH): Một người bị bệnh máu khó đông có bố và mẹ đều bình thường nhưng ông ngoại của họ bị bệnh máu khó
đông. Khả năng để người em trai của người đó cũng bị bệnh máu khó đông là: A. 100% B. 50% C. 25% D. 12,5%
Câu 105 (VD): Anh Vũ có bố bị máu khó đông, khi lập gia đình, Vũ lo rằng các con của mình có thể bị bệnh. Trường hợp
nào sau đây những người con của Vũ chắc chắn không bị bệnh?
A. Bố mẹ vợ không bị bệnh máu khó đông
B. Người vợ không bị máu khó đông
C. Vũ sinh toàn con trai D. Vợ Vũ không mang gen bệnh.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 106 đến 108
Các nhà khoa học tính toán rằng, nồng độ khí CO2 trong bầu khí quyển trước năm 1850 là khoảng 274 ppm. Năm 1958, một
trạm giám sát đã được xây dựng ở mũi Mauna Loa của Hawaii, là nơi ở xa thành phố và có độ cao phù hợp, để đo chính xác
nồng độ khí CO2 trong bầu khí quyển. Ở vào thời gian đó, nồng độ khí CO2 là 316 ppm. Ngày nay, nồng độ này đã vượt quá
380 ppm, tăng khoảng 40% kể từ giữa thế kỷ XIX.
Nồng độ của khí nhà kính tăng lên trong thời gian dài, ví dụ như nồng độ khí CO2 đang làm thay đổi nhiệt độ của Trái Đất.
Dưới đây là chu trình tuần hoàn cacbon trong tự nhiên: Trang 15
Câu 106: Kể từ Cách mạng công nghiệp, nồng độ khí CO2 trong bầu khí quyển đã ngày một tăng lên, đó là do kết quả của quá trình:
A. Trồng rừng hàng loạt B. Sản xuất công nghiệp
C. Số lượng sinh vật tăng
D. Tuần hoàn cacbon trong tự nhiên
Câu 107 (TH): Nếu không có hoạt động sản xuất công nghiệp thì nồng độ CO2 được giảm xuống bởi
A. Hoạt động hô hấp của các sinh vật
B. Hoạt động quang hợp của sinh vật tự dưỡng
C. Cacbon được luân chuyển trong chu trình liên tục, không có sự lắng đọng, thất thoát. D. Ánh sáng
Câu 108: CO2 là một loại khí gây hiệu ứng nhà kính. Theo chu trình cacbon, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I. Cacbon di vào chu trình dưới dạng cácbon đioxit (CO2)
II. Tất cả lượng cácbon của quần xã được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín.
III. CO2 là một loại khí nhà kính nhưng cũng là một khí vô cùng quan trọng với sự sống.
IV. Mọi sinh vật đều thải CO2vào khí quyển A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 109 đến 111
Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EU (EVFTA) được ký kết và Nghị viện châu Âu thông qua ngày 12/2/2020
đánh dấu cả một chặng đường 10 năm đàm phán, ký kết giữa Việt Nam và EU.
Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - EU (EVFTA) được coi là một Hiệp định toàn diện và chất lượng cao, phù
hợp với các quy định của Tổ chức thương mại Thế giới (WTO). Cam kết mở cửa thị trường mạnh mẽ trong EVFTA chắc
chắn sẽ thúc đẩy quan hệ thương mại Việt Nam – EU, là cú huých rất lớn cho thị trường hàng xuất khẩu của Việt Nam.
Hiện nay EU là thị trường xuất khẩu lớn thứ 2 của Việt Nam (sau Hoa Kỳ), song thị phần hàng hoá của khu vực này còn rất
khiêm tốn, bởi năng lực cạnh tranh của hàng Việt Nam còn hạn chế. Trang 16
Ngay sau khi Hiệp định có hiệu lực, EU sẽ xóa bỏ thuế nhập khẩu đối với khoảng 85,6% số dòng thuế, tương đương
70,3% kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang EU. Còn Việt Nam sẽ xóa bỏ 48,5% số dòng thuế, tương đương 64,5% kim
ngạch xuất khẩu của EU vào Việt Nam. Với cam kết xóa bỏ thuế nhập khẩu lên tới 99,2% số dòng thuế (sau 7 năm kí kết)
và giá trị thương mại mà hai bên đã thống nhất, cơ hội gia tăng xuất khẩu cho những mặt hàng Việt Nam có lợi thế như dệt
may, da giày, nông thủy sản (kể cả gạo, đường, mật ong, rau củ quả), đồ gỗ, v.v. là rất đáng kể.
Đối với nhập khẩu và thị trường nội địa, EVFTA giúp người tiêu dùng Việt Nam được tiếp cận nguồn cung các sản
phẩm và dịch vụ chất lượng cao từ EU trong các lĩnh vực như dược phẩm, chăm sóc sức khỏe, xây dựng hạ tầng và giao
thông công cộng….; cho phép doanh nghiệp của chúng ta có thể mua máy móc, thiết bị, công nghệ từ các đối tác có công
nghệ nguồn với giá rẻ hơn, có thể tiếp cận các dịch vụ phục vụ sản xuất tốt hơn, giá cả dễ chịu hơn (như logistics, viễn
thông…), từ đó tiết kiệm chi phí sản xuất, nâng cao năng lực cạnh tranh. Đây cũng là sức ép tốt để các doanh nghiệp trong
nước nâng cao chất lượng hàng hóa, dịch vụ, chinh phục khách hàng nội địa, hội nhập ngay trên sân nhà.
(Nguồn: Tổng cục Hải quan, http://evfta.moit.gov.vn/ “Tác động của Hiệp định EVFTA và IPA đối với nền kinh tế Việt Nam”)
Câu 109 (NB): EVFTA là tên viết tắt của Hiệp định nào sau đây?
A. Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương
B. Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - EU
C. Hiệp định Khu vực Thương mại Tự do ASEAN
D. Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Nhật Bản
Câu 110 (TH): Tác động lớn nhất của EVFTA đến thương mại Việt Nam là
A. Người tiêu dùng được tiếp cận các dịch vụ và sản phẩm chất lượng cao từ EU.
B. Thu hút mạnh mẽ các nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam.
C. Tạo cú huých lớn cho thị trường hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam
D. Các doanh nghiệp được hưởng lợi về hàng hóa, thiết bị nhập khẩu với chất lượng tốt và giá rẻ hơn.
Câu 111 (VD): Thách thức lớn nhất của các doanh nghiệp Việt Nam sau khi Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – EU
được kí kết là?
A. sức ép cạnh tranh với hàng hóa của EU, đặc biệt về chất lượng.
B. các yêu cầu về quy tắc xuất xứ, nhãn hiệu sản phẩm.
C. nguy cơ về các biện pháp phòng vệ thương mại của EU.
D. thương hiệu sản phẩm Việt Nam vẫn còn yếu.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 112 đến 114
Hạn hán, xâm nhập mặn đang diễn ra nghiêm trọng trọng tại các tỉnh thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
(ĐBSCL). Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia, độ nặm trên các sông Nam Bộ có xu thế tăng dần và đạt
mức cao nhất vào ngày 23 đến 25/2/2020. Trong mùa khô 2020, hạn hán và xâm nhập mặn đã xuất hiện sớm hơn năm 2015
và dự báo sẽ còn ảnh hưởng nghiêm trọng hơn đến sản xuất nông nghiệp và dân sinh.
Trong khi đó, mùa mưa 2019 trên lưu vực sông Mê Công lại xuất hiện muộn so với trung bình nhiều năm, tổng lượng
dòng chảy năm ở mức thấp. Dòng chảy về ĐBSCL từ đầu mùa khô đến nay giảm nhanh, hiện đang ở mức rất thấp so với
trung bình nhiều năm. Do đó, cùng với xâm nhập mặn, ĐBSCL đồng thời sẽ phải đối mặt với tình trạng hạn hán. Xâm nhập
mặn sẽ tác động đến 10/13 tỉnh của ĐBSCL, bao gồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Sóc Trăng,
Bạc Liêu, Hậu Giang, Cà Mau và Kiên Giang. Dự báo, có khoảng 332.000 ha lúa bị thiếu nước, khoảng 136.000ha cây ăn
quả có khả năng bị ảnh hưởng. Riêng đối với nước sinh hoạt, dự báo trong thời gian tiếp theo của mùa khô, sẽ có khoảng Trang 17
158.000 hộ thiếu nước sinh hoạt. Trong đó, tỉnh Tiền Giang và tỉnh Bến Tre sẽ là hai địa phương bị ảnh hưởng nặng nề nhất
khi hạn hán và xâm nhập mặn xảy ra nghiêm trọng.
Để giảm thiểu các thiệt hại do hạn hán, xâm nhập mặn gây ra, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc đã ra Chỉ thị
04/CT-TTg về triển khai các giải pháp cấp bách phòng, chống hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn:
- Đánh giá thực trạng, dự báo nguồn nước tại các hồ chứa, hệ thống thủy lợi trên địa bàn để điều chỉnh, bổ sung
phương án phòng, chống hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn phù hợp.
- Điều chỉnh mùa vụ, cơ cấu cây trồng, xem xét lùi thời vụ, chuyển đổi sản xuất nếu nguồn nước không bảo đảm; chủ
động tích trữ nước để sử dụng trong thời kỳ cao điểm hạn hán, xâm nhập mặn.
- Đẩy nhanh tiến độ thi công, sớm đưa vào khai thác các công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, nhất là ở các vùng
có nguy cơ cao xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn.
- Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn người dân thực hiện các biện pháp tích, trữ nước, đồng thời sử dụng hiệu quả, tiết
kiệm nước, triệt để chống thất thoát, lãng phí nước…
(Nguồn: Bộ Tài nguyên và Mô trường – Tổng cục khí tượng và thủy văn)
Câu 112 (NB): Vấn đề nghiêm trọng nhất mà các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đang gặp phải trong mùa khô là
A. Ngập lụt
B. Nước biển dâng C. Hạn mặn D. Hạn hán
Câu 113: Hai địa phương được dự báo sẽ có nguy cơ bị ảnh hưởng nặng nề nhất khi hạn hán và xâm nhập mặn xảy ra nghiêm trọng là
A. Tiền Giang và Bạc Liêu
B. Tiền Giang và Bến Tre
C. Cà Mau và Kiên Giang
D. Vĩnh Long và Sóc Trăng
Câu 114: Theo em, giải pháp cấp bách nhất để giảm thiểu ảnh hưởng của tình trạng xâm nhập mặn và hạn hán ở đồng bằng
sông Cửu Long là gì?
