17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu
BỘ MÔN TOÁN MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊ-
Áp dụng cho hệ: Đại học chính qui Thời gian làm bài: 90 phút
Người ra đề: Bộ môn Toán Người duyệt đề:
Ngày ra đề: Đại diện Phòng Đào tạo:
Ngày chọn đề: Đề số: 01
Câu 1 (2 điểm).
Mt t ti n gi l t b i ki m tra. Xác su i ần lượ hai ngườ 𝐴 𝐵 ất để ngườ 𝐴 phát hiện ra tờ y gi . N u 0,7 ế
ngườ i cho r𝐴 ng t này ti n gi , thì xác su i ất để ngườ 𝐵 cũng nhận định như thế 0,8. Ngược li, nếu người 𝐴
cho r ng t này là ti n th t thì xác su i . ất để ngườ 𝐵 cũng nhận định như thế 0,4
a) Tính xác su ít nhất để t mt i này phát hitrong hai ngườ n ra t ti là gi ền đó ;
b) Bi ết t ti n ít nhđó đã bị t mt trong hai người này phát hi n là gi , tính xác su phát hi n ra nó gi . ất để 𝐴
Câu 2 . (2 điểm)
Một cửa hàng thùng hàng với giá 1 /thùng. Số hàng chưa bán được, khi hết hạn mua vào 4 20 nghìn đồng thùng
sử dụng được nhà phân phối mua lại với số tiền bằng 3
4 s ti n c Kí hi u s thùng hàng ửa hàng đã mua vào. 𝑋
bán được ca ca hàng. 𝑋 có phân phối xác suất như sau:
𝑋
0 1 2 3 4
𝑃
𝟏
𝟏𝟓
𝟐
𝟏𝟓
𝟐
𝟏𝟓
𝟔
𝟏𝟓
𝟒
𝟏𝟓
a) Tìm s c có khthùng hàng bán đượ t; năng nhấ
b) N ếu giá bán ra ca mỗi thùng hàng trên như nhau, thì giá đó bao nhiêu đ li nhun vng đối vi 4
thùng này là /thùng. 40 nghìn đồng
Câu 3 . (1 điểm)
Trong 60 y vàng 3 y không đạt tiêu chuẩn. Từ đ rút ngẫu nhiên đồng thời 10 y để kiểm tra. Tìm ó
trung bình số cây không đạt tiêu chuẩn trong 10 cây này.
Câu 4 . (5 điểm)
Toàn thành ph 𝐴 500 000 hộ gia đình. Một công ti tiến hành khảo sát nhu cầu về một loại sản phẩm do
công ti sản xuất trên gia đình ở được bảng số liệu:500 h thành ph 𝐴,
Số lượng(kg/tháng) 0
(𝟐;𝟑] (𝟑;𝟒] (𝟒;𝟓] (𝟓;𝟔] (𝟔;𝟕] (𝟕;𝟖]
Số hộ 150 33 52 127 73 35 30
a) V i độ tin c y 94%, hãy tìm kho ng tin c i x ng c a nhu c u trung bình trong 1 tháng c a ậy đố toàn thành
ph v lo i s n ph m này;
b) V ới độ tin cy 95%, hãy tìm kho ng tin c ậy đối xng ca mc tiêu th trung bình trong 1 tháng trên m i h
; các h có nhu c u s d ng
c) Nh ng h mc tiêu th trên 5kg/tháng gi nhng h nhu c u s d ng cao. N u mu ng t ế ốn ước lượ
l h nhu c u s d ng cao v chính xác tin c y 98% thì ph u tra thêm bao nhiêu h ới độ 0,04 và độ ải điề
na?
d) Mt tài li ng: t lệu nói rằ h nhu cu s dng loi sn phm y là 80%. y cho nh n xét v tình
hình tiêu th lo i s n ph m này t i thành ph trong th i gian g i m 𝐴 ần đây, vớ ức ý nghĩa 2%.
e) Mt tài liu cho rng: m c tiêu th trung bình trong 1 tháng c a lo i s n ph m này thành ph 𝐴
1 600 000 thì có ch p nh c không, v i m kg ận đượ ức ý nghĩa 5%?
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Cho bi t: ế 𝒖 𝒖𝟎 𝟎𝟑, 𝟏,𝟖𝟖; 𝟎, , , ,𝟎𝟐𝟓 𝟏,𝟗𝟔;𝒖𝟎 𝟎𝟐 𝟎 𝟐,𝟎𝟓;𝒖 𝟎𝟏 𝟎 𝟐 𝟑𝟑, ;𝒖 𝟎𝟓 𝟏 𝟔𝟒𝟓, .
17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (1+1 điểm).
𝐻 = Người A nh ận định đúng tờ đó giả”, 𝐾 = Người B nh ận định đúng tờ đó giả”,
𝐿 = Ít nh t m i A ho c B nh ột trong hai ngườ ận định đúng tờ đó giả.
a) 𝑃 𝑃 𝐿 = 𝐻 𝐾 = 1 𝑃 𝐻 𝐾
= 1 𝑃 𝐻
𝐾
= 1 𝑃 𝐻
𝑃 𝐾 𝐻 = 1 1 𝑃(𝐻) 𝑃 𝐾 𝐻 = 1 0,3 0,4 = 𝟎,𝟖𝟖.
b) Theo Công th c Xác su ất đầy đủ
𝑃 𝐻 𝐿 =𝑃 𝐻 𝐻 𝑃 𝐿
𝑃(𝐿)=0,71 0,88 =𝟑𝟓
𝟒𝟒.
Câu 2 . (1+1 điểm)
a) mod 𝑋 =𝟑𝑃 𝑋= 3 = max𝑖=0;4
𝑃 𝑋=𝑖 .
b) 𝑇 = Giá bán ra c a m i thùng (đơn vị: nghìn đồng).
Mi thùng h t h n s d ng b lế 120 × 1
4= 30 . nghìn đồng
𝐸 𝑋 = 0 × 1
15 + 1 × 215 + 2 × 215 + 3 × 615 + 4 × 415 =40
15.
Li nhu i v i 4 thùng là ận thu được đố 𝑇 𝑋 𝑋 𝑇 𝑋 120 4 30 = 90 120.
