Đề thi học kì 2 môn Giáo dục công dân lớp 8 năm 2022 - 2023 - Đề 11

Đề thi học kì 2 môn Giáo dục công dân lớp 8 năm 2022 - 2023 - Đề 11 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:

Đề HK2 GDCD 8 43 tài liệu

Môn:

Giáo dục công dân 8 372 tài liệu

Thông tin:
7 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi học kì 2 môn Giáo dục công dân lớp 8 năm 2022 - 2023 - Đề 11

Đề thi học kì 2 môn Giáo dục công dân lớp 8 năm 2022 - 2023 - Đề 11 được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

99 50 lượt tải Tải xuống
MA TRẬN ĐỀ KIM TRA CUI K II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN : GDCD 8
TT
Ch đề
Ni dung kim
tra
S ng câu hi cho tng mức độ nhn thc
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
thp
Vn dng
cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
-Phòng
chng
t nn
xã hi.
-Phòng
nga
tai nn
vũ khí,
cháy,
n
các
cht
độc hi
(5 Tiết;
45,5%)
HS biết được
trách nhim
phòng chng t
nn xã hi
2
4
Hiu các hành vi
vi phạm quy định
phòng nga tai nn
cht cháy n
4
4
Bn thân có nhng
biện pháp để
phòng, chng t
nn xã hi.
2
2
2
Quyn
s hu
tài sn
nghĩa
v tôn
trng
tai sn
ca
người
khác
( 2Tiết;
18,1%)
Hiu nhng hành
vi xâm phạm đến
tài sn của người
khác
2
2
La chn cách x
lí tình hung phù
hp
1/2
1/2
3
Quyn
khiếu
ni, t
cáo ca
Khái nim Hiến
pháp nước CH
XHCN VN
1/2
2
2
1/2
Hiến
pháp
c
CHXH
CNVN
(4 Tiết;
36,4%)
Vn dụng để gii
thích vì sao phi
sng và làm vic
theo pháp lut
1/2
1/2
Vn dng gii
quyết tình hung
1/2
1/2
1
Tng câu
8
1/2+1/2
4
1/2
1/2
1/2
12
3
Tổng điểm
2,0
2,0
1,0
2,0
2,0
1,0
3,0
7,0
T l
40
30
20
10
PHÒNG GD&ĐT…………… ĐỀ KIM TRACUI HC K II - NĂM HC 2022-2023
TRƯNG THCS……. Môn: GDCD - Lp 8
Thi gian: 45 phút
(Không k thời gian phát đề)
I. PHN TRC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3,0 điểm) Chọn đáp án đúng trong các
câu sau.
Câu 1: Phòng, chng t nn xã hi là trách nhim ca:
A. Tr em. B. Thanh niên.
C. Mi công dân. D. Cán b nhà nước.
Câu 2: Chất nào dưới đây không gây nguy hiểm cho con người?
A. Bom, mìn. B. Lúa, go.
C. Xăng dầu. D. Thuc dit c.
Câu 3: Hành vi nào dưới đây không vi phạm quy định v phòng nga tai nạn vũ khí,
cháy, n và các chất độc hi?
A. Buôn bán vũ khí.
B. Làm mìn t tạo để đánh cá.
C. S dng hóa chất để bo qun hoa qu.
D. Công an s dụng vũ khí để trn áp ti phm.
Câu 4: Ý đúng về nghĩa vụ của con đi vi cha m
A. Con đẻ phi có trách nhim lớn hơn con nuôi trong việc nuôi dưỡng cha m.
B. Con trong giá thú có trách nhim lớn hơn con ngoài giá thú trong vic nuôi
ng cha m.
