Mã đ 101 Trang 1/4
S GD&ĐT HI PHÒNG
TRƯNG THPT ĐỒ SƠN
--------------------
thi có 04 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐỘI TUYN HC SINH GII
NĂM HC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài:90 phút
(không k thời gian phát đề)
H và tên: ............................................................................
S báo danh: .......
Mã đề 101
PHẦN I. (3,0 điểm)Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu
15. Mỗi câu hỏi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông có
;AB AC BC SB a= = =
. Hình chiếu
vuông góc ca
lên
( )
ABC
trùng với trung điểm
M
ca
BC
. Biết s đo của góc nh din
[ ]
,,B SA C
bng
α
. Tính
cos
α
?
A.
1
7
. B.
1
5
C.
. D.
1
7
.
Câu 2. Trong mt cuc thi th thao, hai vận động viên Bình và An phi cùng la chn xut phát t mt v
trí
A
nào đó trên bờ h đích đến là cùng mt v trí
B
nào đó trên bờ h kia. Bình phi chèo
thuyền t v trí
A
, chèo qua v trí cm c c định
M
, rồi chèo thuyn tiếp v v trí
B
(
,,AM B
thng hàng). An phi chy b dc b h theo đường gp khúc
AOB
. Biết rng,
M
cách b h
v trí
H
mt khong
( )
160 m
và cách b h v t
K
mt khong
(
)
40 m
.
Hỏi khi quãng đường Am chy là ngn nht, thì Bình phải chèo thuyền mt khong bng bao
nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)?
A.
165
. B.
300
. C.
268
. D.
260
.
Câu 3. Trong mt phng
Oxy
, cho ngũ giác
ABCDE
vi
( )
6;0 ,
A
( )
2; 4 ,B
(
) ( )
2; 4 , 4;0CD−−
( )
0; 6E
. Có tt c bao nhiêu giá tr nguyên ca
m
để điểm
( )
;4M mm+
nằm trên hình ngũ giác
ABCDE
(tính c năm cạnh
,,AB BC
,,CD DE EA
)?
A.
4
B.
6
C.
3
D.
5
Câu 4. Ba s khác nhau to thành cp s cng có tng bng
6
, biết rng nếu hoán đổi v trí s hng th
nht và s hng th hai đng thi gi nguyên s hng th ba ta đưc cp s nhân. Tích ca ba s y bng:
A.
8
. B.
64
. C.
48
. D.
38
.
Câu 5. Mt hộp đựng 50 chiếc th được đánh số t 1 đến 50. Chn ngu nhiên t hp hai
th. Tính xác suất để hiệu bình phương số ghi trên hai th là s chia hết cho 3.
A.
801
1225
. B.
409
1225
. C.
681
1225
. D.
8
25
.
Câu 6. T mt tấm thép hình bán nguyt là na đường tròn đường kính
40
cm, người ra mun ct ra
mt tấm thép hình chữ nht (có mt cnh nm trên đưng kính ca hình bán nguyt như nh v) có
din tích ln nht có th. Tìm giá tr ca din tích ln nhất đó( đơn v
2
cm
) ( làm tròn đến hàng đơn vị).
Mã đ 101 Trang 2/4
A.
367
. B.
346
. C.
400
. D.
397
.
Câu 7. Trong không gian
,Oxyz
cho ba đim
( )
1;1;1A
,
( )
2;1; 0B
,
( )
2; 3;1C
. Đim
( ) ( )
;;S abc Oyz
sao
cho
22 2
3P SA SB SC=++
đạt giá tr nh nht. Tính
T abc=++
?
A.
3
5
. B.
2
5
. C.
11
5
. D.
9
5
.
Câu 8. Mt chung có
3
con th trng
4
con th xám. Ngưi ta bt ngu nhiên lần lượt tng con ra
khi chuồng cho đến khi bắt được c
3
con th trng thì mi dng li. Tính xác sut đ người đó phải bt
ít nht
5
ln.
A.
4
35
B.
21
35
C.
31
35
D. 0,3
Câu 9. Hng ny ông Thng đu đi xe buýt t nhà đến cơ quan. Dưới đây là bng thng kê thi gian ca
100 ln ông Thắng đi xe buýt t nhà đến cơ quan.
Hãy tìm t phân v th nht ca mu s liu ghép nhóm trên.
A.
639
.
38
B.
396
.
38
C.
69
.
38
D.
693
.
38
Câu 10. Mt b bơi với mặt nước khi đầy dng hình ch nht vi chiu rng
14m
và chiu dài
30m
.
Các thành b xung quanh thng đng và đáy là mt mt phng nghiêng. Chiu sâu ti mt đu
b là
1, 2
m
và tăng dần đều đến
2,0m
đầu kia ca b (xem hình vẽ). Ban đu b không cha
nước. Ngưi ta s dng một máy bơm công suất lớn để bơm nước vào b vi tc đ không đổi
3
42 /m
gi. Hi sau bao nhiêu gi thì máy bơm đầy b nước?
A.
18
. B.
36
. C.
16
. D.
32
.
Câu 11. Cho đa giác đều
12
đỉnh nội tiếp đường tròn tâm
O
. Chọn ngẫu nhiên
3
đỉnh của đa giác đó.
Tính xác suất để
3
đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.
A.
2
.
5
B.
31
.
55
C.
28
.
55
D.
52
.
55
40
cm
Mã đ 101 Trang 3/4
Câu 12. Cho hàm s
( )
y fx=
có đạo hàm
(
) (
) (
)
2
' 22 1
f x xx x m= ++
vi mi
x
. Có bao nhiêu s
nguyên âm m để hàm s
( )
(
)
2
gx f x
=
đồng biến trên khong
( )
1; +∞
?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
PHN II. (2,0 điểm)Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm s
(
)
2
2
log 4fx x x
= ++
. Xét tính đúng sai của các phát biu sau:
Vi mi s thc ta luôn có
(
−
)
= 1 ().