Li nhu i v i 4 thùng hàng là ận trung bình thu được đố 4 × 40 = 160 nghìn đồng.
160 = 𝐸 𝑇 90 120 90 𝑋 = 𝑇 𝐸𝑋 120 = 𝑇90 40
15 120 𝑇 =𝟏𝟗𝟓 (nghìn đồng).
Câu 3 . (1 điểm)
𝑋 = Số cây không đạt chuẩn trong 10 cây đã rút ra.
𝑋 có phân b siêu b i v i 𝑁= 60, 𝑀= 3, 𝑛= 10.
Trung bình s t tiêu chu n là cây không đạ 𝐸 𝑋 =𝑛×𝑀
𝑁= 10 × 3
60 =𝟎,𝟓.
Câu 4 . (1+1+1+1+1 điểm)
𝒙𝒊
0
𝟐 𝟓, 𝟑 𝟓, 𝟒,𝟓 𝟓 𝟓, 𝟔,𝟓 𝟕,𝟓
𝒏𝒊 150 33 52 127 73 35 30
a) 𝑋 = nhu c u c a 1 h tháng v lo i s n ph m này / .
; 𝑛= 500 𝑥 =1
𝑛 𝑥𝑖𝑛𝑖
7
𝑖=1 3,38; 𝑠= 1
𝑛1 𝑥𝑖 𝑥 2𝑛𝑖
7
𝑖=1 2,4833;
𝛼2=1−𝛾
2= 0,03; 𝑢𝛼 21,88.
= nhu cầu trung bình của 1 hộ tháng về loại sản phẩm này./
ng kho ng c a Ước lượ
𝑥 𝑢𝛼
2𝑠
𝑛;𝑥 +𝑢𝛼
2𝑠
𝑛 3,1712; 3,5889 .
ng kho ng c a nhu c u trung bình trong 1 tháng c a toàn thành ph ước lượ
500 0003,1712; 500 0003,5889 = 𝟏 𝟓𝟖𝟓 𝟔𝟎𝟎;𝟏 𝟕𝟗𝟒 𝟒𝟓𝟎 .
b) 𝑌 = mc tiêu th trong 1 tháng v lo i s n ph m này 1 h có nhu c u s d ng.
𝑛= 350; 𝑦 =1 𝑛 𝑥𝑖𝑛𝑖
7
𝑖=2 4,8286; 𝑠𝑌= 1 𝑛 1 𝑥𝑖 𝑥 2𝑛𝑖
7
𝑖=2 1,3427;
𝛼2=1−𝛾
2= 0,025; 𝑢𝛼 21,96.
= mức tiêu thụ trung bình trong 1 tháng trên mỗi hộ ở . các hộ có nhu cầu sử dụng
ng kho ng c a Ước lượ
𝑦 𝑢𝛼
2𝑠𝑌
𝑛;𝑦 +𝑢𝛼
2𝑠𝑌
𝑛 𝟒,𝟔𝟖𝟗;𝟒,𝟗𝟔𝟗 .
17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu
c) T u l m 𝑓=73+35+30
500 = 0,276.
𝛼2=1−𝛾
2= 0,01; 𝑢𝛼 22,33.
𝑛= 2,33 0,276 0,7240,04 𝑛 679 . c an điều tra thêm 179 h n
d) 𝑝 = t l h hi n nay có nhu c u s d ng lo i s n ph m này.
Ta c n ki nh c p gi thuy t sau: ểm đị ế 𝐻0: = 0,8; 𝑝 𝐻1: 0,8 (𝑝 𝑝0 = 0,8)
T l m u là 𝑓=350
500 = 0,7.
𝑛𝑝0= 500 0,8 5 và 𝑛 1 𝑝0 = 500 0,2 5, ta có th dùng ch tiêu ki nh ểm đị
𝑇=(𝑓 𝑝0) 𝑛 𝑝0(1 𝑝0)=(0,7 0,8) 500
0,8 0,2 =5,59
𝑊𝛼= −∞;−𝑢𝛼 2 𝑢𝛼
2
; + −∞;2,33 .2,33; +
𝑇𝑊𝛼 , nên ta . bác bỏ H0
Ghi chú:
1) Cũng có thể ểm đị ki nh cp gi thuyết
𝐻0: = 0,8; 𝑝 𝐻1: < 0,8 (𝑝 𝑝0 = 0,8)
Khi đó, dùng chỉ tiêu kiểm định như ở trên 𝑊𝛼= −∞ −𝑢; 𝛼 −∞;2,05 .
𝑇𝑊𝛼 , nên ta . bác bỏ H0
2) Nếu sinh viên l y 𝐻1: > 0,8𝑝 , không cho điểm.
e) = nhu c u trung bình c a 1 h tháng v lo i s n ph m này trên th c t . / ế
Ta cần kiểm định cặp giả thuyết:
H0: = 3,2 H : 1
3,2 𝜇0=1 600 000500 000 = 3,2
Ta dùng ch tiêu ki m nh: đị
𝑇= 𝑋 −𝜇0 𝑛
𝑆= 3,383,2 500
2,4833 1,6208.
𝑊𝛼= −∞;−𝑢𝛼 2 𝑢𝛼
2
; + −∞;1,96 .1,96; +
𝑇𝑊𝛼 , nên ta . chấp nhận H0
Ghi chú:
1) Cũng có thể ểm đị ki nh cp gi thuyết
𝐻0: = 3,2; 𝜇 𝐻1: > 3,2 (𝜇 𝜇0 = 3,2)
Khi đó, dùng chỉ tiêu kiểm định như ở trên 𝑊𝛼= 𝑢𝛼; + 1,645; + .
𝑇 𝑊𝛼 , nên ta H . chấp nhận 0
2) Nếu sinh viên l y 𝐻1: 𝜇< 3,2, không cho điểm.
17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ MÔN TOÁN MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊ-
Áp dụng cho hệ: Đại học chính qui Thời gian làm bài: 90 phút
Người ra đề: Bộ môn Toán Người duyệt đề:
Ngày ra đề: Đại diện Phòng Đào tạo:
Ngày chọn đề: Đề số: 02
Câu 1 (2 điểm).
