lOMoARcPSD|54228523
PHẦN MỀM KENTEST Môn Thi : Tin Đại Cương
------------ Mã Đề Thi : 101
Thời Gian : 90 phút.
Ngày Thi : 23/12/2023
SBD : Họ và Tên : Ngày Sinh :
Câu 1: Hệ nhị phân sử dụng bao nhiêu ký tự số để biểu diễn?
A. 2 B. 16 C. 10 D. 8
Câu 2: Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo thông tin trong máy tính là gì?
A. Bit B. KB C. Byte D. GB
Câu 3: Trong máy tính, hệ cơ số nào dùng để tính toán
A. Thập phân B. Thập lục phân
C. Nhị phân D. Bát phân
Câu 4: Bộ nhớ ROM là viết tắt của từ gì?
A. Remove-only Memory B. Read-only Memory
C. Real-only Memory D. Rewrite-only Memory
Câu 5: Đáp án nào sau đây đúng nhất về hệ thống nhớ của máy tính
A. Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài B. Bộ nhớ RAM, cứng C. Bộ nhớ
ROM, Đĩa quang D. Bộ nhớ RAM, bộ nhớ từ
Câu 6: Đơn vị đo thông tin trong máy tính điện tử?
A. m B. Bit C. cd D. km
Câu 7: USB là gì?
A. Thiết bị nhập dữ liệu B. Thiết bị lưu trữ ngoài C. Thiết bị lưu trữ
trong D. Thiết bị chuyển đổi dữ liệu Câu 8: Phân loại phần mềm theo
phương thức hoạt động:
A. Phần mềm phát triển
B. Phần mềm hệ thống, phần mềm phát triển, và phần mềm ứng dụng
C. Phần mềm ứng dụng
D. Phần mềm hệ thống
Câu 9: Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất?
A. Loa (Speaker) B. Máy in (Printer) C. Máy quét (Scaner)
D. Màn hình (Monitor)
Câu 10: Khái niệm hệ điều hành là gì?
A. Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm
B. Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống C.
Là một phần mềm hệ thống, dùng để điều hành đảm bảo tương tác giữa thiết bị
với người dùng, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên
máy tính
D. Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử
Câu 11: Dãy số 01000001F thuộc hệ đếm nào?
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
A. Thập phân. B. Nhị phân.
C. Thập lục phân. D. Bát phân.
Câu 12: Dãy số 11 có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ nhị phân?
A. 1001 B. 1011 C. 1010 D. 1101
Câu 13: Tốc độ xử lý của máy tính phụ thuộc vào:
A. Tốc độ của CPU
B. Tốc độ của CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng
C. Dung lượng của ổ cứng
D. Yếu tố đa nhiệm
Câu 14: Dãy số 10010 có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ thập phân?
A. 15 B. 16 C. 17 D. 18
Câu 15: Để tiếng việt dấu dùng font chữ Times New Roman áp dụng bảng
mã nào sau đây trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey?
A. UTF-8 B. TCVN-AB
C. Unicode D. VNI Windows
Câu 16: Các thành phần cơ bản của máy tính gồm những gì?
A. Hệ thống nhớ, main board, bàn phím, màn hình
B. Hệ thống nhớ, bộ xử lý, main board
C. Hệ thống nhớ, bộ xử lý, màn hình, chuột
D. Hệ thống nhớ, bộ xử lý, hệ thống vào/ra, main board Câu 17: Thiết bị nào vừa
là thiết bị nhập, vừa là thiết bị xuất?
A. Projector B. Monitor
C. Màn hình cảm ứng D. Printer
Câu 18: Dãy số 13 có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ nhị phân?
A. 1010 B. 1001 C. 1101 D. 1011
Câu 19: Dãy số 3F8 thuộc hệ đếm nào?
A. Thập lục phân. B. Bát phân.
C. Thập phân. D. Nhị phân.
Câu 20: Cho số nhị phân 101111, số thập phân tương đương là:
A. 53 B. 41 C. 47 D. 1
Câu 21: Trong hệ điều hành Windows, muốn khởi động lại hệ điều hành Windows
10 ta thực hiện như sau:
A. Vào bảng chọn Start -> Power -> chọn Stand By.
B. Vào bảng chọn Start -> Power -> chọn Shut down.
C. Vào bảng chọn Start -> Power -> chọn Restart.
D. Vào bảng chọn Start -> Power -> chọn Sleep.
Câu 22: Trong hệ điều hành Windows, đường tắt (Shortcut) là gì?
A. chương trình được cài đặt vào máy tính hỗ trợ người sử dụng soạn thảo các
văn bản tiếng việt.
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
B. Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính
nhanh chóng
C. Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer
D. một tệp tin đóng vai trò như một đường dẫn tới một chương trình, tài liệu,
một website, hoặc là một đối tượng khác
Câu 23: Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở
Recycle Bin, chọn đối tượng cần khôi phục
A. Chuột phải-> Delete B. Chuột phải-> Restore
C. Chuột phải-> Cut D. Nhấn Edit-> Restore
Câu 24: Trong hệ điều hành Windows, để xoá tập tin/thư mục đang chọn ta thực
hiện như sau:
A. Nhấn phím Delete -> Yes
B. Vào bảng chọn Edit -> Delete -> Yes
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete -> Yes
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 25: Trong hệ điều hành Windows, muốn đổi tên tập tin/ thư mục đang chọn:
A. Nhấn Edit -> Remame, gõ tên mới -> Enter
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +E, gõ tên mới -> Enter
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +R, gõ tên mới -> Enter
D. Nhấn phím F2, gõ tên mới -> Enter
Câu 26: Trong hệ điều hành Windows, thao tác sao chép tập tin/ thư mục đang
chọn:
A. Nhấn chuột phải chọn Edit, tới nơi đến -> chuột phải chọn Pase
B. Nhấn tổ hợp Ctrl +C, tới nơi đến-> Ctrl +X
C. Nhấn tổ hợp Ctrl +C, tới nơi đến-> Ctrl +V
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 27: Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng tệp hiện hành nhưng không
thoát khỏi chương trình ta:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4 B. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
C. Nhấn tổ hợp phím Shift + F4 D. Vào bảng chọn File -> Exit Câu 28: Trong hệ
điều hành Windows, quy tắc đặt tên thư mục trong hệ điều hành windows là gì?
