



















Preview text:
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
ĐỀ THI THỬ ONLINE SỐ 1 / 10
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐHQG HÀ NỘI (HSA)
NHÓM TÁC GIẢ CỦA P20 STUDY
LUYỆN THI ONLINE SAT – ĐGNL - ĐGTD
Thời gian hoàn thành bài thi: 195 phút
Tổng điểm bài thi: 150 điểm
Hà Nội, tháng 12 năm 2024
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD MỤC LỤC
Phần thứ nhất: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU ...................................................................................... 2
Phần thứ hai: NGÔN NGỮ - VĂN HỌC ................................................................................................... 15
Phần thi thứ ba: KHOA HỌC hoặc TIẾNG ANH ..................................................................................... 30
Chủ đề Vật Lý có 17 câu hỏi từ 101 đến 117 ......................................................................................... 31
Chủ đề Hóa Học có 17 câu hỏi từ 201 đến 217 ...................................................................................... 36
Chủ đề Sinh Học có 17 câu hỏi từ 301 đến 317 ..................................................................................... 42
Chủ đề Lịch sử có 17 câu hỏi từ 401 đến 417 ........................................................................................ 48
Chủ đề Địa Lí có 17 câu hỏi từ 501 đến 517 .......................................................................................... 51
Chủ đề Tiếng Anh có 50 câu hỏi từ 601 đến 650 ................................................................................... 56
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HSA-01 ............................................................................................................... 68
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
ĐỀ THI THỬ ONLINE SỐ 1
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐHQG HÀ NỘI (HSA)
Phần thi thứ nhất: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU (Tư duy định lượng)
Thời gian hoàn thành phần thi thứ nhất: 75 phút
Tổng điểm phần thi tư duy định lượng: 50 điểm
Hà Nội, tháng 12 năm 2024 1
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
Phần thứ nhất: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
Gồm có 50 câu hỏi từ 1 đến 50 Câu hỏi 01 x
Tập nghiệm của bất phương trình 2 9 là 3 4 A. (2; + ). B. (− ; 2 − ) C. (−; −2] D. ( ; − log 3) 2 Câu hỏi 02 ax + b Cho hàm số y =
(a, b, c, d ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. cx + d
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là: A. y = −1. B. x = 1 − . C. y = 1. D. x =1 . Câu hỏi 03
Chọn ngẫu nhiên ra 5 em học sinh từ một nhóm học sinh có 5 em nam và 7 em nữ để đi trực nhật lớp. Biết
trong nhóm có bạn nam tên Bình, bạn nữ tên An. Xác suất để chọn được 5 em sao cho hai em Bình và An
không cùng được chọn gần nhất với số nào ? A. 0, 8 . B. 0,86 . C. 0, 9 . D. 0,85 . Câu hỏi 04
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 a 3 . 2
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
Chiều cao h của khối chóp đã cho bằng
A. h =12a .
B. h = 36a .
C. h = 2a .
D. h = 24a . Câu hỏi 05 2 3
Cho hàm số y = f ( x) có đạo f ( x) = ( x − )
1 ( x − 2) ( x − 3) , x
. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (3;+ ) B. (1; + ) C. (−;3) D. (−; 2) Câu hỏi 06
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập hợp số thực ? x x 1 3 A. y = B. y = C. 2024x y =
D. y = log x 2 2 2 Câu hỏi 07
Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) 1 = x− là 1 2 1 A. x − + C − + C . C. ln ( x − ) 1 + C .
D. ln x −1 + C . x − . B. 1 (x − )2 1 Câu hỏi 08
Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2x + y − 3 = 0 ? A. n = (2;1;0).
B. n = (2;1;− ) 3 . C. n = ( 2 − ; 1
− ;3). D. n = (2;0; ) 1 . Câu hỏi 09
Cho hình lập phương ABC .
D A' B'C ' D' cạnh a . Gọi (S ) là mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập phương ABC .
D A' B'C ' D' (tham khảo hình vẽ bên dưới). 3
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
Thể tích V của khối cầu ( S ) là 3 3. .a 3 3 3. .a A. V = . B. V = . 2 2 3 3. .a 3 3 3. .a C. V = . D. V = . 8 4 Câu hỏi 10
Giá trị x sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2x 1024 A. x = 2024
B. x = 9 C. x =1 D. x = 0 Câu hỏi 11 5 3 5
Cho biết f (x) dx = 10 và
f (x) dx = 5
. Giá trị của tích phân f (x) dx bằng 0 0 3 Đáp án: _______ Câu hỏi 12
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau: 3x +1 A. 4 2
y = x − 2x +1.
