Đề thi học kỳ 1 môn Lịch sử & Địa Lý lớp 7 năm học 2024 - 2025 - Đề số 3 | Bộ sách Chân trời sáng tạo

Câu 14.Việc Đinh Bộ Lĩnh là người Việt đầu tiên xưng đế, đặt tên nước là Đại Cồ Việt , đặt niên hiệu là Thái Bình nói lên điều gì? Câu 9. Khu vực Nam Á là nơi ra đời của những tôn giáo nào sau đây? Câu 11. Một trong những ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938 là? Câu 12. Các đô thị đông dân của Châu Á phân bố chủ yếu ở các khu vực nào sau đây? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Lịch sử & Địa lí 7 172 tài liệu

Thông tin:
11 trang 2 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi học kỳ 1 môn Lịch sử & Địa Lý lớp 7 năm học 2024 - 2025 - Đề số 3 | Bộ sách Chân trời sáng tạo

Câu 14.Việc Đinh Bộ Lĩnh là người Việt đầu tiên xưng đế, đặt tên nước là Đại Cồ Việt , đặt niên hiệu là Thái Bình nói lên điều gì? Câu 9. Khu vực Nam Á là nơi ra đời của những tôn giáo nào sau đây? Câu 11. Một trong những ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938 là? Câu 12. Các đô thị đông dân của Châu Á phân bố chủ yếu ở các khu vực nào sau đây? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

69 35 lượt tải Tải xuống
MA TRNH KÌ - CTST
MÔN: LCH S A LÍ 7 K I
TT

Ch 
N


Tng
%
m


cao
Phân môn Lch s
1
Ch đ 1
N Đ THI
TRUNG ĐI
-Vƣơng Triu Gupta
-Vƣơng triu hi giáo Đêli
Nhn bit:
-Xã hi n Đ i Vƣơng triu Gúp ta
-Xã hi n Đ i Vƣơng triu Đê-li
2TN
0,5
Ch đ 2
-ĐÔNG NAM
Á T NA
SAU TH K X
ĐN NA
ĐU TH K
XVI
-Ki quát v Đông Nam Á từ
sau thế k X đến na đu thế k
XVI
-Vƣơng quc Lào
-Vƣơng quc Cam-pu-chia
-Nn biết;
-Q trình hình tnh phát trin các quc gia Đông Nam Á t TK
X đến na đầu TK XVI
-Gii thiu 1 s thành tu văn hóa ca Lào.
-Mô t đƣc quá trình hình thành phát trin ca Vƣơng quc
Lào
Thông hiu:
Lý giải đƣc s phát trin ca Vƣơng quc Lào thi Ln-Xng?
Vn dng cao:
Em y nhn xét nhng thành tu văn hóa tiêu biu của Đông
Nam Á t na sau thế k X đến na đu thế k XVI
3TN
1TL
1TL
0,75
0,5
1,0
Ch đ 3: ĐT
C DƢỚI
CÁC VƢƠNG
TRIU NGÔ-
-Đất nƣc bui đu độc lp
-Đi C Vit thời Đinh-Tin Lê
Nhn biết:
-Nắm đƣc tình hình nƣc ta bui đu đc lp, ý nghĩa ca chiến
thng Bch Đng năm 938.
-Ngô Quyn lên ngôi vua chn C Loa m kinh đô
3TN
1TL
0,75
ĐINH TIN
LÊ(938-1009)
-Vic Đinh B Lĩnh là ni Vit đu tn ng đế đt tên nƣc là
Đi c Việt , đặt niên hiu là Thái Bình đã khng định c ta
ngang hàng vi Trung Quc.
Thông hiu:
-Tnh bày đƣc công lao to ln ca N Quyn và Đinh B Lĩnh
đi vi c ta trong buổi đu đc lp.
1,5
S câu/ loi câu
8 câu
TNKQ
2 câu
TL
1 câu
TL