Một người thu nhập trung bình hàng tháng trên 10 được xem triệu đồng thu nhập tốt. Theo s liu
thng kê, vùng 𝐴 40% người thu nhp tt. Trong s nh i thu những ngườ p tt vùng 𝐴 60%
thích g i ti t ki m. Trong s nh i có thu nh p không t t vùng thích g i ti t ki m. ế ững ngườ 𝐴 30% ế
a) m; Tính t l người vùng không thích g 𝐴 i tiết ki
b) Gi s m i vùng không thích gột ngườ 𝐴 i tiết ki m, tính xác su t để người y có thu nh p tt.
Câu 2 . (2 điểm)
Chiu dài chi𝑋 u rng 𝑌 của tờ tiền 500 000 đồng được làm bằng máy tự động biến ngẫu nhiên độc các
lập và ới độtuân theo lut phân phi (xp x) chun v lch tiêu chun . M0,01𝑚𝑚 t t tin loi này được coi
c t tiêu chu n n u chi u dài và chi u r ng th c t c a nó sai l ch so v c trung bình kích thướ đạ ế ế ới kích thư
không quá 0,02 𝑚𝑚 (tức là 𝑋 𝐸(𝑋)0,02 ). 𝑌 𝐸(𝑌)0,02
a) Tìm t l t 500 000 đồng c có kích thướ đạt tiêu chun;
b) Tính trung bình s t 500 000 đồng c t tiêu chucó kích thướ không đạ n khi máy làm ra 10 000 t .
Câu 3 . (1 điểm)
Từ thống kê số khách trên xe buýt tại một tuyến giao thông, Công ti xe buýt xây dựng được bảng phân phối xác
suất của số khách trên một chuyến như sau:
Số khách trên một chuyến 𝟐𝟎 𝟐𝟓 𝟑𝟎 𝟑𝟓 𝟒𝟎
Tần suất tương ứng
0,2 0,3 0,15 0,1 0,25
N muếu chi phí cho mi chuy n xe 200 ế nghìn đồng không ph thuc vào s khách đi trên xe, thì n thu
đượ c lãi bình quân cho m i chuyến xe là 100 nghìn đồng Công ti này ph nh giá vé là bao nhiêu? ải quy đị
Câu 4 . (5 điểm)
Mẫu điề (đơn vị: 1000 ) của mỗiu tra v giá bán 𝑋 đồng cổ phiếu A trên thị trường chứng khoán trong các phiên
giao dịch được cho ở bảng sau
xi
[𝟏𝟏;𝟏𝟑) [ )𝟏𝟑;𝟏𝟓 [ )𝟏𝟓;𝟏𝟕 [ )𝟏𝟕;𝟏𝟗 [ )𝟏𝟗;𝟐𝟏 [ )𝟐𝟏;𝟐𝟑 [ )𝟐𝟑;𝟐𝟓
Số phiên 5 17 23 33 25 16 2
a) V ới độ tin cy 95%, hãy tìm kho ng tin c ậy đối xng ca doanh thu trung bình khi bán c phi u 10 000 ế 𝑨
trên th ng v tin c y 95%; trườ ới độ
b) N ếu mu ng giá bán trung bình cốn ước lượ a mt c phiếu A đạt độ chính xác 500 đồng độ tin cy
98% thì c u tra thêm bao nhiêu phiên n a? ần điề
c) V ới độ , hãy ước lượ tin cy 95% ng t l ti thiu c phiếu A có giá bán t 17 nghìn đồng tr lên.
d) Bi ết rng giá bán m t c phi u bi n ng u nhiên có phân ph i (x p x ) chu n. V tin c y ế 𝐴 ế ới độ 90%, hãy
tìm kho ng tin c i x ng c a giá bán m t c phi u ; ậy đố phương sai ế A
e) Bi ết rng giá bán mt c phiếu là bi𝐴 ến ngu nhiên có phân phi (xp x ) chu phân tán là ẩn và trước kia độ
11 nghìn đồng. V i m cho r phân tán v giá bán c a lo i c phi u y xu ức ý nghĩa 2%, thể ằng độ ế
hướ ng gi m xu ng so vi trước đây không?
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Cho bi t: ế 𝚽𝟎 𝟐 ≈ 𝟎 𝟏 𝟏 𝟐,𝟒𝟕𝟕𝟐𝟓;𝒖𝟎 𝟎𝟓, ,𝟔𝟒;𝒖𝟎,𝟎𝟐𝟓 ,𝟗𝟔;𝒖𝟎 𝟎𝟏, ,𝟑𝟐𝟔;
𝝌𝟎 𝟎𝟓,𝟐(𝟏𝟐𝟎) 𝟏𝟒𝟔,𝟓𝟕;𝝌𝟎 𝟗𝟓,𝟐 𝟏𝟐𝟎( ) 𝟗𝟓,𝟕;𝝌𝟎 𝟗𝟖,𝟐(𝟏𝟐𝟎) 𝟗𝟎 𝟎𝟐, .
17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (1+1 điểm).
𝐻 = Một người vùng A có thu nhp tt”.
𝐾 = M một người vùng A thích gi tiết ki ”.
a) 𝑃 𝐾
=𝑃 𝐻 𝑃 𝐾 𝐻 +𝑃 𝐻 𝑃 𝐾 𝐻 =𝑃 𝐻 1 𝑃 𝐾 𝐻 + 1 𝑃 𝐻 1 𝑃 𝐾 𝐻
= 0,4 10,6 0,4 0,3 + 1 1 =𝟎,𝟓𝟖 (58%).
b) 𝑃 𝐻 𝐾
=𝐵𝑎𝑦𝑒𝑠 𝑃 𝐻 𝑃 𝐾
𝐻
𝑃 𝐻 𝑃 𝐾
𝐻 +𝑃 𝐻 𝑃 𝐾 𝐻 =0,16
0,16+ 0,4 0,3 1 1 =𝟖
𝟐𝟗.
Câu 2 . (1+1 điểm)
𝑋 = Chi ngu dài ca t 500 000 đồ ; 𝑌 = Chiều rộng của tờ 500 000 đồng.
𝑋~𝑁 𝜇1; 0,012 ;𝑌~𝑁 𝜇2; 0,012 .
