Đề thi THPTQG năm 2020 môn sinh Bộ GD và ĐT (có đáp án và lời giải chi tiết)

Tổng hợp Đề thi THPTQG năm 2020 môn sinh Bộ GD và ĐT (có đáp án và lời giải chi tiết) rất hay và bổ ích giúp bạn đạt điểm cao. Các bạn tham khảo và ôn tập để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi tốt nghiệp sắp đến nhé. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Sinh Học 256 tài liệu

Thông tin:
11 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi THPTQG năm 2020 môn sinh Bộ GD và ĐT (có đáp án và lời giải chi tiết)

Tổng hợp Đề thi THPTQG năm 2020 môn sinh Bộ GD và ĐT (có đáp án và lời giải chi tiết) rất hay và bổ ích giúp bạn đạt điểm cao. Các bạn tham khảo và ôn tập để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi tốt nghiệp sắp đến nhé. Mời bạn đọc đón xem.

54 27 lượt tải Tải xuống
www.thuvienhoclieu.com Trang 1
B GIÁO DỤCĐÀO TO
ĐỀ THI THAM KHO
K THI TRUNG HC PH TNG QUỐC GIA NĂM 2020
i thi: KHOA HC T NHIÊN
Môn thi thành phn: SINH HC
Thi gian làmi: 50 phút, không k thi gian phát đ
Câu 1 (NB): Ry có th hp th nitơ ở dạng nào sau đây?
A. N
2
B. N
2
O C. NO D. NH
4
+
Câu 2 (NB): Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?
A. Ếch đồng. B. Cá chép. C. Mèo. D. Th
Câu 3 (NB): Phân t nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dch mã?
A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. tARN.
Câu 4 (NB): Mt loài thc vt, xét 2 cp NST hiệu D, d E, e. th b NST nào sau đây
th mt?
A. DEE. B. DDdEe. C. Ddeee. D. DdEe.
Câu 5 (NB): Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình t phân b các gen nhưng không làm thay đi
chiu dài ca NST?
A. Đảo đoạn NST. B. Mất đoạn NST.
C. Thêm 1 cp nuclêôtit. D. Mt 1 cp nuclêôtit.
Câu 6 (NB): tế bào động vật, bào quan nào sau đây chứa gen di truyn theo dòng m?
A. Ti th B. Ribôxôm C. Không bào D. i ni cht.
Câu 7 (NB): Cho biết alen B quy định thân cao tri hoàn toàn so với alen b quy đnh thân thp. Theo
thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có t l kiu hình 3:1?
A. Bb × Bb. B. Bb × bb. C. BB × Bb. D. BB × bb.
Câu 8 (NB): Cơ thể có kiểu gen nào sau đây gọi là th d hp 2 cp gen?
A. aaBb. B. AaBb. C. Aabb. D. AAbb.
Câu 9 (NB): Mt loài thc vt có 12 nhóm gen liên kết. Theo lí thuyết, b NST lưỡng bi ca loài này là
A. 2n = 12 B. 2n = 24 C. 2n = 36 D. 2n = 6
Câu 10 (NB): Theo lí thuyết, quá trình gim phân cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao t ab?
A. AaBB. B. Aabb. C. AAbb. D. aaBB.
Câu 11 (TH): Mt qun th thc vt gm 400 cây có kiu gen AA, 400 cây có kiu gen Aa và 200 cây có
kiu gen aa. Tn s kiu gen Aa ca qun th này là
A. 0,4 B. 0,5 C. 0,6 D. 0,2
Câu 12 (TH): T cây kiu gen aaBbDD, bằng phương pháp nuôi cấy ht phn trong ng nghim
th tạo ra dòng cây đơn bội có kiểu gen nào sau đây?
A. aBD. B. aBd. C. Abd. D. ABD.
Câu 13 (NB): Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân t nào sau đây có thể to ra các alen mi cho qun th?
A. Chn lc t nhiên. B. Giao phi không ngu nhiên.
C. Các yếu t ngu nhiên. D. Đột biến.
www.thuvienhoclieu.com
Trang 2
Câu 14 (NB): Theo thuyết tiến hóa hiện đi, nhân t nào sau đây làm thay đi tn s alen ca qun th
theo hướng xác định?
A. Đột biến. B. Di nhp gen. C. Các yếu t ngu nhiên. D. Chn lc t nhiên.
Câu 15 (NB): Trong lch s phát trin ca sinh giới qua các đại địa cht, thc vt ht xut hin đại
nào?
A. Đại Tân sinh. B. Đại Trung sinh. C. Đại C sinh. D. Đại Nguyên sinh.
Câu 16 (NB): Qun th sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?
A. Thành phn loài. B. Kích thước qun th.
C. Mật độ cá th. D. Nhóm tui (còn gi là cu trúc tui).
Câu 17 (NB): Ví d nào sau đây là quần th sinh vt?
A. Tp hp voc mông trng khu bo tồn đất ngập nưc Vân Long.
B. Tp hp cây c trên đồng c.
C. Tp hợp chim trong vườn bách tho.
D. Tp hp cá trong H Tây.
Câu 18 (NB): Trong h sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật t dưỡng?
A. Thc vt. B. Nm hoi sinh. C. Vi khun phân gii. D. Giun đất.
Câu 19 (TH): S phân tng ca thc vt trong qun xã rừng mưa nhiệt đới ch yếu là do s khác nhau v
nhu cu
A. ánh sáng. B. nước.
C. các nguyên t khoáng. D. không khí.
Câu 20 (TH): Trong mt chui thức ăn mở đầu bng sinh vt sn xut, sinh vật nào sau đây thuộc bc
dinh dưỡng cp 2?
A. Sinh vt tiêu th bc 1 B. Sinh vt tiêu th bc 2.
C. Sinh vt sn xut. D. Sinh vt tiêu th bc 3.
Câu 21 (TH): Ôxi được gii phóng trong quá trình quang hp thc vt có ngun gc t phân t nào sau
đây?
A. C
6
H
12
O
6
. B. H
2
O. C. CO
2
. D. C
5
H
10
O
5
.
Câu 22 (NB): Thói quen nào sau đây có lợi cho người b huyết áp cao?
A. Thường xuyên tp th dc mt cách khoa hc.
B. Thường xuyên ăn thức ăn có nồng độ NaCl cao.
C. Thường xuyên ăn thức ăn có nhiều du m.
D. Thường xuyên thc khuya và làm việc căng thẳng.
Câu 23 (NB): Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loi A trên mch khuôn liên kết vi loi nuclêôtit
nào môi trường ni bào?
A. G B. T C. X D. A
Câu 24 (NB): thc vt, th ba mang b NST nào sau đây?
A. 2n - 1 B. n C. 2n + 1 D. 3n
www.thuvienhoclieu.com
Trang 3
Câu 25 (TH): Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trng, các alen tri là tri hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép
lai nào sau đây cho đời con có t l kiu hình 1:1:1:1?
