Đề thi thử TN môn Toán 2025 THPT Chuyên Thái Bình giải chi tiết

Đề thi thử TN môn Toán 2025 THPT Chuyên Thái Bình giải chi tiết. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 27 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 1.9 K tài liệu

Thông tin:
27 trang 1 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử TN môn Toán 2025 THPT Chuyên Thái Bình giải chi tiết

Đề thi thử TN môn Toán 2025 THPT Chuyên Thái Bình giải chi tiết. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 27 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

84 42 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ
MINH HA
THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Bài thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho
2 3 .a i j k= +
Tọa độ của vectơ
a
A.
( )
2;1; 3−−
. B.
( )
3;2;1
. C.
. D.
.
Câu 2. Tập xác định của hàm số
( )
2024
2
1yx
=−
A.
( )
1; +
. B.
( )
0;+
. C.
\1
. D.
( )
;1−
.
Câu 3. Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;1−
. B.
( )
0;3
. C.
( )
3;+
. D.
( )
4; 1−−
.
Câu 4.
3
x dx
bng
A.
2
3.xC+
B.
4
4.xC+
C.
D.
4
.xC+
Câu 5. Th tích ca khi chóp có diện tích đáy bằng
3
2
và chiu cao bng
23
3
A.
6
.
6
B.
2
.
3
C.
1.
D.
1
.
3
Câu 6. Hàm s nào sau đây nghịch biến trên
?
A.
1
.
1
x
y
x
=
+
B.
3
2.y x x= +
C.
2
2.y x x=+
D.
42
2.y x x=+
Câu 7. Đạo hàm ca hàm s
2x
ye=
A.
2
2
x
e
y
=
. B.
2
2
x
ye
=
. C.
21
2
x
y xe
=
. D.
2x
ye
=
.
Câu 8. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;1; 2A
( )
2;2;1B
. Vectơ
AB
có to độ
A.
( )
1; 1; 3
. B.
( )
3;1;1
. C.
( )
1;1;3
. D.
( )
3;3; 1
.
Câu 9. Khai trin
( )
199
21x +
có bao nhiêu s hng?
A.
198
. B.
199
. C.
200
. D.
201
.
Câu 10. Cho cp s cng
( )
n
u
vi
1
3u =
2
9u =
. Công sai ca cp s cộng đã cho bằng
A.
6
. B.
3
. C.
12
. D.
6
.
Câu 11. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, tìm tọa độ tâm
I
bán kính
R
ca mt cu
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 4 20x y z + + + =
.
A.
( )
1;2; 4 , 2 5IR =
. B.
( )
1; 2;4 , 20IR−=
.
C.
( )
1; 2;4 , 2 5IR−=
. D.
( )
1;2; 4 , 5 2IR =
.
Câu 12. Giá tr nh nht ca hàm s
2
2
yx
x
=+
trên đoạn
2;3
bng
A.
5
. B.
15
2
. C.
29
3
. D.
3
.
Câu 13. Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
( )
3;1; 1M
trên trc
Oy
có tọa độ
A.
( )
3;0; 1
. B.
( )
0;1;0
. C.
( )
3;0;0
. D.
( )
0;0; 1
.
Câu 14. Hàm s nào sau đây có đúng một điểm cc tr?
A.
3
31y x x= +
. B.
42
2 4 3y x x=
.
C.
42
2y x x=+
. D.
1
2
y
x
=
+
.
Câu 15. Cho khối nón có bán kính đáy
3r =
và chiu cao
4h =
. Tính th tích ca khối nón đã cho.
A.
16 3
. B.
16 3
3
. C.
12
. D.
4
.
Câu 16. Cho hàm s
( )
42
0y ax bx c a= + +
có đồ th như hình vẽ dưới đây
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
0, 0, 0a b c
. B.
0, 0, 0a b c
.
C.
0, 0, 0a b c
. D.
0, 0, 0a b c
.
Câu 17. Đồ th ca hàm s nào dưới đây có đồ th như đường cong trong hình bên?
A.
3
31y x x= +
. B.
3
31y x x=
. C.
3
31y x x= +
. D.
3
2y x x=+
.
Câu 18. Tim cn ngang của đồ th hàm s
2
1
y
x
=
là đường thng
A.
2y =
. B.
1x =
. C.
1y =
. D.
0y =
.
Câu 19. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 2 2 0P x y z + =
điểm
( )
1;2; 1I −−
.
Viết phương trình mặt cu
( )
S
có tâm
I
và ct mt phng
( )
P
theo giao tuyến là đưng tròn có bán
kính bng 5.
A.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 25S x y z+ + + + =
. B.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 16S x y z+ + + + =
.
C.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 40S x y z + + + =
. D.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 34S x y z+ + + + =
.
Câu 20. Cho
3
log 5 a=
,
3
log 10 b=
3
log 50 ma nb=+
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
1mn+=
. B.
2mn−=
. C.
.2mn=
.
D.
m n mn+=
.
Câu 21. Cho khi hp ch nht
.ABCD A B C D
, biết
AB a=
;
2BC a=
;
21AC a
=
. Tính th tích ca
khi hộp đó?
A.
3
4a
. B.
3
8a
. C.
3
16a
. D.
3
8
3
a
.
Câu 22. Phương trình
( ) ( )
22
log 2 3 log 6xx =
có nghim là
A.
= 3x
. B.
=
3
2
x
. C.
=−3x
. D.
= 6x
.
Câu 23. Biết
( )
2x
F x e x=+
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên
¡
. Khi đó
( )
2df x x
bng
A.
++
22
4
x
e x C
. B.
++
2
22
x
e x C
. C.
++
22
1
2
x
e x C
. D.
++
22
1
2
2
x
e x C
.
Câu 24. Tp nghim ca bất phương trình
1
3
1
2
4
x
x
+



A.

−


1
;
3
. B.
( )
−;3
. C.
( )
+3;
. D.

+


1
;
3
.
Câu 25. Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới?
A.
lnyx=
. B.
( )
2
x
y =
. C.
1
x
y
e

=


. D.
1
2
logyx=
.
Câu 26. Nếu
( )
2
1
d3f x x =
( )
2
0
d5f x x =−
thì
( )
1
0
df x x
bằng
A.
2
. B.
8
. C.
2
. D.
8
.
Câu 27. Cho hàm số
( )
Fx
thỏa mãn
( )
3 5cosF x x
=−
( )
05F =
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( )
3 5sin 2F x x x= + +
. B.
( )
3 5sin 5F x x x=
.
C.
( )
3 5sin 5F x x x= + +
. D.
( )
3 5sin 5F x x x= +
.
Câu 28. Trong không gian
,Oxyz
biết mt phng
50ax by cz+ + + =
qua hai điểm
(3;1; 1), (2; 1;4)AB−−
vuông góc vi
( ):2 3 4 0P x y z + + =
. Giá tr ca
a b c−+
bng
A.
9
. B.
12
. C.
10
. D.
8
.
Câu 29. Cho
( )
2
0
d4f x x =
( )
2
0
d3g x x =
thì
( ) ( )
2
0
3 2 df x g x x


bng
A.
17
. B.
8
. C.
6
. D.
1
.
Câu 30. Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên
( )
2
0
d8f x x =
. Giá tr ca
( )
2
0
2 1 dI f x x= +


bng
A.
9I =−
. B.
10I =
. C.
9I =
. D.
6I =−
.
Câu 31. Tính
ln dx x x
.
A.
22
11
ln
24
x x x C−+
. B.
22
11
ln
22
x x x C−+
. C.
32
11
ln
24
x x C−+
. D.
2
11
ln
22
x x x C−+
.
Câu 32. Cho hình tr có bán kính đáy bằng
R
và chiu cao bng
3
2
R
. Mt phng
( )
song song vi trc ca
hình tr và cách trc mt khong bng
2
R
. Din tích thiết din ca hình tr ct bi mt phng
( )
A.
2
32
2
R
. B.
2
23
3
R
. C.
2
33
2
R
. D.
2
22
3
R
.
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
1; 3;2 , 3;5; 2AB−−
. Phương trình mt
phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
có dạng
0x ay bz c+ + + =
. Khi đó
abc++
bằng
A.
2
.
B.
4
.
C.
3
.
D.
2
.
Câu 34. Gọi
12
,xx
là hai nghiệm của phương trình
2
11
52
xx−−
=
. Tính
12
P x x=+
A.
2
2log 5 1+
. B.
2
log 5 2+
. C.
2
2log 5 1
. D.
2
log 5
.
Câu 35. Cho tp . T tp
A
lập được bao nhiêu s t nhiên gm 3 ch s chia hết cho
3?
A.
24
. B.
36
. C.
70
. D.
72
.
Câu 36. Biết
1 2 1 2
, ( )x x x x
hai nghim của phương trình
2
2
3
21
log 2 3
3
xx
xx
x

−+
+ + =


12
42x x a b+ = +
, vi
,ab
là hai s nguyên dương. Tính
ab+
.
A.
9ab+=
. B.
12ab+=
. C.
7ab+=
. D.
14ab+=
.
u 37. S giá tr nguyên ca tham s
m
để bất phương trình
( ) ( )
22
0,2 0,2
log 1 log 4 1x mx x m+ + + +
nghiệm đúng với mi
x
thuc
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 38. Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
cnh
a
,
I
trung điểm
CD
. Khong cách t
I
đến mt
phng
( )

