ĐỀ THI THAM KHO S 1
Câu 1. (2 điểm) M ng c 3 m y c ng s n xu t m t lo i s n ph m. S ng t phân xư n lư
ca c c m y n y s n xu t ra chi m t l 35%, 40%; 25% to n b s n lưng ca phân xưng.
T l ph ph m c a c c m y n ng l 1%; 1,5%; 0,8%. L y ng u nhiên m t s n y tương
phm c ki m tra. a phân xưng đ
a. (1 đi m) T nh x c su t ly đưc ph ph m.
b. (1 đi năng s m đm) Gi s sn phm ly ra l ph phm. Nhiu kh n ph do my no
sn xu t ra?
Câu 2. (1 điểm) T l m c mt lo i b nh trong m t vng dân cư l bin ng u nhiên liên t c
và có hàm m xác su t ật đ
1; 5;25
20( )
0 ; 5; 25
x
f x
x



.
Tính t l m c bnh trung bình v phương sai.
Câu 3. (1 điểm) Th ng c a sinh viên bi n ng u nhiên ời gian đi từ nh đn trư
phân ph i chu l ch chu : phút). Tính xác su t b n trung bình l 15, đ n l 3 (đơn vị
mun hc n u b n ny đi học trước gi vào hc 21 phút.
Câu 4. (2 điểm) Tr ng c a m t lo i s n ph m A m t bi n ng u nhiên phân ọng
phi theo quy lu t chu n v l ch 1 gram. Cân th 27 bao lo ới đ i ny ta thu đưc kt
qu:
Trọng lưng (gam) 47,5 48,5 48,5 49,5 49,5 50,5 50,5 51,5 51,5 52,5
S ng bao tương  3 6 15 2 1
a. (1 đi ng lưm) Tìm khong tin cy 95% ca tr ng trung bình ca loi sn phm
trên.
b. (1 đim) N u mu ốn đ chnh xc l 0,1 thì kch thưc m u c n thi t là bao nhiêu.
Câu 5. (1 đim) Cho m u ng u nhiên
1 2 3
, ,W X X X l p t t ng th phân ph i chu n
2
,N
 . L p th ng kê
1 2 3
1 1 1
2 4 4
G X X X .
Chng minh
G
2
G X
l cc ước ng không chch ca . Hơn nữa, hi rng ước
lưng nào tốt hơn cho .
Câu 6. (3 đim) Tu i th s n ph m do m t doanh nghi p s n xu t phân ph i chu n.
Qua quá trình theo dõi tu i th c a m t s sn phm đư ụng ngườc s d i ta có s li u sau:
Tui th
(gi)
320 350 390 400 450
S sàn ph m 12 25 35 20 8
a. (1 đim) Tính trung bình m u hi u chu v phương sai m nh ca m u này.
b. (1 đi c ý nghĩa 5% c th m lm) Vi m nói tui th trung bình ca sn ph i
400 gi ?
c. (1 đim) Ph l s n ph m tu i thi chăng t trên 400 gi l dưới 10%? K t lu n v i
mc ý nghĩa 5%.
Câu 1. M ng c 3 m y c ng s n xu t m t lo i s n ph m. S ng c a c c t phân xư n lư
my n y s n xu t ra chi m t l 35%, 40%; 25% to n b s ng c ng. T l n lư a phân xư
ph ph m c a c c m y n y tương ng l 1%; 1,5%; 0,8%. Ly ng u nhiên m t s n ph m
ca phân xưng đ kim tra.
a. T nh x c su t l y đưc ph phm.
b. Gi s s n ph m l y ra l ph ph m. Nhi u kh n ph do m y n o s n xu t năng s m đ
ra?
Gii
a. Gi
i
A là bi n c ch n s n ph m t máy th i , v i
1,2,3i
.
Gi B là bi n c l y đưc ph phm.
Theo công thc xác su : t đầy đ
1 1 2 2 3 3
( ) ( ) | ( ) | ( ) | 0,0115P B P A P B A P A P B A P A P B A .
b. Ta có
1 1
1
2 2
2
3 3
3
|7
|23
|12
|23
|4
|23
P A P B A
P A B P B
P A P B A
P A B P B
P A P B A
P A B P B



Vy nhi u kh năng do my hai sn xut.
Câu 2. T l m c m t lo i b nh trong m n ng u nhiên liên t c t vng dân l bi
hàm m xác su t ật đ
1; 5;25
20( )
0 ; 5; 25
x
f x
x



.
Tính t l m c b nh trung bình v phương sai.
Gii
T l m nh trung bình: c b
25
5
25
520
15
E X xf x dx
xf x dx
xdx


