Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2024 lần 1 môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Giang (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2024 lần 1 môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Giang có đáp án. Đề thi được biên soạn dưới dạng file PDF gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:
Môn:

Toán 1.9 K tài liệu

Thông tin:
22 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2024 lần 1 môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Giang (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2024 lần 1 môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Giang có đáp án. Đề thi được biên soạn dưới dạng file PDF gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

77 39 lượt tải Tải xuống
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
LẦN 1 NĂM 2024
BÀI THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 101
Câu 1: Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu
2 2 2
: 4 2 8 1 0S x y z x y z
có tọa độ tâm
A.
4; 2;8
. B.
. C.
2;1; 4
. D.
2; 1; 4
.
Câu 2: Cho
x
là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức
1
4
4
.xx
được rút gọn bằng
A.
17
2
x
. B.
17
8
x
. C.
5
2
x
. D.
17
4
x
.
Câu 3: Cho
6
0
d 18f x x
. Khi đó
2
0
3df x x
bằng
A.
54
. B.
6
. C.
3
. D.
9
.
Câu 4: Cho hình tr có đ dài đường sinh bằng
4a
din tích xung quanh bằng
2
24 a.
Diện tích mt
đáy của hình trụ đã cho bằng
A.
2
36 a.
B.
2
3 a.
C.
2
18 a.
D.
2
9 a.
Câu 5: Cho hàm s bc ba
y f x
đồ th như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
;0 .
B.
0;2 .
C.
0; .
D.
1;3 .
Câu 6: Biết đồ thị hàm số
3
32y x x
cắt đường thẳng
24yx
tại mt điểm duy nhất
( ; )M a b
.
Giá trị của biểu thức
2ab
bằng
A.
4
. B.
4
. C.
2
. D.
2
.
Câu 7: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cầu tâm
1;3;0I
tiếp xúc với mặt phẳng
:2 2 11 0P x y z
A.
22
2
1 3 2x y z
. B.
22
2
1 3 4x y z
.
C.
22
2
1 3 4x y z
. D.
22
2
1 3 2x y z
.
Câu 8: Cho
a
là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức
5
5
log a
bằng
A.
5
5 log a
. B.
5
. C.
5
5log a
. D.
5log 5
a
.
Câu 9: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
Oxy
đi qua đim nào sau đây?
A.
3; 1; 2N
. B.
0; 0 ; 2P
. C.
3; 1; 3Q
. D.
2;2;0M
.
Câu 10: Số tập con gm 3 phần tử của tập hợp
0;1;2;3;4;5X
A. 20. B. 120. C. 19. D. 21.
Câu 11: Nếu một khi chóp có thtích bằng
V
và chiều cao bằng
h
thì khi chóp đó có diệnch đáy bằng
A.
V
.
h
B.
3Vh.
C.
3
V
.
h
D.
3V
.
h
Câu 12: Cho khi nón có chiều cao bằng
6
và bán kính đáy bằng
3.
Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
54 .
B.
18 .
C.
18.
D.
36 .
Câu 13: Cho hàm số
fx
liên tục trên đoạn
;ab
(
ab
). Diện tích
S
của hình phẳng giới hn bởi đồ
thị các hàm số
y f x
,
0y
và hai đường thẳng
xa
,
xb
được tính theo công thức
A.
2
d
b
a
S f x x
. B.
d
b
a
S f x x
. C.
d
b
a
S f x x
. D.
d
b
a
S f x x
.
Câu 14: Cho số thực
x
thoả mãn ba số
x
,
23x
,
42x
theo thứ tlập thành một cấp số cng. Giá trị
của số thực
x
bằng
A.
1
.
5
B.
1
.
3
C.
2
.
5
D.
2
.
5
Câu 15: Mệnh đề nào trong bn mệnh đề sau sai (C hằng số)?
A.
2024
2024 d
ln2024
x
x
xC
. B.
cos d sinx x x C
.
C.
e d e
xx
xC
. D.
sin d cosx x x C
.
Câu 16: Số phức liên hợp của số phức
1 2024zi
A.
1 2024 .zi
B.
1 2024 .zi
C.
2024 .zi
D.
1 2024 .zi
Câu 17: Tập nghim của bất phương trình
2
ln 3 ln 1xx
A.
2;1 .
B.
2;3
.
C.
2;1
. D.
; 2 1;
.
Câu 18: Đồ th ca hàm s nào dưới đây dạng như hình v sau?
A.
42
2y x x
. B.
3
3y x x
. C.
3
3y x x
. D.
21
1
x
y
x
.
Câu 19: Cho khối lăng trụ đứng
ABCD.A B C D
độ dài cạnh bên
BB
bằng
4
diện tích đáy
ABCD
bằng
12.
Thể tích của khi lăng trụ đã cho bằng
A.
144.
B.
48.
C.
3.
D.
16.
Câu 20: Cho hàm s bc bn
y f x
có đồ th như hình vẽ sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
2
. B.
3
. C.
0
. D.
1
.
Câu 21: Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
2; 3;1a 
1;4; 2b
. Giá trị của biểu thức tích
vô hướng
.ab
bằng
A.
4
. B.
16
. C.
4
. D.
16
.
Câu 22: Trong không gian
,Oxyz
cho 3 vectơ
1;2;3 , ;1 2 ; 1 ,u v x x x
3;1;4w 
. Biết rằng
khi
m
x
n
(với
, , 0,
m
m n n
n

là phân số tối giản) t 3 vectơ đã cho đồng phẳng, khi đó giá trị của biểu
thức
mn
bằng
A. 5. B. 4. C. 16. D.
22.
Câu 23: Trong không gian
Oxyz
, phương trình tham số của đường thẳng
đi qua điểm
2;0; 1M
một vectơ chỉ phương
2; 3;1a 
A.
24
16
12
xt
yt
zt


. B.
22
3
1
xt
yt
zt


. C.
42
6
2
xt
y
zt



. D.
22
3
1
xt
yt
zt

.
Câu 24: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
()P
đi qua điểm
(1;0;2)A
vuông c với đường thẳng
12
:
2 1 3


x y z
d
có phương trình là
A.
2 3 8 0 x y z
. B.
2 3 8 0 x y z
.
C.
2 3 8 0 x y z
. D.
2 3 8 0 x y z
.
Câu 25: Tập c định của hàm số
2
log 1f x x
A.
1; 
. B.
1; 
. C.
;1
. D.
;1
.
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, điểm biểu diễn hình học của số phức
32zi
có tọa độ là
A.
3;2 .
B.
2;3 .
C.
2; 3 .
D.
3;2 .
Câu 27: Cho hàm số bậc ba
y f x
bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình
4 5 0fx
A.
3
. B.
2
. C.
1
. D.
4
.
Câu 28: Cho hai s phc
1
43zi
2
15zi
. Phn o ca s phc
12
zz
bng
A.
5.
B.
3.
C.
8.
D.
2.
u 29: Cho hàm số
y f x
có đạo hàm
' 3 ,f x x x x
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
01ff
. B.
32ff
. C.
56ff
. D.
30ff
.
Câu 30: Cho hàm số
fx
có đạo hàm liên tục trên đoạn
2;7
. Biết
25f
7
2
d 14f x x
. Giá
trị
7f
bằng
A.
19.
B.
9.
C.
70.
D.
9.
Câu 31: Cho hàm s
fx
liên tục trên đoạn
0;1
. Khi
1
0
d3f x x
thì giá trị của
1
0
2 1 df x x


bằng
A.
6
. B.
3
C.
4
. D.
7
.
Câu 32: Tập nghim của phương trình
2
1
5 125
x
A.
2
. B.
16
. C.
2; 2
. D.
2
.
Câu 33: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
34
2
x
y
x

là đường thẳng có phương trình
A.
2.y 
B.
3.x 
C.
2.x
D.
3.y 
Câu 34: Đạo hàm của hàm số
3
2
x
fx
trên khoảng
;
A.
3
3.2 ln2
x
. B.
3
2 .ln 2
x
. C.
3
3.2 .
x
D.
3
2
3.ln 2
x
.
Câu 35: Một chiếc hp chứa
4
quả cầu màu đỏ
5
quả cầu màu xanh (chỉ kc nhau về màu). Từ
chiếc hp đó lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra
3
quả cầu. Xác suất để lấy được
3
quả cầu cùng màu
A.
1
.
3
B.
5
.
6
C.
1
.
6
D.
1
.
2
Câu 36: Giá tr nhỏ nhất của hàm số
42
2 15y x x
trên đoạn
3;2
bằng
A.
7
. B.
16
. C.
48
. D.
15
.
Câu 37: Cho khối chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
.B
Biết
()SA ABC
,
2AB a
,
6BC a
, góc to bởi hai mặt phẳng
SAC
SBC
bằng
60
. Thểch của khi chóp
.S ABC
bằng
A.
3
3
.
3
a
B.
3
3.a
C.
3
6.a
D.
3
6
.
3
a
Câu 38: Số nghiệm thực của phương trình
2
9 3 3
log log 3 log 3 1x x x
A.
3
. B.
4
. C.
2
. D.
1
.
Câu 39: Trong không gian
,Oxyz
cho các đim
7;9;0P
,
0;8;0Q
,
5; 7;0R 
. Đim
M
di chuyển
trong không gian thoả mãn
. 75 0.MP MR
Giá tr nhỏ nhất của
2MP MQ
bằng
A.
5 3.
B. 5. C.
5 5.
D.
5 2.
Câu 40: Cho hàm s
fx
liên tục trên khoảng
;
. Biết
Fx
,
Gx
ln lượt là c nguyên hàm
của các hàm s
fx
1fx
thỏa mãn
3 3 4GF
. Tính tích phân
2
0
sin dI G x F x x x



.
A.
3
. B.
0
. C.
1
. D.
2
.
Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho điểm
1; 3;0K
mặt cầu
2 2 2
( ):( 2) ( 6) 50S x y z
tâm là I. Xét các đim M thuộc
S
sao cho góc
KMI
lớn nhất. Khi đó
M
ln thuộc mặt phẳng
phương trình dạng
0x ay bz c
với
a
,
b
,
c
là các số nguyên. Giá tr của
abc
bằng
A.
1
. B.
10
. C.
3
. D.
13
.
Câu 42: Cho các số phức
z
,
w
thỏa mãn
4zw zw
,
3zw
. Gọi
M
,
m
tương ng giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của
33P z w z w
. Giá trị của
2
2Mm
bằng
A.
64.
B.
52 2 26.
C.
40.
D.
28.
Câu 43: Cho hàm số
y f x
đạo hàm
4 3 2
32f x x x m x mx
,
x
(
m
tham số) .
tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng
2023;2024
của
m
để hàm số
y f x
bốn điểm
cực trị?
A.
2022
. B.
2024
. C.
2025
. D.
2023
.
Câu 44: Cho hàm số
5
2
( 1) 4030
5
x
f x x m x
với
m
là tham số. Gọi
S
là tập hợp tất cả các giá
trị nguyên của
m
để hàm s
( 1) 2023y f x
nghịch biến trên khong
( ;2)
. Tính tổng lập phương
tt cả các phần tử của tập
S
.
A.
2
2017036 9
. B.
2
2017036 8
. C.
2
2015028 9
. D.
2
2017036 9
.
Câu 45: Cho hàm số
fx
nhn giá trị không âm, đạo hàm liên tục trên khoảng
;
và thỏa
mãn điều kin
0
2 1 d
x
f x t f t t


,
xR
. Din tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y xf x
,
y f x
,
1x
bằng
A.
e
2
. B.
e1
2
. C.
e
. D.
e1
2
.
Câu 46: Cho mt hình nón chiều cao bằng
5
và diện tích xung quanh bằng
56.
Biết đỉnh đường
tròn đáy của hình nón đã cho cùng nằm trên mặt cầu
S
. Diện tích của mặt cầu
S
bằng
A.
72 .
B.
36 .
C.
108 .
D.
48 .
Câu 47: Cho
x
,
y
là các số thực dương tha mãn
3
5
log 2 2 1
xy
xy
xy




