Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN LỚP 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
Phần I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào
giấy làm bài. Ví dụ câu 1 chọn đáp án C thì ghi là 1C.
Câu 1: Phương trình
x3=
tương đương với phương trình nào sau đây?
A.
26=−x
.
B.
26=x
.
C.
3=−x
.
D.
.
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình
21
3
6
+=
xx
A.
0x
6x
.
B.
6x
.
C.
0x
.
D.
0x
6−x
.
Câu 3: Phương trình
( ) ( )
2x 5 . x 7 0 =
có tập hợp nghiệm là
A.
5
S ; 7
2

=−


.
B.
5
S ; 7
2

=


.
C.
2
S ; 7
5

=


.
D.
5
S ; 7
2

=−


.
Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
2
0
3
+x
.
B.
1
00
2
+x
.
.
C.
2
1
4
x
.
D.
1
20+
x
.
Câu 5: Bất phương trình
2 4 0−x
có nghiệm là
A.
4x
.
B.
4−x
.
C.
2−x
.
D.
2x
.
Câu 6: Rút gọn biểu thức
3 5 8= + A x x
khi
3x
ta được A bằng
A.
45x
.
B.
4 11x
.
C.
6 11x
.
D.
65x
.
Câu 7: Mẹ cho Hiếu số tiền vừa đủ mua 4 gói bánh, giá 5000 đồng mỗi gói. Hiếu gặp một Tổ
chức từ thiện đang quyên góp nhằm ủng hộ đồng bào bị lũ lụt. Hiếu quyết định ủng hộ x% số
tiền mình đang (x < 100). Biểu thức nào sau đây biểu thị số tiền Hiếu còn lại để đi mua
bánh?
A.
20000
5
x
.
B.
20000 200 x
.
C.
20
5
x
.
D.
20
100
x
.
*Quan sát hình 1 và thực hiện các câu hỏi: 8; 9; 10.
Biết MN//BC; AD là đường phân giác của tam giác AMN; AM = 6cm; MB = 3cm; BC =9cm.
Câu 8: Tỉ số
DN
DM
bằng tỉ s
A.
DN
DM
.
C.
AM
AN
.
B.
AM
DN
.
D.
AN
AM
.
Câu 9: Tỉ số
AN
NC
bằng tỉ số
A.
AM
AB
.
B.
AN
AC
.
C.
AM
MB
.
D.
MN
BC
.
D
N
A
B
C
M
6cm
3cm
9cm
Hình 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ B
Trang 2
Câu 10: Độ dài đoạn thẳng MN là
A.
4,5cm
.
B.
6dm
.
C.
6cm
.
D.
3cm
.
*Quan sát hình 2 và thực hiện các câu hỏi: 11; 12; 13; 14.
Biết
ABCD A'. B'C'D'
là hình hộp chữ nhật
AB = 4cm; BC = 6cm;
AA'
= 5cm.
Câu 11: Đường thẳng CD song song với đường thẳng
A.
AA'
.
C.
AB
.
B.
DD'
.
D.
B'C'
.
Câu 12: Đường thẳng
CC'
song song với mặt phẳng
A.
( )
AA'B'B
.
C.
( )
A'B'C'D' .
B.
( )
AA'C'C
.
D.
( )
ABCD .
Câu 13: Mặt phẳng
( )
CC'D'D
vuông góc với mặt phẳng
A.
( )
AA'B'B .
B.
( )
A'B'C'D' .
C.
( )
BB'D'D .
D.
( )
AA'C'C .
Câu 14: Một hộp thủy tinh dạng hình hộp chữ nhật, trong lòng các kích thước như hình 2
thì có thể chứa tối đa bao nhiêu lít nước?
A.
120 lít.
B.
12 lít
.
C.
0,12 lít
.
D.
1,2 lít
.
Câu 15: Hình lập phương có diện tích toàn phần là 294cm
2
thì có thể tích là
A.
3
343cm .
B.
3
49cm .
C.
3
294cm .
D.
3
2401cm .
Phần II. TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 1. (1,5 điểm)
a. Giải phương trình sau:
4x 2 3x 5. =
b. Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
4x 1 8.−
Câu 2. (1,0 điểm)
a. Cho biết
x y,
chứng tỏ rằng
5x 2019 5y 2019
.
b. Giải phương trình sau:
x 2003 x 1997 x 1992 x 1991
10.
16 11 9 7
+ + + =
Câu 3. (2,5 điểm)
Cho tam giác nhọn DEF, hai đường cao EM và FN cắt nhau tại I.
a. Chng minh hai tam giác DME và DNF đồng dng;
b. Chng minh
IM.IE IN.IF=
;
c. Cho biết
0
EDF 45=
. Chng t rng
2
MN 1
.
EF 2

