ĐỀ THI GIỮA HỌC PHẦN MÔN CNXHKH
LỚP QTL- 48A
Các nhận định dưới đây đúng hay sai? Tại sao?
1. Với cách một giai cấp thiện tại trí thức sẽ làm nhiệm vụ lịch sử
thay giai cấp công nhân
2. Chỉ có giai cấp công nhân mới có sứ mệnh lịch sử
3. Theo V.I.Lênin, trong nền sản xuất bản chủ nghĩa, giai cấp công
nhân hiện đại chỉ thể sống với điều kiện là kiếm được việc làm, chỉ kiếm
được việc làm, nếu lao động của họ làm tăng thêm tư bản
4. Dân chủ là phạm trù lịch sử
5. Dân chủ XHCN khác về chất so với các hình thức dân chủ khác
6. Ở VN hiện nay có tồn tại công nhân nông nghiệp và công nhân dịch vụ
7. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam nặng nề hơn công
nhân quốc tế
8.Tiêu chí về phương thức lao động của giai cấp công nhân là bất biến
9. Tiêu chí địa vị của giai cấp công nhân là khả biến
10. Thời kỳ quá độ lên CNXH có sự đan xen giữa yếu tố XHCN và yếu tố
phi XHCN
11. Xét về quan hệ sở hữu thì CNXH hoàn toàn công hữu về TLSX
12. Đến CNCS giai cấp công nhân vẫn là giai cấp thống trị
13. Nhà nước XHCN là nhà nước “không còn nguyên nghĩa” của nó nữa
14. CNXH là một hình thái kinh tế - xã hội.
15. Hình thái KT-XH CSCN gồm 3 giai đoạn thời kỳ quá độ, CNXH
và CNCS
16. Có thể xem dân chủ là một chế độ nhà nước
17. ch mạng hội chủ nghĩa do giai cấp công nhân thực hiện cuộc
cách mạng không ngừng
18. Trong điều kiện CNTB thì giai cấp công nhân là hàng hóa đặc biệt
19. Sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học là một tất yếu
20. Phát hiện ra Chủ nghĩa duy vật lịch sử Học thuyết giá trị thặng
chính là cơ sở để CNXH từ không tưởng trở thành khoa học
21. Nhà nước hội chủ nghĩa nền tảng để xây dựng phát huy dân
chủ xã hội chủ nghĩa
22. Có hai hình thức dân chủ là dân chủ đại diện và dân chủ gián tiếp
23. Dân chủ XHCN là dân chủ triệt để, toàn diện
24. Dân chủ XHCN khác về bản chất so với dân chủ tư sản
25. Dân tộc chỉ có thể hiểu theo nghĩa tộc người
26. Vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp có sự thống nhất với nhau
27. Dân tộc mang tính đặc thù còn vấn đề nhân loại mang tính phổ quát
28. Đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc là ý thức tự giác tộc người
29. Quá độ lên CNXH là quá độ từ CNTB lên CNXH
30. Thực chất của quá độ lên CNXH là thực hiện chuyên chính vô sản
31. Dân giàu, nước mạnh đặc trưng quan trọng nhất, bao trùm nhất
trong quan niệm của Đảng ta về CNXH
32. Nhà nước pháp quyền XHCN là một kiểu nhà nước đặc biệt
33. Nhà nước pháp quyền XHCN là 1 hình thức đặc biệt của nhà nước
34. Mọi chế độ xã hội đều gắn liền với chế độ dân chủ nhất định
35. Dân chủ trong chế độ phong kiến là bước lùi so với dân chủ trong chế
độ chiếm hữu nô lệ
36. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân khác so với sứ mệnh lịch của
các giai cấp trước đó thay thế chế độ sở hữu nhân này bằng một chế độ sở
hữu tư nhân khác

Preview text:

ĐỀ THI GIỮA HỌC PHẦN MÔN CNXHKH LỚP QTL- 48A
Các nhận định dưới đây đúng hay sai? Tại sao?
1. Với tư cách là một giai cấp thì hiện tại trí thức sẽ làm nhiệm vụ lịch sử thay giai cấp công nhân
2. Chỉ có giai cấp công nhân mới có sứ mệnh lịch sử
3. Theo V.I.Lênin, trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công
nhân hiện đại chỉ có thể sống với điều kiện là kiếm được việc làm, và chỉ kiếm
được việc làm, nếu lao động của họ làm tăng thêm tư bản
4. Dân chủ là phạm trù lịch sử
5. Dân chủ XHCN khác về chất so với các hình thức dân chủ khác
6. Ở VN hiện nay có tồn tại công nhân nông nghiệp và công nhân dịch vụ
7. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam nặng nề hơn công nhân quốc tế
8.Tiêu chí về phương thức lao động của giai cấp công nhân là bất biến
9. Tiêu chí địa vị của giai cấp công nhân là khả biến
10. Thời kỳ quá độ lên CNXH có sự đan xen giữa yếu tố XHCN và yếu tố phi XHCN
11. Xét về quan hệ sở hữu thì CNXH hoàn toàn công hữu về TLSX
12. Đến CNCS giai cấp công nhân vẫn là giai cấp thống trị
13. Nhà nước XHCN là nhà nước “không còn nguyên nghĩa” của nó nữa
14. CNXH là một hình thái kinh tế - xã hội.
15. Hình thái KT-XH CSCN gồm 3 giai đoạn là thời kỳ quá độ, CNXH và CNCS
16. Có thể xem dân chủ là một chế độ nhà nước
17. Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp công nhân thực hiện là cuộc cách mạng không ngừng
18. Trong điều kiện CNTB thì giai cấp công nhân là hàng hóa đặc biệt
19. Sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học là một tất yếu
20. Phát hiện ra Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Học thuyết giá trị thặng dư
chính là cơ sở để CNXH từ không tưởng trở thành khoa học
21. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nền tảng để xây dựng và phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa
22. Có hai hình thức dân chủ là dân chủ đại diện và dân chủ gián tiếp
23. Dân chủ XHCN là dân chủ triệt để, toàn diện
24. Dân chủ XHCN khác về bản chất so với dân chủ tư sản
25. Dân tộc chỉ có thể hiểu theo nghĩa tộc người
26. Vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp có sự thống nhất với nhau
27. Dân tộc mang tính đặc thù còn vấn đề nhân loại mang tính phổ quát
28. Đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc là ý thức tự giác tộc người
29. Quá độ lên CNXH là quá độ từ CNTB lên CNXH
30. Thực chất của quá độ lên CNXH là thực hiện chuyên chính vô sản
31. Dân giàu, nước mạnh là đặc trưng quan trọng nhất, bao trùm nhất
trong quan niệm của Đảng ta về CNXH
32. Nhà nước pháp quyền XHCN là một kiểu nhà nước đặc biệt
33. Nhà nước pháp quyền XHCN là 1 hình thức đặc biệt của nhà nước
34. Mọi chế độ xã hội đều gắn liền với chế độ dân chủ nhất định
35. Dân chủ trong chế độ phong kiến là bước lùi so với dân chủ trong chế độ chiếm hữu nô lệ
36. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân khác so với sứ mệnh lịch của
các giai cấp trước đó là thay thế chế độ sở hữu tư nhân này bằng một chế độ sở hữu tư nhân khác