B. y = x − . 2 C. 3 2
y = x − 2x + x +1 . D. 3 2
y = −x + 2x − x −1 . Câu hỏi 13
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BC = a 3, AC = 2a . Cạnh bên SAvuông 4
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
góc với mặt phẳng đáy và SA = a 3 . Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 45 . D. 0 30 . Câu hỏi 14
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) 3 2
= −x + 3x −1 trên đoạn 1 − ;4 bằng Đáp án: _______ Câu hỏi 15
Một hình nón có diện tích xung quanh bằng 2
5 a , bán kính đáy bằng a thì độ dài đường sinh bằng A. 3a B. 5a C. a 5 D. 3a 2 Câu hỏi 16 Ba số 10; ;
a 40 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị của a bằng Đáp án: _______ Câu hỏi 17
Số điểm cực trị của hàm số 3 2
y = x − 3x + 3x + 2024 là Đáp án: _______ Câu hỏi 18
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 5
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD −x −x +1 −x +1 −x +1 A. y = y = . C. y = . D. y = . x + B. 1 x +1 2x +1 2x + 2 Câu hỏi 19
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S.
Xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng có cùng tính chẵn lẻ bằng 5 2 4 1 A. . B. . C. . D. . 9 9 9 3 Câu hỏi 20 3 3 Nếu
f (x)dx = 4
thì (3− 2 f (x))dx bằng 2 − 2 − A. 7. B. 8. C. 15. D. -5. Câu hỏi 21
Giá trị của biểu thức 2 A = log ( 2
4a , a 0 là kết quả nào sau đây? 2 )
A. 2(1+ log a )2 . B. 4(1+ log a . C. 4(1+ log a . D. 2(1+ log a . 2 )2 2 )2 2 )2 2 Câu hỏi 22
Có bao nhiêu số nguyên dương m thuộc đoạn 1; 20 sao cho ứng với mỗi giá trị của m , hàm số 2
x − x + m y = 1;5 x − giảm trên khoảng ( ) 1 6
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD A. 2. B. 3. C. 5. D. 0. Câu hỏi 23 b
Cho các số thực a, b dương khác 1 và ab 1 thoả mãn (a b) 2 2 log . log
= 4 . Giá trị log b là a a a a Đáp án: _______ Câu hỏi 24
Cho hàm số bậc hai y
f (x) có đồ thị (P) và đường thẳng d cắt tại hai điểm như trong hình bên. Biết 7 125
rằng hình phẳng giới hạn bởi (P) và d có diện tích S . Tích phân (2x
3) f '(x)dx bằng 6 2 245 215 415 265 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Câu hỏi 25
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a 3 , khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng
3a . Thể tích khối chóp đã cho bằng 3 8a 3 A. . B. 3 a 3 . C. 3 6a 3 . D. 3 12a . 3 Câu hỏi 26
Cho cấp số nhân (u có u = 3,u = 6 . Số hạng đầu u là n ) 2 3 1 7
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD 3 A. 0 B. C. 2 D. 1 2 Câu hỏi 27 2 2 2
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu (S ) : ( x − 5) + ( y − )
1 + ( z + 2) = 9 Tìm toạ độ tâm của (S ) . A. I (5;1; 2 − ) B. I ( 5 − ; 1 − ;2) C. I ( 5 − ;1;2) D. I (5;1; 2) Câu hỏi 28 − Đườ 2x 3
ng tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
tương ứng với phương trình là x +1 A. x = 1
− và y = 2 . B. x =1và y = −3 . C. x =1và y = 2 .