. Biết giá tr nhỏ nhất của
biểu thức
3
3logP x y
đạt được khi
xa
,
yb
. Giá trị của biểu thức
36
ab
bằng
A.
ln3
. B.
3ln3
. C.
27
ln3
. D.
3
ln3
.
Câu 48: Cho số phức
z
thay đổi thỏa mãn
1 4.z 
Biết rằng tập hợp đim biểu diễn các số phức
1 3 2w i z
là đường tròn có bán kính bằng
.R
Tính
R
.
A.
4.R
B.
2 2.R
C.
8.R
D.
16.R
Câu 49: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 1 6 S x y z
tiếp xúc với hai mặt
phẳng
: 2 5 0 P x y z
,
:2 5 0 Q x y z
lần lượt tại
A
B
. Độ dài đoạn thẳng
AB
A.
23
. B.
32
. C.
3
. D.
26
.
Câu 50: Trên tập s phức, cho phương trình:
2
10 1 0z z m
m
. tt cả bao nhiêu giá tr
nguyên của tham số
10;101m
để phương trình đã cho hai nghiệm phức phân biệt
1
z
2
z
thỏa
mãn
12
zz
là mt số nguyên dương ?
A.
40.
B.
36.
C.
41.
D.
42.
---------------------- HẾT ----------------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
LẦN 1 NĂM 2024
BÀI THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 102
Câu 1: Tập c định của hàm số
2
log 1f x x
A.
;1
. B.
1; 
. C.
;1
. D.
1; 
.
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
2; 3;1a 
1;4; 2b
. Giá trị của biểu thức tích
vô hướng
.ab
bằng
A.
16
. B.
4
. C.
4
. D.
16
.
Câu 3: Cho khối lăng trụ đứng
ABCD.A B C D
có độ dài cạnh bên
BB
bằng
4
và diện tích đáy
ABCD
bằng
12.
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
48.
B.
3.
C.
16.
D.
144.
Câu 4: Cho khi nón có chiều cao bằng
6
và bán kính đáy bằng
3.
Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
18 .
B.
18.
C.
54 .
D.
36 .
Câu 5: Cho
x
là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức
1
4
4
.xx
được rút gọn bằng
A.
17
2
x
. B.
5
2
x
. C.
17
4
x
. D.
17
8
x
.
Câu 6: Đồ th ca hàm s nào dưới đây dạng như hình vẽ sau?
A.
21
1
x
y
x
. B.
42
2y x x
. C.
3
3y x x
. D.
3
3y x x
.
Câu 7: Cho hàm số
fx
liên tục trên đoạn
0;1
. Khi
1
0
d3f x x
thì g trị của
1
0
2 1 df x x


bằng
A.
6
. B.
3
C.
4
. D.
7
.
Câu 8: Giá tr nhỏ nhất của hàm số
42
2 15y x x
trên đoạn
3;2
bằng
A.
15
. B.
7
. C.
48
. D.
16
.
Câu 9: Một chiếc hộp chứa
4
quả cầu màu đỏ
5
quả cầu u xanh (chỉ khác nhau vmàu). Từ
chiếc hp đó lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra
3
quả cầu. Xác suất để lấy được
3
quả cầu cùng màu
A.
5
.
6
B.
1
.
6
C.
1
.
2
D.
1
.
3
Câu 10: Tập nghim của phương trình
2
1
5 125
x
A.
16
. B.
2
. C.
2
. D.
2; 2
.
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
3
2
x
fx
trên khoảng
;
A.
3
2 .ln 2
x
. B.
3
2
3.ln 2
x
. C.
3
3.2 ln2
x
. D.
3
3.2 .
x
Câu 12: Trong không gian
Oxyz
, phương trình tham số của đường thẳng
đi qua điểm
2;0; 1M
một vectơ chỉ phương
2; 3;1a 
A.
22
3
1
xt
yt
zt

. B.
24
16
12
xt
yt
zt


. C.
22
3
1
xt
yt
zt


. D.
42
6
2
xt
y
zt



.
Câu 13: Cho hàm số
y f x
có đạo hàm
' 3 ,f x x x x
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
30ff
. B.
01ff
. C.
56ff
. D.
32ff
.
Câu 14: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
()P
đi qua điểm
(1;0;2)A
vuông c với đường thẳng
12
:
2 1 3


x y z
d
có phương trình là
A.
2 3 8 0 x y z
. B.
2 3 8 0 x y z
.
C.
2 3 8 0 x y z
. D.
2 3 8 0 x y z
.
Câu 15: Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng
4a
và diện tích xung quanh bằng
2
24 a.
Din tích một
đáy của hình trụ đã cho bằng
A.
2
18 a.
B.
2
9 a.
C.
2
36 a.
D.
2
3 a.
Câu 16: Cho
a
là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức
5
5
log a
bằng
A.
5
. B.
5
5 log a
. C.
5log 5
a
. D.
5
5log a
.
Câu 17: Cho hàm s bc bn
y f x
có đồ th như hình vẽ sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 18: Tập nghim của bất phương trình
2
ln 3 ln 1xx
A.
2;1 .
B.
2;1
.
C.
; 2 1;
. D.
2;3
.
Câu 19: Biết đồ thị hàm số
3
32y x x
cắt đường thẳng
24yx
tại một đim duy nhất
( ; )M a b
.
Giá trị của biểu thức
2ab
bằng
A.
4
. B.
4
. C.
2
. D.
2
.
Câu 20: Cho số thực
x
thoả mãn ba số
x
,
23x
,
42x
theo thứ tlập thành mt cấp số cộng. Giá trị
của số thực
x
bằng
A.
1
.
3
B.
1
.
5
C.
2
.
5
D.
2
.
5
Câu 21: Số phức liên hợp của số phức
1 2024zi
A.
2024 .zi
B.
1 2024 .zi
C.
1 2024 .zi
D.
1 2024 .zi
Câu 22: Nếu một khối chóp thể tích bằng
V
chiều cao bằng
h
t khối chóp đó din tích đáy
bằng
A.
V
.
h
B.
3V
.
h
C.
3
V
.
h
D.
3Vh.
Câu 23: Cho
6
0
d 18f x x
. Khi đó
2
0
3df x x
bằng
A.
6
. B.
9
. C.
54
. D.
3
.
Câu 24: Cho hàm số
fx
có đạo hàm liên tục trên đoạn
2;7
. Biết
25f
7
2
d 14f x x
. Giá
trị
7f
bằng
A.
9.
B.
70.
C.
19.
D.
9.
Câu 25: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
34
2
x
y
x

là đường thẳng có phương trình
A.
3.y 
B.
2.y 
C.
3.x 
D.
2.x
Câu 26: Số tập con gm 3 phần tử của tập hợp
0;1;2;3;4;5X
A. 21. B. 120. C. 20. D. 19.
Câu 27: Cho hàm số bậc ba
y f x
bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình
4 5 0fx
A.
4
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 28: Cho hàm số
fx
liên tục trên đoạn
;ab
(
ab
). Diện tích
S
của hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị các hàm số
y f x
,
0y
và hai đường thẳng
xa
,
xb
được tính theo công thức
A.
2
d
b
a
S f x x
. B.
d
b
a
S f x x
. C.
d
b
a
S f x x
. D.
d
b
a
S f x x
.
Câu 29: Mệnh đề nào trong bn mệnh đề sau sai (C hằng số)?
A.
e d e
xx
xC
. B.
cos d sinx x x C
.
C.
sin d cosx x x C
. D.
2024
2024 d
ln2024
x
x
xC
.
Câu 30: Cho hàm s bc ba
y f x
đồ th như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
0; .
B.
0;2 .
C.
1;3 .
D.
;0 .
Câu 31: Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu
2 2 2
: 4 2 8 1 0S x y z x y z
có tọa độ tâm
A.
2; 1; 4
. B.
2;1; 4
. C.
2; 1;4
. D.
4; 2;8
.
Câu 32: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
Oxy
đi qua đim nào sau đây?
A.
2;2;0M
. B.
3; 1; 3Q
. C.
3; 1; 2N
. D.
0; 0 ; 2P
.
Câu 33: Cho hai s phc
1
43zi
2
15zi
. Phn o ca s phc
12
zz
bng
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
8.
Câu 34: Trong không gian
,Oxyz
cho 3 vectơ
1;2;3 , ;1 2 ; 1 ,u v x x x
3;1;4w 
. Biết rằng
khi
m
x
n
(với
, , 0,
m
m n n
n

là phân số tối gin) t 3 vectơ đã cho đồng phng, khi đó giá trị của biểu
thức
mn
bằng
A.
22.
B. 4. C. 5. D. 16.
Câu 35: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cầu tâm
1;3;0I
tiếp xúc với mặt phẳng
:2 2 11 0P x y z
A.
22
2
1 3 4x y z
. B.
22
2
1 3 2x y z
.
C.
22
2
1 3 2x y z
. D.
22
2
1 3 4x y z
.
Câu 36: Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, điểm biểu diễn hình học của số phức
32zi
có tọa độ là
A.
2; 3 .
B.
2;3 .
C.
3;2 .
D.
3;2 .
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 1 6 S x y z
tiếp xúc với hai mặt
phẳng
: 2 5 0 P x y z
,
:2 5 0 Q x y z
lần lượt tại
A
B
. Độ dài đoạn thẳng
AB
A.
3
. B.
23
. C.
26
. D.
32
.
Câu 38: Cho mt hình nón có chiều cao bằng
5
và diện tích xung quanh bằng
56.
Biết đỉnh đường
tròn đáy của hình nón đã cho cùng nằm trên mặt cầu
S
. Diện tích của mặt cầu
S
bằng
A.
36 .
B.
48 .
C.
108 .
D.
72 .
Câu 39: Cho khối chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
.B
Biết
()SA ABC
,
2AB a
,
6BC a
, góc to bởi hai mặt phẳng
SAC
SBC
bằng
60
. Thểch của khi chóp
.S ABC
bằng
A.
3
3.a
B.
3
6
.
3
a
C.
3
3
.
3
a
D.
3
6.a
Câu 40: Cho số phức
z
thay đổi thỏa mãn
1 4.z 
Biết rằng tập hợp đim biểu diễn các số phức
1 3 2w i z
là đường tròn có bán kính bằng
.R
Tính
R
.
A.
4.R
B.
8.R
C.
2 2.R
D.
16.R
Câu 41: Cho các số phức
z
,
w
thỏa mãn
4zw zw
,
3zw
. Gọi
M
,
m
tương ng giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của
33P z w z w
. Giá trị của
2
2Mm
bằng
A.
64.
B.
52 2 26.
C.
28.
D.
40.
Câu 42: Cho hàm số
y f x
đạo hàm
4 3 2
32f x x x m x mx
,
x
(
m
tham số) .
tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng
2023;2024
của
m
để hàm số
y f x
bốn điểm
cực trị?
A.
2023
. B.
2025
. C.
2022
. D.
2024
.
Câu 43: Trên tập s phức, cho phương trình:
2
10 1 0z z m
m
. tt cả bao nhiêu giá tr
nguyên của tham số
10;101m
để phương trình đã cho hai nghiệm phức phân biệt
1
z
2
z
thỏa
mãn
12
zz
là mt số nguyên dương ?
A.
40.
B.
42.
C.
41.
D.
36.
Câu 44: Cho hàm số
5
2
( 1) 4030
5
x
f x x m x
với
m
là tham số. Gọi
S
là tập hợp tất cả các giá
trị nguyên của
m
để hàm số
( 1) 2023y f x
nghịch biến trên khong
( ;2)
. Tính tổng lập phương
tt cả các phần tử của tập
S
.
A.
2
2017036 8
. B.
2
2017036 9
. C.
2
2015028 9
. D.
2
2017036 9
.
Câu 45: Số nghiệm thực của phương trình
2
9 3 3
log log 3 log 3 1x x x
A.
4
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Câu 46: Cho hàm s
fx
liên tục trên khoảng
;
. Biết
Fx
,
Gx
ln lượt là c nguyên hàm
của các hàm s
fx
1fx
thỏa mãn
3 3 4GF
. Tính tích phân
2
0
sin dI G x F x x x



