NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 1
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG QUỐC HỌC QUY NHƠN
ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂNG LỰC
TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ THI: 209
Câu 1: Tìm hai s thc
x
y
tha mãn
( ) ( )
2 2 1 3 0x yi i i+ + =
vi
i
là đơn vị o.
A.
3; 2xy==
. B.
1; 3xy==
. C.
. D.
1; 1xy= =
.
Câu 2: Cho hình chóp
SABC
SA
vuông góc vi mt phng
( )
ABC
,
2SA a=
, tam giác
ABC
vuông
cân ti
B
2AC a=
. Góc gia
SC
( )
SAB
bng
A.
0
90
B.
0
60
C.
0
45
D.
0
30
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 2 2
: 2 2 4 2 0S x y z x y z+ + + =
. Din tích mt cu
( )
S
bng
A.
8
. B.
64
. C.
16
. D.
32
.
Câu 4: Bất phương trình
1
4 10.2 6 0
xx+
+
có bao nhiêu nghim nguyên thuc
2020;2020
?
A.
2018
. B.
2020
. C.
2021
. D.
2019
.
Câu 5: H nguyên hàm ca hàm s
2
1
25y x x
x
= +
A.
32
25
ln
32
xx
xC + +
. B.
32
25
ln
32
xx
xC + +
.
C.
32
25
ln
32
xx
xC +
. D.
32
2
2 5 1
32
xx
C
x
+
.
Câu 6: Tp hp tt c các giá tr ca tham s
m
để hàm s
4mx
y
xm
=
đồng biến trên khong
( )
1; +
A.
(
2; 1−−
. B.
(
2;1
. C.
( )
2;4
. D.
( )
2; 1−−
.
Câu 7: Có bao nhiêu cách chn hai hc sinh t mt nhóm gm
20
hc sinh?
A.
20
2
. B.
2
20
C
. C.
2
20
A
. D.
2
20
.
Câu 8: Gi
S
din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
1
1
x
y
x
=
+
( )
H
các trc tọa độ.
Khi đó giá trị ca
S
bng
A.
2ln2 1S =−
. B.
ln2 1S =+
. C.
ln2 1S =−
. D.
1 2ln2S =−
.
Câu 9: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy là
R
, chiu cao
h
và đường sinh
l
. Tính din tích
xung quanh của hình nón đã cho
A.
2
4.
xq
SR
=
B.
2.
xq
S Rh
=
C.
.
xq
S Rl
=
D.
2
1
.
3
xq
S R h
=
Câu 10: Cho hàm s
( )
y f x=
đạo hàm liên tục trên đoạn
0;1
tha mãn
( )
10f =
( )
1
2019
0
.2x f x dx =
. Tính giá tr ca
( )
1
2020
0
..x f x dx
A.
4040.
B.
4040.
C.
4038.
D.
1
.
1010
Câu 11: Cho
2
log =ma
( )
log 8=
m
Am
vi
01m
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 2
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
A.
. B.
. C.
3
=
a
A
a
. D.
3+
=
a
A
a
.
Câu 12: Xét
4
cos2
0
sin2 .
x
x e dx
, nếu đặt
cos2=ux
thì
4
cos2
0
sin2 .
x
x e dx
bng
A.
1
0
.
u
u e du
. B.
1
0
2
u
e du
. C.
1
0
1
2
u
e du
. D.
0
1
1
2
u
e du
.
Câu 13: Trong không gian
oxyz
cho điểm
M(2 ; 1 ; 0)
đường thng
3 1 1
:
1 4 2
x y z +
= =
. Viết
phương trình mặt phng
()
đi qua điểm M và chứa đường thng
A.
4 x-y-4 z-7=0
. B.
4 x+y+4 z-9=0
. C.
4 x-y+4 z-7=0
. D.
4 x+y+4 z+9=0
.
Câu 14: Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
42
4y x x=
. B.
42
4y x x= +
.
C.
3
2y x x= +
. D.
3
2y x x=−
.
Câu 15: Cho hàm s
( )
y f x=
xác định và liên tc trên
( )
;0−
( )
0;+
có bng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm s có giá tr cc tiu bng
2
. B. Hàm s đạt cc tiu ti
1x =
.
C. Hàm s đồng biến trên khong
( )
2;+
. D. Hàm s đạt cc tiu ti
0x =
.
Câu 16: Trong không gian
,Oxyz
cho đường thng
21
:.
3 4 1
x y z
d
−+
==
Điểm nào dưới đây thuộc
?d
A.
( )
8;8; 1Q
. B.
( )
1;; 4;2M −−
. C.
( )
5;4; 2N
. D.
( )
2;4; 1P
.
Câu 17: Cho hình chóp
.S ABC
, đáy là tam giác
ABC
din tích bng
2
2a
. Đường cao
3aSA =
. Th
tích khi chóp
.S ABC
A.
3
2aV =
. B.
3
Va=
C.
3
3aV =
. D.
3
6aV =
.
Câu 18: Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên và có bng xét dấu đạo hàm như hình vẽ
S điểm cc tr ca hàm s đã cho là
A.
3
B.
2
. C.
4
D.
1
.
Câu 19: Tìm tập xác định ca hàm s
2
1
.
log ( 1)
y
x
=
A.
(1;2).
B.
(2; ).+
C.
(1; ) \{2}.+
D.
(1; ).+
Câu 20: Gi
M
m
lần lượt là các giá tr ln nht, nh nht ca hàm s
lny x x=
trên đoạn
2
1
;.e
e



Khi đó
Mm+
bng bao nhiêu?
A.
2
1
.
e
e
B.
2
2
2
.
e
e
C.
1
.
e
e
D.
2
1
.
e
e
+
Câu 21: Tim cn ngang của đồ th m s
2
1
x
y
x
+
=
A.
2y =
. B.
1x =−
. C.
1x =
. D.
1y =−
.
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 3
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
( )
2;1; 1M
trên mt phng
( )
Oyz
tọa độ
A.
( )
0;1; 1
. B.
( )
2;1;0
. C.
( )
2;0;0
. D.
( )
2;0; 1
.
Câu 23: Cho khi cu có th tích
288V
=
. Tính bán kính ca khi cu.
A.
6
. B.
3
2. 9
. C.
62
. D.
3
.
Câu 24: Trên tp hp s phc, phương trình
2
2 5 0zz+ + =
2 nghim
12
,zz
trong đó
2
z
s phc
có phn ảo dương. Tính mô đun của s phc
1 2 1 2
w z iz z z= + +
.
A.
13
. B.
5
. C.
15
. D.
22
.
Câu 25: Nghim của phương trình
21
5 125
x+
=
A.
4x =
. B.
3x =
. C.
2x =
. D.
1x =
.
Câu 26: Th tích ca khi lập phương cạnh
2a
bng
A.
6a
. B.
3
6a
. C.
3
2a
. D.
3
8a
.
Câu 27: Cho cp s cng
( )
n
u
1
3u =−
3
1u =
. S hng tng quát
n
u
ca cp s cng là
A.
23
n
un= +
. B.
25
n
un=−
. C.
32
n
un= +
. D.
35
n
un=−
.
Câu 28: Cho hai s phc
1
2zi=+
2
13zi=+
. Phn o ca s phc
12
zz
bng
A.
2
. B.
2
. C.
4
. D.
4i
.
Câu 29: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
( )
1; 2;3M
vuông góc vi mt phng
( )
: 3 5 0P x y =
có phương trình tham số
A.
1
23
3
xt
yt
z
=+
=
=
. B.
1
32
3
xt
yt
zt
=+
=
=
. C.
1
23
3 5
xt
yt
zt
=+
=
=−
. D.
1
32
5 3
xt
yt
zt
=+
=
= +
.
Câu 30: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau :
Hi hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.
( )
1;1
. B.
( )
1;2
. C.
( )
;1−
. D.
( )
1;0
.
Câu 31: Nếu
( )
3
2
d5f x x =
( )
3
2
d1g x x =−
thì
( ) ( )
3
2
2df x g x x x−+


bng kết qu nào sau đây?
A.
6
. B.
8
. C.
4
. D.
11
.
Câu 32: Cho hình nón chiu cao
3h =
. Cắt hình nón đã cho bng mt mt phẳng đi qua đỉnh
cách tâm của đáy một khong bằng 1, ta được thiết din có din tích bng
3
2
. Tính th tích ca
hình nón?
A.
2
3
. B.
3
. C.
23
. D.
.
Câu 33: Tp nghim ca bất phương trình
( ) ( )
2
11
33
log 1 3log 1 2 0xx +
A.
11
;
93



. B.
10 4
1; ;
93
+


.
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 4
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
C.
10 4
;
93



. D.
3;9
.
Câu 34: Vi
a
là mt s thc khác
0
tu ý,
( )
2
3
log a
bng
A.
3
2log a
. B.
3
1
log
2
a
. C.
3
2log a
. D.
3
2 log a+
.
Câu 35: Cho lăng trụ đứng
.ABC ABC
đáy tam giác
ABC
vuông ti
A
,
AB
=
a
,
AC
=
3a
.
Góc gia mt phng
( )
A BC
( )
ABC
bng
0
60
. Tính th tích hình tr có hai đáy là hai hình
tròn ngoi tiếp hai đáy hình lăng trụ
.ABC ABC
.
A.
3
2
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
65 a
. D.
3
3
a
.
Câu 36: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
P
vuông góc với đường thng
21
:
1 3 2
x y z
d
+
==
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến ca
( )
P
.
A.
( )
1
2;1;0n =−
. B.
( )
3
1;3; 2n =−
. C.
( )
2
1;3;2n =−
. D.
( )
4
2; 1;0n =
.
Câu 37: Tp nghim ca bất phương trình
( ) ( )
2
11
33
log 1 3log 1 2 0xx +
A.
11
;
93



. B.
10 4
1; ;
93
+


. C.
10 4
;
93



. D.
3;9
.
Câu 38: Vi
a
là s thc khác
0
tùy ý,
( )
2
3
log a
bng
A.
3
2log a
. B.
3
1
log
2
a
. C.
3
2log a
. D.
3
2 log a+
.
Câu 39: Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
có cnh bng
2
a
. Gi M là trung đim ca
BB
,
P
thuc cnh
DD
sao cho
1
4
=DP DD
. Mt phng
( )
AMP
ct
CC
ti N. Tính th tích khối đa
din
AMNPBCD
.
A.
3
3a
B.
3
2a
C.
3
9
4
a
D.
3
11
4
a
Câu 40: Cho hàm s
()=y f x
. Hàm s
()
=y f x
có đồ th như nh v dưới đây. Biết rng din tích
hình phng gii hn bi trc
Ox
và đồ th hàm s
()
=y f x
trên đoạn
2;1
và
1;4
lần lượt
bng 9 và 12. Cho biết
(1) 3=f
. Tính giá tr biu thc
( 2) (4)= +P f f
.
A. 21 B. 3 C. 9 D. 2
Câu 41: Cho hàm s
( )
y f x=
. Đồ th hàm s
( )
y f x
=
như hình vẽ
( )
20f −=
. Hàm s
( )
( )
2
2
g x f x x

=

nghch biến trên các khong nào?
NHÓM TOÁN VD VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 5
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
A.
( )
1
4; 1 , ;
2

+


. B.
( )
1
; 2 , ;1
2

−


.
C.
( )
1
3; , 0;
2

+


. D.
1
;
2

+


.
Câu 42: Biết
( )
;ab
khong cha tt c các giá tr ca tham s thc
m
để phương trình
( ) ( )
22
2
1
7 3 5 7 3 5 2
xx
x
m
+ + =
có đúng 4 nghiệm thc phân bit. Tính
M a b=+
.
A.
3
5
M =
. B.
1
8
M =
. C.
7
16
M
=
. D.
1
16
M =
.
Câu 43: Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên và có đồ th như hình vẽ.
Tp hp tt c các giá tr thc ca tham s
m
để phương trình
( )
cosf x m=
có 4 nghim
thuc na khong
7
0;
2