D. x = 2 và y = 1. Câu hỏi 29
Thể tích khối chóp V của khối trụ có bán kính đáy r = 4 và chiều cao h = 4 A. 16 B. 64 C. 128 D. 32 Câu hỏi 30
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P) : x − 2y + z − 5 = 0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)? A. P (0;0; 5 − ) B. Q (2; 1 − ;5) C. N ( 5 − ;0;0) D. M (1;1;6) Câu hỏi 31
Từ một tập gồm 10 câu hỏi 4 câu lí thuyết và 6 câu bài tập người ta cấu tạo thành các đề thi. Biết rằng
trong một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó phải có cả câu hỏi lý thuyết và câu hỏi bài tập. Hỏi có thể tạo
ra bao nhiêu đề như trên? Đáp án: _______ Câu hỏi 32
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ điểm B biết rằng A(1; 2; 2) và AB (1;0; 2) . 8
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD A. B (0; 2;3) B. B ( 2 − ; 2 − ; 4 − ) C. B (2; 2; 4) D. B (0; 2 − ; 3 − ) Câu hỏi 33 Phương trình x x+2 4 − 2
+ 3 = 0 có 2 nghiệm x , x với x x . Đặt A = 2x + 5x . Khi đó A bằng: 1 2 1 2 1 2 A. 5log 2 . B. 2 log 2 . C. 0 . D. 5log 3 3 3 2 Câu hỏi 34
Cho khối lăng trụ đứng AB . C A B C
có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB = ,
a BC = a 2 , mặt ( A B
C) hợp với đáy ( ABC) một góc 30. Tính thể tích khối lăng trụ. 3 3 6 6 A. 3 a . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 a 6 3 6 3 Câu hỏi 35
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm (
A 1; 2;1) và B(3; 0;3) . Đường thẳng đi qua hai điểm
A , B cắt mặt phẳng (P) : x + y + z − 5 = 0 tại điểm C(a; ;
b c) . Tính giá trị của biểu thức T = a − b + c A. T = 3 B. T = 1 C. T = 2 D. T = 0 Câu hỏi 36
Một chiếc tạ tay có hình dạng gồm 3 khối trụ, trong đó hai khối trụ ở hai đầu bằng nhau và khối trụ làm
tay cầm ở giữa. Gọi khối trụ là đầu tạ là (T và khối trụ làm tay cầm là (T lần lượt có bán kính và chiều 2 ) 1 ) cao tương ứng là 1
r , h , r , h thỏa mãn r = 4r , h =
h . Biết rằng thể tích của khối trụ tay cầm (T bằng 2 ) 1 1 2 2 1 2 1 2 2 30 ( 3
cm ) và chiếc tạ bằng inox có khối lượng riêng là 3
D = 7, 7g / cm và giá 70 nghìn đồng/1kg. Số tiền
của một chiếc tạ gần với số nào nhất sau đây?
A. 280 (nghìn đồng) B. 275 (nghìn đồng) C. 276 (nghìn đồng) D. 300 (nghìn đồng) 9
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD Câu hỏi 37
Kí hiệu S (t) là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = 2x +1, y = 0, x = 1, x = t (t 1) , biết S(t) = 4 . Giá trị t thuộc khoảng nào dưới đây? A. (3; 7) . B. 3; +) . С. (4;9) . D. (0; 4) . Câu hỏi 38
Trong một khoảng thời gian là a ngày, tại thị trấn Quảng Phú, Đài khí tượng thủy văn đã thống kê được:
Số ngày mưa: 10 ngày; Số ngày có gió: 8 ngày; Số ngày lạnh: 7 ngày; Số ngày mưa và gió: 5 ngày; Số
ngày mưa và lạnh: 4 ngày; Số ngày lạnh và có gió: 4 ngày; Số ngày mưa, lạnh và có gió: 1 ngày. Giá trị của a là A. 12 B. 24 C. 20 D. 13 Câu hỏi 39 Có ba lớp 10 ,
A 10B,10C gồm 128 em học sinh cùng tham gia lao động trồng cây. Mỗi em học sinh lớp
10A trồng được 3 cây bạch đàn và 4 cây bàng. Mỗi em học sinh lớp 10B trồng được 2 cây bạch đàn và 5
cây bàng. Mỗi em học sinh lớp 10C trồng được 6 cây bạch đàn. Cả 3 lớp trồng được 476 cây bạch đàn và
375 cây bàng. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
A. lớp 10A có 43 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 45 em
