H
S
A
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Phần thi thứ nhất: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
(Tư duy định lượng)
Thời gian hoàn thành phần thi thứ nhất: 75 phút
Tổng điểm phần thi tư duy định lượng: 50 điểm
H
S
A
Hà Nội, tháng …..năm 2025
H
S
A
Phần thi thứ nhất: Toán học và Xử lí số liệu từ câu hỏi số 01 đến 50
Câu 1:
Có bao nhiêu số t nhiên có 5 chữ s đôi một khác nhau mà các chữ s đó thuc tp hp
1;2;3;4;5
?
A.
5
5
C
. B.
. C. 5!. D.
5
5
.
Câu 2:
Trong không gian, khng định nào sau đây sai.
A. Nếu ba mt phẳng phân biệt ct nhau theo ba giao tuyến tba giao tuyến y hoc đồng quy
hoặc đôi một song song.
B. Hai đưng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
C. Hai mt phẳng phân biệt cùng vuông góc vi mt đưng thẳng thì song song với nhau.
D. Cho hai đưng thẳng chéo nhau. duy nht mt mt phng cha đưng thẳng y song
song với đường thng kia.
Câu 3:
Trong không gian với h tọa độ
;Oxyz
cho điểm
1;3; 2A
:2 2 3 0P x y z
. Khoảng cách từ
điểm
A
đến mt phng
P
bng
A. 1. B. 2. C.
2
3
. D. 3.
Câu 4:
Cho
,ab
là các s thực dương tùy ý và
4
1, log
a
ab
bng
A.
4 log
a
b
. B.
1
log
4
a
b
. C.
4log
a
b
. D.
1
log
4
a
b
.
Câu 5:
Cho hai vectơ
a
b
khác vectơ - không thỏa mãn
2, 3ab
a
to vi
b
một góc bng
45
.
Khi đó
.ab
bằng bao nhiêu?
A.
. 5 2ab
. B.
. 3 2ab
. C.
. 2 5ab
. D.
. 2 3ab
.
H
S
A
Câu 6:
Trong hình v dưới đây, hãy cho biết đim
L
không là điểm chung ca hai mt phẳng nào?
A.
SBA
SBC
. B.
SAD
ALD
. C.
SBC
SBD
. D.
SAB
ALD
.
Câu 7:
Cân nng ca 35 người trưởng thành ti một khu dân cư được cho như sau:
43
51
47
62
48
40
50
62
53
56
40
48
56
53
50
42
55
52
48
46
45
54
52
50
47
44
54
55
60
63
58
55
60
58
53.
Chuyn mu s liệu trên sang dạng ghép nhóm với sáu nhóm có độ dài bằng nhau. Khi đó, tứ phân vị
th nht ca mu s liu ghép nhóm đó bằng bao nhiêu?
A. 47,8. B. 48,5. C. 47. D. 47,5.
Câu 8:
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình bình hành
ABCD
. Gi
,,M N P
lần lượt trung điểm ca
,,AB AD SC
. Ta có
mp MNP
.
MN
cắt các đưng
,BC CD
lần lượt ti
,KL
. Gi
E
là giao điểm ca
PK
,SB
F
là giao đim ca
PL
SD
. Ta có giao điểm ca (
MNP
) với các cạnh
,,SB SC SD
ln
t là
,,E P F
. Thiết din to bi
MNP
vi
.S ABCD
H
S
A
A. tam giác
MNP
. B. t giác
MEPN
.
C. ngũ giác
MNFPE
. D. tam giác
PKL
.
Câu 9:
Dãy số
2
n
u
n
có phi là cp s nhân không? Nếu phải hãy xác định công bội
q
.
A.
n
u
là cp s nhân,
3q
. B.
n
u
là cp s nhân,
1
2
q
.
C.
n
u
là cp s nhân,
4q
. D.
n
u
không phải là cp s nhân.
Câu 10:
Cho các số thực dương
,ab
thỏa mãn
22
log ,loga x b y
. Tính
23
2
logP a b
.
A.
23P x y
. B.
23
P x y
. C.
