NỘI DUNG ĐỀ THI
1. Truyền thống hiếu học tinh thần “Tôn sư trọng đạo” trong văn hóa Việt Nam nguồn gốc từ quan
niệm nào trong xã hội phong kiến?
a. Quan niệm “Nhất sĩ nhì nông” c. Quan niệm “Không thầy đố mầy làm nên”
b. Thái độ khinh rẻ nghề buôn d. Việc coi trong chế độ khoa cử
2. Văn minh là khái niệm?
a. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
b. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
c. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
d. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển
3. Trong hôn nhân cổ truyền, tục lệ nào sau đây được tiến hành trong lễ hợp cẩn để cầu chúc cho hai vợ
chồng mới cưới luôn gắn bó yêu thương nhau?
a. Tục trao cho nhau nắm đất và gói muối c. Mẹ chồng ôm bình vôi lánh sang nhà hàng
xóm
b. Tục uống rượu, ăn cơm nếp d.Tục giã cối đón dâu
4 Trong các nghi thức đám tang, lễ phạn hàm là lễ?
a. Tắm rửa cho người mất c. Bỏ tiền và nhúm gạo nếp vào miệng người chết
b. Đặt tên thụy cho người chết d. Khâm liệm cho người chết
5. Xét về , sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là?tính giá trị
a. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị
b. Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử
c. Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật còn văn hóa gồm vật chất lẫn tinh thần
d. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
6. “Kẻ chợ” là tên gọi khác của địa danh nào?
a. Sài Gòn b.Thăng Long c. Huế d.Đà Nẵng
7. Làng Đông Sơn – chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn thuộc khu vực văn hóa nào?
a. Tây Bắc b. Việt Bắc c. Bắc Bộ d. Đông Bắc
8. Ai là người được vinh danh là Danh nhân văn hóa thế giới?
a.Lê Thánh Tông b.Ngô Sĩ Liên c.Nguyễn Trãi d.Nguyễn Bỉnh Khiêm
9. Sự tích Trầu cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?
a. Âm dương b. Tam tài c. Ngũ hành d. Bát quái
10. Giai đoạn văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là?
1
ĐẠI HỌC VĂN
HIẾN
ĐỀ THI
THI GIỮA HỌC PHẦN
Học kỳ: II - Năm học: 2022-
2023
Môn học: Văn hiến Việt Nam
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ tên SV
Điểm
Khoa…. Tổng số trang: …….
a. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo
b. Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên
c. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai
d. Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo
11. Phường và Hội là cách tổ chức nông thôn theo gì?
a. Truyền thống nam giới c. Đơn vị hành chính
b. Nghề nghiệp, sở thích d. Địa bàn cư trú
12. Câu tục ngữ “Lấy chồng khó giữa làng, hơn lấy chồng sang thiên hạ” phản ánh gì?
a. Tâm lý coi trọng bà con hàng xóm láng giềng
b. Tâm lý trọng tình trọng nghĩa
c. Tâm lý coi trọng sự ổn định làng xã, khinh rẻ dân ngụ cư
d. Tâm lý coi khinh tiền tài vật chất
13. Mẫu Thoải là tên gọi khác của?
a. Bà Trời b. Bà Đất c. Bà Nước d. Bà Mây
14. Trò chơi văn hóa dân gian “cướp cầu thả lỗ” thể hiện ước mong gì?
a. Ước mong cầu mưa c. Ước mong cầu cạn
b. Ước mong phồn thực d. Ước mong an lành
15. Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã cổ truyền Việt Nam?
a. Sân đình c. Bến nước b. Cây đa d. Lũy tre
16. Việc phân biệt dân chính dân ngụ trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục
đích gì?