((
+ 1
)
4
4 5
)
+
(
2
+ 6
2
4
)
1 đúng ∀
= 1 a) là mt nghim ca bất phương trình
(
)
> 0.9
b) Gi là tp nghim ca bất phương trình
(
)
1. Khi đó tập chứa đúng 2 s nguyên dương.
c) Hàm s = () luôn xác định và đồng biến trên .
d) Có đúng 1 giá trị thc ca tham s để bất phương trình
Câu 2. Trong 1 lng tht bò cha
26 g
protein, 1 lng cá cha
22 g
protein. Trung bình trong mt ngày,
mt ngưi đàn ông cn t 56 đến
91 g
protein. Theo lời khuyên của bác sĩ, đ tt cho sc khe
thì khôngn ăn thịt nhiều hơn cá. Gọi
,xy
ln t là s lng tht bò, lng cá mà mt ni đàn
ông ăn trong một ngày. Khi đó:
a) H bất phương trình bậc nht hai n
,xy
để biu diễn lượng protein cn thiết trong một ngày cho
một người đàn ông là
26 22 56
26 22 91
xy
xy
xy
+≥
+≤
.
b) Biu din min nghim ca h bất phương trình bậc nht hai n
,xy
để biu diễn lượng protein cn
thiết trong một ngày cho một người đàn ông là một hình ngũ giác.
c)
( )
1; 2
thuc min nghim ca h bất phương trình bậc nht hai n
,xy
để biu diễn lượng protein
cn thiết trong một ngày cho một người đàn ông.
d) Đim
91 91
;
48 48
B



là điểm có hoành độ bé nht thuc min nghim ca h bất phương trình bậc nht
hai n
,xy
để biu diễn lượng protein cn thiết trong một ngày cho một nời đàn ông.
Câu 3. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đu cnh bng
3
. Gi
I
là trung điểm ca
AB
, hình
chiếu vuông góc ca
S
lên mt phng
( )
ABC
là trung điểm
H
ca
CI
. Biết góc gia
SA
mt phng
( )
ABC
bng
45
Ο
. Gi
G
là trng tâm tam giác
SBC
. Xét tính đúng sai của các mnh
đề sau:
a)
21
4
SH =
.
b) Th tích khi chóp S.ABC bng
37
16
.
c) Góc gia
SA
và mt phng
( )
ABC
là góc
SAC
.
d) Khong cách giữa hai đường thng
SA
CG
bng
231
11
.
Câu 4. Gia đình ông Chính nuôi tôm với din tích ao nuôi là
2
100m
. V tôm va qua ông nuôi vi mt
độ
2
1( / )kg m
tôm ging và sản lượng tôm khi thu hoạch được là
2
tn tôm. Vi kinh nghim nuôi
tôm nhiều năm, ông cho biết c th giảm đi
2
200( / )gm
tôm ging thì sản lượng tôm thu hoạch được
2, 2
tn tôm. Gi s không có dch bnh và hao ht khi nuôi tôm. Gi
x
(0 100)x<<
là s kg tôm cn th
ít đi trong vụ tôm ti tính trên din tích
2
100m
ao nuôi ca ông Chính.
a) S kg tôm ging mà ông Chính th v va qua
100( )kg
.
Mã đ 101 Trang 4/4
b) Nếu
20x =
kg thì sản lượng tôm thu được là 2200 kg.
c) Gi
( )
()F x kg
là hàm sn lượng tôm thu được v ti thì
2
35 5
( ) 2000
28
Fx x x= +−
.
d) V ti ông phi th 86 kg tôm giống để đạt sản lượng tôm cho thu hoch là ln nht.
PHN III. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm tr li ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Ba bn Nhung, Nhàn, Vit, mi bn viết ngu nhiên lên bng mt s t nhiên t 1 đến 32. Tính xác
sut đ tích 3 s viết lên bảng đó chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 16.( m tròn đến hai ch s
thp phân)
Câu 2. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
( )
SA ABCD
,
ABCD
là hình thang vuông ti
A
và
B
biết
2, 3 3AB a AD BC a= = =
. Biết khong cách t
A
đến mt phng
( )
SCD
bng
36
4
a
. Biết khong cách
giữa hai đường thng
AB
SD
bng
3 15
a
b
. Tính giá tr ca b?
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
4;0;0A
,
4;0;0B
0;6;1C
. Gi
M
là một điểm
nm trên mt phng
Oxy
sao cho
10MA MB
. Tìm giá tr nh nht ca
MC
(làm tròn đến hàng
phn trăm)?
Câu 4. Ngưi ta cn trang trí mt kim t tháp hình chóp t giác đu
.S ABCD
cnh bên bng
200m
, góc
15ASB = °
bằng đường gấp khúc dây đèn led vòng quanh kim tự tháp
AEFGHIJKLS
. Trong đó điểm
L
c định và
40mLS
=
. Hỏi khi đó cần dùng ít nhất bao nhiêu mét dây đèn led để trang trí? (làm tròn đến
hàng đơn vị)
Câu 5. Cho một đa giác đều có
18
đỉnh ni tiếp trong một đường tròn tâm
O
. Gi
X
là tp các tam giác
các đỉnh đỉnh ca đa giác trên. Gi
A
là biến c chọn được mt tam giác t tp
X
là tam giác cân
nhưng không phải là tam giác đều, tính xác sut
(
)
PA
(làm tròn đến hai chữ s thp phân).
Câu 6. Cho mt tm nhôm hình lc giác đu cnh
90
cm. Người ta ct mỗi đỉnh ca tm nhôm hai
hình tam giác vuông bng nhau, biết cnh góc vuông nh bng
x
(cm) (ct phn tô đm ca tm nhôm)
ri gp tm nhôm như hình vẽ để được mt hình lăng tr lc giác đều không có np. Tìm
x
để th tích ca
khối lăng trụ lc giác đu trên là ln nht (làm tròn kết qu đến hàng đơn vị).