A. Không vượt quá 256 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự: / \ : * ? “ < > |
B. Không vượt quá 256 ký tự
C. Không vượt quá 256 ký tự, không đặt trùng tên thư mục đã có
D. Không vượt quá 255 tự, không bao gồm các tự sau: / \ : * ? < > | Câu
29: Trong hệ điều hành Windows, Control Panel dùng để là gì?
A. Thay đổi các tham số của các thiết bị phần cứng như chuột, bàn phím, màn hình,
...
B. Quản lí các phần mềm
C. Tất cả các đáp án đều đúng
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
D. Quản lý các tham số hệ thống như: kết nối mạng, font chữ, máy in
Câu 30: Trong hệ điều hành Windows, để cài đặt thêm các bộ Font, ta dùng chức
năng nào của Control Panel:
A. Regional Settings B. File Explorer Options
C. Fonts D. System
Câu 31: Trong hệ điều hành Windows, muốn thay đổi các thông số khu vực như
múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các
chương trình sau?
A. Caculator B. Microsoft Paint
C. Control Panel D. System Tools
Câu 32: Trong hệ điều hành Windows, xoá tập tin/thư mục không di chuyển vào
Recycle Bin?
A. Chọn tập tin/thư mục -> Ctrl+Delete
B. Chọn tập tin/thư mục -> Delete
C. Chọn tập tin/thư mục -> Alt+Delete
D. Chọn tập tin/thư mục -> Shift+Delete
Câu 33: Trong Control Panel muốn thêm/ bỏ người dùng, thay đổi mật khẩu ta vào
A. System Configuration B. Administrative Tools
C. System Information D. User Accounts
Câu 34: Trong hệ điều hành Windows, hệ điều hành Windows 10 hệ điều hành
có các đặc điểm:
A. Gọi thực thi các ứng dụng một cách đơn giản
B. Hệ thống thực đơn thống nhất, Đa nhiệm
C. Đa nhiệm, có giao diện đồ hoạ, màn hình lớn
D. Đa nhiệm, có giao diện đồ hoạ, hệ thống thực đơn thống nhất, có các tính năng
Multimedia
Câu 35: Phần mềm nào sau đây dùng để quản lý tập tin và thư mục trên ổ đĩa?
A. Explorer B. Recbcle Bin
C. Internet Explorer D. Control Panel
Câu 36: Trong hệ điều hành Windows, muốn xóa cùng lúc nhiều tập tin nằm không
liền kề trong một thư mục, thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Nhấn giữ Ctrl, chọn các tập tin cần xóa -> Delete
B. Nhấn Ctrl + A -> Delete
C. Nhấn giữ Shift, chọn các tập tin cần xóa -> Delete
D. Nhấn giữ Shift, chọn tập tin đầu tiên và tập tin cuối ->Delete
Câu 37: Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng trong Windows, ta nhấn tổ hợp
phím:
A. Ctrl + Tab B. Shift + Tab
C. Space + Tab D. Alt + Tab
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
Câu 38: Trong hệ điều hành Windows, phát biểu nào sai dưới đây:
A. Tập tin có thể chứa thư mục
B. Thư mục có thể chứa tập tin và thư mục con
C. Thư mục được phân cấp theo dạng cây và có giới hạn
D. Hệ điều hành quản lý tập tin và thư mục
Câu 39: Trong hệ điều hành Windows, Windows Explorer không thể sắp xếp các
tập tin/thư mục theo tiêu chí:
A. Số lần sử dụng B. Tên tập tin/thư mục
C. Ngày tạo (hoặc sửa) D. Kích thước (dung lượng)
Câu 40: Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn nhiều đối tượng nằm liên tiếp
nhau nhấn giữ phím nào?
A. Alt B. Tab C. Shift D. Ctrl
Câu 41: Trong văn bản Word 2013, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để di chuyển
con trỏ đến đầu văn bản
A. Ctrl + F B. Ctrl + Home
C. Ctrl + Break D. Ctrl + End
Câu 42: Trong Mirosoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + S có công dụng gì?
A. Tạo mới một văn bản
B. Lưu nội dung tập tin văn bản vào ổ đĩa
C. Chuyển định dạng sang chữ hoa
D. Thực hiện chức năng Undo trong soạn thảo
Câu 43: Trong Mirosoft Word 2013, để chèn bảng vào văn bản, thì thực hiện?
A. Insert – Table B. Design – Table
C. Layout – Shapes D. View – Table
Câu 44: Trong MS Word 2013 , công dụng của tổ hợp phím Ctrl + C là gi?
A. Sao chép các nội dung đang lựa chọn vào trong bộ đệm
B. Thực hiện căn lề giữa đoạn văn bản đó
C. Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó
D. Dán tất cả các nội dung đã được sao chép trước đó vào vị trí cần trỏ
Câu 45: Trong phần mềm MS Word 2013, để căn giữa cho văn bản, sử dụng tổ hợp
phím nào?
A. Ctrl+I B. Ctrl+E C. Ctrl+B D. Ctrl+C
Câu 46: Trong MS Word 2013, nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter thực hiện việc gì?
A. Dấu ngắt cô‡ B. Dấu ngắt trang C. Dấu ngắt ô D.
Dấu ngắt dòng
Câu 47: Trong MS Word 2013, muốn hiệu ứng chữ cái lớn đầu dòng ta thực
hiện?