6P xy
. D.
23
P x y
.
Câu 11:
Giá tr ca
3
1
log
a
a
vi
0; 1aa
bng
A.
2
3
. B. 3. C.
3
2
. D. -3.
Câu 12:
Cho tam giác
PMQ
10, 25 2
ˆˆ
,5PM P M
, độ dài cạnh
PQ
gn nht với giá tr nào sau đây?
A. 8,09. B. 12,91. C. 13,88. D. 9,43.
Câu 13:
Cho tam giác vuông, trong đó một góc bằng trung bình cộng của hai góc còn li. Cnh ln nht
của tam giác đó bằng
a
. Tính diện tích tam giác.
A.
2
3
8
a
. B.
2
3
4
a
. C.
2
6
10
a
. D.
2
2
4
a
.
H
S
A
Câu 14:
Biết
7 12
log 12 ;log 24ab
. Giá trị ca
54
log 168
được tính theo
a
b
A.
1
85
ab
ab
. B.
1
(8 5 )
ab
ab
. C.
21
85
ab
ab
. D.
21
85
ab
ab
.
Câu 15:
Tìm m để phương trình
sin cos 0x x m
có nghim.
A.
22m
B.
21m
C.
12m
D.
11m
Câu 16:
Cân nặng (kg) của 35 người trưởng thành tại mt khu dân cư được cho như sau:
43
51
47
62
48
40
50
62
53
56
40
48
56
53
50
42
55
52
48
46
45
54
52
50
47
44
54
55
60
63
58
55
60
58
53.
Hãy chuyển mu s liu sang dạng ghép nhóm với sáu nhóm độ dài bằng nhau. Tính tứ phân vị th
ba ca mu s liệu trên.
A. 55,5. B. 56,25. C. 59,4. D. 56.
Câu 17:
Bng sau thống kê số lớp và số hc sinh theo tng khi mt trưng Trung học cơ sở.
Khi
6
7
8
9
S lp
9
8
8
9
S hc sinh
396
370
345
382
Hiệu trưởng trường đó cho biết sĩ số mi lp trong trường đều không vượt quá 45 học sinh. Biết rng
trong bng trên có mt khi lp b thống kê sai, hãy tìm khối lớp đó.
A. Lp 6. B. Lp 7. C. Lp 8. D. Lp 9.
Câu 18:
Muốn đo chiều cao ca một tòa nhà, ngưi ta lấy hai điểm
,AB
trên mặt đất cách nhau 10 m cùng
thẳng hàng với chân
C
của tòa nhà để đặt hai giác kế. Chân của hai giác kế cùng chiều cao là 1 m.
H
S
A
Gi
D
đỉnh tòa n hai điểm
11
,AB
cùng thẳng hàng vi
1
C
thuộc đường cao
CD
của tòa nhà.
Ngưi ta đo đưc
1 1 1 1
48 , 36DAC DB C
. Tính chiều cao
CD
của tòa nhà.
A.
25,77 mCD
. B.
23,08 mCD
. C.
24,84 mCD
. D.
26,21 mCD
.
Câu 19:
Mt người làm một cái cổng c xưa có dạng Parabol như hình vẽ. Hãy tính diện tích của cái cổng?
A.
28
3
. B.
16
3
. C. 16. D.
32
3
.
Câu 20:
Bn cung th
, , ,A B C D
thi đu vi nhau và đưc ghi li kết qu sau 6 ln bắn như sau:
Ln
1
2
3
4
5
6
Cung th
A
7
7
6
5
8
9
Cung th
B
9
10
5
8
7
8
H
S
A
Cung th
C
6
7
8
9
10
9
Cung th
D
6
8
7
9
6
5
Hi cung th nào có phong độ ổn định nht?
A. Cung th
D
. B. Cung th
B
. C. Cung th
C
. D. Cung th
A
.
Câu 21:
Để phương trình
2
3
5 4sin
6tan
2
sin 1 tan
x
x




có nghiệm thì giá trị
A.
32
k


B.
42
k


C.
4
k

D.