B. lớp 10A có 40 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 45 em
C. lớp 10A có 45 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 43 em
D. lớp 10A có 45 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 40 em Câu hỏi 40
Có hai đội thi đấu môn bắn súng. Đội I có 8 vận động viên, đội II có 10 vận động viên. Xác suất đạt huy
chương vàng của mỗi vận động viên đội I và đội II tương ứng là 0,6 và 0,55. Chọn ngẫu nhiên một vận
động viên, Giả sử vận động viên được chọn đạt huy chương vàng. Khi đó xác suất để vận động viên này a thuộc đội I là
với a, b là các số nguyên tố cùng nhau. Giá trị của biểu thức T = b − a là b Đáp án: _______ Câu hỏi 41 10
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
Một hộp chứa ba tấm thẻ cùng loại được ghi số lần lượt từ 1 đến 3. Bạn Minh lấy ra một cách ngẫu nhiên
một thẻ từ hộp, bỏ thẻ đó ra ngoài và lấy ra một cách ngẩu nhiên thêm một thẻ nữa. Tính xác suất để thẻ
lấy ra lần thứ hai ghi số lẻ, biết rằng thẻ lấy ra lần thứ nhất ghi số 3. A. 0, 4 . B. 1. C. 0, 3 . D. 0, 5 . Câu hỏi 42
Cho hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập, với P ( A) = 0, 7 , P(B) = 0,8 . Tính P ( A | B)
A. P ( A | B) = 0,8
B. P ( A | B) = 0, 2
C. P ( A | B) = 0,3
D. P ( A | B) = 0,7 Câu hỏi 43
Cho hai biến cố A và B , với P( )
A = 0, 7 , P(B) = 0, 5 , P( A B) = 0, 3 . Tính P( A∣ B) 3 1 6 1 A. B. C. D. 5 2 7 7 Câu hỏi 44
Cho sơ đồ hình cây như hình vẽ.
Dựa vào sơ đồ hình cây trên, tính xác suất để biến cố B xảy ra A. 0,62 B. 0,32 C. 0, 48 D. 0,06 Câu hỏi 45
Cho hai biến cố A và B với 0 P(B) 1. Khi đó, công thức xác suất toàn phần được xác định bởi công thức nào sau đây. A. P( )
A = P(B)P( A∣ B) + P(B)P( A∣ B) . B. P( )
A = P(B)P( A∣ B) . C. P( )
A = P(B)P( A∣ B) . D. P( )
A = 1− P(B) . Câu hỏi 46 11
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
Giả sử tỉ lệ người dân của thủ đô Hà Nội nghiện thuốc lá là 30%; tỉ lệ người bị bệnh phổi là 38% và tỉ lệ
người bị bệnh phổi trong số người nghiện thuốc lá là 80%. Chọn ngẫu nhiên một người của thủ đô Hà Nội,
tính xác suất mà người đó là nghiện thuốc lá khi biết bị bệnh phổi. 7 6 4 12 A. B. C. D. 13 19 13 19 Câu hỏi 47
Một hộp đựng 6 bi xanh và 4 bi vàng, các viên bi cùng kích thước và khối lượng. Bạn Hưng lấy ngẫu
nhiên một viên bi trong hộp, không trả lại. Sau đó bạn Thịnh lấy 1 viên bi trong 9 viên bi còn lại trong
hộp. Tính xác suất để bạn Thịnh lấy được bi xanh nếu biết rằng bạn Hưng lấy được bi vàng (làm tròn hai chữ số thập phân) Đáp án: _______
Dựa vào thông tin dưới đây và trả lời các câu hỏi từ câu 48 - 50:
Tham khảo bảng sau và trả lời các câu hỏi sau. Bảng cho biết ước lượng xác suất của ông Cheekoo về hành
vi của thị trường chứng khoán, và các dự báo của quản lý quỹ của ông, ông Kaku, về lợi nhuận sẽ được tạo
ra trong ba quỹ A, B và C dựa trên những gì xảy ra trên thị trường chứng khoán. Câu hỏi 48
Nếu ông Cheekoo muốn tối đa hóa kỳ vọng thực tế của mình, ông ấy nên làm gì? (Giả sử ông ấy có 100
crore để đầu tư và chỉ có ba lựa chọn này)
A. Đầu tư vào Quỹ A.
B. Đầu tư vào Quỹ B.
C. Đầu tư vào Quỹ C.
D. Không xác định. Câu hỏi 49
Nếu ông Cheekoo đầu tư toàn bộ số tiền vào Quỹ B, thì lợi nhuận kỳ vọng của ông ấy sẽ là bao nhiêu?