𝐴 = Một tờ tiền có kích thước đạt tiêu chuẩn”;
a) 𝑃 𝑃 𝐴 = 𝑋 𝜇10,02 𝑃 𝑌 𝜇20,02 =
= 2Φ0 0,020,01 2Φ0 0,020,01 = 4 0,477252 𝟎,𝟗𝟏𝟏𝟎𝟕.
b) 𝑍 = Số tờ có kích thước không đạt tiêu chuẩn.
Do , nên 𝑍~𝐵 10 000; 𝑃(𝐴 ) 𝐸 𝑍 = 10 000 𝑃 𝐴 = 10 000 1 𝑃 𝟖𝟖𝟗 𝐴 .
Câu 3 . (1 điểm)
Gi 𝑋 = S khách trên 1 chuyến xe buýt, 𝑌 = Tiền lãi cho 1 chuyến xe buýt (đơn vị: nghìn đồng).
𝑌=𝑡𝑋 200.
𝐸 𝑌 = 100 𝑡𝐸 𝑋 −200 = 100.
𝐸 𝑋 = 20 × 0,2 + 25 × 0,3 + 30 × 0,15 + 35 × 0,1 + 40 × 0,25 = 29,5, nên 29,5𝑡 200 = 100
𝒕=𝟏𝟎,𝟏𝟕 . nghìn đồng
Câu 4 (1+1+1+1+1 điểm).
Thay mỗi khoảng trong mẫu bởi một số làm đại diện, ta có
xi 12 14 16 18 20 22 24
ni 5 17 23 33 25 16 2
a) 𝑛= 121 > 30; 𝑥 =1
𝑛 𝑥𝑖𝑛𝑖
7
𝑖=1 17,8512; 𝑠= 1
𝑛1 𝑥𝑖 𝑥 2𝑛𝑖
7
𝑖=1 2,8421;
𝛼2=1−𝛾
2= 0,025; 𝑢𝛼 21,96.
𝜇 = Doanh thu trung bình khi bán 1 c phi ếu.
Kho ng tin c y c a 𝜇 𝑥 𝑢𝛼
2𝑠
𝑛;𝑥 +𝑢𝛼
2𝑠
𝑛 .
Ước lượng khong ca 𝜇 17,8512 0,5064; 17,8512 + 0,5064 = 17,3448; 18,3576 .
Ước lượng khoảng của doanh thu trung bình khi bán 10 000 cổ phiếu là
17,3448 × 10000; 18,3576 × 10000 = 𝟏𝟕𝟑𝟒𝟒𝟖;𝟏𝟖𝟑𝟓𝟕𝟔 (nghìn đ).
b) Ta dùng công thc 𝑃 𝜇 𝑋 <𝑢𝛼
2𝑆
𝑛 𝛾.
Vi 0,98, ta có 𝛾= 𝛼
2=1−𝛾
2= 0,01 ; 𝑢𝛼 22,326.
Độ chính xác 𝜀=𝑢𝛼
2𝑠𝑚 ớ𝑖
𝑛𝑚 ớ𝑖 ⇒ 𝑛𝑚ớ𝑖 𝑛=𝑢𝛼𝑠𝑚𝑖 𝜀2,326 2,84210,5 13,2214 𝑛𝑚ớ𝑖 175.
Như vậ ần điềy, c u tra thêm = phiên. 175 121 54
17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu
c) n = 121, t l mu là 𝑓=76
121.
𝛼= 1 𝛾 𝑢= 0,05, 𝛼1,64.
Từ khoảng tin cậy bên phải của p, ta có
𝑓 𝑢𝛼 𝑓 1 𝑓
𝑛≈76
121 1,64 76
121 45
121
121 0,556.
Vi độ tin c y 95%, t l ti thiu c phiếu có giá bán t 17 nghìn đồng tr lên là g n 𝟓𝟓,𝟔%.
Ghi chú: Có th dùng kho ng tin c i x ng c a . Khi y ta có ậy đố p
𝑓 𝑢𝛼
2 𝑓 1 𝑓
𝑛≈76
121 1,96 76
121 45
121
121 0,542.
d) 𝑠28,07768595; 𝜒𝛼
2
2(𝑛1) =𝜒0,052(120) 146,57; 𝜒1𝛼
2
2(𝑛1) =𝜒0,952(120) 95,7.
Khong tin c i xậy đố ng c phiủa phương sai giá bán cổ ếu A
( 1)𝑛 𝑠2
𝜒𝛼
2
2(𝑛1) ;( 1)𝑛 𝑠2
𝜒1−𝛼
2
2(𝑛1) 𝟔,𝟔𝟏𝟑𝟑;𝟏𝟎 𝟏𝟐𝟖𝟖, .
e) 𝜎 = độ ế phân tán v giá bán c a c phi u A hi n nay.
Kiểm định cp H : 0 𝜎= 11 ; H : . 1 𝜎< 11
𝑇= 𝑛1 𝑆2
𝜎0
2120 8,0777 11 88,1204.
𝑊𝛼= −∞;𝜒1−𝛼2( 1)𝑛 = −∞;𝜒0,98
2(120) −∞; 90,02 .
𝑇 𝑊𝛼 , nên , hay . bác bỏ H0 cho rằng độ phân tán về giá bán cổ phiếu A giảm xuống so với trước đây
Ghi chú: Nếu sinh viên lấy 𝐻1: 𝜎 𝐻3,2 hoặc 1: 𝜎> 3,2, không cho điểm.
17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu

Preview text:

17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu
BỘ MÔN TOÁN MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊ -
Áp dụng cho hệ: Đại học chính qui Thời gian làm bài: 90 phút
Người ra đề: Bộ môn Toán Người duyệt đề:
Ngày ra đề: Đại diện Phòng Đào tạo:
Ngày chọn đề: Đề số: 01
Một tờ tiền giả lần lượt bị hai người 𝐴và 𝐵 kiểm tra. Xác suất để người 𝐴 phát hiện ra tờ này giả là 0,7. Nếu
người 𝐴 cho rằng tờ này tiền giả, thì xác suất để người 𝐵 cũng nhận định như thế là 0,8. Ngược lại, nếu người 𝐴 C c âu 1 ho rằ (2 điểm ng tờ nà).
y là tiền thật thì xác suất để người 𝐵 cũng nhận định như thế là 0,4.
b) Biết tờ tiền đó đã bị ít nhất một trong hai người này phát hiện là giả, tính xác suất để phá 𝐴 t hiện ra nó giả.