20
15
5
a lí
1
CHÂU
ÂU
0.5 đim
TN = 10%
V trí địa lí, phm
vi châu Âu
Đặc điểm t nhiên
Đặc điểm dân cƣ,
xã hi
Nhn biết
Trình bày đƣợc đặc điểm v trí địa lí, hình dng
và kích thƣớc châu Âu.
Xác định đƣợc trên bản đồ các sông ln Rhein
(Rainơ), Danube (Đanuyp), Volga (Vonga).
Trình bày đƣợc đặc điểm các đới thiên nhiên: đi
nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
Thông hiu
Trình bày đƣợc đặc điểm của cấu dân
2TN
1TL
Châu Âu di cƣ và đô th hoá châu Âu.
Vn dng
- Biết đƣợc nguy cơ của tình trng dân s ngày càng
già đi ca Châu Âu.
1TL
2
CHÂU Á
1.5 đim
TN
0.5 đim
TL
= 40%
V trí địa lí, phm
vi châu Á
Đặc điểm t nhiên
Đặc điểm dân cƣ,
xã hi
Bn đồ chính tr
châu Á; c khu vc
ca cu Á
Các nn kinh tế ln
kinh tế mi ni
châu Á
Nhn biết
Trình bày đƣợc đặc điểm v trí địa lí, hình dng
và kích thƣớc châu Á.
Trình bày đƣợc mt trong những đặc điểm thiên
nhiên châu Á: Địa hình; khí hu; sinh vật; nƣớc;
khoáng sn.
Trình bày đƣợc đặc điểm dân cƣ, tôn giáo; s
phân b dân cƣ và các đô thị ln.
Xác định đƣợc trên bản đồ các khu vực địa hình
và các khoáng sn chính châu Á.
Xác định đƣợc trên bản đồ chính tr các khu vc
ca châu Á.
Trình bày đƣc đc đim t nhiên (đa hình, khí hu,
sinh vt) ca mt trong các khu vc châu Á
Vn dng cao
6TN
1TL
- Nêu đƣợc ảnh hƣởng ca khí hu nhiệt đới gió
mùa đến sn xut nông nghip địa phƣơng.
3
CHÂU
PHI
2.5 đim
TL
= 50%
V trí địa lí, phm
vi châu Phi
Đặc đim t nhiên
Đặc điểm dân cƣ,
xã hi
Phƣơng thức con
ngƣi khai thác, s
dng bo v thiên
nhiên
Thông hiu
Trình bày đƣợc cách thức ngƣời dân châu Phi
khai thác thiên nhiên các môi trƣờng khác nhau.
1TL
Khái quát v Cng
hoà Nam Phi
S câu/ loi câu
8 u
TNKQ
2 u
TL
1 câu
TL
1
câu
TL