A. AaBb × AaBb. B. Aabb × AaBb. C. Aabb × aaBb. D. AaBb × aaBb.
Câu 26 (TH): Hiện tượng nào sau đây chc chắn không làm thay đổi tn s alen ca 1 qun th?
A. Có s giao phi ngu nhiên gia các cá th trong qun th.
B. Có s trao đổi các cá th gia qun th đang xét với 1 qun th lân cn cùng loài.
C. Có s đào thải nhng cá th kém thích nghi trong qun th.
D. Có s tn công ca 1 loài vi sinh vt gây bnh dẫn đến giảm kích thước qun th.
Câu 27 (NB): Mt loài ch sống được trong khong nhiệt độ t 5°C đến 42°C. Đối vi loài y,
khong nhiệt độ t 5°C đến 42°C được gi là
A. gii hn sinh thái v nhiệt độ. B. khong thun li.
C. khong chng chu. D. gii hạn dưới v nhiệt độ.
Câu 28 (TH): Cho chui thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô →Nhái → Rắn h mang → Diều hâu.
Trong chui thức ăn này, loài nào là sinh vật tiêu th bc 3?
A. Cây ngô B. Sâu ăn lá ngô C. Nhái D. Rn h mang
Câu 29 (VD): Phép lai P: cây t bi Aaaa cây t bội Aaaa, thu được F
1
. Cho biết cây t bi gim phân
ch cho giao t ng bi có kh năng th tinh. Theo lí thuyết, F
1
kiu gen AAaa chiếm t l
A. 1/2 B. 3/4 C. 2/3 D. 1/4
Câu 30 (TH): Mt loài thc vt giao phn ngu nhiên, alen A b đột biến thành alen a, alen B b đột biến
thành alen b. Cho biết mỗi gen quy định 1 nh trng, các alen tri trội hoàn toàn. thể kiu gen
nào sau đây là thể đột biến?
A. aaBB. B. AaBB. C. AABb. D. AaBb.
Câu 31 (TH): Alen M b đột biến điểm thành alen m. Theo lí thuyết, alen M và alen m
A. chc chn có s nuclêôtit bng nhau.
B. luôn có s liên kết hiđrô bằng nhau.
C. có th có t l (A + T)/(G+X) bng nhau.
D. luôn có chiu dài bng nhau.
Câu 32 (VD): Phép lai P :
BD Bd
Aa Aa
bd bd
thu được F
1
. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trng, các alen
tri là tri hoàn toàn và xy ra hoán v gen vi tn s 40%. Theo lí thuyết, F
1
s cá th d hp 3 cp gen
chiếm t l
A. 37,5% B. 25,0% C. 12,5% D. 17,5%
Câu 33 (VD): Mt loài thc vt, xét 1 gen có 3 alen: alen A quy định hoa đỏ, alen A
2
quy định hoa vàng,
alen A
3
quy định hoa trắng. Phép lai P: cây hoa đ 1 cây hoa vàng, thu được F
1
50% cây hoa đ : 25%
cây hoa vàng : 25% y hoa trng. F
1
giao phn ngẫu nhiên, thu được F
2
. Theo thuyết, F
2
s cây hoa
vàng chiếm t l
A. 5/16 B. 3/4 C. 1/2 D. 3/16
www.thuvienhoclieu.com
Trang 4
Câu 34 (TH): Mt loài thc vt, xét 2 cp gen (A, a và B, b), mỗi gen quy đnh 1 tính trng, các alen tri
là tri hoàn toàn. Phép lai P: 2 cây có kiu hình tri v 2 tính trạng và đều d hp 1 cp gen giao phn vi
nhau, thu được F
1
ch có 1 loi kiu hình. Theo lí thuyết, F
1
s cây có 3 alen tri chiếm t l
A. 1/2 B. 1/4 C. 3/4 D. 1/8
Câu 35 (VD): rui gim, mỗi gen quy định mt tính trng, các alen tri tri hoàn toàn. Cho phép lai
P:
D d D
Ab AB
X X X Y
aB ab
thu được F
1
có s cá th mang kiu hình ln v 3 tính trng chiếm 1,25%. Theo lí
thuyết, F
1
s cá th có kiu hình tri v 3 tính trng chiếm t l
A. 37,50% B. 41,25% C. 25,00% D. 52,50%
Câu 36 (VD): gà, màu lông do 1 gen có 2 alen quy định, alen tri là tri hoàn toàn. Phép lai P: gà trng
lông đen x gà mái lông vằn, thu được F
1
t l 1 trng lông vằn : 1 mái lông đen. F
1
giao phi
ngẫu nhiên, thu được F
2
, F
2
giao phi ngẫu nhiên, thu được F
3
. Theo lí thuyết, trong tng strng lông
vn F
3
, s gà có kiểu gen đồng hp chiếm t l
A. 25% B. 50% C. 20% D. 75%
Câu 37 (VDC): Mt loài thc vt b NST 2n = 6. Xét 3 cặp gen (A, a; B, b D, d) phân li đc lp.
Cho các phát biu sau:
I. Các th ng bi ca loài này có th có tối đa 27 loại kiu gen.
II. Các th ba ca loài này có th có các kiu gen: AaaBbDd, AABBbDd, aaBBDdd.
III. Các th tam bi phát sinh t loài này có tối đa 125 loại kiu gen.
IV. Các th mt ca loài này có tối đa 108 loi kiu gen.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 38 (VDC): Mt qun th thc vt giao phn ngẫu nhiên, alen A quy định thân cao tri hoàn toàn so
với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so với alen b quy định hoa trng. Thế
h P ca qun th y có thành phn kiu gen 0,4 AaBb : 0,6 aaBb. Cho biết các giao t 2 alen ln
không kh năng thụ tinh qun th không chịu tác động ca các nhân t tiến hóa khác. Theo
thuyết, F
1
s cây thân cao, hoa đỏ chiếm t l
A. 17/36 B. 2/3 C. 9/16 D. 19/36
Câu 39 (VDC): Mt loài thc vật, màu hoa do 1 gen có 2 alen quy định; hình dng qu do 2 cp gen phân
li độc lập cùng quy định. Phép lai P: hai y giao phn với nhau, thu được F
1
40,5% cây hoa đ, qu
tròn : 34,5% cây hoa đỏ, qu dài : 15,75% cây hoa trng, qu tròn : 9,25% cây hoa trng, qu dài. Cho
biết hoán v gen xy ra c quá trình phát sinh giao t đực giao t cái vi tn s bng nhau. Theo
thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A. F
1
có th có 3% s cây hoa đỏ, qu dài đồng hp 3 cp gen
B. F
1
có tối đa 11 loại kiểu gen quy định cây hoa đỏ, qu dài.
C. F
1
có 6 loi kiểu gen quy định cây hoa trng, qu dài.