a) Tính xác suất để ít nhất một trong hai người này phát hiện ra tờ tiền đó là giả;
4 số tiền cửa hàng đã mua vào. Kí hiệu 𝑋 là s t ố hùng hàng
Câu 2
(2 điểm). Một cửa bán đượ hàng c của m cửua a và hà o 4 ng. 𝑋thùng hàng với giá 120 nghìn
có phân phối xác suất như sau: /thùng. đồng
Số thùng hàng chưa bán được, khi hết hạn
sử dụng được nhà phân
𝑋 phối mua lại với số tiền bằng 3 𝑃 𝟏 𝟐 𝟐 𝟔 𝟒 𝟏𝟓 𝟏𝟓 𝟏𝟓 𝟏𝟓 𝟏𝟓 0 1 2 3 4
a) Tìm số thùng hàng bán được có khả năng nhất;
b) Nếu giá bán ra của mỗi thùng hàng trên như nhau, thì giá đó là bao nhiêu để lợi nhuận kì vọng đối với 4
thùng này là 40 nghìn đồ / ng thùng.
Câu 3 (1 điểm).
Trong 60 cây vàng có 3 cây không đạt tiêu chuẩn. Từ đó rút ngẫu nhiên đồng thời 10 cây để kiểm tra. Tìm
trung bình số cây không đạt tiêu chuẩn trong 10 cây Toàn thành phố
𝐴 có 500 000 hộ gia đình. Một này công .
ti tiến hành khảo sát nhu cầu về một loại sản phẩm do
công ti sản xuất trên 500 hộ gia đình ở
thành phố 𝐴, được bảng số liệu:
Câu 4 (5 điểm). (𝟐;𝟑] (𝟑;𝟒] (𝟒;𝟓] (𝟓;𝟔] (𝟔;𝟕] (𝟕;𝟖]
Số lượng(kg/tháng) 0 Số hộ 150 33 52 127 73 35 30
a) Với độ tin cậy 94%, hãy tìm khoảng tin cậy đối xứng c a
ủ nhu cầu trung bình trong 1 tháng của toàn thành
phố về loại sả ẩ n ph m này;
b) Với độ tin cậy 95%, hãy tìm khoảng tin cậy đối xứng của mức tiêu thụ trung bình trong 1 tháng trên m i ỗ h ộ ở các h có nhu c u
s dng;
c) Những hộ có mức tiêu thụ trên 5kg/tháng gọi là những hộ có nhu cầu sử dụng cao. Nếu muốn ước lượng tỉ lệ hì h ộ c nh ti ó ê nhu u thụ c l ầou ại sử sả d ng ụ n phẩ c mao nà với y tạ độ i t c hà hính nh phxá ố c 𝐴 0,04 tr ong và th độ ời t giin a cậ n g y 98% thì ần đây, vớ iph m ải điều tra thêm
ức ý nghĩa 2%. bao nhiêu hộ e) n
Mữộat ?t ài liệu cho rằng: mức tiêu th
ụ trung bình trong 1 tháng c a
ủ loại sản phẩm này ở thành phố 𝐴 là
d) Một tài liệu cũ nói rằng: tỉ lệ hộ có nhu cầu sử dụng loại sản phẩm này là 80%. Hãy cho nhận xét về tình 1 600 000 C k h g t o biế c t:ó c 𝒖 h 𝟎, ấ 𝟎 p nh 𝟑 ≈ ận đượ
𝟏,𝟖𝟖;𝒖 c𝟎, không, v 𝟎𝟐𝟓 ≈ 𝟏, ới 𝟗𝟔 m
;𝒖𝟎,𝟎𝟐 ≈ 𝟐,𝟎𝟓;𝒖𝟎,
ức ý nghĩa 5%?𝟎𝟏 ≈ 𝟐,𝟑𝟑;𝒖𝟎,𝟎𝟓 ≈ 𝟏,𝟔𝟒𝟓.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (1+1 điểm).
𝐻 ∶= “Người A nh
ận định đúng tờ đó giả”, 𝐾 ∶= “Người B nh
ận định đúng tờ đó giả”, 𝐿 ∶= “Ít nh t
một trong hai người A hoc B nhận định đúng tờ đó giả”.
a) 𝑃 𝐿 =𝑃 𝐻 ∪ 𝐾 = 1 − 𝑃 𝐻 ∪ 𝐾 = 1 − 𝑃 𝐻 𝐾
= 1 − 𝑃 𝐻 𝑃 𝐾 𝐻 = 1 − 1− 𝑃(𝐻) 𝑃 𝐾 𝐻 = 1 −0,3 ∙0,4 = 𝟎,𝟖𝟖.
b) Theo Công thức Xác suất đầy đủ 𝑃 𝐻 𝐿
𝑃(𝐿)=0,7∙1 0,88 =𝟑𝟓 =𝑃 𝐻 𝑃 𝐿 𝐻 𝟒𝟒.
Câu 2 (1+1 điểm).
a) mod 𝑋 =𝟑 vì 𝑃 𝑋= 3 = max𝑖=0;4 𝑃 𝑋=𝑖 .
b) 𝑇 ∶= Giá bán ra c a mi
thùng (đơn vị: nghìn đồng).
Mỗi thùng hết hạn sử dụng bị lỗ 120 × 14= 30 nghìn đồ . ng 𝐸 𝑋 15 + 1 × 2 15 + 2 × 2 15 + 3 × 6 15 + 4 × 4 15 =40 = 0 × 1 15.
Lợi nhuận thu được đối với 4 thùng là 𝑇 − 120 𝑋 − 4− 𝑋 30 = 𝑇 − 90 𝑋 − 120.
Lợi nhuận trung bình thu được đối với 4 thùng hàng là 4 × 40 = 160 nghìn đồng.
160 = 𝐸 𝑇 − 90 𝑋 − 120 = 𝑇 − 90 𝐸𝑋 − 120 = 𝑇−90 4015 −120 ⟹ 𝑇 =𝟏𝟗𝟓 (nghìn đồng).
Câu 3 (1 điểm).
𝑋 ∶= Số cây không đạt chuẩn trong 10 cây đã rút ra. 𝑋 có phân b s ố iêu b i
ộ với 𝑁= 60, 𝑀= 3, 𝑛= 10.