A. Áp dụng các biện pháp thủy lợi kịp thời và thích hợp.
B. Sử dụng các giống cây chịu hạn, chịu mặn.
C. Điều chỉnh mùa vụ, thay đổi cơ cấu cây trồng hợp lí.
D. Tuyên truyền, hướng dẫn người dân sử dụng tiết kiệm, tích, trữ nước.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu hỏi từ câu 115 đến câu 117:
Một hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học - công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX, nhất là từ sau Chiến
tranh lạnh, trên thế giới đã diễn ra xu thế toàn cầu hóa.
Xét về bản chất, toàn cầu hóa là quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động lẫn nhau, phụ
thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.
Những biểu hiện chủ yếu của xu thế toàn cầu hóa ngày nay là:
- Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
- Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
- Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn.
- Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
Là kết quả của quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, toàn cầu hóa là xu thế khách quan, là một thực tế không
thể đảo ngược được. Nó có mặt tích cực và mặt tiêu cực, nhất là đối với các nước đang phát triển.
Như thế, toàn cầu hóa là thời cơ lịch sử, là cơ hội rất to lớn cho các nước phát triển mạnh mẽ, đồng thời cũng tạo ra những
thách thức to lớn. Việt Nam cũng nằm trong xu thế chung đó. Do vậy, “nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức, phát triển
mạnh mẽ trong thời kì mới, đó là vấn đề có ý nghĩa sống còn đối với Đảng và nhân dân ta”. Trang 18
(Nguồn: SGK Lịch sử 12, trang 69 – 70)
Câu 115 (NB): Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
A. Xu thế khách quan, là một thực tế không thể đảo ngược được, làm cho mọi mặt đời sống của con người kém an toàn hơn.
B. Kết quả của quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, nhằm tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị
trường trong và ngoài nước.
C. Quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của tất cả
các khu vực, các quốc gia, dân tộc trên thế giới.
D. Sự phát triển nhanh chóng các mối quan hệ thương mại, là sự phụ thuộc lẫn nhau trên phạm vi toàn cầu.
Câu 116 (NB): Nội dung nào không phải biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A. Quan hệ thương mại quốc tế phát triển nhanh chóng.
B. Tập trung phát triển kinh tế để xây dựng sức mạnh thực sự của mỗi quốc gia.
C. Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn, nhất là các công ti khoa học - kĩ thuật.
D. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
Câu 117 (VDC): Xu thế toàn cầu hóa đã tạo ra cho Việt Nam điều kiện thuận lợi nào trong thời kì công nghiệp hóa - hiện đại hóa?
A. Khai thác được nguồn lực trong nước.
B. Xã hội hóa lực lượng sản xuất.
C. Giữ vững bản sắc dân tộc và độc lập tự chủ.
D. Tăng cường hợp tác quốc tế.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu hỏi từ câu 118 đến câu 120:
Với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, nền kinh tế của tư bản Pháp ở Đông Dương có bước phát triển mới. Trong quá
trình đầu tư vốn và mở rộng khai thác thuộc địa, thực dân Pháp có đầu tư kĩ thuật và nhân lực, song rất hạn chế. Cơ cấu kinh
tế Việt Nam vẫn mất cân đối. Sự chuyển biến ít nhiều về kinh tế chỉ có tính chất cục bộ ở một số vùng, còn lại phổ biến vẫn
trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn. Kinh tế Đông Dương vẫn bị cột chặt vào kinh tế Pháp và Đông Dương vẫn là thị trường
độc chiếm của tư bản Pháp.
Do tác động của chính sách khai thác thuộc địa, các giai cấp ở Việt Nam có những chuyển biến mới.
Giai cấp địa chủ phong kiến tiếp tục phân hóa. Một bộ phận không nhỏ tiểu và trung địa chủ tham gia phong trào dân tộc
dân chủ chống thực dân Pháp và thế lực phản động tay sai.
Giai cấp nông dân ngày càng bần cùng, không có lối thoát. Mâu thuẫn giữa nông dân với đế quốc Pháp và phong kiến tay
sai hết sức gay gắt. Nông dân là lực lượng cách mạng to lớn của dân tộc.
Giai cấp tiểu tư sản phát triển nhanh về số lượng. Họ có tinh thần dân tộc chống thực dân Pháp và tay sai.
Giai cấp tư sản ra đời sau Chiến tranh thế giới thứ nhất. Phần đông họ là những người trung gian làm thầu khoán, cung cấp
nguyên vật liệu hay hàng hóa,… cho tư bản Pháp. Khi kiếm được số vốn khá, họ đứng ra kinh doanh riêng và trở thành
những nhà tư sản (như Bạch Thái Bưởi, Nguyễn Hữu Thu…).
Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã bị tư bản Pháp chèn ép, kìm hãm nên số lượng ít, thế lực yếu, không thể đương
đầu với sự cạnh tranh của tư bản Pháp. Dần dần, họ phân hóa thành 2 bộ phận: tầng lớp tư sản mại bản có quyền lợi gắn với
đế quốc nên câu kết chặt chẽ với chúng; tầng lớp tư sản dân tộc có xu hướng kinh doanh độc lập nên ít nhiều có khuynh
hướng dân tộc và dân chủ.
Giai cấp công nhân ngày càng phát triển, bị giới tư sản, đế quốc thực dân áp bức, bóc lột nặng nề, có quan hệ gắn bó với
nông dân, được thừa hưởng truyền thống yêu nước của dân tộc, sớm chịu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản. Nên đã
nhanh chóng vươn lên thành một động lực của phong trào dân tộc dân chủ theo khuynh hướng cách mạng tiên tiến của thời Trang 19 đại.
Như vậy, từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến cuối những năm 20, trên đất nước Việt Nam đã diễn ra những biến đổi
quan trọng về kinh tế, xã hội, văn hóa, giáo dục. Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng sâu sắc, trong đó chủ yếu là
mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp và phản động tay sai. Cuộc đấu tranh dân tộc chống đế quốc và tay
sai tiếp tục diễn ra với nội dung và hình thức phong phú.
(Nguồn: SGK Lịch sử 12, trang 77 – 79)
Câu 118 (TH): Những giai cấp nào ra đời do hệ quả của các cuộc khai thác thuộc địa của lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam?
A. Công nhân, nông dân, địa chủ phong kiến, tiểu tư sản, tư sản dân tộc.
B. Tiểu tư sản, tư sản dân tộc.
C. Nông dân, địa chủ phong kiến.
D. Công nhân, tư sản dân tộc, địa chủ phong kiến.
Câu 119 (TH): Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam có tinh thần cách mạng triệt để?
A. Xuất thân từ nông dân.
B. Bị bóc lột nặng nề.
C. Sớm được tiếp thu tư tưởng của chủ nghĩa Mác Lê-nin.
D. Xuất thân từ nông dân, liên hệ máu thịt với nông dân.
Câu 120 (TH): Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, xã hội Việt Nam tồn tại nhiều mâu thuẫn, trong đó mâu thuẫn nào là cơ bản nhất?
A. Mâu thuẫn giữa nông dân và địa chủ.
B. Mâu thuẫn giữa công nhân và tư bản.
C. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.
D. Mâu thuẫn giữa tư sản và địa chủ. Trang 20 Đáp án 1. D 2. C 3. A 4. C 5. C 6. C 7. D 8. C 9. A 10. D 11. D 12. C 13. B 14. A 15. A 16. A 17. A 18. C 19. D 20. D 21. A 22. B 23. C 24. A 25. D 26. D 27. B 28. B 29. B 30. B 31. C 32. A 33. B 34. C 35. D 36. A 37. C 38. D 39. B 40. A 41. B 42. D 43. D 44. A 45. A 46. D 47. D 48. B 49. C 50. D 51. B 52. A 53. D 54. D 55. C 56. B 57. C 58. A 59. A 60. D 61. C 62. A 63. D 64. B 65. D 66. A 67. C 68. D 69. B 70. C 71. D 72. A 73. A 74. B 75.C 76. A 77. D 78. D 79. A 80.C 81. C 82. A 83. D 84. A 85. C 86. B 87. C 88. D 89. D 90. D 91. A 92. D 93. C 94. B 95. D 96. D 97.B 98.C 99.D 100.C 101.A 102.C 103. B 104. B 105. D 106. B 107. B 108. C 109. B 110. C 111. A 112. C 113. B 114. A 115. C 116. B 117. D 118. B 119. B 120. C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Căn cứ bài tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất Giải chi tiết:
- Tục ngữ: “Ráng mỡ , có nhà thì giữ”
Câu 2. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ đặc điểm của thể loại truyền thuyết Giải chi tiết:
Truyện An Dương Vương và Mị Châu – Trọng Thủy thuộc thể loại truyền thuyết. Truyện kể về quá trình dựng nước và giữ
nước của vua An Dương Vương và lí giải nguyên nhân mất nước Âu Lạc.
Câu 3. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Căn cứ vào các thể thơ đã học Giải chi tiết:
Đoạn trích gồm có 2 câu thơ lục bát và 2 câu thơ 7 chữ.
Đoạn thích thuộc thể song thất lục bát.
Câu 4. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ bài Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ Giải chi tiết:
- Từ có thể có một nghĩa hay nhiều nghĩaTừ nhiều nghĩa là kết quả của hiện tượng chuyển nghĩa.
- Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác. Nghĩa chuyển là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc.
- Từ “biển” trong câu (1) được dùng với nghĩa gốc.
- Từ biển trong câu (2), (3) được dùng với nghĩa chuyển.
+ Từ biển trong câu (2) tác giả dùng biển để chỉ nhân vật trữ tình em, dựa trên mối quan hệ tương đồng giữa biển và em
theo cảm nhận của nhà thơ, nhằm thể hiện tình yêu rộng lớn, nỗi nhớ mênh mông, cồn cào khi xa cách thuyền – anh.
+ Từ “biển” được dùng với nghĩa chuyển và chuyển nghĩa theo phương thức ẩn dụ để chỉ khối lượng nhiều, đông đảo ví Trang 21
như biển. Ở đây “biển người” là chỉ khối lượng người rất lớn.
Câu 5. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ bài thơ Tiếng hát con tàu Giải chi tiết:
Anh bỗng nhớ em như đông về nhớ rét
Tình yêu ta như cánh kiến hoa vàng
Câu 6. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ vào tác giả, tác phẩm Giải chi tiết:
Tác giả Hàn Mặc Tử là cây bút xuất sắc của phong trào thơ Mới.
Câu 7. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Căn cứ diễn biến tâm trạng của Mị trong đêm đông Giải chi tiết:
Khi nhìn thấy giọt nước mắt tuyệt vọng của A Phủ, Mị nhớ lại mình, xót xa cho bản thân mình và thương người đồng cảnh.