20
15
10
5
CUI HC K I
MÔN: LCH S A LÍ 7
A.TRC NGHIm)
Câu 1: Vƣơng triều nào Ấn Độ thi Phong kiến tn tại đến gia TK XIX thì b thc dân Anh đến xâm lƣợc, lật đổ?
A. Vƣơng triều Gúp-ta B. Vƣơng triều -Gôn
C. Vƣơng triều hồi giáo Đê li D. Vƣơng triều Hác-sa
Câu 2. Đới khí hu cc và cn cc ca Châu Âu phân b khu vc
A. Đông Âu.
B. Tây Âu.
C. Bc Âu.
D. Nam Âu.
Câu 3: Vƣơng triều hồi giáo Đê-li do ngƣời nƣớc nào lp nên.
A. Ngƣời Ấn Độ B. Ngƣời Th Nhĩ Kì
C. Ngƣời Mông C D. Ngƣời Trung Quc
Câu 4: Các quốc gia Đông Nam Á phát triển thịnh vƣợng vào khong thi gian nào:
A. Đầu TK X đến đầu TK XIII B. Giữa TK X đến đầu TK XIII
C. Nữa sau TK X đến đầu TK XIII D. Cuối TK X đến đầu TK XIII
Câu 5. Trong cơ cấu dân s theo độ tui ca Châu Âu, t trng dân s i 15 tuổi đang có xu hƣớng
A. tăng.
B. gim.
C. tăng chậm.
D. không thay đổi.
Câu 6. Châu Á có s dân
A. đông nhất thế gii.
B. đông thứ hai thế gii.
C. đông thứ ba thế gii.
D. đông thứ tƣ thế gii.
Câu 7: Vƣơng quốc Ln-xạng đƣợc thành lp vào TK XIII là tin thân ca c nào ngày nay?
A. Lào B. Thái Lan
C. Mi-an-ma D. In-đô--xi-a
Câu 8: Ch nhân đầu tiên của Vƣơng Quốc Lào là
A. Ngƣời Khơme B. Ngƣơi Lào Lùm.
C.Nguời Lào Thơng D. Ngƣời Mông c
Câu 9. Khu vc Nam Á là nơi ra đời ca những tôn giáo nào sau đây?
A. Ki-tô giáo Ấn Độ giáo.
B. Hi giáo và Ki-tô giáo.
C. Hi giáo và n Độ giáo.
D. Pht giáo và n Độ giáo.
Câu 10. Khu vc có mật độ dân s cao nht Châu Á là
A. Đông Á.
B. Đông Nam Á.
C. Nam Á.
D. Tây Nam Á.
Câu 11. Mt trong những ý nghĩa của chiến thng Bạch Đằng năm 938 là
A. mƣu đồ xâm lƣợc ca quân Nam Hán b đè bẹp.
B. quân Nam Hán tiếp tc chun b xâm lƣợc.
C. quân Nam Hán ch cơ hội xâm lƣợc.
D. quân Nam Hán không giám xâm lƣợc nƣớc ta na.
Câu 12. Các đô thị đông dân của Châu Á phân b ch yếu các khu vực nào sau đây?
A. Đông Á và Tây Nam Á.
B. Nam Á và Trung Á.
C. Đông Nam Á và Trung Á.
D. Đông Á và Đông Nam Á.
Câu 13. Ngô Quyền lên ngôi vua đã chọn
A. Thăng Long làm kinh đô. B. C Loa làm kinh đô.
C. Hoa Lƣ làm kinh đô. D. Thanh Hoá (Tây Đô) làm kinh đô.
Câu 14.Việc Đinh Bộ Lĩnh là ngƣời Việt đầu tiên xƣng đế, đặt tên nƣớc là Đại C Việt , đặt niên hiệu là Thái Bình nói lên điều
gì?
A.Xem mình là vua một nƣớc ln.
B.Khẳng định ngƣời Việt có giang sơn bờ cõi riêng.
C. Không ph thuc vào bt c c nào
D.Khẳng định nƣớc ta ngang hàng vi nhà Tng ( Trung Quc).
Câu 15. Đồng bằng Lƣỡng Hà nm khu vc
A. Đông Á.
B. Nam Á.
C. Đông Nam Á.
D. Tây Nam Á.
Câu 16. Thc vt ch yếu Đông Nam Á là
A. rừng ôn đới m.
B. rng nhiệt đới m.
C. rng nhiệt đới khô.
D. rừng ôn đới khô.
B. T LUm)
Câu 1 (1,5 điểm)
a. Vƣơng quốc Lào thi Lan Xang là thời kì nhƣ thế nào? (0,5 điểm)
b.Em hãy nhn xét nhng thành tựu văn hóa tiêu biểu của Đông Nam Á t nữa sau TK X đến nữa đầu TK XVI? (1
đim)
Câu 2 (1.5 điểm)
a. Trình bày đặc điểm dân cƣ Châu Âu.
b. Dân s châu Âu đang già đi gây khó khăn gì đối vi s phát trin kinh tế - xã hi ca châu lc.
Câu 3(1,5 điểm) Trình bày đƣc công lao to ln ca Ngô Quyn và Đinh B Lĩnh đi vi c ta trong buổi đu đc lp.
Câu 4 (1.5 điểm)
a. Trình bày cách thức ngƣời dân Châu Phi khai thác thiên nhiên môi trƣờng xích đạo m.
b. Khí hu nhiệt đới gió mùa có thun lợi gì đến sn xut nông nghip c ta?
NG DN CHM
I. TRC NGHIm)
(16 câu x 0,25 = 4,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