Phương sai:
2
25 2
5
2
25
5
15
15
15
20
100
3
V X x f x dx
x f x dx
xdx




Câu 3. Thi ng c a sinh viên bi n ng u nhiên phân ph i gian đi từ nh đn trườ
chun trung bình l 15, đ n l 3 ơn vị lch chu : phút). Tính xác sut b mun hc
nu b vào h c 21 phút. n ny đi học trưc gi
Gii
Gi X là th ng cời gian đi từ nh đn trườ a sinh viên. Khi đ
2
~ 15, 3X N .
Xác su c mu n là t sinh viên đi h
21 15
21 0,5 3
0,5 0, 4772
0,0228
P X




Câu 4. Tr ng c a m t lo i s n ph m A m t bi n ng u nhiên phân ph i theo ọng lư
quy lu t chu n v l ch là 1 gram. Cân th 27 bao lo i này t qu : ới đ ta thu đưc k
Trọng lưng (gam) 47,5 48,5 48,5 49,5 49,5 50,5 50,5 51,5 51,5 52,5
S ng bao tương  3 6 15 2 1
a. Tìm kho ng tin c y 95% c ng trung bình c a lo i s n ph m trên. a trọng lư
b. Nu mu c m u c n thi t là bao nhiêu. ốn đ chnh xc l 0,1 thì kch thướ
Gii
a. Tính
/2
49,7; 1,96x z

.
27 30n
1
nên kho ng là: ng ước lư
/2 /2
; 49,323; 50,077x z x z
n n




b. Đ đ chính xác là 0,1 thì
/2 0,1 384,16z n
n
.
Câu 5. Cho m u ng u nhiên
1 2 3
, ,W X X X l p t t ng th phân ph i chu n
2
,N
 .
Lp th ng kê
1 2 3
1 1 1
2 4 4
G X X X .
Chng minh
G
2
G X
l cc ước lưng không chch ca . n na, hi rng ước
lưng nào tốt hơn cho .
Gii
Ta có
1 2 3 1 2 3
1 1 1 1 1 1
2 4 4 2 4 4
G X X X E G E X E X E X
1 2 3
5 7 7
2 12 24 24 2
G X G X
X X X E




Vy G
2
G X
ng không ch ch c a l cc ước lư .
Ta l i có
3 11
;
8 2 32
G X
V G V X V V X




Suy ra
2
G X
ng t l ước lư ốt hơn.
Câu 6. Tu i th s n ph m do m t doanh nghi p s n xu t phân ph i chu n. Qua quá
trình theo dõi tu i th c a m t s s n ph d i ta có s li u sau: m đưc s ụng ngườ
Tui th
(gi)
320 350 390 400 450
S sàn ph m 12 25 35 20 8
a. (1 đim) Tính trung bình m u hi u chu v phương sai m nh ca m u này.
b. (1 đi c ý nghĩa 5% c th m lm) Vi m nói tui th trung bình ca sn ph i
400 gi ?
c. (1 đim) Ph l s n ph m tu i thi chăng t trên 400 gi l dưới 10%? K t lu n v i
mc ý nghĩa 5%.
Gii
a.
378,4x
21179,172 34,2515s s
b. C p gi thi t th ng kê là
0
1
: 400
: 400
H
H

Chn
06,306
qs
X n
G g
S
Min bác b
: G ; 1,65W G z

qs
g W
nên ta bác b
0
H . Như vậy có th nói tu i th c n ph i 400 gi . a s m l dướ
c. C p gi thuy t th ng kê
0
1
: 0,1
: 0,1
H p
H p