=> Hành động cắt dây trói cứu A Phủ
Câu 8. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ bài chính tả, chú ý phân biệt giữa s/x, n/l, n/ng Giải chi tiết:
Từ viết đúng chính tả là: sắc sảo
Sửa lại một số từ sai chính tả: cọ sát -> cọ xát lỗ lực -> nỗ lực sáng lạng -> xán lạn
Câu 9. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Căn cứ bài chính tả, phân biệt d/gi Giải chi tiết:
“Anh ấy là người chín chắn, làm gì cũng suy nghĩ cẩn trọng rồi mới quyết định.”
Câu 10. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Căn cứ chữa lỗi dùng từ, phân biệtl/n Giải chi tiết: - Các lỗi dùng từ: + Lỗi lặp từ.
+ Lỗi lẫn lộn các từ gần âm.
+ Lỗi dùng từ không đúng nghĩA.
- Từ “buột” mắc lỗi lẫn lộn giữa các từ gần âm.
- Từ “cách ni” mắc lỗi sai chính tả Sửa lại: buột => buộc cách ni => cách li
Câu 11. Chọn đáp án D Trang 22
Phương pháp giải: Căn cứ bài Từ láy Giải chi tiết:
- Từ láy có hai loại: từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận:
+ Từ láy toàn bộ, các tiếng lặp lại nhau hoàn toàn; nhưng cũng có một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu
hoặc phụ âm cuối để tạo sự hài hòa về mặt âm thanh.
+ Ở từ láy bộ phận giữa các tiếng có sự giống nhau về phụ âm đầu hoặc vần.
- Các từ trên là từ láy phụ âm đầu.
Câu 12. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ bài Chữa lỗi về quan hệ từ Giải chi tiết:
Đây là câu dùng sai cặp quan hệ từ, “vì” không đi cùng với “nhưng”
Sửa lại: Vì Bích kiên trì trong học tập nên bạn ấy đạt kết quả tốt.
Câu 13. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Căn cứ bài Liên kết câu và liên kết đoạn văn Giải chi tiết:
- Các đoạn văn trong một văn bản cũng như các câu trong một đoạn văn phải liên kết chặt chẽ với nhau về nội dung và hình thức.
- Về hình thức, các câu và các đoạn văn có thể được liên kết với nhau bằng một số biện pháp chính như sau:
+ Lặp lại ở câu đứng sau từ ngữ đã có ở câu trước (phép lặp từ ngữ)
+ Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa hoặc cùng trường liên tưởng với từ ngữ đã có ở câu trước (phép
đòng nghĩa, trái nghĩa và liên tưởng)
+ Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ có tác dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu trước (phép thế)
+ Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ biểu thị quan hệ với câu trước (phép nối)
- Phép thế: “Đó” thay thế cho “lòng nồng nàn yêu nước
Câu 14. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Căn cứ vào bài Ngữ cảnh Giải chi tiết:
Cơn sốt có ý nghĩa quá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cả hoặc nhu cầu nào đó trong xã hội.
Câu 15. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Căn cứ bài Chữa lỗi về chủ ngữ, vị ngữ; Chữa lỗi về quan hệ từ Giải chi tiết:
- Câu sai là câu II và câu III
- Sửa lại câu II: (Lỗi sai thiếu thành phần câu)
-> Từ những ngày đầu tiên cắp sách đến trường làng tới lúc trưởng thành bước chân vào cổng trường đại học, tôi luôn cố
gắng học tập thật tốt.
- Sửa lại câu III (lỗi sai logic)
-> Chị ấy đẹp và lao động giỏi.
Câu 16. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Căn cứ vào các phương thức biểu đạt đã học (miêu tả, tự sự, biểu cảm, nghị luận, thuyết minh, hành Trang 23 chính – công vụ. Giải chi tiết:
Hai đoạn thơ thuộc thể loại trữ tình, phương thức biểu đạt chính là biểu cảm.
Câu 17. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Căn cứ kiến thức về thủ pháp tương phản đối lập. Giải chi tiết:
Lũ chúng tôi từ tay mẹ lớn lên
Còn những bí và bầu thì lớn xuống
Câu 18. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Căn cứ vào các biện pháp tu từ đã học Giải chi tiết:
- Biện pháp tu từ: nhân hóa“Thời gian chạy qua tóc mẹ”
Câu 19. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Phân tích, tổng hợp Giải chi tiết:
- Đều nói về nỗi vất vả, sự hi sinh của người mẹ để con được thành người.
- Tình yêu thương của nhân vật trữ tình dành cho mẹ. …
Câu 20. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Phân tích, tổng hợp Giải chi tiết:
Hai đoạn thơ truyền tải những thông điệp đặc sắc cho người đọc:
- Thời gian không chờ đợi ai
- Công lao sinh dưỡng của mẹ không gì sánh bằng
- Cần biết ơn công lao sinh thành, dưỡng dục của mẹ
Câu 21. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Kiến thức: Phối hợp thì Giải chi tiết:
Cách dùng: Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ (chia quá khứ tiếp
diễn), thì có một hành động khác cắt ngang (chia quá khứ đơn).
Hành động “vị khách đến” cắt ngang hành động “cô ấy chơi piano”.
Công thức: S + was/ were + V-ing when S + Ved/V2
Tạm dịch: Cô ấy đang chơi piano thì những vị khách bước vào.
Câu 22. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ Giải chi tiết:
- Động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động, ta chỉ cần dùng cụm quá khứ phân từ (Ved/ V3) để thay thế cho mệnh đề đó.
- Cách rút gọn: Bỏ đại từ quan hệ và động từ “tobe”, chỉ giữ lại dạng quá khứ phân từ của động từ chính trong mệnh đề quan hệ. Trang 24
Dạng đầy đủ: The students don't know how to complete the assignments which were given by the teacher yesterday.
Dạng rút gọn: The students don't know how to complete the assignments given by the teacher yesterday.
Tạm dịch: Học sinh không biết cách làm bài tập mà giáo viên đưa ra hôm qua.
Câu 23. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Kiến thức: Mạo từ Giải chi tiết:
Dùng mạo từ a/an trước danh từ chưa xác định, nhắc đến lần đầu trong câu.
a + danh từ bắt đầu bằng phụ âm => a sandwich
an + danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (u, e, o, a, i) => an apple
Tạm dịch: Tôi đã ăn bánh sandwich và táo cho bữa sáng. Bánh sandwich không ngon lắm.
Câu 24. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Kiến thức: Từ nối Giải chi tiết:
and: và => bổ sung thông tin
for = since: bởi vì => chỉ nguyên nhân
or: hoặc => chỉ sự lựa chọn
Tạm dịch: Cô ấy thích phim hài và chồng cô ấy thích phim hành động.
Câu 25. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Kiến thức: Từ loại, lượng từ Giải chi tiết:
Sau mạo từ “the” cần một danh từ. entertain (v): giải trí
entertainment(s) (n): sự giải trí
entertainer(s) (n): người làm giải trí, nghệ sĩ
One of the + N (số nhiều): Một trong những …
Sau chỗ trống là “finished singing” (đã hát xong) => cần chủ ngữ chỉ người
Tạm dịch: Một trong những nghệ sĩ đã hát xong và như thường lệ một lượng tiền xu đang rơi trên sàn nhà cứng.
Câu 26. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ Giải chi tiết:
two of which = two groups of three groups (2 nhóm trong số 3 nhóm) => động từ theo sau phải chia số nhiều Sửa: is => are
Tạm dịch: San hô được chia thành 3 nhóm, 2 trong số đó đã bị tuyệt chủng.
Câu 27. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thức: Phối hợp thì Giải chi tiết:
“written” được viết dưới dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ.
Câu gốc là: Gone with the wind which was written after …. => mệnh đề đầu chia quá khứ đơn.
Mệnh đề sau “after” xảy ra trước hành động của mệnh đề trước “after” => chia thì quá khứ hoàn thành.
Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Trang 25
Công thức: S + V (quá khứ đơn) after + S + V(quá khứ hoàn thành) Sửa: quit => had quitted
Tạm dịch: Cuốn theo chiều gió được viết sau khi Margaret Mitchell đã thôi làm phóng viên bởi vì chấn thương mắt cá chân.
Câu 28. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thức: Cụm động từ Giải chi tiết:
make sth up: tạo ra cái gì, nghĩ về cái gì
Sửa: make up them => make them up
Tạm dịch: Tôi đã diễn thuyết quá nhiều lần đến mức bây giờ tôi chỉ cần nghĩ về chúng trước khi tôi trình bày là đủ rồi.
Câu 29. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thức: Cấu trúc song hành Giải chi tiết:
As regards + N : Xét về …
“and” liên kết các từ có cùng loại, cùng dạng
“leisure activities” là cụm danh từ, dạng số nhiều => trước “and” cũng cần danh từ số nhiều Sửa: sport => sports
Tạm dịch: Xét về các trò thể thao và hoạt động giải trí, hai quốc gia của chúng ta dường như không có điểm chung.
Câu 30. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thức: Lượng từ Giải chi tiết: human being = a person
human beings: loài người (phân biệt với động vật, máy móc) every + N (số ít)
Sửa: human beings => human being
Tạm dịch: Có 200 triệu con côn trùng nếu tính trên mỗi người, và sự thực là tổng số chúng còn vượt quá số lượng của tất cả các loài cộng lại.
Câu 31. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Kiến thức: Cấu trúc câu đồng tình Giải chi tiết:
Dùng “too” cho trường hợp câu khẳng định (cả 2 mệnh đề đều khẳng định)
Either … or … : 1 trong 2 cái đó, không cái này thì cái kia
Neither … nor ….: cả 2 đều không
as well as: cũng như … => trước và sau “as well as” là các có cùng cấu trúc/từ loại
Tạm dịch: Fiona không thích trượt ván và tôi cũng vậy.
= C. Cả Fiona và tôi đều không thích trượt ván. Các phương án khác:
A. Câu phủ định => không dùng “too”
B. Hoặc là Fiona hoặc là tôi không thích trượt ván. => sai nghĩa D. Sai cấu trúc. Trang 26
Câu 32. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Kiến thức: Động từ khuyết thiếu/câu phỏng đoán Giải chi tiết:
Trong câu sử dụng thì quá khứ đơn (một sự việc đã xảy ra và kết thúc rồi.)
Lời khuyên bảo việc đã xảy ra => dùng “should have +Vp2”: lẽ ra nên làm gì (nhưng đã không làm)
must have + P2: hẳn là đã làm gì
can’t have + P2: không thể nào đã làm gì (ở hiện tại)
needn’t have + P2: đáng lẽ đã không cần (nhưng đã làm)
Tạm dịch: Bạn thật bất cản khi không kiểm tra bài luận trước khi đưa nó cho giáo viên.