------ HT ------
D
B
C
A
S
E
F
G
H
I
J
K
L
Mã đ 102 Trang 1/4
S GD&ĐT HI PHÒNG
TRƯNG THPT Đ SƠN
--------------------
thi có 04 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐỘI TUYN HC SINH GII
NĂM HC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài:90 phút
(không k thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
S báo danh: .......
Mã đề 102
PHẦN I. (3,0 điểm)Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu
15. Mỗi câu hỏi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông có
;AB AC BC SB a= = =
. Hình chiếu
vuông góc ca
lên
( )
ABC
trùng với trung điểm
M
ca
BC
. Biết s đo của góc nh din
[ ]
,,B SA C
bng
α
. Tính
cos
α
?
A.
1
7
. B.
1
5
. C.
1
7
. D.
1
5
Câu 2. Ba s khác nhau to thành cp s cng có tng bng
6
, biết rng nếu hoán đổi v trí s hng th
nht và s hng th hai đng thi gi nguyên s hng th ba ta đưc cp s nhân. Tích ca ba s này bng:
A.
8
. B.
48
. C.
64
. D.
38
.
Câu 3. T mt tấm thép hình bán nguyt là na đường tròn đường kính
40
cm, người ra mun ct ra
mt tấm thép hình chữ nht (có mt cnh nm trên đưng kính ca hình bán nguyt như nh v) có
din tích ln nht có th. Tìm giá tr ca din tích ln nhất đó( đơn v
2
cm
) ( làm tròn đến hàng đơn vị).
A.
346
. B.
367
. C.
400
. D.
397
.
Câu 4. Cho đa giác đều
12
đỉnh nội tiếp đường tròn tâm
O
. Chọn ngẫu nhiên
3
đỉnh của đa giác đó.
Tính xác suất để
3
đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.
A.
2
.
5
B.
31
.
55
C.
28
.
55
D.
52
.
55
Câu 5. Mt hộp đựng 50 chiếc th được đánh số t 1 đến 50. Chn ngu nhiên t hp hai
th. Tính xác suất để hiệu bình phương số ghi trên hai th là s chia hết cho 3.
A.
8
25
. B.
801
1225
. C.
409
1225
. D.
681
1225
.
Câu 6. Trong không gian
,Oxyz
cho ba đim
( )
1;1;1A
,
( )
2;1; 0B
,
( )
2; 3;1C
. Đim
( ) ( )
;;
S abc Oyz
sao
cho
22 2
3P SA SB SC=++
đạt giá tr nh nht. Tính
T abc=++
?
A.
11
5
. B.
9
5
. C.
2
5
. D.
3
5
.
Câu 7. Hằng ny ông Thng đu đi xe buýt t nhà đến cơ quan. Dưới đây là bng thng kê thi gian ca
100 ln ông Thắng đi xe buýt t nhà đến cơ quan.
Hãy tìm t phân v th nht ca mu s liu ghép nhóm trên.
40
cm
Mã đ 102 Trang 2/4
A.
693
.
38
B.
69
.
38
C.
639
.
38
D.
396
.
38
Câu 8. Mt b bơi vi mt nưc khi đy có dng hình ch nht vi chiu rng
14m
và chiu dài
30m
. Các
thành b xung quanh thẳng đng và đáy mt mt phng nghiêng. Chiu sâu ti mt đu b
1, 2m
và tăng dần đều đến
2,0m
đầu kia ca b (xem hình vẽ). Ban đầu b không chứa nước.
Ngưi ta s dng mt máy bơm công sut lớn để bơm nước vào b vi tc đ không đổi là
3
42 /m
giờ. Hỏi sau bao nhiêu gi thì máy bơm đầy b nước?
A.
36
. B.
16
. C.
32
. D.
18
.
Câu 9. Trong mt cuc thi th thao, hai vận động viên Bình và An phi cùng la chn xut phát t mt v
trí
A
nào đó trên bờ h đích đến là cùng mt v t
B
nào đó trên bờ h kia. Bình phi chèo
thuyền t v trí
A
, chèo qua vị trí cm c c định
M
, rồi chèo thuyn tiếp v v trí
B
(
,,AM B
thng hàng). An phi chy b dc b h theo đường gp khúc
AOB
. Biết rng,
M
cách b h
v trí
H
mt khong
( )
160 m
và cách b h v trí
K
mt khong
( )
40 m
.
Hỏi khi quãng đường Am chy là ngn nht, thì Bình phải chèo thuyền mt khong bng bao
nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)?
A.
260
. B.
268
. C.
300
. D.
165
.
Câu 10. Mt chung có
3
con th trng và
4
con th xám. Ngưi ta bt ngu nhiên lần lượt tng con ra
khi chuồng cho đến khi bắt được c
3
con th trng thì mi dng li. Tính xác sut đ người đó phải bt
ít nht
5
ln.
A.
31
35
B.
4
35
C. 0,3 D.
21
35
Câu 11. Trong mt phng
Oxy
, cho ngũ giác
ABCDE
vi
( )
6;0 ,A
( )
2; 4 ,B
( ) ( )
2; 4 , 4;0CD−−
( )
0; 6E
. Có tt c bao nhiêu giá tr nguyên ca
m
để điểm
( )
;4M mm+
nằm trên hình ngũ giác
ABCDE
(tính c năm cạnh
,,AB BC
,,CD DE EA
)?
A.
4
B.
6
C.
5
D.
3
Câu 12. Cho hàm s
( )
y fx=
có đạo hàm
( ) ( ) (
)
2
' 22 1f x xx x m= ++
vi mi
x
. Có bao nhiêu s
nguyên âm m để hàm s
( )
( )
2
gx f x=
đồng biến trên khong
( )
1; +∞
?