a.Buộc người dân trong làng cả đời gắn bó quê hương
b.Hạn chế không cho người dân bỏ làng ra ngoài
c.Hạn chế không cho người dân ngoài làng vào sống ở làng
d. Duy trì sự ổn định của làng xã
17. Hình tượng sinh thực khí nam trong tín ngưỡng phồn thực của người Chăm có tên gọi là gì?
a. b. Nường c. Linga d. Yoni
18. Phong tục hôn nhân truyền thống của người Việt xưa, bao gồm mấy lễ?
a. Lễ nạp thái, lễ vấn danh, lễ nạp cát, lễ thỉnh kỳ, lễ chạm ngõ, lễ thân nghinh
b. Lễ nạp thái, lễ vấn danh, lễ nạp tệ, lễ thỉnh kỳ, lễ chạm ngõ, lễ thân nghinh
2
c. Lễ nạp thái, lễ vấn danh, lễ nạp cát, lễ thỉnh kỳ, lễ nạp tệ, lễ thân nghinh
d. Lễ chạm ngõ, lễ ăn hỏi, lễ cưới
19. Người Chăm theo Hồi giáo ở An Giang kiêng kỵ ăn thịt động vật nào?
a. Heo b. Bò c. Dê d.Heo và bò
20. Lớp văn hóa bản địa gồm những giai đoạn văn hóa nào?
a. Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
b. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc và giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc
c. Giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt
d. Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam
21. Khi chôn người chết, tục đặt trên mộ bát cơm, quả trứng, và đôi đũa. Những lễ vật này có ý nghĩa gì?
a. Cầu chúc cho người chết sớm đầu thai trở lại c. Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với
người chết
b. Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia d. Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá
người chết
22. Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, tại sao nữ thần chiếm ưu thế hơn nam thần?
a. Vì mục đích phồn thực c.Văn hóa Việt trước đây trọng âm
b. Chế độ xã hội mẫu hệ đầu tiên của người Việt d.Tất cả câu đều đúng
23. Hệ thống “mương phai lái lịn” hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa nông nghiệp vùng
nào?
a. Vùng văn hóa Tây Bắc b. Vùng văn hóa Bắc Bộ
c. Vùng văn hóa Việt Bắc d. Vùng văn hóa Trung Bộ
24 Chế độ thị tộc phụ quyền xuất hiện trong xã hội Việt Nam vào thời kỳ văn hóa nào?
a. Văn hóa thời kỳ tiền sử b. Văn hóa Văn Lang – Âu Lạc
c. Văn hóa thời kỳ Bắc thuộc d. Văn hóa Đại Việt
25. . Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương Đông là con vật nào?
a. Rùa b. Chim c. Rồng d. Hổ
26. Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng hội do con người tạo ra với các giá
trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?
a. Tính lịch sử b. Tính giá trị c. Tính nhân sinh d. Tính hệ
thống
27. Thành ngữ “Sống lâu lên lão làng” phản ánh đặc điểm trong văn hóa tổ chức nông thôn của người
Việt?
a. Tính tôn ti trật tự b. Tính gia trưởng c. Thói bè phái d. Thói dựa dẫm, ỷ lại
28. Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?
a. Chức năng tổ chức b. Chức năng điều chỉnh xã hội
c. Chức năng giao tiếp d. Chức năng giáo dục
29. Tín ngưỡng, phong tục là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
3
a. Văn hóa nhận thức b. Văn hóa tổ chức cộng đồng
c. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên d. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
30 Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên Việt Nam được UNESCO công nhận Kiệt tác di sản
văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là?
a. Nhã nhạc cung đình Huế b. Dân ca quan họ c. Ca trù d. Đờn ca tài tử Nam
Bộ
31. Ý nghĩa tín ngưỡng phồn thực?
a. Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng c. Cầu cho đông con, nhiều
cháu
b. Cầu mong mùa màng, con người, động vật, thực vật ngày càng sinh sôi nảy nở
d.Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm
32. Chợ tình Khâu Vai thuộc vùng văn hóa nào?
a. Vùng văn hóa Tây Bắc b. Vùng văn hóa Bắc Bộ
c. Vùng văn hóa Việt Bắc d. Vùng văn hóa Trung Bộ
33. Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ?
a. Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
b. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực c. Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
d. Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới
34. Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ chống Bắc thuộc là gì?
a. Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc
b. Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc
c. Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ d. Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc
35. Trò chơi Văn hóa dân gian nào mang ước vọng “cầu mưa”?
a. Thả diều b. Ném còn c. Thổi cơm d.Đánh pháo đất
36. Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là?
a. Công cha nghĩa mẹ b. Ông Tơ bà Nguyệt c.Biểu tượng vuông tròn d. Con Rồng cháu Tiên
37. Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia) tạo nên đơn vị gọi
là gì?
a.Phường b. Hội c. Giáp d. Gia tộc
38. Đình là biểu tượng tập trung nhất của làng xã về những phương diện nào?
a. Trung tâm văn hóa xã hội c. Trung tâm hành chính
b. Trung tâm về mặt tín ngưỡng d. Cả 3 câu đều đúng
39. Tổ chức nông thôn cổ truyền Việt Nam, dân chính cư trong xã chia ra làm những hạng nào?
4
a. Chức sắc, chức dịch, lão, đinh, tí ấu c.Chức sắc, chức dịch, đinh, tí ấu
a. Chức sắc, chức dịch, lão, đinh d. Chức sắc, chức dịch, lão, ti ấu
40. Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa gì?
a. Cầu chúc đôi vợ chồng hạnh phúc d. Cầu chúc đôi vợ chồng đông con đông cháu
b. Chúc cho cô dâu đảm đương công việc nhà chồng tốt
c. Cầu chúc cho gia đình có thêm thành viên mới trên dưới hòa thuận hạnh phúc
41. Cây cắm trên ghe, thuyền có treo các loại hàng hóa Chợ nổi trên sông củadân vùng đồng bằng
sông Cửu Long gọi là gì?
a. Cây Sào b. Cây Trec. c. Cây Bẹo d.Tất cả đều đúng
42. Lễ hội “ Đua bò Bảy Núi” được tổ chức tháng 8 hàng năm diễn ra ở đâu?
a. Hà Giang b. Tiền Giang c. Băc Giang d. An Giang
43. Chủng người nào là cư dân Đông Nam Á cổ?
a. Indonésien b.Austroasiatic c. Austronésien d. Australoid
44. Ai được người dân suy tôn Thanh Sơn Đạo (Thanh Sơn chơn nhơn), một trong ba vị thánh
linh thiêng của đạo Cao Đài?
a. Chu Văn An b. Nguyễn Thượng Hiền c. Nguyễn Bỉnh Khiêm d. Nguyễn Công Trứ
45. Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?
a. Tính lịch sử b.Tính giá trị c. Tính nhân sinh d. Tính hệ thống
46. Nói văn hóa “là một thứ gien hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau”
muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?
a. Chức năng tổ chức b. Chức năng điều chỉnh xã hội c. Chức năng giao tiếp d. Chức năng giáo dục
47. Tiếp thu tưởng văn hóa phương Tây, các nhà Nho trong phong trào Đông Kinh nghĩa thục đã chủ
trương từ bỏ sự lạc hậu, đến với sự cách tân bằng con đường?
a. Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa
b. Nhân văn, dân chủ và tiến bộ
c. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
d. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh
48. Lễ hội Trò Trám mang đậm tín ngưỡng phồn thực lịch sử lâu đời của người Việt tổ chức tỉnh
nào?
a. Bắc Giang b.Phú Thọ c.An Giang d.Bắc Ninh
49. Qua câu đố sau, cho biết đây là anh hùng dân tộc nào?
“Ai người phá Tống bình Chiêm,
Ba ngày phá vỡ Khâm, Liêm hai thành.
Ung Châu đổ nát tan tành,
Mở đầu Bắc phạt, uy danh lẫy lừng?”