BDD B
bng
A.
2
4
a
. B.
4
a
. C.
6
4
a
. D.
3
4
a
.
Câu 39. Cho hàm s
( )
=y f x
có đồ th như hình vẽ.
S nghim thc của phương trình
( )
( )
( ) ( )
2
0=
+
f f x
f x f x
A.
2
. B.
4
. C.
3
. D.
1
.
Câu 40. Gi s
= +
++
2
2
0
1
d ln5 ln3; ,
43
x
x a b a b
xx
. Tính
= .P ab
.
A.
=−6P
. B.
=−5P
. C.
=−4P
. D.
= 8P
.
Câu 41. Cho hàm s
32
()f x ax bx cx d= + + +
có đồ th là đường cong trong hình bên dưới.
1;2;3;4;5;6A =
Tính
( 3).T f a b c d= +
A.
0.T =
B.
2.T =
C.
1.T =−
D.
4.T =
Câu 42. tt c bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để đồ th hàm s
42
24y x mx= +
đúng ba
điểm cc tr và ba điểm cc tr đó tạo thành tam giác có din tích lớn hơn
4
.
A.
4
. B.
3
. C.
1
. D.
2
.
Câu 43. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cnh
3a
, cnh
SA a=
vuông góc vi mt phng
( )
ABC
. Gi
G
trng tâm tam giác
ABC
;
,MN
lần lượt trung đim ca
SB
SC
. Th tích
ca khi t din
AMNG
bng
A.
3
93
16
a
. B.
3
33
8
a
. C.
3
33
16
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 44: Một người bán go muốn đóng một thùng tôn đựng go th tích không đổi bng
3
5 mV =
, thùng tôn
hình hp ch nhật đáy hình vuông, không np. Trên th trường, giá tôn làm đáy thùng là
100000
đồng/
2
1 m
, giá tôn làm mt xung quanh ca thùng
80000
đồng/
2
1 m
. Hỏi người bán go
đó đóng thùng đựng go vi cạnh đáy bằng bao nhiêu sao cho chi phí mua nguyên liu là nh nht?
A.
1 m
. B.
1,5 m
. C.
3 m
. D.
2 m
.
Câu 45. S giá tr nguyên ca tham s
m
để hàm s
2
3
x
y
xm
+
=
+
đồng biến trên khong
( )
;6−
A.
2
. B.
4
. C.
20
. D.
21
.
Câu 46. Có bao nhiêu s nguyên y để vi mỗi y có đúng 2 số thc x tha mãn bất phương trình
( )
( )
2
ln 8 2 2 *
8
x
x
x
e
e y x
ey
+ +
A.
2
. B.
15
. C.
16
. D.
3
.
Câu 47. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cnh
a
, cnh
SA
vuông góc vi mt phng
đáy và
2SA a=
. Gi
M
là trung điểm ca
SC
. Tính cosin ca góc
là góc giữa đường thng
BM
và mt phng
( )
ABC
A.
7
cos
14
=
. B.
27
cos
7
=
. C.
5
cos
7
=
. D.
21
cos
7
=
.
Câu 48. Cho hàm s
( )
y f x=
có đạo hàm liên tc, nhn giá tr dương trên
(0; )+
,
( )
1fe=
và tha mãn
( )
( )
( ) ( )
3 3 2 3
20
x
f x e x x f x x f x
+ + =
,
(0; )x +
. Tính
( )
2
1
f x dx
.
A.
ee+
. B.
2 e
. C.
2e
. D.
ee
.
Câu 49. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 2 3 0P x y z + =
mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 2 5 0S x y z x y z+ + + + =
. Gi s
( )
MP
( )
NS
sao cho
MN
cùng phương với
vectơ
( )
1;0;1u
và khong cách gia
M
N
ln nht. Tính
MN
.
A.
32MN =
. B.
3MN =
. C.
12MN =+
. D.
14MN =
.
Câu 50. Cho hàm s
( )
(
)
2
1
2024 ln 1
2024
x
x
f x x x x= + + +
. Biết rng
2m a b=+
(vi
,ab
)
s thực sao cho phương trình
( )
( )
3
30f x x f m + =
6 nghim thc phân bit tho mãn tng
các nghim âm bng
2 4 2
. Tính
ab
.
A.
38
. B.
6
. C.
38
. D.
6
.
----------HT----------
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
2.C
3.B
4.C
5.D
6.B
7.B
8.C
9.C
10.A
11.C
12.A
13.B
14.C
15.D
16.C
17.A
18.D
19.D
20.D
21.B
22.A
23.D
24.A
25.C
26.D
27.D
28.A
29.C
30.B
31.A
32.C
33.B
34.D
35.D
36.D
37.B
38.A
39.C
40.A
41.C
42.D
43.D
44.D
45.A
46.B
47.D
48.B
49.A
50.C
PHN LI GII CHI TIT
Câu 1. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho
2 3 .a i j k= +
Tọa độ của vectơ
a
A.
( )
2;1; 3−−
. B.
( )
3;2;1
. C.
. D.
.
Li gii
Theo định nghĩa tọa độ vectơ ta có tọa độ của vectơ
a
:
.
Câu 2. Tập xác định của hàm số
( )
2024
2
1yx
=−
A.
( )
1; +
. B.
( )
0;+
. C.
\1
. D.
( )
;1−
.
Li gii
Do
2024
là s nguyên âm nên hàm s
( )
2024
2
1yx
=−
xác định khi
2
1 0 1xx
, suy ra tp
xác định ca hàm s đã cho là
\1D =
.
Câu 3. Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;1−
. B.
( )
0;3
. C.
( )
3;+
. D.
( )
4; 1−−
.
Li gii
Da vào bng biến thiên ta thy hàm s đã cho đồng biến trên khong
( )
0;3
.
Câu 4.
3
x dx
bng
A.
2
3.xC+
B.
4
4.xC+
C.
D.
4
.xC+
Li gii
Áp dng công thc:
( )
1
1,
1
x
x dx C
+
= +
+
ta có:
34
1
.
4
x dx x C=+
Câu 5. Th tích ca khi chóp có diện tích đáy bằng
3
2
và chiu cao bng
23
3
A.
6
.
6
B.
2
.
3
C.
1.
D.
1
.
3
Li gii
Th tích ca khi chóp là:
1 3 2 3 1
. . .
3 2 3 3
V ==
Câu 6. Hàm s nào sau đây nghịch biến trên
?
A.
1
.
1
x
y
x
=
+
B.
3
2.y x x= +
C.
2
2.y x x=+
D.
42
2.y x x=+
Li gii
Xét hàm s
3
2y x x= +
ta có:
+) Tập xác định ca hàm s
.D =
+)
2
3 1 0, .y x x
=
Vậy hàm số
3
2y x x= +
nghch biến trên
.
Câu 7. Đạo hàm ca hàm s
2x
ye=
A.
2
2
x
e
y
=
. B.
2
2
x
ye
=
. C.
21
2
x
y xe
=
. D.
2x
ye
=
.
Li gii
Hàm s
2x
ye=
có đạo hàm :
( )
22
. 2 2.
xx
y e x e
==
.
Câu 8. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;1; 2A
( )
2;2;1B
. Vectơ
AB
có to độ
A.
( )
1; 1; 3
. B.
( )
3;1;1
. C.
( )
1;1;3
. D.
( )
3;3; 1
.
Li gii
( ) ( )
2 1;2 1;1 2 1;1;3AB = + =
.
Câu 9. Khai trin
( )
199
21x +
có bao nhiêu s hng?
A.
198
. B.
199
. C.
200
. D.
201
.
Li gii
Khai trin
( )
n
ab+
được
1n +
s hng nên khai trin
( )
199
21x +
200
s hng.
Câu 10. Cho cp s cng
( )
n
u
vi
1
3u =
2
9u =
. Công sai ca cp s cộng đã cho bằng
A.
6
. B.
3
. C.
12
. D.
6
.
Li gii
Công sai ca cp s cộng đã cho là
21
9 3 6d u u= = =
Vy công sai là
6
.
Câu 11. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, tìm tọa độ tâm
I
bán kính
R
ca mt cu
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 4 20x y z + + + =
.
A.
( )
1;2; 4 , 2 5IR =
. B.
( )
1; 2;4 , 20IR−=
.
C.
( )
1; 2;4 , 2 5IR−=
. D.
( )
1;2; 4 , 5 2IR =
.
Li gii
Mt cầu đã cho có tâm
( )
1; 2;4I
và bán kính
25R =
Câu 12. Giá tr nh nht ca hàm s
2
2
yx
x
=+
trên đoạn
2;3
bng
A.
5
. B.
15
2
. C.
29
3
. D.
3
.
Li gii
Ta có
( )
3
22
21
2
2 0 2;3
x
y x x
xx
= =
.
Hàm s đồng biến trên đoạn
2;3
suy ra
( )
2;3
min 2 5yy==
Vy giá tr nh nht ca hàm s đã cho trên đoạn
2;3
bng
5
.
Câu 13. Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
( )
3;1; 1M
trên trc
Oy
có tọa độ
A.
( )
3;0; 1
. B.
( )
0;1;0
. C.
( )
3;0;0
. D.
( )
0;0; 1
.
Li gii
Hình chiếu vuông góc của điểm
( )
3;1; 1M
trên trc
Oy
có tọa độ
( )
0;1;0
.
Câu 14. Hàm s nào sau đây có đúng một điểm cc tr?
A.
3
31y x x= +
. B.
42
2 4 3y x x=
.
C.
42
2y x x=+
. D.
1
2
y
x
=
+
.
Li gii
+) Xét phương án
A
:
3
31y x x= +
.
Tập xác định:
D =
.
Đạo hàm:
2
33yx
= +
.
2
1
0 3 3 0
1
x
yx
x
=
= + =
=−
.
Bng biến thiên:
Vy hàm s
3
31y x x= +
2
điểm cc tr.
+) Xét phương án
B
:
42
2 4 3y x x=
.
Tập xác định:
D =
.
Đạo hàm:
( )
32
8 8 8 1y x x x x
= =
.
( )
2
0
0 8 1 0 1
1
x
y x x x
x
=
= = =
=−
.
Bng biến thiên:
Vy hàm s
42
2 4 3y x x=
3
điểm cc tr.
+) Xét phương án
C
:
42
2y x x=+
.
Tập xác định:
D =
.
Đạo hàm:
( )
32
4 4 4 1y x x x x
= + = +
.
( )
2
0 4 1 0 0y x x x
= + = =
.
Bng biến thiên:
Vy hàm s
42
2y x x=+
1
điểm cc tr.
+) Xét phương án
D
:
1
2
y
x
=
+
.
Tập xác định:
\2D =−
.
Đạo hàm:
( )
2
1
0,
2
y x D
x
=
+
. Hàm s
1
2
y
x
=
+
luôn nghch biến trên tng khoảng xác định
nên không có điểm cc tr.
Câu 15. Cho khối nón có bán kính đáy
3r =
và chiu cao
4h =
. Tính th tích ca khối nón đã cho.
A.
16 3
. B.
16 3
3
. C.
12
. D.
4
.
Li gii
Th tích khi nón:
2
2
11
4 3 4
33
V h r
= = =
.
Câu 16. Cho hàm s
( )
42
0y ax bx c a= + +
có đồ th như hình vẽ dưới đây
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
0, 0, 0a b c
. B.
0, 0, 0a b c
.
C.
0, 0, 0a b c
. D.
0, 0, 0a b c
.
Li gii
+) T đồ th hàm s, ta có
lim 0
x
ya
+
= +
.
+) Ta có:
( )
32
2
0
4 2 4 2 0
2
x
y ax bx x ax b
b
x
a
=
= + = + =
=−
.
Hàm s có 3 điểm cc tr
00
2
b
b
a
(vì
0a
).
+) Đồ th hàm s ct trc
Oy
tại điểm có tung độ âm
0c
.
Câu 17. Đồ th ca hàm s nào dưới đây có đồ th như đường cong trong hình bên?
A.
3
31y x x= +
. B.
3
31y x x=
. C.
3
31y x x= +
. D.
3
2y x x=+
.
Li gii
T đồ th hàm s, ta có
lim 0
x
ya
+
= −
.
Đồ th hàm s trong hình v đi qua điểm
( )
1;1
nên chn
3
31y x x= +
.
Câu 18. Tim cn ngang của đồ th hàm s
2
1
y
x
=
là đường thng
A.
2y =
. B.
1x =
. C.
1y =
. D.
0y =
.
Li gii
Ta có
2
lim lim 0
1
2
lim lim 0
1
xx
xx
y
x
y
x
+ +
− −
==
==
nên đồ th hàm s có đường tim cn ngang là
0y =
.
Câu 19. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 2 2 0P x y z + =
điểm
( )
1;2; 1I −−
.
Viết phương trình mặt cu
( )
S
có tâm
I
và ct mt phng
( )
P
theo giao tuyến là đưng tròn có bán
kính bng 5.
A.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 25S x y z+ + + + =
. B.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 16S x y z+ + + + =
.
C.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 40S x y z + + + =
. D.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 34S x y z+ + + + =
.
Li gii
+
( )
( )
1 4 2 2
;3
1 4 4
d d I P
= = =
++
.
+ Mt cu
( )
S
có bán kính:
22
9 25 34R d r= + = + =
.
+ Mt cu
( )
S
tâm
I
ct mt phng
( )
P
theo giao tuyến đường tròn bán kính bng 5
phương trình:
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 34S x y z+ + + + =
.
Câu 20. Cho
3
log 5 a=
,
3
log 10 b=
3
log 50 ma nb=+
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
1mn+=
. B.
2mn−=
. C.
.2mn=
.
D.
m n mn+=
.
Li gii
Ta có:
( )
1
2
3 3 3 3
3
3
log 50 log 5.10 2 log 5 log 10 2log 5 2log 10 2mn= = + = + = =
.
Vy
m n mn+=
.
Câu 21. Cho khi hp ch nht
.ABCD A B C D
, biết
AB a=
;
2BC a=
;
21AC a
=
. Tính th tích ca
khi hộp đó?
A.
3
4a
. B.
3
8a
. C.
3
16a
. D.
3
8
3
a
.
Li gii
+ Ta có:
22
54A C a AA AC A C a
= = =
,
2
2
ABCD
Sa=
.
+
3
.
.8
S ABCD ABCD
V S AA a
==
.
Câu 22. Phương trình
( ) ( )
22
log 2 3 log 6xx =
có nghim là
A.
= 3x
. B.
=
3
2
x
. C.
=−3x
. D.
= 6x
.
Li gii
Ta có
( ) ( )
22
log 2 3 log 6xx =
2 3 6
60
xx
x
=
−
39
6
x
x
=
3
6
x
x
=
3x=
.
Vy
3x =
.
Câu 23. Biết
( )
2x
F x e x=+
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên
¡
. Khi đó
( )
2df x x
bng
A.
++
22
4
x
e x C
. B.
++
2
22
x
e x C
. C.
++
22
1
2
x
e x C
. D.
++
22
1
2
2
x
e x C
.
Li gii
Ta có
( )
2df x x
( ) ( )
1
2 d 2
2
f x x=
( )
1
2
2
F x C=+
( )
( )
2
2
1
2
2
x
e x C= + +
22
1
2
2
x
e x C= + +
.
Câu 24. Tp nghim ca bất phương trình
1
3
1
2
4
x
x
+