Trung bình số cây không đạt tiêu chuẩn là 𝐸 𝑋 =𝑛×𝑀 𝑁= 10 × 60=𝟎,𝟓. 3
Câu 4
(1+1+1+1+1 điểm). 𝒙𝒊 0 𝟐,𝟓 𝟑,𝟓 𝟒,𝟓 𝟓,𝟓 𝟔,𝟓 𝟕,𝟓 𝒏𝒊 150 33 52 127 73 35 30
a) 𝑋 ∶= nhu c u ca 1 h
ộ/tháng v lo i s n phm này. 𝑛= 500; 𝑥 = 7 7 1𝑛 𝑥𝑖𝑛 𝑖=𝑖1 ≈3,38; 𝑠= 1 𝑛−1 𝑖 = 𝑥 1 𝑖− ≈ 𝑥 2𝑛 2,483 𝑖 3;
𝛼2=1−𝛾2= 0,03; 𝑢𝛼 2≈1,88.
 ∶= nhu cầu trung bình của 1 hộ/tháng về loại sản phẩm này. Ước lượng khoảng c a ủ  là 𝑥 − 𝑢𝛼2𝑠 𝑛 2𝑠
;𝑥 +𝑢𝛼 𝑛 ≈ 3,1712; 3,5889 .
 ước lượng khoảng c a
ủ nhu cầu trung bình trong 1 tháng c a ủ toàn thành phố là
500 0003,1712; 500 0003,5889 = 𝟏 𝟓𝟖𝟓 𝟔𝟎𝟎;𝟏 𝟕𝟗𝟒 𝟒𝟓𝟎 .
b) 𝑌 ∶= mc tiêu th trong 1 tháng v lo i s n ph
m này 1 h có nhu c u s ầ ử dng. 𝑛= 350; 𝑦 = 7 7 1 𝑛 𝑥𝑖𝑛 𝑖 𝑖 =2 ≈4,8286; 𝑠𝑌= 1 𝑛−1 𝑖 = 𝑥 2 𝑖− ≈ 𝑥 2𝑛 1,342 𝑖 7;
𝛼2=1−𝛾2= 0,025; 𝑢𝛼 2≈1,96.
′ = mức tiêu thụ trung bình trong 1 tháng trên mỗi hộ ở các hộ có nhu cầu sử dụng.
Ước lượng khoảng của ′ là 𝑦 − 𝑢𝛼 2𝑠𝑌 𝑛 2𝑠𝑌 ;𝑦 +𝑢𝛼
𝑛 ≈ 𝟒,𝟔𝟖𝟗;𝟒,𝟗𝟔𝟗 . 17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu
c) Tỉ lệ mẫu 𝑓=73+35+53000= 0,276.
𝛼2=1−𝛾2= 0,01; 𝑢𝛼 2≈2,33.
𝑛= 2,33 0,276∙00,,70244⇒ 𝑛 ≈ 679  cn điều tra thêm 179 h nữ . a
d) 𝑝 ∶= t l h hi
ộ ện nay có nhu c u s ầ ử dng lo i s n phm này.
Ta cần kiểm định cặp giả thuyết sau: 𝐻0: 𝑝 = 0,8; 𝐻1: 𝑝 ≠ 0,8 (𝑝0 = 0,8)
Tỉ lệ mẫu là 𝑓=35050 = 0,7.
Vì 𝑛𝑝0= 500 ∙0,8 ≥5 và 𝑛 1− 𝑝0 = 500 ∙0,2 ≥5, ta có thể dùng chỉ tiêu kiểm định 𝑇=(𝑓 − 𝑝0 𝑝 (10)
− 𝑛𝑝0)=(0,7 −0,8) 500 0,8 ∙0,2 =−5,59
𝑊𝛼= −∞;−𝑢𝛼 2 ∪ 𝑢𝛼 ; +∞ ≈ −∞;−2,33 ∪ 2,33; +∞ . 2
𝑇𝑊𝛼 , nên ta bác bỏ H0. Ghi chú:
1) Cũng có thể kiểm định cặp giả thuyết
𝐻0: 𝑝 = 0,8; 𝐻1: 𝑝< 0,8 (𝑝0 = 0,8)
Khi đó, dùng chỉ tiêu kiểm định như ở trên và 𝑊𝛼= −∞;−𝑢𝛼 ≈ −∞;−2,05 .
𝑇𝑊𝛼 , nên ta bác bỏ H0.
2) Nếu sinh viên lấy 𝐻1: 𝑝> 0,8, không cho điểm. e) ∶= nhu c u trung bình c a 1 h
ộ/tháng v lo i
sn phm này trên thc tế.
Ta cần kiểm định cặp giả thuyết:
H0:  = 3,2 H1:   3,2 𝜇0=1 600 5 0 0 0 0 0 0 = 3,2
Ta dùng chỉ tiêu kiểm định: 𝑇 𝑆= = 3,38−3,2 500 𝑋 −𝜇0 𝑛 2,4833 ≈1,6208. 𝑊𝛼= −∞;−𝑢𝛼
2 ∪ 𝑢𝛼 ; +∞ ≈ −∞;−1,96 ∪ 1,96; +∞ . 2
𝑇𝑊𝛼 , nên ta chấp nhận H0. Ghi chú:
1) Cũng có thể kiểm định cặp giả thuyết
𝐻0: 𝜇 = 3,2; 𝐻1: 𝜇> 3,2 (𝜇0 = 3,2)
Khi đó, dùng chỉ tiêu kiểm định như ở trên và 𝑊𝛼= 𝑢𝛼; +∞ ≈ 1,645; +∞ .
𝑇 ∉ 𝑊𝛼 , nên ta chấp nhận H0.
2) Nếu sinh viên lấy 𝐻1: 𝜇< 3,2, không cho điểm. 17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ MÔN TOÁN MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊ -
Áp dụng cho hệ: Đại học chính qui Thời gian làm bài: 90 phút
Người ra đề: Bộ môn Toán Người duyệt đề:
Ngày ra đề: Đại diện Phòng Đào tạo:
Ngày chọn đề: Đề số: 02
Câu 1 (2 điểm).