.
A.
1
. B.
2
. C.
0
. D.
3
.
Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho điểm
1; 3;0K
mặt cầu
2 2 2
( ):( 2) ( 6) 50S x y z
tâm là I. Xét các đim M thuộc
S
sao cho góc
KMI
lớn nhất. Khi đó
M
ln thuộc mặt phẳng
phương trình dạng
0x ay bz c
với
a
,
b
,
c
là các số nguyên. Giá tr của
abc
bằng
A.
13
. B.
3
. C.
10
. D.
1
.
Câu 48: Trong không gian
,Oxyz
cho các đim
7;9;0P
,
0;8;0Q
,
5; 7;0R 
. Đim
M
di chuyển
trong không gian thoả mãn
. 75 0.MP MR
Giá tr nhỏ nhất của
2MP MQ
bằng
A. 5. B.
5 3.
C.
5 5.
D.
5 2.
Câu 49: Cho hàm số
fx
nhn giá trị không âm, đạo hàm liên tục trên khoảng
;
và thỏa
mãn điều kin
0
2 1 d
x
f x t f t t


,
xR
. Din tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y xf x
,
y f x
,
1x
bằng
A.
e1
2
. B.
e
2
. C.
e1
2
. D.
e
.
Câu 50: Cho
x
,
y
là các số thực dương thỏa mãn
3
5
log 2 2 1
xy
xy
xy




. Biết giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
3
3logP x y
đạt được khi
xa
,
yb
. Giá trị của biểu thức
36
ab
bằng
A.
3ln3
. B.
27
ln3
. C.
ln3
. D.
3
ln3
.
---------------------- HẾT ----------------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
LẦN 1 NĂM 2024
BÀI THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 103
Câu 1: Cho hàm số
fx
liên tục trên đoạn
0;1
. Khi
1
0
d3f x x
thì g trị của
1
0
2 1 df x x


bằng
A.
7
. B.
4
. C.
3
D.
6
.
Câu 2: Cho hàm số
fx
đạo hàm liên tục trên đoạn
2;7
. Biết
25f
7
2
d 14f x x
. Giá tr
7f
bằng
A.
70.
B.
19.
C.
9.
D.
9.
Câu 3: Cho
x
là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức
1
4
4
.xx
được rút gọn bằng
A.
5
2
x
. B.
17
8
x
. C.
17
4
x
. D.
17
2
x
.
Câu 4: Cho
a
là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức
5
5
log a
bằng
A.
5log 5
a
. B.
5
. C.
5
5log a
. D.
5
5 log a
.
Câu 5: Cho khi nón có chiều cao bằng
6
và bán kính đáy bằng
3.
Thể tích của khi nón đã cho bằng
A.
18.
B.
54 .
C.
36 .
D.
18 .
Câu 6: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cầu tâm
1;3;0I
tiếp xúc với mặt phẳng
:2 2 11 0P x y z
A.
22
2
1 3 2x y z
. B.
22
2
1 3 2x y z
.
C.
22
2
1 3 4x y z
. D.
22
2
1 3 4x y z
.
Câu 7: Nếu mt khối chóp thể tích bằng
V
và chiều cao bằng
h
t khối chóp đó diện tích đáy
bằng
A.
3Vh.
B.
V
.
h
C.
3V
.
h
D.
3
V
.
h
Câu 8: Trong không gian
,Oxyz
cho 3 vectơ
1;2;3 , ;1 2 ; 1 ,u v x x x
3;1;4w 
. Biết rằng
khi
m
x
n
(với
, , 0,
m
m n n
n

là phân số tối gin) t 3 vectơ đã cho đồng phẳng, khi đó giá trị của biểu
thức
mn
bằng
A. 5. B. 16. C.
22.
D. 4.
Câu 9: Mệnh đề nào trong bn mệnh đề sau sai (C là hằng số)?
A.
sin d cosx x x C
. B.
cos d sinx x x C
.
C.
2024
2024 d
ln2024
x
x
xC
. D.
e d e
xx
xC
.
Câu 10: Biết đồ thị hàm số
3
32y x x
cắt đường thẳng
24yx
tại một đim duy nhất
( ; )M a b
.
Giá trị của biểu thức
2ab
bằng
A.
4
. B.
2
. C.
2
. D.
4
.
Câu 11: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
34
2
x
y
x

là đường thẳng có phương trình
A.
2.y 
B.
2.x
C.
3.y 
D.
3.x 
Câu 12: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
()P
đi qua điểm
(1;0;2)A
vuông c với đường thẳng
12
:
2 1 3


x y z
d
có phương trình là
A.
2 3 8 0 x y z
. B.
2 3 8 0 x y z
.
C.
2 3 8 0 x y z
. D.
2 3 8 0 x y z
.
Câu 13: Đạo hàm của hàm số
3
2
x
fx
trên khoảng
;
A.
3
3.2 .
x
B.
3
3.2 ln2
x
. C.
3
2
3.ln 2
x
. D.
3
2 .ln 2
x
.
Câu 14: Tập nghim của phương trình
2
1
5 125
x
A.
2; 2
. B.
2
. C.
2
. D.
16
.
Câu 15: Cho
6
0
d 18f x x
. Khi đó
2
0
3df x x
bằng
A.
9
. B.
3
. C.
54
. D.
6
.
Câu 16: Cho hàm số bậc ba
y f x
bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình
4 5 0fx
A.
1
. B.
2
. C.
4
. D.
3
.
Câu 17: Cho hai s phc
1
43zi
2
15zi
. Phn o ca s phc
12
zz
bng
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
8.
Câu 18: Cho hình trụ có độ i đường sinh bằng
4a
và diện tích xung quanh bằng
2
24 a.
Din tích một
đáy của hình trụ đã cho bằng
A.
2
9 a.
B.
2
36 a.
C.
2
18 a.
D.
2
3 a.
Câu 19: Cho hàm s bc ba
y f x
đồ th như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
0; .
B.
;0 .
C.
0;2 .
D.
1;3 .
Câu 20: Giá tr nhỏ nhất của hàm số
42
2 15y x x
trên đoạn
3;2
bằng
A.
15
. B.
16
. C.
7
. D.
48
.
Câu 21: Cho hàm s bc bn
y f x
có đồ th như hình vẽ sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
0
. B.
1
. C.
3
. D.
2
.
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, phương trình tham số của đường thẳng
đi qua điểm
2;0; 1M
một vectơ chỉ phương
2; 3;1a 
A.
22
3
1
xt
yt
zt

. B.
42
6
2
xt
y
zt



. C.
22
3
1
xt
yt
zt


. D.
24
16
12
xt
yt
zt


.
Câu 23: Cho hàm số
fx
liên tục trên đoạn
;ab
(
ab
). Diện tích
S
của hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị các hàm số
y f x
,
0y
và hai đường thẳng
xa
,
xb
được tính theo công thức
A.
2
d
b
a
S f x x
. B.
d
b
a
S f x x
. C.
d
b
a
S f x x
. D.
d
b
a
S f x x
.
Câu 24: Tập c định của hàm số
2
log 1f x x
A.
;1
. B.
1; 
. C.
;1
. D.
1; 
.
Câu 25: Cho số thực
x
thoả mãn ba số
x
,
23x
,
42x
theo thứ tlập thành mt cấp số cộng. Giá trị
của số thực
x
bằng
A.
1
.
5
B.
2
.
5
C.
1
.
3
D.
2
.
5
Câu 26: Một chiếc hp chứa
4
quả cầu màu đỏ
5
quả cầu màu xanh (chỉ kc nhau về màu). Từ
chiếc hp đó lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra
3
quả cầu. Xác suất để lấy được
3
quả cầu cùng màu
A.
5
.
6
B.
1
.
6
C.
1
.
2
D.
1
.
3
Câu 27: Cho hàm số
y f x
có đạo hàm
' 3 ,f x x x x
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
30ff
. B.
32ff
. C.
56ff
. D.
01ff
.
Câu 28: Đồ th ca hàm s nào dưới đây dạng như hình vẽ sau?
A.
21
1
x
y
x
. B.
3
3y x x
. C.
3
3y x x
. D.
42
2y x x
.
Câu 29: Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu
2 2 2
: 4 2 8 1 0S x y z x y z
có tọa độ tâm
A.
4; 2;8
. B.
. C.
2; 1; 4
. D.
2;1; 4
.
Câu 30: Cho khối lăng trụ đứng
ABCD.A B C D
độ dài cạnh bên
BB
bằng
4
diện tích đáy
ABCD
bằng
12.
Thể tích của khi lăng trụ đã cho bằng
A.
16.
B.
48.
C.
3.
D.
144.
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, điểm biểu diễn hình học của số phức
32zi
có tọa độ là
A.
3;2 .
B.
2; 3 .
C.
2;3 .
D.
3;2 .
Câu 32: Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
2; 3;1a 
1;4; 2b
. Giá trị của biểu thức tích
vô hướng
.ab
bằng
A.
16
. B.
16
. C.
4
. D.
4
.
Câu 33: Số phức liên hợp của số phức
1 2024zi
A.
1 2024 .zi
B.
1 2024 .zi
C.
1 2024 .zi
D.
2024 .zi
Câu 34: Số tập con gm 3 phần tử của tập hợp
0;1;2;3;4;5X
A. 19. B. 120. C. 20. D. 21.
Câu 35: Tập nghim của bất phương trình
2
ln 3 ln 1xx
A.
; 2 1;
. B.
2;1 .
C.
2;3
. D.
2;1
.
Câu 36: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
Oxy
đi qua đim nào sau đây?
A.
2;2;0M
. B.
3; 1; 2N
. C.
3; 1; 3Q
. D.
0; 0 ; 2P
.
Câu 37: Cho
x
,
y
là các số thực dương tha mãn
3
5
log 2 2 1
xy
xy
xy




. Biết giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
3
3logP x y
đạt được khi
xa
,
yb
. Giá trị của biểu thức
36
ab
bằng
A.
27
ln3
. B.
3ln3
. C.
ln3
. D.
3
ln3
.
Câu 38: Trên tập s phức, cho phương trình:
2
10 1 0z z m
m
. tất cả bao nhiêu giá tr
nguyên của tham số
10;101m
để phương trình đã cho hai nghiệm phức phân biệt
1
z
2
z
thỏa
mãn
12
zz
là mt số nguyên dương ?
A.
41.
B.
40.
C.
42.
D.
36.
Câu 39: Cho số phức
z
thay đổi thỏa mãn
1 4.z 
Biết rằng tập hợp đim biểu diễn các số phức
1 3 2w i z
là đường tròn có bán kính bằng
.R
Tính
R
.
A.
2 2.R
B.
16.R
C.
4.R
D.
8.R
Câu 40: Số nghiệm thực của phương trình
2
9 3 3
log log 3 log 3 1x x x
A.
3
. B.
4
. C.
2
. D.
1
.
Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho điểm
1; 3;0K
mặt cầu
2 2 2
( ):( 2) ( 6) 50S x y z
tâm là I. Xét các đim M thuộc
S
sao cho góc
KMI
lớn nhất. Khi đó
M
ln thuộc mặt phẳng
phương trình dạng
0x ay bz c
với
a
,
b
,
c
là các số nguyên. Giá tr của
abc
bằng
A.
13
. B.
10
. C.
1
. D.
3
.
Câu 42: Cho hàm số
5
2
( 1) 4030
5
x
f x x m x
với
m
là tham số. Gọi
S
là tập hợp tất cả các giá
trị nguyên của
m
để hàm số
( 1) 2023y f x
nghịch biến trên khong
( ;2)
. Tính tổng lập phương
tt cả các phần tử của tập
S
.
A.
2
2017036 8
. B.
2
2015028 9
. C.
2
2017036 9
. D.
2
2017036 9
.
Câu 43: Cho hàm s
fx
liên tục trên khoảng
;
. Biết
Fx
,
Gx
ln lượt là c nguyên hàm
của các hàm s
fx
1fx
thỏa mãn
3 3 4GF
. Tính tích phân
2
0
sin dI G x F x x x