C
C
B
C
B
A
A
C
Câu
9
10
11
12
13
14
15
16

D
C
A
D
B
D
D
B
II. T LUm)
Câu
Ni dung
m
1
a. Vƣơng quốc Lào thi Lan Xang là thời kì nhƣ thế nào?
Là thi kì phát trin thịnh vƣợng nht ca Lào trên mi mt, v chính trị, văn hóa, xã hội
0,5đ
b. Nhn xét nhng thành tựu văn hóa tiêu biu của Đông Nam Á t nữa sau TK X đến nữa đu
TK XVI
- Nền văn hóa đƣợc hình thành găn liền vi các quc gia đân tộc
- Tôn giáo phát trin mnh m
- Ngh thut kiến trúc rc r
- Đóng góp vào kho tang văn hóa nhân loi
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2
a. Trình bày đặc điểm dân cƣ Châu Âu.
- Số dân chầu Âu năm 2020 là 747 triệu ngƣời, đứng thứ tƣ thế giới.
0,25
- Châu Âu có cơ cấu dân số già.
- Châu Âu có tình trạng mất cần bằng giới tính.
0,25
0,25
b. Dân s châu Âu đang già đi gây khó khăn đối vi s phát trin kinh tế - hi ca châu
lc.
- S thiếu ht v lao động.
- Chi phí ln v phúc li xã hi, y tế cho ngƣời già.
- Nguy cơ giảm dân s
0,25
0,25
0,25
3
*Công lao ca Ngô quyn:
-Có công chm dứt hơn 1000 năm thống tr ca các triều đại phong kiến phƣơng Bắc , giành li
độc lp dân tc.
-Cng c và xây dựng đất nƣớc , giúp đất nƣớc yên bình và đt nn móng cho mt quốc gia độc
lp ,thng nht sau này.
* Công lao của Đinh Bộ Lĩnh: có công dẹp yên các thế lc cát c , thng nhất đất nƣớc, tạo điều
kiện cho đất nƣớc bƣớc vào thi kì ổn định lâu dài.
0,5đ
0,5
0,5
4
Khí hu nhiệt đới gió mùa có thun lợi gì đến sn xut nông nghip c ta?
- Cây trng, vật nuôi đa dạng, nhiu qu ngon,…
- Cây trng xanh tốt quanh năm, trồng t 2 đến 3 v.
0,5
0,5
| 1/11

Preview text:

