Trang 1/4 - Mã đề thi 001
TRƯỜNG ĐẠI HC CÔNG NGH THÔNG TIN
KHOA MNG MÁY TÍNH & TRUYN THÔNG
ĐỀ THI MẪU
Tên môn hc: Nhp môn Mng máy tính
Thi gian làm bài: 75 phút
Giám th 1
Giám th 2
H, tên SV: .....................................................
Mã SV: ............................................................
STT: ................................................................
(Thí sinh không được s dng tài liu)
Mã đề thi
001
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- Ch chn một đáp án (Không bôi m các đáp án khác đ máy chm chính xác)
- S báo danh: 6 ch s - phiên bn rút gn ca MSSV. Ví d: 18520560 180560
- Mã đề: 3 ch s - ghi và tô đúng và đ
Câu 1: Cho mng có địa ch 205.100.16.0/255.255.248.0. Địa ch IP nào sau đây thuc mng đã cho?
A. 205.100.15.20
Câu 2: Router R nhn được mt IP datagram có kích thước 4404 byte vi IP Header có độ dài 20 byte. R
tiến hành phân mnh gói tin này thành các gói tin nh hơn. Biết MTU = 1500. Hãy cho biết các trường
giá tr trong gói tin phân mnh th 3 là?
A. FragFlag: 1, Datagram Length: 1444, Offset: 370
B. FragFlag: 0, Datagram Length:1500, Offset: 2960
C. FragFlag: 1, Datagram Length: 1424, Offset: 185
D. Khác
Câu 3: Phát biu nào SAI v Switch?
A. Có bng Forwarding
B. thiết b đại din cho tng Mng
C. Làm vic vi địa ch MAC
D. Có kh năng lưu và chuyn tiếp
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
Câu 4: Mt công ty cn cu hình mng ni b cho 100 host t mt mng thuc lp C. Subnet mask phù
hp nht cho mng này là gì?
A. 255.255.128.0
B. 255.255.255.128
C. 255.255.255.192
D. 255.255.255.240
Câu 5: Địa ch IP nào sau đây thuc lp B?
A. 10.1.1.1
Câu 6: Địa ch IP nào hp l để cp phát cho host ca mng con 143.168.64.0/19?
A. 143.168.95.255
Câu 7: tng Vn chuyn, để phát hin li trong gói tin dùng k thut gì?
A. Checksum
B. CRC
C. S báo nhn ACK
D. B định thi gian - Timer
Câu 8: Địa ch IP nào sau đây không dùng để kết ni trên Internet (không tn ti trong mng Internet)?
A. 192.168.100.20
Câu 9: Độ tr nào dưới đây ph thuc vào khong cách gia các node truyn trong truyn thông d liu?
A. Tr truyn
Câu 10: Ngoài vic cp địa ch IP cho thiết b yêu cu, DHCP Server còn tr v thông tin nào sau đây?
A. Physical Address
B. Default Gateway
C. Tên và địa ch ca DHCP Server
D. Tt c câu trên
Câu 11: Phát biu nào sau đây SAI v địa ch IP 172.15.1.0?
A. địa ch Public IP
B. Thuc Lp B
C. Có subnet mask chun là 255.255.0.0
D. Không th cp phát cho host vì là địa ch mng
Câu 12: Cho chui sinh (generator) G = 1101, chui d liu gi đi (data) D = 10011101. Giá tr CRC bits
(R) để kim tra li s được đính kèm theo D là gì?
A. 100
Câu 13: Alice lần đầu s dng trình duyt để xem mt trang web có 1 file html, đi kèm 3 đối tượng hình
nh. Biết trình duyt ca Alice và Web Server đều s dng HTTP1.1, hi s bao nhiêu gói tin TCP
SYN-ACK được máy của Alice gi đi trong quá trình bắt tay ba bước?
A. 0
Câu 14: Trong cách đánh địa ch theo lp, không gian địa ch IPv4 được chia thành bao nhiêu lp?
A. 3
Câu 15: Mt n mng (Subnet mask) mc định ca lp A là gì?
A. 255.255.255.0
Câu 16: Mt t chc được cp mt khi địa chđịa ch bt đầu là 199.34.76.64/28. Có bao nhiêu địa
ch có th gán được cho các thiết b?
A. 8
u 17: Địa ch nào sau đây là địa ch qung bá ca mng 192.168.25.128/27
Chn câu tr li chính xác nht:
A. 192.168.25.255
Áp dng cho câu t 18 đến 20:
Cho mô hình đồ th như hình bên dưới. Dùng thut toán Dijkstra để xác định đường đi ngn nht t đỉnh
u đến các đỉnh còn li.
u
y
x
w
v
z
2
2
1
3
1
1
2
5
3
5
Trang 3/4 - Mã đề thi 001
Câu 18: Sau bước 0 (khi to) thì D(v), D(x), D(w), D(y), D(z) có giá tr ln lượt là?