A.
)
1;3
. B.
( )
1;1
. C.
( )
1;3
. D.
( )
1;3
.
Câu 44: Cho
,xy
hai s thực dương thỏa mãn
( )
2 2 2
2log log log 6x y x y +
. Tìm giá tr ln nht
ca biu thc
2
22
22
xy y
P
x xy y
=
−+
A.
2
5
. B.
1
2
. C.
5
2
. D.
2
.
Câu 45: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình chữ nht
,AB a=
2,AD a=
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy
.SA a=
Gi
M
trung đim ca
.AD
Tính khong cách giữa hai đường thng
BM
.SD
A.
25
5
a
. B.
6
6
a
. C.
6
3
a
. D.
2
2
a
.
Câu 46: Cho hình chóp
.,S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cnh
,a
( )
SA ABC
.SA a=
Gi
,M
N
lần lượt trung điểm ca
BC
.CA
Tính khong cách giữa hai đưng thng
AM
.SN
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 6
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
A.
17
a
. B.
4
a
. C.
17
a
. D.
3
a
.
Câu 47: Gi
S
tp hp tt c các s t nhiên 5 ch s đôi một khác nhau lp t các ch s
0;1;2;3;4;5;6;7
. Ly ngu nhiên mt s t
S
, tính xác suất để lấy được s 5 ch s đôi một
khác nhau sao cho có đúng 3 chữ s chn và 2 ch s l.
A.
30
49
. B.
83
210
. C.
102
245
. D.
108
245
.
Câu 48: Cho hàm s
4 3 2
( ) 4 4f x x x x m= + +
(
m
tham s thc). Gi
S
tp c giá tr ca
m
sao cho
0;2 0;2
( ) ( ) 5max f x min f x+=
. S phn t ca
S
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 49: Cho hàm s
.1ax
y
bx c
+
=
+
có bng biến thiên sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
0, 0, 0abc
. B.
0, 0, 0abc
. C.
0, 0, 0abc
. D.
0, 0, 0abc
.
Câu 50: Cho m s
( )
fx
đạo hàm liên tc trên khong
( ) ( )
1
0; , 1
6
f+ =
( ) ( ) ( ) ( )
2
2 3 . 0, 0, 0f x x f x f x x
+ + =
. Tính giá tr ca
( ) ( ) ( )
1 1 2 ... 2020P f f f= + + + +
A.
3029
2020
. B.
1518
1011
. C.
1516
1011
. D.
1517
1011
.
-------------------- HẾT --------------------
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 7
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
BẢNG ĐÁP ÁN
1.C
2.D
3.D
4.C
5.B
6.A
7.B
8.A
9.C
10.B
11.D
12.C
13.B
14.B
15.D
16.C
17.A
18.C
19.C
20.A
21.D
22.A
23.A
24.A
25.D
26.D
27.B
28.C
29.A
30.D
31.D
32.A
33.C
34.C
35.B
36.B
37.C
38.C
39.A
40.B
41.B
42.D
43.D
44.A
45.B
46.A
47.C
48.C
49.C
50.C
LI GII CHI TIT
Câu 1: Tìm hai s thc
x
y
tha mãn
( ) ( )
2 2 1 3 0x yi i i+ + =
vi
i
là đơn vị o.
A.
3; 2xy==
. B.
1; 3xy==
. C.
. D.
1; 1xy= =
.
Li gii.
Chn C.
Ta có:
( ) ( )
2 2 1 3 0x yi i i+ + =
( )
1 2 4 0
1 0 1
2 4 0 2
x y i
xx
yy
+ + =
+ = =



= =

Câu 2: Cho hình chóp
SABC
SA
vuông góc vi mt phng
( )
ABC
,
2SA a=
, tam giác
ABC
vuông
cân ti
B
2AC a=
. Góc gia
SC
( )
SAB
bng
A.
0
90
B.
0
60
C.
0
45
D.
0
30
Li gii.
Chn D
Do
ABC
vuông cân ti
B
nên
2AB BC a==
Mt khác
SAB
vuông ti
A
ta có
22
6SB SA AB a= + =
Ta có
( )
( )
,
,
CB AB CB SA CB SAB
SC SAB CSB

=


︿
︿
𝑆
𝐴
𝐵
C
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 8
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
0
21
tan 30
63
CSB CSB= = =
︿︿
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 2 2
: 2 2 4 2 0S x y z x y z+ + + =
. Din tích mt cu
( )
S
bng
A.
8
. B.
64
. C.
16
. D.
32
.
Li gii
Chn D
Bán kính mt cu
( )
S
( ) ( )
2
22
1 1 2 2 2 2R = + + =
.
Din tích mt cu là
( )
2
2
4 4. 2 2 32SR
= = =
.
Câu 4: Bất phương trình
1
4 10.2 6 0
xx+
+
có bao nhiêu nghim nguyên thuc
2020;2020
?
A.
2018
. B.
2020
. C.
2021
. D.
2019
.
Li gii
Chn C
Ta có
( )
12
4 10.2 6 0 4 10 6 0 *
xx
tt
+
+ +
vi
2
x
t =
,
0t
Khi đó
( )
1
1 1 1
* 3 2 2 2 1
2 2 2
xx
t t t x
.
2020;2020x−
do đó
1 2020x
.
Các giá tr nguyên ca
x
0;1;...;2020
.
Vy có 2021 nghim nguyên
x
thuộc đoạn
2020;2020
.
Câu 5: H nguyên hàm ca hàm s
2
1
25y x x
x
= +
A.
32
25
ln
32
xx
xC + +
. B.
32
25
ln
32
xx
xC + +
.
C.
32
25
ln
32
xx
xC +
. D.
32
2
2 5 1
32
xx
C
x
+
.
Li gii
Chn B
Ta có:
2
1
2 5 dx x x
x

−+


32
25
ln
32
xx
xC= + +
Câu 6: Tp hp tt c các giá tr ca tham s
m
để hàm s
4mx
y
xm
=
đồng biến trên khong
( )
1; +
A.
(
2; 1−−
. B.
(
2;1
. C.
( )
2;4
. D.
( )
2; 1−−
.
Li gii
Chn A
\Dm=
;
( )
2
2
4m
y
xm
−+
=
Để hàm s đồng biến trên khong
( )
1; +
khi
0
1
y
m
−
2
40
1
m
m
+
−
22
1
m
m
−
21m
.
Câu 7: Có bao nhiêu cách chn hai hc sinh t mt nhóm gm
20
hc sinh?
A.
20
2
. B.
2
20
C
. C.
2
20
A
. D.
2
20
.
Li gii
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 9
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Chn B
S cách chn hai hc sinh t mt nhóm gm
20
hc sinh bng s các t hp chp
2
ca
20
phn t. Vy có tt c
2
20
C
cách.
Câu 8: Gi
S
din ch hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
1
1
x
y
x
=
+
( )
H
các trc tọa độ.
Khi đó giá trị ca
S
bng
A.
2ln2 1S =−
. B.
ln2 1S =+
. C.
ln2 1S =−
. D.
1 2ln2S =−
.
Li gii
Chn A
Xét phương trình
1
0 0 1
1
x
yx
x
= = =
+
.
Hình phng gii hn bởi các đường
1
1
x
y
x
=
+
,
0, 0, 1y x x===
có din tích là
( )
( )
1 1 1
1
0
0 0 0
1 1 2
d d 1 d 2ln 1 2ln2 1
1 1 1
xx
S x x x x x
x x x
−−

= = = = + =

+ + +

.
Câu 9: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy là
R
, chiu cao
h
và đường sinh
l
. Tính din tích
xung quanh của hình nón đã cho
A.
2
4.
xq
SR
=
B.
2.
xq
S Rh
=
C.
.
xq
S Rl
=
D.
2
1
.
3
xq
S R h
=
Li gii
Chn C
Câu 10: Cho hàm s
( )
y f x=
đạo hàm liên tục trên đon
0;1
tha mãn
( )
10f =
( )
1
2019
0
.2x f x dx =
. Tính giá tr ca
( )
1
2020
0
..x f x dx
A.
4040.
B.
4040.
C.
4038.
D.
1
.
1010
Li gii
Chn B
Đặt
( ) ( )
2020 2019
2020.u x du x dx
dv f x dx v f x

==


==


Ta có:
( ) ( ) ( )
11
2020 2020 2019
00
1
. . 2020. .
0
x f x dx x f x x f x dx
=−

( ) ( )
2020 2020
1 . 1 0 . 0 2020.2 4040.ff= =
Câu 11: Cho
2
log =ma
( )
log 8=
m
Am
vi
01m
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
. B.
. C.
3
=
a
A
a
. D.
3+
=
a
A
a
.
Li gii
Chn D
( )
2
22
22
log 8
log 8 log 3
log log
++
= = =
m
ma
A
m m a
.
Câu 12: Xét
4
cos2
0
sin2 .
x
x e dx
, nếu đặt
cos2=ux
thì
4
cos2
0
sin2 .
x
x e dx
bng
A.
1
0
.
u
u e du
. B.
1
0
2
u
e du
. C.
1
0
1
2
u
e du
. D.
0
1
1
2
u
e du
.
Li gii
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 10
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Chn C
Ta có
1
cos2 2sin2 sin 2
2
= = = u x du xdx xdx du
Khi
0 1; 0
4
= = = =x u x u
01
4
cos2
0 1 0
11
sin2 .
22
= =
x u u
x e dx e du e du
.
Câu 13: Trong không gian
oxyz
cho điểm
M(2 ; 1 ; 0)
đường thng
3 1 1
:
1 4 2
x y z +
= =
. Viết
phương trình mặt phng
()
đi qua điểm M và chứa đường thng
A.
4 x-y-4 z-7=0
. B.
4 x+y+4 z-9=0
. C.
4 x-y+4 z-7=0
. D.
4 x+y+4 z+9=0
.
Li gii.
Chn B
Ta có véctơ chỉ phương của
(1;4; 2)v
=−
, lấy điểm
(3;1; 1) ; (1;0; 1)N MN =
. Khi
đó véctơ pháp tuyến ca
()
là:
, (4;1;4)n MN v

==

.
Vậy phương trình mặt phng
()
4( 2) 1( 1) 4( 0) 0 4x 4z 9 0x y z y + + = + + =
Câu 14: Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
42
4y x x=
. B.
42
4y x x= +
.
C.
3
2y x x= +
. D.
3
2y x x=−
.
Li gii.
Chn C
Dựa vào đồ th ta nhn thấy đồ th có dạng như hình cong bên làm hàm trùng phương, nên ta
loại đáp án C và D.
Xét hàm s
342 3
4 4 8 , ', 0' 0 4 8 0y x x x x y x xy x= = = = =
, vy hàm s này ch
có mt cc tr nên loại đáp án A
Xét hàm s
42
4y x x= +
Ta có
33
0
' 4 8 , ' 0 4 8 0 2
2
x
y x x y x x x
x
=
= + = + = =
=−
.
Suy ra đồ th hàm s trên có 3 cc tr. Vậy đồ th hàm s trên là ca hàm s
42
4y x x= +
Câu 15: Cho hàm s
( )
y f x=
xác định và liên tc trên
( )
;0−
( )
0;+
có bng biến thiên như sau:
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 11
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm s có giá tr cc tiu bng
2
. B. Hàm s đạt cc tiu ti
1x =
.
C. Hàm s đồng biến trên khong
( )
2;+
. D. Hàm s đạt cc tiu ti
0x =
.
Li gii
Chn D
Câu 16: Trong không gian
,Oxyz
cho đường thng
21
:.
3 4 1
x y z
d
−+
==
Điểm nào dưới đây thuộc
?d
A.
( )
8;8; 1Q
. B.
( )
1;; 4;2M −−
. C.
( )
5;4; 2N
. D.
( )
2;4; 1P
.
Li gii
Chn C
Thay to độ lần lượt các điểm
, , ,Q M N P
vào phương trình đường thng
d
ta có điểm
N
điểm thuc
.d
Câu 17: Cho hình chóp
.S ABC
, đáy là tam giác
ABC
din tích bng
2
2a
. Đường cao
3aSA =
. Th
tích khi chóp
.S ABC
A.
3
2aV =
. B.
3
Va=
C.
3
3aV =
. D.
3
6aV =
.
Li gii
Chn A
23
.
11
. .2a .3a 2a
33
S ABC ABC
V S SA
= = =
.
Câu 18: Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên và có bng xét dấu đạo hàm như hình vẽ
S điểm cc tr ca hàm s đã cho là
A.
3
B.
2
. C.
4
D.
1
.
Li gii
Chn C
Ta có
( )
1
' 0 2
4
x
f x x
x
=−
= =
=
( )
fx
liên tục trên
( )
fx
đổi dấu khi đi qua các điểm
1; 0; 2; 4x x x x= = = =
.
Do đó hàm số đã cho có 4 điểm cực trị.
Câu 19: Tìm tập xác định ca hàm s
2
1
.
log ( 1)
y
x
=
A.
(1;2).
B.
(2; ).+
C.
(1; ) \{2}.+
D.
(1; ).+
Li gii
Chn C
Điu kin:
2
10
11
log ( 1) 0
1 1 2
x
xx
x
xx
−