.
A.
1
. B.
0
. C.
3
. D.
2
.
Câu 44: Cho khối chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vng tại
.B
Biết
()SA ABC
,
2AB a
,
6BC a
, góc to bởi hai mặt phẳng
SAC
SBC
bằng
60
. Thểch của khối chóp
.S ABC
bằng
A.
3
6
.
3
a
B.
3
3
.
3
a
C.
3
6.a
D.
3
3.a
Câu 45: Cho các số phức
z
,
w
thỏa mãn
4zw zw
,
3zw
. Gọi
M
,
m
tương ng giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của
33P z w z w
. Giá trị của
2
2Mm
bằng
A.
64.
B.
28.
C.
52 2 26.
D.
40.
Câu 46: Cho mt hình nón có chiều cao bằng
5
và diện tích xung quanh bằng
56.
Biết đỉnh đường
tròn đáy của hình nón đã cho cùng nằm trên mặt cầu
S
. Diện tích của mặt cầu
S
bằng
A.
48 .
B.
36 .
C.
72 .
D.
108 .
Câu 47: Cho m số
fx
nhn giá trị không âm, đạo hàm liên tục trên khoảng
;
và thỏa
mãn điều kin
0
2 1 d
x
f x t f t t


,
xR
. Din tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y xf x
,
y f x
,
1x
bằng
A.
e
. B.
e1
2
. C.
e
2
. D.
e1
2
.
Câu 48: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 1 6 S x y z
tiếp xúc với hai mặt
phẳng
: 2 5 0 P x y z
,
:2 5 0 Q x y z
lần lượt tại
A
B
. Độ dài đoạn thẳng
AB
A.
26
. B.
32
. C.
3
. D.
23
.
Câu 49: Trong không gian
,Oxyz
cho các đim
7;9;0P
,
0;8;0Q
,
5; 7;0R 
. Đim
M
di chuyển
trong không gian thoả mãn
. 75 0.MP MR
Giá tr nhỏ nhất của
2MP MQ
bằng
A.
5 5.
B.
5 2.
C. 5. D.
5 3.
Câu 50: Cho hàm số
y f x
đạo hàm
4 3 2
32f x x x m x mx
,
x
(
m
tham số) .
tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng
2023;2024
của
m
để hàm số
y f x
bốn điểm
cực trị?
A.
2024
. B.
2025
. C.
2022
. D.
2023
.
---------------------- HẾT ----------------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
LẦN 1 NĂM 2024
BÀI THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 104
Câu 1: Nếu mt khối chóp thể tích bng
V
và chiều cao bằng
h
t khối chóp đó diện tích đáy
bằng
A.
3Vh.
B.
3
V
.
h
C.
V
.
h
D.
3V
.
h
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
2; 3;1a 
1;4; 2b
. Giá trị của biểu thức tích
vô hướng
.ab
bằng
A.
4
. B.
16
. C.
16
. D.
4
.
Câu 3: Cho hàm số
fx
liên tục trên đoạn
0;1
. Khi
1
0
d3f x x
thì g trị của
1
0
2 1 df x x


bằng
A.
3
B.
7
. C.
4
. D.
6
.
Câu 4: Mệnh đề nào trong bn mệnh đề sau sai (C là hằng số)?
A.
cos d sinx x x C
. B.
sin d cosx x x C
.
C.
e d e
xx
xC
. D.
2024
2024 d
ln2024
x
x
xC
.
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu
2 2 2
: 4 2 8 1 0S x y z x y z
có tọa độ tâm
A.
4; 2;8
. B.
2;1; 4
. C.
2; 1;4
. D.
2; 1; 4
.
Câu 6: Cho hàm số
y f x
có đạo hàm
' 3 ,f x x x x
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
32ff
. B.
30ff
. C.
56ff
. D.
01ff
.
Câu 7: Đạo hàm của hàm số
3
2
x
fx
trên khoảng
;
A.
3
3.2 ln2
x
. B.
3
2 .ln 2
x
. C.
3
3.2 .
x
D.
3
2
3.ln 2
x
.
Câu 8: Biết đồ thị hàm số
3
32y x x
cắt đường thẳng
24yx
tại mt điểm duy nhất
( ; )M a b
.
Giá trị của biểu thức
2ab
bằng
A.
4
. B.
2
. C.
4
. D.
2
.
Câu 9: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
Oxy
đi qua đim nào sau đây?
A.
3; 1; 2N
. B.
2;2;0M
. C.
3; 1; 3Q
. D.
0; 0 ; 2P
.
Câu 10: Tập c định của hàm số
2
log 1f x x
A.
;1
. B.
;1
. C.
1; 
. D.
1; 
.
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, điểm biểu diễn hình học của số phức
32zi
có tọa độ là
A.
3;2 .
B.
3;2 .
C.
2; 3 .
D.
2;3 .
Câu 12: Cho
a
là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức
5
5
log a
bằng
A.
5
5 log a
. B.
5log 5
a
. C.
5
5log a
. D.
5
.
Câu 13: Số phức liên hợp của số phức
1 2024zi
A.
1 2024 .zi
B.
2024 .zi
C.
1 2024 .zi
D.
1 2024 .zi
Câu 14: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
()P
đi qua điểm
(1;0;2)A
vuông c với đường thẳng
12
:
2 1 3


x y z
d
có phương trình là
A.
2 3 8 0 x y z
. B.
2 3 8 0 x y z
. C.
2 3 8 0 x y z
. D.
2 3 8 0 x y z
.
Câu 15: Đồ th ca hàm s nào dưới đây dạng như hình vẽ sau?
A.
21
1
x
y
x
. B.
42
2y x x
. C.
3
3y x x
. D.
3
3y x x
.
Câu 16: Cho hàm s bc bn
y f x
có đồ th như hình vẽ sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
0
. B.
2
. C.
3
. D.
1
.
Câu 17: Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng
4a
và diện tích xung quanh bằng
2
24 a.
Din tích một
đáy của hình trụ đã cho bằng
A.
2
18 a.
B.
2
3 a.
C.
2
36 a.
D.
2
9 a.
Câu 18: Cho khối lăng trụ đứng
ABCD.A B C D
độ dài cạnh bên
BB
bằng
4
diện tích đáy
ABCD
bằng
12.
Thể tích của khi lăng trụ đã cho bằng
A.
144.
B.
3.
C.
16.
D.
48.
Câu 19: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
34
2
x
y
x

là đường thẳng có phương trình
A.
2.y 
B.
3.x 
C.
3.y 
D.
2.x
Câu 20: Cho
6
0
d 18f x x
. Khi đó
2
0
3df x x
bằng
A.
54
. B.
6
. C.
3
. D.
9
.
Câu 21: Cho hai s phc
1
43zi
2
15zi
. Phn o ca s phc
12
zz
bng
A.
5.
B.
8.
C.
2.
D.
3.
Câu 22: Tập nghim của bất phương trình
2
ln 3 ln 1xx
A.
2;1
. B.
2;1 .
C.
2;3
. D.
; 2 1;
.
Câu 23: Số tập con gm 3 phần tử của tập hợp
0;1;2;3;4;5X
A. 19. B. 21. C. 120. D. 20.
Câu 24: Cho hàm số
fx
có đạo hàm liên tục trên đoạn
2;7
. Biết
25f
7
2
d 14f x x
. Giá
trị
7f
bằng
A.
9.
B.
70.
C.
19.
D.
9.
Câu 25: Cho số thực
x
thoả mãn ba số
x
,
23x
,
42x
theo thứ tlập thành mt cấp số cộng. Giá trị
của số thực
x
bằng
A.
2
.
5
B.
1
.
3
C.
2
.
5
D.
1
.
5
Câu 26: Trong không gian
,Oxyz
cho 3 vectơ
1;2;3 , ;1 2 ; 1 ,u v x x x
3;1;4w 
. Biết rằng
khi
m
x
n
(với
, , 0,
m
m n n
n

là phân số tối gin) t 3 vectơ đã cho đồng phẳng, khi đó giá trị của biểu
thức
mn
bằng
A. 4. B. 16. C. 5. D.
22.
Câu 27: Một chiếc hp chứa
4
quả cầu màu đỏ
5
quả cầu màu xanh (chỉ kc nhau về màu). Từ
chiếc hp đó lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra
3
quả cầu. Xác suất để lấy được
3
quả cầu cùng màu
A.
1
.
6
B.
1
.
2
C.
1
.
3
D.
5
.
6
Câu 28: Cho hàm s bc ba
y f x
đồ th như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
0; .
B.
0;2 .
C.
;0 .
D.
1;3 .
Câu 29: Cho hàm số
fx
liên tục trên đoạn
;ab
(
ab
). Diện tích
S
của hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị các hàm số
y f x
,
0y
và hai đường thẳng
xa
,
xb
được tính theo công thức
A.
d
b
a
S f x x
. B.
d
b
a
S f x x
. C.
2
d
b
a
S f x x
. D.
d
b
a
S f x x
.
Câu 30: Giá tr nhỏ nhất của hàm số
42
2 15y x x
trên đoạn
3;2
bằng
A.
48
. B.
15
. C.
7
. D.
16
.
Câu 31: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cầu tâm
1;3;0I
tiếp xúc với mặt phẳng
:2 2 11 0P x y z
A.
22
2
1 3 4x y z
. B.
22
2
1 3 4x y z
.
C.
22
2
1 3 2x y z
. D.
22
2
1 3 2x y z
.
Câu 32: Cho
x
là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức
1
4
4
.xx
được rút gọn bng
A.
5
2
x
. B.
17
8
x
. C.
17
4
x
. D.
17
2
x
.
Câu 33: Tập nghim của phương trình
2
1
5 125
x
A.
16
. B.
2
. C.
2; 2
. D.
2
.
Câu 34: Cho khi nón có chiều cao bằng
6
và bán kính đáy bằng
3.
Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
54 .
B.
36 .
C.
18 .
D.
18.
Câu 35: Trong không gian
Oxyz
, phương trình tham số của đường thẳng
đi qua điểm
2;0; 1M
một vectơ chỉ phương
2; 3;1a 
A.
42
6
2
xt
y
zt



. B.
22
3
1
xt
yt
zt

. C.
24
16
12
xt
yt
zt


. D.
22
3
1
xt
yt
zt


.
Câu 36: Cho hàm số bậc ba
y f x
bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình
4 5 0fx
A.
2
. B.
3
. C.
4
. D.
1
.
Câu 37: Trong không gian
,Oxyz
cho các đim
7;9;0P
,
0;8;0Q
,
5; 7;0R 
. Đim
M
di chuyển
trong không gian thoả mãn
. 75 0.MP MR
Giá tr nhỏ nhất của
2MP MQ
bằng
A.
5 5.
B. 5. C.
5 2.
D.
5 3.
Câu 38: Cho
x
,
y
là các số thực dương tha mãn
3
5
log 2 2 1
xy
xy
xy




. Biết giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
3
3logP x y
đạt được khi
xa
,
yb
. Giá trị của biểu thức
36
ab
bằng
A.
3ln3
. B.
27
ln3
. C.
ln3
. D.
3
ln3
.
Câu 39: Số nghiệm thực của phương trình
2
9 3 3
log log 3 log 3 1x x x
A.
2
. B.
4
. C.
3
. D.
1
.
Câu 40: Cho khối chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
.B
Biết
()SA ABC
,
2AB a
,
6BC a
, góc to bởi hai mặt phẳng
SAC
SBC
bằng
60
. Thểch của khi chóp
.S ABC
bằng
A.
3
6
.
3
a
B.
3
6.a
C.
3
3.a
D.
3
3
.
3
a
Câu 41: Cho hàm số
fx
liên tục trên khoảng
;
. Biết
Fx
,
Gx
lần lượt là các nguyên hàm
của các hàm số
fx
và
1fx
thỏa mãn
3 3 4GF
. Tính tích phân
2
0
sin dI G x F x x x