A. Home -> Drop Cap B. Tool -> Drop Cap
C. Insert -> Drop Cap( insert=> text D. Format -> Drop Cap
=>drop cap)
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
Câu 48: Trong MS Word 2013, khi ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + H thì có nghĩa là :
A. Chuyển đến một trang cần tìm
B. Tìm kiếm và thay thế đoạn văn bản
C. Trợ giúp văn bản từ word
D. Tìm kiếm trong văn bản
Câu 49: Trong phần mềm MS Word 2013, muốn lưu văn bản thêm thành 1 tệp tin
khác và xuất ở dạng pdf/xps, ta chọn?
A. File -> Share B. File -> Save
C. File -> OneDrive D. File -> Save As
Câu 50: Để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường chọn công cụ
nào sau đây?
A. Insert / Chart B. Home / Equation
C. Insert / Equation D. Insert / Word Art
Câu 51: Trong MS Word 2013, muốn tạo mục lục tự động (Table of Contents) ta
vào thẻ nào để được thực hiện điều đó?
A. View B. Page Layout
C. References D. Insert
Câu 52: Trong MS Word 2013, để tạo một liên kết (Hyperlink) cho văn bản, ta
thực hiện:
A. Insert -> Hyperlink B. Insert -> Link
C. Ctrl + Lmuốn tạo thư mục D. Insert -> Hyperlink -> Link Câu 53: Trong MS
Word 2013, nếu muốn đưa con trỏ soạn thảo đến 1 trang (page) bất kỳ, bạn sử dụng
tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + T B. Ctrl + P C. Ctrl + D D. Ctrl + G
Câu 54: Muốn chèn Bullets and Numbering vào văn bản ta thực hiện?
A. Edit - trong nhóm Paragraph chọn Bullets and Numbering
B. Format - trong nhóm Paragraph chọn Bullets and Numbering
C. Home - trong nhóm Paragraph chọn Bullets and Numbering
D. File - trong nhóm Paragraph chọn Bullets and Numbering
Câu 55: Trong MS Word 2013, muốn đặt dãn cách 1.5 line dòng, ta thực hiện nhấn
tổ hợp phím:
A. Ctrl + 5 B. Ctrl + 3 C. Ctrl + 0 D. Ctrl + 1
Câu 56: Trong MS Word 2013, tổ hợp phím Shift + Enter có chức năng gì:
A. Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph
B. Xuống một trang màn hình
C. Nhập dữ liệu theo hàng dọc
D. Trở về đầu dòng nhập văn bản
Câu 57: Trong Microsoft Word 2013, muốn tách một ô trong bảng thành nhiều ô,
thì thực hiện thao tác
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
B. Table – Merge Cells
C. Layout– Split Cells D. Table – Cells
Câu 58: Trong MS Word 2013, muốn đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta
chọn thẻ Layout và chọn?
A. Size B. Margins
C. Page Setup D. Orientation
Câu 59: Trong MS Word 2013, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số
trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở …?
A. Thanh công cụ Ribbon
B. Thanh trạng thái
C. Thanh thước kẻ
D. Trong trang Backstage của thực đơn file
Câu 60: Trong MS Word 2013, khi cần nhập các chỉ số trên thì sử dụng tổ hợp
phím tắt nào?
A. Ctrl + Alt + Shift += B. Ctrl + =
C. Ctrl + Shift + = D. Shift + =
Câu 61: Trong MS Word 2013, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số
trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở …?
A. Thanh công cụ Ribbon
B. Trong trang Backstage của thực đơn file
C. Thanh trạng thái
D. Thanh cuộn
Câu 62: Trong MS Word 2013, để thiết lập chỉ in từ trang 5 đến trang 10 ta thực
hiện:
A. Vào File -> Print chọn Pages, nhập 5-10
B. Vào File -> Print chọn Pages, nhập 10
C. Vào File -> Print chọn Pages, nhập 5,10
D. Vào File -> Print chọn Pages, nhập 5
Câu 63: Trong phần mềm MS Word 2013, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để mở
một văn bản có sẵn?
A. Ctrl+N( mở B. Ctrl+S(lưu) C. Ctrl+O(mở tệp D. Ctrl+P(mở cs
trang mới) ti) in ấn)
Câu 64: Trong MS Word 2013, để tạo ghi chú cho đoạn văn bản ta thực hiện:
A. Insert -> Comment B. View -> Comment
C. Edit -> Comment D. Tools -> Comment
Câu 65: Trong MS Word 2013, để tăng kích thước chữ thì sử dụng tổ hợp phím tắt
nào?
A. Nhấn ALT + ] B. Nhấn ALT + [
C. Nhấn CTRL + [ D. Nhấn CTRL + ]
Câu 66: Thao tác nhấp đúp chuột 3 lần vào một từ của văn bản sẽ có tác dụng gì?
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
A. Table Split
Cells
lOMoARcPSD|54228523
A. Chọn toàn bộ văn bản B. Chọn một dòng
C. Mở cửa sổ Page Setup D. Chọn đoạn văn bản hiện hành
Câu 67: Trong Mirosoft Word, để kết thúc 1 đoạn văn bản (Paragraph) bắt đầu
một đoạn văn bản mới bằng cách nào?
A. Tổ hợp phím Shift + Enter B. Tổ hợp phím Ctrl + Enter
C. Bấm phím Enter D. Tổ hợp phím Ctrl + End
Câu 68: Trong MS Word, thao tác nhấp đúp chuột 2 lần vào thanh thước lề trái của
văn bản sẽ có tác dụng gì?
A. Mở cửa sổ Page Setup B. Chọn một dòng
C. Chọn toàn bộ văn bản D. Chọn đoạn văn bản hiện hành
Câu 69: Trong MS Word, để thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn
bản, chọn đoạn văn bản cần thay đổi sau đó thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Insert / Page Setup
B. Home / Paragraph Settings /Line spacing
C. View/ Zoom
D. Home / Font
Câu 70: Để giảm cỡ chữ trong Word bằng phím tắt, ta sử dụng tổ hợp phím tắt
nào?