= A. Bạn lẽ ra nên kiểm tra bài luận của mình trước khi đưa nó cho giáo viên. Các phương án khác:
B. Bạn phải kiểm tra bài luận trước khi đưa nó cho giáo viên. => sai nghĩa
C. Bạn không thể nào đã kiểm tra bài luận của bạn trước khi bạn đưa nó cho giáo viên. => sai thì, sai nghĩa
D. Bạn lẽ ra không cần phải kiểm tra bài luận của mình trước khi đưa nó cho giáo viên. => sai nghĩa
Câu 33. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thức: Câu tường thuật Giải chi tiết:
S’d better + V = S had better + V_nguyên thể: Ai đó nên làm gì
= S + advised + sb + to V: Ai đó đã khuyên ai nên làm gì
Tạm dịch: “Em nên học tập chăm chỉ hơn nếu em không muốn thi lại.” giáo viên đã nói với Jimmy.
= B. Giáo viên đã khuyên Jimmy nên học hành chăm chỉ hơn nếu cậu ấy không muốn thi lại. Các phương án khác:
A. Giáo viên đã nhắc nhở Jimmy học hành chăm chỉ hơn nếu cậu ấy không muốn thi lại. => sai nghĩa.
C. Giáo viên đã yêu cầu Jimmy học hành chăm chỉ hơn nếu cậu ấy không muốn thi lại. => sai nghĩa
D. Giáo viên đã đề nghị Jimmy học hành chăm chỉ hơn nếu cậu ấy không muốn thi lại. => sai nghĩa, sai cấu trúc (suggest + V_ing)
Câu 34. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Kiến thức: Câu điều kiện loại 3 Giải chi tiết:
Dấu hiệu: Câu gốc đưa ra kết quả ở quá khứ.
Cách dùng: Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện trái với quá khứ, dẫn đến kết quả trái với thực tế trong quá khứ.
Cấu trúc: But for + N, S + would (not) + have + P2: Nếu không nhờ … thì … since + S + V: bởi vì
Tạm dịch: Họ đã thành công bởi vì họ đã nhận lời khuyên của tôi.
= C. Nếu không nhờ lời khuyên của tôi, họ đã không thành công rồi. Các phương án khác:
A. Họ đã nhận lời khuyên của tôi, và thất bại. => sai nghĩa
B. Lời khuyên của tôi đã ngăn cản họ thành công. (stop + sb + from V_ing: ngăn cản ai làm gì) => sai nghĩa
D. Nếu họ không nhận lời khuyên của tôi, họ sẽ không thành công.(câu điều kiện loại 2) => sai câu điều kiện
Câu 35. Chọn đáp án D Trang 27
Phương pháp giải: Kiến thức: Đảo ngữ Giải chi tiết:
Sử dụng cấu trúc đảo ngữ với However: However + adj + S + is,…: Mặc dù có thế nào thì …
Tạm dịch: Ngẩng cao đầu mặc cho kết quả tệ thế nào.
= D. Dù kết quả có tệ thế nào, hãy ngẩng cao đầu. Các phương án khác:
A. Trong trường hợp bị điểm kém, hãy ngẩng cao đầu. => sai nghĩa
B. Bởi vì kết quả kém, hãy ngẩng cao đầu. => sai nghĩa
C. Khi kết quả bị kém, hãy ngẩng cao đầu. => sai nghĩa
Câu 36. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Kiến thức: Đọc tìm ý chính Giải chi tiết:
Đoạn văn chủ yếu nói về cái gì?
A. Tổng quan về dịch bệnh gây ra bởi virus corona 2019 (COVID-19) và diễn biến của nó tại Việt Nam.
B. Nguyên nhân, hậu quả và giải pháp cho dịch bệnh gây ra bởi virus corona 2019 (COVID-19).
C. Các bác sĩ Việt Nam đã chữa khỏi bệnh nhân của họ như thế nào.
D. Định nghĩa dịch bệnh gây ra bởi virus corona 2019 (COVID-19) và hướng dẫn cho mọi người. Thông tin:
- Đoạn 1: Đưa ra thông tin chung về dịch bệnh (nguồn gốc, triệu chứng, biến chứng, khuyến cáo xử lý khi gặp bệnh…)
- Đoạn 2: Đưa ra thông tin diễn biến dịch bệnh ở Việt Nam (ca đầu tiên nghi/nhiễm, tình hình chữa trị, tiến trình nghiên cứu
và thành tựu, thực trạng hiện tại…)
Câu 37. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Kiến thức: Đại từ thay thế Giải chi tiết:
Trong đoạn 1, từ “It” ám chỉ cái gì? A. tháng 12 năm 2019 B. SARS-CoV-2
C. dịch bệnh gây ra bởi virus corona 2019 D. Vũ Hán
Thông tin: An ongoing epidemic of coronavirus disease 2019 (COVID-19) caused by SARS-CoV-2 started in December
2019. It was first identified in Wuhan, capital of Hubei province, China.
Tạm dịch: Một dịch bệnh gây ra bởi virus corona đang diễn ra năm 2019 (COVID-19) do SARS-CoV-2 gây ra bắt đầu vào
tháng 12 năm 2019. Nó được xác định lần đầu tiên ở Vũ Hán, thủ phủ tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.
Câu 38. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Kiến thức: Từ vựng Giải chi tiết:
Trong đoạn 2, từ contracted gần nghĩa nhất với từ nào?
A. get well: bình phục, hồi phục
B. isolated: bị cô lập, cách ly
C. discharged: được xuất viện Trang 28
D. catch disease: mắc/nhiễm bệnh
Thông tin: These were a Chinese man travelling from Wuhan to Hanoi to visit his son living in Vietnam, and the son, who
is believed to have contracted the disease from his father.
Tạm dịch: Họ là một người đàn ông Trung Quốc đi từ Vũ Hán đến Hà Nội để thăm con trai sống ở Việt Nam, và con trai,
người được cho là đã mắc bệnh từ cha mình.
Câu 39. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Kiến thức: Đọc tìm chi tiết Giải chi tiết:
Theo đoạn 1, những biến chứng của bệnh gây ra bởi virus corona 2019 (COVID-19) có thể là gì? A. sốt, ho và khó thở
B. viêm phổi và hội chứng suy hô hấp cấp tính C. mẩn, phát ban và sốc D. cái chết
Thông tin: Complications may include pneumonia and acute respiratory distress syndrome.
Tạm dịch: Biến chứng có thể bao gồm viêm phổi và hội chứng suy hô hấp cấp tính.
Câu 40. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Kiến thức: Giọng điệu Giải chi tiết:
Giọng văn của bài đọc có thể được miêu tả tốt nhất bởi từ ______.
A. informative (adj): cung cấp thông tin
B. negative (adj): tiêu cực
C. supported (adj): ủng hộ, đồng tình
D. indifferent (adj): thờ ơ Thông tin:
- Đoạn 1: Đưa ra thông tin chung về dịch bệnh (nguồn gốc, triệu chứng, biến chứng, khuyến cáo xử lý khi gặp bệnh…)
- Đoạn 2: Đưa ra thông tin diễn biến dịch bệnh ở Việt Nam (ca đầu tiên nghi/nhiễm, tình hình chữa trị, tiến trình nghiên cứu
và thành tựu, thực trạng hiện tại…)
=> Không đưa ra quan điểm cá nhân của tác giả, chỉ cung cấp thông tin.
Câu 41. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: - Xét phương trình hoành độ giao điểm.
- Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt ⇔ phương trình hoành độ giao điểm có 4 nghiệm phân biệt.
- Giải điều kiện trên tìm m. Giải chi tiết:
Xét phương trình hoành độ giao điểm 4 2
x mx m 1  0 . Đặt 2
t x t  0 ta được phương trình 2
t mt m 1  0 .
Để đồ thị hàm số C y x mx m
cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt thì phương trình 2
t mt m 1  0 phải m  4 2 :    1
có hai nghiệm dương phân biệt. 2   0
m  4m  4  0   m  2
 S  0  m  0     m 1 P  0 m 1  0  
Câu 42. Chọn đáp án D Trang 29
Phương pháp giải: Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức
Bước 1: Gọi số phức z x yi có điểm biểu diễn là M (x; y)
Bước 2: Thay z vào đề bài ⇒ Sinh ra một phương trình:
+) Đường thẳng: Ax By C  0. +) Đường tròn: 2 2
x y  2ax  2by c  0. +) Parabol: 2 y  .
a x bx c 2 2 x y +) Elip:   1 a b Giải chi tiết:
Giả sử z a bi , ta có z  a bi2 2 2 2
a b  2abi . Số phức 2
z có điểm biểu diễn nằm trên trục tung khi 2 2
a b  0  a  b .
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường phân giác góc phần tư (I), (III) và đường phân giác góc phần tư (II), (IV).
Câu 43. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Phân chia khối đa diện: VV   V
. Xác định các tỉ số về chiều cao và diện tích đáy A MP B NQ C.CPQ CC  A BNM
để suy ra tỉ số giữa chóp, lăng trụ,… Giải chi tiết:
Gọi diện tích đáy, chiều cao, thể tích của hình lăng trụ AB . C A B
C lần lượt là S, h,V V Sh .
Ta có: PQC ~  
A BC theo tỉ số 2  SSS C 4 PQA B C 4 . 1 4  Vh S V C C . .4 . PQ 3 3 1 1 Ta có : SSVV ABNM ABB  A C. ABNM C. ABB  2 2 A 2 1 2 VVV VV C ABB  . . A C. 3 ABNM 2 3 3 V 2  V
V   V CC  A BNM 3 3 Trang 30 4 2 2 Vậy VV V   V . A MPBNQ 3 3 3
Câu 44. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: + Mặt cầu tâm I tiếp xúc với đường thẳng d có bán kính R d I;d . IM u   
+ Khoảng cách từ I đến d được tính theo công thức: d I d  ; ;  d
với M là điểm bất kì thuộc d, u là 1 VTCP của d ud đường thẳng d. + Phương trình mặ 2 2 2
t cầu S  tâm I  ; a ;
b c bán kính R có phương trình là:  x a
y b z c 2       R . Giải chi tiết: Gọi u
là 1 VTCP của đường thẳng d. Lấy điểm M 1;0; 2  d : d 1;2  ;1 IM  1;0; 
1  IM , u   2; 2; 2   2 2 MI u 2 R d          I ; d  ,  2 2  2    2. 2 2 2 u 1  2 1 2 2
Vậy phương trình mặt cầu tâm I 2;0 
;1 bán kính 2 là:  x   2 2
y  z   1  2.