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Mã đ 102 Trang 3/4
PHN II. (2,0 điểm)Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đu cnh bng
3
. Gi
I
là trung điểm ca
AB
, hình
chiếu vuông góc ca
S
lên mt phng
( )
ABC
là trung điểm
H
ca
CI
. Biết góc gia
SA
mt phng
( )
ABC
bng
45
Ο
. Gi
G
là trng tâm tam giác
SBC
. Xét tính đúng sai của các mnh
đề sau:
a)
21
4
SH =
.
b) Th tích khi chóp S.ABC bng
37
16
.
c) Góc gia
SA
và mt phng
( )
ABC
là góc
SAC
.
d) Khong cách giữa hai đường thng
SA
CG
bng
231
11
.
Câu 2. Trong 1 lng tht bò cha
26 g
protein, 1 lạng cá cha
22 g
protein. Trung bình trong một ngày,
mt ngưi đàn ông cn t 56 đến
91 g
protein. Theo lời khuyên của bác sĩ, đ tt cho sc khe
thì khôngn ăn thịt nhiều hơn cá. Gọi
,xy
ln t là s lng tht bò, lng cá mà mt ngưi đàn
ông ăn trong một ngày. Khi đó:
a) Hệ bất phương trình bậc nht hai n
,xy
để biu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho
một người đàn ông là
26 22 56
26 22 91
xy
xy
xy
+≥
+≤
.
b) Biu din min nghim ca h bất phương trình bậc nht hai n
,xy
để biu diễn lượng protein cần
thiết trong một ngày cho một người đàn ông là một hình ngũ giác.
c)
( )
1; 2
thuc min nghim ca h bất phương trình bậc nht hai n
,xy
để biu diễn lượng protein
cn thiết trong một ngày cho một người đàn ông.
d) Đim
91 91
;
48 48
B



là điểm có hoành độ bé nht thuc min nghim ca h bất phương trình bậc nht
hai n
,xy
để biu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một nời đàn ông.
Câu 3. Cho hàm s
( )
2
2
log 4fx x x= ++
. Xét tính đúng sai của các phát biu sau:
Vi mi s thc ta luôn có
(
−
)
= 1 ().
((
+ 1
)
4
4 5
)
+
(
2
+ 6
2
4
)
1 đúng ∀
= 1 a) là mt nghim ca bất phương trình
(
)
> 0.9
b) Gi là tp nghim ca bất phương trình
(
)
1. Khi đó tập chứa đúng 2 s nguyên dương.
c) Hàm s = () luôn xác định và đồng biến trên .
d) Có đúng 1 giá trị thc ca tham s để bất phương trình
Câu 4. Gia đình ông Chính nuôi tôm với din tích ao nuôi là
2
100m
. V tôm vừa qua ông nuôi với mt
độ
2
1( / )kg m
tôm ging và sản lượng tôm khi thu hoạch được là
2
tn tôm. Vi kinh nghim nuôi
tôm nhiều năm, ông cho biết c th giảm đi
2
200( / )gm
tôm ging thì sản lượng tôm thu hoạch được
2, 2
tn tôm. Gi s không có dch bnh và hao ht khi nuôi tôm. Gi
x
(0 100)x<<
là s kg tôm cn th
ít đi trong vụ tôm ti tính trên din tích
2
100m
ao nuôi ca ông Chính.
a) S kg tôm ging mà ông Chính th v va qua
100( )kg
.
b) Nếu
20x =
kg thì sản lượng tôm thu được là 2200 kg.
c) Gi
( )
()F x kg
là hàm sn lượng tôm thu được v ti thì
2
35 5
( ) 2000
28
Fx x x= +−
.
d) V ti ông phi th 86 kg tôm giống để đạt sản lượng tôm cho thu hoch là ln nht.
Mã đ 102 Trang 4/4
PHN III. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm tr li ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
4;0;0A
,
4;0;0B
0;6;1
C
. Gi
M
là một đim
nm trên mt phng
Oxy
sao cho
10MA MB
. Tìm giá tr nh nht ca
MC
(làm tròn đến hàng
phn trăm)?
Câu 2. Ngưi ta cn trang trí mt kim t tháp hình chóp t giác đu
.S ABCD
cnh bên bng
200m
, góc
15ASB
= °
bằng đường gấp khúc y đèn led vòng quanh kim tự tháp
AEFGHIJKLS
. Trong
đó điểm
L
c định và
40mLS =
. Hỏi khi đó cần dùng ít nht bao nhiêu mét dây đèn led để
trang trí? (làm tròn đến hàng đơn v)
Câu 3. Cho mt tm nhôm hình lc giác đu cnh
90
cm. Người ta ct mỗi đỉnh ca tm nhôm hai
hình tam giác vuông bng nhau, biết cnh góc vuông nh bng
x
(cm) (ct phn tô đm ca
tm nhôm) ri gp tm nhôm như hình vẽ để đưc một hình lăng trụ lc giác đu không có np.
Tìm
x
để th tích ca khi lăng tr lc giác đu trên là ln nht (làm tròn kết qu đến ng
đơn v).
Câu 4. Ba bạn Nhung, Nhàn, Việt, mi bn viết ngu nhiên lên bng mt s t nhiên t 1 đến 32. Tính xác
sut đ tích 3 s viết lên bảng đó chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 16.( m tròn đến hai
ch s thp phân)
Câu 5. Cho hình chóp t giác
.S ABCD
( )
SA ABCD
,
ABCD
là hình thang vuông ti
A
và
B
biết
2, 3 3
AB a AD BC a= = =
. Biết khong cách t
A
đến mt phng
( )
SCD
bng
36
4
a
. Biết
khong cách giữa hai đường thng
AB
SD
bng
3 15
a
b
. Tính giá tr ca b?
Câu 6. Cho một đa giác đều có
18
đỉnh ni tiếp trong một đường tròn tâm
O
. Gi
X
là tp các tam giác
các đỉnh là đỉnh ca đa giác trên. Gi
A
là biến c chọn được mt tam giác t tp
X
là tam
giác cân nhưng không phi là tam giác đu, tính xác sut
( )
PA
(làm tròn đến hai ch s thp
phân).