Chn
0
0 0
0,667
1qs
F p n
G g
p p
Min bác b
: ; 1,65W G G z

.
Do
qs
g W
nên không đ cơ s bác b
0
H
. Vy chưa th nói t l s n ph m tu i th trên
400 gi i 10%. l dướ
ĐỀ THI THAM KHO S 2
Câu 1. (2 điểm) M t công ty b o hi ng b o hi m) l m 3 lo i: t r i m chia dân cư (đối tư
ro, r i ro trung b nh, r i ro cao. Theo th ng kê th y t l dân g p r ì i ro trong 1 năm tương
ng vi cc loi trên l 5%, 15%, 30% v trong ton b dân cư c 20% t ri ro; 50% ri
ro trung bình; 30% r i ro cao.
a. (1 đim) T nh t l dân g p r i ro trong m t năm.
b. (1 đim) N u m t người không g p r i ro trong m thì x c su t người đ thu c lo i
t ri ro l bao nhiêu?
Câu 2. (1 điểm) M t h , 6 bi vàng, 3 bi xanh. L y ng u nhiên 3 bi t h p n u p c 4 bi đỏ
đưc m i bi đ m, mthì đưc 1 đi i bi xanh bớt đi 1 đim, đưc bi vng thì đưc 0 đim.
Gi X là t ng s đim c đưc khi l y 3 bi. L p b ng phân ph i xác su t c a t ng s m đi
c đưc khi ly 3 bi.
Câu 3. (1 điểm) Khối ng nước các h gia đình s d ng trong m t tháng mt chung
cư l bin ngu nhiên phân phi chun vi trung bình là bin ngu nhiên phân phi chun
vi trung bình l 30 kh i. Tính xác su l y ng u nhiên m ối v phương sai l 16 kh t đ t
gia đình thì đưc gia đình c mc tiêu th nước trên 40 khi.
Câu 4. (2 điểm) Năng sut c a m t lo i gi ng m i m t bi n ng u nhiên có quy lu t phân
phi chu n
2
,N
 . Gieo th gi ng h t này trên 16 m nh vườn thí nghim thu đưc như
sau (đơn vị kg/ha):
172, 173, 173, 174, 174, 175, 176, 166, 166, 167, 165, 173, 171, 170, 171, 170
Hãy tìm kho ng tin c t trung bình c a lo i h t gi ng y v tin c y ậy cho năng su ới đ
95%
.
Câu 5. (1 điểm) Cho m u ng u nhiên
1 2 3
, ,W X X X l p t t ng th phân ph i không
m t
A p
. Cho hai ước lưng không chch
31 2
1 2 3
1 2 2 ;
5 5 5 3 3 3
XX X
G X X X F .
Hi r ng ng nào hi u qu ướ c lư hơn hơn cho p .
Câu 6. (3 đim) Xem xét v tr ng c a m t lo i qu (tính b i ta ti n ọng lư ng gam), ngườ
hành cân th m t s qu l y ng li u cho b u nhiên, đưc s ng dưới đây:
Trọng lưng (gam) 25-27 27-29 29-31 31-33 33-35 35-37
S qu ng tương  3 5 7 5 3 2
Bit r ng tr ng qu ọng lư l đ i lư ng có phân ph i chu n.
a. (1 đim) Tìm trung bình m u và ph u hi u ch ương sai m nh c a m u này.
b. (1 đim) Công ty qu ng cáo r ng tr ng trung bình c a qu 30g. V i m c ý ọng lư
nghĩa 5%, hãy nhận xét v qung cáo ca công ty?
c. (1 đi ọng lưm) Mùa v trước tr ng trung bình ca loi quy 29g. V i m c ý
nghĩa 5%, ọng lưng trung bình đã tăng lên không? có th nói tr
Câu 1. (2 điểm) M t công ty b o hi ng b o hi m) l m 3 lo i: t r i m chia dân cư (đối tư
ro, r i ro trung b nh, r i ro cao. Theo th ng kê th y t l dân g p r ì i ro trong 1 năm tương
ng vi cc loi trên l 5%, 15%, 30% v trong ton b dân cư c 20% t ri ro; 50% ri
ro trung bình; 30% r i ro cao.
a. (1 đim) T nh t l dân g p r i ro trong m t năm.
b. (1 đim) N u m t người không g p r i ro trong m thì x c su t người đ thu c lo i
t ri ro l bao nhiêu?
Gii
a. G i 𝐻1, 𝐻2, 𝐻3 l t bi n c ng b o hi m thu c lo i t r i ro; r i ro trung ần lư đối
bình; ri ro cao. G i A là bi n c ng b o hi m g p rđố i tư i ro.
Theo công thc xác su c . t đầy đ, tnh đư 𝑝(𝐴)= 0,175
b. Theo công thc Bayes ta c xác su i không g p r i ro thu i ít r i ro tnh đư t ngườ c lo
1
p H | A 0,2303
Câu 2. (1 điểm) M t h , 6 bi vàng, 3 bi xanh. L y ng u nhiên 3 bi t h p n u p c 4 bi đỏ
đưc m i bi đ m, mthì đưc 1 đi i bi xanh bớt đi 1 đim, đưc bi vng thì đưc 0 đim.
Gi X là t ng s đim c đưc khi l y 3 bi. L p b ng phân ph i xác su t c a t ng s m đi
c đưc khi ly 3 bi.
Gii
X là t ng s y 3 bi. đim c đưc khi l
X là bi n ng u nhiên r i r i các giá tr có th có X=-3,-2,-1,0,1,2,3 c v
Bng phân ph i xác su t c a tng s y 3 viên bi đim X c đưc khi l
X -3 -2 -1 0 1 2 3
P
10
143
45
286
3
11
27
286
24
143
9
143
2
143
Câu 3. (1 điểm) Khối lưng nước mà các h gia đình s d ng trong m t tháng mt chung
cư l bin ngu nhiên phân phi chun vi trung bình là bin ngu nhiên phân phi chun
vi trung bình l 30 kh i. Tính xác su l y ng u nhiên m ối v phương sai l 16 kh t đ t
gia đình thì đưc gia đình c mc tiêu th nước trên 40 khi.
Gii
Gi X kh c m t h d ng trong mối lưng nướ gia đình s t thng. Khi đ
2
~ 30; 4X N .
Xác su m i là: t đ c tiêu th nước trên 40 kh
40 30
40 0,5 4
0,5 0,4798
0,0202
P X