Một người có thu nhập trung bình hàng tháng trên 10 triệu đồng được xem là có thu nhập tốt. Theo số liệu
thống kê, ở vùng 𝐴 có 40% người có thu nhập tốt. Trong số những người có thu nhập tốt ở vùng 𝐴 có 60%
thích gửi tiết kiệm. Trong s nh ố
ững người có thu nhập không t t ố ở vùng c
𝐴 ó 30% thích gửi tiết kiệm.
a) Tính tỉ lệ người ở vùng không thíc 𝐴 h gửi tiết kiệm;
b) Giả sử một người ở vùng không thíc 𝐴
h gửi tiết kiệm, tính xác suất để người ấy có thu nhập tốt.
Câu 2 (2 điểm).
Chiều dài 𝑋 và chiều rộng 𝑌 của tờ tiền 500 000 đồng được làm bằng máy tự động là các biến ngẫu nhiên độc
lập và tuân theo luật phân phối (xấp xỉ) chuẩn ới độ v
lệch tiêu chuẩn là 0,01𝑚𝑚. Một tờ tiền loại này được coi
là có kích thước đạt tiêu chuẩn nếu chiều dài và chiều r ng t ộ hực tế c a
ủ nó sai lệch so với kích thước trung bình không quá 0,02
𝑚𝑚 (tức là 𝑋 − 𝐸(𝑋) ≤0,02 và 𝑌 − 𝐸(𝑌) ≤0,02).
a) Tìm tỉ lệ tờ 500 000 đồng có kích thước đạt tiêu chuẩn;
b) Tính trung bình số tờ 500 000 đồng có kích thước không đạt tiêu chuẩn khi máy làm ra 10 000 tờ.
Câu 3 (1 điểm).
Từ thống kê số khách trên xe buýt tại một tuyến giao thông, Công ti x
e buýt xây dựng được bảng phân phối xác
suất của số khách trên một chuyến như sau:
Số khách trên một chuyến 𝟐𝟎 𝟐𝟓 𝟑𝟎 𝟑𝟓 𝟒𝟎 Tần suất tương ứng 0,2 0,3 0,15 0,1 0,25
Nếu chi phí cho mỗi chuyến xe là 200 nghìn đồng và không phụ thuộc vào số khách đi trên xe, thì muốn thu
được lãi bình quân cho mỗi chuyến xe là 100 nghìn đồng Công ti này phải quy định giá vé là bao nhiêu?
Câu 4 (5 điểm).
Mẫu điều tra về giá bán 𝑋 (đơn vị: 1000 )
đồng của mỗi cổ phiếu A trên thị trường chứng khoán trong các phiên
giao dịch được cho ở bảng sau xi
[𝟏𝟏;𝟏𝟑) [𝟏𝟑;𝟏𝟓) [𝟏𝟓;𝟏𝟕) [𝟏𝟕;𝟏𝟗) [𝟏𝟗;𝟐𝟏) [𝟐𝟏;𝟐𝟑) [𝟐𝟑;𝟐𝟓) Số phiên 5 17 23 33 25 16 2
a) Với độ tin cậy 95%, hãy tìm khoảng tin cậy đối xứng của doanh thu trung bình khi bán 10 000 c
phiếu 𝑨
trên thị trường với độ tin cậy 95%;
b) Nếu muốn ước lượng giá bán trung bình của một cổ phiếu A đạt độ chính xác là 500 đồng và độ tin cậy là
98% thì cần điều tra thêm bao nhiêu phiên nữa?
c) Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng tỉ lệ tối thiểu cổ phiếu A có giá bán từ 17 nghìn đồng trở lên.
d) Biết rằng giá bán một c
ổ phiếu 𝐴 l à biến ngẫu nhiên có phân ph i
ố (xấp xỉ) chuẩn. Với độ tin cậy 90%, hãy
tìm khoảng tin cậy đối xứng c a ủ phương sai giá bán m t ộ c phi ổ ếu A;
e) Biết rằng giá bán một cổ phiếu 𝐴 là biến ngẫu nhiên có phân phối (xấp xỉ) chuẩn và trước kia độ phân tán là
11 nghìn đồng. Với mức ý nghĩa 2%, có thể cho rằng
độ phân tán về giá bán c a
ủ loại cổ phiếu này có xu
hướng giảm xuống so với trước đây không?
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Cho biết:
𝚽𝟎 𝟐 ≈ 𝟎,𝟒𝟕𝟕𝟐𝟓;𝒖𝟎,𝟎𝟓 ≈ 𝟏,𝟔𝟒;𝒖𝟎,𝟎𝟐𝟓 ≈ 𝟏,𝟗𝟔;𝒖𝟎,𝟎𝟏 ≈ 𝟐,𝟑𝟐𝟔;
𝝌𝟎,𝟐𝟎(𝟓𝟏𝟐𝟎)≈ 𝟏𝟒𝟔,𝟓𝟕;𝝌𝟎,𝟗𝟓
𝟐(𝟏𝟐𝟎)≈ 𝟗𝟓,𝟕;𝝌𝟎,𝟗𝟖
𝟐(𝟏𝟐𝟎)≈ 𝟗𝟎,𝟎𝟐. 17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (1+1 điểm).
𝐻 ∶= “Một người vùng A có thu nhp tt”.
𝐾 ∶= “Một người vùng A thích gi tiết kim”.
a) 𝑃 𝐾 =𝑃 𝐻 𝑃 𝐾 𝐻 +𝑃 𝐻 𝑃 𝐾 𝐻 =𝑃 𝐻 1− 𝑃 𝐾 𝐻 + 1− 𝑃 𝐻 1− 𝑃 𝐾 𝐻
= 0,4 ∙ 1−0,6 + 1−0,4 1−0,3 =𝟎,𝟓𝟖 (58%).
b) 𝑃 𝐻 𝐾 =𝐵𝑎𝑦𝑒𝑠 𝑃 𝐻 𝑃 𝐾 𝐻 0,16+ 1−0,4 1−0,3 =𝟖
𝑃 𝐻 𝑃 𝐾 𝐻 +𝑃 𝐻 𝑃 𝐾 𝐻 =0,16 𝟐𝟗.
Câu 2
(1+1 điểm).
𝑋 ∶= Chiu dài ca t 500 000 đồng; 𝑌 ∶= Chiều rộng của tờ 500 000 đồng.