2
k
Câu 22:
Trong mt buổi trình diễn thời trang, hàng ghế VIP đầu tiên đưc sp xếp bao gm 10 ghế trong đó
2 ghế dành cho 2 nhà phê bình thi trang ni tiếng. Biết rằng 2 nphê bình y phi ngồi cách
nhau đúng 2 ghế để khi máy quay lia đến thì cả hai người va lọt khung hình. Hỏi có bao nhiêu cách
sp xếp hàng ghế VIP đầu tiên?
A. 1814400. B. 161280. C. 5080320. D. 564480.
Câu 23:
Cho khối chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông tại
, , 2 , 2 ,B BA a BC a SA a SA ABC
. Gi
K
hình chiếu ca
A
trên
SC
. Tính khoảng cách từ điểm
K
đến mt phng
SAB
A.
8
9
a
B.
9
a
C.
2
9
a
D.
5
9
a
Câu 24:
Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành tâm
, 8, 6O AB SA SB
. Gi
P
mt phng qua
O
và song song với
SAB
. Thiết din ca
P
và hình chóp
.S ABCD
A.
55
. B.
65
. C. 12. D. 13.
H
S
A
Câu 25:
Gieo một con xúc xắc liên tiếp 2 lần. Xác suất ca biến c
A
"S chm xut hin ln gieo sau ln
hơn lần gieo trước" là
A.
21
36
PA
B.
5
12
PA
C.
5
36
PA
D.
1
6
PA
Câu 26:
Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân tai
, , 3B AB a SA a
SA ABC
. Gi
M
là điểm trên cạnh
AB
(0 )AM x x a
mt phng (
) đi qua
M
và vuông góc vi
AB
. Gi
s thiết din ca hình chóp
.S ABC
vi
là t giác
MNPQ
. Tìm
x
để thiết din
MNPQ
ln nht?
A.
2
a
x
. B.
2
a
x
. C.
3
2
a
x
. D.
xa
.
Câu 27:
Có 30 quả cầu được đánh số t 1 đến 30. Ly đồng thi hai qu cu rồi nhân hai số trên hai quả cu
lấy được. Có bao nhiêu cách lấy hai qu cầu đ tích nhận được là một s chia hết cho 10?
A. 3. B. 120 C. 81 D. 36
Câu 28:
T các chữ s
0,1 , 2, 3, 4, 5
thể lp được bao nhiêu số t nhiên chẵn 4 ch s đôi một khác nhau?
A. 240. B. 160. C. 752. D. 156.
Câu 29:
Có bao nhiêu giá tr nguyên dương ca tham s
m
để hàm số
2
3
mx
y
xm
đồng biến trên khoảng
;6

.
A. 2. B. 6. C. Vô s. D. 1.
Câu 30:
H
S
A
Gi s
2 2 2
0 1 2
1 1 1
nm
m
x x x x x x a a x a x a x
. Tính
0
r
r
m
a
.
A.
n
. B.
!n
C. 1. D.
1!n
Câu 31:
Gi
S
là tp nghim của phương trình
32
75x x x
. S phn t con ca tp hp
S
A. 1. B. 2. C. 4. D. 8.
Câu 32:
Xác đnh
m
để phương trình
32
3 9 0x x x m
có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp s cng.
A.
13m
. B.
12m
. C.
16m
. D.
11m
.
Câu 33:
Gi
1 2 3
;;S S S
là tng
1 2 3
;;n n n
s hạng đầu ca mt cp s cộng. Khi đó
3
12
2 3 3 1 1 2
1 2 3
S
SS
n n n n n n
nnn
bng
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 34:
Xác đnh tt c các giá trị của m đ
2
1 cos2 2cos 2tan 4 sinx x x m x
ch 3 đim biu diễn trên
đường tròn lượng giác
A.
2m
B.
2m 
C.
0m
D.