MA TRẬ ỊNH KÌ - CTST
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ỊA LÍ 7 KỲ I
h i h độ nh n h Tổng hương/ % TT Nội ng/ ơn i n h độ đ nh gi Chủ đề điểm cao Phân môn L ch sử 1 Chủ đề 1 -Vƣơng Triều Gupta Nh n bi t:
ẤN ĐỘ THỜI -Vƣơng triều hồi giáo Đêli
-Xã hội Ấn Độ dƣới Vƣơng triều Gúp –ta 2TN TRUNG ĐẠI
-Xã hội Ấn Độ dƣới Vƣơng triều Đê-li 0,5 Chủ đề 2
-Khái quát về Đông Nam Á từ -Nhân biết;
-ĐÔNG NAM sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ -Quá trình hình thành phát triển các quốc gia Đông Nam Á từ TK 0,75 Á TỪ NỬA XVI X đến nửa đầu TK XVI
SAU THẾ KỈ X -Vƣơng quốc Lào
-Giới thiệu 1 số thành tựu văn hóa của Lào. 3TN ĐẾN
NỬA -Vƣơng quốc Cam-pu-chia
-Mô tả đƣợc quá trình hình thành và phát triển của Vƣơng quốc ĐẦU THẾ KỈ Lào XVI Thông hiểu: 0,5
Lý giải đƣợc sự phát triển của Vƣơng quốc Lào thời Lạn-Xạng? Vận dụng cao:
Em hãy nhận xét những thành tựu văn hóa tiêu biểu của Đông 1TL 1,0
Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI 1TL
Chủ đề 3: ĐẤT -Đất nƣớc buổi đầu độc lập Nhận biết:
NƢỚC DƢỚI -Đại Cồ Việt thời Đinh-Tiền Lê -Nắm đƣợc tình hình nƣớc ta buổi đầu độc lập, ý nghĩa của chiến CÁC VƢƠNG
thắng Bạch Đằng năm 938. TRIỀU NGÔ-
-Ngô Quyền lên ngôi vua chọn Cổ Loa làm kinh đô 3TN 1TL 0,75 ĐINH –TIỀN
-Việc Đinh Bộ Lĩnh là ngƣời Việt đầu tiên xƣng đế đặt tên nƣớc là LÊ(938-1009)
Đại cồ Việt , đặt niên hiệu là Thái Bình đã khẳng định nƣớc ta
ngang hàng với Trung Quốc. Thông hiểu:
-Trình bày đƣợc công lao to lớn của Ngô Quyền và Đinh Bộ Lĩnh 1,5
đối với nƣớc ta trong buổi đầu độc lập. Số câu/ loại câu 8 câu 2 câu 1 câu TNKQ TL TL 20 15 10 5 Ph n ôn a lí 1 Nhận biết
– Vị trí địa lí, phạm – Trình bày đƣợc đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng vi châu Âu và kích thƣớc châu Âu. CHÂU
– Đặc điểm tự nhiên
– Xác định đƣợc trên bản đồ các sông lớn Rhein ÂU
– Đặc điểm dân cƣ, (Rainơ), Danube (Đanuyp), Volga (Vonga). 2TN 0.5 điểm xã hội
– Trình bày đƣợc đặc điểm các đới thiên nhiên: đới TN = 10%
nóng; đới lạnh; đới ôn hòa. Thông hiểu 1TL
– Trình bày đƣợc đặc điểm của cơ cấu dân cƣ
Châu Âu di cƣ và đô thị hoá ở châu Âu. Vận dụng
- Biết đƣợc nguy cơ của tình trạng dân số ngày càng 1TL già đi của Châu Âu. 2
– Vị trí địa lí, phạm Nhận biết vi châu Á
– Trình bày đƣợc đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng
– Đặc điểm tự nhiên và kích thƣớc châu Á.
– Đặc điểm dân cƣ, – Trình bày đƣợc một trong những đặc điểm thiên xã hội
nhiên châu Á: Địa hình; khí hậu; sinh vật; nƣớc; CHÂU Á
– Bản đồ chính trị khoáng sản. 1.5 điểm
châu Á; các khu vực – Trình bày đƣợc đặc điểm dân cƣ, tôn giáo; sự TN của châu Á
phân bố dân cƣ và các đô thị lớn. 0.5 điểm – 6TN
Các nền kinh tế lớn – Xác định đƣợc trên bản đồ các khu vực địa hình TL
và kinh tế mới nổi ở và các khoáng sản chính ở châu Á. 1TL = 40% châu Á
– Xác định đƣợc trên bản đồ chính trị các khu vực của châu Á.