=


===== HT=====
4cm
6cm
5cm
C'
B'
D'
C
A
D
B
A'
Hình 2
Trang 3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN LỚP 8
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM – MÃ ĐỀ B
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đ/án
B
A
B
A
D
A
B
D
C
C
C
A
B
C
A
B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu
Ý
Nội Dung
Điểm
1
1,5
điểm
a.
0,75
điểm
Giải phương trình sau:
4x 2 3x 5 =
4x 2 3x 5 4x 3x 5 2 = = +
0,5
x3 =
0,25
b.
0,75
điểm
Gii bất phương trình sau biu din tp nghim trên trc s:
4x 1 8−
4x 1 8 4x 9
0,25
9
x
4

0,25
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số
0,25
2
1,0
điểm
a.
0,5
điểm
Cho biết
x y,
chứng tỏ rằng
5x 2019 5y 2019
.
x y 5x 5y
0,25
5x 2019 5y 2019
0,25
b.
0,5
điểm
Giải phương trình sau:
x 2003 x 1997 x 1992 x 1991
10
16 11 9 7
+ + + =
.
x 2003 x 1997 x 1992 x 1991
10
16 11 9 7
x 2003 x 1997 x 1992 x 1991
1 2 3 4 0
16 11 9 7
+ + + =
+ + + =
0,25
( )
1 1 1 1
x 2019 0
16 11 9 7

+ + + =


Ghi được
1 1 1 1
0
16 11 9 7

+ + +


và kết luận nghiệm
x 2019=
0,25
3.
2,5
điểm
0,5
điểm
Hình vẽ:phục vụ ý a và ý b: ghi 0,5 điểm
0,5
a.
0,75
điểm
- Nêu được hai tam giác DME và DNF là hai tam giác vuông
0,25
- Chỉ ra được góc D chung
0,25
- Kết luận hai tam giác DME và DNF đồng dạng
0,25
I
N
M
F
E
D
Trang 4
b.
0,75
điểm
- Chứng tỏ hai tam giác IMF và INE đồng dạng
0,25
- Viết được
IM IN
IF IE
=
0,25
- Kết luận
IM.IE IN.IF=
.
0,25
c.
0,5
điểm
- Chứng tỏ hai tam giác DMN và DEF đồng dạng, từ đó suy ra
MN DM
EF DE
=
0,25
- Giải thích tam giác DME vuông cân tại M nên
2
DM 1
DE 2