A. 2, 1, 4, 2, 4
Câu 19: Đỉnh th 2 trong tp N là đỉnh nào?
A. x
Câu 20: Đường đi ngn nht t u đến z là?
A. u v x y z
Câu 21: Thiết b nào làm gim bt s đụng độ (gim kích thước min đụng độ - collision domain)?
A. Hub
Áp dng cho câu t 22 đến 25:
S dng biu đồ hot động điu khin tc nghn ca TCP Reno dưới đây để tr li các câu hi sau. Trong
đó, trc tung congestion window size tính theo đơn v s segment, trc hoành transmission round
(vòng truyn) tính theo đơn v RTT, mi round là 1 RTT
Câu 22: Vòng truyn th 5 thuc giai đon nào?
A. Slow start
Câu 23: Giá tr ngưỡng (ssthresh) vòng truyn th 3 là bao nhiêu?
A. 4
Câu 24: Thi đim nào có tc nghn xy ra?
A. Vòng truyn th 4
Câu 25: Ti sao vòng truyn th 38, giá tr cwin li gim?
A. 3 ACKs trùng
Câu 26: Vi các giao thc sau đây: HTTP, SMTP, DNS, DHCP, FTP. Phát biu nào sau đây ĐÚNG?
A. Ch có DNS dùng UDP, các giao thc còn li dùng TCP
B. Ch có HTTP dùng TCP, các giao thc còn li dùng UDP
C. SMTP dùng dch v tng vn chuyn khác so vi FTP
D. DHCP dùng dch v tng vn chuyn khác so vi HTTP
Trang 4/4 - Mã đề thi 001
Áp dng cho câu t 27 đến 30:
Cho mô hình mng các node s dng thut toán Bellman-Ford như sau:
Câu 27: Distance vector ban đầu ca node v, d
v
(u,v,x,w,y) là gì?
A. (2, 0, 4, 1, 6)
Câu 28: Distance vector ban đầu ca node x, d
x
(u,v,x,w,y) là gì?
A. (, 5, 0, 3, 2)
Câu 29: Distance vector ban đầu ca node w, d
w
(u,v,x,w,y) là gì?
A. (, 1, 3, 0, 5)
u 30: Sau khi node w nhn được thông tin d
v
và d
x
t v và x, cho biết giá trị của d
w
(u,v,x,w,y)?
A. (3, 1, 3, 0, 5)
u 31: Giao thức MAC nào mà kênh truyền sđược chia thành các mảnh nhỏ, sau đó cấp phát sử dụng
độc quyền cho các node?
A. Xoay vòng
u 32: Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tầng 2 (địa chỉ MAC)?
A. 192.168.1.100
B. 0000.1234.FEG
C. 00-12-34-FE-GH
D. 00-00-12-34-FE-AA
u 33: Byte đầu tiên của một địa chIPv4 có giá trị 11100001, địa chỉ này thuộc lớp nào?
A. Lớp A
u 34: Để kết nối hai máy tính trực tiếp với nhau, có thsử dụng loại cable nào?
A. Cáp thẳng
u 35: Mạng lớp C cần chia thành 8 mạng con thì cần sử dụng Subnetmask nào?
A. 255.255.255.224
---------------------------------------
----------- HT ----------
u
y
x
w
v
2
5
3
2
1

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỀ THI MẪU
KHOA MẠNG MÁY TÍNH & TRUYỀN THÔNG
Tên môn học: Nhập môn Mạng máy tính
Thời gian làm bài: 75 phút Giám thị 1 Giám thị 2
Họ, tên SV: ..................................................... Mã đề
Mã SV: ............................................................ thi 001
STT: ................................................................
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- Chỉ chọn một đáp án (Không bôi mờ các đáp án khác để máy chấm chính xác)
- Số báo danh: 6 chữ số - phiên bản rút gọn của MSSV. Ví dụ: 18520560 → 180560
- Mã đề: 3 chữ số - ghi và tô đúng và đủ
Câu 1: Cho mạng có địa chỉ 205.100.16.0/255.255.248.0. Địa chỉ IP nào sau đây thuộc mạng đã cho? A. 205.100.15.20 B. 205.101.16.2 C. 205.100.23.1 D. 205.100.26.56
Câu 2: Router R nhận được một IP datagram có kích thước 4404 byte với IP Header có độ dài 20 byte. R
tiến hành phân mảnh gói tin này thành các gói tin nhỏ hơn. Biết MTU = 1500. Hãy cho biết các trường
giá trị trong gói tin phân mảnh thứ 3 là?