------ HT ------
D
B
C
A
S
E
F
G
H
I
J
K
L
Đề\câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1a 1b 1c 1d 2a 2b 2c 2d 3a
000 A C B C B
C A
A
C C
C D S S D S D D S S S
101 A
C D
B C C A C D C C B S S D D S
S
D S
D
102 C C C C D D A B B A C B D D S S S S D S S
103 A B A B B
A D
D
B B
D C D D S S S S D S D
104 C
A D
B D B B B A B D D D D S S
S
S D
D S
3b 3c 3d 4a 4b 4c 4d 1
2 3 4 5 6
S D D D D S S
5 0,15
263
15 3,16 0,34
D S S
D D
S S 0,34 5 3,16 263 0,15 15
S D D D D S S 3,16
263 15 0,34 5 0,15
D S S S S D D
0,15 263
0,34
3,16 15 5
S D S
D D
S S 5 0,34 263 0,15 3,16 15
Xem thêm: ĐỀ THI HSG TOÁN 12
https://toanmath.com/de-thi-hsg-toan-12

Preview text:

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
TRƯỜNG THPT ĐỒ SƠN NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN --------------------
Thời gian làm bài:90 phút
(Đề thi có 04 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101
PHẦN I. (3,0 điểm)Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông có AB = AC; BC = SB = a . Hình chiếu
vuông góc của S lên ( ABC) trùng với trung điểm M của BC . Biết số đo của góc nhị diện [B, ,
SA C] bằng α . Tính cosα ? A. 1. B. 1 C. 1 . D. 1 . 7 5 5 7
Câu 2. Trong một cuộc thi thể thao, hai vận động viên Bình và An phải cùng lựa chọn xuất phát từ một vị
trí A nào đó trên bờ hồ và đích đến là cùng một vị trí B nào đó trên bờ hồ kia. Bình phải chèo
thuyền từ vị trí A , chèo qua vị trí cắm cờ cố định M , rồi chèo thuyền tiếp về vị trí B ( , A M , B
thẳng hàng). An phải chạy bộ dọc bờ hồ theo đường gấp khúc AOB . Biết rằng, M cách bờ hồ
ở vị trí H một khoảng 160 (m) và cách bờ hồ ở vị trí K một khoảng 40 (m) .
Hỏi khi quãng đường Am chạy là ngắn nhất, thì Bình phải chèo thuyền một khoảng bằng bao
nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)? A. 165 . B. 300 . C. 268 . D. 260 .
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , cho ngũ giác ABCDE với A(6;0), B(2;4), C ( 2; − 4), D( 4; − 0) và E (0; 6
− ) . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để điểm M ( ;
m m + 4) nằm trên hình ngũ giác ABCDE
(tính cả năm cạnh AB, BC, CD, DE, EA )? A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 4. Ba số khác nhau tạo thành cấp số cộng có tổng bằng 6 , biết rằng nếu hoán đổi vị trí số hạng thứ
nhất và số hạng thứ hai đồng thời giữ nguyên số hạng thứ ba ta được cấp số nhân. Tích của ba số này bằng: A. 8. B. 64 − . C. 48 − . D. 38.
Câu 5. Một hộp đựng 50 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Chọn ngẫu nhiên từ hộp hai
thẻ. Tính xác suất để hiệu bình phương số ghi trên hai thẻ là số chia hết cho 3. 801 409 681 8 A. . B. . C. . D. . 1225 1225 1225 25
Câu 6. Từ một tấm thép hình bán nguyệt là nửa đường tròn có đường kính 40 cm, người ra muốn cắt ra
một tấm thé́p hình chữ nhật (có một cạnh nằm trên đường kính của hình bán nguyệt như hình vẽ) có
diện tích lớn nhất có thể. Tìm giá trị của diện tích lớn nhất đó( đơn vị 2
cm ) ( làm tròn đến hàng đơn vị). Mã đề 101 Trang 1/4 40 cm A. 367 . B. 346 . C. 400 . D. 397 .
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1; ) 1 , B( 2 − ;1;0),C (2; 3 − ; )
1 . Điểm S (a; ;
b c)∈(Oyz) sao cho 2 2 2
P = SA + SB + 3SC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính T = a + b + c ? A. 3 . B. 2 . C. 11 . D. 9 . 5 5 5 5
Câu 8. Một chuồng có 3 con thỏ trắng và 4 con thỏ xám. Người ta bắt ngẫu nhiên lần lượt từng con ra
khỏi chuồng cho đến khi bắt được cả 3 con thỏ trắng thì mới dừng lại. Tính xác suất để người đó phải bắt ít nhất 5 lần. 4 21 31 A. 35 B. 35 C. 35 D. 0,3
Câu 9. Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của
100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.
Hãy tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên. 639 396 69 693 A. . B. . C. . D. . 38 38 38 38
Câu 10. Một bể bơi với mặt nước khi đầy có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 14m và chiều dài 30m.
Các thành bể xung quanh thẳng đứng và đáy là một mặt phẳng nghiêng. Chiều sâu tại một đầu
bể là 1,2m và tăng dần đều đến 2,0m ở đầu kia của bể (xem hình vẽ). Ban đầu bể không chứa
nước. Người ta sử dụng một máy bơm công suất lớn để bơm nước vào bể với tốc độ không đổi là 3
42m / giờ. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì máy bơm đầy bể nước? A. 18 . B. 36 . C. 16 . D. 32 .
Câu 11. Cho đa giác đều 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O . Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó.
Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho. 2 31 28 52 A. . B. . C. . D. . 5 55 55 55 Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 12. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f (x) = x(x − )2 ' 2 (2x + m + )
1 với mọi x∈ . Có bao nhiêu số
nguyên âm m để hàm số ( ) = ( 2 g x
f x )đồng biến trên khoảng (1;+∞)? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
PHẦN II. (2,0 điểm)Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Cho hàm số f (x) 2
= log x + x + 4 . Xét tính đúng sai của các phát biểu sau: 2
Với mọi số thực 𝑥𝑥 ta luôn có 𝑓𝑓(−𝑥𝑥) = 1 − 𝑓𝑓(𝑥𝑥).