−

NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 12
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Vy tập xác định là:
(1; ) \{2}.D = +
Câu 20: Gi
M
m
lần lượt là các giá tr ln nht, nh nht ca hàm s
lny x x=
trên đoạn
2
1
;.e
e



Khi đó
Mm+
bng bao nhiêu?
A.
2
1
.
e
e
B.
2
2
2
.
e
e
C.
1
.
e
e
D.
2
1
.
e
e
+
Li gii
Chn A
Trên đoạn
2
1
;e
e



thì hàm s
lny x x=
luôn xác định
Ta có:
2
11
' ln 1 0 ln 1 ; .y x x x e
ee

= + = = =


2 2 2 2
1 1 1 2
.ln ,y
e e e e

= =


( ) .ln ,y e e e e==
1 1 1 1
.ln .y
e e e e

= =


Do đó:
Me=
1
.m
e
=−
Vy
2
11
.
e
M m e
ee
+ = =
Câu 21: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
1
x
y
x
+
=
A.
2y =
. B.
1x =−
. C.
1x =
. D.
1y =−
.
Li gii
Chn D
Ta có
lim lim 1
xx
yy
→+ →−
= =
.
Vy
1y =−
là đường tim cn ngang của đồ thm s đã cho.
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
( )
2;1; 1M
trên mặt phẳng
( )
Oyz
tọa độ là
A.
( )
0;1; 1
. B.
( )
2;1;0
. C.
( )
2;0;0
. D.
( )
2;0; 1
.
Li gii
Chn A
Hình chiếu vuông góc của điểm
( )
2;1; 1M
trên mặt phẳng
( )
Oyz
là điểm
( )
0;1; 1M
.
Câu 23: Cho khi cu có th tích
288V
=
. Tính bán kính ca khi cu.
A.
6
. B.
3
2. 9
. C.
62
. D.
3
.
Li gii
Chn A
Ta có
3
4
288 6
3
V R R

= = =
Câu 24: Trên tp hp s phc, phương trình
2
2 5 0zz+ + =
2 nghim
12
,zz
trong đó
2
z
s phc
có phn ảo dương. Tính mô đun của s phc
1 2 1 2
w z iz z z= + +
.
A.
13
. B.
5
. C.
15
. D.
22
.
Li gii
Chn A
Ta có
1
2
2
12
2 5 0
12
zi
zz
zi
=
+ + =
= +
Suy ra
( ) ( )( )
1 2 1 2
1 2 1 2 1 2 1 2w z iz z z i i i i i= + + = + + + +
2 3 13w i w = =
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 13
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Câu 25: Nghim của phương trình
21
5 125
x+
=
A.
4x =
. B.
3x =
. C.
2x =
. D.
1x =
.
Li gii
Chn D
Ta có
2 1 2 1 3
5 125 5 5 2 1 3 1
xx
xx
++
= = + = =
Vậy phương trình có nghiệm là
1x =
.
Câu 26: Th tích ca khi lập phương cạnh
2a
bng
A.
6a
. B.
3
6a
. C.
3
2a
. D.
3
8a
.
Li gii
Chn D
Gi
V
là th tích ca khi lập phương cạnh
2a
cn tìm.
Khi đó:
( )
3
3
28V a a==
Câu 27: Cho cp s cng
( )
n
u
1
3u =−
3
1u =
. S hng tng quát
n
u
ca cp s cng là
A.
23
n
un= +
. B.
25
n
un=−
. C.
32
n
un= +
. D.
35
n
un=−
.
Li gii
Chn B
Ta có
31
31
22
2
uu
u u d d
= + = =
.
Vy
( ) ( )
1
1 3 1 .2 2 5
n
u u n d n n= + = + =
Câu 28: Cho hai s phc
1
2zi=+
2
13zi=+
. Phn o ca s phc
12
zz
bng
A.
2
. B.
2
. C.
4
. D.
4i
.
Li gii
Chn C
Ta có
( ) ( )
12
2 1 3 1 4z z i i i = + = +
.
Vy phn o ca s phc
12
zz
bng
4
.
Câu 29: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
( )
1; 2;3M
vuông góc vi mt phng
( )
: 3 5 0P x y =
có phương trình tham số
A.
1
23
3
xt
yt
z
=+
=
=
. B.
1
32
3
xt
yt
zt
=+
=
=
. C.
1
23
3 5
xt
yt
zt
=+
=
=−
. D.
1
32
5 3
xt
yt
zt
=+
=
= +
.
Li gii
Chn A
Mt phng
( )
: 3 5 0P x y =
có một vectơ pháp tuyến là
( )
( )
1; 3;0
P
n =−
.
Đưng thng
vuông góc vi mt phng
( )
: 3 5 0P x y =
nên
vectơ chỉ phương
( )
( )
1; 3;0
P
un
= =
.
Vậy phương trình tham số của đường thng
đi qua điểm
( )
1; 2;3M
và có vectơ chỉ phương
( )
1; 3;0u
=−
( )
1
2 3 ,
3
xt
y t t
z
=+
=
=
. Vy chn A.
Câu 30: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau :
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 14
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Hi hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.
( )
1;1
. B.
( )
1;2
. C.
( )
;1−
. D.
( )
1;0
.
Li gii
Chn D
T bng biến thiên ca hàm s
( )
y f x=
đã cho ta suy hàm số đã cho đồng biến trên khong
( )
1;0
( )
2;+
. Vy chn D.
Câu 31: Nếu
( )
3
2
d5f x x =
( )
3
2
d1g x x =−
thì
( ) ( )
3
2
2df x g x x x−+


bng kết qu nào sau đây?
A.
6
. B.
8
. C.
4
. D.
11
.
Li gii
Chn D
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
3 3 3 3
2 2 2 2
2 d d d 2 d 5 1 5 11.f x g x x x f x x g x x x x + = + = + =


Câu 32: Cho hình nón chiu cao
3h =
. Cắt hình nón đã cho bng mt mt phẳng đi qua đỉnh
cách tâm của đáy một khong bằng 1, ta được thiết din có din tích bng
3
2
. Tính th tích ca
hình nón?
A.
2
3
. B.
3
. C.
23
. D.
.
Li gii
Chn A
Gi s hình nón có đỉnh S và đáy là đường tròn tâm O, thiết diện qua đỉnh là tam giác SAB. Gi
I là trung điểm ca AB và k
OH SI
ti H.
Khi đó,
( )
,( ) 1d O SAB OH==
.
Ta có:
2 2 2
22
1 1 1 . 6
2
SOOH
OI
OH SO OI
SO OH
= + = =
.
I
O
S
A
B
H
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 15
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Suy ra
22
32
2
SI SO OI= + =
.
Mt khác,
2.
12
.2
2 2 2
SAB
SAB
S
AB
S SI AB AB IB
SI
= = = = =
.
Suy ra
22
2R OB OI IB= = + =
.
Vy th tích khi nón là:
( )
2
2
1 1 2
2 . 3 .
33
3
V R h

= = =
Câu 33: Tp nghim ca bất phương trình
( ) ( )
2
11
33
log 1 3log 1 2 0xx +
A.
11
;
93



. B.
10 4
1; ;
93
+


.
C.
10 4
;
93



. D.
3;9
.
Li gii
Chn C
Ta có:
( ) ( )
2
11
33
log 1 3log 1 2 0xx +
Điu kin:
1x
Đặt
( )
1
3
log 1ux=−
, ta được:
2
3 2 0 1 2u u u +
Do đó
( )
1
3
1 1 10 4
1 log 1 2 1
9 3 9 3
x x x
Vy
10 4
93
x
.
Câu 34: Vi
a
là mt s thc khác
0
tu ý,
( )
2
3
log a
bng
A.
3
2log a
. B.
3
1
log
2
a
. C.
3
2log a
. D.
3
2 log a+
.
Li gii
Chn C
( )
2
33
log 2logaa=
.
Câu 35: Cho lăng trụ đứng
.ABC ABC
đáy tam giác
ABC
vuông ti
A
,
AB
=
a
,
AC
=
3a
.
Góc gia mt phng
( )
A BC
( )
ABC
bng
0
60
. Tính th tích hình tr có hai đáy là hai hình
tròn ngoi tiếp hai đáy hình lăng trụ
.ABC ABC
.
A.
3
2
a
. B.
3
3
2
a
. C.
3
65 a
. D.
3
3
a
.
Li gii
Chn B
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 16
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
K
( ) ( )
( )
0
, 60AI BC A BC ABC A IA

= =
.
Ta tam giác ABC vuông ti A
AI BC
nên
2 2 2
1 1 1 3
2
a
AI
AI AB AC
= + =
22
2BC AB AC a= + =
.
Suy ra
0
33
.tan .tan 60
22
aa
AA AI A IA

= = =
.
Bán kính hình tr
2
BC
Ra==
.
Vy th tích khi tr
2 2 3
33
.
22
a
V R h a a

= = =
.
Câu 36: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
P
vuông góc với đường thng
21
:
1 3 2
x y z
d
+
==
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến ca
( )
P
.
A.
( )
1
2;1;0n =−
. B.
( )
3
1;3; 2n =−
. C.
( )
2
1;3;2n =−
. D.
( )
4
2; 1;0n =
.
Li gii
Chn B
Ta có
21
:
1 3 2
x y z
d
+
==
viết thành
21
:
1 3 2
x y z
d
++
==
−−
nên có một vectơ chỉ phương là
( ) ( )
1; 3;2 / / 1;3; 2un= =
.
Mà mt phng
( )
P
vuông góc với đường thng
21
:
1 3 2
x y z
d
+
==
nên nhận vectơ
( )
1;3; 2n =−
là một vectơ pháp tuyến.
Câu 37: Tập nghiệm của bất phương trình
( ) ( )
2
11
33
log 1 3log 1 2 0xx +
A.
11
;
93



. B.
10 4
1; ;
93
+


. C.
10 4
;
93



. D.
3;9
.
Li gii
Chn C
Ta có:
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 17
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
( ) ( )
( )
2
11
1
33
3
1
log 1 3log 1 2 0
1 log 1 2
x
xx
x
+
11
10 4
1 1 4 10
93
1
3 9 3 9
xx
x
xx