– Trình bày đƣợc đặc điểm tự nhiên (địa hình, khí hậu,
sinh vật) của một trong các khu vực ở châu Á Vận dụng cao
- Nêu đƣợc ảnh hƣởng của khí hậu nhiệt đới gió
mùa đến sản xuất nông nghiệp ở địa phƣơng. 3
– Vị trí địa lí, phạm Thông hiểu vi châu Phi
– Trình bày đƣợc cách thức ngƣời dân châu Phi 1TL CHÂU
– Đặc điểm tự nhiên
khai thác thiên nhiên ở các môi trƣờng khác nhau. PHI – Đặc điểm dân cƣ, 2.5 điểm xã hội TL – Phƣơng thức con = 50% ngƣời khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên – Khái quát về Cộng hoà Nam Phi Số câu/ loại câu 8 câu 1 2 câu 1 câu TNKQ câu TL TL TL 20 15 10 5 CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ỊA LÍ 7
A.TRẮC NGHIỆ : (4.0 điểm)
Câu 1: Vƣơng triều nào ở Ấn Độ thời Phong kiến tồn tại đến giữa TK XIX thì bị thực dân Anh đến xâm lƣợc, lật đổ? A. Vƣơng triều Gúp-ta B. Vƣơng triều Mô-Gôn
C. Vƣơng triều hồi giáo Đê li D. Vƣơng triều Hác-sa
Câu 2. Đới khí hậu cực và cận cực của Châu Âu phân bố ở khu vực A. Đông Âu. B. Tây Âu. C. Bắc Âu. D. Nam Âu.
Câu 3: Vƣơng triều hồi giáo Đê-li do ngƣời nƣớc nào lập nên. A. Ngƣời Ấn Độ B. Ngƣời Thổ Nhĩ Kì C. Ngƣời Mông Cổ D. Ngƣời Trung Quốc
Câu 4: Các quốc gia Đông Nam Á phát triển thịnh vƣợng vào khoảng thời gian nào:
A. Đầu TK X đến đầu TK XIII
B. Giữa TK X đến đầu TK XIII
C. Nữa sau TK X đến đầu TK XIII
D. Cuối TK X đến đầu TK XIII
Câu 5. Trong cơ cấu dân số theo độ tuổi của Châu Âu, tỉ trọng dân số dƣới 15 tuổi đang có xu hƣớng A. tăng. B. giảm. C. tăng chậm. D. không thay đổi.
Câu 6. Châu Á có số dân
A. đông nhất thế giới.
B. đông thứ hai thế giới.
C. đông thứ ba thế giới.
D. đông thứ tƣ thế giới.
Câu 7: Vƣơng quốc Lạn-xạng đƣợc thành lập vào TK XIII là tiền thân của nƣớc nào ngày nay? A. Lào B. Thái Lan C. Mi-an-ma D. In-đô-nê-xi-a
Câu 8: Chủ nhân đầu tiên của Vƣơng Quốc Lào là A. Ngƣời Khơme B. Ngƣơi Lào Lùm. C.Nguời Lào Thơng D. Ngƣời Mông cổ
Câu 9. Khu vực Nam Á là nơi ra đời của những tôn giáo nào sau đây?
A. Ki-tô giáo và Ấn Độ giáo.
B. Hồi giáo và Ki-tô giáo.
C. Hồi giáo và Ấn Độ giáo.
D. Phật giáo và Ấn Độ giáo.
Câu 10. Khu vực có mật độ dân số cao nhất ở Châu Á là A. Đông Á. B. Đông Nam Á. C. Nam Á. D. Tây Nam Á.
Câu 11. Một trong những ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938 là
A. mƣu đồ xâm lƣợc của quân Nam Hán bị đè bẹp.
B. quân Nam Hán tiếp tục chuẩn bị xâm lƣợc.
C. quân Nam Hán chờ cơ hội xâm lƣợc.
D. quân Nam Hán không giám xâm lƣợc nƣớc ta nữa.
Câu 12. Các đô thị đông dân của Châu Á phân bố chủ yếu ở các khu vực nào sau đây? A. Đông Á và Tây Nam Á. B. Nam Á và Trung Á.
C. Đông Nam Á và Trung Á.
D. Đông Á và Đông Nam Á.
Câu 13. Ngô Quyền lên ngôi vua đã chọn
A. Thăng Long làm kinh đô. B. Cổ Loa làm kinh đô.
C. Hoa Lƣ làm kinh đô. D. Thanh Hoá (Tây Đô) làm kinh đô.
Câu 14.Việc Đinh Bộ Lĩnh là ngƣời Việt đầu tiên xƣng đế, đặt tên nƣớc là Đại Cồ Việt , đặt niên hiệu là Thái Bình nói lên điều gì?