2m 
Câu 35:
Giá trị nh nht ca biu thc
47F x y
trên miền xác định bi h bất phương trình
03
0 2 4
xy
xy
A. 0. B. -4. C. 11. D. 15.
H
S
A
Câu 36:
Cho hình lập phương
.ABCD A BC D
. Gi
M
trung điểm ca
BC

. S đo góc giữa hai đưng thng
AM
BC
bằng bao nhiêu đ?
Đáp án: _______
Câu 37:
Một căn bệnh
1%
dân số mc phi. Một phương pháp chuẩn đoán được phát triển t l chính
xác là
99%
. Vi những người b bệnh, phương pháp này sẽ đưa ra kết qu dương tính
99%
s trưng
hp. Với người không mắc bệnh, phương pháp y cũng chuẩn đoán đúng 99 trong 100 trưng hp.
Nếu một người kiểm tra kết qu dương tính (b bệnh), xác suất để người đó thực s b bệnh
bao nhiêu?
Đáp án: _______
Câu 38:
Cho hình lăng tr
.ABC A B C

độ dài cạnh bên bng
2a
, đáy
ABC
tam giác vuông tại
, , 3A AB a AC a
hình chiếu vuông góc của đỉnh
A
trên mặt phng
ABC
trung đim ca
cnh
BC
. Côsin của góc giữa hai đưng thng
AA
BC

bằng bao nhiêu?
Đáp án: _______
Câu 39:
Cho
Fx
họ nguyên hàm của hàm số
2
2
sin cos , 0 1
cos
f x x x F
x
. Giá tr
F
bng bao
nhiêu?
Đáp án: _______
Câu 40:
Mt vật đang chuyển động vi vn tc
10 m/s
thì thay đổi vi gia tc
22
3 4 m/sa t t t
. Trong
10 giây sau khi thay đổi vn tc ln nht ca vt bằng bao nhiêu m/s?
H
S
A
Đáp án: _______
Câu 41:
Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A BC
đáy là tam giác vuông cân tại
,2B AC a
3A B a
. S đo
của góc phẳng nh din
,,B AC B
bằng bao nhiêu đ? (Kết qu làm tròn đến ch s thập phân th
nht)
Đáp án: _______
Câu 42:
Giới hạn dãy số
22
2
n
n n n n
u
n
dạng
lim
11
n
bc
nn
a
với a; b; c là các số tự nhiên. Tính
giá trị
abc
Đáp án: _______
Câu 43:
S các nghiệm nguyên không âm của bất phương trình
1 2 3 4
11x x x x
là bao nhiêu?
Đáp án: _______
Câu 44:
Hàm số
fx
xác định, liên tục trên
R
đạo hàm
1f x x

. Biết rng
03f
. Tng
24ff
bằng bao nhiêu?
Đáp án: _______
Câu 45:
T các số 7, 8, 9 lập được bao nhiêu số t nhiên gồm 6 ch s thỏa mãn đồng thi hai điều kin sau:
H
S
A
Mi ch s xut hiện đúng hai lần và hai chữ s giống nhau không đng cnh nhau?
Đáp án: _______
Câu 46:
Người ta dùng 20 cuốn sách bao gồm 8 cuốn sách Toán, 7 cuốn sách Lý 5 cuốn sách Hóa (các cun
sách cùng loại thì giống nhau) để làm phần thưởng cho 10 hc sinh, mi hc sinh nhận đưc 2 cun
sách khác th loại (không tính thứ t các cuốn sách). Có bao nhiêu cách phát thưởng cho hc sinh?
Đáp án: _______
Câu 47:
Có bao nhiêu giá tr nguyên của tham s
m
để hàm số
2
2
2
khi 1
1
2 khi 1
xx
x
fx
x
mx m x


liên tc ti
1x 
?
Đáp án: _______
Câu 48:
Mt bng xếp hạng đã tính điểm chuẩn hoá cho chỉ s nghiên cứu khoa hc ca mt s trường đại hc
Việt Nam và thu đưc kết qu sau:
Đim
i 20
20;30
30;40
40;60
60;80
80;100
S trưng
7
19
8
5
4
3
Ngưỡng điểm ti thiểu để đưa ra danh sách
25%
trường đại học chỉ s nghiên cứu tt nht Vit
Nam bằng bao nhiêu?