A.

−


1
;
3
. B.
( )
−;3
. C.
( )
+3;
. D.

+


1
;
3
.
Li gii
Ta có
1
3
1
2
4
x
x
+



3 2 2
22
xx

3 2 2xx
31x
1
3
x
.
Vy tp nghim ca bất phương trình là

−


1
;
3
.
Câu 25. Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới?
A.
lnyx=
. B.
( )
2
x
y =
. C.
1
x
y
e

=


. D.
1
2
logyx=
.
Li gii
Đồ th đã cho có dạng là đồ th ca hàm s mũ với cơ số nh hơn 1. Vậy đáp án đúng là C.
Câu 26. Nếu
( )
2
1
d3f x x =
( )
2
0
d5f x x =−
thì
( )
1
0
df x x
bằng
A.
2
. B.
8
. C.
2
. D.
8
.
Li gii
Ta có
( ) ( ) ( )
1 2 2
0 0 1
d d d 5 3 8f x x f x x f x x= = =
. Vậy đáp án đúng là D.
Câu 27. Cho hàm số
( )
Fx
thỏa mãn
( )
3 5cosF x x
=−
( )
05F =
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( )
3 5sin 2F x x x= + +
. B.
( )
3 5sin 5F x x x=
.
C.
( )
3 5sin 5F x x x= + +
. D.
( )
3 5sin 5F x x x= +
.
Li gii
Ta có
( ) ( ) ( )
d 3 5cos d 3 5sinF x F x x x x x x C
= = = +

.
Li có
( )
05FC==
.
Suy ra
( )
3 5sin 5F x x x= +
.
Vậy đáp án đúng là D.
Câu 28. Trong không gian
,Oxyz
biết mt phng
50ax by cz+ + + =
qua hai điểm
(3;1; 1), (2; 1;4)AB−−
vuông góc vi
( ):2 3 4 0P x y z + + =
. Giá tr ca
a b c−+
bng
A.
9
. B.
12
. C.
10
. D.
8
.
Li gii
* Ta có
( )
1; 2;5AB =
; véctơ pháp tuyến ca mt phng
()P
( )
( )
2; 1;3
P
n =−
.
* Gi
( )
là mt phng cn tìm. Theo gi thiết ta suy ra véctơ pháp tuyến ca mt phng
( )
( ) ( )
( )
, 1; 13; 5
P
n n AB

= =

. Phương trình tổng quát ca mt phng
( )
là:
( ) ( ) ( )
3 13 1 5 1 0 13 5 5 0x y z x y z + = + =
.
* Vy
1; 13; 5 9a b c a b c= = = + =
.
Câu 29. Cho
( )
2
0
d4f x x =
( )
2
0
d3g x x =
thì
( ) ( )
2
0
3 2 df x g x x


bng
A.
17
. B.
8
. C.
6
. D.
1
.
Li gii
* Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
0 0 0
3 2 d 3 d 2 d 3.4 2.3 6f x g x x f x x g x x = = =


.
Câu 30. Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên
( )
2
0
d8f x x =
. Giá tr ca
( )
2
0
2 1 dI f x x= +


bng
A.
9I =−
. B.
10I =
. C.
9I =
. D.
6I =−
.
Li gii
* Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 0 2
0 0 0 2 0
2 1 d d 2 d 2 d 2 d 2 8 10I f x x x f x x f t t f x x= + = + = = + = + =