.
A.
2
. B.
1
. C.
3
. D.
0
.
Câu 42: Trên tập s phức, cho phương trình:
2
10 1 0z z m
m
. tt cả bao nhiêu giá tr
nguyên của tham số
10;101m
để phương trình đã cho hai nghiệm phức phân biệt
1
z
2
z
thỏa
mãn
12
zz
là mt số nguyên dương ?
A.
36.
B.
42.
C.
41.
D.
40.
Câu 43: Cho các số phức
z
,
w
thỏa mãn
4zw zw
,
3zw
. Gọi
M
,
m
tương ng giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của
33P z w z w
. Giá trị của
2
2Mm
bằng
A.
64.
B.
52 2 26.
C.
28.
D.
40.
Câu 44: Cho hàm số
y f x
đạo hàm
4 3 2
32f x x x m x mx
,
x
(
m
tham số) .
tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng
2023;2024
của
m
để hàm số
y f x
bốn điểm
cực trị?
A.
2025
. B.
2024
. C.
2023
. D.
2022
.
Câu 45: Cho hàm số
5
2
( 1) 4030
5
x
f x x m x
với
m
là tham số. Gọi
S
là tập hợp tất cả các giá
trị nguyên của
m
để hàm số
( 1) 2023y f x
nghịch biến trên khong
( ;2)
. Tính tổng lập phương
tt cả các phần tử của tập
S
.
A.
2
2017036 9
. B.
2
2017036 9
. C.
2
2017036 8
. D.
2
2015028 9
.
Câu 46: Cho số phức
z
thay đổi thỏa mãn
1 4.z 
Biết rằng tập hợp đim biểu diễn các số phức
1 3 2w i z
là đường tròn có bán kính bằng
.R
Tính
R
.
A.
8.R
B.
16.R
C.
4.R
D.
2 2.R
Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho điểm
1; 3;0K
mặt cầu
2 2 2
( ):( 2) ( 6) 50S x y z
tâm là I. Xét các đim M thuộc
S
sao cho góc
KMI
lớn nhất. Khi đó
M
ln thuộc mặt phẳng
phương trình dạng
0x ay bz c
với
a
,
b
,
c
là các số nguyên. Giá tr của
abc
bằng
A.
1
. B.
13
. C.
10
. D.
3
.
Câu 48: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1 2 1 6 S x y z
tiếp xúc với hai mặt
phẳng
: 2 5 0 P x y z
,
:2 5 0 Q x y z
lần lượt tại
A
B
. Độ dài đoạn thẳng
AB
A.
26
. B.
3
. C.
23
. D.
32
.
Câu 49: Cho hàm số
fx
nhn giá trị không âm, đạo hàm liên tục trên khoảng
;
và thỏa
mãn điều kin
0
2 1 d
x
f x t f t t


,
xR
. Din tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y xf x
,
y f x
,
1x
bằng
A.
e1
2
. B.
e
2
. C.
e
. D.
e1
2
.
Câu 50: Cho mt hình nón có chiều cao bằng
5
và diện tích xung quanh bằng
56.
Biết đỉnh đường
tròn đáy của hình nón đã cho cùng nằm trên mặt cầu
S
. Diện tích của mặt cầu
S
bằng
A.
48 .
B.
108 .
C.
72 .
D.
36 .
---------------------- HẾT -----------------
Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Sở Bắc Giang
| 1/22