.
Vy tp nghim ca bất phương trình đã cho là:
10 4
;
93



.
Câu 38: Với
a
là số thực khác
0
tùy ý,
( )
2
3
log a
bằng
A.
3
2log a
. B.
3
1
log
2
a
. C.
3
2log a
. D.
3
2 log a+
.
Li gii
Chn C
Với
a
là số thực khác
0
tùy ý, ta có:
( )
2
3 3
2loglog aa =
.
Câu 39: Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
có cnh bng
2
a
. Gi M là trung đim ca
BB
,
P
thuc cnh
DD
sao cho
1
4
=DP DD
. Mt phng
( )
AMP
ct
CC
ti N. Tính th tích khối đa
din
AMNPBCD
.
A.
3
3a
B.
3
2a
C.
3
9
4
a
D.
3
11
4
a
Li gii.
Chn A.
S dng công thc t s th tích khi hp ta có
33
AMNPBCD
AMNPBCD
V
BM DP 1 1 3 3
:2 : 2 V .8a 3a
V B B D D 2 4 8 8
= + = + = = =

.
Câu 40: Cho hàm s
()=y f x
. Hàm s
()
=y f x
có đồ th như nh v dưới đây. Biết rng din tích
hình phng gii hn bi trc
Ox
và đồ th hàm s
()
=y f x
trên đoạn
2;1
và
1;4
lần lượt
bng 9 và 12. Cho biết
(1) 3=f
. Tính giá tr biu thc
( 2) (4)= +P f f
.
A. 21 B. 3 C. 9 D. 2
Li gii.
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 18
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Chn B.
Ta có
1
1
22
44
1
1
f (x)dx 9
f(x) 9
f(1) f( 2) 9
f(4) f(1) 12
f(x) 12
f (x)dx 12
−−
−=
=−
=


=
=−

−=
3 f( 2) 9 f( 2) 12
f( 2) f(4) 3
f(4) 3 12 f(4) 9
= =

+ =

= =

Câu 41: Cho hàm số
( )
y f x=
. Đồ thị hàm số
( )
y f x
=
như hình vẽ
( )
20f −=
. Hàm số
( )
( )
2
2
g x f x x

=

nghịch biến trên các khoảng nào?
A.
( )
1
4; 1 , ;
2

+


. B.
( )
1
; 2 , ;1
2

−


.
C.
( )
1
3; , 0;
2

+


. D.
1
;
2

+


.
Li gii
Chn B
T đồ th hàm
( )
y f x
=
ta có bng biến thiên
Và t đồ th ta có hiu ca hai din tích hình phng
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
12
12
21
0 2 1 2 1 0 2 2S S f x dx f x dx f f f f f f

=

Khi đó
( ) ( ) ( )
2 0 0 2f x f x f x x = = =
.
Ta xét hàm
( )
( )
2
2
g x f x x

=

( ) ( )
( ) ( )
22
2 1 . .g x x f x x f x x

=
.
( ) ( )
( ) ( )
22
0 2 1 . . 0g x x f x x f x x

= =
.
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 19
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
( )
( )
( )
( )
2
2
2
2
2
1
1
2 1 0
2
2
2
01
1
2
0
2
x
x
x
xx
f x x x
x x VN
x
f x x
x x VN
=−
=−
=
=
= =
=
=−
=
=
.
( )
2
2
2
21
0 2 1
2
xx
f x x x
xx
.
Bng biến thiên ca hàm s
( )
y g x=
Suy ra hàm s
( )
y g x=
nghch biến trên các khong
( )
1
; 2 , ;1
2

−


.
Câu 42: Biết
( )
;ab
khoảng chứa tất cả các giá trị của tham số thực
m
để phương trình
( ) ( )
22
2
1
7 3 5 7 3 5 2
xx
x
m
+ + =
có đúng 4 nghiệm thực phân biệt. Tính
M a b=+
.
A.
3
5
M =
. B.
1
8
M =
. C.
7
16
M
=
. D.
1
16
M =
.
Li gii
Chn D
Ta có phương trình
( ) ( )
22
2
1
7 3 5 7 3 5 2
xx
x
m
+ + =
( )
( ) ( )
2
2
2
22
22
1
2
4
7 3 5 2
7 3 5
1
7 3 5 .4 .2 7 3 5
2
x
x
x
xx
xx
m
m

+ =


+ =
22
2
7 3 5 1 7 3 5
.
2 2 2
xx
m
−−
=
( )
*
.
Đặt
2
7 3 5
2
x
t

=



,
01t
. Ta được phương trình
2
1
2
t t m =
( )
**
.
Để phương trình
( )
*
4 nghim thc phân biệt thì phương trình
( )
**
phi 2 nghim thc
phân biệt dương.
Xét hàm s
( )
2
1
2
f t t t=−
trên
(
0;1
.
( )
11
0 2 0
24
f t t t
= = =
.
Có bng biến thiên
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 20
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
T bng biến thiên suy ra phương trình
( )
**
phi có 2 nghim thc phân biệt dương thì
1 1 1
00
16 16 16
m m a b + =
.
Câu 43: Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên và có đồ th như hình vẽ.
Tp hp tt c các giá tr thc ca tham s
m
để phương trình
( )
cosf x m=
có 4 nghim
thuc na khong
7
0;
2


A.
)
1;3
. B.
( )
1;1
. C.
( )
1;3
. D.
( )
1;3
.
Li gii
Chn D
Đặt
7
cos , 0; 0;1
2
t x x t

=

Ta được phương trình:
( )
f t m=
( )
1
T đường tròn lượng giác ta thy:
+)
1t =−
Phương trình
( )
1
có 2 nghim
7
0;
2
x


+)
0t =
Phương trình
( )
1
có 3 nghim
7
0;
2
x


+)
1t =
Phương trình
( )
1
có 2 nghim
7
0;
2
x


NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 21
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
+)
10t
Phương trình
( )
1
có 4 nghim
7
0;
2
x


.
+)
01t
Phương trình
( )
1
có 3 nghim
7
0;
2
x


.
Do đó để phương trình đã cho có 4 nghiệm
7
0;
2
x


thì phương trình
( )
1
có 1 nghim
( )
1;0 1 3tm
hay
( )
1;3m
Câu 44: Cho
,xy
hai s thực dương thỏa mãn
( )
2 2 2
2log log log 6x y x y +
. Tìm giá tr ln nht
ca biu thc
2
22
22
xy y
P
x xy y
=
−+
A.
2
5
. B.
1
2
. C.
5
2
. D.
2
.
Li gii
Chn A
Ta có :
( ) ( )
22
22
2 2 2 2 2
2log log log 6 log log 6 6 6 0
xx
x y x y x y x y x xy y
yy
+ + +
2
2
60
3
x
y
xx
x
yy
y
−



. Vì
0, 0 3
x
xy
y
. Đặt
3
x
tt
y
=
Khi đó:
2
2 2 2 2
1
1
2 2 2 2
22
x
xy y t
y
P
x xy y t t
xx
yy
−−
= = =
+ +

−+


Xét hàm s
( ) ( )
( )
)
2
22
2
12
; 0, 3;
22
22
t t t
f t f t t
tt
tt
+
= = +
−+
−+
Suy ra hàm s
( )
ft
nghch biến trên na khong
)
3; +
( ) ( )
2
3
5
f t f =
( )
2
5
P f t
2
Max
5
P=
khi
3t =
hay
3xy=
.
Câu 45: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình chữ nhật
,AB a=
2,AD a=
SA
vuông góc với mặt
phẳng đáy
.SA a=
Gọi
M
trung điểm của
.AD
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
BM
.SD
A.
25
5
a
. B.
6
6
a
. C.
6
3
a
. D.
2
2
a
.
Li gii
Chn B
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 22
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Gi
E
là trung điểm
.SA
Ta có
( )
// // .ME SD SD EBM
Khi đó
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( )
, , , , .d SD BM d SD EBM d S EBM d A EBM= = =
V
AF BM
(1)
( )
,F BM
AH EF
(2)
( )
H EF
.
Li có
AE BM
(3) (do
( )
SA ABC
).
(1), (3)
( )
BM AEF BM AH
(4).
(2), (4)
( )
.AH EBM
Vy
( )
( )
,.d A EBM AH=
Tam giác
ABM
vuông cân ti
2
.
2
a
A AF=
22
2 2 2 2
1 1 1 1 1 6 6
.
6
2
2
2
a
AH
AH AF AE a
a
a
= + = + = =




Vy
( )
6
,.
6
a
d SD BM =
Câu 46: Cho hình chóp
.,S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cạnh
,a
( )
SA ABC
.SA a=
Gọi
,M
N
lần lượt trung điểm của
BC
.CA
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
AM
.SN
A.
17
a
. B.
4
a
. C.
17
a
. D.
3
a
.
Li gii
Chn A
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 23
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Gọi
E
là trung điểm
.MC
Ta có
( )
// // .MA NE MA SNE
Khi đó
( ) ( )
( )
( )
( )
, , , .d AM SN d AM SNE d A SNE==
Vẽ
AF NE
(1)
( )
,F NE
AH SF
(2)
( )
.H SF
Lại có
NE SA
(3) (do
( )
SA ABC
).
(1), (3)
( )
NE SAF NE AH
(4).
(2), (4)
( )
.AH SNE⊥
Vậy
( )
( )
,.d A SNE AH=
Ta có
AMEF
là hình chữ nhật
.
4
a
AF ME = =
2
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 17 17
.
17
4
a
AH
AH SA AF a a
a
= + = + = =



Vậy
( )
17
,.
17
a
d AM SN =
Câu 47: Gi
S
tp hp tt c các s t nhiên 5 ch s đôi một khác nhau lp t các ch s
0;1;2;3;4;5;6;7
. Ly ngu nhiên mt s t
S
, tính xác suất để lấy được s 5 ch s đôi một
khác nhau sao cho có đúng 3 chữ s chn và 2 ch s l.
A.
30
49
. B.
83
210
. C.
102
245
. D.
108
245
.
Li gii
Chn C
Gi s t nhiên cn lp là
abcde
.
a
: Có 7 cách chn.
Chn s còn li có
4
7
A
cách.
Vy
S
4
7
7.A
phn t. Suy ra
( )
4
7
7.nA=
.
Lp s t nhiên có 5 ch s đôi một khác nhau sao cho có đúng 3 chữ s chn và 2 ch s l
hai tng hp sau:
Th1: Trong 3 ch s chn không có ch s 0: Chn 3 ch s chn và 2 ch s l sau đó sắp xếp
5 ch s đã chọn để to thành mt s t nhiên có 5 ch s
2
4
.5!C
cách.
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 24
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Th2: Trong 3 ch s chn có ch s 0: Chn 2 ch s chn (khác 0) và 2 ch s l sau đó sắp
xếp 5 ch s để to thành mt s t nhiên có 5 ch s
22
34
. .4.4!CC
cách.
Vy xác sut cn tìm là
2 2 2
4 3 4
4
7
.5! . .4.4!
102
245
7.
C C C
A
+
=
.
Câu 48: Cho hàm s
4 3 2
( ) 4 4f x x x x m= + +
(
m
tham s thc). Gi
S
tp c giá tr ca
m
sao cho
0;2 0;2
( ) ( ) 5max f x min f x+=
. S phn t ca
S
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Li gii
Chn C
Ta có
( )
3 2 2
' 4 12 8 4 ( 3 2)f x x x x x x x= + = +
.
0
'( ) 0 1
2
x
f x x
x
=
= =
=
.
( ) ( ) ( )
0 ; 1 1; 2f m f m f m= = + =
.
Suy ra
( )
( )
0;2 0;2
;1Min f x m Max f x m= = +
.
Th1:
( 1) 0 1 0m m m+
suy ra
( )
( )
0;2 0;2
0; 1;Min f x Max f x Max m m= = +
.
1
10
11
m
m
m

+
suy ra không có giá tr
m
tha ycbt.
Th2:
0
1
m
m
−
suy ra
0;2 0;2
( ) ( ) 1 1 5max f x min f x m m m m+ = + + + + =
0
15
2
3
1
15
m
mm
m
m
m
mm