Câu 4. (2 điểm) Năng sut c a m t lo i gi ng m i m t bi n ng u nhiên có quy lu t phân
phi chu n
2
,N
 . Gieo th gi ng h t này trên 16 m nh vườn thí nghim thu đưc như
sau (đơn vị kg/ha):
172, 173, 173, 174, 174, 175, 176, 166, 166, 167, 165, 173, 171, 170, 171, 170
Hãy tìm kho ng tin c t trung bình c a lo i h t gi ng y v tin c y ậy cho năng su ới đ
95%
.
Gii
Ta có
/2 0,025
171
3,43
1 15 2,131
x
s
t n t



Khong tin cy cho năng sut trung bình là
/2 /2
1 ; 1 169,17; 172,83
S S
X t n X t n
n n




Câu 5. (1 điểm) Cho m u ng u nhiên
1 2 3
, ,W X X X l p t t ng th phân ph i không
m t
A p
. Cho hai ước lưng không chch
31 2
1 2 3
1 2 2 ;
5 5 5 3 3 3
XX X
G X X X F .
Gii
Ta có
1 2 3
1 2 3
1 2 2
5 5 5
1 2 2
5 5 5
E G E X X X
E X E X E X
p



1 2 3
1 2 3
1 1 1
3 3 3
1 1 1
3 3 3
E F E X X X
E X E X E X
p



Do đ G v F l cc ước lưng không chch ca a p. Hơn nữ
1 2 3
1 2 3
1 2 2
5 5 5
1 4 4
25 25 25
91
25
V G V X X X
V X V X V X
p p




1 2 3
1 2 3
1 1 1
3 3 3
1 1 1
9 9 9
11
3
V F V X X X
V X V X V X
p p




Do đ F l ư hơn G.c lưng hiu qu
Câu 6. (3 đim) Xem xét v tr ng c a m t lo i qu (tính b i ta ti n ọng lư ng gam), ngườ
hành cân th m t s qu l y ng li u cho b u nhiên, đưc s ng dưới đây:
Trọng lưng (gam) 25-27 27-29 29-31 31-33 33-35 35-37
S qu ng tương  3 5 7 5 3 2
Bit r ng tr ng qu ọng lư l đ i lư ng có phân ph i chu n.
a. (1 đim) Tìm trung bình m u hi u chu v phương sai m nh c a m u này.
b. (1 đim) Công ty qu ng cáo r ng tr ng trung bình c a qu 30g. V i m c ý ọng lư
nghĩa 5%, hãy nhận xét v qung cáo ca công ty?
c. (1 đi ọng lưm) Mùa v trước tr ng trung bình ca loi quy 29g. V i m c ý
nghĩa 5%, c th ọng lưng trung bình đã tăng lên không? nói tr
Gii
a. 30,48x
28,4267 2,903s s
b. C p gi thuy t thng kê
0
1
: 30
: 30
H
H

Chn
00,8267
qs
X n
G g
S
Min bác b
/2
: 1 ; 2,064 2,064;W G G t n
 
qs
g W
nên chưa đ cơ s bác b
0
H hay có th nói qu ng co đúng.
c. C p gi thuy t thng kê
0
1
: 29
: 29
H
H

Chn
02,5491
qs
X n
G g
S
Min bác b
: 1 1,711;W G G t n
Do
qs
g W suy ra bác b
0
H hay th nói tr i ọng lưng trung bình đã tăng lên so v
mùa v c. trướ
Bi 4 chương 6
4. X ( đơn vị tnh bằng %) l chỉ tiêu ca mt loi sn phm. Điu tra  mt số sn phm
ta c kt qu
i
x
5-7 7-9 9-11 11-13 13-15 15-17 17-19 19-21
i
n
2 8 14 19 22 20 10 5
a) Đ ước lưng trung bình (ước lưng ) xác chỉ tiêu X với đ tin cậy 92% v đ chnh
l 0,3% thì cần phi điu tra thêm bao nhiêu sn phm
b. Sn phm c chỉ tiêu X cng lớn cng đưc ưa chung. Người ta xem cc sn phm c
chỉ tiêu X dưới mt mc quy định l loi II. Từ số liu điu tra trên , bằng phương php
ước lưng khong t l (ước lưng p)(loi II), người ta tnh đưc khong tin cậy l
(4%,16%). Tìm đ chnh xc v đ tin cậy ca ước lưng ny.
Gii
a.
/2 0,04
13,52, 3,353, 1,75x s z z
100n v phương sai chưa bit.
Đ đ chnh xc l 0,3 (%) thì
/2 0,3 382,56
sz n
n
Ta có 383-100 = 283. Vậy cần phi điu tra thêm 283 sn phm.
b. Ta có
/2 /2
;4% 16% 1,1f f f f
f z f z
n n






Nên tỉ l mu l
4% 16% 0,1
2
f

đ chnh xc
/2
116% 4% 0,06
2
f f z
n


Thay n=100 v 0,1 vo đẳng thc trên ta tìm đưc
/2 2 0,0228 0,0456
2
z

Vậy đ tin cậy l
1 0,9544

.