(Giả sử đầu tư 100 crore) A. 30 crore. B. 20 crore. C. 11 crore. D. 14 crore. Câu hỏi 50 12
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
Nếu ông Cheekoo đã đầu tư 50% vào Quỹ A, 30% vào Quỹ B và 20% vào Quỹ C, thì lợi nhuận kỳ vọng của ông ấy là gì? A. 14.45%
B. Tốt hơn lợi nhuận kỳ vọng từ Quỹ B và C khi đầu tư tỷ lệ 1:1.
C. Cả A và B. D. Đáp án khác.
---------- HẾT PHẦN THI THỨ NHẤT ---------- 13
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
ĐỀ THI THỬ ONLINE SỐ 1
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐGQG HÀ NỘI (HSA)
Phần thi thứ hai: NGÔN NGỮ - VĂN HỌC (Tư duy định tính)
Thời gian hoàn thành phần thi thứ hai: 60 phút
Tổng điểm phần thi tư duy định tính: 50 điểm
Hà Nội, tháng 12 năm 2024 14
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
Phần thứ hai: NGÔN NGỮ - VĂN HỌC
Gồm có 50 câu hỏi từ 51 đến 100
Phần thi thứ hai: Ngôn ngữ - Văn học từ câu hỏi số 51 đến 100 Câu hỏi 51
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại: A. Nhẫn nhịn B. Kiên trì C. Chịu đựng D. Bồng bột Câu hỏi 52
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại: A. Nghiêm nghị B. Trầm lặng C. Trang nghiêm D. Uy nghi Câu hỏi 53
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại: A. Lịch thiệp B. Hòa nhã C. Nhún nhường D. Kiêu ngạo Câu hỏi 54
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại: A. Thanh cao B. Thanh lịch C. Thanh nhã D. Thanh thoát Câu hỏi 55
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại: A. Lam ngọc B. Xanh dương C. Tím than D. Đỏ thẫm Câu hỏi 56
Tác phẩm nào KHÔNG cùng thể loại với các tác phẩm còn lại? A. Đăm Săn B. Ramayana C. Mahabharata D. Nữ Oa Câu hỏi 57 15
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
Người Việt Nam trải qua nhiều biến cố lịch sử, dù phải chịu ____ liên miên, nhưng với bản tính kiên cường,
họ luôn ____ chiến đấu bảo vệ quê hương.
A. Chiến tranh/đoàn kết
B. Khổ đau/chống trả
C. Gian nan/vươn lên
D. Giặc giã/kiên trì Câu hỏi 58
Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
Ngành du lịch Việt Nam ngày càng phát triển mạnh mẽ. Dù phải đối mặt với nhiều ____ trong quá trình
phục hồi sau đại dịch, nhưng với sự sáng tạo và linh hoạt, các doanh nghiệp du lịch đã ____ tạo ra các sản
phẩm hấp dẫn, thu hút du khách trong và ngoài nước.
A. Thách thức/không ngừng
B. Thuận lợi/nỗ lực
C. Khó khăn/tạm ngừng
D. Cơ hội/nhiệt tình Câu hỏi 59
Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
Trong lịch sử văn học Việt Nam, các tác phẩm lớn thường phản ánh sâu sắc hiện thực xã hội. Từ những
câu chuyện của tầng lớp thống khổ đến hình ảnh những con người dám ____ trước bất công, các tác giả đã
sử dụng nghệ thuật ngôn từ để ____ tinh thần dân tộc và khát vọng tự do.
A. Vùng lên/khắc họa
B. Cam chịu/phản ánh
C. Chống đối/ẩn dụ
D. Phản kháng/che giấu Câu hỏi 60
Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
Dải đất miền Trung Việt Nam được biết đến với địa hình hẹp, nằm giữa dãy Trường Sơn và biển Đông.
Khu vực này thường xuyên phải đối mặt với các hiện tượng thiên nhiên khắc nghiệt như ____, nhưng chính
điều này đã góp phần tạo nên cảnh quan tự nhiên ____, từ những bãi biển dài đến những dãy núi hùng vĩ.