+ + =
=

=−
−
=
. Vy S có hai phn t.
Câu 49: Cho hàm s
.1ax
y
bx c
+
=
+
có bng biến thiên sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
0, 0, 0abc
. B.
0, 0, 0abc
. C.
0, 0, 0abc
. D.
0, 0, 0abc
.
Li gii
Chn C
Đưng tim cận đứng:
10
c
x c b
b
= = =
hay
b
c
trái du
Đưng tim cn ngang:
22
a
y a b
b
= = =
hay
a
b
cùng du
NHÓM TOÁN VD VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 25
NHÓM TOÁN VD VDC
NHÓM TOÁN VD VDC
Ta li có:
( ) ( )
2
22
2
0 2 0
ac b b b
yb
bx c bc c
= =
++
Câu 50: Cho hàm s
( )
fx
đạo hàm liên tc trên khong
( ) ( )
1
0; , 1
6
f+ =
( ) ( ) ( ) ( )
2
2 3 . 0, 0, 0f x x f x f x x
+ + =
. Tính giá tr ca
( ) ( ) ( )
1 1 2 ... 2020P f f f= + + + +
A.
3029
2020
. B.
1518
1011
. C.
1516
1011
. D.
1517
1011
.
Li gii
Chn C
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
22
2
2
2 3 . 0 2 3 . 2 3
1
3
fx
f x x f x f x x f x x
fx
x x C
fx

+ + = + = +
= + +
( )
1
1 6 4 2
6
f C C= = + =
( )
( )
2
2
11
32
32
x x f x
f x x x
= + + =
++
( )( )
1 1 1
1 2 1 2x x x x
= =
+ + + +
1 1 1 1 1 1
1 ...
2 3 3 4 2021 2022
P = + + + +
1 1 1516
1
2 2022 1011
= + =
-------------------- HẾT --------------------

Preview text:

NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂNG LỰC
TRƯỜNG QUỐC HỌC QUY NHƠN
TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 N Môn thi: TOÁN H
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Ó M MÃ ĐỀ THI: 209 T O Á N Câu 1:
Tìm hai số thực x y thỏa mãn ( x + 2yi) + (2 − i) −1− 3i = 0 với i là đơn vị ảo. V D
A. x = 3; y = 2 .
B. x = 1; y = 3 . C. x = 1 − ; y = 2 . D. x = 1 − ; y =1 . – Câu 2: Cho hình chóp ABC , = , tam giác
SABC SA vuông góc với mặt phẳng ( ) SA 2a ABC vuông VDC
cân tại B AC = 2a . Góc giữa SC và (SAB) bằng A. 0 90 B. 0 60 C. 0 45 D. 0 30 Câu 3:
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) 2 2 2
: x + y + z − 2x + 2y − 4z − 2 = 0 . Diện tích mặt cầu (S) bằng A. 8 . B. 64 . C. 16 . D. 32 . Câu 4:
Bất phương trình x 1
4 + +10.2x − 6  0 có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc  2 − 020;2020? A. 2018 . B. 2020 . C. 2021. D. 2019 . 1 Câu 5:
Họ nguyên hàm của hàm số 2
y = 2x − 5x + là x 3 2 2x 5x 3 2 2x 5x A.
+ ln x + C . B. − + ln x + C . 3 2 3 2 3 2 2x 5x 3 2 2x 5x 1 C. − − ln x + C . D. − − + C . 3 2 2 3 2 x mx − 4 Câu 6:
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng N x m H Ó ( 1 − ;+) là M A. ( 2 − ;−  1 . B. ( 2 − ;  1 . C. (2;4) . D. ( 2 − ;− ) 1 . T O Câu 7:
Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 20 học sinh? Á N A. 20 2 . B. 2 C . C. 2 A . D. 2 20 . 20 20 V x −1 D Câu 8:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
(H ) và các trục tọa độ. + – x 1 VDC
Khi đó giá trị của S bằng
A. S = 2ln 2 −1. B. S = ln 2 +1.
C. S = ln 2 −1.
D. S =1− 2ln 2 . Câu 9:
Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy là R , chiều cao h và đường sinh l . Tính diện tích
xung quanh của hình nón đã cho 1 A. 2 S = 4 R . B. S = 2 R . h C. S =  Rl. D. 2 S =  R . h xq xq xq xq 3
y = f ( x) 0  ;1 f ( ) 1 = 0 Câu 10: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên đoạn thỏa mãn và 1 1 2019 x . f  (x)dx = 2 2020
. Tính giá trị của x . f   (x)d .x 0 0 1 A. 4040. B. 4040. − C. 4038. − D. . 1010
Câu 11: Cho log m = a A = log
m với 0  m 1. Đẳng thức nào sau đây là đúng? m (8 ) 2
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 1 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 3 − 3 +
A. A = (3 − a)a .
B. A = (3 + a)a . C. = a A . D. = a A . a a   4 4 N cos 2 cos 2 H Câu 12: Xét sin 2 .  x x e
dx , nếu đặt u = cos 2x thì sin 2 .  x x e dx bằng Ó 0 0 M 1 1 1 1 0 1 T A. .  u u e du . B. 2 u e du . C. uedu . D. uedu . O 2 2 0 0 0 1 Á N x − 3 y −1 z +1
Câu 13: Trong không gian oxyz cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng  : = = . Viết V 1 4 2 − D
phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm M và chứa đường thẳng  – VDC A. 4 x-y-4 z-7=0 . B. 4 x+y+4 z-9=0 . C. 4 x-y+4 z-7=0 . D. 4 x+y+4 z+9=0 .
Câu 14: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. 4 2
y = −x − 4x . B. 4 2
y = −x + 4x . C. 3
y = −x + 2x . D. 3
y = x − 2x .
Câu 15: Cho hàm số y = f ( x) xác định và liên tục trên ( ;0
− ) và (0;+) có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 .
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x =1.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (2; +) .
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 . x − 2 y z +1
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : = =
. Điểm nào dưới đây thuộc d ? 3 4 1 − N A. Q (8;8; − ) 1 . B. M ( 1 − ;; 4 − ;2) . C. N (5; 4; 2 − ) .
D. P (2; 4; − ) 1 . H Ó S ABC 2 2a SA = M
Câu 17: Cho hình chóp .
, đáy là tam giác ABC có diện tích bằng . Đường cao 3a . Thể S ABC T tích khối chóp . là O A. 3 V = 2a . B. 3 V = a C. 3 V = 3a . D. 3 V = 6a . Á N
Câu 18: Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên
và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ V D – VDC
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3 B. 2 . C. 4 D. 1 . 1
Câu 19: Tìm tập xác định của hàm số y = . log (x −1) 2 A. (1; 2). B. (2; +). C. (1; +) \ {2}. D. (1; +).  1 
Câu 20: Gọi M m lần lượt là các giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = x ln x trên đoạn ; e .  2  e
Khi đó M + m bằng bao nhiêu? 2 e −1 2 e − 2 e −1 2 e +1 A. . B. . C. . D. . e 2 e e e x + 2
Câu 21: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 1− là x
A. y = 2 . B. x = 1 − . C. x =1. D. y = −1.
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 2 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020
Câu 22: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M (2;1; − )
1 trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là A. (0;1; ) 1 − . B. (2;1;0) . C. (2;0;0) . D. (2;0; ) 1 − . N H
Câu 23: Cho khối cầu có thể tích V = 288 . Tính bán kính của khối cầu. Ó M A. 6 . B. 3 2. 9 . C. 6 2 . D. 3 . T
Câu 24: Trên tập hợp số phức, phương trình 2
z + 2z + 5 = 0 có 2 nghiệm z , z trong đó z là số phức 1 2 2 O Á
có phần ảo dương. Tính mô đun của số phức w = z + iz + z z . 1 2 1 2 N A. 13 . B. 5 . C. 15 . D. 22 . V + D
Câu 25: Nghiệm của phương trình 2x 1 5 = 125 là – A. x = 4 . B. x = 3. C. x = 2 . D. x =1. VDC
Câu 26: Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng A. 6a . B. 3 6a . C. 3 2a . D. 3 8a .
Câu 27: Cho cấp số cộng (uu = 3
− và u =1. Số hạng tổng quát u của cấp số cộng là n ) 1 3 n A. u = 2 − n + 3.
B. u = 2n − 5 . C. u = 3 − n + 2 .
D. u = 3n − 5 . n n n n
Câu 28: Cho hai số phức z = 2 + i z = 1+ 3i . Phần ảo của số phức z z bằng 1 2 1 2 A. 2 . B. 2 − . C. 4 . D. 4i .
Câu 29: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M (1; 2
− ;3) và vuông góc với mặt phẳng
(P): x −3y −5 = 0 có phương trình tham số là  x = 1+ tx = 1+ tx =1+ tx = 1+ t     A. y = 2 − − 3t .
B. y = −3 − 2t . C. y = 2 − − 3t .
D. y = −3 − 2t .     z = 3  z = 3t z = 3 − 5t z = −5 + 3t
Câu 30: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau : N H Ó M T O Á N V
Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? D – A. ( 1 − ; ) 1 . B. (1; 2) . C. (− ;  − ) 1 . D. ( 1 − ;0) . VDC 3 3 3 Câu 31: Nếu f
 (x)dx = 5 và g(x)dx = 1 −  thì  f
 (x)− g(x)+2xdx
bằng kết quả nào sau đây? 2 2 2 A. 6 . B. 8 . C. 4 . D. 11.
Câu 32: Cho hình nón có chiều cao h = 3 . Cắt hình nón đã cho bằng một mặt phẳng đi qua đỉnh và 3
cách tâm của đáy một khoảng bằng 1, ta được thiết diện có diện tích bằng . Tính thể tích của 2 hình nón? 2  A. . B. . C. 2 3 . D.  . 3 3
Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình 2
−log x −1 + 3log x −1 − 2  0 1 ( ) 1 ( ) 3 3  1 1   10   4  A. ;   . B. 1;  ; +     .  9 3   9   3 
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 3 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 10 4 C. ;   . D. 3;9 .  9 3
Câu 34: Với a là một số thực khác 0 tuỳ ý, 2 N log a bằng 3 ( ) H 1 Ó A. 2 log a . B. log a . C. 2 log a . D. 2 + log a . 3 3 3 3 M 2 T
Câu 35: Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy là tam giác ABC vuông tại A , AB = a , AC = a 3 . O 0 Á
Góc giữa mặt phẳng ( A B
C) và ( ABC) bằng 60 . Tính thể tích hình trụ có hai đáy là hai hình N    V
tròn ngoại tiếp hai đáy hình lăng trụ AB . C A B C . D  3  – A. 3 a . B. 3 a . C. 3 65 a . D. 3 a . VDC 2 2 3
Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng x + 2 − y −1 z d : =
= . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) . 1 − 3 2 A. n = 2 − ;1;0 . B. n = 1;3; 2 − .
C. n = −1;3; 2 .
D. n = −2; −1; 0 . 4 ( ) 2 ( ) 3 ( ) 1 ( )
Câu 37: Tập nghiệm của bất phương trình 2
−log x −1 + 3log x −1 − 2  0 là 1 ( ) 1 ( ) 3 3  1 1   10   4  10 4  A. ;   . B. 1;  ; +     . C. ; . D. 3;9 .    9 3   9   3   9 3 
Câu 38: Với a là số thực khác 0 tùy ý, log ( 2 a bằng 3 ) 1
A. 2 log a . B. log a .
C. 2 log a . D. 2 + log a . 3 3 2 3 3
Câu 39: Cho hình lập phương ABC . D A B C 
D có cạnh bằng 2a . Gọi M là trung điểm của  BB , P 1 thuộc cạnh  DD sao cho DP =
DD . Mặt phẳng ( AMP) cắt CC tại N. Tính thể tích khối đa 4 N diện AMNPBCD . H 3 3 Ó 9a 11a A. 3 3a B. 3 D. M 2a C. 4 4 T y = y = f  O Câu 40: Cho hàm số
f (x) . Hàm số
(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Biết rằng diện tích Á
hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y = f (
x)trên đoạn −2;  1 và 1; 4 lần lượt N V
bằng 9 và 12. Cho biết f (1) = 3 . Tính giá trị biểu thức P = f ( 2 − ) + f (4). D – VDC A. 21 B. 3 C. 9 D. 2
Câu 41: Cho hàm số y = f ( x) . Đồ thị hàm số y = f ( x) như hình vẽ và f ( 2 − ) = 0. Hàm số ( ) =  (− −  ) 2 2 g x f x
x  nghịch biến trên các khoảng nào?
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 4 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 N H Ó M T O Á N V D – VDC     A. (− − ) 1 4; 1 , ; +   . B. (− − ) 1 ; 2 , − ;1   .  2   2   1   1  C. −3; − , (0; +   ) . D. − ;+   .  2   2 
Câu 42: Biết (a;b) là khoảng chứa tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình ( ) 2x m( ) 2x 2x 1 7 3 5 7 3 5 2 − − + + =
có đúng 4 nghiệm thực phân biệt. Tính M = a + b . 3 1 7 − 1 A. M = . B. M = . C. M = . D. M = . 5 8 16 16
Câu 43: Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ. N H Ó M
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f (cos x) = m có 4 nghiệm T O  7  Á thuộc nửa khoảng 0;   là N  2  V A. 1;3) . B. ( 1 − ; ) 1 . C. ( 1 − ;3). D. (1;3) . D – Câu 44: Cho ,
x y là hai số thực dương thỏa mãn 2 log x − log y  log
x + 6 y . Tìm giá trị lớn nhất 2 2 2 ( ) VDC 2 xy y
của biểu thức P = 2 2 − + x 2xy 2 y 2 1 5 A. . B. . C. . D. 2 . 5 2 2
Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB = a, AD = 2a, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA = .
a Gọi M là trung điểm của .
AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và . SD 2a 5 a 6 a 6 a 2 A. 5 . B. 6 . C. 3 . D. 2 .
Câu 46: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA ⊥ ( ABC ) và SA = . a Gọi M ,
N lần lượt là trung điểm của BC và .
CA Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM SN.
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 5 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 a a a a A. . B. . C. . D. . 17 4 17 3
Câu 47: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số N H
0;1; 2;3; 4;5; 6; 7 . Lấy ngẫu nhiên một số từ S , tính xác suất để lấy được số có 5 chữ số đôi một Ó
khác nhau sao cho có đúng 3 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ. M 30 83 102 108 T A. . B. . C. . D. . O 49 210 245 245 Á Câu 48: Cho hàm số 4 3 2
f (x) = x − 4x + 4x + m ( m là tham số thực). Gọi S là tập các giá trị của m N V
sao cho max f (x) + min f (x) = 5 . Số phần tử của S là D 0;2 0;2 – A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. VDC . a x +1
Câu 49: Cho hàm số y = có bảng biến thiên sau bx + c
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a  0,b  0, c  0 .
B. a  0,b  0, c  0 .
C. a  0,b  0, c  0 .
D. a  0, b  0, c  0 . Câu 50: Cho hàm số f ( x)
có đạo hàm liên tục trên khoảng ( +) f ( ) 1 0; , 1 = và 6 N 2 H
f ( x) + (2x + 3). f ( x) = 0, f ( x)  0, x   0 . Tính giá trị của Ó M P = 1+ f ( )
1 + f (2) + ...+ f (2020) T 3029 1518 1516 1517 O A. . B. . C. . D. . Á 2020 1011 1011 1011 N V D
-------------------- HẾT -------------------- – VDC