D. Tn s hoán v gen có th là 20%.
www.thuvienhoclieu.com
Trang 5
Câu 40 (VDC): Cho ph h sau:
Cho biết mi bệnh đều do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định; gen quy định bnh P nằm trên NST thường;
gen quy định bnh Q nm vùng không tương đồng trên NST giới tính X; người s 7 không mang alen
gây bnh P và không mang alen gây bnh Q. Cho các phát biu sau:
I. Xác định được tối đa kiểu gen của 3 người.
II. Người s 3 và người s 8 có th có kiu gen ging nhau.
III. Xác suất sinh con đầu lòng là con trai ch b bnh P ca cp 10 - 11 là 1/32.
IV. Xác sut sinh con đầu lòng không mang alen gây bnh P và không mang alen gây bnh Q ca cp 10 -
11 là 5/16.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Đáp án
1-D
2-B
3-C
4-A
6-A
7-A
9-B
10-B
11-A
12-A
13-D
14-D
16-A
17-A
19-A
20-A
21-B
22-A
23-B
24-C
26-A
27-A
29-D
30-A
31-C
32-C
33-A
34-A
36-C
37-D
39-C
40-C
LI GII CHI TIT
Câu 1: Đáp án D
R cây có th hp th nitơ ở dng NH
4
+
và NO
3
.
Câu 2: Đáp án B
Cá có tim 2 ngăn (1 tâm thất, 1 tâm nhĩ)
Ếch đồng có tim 3 ngăn (1 tâm thất, 2 tâm nhĩ)
Mèo và th có tim 4 ngăn (2 tâm thất, 2 tâm nhĩ)
Câu 3: Đáp án C
mARN là khuôn cho quá trình dch mã (SGK Sinh 12 trang 11)
Câu 4: Đáp án A
Th mt có dng 2n 1 = 3 NST
Vy kiu gen th mt là DEE.
www.thuvienhoclieu.com
Trang 6
Câu 5: Đáp án A
Dạng đột biến đảo đoạn NST làm thay đổi trình t phân b các gen nhưng không làm thay đổi chiu dài
ca NST.
Các dạng đột biến còn lại đều làm thay đổi chiu dài ca NST.
Mất đoạn : Là đột biến mt một đoạn nào đó của NST
Đảo đoạn : Là đột biến làm cho một đoạn nào đó của NST đứt ra, đảo ngược 180° và ni li.
Câu 6: Đáp án A
tế bào động vt, ti th cha gen di truyn theo dòng m.
Câu 7: Đáp án A
Phép lai Bb × Bb → 1BB:2Bb:1bb
Cho đời con có t l kiu hình 3:1
Câu 8: Đáp án B
th d hp 2 cp gen có kiu gen là AaBb.
Câu 9: Đáp án B
S nhóm gen liên kết bng s NST trong b NST đơn bội ca loài, hay n = 12
Vy th ng bi: 2n = 24.
Câu 10: Đáp án B
Trong các kiu gen A. AaBB, B. Aabb,C. AAbb,D. aaBB thì chkiu gen Aabb gim phân cho giao t
ab.
Câu 11: Đáp án A
Tn s kiu gen Aa =
400Aa
0,4
400AA 400Aa 200aa

Câu 12: Đáp án A
Cây có kiu gen aBbDD s hình thành ht phn có kiu gen aBD hoc abD.
Khi nuôi cy ht phn s được dòng đơn bội có kiu gen aBD hoc abD.
Câu 13: Đáp án D
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân t đột biến có th to ra các alen mi cho qun th
Câu 14: Đáp án D
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chn lc t nhiên làm thay đổi tn s alen ca qun th theo hướng xác
định.
Câu 15: Đáp án C
Trong lch s phát trin ca sinh giới qua các đại địa cht, thc vt ht xut hin đại C sinh (SGK
Sinh 12 trang 142).
Câu 16: Đáp án A
Qun th không có đặc trưng về thành phần loài, đây là đặc trưng của qun xã.
Câu 17: Đáp án A
www.thuvienhoclieu.com
Trang 7
Qun th sinh vttp hp nhng cá th cùng loài, sinh sng trong mt khoáng không gian nhất định,
mt thời điếm nhất định. Nhng cá th trong qun th có kh năng sinh sản to thành nhng thế h mi.
Tp hp voc mông trng khu bo tồn đất ngập nước Vân Long là mt qun th sinh vt.
Đáp án B,C,D đều gm nhiu loài khác nhau.
Câu 18: Đáp án A
Trong h sinh thái, thc vt là sinh vt t dưỡng.
B,C,D là sinh vt phân gii.
Câu 19: Đáp án A
S phân tng ca thc vt trong qun rừng mưa nhiệt đới ch yếu do s khác nhau v nhu cu ánh
sáng
Câu 20: Đáp án A
Trong mt chui thức ăn mở đầu bng sinh vt sn xut, sinh vt tiêu th bc 1 thuc bậc dinh dưỡng cp
2
Câu 21: Đáp án B
Ôxi được gii phóng trong quá trình quang hp thc vt có ngun gc t phân t nước (H
2
O) thông quá
quá trình quang phân li nước trong pha sáng.
Câu 22: Đáp án A
Thói quen tp th dc mt cách khoa hc có lợi cho người b huyết áp cao.
Các thói quen còn lại đều có hại đối vi h tun hoàn.
Câu 23: Đáp án B
Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại A trên mch khuôn liên kết vi nuclêôtit T môi trường ni
bào
Câu 24: Đáp án C
thc vt, th ba mang b NST 2n + 1
Câu 25: Đáp án C
Aabb × aaBb cho đời con có t l kiu hình 1:1:1: 1
Câu 26: Đáp án A
S giao phi ngu nhiên gia các cá th trong qun th không làm thay đổi tn s alen ca qun th.
Câu 27: Đáp án A
Đối vi loài cá này, khong nhiệt độ t 5°C đến 42°C được gi là gii hn sinh thái v nhiệt độ.
Câu 28: Đáp án D
Rn h mang là sinh vt tiêu th bc 3.
Câu 29: Đáp án D
Cơ thể Aaaa gim phân to 1/2Aa:1/2aa.
P:Aaaa Aaaa
1 1 1 1
G : Aa : aa Aa : aa
2 2 2 2
www.thuvienhoclieu.com
Trang 8
1
1 1 1
F :AAaa
2 2 4
Câu 30: Đáp án A
Th đột biến là cơ thể mang gen đột biến đã biểu hin ra kiu hình.
Alen A b đột biến thành alen a → thể đột biến mang: aa
Alen B b đột biến thành alen b → thể đột biến mang: bb.
Th đột biến có kiu gen: aaBB. Biu hiện đột biến tính trng do cặp Aa quy định
Câu 31: Đáp án C
Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan ti 1 cp nucleotit.
Có th xy ra: thêm, mt hoc thay thế 1 cp nucleotit.
A sai, nếu đột biến là thêm hoc mt 1 cp nucleotit thì s nucleotit ca gen s thay đổi.
B sai, s liên kết hidro ca gen có th b thay đổi.