A. FragFlag: 1, Datagram Length: 1444, Offset: 370
B. FragFlag: 0, Datagram Length:1500, Offset: 2960
C.
FragFlag: 1, Datagram Length: 1424, Offset: 185 D. Khác
Câu 3: Phát biểu nào SAI về Switch?
A. Có bảng Forwarding
B. Là thiết bị đại diện cho tầng Mạng
C. Làm việc với địa chỉ MAC
D. Có khả năng lưu và chuyển tiếp
Trang 1/4 - Mã đề thi 001
Câu 4: Một công ty cần cấu hình mạng nội bộ cho 100 host từ một mạng thuộc lớp C. Subnet mask phù
hợp nhất cho mạng này là gì? A. 255.255.128.0
B. 255.255.255.128 C. 255.255.255.192
D. 255.255.255.240
Câu 5: Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp B? A. 10.1.1.1 B. 127.255.2.2 C. 172.29.14.10 D. 203.5.6.7
Câu 6: Địa chỉ IP nào hợp lệ để cấp phát cho host của mạng con 143.168.64.0/19? A. 143.168.95.255 B. 143.168.95.0 C. 143.168.96.1 D. 143.168.63.111
Câu 7: Ở tầng Vận chuyển, để phát hiện lỗi trong gói tin dùng kỹ thuật gì? A. Checksum B. CRC
C. Số báo nhận – ACK
D. Bộ định thời gian - Timer
Câu 8: Địa chỉ IP nào sau đây không dùng để kết nối trên Internet (không tồn tại trong mạng Internet)? A. 192.168.100.20 B. 126.0.0.1 C. 172.32.100.10 D. 11.10.1.1
Câu 9: Độ trễ nào dưới đây phụ thuộc vào khoảng cách giữa các node truyền trong truyền thông dữ liệu? A. Trễ truyền B. Trễ lan truyền C. Trễ xếp hàng D. Trễ xử lý
Câu 10: Ngoài việc cấp địa chỉ IP cho thiết bị yêu cầu, DHCP Server còn trả về thông tin nào sau đây? A. Physical Address B. Default Gateway
C. Tên và địa chỉ của DHCP Server
D. Tất cả câu trên
Câu 11: Phát biểu nào sau đây SAI về địa chỉ IP 172.15.1.0?
A. Là địa chỉ Public IP B. Thuộc Lớp B
C. Có subnet mask chuẩn là 255.255.0.0
D. Không thể cấp phát cho host vì là địa chỉ mạng
Câu 12: Cho chuỗi sinh (generator) G = 1101, chuỗi dữ liệu gửi đi (data) D = 10011101. Giá trị CRC bits
(R) để kiểm tra lỗi sẽ được đính kèm theo D là gì? A. 100 B. 111 C. 001 D. 110
Câu 13: Alice lần đầu sử dụng trình duyệt để xem một trang web có 1 file html, đi kèm 3 đối tượng hình
ảnh. Biết trình duyệt của Alice và Web Server đều sử dụng HTTP1.1, hỏi sẽ có bao nhiêu gói tin TCP
SYN-ACK được máy của Alice gửi đi trong quá trình bắt tay ba bước? A. 0 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 14: Trong cách đánh địa chỉ theo lớp, không gian địa chỉ IPv4 được chia thành bao nhiêu lớp? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 15: Mặt nạ mạng (Subnet mask) mặc định của lớp A là gì? A. 255.255.255.0 B. 255.255.0.0 C. 255.0.0.0
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 16: Một tổ chức được cấp một khối địa chỉ có địa chỉ bắt đầu là 199.34.76.64/28. Có bao nhiêu địa
chỉ có thể gán được cho các thiết bị? A. 8 B. 14 C. 16 D. 32
Câu 17: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/27
Chọn câu trả lời chính xác nhất: A. 192.168.25.255 B. 192.168.25.159 C. 192.168.25.100 D. 192.168.25.128
Áp dụng cho câu từ 18 đến 20:
Cho mô hình đồ thị như hình bên dưới. Dùng thuật toán Dijkstra để xác định đường đi ngắn nhất từ đỉnh
u đến các đỉnh còn lại. 5 v w 2 3 5 u 2 1 3 z 1 2 x y 1
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
Câu 18: Sau bước 0 (khởi tạo) thì D(v), D(x), D(w), D(y), D(z) có giá trị lần lượt là? A. 2, 1, 4, 2, 4 B. 2, 1, ∞,∞,∞ C. 2, 1, 5, ∞,∞
D. ∞,∞,∞, ∞,∞
Câu 19: Đỉnh thứ 2 trong tập N’ là đỉnh nào? A. x B. v C. w D. y
Câu 20: Đường đi ngắn nhất từ u đến z là?