, vi
2tx=−
.
Câu 31. Tính
ln dx x x
.
A.
22
11
ln
24
x x x C−+
. B.
22
11
ln
22
x x x C−+
. C.
32
11
ln
24
x x C−+
. D.
2
11
ln
22
x x x C−+
.
Li gii
Đặt
2
1
dd
ln
dd
2
ux
ux
x
v x x
x
v
=
=

=
=
.
22
2 2 2
1 1 1 1 1
ln d ln . d ln d ln
2 2 2 2 2 4
xx
x x x x x x x x x x x x C
x
= = = +
.
Câu 32. Cho hình tr có bán kính đáy bằng
R
và chiu cao bng
3
2
R
. Mt phng
( )
song song vi trc ca
hình tr và cách trc mt khong bng
2
R
. Din tích thiết din ca hình tr ct bi mt phng
( )
A.
2
32
2
R
. B.
2
23
3
R
. C.
2
33
2
R
. D.
2
22
3
R
.
Li gii
Gi tâm của hai đường tròn đáy hình trụ lần lượt là
O
O
. Mt phng
( )
ct hình tr theo thiết
din là hình ch nht
ABCD
.
Gi
H
là trung điểm của đoạn thng
AB
.
Khi đó
( )
OH AB
OH ABCD
OH AD
⊥
.
Ta có
( )
( )
( )
( )
,,
2
R
d OO d O OH

= = =
.
2
2 2 2
2 2 2 3
2
R
AB AH OA OH R R

= = = =


.
Vy din tích thiết din là
2
3 3 3
.3
22
ABCD
RR
SR==
.
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
1; 3;2 , 3;5; 2AB−−
. Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
có dạng
0x ay bz c+ + + =
. Khi đó
abc++
bằng
A.
2
.
B.
4
.
C.
3
.
D.
2
.
Li gii
Gọi
( )
là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
( )
đi qua trung điểm
M
của đoạn thẳng
AB
và vuông góc với đường thẳng
AB
.
Ta có
( )
2;1;0M
( )
2;8; 4AB =−
, ta chọn 1 vectơ pháp tuyến ca
( )
( )
1;4; 2n =−
.
Phương trình mặt phng
( )
đi qua
( )
2;1;0M
nhn
( )
1;4; 2n =−
làm vecto pháp tuyến
( ) ( ) ( )
1 2 4 1 2 0 0 4 2 6 0x y z x y z + = + =
.
Suy ra
4, 2, 6a b c= = =
. Do đó
( ) ( )
4 2 6 4abc+ + = + + =
.
Câu 34. Gọi
12
,xx
là hai nghiệm của phương trình
2
11
52
xx−−
=
. Tính
12
P x x=+
A.
2
2log 5 1+
. B.
2
log 5 2+
. C.
2
2log 5 1
. D.
2
log 5
.
Li gii
Ta
22
1 1 1
5
5 2 1 log 2
x x x
x
= =
( )
2
5
1 1 log 2xx =
( ) ( )
5
1 1 1 log 2 0xx + =


( )( )
55
5
2
55
1
1 1 log 2 log 2 0
1 log 2
1
1 log 5 1
log 2 log 2
x
xx
x
=
=
= = =
.
Không mt tng quát, gi s
1 2 2
1, log 5 1xx= =
.
1 2 2
log 5P x x = + =
.
Câu 35. Cho tp . T tp
A
lập được bao nhiêu s t nhiên gm 3 ch s chia hết cho
3?
A.
24
. B.
36
. C.
70
. D.
72
.
Li gii
+ T các ch s ca tp hp
A
ta tìm được các b 3 ch s khác nhau có tng chia hết cho 3 là:
( )
1;2;3
,
( )
1;2;6
,
( )
1;3;5
,
( )
1;5;6
,
( ) ( ) ( ) ( )
2;3;4 , 2;4;6 , 3;4;5 , 4;5;6
.
Vi mi b 3 ch s đó ta lập được
3! 6=
s t nhiên gm 3 ch s và chia hết cho 3.
Do đó, lập được tt c
8.6 48=
s.
+ T các ch s ca tp hp
A
ta lập được các b 3 ch s có 2 ch s ging nhau có tng chia hết
cho 3 là:
( )
1;1;4
,
( )
2;2;5
,
( )
3;3;6
,
( )
4;4;1
,
( )
5;5;2
,
( )
6;6;3
.
Vi mi b này lập được 3 s t nhiên gm 3 ch s và chia hết cho 3.
Do đó, lập được tt c
6.3 18=
s.
+ T các ch s ca tp hp
A
ta lập được 6 s có 3 ch s ging nhau chia hết cho 3 là:
111;222;333;444;555,666
.
Vy có tt c
48 18 6 72+ + =
s.
Câu 36. Biết
1 2 1 2
, ( )x x x x
hai nghim của phương trình
2
2
3
21
log 2 3
3
xx
xx
x

−+
+ + =


12
42x x a b+ = +
, vi
,ab
là hai s nguyên dương. Tính
ab+
.
A.
9ab+=
. B.
12ab+=
. C.
7ab+=
. D.
14ab+=
.
Li gii
Điu kiện xác định:
( )
2
2
0
1
21
00
1
33
x
x
xx
x
xx
−+
( )
( ) ( ) ( )
( )
2
2 2 2
3 3 3
2 2 2 2
3 3 3 3
21
log 2 3 log 2 1 log 3 2 3
3
log 2 1 log 1 3 log 2 1 2 1 log *
xx
x x x x x x x
x
x x x x x x x x x x x

−+
+ + = + + + =


+ + + = + + + = +
Xét hàm s
( )
3
logf t t t=+
trên khong
( )
0;+
, có
( ) ( )
1
1 0, 0;
ln3
f t t
t
= + +
.
Hàm s đồng biến trên khong
( )
0;+
.
1;2;3;4;5;6A =
Do đó
( )
( )
1
2 2 2
2
35
2
2 1 2 1 3 1 0
35
2
x
f x x f x x x x x x
x
+
=
+ = + = + =
=
.
Vy
12
4 2 9 5 9, 5 14x x a b a b+ = + = = + =
.
u 37. S giá tr nguyên ca tham s
m
để bất phương trình
( ) ( )
22
0,2 0,2
log 1 log 4 1x mx x m+ + + +
nghiệm đúng với mi
x
thuc
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Lời giải
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
0,2 0,2 0,2 0,2
1
log 1 log 4 1 log 1 log 4
5
x mx x m x mx x m

+ + + + + + +


( )
22
2
1
41
5
40
mx x m x
mx x m
+ + +
+ +
vi
x
( )
2
2
5 4 5 0
40
m x x m
mx x m
+ +
+ +
,
x
.
( )
I
* Xét
( )
2
5 4 5 0,m x x m + +
x
.
( )
1
Vơi
5m =
, thay vào
( )
1
ta thy không tho mãn.
Vi
5m
, ta có
( )
( )
2
5
50
1 3.
7
4 5 0
3
m
m
m
m
m
m
−


( )
3
* Xét
2
40mx x m+ +
,
x
.
( )
2
Vi
0m =
, thay vào
( )
2
ta thy không tho mãn.
Vi
0m
, ta có
( )
2
0
0
2 2.
2
40
2
m
m
m
m
m
m

−
−
( )
4
T
( )
3
( )
4
, suy ra
( )
23Im
.
Vy có
1
giá tr nguyên
3m =
tho mãn yêu cu bài toán.
Câu 38. Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
cnh
a
,
I
trung điểm
CD
. Khong cách t
I
đến mt
phng
( )

BDD B
bng
A.
2
4
a
. B.
4
a
. C.
6
4
a
. D.
3
4
a
.
Li gii
Ta có
( )
( )
( )
( )
( )
( )
1
, , ,
2
==
ID
d I BDD B d C BDD B d C BDD B
CD
.
Gi
O
là tâm ca hình vuông
ABCD
, ta có
( )

⊥
CO BD
CO BDD B
CO BB
.
Suy ra
( )
( )
12
,
22

= = =
a
d C BDD B CO AC
.
Vy
( )
( )
2
,
4

=
a
d I BDD B
.
Câu 39. Cho hàm s
( )
=y f x
có đồ th như hình vẽ.
S nghim thc của phương trình
( )
( )
( ) ( )
2
0=
+
f f x
f x f x
A.
2
. B.
4
. C.
3
. D.
1
.
Li gii
T đồ th hàm s
( )
=y f x
, ta có
( )
1
0
2
=−
=
=
x
fx
x
.
Phương trình
( )
( )
( ) ( )
( )
( )
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( )
2
2
1
2
0
02
0
0
1
=−
=
=
= =

+
+
−
fx
fx
f f x
f f x
fx
f x f x
f x f x
fx
fx
.
T đồ th hàm s
( )
=y f x
suy ra phương trình
( )
2=fx
3
nghim phân bit.
Vy s nghim thc của phương trình
( )
( )
( ) ( )
2
0=
+
f f x
f x f x
3
nghim.
Câu 40. Gi s
= +
++
2
2
0
1
d ln5 ln3; ,
43
x
x a b a b
xx
. Tính
= .P ab
.
A.
=−6P
. B.
=−5P
. C.
=−4P
. D.
= 8P
.
Li gii
Ta có
( )( )