C đúng, nếu xy ra dạng đột biến: thay AT bng TA hoc thay GX bng XG
D sai, nếu đột biến là thêm hoc mt 1 cp nucleotit thì chiu dài ca 2 gen là khác nhau.
Câu 32: Đáp án C
Giao t liên kết = (1f)/2; giao t hoán v = f/2
BD 1 f 1 f f f
;f 40% G : 0,3BD: 0,3bd: 0,2Bd : 0,2bD
bd 2 2 2 2




Bd
G :0,5Bd:0,5bd
bd
BD Bd BD Bd
Aa Aa ;f 40% Aa 0,5Aa 0,3BD 0,5bd 0,5Bd 0,2bD 12,5%
bd bd bd bD



Câu 33: Đáp án A
Phương pháp giải:
c 1: Xác định quan h tri, ln gia các alen.
ớc 2: Xác định kiu gen của 2 cây đem lai
c 3: Tính t l giao t F
1
.
c 4: Cho F
1
ngu phi ri tính t l hoa vàng.
Gii chi tiết:
Cây hoa đỏ × cây hoa vàng → cây hoa trắng → đỏ; vàng >> trng; hai cây này d hp t.
Do t l đỏ > vàng → A
1
>>A
2
Th t tri ln: A
1
>>A
2
>>A
3
P: A
1
A
3
× A
2
A
3
→ F
1
: A
1
A
2
:A
1
A
3
:A
2
A
3
:A
3
A
3
→ Tần s alen: 1A
1
:1A
2
:2A
3
Cho F
1
giao phn ngu nhiên, t l cây hoa vàng là:
2 2 2 2
2 4 4
1 2 2 3 2 5
A A A
4 4 4 4 4 16
Câu 34: Đáp án A
www.thuvienhoclieu.com
Trang 9
Ta P đều d hp v 1 cp gen, mang 2 tính trng tri, F
1
ch 1 loi kiểu hình P kiu gen khác
nhau (hay d hp v các cặp gen khác nhau) → P: AaBB × AABb → F
1
: AABb:AaBb:AABb:AABB
Vy cây có 3 alen tri chiếm 1/2.
Câu 35: Đáp án B
Phương pháp giải:
S dng công thc :AB = 0,5 + aabb; Abb/aaB = 0,25 aabb; AB+ Abb/aaB=0,75
Giao t liên kết = (1f)/2; giao t hoán v: f/2
ớc 1: Xác định t l AB;
c 2: Tnh t l ABD
rui giấm, con đực không có HVG.
Gii chi tiết:
P:
D d D d
Ab AB ab ab 0,0125
X X X Y X Y 0,0125 0,05 A B 0,5 0,05 0,55
aB ab ab ab 0,25
Phép lai X
D
X
d
× X
D
Y → X
D
X
D
:X
D
X
d
:X
D
Y:X
d
Y → X
D
=0,75
Vy t l kiu hình tri v 3 cp tính trng là: 0,55 × 0,75 =41,25%
Câu 36: Đáp án C
gà XX là con trng, XY là con mái.
♂ lông đen × ♀ lông vằn → ♂ lông vằn: ♀ lông đen → Phân li kiểu hình 2 gii khác nhau → tính trạng
do gen nm trên NST giới tính X quy định.
Quy ước A lông vn; a lông đen.
P: ♂X
a
X
a
× ♀X
A
Y → F
1
: ♂X
A
X
a
× ♀X
a
Y → F
2
: ♂ (X
A
X
a
:X
a
X
a
) × ♀ (X
A
Y:X
a
Y)
T l giao t: (1X
A
:3X
a
) × (1X
A
:1X
a
:2Y)
→ Gà trống lông vn: X
A
X
A
: 4X
A
X
a
Vy trong tng s gà trng lông vn F
1
thì gà có kiểu gen đồng hp chiếm t l: 1/5 = 20%.
Câu 37: Đáp án D
Phương pháp giải:
Xét 1 cp gen có 2 alen: A, a
Th 2n v cp này có 3 kiu gen: AA,Aa,aa
Th 2n +1 v cp này có 4 kiu gen: AAA, Aaa, Aaa, aaa
Th 2n 1 v cp này có 2 kiu gen: A, a
Tương tự vi các cp Bb và Dd
Gii chi tiết:
Loài có 2n = 6 → có 3 cặp NST
I đúng. Mi cp gen cho 3 kiểu gen → 3 cặp gen cho 3
3
= 27 kiu gen
II đúng. Các kiểu gen: AaaBbDd, AABBbDd, aaBBDdd đều là th 3 ca loài, do tha 1 alen 1 cp
III sai. Th tam bi có b NST 3n
1 cp NST có 3 chiếc thì có s kiu gen là 4: ví d AAA, Aaa, Aaa, aaa
www.thuvienhoclieu.com
Trang 10
→ 3 cặp NST có s kiu gen là: 4
3
= 64 kiu gen
IV sai. Các th 1 mất đi 1 NST 1 cp. mi cặp NST đột biến 2 kiu gen, các cp con li 3 kiu
gen.
S kiu gen là:
1
3
C 2 3 3 54
kiểu gen (3C1 đt biến th mt th 1 trong 3 cp NST, 2 s
kiu gen th mt cặp NST đó, 3 là số kiu gen NST còn li)
Có 2 ý đúng
Câu 38: Đáp án D
P: 0,4 AaBb : 0,6 aaBb
Gp: 0,1AB : 0,1Ab : 0,4aB : 0,4ab (loi ab vì không có kh năng thụ tinh)
→ Gp
S thân cao hoa đỏ F
1
là: AB =
1 1 5 4 2 19
AB 1 Ab 1 Ab aB 1 aB
6 6 6 6 6 36
Câu 39: Đáp án C
Ta xét t l phân li ca tng tính trng:
Đỏ/ trắng = 3/1 → P dị hp v cặp gen quy định tính trng này: Dd × Dd
Qu tròn/ qu dài = 9/7 → P dị hp 2 cặp gen quy định tính trng này: AaBb × AaBb
Nếu các gen PLĐL thì tỉ l kiu hình phải là: (9:7)(3:1) ≠ đề bài 1 trong 2 gen quy đnh hình dng qu
liên kết với gen quy định màu hoa.
Gi s cp gen Aa và Dd cùng nm trên 1 cp NST.
Ta có t l đỏ, tròn:
2
ad
A D B 0,405 A D 0,405:0,75B 0,54 0,04 0,2 0,4 0,1
ad
Vy có th xy ra 2 TH:
TH
1
:
22
Ad Ad AD aD aD f 1 f
Bb Bb;f 40% bb BB bb AD 0,25bb 2 aD 0,25BB 5,5%
aD aD AD aD aD 2 2
TH
2
:
Ad AD AD aD aD f 1 f
Bb Bb;f 20% bb BB bb 3 0,25 3%
aD ad AD aD aD 2 2
A đúng
Ý D đúng.
