Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2024 - Đề 5

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2024 - Đề 5. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các bạn học tốt, ôn tập hiệu quả, đạt kết quả cao trong các bài thi, bài kiểm tra sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

Đề ôn tp hc kì 2 môn Toán lp 5 - Đề 5
Bài 1. Khoanh vào ch đặt trưc câu tr lời đúng:
a) Ch s 3 trong s 19,378 thuc:
A. Hàng đơn v
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phn nghìn
b)Hn s
10
1
32
viết dưi dng s thp phân là:
A. 32,1 B. 32,01 C. 32,001 D. 3,21
c) Th tích hình lập phương cạnh 4dm là:
A. 16 dm
2
B. 64 dm
2
C. 96 dm
2
D. 32dm
2
d) Din tích hình thang ABCD là:
A. 52 cm
2
B. 109 cm
2
C. 26 cm
2
D. 109,2cm
2
Bài 2. Viết s thp phân thích hp vào ch chm:
a) 12dm
2
6cm
2
=….dm
2
b) 5 t 6 yến = ….tạ
c) 7dm
3
8cm
3
=…dm
3
d) 2 gi 36 phút = …gi
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trng:
a) 79,6 = 79,60
b) 0,01% =
c) 3,9 = 39%
d) 4,8 x 0,1 = 0,48
Bài 4. Đặt tính ri tính:
a) 71,05 + 9,3
b) 9,8 2,93
c) 4,96 x 2,4
d) 10,6 : 4,24
Bài 5. Mt tha rung hình thang din tích 490m
2
, chiều cao 14m. Tính độ
dài mi đy biết đáy lớn dài hơn đáy bé 20m.
Bài 6. Mt thuyền máy đi ngược ng t A đến B. Vn tc ca thuyn máy
khi nưc yên lng 24km/ gi vn tốc dòng nước 2,5km/ gi. Sau 1 gi
45 phút thuyền máy đến B. Tính đ dài quãng đưng AB?
Đáp án và Hưng dn gii
Bài 1:
a) B b) A c) B d) C
Bài 2.
a) 12,06 b) 5,6 c) 7,008 d) 2,6
Bài 3.
a) Đ b) S c) S d) Đ
Bài 4.
Bài 5.
Tổng độ dài 2 đáy của hình thang là:
490 x 2 : 14 = 70 (m)
Đáy bé của tha ruộng đó là:
(70 -20 ) : 2 = 25 (m)
Đáy lớn ca tha ruộng đó là:
25 + 20 = 45 (m)
Đáp số: Đáy bé: 25m Đáy lớn 45m
Bài 6.
Đổi 1 gi 45 phút = 1,75 gi
Vn tc ca thuyn máy khi di chuyển ngược dòng là:
24 2,5 = 21,5 (km/ gi)
Độ dài quãng sông AB là:
21,5 x 1,75 = 37,625 (km)
Đáp s: 37,625km
| 1/3

Preview text:

Đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 5 - Đề 5
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 3 trong số 19,378 thuộc: A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn 1 b)Hỗn số 32
viết dưới dạng số thập phân là: 10
A. 32,1 B. 32,01 C. 32,001 D. 3,21
c) Thể tích hình lập phương cạnh 4dm là:
A. 16 dm2 B. 64 dm2 C. 96 dm2 D. 32dm2
d) Diện tích hình thang ABCD là: A. 52 cm2 B. 109 cm2 C. 26 cm2 D. 109,2cm2
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 12dm2 6cm2=….dm2 b) 5 tạ 6 yến = ….tạ c) 7dm3 8cm3 =…dm3
d) 2 giờ 36 phút = …giờ
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 79,6 = 79,60 ▭ b) 0,01% = ▭ c) 3,9 = 39% ▭ d) 4,8 x 0,1 = 0,48 ▭
Bài 4. Đặt tính rồi tính: a) 71,05 + 9,3 b) 9,8 – 2,93 c) 4,96 x 2,4 d) 10,6 : 4,24
Bài 5. Một thửa ruộng hình thang có diện tích 490m2, chiều cao 14m. Tính độ
dài mỗi đấy biết đáy lớn dài hơn đáy bé 20m.
Bài 6. Một thuyền máy đi ngược dòng từ A đến B. Vận tốc của thuyền máy
khi nước yên lặng là 24km/ giờ và vận tốc dòng nước là 2,5km/ giờ. Sau 1 giờ
45 phút thuyền máy đến B. Tính độ dài quãng đường AB?
Đáp án và Hướng dẫn giải Bài 1: a) B b) A c) B d) C Bài 2.
a) 12,06 b) 5,6 c) 7,008 d) 2,6 Bài 3. a) Đ b) S c) S d) Đ Bài 4. Bài 5.
Tổng độ dài 2 đáy của hình thang là: 490 x 2 : 14 = 70 (m)
Đáy bé của thửa ruộng đó là: (70 -20 ) : 2 = 25 (m)
Đáy lớn của thửa ruộng đó là: 25 + 20 = 45 (m)
Đáp số: Đáy bé: 25m Đáy lớn 45m Bài 6.
Đổi 1 giờ 45 phút = 1,75 giờ
Vận tốc của thuyền máy khi di chuyển ngược dòng là:
24 – 2,5 = 21,5 (km/ giờ)
Độ dài quãng sông AB là: 21,5 x 1,75 = 37,625 (km) Đáp số: 37,625km