Preview text:

ĐỀ THI THAM KHO S 1
Câu 1. (2 điểm) Mt phân xưng c 3 my cng sn xut mt loi sn phm. Sn lưng
ca cc my ny sn xut ra chim t l 35%, 40%; 25% ton b sn lưng ca phân xưng.
T l ph phm ca cc my ny tương ng l 1%; 1,5%; 0,8%. Ly ngu nhiên mt sn
phm ca phân xưng đ kim tra.
a. (1 đim) Tnh xc sut ly đưc ph phm.
b. (1 đim) Gi s sn phm ly ra l ph phm. Nhiu kh năng sn phm đ do my no sn xut ra?
Câu 2. (1 điểm) Tỉ l mắc mt loi bnh trong mt vng dân cư l bin ngu nhiên liên tục
và có hàm mật đ xác sut 1; 5  ;25  ( )  .  20 x f x   0 ; x 5;25 
Tính tỉ l mắc bnh trung bình v phương sai.
Câu 3. (1 điểm) Thời gian đi từ nh đn trường ca sinh viên Tú là bin ngu nhiên có
phân phối chun trung bình l 15, đ lch chun l 3 (đơn vị: phút). Tính xác sut Tú bị
mun học nu bn ny đi học trước giờ vào học 21 phút.
Câu 4. (2 điểm) Trọng lưng ca mt loi sn phm A là mt bin ngu nhiên có phân
phối theo quy luật chun với đ lch là 1 gram. Cân th 27 bao loi ny ta thu đưc kt qu:
Trọng lưng (gam) 47,5 – 48,5 48,5 – 49,5 49,5 – 50,5 50,5 – 51,5 51,5 – 52,5 Số bao tương ng 3 6 15 2 1
a. (1 đim) Tìm khong tin cậy 95% ca trọng lưng trung bình ca loi sn phm trên.
b. (1 đim) Nu muốn đ chnh xc l 0,1 thì kch thước mu cần thit là bao nhiêu.
Câu 5. (1 điểm) Cho mu ngu nhiên WXX , ,
lập từ tổng th phân phối chun 1 2X 3 N   2 , . Lập thống kê 1 1 1 G X  1 2X  . 3X 2 4 4 Chng minh GX G
l cc ước lưng không chch ca  . Hơn nữa, hỏi rằng ước 2
lưng nào tốt hơn cho  .
Câu 6. (3 điểm) Tuổi thọ sn phm do mt doanh nghip sn xut có phân phối chun.
Qua quá trình theo dõi tuổi thọ ca mt số sn phm đưc s dụng người ta có số liu sau: Tuổi thọ 320 350 390 400 450 (giờ) Số sàn phm 12 25 35 20 8
a. (1 đim) Tính trung bình mu v phương sai mu hiu chỉnh ca mu này.
b. (1 đim) Với mc ý nghĩa 5% c th nói tuổi thọ trung bình ca sn phm l dưới 400 giờ?
c. (1 đim) Phi chăng tỉ l sn phm tuổi thọ trên 400 giờ l dưới 10%? Kt luận với mc ý nghĩa 5%.
Câu 1. Mt phân xưng c 3 my cng sn xut mt loi sn phm. Sn lưng ca cc
my ny sn xut ra chim t l 35%, 40%; 25% ton b sn lưng ca phân xưng. T l
ph phm ca cc my ny tương ng l 1%; 1,5%; 0,8%. Ly ngu nhiên mt sn phm
ca phân xưng đ kim tra.
a. Tnh xc sut ly đưc ph phm.
b. Gi s sn phm ly ra l ph phm. Nhiu kh năng sn phm đ do my no sn xut ra? Gii
a. Gọi A là bin cố chọn sn phm từ máy th i , với i 1,2,3 . i
Gọi B là bin cố ly đưc ph phm.
Theo công thc xác sut đầy đ: P BP
A P (B) A ( )
P |A P B (A ) | PA P( B ) |A 0,0115 . 1   12 2  3  3   b. Ta có    P A P B |7A 1  1   P A |2 B3  P B 1      P A P B |12 A 2 2    P A |2 B3  2 P B   PA P B |4 3 3  AP A |2 B3  P B 3  
Vậy nhiu kh năng do my hai sn xut.
Câu 2. Tỉ l mắc mt loi bnh trong mt vng dân cư l bin ngu nhiên liên tục và có hàm mật đ xác sut  1  ; 5;25  x   f (x)  20 . 0  ; x 5;25
Tính tỉ l mắc bnh trung bình v phương sai. Gii
Tỉ l mắc bnh trung bình: 
E X  xf x dx   25
xf x dx  5 25 xdx  520 15 Phương sai: 
V X  x  2
15 f x dx    25 2
 x 15 f x dx  5 x  2 25 d1 x 5   20 5 100  3
Câu 3. Thời gian đi từ nh đn trường ca sinh viên Tú là bin ngu nhiên có phân phối
chun trung bình l 15, đ lch chun l 3 (đơn vị: phút). Tính xác sut Tú bị mun học