C. Con trai có trách nhim lớn hơn con gái trong việc nuôi dưỡng chăm sóc cha mẹ.
D. Các con đều có bn phận như nhau trong việc chăm lo, nuôi dưỡng cha m.
Câu 5: Phòng, chng t nn xã hi là trách nhim ca
A. tr em. B. thanh niên.
C. mi công dân. D. cán b nhà nước.
Câu 6: Đối vi tài sn của Nhà nước, công dân
A. cn tôn trng, bo v, s dng tiết kim.
B. nên s dng vào mục đích cá nhân để kiếm li.
C. bán đi khi có cơ hội và b trốn ra nước ngoài.
D. không quan tâm vì không phi tài sn ca mình.
Câu 7: Báo cho công an biết người ly cắp xe đạp ca bạn là em đang thực hin quyn
A. t cáo. B. khiếu ni.
C. t do ngôn lun. D. bt kh xâm phm thân th.
Câu 8: Hiến pháp là
A. mt b lut quan trng của Nhà nước ta.
B. văn bản pháp lut do Chính ph ban hành.
C. luật cơ bản trong h thng pháp lut Vit Nam.
D. luật cơ bản, có tính pháp lí cao nht trong h thng pháp lut Vit Nam.
Câu 9: Ch B b thôi việc mà không có lí do chính đáng. Theo em chị B cn làm gì?
A. Viết đơn gửi đến tòa án địa phương.
B. T cáo hành vi trái pháp lut ca cp trên.
C. Nh đồng nghip bo v quyn li cho mình.
D. Khiếu ni với cơ quan Nhà nước có thm quyền để bo v quyn li ca bn
thân.
Câu 10: A nhặt được một túi xách trong đó có tiền và mt chng minh nhân dân mang
tên Nguyễn Văn B cùng các giấy t khác. Nếu em là A trong trường hợp đó, em sẽ x s
như thế nào?
A. Dùng tiền mua quà ăn.
B. Mang đến đồn công an gn nht.
C. Ly tin np hc phí và vt li giy t.
D. Tìm cách liên h với người b mất để đòi tiền chuc.
Câu 11: Cơ sở mm non tư thục gn nhà em có cô bo mẫu thường xuyên bo hành tr
em. Mọi người cm thy rt bc xúc, em s làm gì?
A. Im lng, b qua.
B. Đồng tình vi việc làm đó.
C. T cáo vi chính quyền địa phương.
D. Không quan tâm vì không liên quan đến mình.
Câu 12: Bình nht được mt túi xách nh trong đó có tiền, giy CMND mang tên Hoàng
Văn Trung và các giấy t khác. Do đánh mất tiền đóng học phí, Bình đã vứt giy CMND
và các giy t, ch gi li tin. Nếu em là Bình em s hành động như thế nào ?
A. Nghe lời T và đi chơi luôn.
B. S dng s tiền đó để chơi game
C. Mua quà đem đến d sinh nht ca L
D. Nh thy cô giáo chuyển cho người mt, hoặc đến tr s công an np lại để có th
tr lại cho người mt.
II. PHN T LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm): Theo em, nhng nguyên nhân nào dẫn con người sa vào các t nn xã
hi? Là hc sinh em cn phải làm gì để tránh xa các t nn xã hi và góp phn phòng
chng t nn xã hi?
Câu 14(2,0điểm). Nêu những quy định ca pháp luật nước ta v quyền và nghĩa vụ ca con
cháu đối vi ông bà cha m? Hc sinh cn làm gì để góp phn xây dựng gia đình hòa thuận,
hnh phúc và tiến b?
Câu 15(3,0 điểm) Cho tình hung:
Năm nay, Việt đã 14 tuổi, b m Vit đã mua cho Việt mt chiếc xe đạp để đi học.
Nhưng vì muốn mua mt chiếc xe đạp khác nên Vit t rao bán chiếc xe đó.
Theo em
a) Vit có quyn bán chiếc xe đạp đó cho người khác không? Vì sao?
b) Vit có quyền gì đối vi chiếc xe đạp đó?
c) Vit mun bán chiếc xe đạp đó, Việt phi làm gì?
.........................Hết.........................
ĐÁP ÁN BIU ĐIM KIM TRA CUI HC K II NĂM HC 2022 2023
MÔN: GDCD LP 8
I. PHN TRC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
B
D
A
C
A
A
D
D
B
C
D
II. PHN T LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Ni dung
Đim
Câu 13
( 2,0 điểm)
- Nhng nguyên nhân nào dẫn con người sa vào các t
nn xã hi:
+ Có li sống lười nhác, ham chơi, thích đua đòi
+ Thiếu t ch, thiếu hiu biết, bn bè r.
+ Tò mò, hiếu động, mun th cho biết .
+ Gia đình bất hòa, không hnh phúc, b m nuông
chiu, ít quan tâm, coi sóc con cái.