Câu 45. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Đặt t  3tan x 1 , lưu ý đổi cận. Giải chi tiết: 3 2 1 Đặt 2
t  3 tan x 1  t  3 tan x 1  2tdt
dx và tan  t x 2 cos x 3
x  0  t 1  Đổi cận   . Khi đó ta có: x   t  2  4 2 t 1 2 2 .2tdt 2 2 tan .3 x 4 3 I dx  2   
 2t 1 dt 2 
cos x 3 tan x 1 t 3 1 1 1
Câu 46. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Thực hiện lần lượt qua các giai đoạn sau:
- Chọn 7 nam trong 21 nam và 5 nữ trong 15 nữ cho ấp thứ nhất
- Chọn 7 nam trong 14 nam và 5 nữ trong 10 nữ cho ấp thứ hai
- Chọn 7 nam trong 7 nam và 5 nữ trong 5 nữ cho ấp thứ ba. Giải chi tiết:
Bước 1: Chọn 7 nam trong 21 nam và 5 nữ trong 15 nữ cho ấp thứ nhất. Số cách chọn là 7 5 C .C cách. 21 15
Bước 2: Chọn 7 nam trong 14 nam và 5 nữ trong 10 nữ cho ấp thứ hai Số cách chọn là 7 5 C .C cách. 14 10
Bước 3: Chọn 7 nam trong 7 nam và 5 nữ trong 5 nữ cho ấp thứ ba. Trang 31 Số cách chọn là 7 5
C .C  1 cách. 7 5
Áp dụng quy tắc nhân ta có: 7 5 7 5
C .C .C .C cách. 21 15 14 10
Câu 47. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Sử dụng các công thức tính xác suất.
· Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì P( AB)  P( )
A .P(B) .
· Nếu A và B là hai biến cố xung khắc thì P( A B)  P( )
A P(B) .
Nếu A và B là hai biến cố đối nhau thì P A  P(B)  1 Giải chi tiết:
Gọi A là biến cố “chiếc tàu khoan trúng túi dầu”. Ta có P A  0, 4
Suy ra A là biến cố “chiếc tàu khoan không trúng túi dầu”. Ta có P( A)  0, 6
Xét phép thử “tàu khoan 5 lần độc lập” với biến cố
B:“chiếc tàu không khoan trúng túi dầu lần nào”, ta có 5
P(B)  0, 6  0, 07776
Khi đó ta có B “chiếc tàu khoan trúng túi dầu ít nhất một lần”. Ta có
P B 1 P(B) 1 0,07776  0,92224
Câu 48. Chọn đáp án B 1
Phương pháp giải: Sử dụng tính chất log b b a b n
 loga 0  1,  0. a n
Sử dụng định lý Vi-et đảo: Cho hai số u, v thỏa mãn u v S uv P thì u, v là hai nghiệm của phương trình 2
x Sx P  0 . Giải chi tiết: 1 Ta có log
b  log a  1 
log b  log a  1  log b  log a  2. 2 2  a b  2 a b a b Vì log .
b log a  1 nên log ,
b log a là nghiệm của phương trình 2
x  2x 1  0  x  1. a b a b
Suy ra log b  log a  1 hay a b . a b
Câu 49. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Bước 1: Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết.
- Lập hệ phương trình biểu thị sự tương quan giữa các đại lượng.
Bước 2: Giải hệ phương trình.
Bước 3: Kiểm tra trong các nghiệm tìm được nghiệm nào thỏa mãn điều kiện, nghiệm nào không thỏa mãn, rồi trả lời Giải chi tiết:
Gọi số học sinh của trường thứ nhất dự thi là x (học sinh)  x N*, x  300 ;
số học sinh của trường thứ 2 dự thi là y (học sinh)  y N*; y  300 .
Hai trường có tất cả 300 học sinh tham gia 1 cuộc thi nên ta có phương trình: x y  300 (1)
Trường A có 75% học sinh đạt, trường 2 có 60% đạt nên cả 2 trường có 207 học sinh đạt, ta có: Trang 32 75 60 x y  207 (2) 100 100
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:  60 60
x y  300 x y  180  15     x  27 x  180 100 100  75 60   100    (tmdk). x y  207 75 60    y 120  x
y  207 x y  300 100 100 10  0 100
Vậy số học sinh của trường A dự thi là 180 học sinh; số học sinh của trường B dự thi là 120 học sinh.
Câu 50. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:
+) Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
+) Biểu thị các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết.
+) Lập phương trình-giải phương trình.
+) Chọn kết quả và trả lời. Giải chi tiết:
Gọi vận tốc của xe máy là x (km / ; h x  0)
Vận tốc của ô tô là x  24 (km / h) 120
Thời gian xe máy đi hết quãng đường là: hx 120
Thời gian ô tô đi hết quãng đường là: hx  24 1 1 Đổi 30 phút = 
h, 20 phút  h. 2 3
Theo đề bài ta có phương trình: 120 1 120 1    120 120 1 1 5      x  24 3 x 2 x x  24 3 2 6 2 2
 5x 120x 17280  0  x  24x  3456  0 2   12 3456  3600     60
Phương trình có 2 nghiệm x  1  2  60  7
 2 (loại) và x  1  2  60  48 (tmđk). 1 2
Vậy vận tốc xe máy là 48km/h, vận tốc ô tô là 48  24  72 km/h.
Câu 51. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết: Mệnh đề P Q đúng thì Q P đúng. Giải chi tiết:
Đặt P là mệnh đề: “Bạn đoạt giải trong cuộc thi Sao Mai điểm hẹn”
Q là mệnh đề: “Bạn được tuyển thẳng vào nhạc viện”.
Khi đó mệnh đề P Q đúng.
Suy ra Q P đúng hay “Nếu bạn không được tuyển thẳng vào Nhạc viện thì bạn không đoạt giải trong cuộc thi Sao Mai”. Mệnh đề III đúng. Trang 33
Câu 52. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Loại trường hợp từ yếu tố liên quan đến thần thật thà, từ đó suy ra các vị thần còn lại. Giải chi tiết:
Ta thấy thần ngồi bên trái không phải là thần thật thà vì ngài nói người ngồi giữa là thần thật thà.
Thần ngồi giữa cũng không phải là thần thật thà vì ngài nói: Tôi là thần khôn ngoan
⇒ Thần ngồi bên phải là thần thật thà ⇒ Thần ở giữa là thần dối trá (theo lời thần thật thà).
⇒ Thần ở bên trái là thần khôn ngoan.
Câu 53. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Suy luận đơn giản sử dụng các điều kiện về V và X. Giải chi tiết:
V và X ở cùng lều nên O và P chắc chắn sẽ không ở lều này.
Mà K, L, M chắc chắn ở cùng nên O và P cũng không thể ở lều có 3 người này.
Vậy O và P chắc chắn ở cùng lều với nhau.
Câu 54. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Suy luận dựa vào các giả thiết liên quan đến X và V. Giải chi tiết:
Nếu X ở lều thứ 2 thì P không thể ở lều 2.
Mà K, L, M phải ở cùng nhau nên chỉ có thể ở lều 3.
Do đó P không thể ở lều 3 (vì có tối đa 3 người).
Vậy P phải ở lều 1 cùng V.
Câu 55. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Suy luận sử dụng dữ kiện bài cho Giải chi tiết:
K, L, M phải ở cùng nhau nên không thể ở cùng lều thứ nhất với V được.
O không ở cùng V nên trong các đáp án đưa ra thì X có thể cùng lều một với V.
Câu 56. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Xét tính đúng sai của từng đáp án, sử dụng các dữ kiện bài cho liên quan đến Hạnh, Đức. Giải chi tiết:
Đáp án A: sai vì M phải ở cùng lều với K (lều hai)
Đáp án B: đúng vì O không ở cùng V (lều một) và cũng không ở lều hai (có K, L, M) nên O phải ở lều ba.
Đáp án C: sai vì lều hai đã có đủ K, L, M.
Đáp án D: sai vì T có thể ở lều một hoặc lều ba, chưa chắc chắn là sẽ chỉ ở lều một.
Câu 57. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Xét tính đúng sai của từng đáp án, sử dụng các dữ kiện bài cho liên quan đến Hạnh, Đức. Giải chi tiết:
Đáp án A, D: đúng do điều kiện (5).
Đáp án B đúng do điều kiện (3).
Đáp án C sai do điều kiện (3) (hai bạn thi Lí và Sinh là hai người khác nhau).
Câu 58. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Xét tính đúng sai của từng đáp án, sử dụng các dữ kiện bài cho liên quan đến Hạnh, Đức. Trang 34 Giải chi tiết:
Đáp án A: sai do điều kiện (3)
Đáp án B: sai do điều kiện (1), hai bạn thi Văn và Sinh khác nhau.
Đáp án D: sai do Đức không thi Lí.
Mà Hạnh là người trẻ nhất nên cũng không thể thi Lí (điều kiện (4))
Do đó cả Hạnh và Đức đều không thi Lí nên Vinh thi Lí.
Hạnh không thi Toán, Ngoại ngữ, Lí.
Mà Hạnh cũng không thể cùng thi cả 2 môn là Văn và Sinh nên bắt buộc phải thi Hóa và một trong hai môn này.
Câu 59. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Lập bảng các bạn thi và các môn, sử dụng các điều kiện bài cho kết luận. Giải chi tiết: Toán Lí Hóa Văn Sinh Ngoại ngữ Hạnh x x O x x Đức O x x O x x Vinh x O x x
Hạnh không thi Toán, Ngoại ngữ, Lí. Mà Hạnh cũng không thể cùng thi cả 2 môn là Văn và Sinh nên bắt buộc phải thi Hóa
và một trong hai môn này.
Do đó Đức và Vinh không thi Hóa.
Đức cùng không thi Lí hay Sinh. Do đó Vinh thi Lí.
Bạn thi môn Lí và bạn thi môn Toán là khác nhau nên do Vinh thi Lí rồi sẽ không thi Toán. Do đó Đức thi Toán.
Môn Toán và Ngoại ngữ là hai người khác nhau nên Đức sẽ không thi Ngoại ngữ do đã thi Toán.
Từ đó Đức thi Văn và Toán.
Câu 60. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Lập bảng các bạn thi và các môn, sử dụng các điều kiện bài cho kết luận. Giải chi tiết: Toán Lí Hóa Văn Sinh Ngoại ngữ Hạnh x x O x x Đức O x x O x x Vinh x O x x Từ câu 59 ta thấy:
Đức thi Văn nên hai bạn còn lại sẽ không thi Văn.
Hạnh và Đức đều không thi Ngoại ngữ nên Vinh thi Ngoại ngữ.
Vậy Vinh thi ngoại ngữ và Lí nên không thi Sinh.
Đức và Vinh đều không thi Sinh nên Hạnh thi Sinh.
Vậy Vinh thi Ngoại ngữ và Lí.
Câu 61. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Đọc thông tin có trong biểu đồ, xác định phần chỉ dẫn thành phần kinh tế ngoài nhà nước ứng với phần
nào trong hình, đọc số tỉ lệ phần trăm. Giải chi tiết: Trang 35
Quan sát biểu đồ ta thấy thành phần kinh tế ngoài nhà nước chiếm 47,9%.