=


, từ đó
kết luận
2
MN 1
.
EF 2

=


0,25

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 QUẢNG NAM
Môn: TOÁN – LỚP 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍ NH THỨC
(Đề gồm có 02 trang) MÃ ĐỀ B
Phần I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào
giấy làm bài. Ví dụ câu 1 chọn đáp án C thì ghi là 1C.
Câu 1
: Phương trình x = 3 tương đương với phương trình nào sau đây?
A. 2x = −6.
B. 2x = 6.
C. x = −3 .
D. −2x = 6 . 2 1
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình + = 3 x x − 6
A. x  0 x  6.
B. x  6.
C. x  0.
D. x  0 x  −6 .
Câu 3: Phương trình (2x − 5).(x − 7) = 0 có tập hợp nghiệm là A.  5      −  S = − ; 7 . B. 5 S =  ; 7 . C. 2 S =  ; 7 . D. 5 S =  ; − 7 .  2  2  5   2 
Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? 2 1 1 A. x +  0.
B. 0x +  0 .. C. 2 1 x  . D. + 2  0 . 3 2 4 x
Câu 5: Bất phương trình 2x − 4  0 có nghiệm là A. x  4. B. x  −4 . C. x  −2 . D. x  2 .
Câu 6: Rút gọn biểu thức A = 3 − x + 5x − 8 khi x  3 ta được A bằng A. 4x − 5. B. 4x −11. C. 6x −11. D. 6x − 5 .
Câu 7: Mẹ cho Hiếu số tiền vừa đủ mua 4 gói bánh, giá 5000 đồng mỗi gói. Hiếu gặp một Tổ
chức từ thiện đang quyên góp nhằm ủng hộ đồng bào bị lũ lụt. Hiếu quyết định ủng hộ x% số
tiền mình đang có (x < 100). Biểu thức nào sau đây biểu thị số tiền Hiếu còn lại để đi mua bánh?
A. 20000 − x .
B. 20000 − 200x . C. 20 − x . D. 20 − x . 5 5 100
*Quan sát hình 1 và thực hiện các câu hỏi: 8; 9; 10.
Biết MN//BC; AD là đường phân giác của tam giác AMN; AM = 6cm; MB = 3cm; BC =9cm. DN
Câu 8: Tỉ số bằng tỉ số Hình 1 DM A DN AM A. . B. . DM DN 6cm AM AN C. . D. . AN AM M N 3cm D AN
Câu 9: Tỉ số bằng tỉ số NC B C 9cm AM AN AM MN A. . B. . C. . D. . AB AC MB BC Trang 1
Câu 10
:
Độ dài đoạn thẳng MN là A. 4,5cm . B. 6dm . C.6cm . D.3cm .
*Quan sát hình 2 và thực hiện các câu hỏi: 11; 12; 13; 14. Hình 2
Biết ABCD.A 'B'C'D' là hình hộp chữ nhật có
AB = 4cm; BC = 6cm; AA' = 5cm. B 6cm C
Câu 11: Đường thẳng CD song song với đường thẳng 4cm A. AA'. B. DD' . A D C. AB . D. B'C'. B' C'
Câu 12: Đường thẳng CC' song song với mặt phẳng 5cm A. (AA'B'B). B.(AA'C'C). D' A' C. (A'B'C'D'). D. (ABCD).
Câu 13: Mặt phẳng (CC'D'D) vuông góc với mặt phẳng A. (AA'B'B). B. (A'B'C'D'). C. (BB'D'D). D. (AA'C'C).
Câu 14: Một hộp thủy tinh dạng hình hộp chữ nhật, trong lòng có các kích thước như hình 2
thì có thể chứa tối đa bao nhiêu lít nước? A. 120 lít. B.12 lít . C.0,12 lít . D.1,2 lít .
Câu 15: Hình lập phương có diện tích toàn phần là 294cm2 thì có thể tích là A. 3 343cm . B. 3 49cm . C. 3 294cm . D. 3 2401cm .
Phần II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 1. (1,5 điểm)
a. Giải phương trình sau: 4x − 2 = 3x − 5.
b. Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 4x −1  8.
Câu 2. (1,0 điểm)
a. Cho biết x  y, chứng tỏ rằng 5
− x − 2019  − 5y − 2019 .
x − 2003 x −1997 x −1992 x −1991
b. Giải phương trình sau: + + + = 10. 16 11 9 7
Câu 3. (2,5 điểm)
Cho tam giác nhọn DEF, hai đường cao EM và FN cắt nhau tại I.
a. Chứng minh hai tam giác DME và DNF đồng dạng;
b. Chứng minh IM.IE = IN.IF; 2  MN  1 c. Cho biết 0
EDF = 45 . Chứng tỏ rằng = .    EF  2 ===== HẾT===== Trang 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 QUẢNG NAM
Môn: TOÁN – LỚP 8
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM – MÃ ĐỀ B
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm): Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ/án B A B A D A B D C C C A B C A
B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Ý Nội Dung Điểm a.
Giải phương trình sau: 4x − 2 = 3x − 5 0,5 0,75
4x − 2 = 3x − 5  4x − 3x = 5 − + 2
điểm  x = −3 0,25 1
Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 1,5 4x −1  8 0,25 điểm b. 4x −1  8  4x  9 0,75 9 điểm  x  0,25 4
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số 0,25 a.
Cho biết x  y, chứng tỏ rằng 5
− x − 2019  − 5y − 2019 . 0,5 x  y  5 − x  5 − y 0,25 điểm  5 − x − 2019  5 − y − 2019 0,25
Giải phương trình sau:
x − 2003 x −1997 x −1992 x −1991 + + + =10 . 16 11 9 7 2 x − 2003 x −1997 x −1992 x −1991 0,25 1,0 + + + = 10 16 11 9 7 điểm b. 0,5 x − 2003 x −1997 x −1992 x −1991  −1+ − 2 + − 3 + − 4 = 0 điểm 16 11 9 7  ( − ) 1 1 1 1  x 2019 + + + = 0   16 11 9 7  0,25  1 1 1 1  Ghi được + + +  0  
và kết luận nghiệm x = 2019 16 11 9 7  D M 0,5 3. 0,5 N 2,5 điểm I điểm E F
Hình vẽ:phục vụ ý a và ý b: ghi 0,5 điểm a.
- Nêu được hai tam giác DME và DNF là hai tam giác vuông 0,25
0,75 - Chỉ ra được góc D chung 0,25
điểm - Kết luận hai tam giác DME và DNF đồng dạng 0,25 Trang 3
- Chứng tỏ hai tam giác IMF và INE đồng dạng 0,25 b. IM IN 0,25 0,75 - Viết được = điểm IF IE - Kết luận IM.IE = IN.IF. 0,25
- Chứng tỏ hai tam giác DMN và DEF đồng dạng, từ đó suy ra MN DM = 0,25 EF DE c. 2 0,5  DM  1
- Giải thích tam giác DME vuông cân tại M nên =   , từ đó điểm  DE  2 0,25 2  MN  1 kết luận = .    EF  2 Trang 4