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 6 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 BẢNG ĐÁP ÁN 1.C 2.D 3.D 4.C 5.B 6.A 7.B 8.A 9.C 10.B N 11.D 12.C 13.B 14.B 15.D 16.C 17.A 18.C 19.C 20.A H 21.D 22.A 23.A 24.A 25.D 26.D 27.B 28.C 29.A 30.D Ó 31.D 32.A 33.C 34.C 35.B 36.B 37.C 38.C 39.A 40.B M 41.B 42.D 43.D 44.A 45.B 46.A 47.C 48.C 49.C 50.C T O Á
LỜI GIẢI CHI TIẾT N V Câu 1:
Tìm hai số thực x y thỏa mãn ( x + 2yi) + (2 − i) −1− 3i = 0 với i là đơn vị ảo. D –
A. x = 3; y = 2 .
B. x = 1; y = 3 . C. x = 1 − ; y = 2 . D. x = 1 − ; y =1 . VDC Lời giải. Chọn C.
Ta có: ( x + 2yi) + (2 − i) −1− 3i = 0
x +1+ (2y − 4)i = 0 x +1 = 0 x = 1 −     2y − 4 = 0 y = 2 Câu 2:
Cho hình chóp SABC SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC) , SA = 2a , tam giác ABC vuông
cân tại B AC = 2a . Góc giữa SC và (SAB) bằng A. 0 90 B. 0 60 C. 0 45 D. 0 30 Lời giải. 𝑆 N H Ó M T O Á N V D C – 𝐴 VDC 𝐵 Chọn D Do ABC
vuông cân tại B nên
AB = BC = 2a Mặt khác S
AB vuông tại A ta có 2 2
SB = SA + AB = 6a Ta có
CB AB, CB SA CB ⊥ (SAB)  ︿  ︿ SC,  (SAB) = CSB   
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 7 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 ︿ 2 1 ︿ 0 tan CSB = =  CSB = 30 6 3 N Câu 3:
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) 2 2 2
: x + y + z − 2x + 2y − 4z − 2 = 0 . Diện tích mặt cầu H Ó (S) bằng M A. 8 . B. 64 . C. 16 . D. 32 . T Lời giải O Á Chọn D N 2 2 2
Bán kính mặt cầu (S ) là R = 1 + (− ) 1 + 2 − (−2) = 2 2 . V D –
Diện tích mặt cầu là S =  R =  ( )2 2 4 4. 2 2 = 32 . VDC Câu 4:
Bất phương trình x 1
4 + +10.2x − 6  0 có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc  2 − 020;2020? A. 2018 . B. 2020 . C. 2021. D. 2019 . Lời giải Chọn C + Ta có x 1 x 2 4
+10.2 − 6  0  4t +10t − 6  0 ( ) * với 2x t = , t  0 Khi đó (*) 1 1 x 1 x 1 t 3 t t 2 2 2−
  −          x  1 − . 2 2 2 Mà x  2 − 020;2020 do đó 1 −  x  2020.
Các giá trị nguyên của x là 0;1;...;2020 .
Vậy có 2021 nghiệm nguyên x thuộc đoạn  2 − 020;2020. 1 Câu 5:
Họ nguyên hàm của hàm số 2
y = 2x − 5x + là x 3 2 2x 5x 3 2 2x 5x A.
+ ln x + C . B. − + ln x + C . 3 2 3 2 3 2 3 2 N 2x 5x 2x 5x 1 C. − − + . D. − − + . H ln x C C 3 2 2 3 2 x Ó M Lời giải T Chọn B O  1  3 2 2x 5x Á Ta có: 2 2x − 5x + dx   = − + ln x + C N  x  3 2 V mx − 4 D Câu 6:
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng − – x m VDC ( 1 − ;+) là A. ( 2 − ;−  1 . B. ( 2 − ;  1 . C. (2;4) . D. ( 2 − ;− ) 1 . Lời giải Chọn A 2 −m + 4 D = \  
m ; y = (x m)2  y  0 2 −m + 4  0 −2  m  2
Để hàm số đồng biến trên khoảng ( 1 − ;+) khi      m  −1 m  1 − m  −1  2 −  m  1 − . Câu 7:
Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 20 học sinh? A. 20 2 . B. 2 C . C. 2 A . D. 2 20 . 20 20 Lời giải
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 8 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 Chọn B
Số cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 20 học sinh bằng số các tổ hợp chập 2 của 20
phần tử. Vậy có tất cả 2 C cách. 20 N x −1 H Câu 8:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
(H ) và các trục tọa độ. Ó x +1 M
Khi đó giá trị của S bằng T A. − . B. + . C. − . D. − . O S = 2ln 2 1 S = ln 2 1 S = ln 2 1 S =1 2ln 2 Á Lời giải N Chọn A V x − D Xét phương trình 1 y = 0  = 0  x = 1. – x +1 VDC x −1
Hình phẳng giới hạn bởi các đường y =
, y = 0, x = 0, x = 1 có diện tích là x +1 1 1 1 x −1 x −1  2  S = dx = − dx = − 1− dx = −    
(x−2ln(x+ )1)1 = 2ln2−1. 0 x +1 x +1  x +1 0 0 0 Câu 9:
Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy là R , chiều cao h và đường sinh l . Tính diện tích
xung quanh của hình nón đã cho 1 A. 2 S = 4 R . B. S = 2 R . h C. S =  Rl. D. 2 S =  R . h xq xq xq xq 3 Lời giải Chọn C
Câu 10: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên đoạn 0  ;1 thỏa mãn f ( ) 1 = 0 và 1 1 2019 x . f  (x)dx = 2 2020
. Tính giá trị của x . f   (x)d .x 0 0 1 A. 4040. B. 4040. − C. 4038. − D. . 1010 N Lời giải H Chọn B Ó 2020 2019 M u  = x
du = 2020.x dx Đặt  →  T dv = f  
(x)dx v = f  (x) O Á 1 1 1 N Ta có: 2020 x . f   (x) 2020 dx = x . f ( x) 2019 − 2020.x . f  (x)dx V 0 0 0 D 2020 2020 =1 . f ( ) 1 − 0 . f (0) − 2020.2 = 4 − 040. – VDC
Câu 11: Cho log m = a A = log
m với 0  m 1. Đẳng thức nào sau đây là đúng? m (8 ) 2 3 − 3 +
A. A = (3 − a)a .
B. A = (3 + a)a . C. = a A . D. = a A . a a Lời giải Chọn D log 8m log 8 + log m 3 + a 2 ( ) 2 2 A = = = . log m log m a 2 2   4 4 Câu 12: Xét cos 2 sin 2 .  x x e
dx , nếu đặt u = cos 2x thì cos 2 sin 2 .  x x e dx bằng 0 0 1 1 1 1 0 1 A. .  u u e du . B. 2 u e du . C. uedu . D. uedu . 2 2 0 0 0 1 Lời giải
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 9 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 Chọn C 1
Ta có u = cos 2x du = 2
− sin 2xdx  sin 2xdx = − du 2 N  H
Khi x = 0  u = 1; x =  u = 0 Ó 4 M  4 0 1 T x 1 u 1 cos 2 u O sin 2 . x e dx = − e du =   e du . Á 2 2 0 1 0 N x − 3 y −1 z +1 V
Câu 13: Trong không gian oxyz cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng  : = = . Viết D 1 4 2 − –
phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm M và chứa đường thẳng  VDC A. 4 x-y-4 z-7=0 . B. 4 x+y+4 z-9=0 . C. 4 x-y+4 z-7=0 . D. 4 x+y+4 z+9=0 . Lời giải. Chọn B
Ta có véctơ chỉ phương của  là v = (1;4; 2 − ) −  = − 
, lấy điểm N(3;1; 1) ; MN (1;0; 1) . Khi
đó véctơ pháp tuyến của ( ) là: n = MN,v  = (4;1; 4)     .
Vậy phương trình mặt phẳng ( ) là 4(x − 2) +1( y −1) + 4(z − 0) = 0  4x + y + 4z − 9 = 0
Câu 14: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. 4 2
y = −x − 4x . B. 4 2
y = −x + 4x . C. 3
y = −x + 2x . D. 3
y = x − 2x . N H Ó M T O Lời giải. Á N Chọn C V
Dựa vào đồ thị ta nhận thấy đồ thị có dạng như hình cong bên làm hàm trùng phương, nên ta D loại đáp án C và D. – 4 2 3 = − − = − − =  − − =  = Xét hàm số 3 y x 4x , y ' 4x 8 , x y ' 0 4x 8x 0 x
0 , vậy hàm số này chỉ VDC
có một cực trị nên loại đáp án A Xét hàm số 4 2
y = −x + 4xx = 0  Ta có 3 3 y ' = 4
x + 8x, y ' = 0  4
x + 8x = 0  x = 2  . x = − 2 
Suy ra đồ thị hàm số trên có 3 cực trị. Vậy đồ thị hàm số trên là của hàm số 4 2
y = −x + 4x
Câu 15: Cho hàm số y = f ( x) xác định và liên tục trên ( ;0
− ) và (0;+) có bảng biến thiên như sau:
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 10 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 .
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x =1.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (2; +) .
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 . N H Lời giải Ó Chọn D M x − 2 y z +1 = = T
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
. Điểm nào dưới đây thuộc d ? O 3 4 1 − Á A. Q (8;8; − ) 1 . B. M ( 1 − ;; 4 − ;2) . C. N (5; 4; 2 − ) .
D. P (2; 4; − ) 1 . N V Lời giải D Chọn C
Thay toạ độ lần lượt các điểm Q, M , N , P vào phương trình đường thẳng d ta có điểm N là VDC điểm thuộc d. S ABC 2 2a SA =
Câu 17: Cho hình chóp .
, đáy là tam giác ABC có diện tích bằng . Đường cao 3a . Thể
tích khối chóp S.ABC A. 3 V = 2a . B. 3 V = a C. 3 V = 3a . D. 3 V = 6a . Lời giải Chọn A 1 1 2 3 V = S
.SA = .2a .3a = 2a . S . ABC ABC N 3 3 H Ó
Câu 18: Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên
và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ M T O Á N
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là V A. 3 B. 2 . C. 4 D. 1 . D Lời giải – VDC Chọn C x = 1 − 
Ta có f '( x) = 0  x = 2  x = 4 
f ( x) liên tục trên
f ( x) đổi dấu khi đi qua các điểm x = 1
− ; x = 0; x = 2; x = 4 .
Do đó hàm số đã cho có 4 điểm cực trị. 1
Câu 19: Tìm tập xác định của hàm số y = . log (x −1) 2 A. (1; 2). B. (2; +). C. (1; +) \ {2}. D. (1; +). Lời giải Chọn C x −1  0 x 1 x 1 Điều kiện:      log (x −1)  0  x −1  1 x  2 2
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 11 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020
Vậy tập xác định là: D = (1; +) \ {2}.  1 
Câu 20: Gọi M m lần lượt là các giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = x ln x trên đoạn ; e .  2  e  N H
Khi đó M + m bằng bao nhiêu? Ó 2 e −1 2 e − 2 e −1 2 e +1 M A. . B. . C. . D. . e 2 e e e T O Lời giải Á Chọn A N V   Trên đoạ 1 n
; e thì hàm số y = x ln x luôn xác định D  2  e  – 1  1  VDC
Ta có: y ' = ln x +1 = 0  ln x = −1  x =  ; e .  2  ee   1  1 1 2   y = .ln = − ,   y(e) = . e ln e = 1 1 1 1 , e y = .ln = − .   2 2 2 2  e e e ee e e e Do đó: 1
M = e m = − . e 2 1 e −1
Vậy M + m = e − = . e e x + 2
Câu 21: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 1− là x
A. y = 2 . B. x = 1 − . C. x =1. D. y = −1. Lời giải Chọn D
Ta có lim y = lim y = 1 − . x→+ x→−
Vậy y = −1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. − N
Câu 22: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M (2;1; )
1 trên mặt phẳng (Oyz) có H tọa độ là Ó M A. (0;1; ) 1 − . B. (2;1;0) . C. (2;0;0) . D. (2;0; ) 1 − . T Lời giải O Á Chọn A N
Hình chiếu vuông góc của điểm M (2;1;− )
1 trên mặt phẳng (Oyz) là điểm M (0;1; − ) 1 . V =  D
Câu 23: Cho khối cầu có thể tích V
288 . Tính bán kính của khối cầu. – A. 6 . B. 3 2. 9 . C. 6 2 . D. 3 . VDC Lời giải Chọn A 4 Ta có 3 V = 288 =  R R = 6 3
Câu 24: Trên tập hợp số phức, phương trình 2
z + 2z + 5 = 0 có 2 nghiệm z , z trong đó z là số phức 1 2 2
có phần ảo dương. Tính mô đun của số phức w = z + iz + z z . 1 2 1 2 A. 13 . B. 5 . C. 15 . D. 22 . Lời giải Chọn A z = 1 − − 2i Ta có 2 1
z + 2z + 5 = 0  z = 1 − + 2i  2
Suy ra w = z + iz + z z = 1 − − 2i + i 1 − + 2i + 1 − − 2i 1 − + 2i 1 2 1 2 ( ) ( )( )
w = 2 − 3i w = 13
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 12 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020
Câu 25: Nghiệm của phương trình 2x 1 5 + = 125 là A. x = 4 . B. x = 3. C. x = 2 . D. x =1. Lời giải N Chọn D H x+ x+ Ó Ta có 2 1 2 1 3 5 =125  5
= 5  2x +1 = 3  x =1 M
Vậy phương trình có nghiệm là x =1. T
Câu 26: Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng O Á A. 6a . B. 3 6a . C. 3 2a . D. 3 8a . N Lời giải V Chọn D D Gọi
V là thể tích của khối lập phương cạnh 2a cần tìm. – VDC
Khi đó: V = ( a)3 3 2 = 8a
Câu 27: Cho cấp số cộng (uu = 3
− và u =1. Số hạng tổng quát u của cấp số cộng là n ) 1 3 n A. u = 2 − n + 3.
B. u = 2n − 5 . C. u = 3 − n + 2 .
D. u = 3n − 5 . n n n n Lời giải Chọn B u u Ta có 3 1
u = u + 2d d = = 2 . 3 1 2
Vậy u = u + n −1 d = 3
− + n −1 .2 = 2n − 5 n 1 ( ) ( )
Câu 28: Cho hai số phức z = 2 + i z = 1+ 3i . Phần ảo của số phức z z bằng 1 2 1 2 A. 2 . B. 2 − . C. 4 . D. 4i . Lời giải Chọn C
Ta có z z = 2 + i − 1− 3i = 1+ 4i . 1 2 ( ) ( )
Vậy phần ảo của số phức z z bằng 4 . 1 2 M 1; 2 − ;3 N
Câu 29: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm (
) và vuông góc với mặt phẳng H
(P): x −3y −5 = 0 có phương trình tham số Ó là M  x = 1+ tx = 1+ tx =1+ tx = 1+ t T     O A. y = 2 − − 3t .
B. y = −3 − 2t . C. y = 2 − − 3t .
D. y = −3 − 2t . Á     N z = 3  z = 3t z = 3 − 5t z = −5 + 3t  V Lời giải D Chọn A – VDC
Mặt phẳng ( P) : x − 3y − 5 = 0 có một vectơ pháp tuyến là n = (1; 3 − ;0 . P ) ( )
Đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng (P) : x −3y −5 = 0 nên  có vectơ chỉ phương là u = n = −  (1; 3;0 . P ) ( )
Vậy phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm M (1; 2
− ;3) và có vectơ chỉ phương  x = 1+ t  là u = −  = − −  
(1; 3;0) là y 2 3t, (t ). Vậy chọn A. z = 3 