𝑓𝑓((𝑥𝑥 + 1)4 − 4𝑥𝑥 − 5) + 𝑓𝑓(𝑥𝑥2 + 6𝑚𝑚 − 𝑚𝑚2 − 𝑚𝑚4) ≥ 1 đúng ∀𝑥𝑥 ∈ ℝ
𝑥𝑥 = 1 a) là một nghiệm của bất phương trình𝑓𝑓(𝑥𝑥) > 0.9
b) Gọi 𝑆𝑆 là tập nghiệm của bất phương trình 𝑓𝑓(𝑥𝑥) ≤ 1. Khi đó tập 𝑆𝑆 chứa đúng 2 số nguyên dương.
c) Hàm số 𝑦𝑦 = 𝑓𝑓(𝑥𝑥) luôn xác định và đồng biến trên ℝ.
d) Có đúng 1 giá trị thực của tham số 𝑚𝑚 để bất phương trình
Câu 2. Trong 1 lạng thịt bò chứa 26 g protein, 1 lạng cá chứa 22 g protein. Trung bình trong một ngày,
một người đàn ông cần từ 56 đến 91 g protein. Theo lời khuyên của bác sĩ, để tốt cho sức khỏe
thì không nên ăn thịt nhiều hơn cá. Gọi x, y lần lượt là số lạng thịt bò, lạng cá mà một người đàn
ông ăn trong một ngày. Khi đó:
a) Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho
26x + 22y ≥ 56
một người đàn ông là 26x + 22y ≤ 91 . x ≤  y
b) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y để biểu diễn lượng protein cần
thiết trong một ngày cho một người đàn ông là một hình ngũ giác.
c) (1;2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y để biểu diễn lượng protein
cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông. d) Điểm 91 91 B ;  
là điểm có hoành độ bé nhất thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất 48 48   
hai ẩn x, y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông.
Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 . Gọi I là trung điểm của AB , hình
chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABC) là trung điểm H của CI . Biết góc giữa SA
mặt phẳng ( ABC) bằng 45Ο . Gọi G là trọng tâm tam giác SBC . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) 21 SH = . 4
b) Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 7 . 16
c) Góc giữa SA và mặt phẳng ( ABC) là góc  SAC .
d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SACG bằng 231 . 11
Câu 4. Gia đình ông Chính nuôi tôm với diện tích ao nuôi là 2
100m . Vụ tôm vừa qua ông nuôi với mật độ là 2
1(kg / m ) tôm giống và sản lượng tôm khi thu hoạch được là 2 tấn tôm. Với kinh nghiệm nuôi
tôm nhiều năm, ông cho biết cứ thả giảm đi 2
200(g / m ) tôm giống thì sản lượng tôm thu hoạch được
2,2 tấn tôm. Giả sử không có dịch bệnh và hao hụt khi nuôi tôm. Gọi x (0 < x <100) là số kg tôm cần thả
ít đi trong vụ tôm tới tính trên diện tích 2
100m ao nuôi của ông Chính.
a) Số kg tôm giống mà ông Chính thả vụ vừa qua là 100(kg). Mã đề 101 Trang 3/4
b) Nếu x = 20 kg thì sản lượng tôm thu được là 2200 kg.
c) Gọi F(x)(kg) là hàm sản lượng tôm thu được vụ tới thì 35 5 2 F(x) = 2000 + x x . 2 8
d) Vụ tới ông phải thả 86 kg tôm giống để đạt sản lượng tôm cho thu hoạch là lớn nhất.
PHẦN III. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Ba bạn Nhung, Nhàn, Việt, mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên từ 1 đến 32. Tính xác
suất để tích 3 số viết lên bảng đó chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 16.( làm tròn đến hai chữ số thập phân)
Câu 2. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD SA ⊥ ( ABCD) , ABCD là hình thang vuông tại A B biết
AB = 2a, AD = 3BC = 3a . Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng 3 6 a . Biết khoảng cách 4
giữa hai đường thẳng AB SD bằng 3 15 a . Tính giá trị của b? b
Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A4;0  ;0 ,B 4;0;  0 và C 0;6; 
1 . Gọi M là một điểm
nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho MA MB  10 . Tìm giá trị nhỏ nhất của MC (làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 4. Người ta cần trang trí một kim tự tháp hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh bên bằng 200m , góc 
ASB =15° bằng đường gấp khúc dây đèn led vòng quanh kim tự tháp AEFGHIJKLS . Trong đó điểm L
cố định và LS = 40m . Hỏi khi đó cần dùng ít nhất bao nhiêu mét dây đèn led để trang trí? (làm tròn đến
hàng đơn vị) S L K J I H G F E B C A D
Câu 5. Cho một đa giác đều có 18 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O . Gọi X là tập các tam giác
có các đỉnh là đỉnh của đa giác trên. Gọi A là biến cố chọn được một tam giác từ tập X là tam giác cân
nhưng không phải là tam giác đều, tính xác suất P( A)(làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Câu 6. Cho một tấm nhôm hình lục giác đều cạnh 90 cm. Người ta cắt ở mỗi đỉnh của tấm nhôm hai
hình tam giác vuông bằng nhau, biết cạnh góc vuông nhỏ bằng x (cm) (cắt phần tô đậm của tấm nhôm)
rồi gập tấm nhôm như hình vẽ để được một hình lăng trụ lục giác đều không có nắp. Tìm x để thể tích của
khối lăng trụ lục giác đều trên là lớn nhất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
------ HẾT ------ Mã đề 101 Trang 4/4 SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
TRƯỜNG THPT ĐỒ SƠN NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN --------------------
Thời gian làm bài:90 phút
(Đề thi có 04 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 102
PHẦN I. (3,0 điểm)Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông có AB = AC; BC = SB = a . Hình chiếu
vuông góc của S lên ( ABC) trùng với trung điểm M của BC . Biết số đo của góc nhị diện [B, ,
SA C] bằng α . Tính cosα ? A. 1 . B. 1 . C. 1. D. 1 7 5 7 5
Câu 2. Ba số khác nhau tạo thành cấp số cộng có tổng bằng 6 , biết rằng nếu hoán đổi vị trí số hạng thứ
nhất và số hạng thứ hai đồng thời giữ nguyên số hạng thứ ba ta được cấp số nhân. Tích của ba số này bằng: A. 8. B. 48 − . C. 64 − . D. 38.