0,25
0,25
0,25
0,25
- Bn thân em nhng biện pháp đ gi mình không b
sa vào t nn hi góp phn phòng chng t nn
hi là:
+ Phi sng gin d, lành mnh, tích cc rèn luyn th
dc, th thao.
+ Thc hin tốt các quy định ca pháp lut v phòng
chng t nn xã hi.
+ Tham gia các hoạt động phòng, chng các t nn xã
hội do nhà trường, địa phương tổ chc.
+ Biết cách tuyên truyn vận động bn tham gia
phòng chng các t nn xã hi...
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 14
( 2,0 điểm)
* Quyền và nghĩa vụ ca cha, m :
+ Nuôi dy con thành nhng công dân tt, bo v quyn
và li ích hp pháp ca con.
+ Tôn trng ý kiến của con, không được phân biệt đối x
giữa các con, không được ngược đãi, xúc phm con, ép
buc con làm những điều trái pháp lut.
+ Tôn trng quyền nghĩa vụ ca thành viên trong
gia đình.
+ Thc hin tt các quyền nghĩa v ca bn thân
trong gia đình như: biết kính trng l phép, quan tâm,
hiếu tho vi ông cha mẹ; yêu thương hòa thun
nhưng nh anh ch em; tham gia công việc gia đình vừa
sc
* HS cn: Biết phê phán nhng hành vi vi phm quyn
0,25
0,25
0,25
0,25
và nghĩa vụ của công dân trong gia đình như:
- Cha m b rơi con cái, phân biệt đối x gia con trai
và con gái
- Con cái ngược đãi, l vi cha m, s dng bo lc
trong gia đình,...
0,5
0,5
Câu 15
( 3,0 điểm)
Gii quyết tình hung
a) Vit không có quyn bán chiếc xe đạp đó. (0,5 đim)
Vì: Chiếc xe đạp đó do bố m Vit b tin mua cho
Vit còn đ tui chu s qun ca b mẹ. Nghĩa
ch b m Vit miquyền định đoạt bán xe cho ngưi
khác.
0,5
0,5
0,5
b) Vit có quyn s hu chiếc xe đạp đó, cụ th là quyn
chiếm hu và quyn s dng chiếc xe.
+ Yêu quý, vâng li, kính trng cha m.
0,5
0,5
c) Mun bán chiếc xe đạp đó, Việt phi hi ý kiến b m
và được b m đồng ý
0,5
.........................Hết.........................
| 1/7

Preview text:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2022-2023 MÔN : GDCD 8 Tổng số
Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức câu Nội dung kiểm TT Chủ đề Vận dụng Vận dụng tra Nhận biết Thông hiểu thấp cao TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 1
-Phòng HS biết được chống trách nhiệm 2 4 tệ nạn phòng chống tệ xã hội. nạn xã hội
-Phòng Hiểu các hành vi ngừa vi phạm quy định 4 4 phòng ngừa tai nạn tai nạn
vũ khí,
chất cháy nổ cháy, nổ và các chất Bản thân có những
độc hại biện pháp để 2 2 phòng, chống tệ
(5 Tiết; nạn xã hội. 45,5%) 2 Quyền Hiểu những hành sở hữu vi xâm phạm đến 2 2 tài sản tài sản của người khác và nghĩa vụ tôn trọng tai sản Lựa chọn cách xử của lí tình huống phù 1/2 1/2 người hợp khác ( 2Tiết; 18,1%) 3 Quyền Khái niệm Hiến khiếu pháp nướ 1/2 c CH 2 2 1/2 nại, tố cáo của XHCN VN Hiến pháp nước Vận dụng để giải thích vì sao phải CHXH 1/2 1/2 sống và làm việc CNVN theo pháp luật (4 Tiết; 36,4%) Vận dụng giải 1/2 1/2 1 quyết tình huống Tổng câu 8 1/2+1/2 4 1/2 1/2 1/2 12 3 Tổng điểm 2,0 2,0 1,0 2,0 2,0 1,0 3,0 7,0 Tỉ lệ 40 30 20 10 100
PHÒNG GD&ĐT…………… ĐỀ KIỂM TRACUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THCS……….
Môn: GDCD - Lớp 8
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3,0 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau.
Câu 1: Phòng, chống tệ nạn xã hội là trách nhiệm của: A. Trẻ em. B. Thanh niên.