Đáp án: _______
Câu 49:
Gi s s y lan của một vi rút được nh hoá bởi m số
2e logy x x
, vi
0x
x
tính
H
S
A
bng gi. Gi
0
x
thời điểm sự y lan lớn nhất. Giá trị ca biu thc
3
0
22
0
e.
log log e 1
1
x
P
x
bng
Đáp án: _______
Câu 50:
Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đan
2025;2025
ca tham s
m
để đồ th hàm số
2
3x
y
x x m

có đúng hai đưng tim cn?
Đáp án: _______
---------- CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT ----------

Preview text:

H S A
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Phần thi thứ nhất: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU (Tư duy định lượng)
Thời gian hoàn thành phần thi thứ nhất: 75 phút
Tổng điểm phần thi tư duy định lượng: 50 điểm H S A
Hà Nội, tháng …..năm 2025 H S A
Phần thi thứ nhất: Toán học và Xử lí số liệu từ câu hỏi số 01 đến 50 Câu 1:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số đó thuộc tập hợp1;2;3;4;  5 ? A. 5 C . B. 5 A . C. 5!. D. 5 5 . 5 6 Câu 2:
Trong không gian, khẳng định nào sau đây sai.
A. Nếu ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng quy hoặc đôi một song song.
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Cho hai đường thẳng chéo nhau. Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng này và song
song với đường thẳng kia. Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz; cho điểm A1;3; 2
  và P : 2x y  2z  3  0 . Khoảng cách từ
điểm A đến mặt phẳng P bằng 2 A. 1. B. 2. C. . D. 3. 3 Câu 4: Cho ,
a b là các số thực dương tùy ý và a  1, log b bằng 4 a 1 1
A. 4  log b . B. log b . C. 4log b . D.  log b . a 4 a a 4 a Câu 5:
Cho hai vectơ a b khác vectơ - không thỏa mãn a  2, b  3 và a tạo với b một góc bằng 45 . Khi đó .
a b bằng bao nhiêu? A. . a b  5 2 . B. . a b  3 2 . C. . a b  2 5 . D. . a b  2 3 . H S A Câu 6:
Trong hình vẽ dưới đây, hãy cho biết điểm L không là điểm chung của hai mặt phẳng nào?
A.SBA và SBC  .
B.SAD và  ALD .
C.SBC  và SBD .
D.SAB và  ALD . Câu 7:
Cân nặng của 35 người trưởng thành tại một khu dân cư được cho như sau:
43 51 47 62 48 40 50 62 53 56 40 48 56 53 50 42 55
52 48 46 45 54 52 50 47 44 54 55 60 63 58 55 60 58 53.
Chuyển mẫu số liệu trên sang dạng ghép nhóm với sáu nhóm có độ dài bằng nhau. Khi đó, tứ phân vị
thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng bao nhiêu? A. 47,8. B. 48,5. C. 47. D. 47,5. Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành ABCD . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của A , B A ,
D SC . Ta có mp MNP . MN cắt các đường BC,CD lần lượt tại K, L . Gọi E là giao điểm của PK và ,
SB F là giao điểm của PL SD . Ta có giao điểm của ( MNP ) với các cạnh S , B SC, SD lần lượt là E, ,
P F . Thiết diện tạo bởi  MNP với S.ABCD H S A
A. tam giác MNP .
B. tứ giác MEPN .
C. ngũ giác MNFPE .
D. tam giác PKL . Câu 9: Dãy số 2 u
có phải là cấp số nhân không? Nếu phải hãy xác định công bội q . n n
A.u là cấp số nhân, q  3.
B.u là cấp số nhân, 1 q  . n n  2
C.u là cấp số nhân, q  4 .
D.u không phải là cấp số nhân. n n Câu 10: Cho các số thực dương ,
a b thỏa mãn log a x, log b y . Tính P  log  2 3 a b . 2  2 2
A. P  2x  3y . B. 2 3
P x y .