A.Xem mình là vua một nƣớc lớn.
B.Khẳng định ngƣời Việt có giang sơn bờ cõi riêng.
C. Không phụ thuộc vào bất cứ nƣớc nào
D.Khẳng định nƣớc ta ngang hàng với nhà Tống (ở Trung Quốc).
Câu 15. Đồng bằng Lƣỡng Hà nằm ở khu vực A. Đông Á. B. Nam Á. C. Đông Nam Á. D. Tây Nam Á.
Câu 16. Thực vật chủ yếu ở Đông Nam Á là A. rừng ôn đới ẩm.
B. rừng nhiệt đới ẩm.
C. rừng nhiệt đới khô. D. rừng ôn đới khô.
B. TỰ LUẬ (6 0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm)
a. Vƣơng quốc Lào thời Lan Xang là thời kì nhƣ thế nào? (0,5 điểm)
b.Em hãy nhận xét những thành tựu văn hóa tiêu biểu của Đông Nam Á từ nữa sau TK X đến nữa đầu TK XVI? (1 điểm) Câu 2 (1.5 điểm)
a. Trình bày đặc điểm dân cƣ Châu Âu.
b. Dân số châu Âu đang già đi gây khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của châu lục.
Câu 3(1,5 điểm) Trình bày đƣợc công lao to lớn của Ngô Quyền và Đinh Bộ Lĩnh đối với nƣớc ta trong buổi đầu độc lập. Câu 4 (1.5 điểm)
a. Trình bày cách thức ngƣời dân Châu Phi khai thác thiên nhiên ở môi trƣờng xích đạo ẩm.
b. Khí hậu nhiệt đới gió mùa có thuận lợi gì đến sản xuất nông nghiệp ở nƣớc ta?
ÁP Á VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆ (4 0 điểm)
(16 câu x 0,25 = 4,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 p n C C B C B A A C Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 p n D C A D B D D B
II. TỰ LUẬ (6 0 điểm) Câu Nội dung iểm
a. Vƣơng quốc Lào thời Lan Xang là thời kì nhƣ thế nào?
Là thời kì phát triển thịnh vƣợng nhất của Lào trên mọi mặt, về chính trị, văn hóa, xã hội 0,5đ
b. Nhận xét những thành tựu văn hóa tiêu biểu của Đông Nam Á từ nữa sau TK X đến nữa đầu 1 TK XVI
- Nền văn hóa đƣợc hình thành găn liền với các quốc gia đân tộc 0,5đ
- Tôn giáo phát triển mạnh mẽ 0,5đ
- Nghệ thuật kiến trúc rực rỡ 0,5đ
- Đóng góp vào kho tang văn hóa nhân loại 0,5đ
a. Trình bày đặc điểm dân cƣ Châu Âu. 2
- Số dân chầu Âu năm 2020 là 747 triệu ngƣời, đứng thứ tƣ thế giới. 0,25
- Châu Âu có cơ cấu dân số già. 0,25
- Châu Âu có tình trạng mất cần bằng giới tính. 0,25
b. Dân số châu Âu đang già đi gây khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của châu lục. 0,25
- Sự thiếu hụt về lao động. 0,25
- Chi phí lớn về phúc lợi xã hội, y tế cho ngƣời già. 0,25 - Nguy cơ giảm dân số
*Công lao của Ngô quyền:
-Có công chấm dứt hơn 1000 năm thống trị của các triều đại phong kiến phƣơng Bắc , giành lại 0,5đ độc lập dân tộc.
-Củng cố và xây dựng đất nƣớc , giúp đất nƣớc yên bình và đặt nền móng cho một quốc gia độc 0,5 3
lập ,thống nhất sau này.
* Công lao của Đinh Bộ Lĩnh: có công dẹp yên các thế lực cát cứ , thống nhất đất nƣớc, tạo điều
kiện cho đất nƣớc bƣớc vào thời kì ổn định lâu dài. 0,5
Khí hậu nhiệt đới gió mùa có thuận lợi gì đến sản xuất nông nghiệp ở nƣớc ta?
- Cây trồng, vật nuôi đa dạng, nhiều quả ngon,… 0,5 4
- Cây trồng xanh tốt quanh năm, trồng từ 2 đến 3 vụ. 0,5