A. u → v → x → y → z B. u → w → z C. u → x → y → z D. u → x → w → z
Câu 21: Thiết bị nào làm giảm bớt sự đụng độ (giảm kích thước miền đụng độ - collision domain)? A. Hub B. Switch C. Host D. NIC
Áp dụng cho câu từ 22 đến 25:
Sử dụng biểu đồ hoạt động điều khiển tắc nghẽn của TCP Reno dưới đây để trả lời các câu hỏi sau. Trong
đó, trục tung là congestion window size tính theo đơn vị số segment, trục hoành là transmission round
(vòng truyền) tính theo đơn vị RTT, mỗi round là 1 RTT
Câu 22: Vòng truyền thứ 5 thuộc giai đoạn nào? A. Slow start
B. Congestion Avoidance C. Fast Recovery D. Fast Retransmission
Câu 23: Giá trị ngưỡng (ssthresh) ở vòng truyền thứ 3 là bao nhiêu? A. 4 B. 5 C. 8 D. 14
Câu 24: Thời điểm nào có tắc nghẽn xảy ra?
A. Vòng truyền thứ 4
B. Vòng truyền thứ 27
C. Vòng truyền thứ 4, 27 D. Không có tắc nghẽn
Câu 25: Tại sao ở vòng truyền thứ 38, giá trị cwin lại giảm? A. 3 ACKs trùng B. Timeout
C. Do cwin đạt ngưỡng
D. A, B, C đều đúng
Câu 26: Với các giao thức sau đây: HTTP, SMTP, DNS, DHCP, FTP. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
A. Chỉ có DNS dùng UDP, các giao thức còn lại dùng TCP
B. Chỉ có HTTP dùng TCP, các giao thức còn lại dùng UDP
C. SMTP dùng dịch vụ ở tầng vận chuyển khác so với FTP
D. DHCP dùng dịch vụ ở tầng vận chuyển khác so với HTTP
Trang 3/4 - Mã đề thi 001
Áp dụng cho câu từ 27 đến 30:
Cho mô hình mạng các node sử dụng thuật toán Bellman-Ford như sau: v w 2 1 u 5 3 x 2 y
Câu 27: Distance vector ban đầu của node v, dv(u,v,x,w,y) là gì? A. (2, 0, 4, 1, 6)
B. (∞, ∞, ∞, ∞, ∞) C. (2, 0, 5, 1, ∞) D. (2, 0, 4, 1, ∞)
Câu 28: Distance vector ban đầu của node x, dx(u,v,x,w,y) là gì? A. (∞, 5, 0, 3, 2)
B. (∞, ∞, ∞, ∞, ∞) C. (6, 5, 0, 3, 2) D. (6, 4, 0, 3, 2)
Câu 29: Distance vector ban đầu của node w, dw(u,v,x,w,y) là gì? A. (∞, 1, 3, 0, 5)
B. (∞, ∞, ∞, ∞, ∞) C. (3, 1, 3, 0, 5) D. (∞, 1, 3, 0, ∞)
Câu 30: Sau khi node w nhận được thông tin dv và dx từ v và x, cho biết giá trị của dw(u,v,x,w,y)? A. (3, 1, 3, 0, 5) B. (∞, 5, 0, 3, 2) C. (2, 0, 5, 1, ∞) D. (2, 5, 5, 3, 2)
Câu 31: Giao thức MAC nào mà kênh truyền sẽ được chia thành các mảnh nhỏ, sau đó cấp phát sử dụng độc quyền cho các node? A. Xoay vòng B. CSMA/CD C. Phân hoạch kênh D. ALOHA
Câu 32: Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tầng 2 (địa chỉ MAC)? A. 192.168.1.100 B. 0000.1234.FEG C. 00-12-34-FE-GH D. 00-00-12-34-FE-AA
Câu 33: Byte đầu tiên của một địa chỉ IPv4 có giá trị 11100001, địa chỉ này thuộc lớp nào? A. Lớp A B. Lớp B C. Lớp C D. Lớp D
Câu 34: Để kết nối hai máy tính trực tiếp với nhau, có thể sử dụng loại cable nào? A. Cáp thẳng B. Cáp xoắn C. Cáp console
D. Không có loại nào
Câu 35: Mạng lớp C cần chia thành 8 mạng con thì cần sử dụng Subnetmask nào? A. 255.255.255.224 B. 255.255.255.0 C. 255.255.255.192 D. 255.255.255.240
--------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 001