A. Ctrl + [ B. Ctrl+]
C. Ctrl+Shift+[ D. Ctrl + Shift + ]
Câu 71: Trong Mirosoft Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, thì thực hiện
A. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn
B. Bấm phím Enter
C. Nháy chuột vào từ cần chọn
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + C
Câu 72: Trong MS Word, khi nào dùng lệnh Save As thay cho lệnh Save?
A. Để lưu lại tài liệu sau khi chỉnh sửa
B. Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery)
C. Để lưu thêm một bản sao chép tài liệu khác
D. Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu
Câu 73: Trong Mirosoft Word, tổ hợp phím nào dùng để giãn dòng Double cho văn
bản?
A. Ctrl + 2 B. Shift+[ hay Shift+]
C. Ctrl + 5 D. Ctrl + 1
Câu 74: Trong Mirosoft Word, muốn chia các dòng chiều cao bằng nhau, thì
thực hiện thao tác?
A. Layout– Rows B. Table – Distribute Table
C. Layout – Distribute Columns D. Layout– Split Table
Câu 75: Trong Mirosoft Word, muốn chia các cột độ rộng bằng nhau, thì thực
hiện thao tác?
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
A. Table – Distribute Table B. Layout– Split Table
C. Table Distribute Columns D. Layout– Distribute Columns Câu 76: Trong
Mirosoft Word, thao tác nào dưới dây được dùng để lựa chọn một đoạn văn bản?
A. Giữ phím Ctrl và nhấp chuột trái lên đoạn cần chọn
B. Nhấp đôi chuột trái lên từ cần chọn
C. Nhấp chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản
D. Giữ phím Shift và nhấp chuột trái lên đoạn cần chọn
Câu 77: Trong Mirosoft Word, để sao chép định dạng của một văn bản khác thì ta
thực hiện thao tác nào?
A. Home – Format Painter B. Insert – Comment
C. Layout – Table D. Design – Format Painter
Câu 78: Trong MS Word 2013, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện thao
tác :
A. Format – Page Numbers B. View – Page Numbers
C. Tools – Page Numbers D. Insert – Page Numbers
Câu 79: Trong Microsoft Word 2013, muốn gộp nhiều ô trong bảng thành một ô,
thì thực hiện:
A. Table – Split Cells B. Table – Cells
C. Layout– Merge Cells D. Table – Split Table
Câu 80: Trong Mirosoft Word, để chèn một tiêu đề vào lề trên văn bản đang mở,
thì thực hiện thao tác nào?
A. Tại thẻ Design, nhấn nút Footer, chọn một mẫu tiêu đề
B. Tại thẻ Design, nhấn nút Header, chọn Edit Footer
C. Tại thẻ Insert, nhấn nút Header, chọn một mẫu tiêu đề
D. Tại thẻ Insert, nhấn Footer, chọn một mẫu tiêu đề
Câu 81: Trong MS Word 2013, ta vào Word Options -> Proofing rồi tích bỏ ở dòng
“Check spelling as you type” rồi nhấp chọn OK, điều này có nghĩa là gì?
A. Bỏ kiểm tra viết tiếng việt và tiếng anh xen kẽ
B. Hiện tượng cách chữ khi gõ tiếng Việt có dấu
C. Bỏ dấu gạch chân dạng sóng dưới dòng chữ
D. Bỏ tự động in hoa đầu dòng
Câu 82: Trong Mirosoft Word, thao tác nhấn giữ phím Ctrl trong khi nhấp chuột và
kéo một hình vẽ sẽ có tác dụng gì? A. Thay đổi kích thước của đối tượng
B. Xoay đối tượng
C. Sao chép đối tượng
D. Di chuyển đối tượng
Câu 83: Trong Mirosoft Word, thao tác nhấn giữ phím Shift trong khi vẽ một hình
cơ bản sẽ có tác dụng gì? A. Sao chép đối tượng
B. Di chuyển đối tượng
C. Thay đổi kích thước của đối tượng
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
D. Tạo tính đối xứng cho hình
Câu 84: Trong Mirosoft Word, muốn đánh dấu từ vị trí con trỏ soạn thảo đang
đứng về đầu văn bản, thì sử dụng tổ hợp phím nào?
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Home
B. Bấm tổ hợp phím Ctrl + J
C. Nháy chuột vào từ cần chọn
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + Home
Câu 85: Trong MS Word 2013, khi đặt Tabs trong Table, muốn nhảy Tabs đến vị trí
cần đặt trong một ô thì ta bấm phím:
A. Ctrl + Tab B. Shift + Tab C. Alt + Tab D. Fn +
Tab
Câu 86: Phần mở rộng của tập tin dùng trong Microsoft Excel 2013 là:
A. .xlss B. .xlsq C. .xlst D. .xlsx
Câu 87: Bắt đầu thực hiện một phép tính trong Excel, ta dùng phép toán:
A. / B. = C. & D. %
Câu 88: Câu nào sau đây là đúng? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
A. Tất cả đều đúng
B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
C. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
D. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
Câu 89: Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu =MONTH("28/2/2002")
A. #Value! B. 28 C. 2022 D. 2
Câu 90: Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là :
A. Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng
B. Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng
C. Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng
D. Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức Câu 91: Trong
các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
A. B$1 B. $B1 C. $B$1 D. B$1$
Câu 92: Trong bảng tính Excel, khối ô tập hợp nhiều ô liền kề tạo thành hình
chữ nhật, địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây:
A. B1 H15 B. B1:H15 C. B1.H15 D. B1...H15
Câu 93: Trong bảng tính MS Excel 2013, điều kiện trong hàm IF được phát biểu
dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh đồng thời nhiều điều kiện thì sử dụng
công thức nào?
B. XOR C. OR D. NOT
Câu 94: Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel 2013 thì:
A. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn thẳng lề phải
B. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn thẳng lề phải
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
A.