C. P  6xy . D. 2 3 P x y . Câu 11: Giá trị 1 của log
với a  0; a  1 bằng a 3 a 2 3 A.  . B. 3. C.  . D. -3. 3 2 Câu 12:
Cho tam giác PMQ PM  10, ˆP  25 ˆ , M  2 5
, độ dài cạnh PQ gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 8,09. B. 12,91. C. 13,88. D. 9,43. Câu 13:
Cho tam giác vuông, trong đó có một góc bằng trung bình cộng của hai góc còn lại. Cạnh lớn nhất
của tam giác đó bằng a . Tính diện tích tam giác. 2 a 3 2 a 3 2 a 6 2 a 2 A. . B. . C. . D. . 8 4 10 4 H S A Câu 14: Biết log 12  ;
a log 24  b . Giá trị của log 168 được tính theo a b là 7 12 54 ab 1 ab 1 2ab 1 2ab 1 A. . B. . D. . a 8  5ba(8  . C. 5b) 8a  5b 8a  5b Câu 15:
Tìm m để phương trình sinx cosx m  0 có nghiệm.
A.  2  m  2
B.  2  m 1 C. 1   m  2 D. 1   m 1 Câu 16:
Cân nặng (kg) của 35 người trưởng thành tại một khu dân cư được cho như sau:
43 51 47 62 48 40 50 62 53 56 40 48 56 53 50 42 55
52 48 46 45 54 52 50 47 44 54 55 60 63 58 55 60 58 53.
Hãy chuyển mẫu số liệu sang dạng ghép nhóm với sáu nhóm có độ dài bằng nhau. Tính tứ phân vị thứ
ba của mẫu số liệu trên. A. 55,5. B. 56,25. C. 59,4. D. 56. Câu 17:
Bảng sau thống kê số lớp và số học sinh theo từng khối ở một trường Trung học cơ sở. Khối 6 7 8 9 Số lớp 9 8 8 9 Số học sinh 396 370 345 382
Hiệu trưởng trường đó cho biết sĩ số mỗi lớp trong trường đều không vượt quá 45 học sinh. Biết rằng
trong bảng trên có một khối lớp bị thống kê sai, hãy tìm khối lớp đó. A. Lớp 6. B. Lớp 7. C. Lớp 8. D. Lớp 9. Câu 18:
Muốn đo chiều cao của một tòa nhà, người ta lấy hai điểm ,
A B trên mặt đất cách nhau 10 m cùng
thẳng hàng với chân C của tòa nhà để đặt hai giác kế. Chân của hai giác kế có cùng chiều cao là 1 m. H S A
Gọi D là đỉnh tòa nhà và hai điểm A , B cùng thẳng hàng với C thuộc đường cao CD của tòa nhà. 1 1 1
Người ta đo được DAC  48 , DB C  36 . Tính chiều cao CD của tòa nhà. 1 1 1 1
A. CD  25,77 m.
B. CD  23,08 m .
C. CD  24,84 m .
D. CD  26, 21 m . Câu 19:
Một người làm một cái cổng cổ xưa có dạng Parabol như hình vẽ. Hãy tính diện tích của cái cổng? 28 16 32 A. . B. . C. 16. D. . 3 3 3 Câu 20: Bốn cung thủ , A ,
B C, D thi đấu với nhau và được ghi lại kết quả sau 6 lần bắn như sau: Lần 1 2 3 4 5 6 Cung thủ A 7 7 6 5 8 9 Cung thủ B 9 10 5 8 7 8 H S A Cung thủ C 6 7 8 9 10 9 Cung thủ D 6 8 7 9 6 5
Hỏi cung thủ nào có phong độ ổn định nhất?