nu bn ny đi học trước giờ vào học 21 phút. Gii
Gọi X là thời gian đi từ nh đn trường ca sinh viên. Khi đ X N   2 ~ 15, 3 .
Xác sut sinh viên đi học mun là   P X  21 15  21 0,5   3   0  ,5 0,4772  0,0228
Câu 4. Trọng lưng ca mt loi sn phm A là mt bin ngu nhiên có phân phối theo
quy luật chun với đ lch là 1 gram. Cân th 27 bao loi này ta thu đưc kt qu:
Trọng lưng (gam) 47,5 – 48,5 48,5 – 49,5 49,5 – 50,5 50,5 – 51,5 51,5 – 52,5 Số bao tương ng 3 6 15 2 1
a. Tìm khong tin cậy 95% ca trọng lưng trung bình ca loi sn phm trên.
b. Nu muốn đ chnh xc l 0,1 thì kch thước mu cần thit là bao nhiêu. Gii a. Tíxnh z  4  9,7; 1,9 .  6 /2
n 27 30 và   1 nên khong ước lưng là:   xz x ;  z  49,323; 50,077 /2 /2    n n
b. Đ đ chính xác là 0,1 thì  z n /2 0,1  384,1  6 . n
Câu 5. Cho mu ngu nhiên W
X X , ,X
lập từ tổng th phân phối chun N   2 , . 1 2 3 Lập thống kê 1 1 1 G XXX . 1 2 3 2 4 4 Chng minh GX G
l cc ước lưng không chch ca  . Hơn nữa, hỏi rằng ước 2
lưng nào tốt hơn cho  . Gii Ta có 1 1 1 1 1 1 G XXXE GE XE X E X   1 2 3   1   2  3   2 4 4 2 4 4 G X  5 7 7 GX    X    1 2 X 3 X E   2 12 24 24 2
Vậy G GX l cc ước lưng không chch ca  . 2 Ta li có    3 11   ; G XV G V X V  V X   8 2 32  
Suy ra G X l ước lưng tốt hơn. 2
Câu 6. Tuổi thọ sn phm do mt doanh nghip sn xut có phân phối chun. Qua quá
trình theo dõi tuổi thọ ca mt số sn phm đưc s dụng người ta có số liu sau: Tuổi thọ 320 350 390 400 450 (giờ) Số sàn phm 12 25 35 20 8
a. (1 đim) Tính trung bình mu v phương sai mu hiu chỉnh ca mu này.
b. (1 đim) Với mc ý nghĩa 5% c th nói tuổi thọ trung bình ca sn phm l dưới 400 giờ?
c. (1 đim) Phi chăng tỉ l sn phm tuổi thọ trên 400 giờ l dưới 10%? Kt luận với mc ý nghĩa 5%. Gii a. x 378,4 ss 21179,172 34,2515
b. Cặp gi thit thống kê là H : 40  0 0   H : 40  0 1 X n Chọn  0 G g 6,306   qs S
Min bác bỏ W G  :Gz       ; 1,65 Vì g
H . Như vậy có th nói tuổi thọ ca sn phm l dưới 400 giờ. q  nên ta bác b sW 0
c. Cặp gi thuyt thống kê H : p 0,1 0   H : p 0,1 1 F Ch pn ọn 0 G g   0  ,667 p p1qs 0  0 
Min bác bỏ W   G  : G z      .   ; 1,65 Do g
nên không đ cơ s bác bỏ
ậy chưa th nói t l sn phm tuổi thọ trên qsW H . V 0 400 giờ l dưới 10%.
ĐỀ THI THAM KHO S 2
Câu 1. (2 điểm) Mt công ty bo him chia dân cư (đối tưng bo him) lm 3 loi: t ri
ro, ri ro trung bình, ri ro cao. Theo thống kê thy tỉ l dân gặp ri ro trong 1 năm tương
ng với cc loi trên l 5%, 15%, 30% v trong ton b dân cư c 20% t ri ro; 50% ri
ro trung bình; 30% ri ro cao.
a. (1 đim) Tnh tỉ l dân gặp ri ro trong mt năm.
b. (1 đim) Nu mt người không gặp ri ro trong năm thì xc sut người đ thuc loi
t ri ro l bao nhiêu?
Câu 2. (1 điểm) Mt hp c 4 bi đỏ, 6 bi vàng, 3 bi xanh. Ly ngu nhiên 3 bi từ hp nu
đưc mỗi bi đỏ thì đưc 1 đim, mỗi bi xanh bớt đi 1 đim, đưc bi vng thì đưc 0 đim.
Gọi X là tổng số đim c đưc khi ly 3 bi. Lập bng phân phối xác sut ca tổng số đim c đưc khi ly 3 bi.
Câu 3. (1 điểm) Khối lưng nước mà các h gia đình s dụng trong mt tháng  mt chung
cư l bin ngu nhiên phân phối chun với trung bình là bin ngu nhiên phân phối chun
