Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 5 năm học 2024 - 2025 - Đề số 2 | Bộ sách Kết nối tri thức

Câu 13:Cho một số thập phân, dời dấu phẩy của số đó sang bên trái hai chữ số ta được số thứ hai. Lấy số ban đầu trừ đi số thứ hai ta được hiệu bằng 261,657. Hãy tìm số thập phân ban đầu. Câu 7. Trên bản đồ 1:1000 có hình vẽ một khu đất hình chữ nhật với chiều dài 6cm và chiều rộng 4cm. Diện tích khu đất đó bằng đơn vị ha là? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 5 409 tài liệu

Thông tin:
5 trang 3 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 5 năm học 2024 - 2025 - Đề số 2 | Bộ sách Kết nối tri thức

Câu 13:Cho một số thập phân, dời dấu phẩy của số đó sang bên trái hai chữ số ta được số thứ hai. Lấy số ban đầu trừ đi số thứ hai ta được hiệu bằng 261,657. Hãy tìm số thập phân ban đầu. Câu 7. Trên bản đồ 1:1000 có hình vẽ một khu đất hình chữ nhật với chiều dài 6cm và chiều rộng 4cm. Diện tích khu đất đó bằng đơn vị ha là? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

28 14 lượt tải Tải xuống
ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 TOÁN LỚP 5 KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Khoanh vào ch cái trước kết qu đúng:
a. 3
100
9
viết dưới dng s thp phân là:
A. 3,900
B. 3,09
C. 3,009
D. 3,90
b. Hn s 3
5
2
đưc chuyn thành phân s?
A.
5
17
B.
C.
5
6
D.
17
5
Câu 2. Số gồm 18 đơn vị, 6 phần mười và 9 phần trăm được viết là:
A. 18,69 B. 1 869 C. 18,069 D. 180, 69
Câu 3. Khoanh vào ch cái trước kết qu đúng:
a) 3 m 4 dm = .......... m. S thích hợp để viết vào ch chm là:
A. 0,34
B. 3,4
C. 34
D. 340
b) 5000m
2
= .......... ha. S thích hợp để viết vào ch chm là:
A. 0,5
B. 5
C. 50
D. 500
Câu 4. Ch s 7 trong s thp phân 134,57 thuc hàng nào?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
B. Hàng trăm
D. Hàng phần trăm
Câu 5. Đin du < ; > ; = ; thích hp vào ch chm:
a)
18
13
… 1
b)
7
2
....
c) 3,125 ... 2,075
d) 58,9 ... 58,900
Câu 6. Đóng hai cái bàn hết 9 công th. Hỏi đóng 6 cái bàn như thế hết bao nhiêu công th
nếu năng suất làm việc không đổi?
A. 25 công th
B. 26 công th
C. 27 công th
D. 28 công th
Câu 7. Trên bản đồ 1:1000 có hình v một khu đất hình ch nht vi chiu dài 6cm
chiu rng 4cm. Diện tích khu đất đó bằng đơn vị ha là?
A. 23ha
B. 24 ha
C. 26 ha
D. 27 ha
Câu 8: Chuyn hn s thành phân s ta được:
A.
B.
C.
D.
II. Tự luận
Câu 9. Viết các s thp phân sau theo th t t bé đến ln
37,303; 34,075; 34,175; 38,257; 37,329
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 10. Tính:
a)
1
5
+
5
2
= ------- = ----- b)
5
3
-
1
2
= ------- = ----
b) 1
5
1
: 1
1
2
= ------ = ----- d) 3 x
1
2
= ------- = ----
Câu 11. Mt tha rung hình ch nht có na chu vi là 160m, chiu rng bng
5
3
chiu dài.
Trung bình c 500m
2
thì thu được 250kg lúa. Hỏi người ta thu được bao nhiêu tn lúa trên
tha ruộng đó?
Gii
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 12: Viết các s đo sau dưới dng s đo có đơn vị là dam
2
a, 5dam
2
12m
2
b, 45dam
2
6m
2
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 13: Cho mt s thp phân, di du phy ca s đó sang bên trái hai chữ s ta được s
th hai. Ly s ban đầu tr đi số th hai ta được hiu bng 261,657. Hãy tìm s thp phân
ban đầu.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
Câu
Đáp án
1
a. B. 3,09
b. A.
5
17
2
A
3
a. B. 3,4
b. A. 0,5
4
D. Hàng phần trăm
5
Đin du thích hp vào ch chn:
a)
17
15
< 1 b)
10
4
=
5
2
b)
10
3
<
5
2
c) 3,125 > 2,075 d) 56,9 > 56
d) 56,9 > 56
6
C. 27 công th
7
C. 24 ha
8
A.
Câu 9:
Viết các s thp phân sau theo th t t bé đến ln: 34,075; 34,175; 34,257; 37,314; 37,329
Câu 11:
Gii
Theo sơ đồ, tng s phn bng nhau là:
3 + 5 = 8 (phn)
Chiu rng tha rung là:
160 : 8 x 3 = 60 (m)
Chiu dài tha rung là:
160 - 60 = 100 (m)
Din tích tha rung là:
100 x 60 = 6 000 (m
2
)
S thóc thu được trên tha ruộng đó là:
6 000 : 500 x 250 = 3 000 (kg)
Đổi: 3 000 kg = 3 tn
Đáp số: 3 tn
Câu 12:
Câu 13: Di du phy ca mt s thp phân sang bên trái hai ch s s đưc s mi kém s
th nht 100 ln hay s ban đầu hơn số mi mt s bng 99 ln s mi.
99 ln s mi là: 261,657 : 99 =2,643
S thập phân ban đầu là: 2,643 x 100 = 264,3
Đáp số: 264,3
| 1/5