Câu 3. Từ một tấm thép hình bán nguyệt là nửa đường tròn có đường kính 40 cm, người ra muốn cắt ra
một tấm thé́p hình chữ nhật (có một cạnh nằm trên đường kính của hình bán nguyệt như hình vẽ) có
diện tích lớn nhất có thể. Tìm giá trị của diện tích lớn nhất đó( đơn vị 2
cm ) ( làm tròn đến hàng đơn vị). 40 cm A. 346 . B. 367 . C. 400 . D. 397 .
Câu 4. Cho đa giác đều 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O . Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó.
Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho. 2 31 28 52 A. . B. . C. . D. . 5 55 55 55
Câu 5. Một hộp đựng 50 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Chọn ngẫu nhiên từ hộp hai
thẻ. Tính xác suất để hiệu bình phương số ghi trên hai thẻ là số chia hết cho 3. 8 801 409 681 A. . B. . C. . D. . 25 1225 1225 1225
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1; ) 1 , B( 2 − ;1;0),C (2; 3 − ; ) 1 . Điểm S ( ; a ;
b c)∈(Oyz) sao cho 2 2 2
P = SA + SB + 3SC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính T = a + b + c ? A. 11 . B. 9 . C. 2 . D. 3 . 5 5 5 5
Câu 7. Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của
100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.
Hãy tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Mã đề 102 Trang 1/4 693 69 639 396 A. . B. . C. . D. . 38 38 38 38
Câu 8. Một bể bơi với mặt nước khi đầy có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 14m và chiều dài 30m. Các
thành bể xung quanh thẳng đứng và đáy là một mặt phẳng nghiêng. Chiều sâu tại một đầu bể là
1,2m và tăng dần đều đến 2,0m ở đầu kia của bể (xem hình vẽ). Ban đầu bể không chứa nước.
Người ta sử dụng một máy bơm công suất lớn để bơm nước vào bể với tốc độ không đổi là 3
42m / giờ. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì máy bơm đầy bể nước? A. 36 . B. 16 . C. 32 . D. 18 .
Câu 9. Trong một cuộc thi thể thao, hai vận động viên Bình và An phải cùng lựa chọn xuất phát từ một vị
trí A nào đó trên bờ hồ và đích đến là cùng một vị trí B nào đó trên bờ hồ kia. Bình phải chèo
thuyền từ vị trí A , chèo qua vị trí cắm cờ cố định M , rồi chèo thuyền tiếp về vị trí B ( , A M , B
thẳng hàng). An phải chạy bộ dọc bờ hồ theo đường gấp khúc AOB . Biết rằng, M cách bờ hồ
ở vị trí H một khoảng 160 (m) và cách bờ hồ ở vị trí K một khoảng 40 (m) .
Hỏi khi quãng đường Am chạy là ngắn nhất, thì Bình phải chèo thuyền một khoảng bằng bao
nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)? A. 260 . B. 268 . C. 300 . D. 165 .
Câu 10. Một chuồng có 3 con thỏ trắng và 4 con thỏ xám. Người ta bắt ngẫu nhiên lần lượt từng con ra
khỏi chuồng cho đến khi bắt được cả 3 con thỏ trắng thì mới dừng lại. Tính xác suất để người đó phải bắt ít nhất 5 lần. 31 4 21 A. 35 B. 35 C. 0,3 D. 35
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , cho ngũ giác ABCDE với A(6;0), B(2;4), C ( 2; − 4), D( 4; − 0) và E (0; 6
− ) . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để điểm M ( ;
m m + 4) nằm trên hình ngũ giác ABCDE
(tính cả năm cạnh AB, BC, CD, DE, EA )? A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 12. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f (x) = x(x − )2 ' 2 (2x + m + )
1 với mọi x∈ . Có bao nhiêu số
nguyên âm m để hàm số ( ) = ( 2 g x
f x )đồng biến trên khoảng (1;+∞)? A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Mã đề 102 Trang 2/4
PHẦN II. (2,0 điểm)Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 . Gọi I là trung điểm của AB , hình
chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABC) là trung điểm H của CI . Biết góc giữa SA
mặt phẳng ( ABC) bằng 45Ο . Gọi G là trọng tâm tam giác SBC . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) 21 SH = . 4
b) Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 7 . 16
c) Góc giữa SA và mặt phẳng ( ABC) là góc  SAC .
d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SACG bằng 231 . 11
Câu 2. Trong 1 lạng thịt bò chứa 26 g protein, 1 lạng cá chứa 22 g protein. Trung bình trong một ngày,
một người đàn ông cần từ 56 đến 91 g protein. Theo lời khuyên của bác sĩ, để tốt cho sức khỏe
thì không nên ăn thịt nhiều hơn cá. Gọi x, y lần lượt là số lạng thịt bò, lạng cá mà một người đàn
ông ăn trong một ngày. Khi đó:
a) Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho
26x + 22y ≥ 56
một người đàn ông là 26x + 22y ≤ 91 . x ≤  y
b) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y để biểu diễn lượng protein cần
thiết trong một ngày cho một người đàn ông là một hình ngũ giác.
c) (1;2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y để biểu diễn lượng protein
cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông. d) Điểm 91 91 B ;  
là điểm có hoành độ bé nhất thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất 48 48   
hai ẩn x, y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông.