C. Mọi công dân. D. Cán bộ nhà nước.
Câu 2: Chất nào dưới đây không gây nguy hiểm cho con người?
A. Bom, mìn. B. Lúa, gạo.
C. Xăng dầu. D. Thuốc diệt cỏ.
Câu 3: Hành vi nào dưới đây không vi phạm quy định về phòng ngừa tai nạn vũ khí,
cháy, nổ và các chất độc hại? A. Buôn bán vũ khí.
B. Làm mìn tự tạo để đánh cá.
C. Sử dụng hóa chất để bảo quản hoa quả.
D. Công an sử dụng vũ khí để trấn áp tội phạm.
Câu 4: Ý đúng về nghĩa vụ của con đối với cha mẹ là
A. Con đẻ phải có trách nhiệm lớn hơn con nuôi trong việc nuôi dưỡng cha mẹ.
B. Con trong giá thú có trách nhiệm lớn hơn con ngoài giá thú trong việc nuôi dưỡng cha mẹ.
C. Con trai có trách nhiệm lớn hơn con gái trong việc nuôi dưỡng chăm sóc cha mẹ.
D. Các con đều có bổn phận như nhau trong việc chăm lo, nuôi dưỡng cha mẹ.
Câu 5: Phòng, chống tệ nạn xã hội là trách nhiệm của A. trẻ em. B. thanh niên.
C. mọi công dân. D. cán bộ nhà nước.
Câu 6: Đối với tài sản của Nhà nước, công dân
A. cần tôn trọng, bảo vệ, sử dụng tiết kiệm.
B. nên sử dụng vào mục đích cá nhân để kiếm lợi.
C. bán đi khi có cơ hội và bỏ trốn ra nước ngoài.
D. không quan tâm vì không phải tài sản của mình.
Câu 7: Báo cho công an biết người lấy cắp xe đạp của bạn là em đang thực hiện quyền
A. tố cáo. B. khiếu nại.
C. tự do ngôn luận. D. bất khả xâm phạm thân thể.
Câu 8: Hiến pháp là
A. một bộ luật quan trọng của Nhà nước ta.
B. văn bản pháp luật do Chính phủ ban hành.
C. luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
D. luật cơ bản, có tính pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
Câu 9: Chị B bị thôi việc mà không có lí do chính đáng. Theo em chị B cần làm gì?
A. Viết đơn gửi đến tòa án địa phương.
B. Tố cáo hành vi trái pháp luật của cấp trên.
C. Nhờ đồng nghiệp bảo vệ quyền lợi cho mình.
D. Khiếu nại với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để bảo vệ quyền lợi của bản thân.
Câu 10: A nhặt được một túi xách trong đó có tiền và một chứng minh nhân dân mang
tên Nguyễn Văn B cùng các giấy tờ khác. Nếu em là A trong trường hợp đó, em sẽ xử sự như thế nào?
A. Dùng tiền mua quà ăn.
B. Mang đến đồn công an gần nhất.
C. Lấy tiền nộp học phí và vứt lại giấy tờ.
D. Tìm cách liên hệ với người bị mất để đòi tiền chuộc.
Câu 11: Cơ sở mầm non tư thục ở gần nhà em có cô bảo mẫu thường xuyên bạo hành trẻ
em. Mọi người cảm thấy rất bức xúc, em sẽ làm gì? A. Im lặng, bỏ qua.
B. Đồng tình với việc làm đó.
C. Tố cáo với chính quyền địa phương.
D. Không quan tâm vì không liên quan đến mình.
Câu 12: Bình nhặt được một túi xách nhỏ trong đó có tiền, giấy CMND mang tên Hoàng
Văn Trung và các giấy tờ khác. Do đánh mất tiền đóng học phí, Bình đã vứt giấy CMND
và các giấy tờ, chỉ giữ lại tiền. Nếu em là Bình em sẽ hành động như thế nào ?
A. Nghe lời T và đi chơi luôn.
B. Sử dụng số tiền đó để chơi game
C. Mua quà đem đến dự sinh nhật của L
D. Nhờ thầy cô giáo chuyển cho người mất, hoặc đến trụ sở công an nộp lại để có thể
trả lại cho người mất.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm): Theo em, những nguyên nhân nào dẫn con người sa vào các tệ nạn xã
hội? Là học sinh em cần phải làm gì để tránh xa các tệ nạn xã hội và góp phần phòng chống tệ nạn xã hội?