A. Sạt lở/hùng mạnh
B. Hạn hán/bằng phẳng
C. Động đất/thô sơ
D. Bão lũ/tuyệt đẹp 16
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD Câu hỏi 61
Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
Người nghệ sĩ đó đã để lại bao tác phẩm có giá trị vô giá cho nền nghệ thuật nước nhà. A. nghệ sĩ B. Giá trị C. Vô giá
D. Nền nghệ thuật Câu hỏi 62
Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
Trong hội thảo, diễn giả đã khẳng định chắc nịch rằng quan điểm của mình là đúng. A. Khẳng định B. Chắc nịch C. Quan điểm D. Đúng Câu hỏi 63
Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
Anh ta luôn thể hiện ra sự tận tụy và chuyên cần trong công việc, không ngại khó khăn. A. Thể hiện ra B. Tận tụy C. Chuyên cần
D. Không ngại khó khăn Câu hỏi 64
Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
Tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du đã để lại một dấu ấn sâu đậm trong lòng người đọc với lối kể
chuyện tinh tế và tài hoa. Nguyễn Du đã khéo léo sử dụng các thủ pháp nghệ thuật để phô diễn nỗi đau và
bi kịch của nhân vật chính, Thúy Kiều. A. Nguyễn Du B. Phô diễn C. Nỗi đau D. Bi kịch Câu hỏi 65
Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.
Trong tác phẩm "Chí Phèo" của Nam Cao, nhân vật Thị Nở xuất hiện như một biểu tượng của tình yêu cao
thượng và sự thấu hiểu hiếm hoi trong cuộc đời Chí Phèo. Chính tình cảm chân thành của Thị Nở đã khiến
Chí Phèo thức tỉnh và khao khát được trở lại làm người lương thiện. A. Biểu tượng B. Cao thượng C. Thấu hiểu D. Thức tỉnh
Đọc đoạn trích dưới đây và trả lời các Câu từ 66 đến 70 17
Thầy Đào Anh Phúc – 0388389569 – Luyện thi Online SAT – ĐGNL - ĐGTD
Trong thế kỷ 21, trí tuệ nhân tạo (AI) đã trở thành một lĩnh vực nghiên cứu và phát triển quan trọng, có
ảnh hưởng sâu rộng đến hầu hết các ngành công nghiệp và đời sống xã hội. Tuy nhiên, như mọi công nghệ
mới, AI cũng đặt ra nhiều thách thức. Một trong những vấn đề lớn nhất là việc sử dụng AI không đúng
cách có thể dẫn đến hậu quả tiêu cực. Đặc biệt, các hệ thống AI khi được triển khai trong các lĩnh vực như
y tế, tư pháp và an ninh đều đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối, bởi chỉ một sai lầm nhỏ có thể gây ra những
thiệt hại không thể lường trước.
Ngoài ra, việc áp dụng AI cũng làm nảy sinh các vấn đề liên quan đến quyền riêng tư và an toàn dữ liệu.
Những hệ thống AI thu thập và xử lý lượng dữ liệu khổng lồ từ người dùng, và nếu không có các biện pháp
bảo vệ phù hợp, dữ liệu này có thể bị lạm dụng hoặc bị tấn công bởi các bên xấu. Đặc biệt, các thuật toán
AI có thể bị "thiên vị" khi chúng dựa trên các dữ liệu không đầy đủ hoặc sai lệch, gây ra các quyết định không công bằng.
Mặt khác, AI cũng đang làm thay đổi cách chúng ta lao động và học tập. Trong lĩnh vực sản xuất, AI đã
giúp tăng năng suất lao động đáng kể nhờ vào khả năng tự động hóa và tối ưu hóa quy trình. Trong giáo
dục, AI đã bắt đầu hỗ trợ việc cá nhân hóa giáo dục, giúp học sinh học tập theo tốc độ và phong cách riêng
của mình. Tuy nhiên, sự phát triển này cũng đồng nghĩa với việc nhiều ngành nghề truyền thống có thể bị
thay thế, đòi hỏi người lao động phải liên tục cập nhật kiến thức và kỹ năng để thích nghi với sự thay đổi
nhanh chóng của công nghệ.
Cuối cùng, để AI phát triển một cách bền vững và có trách nhiệm, các quốc gia cần có những chính sách
và quy định rõ ràng. Điều này không chỉ giúp bảo vệ quyền lợi của người dùng mà còn thúc đẩy sự đổi
mới, đảm bảo rằng AI mang lại lợi ích chung cho toàn xã hội. Câu hỏi 66
Từ nào dưới đây KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại? A. Quyền riêng tư B. Dữ liệu C. Sai lệch D. Trách nhiệm Câu hỏi 67
Theo đoạn văn, một trong những thách thức lớn nhất của việc sử dụng AI là gì?
A. Sự phát triển quá nhanh của công nghệ AI
B. Các vấn đề về quyền riêng tư và an toàn dữ liệu
C. Việc áp dụng AI trong lĩnh vực giáo dục
D. Sự thay thế lao động truyền thống bằng máy móc 18