Câu 62. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: - Quan sát biểu đồ để xác định số phần trăm của thành phần kinh tế nhà nước và thành phần kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài.
- Tìm hiệu phần trăm giữa hai số liệu vừa tìm được. Giải chi tiết: Nhìn biểu đồ ta có :
- Thành phần kinh tế nhà nước chiếm 38,4%.
- Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm 13,7%.
Vậy thành phần kinh tế nhà nước nhiều hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài số phần trăm là : 38,4 – 13,7 = 24,7%
Câu 63. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: - Tính tổng số phần trăm của thành phần kinh tế ngoài nhà nước và thành phần kinh tế nước ngoài.
- Dựa vào tổng thu nhập GDP đã cho, tính số tỉ USD của thành phần kinh tế ngoài nhà nước và nước ngoài. Giải chi tiết: Dựa vào biểu đồ có :
- Thành phần kinh tế ngoài nhà nước : 47,9%
- Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài : 13,7%
Tính trong năm 2002, GDP của Việt Nam từ thành phần kinh tế ngoài nhà nước và thành phần kinh tế nước ngoài là :
35, 06 :100 13,7  47,9  21,59696 (tỉ USD).
Câu 64. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: - Quan sát biểu đồ để tìm số vụ án của mỗi huyện (hoặc thành phố).
- Tính tổng số vụ án của toàn tỉnh Bắc Giang. Giải chi tiết:
Tính đến 30/06/2019, tỉnh Bắc Giang có tất cả số vụ án là :
12 + 68 + 66 + 65 + 52 + 66 + 145 + 57 + 55 + 39 = 625 (vụ án)
Câu 65. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: - Đọc biểu đồ, xác định số bị cáo của TP. Bắc Giang và huyện Lục Ngạn
- Tính chênh lệch số bị cáo của TP. Bắc Giang và huyện Lục Ngạn. - Tính tỉ số %. Giải chi tiết: Theo biểu đồ :
- TP. Bắc Giang có : 187 bị cáo; huyện Lục Ngạn có 97 bị cáo.
Số bị cáo của Thành phố Bắc Giang nhiều hơn số bị cáo của huyện Lục Ngạn số phần trăm là : (187-97) : 97 × 100 = 92,78%
Câu 66. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: - Quan sát biểu đồ để tìm số bị cáo của mỗi huyện (hoặc thành phố) rồi tìm tổng số bị cáo của cả tỉnh.
- Tìm trung bình số bị cáo ở mỗi vụ án ta lấy tổng số bị cáo chia cho tổng số bị cáo. Giải chi tiết:
Tính đến 30/06/2019, tỉnh Bắc Giang có tất cả số bị can là : Trang 36
13 + 97 + 86 + 89 + 68 + 90 + 187 + 100 + 54 + 83 = 867 (bị can)
Tính trung bình toàn tỉnh mỗi vụ án có số bị cáo là : 867 : 625 = 1,3872 (bị can)
Câu 67. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Quan sát bảng đã cho để tìm số điểm 9 có trong bảng. Giải chi tiết:
Quan sát bảng đã cho ta thấy trong bảng có 2 điểm 9.
Vậy có 2 bạn được 9 điểm.
Câu 68. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: - Quan sát bảng đã cho để tìm số bạn được 7 điểm.
- Tìm tỉ số phần trăm của A và B theo công thức : A : B × 100% Giải chi tiết:
Quan sát bảng đã cho ta thấy trong bảng có 4 điểm 7. Do đó có 4 bạn được 7 điểm.
Số bạn được 7 điểm chiếm số phần trăm so với học sinh cả lớp là : 4 : 32 × 100% = 12,5%
Câu 69. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: - Quan sát bảng đã cho để lập bảng “tần số”.
- Giá trị nào có tần số lớn nhất thì sẽ có tỉ số phần trăm cao nhất so với học sinh cả lớp. Giải chi tiết:
Từ bảng số liệu ban đầu ta lập được bảng “tần số” như sau: Giá trị (x) 2 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 4 8 6 4 5 2 1 N = 32
Từ bảng “tần số” ta thấy giá trị 5 điểm có tần số lớn nhất. Do đó số bạn đạt điểm 5 có tỉ số phần trăm cao nhất so với học sinh cả
Câu 70. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: - Quan sát bảng đã cho để lập bảng “tần số”.
x n x n  ...  x n
- Tìm điểm trung bình của cả lớp theo công thức : 1 1 2 2 X k k N Giải chi tiết:
Từ bảng số liệu ban đầu ta lập được bảng “tần số” như sau: Giá trị (x) 2 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 4 8 6 4 5 2 1 N = 32
Điểm kiểm tra trung bình của cả lớp là :
2.2  4.4  5.8  6.6  7.4  8.5  9.2 10.1 192 X    6 (điểm) 32 32
Câu 71. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: + Từ cấu hình electron xác định vị trí của 2 nguyên tố X, Y
+ Dựa vào cách xác định định tính: liên kết giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình là liên kết ion; liên kết giữa 2
nguyên tử giống hệt nhau là liên kết cộng hóa trị không phân cực Giải chi tiết: Trang 37
Cấu hình của X: 1s22s22p63s1 → X có số p = số e = 11 (hạt) → X là nguyên tố Natri
Cấu hình của Y: 1s22s22p63s23p5 → Y có số p = số e = 17 (hạt) → Y là nguyên tố Clo
→ Liên kết giữa kim loại điển hình Na và phi kim điển hình Cl là liên kết ion
Câu 72. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều chống lại sự thay đổi đó → cân
bằng chuyển dịch theo chiều giảm áp suất chung của hệ → cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm số mol các phân tử khí.
Do vậy khi tăng áp suất chung muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì tổng số mol khí các chất bên sản phẩm phải
nhỏ hơn tổng số mol các khí bên chất tham gia phản ứng. Giải chi tiết:
A đúng vì tổng số mol khí bên sản phẩm nhỏ hơn tổng số mol chất tham gia phản ứng → khi tăng áp suất cân bằng chuyển
dịch theo chiều giảm áp suất → chuyển dịch theo chiều thuận.
B, C, D sai vì tổng số mol khí bên sản phẩm lớn hơn tổng số mol chất tham gia phản ứng → khi tăng áp suất cân bằng
chuyển dịch theo chiều giảm áp suất → chuyển dịch theo chiều nghịch.
Câu 73. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: - Tính số mol O2
- Đặt ẩn là số mol của CO2 và H2O
+ Bảo toàn khối lượng cho phản ứng cháy lập được phương trình (1)
+ Từ khối lượng dung dịch giảm lập được phương trình (2)
Giải hệ thu được số mol CO2, H2O - Tìm CTPT của X:
+ Dùng bảo toàn nguyên tố C, H tính được số mol C, H trong X
+ So sánh thấy mC + mH < mX → X có chứa O → nO
+ Lập tỉ lệ nC : nH : nO ⇒ CTĐGN
+ Mà trong hợp chất hữu cơ chứa C, H, O ta luôn có: 0 < H ≤ 2C + 2 ⇒ CTPT
+ Viết các CTCT có thể có. Sau đó dựa vào dữ kiện đề bài cho chọn được CTCT thỏa mãn. Giải chi tiết: 10, 08 Ta có: n   0,45 mol O   2 22, 4
Đặt số mol của CO2 và H2O lần lượt là a và b (mol)
- Bảo toàn khối lượng cho phản ứng cháy → mmm m C 2 O H2O X 2 O
⇔ 44a + 18b = 6,9 + 0,45.32 = 21,3 (1)
- Khi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng Ba(OH)2 dư có phản ứng:
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 ↓ + H2O Theo PTHH → nna mol BaCO CO   3 2
Mặt khác, khối lượng dung dịch giảm: m mm  dd giảm = ( m ) BaCO CO H O 3 2 2
⇔ 197a - (44a + 18b) = 37,8 ⇔ 153a - 18b = 37,8 (2)
Giải hệ (1) (2) ta được a = 0,3 và b = 0,45
Xét phản ứng đốt cháy X:
Bảo toàn nguyên tố C → n n  0,3 mol m g C CO     0,3.12  3,6 C   2 Trang 38
Bảo toàn nguyên tố H → n  2n  0,9 mol m g H H O     0,9.1  0,9 H   2
Ta thấy mC + mH = 3,6 + 0,9 = 4,5 gam < mX → Trong X có chứa Oxi
Ta có: mO = mX - mC - mH = 6,9 - 3,6 - 0,9 = 2,4 gam → nO = 0,15 mol
Gọi công thức phân tử của X là CxHyOz
Ta có: x : y : z = nC : nH : nO = 0,3 : 0,9 : 0,15 = 2 : 6 : 1
Vậy công thức đơn giản nhất của A là C2H6O
Suy ra CTPT của A có dạng (C2H6O)n hay C2nH6nOn.
Trong hợp chất hữu cơ chứa C, H, O ta luôn có: H ≤ 2C + 2 ⟹ 6n ≤ 2.2n + 2 ⟹ n ≤ 1 ⟹ n = 1 → CTPT là C2H6O
Các CTCT có thể có là CH3CH2OH và CH3OCH3
Do X ở nồng độ thích hợp có tính sát khuẩn cao nên là CH3CH2OH (Etanol).
Câu 74. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: - Dựa vào tính chất hóa học của amino axit để viết các PTHH. - Từ PTHH xác định X2. Giải chi tiết: Các PTHH là:
H2N-CH2-COOH + HCl → ClH3N-CH2-COOH (X1)
ClH3N-CH2-COOH + 2NaOH → H2N-CH2-COONa (X2) + NaCl + 2H2O
Câu 75.Chọn đáp án C
Phương pháp giải: + Kính lúp là dụng cụ quang bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ.
+ Kính hiển vi là dụng cụ quang bổ trợ cho mắt quan sát những vật rất nhỏ. Kính hiển vi có số bội giác lớn hơn rất nhiều lần
số bội giác của kính lúp. Ngày nay kính hiển vi có thể giúp ta quan sát và chụp ảnh được những vật thể cực nhỏ như: các tế
bào, các vi khuẩn, virus, …
+ Kính thiên văn là dụng cụ quang học để quan sát các thiên thể.
+ Kính viễn vọng là kính dùng để quan sát các vật ở xa trên mặt đất. Giải chi tiết:
Để quan sát được virus corona mới (2019-nCoV), các nhà khoa học đã sử dụng kính hiển vi điện tử.
Câu 76. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến Giải chi tiết:
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần.