AND
lOMoARcPSD|54228523
C. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc định căn thẳng lề trái
D. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn thẳng lề trái
Câu 95: Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo
lỗi:
A. #DIV/0! B. #VALUE! C. #NAME? D. #N/A
Câu 96: Khi đang làm việc với Microsoft Excel 2013, nếu lưu tệp vào đĩa, thì vị trí
lưu tệp đó:
A. Luôn luôn ở trong thư mục My Documents
B. Cả 3 câu đều sai
C. Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE
D. Bắt buộc ở trong thư mục MS EXCEL
Câu 97: Trong Microsoft Excel 2013, công thức sau trả về giá trị nào: =IF(8>=
8,"Học viện Phụ nữ Việt Nam")?
A. Học viện Phụ nữ
B. Công thức sai vì trong Excel 2013 không có phép toán >=
C. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF
D. Học viện Phụ nữ Việt Nam
Câu 98: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 vào công thức =MAX(30,10,65,5) thì
nhận được kết quả là:
A. 10 B. 30 C. 65 D. 5
Câu 99: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 sẵn giá trị 10; tại ô B2 vào công
thức =PRODUCT(A2,2) thì nhận được kết quả là:
A. 12 B. 20 C. 2 D. 10
Câu 100: Trong Microsoft Excel 2013, công thức: =IF(8<=7,"Chấp nhận","Không
chấp nhận") sẽ đưa ra kết quả:
A. Không chấp nhận B. #NAME?
C. #VALUE! D. Chấp nhận
Câu 101: Trong Microsoft Excel 2013 ,khi ta nhập công thức sau:
=LEN(TRIM(“12ABCD45 ”)) sẽ cho kết quả là:
A. 12 B. 8 C. 45 D. 12ABCD45
Câu 102: Trong bảng tính Excel, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các
thông tin nào sau đây cho biểu đồ:
A. Tiêu đề B. Có đường lưới hay không
C. Cả 3 câu đều đúng D. Chú giải cho các trục
Câu 103: Trong Microsoft Excel 2013, để ghép 2 xâu tự "TRAN VAN"
"AN" thành xâu ký tự mới là "TRAN VAN AN", ta sử dụng công thức:
A. ="TRAN_VAN" AND "AN" B. ="TRAN VAN" &"_"&"AN"
C. ="TRAN_VAN" + "AN" D. Không ghép được
Câu 104: Trong ô C31 đến ô C35 chứa dữ liệu kiểu số, khi ta nhập công thức sau:
“=COUNT(C31:C35)” kết quả là:
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
A. #VALUE! B. 4 5 D. #N/A
Câu 105: Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép
công thức đến ô G6 thì sẽ cho kết quả là:
A. 10 B. #VALUE! D. 0
Câu 106: Trong Excel, tại ô A2 giá trị số 2016. Tại ô B2 công thức
=LEN(A2) thì nhận được kết quả:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 107: Phát biểu nào sau đây đúng: Khi in một bảng tính Excel 2013 ra giấy
thì:
A. Excel 2013 bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang
B. Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang
C. Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải
D. Có thể đánh số trang in hoặc không đánh số trang
Câu 108: Một file Excel 2013 có thể tạo được tối đa bao nhiêu sheet?
A. 255 B. 552 C. 125 D. 120
Câu 109: Tại ô A2 vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả
nhận được là:
A. 200 B. 300 C. 0 D. 100
Câu 110: Khi gõ công thức xong rồi nhấn Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là:
A. Giá trị tham chiếu không tồn tại
B. Tham chiếu ô không hợp lệ
C. Không tham chiếu đến được
D. Không tìm thấy giá trị
Câu 111: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, hàm nào sau đây cho phép đếm
các ô chứa dữ liệu số cho trước:
A. SUMIF B. COUNTIF C. COUNT D. SUM
Câu 112: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, hàm nào sau đây cho phép tìm
kiếm giá trị trong vùng điều kiện dạng dòng?
A. SUMIF B. COUNTIF C. VLOOKUP D. HLOOKUP
Câu 113: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 sẵn giá trị chuỗi 2016; Tại ô B2
vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả:
A. Giá trị kiểu chuỗi 2016 B. #VALUE!
C. Giá trị kiểu số 2016 D. #NAME?
Câu 114: Trong bảng tính Excel, gõ vào công thức =Now() thì nhận kết quả là:
A. Ngày, giờ hiện tại của hệ thống
B. Ngày hiện tại của hệ thống
C. Giờ hiện tại của hệ thống
D. #VALUE!
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
C.
C. 20
lOMoARcPSD|54228523
Câu 115: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức
=LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả:
A. TINHOC B. HOC C. 3 D. TIN
Câu 116: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, hàm nào sau đây cho phép tìm
kiếm giá trị trong vùng điều kiện dạng cột?
A. VLOOKUP B. COUNTIF C. HLOOKUP D. SUMIF
Câu 117: Trong bảng tính Excel, tại ô A8 sẵn giá trị 0 (số không); Tại ô B8
vào công thức =8/A8 thì nhận được kết quả:
A. 0 B. 5 C. #DIV/0! D. #VALUE!
Câu 118: Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 31/12/2022; Khi đó tại ô A2
vào công thức “=Today() – 1” thì nhận được kết quả là:
A. 30/12/2022 B. #VALUE! C. 0 D. #NAME?
Câu 119: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, hàm nào sau đây dùng để tính
tổng theo điều kiện?
A. SUM B. COUNT C. SUMIF D. COUNTIF
Câu 120: Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa
con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?
A. Alt + Home B. Shift + Ctrl + Home
C. Ctrl + Home D. Shift + Home
Câu 121: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Hanoi2". Nếu nhấn và
giữ chuột trái vào nút dấu + nhỏ góc dưới bên phải ô A2 kéo sang phải đến ô
E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:
A. 5Hanoi2 B. 5Hanoi6 C. 1Hanoi6 D. 1Hanoi2
Câu 122: Trong Microsoft Excel 2013, công thức sau trả về giá trị nào:
=IF(and(8>= 8,1<2), "Đúng",”Sai”)?