Preview text:

ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 TOÁN LỚP 5 KẾT NỐI TRI THỨC ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: 9 a. 3
viết dưới dạng số thập phân là: 100 A. 3,900 B. 3,09 C. 3,009 D. 3,90 2
b. Hỗn số 3 được chuyển thành phân số là? 5 17 15 6 5 A. B. C. D. 5 5 5 17
Câu 2. Số gồm 18 đơn vị, 6 phần mười và 9 phần trăm được viết là: A. 18,69 B. 1 869 C. 18,069 D. 180, 69
Câu 3. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a) 3 m 4 dm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 0,34 B. 3,4 C. 34 D. 340
b) 5000m2 = .......... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 0,5 B. 5 C. 50 D. 500
Câu 4. Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 thuộc hàng nào? A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười B. Hàng trăm D. Hàng phần trăm
Câu 5. Điền dấu < ; > ; = ; thích hợp vào chỗ chấm: 13 2 4 a) … 1 b) .... 18 7 14 c) 3,125 ... 2,075 d) 58,9 ... 58,900
Câu 6. Đóng hai cái bàn hết 9 công thợ. Hỏi đóng 6 cái bàn như thế hết bao nhiêu công thợ
nếu năng suất làm việc không đổi? A. 25 công thợ B. 26 công thợ C. 27 công thợ D. 28 công thợ
Câu 7. Trên bản đồ 1:1000 có hình vẽ một khu đất hình chữ nhật với chiều dài 6cm và
chiều rộng 4cm. Diện tích khu đất đó bằng đơn vị ha là? A. 23ha B. 24 ha C. 26 ha D. 27 ha
Câu 8: Chuyển hỗn số
thành phân số ta được: A. B. C. D. II. Tự luận
Câu 9. Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn
37,303; 34,075; 34,175; 38,257; 37,329
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................. Câu 10. Tính: 1 2 3 1 a) + = ------- = ----- b) - = ------- = ---- 5 5 5 2 1 1 1
b) 1 : 1 = ------ = ----- d) 3 x = ------- = ---- 5 2 2 3
Câu 11. Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng bằng chiều dài. 5
Trung bình cứ 500m2 thì thu được 250kg lúa. Hỏi người ta thu được bao nhiêu tấn lúa trên thửa ruộng đó? Giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 12: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là dam2 a, 5dam2 12m2 b, 45dam2 6m2
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 13: Cho một số thập phân, dời dấu phẩy của số đó sang bên trái hai chữ số ta được số
thứ hai. Lấy số ban đầu trừ đi số thứ hai ta được hiệu bằng 261,657. Hãy tìm số thập phân ban đầu.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................. ĐÁP ÁN Câu Đáp án 1 a. B. 3,09 17 b. A. 5 2 A 3 a. B. 3,4 b. A. 0,5 4
D. Hàng phần trăm 5
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấn: 15 4 2 3 2 a) < 1 b) = b) < 17 10 5 10 5
c) 3,125 > 2,075 d) 56,9 > 56 d) 56,9 > 56 6 C. 27 công thợ 7 C. 24 ha 8 A. Câu 9:
Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 34,075; 34,175; 34,257; 37,314; 37,329 Câu 11: Giải
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 3 + 5 = 8 (phần)
Chiều rộng thửa ruộng là: 160 : 8 x 3 = 60 (m)
Chiều dài thửa ruộng là: 160 - 60 = 100 (m)
Diện tích thửa ruộng là: 100 x 60 = 6 000 (m2)
Số thóc thu được trên thửa ruộng đó là:
6 000 : 500 x 250 = 3 000 (kg) Đổi: 3 000 kg = 3 tấn Đáp số: 3 tấn Câu 12:
Câu 13: Dời dấu phẩy của một số thập phân sang bên trái hai chữ số sẽ được số mới kém số
thứ nhất 100 lần hay số ban đầu hơn số mới một số bằng 99 lần số mới.
99 lần số mới là: 261,657 : 99 =2,643
Số thập phân ban đầu là: 2,643 x 100 = 264,3 Đáp số: 264,3