−−
= =

++
+ + + +

2 2 2
2
0 0 0
1 1 2 1
d d d
31
4 3 1 3
xx
x x x
xx
x x x x
( )
( ) ( )
= + + = =
2
0
2ln 3 ln 1 2ln5 ln3 2ln3 ln1 2ln5 3ln3xx
.
Đối chiếu đề bài ta có
= = 2, 3ab
.
Vy
= = . 6.P a b
Câu 41. Cho hàm s
32
()f x ax bx cx d= + + +
có đồ th là đường cong trong hình bên dưới.
Tính
( 3).T f a b c d= +
A.
0.T =
B.
2.T =
C.
1.T =−
D.
4.T =
Li gii
Ta có
3 2 2
( ) '( ) 3 2f x ax bx cx d f x ax bx c= + + + = + +
Dựa vào đồ th ta có h:
(1) 1
( 1) 3
'(1) 0
'( 1) 0
f
f
f
f
=
=
=
−=
1
3
3 2 0
3 2 0
a b c d
a b c d
a b c
a b c
+ + + =
+ + =
+ + =
+ =
1
0
3
1
a
b
c
d
=−
=
=
=−
Vy
3
( ) 3 1f x x x= +
( 3) (0) 1.T f a b c d f= + = =
| 1/27

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MINH HỌA Bài thi: TOÁN
THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho a = i + 2 j − 3k. Tọa độ của vectơ a là A. ( 2 − ;1;− 3) . B. (−3; 2; ) 1 . C. (2; − 3; ) 1 . D. (1; 2; − 3) . −
Câu 2. Tập xác định của hàm số y = ( x − ) 2024 2 1 là A. (1;+) . B. (0;+) . C. \   1 . D. (−;− ) 1 . Câu 3.
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ;1 − . B. (0;3) . C. (3;+ ) . D. (−4;− ) 1 . Câu 4. 3 x dx  bằng 1 A. 2 3x + C. B. 4 4x + C. C. 4 x + C. D. 4 x + C. 4 3 2 3 Câu 5.
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng là 2 3 6 2 1 A. . B. . C. 1. D. . 6 3 3
Câu 6. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ? x −1 A. y = .
y = −x x + C. 2 y = x + 2 . x D. 4 2
y = x + 2x . x + B. 3 2. 1 Câu 7.
Đạo hàm của hàm số 2 x y = e là 2 x e A. y = . B. 2  = 2 x y e . C. 2 1 2 x y xe −  = . D. 2 x y = e . 2 Câu 8.
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;− 2) và B(2;2; )
1 . Vectơ AB có toạ độ là A. ( 1 − ;−1;− 3) . B. (3;1; ) 1 . C. (1;1;3) . D. (3;3;− ) 1 . Câu 9.
Khai triển ( x + )199 2 1 có bao nhiêu số hạng? A. 198 . B. 199 . C. 200 . D. 201 .
Câu 10. Cho cấp số cộng (u với u = 3 và u = 9 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng n ) 1 2 A. 6 . B. 3 . C. 12 . D. 6 − .
Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu
(x − )2 +( y + )2 +(z − )2 1 2 4 = 20 . A. I ( 1 − ;2; 4
− ), R = 2 5 . B. I (1; 2
− ;4), R = 20 . C. I (1; 2
− ;4), R = 2 5 . D. I ( 1 − ;2; 4
− ), R = 5 2 . 2
Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 y = x + trên đoạn 2;  3 bằng x 15 29 A. 5 . B. . C. . D. 3 . 2 3
Câu 13. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M (3;1; − )
1 trên trục Oy có tọa độ là A. (3;0; − ) 1 . B. (0;1;0) . C. (3;0;0) . D. (0;0; − ) 1 .
Câu 14. Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị? A. 3
y = −x + 3x −1. B. 4 2
y = 2x − 4x − 3 . 1 C. 4 2
y = x + 2x . D. y = . x + 2
Câu 15. Cho khối nón có bán kính đáy r =
3 và chiều cao h = 4 . Tính thể tích của khối nón đã cho. 16 3 A. 16 3 . B. . C. 12 . D. 4 . 3
Câu 16. Cho hàm số 4 2
y = ax + bx + c (a  0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a  0, b  0, c  0 .
B. a  0, b  0, c  0 .
C. a  0, b  0, c  0 .
D. a  0, b  0, c  0 .
Câu 17. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên? A. 3
y = −x + 3x −1. B. 3
y = −x − 3x −1. C. 3
y = x + 3x −1. D. 3
y = x + 2x . 2
Câu 18. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là đường thẳng x −1 A. y = 2 . B. x = 1 . C. y = 1. D. y = 0 .
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : x − 2 y + 2z − 2 = 0 và điểm I ( 1 − ;2;− ) 1 .
Viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I và cắt mặt phẳng ( P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5. 2 2 2 2 2 2
A. (S ) :( x + )
1 + ( y − 2) + ( z + ) 1 = 25 .
B. (S ) :( x + )
1 + ( y − 2) + ( z + ) 1 =16. 2 2 2 2 2 2
C. (S ) :( x − )
1 + ( y + 2) + ( z − ) 1 = 40 .
D. (S ) :( x + )
1 + ( y − 2) + ( z + ) 1 = 34 .
Câu 20. Cho log 5 = a , log 10 = b và log
50 = ma + nb . Mệnh đề nào sau đây đúng? 3 3 3
A. m + n = 1.
B. m n = 2 . C. . m n = 2 .
D. m + n = mn .
Câu 21. Cho khối hộp chữ nhật ABC . D AB CD
  , biết AB = a ; BC = 2a ; AC = a 21 . Tính thể tích của khối hộp đó? 8 A. 3 4a . B. 3 8a . C. 3 16a . D. 3 a . 3
Câu 22. Phương trình log 2x − 3 = log
6 − x có nghiệm là 2 ( ) 2 ( ) A. x = 3 . B. x = 3 . C. x = −3 . D. x = 6 . 2
Câu 23. Biết F ( x) x 2
= e + x là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên ¡ . Khi đó f (2x)dx  bằng 1 1 A. 2x e + 2 4x + C . B. x e + 2 2 2x + C . C. 2x e + 2 x + C . D. 2x e + 2 2x + C . 2 2 x 1 +  x−  1
Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2    là  4   1   1  A. −  ;  . B. (− ) ;3 . C. (3;+ ) . D. ; +   .  3   3 
Câu 25. Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới? x x  1 
A. y = ln x . B. y = ( 2 ) .
C. y =   .
D. y = log x .  1 e  2 2 2 1 Câu 26. Nếu f
 (x)dx = 3 và f (x)dx = 5 −  thì f ( x)dx  bằng 1 0 0 A. −2 . B. 8 . C. 2 . D. 8 − .
Câu 27. Cho hàm số F ( x) thỏa mãn F( x) = 3 − 5cos x F (0) = 5 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. F ( x) = 3x + 5sin x + 2 .
B. F ( x) = 3x − 5sin x − 5 .
C. F ( x) = 3x + 5sin x + 5 .
D. F ( x) = 3x − 5sin x + 5 .
Câu 28. Trong không gian Oxyz, biết mặt phẳng ax + by + cz + 5 = 0 qua hai điểm ( A 3;1; 1 − ), B(2; 1 − ;4) và
vuông góc với (P) : 2x y + 3z + 4 = 0 . Giá trị của a b + c bằng A. 9 . B. 12 . C. 10 . D. 8 . 2 2 2 Câu 29. Cho f
 (x)dx = 4 và g
 (x)dx = 3 thì 3f
 (x)−2g(x)dx  bằng 0 0 0 A. 17 . B. 8 . C. 6 . D. 1 − . 2 2
Câu 30. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên và f
 (x)dx = 8. Giá trị của I =  f
 (2− x)+1 dx  bằng 0 0 A. I = −9 . B. I = 10 . C. I = 9 . D. I = −6 .
Câu 31. Tính x ln d x x  . 1 1 1 1 1 1 1 1 A. 2 2 x ln x
x + C . B. 2 2 x ln x
x + C . C. 3 2 ln x
x + C . D. 2 x ln x x + C . 2 4 2 2 2 4 2 2 3R
Câu 32. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng
. Mặt phẳng ( ) song song với trục của 2 R
hình trụ và cách trục một khoảng bằng
. Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng ( ) là 2 2 3 2R 2 2 3R 2 3 3R 2 2 2R A. . B. . C. . D. . 2 3 2 3
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1; 3 − ;2), B(3;5; 2 − ). Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có dạng x + ay + bz + c = 0 . Khi đó a + b + c bằng A. −2 . B. −4 . C. 3 − . D. 2 . Câu 34. − −
Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình 2 x 1 x 1 5 = 2
. Tính P = x + x 1 2 1 2 A. 2log 5 +1. B. log 5 + 2 . C. 2log 5 −1. D. log 5 . 2 2 2 2
Câu 35. Cho tập A = 1; 2;3; 4;5; 
6 . Từ tập A lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số và chia hết cho 3? A. 24 . B. 36 . C. 70 . D. 72 . 2
x − 2x +1
Câu 36. Biết x , x (x x ) là hai nghiệm của phương trình 2 log 
 + x + 2 = 3x và 1 2 1 2 3  3x
4x + 2x = a + b , với a, b là hai số nguyên dương. Tính a + b . 1 2