A. #VALUE! B. Sai C. #DIV/0! D. Đúng
Câu 123: Trong ô C31 đến ô C35 chứa dữ liệu kiểu số, ô 36,37,38 bỏ trống, công
thức sau: =COUNTA(C31:C38) sẽ cho kết quả bằng bao nhiêu:
A. #VALUE! B. 8 C. 3 D. 5
Câu 124: Trong Microsoft Excel 2013, một sheet bao gồm
A. 16.384 cột và 1.048.566 dòng B. 16.284 cột và 1.048.566 dòng
C. 16.284 cột và 1.048.576 dòng D. 16.384 cột và 1.048.576 dòng
Câu 125: Trong bảng tính Excel, nếu nhập vào công thức =VALUE(012345) thì
nhận được kết quả là:
A. 345 B. 12345 C. 012345 D. 2345
Câu 126: Công thức =MAX(2,3,9)-MIN(2,3,9)+COUNT(0,1,"ABC") kết quả
A. Lỗi B. 10 C. 9 D. 7
Câu 127: Giá trị của ô B5(hình vẽ) là bao nhiêu?
/
A. Đỗ B. 1 C. Trượt D. 8
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
Câu 128: Kết quả của hàm = MIN(ROUND(31156;2);30) trong Excel là
A. Không xác định B. 30
C. 31.16 D. 31
Câu 129: Giả sử ô A1 giá trị chuỗi "UNG DUNG MAY TINH", tại ô A2
công thức =LEFT(A1;LEN("012345")) cho giá trị là:
A. UNG DU B. UNG DUNG C. Báo lỗi D. AY TINH
Câu 130: Giả sử tại địa chỉ C1 chứa giá trị chuỗi "DS1". Tại địa chỉ B1, muốn lấy
ra ký tự "S", ta sử dụng hàm
A. = LEFT(C1;1) B. =MID(C1;2;1)
C. =MID(B1;2;1) D. = RIGHT(C1;2)
Câu 131: Khi đang trình chiếu trong PowerPoint 2013, muốn kết thúc phiên trình
chiếu, thực hiện lệnh nào:
A. Nhấn chuột phải, rồi chọn Screen
B. Nhấn chuột phải, rồi chọn Exit
C. Nhấn chuột phải, rồi chọn End Show
D. Nhấn chuột phải, rồi chọn Return
Câu 132: Trong PowerPoint 2013, thao tác in ấn sử dụng lệnh
nào?
B. Home -> Print
C. Insert -> Print D. Design -> Print
Câu 133: Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint
2013 nhấn tổ hợp phím
A. Ctrl + S B. Ctrl + C C. Ctrl + N D. Ctrl + O(file
=> open)
Câu 134: Trong PowerPoint 2013, thao tác chèn ngày tháng hiện tại của đồng hồ
máy tính vào slide:
A. View -> date & time ->chọn date and time
B. Home -> date & time ->chọn date and time
C. Design -> date & time ->chọn date and time
D. Insert -> date & time ->chọn date and time
Câu 135: Trong PowerPoint 2013, để trình chiếu sử dụng lệnh:
A. Phím F5 B. Phím F10 C. Phím F2 D. Phím F3
Câu 136: Trong PowerPoint 2013, thao tác để vẽ đồ thị trong slide chọn:
A. View-> Chart B. Design-> Chart
C. File-> Chart D. Insert-> Chart
Câu 137: Trong PowerPoint 2013, sử dụng lệnh nào để kết thúc việc trình chiếu?
A. Phím Delete B. Phím Enter
C. Phím 10 D. Phím ESC
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
A. File ->
Print
lOMoARcPSD|54228523
Câu 138: Trong PowerPoint 2013, thao tác muốn ẩn một slide khi trình chiếu, sử
dụng lệnh nào sau đây?
A. Home -> Custom Slide Show B. Review -> Hide Slide C.
Insert -> Hide D. Slide show -> Hide Slide
Câu 139: Trong PowerPoint 2013, thao tác chọn File -> Close dùng để?
A. Lưu tập tin hiện tại B. Thoát khỏi Powerpoint
C. Đóng tập tin hiện tại D. Mở một tập tin nào đó
Câu 140: Trong PowerPoint 2013, thao tác chèn một đoạn nhạc vào slide, sử dụng
lệnh nào sau đây?
A. Home -> Links -> Audio B. Insert -> Apps -> Audio
C. Insert -> Symbols -> Audio D. Insert -> Media ->Audio
Câu 141: Trong PowerPoint 2013 thao tác để tạo mới 1 slide sử dụng lệnh?
A. Home -> Slides -> New Slide
B. File -> New -> blank presentation
C. Insert -> Text -> New Slide
D. Design -> New Slide
Câu 142: Trong PowerPoint 2013, thao tác thực hiện việc chèn bảng biểu vào
slide:
A. Home -> Table B. Design -> Insert
C. Insert -> Table D. View -> Table
Câu 143: Trong PowerPoint 2013, có thể in tối đa bao nhiêu silde trên một trang
A. 2 B. 1 C. 9 D. 4
Câu 144: Trong PowerPoint 2013, nhóm đối tượng Entrance có màu đặc trưng là?
A. Đỏ B. Trắng C. Xanh D. Vàng
Câu 145: Trong PowerPoint 2013, chọn mục thực đơn nào để tạo hiệu ứng cho một
đối tượng trong slide?
A. Slide Show -> Custom Animation
B. Animation -> Animation
C. Insert -> Custom Animation
D. Transition -> Slide Transition
Câu 146: Khi đang làm việc với PowerPoint 2013, muốn thêm 2 hiệu ứng cho đối
tượng (văn bản, hình ảnh,...) thực hiện thao tác nào sau đây? A. View ->
Animation, chọn hiệu ứng -> Add Animation
B. Insert -> Animation, chọn hiệu ứng -> Add Animation
C. Home -> Animation, chọn hiệu ứng -> Add Animation
D. Animation -> Animation, chọn hiệu ứng -> Add Animation
Câu 147: Trong PowerPoint 2013, để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành
mà không phải thiết kế lại, sử dụng cách nào sau đây?