Câu 14(2,0điểm). Nêu những quy định của pháp luật nước ta về quyền và nghĩa vụ của con
cháu đối với ông bà cha mẹ? Học sinh cần làm gì để góp phần xây dựng gia đình hòa thuận,
hạnh phúc và tiến bộ?
Câu 15(3,0 điểm) Cho tình huống:
Năm nay, Việt đã 14 tuổi, bố mẹ Việt đã mua cho Việt một chiếc xe đạp để đi học.
Nhưng vì muốn mua một chiếc xe đạp khác nên Việt tự rao bán chiếc xe đó. Theo em
a) Việt có quyền bán chiếc xe đạp đó cho người khác không? Vì sao?
b) Việt có quyền gì đối với chiếc xe đạp đó?
c) Việt muốn bán chiếc xe đạp đó, Việt phải làm gì?
.........................Hết.........................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: GDCD LỚP 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C B D A C A A D D B C D
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 13
- Những nguyên nhân nào dẫn con người sa vào các tệ ( 2,0 điể m) nạn xã hội:
+ Có lối sống lười nhác, ham chơi, thích đua đòi 0,25
+ Thiếu tự chủ, thiếu hiểu biết, bạn bè rủ rê. 0,25
+ Tò mò, hiếu động, muốn thử cho biết . 0,25
+ Gia đình bất hòa, không hạnh phúc, bố mẹ nuông 0,25
chiều, ít quan tâm, coi sóc con cái.
- Bản thân em có những biện pháp để giữ mình không bị
sa vào tệ nạn xã hội và góp phần phòng chống tệ nạn xã hội là:
+ Phải sống giản dị, lành mạnh, tích cực rèn luyện thể 0,25 dục, thể thao.
+ Thực hiện tốt các quy định của pháp luật về phòng 0,25 chống tệ nạn xã hội.
+ Tham gia các hoạt động phòng, chống các tệ nạn xã
hội do nhà trường, địa phương tổ chức. 0,25
+ Biết cách tuyên truyền vận động bạn bè tham gia 0,25
phòng chống các tệ nạn xã hội... Câu 14
* Quyền và nghĩa vụ của cha, mẹ :
( 2,0 điểm) + Nuôi dạy con thành những công dân tốt, bảo vệ quyền
và lợi ích hợp pháp của con. 0,25
+ Tôn trọng ý kiến của con, không được phân biệt đối xử
giữa các con, không được ngược đãi, xúc phạm con, ép
buộc con làm những điều trái pháp luật. 0,25
+ Tôn trọng quyền và nghĩa vụ của cá thành viên trong gia đình. 0,25
+ Thực hiện tốt các quyền và nghĩa vụ của bản thân
trong gia đình như: biết kính trọng lễ phép, quan tâm, 0,25
hiếu thảo với ông bà cha mẹ; yêu thương hòa thuận
nhường nhị anh chị em; tham gia công việc gia đình vừa sức
* HS cần: Biết phê phán những hành vi vi phạm quyền
và nghĩa vụ của công dân trong gia đình như:
- Cha mẹ bỏ rơi con cái, phân biệt đối xử giữa con trai và con gái 0,5
- Con cái ngược đãi, vô lễ với cha mẹ, sử dụng bạo lực trong gia đình,... 0,5 Câu 15
Giải quyết tình huống
( 3,0 điểm) a) Việt không có quyền bán chiếc xe đạp đó. (0,5 điểm) 0,5
Vì: Chiếc xe đạp đó do bố mẹ Việt bỏ tiền mua cho và 0,5
Việt còn ở độ tuổi chịu sự quản lí của bố mẹ. Nghĩa là 0,5
chỉ bố mẹ Việt mới có quyền định đoạt bán xe cho người khác.
b) Việt có quyền sở hữu chiếc xe đạp đó, cụ thể là quyền 0,5
chiếm hữu và quyền sử dụng chiếc xe. 0,5
+ Yêu quý, vâng lời, kính trọng cha mẹ.
c) Muốn bán chiếc xe đạp đó, Việt phải hỏi ý kiến bố mẹ 0,5
và được bố mẹ đồng ý
.........................Hết.........................