A. a + b = 9 .
B. a + b = 12 .
C. a + b = 7 .
D. a + b = 14 .
Câu 37. Số giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình log ( 2x + )1  log ( 2
mx + 4x + m +1 0,2 0,2 )
nghiệm đúng với mọi x thuộc là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
Câu 38. Cho hình lập phương ABC . D
A BCD cạnh a , I là trung điểm CD . Khoảng cách từ I đến mặt
phẳng ( BDDB) bằng a 2 a a 6 a 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 4
Câu 39. Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ.
f ( f ( x))
Số nghiệm thực của phương trình = 0 là 2
f ( x) + f ( x) A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1. 2 x −1 Câu 40. Giả sử
dx = aln5+ bln3; , a b  . Tính P = . a b . 2 x + 4x + 3 0 A. P = −6 . B. P = −5. C. P = −4 . D. P = 8. Câu 41. Cho hàm số 3 2
f (x) = ax + bx + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Tính T = f (a b + c d − 3). A. T = 0. B. T = 2. C. T = −1. D. T = 4.
Câu 42. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số 4 2
y = x + 2mx − 4 có đúng ba
điểm cực trị và ba điểm cực trị đó tạo thành tam giác có diện tích lớn hơn 4 . A. 4 . B. 3 . C.1. D. 2 .
Câu 43. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a , cạnh SA = a vuông góc với mặt phẳng
( ABC). Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ; M , N lần lượt là trung điểm của SB SC . Thể tích
của khối tứ diện AMNG bằng 3 3 9 3a 3 3 3a 3 3 3a 3a A. . B. . C. . D. . 16 8 16 8
Câu 44: Một người bán gạo muốn đóng một thùng tôn đựng gạo thể tích không đổi bằng 3 V = 5 m , thùng tôn
hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, không nắp. Trên thị trường, giá tôn làm đáy thùng là 100000 đồng/ 2
1 m , giá tôn làm mặt xung quanh của thùng là 80000 đồng/ 2
1 m . Hỏi người bán gạo
đó đóng thùng đựng gạo với cạnh đáy bằng bao nhiêu sao cho chi phí mua nguyên liệu là nhỏ nhất? A. 1 m . B. 1, 5 m . C. 3 m . D. 2 m . x + 2
Câu 45. Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y =
đồng biến trên khoảng (− ;  − 6) là x + 3m A. 2 . B. 4 . C. 20 . D. 21 .
Câu 46. Có bao nhiêu số nguyên y để với mỗi y có đúng 2 số thực x thỏa mãn bất phương trình 2 x e + ln (8 x
e y)  2x + 2( ) * 8 x e y A. 2 . B. 15 . C. 16 . D. 3 .
Câu 47. Cho hình chóp S .ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và SA = 2a . Gọi M là trung điểm của SC . Tính cosin của góc  là góc giữa đường thẳng BM
và mặt phẳng ( ABC ) 7 2 7 5 21 A. cos = . B. cos = . C. cos = . D. cos = . 14 7 7 7
Câu 48. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục, nhận giá trị dương trên (0; +) , f ( ) 1 = e và thỏa mãn 2 3 ( ) −x f x e + ( 3 2
x + x ) f ( x) 3
− 2x f (x) = 0 , x
  (0; +) . Tính f (x)dx  . 1 A. e + e . B. 2 e . C. 2e .
D. e e .
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : x − 2y + 2z − 3 = 0 và mặt cầu (S) 2 2 2
: x + y + z + 2x − 4 y − 2z + 5 = 0 . Giả sử M  ( P) và N  (S ) sao cho MN cùng phương với vectơ u (1;0; )
1 và khoảng cách giữa M N lớn nhất. Tính MN .
A. MN = 3 2 .
B. MN = 3.
C. MN = 1+ 2 .
D. MN = 14 . x 1
Câu 50. Cho hàm số f ( x) = 2024 −
− ln x + x + + x . Biết rằng m = a + b 2 (với a  ,b  ) x ( 2 1) 2024
là số thực sao cho phương trình f ( 3
x − 3x ) + f (m) = 0 có 6 nghiệm thực phân biệt thoả mãn tổng
các nghiệm âm bằng 2 − 4 2 . Tính a b . A. 38 . B. 6 − . C. 38 . D. 6 . ----------HẾT---------- BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.C 3.B 4.C 5.D 6.B 7.B 8.C 9.C 10.A 11.C 12.A 13.B 14.C 15.D 16.C 17.A 18.D 19.D 20.D 21.B 22.A 23.D 24.A 25.C 26.D 27.D 28.A 29.C 30.B 31.A 32.C 33.B 34.D 35.D 36.D 37.B 38.A 39.C 40.A 41.C 42.D 43.D 44.D 45.A 46.B 47.D 48.B 49.A 50.C
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho a = i + 2 j − 3k. Tọa độ của vectơ a A. ( 2 − ;1;− 3) . B. (−3; 2; ) 1 . C. (2; − 3; ) 1 . D. (1; 2; − 3) . Lời giải
Theo định nghĩa tọa độ vectơ ta có tọa độ của vectơ a là : (1;2;− 3) . −
Câu 2. Tập xác định của hàm số y = ( x − ) 2024 2 1 là A. (1;+) . B. (0;+) . C. \   1 . D. (−;− ) 1 . Lời giải
Do −2024 là số nguyên âm nên hàm số y = ( x − ) 2024 2 1 xác định khi 2
x −1  0  x  1, suy ra tập
xác định của hàm số đã cho là D = \   1 .
Câu 3. Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ;1 − . B. (0;3) . C. (3;+ ) . D. (−4;− ) 1 . Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;3) . Câu 4. 3 x dx  bằng 1 A. 2 3x + C. B. 4 4x + C. C. 4 x + C. D. 4 x + C. 4 Lời giải  1 +  x 1
Áp dụng công thức: x dx = + C  (  − ) 1 , = +  ta có: 3 4 x dx x C.  +1 4 3 2 3
Câu 5. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng là 2 3 6 2 1 A. . B. . C. 1. D. . 6 3 3 Lời giải 1 3 2 3 1
Thể tích của khối chóp là: V = . . = . 3 2 3 3
Câu 6. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ? x −1 A. y = .
y = −x x + C. 2 y = x + 2 . x D. 4 2
y = x + 2x . x + B. 3 2. 1 Lời giải Xét hàm số 3
y = −x x + 2 ta có:
+) Tập xác định của hàm số là D = . +) 2 y = 3
x −1 0, x   . Vậy hàm số 3
y = −x x + 2 nghịch biến trên . Câu 7.
Đạo hàm của hàm số 2 x y = e là 2 x e A. y = . B. 2  = 2 x y e . C. 2 1 2 x y xe −  = . D. 2 x y = e . 2 Lời giải  Hàm số 2 x
y = e có đạo hàm : 2 x  = ( ) 2 . 2 = 2. x y e x e . Câu 8.
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;− 2) và B(2;2; )
1 . Vectơ AB có toạ độ là A. ( 1 − ;−1;− 3) . B. (3;1; ) 1 . C. (1;1;3) . D. (3;3;− ) 1 . Lời giải
AB = (2 −1;2 −1;1+ 2) = (1;1;3) . Câu 9.
Khai triển ( x + )199 2 1 có bao nhiêu số hạng? A. 198 . B. 199 . C. 200 . D. 201 . Lời giải Khai triển ( + )n
a b được n +1 số hạng nên khai triển ( x + )199 2 1 có 200 số hạng.
Câu 10. Cho cấp số cộng (u với u = 3 và u = 9 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng n ) 1 2 A. 6 . B. 3 . C. 12 . D. 6 − . Lời giải
Công sai của cấp số cộng đã cho là d = u u = 9 − 3 = 6 2 1 Vậy công sai là 6 .
Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu
(x − )2 +( y + )2 +(z − )2 1 2 4 = 20 . A. I ( 1 − ;2; 4
− ), R = 2 5 . B. I (1; 2
− ;4), R = 20 . C. I (1; 2
− ;4), R = 2 5 . D. I ( 1 − ;2; 4
− ), R = 5 2 . Lời giải
Mặt cầu đã cho có tâm I (1; 2
− ;4) và bán kính R = 2 5 2
Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 y = x + trên đoạn 2;  3 bằng x 15 29 A. 5 . B. . C. . D. 3 . 2 3 Lời giải 2( 3 x − ) 1 2
Ta có y = 2x − =  0 x   2;3 . 2 2   x x
Hàm số đồng biến trên đoạn 2; 
3 suy ra min y = y (2) = 5 2; 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 2;  3 bằng 5 .
Câu 13. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M (3;1; − )
1 trên trục Oy có tọa độ là A. (3;0; − ) 1 . B. (0;1;0) . C. (3;0;0) . D. (0;0; − ) 1 . Lời giải