Câu 3. Cho hàm số f (x) 2
= log x + x + 4 . Xét tính đúng sai của các phát biểu sau: 2
Với mọi số thực 𝑥𝑥 ta luôn có 𝑓𝑓(−𝑥𝑥) = 1 − 𝑓𝑓(𝑥𝑥).
𝑓𝑓((𝑥𝑥 + 1)4 − 4𝑥𝑥 − 5) + 𝑓𝑓(𝑥𝑥2 + 6𝑚𝑚 − 𝑚𝑚2 − 𝑚𝑚4) ≥ 1 đúng ∀𝑥𝑥 ∈ ℝ
𝑥𝑥 = 1 a) là một nghiệm của bất phương trình𝑓𝑓(𝑥𝑥) > 0.9
b) Gọi 𝑆𝑆 là tập nghiệm của bất phương trình 𝑓𝑓(𝑥𝑥) ≤ 1. Khi đó tập 𝑆𝑆 chứa đúng 2 số nguyên dương.
c) Hàm số 𝑦𝑦 = 𝑓𝑓(𝑥𝑥) luôn xác định và đồng biến trên ℝ.
d) Có đúng 1 giá trị thực của tham số 𝑚𝑚 để bất phương trình
Câu 4. Gia đình ông Chính nuôi tôm với diện tích ao nuôi là 2
100m . Vụ tôm vừa qua ông nuôi với mật độ là 2
1(kg / m ) tôm giống và sản lượng tôm khi thu hoạch được là 2 tấn tôm. Với kinh nghiệm nuôi
tôm nhiều năm, ông cho biết cứ thả giảm đi 2
200(g / m ) tôm giống thì sản lượng tôm thu hoạch được
2,2 tấn tôm. Giả sử không có dịch bệnh và hao hụt khi nuôi tôm. Gọi x (0 < x <100) là số kg tôm cần thả
ít đi trong vụ tôm tới tính trên diện tích 2
100m ao nuôi của ông Chính.
a) Số kg tôm giống mà ông Chính thả vụ vừa qua là 100(kg).
b) Nếu x = 20 kg thì sản lượng tôm thu được là 2200 kg.
c) Gọi F(x)(kg) là hàm sản lượng tôm thu được vụ tới thì 35 5 2 F(x) = 2000 + x x . 2 8
d) Vụ tới ông phải thả 86 kg tôm giống để đạt sản lượng tôm cho thu hoạch là lớn nhất. Mã đề 102 Trang 3/4
PHẦN III. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1.
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A4;0  ;0 ,B 4;0;  0 và C 0;6; 
1 . Gọi M là một điểm
nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho MA MB  10 . Tìm giá trị nhỏ nhất của MC (làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 2. Người ta cần trang trí một kim tự tháp hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh bên bằng 200m , góc 
ASB =15° bằng đường gấp khúc dây đèn led vòng quanh kim tự tháp AEFGHIJKLS . Trong
đó điểm L cố định và LS = 40m . Hỏi khi đó cần dùng ít nhất bao nhiêu mét dây đèn led để
trang trí? (làm tròn đến hàng đơn vị) S L K J I H G F E B C A D
Câu 3. Cho một tấm nhôm hình lục giác đều cạnh 90 cm. Người ta cắt ở mỗi đỉnh của tấm nhôm hai
hình tam giác vuông bằng nhau, biết cạnh góc vuông nhỏ bằng x (cm) (cắt phần tô đậm của
tấm nhôm) rồi gập tấm nhôm như hình vẽ để được một hình lăng trụ lục giác đều không có nắp.
Tìm x để thể tích của khối lăng trụ lục giác đều trên là lớn nhất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 4. Ba bạn Nhung, Nhàn, Việt, mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên từ 1 đến 32. Tính xác
suất để tích 3 số viết lên bảng đó chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 16.( làm tròn đến hai
chữ số thập phân)
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD SA ⊥ ( ABCD) , ABCD là hình thang vuông tại A B biết
AB = 2a, AD = 3BC = 3a . Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng 3 6 a . Biết 4
khoảng cách giữa hai đường thẳng AB SD bằng 3 15 a . Tính giá trị của b? b
Câu 6. Cho một đa giác đều có 18 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O . Gọi X là tập các tam giác
có các đỉnh là đỉnh của đa giác trên. Gọi A là biến cố chọn được một tam giác từ tập X là tam
giác cân nhưng không phải là tam giác đều, tính xác suất P( A)(làm tròn đến hai chữ số thập phân).
------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 4/4 Đề\câu 1 2 3 4 5 6 7 8
9 10 11 12 1a 1b 1c 1d 2a 2b 2c 2d 3a 000 A C B C B C A A C C C D S S D S D D S S S 101 A C D B C C A C D C C B S S D D S S D S D 102 C C C C D D A B B A C B D D S S S S D S S 103 A B A B B A D D B B D C D D S S S S D S D 104 C A D B D B B B A B D D D D S S S S D D S 3b 3c 3d 4a 4b 4c 4d 1 2 3 4 5 6 S D D D D S S 5 0,15 263 15 3,16 0,34 D S S D D S S 0,34 5 3,16 263 0,15 15 S D D D D S S 3,16 263 15 0,34 5 0,15 D S S S S D D 0,15 263 0,34 3,16 15 5 S D S D D S S 5 0,34 263 0,15 3,16 15
Xem thêm: ĐỀ THI HSG TOÁN 12
https://toanmath.com/de-thi-hsg-toan-12
Document Outline

  • Ma_de_101
    • PHẦN I. (3,0 điểm)Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
    • PHẦN II. (2,0 điểm)Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    • PHẦN III. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
  • Ma_de_102
    • PHẦN I. (3,0 điểm)Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
    • PHẦN II. (2,0 điểm)Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    • PHẦN III. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
  • Dap_an_excel_app_QM_2025
    • Sheet1
  • HSG 12