A. Cung thủ D .
B. Cung thủ B .
C. Cung thủ C .
D. Cung thủ A . Câu 21:  3  5  4sin  x      Để 2 6tan phương trình 
có nghiệm thì giá trị  là 2 sinx 1 tan        A.    k B.    k C.     kD.   k 3 2 4 2 4 2 Câu 22:
Trong một buổi trình diễn thời trang, hàng ghế VIP đầu tiên được sắp xếp bao gồm 10 ghế trong đó
có 2 ghế dành cho 2 nhà phê bình thời trang nổi tiếng. Biết rằng 2 nhà phê bình này phải ngồi cách
nhau đúng 2 ghế để khi máy quay lia đến thì cả hai người vừa lọt khung hình. Hỏi có bao nhiêu cách
sắp xếp hàng ghế VIP đầu tiên? A. 1814400. B. 161280. C. 5080320. D. 564480. Câu 23:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BA a, BC  2a, SA  2a, SA   ABC  . Gọi K
hình chiếu của A trên SC . Tính khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng SAB 8a a 2a 5a A. B. C. D. 9 9 9 9 Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có tâm ,
O AB  8, SA SB  6 . Gọi  P là
mặt phẳng qua O và song song với SAB . Thiết diện của  P và hình chóp S.ABCD A. 5 5 . B. 6 5 . C. 12. D. 13. H S A Câu 25:
Gieo một con xúc xắc liên tiếp 2 lần. Xác suất của biến cố A "Số chấm xuất hiện ở lần gieo sau lớn hơn lần gieo trước" là
A. P A 21 
B. P A 5 
C. P A 5 
D. P A 1  36 12 36 6 Câu 26:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tai B, AB a, SA a 3 và SA   ABC . Gọi
M là điểm trên cạnh AB AM x (0  x a) mặt phẳng ( ) đi qua M và vuông góc với AB . Giả
sử thiết diện của hình chóp S.ABC với   là tứ giác MNPQ . Tìm x để thiết diện MNPQ lớn nhất? a a 3a A. x  . B. x  . C. x  .
D. x a . 2 2 2 Câu 27:
Có 30 quả cầu được đánh số từ 1 đến 30. Lấy đồng thời hai quả cầu rồi nhân hai số trên hai quả cầu
lấy được. Có bao nhiêu cách lấy hai quả cầu để tích nhận được là một số chia hết cho 10? A. 3. B. 120 C. 81 D. 36 Câu 28: Từ các chữ số 0,1
, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau? A. 240. B. 160. C. 752. D. 156. Câu 29:  Có bao nhiêu giá trị mx 2
nguyên dương của tham số m để hàm số y
đồng biến trên khoảng x  3m    ;6 . A. 2. B. 6. C. Vô số. D. 1. Câu 30: H S A m
Giả sử 1 x 2
1 x x  2 1 n
x x   x  2 m
a a x a x   a x . Tính  a . 0 1 2 m r r 0 A. n . B. n! C. 1. D.n   1 ! Câu 31:
Gọi S là tập nghiệm của phương trình 3 2
x x  7 
x  5 . Số phần tử con của tộp hợp S A. 1. B. 2. C. 4. D. 8. Câu 32:
Xác định m để phương trình 3 2
x  3x  9x m  0 có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng. A. m 13 . B. m 12 . C. m 16 . D. m 11. Câu 33:
Gọi S ; S ; S là tổng n ; n ; n số hạng đầu của một cấp số cộng. Khi đó 1 2 3 1 2 3 S S S 1 n n  2  n n n n bằng 2 3  3 1 3  1 2 n n n 1 2 3 A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 34:
Xác định tất cả các giá trị của m để 2
1 cos2x  2cos x  2tanx  4 s
m inx chỉ có 3 điểm biểu diễn trên
đường tròn lượng giác A. m  2 B. m   2 C. m  0 D. m   2 Câu 35:
0  x y  3
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F  4x  7y trên miền xác định bởi hệ bất phương trình 
0  x  2y  4 là A. 0. B. -4. C. 11. D. 15. H S A Câu 36:
Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Gọi M là trung điểm của B C
 . Số đo góc giữa hai đường thẳng
AM BC bằng bao nhiêu độ?
Đáp án: _______ Câu 37:
Một căn bệnh có 1% dân số mắc phải. Một phương pháp chuẩn đoán được phát triển có tỷ lệ chính
xác là 99%. Với những người bị bệnh, phương pháp này sẽ đưa ra kết quả dương tính 99% số trường
hợp. Với người không mắc bệnh, phương pháp này cũng chuẩn đoán đúng 99 trong 100 trường hợp.