Hình chiếu vuông góc của điểm M (3;1; − )
1 trên trục Oy có tọa độ là (0;1;0) .
Câu 14. Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị? A. 3
y = −x + 3x −1. B. 4 2
y = 2x − 4x − 3 . 1 C. 4 2
y = x + 2x . D. y = . x + 2 Lời giải
+) Xét phương án A : 3
y = −x + 3x −1. Tập xác định: D = . Đạo hàm: 2 y = 3 − x + 3 . x =1 2 y = 0  3 − x + 3 = 0   . x = 1 − Bảng biến thiên: Vậy hàm số 3
y = −x + 3x −1 có 2 điểm cực trị.
+) Xét phương án B : 4 2
y = 2x − 4x − 3 . Tập xác định: D = . Đạo hàm: 3
y = x x = x ( 2 8 8 8 x − ) 1 . x = 0 
y = 0  8x ( 2 x − ) 1 = 0  x = 1  . x = 1 −  Bảng biến thiên: Vậy hàm số 4 2
y = 2x − 4x − 3 có 3 điểm cực trị.
+) Xét phương án C : 4 2
y = x + 2x . Tập xác định: D = . Đạo hàm: 3
y = x + x = x ( 2 4 4 4 x + ) 1 . y =  x( 2 0 4 x + ) 1 = 0  x = 0 . Bảng biến thiên: Vậy hàm số 4 2
y = x + 2x có 1 điểm cực trị. +) Xét phương án 1 D : y = . x + 2 Tập xác định: D = \ −  2 . Đạ 1 1 o hàm: y = −    = ( x D . Hàm số y
luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định x + 2) 0, 2 x + 2
nên không có điểm cực trị.
Câu 15. Cho khối nón có bán kính đáy r =
3 và chiều cao h = 4 . Tính thể tích của khối nón đã cho. 16 3 A. 16 3 . B. . C. 12 . D. 4 . 3 Lời giải 2 1 1 Thể tích khối nón: 2 V = hr = 4 3 = 4 . 3 3
Câu 16. Cho hàm số 4 2
y = ax + bx + c (a  0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a  0, b  0, c  0 .
B. a  0, b  0, c  0 .
C. a  0, b  0, c  0 .
D. a  0, b  0, c  0 . Lời giải
+) Từ đồ thị hàm số, ta có lim y = +  a  0 . x→+ x = 0 +) Ta có: 3  
y = 4ax + 2bx = x ( 2
4ax + 2b) = 0  b . 2 x = −  2a b
Hàm số có 3 điểm cực trị  −
 0  b  0 (vì a  0 ). 2a
+) Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm  c  0 .
Câu 17. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên? A. 3
y = −x + 3x −1. B. 3
y = −x − 3x −1. C. 3
y = x + 3x −1. D. 3
y = x + 2x . Lời giải
Từ đồ thị hàm số, ta có lim y = −  a  0 . x→+
Đồ thị hàm số trong hình vẽ đi qua điểm (1 ) ;1 nên chọn 3
y = −x + 3x −1. 2
Câu 18. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là đường thẳng x −1 A. y = 2 . B. x = 1 . C. y = 1. D. y = 0 . Lời giải  2 lim y = lim = 0 x→+ x→+ x −1 Ta có 
nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y = 0 . 2  lim y = lim = 0 x→− x→−  x −1
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : x − 2 y + 2z − 2 = 0 và điểm I ( 1 − ;2;− ) 1 .
Viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I và cắt mặt phẳng ( P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5. 2 2 2 2 2 2
A. (S ) :( x + )
1 + ( y − 2) + ( z + ) 1 = 25 .
B. (S ) :( x + )
1 + ( y − 2) + ( z + ) 1 =16. 2 2 2 2 2 2
C. (S ) :( x − )
1 + ( y + 2) + ( z − ) 1 = 40 .
D. (S ) :( x + )
1 + ( y − 2) + ( z + ) 1 = 34 . Lời giải − − − −
+ d = d (I ( P)) 1 4 2 2 ; = = 3. 1+ 4 + 4
+ Mặt cầu (S ) có bán kính: 2 2 R =
d + r = 9 + 25 = 34 .
+ Mặt cầu (S ) tâm I và cắt mặt phẳng ( P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5 có
phương trình: (S ) ( x + )2 + ( y − )2 + ( z + )2 : 1 2 1 = 34 .
Câu 20. Cho log 5 = a , log 10 = b và log
50 = ma + nb . Mệnh đề nào sau đây đúng? 3 3 3
A. m + n = 1.
B. m n = 2 . C. . m n = 2 .
D. m + n = mn . Lời giải Ta có: log
50 = log 5.10 = 2 log 5 + log 10 = 2 log 5 + 2 log 10  m = n = 2 . 1 ( 3 3 ) 3 3 3 2 3
Vậy m + n = mn .
Câu 21. Cho khối hộp chữ nhật ABC . D AB CD
  , biết AB = a ; BC = 2a ; AC = a 21 . Tính thể tích của khối hộp đó? 8 A. 3 4a . B. 3 8a . C. 3 16a . D. 3 a . 3 Lời giải + Ta có: 2 2 A C
  = a 5  AA = AC − A C   = 4a , 2 S = 2a . ABCD + 3 V = S .AA = 8a . S . ABCD ABCD
Câu 22. Phương trình log 2x − 3 = log
6 − x có nghiệm là 2 ( ) 2 ( ) A. x = 3 . B. x = 3 . C. x = −3 . D. x = 6 . 2 Lời giải Ta có log 2x − 3 = log 6 − x 2 ( ) 2 ( )
2x − 3 = 6 − x  =  =  3x 9 x 3       x = 3 . 6 − x  0 x  6 x  6 Vậy x = 3 .
Câu 23. Biết F ( x) x 2
= e + x là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên ¡ . Khi đó f (2x)dx  bằng 1 1 A. 2x e + 2 4x + C . B. x e + 2 2 2x + C . C. 2x e + 2 x + C . D. 2x e + 2 2x + C . 2 2 Lời giải 1 1 1 2 1 Ta có f (2x) dx  = f
 (2x)d(2x) = F (2x)+C = ( 2x e + (2x) )+C 2 x 2
= e + 2x + C . 2 2 2 2 x 1 +  x−  1
Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2    là  4   1   1  A. −  ;  . B. (− ) ;3 . C. (3;+ ) . D. ; +   .  3   3  Lời giải x 1 +  x−  1 Ta có 3 − − − 2    x 3 2 x 2  2  2  x − 3  2
x − 2  3x  1 1  x  .  4  3  1 
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là −  ;  .  3 
Câu 25. Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới? x x  1 
A. y = ln x . B. y = ( 2 ) .
C. y =   .
D. y = log x .  1 e  2 Lời giải
Đồ thị đã cho có dạng là đồ thị của hàm số mũ với cơ số nhỏ hơn 1. Vậy đáp án đúng là C. 2 2 1 Câu 26. Nếu f
 (x)dx = 3 và f (x)dx = 5 −  thì f ( x)dx  bằng 1 0 0 A. −2 . B. 8 . C. 2 . D. 8 − . Lời giải 1 2 2 Ta có
f ( x)dx = f ( x) dx f ( x)dx = 5 − − 3 = 8 −   
. Vậy đáp án đúng là D. 0 0 1
Câu 27. Cho hàm số F ( x) thỏa mãn F( x) = 3 − 5cos x F (0) = 5 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. F ( x) = 3x + 5sin x + 2 .
B. F ( x) = 3x − 5sin x − 5 .
C. F ( x) = 3x + 5sin x + 5 .
D. F ( x) = 3x − 5sin x + 5 . Lời giải
Ta có F ( x) = F
 (x)dx = (3−5cosx)dx = 3x−5sin x+C .
Lại có F (0) = C = 5 .
Suy ra F ( x) = 3x − 5sin x + 5 .
Vậy đáp án đúng là D.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, biết mặt phẳng ax + by + cz + 5 = 0 qua hai điểm ( A 3;1; 1 − ), B(2; 1 − ;4) và
vuông góc với (P) : 2x y + 3z + 4 = 0 . Giá trị của a b + c bằng A. 9 . B. 12 . C. 10 . D. 8 . Lời giải * Ta có AB = ( 1 − ; 2
− ;5) ; véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n = (2; 1 − ;3 . P ) ( )
* Gọi ( ) là mặt phẳng cần tìm. Theo giả thiết ta suy ra véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) là n = n , AB = − −   (1; 13; 5 là: P ) ( )  ( ) 
. Phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )
(x −3)−13( y − )1−5(z + )
1 = 0  x −13y − 5z + 5 = 0 .
* Vậy a = 1;b = −13; c = −5 → a b + c = 9 . 2 2 2 Câu 29. Cho f
 (x)dx = 4 và g
 (x)dx = 3 thì 3f
 (x)−2g(x)dx  bằng 0 0 0 A. 17 . B. 8 . C. 6 . D. 1 − . Lời giải 2 2 2 * Ta có 3 f
 (x)−2g(x)dx = 3 f
 (x)dx−2 g
 (x)dx = 3.4−2.3 = 6 . 0 0 0 2 2
Câu 30. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên và f
 (x)dx = 8. Giá trị của I =  f
 (2− x)+1 dx  bằng 0 0 A. I = −9 . B. I = 10 . C. I = 9 . D. I = −6 . Lời giải 2 2 2 0 2
* Ta có I =  f
 (2− x)+1 dx = dx+ f  
 (2− x)dx = 2− f
 (t)dt = 2+ f
 (x)dx = 2+8 =10 , với 0 0 0 2 0 t = 2 − x .
Câu 31. Tính x ln d x x  . 1 1 1 1 1 1 1 1 A. 2 2 x ln x
x + C . B. 2 2 x ln x
x + C . C. 3 2 ln x