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 1 NĂM 2024 BÀI THI: TOÁN
(Đề thi có 05 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 101
Câu 1: Trong không gian Oxyz , mặt cầu S  2 2 2
: x y z  4x  2y  8z 1  0 có tọa độ tâm là A. 4; 2  ;8. B. 2; 1  ;4. C.  2  ;1; 4  . D. 2; 1  ; 4   . 1
Câu 2: Cho x là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức 4 4
x .x được rút gọn bằng 17 17 5 17 A. 2 x . B. 8 x . C. 2 x . D. 4 x . 6 2 Câu 3: Cho f
 xdx 18 . Khi đó f 3xdx  bằng 0 0 A. 54 . B. 6 . C. 3 . D. 9 .
Câu 4: Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 4a và diện tích xung quanh bằng 2 24 a
. Diện tích một
đáy của hình trụ đã cho bằng A. 2 36 a. B. 2 3 a. C. 2 18 a. D. 2 9 a.
Câu 5: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A.  ;  0. B. 0; 2. C. 0;. D. 1;3.
Câu 6: Biết đồ thị hàm số 3
y x  3x  2 cắt đường thẳng y  2  4x tại một điểm duy nhất M (a;b) .
Giá trị của biểu thức a  2b bằng A. 4 . B. 4  . C. 2  . D. 2 .
Câu 7: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I  1
 ;3;0 và tiếp xúc với mặt phẳng
P:2x y  2z 11 0 là 2 2 2 2
A. x     y   2 1 3  z  2.
B. x     y   2 1 3  z  4 . 2 2 2 2
C. x     y   2 1 3  z  4.
D. x     y   2 1 3  z  2 .
Câu 8: Cho a là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức log  5 a bằng 5 
A. 5  log a . B. 5 . C. 5log a . D. 5 log 5 . 5 5 a
Câu 9: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng Oxy đi qua điểm nào sau đây? A. N 3; 1  ; 2. B. P0; 0 ; 2  . C. Q3; 1  ;  3 .
D. M 2;2;0.
Câu 10: Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp X  0;1;2;3;4;  5 là A. 20. B. 120. C. 19. D. 21.
Câu 11: Nếu một khối chóp có thể tích bằng V và chiều cao bằng h thì khối chóp đó có diện tích đáy bằng V V 3V A. . B. 3Vh. C. . D. . h 3h h
Câu 12: Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 54 .B. 18 .C. 18. D. 36 .
Câu 13: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn  ;
a b ( a b ). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị các hàm số y f x , y  0 và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức b b b b A. 2 S   f  xdx. B. S f  xdx. C. S f  xdx . D. S f  x dx. a a a a
Câu 14: Cho số thực x thoả mãn ba số x , 2x  3, 4  2x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị
của số thực x bằng 1 1 2 2 A. . B. . C. . D. . 5 3 5 5
Câu 15: Mệnh đề nào trong bốn mệnh đề sau sai (C là hằng số)? x 2024x A. 2024 dx   C  .
B. cosx dx  sin x C  . ln 2024
C. exd  ex xC  .
D. sin x dx  cos x C  .
Câu 16: Số phức liên hợp của số phức z  1 2024 i
A. z  1 2024 . i B. z  1   2024 .i
C. z  2024  . i D. z  1   2024 .i
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình   x   2 ln 3 ln x   1 là A.  2  ;  1 . B.  2  ;  3 . C.  2   ;1 . D.  ;    2 1; .
Câu 18: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ sau? 2x 1 A. 4 2
y x  2x . B. 3
y x  3x . C. 3
y  3x x .
D. y x  . 1
Câu 19: Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A BCD
  có độ dài cạnh bên BB bằng 4 và diện tích đáy
ABCD bằng 12. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 144. B. 48. C. 3. D. 16.
Câu 20: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1.
Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a  2; 3  ;  1 và b   1  ;4; 2
  . Giá trị của biểu thức tích vô hướng . a b bằng A. 4  . B. 16 . C. 4 . D. 16  .
Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ u  1;2;3, v   ; x 1 2 ; x x   1 , w   3  ;1;4 . Biết rằng m m khi x  (với ,
m n  , n  0,
là phân số tối giản) thì 3 vectơ đã cho đồng phẳng, khi đó giá trị của biểu n n
thức m n bằng A. 5. B. 4. C. 16. D. 22.
Câu 23: Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm M 2;0;  1 và
có một vectơ chỉ phương a  2; 3  ;  1 là x  2   4t
x  2  2t
x  4  2tx  2   2t    
A. y  1 6t . B. y  3  t . C. y  6  .
D. y  3t .     z  1 2tz  1   tz  2  tz  1 t
Câu 24: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; 0; 2) và vuông góc với đường thẳng x y 1 z  2 d :   có phương trình là 2 1  3
A. 2x y  3z  8  0 .
B. 2x y  3z  8  0 .
C. 2x y  3z  8  0 .
D. 2x y  3z  8  0 .
Câu 25: Tập xác định của hàm số f x  log x 1 là 2   A. 1; . B. 1; . C.   ;1  . D.   ;1  .
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn hình học của số phức z   3i  2 có tọa độ là A.  3  ;2. B. 2;3. C. 2; 3  . D. 3; 2.
Câu 27: Cho hàm số bậc ba y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 4 f x 5  0 là A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 4 .
Câu 28: Cho hai số phức z  4
  3i z 15i . Phần ảo của số phức z z bằng 1 2 1 2 A. 5.  B. 3.  C. 8. D. 2. 
Câu 29: Cho hàm số y f x có đạo hàm f ' x  xx   3 , x
  . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f 0  f   1 . B. f   3  f 2 .
C. f 5  f 6 .
D. f 3  f 0 . 7
Câu 30: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 2;7 . Biết f 2  5 và f
 xdx 14. Giá 2 trị f 7 bằng A. 19. B. 9. C. 70. D. 9.  1 1
Câu 31: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;  1 . Khi f
 xdx  3 thì giá trị của 2 f
 x1dx  bằng 0 0 A. 6 . B. 3 C. 4 . D. 7 .
Câu 32: Tập nghiệm của phương trình 2 x 1 5   125 là A.   2 . B.   16 . C. 2;  2  . D.   2  . 3x  4
Câu 33: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  x  là đường thẳng có phương trình 2
A. y   2. B. x  3.  C. x  2. D. y   3.
Câu 34: Đạo hàm của hàm số   32x f x  trên khoảng  ;    là 3 2 x A. 3 3.2 x ln 2 . B. 3 2 x.ln 2 . C. 3 3.2 . x D. . 3.ln 2
Câu 35: Một chiếc hộp có chứa 4 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh (chỉ khác nhau về màu). Từ
chiếc hộp đó lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu cùng màu là 1 5 1 1 A. . B. . C. . D. . 3 6 6 2
Câu 36: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2
y x  2x 15 trên đoạn  3  ;  2 bằng A. 7  . B. 16  . C. 48  . D. 15  .
Câu 37: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại .
B Biết SA  ( ABC ) , AB  2a ,
BC  6a , góc tạo bởi hai mặt phẳng SAC và SBC bằng 60. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng 3 6 A. 3 a . B. 3 3a . C. 3 6a . D. 3 a . 3 3
Câu 38: Số nghiệm thực của phương trình 2
log x  log 3  x  log 3x 1 là 9 3   3   A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 1.
Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho các điểm P7;9;0 , Q0;8;0 , R 5  ; 7
 ;0 . Điểm M di chuyển
trong không gian thoả mãn M .
P MR  75  0. Giá trị nhỏ nhất của MP  2MQ bằng A. 5 3. B. 5. C. 5 5. D. 5 2.
Câu 40: Cho hàm số f x liên tục trên khoảng  ;
  . Biết F x , Gx lần lượt là các nguyên hàm  2
của các hàm số f x và f x 1 thỏa mãn G  3  F  
3  4 . Tính tích phân I  G
 x F xsin d x x  . 0 A. 3 . B. 0 . C. 1. D. 2 .
Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho điểm K 1; 3  ;0 và mặt cầu 2 2 2
(S) : (x  2)  ( y  6)  z  50 có
tâm là I. Xét các điểm M thuộc S  sao cho góc KMI lớn nhất. Khi đó M luôn thuộc mặt phẳng có
phương trình dạng x ay bz c  0 với a , b , c là các số nguyên. Giá trị của a b c bằng A. 1. B. 10  . C. 3  . D. 13  .
Câu 42: Cho các số phức z , w thỏa mãn zw zw  4 , z w  3. Gọi M , m tương ứng là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của P  3z w z  3w . Giá trị của 2
M  2m bằng A. 64. B. 52  2 26. C. 40. D. 28.
Câu 43: Cho hàm số y f x có đạo hàm f  x 4 3
x x m  2 3
2 x mx , x
  ( m là tham số) .
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng  2
 023;2024 của m để hàm số y f x có bốn điểm cực trị? A. 2022 . B. 2024 . C. 2025 . D. 2023. x
Câu 44: Cho hàm số f x 5 2 
x  (m 1)x  4030 với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá 5
trị nguyên của m để hàm số y f (x 1)  2023 nghịch biến trên khoảng (; 2) . Tính tổng lập phương
tất cả các phần tử của tập S . A. 2 2017036  9 . B. 2 2017036  8 . C. 2 2015028  9 . D. 2 2017036  9 .
Câu 45: Cho hàm số f x nhận giá trị không âm, có đạo hàm liên tục trên khoảng  ;    và thỏa x
mãn điều kiện f x  2 t f
  t1dt
 , xR. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y xf x , 0
y f  x , x 1 bằng e e 1 e 1 A. . B. . C. e . D. . 2 2 2
Câu 46: Cho một hình nón có chiều cao bằng 5 và diện tích xung quanh bằng 5 6 .
 Biết đỉnh và đường
tròn đáy của hình nón đã cho cùng nằm trên mặt cầu S . Diện tích của mặt cầu S  bằng A. 72 .B. 36 .C. 108 .D. 48 .   x  5y
Câu 47: Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn log
 2x  2y 1. Biết giá trị nhỏ nhất của 3    x y
biểu thức P x  3log y đạt được khi x a , y b . Giá trị của biểu thức 3 6  bằng 3 a b 27 3 A. ln 3. B. 3ln 3 . C. . D. . ln 3 ln 3
Câu 48: Cho số phức z thay đổi thỏa mãn z 1  4. Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức
w  1 3iz  2 là đường tròn có bán kính bằng . R Tính R . A. R  4. B. R  2 2. C. R  8. D. R 16. 2 2 2
Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S  :  x  
1   y  2   z   1
 6 tiếp xúc với hai mặt
phẳng P: x y  2z 5  0, Q: 2x y z 5  0 lần lượt tại A B . Độ dài đoạn thẳng AB A. 2 3 . B. 3 2 . C. 3 . D. 2 6 .
Câu 50: Trên tập số phức, cho phương trình: 2
z 10z m 1  0 m  . Có tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m 1  0;10 
1 để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt z z thỏa 1 2
mãn z z là một số nguyên dương ? 1 2 A. 40. B. 36. C. 41. D. 42.
---------------------- HẾT ----------------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 1 NĂM 2024 BÀI THI: TOÁN
(Đề thi có 05 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 102
Câu 1: Tập xác định của hàm số f x  log x 1 là 2   A.   ;1  . B. 1; . C.   ;1  . D. 1; .
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a  2; 3  ;  1 và b   1  ;4; 2
  . Giá trị của biểu thức tích vô hướng . a b bằng A. 16  . B. 4  . C. 4 . D. 16 .
Câu 3: Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A BCD
  có độ dài cạnh bên BB bằng 4 và diện tích đáy ABCD
bằng 12. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 48. B. 3. C. 16. D. 144.
Câu 4: Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 18 .B. 18. C. 54 .D. 36 .  1
Câu 5: Cho x là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức 4 4
x .x được rút gọn bằng 17 5 17 17 A. 2 x . B. 2 x . C. 4 x . D. 8 x .
Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ sau? 2x 1 A. y
y x x . C. 3
y  3x x . D. 3
y x  3x . x  . B. 4 2 2 1 1 1
Câu 7: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;  1 . Khi f
 xdx  3 thì giá trị của 2 f
 x1dx  bằng 0 0 A. 6 . B. 3 C. 4 . D. 7 .
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2
y x  2x 15 trên đoạn  3  ;  2 bằng A. 15  . B. 7  . C. 48  . D. 16  .
Câu 9: Một chiếc hộp có chứa 4 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh (chỉ khác nhau về màu). Từ
chiếc hộp đó lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu cùng màu là 5 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 6 2 3
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình 2 x 1 5   125 là A.   16 . B.   2 . C.   2  . D. 2;  2  .
Câu 11: Đạo hàm của hàm số   32x f x  trên khoảng  ;    là 3 2 x A. 3 2 x.ln 2 . B. . C. 3 3.2 x ln 2 . D. 3 3.2 . x 3.ln 2
Câu 12: Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm M 2;0;  1 và
có một vectơ chỉ phương a  2; 3  ;  1 là x  2   2tx  2   4t
x  2  2t
x  4  2t    
A. y  3t .
B. y  1 6t . C. y  3  t . D. y  6  .     z  1 tz  1 2tz  1   tz  2  t
Câu 13: Cho hàm số y f x có đạo hàm f ' x  xx   3 , x
  . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f 3  f 0 .
B. f 0  f   1 .
C. f 5  f 6 . D. f   3  f 2 .
Câu 14: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; 0; 2) và vuông góc với đường thẳng x y 1 z  2 d :   có phương trình là 2 1  3
A. 2x y  3z  8  0 .
B. 2x y  3z  8  0 .
C. 2x y  3z  8  0 .
D. 2x y  3z  8  0 .
Câu 15: Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 4a và diện tích xung quanh bằng 2 24 a
. Diện tích một
đáy của hình trụ đã cho bằng A. 2 18 a. B. 2 9 a. C. 2 36 a. D. 2 3 a.
Câu 16: Cho a là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức log  5 a bằng 5  A. 5 .
B. 5  log a . C. 5 log 5 . D. 5log a . 5 a 5
Câu 17: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình   x   2 ln 3 ln x   1 là A.  2  ;  1 . B.  2   ;1 . C.  ;    2 1; . D.  2  ;  3 .
Câu 19: Biết đồ thị hàm số 3
y x  3x  2 cắt đường thẳng y  2  4x tại một điểm duy nhất M (a;b) .
Giá trị của biểu thức a  2b bằng A. 4  . B. 4 . C. 2 . D. 2  .
Câu 20: Cho số thực x thoả mãn ba số x , 2x  3, 4  2x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị
của số thực x bằng 1 1 2 2 A. . B. . C. . D. . 3 5 5 5
Câu 21: Số phức liên hợp của số phức z  1 2024 i
A. z  2024  . i B. z  1   2024 .i C. z  1   2024 .i
D. z  1 2024 . i
Câu 22: Nếu một khối chóp có thể tích bằng V và chiều cao bằng h thì khối chóp đó có diện tích đáy bằng V 3V V A. . B. . C. . D. 3Vh. h h 3h 6 2 Câu 23: Cho f
 xdx 18 . Khi đó f 3xdx  bằng 0 0 A. 6 . B. 9 . C. 54 . D. 3 . 7
Câu 24: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 2;7 . Biết f 2  5 và f
 xdx 14. Giá 2 trị f 7 bằng A. 9. B. 70. C. 19. D. 9.  3x  4
Câu 25: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  x  là đường thẳng có phương trình 2
A. y   3. B. y   2. C. x  3.  D. x  2.
Câu 26: Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp X  0;1;2;3;4;  5 là A. 21. B. 120. C. 20. D. 19.
Câu 27: Cho hàm số bậc ba y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 4 f x 5  0 là A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
Câu 28: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn  ;
a b ( a b ). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị các hàm số y f x , y  0 và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức b b b b A. 2 S   f  xdx. B. S f  x dx. C. S f  xdx. D. S f  xdx . a a a a
Câu 29: Mệnh đề nào trong bốn mệnh đề sau sai (C là hằng số)?
A. exd  ex xC  .
B. cosx dx  sin x C  . x 2024x
C. sin x dx  cos x C  . D. 2024 dx   C  . ln 2024
Câu 30: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A. 0;. B. 0; 2. C. 1;3. D.  ;  0.
Câu 31: Trong không gian Oxyz , mặt cầu S  2 2 2
: x y z  4x  2y  8z 1  0 có tọa độ tâm là A. 2; 1  ; 4   . B.  2  ;1; 4  . C. 2; 1  ;4. D. 4; 2  ;8.
Câu 32: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng Oxy đi qua điểm nào sau đây?
A. M 2;2;0. B. Q3; 1  ;  3 . C. N 3; 1  ; 2. D. P0; 0 ; 2  .
Câu 33: Cho hai số phức z  4
  3i z 15i . Phần ảo của số phức z z bằng 1 2 1 2 A. 2.  B. 5.  C. 3.  D. 8.
Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ u  1;2;3, v   ; x 1 2 ; x x   1 , w   3  ;1;4 . Biết rằng m m khi x  (với ,
m n  , n  0,
là phân số tối giản) thì 3 vectơ đã cho đồng phẳng, khi đó giá trị của biểu n n
thức m n bằng A. 22. B. 4. C. 5. D. 16.
Câu 35: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I  1
 ;3;0 và tiếp xúc với mặt phẳng
P:2x y  2z 11 0 là 2 2 2 2
A. x     y   2 1 3  z  4.
B. x     y   2 1 3  z  2 . 2 2 2 2
C. x     y   2 1 3  z  2.
D. x     y   2 1 3  z  4 .
Câu 36: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn hình học của số phức z   3i  2 có tọa độ là A. 2; 3  . B. 2;3. C. 3; 2. D.  3  ;2. 2 2 2
Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S  :  x  
1   y  2   z   1
 6 tiếp xúc với hai mặt
phẳng P: x y  2z 5  0, Q: 2x y z 5  0 lần lượt tại A B . Độ dài đoạn thẳng AB A. 3 . B. 2 3 . C. 2 6 . D. 3 2 .
Câu 38: Cho một hình nón có chiều cao bằng 5 và diện tích xung quanh bằng 5 6 .
 Biết đỉnh và đường
tròn đáy của hình nón đã cho cùng nằm trên mặt cầu S . Diện tích của mặt cầu S  bằng A. 36 .B. 48 .C. 108 .D. 72 .
Câu 39: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại .
B Biết SA  ( ABC ) , AB  2a ,
BC  6a , góc tạo bởi hai mặt phẳng SAC và SBC bằng 60. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng 6 3 A. 3 3a . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 6a . 3 3
Câu 40: Cho số phức z thay đổi thỏa mãn z 1  4. Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức
w  1 3iz  2 là đường tròn có bán kính bằng . R Tính R . A. R  4. B. R  8. C. R  2 2. D. R 16.
Câu 41: Cho các số phức z , w thỏa mãn zw zw  4 , z w  3. Gọi M , m tương ứng là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của P  3z w z  3w . Giá trị của 2
M  2m bằng A. 64. B. 52  2 26. C. 28. D. 40.
Câu 42: Cho hàm số y f x có đạo hàm f  x 4 3
x x m  2 3
2 x mx , x
  ( m là tham số) .
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng  2
 023;2024 của m để hàm số y f x có bốn điểm cực trị? A. 2023. B. 2025 . C. 2022 . D. 2024 .
Câu 43: Trên tập số phức, cho phương trình: 2
z 10z m 1  0 m  . Có tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m 1  0;10 
1 để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt z z thỏa 1 2
mãn z z là một số nguyên dương ? 1 2 A. 40. B. 42. C. 41. D. 36. x
Câu 44: Cho hàm số f x 5 2 
x  (m 1)x  4030 với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá 5
trị nguyên của m để hàm số y f (x 1)  2023 nghịch biến trên khoảng (; 2) . Tính tổng lập phương
tất cả các phần tử của tập S . A. 2 2017036  8 . B. 2 2017036  9 . C. 2 2015028  9 . D. 2 2017036  9 .
Câu 45: Số nghiệm thực của phương trình 2
log x  log 3  x  log 3x 1 là 9 3   3   A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3 .
Câu 46: Cho hàm số f x liên tục trên khoảng  ;
  . Biết F x , Gx lần lượt là các nguyên hàm  2
của các hàm số f x và f x 1 thỏa mãn G  3  F  
3  4 . Tính tích phân I  G
 x F xsin d x x  . 0 A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3 .
Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho điểm K 1; 3  ;0 và mặt cầu 2 2 2
(S) : (x  2)  ( y  6)  z  50 có
tâm là I. Xét các điểm M thuộc S  sao cho góc KMI lớn nhất. Khi đó M luôn thuộc mặt phẳng có
phương trình dạng x ay bz c  0 với a , b , c là các số nguyên. Giá trị của a b c bằng A. 13  . B. 3  . C. 10  . D. 1.
Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho các điểm P7;9;0 , Q0;8;0 , R 5  ; 7
 ;0 . Điểm M di chuyển
trong không gian thoả mãn M .
P MR  75  0. Giá trị nhỏ nhất của MP  2MQ bằng A. 5. B. 5 3. C. 5 5. D. 5 2.
Câu 49: Cho hàm số f x nhận giá trị không âm, có đạo hàm liên tục trên khoảng  ;    và thỏa x
mãn điều kiện f x  2 t f
  t1dt
 , xR. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y xf x , 0
y f  x , x 1 bằng e 1 e e 1 A. . B. . C. . D. e . 2 2 2  x  5y
Câu 50: Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn log
 2x  2y 1. Biết giá trị nhỏ nhất của 3    x y
biểu thức P x  3log y đạt được khi x a , y b . Giá trị của biểu thức 3 6  bằng 3 a b 27 3 A. 3ln 3 . B. . C. ln 3. D. . ln 3 ln 3
---------------------- HẾT ----------------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 1 NĂM 2024 BÀI THI: TOÁN
(Đề thi có 05 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 103 1 1
Câu 1: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;  1 . Khi f
 xdx  3 thì giá trị của 2 f
 x1dx  bằng 0 0 A. 7 . B. 4 . C. 3 D. 6 . 7
Câu 2: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 2;7 . Biết f 2  5 và f
 xdx 14. Giá trị 2 f 7 bằng A. 70. B. 19. C. 9.  D. 9. 1
Câu 3: Cho x là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức 4 4
x .x được rút gọn bằng 5 17 17 17 A. 2 x . B. 8 x . C. 4 x . D. 2 x .
Câu 4: Cho a là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức log  5 a bằng 5  A. 5 log 5. B. 5 . C. 5log a .
D. 5  log a . a 5 5
Câu 5: Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 18. B. 54 .C. 36 .D. 18 .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I  1
 ;3;0 và tiếp xúc với mặt phẳng
P:2x y  2z 11 0 là 2 2 2 2
A. x     y   2 1 3  z  2 .
B. x     y   2 1 3  z  2 . 2 2 2 2
C. x     y   2 1 3  z  4.
D. x     y   2 1 3  z  4 .
Câu 7: Nếu một khối chóp có thể tích bằng V và chiều cao bằng h thì khối chóp đó có diện tích đáy bằng V 3V V A. 3Vh. B. . C. . D. . h h 3h
Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ u  1; 2;3, v   ; x 1 2 ; x x   1 , w   3  ;1;4 . Biết rằng m m khi x  (với ,
m n  , n  0,
là phân số tối giản) thì 3 vectơ đã cho đồng phẳng, khi đó giá trị của biểu n n
thức m n bằng A. 5. B. 16. C. 22. D. 4.
Câu 9: Mệnh đề nào trong bốn mệnh đề sau sai (C là hằng số)?
A. sin x dx  cos x C  .
B. cosx dx  sin x C  . x 2024x C. 2024 dx   C  .
D. exd  ex xC  . ln 2024
Câu 10: Biết đồ thị hàm số 3
y x  3x  2 cắt đường thẳng y  2  4x tại một điểm duy nhất M (a;b) .
Giá trị của biểu thức a  2b bằng A. 4  . B. 2  . C. 2 . D. 4 . 3x  4
Câu 11: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  x  là đường thẳng có phương trình 2
A. y   2. B. x  2. C. y   3. D. x  3. 
Câu 12: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; 0; 2) và vuông góc với đường thẳng x y 1 z  2 d :   có phương trình là 2 1  3
A. 2x y  3z  8  0 .
B. 2x y  3z  8  0 .
C. 2x y  3z  8  0 .
D. 2x y  3z  8  0 .
Câu 13: Đạo hàm của hàm số   32x f x  trên khoảng  ;    là 3 2 x A. 3 3.2 . x B. 3 3.2 x ln 2 . C. . D. 3 2 x.ln 2 . 3.ln 2
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 2 x 1 5   125 là A. 2;  2  . B.   2 . C.   2  . D.   16 . 6 2 Câu 15: Cho f
 xdx 18 . Khi đó f 3xdx  bằng 0 0 A. 9 . B. 3 . C. 54 . D. 6 .
Câu 16: Cho hàm số bậc ba y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 4 f x 5  0 là A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3 .
Câu 17: Cho hai số phức z  4
  3i z 15i . Phần ảo của số phức z z bằng 1 2 1 2 A. 3.  B. 2.  C. 5.  D. 8.
Câu 18: Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 4a và diện tích xung quanh bằng 2 24 a
. Diện tích một
đáy của hình trụ đã cho bằng A. 2 9 a. B. 2 36 a. C. 2 18 a. D. 2 3 a.
Câu 19: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A. 0;. B.  ;  0. C. 0; 2. D. 1;3.
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2
y x  2x 15 trên đoạn  3  ;  2 bằng A. 15  . B. 16  . C. 7  . D. 48  .
Câu 21: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 .
Câu 22: Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm M 2;0;  1 và
có một vectơ chỉ phương a  2; 3  ;  1 là x  2   2t
x  4  2t
x  2  2tx  2   4t    
A. y  3t . B. y  6  . C. y  3  t .
D. y  1 6t .     z  1 tz  2  tz  1   tz  1 2t
Câu 23: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn  ;
a b ( a b ). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị các hàm số y f x , y  0 và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức b b b b A. 2 S   f  xdx. B. S f  xdx . C. S f  x dx. D. S f  xdx. a a a a
Câu 24: Tập xác định của hàm số f x  log x 1 là 2   A.   ;1  . B. 1; . C.   ;1  . D. 1; .
Câu 25: Cho số thực x thoả mãn ba số x , 2x  3, 4  2x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị
của số thực x bằng 1 2 1 2 A. . B. . C. . D. . 5 5 3 5
Câu 26: Một chiếc hộp có chứa 4 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh (chỉ khác nhau về màu). Từ
chiếc hộp đó lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu cùng màu là 5 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 6 2 3
Câu 27: Cho hàm số y f x có đạo hàm f ' x  xx   3 , x
  . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f 3  f 0 . B. f   3  f 2 .
C. f 5  f 6 .
D. f 0  f   1 .
Câu 28: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ sau? 2x 1 A. y
y x x . C. 3
y x  3x . D. 4 2
y x  2x . x  . B. 3 3 1
Câu 29: Trong không gian Oxyz , mặt cầu S  2 2 2
: x y z  4x  2y  8z 1  0 có tọa độ tâm là A. 4; 2  ;8. B. 2; 1  ;4. C. 2; 1  ; 4   . D.  2  ;1; 4  .
Câu 30: Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A BCD
  có độ dài cạnh bên BB bằng 4 và diện tích đáy
ABCD bằng 12. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 16. B. 48. C. 3. D. 144.
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn hình học của số phức z   3i  2 có tọa độ là A.  3  ;2. B. 2; 3  . C. 2;3. D. 3; 2.
Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a  2; 3  ;  1 và b   1  ;4; 2
  . Giá trị của biểu thức tích vô hướng . a b bằng A. 16  . B. 16 . C. 4  . D. 4 .
Câu 33: Số phức liên hợp của số phức z  1 2024 i A. z  1   2024 .i
B. z  1 2024 . i C. z  1   2024 .i
D. z  2024  . i
Câu 34: Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp X  0;1;2;3;4;  5 là A. 19. B. 120. C. 20. D. 21.
Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình   x   2 ln 3 ln x   1 là A.  ;    2 1; . B.  2  ;  1 . C.  2  ;  3 . D.  2   ;1 .
Câu 36: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng Oxy đi qua điểm nào sau đây?
A. M 2;2;0. B. N 3; 1  ; 2. C. Q3; 1  ;  3 . D. P0; 0 ; 2  .  x  5y
Câu 37: Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn log
 2x  2y 1. Biết giá trị nhỏ nhất của 3    x y
biểu thức P x  3log y đạt được khi x a , y b . Giá trị của biểu thức 3 6  bằng 3 a b 27 3 A. . B. 3ln 3 . C. ln 3. D. . ln 3 ln 3
Câu 38: Trên tập số phức, cho phương trình: 2
z 10z m 1  0 m  . Có tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m 1  0;10 