Câu 77. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Công thức liên hệ giữa điện tích cực đại và cường độ dòng điện cực đại: I  Q 0 0 2 2 q i
Hệ thức độc lập giữa q và i:   1 2 2 Q I 0 0 Giải chi tiết: Trang 39
I  50mA  0,05A 0  I  Ta có: 0 5
  4000rad / sQ   1, 25.10 C 0  
i  30mA  0, 03  A
Áp dụng hệ thức độc lập giữa q và i ta có: 2 2 2 2 q i i  0, 03 5 5 1 q Q . 1 1, 25.10 . 1 10         C 2 2 0 2 2 Q I I 0, 05 0 0 0
Câu 78. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Khoảng vân:  D i a  Vị trí vân sáng:   D x ki k a Giải chi tiết:
Tại M cho vân sáng, ta có: 6 D .2  5.10 6 x k  0,02  k.
k  5.10    M 3 a 0,5.10 k
Mà 380 nm    760 nm  13,15  k  6, 58
Bước sóng dài nhất tại M tương ứng với: 7 k 7  7,14.10    m  714 nm min max    
Bước sóng ngắn nhất tại M tương ứng với: 7 k 13  3,85.10    m  385 nm max min    
Tổng giữa bức xạ có bước sóng dài nhất và bức xạ có bước sóng ngắn nhất là:
    714  385 1099 nm max min  
Câu 79. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Giải chi tiết:
Ở mao mạch, lòng mạch hẹp nhưng tổng tiết diện của các mao mạch là rất lớn nên máu đi qua mao mạch với vận tốc chậm.
Câu 80.Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Giải chi tiết:
Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra: Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất
dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào. Trang 40
Câu 81. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: - Biến động không theo chu kỳ xảy ra do các yếu tố ngẫu nhiên, không kiểm soát được như thiên tai,
dịch bệnh làm giảm số lượng cá thể
- Biến động theo chu kỳ xảy ra do các yếu tố biến đổi có chu kỳ như chu kỳ ngày đêm, chu kỳ tuần trăng và hoạt động của
thủy triều, chu kì mùa, chu kỳ nhiều năm Giải chi tiết:
Đây là ví dụ về dạng biến động không theo chu kì.
Câu 82. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Áp dụng công thức của quần thể cân bằng di truyền và nhân đa thức với đa thức.
Quần thể ngẫu phối, đạt cân bằng di truyền có cấu trúc p2AA + 2pqAa + q2aa = 1
Trong đó p,q là tần số alen A và a. Giải chi tiết: 2 2
Ta có cấu trúc di truyền của quần thể là: 0,6A  0, 4a 0, 2B  0,5B  0,3B 1 1 2 3 
Số lượng cá thể đồng hợp về 2 cặp gen là  2 2
0, 6 AA  0, 4 aa 2 2 2
0, 2 B B  0,5 B B  0,3 B B 1  0000 1976 1 1 2 2 3 3 
Câu 83. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Kiến thức bài 2, Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Giải chi tiết:
Lào là quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không giáp biển, do vậy vùng biển Việt Nam không tiếp giáp với Lào.
Câu 84. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Kiến thức bài 9 – Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, sgk Địa lí 12 Giải chi tiết:
Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là: trong điều kiện nhiệt ẩm dồi dào, ở vùng đồi núi quá trình phong
hóa diễn ra mạnh, mưa lớn rửa trôi, sạt lở đất.
Câu 85. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Kiến thức bài 8 – Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển, sgk Địa lí 12 Giải chi tiết:
Phương hướng khai thác nguồn hải sản vừa hiệu quả vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là Trang 41
khai thác xa bờ. Nguồn lợi thủy sản ven bờ nước ta đã suy giảm nhiều, việc đánh bắt xa bờ vừa giúp bảo vệ nguồn lợi thủy
sản ven bờ, khai thác nguồn lợi thủy sản xa bờ, vừa góp phần bảo vệ, khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với vùng
biển, vùng trời và thềm lục địa.
Câu 86. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Liên hệ thực tiễn Giải chi tiết:
Lúa trổ vào tháng 2 (âm lịch) là thời kỳ hoạt động mạnh của các đợt gió mùa Đông Bắc với tính chất lạnh giá (miền Bắc
nước ta), khiến lúa sẽ “ngậm đòng, đứng bông”. Đây là khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở miền Bắc nước ta vào thời kì mùa đông.
Câu 87. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Đánh giá, nhận xét. Giải chi tiết:
Hiến chương của Liên hợp quốc đã nêu rõ mục đích của tổ chức này là duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển các
mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc và tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc bình đẳng
và quyền tự quyết của các quốc gia. Trong quá trình hoạt động của mình, Liên hợp quốc đã trở thành một diễn đàn quốc tế
vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
=> Vai trò quan trọng nhất của Liên hợp quốc là duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 88. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Suy luận. Giải chi tiết:
Từ sau chiến thắng Việt Bắc thu – đông 1947, cuộc kháng chiến của nhân dân ta có thêm những thuận lợi song cũng phải
đối mặt với nhiều thách thức mới. Ngày 13/5/1949, với sự đồng ý của Mĩ. Chính phủ Pháp đề ra kế hoạch Rơve. Với kế
hoạch này Mĩ từng bước can thiệp sâu và “dính líu” trực tiếp vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương
Câu 89. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Suy luận. Giải chi tiết:
Mặc dù có những tổn thất và hạn chế, song cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) có ý nghĩa hết sức to lớn,
làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ, buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại
của chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
Câu 90. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Liên hệ. Giải chi tiết:
Từ chính sách kinh tế mới ở Nga năm 1921, Việt Nam có thể rút ra một số bài học kinh nghiệm cho công cuộc đổi mới đất nước hiện nay:
- Xác định đúng vai trò quyết định của nông dân đối với thành công của sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa.
- Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa công nghiệp và nông nghiệp, xây dựng liên minh công - nông trên cơ sở cả chính trị và kinh tế.
- Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần có sự kiểm soát của nhà nước. Con đường đi từ nền kinh tế nhiều thành phần đến
nền kinh tế xã hội chủ nghĩa phải qua những bước trung gian, những hình thức quá độ.
- Đổi mới quản lý kinh tế theo hướng chuyển từ biện pháp hành chính thuần túy sang biện pháp kinh tế. Trang 42
Câu 91. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Catot của thiết bị là nơi xảy ra bán phản ứng khử. Giải chi tiết:
Bán phản ứng xảy ra ở catot là Pb2+ + 2e → Pb.
Chú ý: Al3+ không bị điện phân.
Câu 92. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: - Anot của thiết bị là nơi xảy ra bán phản ứng oxi hóa; catot của thiết bị là nơi xảy ra bán phản ứng khử.
- Khi điện phân dung dịch sử dụng kim loại làm cực dương trùng với ion kim loại bị điện phân thì sẽ xảy ra hiện tượng dương cực tan. Giải chi tiết:
Tại catot xảy ra bán phản ứng: Pb2+ + 2e → Pb
Tại anot xảy ra bán phản ứng: Pb → Pb2+ + 2e (cực dương tan dần nên được gọi là hiện tượng dương cực tan).
Câu 93. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Điện phân dung dịch có thể điều chế các kim loại hoạt động trung bình hoặc yếu (các kim loại đứng sau
Al trong dãy điện hóa) bằng cách điện phân dung dịch muối của chúng. Giải chi tiết:
Điện phân dung dịch có thể điều chế các kim loại hoạt động trung bình hoặc yếu (các kim loại đứng sau Al trong dãy điện
hóa) bằng cách điện phân dung dịch muối của chúng.
→ Cu2+ và Ag+ bị điện phân; Al3+ không bị điện phân.
Catot của bình 1 (-): Cu2+ + 2e → Cu 3,84
⟹ ne trao đổi (1) = 2.nCu = = 0,12 mol 64
Catot của bình 2 (-): Ag+ + 1e → Ag ⟹ ne trao đổi (1) = nAg
Do 3 bình điện phân mắc nối tiếp nên mol electron trao đổi như nhau
⟹ ne trao đổi (1) = ne trao đổi (2) ⟹ nAg = 0,12 mol
Khối lượng Ag bám lên điện cực trong bình 2 là: mAg = 0,12.108 = 12,96 gam.
Câu 94. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Dựa vào kiến thức điều chế este của phenol, người ta phải dùng anhiđrit axit hoặc clorua axit tác dụng
với phenol thu được este. Giải chi tiết:
phenyl axetat là este của phenol nên cần được điều chế bằng phản ứng este hóa giữa phenol với anhiđrit axit (CH3CO)2O 0 H SO dac,t PTHH: C 2 4  
6H5OH + (CH3CO)2CO  CH3COOC6H5 + CH3COOH
Câu 95. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Dựa vào kiến thức điều chế este và chuyển dịch cân bằng hóa học. Giải chi tiết:
A. Tăng nồng độ của axit propylic hoặc nồng độ của ancol etylic sẽ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận, như vậy có
thể làm tăng hiệu suất.
B. Dùng H2SO4 đặc sẽ hấp thụ lượng H2O tạo thành, làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận nên làm tăng hiệu suất phản ứng. Trang 43
C. Lấy bớt este ra khỏi hỗn hợp cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận nên làm tăng hiệu suất phản ứng
Câu 96. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Dựa vào kiến thức về điều chế este, xét từng đáp án để kết luận tính đúng hay sai. Giải chi tiết: (a) Đúng (b) Đúng (c) Đúng
(d) Đúng, tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn khí để tránh hơi este chưa thoát hết bắt lửa cháy.
(e) Sai, đá bọt giúp hỗn hợp chất lỏng sôi êm dịu. → có 4 phát biểu đúng
Câu 97.Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Dòng điện dân dụng của Việt Nam có hiệu điện thế hiệu dụng là 220V. U N Công thức máy biến áp: 1 1  U N 2 2 Giải chi tiết:
Dòng điện dân dụng của Việt Nam có hiệu điện thế hiệu dụng là 220V. U N N 220 Ta có: 1 1 1     2 U N N 110 2 2 2
Câu 98.Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ: Cuộn sơ cấp có N1 vòng
dây mắc với nguồn xoay chiều, dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn sơ cấp gây ra từ thông biến thiên qua cuộn thứ cấp có
N2 vòng dây, làm xuất hiện trong cuộn thứ cấp một suất điện động xoay chiều. Giải chi tiết:
Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 99.Chọn đáp án D U N
Phương pháp giải: Công thức máy biến áp: 1 1  U N 2 2 Giải chi tiết:
Để sử dụng được máy lọc không khí trên với mạng điện dân dụng của Việt Nam cần sử dụng máy biến áp có tỉ số: N 110 1 2   N 220 2 1
Gọi số vòng dây học sinh quấn thiếu ở cuộn thứ cấp là: n (vòng) N 1 Dự định: 2    1 N 2 1 N n
Do quấn thiếu n (vòng dây) ở cuộn thứ cấp nên: 2  0,33 2 N1 N n  25
Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 25 vòng dây ta có: 2  0,38 3 N1 Trang 44N nN n 2 2  0,33  0,33    NN Từ (2) và (3) ta có: 1 1    N n  25 N n 25  2  2  0,38   0,38  N   N N 1  1 1 25  0,33 
 0,38  N  500  N  250  n  85 1 2 N1
Do đã quấn thêm được 25 (vòng) nên số vòng dây học sinh cần quấn thêm là:
n  8525  60 (vòng)
Câu 100.Chọn đáp án C
Phương pháp giải: + Quang điện trở được chế tạo dựa trên hiện tượng quang điện trong. Đó là một tấm bán dẫn có giá trị
điện trở thay đổi khi cường độ chùm sáng chiếu vào nó thay đổi.