Hoa đỏ qu dài các kiu gen:
AD AD AD Ad AD aD aD
; ; ; ; bb ; BB;Bb;bb 11KG
AD ad Ad aD aD aD ad

B
đúng.
Cây hoa trng qu dài có các kiu gen:
Ad Ad ad
; bb BB;Bb,bb 5KG
Ad ad ad




→ Ý C sai
Câu 40: Đáp án C
Xét bnh P: B m bình thường sinh con b bệnh → Bệnh do gen ln.
www.thuvienhoclieu.com
Trang 11
A không b bnh P; akhông b bnh P
Xét bnh Q: B b bệnh sinh con gái bình thường → bnh do gen ln.
B không b bnh Q; b b bnh Q
I đúng.Vy có th xác định kiu gen của 3 người: 2,7,9
II đúng, người 3: AX
B
X
; người 8: AX
B
X
b
, hai người này có th có kiu gen ging nhau.
III đúng
Xét bên người 10:
+ Người (6) có b m d hợp: Aa × Aa → người (6): 1AA:2Aa
+ Người (7) không mang alen gây bnh: AA
(6) (7): (1AA:2Aa) × AA → (2A:1a) × A → Người 10: (2AA:1Aa)X
B
Y
Người 11 có b b bnh P nên có kiu gen Aa.
Người (8) có kiu gen X
B
X
b
× người 9: X
B
Y → Người 11: X
B
X
B
:X
B
X
b
Cp v chng 10 11: (2AA:1Aa) X
B
Y × Aa(X
B
X
B
:X
B
X
b
)→ (5A:1a)(X
B
:Y) × (1A:1a)(3X
B
:1X
b
)
Xác suất sinh con đầu lòng là con trai và ch b bnh P là:
B
1 1 1 3 1
a a Y X
6 2 2 4 32
III đúng.
IV đúng, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bnh P và Q là:
B
5 1 3 5
A A X 1
6 2 4 16
| 1/11

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 ĐỀ THI THAM KHẢO
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (NB): Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây? A. N + 2 B. N2O C. NO D. NH4
Câu 2 (NB): Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?
A. Ếch đồng. B. Cá chép. C. Mèo. D. Thỏ
Câu 3 (NB): Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã? A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. tARN.
Câu 4 (NB): Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là D, d và E, e. Cơ thể có bộ NST nào sau đây là thể một? A. DEE. B. DDdEe. C. Ddeee. D. DdEe.
Câu 5 (NB): Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gen nhưng không làm thay đổi
chiều dài của NST?
A. Đảo đoạn NST. B. Mất đoạn NST.
C. Thêm 1 cặp nuclêôtit.
D. Mất 1 cặp nuclêôtit.
Câu 6 (NB): Ở tế bào động vật, bào quan nào sau đây chứa gen di truyền theo dòng mẹ? A. Ti thể B. Ribôxôm C. Không bào
D. Lưới nội chất.
Câu 7 (NB): Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp. Theo lí
thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3:1? A. Bb × Bb. B. Bb × bb. C. BB × Bb. D. BB × bb.
Câu 8 (NB): Cơ thể có kiểu gen nào sau đây gọi là thể dị hợp 2 cặp gen? A. aaBb. B. AaBb. C. Aabb. D. AAbb.
Câu 9 (NB): Một loài thực vật có 12 nhóm gen liên kết. Theo lí thuyết, bộ NST lưỡng bội của loài này là A. 2n = 12 B. 2n = 24 C. 2n = 36 D. 2n = 6
Câu 10 (NB): Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử ab? A. AaBB. B. Aabb. C. AAbb. D. aaBB.
Câu 11 (TH): Một quần thể thực vật gồm 400 cây có kiểu gen AA, 400 cây có kiểu gen Aa và 200 cây có
kiểu gen aa. Tần số kiểu gen Aa của quần thể này là A. 0,4 B. 0,5 C. 0,6 D. 0,2
Câu 12 (TH): Từ cây có kiểu gen aaBbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có
thể tạo ra dòng cây đơn bội có kiểu gen nào sau đây? A. aBD. B. aBd. C. Abd. D. ABD.
Câu 13 (NB): Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho quần thể?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Đột biến.
www.thuvienhoclieu.com Trang 1 www.thuvienhoclieu.com
Câu 14 (NB): Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể
theo hướng xác định?
A. Đột biến.
B. Di – nhập gen.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 15 (NB): Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở đại nào?
A. Đại Tân sinh.
B. Đại Trung sinh.
C. Đại Cổ sinh.
D. Đại Nguyên sinh.
Câu 16 (NB): Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?
A. Thành phần loài.
B. Kích thước quần thể.
C. Mật độ cá thể.
D. Nhóm tuổi (còn gọi là cấu trúc tuổi).
Câu 17 (NB): Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Tập hợp voọc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long.
B. Tập hợp cây cỏ trên đồng cỏ.
C. Tập hợp chim trong vườn bách thảo.
D. Tập hợp cá trong Hồ Tây.
Câu 18 (NB): Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?
A. Thực vật.
B. Nấm hoại sinh.
C. Vi khuẩn phân giải. D. Giun đất.
Câu 19 (TH): Sự phân tầng của thực vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới chủ yếu là do sự khác nhau về nhu cầu A. ánh sáng. B. nước.
C. các nguyên tố khoáng. D. không khí.
Câu 20 (TH): Trong một chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật nào sau đây thuộc bậc
dinh dưỡng cấp 2?
A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1
B. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
C. Sinh vật sản xuất.
D. Sinh vật tiêu thụ bậc 3.
Câu 21 (TH): Ôxi được giải phóng trong quá trình quang hợp ở thực vật có nguồn gốc từ phân tử nào sau đây? A. C6H12O6. B. H2O. C. CO2. D. C5H10O5.
Câu 22 (NB): Thói quen nào sau đây có lợi cho người bị huyết áp cao?
A. Thường xuyên tập thể dục một cách khoa học.
B. Thường xuyên ăn thức ăn có nồng độ NaCl cao.
C. Thường xuyên ăn thức ăn có nhiều dầu mỡ.
D. Thường xuyên thức khuya và làm việc căng thẳng.
Câu 23 (NB): Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nuclêôtit
nào ở môi trường nội bào? A. G B. T C. X D. A
Câu 24 (NB): Ở thực vật, thể ba mang bộ NST nào sau đây? A. 2n - 1 B. n C. 2n + 1 D. 3n Trang 2 www.thuvienhoclieu.com
Câu 25 (TH): Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép
lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1?
A. AaBb × AaBb.
B. Aabb × AaBb.
C. Aabb × aaBb. D. AaBb × aaBb.
Câu 26 (TH): Hiện tượng nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi tần số alen của 1 quần thể?
A. Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.