A. Insert -> Duplicate B. Insert -> Duplicate Slide
C. Insert -> New Slide D. Không thực hiện được
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
Câu 148: Trong PowerPoint 2013, thao tác để màu nền cho một slide trong bài
trình chiếu sử dụng lệnh:
A. View -> Format Background B. Design -> Format Background
C. Insert -> Format Background D. Home -> Format Background Câu 149:
Trong PowerPoint 2013 cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các
định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình chiếu. thao tác nào sau
đây?
A. Slide Show -> Slide Master
B. Insert -> Master Slide
C. View -> Master -> Slide Master
D. View -> Slide Master -> Master
Câu 150: Để trình chiếu một slide hiện hành, sử dụng cách nào sau đây?
A. Slide Show -> Set Up Slide Show
B. Nhấn phím F5
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+F5
D. Nhấn tổ hợp phím Shift+F5
Câu 151: Trong PowerPoint 2013, chức năng công cụ nào sau đây trong nhóm
dùng để xem trình chiếu slide đang hiển thị thiết kế (thanh công cụ zoom góc dưới
bên phải của giao diện thiết kế):
A. Normal B. Reading view
C. Slide Sorter D. Slide show
Câu 152: Trong PowerPoint 2013, thao tác để chèn tiêu đề vào chân 1 slide trong
bản trình chiếu:
A. Insert -> Footer B. Home -> Header
C. Home -> Footer & Header D. Insert -> Header & Footer
Câu 153: Trong PowerPoint 2013, muốn khôi phục lệnh trước đó, sử dụng tổ hợp
phím nào?
A. Ctrl + B B. Ctrl + R C. Ctrl + A D. Ctrl + Z
Câu 154: Trong PowerPoint 2013, chọn mục thực đơn nào để tạo hiệu ứng chuyển
tiếp giữa các slide?
A. Insert -> Custom Animation
B. Transition -> Transition to this Slide
C. Slide Show -> Custom Animation
D. Slide Show -> Slide Transition
Câu 155: Trong PowerPoint 2013, khi thiết kế slide với PowerPoint, muốn thay
đổi mẫu thiết kế của slide, thực hiện cách nào sau đây?
A. Slide Show -> Themes… B. Insert -> Slide Design …
C. Design ->Background… D. Design ->Themes
Câu 156: Trong PowerPoint 2013, thao tác để tạo hiệu ứng cho 1 slide, sử dụng lựa
chọn nào?
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
A. Animations -> Add Animation
B. Animations -> Animation
C. Transitions -> Effect Options
D. Transitions -> Transition to this Slide
Câu 157: Trong PowerPoint 2013, thao tác để thiết lập các thông số trang in sử
dụng lệnh
A. File -> Properties B. File -> Page Setup
C. File -> Print Preview D. File -> Print
Câu 158: Khi đang làm việc với PowerPoint 2013, muốn thiết lập lại bố cục (trình
bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ, ...) của slide, thực hiện thao tác nào? A. Home
-> Slide Layout… B. Insert -> Slide Layout...
C. Home -> Layout, D. View -> Slide Sorter, ...
Câu 159: Trong PowerPoint 2013 để thiết lập chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần,
sử dụng menu Slide Show và chọn
A. Custom Show
B. Setup Show -> Show without animation
C. Setup Show -> Show without narration
D.
Câu 160: Trong PowerPoint 2013, chế độ Slide Sorter làm gì?
A. Hiển thị các tờ chiếu của bản trình chiếu dưới dạng hình ảnh nhỏ cho phép
soạn thảo văn bản
B. Chiếu tờ chiếu toàn màn hình
C. Hiển thị tiêu đề và nội dung phác thảo của văn bản trong mỗi slide chiếu
D. Hiển thị các tờ chiếu của bản trình chiếu ới dạng hình ảnh nhỏ không cho
phép soạn thảo văn bản
Câu 161: Trong PowerPoint 2013, chức năng hyperlink dùng để tạo liên kết
A. Tất cả các đáp án
B. Slide không cùng 1 bản trình chiếu
C. Slide trong cùng 1 bản trình chiếu
D. Địa chỉ email, trang web, tập tin
Câu 162: Trong PowerPoint 2013, chế độ nhìn nào cho phép dễ dàng bố trí lại vị
trí slide chiếu?
A. Normal B. Slide Show C. Slide Sorter D.
Notes Page
Câu 163: Trong PowerPoint 2013, khi thiết kế các slide, sử dụng Home -> Slides >
New Slide kết quả nhận được:
A. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
C. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
D. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
Câu 164: Trong PowerPoint 2013 muốn đánh số trang cho 1 slide dùng lệnh nào
sau đây:
A. Format -> Bullets and Number.
B. Insert -> Slide Number.
C. Tất cả đáp án đều sai
D. Insert -> Bullets and Numbering
Câu 165: Trong PowerPoint 2013, muốn sao chép hiệu ứng của 1 đối tượng trong
slide thực hiện lệnh?
A. Animations -> Animations Painter
B. Chuột phải -> copy, chuột phải ->paste
C. Home -> Animations Painter
D. Ctrl +shift +C -> Ctrl + shift+ V
Câu 166: Trong PowerPoint 2013, lệnh nào cho phép thiết lập thứ tự của hiệu ứng
của 1 đối tượng
A. Animations -> animation pane -> Timing -> reorder animation
B. Animations -> animation pane -> Timing-> reorder animation
C. Transition -> Timing -> reorder animation
D. Transition -> Timing -> reorder animation
Câu 167: Trong PowerPoint 2013, thao tác để tạo một slide chủ chứa các định
dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình chiếu dùng lệnh nào sau đây?