1 để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt z z thỏa 1 2
mãn z z là một số nguyên dương ? 1 2 A. 41. B. 40. C. 42. D. 36.
Câu 39: Cho số phức z thay đổi thỏa mãn z 1  4. Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức
w  1 3iz  2 là đường tròn có bán kính bằng . R Tính R . A. R  2 2. B. R 16. C. R  4. D. R  8.
Câu 40: Số nghiệm thực của phương trình 2
log x  log 3  x  log 3x 1 là 9 3   3   A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 1.
Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho điểm K 1; 3  ;0 và mặt cầu 2 2 2
(S) : (x  2)  ( y  6)  z  50 có
tâm là I. Xét các điểm M thuộc S  sao cho góc KMI lớn nhất. Khi đó M luôn thuộc mặt phẳng có
phương trình dạng x ay bz c  0 với a , b , c là các số nguyên. Giá trị của a b c bằng A. 13  . B. 10  . C. 1. D. 3  . x
Câu 42: Cho hàm số f x 5 2 
x  (m 1)x  4030 với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá 5
trị nguyên của m để hàm số y f (x 1)  2023 nghịch biến trên khoảng (; 2) . Tính tổng lập phương
tất cả các phần tử của tập S . A. 2 2017036  8 . B. 2 2015028  9 . C. 2 2017036  9 . D. 2 2017036  9 .
Câu 43: Cho hàm số f x liên tục trên khoảng  ;
  . Biết F x , Gx lần lượt là các nguyên hàm  2
của các hàm số f x và f x 1 thỏa mãn G  3  F  
3  4 . Tính tích phân I  G
 x F xsin d x x  . 0 A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 2 .
Câu 44: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại .
B Biết SA  ( ABC ) , AB  2a ,
BC  6a , góc tạo bởi hai mặt phẳng SAC và SBC bằng 60. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng 6 3 A. 3 a . B. 3 a . C. 3 6a . D. 3 3a . 3 3
Câu 45: Cho các số phức z , w thỏa mãn zw zw  4 , z w  3. Gọi M , m tương ứng là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của P  3z w z  3w . Giá trị của 2
M  2m bằng A. 64. B. 28. C. 52  2 26. D. 40.
Câu 46: Cho một hình nón có chiều cao bằng 5 và diện tích xung quanh bằng 5 6 .
 Biết đỉnh và đường
tròn đáy của hình nón đã cho cùng nằm trên mặt cầu S . Diện tích của mặt cầu S  bằng A. 48 .B. 36 .C. 72 .D. 108 .
Câu 47: Cho hàm số f x nhận giá trị không âm, có đạo hàm liên tục trên khoảng  ;    và thỏa x
mãn điều kiện f x  2 t f
  t1dt
 , xR. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y xf x , 0
y f  x , x 1 bằng e 1 e e 1 A. e . B. . C. . D. . 2 2 2 2 2 2
Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S  :  x  
1   y  2   z   1
 6 tiếp xúc với hai mặt
phẳng P: x y  2z 5  0, Q: 2x y z 5  0 lần lượt tại A B . Độ dài đoạn thẳng AB A. 2 6 . B. 3 2 . C. 3 . D. 2 3 .
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho các điểm P7;9;0 , Q0;8;0 , R 5  ; 7
 ;0 . Điểm M di chuyển
trong không gian thoả mãn M .
P MR  75  0. Giá trị nhỏ nhất của MP  2MQ bằng A. 5 5. B. 5 2. C. 5. D. 5 3.
Câu 50: Cho hàm số y f x có đạo hàm f  x 4 3
x x m  2 3
2 x mx , x
  ( m là tham số) .
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng  2
 023;2024 của m để hàm số y f x có bốn điểm cực trị? A. 2024 . B. 2025 . C. 2022 . D. 2023.
---------------------- HẾT ----------------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 1 NĂM 2024 BÀI THI: TOÁN
(Đề thi có 05 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 104
Câu 1: Nếu một khối chóp có thể tích bằng V và chiều cao bằng h thì khối chóp đó có diện tích đáy bằng V V 3V A. 3Vh. B. . C. . D. . 3h h h
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a  2; 3  ;  1 và b   1  ;4; 2
  . Giá trị của biểu thức tích vô hướng . a b bằng A. 4  . B. 16 . C. 16  . D. 4 . 1 1
Câu 3: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;  1 . Khi f
 xdx  3 thì giá trị của 2 f
 x1dx  bằng 0 0 A. 3 B. 7 . C. 4 . D. 6 .
Câu 4: Mệnh đề nào trong bốn mệnh đề sau sai (C là hằng số)?
A. cosx dx  sin x C  .
B. sin x dx  cos x C  . x 2024x
C. exd  ex xC  . D. 2024 dx   C  . ln 2024
Câu 5: Trong không gian Oxyz , mặt cầu S  2 2 2
: x y z  4x  2y  8z 1  0 có tọa độ tâm là A. 4; 2  ;8. B.  2  ;1; 4  . C. 2; 1  ;4. D. 2; 1  ; 4   .
Câu 6: Cho hàm số y f x có đạo hàm f ' x  xx   3 , x
  . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f   3  f 2 .
B. f 3  f 0 .
C. f 5  f 6 .
D. f 0  f   1 .
Câu 7: Đạo hàm của hàm số   32x f x  trên khoảng  ;    là 3 2 x A. 3 3.2 x ln 2 . B. 3 2 x.ln 2 . C. 3 3.2 . x D. . 3.ln 2
Câu 8: Biết đồ thị hàm số 3
y x  3x  2 cắt đường thẳng y  2  4x tại một điểm duy nhất M (a;b) .
Giá trị của biểu thức a  2b bằng A. 4 . B. 2  . C. 4  . D. 2 .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng Oxy đi qua điểm nào sau đây? A. N 3; 1  ; 2.
B. M 2;2;0. C. Q3; 1  ;  3 . D. P0; 0 ; 2  .
Câu 10: Tập xác định của hàm số f x  log x 1 là 2   A.   ;1  . B.   ;1  . C. 1; . D. 1; .
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn hình học của số phức z   3i  2 có tọa độ là A. 3; 2. B.  3  ;2. C. 2; 3  . D. 2;3.
Câu 12: Cho a là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức log  5 a bằng 5 
A. 5  log a . B. 5 log 5. C. 5log a . D. 5 . 5 a 5
Câu 13: Số phức liên hợp của số phức z  1 2024 i
A. z  1 2024 . i
B. z  2024  . i C. z  1   2024 .i D. z  1   2024 .i
Câu 14: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; 0; 2) và vuông góc với đường thẳng x y 1 z  2 d :   có phương trình là 2 1  3
A. 2x y  3z  8  0 . B. 2x y  3z  8  0 .
C. 2x y  3z  8  0 . D. 2x y  3z  8  0 .
Câu 15: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ sau? 2x 1 A. y
y x x . C. 3
y x  3x . D. 3
y  3x x . x  . B. 4 2 2 1
Câu 16: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 1.
Câu 17: Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 4a và diện tích xung quanh bằng 2 24 a
. Diện tích một
đáy của hình trụ đã cho bằng A. 2 18 a. B. 2 3 a. C. 2 36 a. D. 2 9 a.
Câu 18: Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A BCD
  có độ dài cạnh bên BB bằng 4 và diện tích đáy
ABCD bằng 12. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 144. B. 3. C. 16. D. 48. 3x  4
Câu 19: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  x  là đường thẳng có phương trình 2
A. y   2. B. x  3.  C. y   3. D. x  2. 6 2 Câu 20: Cho f
 xdx 18 . Khi đó f 3xdx  bằng 0 0 A. 54 . B. 6 . C. 3 . D. 9 .
Câu 21: Cho hai số phức z  4
  3i z 15i . Phần ảo của số phức z z bằng 1 2 1 2 A. 5.  B. 8. C. 2.  D. 3. 
Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình   x   2 ln 3 ln x   1 là A.  2   ;1 . B.  2  ;  1 . C.  2  ;  3 . D.  ;    2 1; .
Câu 23: Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp X  0;1;2;3;4;  5 là A. 19. B. 21. C. 120. D. 20. 7
Câu 24: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 2;7 . Biết f 2  5 và f
 xdx 14. Giá 2 trị f 7 bằng A. 9.  B. 70. C. 19. D. 9.
Câu 25: Cho số thực x thoả mãn ba số x , 2x  3, 4  2x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị
của số thực x bằng 2 1 2 1 A. . B. . C. . D. . 5 3 5 5
Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ u  1;2;3, v   ; x 1 2 ; x x   1 , w   3  ;1;4 . Biết rằng m m khi x  (với ,
m n  , n  0,
là phân số tối giản) thì 3 vectơ đã cho đồng phẳng, khi đó giá trị của biểu n n
thức m n bằng A. 4. B. 16. C. 5. D. 22.
Câu 27: Một chiếc hộp có chứa 4 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh (chỉ khác nhau về màu). Từ
chiếc hộp đó lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu cùng màu là 1 1 1 5 A. . B. . C. . D. . 6 2 3 6
Câu 28: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A. 0;. B. 0; 2. C.  ;  0. D. 1;3.
Câu 29: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn  ;
a b ( a b ). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị các hàm số y f x , y  0 và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức b b b b A. S f  x dx. B. S f  xdx. C. 2 S   f  xdx. D. S f  xdx . a a a a
Câu 30: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2
y x  2x 15 trên đoạn  3  ;  2 bằng A. 48  . B. 15  . C. 7  . D. 16  .
Câu 31: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I  1
 ;3;0 và tiếp xúc với mặt phẳng
P:2x y  2z 11 0 là 2 2 2 2
A. x     y   2 1 3  z  4.
B. x     y   2 1 3  z  4 . 2 2 2 2
C. x     y   2 1 3  z  2.
D. x     y   2 1 3  z  2 . 1
Câu 32: Cho x là số thực dương tùy ý. Khi đó biểu thức 4 4
x .x được rút gọn bằng 5 17 17 17 A. 2 x . B. 8 x . C. 4 x . D. 2 x .
Câu 33: Tập nghiệm của phương trình 2 x 1 5   125 là A.   16 . B.   2  . C. 2;  2  . D.   2 .
Câu 34: Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 54 .B. 36 .C. 18 .D. 18.
Câu 35: Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm M 2;0;  1 và
có một vectơ chỉ phương a  2; 3  ;  1 là
x  4  2tx  2   2tx  2   4t
x  2  2t     A. y  6  .
B. y  3t .
C. y  1 6t . D. y  3  t .     z  2  tz  1 tz  1 2tz  1   t
Câu 36: Cho hàm số bậc ba y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 4 f x 5  0 là A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1.
Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho các điểm P7;9;0 , Q0;8;0 , R 5  ; 7
 ;0 . Điểm M di chuyển
trong không gian thoả mãn M .
P MR  75  0. Giá trị nhỏ nhất của MP  2MQ bằng A. 5 5. B. 5. C. 5 2. D. 5 3.  x  5y
Câu 38: Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn log
 2x  2y 1. Biết giá trị nhỏ nhất của 3    x y
biểu thức P x  3log y đạt được khi x a , y b . Giá trị của biểu thức 3 6  bằng 3 a b 27 3 A. 3ln 3 . B. . C. ln 3. D. . ln 3 ln 3
Câu 39: Số nghiệm thực của phương trình 2
log x  log 3  x  log 3x 1 là 9 3   3   A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1.
Câu 40: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại .
B Biết SA  ( ABC ) , AB  2a ,
BC  6a , góc tạo bởi hai mặt phẳng SAC và SBC bằng 60. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng 6 3 A. 3 a . B. 3 6a . C. 3 3a . D. 3 a . 3 3
Câu 41: Cho hàm số f x liên tục trên khoảng  ;
  . Biết F x , Gx lần lượt là các nguyên hàm  2
của các hàm số f x và f x 1 thỏa mãn G  3  F  
3  4 . Tính tích phân I  G
 x F xsin d x x  . 0 A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 0 .
Câu 42: Trên tập số phức, cho phương trình: 2
z 10z m 1  0 m  . Có tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m 1  0;10 
1 để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt z z thỏa 1 2
mãn z z là một số nguyên dương ? 1 2 A. 36. B. 42. C. 41. D. 40.
Câu 43: Cho các số phức z , w thỏa mãn zw zw  4 , z w  3. Gọi M , m tương ứng là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của P  3z w z  3w . Giá trị của 2
M  2m bằng A. 64. B. 52  2 26. C. 28. D. 40.
Câu 44: Cho hàm số y f x có đạo hàm f  x 4 3
x x m  2 3
2 x mx , x
  ( m là tham số) .
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng  2
 023;2024 của m để hàm số y f x có bốn điểm cực trị? A. 2025 . B. 2024 . C. 2023. D. 2022 . x
Câu 45: Cho hàm số f x 5 2 
x  (m 1)x  4030 với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá 5
trị nguyên của m để hàm số y f (x 1)  2023 nghịch biến trên khoảng (; 2) . Tính tổng lập phương
tất cả các phần tử của tập S . A. 2 2017036  9 . B. 2 2017036  9 . C. 2 2017036  8 . D. 2 2015028  9 .
Câu 46: Cho số phức z thay đổi thỏa mãn z 1  4. Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức
w  1 3iz  2 là đường tròn có bán kính bằng . R Tính R . A. R  8. B. R 16. C. R  4. D. R  2 2.
Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho điểm K 1; 3  ;0 và mặt cầu 2 2 2
(S) : (x  2)  ( y  6)  z  50 có
tâm là I. Xét các điểm M thuộc S  sao cho góc KMI lớn nhất. Khi đó M luôn thuộc mặt phẳng có
phương trình dạng x ay bz c  0 với a , b , c là các số nguyên. Giá trị của a b c bằng A. 1. B. 13  . C. 10  . D. 3  . 2 2 2
Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S  :  x  
1   y  2   z   1
 6 tiếp xúc với hai mặt
phẳng P: x y  2z 5  0, Q: 2x y z 5  0 lần lượt tại A B . Độ dài đoạn thẳng AB A. 2 6 . B. 3 . C. 2 3 . D. 3 2 .
Câu 49: Cho hàm số f x nhận giá trị không âm, có đạo hàm liên tục trên khoảng  ;    và thỏa x
mãn điều kiện f x  2 t f
  t1dt
 , xR. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y xf x , 0
y f  x , x 1 bằng e 1 e e 1 A. . B. . C. e . D. . 2 2 2
Câu 50: Cho một hình nón có chiều cao bằng 5 và diện tích xung quanh bằng 5 6 .
 Biết đỉnh và đường
tròn đáy của hình nón đã cho cùng nằm trên mặt cầu S . Diện tích của mặt cầu S  bằng A. 48 .B. 108 .C. 72 .D. 36 .
---------------------- HẾT -----------------
Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Sở Bắc Giang