B. Có sự trao đổi các cá thể giữa quần thể đang xét với 1 quần thể lân cận cùng loài.
C. Có sự đào thải những cá thể kém thích nghi trong quần thể.
D. Có sự tấn công của 1 loài vi sinh vật gây bệnh dẫn đến giảm kích thước quần thể.
Câu 27 (NB): Một loài cá chỉ sống được trong khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C. Đối với loài cá này,
khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C được gọi là
A. giới hạn sinh thái về nhiệt độ.
B. khoảng thuận lợi.
C. khoảng chống chịu.
D. giới hạn dưới về nhiệt độ.
Câu 28 (TH): Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô →Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu.
Trong chuỗi thức ăn này, loài nào là sinh vật tiêu thụ bậc 3? A. Cây ngô
B. Sâu ăn lá ngô C. Nhái D. Rắn hổ mang
Câu 29 (VD): Phép lai P: cây tứ bội Aaaa cây tứ bội Aaaa, thu được F1. Cho biết cây tứ bội giảm phân
chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, ở F1 kiểu gen AAaa chiếm tỉ lệ A. 1/2 B. 3/4 C. 2/3 D. 1/4
Câu 30 (TH): Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến
thành alen b. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gen
nào sau đây là thể đột biến? A. aaBB. B. AaBB. C. AABb. D. AaBb.
Câu 31 (TH): Alen M bị đột biến điểm thành alen m. Theo lí thuyết, alen M và alen m
A. chắc chắn có số nuclêôtit bằng nhau.
B. luôn có số liên kết hiđrô bằng nhau.
C. có thể có tỉ lệ (A + T)/(G+X) bằng nhau.
D. luôn có chiều dài bằng nhau. BD Bd
Câu 32 (VD): Phép lai P : Aa  Aa
thu được F1 . Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen bd bd
trội là trội hoàn toàn và xảy ra hoán vị gen với tần số 40%. Theo lí thuyết, ở F1 số cá thể dị hợp 3 cặp gen chiếm tỉ lệ A. 37,5% B. 25,0% C. 12,5% D. 17,5%
Câu 33 (VD): Một loài thực vật, xét 1 gen có 3 alen: alen A quy định hoa đỏ, alen A2 quy định hoa vàng,
alen A3 quy định hoa trắng. Phép lai P: cây hoa đỏ 1 cây hoa vàng, thu được F1 có 50% cây hoa đỏ : 25%
cây hoa vàng : 25% cây hoa trắng. F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2. Theo lí thuyết, ở F2 số cây hoa
vàng chiếm tỉ lệ A. 5/16 B. 3/4 C. 1/2 D. 3/16 Trang 3 www.thuvienhoclieu.com
Câu 34 (TH): Một loài thực vật, xét 2 cặp gen (A, a và B, b), mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội
là trội hoàn toàn. Phép lai P: 2 cây có kiểu hình trội về 2 tính trạng và đều dị hợp 1 cặp gen giao phấn với
nhau, thu được F1 chỉ có 1 loại kiểu hình. Theo lí thuyết, ở F1 số cây có 3 alen trội chiếm tỉ lệ A. 1/2 B. 1/4 C. 3/4 D. 1/8
Câu 35 (VD): Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Cho phép lai Ab AB P: D d D X X 
X Y thu được F1 có số cá thể mang kiểu hình lặn về 3 tính trạng chiếm 1,25%. Theo lí aB ab
thuyết, ở F1 số cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm tỉ lệ A. 37,50% B. 41,25% C. 25,00% D. 52,50%
Câu 36 (VD): Ở gà, màu lông do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: gà trống
lông đen x gà mái lông vằn, thu được F1 có tỉ lệ 1 gà trống lông vằn : 1 gà mái lông đen. F1 giao phối
ngẫu nhiên, thu được F2, F2 giao phối ngẫu nhiên, thu được F3. Theo lí thuyết, trong tổng số gà trống lông
vằn ở F3, số gà có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ A. 25% B. 50% C. 20% D. 75%
Câu 37 (VDC): Một loài thực vật có bộ NST 2n = 6. Xét 3 cặp gen (A, a; B, b và D, d) phân li độc lập. Cho các phát biểu sau:
I. Các thể lưỡng bội của loài này có thể có tối đa 27 loại kiểu gen.
II. Các thể ba của loài này có thể có các kiểu gen: AaaBbDd, AABBbDd, aaBBDdd.
III. Các thể tam bội phát sinh từ loài này có tối đa 125 loại kiểu gen.
IV. Các thể một của loài này có tối đa 108 loại kiểu gen.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên? A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 38 (VDC): Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so
với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Thế
hệ P của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,4 AaBb : 0,6 aaBb. Cho biết các giao tử có 2 alen lặn
không có khả năng thụ tinh và quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí
thuyết, ở F1 số cây thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ A. 17/36 B. 2/3 C. 9/16 D. 19/36
Câu 39 (VDC): Một loài thực vật, màu hoa do 1 gen có 2 alen quy định; hình dạng quả do 2 cặp gen phân
li độc lập cùng quy định. Phép lai P: hai cây giao phấn với nhau, thu được F1 có 40,5% cây hoa đỏ, quả
tròn : 34,5% cây hoa đỏ, quả dài : 15,75% cây hoa trắng, quả tròn : 9,25% cây hoa trắng, quả dài. Cho
biết hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí
thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A. F1 có thể có 3% số cây hoa đỏ, quả dài đồng hợp 3 cặp gen
B. F1có tối đa 11 loại kiểu gen quy định cây hoa đỏ, quả dài.
C. F1có 6 loại kiểu gen quy định cây hoa trắng, quả dài.
D. Tần số hoán vị gen có thể là 20%. Trang 4 www.thuvienhoclieu.com
Câu 40 (VDC): Cho phả hệ sau:
Cho biết mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định; gen quy định bệnh P nằm trên NST thường;
gen quy định bệnh Q nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X; người số 7 không mang alen
gây bệnh P và không mang alen gây bệnh Q. Cho các phát biểu sau:
I. Xác định được tối đa kiểu gen của 3 người.
II. Người số 3 và người số 8 có thể có kiểu gen giống nhau.
III. Xác suất sinh con đầu lòng là con trai chỉ bị bệnh P của cặp 10 - 11 là 1/32.
IV. Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh P và không mang alen gây bệnh Q của cặp 10 - 11 là 5/16.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên? A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Đáp án 1-D 2-B 3-C 4-A 5-A 6-A 7-A 8-B 9-B 10-B 11-A 12-A 13-D 14-D 15-C 16-A 17-A 18-A 19-A 20-A 21-B 22-A 23-B 24-C 25-C 26-A 27-A 28-D 29-D 30-A 31-C 32-C 33-A 34-A 35-B 36-C 37-D 38-D 39-C 40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng NH + – 4 và NO3 .