5
a. Lê Đại Hành b. Lý Thường Kiệt c.Trần Hưng Đạo d.Lê Lợi
50. Câu đố sau nói về vị anh hùng dân tộc nào ở nước ta?
“Nhà vua phá Tống bình Chiêm
Cũng nên một đấng hùng anh đương thời
Hiềm vì các con dở hơi
Tranh dành ngôi vị mà rồi suy vong”
a. Lê Đại Hành b. Lý Thường Kiệt c. Trần Hưng Đạo d.Nguyễn Huệ
6

Preview text:

ĐẠI HỌC VĂN ĐỀ THI Họ tên SV HIẾN
THI GIỮA HỌC PHẦN
Học kỳ: II - Năm học: 2022- 2023 Điểm
Môn học: Văn hiến Việt Nam
Thời gian làm bài: 60 phút
Khoa…. Tổng số trang: ……. NỘI DUNG ĐỀ THI
1. Truyền thống hiếu học và tinh thần “Tôn sư trọng đạo” trong văn hóa Việt Nam có nguồn gốc từ quan
niệm nào trong xã hội phong kiến?
a. Quan niệm “Nhất sĩ nhì nông”
c. Quan niệm “Không thầy đố mầy làm nên”
b. Thái độ khinh rẻ nghề buôn
d. Việc coi trong chế độ khoa cử 2. Văn minh là khái niệm?
a. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
b. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
c. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
d. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển
3. Trong hôn nhân cổ truyền, tục lệ nào sau đây được tiến hành trong lễ hợp cẩn để cầu chúc cho hai vợ
chồng mới cưới luôn gắn bó yêu thương nhau?
a. Tục trao cho nhau nắm đất và gói muối
c. Mẹ chồng ôm bình vôi lánh sang nhà hàng xóm
b. Tục uống rượu, ăn cơm nếp d.Tục giã cối đón dâu
4 Trong các nghi thức đám tang, lễ phạn hàm là lễ?
a. Tắm rửa cho người mất
c. Bỏ tiền và nhúm gạo nếp vào miệng người chết
b. Đặt tên thụy cho người chết
d. Khâm liệm cho người chết
5. Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là?
a. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị
b. Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử
c. Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật còn văn hóa gồm vật chất lẫn tinh thần
d. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
6. “Kẻ chợ” là tên gọi khác của địa danh nào? a. Sài Gòn b.Thăng Long c. Huế d.Đà Nẵng
7. Làng Đông Sơn – chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn thuộc khu vực văn hóa nào? a. Tây Bắc b. Việt Bắc c. Bắc Bộ d. Đông Bắc
8. Ai là người được vinh danh là Danh nhân văn hóa thế giới? a.Lê Thánh Tông b.Ngô Sĩ Liên c.Nguyễn Trãi d.Nguyễn Bỉnh Khiêm
9. Sự tích Trầu cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức? a. Âm dương b. Tam tài c. Ngũ hành d. Bát quái
10. Giai đoạn văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là? 1
a. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo
b. Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên
c. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai
d. Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo
11. Phường và Hội là cách tổ chức nông thôn theo gì? a. Truyền thống nam giới c. Đơn vị hành chính
b. Nghề nghiệp, sở thích d. Địa bàn cư trú
12. Câu tục ngữ “Lấy chồng khó giữa làng, hơn lấy chồng sang thiên hạ” phản ánh gì?
a. Tâm lý coi trọng bà con hàng xóm láng giềng
b. Tâm lý trọng tình trọng nghĩa
c. Tâm lý coi trọng sự ổn định làng xã, khinh rẻ dân ngụ cư
d. Tâm lý coi khinh tiền tài vật chất
13. Mẫu Thoải là tên gọi khác của? a. Bà Trời b. Bà Đất c. Bà Nước d. Bà Mây
14. Trò chơi văn hóa dân gian “cướp cầu thả lỗ” thể hiện ước mong gì? a. Ước mong cầu mưa c. Ước mong cầu cạn b. Ước mong phồn thực d. Ước mong an lành
15. Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã cổ truyền Việt Nam? a. Sân đình c. Bến nước b. Cây đa d. Lũy tre
16. Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích gì?