với trung bình l 30 khối v phương sai l 16 khối. Tính xác sut đ ly ngu nhiên mt
gia đình thì đưc gia đình c mc tiêu thụ nước trên 40 khối.
Câu 4. (2 điểm) Năng sut ca mt loi giống mới là mt bin ngu nhiên có quy luật phân
phối chun N   2 ,
. Gieo th giống ht này trên 16 mnh vườn thí nghim thu đưc như sau (đơn vị kg/ha):
172, 173, 173, 174, 174, 175, 176, 166, 166, 167, 165, 173, 171, 170, 171, 170
Hãy tìm khong tin cậy cho năng sut trung bình ca loi ht giống này với đ tin cậy   95% .
Câu 5. (1 điểm) Cho mu ngu nhiên W
X X , ,X
lập từ tổng th phân phối không 1 2 3
mt Ap . Cho hai ước lưng không chch 1 2 2 ; X X X 1 2 3 G
X 1 2 X 3 X F    . 5 5 5 3 3 3
Hỏi rằng ước lưng nào hiu qu hơn hơn cho p .
Câu 6. (3 điểm) Xem xét v trọng lưng ca mt loi qu (tính bằng gam), người ta tin
hành cân th mt số qu ly ngu nhiên, đưc số liu cho bng dưới đây:
Trọng lưng (gam) 25-27 27-29 29-31 31-33 33-35 35-37 Số qu tương ng 3 5 7 5 3 2
Bit rằng trọng lưng qu l đi lưng có phân phối chun.
a. (1 đim) Tìm trung bình mu và phương sai mu hiu chỉnh ca mu này.
b. (1 đim) Công ty qung cáo rằng trọng lưng trung bình ca qu là 30g. Với mc ý
nghĩa 5%, hãy nhận xét v qung cáo ca công ty?
c. (1 đim) Mùa vụ trước trọng lưng trung bình ca loi qu này là 29g. Với mc ý
nghĩa 5%, có th nói trọng lưng trung bình đã tăng lên không?
Câu 1. (2 điểm) Mt công ty bo him chia dân cư (đối tưng bo him) lm 3 loi: t ri
ro, ri ro trung bình, ri ro cao. Theo thống kê thy tỉ l dân gặp ri ro trong 1 năm tương
ng với cc loi trên l 5%, 15%, 30% v trong ton b dân cư c 20% t ri ro; 50% ri
ro trung bình; 30% ri ro cao.
a. (1 đim) Tnh tỉ l dân gặp ri ro trong mt năm.
b. (1 đim) Nu mt người không gặp ri ro trong năm thì xc sut người đ thuc loi
t ri ro l bao nhiêu? Gii
a. Gọi 𝐻1, 𝐻2, 𝐻3 lần lưt là bin cố đối tưng bo him thuc loi t ri ro; ri ro trung
bình; ri ro cao. Gọi A là bin cố đối tưng bo him gặp ri ro.
Theo công thc xác sut đầy đ, tnh đưc 𝑝(𝐴)= 0,175.
b. Theo công thc Bayes ta tnh đưc xác sut người không gặp ri ro thuc loi ít ri ro pH |A  0,2303 1
Câu 2. (1 điểm) Mt hp c 4 bi đỏ, 6 bi vàng, 3 bi xanh. Ly ngu nhiên 3 bi từ hp nu
đưc mỗi bi đỏ thì đưc 1 đim, mỗi bi xanh bớt đi 1 đim, đưc bi vng thì đưc 0 đim.
Gọi X là tổng số đim c đưc khi ly 3 bi. Lập bng phân phối xác sut ca tổng số đim c đưc khi ly 3 bi. Gii
X là tổng số đim c đưc khi ly 3 bi.
X là bin ngu nhiên rời rc với các giá trị có th có X=-3,-2,-1,0,1,2,3
Bng phân phối xác sut ca tổng số đim X c đưc khi ly 3 viên bi X -3 -2 -1 0 1 2 3 P 10 45 3 27 24 9 2 143 286 11 286 143 143 143
Câu 3. (1 điểm) Khối lưng nước mà các h gia đình s dụng trong mt tháng  mt chung
cư l bin ngu nhiên phân phối chun với trung bình là bin ngu nhiên phân phối chun
với trung bình l 30 khối v phương sai l 16 khối. Tính xác sut đ ly ngu nhiên mt
gia đình thì đưc gia đình c mc tiêu thụ nước trên 40 khối. Gii
Gọi X là khối lưng nước mà mt h gia đình s dụng trong mt thng. Khi đ X N   2 ~ 30; 4 .
Xác sut đ mc tiêu thụ nước trên 40 khối là: P X  40  30  40 0,5    4   0,  5 0,4798  0,0202
Câu 4. (2 điểm) Năng sut ca mt loi giống mới là mt bin ngu nhiên có quy luật phân