Nếu một người kiểm tra và kết quả là dương tính (bị bệnh), xác suất để người đó thực sự bị bệnh là bao nhiêu?
Đáp án: _______ Câu 38:
Cho hình lăng trụ AB . C A BC
 có độ dài cạnh bên bằng 2a , đáy ABC là tam giác vuông tại ,
A AB a, AC a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A trên mặt phẳng  ABC  là trung điểm của
cạnh BC . Côsin của góc giữa hai đường thẳng AA và B C   bằng bao nhiêu?
Đáp án: _______ Câu 39: 2
Cho F x là họ nguyên hàm của hàm số f x  sinx  cosx
, F 0  1. Giá trị F   bằng bao 2   cos x nhiêu?
Đáp án: _______ Câu 40:
Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì thay đổi với gia tốc a t  2
  t t  2 3 4 m/s  . Trong
10 giây sau khi thay đổi vận tốc lớn nhất của vật bằng bao nhiêu m/s? H S A
Đáp án: _______ Câu 41:
Cho hình lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy là tam giác vuông cân tại ,
B AC  2a A B   3a . Số đo
của góc phẳng nhị diện B , AC, B bằng bao nhiêu độ? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Đáp án: _______ Câu 42: a 2 2    Giới hạn dãy số n 2n n n u  có dạng lim n
với a; b; c là các số tự nhiên. Tính n n b c 1  1 n n
giá trị a b c
Đáp án: _______ Câu 43:
Số các nghiệm nguyên không âm của bất phương trình x x x x  11 là bao nhiêu? 1 2 3 4
Đáp án: _______ Câu 44:
Hàm số f x xác định, liên tục trên R và có đạo hàm là f  x  x 1 . Biết rằng f 0  3 . Tổng
f 2  f 4 bằng bao nhiêu?
Đáp án: _______ Câu 45:
Từ các số 7, 8, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau: H S A
Mỗi chữ số xuất hiện đúng hai lần và hai chữ số giống nhau không đứng cạnh nhau?
Đáp án: _______ Câu 46:
Người ta dùng 20 cuốn sách bao gồm 8 cuốn sách Toán, 7 cuốn sách Lý và 5 cuốn sách Hóa (các cuốn
sách cùng loại thì giống nhau) để làm phần thưởng cho 10 học sinh, mỗi học sinh nhận được 2 cuốn
sách khác thể loại (không tính thứ tự các cuốn sách). Có bao nhiêu cách phát thưởng cho học sinh?
Đáp án: _______ Câu 47: 2
x x  2    Có bao nhiêu giá trị khi x 1
nguyên của tham số m để hàm số f x   x 1 liên tục tại  2
mx  2m khi x  1  x  1  ?
Đáp án: _______ Câu 48:
Một bảng xếp hạng đã tính điểm chuẩn hoá cho chỉ số nghiên cứu khoa học của một số trường đại học
ở Việt Nam và thu được kết quả sau: Điểm
Dưới 20 20;30 30;40 40;60 60;80 80;100 Số trường 7 19 8 5 4 3
Ngưỡng điểm tối thiểu để đưa ra danh sách 25% trường đại học có chỉ số nghiên cứu tốt nhất Việt Nam bằng bao nhiêu?
Đáp án: _______ Câu 49:
Giả sử sự lây lan của một vi rút được mô hình hoá bởi hàm số y  2e  xlogx , với x  0 và x tính H S A 3 e.x
bằng giờ. Gọi x là thời điểm mà sự lây lan là lớn nhất. Giá trị của biểu thức 0 P  log  log e 1 2 2   0 x 1 0 bằng
Đáp án: _______ Câu 50:  Có bao nhiêu giá trị x 3
nguyên thuộc đọan 2025; 2025 của tham số m để đồ thị hàm số y  2
x x m
có đúng hai đường tiệm cận?
Đáp án: _______
---------- CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT ----------