Câu 2: Đáp án B
Cá có tim 2 ngăn (1 tâm thất, 1 tâm nhĩ)
Ếch đồng có tim 3 ngăn (1 tâm thất, 2 tâm nhĩ)
Mèo và thỏ có tim 4 ngăn (2 tâm thất, 2 tâm nhĩ)
Câu 3: Đáp án C
mARN là khuôn cho quá trình dịch mã (SGK Sinh 12 trang 11)
Câu 4: Đáp án A
Thể một có dạng 2n –1 = 3 NST
Vậy kiểu gen thể một là DEE. Trang 5 www.thuvienhoclieu.com
Câu 5: Đáp án A
Dạng đột biến đảo đoạn NST làm thay đổi trình tự phân bố các gen nhưng không làm thay đổi chiều dài của NST.
Các dạng đột biến còn lại đều làm thay đổi chiều dài của NST.
Mất đoạn : Là đột biến mất một đoạn nào đó của NST
Đảo đoạn : Là đột biến làm cho một đoạn nào đó của NST đứt ra, đảo ngược 180° và nối lại.
Câu 6: Đáp án A
Ở tế bào động vật, ti thể chứa gen di truyền theo dòng mẹ.
Câu 7: Đáp án A
Phép lai Bb × Bb → 1BB:2Bb:1bb
Cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3:1
Câu 8: Đáp án B
Cơ thể dị hợp 2 cặp gen có kiểu gen là AaBb.
Câu 9: Đáp án B
Số nhóm gen liên kết bằng số NST trong bộ NST đơn bội của loài, hay n = 12
Vậy thể lưỡng bội: 2n = 24.
Câu 10: Đáp án B
Trong các kiểu gen A. AaBB, B. Aabb,C. AAbb,D. aaBB thì chỉ có kiểu gen Aabb giảm phân cho giao tử ab.
Câu 11: Đáp án A 400Aa Tần số kiểu gen Aa =  0,4 400AA  400Aa  200aa
Câu 12: Đáp án A
Cây có kiểu gen aBbDD sẽ hình thành hạt phấn có kiểu gen aBD hoặc abD.
Khi nuôi cấy hạt phấn sẽ được dòng đơn bội có kiểu gen aBD hoặc abD.
Câu 13: Đáp án D
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có thể tạo ra các alen mới cho quần thể
Câu 14: Đáp án D
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định.
Câu 15: Đáp án C
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở đại Cổ sinh (SGK Sinh 12 trang 142).
Câu 16: Đáp án A
Quần thể không có đặc trưng về thành phần loài, đây là đặc trưng của quần xã.
Câu 17: Đáp án A Trang 6 www.thuvienhoclieu.com
Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoáng không gian nhất định, ở
một thời điếm nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.
Tập hợp voọc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long là một quần thể sinh vật.
Đáp án B,C,D đều gồm nhiều loài khác nhau.
Câu 18: Đáp án A
Trong hệ sinh thái, thực vật là sinh vật tự dưỡng.
B,C,D là sinh vật phân giải.
Câu 19: Đáp án A
Sự phân tầng của thực vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới chủ yếu là do sự khác nhau về nhu cầu ánh sáng
Câu 20: Đáp án A
Trong một chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2
Câu 21: Đáp án B
Ôxi được giải phóng trong quá trình quang hợp ở thực vật có nguồn gốc từ phân tử nước (H2O) thông quá
quá trình quang phân li nước trong pha sáng.
Câu 22: Đáp án A
Thói quen tập thể dục một cách khoa học có lợi cho người bị huyết áp cao.
Các thói quen còn lại đều có hại đối với hệ tuần hoàn.
Câu 23: Đáp án B
Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với nuclêôtit T ở môi trường nội bào
Câu 24: Đáp án C
Ở thực vật, thể ba mang bộ NST 2n + 1
Câu 25: Đáp án C
Aabb × aaBb cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:1:1: 1
Câu 26: Đáp án A
Sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Câu 27: Đáp án A
Đối với loài cá này, khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C được gọi là giới hạn sinh thái về nhiệt độ.
Câu 28: Đáp án D
Rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ bậc 3.
Câu 29: Đáp án D
Cơ thể Aaaa giảm phân tạo 1/2Aa:1/2aa. P : Aaaa  Aaaa  1 1   1 1  G : Aa : aa  Aa : aa      2 2   2 2  Trang 7 www.thuvienhoclieu.com 1 1 1 F : AAaa    1 2 2 4
Câu 30: Đáp án A
Thể đột biến là cơ thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
Alen A bị đột biến thành alen a → thể đột biến mang: aa
Alen B bị đột biến thành alen b → thể đột biến mang: bb.
Thể đột biến có kiểu gen: aaBB. Biểu hiện đột biến ở tính trạng do cặp Aa quy định
Câu 31: Đáp án C
Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan tới 1 cặp nucleotit.
Có thể xảy ra: thêm, mất hoặc thay thế 1 cặp nucleotit.
A sai, nếu đột biến là thêm hoặc mất 1 cặp nucleotit thì số nucleotit của gen sẽ thay đổi.
B sai, số liên kết hidro của gen có thể bị thay đổi.
C đúng, nếu xảy ra dạng đột biến: thay A–T bằng T–A hoặc thay G–X bằng X–G
D sai, nếu đột biến là thêm hoặc mất 1 cặp nucleotit thì chiều dài của 2 gen là khác nhau.
Câu 32: Đáp án C
Giao tử liên kết = (1–f)/2; giao tử hoán vị = f/2 BD 1 f 1 f f f  ; f  40%  G :  0,3BD :
 0,3bd :  0, 2Bd :  0, 2bD   bd  2 2 2 2  Bd  G :0,5Bd :0,5bd bd BD Bd  BD Bd  Aa  Aa ; f  40%  Aa   0,5Aa  
0,3BD0,5bd  0,5Bd0,2bD 12,5% bd bd  bd bD 
Câu 33: Đáp án A
Phương pháp giải:
Bước 1: Xác định quan hệ trội, lặn giữa các alen.
Bước 2: Xác định kiểu gen của 2 cây đem lai
Bước 3: Tính tỉ lệ giao tử ở F1.
Bước 4: Cho F1 ngẫu phối rồi tính tỉ lệ hoa vàng. Giải chi tiết:
Cây hoa đỏ × cây hoa vàng → cây hoa trắng → đỏ; vàng >> trắng; hai cây này dị hợp tử.
Do tỉ lệ đỏ > vàng → A1>>A2
Thứ tự trội lặn: A1>>A2>>A3
P: A1A3 × A2A3 → F1: A1A2:A1A3:A2A3:A3A3 → Tần số alen: 1A1:1A2:2A3
Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên, tỉ lệ cây hoa vàng là: 2 2 2 2  1 2   2   3   2  5 A  A  A     2 4   4       4 4   4   4   4  16
Câu 34: Đáp án A Trang 8 www.thuvienhoclieu.com
Ta có P đều dị hợp về 1 cặp gen, mang 2 tính trạng trội, F1 chỉ có 1 loại kiểu hình → P có kiểu gen khác
nhau (hay dị hợp về các cặp gen khác nhau) → P: AaBB × AABb → F1: AABb:AaBb:AABb:AABB
Vậy cây có 3 alen trội chiếm 1/2.