𝑋~𝑁 𝜇1; 0,012 ;𝑌~𝑁 𝜇2; 0,012 .
𝐴 ∶= “Một tờ tiền có kích thước đạt tiêu chuẩn”;
a) 𝑃 𝐴 =𝑃 𝑋 − 𝜇1 ≤0,02 ∙ 𝑃 𝑌 − 𝜇2 ≤0,02 =
= 2Φ0 0,00,201 2Φ0 0,020,01 = 4 ∙0,477252≈ 𝟎,𝟗𝟏𝟏𝟎𝟕.
b) 𝑍 ∶= Số tờ có kích thước không đạt tiêu chuẩn.
Do 𝑍~𝐵 10 000; 𝑃(𝐴 ) , nên 𝐸 𝑍 = 10 000 ∙ 𝑃 𝐴 = 10 000 ∙ 1− 𝑃 𝐴 ≈ 𝟖𝟖𝟗.
Câu 3 (1 điểm).
Gọi 𝑋 ∶= S khách trên 1 chuyến xe buýt, 𝑌 ∶= Tiền lãi cho 1 chuyến xe buýt (đơn vị: nghìn đồng). 𝑌=𝑡𝑋 − 200.
𝐸 𝑌 = 100 ⟺ 𝑡𝐸 𝑋 −200 = 100.
Vì 𝐸 𝑋 = 20 × 0,2 + 25 × 0,3 + 30 × 0,15 + 35 × 0,1 + 40 × 0,25 = 29,5, nên 29,5𝑡 − 200 = 100 ⟹
𝒕=𝟏𝟎,𝟏𝟕 nghìn đồng.
Câu 4
(1+1+1+1+1 điểm) .
Thay mỗi khoảng trong mẫu bởi một số làm đại diện, ta có xi 12 14 16 18 20 22 24 ni 5 17 23 33 25 16 2 a) 𝑛= 121 > 30; 𝑥 = 7 7 1 𝑛 𝑥𝑖𝑛 𝑖=𝑖1 ≈17,8512; 𝑠= 1 𝑛−1 𝑖 = 𝑥 1 𝑖− ≈ 𝑥 2𝑛 2,842 𝑖 1;
𝛼2=1−𝛾2= 0,025; 𝑢𝛼 2≈1,96.
𝜇 ∶= Doanh thu trung bình khi bán 1 c phiếu. Khoảng tin cậy c a
ủ 𝜇 là 𝑥 − 𝑢2𝑠 2𝑠
𝛼 𝑛;𝑥 +𝑢𝛼 𝑛 .
Ước lượng khoảng của 𝜇 là 17,8512 −0,5064; 17,8512 + 0,5064 = 17,3448; 18,3576 .
Ước lượng khoảng của doanh thu trung bình khi bán 10 000 cổ phiếu là
17,3448 × 10000; 18,3576 × 10000 = 𝟏𝟕𝟑𝟒𝟒𝟖;𝟏𝟖𝟑𝟓𝟕𝟔 (nghìn đ).
b) Ta dùng công thức 𝑃 𝜇 − 𝑋 <𝑢𝛼 2𝑆 𝑛 ≈ 𝛾. Với 𝛾 2=1−𝛾 =0,98, ta có 𝛼
2= 0,01 ; 𝑢𝛼 2≈2,326. Độ chính xác 𝜀 2𝑠𝑚 ớ𝑖
=𝑢𝛼 𝑛𝑚ớ𝑖 ⇒ 𝑛𝑚ớ𝑖𝑛=𝑢𝛼𝑠𝑚ớ𝑖
𝜀≈2,326 2,84210,5 ≈13,2214 ⇒ 𝑛𝑚ớ𝑖 ≈175.
Như vậy, cần điều tra thêm 175 −121 = 54 phiên. 17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu
c) n = 121, tỉ lệ mẫu là 𝑓=76 121.
𝛼= 1 − 𝛾 = 0,05, 𝑢𝛼≈1,64.
Từ khoảng tin cậy bên phải của p, ta có 𝑓 − 𝑢𝛼 𝑓 121 −1,64 76 1− 𝑓 121 ∙45 𝑛≈ 121 76 121 ≈0,556.
Với độ tin cậy 95%, tỉ lệ tối thiểu cổ phiếu có giá bán từ 17 nghìn đồng trở lên là gần 𝟓𝟓,𝟔%.
Ghi chú:
Có thể dùng khoảng tin cậy đối xứng c a ủ . K p hi ấy ta có 121 −1,96 76121 ∙45 𝑓 − 𝑢2 𝑓 1− 𝑓 121 𝛼 𝑛≈76 121 ≈0,542.
d) 𝑠2≈8,07768595; 𝜒𝛼 2(𝑛−1) =𝜒0,025(120) ≈146,57; 𝜒1−2𝛼(𝑛−1) =𝜒0,925(120) ≈95,7. 2 2
Khoảng tin cậy đối xứng của phương sai giá bán cổ phiếu A là 2(𝑛−1);(𝑛−1)𝑠2 (𝑛−1)𝑠2
2(𝑛 −1) ≈ 𝟔,𝟔𝟏𝟑𝟑;𝟏𝟎,𝟏𝟐𝟖𝟖 . 𝜒𝛼 𝜒1−𝛼 2 2
e) 𝜎 ∶= độ phân tán v giá bán ca c phiếu A hin nay.
Kiểm định cặp H0: 𝜎= 11 ; H1: 𝜎< 11. 𝑇= 𝑛−1 𝑆2 ∙ 11 ≈88,1204. 𝜎 2≈120 8,0777 0
𝑊𝛼= −∞;𝜒1−𝛼2(𝑛−1) = −∞;𝜒0,982(120) ≈ −∞; 90,02 .
𝑇 ∈ 𝑊𝛼 , nên bác bỏ H0, hay cho rằng độ phân tán về giá bán cổ phiếu A giảm xuống so với trước đây .
Ghi chú: Nếu sinh viên lấy 𝐻1: 𝜎 ≠ 3,2 hoặc 𝐻1: 𝜎> 3,2, không cho điểm. 17:25, 27/01/2026
Đề Thi Kết Thúc Học Phần Xác Suất - Thống Kê K13 8775 - Studocu