+ Điện trở của quang điện trở có thể thay đổi từ vài vài megaom khi không được chiếu sáng xuống đến vài chục ôm khi
được chiếu ánh sáng thích hợp. Giải chi tiết:
Quang điện trở được cấu tạo bằng chất bán dẫn và có đặc điểm điện trở giảm khi ánh sáng chiếu vào.
Câu 101.Chọn đáp án A
Phương pháp giải: + Quang điện trở được chế tạo dựa trên hiện tượng quang điện trong. Đó là một tấm bán dẫn có giá trị
điện trở thay đổi khi cường độ chùm sáng chiếu vào nó thay đổi.
+ Điện trở của quang điện trở có thể thay đổi từ vài vài megaom khi không được chiếu sáng xuống đến vài chục ôm khi
được chiếu ánh sáng thích hợp. Giải chi tiết:
Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng quang điện trong.
Câu 102.Chọn đáp án C E
Phương pháp giải: Định luật Ôm cho toàn mạch: I b r R b Giải chi tiết: E  9V b Ta có:  r  1  b
Khi không chiếu sáng vào quang điện trở, số chỉ của miliampe kế là: Eb  9 6 6 I   6.10 
R  1,5.10   1,5 M  1 1     r R 1 R b 1 1
Khi chiếu sáng vào quang điện trở, số chỉ của ampe kế là: E 9 I b  0,6   R  14  2 2   r R 1 R b 2 2
Câu 103. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Giải chi tiết:
Theo sơ đồ trên ta thấy Xh được truyền từ mẹ cho con trai, người con trai bị bệnh (màu đỏ) nhận Y của bố và X của mẹ →
gen gây bệnh nằm trên NST giới tính X.
Người phụ nữ mang gen bệnh sẽ không biểu hiện ra bên ngoài nên vẫn có kiểu hình bình thường → gen gây bệnh là gen Trang 45 lặn.
Câu 104. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Tính trạng do gen nằm trên NST giới tính X quy định sẽ di truyền chéo. Giải chi tiết:
Mẹ bình thường,ông ngoại bị bệnh nên mẹ có kiểu gen XHXh
Bố bình thường có kiểu gen XHY
Ta có XHXh × XHY → XHXH : XHXh: XHY: XhY
Người em trai của người đó có thể có kiểu gen XHY hoặc XhY
Khả năng em trai người đó bị bệnh là 50%
Câu 105. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Bệnh máu khó đông do gen lặn trên NST giới tính.
Người nam không bị bệnh máu khó đông sẽ có kiểu gen XHY Giải chi tiết:
Do anh Vũ không bị bệnh nên có kiểu gen XHY → tất cả con gái của anh đều nhận XH của bố và không bị bệnh.
Các con trai của anh nhận X từ mẹ.
Để tất cả các con không bị bệnh thì người vợ của anh Vũ phải không mang gen gây bệnh.
Câu 106. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Giải chi tiết:
Bầu khí quyển có nồng độ CO2 khá ổn định trong hàng triệu năm nay. Tuy nhiên, kể từ Cách mạng công nghiệp, với sự phát
triển mạnh mẽ của sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải làm cho lượng khí CO2 thải vào không khí tăng
cao, cộng thêm với việc chặt phá rừng đã làm nồng độ CO2 trong khí quyển tăng lên.
Câu 107. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Giải chi tiết:
Nếu không có hoạt động sản xuất công nghiệp thì nồng độ CO2 được giảm xuống bởi hoạt động quang hợp của sinh vật tự dưỡng.
Câu 108. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Giải chi tiết:
Các phát biểu đúng là I, III
III sai vì có 1 phần cacbon bị lắng đọng đi ra khỏi quần xã
Ý IV sai vì các sinh vật ở dưới nước thải CO2 vào nước Chọn C
Câu 109. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Dựa vào các thông tin đã được cung cấp để trả lời, đọc kĩ đoạn thông tin thứ 1 Giải chi tiết:
EVFTA là tên viết tắt của Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – EU.
Câu 110. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Đọc kĩ đoạn thông tin thứ 2, chú ý từ khóa “tác động lớn nhất” về “thương mại” Giải chi tiết:
Tác động lớn nhất của EVFTA đến thương mại Việt Nam là tạo cú huých lớn cho thị trường hàng hóa xuất khẩu của Việt
Nam. Với cam kết xóa bỏ thuế nhập khẩu lên tới 99,2% số dòng thuế (sau 7 năm kí kết) và giá trị thương mại mà hai bên đã Trang 46
thống nhất, cơ hội gia tăng xuất khẩu cho những mặt hàng Việt Nam có lợi thế như dệt may, da giày, nông thủy sản (kể cả
gạo, đường, mật ong, rau củ quả), đồ gỗ, v.v. là rất đáng kể.
Câu 111. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Liên hệ, so sánh về sản phẩm hàng hóa của các doanh nghiệp Việt Nam và EU. Giải chi tiết:
Thách thức lớn nhất của các doanh nghiệp Việt Nam sau khi Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – EU được kí kết là sức
ép cạnh tranh với hàng hóa của EU, đặc biệt về chất lượng sản phẩm.
EU là thị trường khó tính, đặc biệt về chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm, môi trường…do vậy hàng hóa của các
doanh nghiệp Việt Nam phải hoàn thiện rất nhiều để có thể vượt qua rào cản này. Mặt khác, việc mở cửa thị trường Việt
Nam cho hàng hóa EU vào cũng đồng nghĩa với việc các doanh nghiệp Việt Nam phải cạnh tranh khó khăn hơn ngay tại thị
trường nội địa. Đây sẽ là cơ hội và thách thức lớn để các doanh nghiệp Việt Nam điều chỉnh, thay đổi phương thức sản xuất
và nâng cao năng lực cạnh tranh của mình.
Câu 112. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Đọc kĩ thông tin đã cho để trả lời – chú ý đoạn thông tin thứ 1 Giải chi tiết:
Vấn đề nghiêm trọng nhất mà các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đang gặp phải trong mùa khô là hạn hán và xâm nhập mặn (hạn mặn).
Câu 113. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Đọc kĩ đoạn thông tin thứ 2 Giải chi tiết:
Hai địa phương được dự báo sẽ có nguy cơ bị ảnh hưởng nặng nề nhất khi hạn hán và xâm nhập mặn xảy ra nghiêm trọng là Tiền Giang và Bến Tre.
Câu 114. Chọn đáp án A
Phương pháp giải: Chú ý từ khóa “giải pháp cấp bách”, “giảm thiểu ảnh hưởng” Giải chi tiết:
Giải pháp cấp bách nhất để giảm thiểu ảnh hưởng của tình trạng xâm nhập mặn và hạn hán ở đồng bằng sông Cửu Long là
áp dụng các biện pháp thủy lợi một cách nhanh chóng kịp thời và thích hợp.
Cụ thể là xây dựng phương án điều tiết nước phù hợp với điều kiện nguồn nước cụ thể; cung cấp nước ngọt cho các khu vực
hạn hán, tiến hành thau chua rửa mặn, đồng thời đóng mở cửa chủ động để hạn chế xâm nhập mặn ảnh hưởng sâu vào các đồng ruộng.
Câu 115. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Dựa vào thông tin được cung cấp. Giải chi tiết:
Xét về bản chất, toàn cầu hóa là quá trình tăng lên mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động qua lại lẫn
nhau, phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.
Câu 116. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Dựa vào thông tin được cung cấp. Giải chi tiết:
Những biểu hiện chủ yếu của xu thế toàn cầu hóa ngày nay là:
- Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế. Trang 47
- Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
- Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn.
- Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
Câu 117. Chọn đáp án D
Phương pháp giải: Dựa vào thông tin được cung cấp, liên hệ kiến thức địa lý lớp 11 và thực tiễn đất nước hiện nay. Giải chi tiết:
Toàn cầu làm cho mối liên hệ giữa các quốc gia được tăng cường, đặc biệt là trong lĩnh vực kinh tế. Trong thời kì công
nghiệp hóa - hiện đại hóa, Việt Nam sẽ tăng cường hợp tác quốc tế với các nước để học hỏi trình độ khoa học - kĩ thuật và
công nghệ, trình độ quản lí sản xuất của các nước phát triển. Đồng thời, tăng cường đào tạo người lao động có trình độ cao.
=> Xu thế toàn cầu hóa tạo ra cho Việt Nam điều kiện thuận lợi trong việc tăng cường hợp tác quốc tế.
Câu 118. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Dựa vào thông tin được cung cấp, suy luận. Giải chi tiết:
- Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có các giai cấp: công nhân, nông dân và địa chủ phong kiến.
Tư sản và tiểu tư sản mới chỉ hình thành các bộ phận, nhỏ về số lượng.
- Đến cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, hai bộ phận tư sản và tiểu tư sản phát triển nhanh về số lượng và thế lực, trở thành hai giai cấp mới.
Câu 119. Chọn đáp án B
Phương pháp giải: Giải thích. Giải chi tiết:
Giai cấp công nhân ra đời trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, phát triển nhanh về số lượng và chất lượng, có ý thức
tổ chức kỉ luật gắn với nền sản xuất hiện đại. Họ chịu ba tầng áp bức bóc lột: đế quốc, phong kiến và tư sản người Việt. Lợi
ích cơ bản của giai cấp công nhân đối lập trực tiếp với lợi ích của giai cấp tư sản. Điều kiện sống, điều kiện lao động trong
chế độ TBCN đã chỉ cho họ thấy, họ chỉ có thể được giải phóng bằng cách giải phóng toàn xã hội khỏi chế độ TBCN. =>
Giai cấp công nhân Việt Nam có tinh thần cách mạng triệt để nhất.
Câu 120. Chọn đáp án C
Phương pháp giải: Dựa vào thông tin được cung cấp, suy luận. Giải chi tiết:
Từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến cuối những năm 20, mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng sâu sắc, trong đó
chủ yếu là mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp và phản động tay sai. Trang 48