a.Buộc người dân trong làng cả đời gắn bó quê hương
b.Hạn chế không cho người dân bỏ làng ra ngoài
c.Hạn chế không cho người dân ngoài làng vào sống ở làng
d. Duy trì sự ổn định của làng xã
17. Hình tượng sinh thực khí nam trong tín ngưỡng phồn thực của người Chăm có tên gọi là gì? a. Nõ b. Nường c. Linga d. Yoni
18. Phong tục hôn nhân truyền thống của người Việt xưa, bao gồm mấy lễ?
a. Lễ nạp thái, lễ vấn danh, lễ nạp cát, lễ thỉnh kỳ, lễ chạm ngõ, lễ thân nghinh
b. Lễ nạp thái, lễ vấn danh, lễ nạp tệ, lễ thỉnh kỳ, lễ chạm ngõ, lễ thân nghinh 2
c. Lễ nạp thái, lễ vấn danh, lễ nạp cát, lễ thỉnh kỳ, lễ nạp tệ, lễ thân nghinh
d. Lễ chạm ngõ, lễ ăn hỏi, lễ cưới
19. Người Chăm theo Hồi giáo ở An Giang kiêng kỵ ăn thịt động vật nào? a. Heo b. Bò c. Dê d.Heo và bò
20. Lớp văn hóa bản địa gồm những giai đoạn văn hóa nào?
a. Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
b. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc và giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc
c. Giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt
d. Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam
21. Khi chôn người chết, tục đặt trên mộ bát cơm, quả trứng, và đôi đũa. Những lễ vật này có ý nghĩa gì?
a. Cầu chúc cho người chết sớm đầu thai trở lại
c. Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với người chết
b. Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia
d. Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết
22. Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, tại sao nữ thần chiếm ưu thế hơn nam thần?
a. Vì mục đích phồn thực
c.Văn hóa Việt trước đây trọng âm
b. Chế độ xã hội mẫu hệ đầu tiên của người Việt d.Tất cả câu đều đúng
23. Hệ thống “mương – phai – lái – lịn” là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa nông nghiệp vùng nào? a. Vùng văn hóa Tây Bắc b. Vùng văn hóa Bắc Bộ
c. Vùng văn hóa Việt Bắc d. Vùng văn hóa Trung Bộ
24 Chế độ thị tộc phụ quyền xuất hiện trong xã hội Việt Nam vào thời kỳ văn hóa nào?
a. Văn hóa thời kỳ tiền sử
b. Văn hóa Văn Lang – Âu Lạc
c. Văn hóa thời kỳ Bắc thuộc d. Văn hóa Đại Việt
25. . Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương Đông là con vật nào? a. Rùa b. Chim c. Rồng d. Hổ
26. Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá
trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra? a. Tính lịch sử b. Tính giá trị c. Tính nhân sinh d. Tính hệ thống
27. Thành ngữ “Sống lâu lên lão làng” phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa tổ chức nông thôn của người Việt? a. Tính tôn ti trật tự b. Tính gia trưởng
c. Thói bè phái d. Thói dựa dẫm, ỷ lại
28. Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển? a. Chức năng tổ chức
b. Chức năng điều chỉnh xã hội c. Chức năng giao tiếp d. Chức năng giáo dục
29. Tín ngưỡng, phong tục là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào? 3 a. Văn hóa nhận thức
b. Văn hóa tổ chức cộng đồng
c. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
d. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
30 Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản
văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là?
a. Nhã nhạc cung đình Huế b. Dân ca quan họ c. Ca trù d. Đờn ca tài tử Nam Bộ
31. Ý nghĩa tín ngưỡng phồn thực?
a. Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng
c. Cầu cho đông con, nhiều cháu
b. Cầu mong mùa màng, con người, động vật, thực vật ngày càng sinh sôi nảy nở
d.Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm
32. Chợ tình Khâu Vai thuộc vùng văn hóa nào? a. Vùng văn hóa Tây Bắc b. Vùng văn hóa Bắc Bộ
c. Vùng văn hóa Việt Bắc d. Vùng văn hóa Trung Bộ
33. Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ?
a. Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
b. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực
c. Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
d. Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới
34. Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ chống Bắc thuộc là gì?
a. Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc
b. Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc
c. Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ
d. Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc
35. Trò chơi Văn hóa dân gian nào mang ước vọng “cầu mưa”? a. Thả diều b. Ném còn c. Thổi cơm d.Đánh pháo đất
36. Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là? a. Công cha nghĩa mẹ
b. Ông Tơ bà Nguyệt c.Biểu tượng vuông tròn d. Con Rồng cháu Tiên
37. Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia) tạo nên đơn vị gọi là gì? a.Phường b. Hội c. Giáp d. Gia tộc
38. Đình là biểu tượng tập trung nhất của làng xã về những phương diện nào?
a. Trung tâm văn hóa xã hội c. Trung tâm hành chính
b. Trung tâm về mặt tín ngưỡng d. Cả 3 câu đều đúng
39. Tổ chức nông thôn cổ truyền Việt Nam, dân chính cư trong xã chia ra làm những hạng nào? 4
a. Chức sắc, chức dịch, lão, đinh, tí ấu
c.Chức sắc, chức dịch, đinh, tí ấu
a. Chức sắc, chức dịch, lão, đinh
d. Chức sắc, chức dịch, lão, ti ấu
40. Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa gì?
a. Cầu chúc đôi vợ chồng hạnh phúc
d. Cầu chúc đôi vợ chồng đông con đông cháu
b. Chúc cho cô dâu đảm đương công việc nhà chồng tốt
c. Cầu chúc cho gia đình có thêm thành viên mới trên dưới hòa thuận hạnh phúc
41. Cây cắm trên ghe, thuyền có treo các loại hàng hóa ở Chợ nổi trên sông của cư dân vùng đồng bằng
sông Cửu Long gọi là gì? a. Cây Sào b. Cây Trec. c. Cây Bẹo d.Tất cả đều đúng
42. Lễ hội “ Đua bò Bảy Núi” được tổ chức tháng 8 hàng năm diễn ra ở đâu? a. Hà Giang b. Tiền Giang c. Băc Giang d. An Giang
43. Chủng người nào là cư dân Đông Nam Á cổ? a. Indonésien b.Austroasiatic c. Austronésien d. Australoid
44. Ai được người dân suy tôn là Thanh Sơn Đạo Sĩ (Thanh Sơn chơn nhơn), là một trong ba vị thánh
linh thiêng của đạo Cao Đài? a. Chu Văn An b. Nguyễn Thượng Hiền
c. Nguyễn Bỉnh Khiêm d. Nguyễn Công Trứ
45. Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa? a. Tính lịch sử b.Tính giá trị c. Tính nhân sinh d. Tính hệ thống
46. Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau” là
muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa? a. Chức năng tổ chức
b. Chức năng điều chỉnh xã hội c. Chức năng giao tiếp d. Chức năng giáo dục
47. Tiếp thu tư tưởng văn hóa phương Tây, các nhà Nho trong phong trào Đông Kinh nghĩa thục đã chủ
trương từ bỏ sự lạc hậu, đến với sự cách tân bằng con đường?
a. Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa
b. Nhân văn, dân chủ và tiến bộ
c. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
d. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh
48. Lễ hội Trò Trám mang đậm tín ngưỡng phồn thực có lịch sử lâu đời của người Việt tổ chức ở tỉnh nào? a. Bắc Giang b.Phú Thọ c.An Giang d.Bắc Ninh
49. Qua câu đố sau, cho biết đây là anh hùng dân tộc nào?
“Ai người phá Tống bình Chiêm,
Ba ngày phá vỡ Khâm, Liêm hai thành.
Ung Châu đổ nát tan tành,
Mở đầu Bắc phạt, uy danh lẫy lừng?” 5 a. Lê Đại Hành b. Lý Thường Kiệt c.Trần Hưng Đạo d.Lê Lợi
50. Câu đố sau nói về vị anh hùng dân tộc nào ở nước ta?
“Nhà vua phá Tống bình Chiêm
Cũng nên một đấng hùng anh đương thời Hiềm vì các con dở hơi
Tranh dành ngôi vị mà rồi suy vong” a. Lê Đại Hành b. Lý Thường Kiệt c. Trần Hưng Đạo d.Nguyễn Huệ 6