phối chun N   2 ,
. Gieo th giống ht này trên 16 mnh vườn thí nghim thu đưc như sau (đơn vị kg/ha):
172, 173, 173, 174, 174, 175, 176, 166, 166, 167, 165, 173, 171, 170, 171, 170
Hãy tìm khong tin cậy cho năng sut trung bình ca loi ht giống này với đ tin cậy   95% . Gii x 171  Ta có s 3,43 tn   1t     15 2,131 /2 0,025
Khong tin cậy cho năng sut trung bình là  S SX   t n  1X;  t n 1 169,17; 172,83 /2  /2       n n
Câu 5. (1 điểm) Cho mu ngu nhiên W
X X , ,X
lập từ tổng th phân phối không 1 2 3
mt Ap . Cho hai ước lưng không chch 1 2 2 ; X1 2X X3 GXXX F    . 1 2 3 5 5 5 3 3 3 Gii Ta có E G   1  2 2 EX X   X 1 2 3  5  5 5 1 2  E  X  2 1 2 E
X 3 E X   5 5 5  pE F   1  1 1 EX X   X 1 2 3  3  3 3 1 1  E  X  1 1 2
EX 3 E X   3 3 3  p
Do đ G v F l cc ước lưng không chch ca p. Hơn nữa V G   1  2 2 VX 1 2 X   3 X  5  5 5 1 4
  V X  4 1 2 V
X  3 V X   25 25 25 91  pp  25 Và V F   1  1 1 VX 1 2 X  3 X  3  3 3 1 1  V  X  1 VX V X 1 2  3    9 9 9 11
 p p  3
Do đ F l ước lưng hiu qu hơn G.
Câu 6. (3 điểm) Xem xét v trọng lưng ca mt loi qu (tính bằng gam), người ta tin
hành cân th mt số qu ly ngu nhiên, đưc số liu cho bng dưới đây:
Trọng lưng (gam) 25-27 27-29 29-31 31-33 33-35 35-37 Số qu tương ng 3 5 7 5 3 2
Bit rằng trọng lưng qu l đi lưng có phân phối chun.
a. (1 đim) Tìm trung bình mu v phương sai mu hiu chỉnh ca mu này.
b. (1 đim) Công ty qung cáo rằng trọng lưng trung bình ca qu là 30g. Với mc ý
nghĩa 5%, hãy nhận xét v qung cáo ca công ty?
c. (1 đim) Mùa vụ trước trọng lưng trung bình ca loi qu này là 29g. Với mc ý
nghĩa 5%, c th nói trọng lưng trung bình đã tăng lên không? Gii a. x 30,48 ss 28,4267 2,903
b. Cặp gi thuyt thống kê H : 30 0    H : 30 1  X n Chọn  0 G g 0,8267   qs S Min bác bỏ W   G G  : t n 1   ;  2,  064 2  ,064;   /2       Vì g
bác bỏ H hay có th nói qung co đúng. q  nên chưa đ cơ s sW 0
c. Cặp gi thuyt thống kê H : 29 0    H : 29 1  X n Chọn  0 G g 2,5491   qs S Min bác b WG  G  :t n       1 1,7 11;  Do gW
suy ra bác bỏ H hay có th nói trọng lưng trung bình đã tăng lên so với qs 0 mùa vụ trước. Bi 4 chương 6
4. X ( đơn vị tnh bằng %) l chỉ tiêu ca mt loi sn phm. Điu tra  mt số sn phm ta c kt qu xi 5-7 7-9 9-11 11-13 13-15 15-17 17-19 19-21 ni 2 8 14 19 22 20 10 5
a) Đ ước lưng trung bình (ước lưng  ) chỉ tiêu X với đ tin cậy 92% v đ chnh xác
l 0,3% thì cần phi điu tra thêm bao nhiêu sn phm
b. Sn phm c chỉ tiêu X cng lớn cng đưc ưa chung. Người ta xem cc sn phm c
chỉ tiêu X dưới mt mc quy định l loi II. Từ số liu điu tra trên , bằng phương php
ước lưng khong t l (ước lưng p)(loi II), người ta tnh đưc khong tin cậy l
(4%,16%). Tìm đ chnh xc v đ tin cậy ca ước lưng ny. Gii ax. 13,52 s , 3,3  53, z z    1,75 /2 0,04
n 100 v phương sai chưa bit.
Đ đ chnh xc l 0,3 (%) thì sz n /20,3 382, 56 n
Ta có 383-100 = 283. Vậy cần phi điu tra thêm 283 sn phm. b. Ta có f f f f 4 %,16%   1 ;    f  z f z /2 /2  n n   Nên tỉ l mu l f 4% 16% 0,1  2 Và đ chnh xc f 1  16  % fz 4% 0,06  /2 n  2
Thay n=100 v 0,1 vo đẳng thc trên ta tìm đưc  z /2       2 0,0228 0,0456 2
Vậy đ tin cậy l 1 0,9  544 .