Câu 35: Đáp án B
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức :A–B– = 0,5 + aabb; A–bb/aaB – = 0,25 – aabb; A–B–+ A–bb/aaB–=0,75
Giao tử liên kết = (1–f)/2; giao tử hoán vị: f/2
Bước 1: Xác định tỉ lệ A–B–;
Bước 2: Tỉnh tỉ lệ A–B–D–
Ở ruồi giấm, con đực không có HVG. Giải chi tiết: Ab AB ab ab 0, 0125 P: D d D d X X  X Y  X Y  0, 0125  
 0,05  A  B  0,5  0,05  0,55 aB ab ab ab 0, 25
Phép lai XDXd × XDY → XDXD:XDXd:XDY:XdY → XD–=0,75
Vậy tỉ lệ kiểu hình trội về 3 cặp tính trạng là: 0,55 × 0,75 =41,25%
Câu 36: Đáp án C
Ở gà XX là con trống, XY là con mái.
♂ lông đen × ♀ lông vằn → ♂ lông vằn: ♀ lông đen → Phân li kiểu hình ở 2 giới khác nhau → tính trạng
do gen nằm trên NST giới tính X quy định.
Quy ước A– lông vằn; a– lông đen.
P: ♂XaXa × ♀XAY → F1: ♂XAXa × ♀XaY → F2: ♂ (XAXa:XaXa) × ♀ (XAY:XaY)
Tỉ lệ giao tử: (1XA:3Xa) × (1XA:1Xa:2Y)
→ Gà trống lông vằn: XAXA: 4XAXa
Vậy trong tống số gà trống lông vằn ở F1 thì gà có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ: 1/5 = 20%.
Câu 37: Đáp án D
Phương pháp giải:
Xét 1 cặp gen có 2 alen: A, a
Thể 2n về cặp này có 3 kiểu gen: AA,Aa,aa
Thể 2n +1 về cặp này có 4 kiểu gen: AAA, Aaa, Aaa, aaa
Thể 2n –1 về cặp này có 2 kiểu gen: A, a
Tương tự với các cặp Bb và Dd Giải chi tiết:
Loài có 2n = 6 → có 3 cặp NST
I đúng. Mỗi cặp gen cho 3 kiểu gen → 3 cặp gen cho 33 = 27 kiểu gen
II đúng. Các kiểu gen: AaaBbDd, AABBbDd, aaBBDdd đều là thể 3 của loài, do thừa 1 alen ở 1 cặp
III sai. Thể tam bội có bộ NST 3n
Ở 1 cặp NST có 3 chiếc thì có số kiểu gen là 4: ví dụ AAA, Aaa, Aaa, aaa Trang 9 www.thuvienhoclieu.com
→ 3 cặp NST có số kiểu gen là: 43 = 64 kiểu gen
IV sai. Các thể 1 mất đi 1 NST ở 1 cặp. mỗi cặp NST đột biến có 2 kiểu gen, các cặp con lại có 3 kiểu gen. Số kiểu gen là: 1
C  2  3 3  54 kiểu gen (3C1 là đột biến thể một có thể ở 1 trong 3 cặp NST, 2 là số 3
kiểu gen thể một ở cặp NST đó, 3 là số kiểu gen ở NST còn lại) Có 2 ý đúng
Câu 38: Đáp án D P: 0,4 AaBb : 0,6 aaBb
Gp: 0,1AB : 0,1Ab : 0,4aB : 0,4ab (loại ab vì không có khả năng thụ tinh) → Gp 1 1 5 4 2 19 Số thân cao hoa đỏ ở F         1 là: A–B– = AB 1 Ab 1 Ab aB 1 aB 6 6 6 6 6 36
Câu 39: Đáp án C
Ta xét tỉ lệ phân li của từng tính trạng:
Đỏ/ trắng = 3/1 → P dị hợp về cặp gen quy định tính trạng này: Dd × Dd
Quả tròn/ quả dài = 9/7 → P dị hợp 2 cặp gen quy định tính trạng này: AaBb × AaBb
Nếu các gen PLĐL thì tỉ lệ kiểu hình phải là: (9:7)(3:1) ≠ đề bài → 1 trong 2 gen quy định hình dạng quả
liên kết với gen quy định màu hoa.
Giả sử cặp gen Aa và Dd cùng nằm trên 1 cặp NST.
Ta có tỉ lệ đỏ, tròn: ad 2
A  D  B  0, 405  A  D  0, 405 : 0, 75B  0, 54 
 0,04  0, 2  0, 40,1 ad
Vậy có thể xảy ra 2 TH: TH1: 2 2 Ad Ad AD aD aD  f  1 f  Bb  Bb;f  40%  bb  BB  bb  AD 0,25bb  2 aD 0,25BB  5,5%     aD aD AD aD aD  2   2  Ad AD AD aD aD f 1 f TH           2: Bb Bb; f 20% bb BB bb 3 0, 25 3% aD ad AD aD aD 2 2 A đúng Ý D đúng.     Hoa đỏ AD AD AD Ad AD aD aD
quả dài có các kiểu gen: ; ; ; ; bb  ;   
BB;Bb;bb 11KG → B  AD ad Ad aD aD   aD ad  đúng.  Ad Ad  ad
Cây hoa trắng quả dài có các kiểu gen: ; bb   
BB;Bb,bb  5KG → Ý C sai  Ad ad  ad
Câu 40: Đáp án C
Xét bệnh P: Bố mẹ bình thường sinh con bị bệnh → Bệnh do gen lặn. Trang 10 www.thuvienhoclieu.com
A– không bị bệnh P; a–không bị bệnh P
Xét bệnh Q: Bố bị bệnh sinh con gái bình thường → bệnh do gen lặn.
B– không bị bệnh Q; b– bị bệnh Q
I đúng.Vậy có thể xác định kiểu gen của 3 người: 2,7,9
II đúng, người 3: A–XBX–; người 8: A–XBXb, hai người này có thể có kiểu gen giống nhau. III đúng Xét bên người 10:
+ Người (6) có bố mẹ dị hợp: Aa × Aa → người (6): 1AA:2Aa
+ Người (7) không mang alen gây bệnh: AA
(6) – (7): (1AA:2Aa) × AA → (2A:1a) × A → Người 10: (2AA:1Aa)XBY
Người 11 có bố bị bệnh P nên có kiểu gen Aa.
Người (8) có kiểu gen XBXb × người 9: XBY → Người 11: XBXB:XBXb
Cặp vợ chồng 10 – 11: (2AA:1Aa) XBY × Aa(XBXB:XBXb)→ (5A:1a)(XB:Y) × (1A:1a)(3XB:1Xb) 1 1 1 3 1
Xác suất sinh con đầu lòng là con trai và chỉ bị bệnh P là: B a  a  Y  X  → III đúng. 6 2 2 4 32 IV đúng 5 1 3 5
, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh P và Q là: B A  A  X 1  6 2 4 16 Trang 11