x + C . D. 2 x ln x x + C . 2 4 2 2 2 4 2 2 Lời giải  1 du = dx u  = ln x  Đặt x    . 2 dv = d x x xv =  2 2 2 x x 1 1 1 1 1 2 2 2 x ln d x x = ln x
. dx = x ln x − d
x x = x ln x x + C    . 2 2 x 2 2 2 4 3R
Câu 32. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng
. Mặt phẳng ( ) song song với trục của 2 R
hình trụ và cách trục một khoảng bằng
. Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng ( ) là 2 2 3 2R 2 2 3R 2 3 3R 2 2 2R A. . B. . C. . D. . 2 3 2 3 Lời giải
Gọi tâm của hai đường tròn đáy hình trụ lần lượt là O O . Mặt phẳng ( ) cắt hình trụ theo thiết
diện là hình chữ nhật ABCD .
Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB . OH AB Khi đó 
OH ⊥ ( ABCD) . OH AD R
Ta có d (OO, ( )) = d (O , ( )) = OH = . 2 2  R  2 2 2
AB = 2AH = 2 OA OH = 2 R − = 3R   .  2  2 3R 3 3R
Vậy diện tích thiết diện là S = . 3R = . ABCD 2 2
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1; 3 − ;2), B(3;5; 2 − ). Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có dạng x + ay + bz + c = 0 . Khi đó a + b + c bằng A. −2 . B. −4 . C. 3 − . D. 2 . Lời giải
Gọi () là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
 () đi qua trung điểm M của đoạn thẳng AB và vuông góc với đường thẳng AB .
Ta có M (2;1;0) và AB = (2;8; 4
− ), ta chọn 1 vectơ pháp tuyến của () là n = (1;4; 2 − ).
Phương trình mặt phẳng () đi qua M (2;1;0) và nhận n = (1;4; 2
− ) làm vecto pháp tuyến là
1( x − 2) + 4( y − )
1 − 2 ( z − 0) = 0  x + 4 y − 2z − 6 = 0 .
Suy ra a = 4, b = −2, c = −6 . Do đó a + b + c = 4 + ( 2 − ) + ( 6 − ) = 4 − .
Câu 34. Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình 2 x 1 − x 1 5 2 − =
. Tính P = x + x 1 2 1 2 A. 2log 5 +1. B. log 5 + 2 . C. 2log 5 −1. D. log 5 . 2 2 2 2 Lời giải Ta có 2 2 x 1 − x 1 − x 1 5 2 x 1 log 2 − =  − =  x −1 = ( 2 x − ) 1 log 2  ( x − ) 1 1  −  ( x + ) 1 log 2 = 0 5 5 5  x = 1 (   x − )
1 (1− log 2 − x log 2 = 0  1− log 2 1 . 5 5 ) 5 x = = −1 = log 5 −1 2  log 2 log 2  5 5
Không mất tổng quát, giả sử x = 1, x = log 5 −1. 1 2 2
P = x + x = log 5. 1 2 2
Câu 35. Cho tập A = 1; 2;3; 4;5; 
6 . Từ tập A lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số và chia hết cho 3? A. 24 . B. 36 . C. 70 . D. 72 . Lời giải
+ Từ các chữ số của tập hợp A ta tìm được các bộ 3 chữ số khác nhau có tổng chia hết cho 3 là:
(1;2;3) , (1;2;6), (1;3;5) , (1;5;6) , (2;3;4),(2;4;6),(3;4;5),(4;5;6) .
Với mỗi bộ 3 chữ số đó ta lập được 3! = 6 số tự nhiên gồm 3 chữ số và chia hết cho 3.
Do đó, lập được tất cả 8.6 = 48 số.
+ Từ các chữ số của tập hợp A ta lập được các bộ 3 chữ số có 2 chữ số giống nhau có tổng chia hết
cho 3 là: (1;1; 4) , (2; 2;5) , (3;3;6) , (4; 4; ) 1 , (5;5; 2) , (6;6;3) .
Với mỗi bộ này lập được 3 số tự nhiên gồm 3 chữ số và chia hết cho 3.
Do đó, lập được tất cả 6.3 = 18 số.
+ Từ các chữ số của tập hợp A ta lập được 6 số có 3 chữ số giống nhau chia hết cho 3 là: 111; 222;333; 444;555, 666 .
Vậy có tất cả 48 +18 + 6 = 72 số. 2
x − 2x +1
Câu 36. Biết x , x (x x ) là hai nghiệm của phương trình 2 log 
 + x + 2 = 3x và 1 2 1 2 3  3x
4x + 2x = a + b , với a, b là hai số nguyên dương. Tính a + b . 1 2
A. a + b = 9 .
B. a + b = 12 .
C. a + b = 7 .
D. a + b = 14 . Lời giải x − 2x +1 (x − )2 2 1 x  0 Điều kiện xác định:  0   0   3x 3xx  1 2
x − 2x +1 2 log 
 + x + 2 = 3x  log ( 2 x − 2x + ) 2
1 − log 3x + x + 2 = 3x 3 3 3  3x   log ( 2 x − 2x + ) 2
1 − log x + x +1 = 3x  log ( 2 x − 2x + ) 1 + ( 2
x − 2x +1 = log x + x * 3 3 3 ) 3 ( ) 1
Xét hàm số f (t ) = log t + t trên khoảng (0; +) , có f (t ) = +1  0, t  (0;+) . 3 t ln 3
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+).  3 + 5 x =
Do đó f (x x + ) = f (x) 1 2 2 2 2 2 1
x − 2x +1 = x x − 3x +1 = 0   .  3 − 5 x = 2  2
Vậy 4x + 2x = 9 + 5  a = 9, b = 5  a + b = 14 . 1 2
Câu 37. Số giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình log ( 2x + )1  log ( 2
mx + 4x + m +1 0,2 0,2 )
nghiệm đúng với mọi x thuộc là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Lời giải 1  Ta có: log ( 2x + )1  log ( 2
mx + 4x + m) +1  log ( 2 x + ) 1  log  ( 2
mx + 4x + m 0,2 0,2 0,2 0,2 ) 5  1  ( 2
mx + 4x + m) 2  x +1 (  m −5) 2
x + 4x + m − 5  0  5 với x    , x  . ( I ) 2  + +  2  mx 4x m 0
mx + 4x + m  0 * Xét (m − ) 2
5 x + 4x + m − 5  0, x  . ( ) 1
Vơi m = 5 , thay vào ( )
1 ta thấy không thoả mãn. m  5 m − 5  0  
Với m  5 , ta có ( ) 1  
 m   m  (3) 4 −  (m −5) 7 3. 2  0  m  3 * Xét 2
mx + 4x + m  0 , x  . (2)
Với m = 0 , thay vào (2) ta thấy không thoả mãn. m  0 m  0 
Với m  0 , ta có (2)  
 m  2  m  2. (4) 2 4 − m  0  m  2 −
Từ (3) và (4) , suy ra ( I )  2  m  3 .
Vậy có 1 giá trị nguyên m = 3 thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 38. Cho hình lập phương ABC . D
A BCD cạnh a , I là trung điểm CD . Khoảng cách từ I đến mặt
phẳng ( BDDB) bằng a 2 a a 6 a 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 4 Lời giải ID 1
Ta có d (I,( BDDB)) =
d (C,(BDDB)) = d (C,(BDDB)) . CD 2 CO BD
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD , ta có 
CO ⊥ (BD D B) . CO BB Suy ra ( (  )) 1 2 , = = = a d C BDD B CO AC . 2 2 Vậy ( (  )) 2 , = a d I BDD B . 4
Câu 39. Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ.
f ( f ( x))
Số nghiệm thực của phương trình = 0 là 2
f ( x) + f ( x) A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1. Lời giải x = −
Từ đồ thị hàm số y = f ( x) , ta có f ( x) 1 = 0   .  x = 2  f (x) = 1 −
f ( f ( x))
 f ( f (x))  = 0
 f ( x) = 2 Phương trình = 0      f x = 2 . 2
f ( x) + f ( x) ( ) 2
 f ( x) + f (x)  0
 f ( x)  0  
 f ( x)  1 −
Từ đồ thị hàm số y = f ( x) suy ra phương trình f ( x) = 2 có 3 nghiệm phân biệt.
f ( f ( x))
Vậy số nghiệm thực của phương trình = 0 là 3 nghiệm. 2
f ( x) + f ( x) 2 x −1 Câu 40. Giả sử
dx = aln5+ bln3; , a b  . Tính P = . a b . 2 x + 4x + 3 0 A. P = −6 . B. P = −5. C. P = −4 . D. P = 8. Lời giải 2 x − 2 1 x − 2 1  2 1  Ta có dx =  dx dx 2   x + 4x + 3 x 1 x 3 x 3 x 1 0 0 ( + )( + ) = −   0  + + 
= (2ln x+3 − ln x+1) 2 = 2ln5 ln3 2ln3 ln1 2ln5 3ln3. 0 ( − )−( − ) = −
Đối chiếu đề bài ta có a = 2, b = −3. Vậy P = . a b = −6. Câu 41. Cho hàm số 3 2
f (x) = ax + bx + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Tính T = f (a b + c d − 3). A. T = 0. B. T = 2. C. T = −1. D. T = 4. Lời giải Ta có 3 2 2
f (x) = ax + bx + cx + d f '(x) = 3ax + 2bx + c f (1) = 1
a + b + c + d = 1 a = −1     f (−1) = −3
−a + b c + d = −3  b = 0
Dựa vào đồ thị ta có hệ:      f '(1) = 0 
3a + 2b + c = 0  c = 3   f '(−1) = 0
3a − 2b + c = 0 d = −1 Vậy 3
f (x) = −x + 3x −1  T = f (a b + c d − 3) = f (0) = −1.