A. View -> Master Slide B. Insert -> Master Slide
C. View -> Slide Master D. Insert -> Slide Master
Câu 168: Trong PowerPoint 2013 để thiết lập chế độ trình chiếu hiệu ứng có thứ tự
tự động cho các đối sử dụng lệnh:
A. Animations ->Timing -> start -> After Previous
B. Transition ->Timing -> start -> delay: 00,00
C. Animations ->Timing -> start -> delay: 00,00
D. Transition ->Timing -> start -> After Previous
Câu 169: Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế bản trình chiếu bằng
PowerPoint 2013
A. Có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho bản trình chiếu
B. Có thể chèn các biểu đồ vào bản trình chiếu
C. Không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong X2) như trong MS-Word
D. thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang Câu 170:
Trong PowerPoint 2023, một đối tượng có bao nhiêu hiệu ứng?
A. Có thể thêm nhiều hiệu ứng B. Chỉ một hiệu ứng
C. Không có hiệu ứng D. Hai hiệu ứng
Câu 171: Trong PowerPoint 2013, chức năng Animations -> Timing -> Delay dùng
để:
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
A. Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
B. Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu
C. Tất cả đáp án đều đúng
D. Thiết lập thời gian chờ trước khi chuyển hiệu ứng
Câu 172: Trong PowerPoint 2013, muốn chọn nhiều đối tượng khối hình học
thực hiện nhấn và giữ phím
A. Alt B. Shift
C. Phím windows D. Ctrl
Câu 173: Trong PowerPoint 2023 , thời gian để hiệu ứng chuyển slide (Transition)
có thể:
A. Do người dùng tự điều chỉnh
B. Sau mỗi slide thì thời gian chuyển sẽ nhanh hơn
C. Sau mỗi slide thì thời gian chuyển sẽ chậm hơn
D. Chương trình tự tạo ra và không thay đổi được
Câu 174: Bạn tải xuống 1 tập tin từ website mediafire.com xuống máy tính cá nhân
để sử dụng thì ta gọi đó là quá trình
A. Download B. Upload C. Sharing D. Setup
Câu 175: Lý do hàng đầu của việc thi hành mạng là để ..............tài nguyên
A. Kết nối B. Dùng chung (chia sẻ)
C. Liên kết D. Quản lý
Câu 176: Địa chỉ website của học viện http://www.hvpnvn.edu.vn, thì http cho
ta biết điều gì?
A. Máy chủ phục vụ B. Giao thức truyền thông
C. Dịch vụ truyền thông D. Lĩnh vực của website
Câu 177: Bạn sao chép thư mục BaiTap từ máy bạn lên t mục Setup đã được
chia sẻ của máy phục vụ (Server) gọi là quá trình
A. Chia sẻ thông tin cho máy phục vụ (Server)
B. Upload
C. Chia sẻ thông tin trên mạng
D. Download
Câu 178: Các tài nguyên được dùng chung trên mạng LAN gồm
A. Thư điện tử, ổ đĩa B. Các thông điệp
C. Chat trực tuyến D. ổ đĩa, máy in
Câu 179: Mạng cục bộ (LAN) là gì?
A. Nhiều máy tính các thiết bị ngoại vi nối với nhau bằng cáp trong một khu
vực giới hạn (một phòng ban hay một toà nhà)
B. Các máy tính có thể gửi và nhận thư điện tử (E-Mail) được cho nhau
C. Các máy tính có thể chia sẻ dữ liệu được cho nhau
D. Các máy tính được nối với nhau thông qua đường truyền thuê bao (đường
truyền điện thoại hoặc đường truyền vệ tinh)
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)
lOMoARcPSD|54228523
Câu 180: Nếu bạn không chia sẻ bất kỳ tài nguyên nào trên máy tính của bạn thì:
A. Các máy khác trên mạng vẫn sử dụng được tài nguyên của máy bạn
B. Các máy khác trên mạng không thể nhìn thấy tên máy bạn
C. Các máy khác trên mạng chỉ nhìn thấy tên máy bạn không thể nhìn sử
dụng các tài nguyên trên máy bạn
D. Các máy khác trên mạng chỉ thể nhìn thấy các tài nguyên của máy bạn
không sử dụng được
Câu 181: Thư mục Setup của máy phục vụ (Server) được chia sẻ với quyền truy
cập Read ta được phép làm gì?
A. Ta có thể tạo một thư mục con trong Setup
B. Không được phép mở
C. Ta chỉ có thể mở và xem thư mục Setup mà không thể sửa chữa hoặc xoá bỏ
D. Không được phép truy cập
Câu 182: Chọn trả lời đúng nhất cho mạng Server Based (Client/ Server)
A. mạng ít nhất một máy phục vụ chuyên dụng (Server). quản tất cả các
tài nguyên dùng chung của mạng
B. mạng cục bộ (LAN) các máy tính được nối với nhau theo hình sao (cấu
hình star)
C. Là mạng cục bộ (LAN) mà các máy tính được nối với nhau bằng một bộ đầu nối
trung tâm (HUB)
D. Là mạng Internet có nhiều máy phục vụ chuyên dụng
Câu 183: Để các máy tính trên mạng nội bộ thể dùng chung được tài nguyên
( VD. ổ đĩa. máy in) thì:
A. Tài nguyên phải được nằm trên máy phục vụ Server
B. Các máy chứa tài nguyên chỉ cần kết nối vào mạng tài nguyên trên các máy
phải được chia sẻ
C. Các máy chứa tài nguyên chỉ cần kết nối vào mạng
D. Các máy đó phải được máy phục vụ Server cho phép
Câu 184: Dịch vụ FTP trên Internet cho phép ta thực hiện việc gì?
A. Cung cấp dịch vụ bảo mật dữ liệu trên máy chủ
B. Cho phép gửi nhận thư điện tử
C. Cho phép kết nối và sử dụng máy tính từ xa
D. Truyền tập tin giữa các máy tính
Câu 185: Mạng Internet là 1 hình thái thể hiện của mạng nào dưới đây?
A. MAN (Metropolitan Area Network)
B. GAN (Global Area Network)
C. LAN (Local Area Network)
D. WAN (Wide Area Network)
Câu 186: Mạng ngang hàng (Peer to peer) là gì?
Downloaded by Linh Hoà Ng?c (linhskg2006@gmail.com)