Câu 30: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau :
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 13 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 N H Ó M T O Á
Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? N V A. ( 1 − ; ) 1 . B. (1; 2) . C. (− ;  − ) 1 . D. ( 1 − ;0) . D Lời giải Chọn D VDC
Từ bảng biến thiên của hàm số y = f ( x) đã cho ta suy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( 1
− ;0) và (2;+) . Vậy chọn D. 3 3 3 Câu 31: Nếu f
 (x)dx = 5 và g(x)dx = 1 −  thì  f
 (x)− g(x)+2xdx
bằng kết quả nào sau đây? 2 2 2 A. 6 . B. 8 . C. 4 . D. 11. Lời giải Chọn D 3 3 3 3  f
 (x)− g(x)+2xdx = f
 (x)dx g  (x)dx + 2 d x x = 5 −  (− ) 1 + 5 = 11. 2 2 2 2
Câu 32: Cho hình nón có chiều cao h = 3 . Cắt hình nón đã cho bằng một mặt phẳng đi qua đỉnh và 3
cách tâm của đáy một khoảng bằng 1, ta được thiết diện có diện tích bằng . Tính thể tích của 2 hình nón? N 2  A. . B. . C. 2 3 . D.  . H 3 Ó 3 M Lời giải T Chọn A O Á S N V D – VDC H A I O B
Giả sử hình nón có đỉnh S và đáy là đường tròn tâm O, thiết diện qua đỉnh là tam giác SAB. Gọi
I là trung điểm của AB và kẻ OH SI tại H. Khi đó, d ( ,
O (SAB)) = OH =1. 1 1 1 S . O OH 6 Ta có: = +  OI = = . 2 2 2 2 2 OH SO OI 2 SO OH
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 14 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 Suy ra 2 2 3 2 SI = SO + OI = . 2 N 1 2.S AB 2 Mặt khác, S = SI. SAB AB AB = = 2  IB = = . H SAB 2 SI 2 2 Ó M Suy ra 2 2
R = OB = OI + IB = 2 . T  O 1 1 2
Vậy thể tích khối nón là: V =  R h =  ( 2 )2 2 . 3 = . Á 3 3 3 N 2 V
Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình − log x −1 + 3log x −1 − 2  0 1 ( ) 1 ( ) D 3 3 –  1 1   10   4  VDC A. ;   . B. 1;  ; +     .  9 3   9   3  10 4 C. ;   . D. 3;9 .  9 3 Lời giải Chọn C Ta có: 2
−log x −1 + 3log x −1 − 2  0 1 ( ) 1 ( ) 3 3 Điều kiện: x 1
Đặt u = log x −1 , ta được: 2 u
− + 3u − 2  0  1  u  2 1 ( ) 3 Do đó 1 1 10 4 1  log x −1  2   x −1    x  1 ( ) 9 3 9 3 3 10 4 Vậy  x  . 9 3
Câu 34: Với a là một số thực khác 0 tuỳ ý, log ( 2 a bằng 3 ) N 1 A. 2 log a . B. log a . C. 2 log a . D. 2 + log a . H 3 3 2 3 3 Ó M Lời giải Chọn C T O log ( 2 a = 2log a . 3 ) Á 3 N
Câu 35: Cho lăng trụ đứng AB . C A BC
  có đáy là tam giác ABC vuông tại A , AB = a , AC = a 3 . V 0 D
Góc giữa mặt phẳng ( A B
C) và ( ABC) bằng 60 . Tính thể tích hình trụ có hai đáy là hai hình – ABC A BC   VDC
tròn ngoại tiếp hai đáy hình lăng trụ . .  3  A. 3 a . B. 3 a . C. 3 65 a . D. 3 a . 2 2 3 Lời giải Chọn B
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 15 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 N H Ó M T O Á N V D – VDC
Kẻ AI BC  (( ABC ) ( ABC )) 0 , = AIA = 60 . 1 1 1 a 3
Ta có tam giác ABC vuông tại A có AI BC nên = +  AI = và 2 2 2 AI AB AC 2 2 2 BC =
AB + AC = 2a . a 3 3a Suy ra 0
AA = AI. tan AIA = . tan 60 = . 2 2 BC
Bán kính hình trụ là R = = a . 2 3a 3
Vậy thể tích khối trụ là 2 2 3
V =  R h =  a . = a . N 2 2 H Ó
Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P) vuông góc với đường thẳng M x + 2 − y −1 z T d : =
= . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) . O 1 − 3 2 Á A. n = 2 − ;1;0 . B. n = 1;3; 2 − .
C. n = −1;3; 2 .
D. n = −2; −1; 0 . 4 ( ) 2 ( ) 3 ( ) 1 ( ) N V Lời giải D Chọn B x + 2 − y −1 z x + 2 y +1 z VDC Ta có d : = = viết thành d : =
= nên có một vectơ chỉ phương là 1 − 3 2 1 − 3 − 2
u = (−1; −3; 2) / /n = (1;3; 2 − ). x + 2 − y −1 z
Mà mặt phẳng ( P) vuông góc với đường thẳng d : = = nên nhận vectơ 1 − 3 2 n = (1;3; 2
− ) là một vectơ pháp tuyến.
Câu 37: Tập nghiệm của bất phương trình 2
−log x −1 + 3log x −1 − 2  0 là 1 ( ) 1 ( ) 3 3  1 1   10   4  10 4  A. ;   . B. 1;  ; +     . C. ; . D. 3;9 .    9 3   9   3   9 3  Lời giải Chọn C Ta có:
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 16 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 x 1  2
−log x −1 + 3log x −1 − 2  0   1 ( ) 1 ( ) 1  log x −1  2 1 ( ) 3 3  3 N H x 1 x 1 Ó   10 4       x  . M 1 1 4 10  x −1  x  9 3   T 3 9 3 9 O   Á
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: 10 4 ; . N    9 3  V 2 D
Câu 38: Với a là số thực khác 0 tùy ý, log a bằng 3 ( ) – 1 VDC
A. 2 log a . B. log a .
C. 2 log a . D. 2 + log a . 3 3 2 3 3 Lời giải Chọn C
Với a là số thực khác 0 tùy ý, ta có: log ( 2 a = 2log a . 3 ) 3
Câu 39: Cho hình lập phương ABC . D A B C 
D có cạnh bằng 2a . Gọi M là trung điểm của  BB , P 1 thuộc cạnh  DD sao cho DP =
DD . Mặt phẳng ( AMP) cắt CC tại N. Tính thể tích khối đa 4 diện AMNPBCD . 3 9a 3 11a A. 3 3a B. 3 2a C. D. 4 4 Lời giải. Chọn A. N H Ó M T O Á N V
Sử dụng công thức tỉ số thể tích khối hộp ta có D V  BM DP   1 1  3 3 AMNPBCD 3 3 – = + : 2 = + : 2 =  V = .8a = 3a .     AMNPBCD VDC V  B B  D D    2 4  8 8
Câu 40: Cho hàm số y = f (x) . Hàm số y = f (
x)có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Biết rằng diện tích
hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y = f (
x)trên đoạn −2;  1 và 1; 4 lần lượt
bằng 9 và 12. Cho biết f (1) = 3 . Tính giá trị biểu thức P = f ( 2 − ) + f (4). A. 21 B. 3 C. 9 D. 2 Lời giải.
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 17 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 Chọn B. Ta có 1  N − f (x)dx = 9 1   H f (x) = 9 −   f (1) − f ( 2) − = 9 − 2 − 2 − Ó      4 4 M   = − f (4) − f (1) = 12 f (x) 12 − −  =  1 f (x)dx 12 T   O  1 Á N 3  − f ( 2 − ) = 9 − f  ( 2 − ) =12      − + = f ( 2) f (4) 3 V f (4) − 3 = 1 − 2 f  (4) = 9 − D –
Câu 41: Cho hàm số y = f ( x) . Đồ thị hàm số y = f ( x) như hình vẽ và f ( 2 − ) = 0. Hàm số VDC ( ) =  (− −  ) 2 2 g x f x
x  nghịch biến trên các khoảng nào?     A. (− − ) 1 4; 1 , ; +   . B. (− − ) 1 ; 2 , − ;1   .  2   2   1  − − +  1  − + N C. 3; ,   (0; ) . D. ;   .  2   2  H Ó Lời giải M Chọn B T =  O Từ đồ thị hàm y
f ( x) ta có bảng biến thiên Á N V D – VDC
Và từ đồ thị ta có hiệu của hai diện tích hình phẳng 1 2 S S = − f x dx
f x dx  0   f 2
− − f 1  −  f 2 − f 1   0  f 2 −  f 2   1 2 ( ) ( )  ( ) ( )  ( ) ( ) ( ) ( ) 2 − 1
Khi đó f (x)  f ( 2 − ) = 0 x
   f (x) = 0  x = 2 − .
Ta xét hàm ( ) =  (− −  ) 2 2 g x f x x 
g( x) = (− x − ) f ( 2
x x ) f ( 2 2 1 . . −x x ).
g( x) =  (− x − ) f ( 2
x x ) f ( 2 0 2 1 . .
x x ) = 0.
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 18 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020  1 = −  1 x   = − 2 − −1 = 0 2 x x    2 2  2    − −
=  −x x = −2 N f ( x x ) 0  x = 1  . H   2
x x = 1 VN  2 x = −2 Ó  f
 (−x x ) ( ) = 0   M  2 −x x = 2  (VN )  T O  2
−  −x x 1 Á
f (−x x ) 2 2  0    2 −  x 1 2 N
−x x  2 . V D
Bảng biến thiên của hàm số y = g ( x) – VDC  
Suy ra hàm số y = g ( x) nghịch biến trên các khoảng (− − ) 1 ; 2 , − ;1   .  2 
Câu 42: Biết (a;b) là khoảng chứa tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình ( ) 2x m( ) 2x 2x 1 7 3 5 7 3 5 2 − − + + =
có đúng 4 nghiệm thực phân biệt. Tính M = a + b . 3 1 7 − 1 A. M = . B. M = . C. M = . D. M = . 5 8 16 16 Lời giải Chọn D 2 2 x x Ta có phương trình ( ) m( ) 2 x 1 7 3 5 7 3 5 2 − − + + = N 2 x H 2 x   2 4 x 1 − Ó  (7 −3 5) + m = 2   M  7 − 3 5  T 2 2 2 x 2 2 x 1 x O  (7 −3 5) + . m 4 = .2x (7 −3 5) Á 2 N 2 2 2 x x V  7 − 3 5  1  7 − 3 5     −   = − D . m     ( )* . 2 2 2     – 2 VDC x  −  Đặ 7 3 5 1 t t =   
 , 0  t 1. Ta được phương trình 2 t t = −m (**) . 2   2 Để phương trình ( )
* có 4 nghiệm thực phân biệt thì phương trình (**) phải có 2 nghiệm thực phân biệt dương. 1
Xét hàm số f (t ) 2
= t t trên (0;  1 . f (t ) 1 1
= 0  2t − = 0  t = . 2 2 4 Có bảng biến thiên
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 19 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 N H Ó M T O Á N V D
Từ bảng biến thiên suy ra phương trình (**) phải có 2 nghiệm thực phân biệt dương thì – VDC 1 1 1 −
 −m  0  0  m   a + b = . 16 16 16
Câu 43: Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ.
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f (cos x) = m có 4 nghiệm  7  thuộc nửa khoảng 0;   là  2  A. 1;3) . B. ( 1 − ; ) 1 . C. ( 1 − ;3). D. (1;3) . N Lời giải H Chọn D Ó M T O Á N V D – VDC    Đặ 7
t t = cos x, x  0;  t    0; 1  2 
Ta được phương trình: f (t) = m ( ) 1
Từ đường tròn lượng giác ta thấy:  7  +) t = 1 − Phương trình ( )
1 có 2 nghiệm x  0;    2   7 
+) t = 0  Phương trình ( )
1 có 3 nghiệm x  0;    2   7 
+) t = 1  Phương trình ( )
1 có 2 nghiệm x  0;    2 
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 20 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020  7  +) 1
−  t  0  Phương trình ( )
1 có 4 nghiệm x  0;   .  2   7  N
+) 0  t  1  Phương trình ( )
1 có 3 nghiệm x  0;   . H  2  Ó M    Do đó để 7
phương trình đã cho có 4 nghiệm x  0;   thì phương trình ( ) 1 có 1 nghiệm T  2  O Á t  ( 1
− ;0) 1 m  3 hay m (1;3) N Câu 44: Cho ,
x y là hai số thực dương thỏa mãn 2 log x − log y  log
x + 6 y . Tìm giá trị lớn nhất 2 2 2 ( ) V D 2 xy y
của biểu thức P = 2 2 VDC
x − 2xy + 2 y 2 1 5 A. . B. . C. . D. 2 . 5 2 2 Lời giải Chọn A Ta có : x x
2 log x − log y  log ( x + 6y) 2  log  log (x + 6y) 2 2 2 
x + 6y x xy − 6y  0 2 2 2 2 2 y yx  2 − 2   x x y  − − x x 6  0    
. Vì x  0, y  0 
 3 . Đặt t =  t  3  y yx y y 3   y x −1 2 − − Khi đó: xy y y t 1 P = = = 2 2 2 2
x − 2xy + 2 y   t − 2t + 2 x x − 2 + 2   N  y y H 2 Ó t −1 t − + 2t M
Xét hàm số f (t ) = ; f (t ) =  0, t   3;+ 2 2  ) t − 2t + 2 ( 2t −2t + 2) T O Á
Suy ra hàm số f (t ) nghịch biến trên nửa khoảng 3; +)  f (t )  f ( ) 2 3 = N 5 V D
P f (t) 2  2  MaxP =
khi t = 3 hay x = 3y . 5 5 – VDC
Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB = a, AD = 2a, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA = .
a Gọi M là trung điểm của .
AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và . SD 2a 5 a 6 a 6 a 2 A. 5 . B. 6 . C. 3 . D. 2 . Lời giải Chọn B
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 21 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 N H Ó M T O Á N V D – VDC
Gọi E là trung điểm . SA
Ta có ME//SD SD// ( EBM ). Khi đó d (S ,
D BM ) = d (S ,
D (EBM )) = d (S, (EBM )) = d ( , A (EBM )).
Vẽ AF BM (1) ( F BM ), AH EF (2) ( H EF ) .
Lại có AE BM (3) (do SA ⊥ ( ABC ) ).
(1), (3)  BM ⊥ ( AEF )  BM AH (4).
(2), (4) AH ⊥ ( EBM ). Vậy d ( ,
A (EBM )) = AH. N H a 2
Tam giác ABM vuông cân tại A AF = . Ó 2 M 1 1 1 1 1 6 a 6 T = + = + =  AH = . O 2 2 2 2 2 2 AH AF AE    a a 6 Á a 2     N  2 2    V D a = –
Vậy d ( SD BM ) 6 , . 6 VDC
Câu 46: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA ⊥ ( ABC ) và SA = . a Gọi M ,
N lần lượt là trung điểm của BC và .
CA Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM SN. a a a a A. . B. . C. . D. . 17 4 17 3 Lời giải Chọn A
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 22 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 N H Ó M T O Á N V D – VDC
Gọi E là trung điểm . MC Ta có M /
A /NE M / A / (SNE).
Khi đó d ( AM, SN ) = d ( AM, (SNE)) = d ( , A (SNE)).
Vẽ AF NE (1) (F NE), AH SF (2) (H SF ).
Lại có NE SA (3) (do SA ⊥ ( ABC) ).
(1), (3) NE ⊥ (SAF )  NE AH (4).
(2), (4)  AH ⊥ (SNE). Vậy d ( ,
A (SNE)) = AH. a
Ta có AMEF là hình chữ nhật  AF = ME = . 4 N 1 1 1 1 1 17 a 17 H = + = + =  AH = . 2 2 2 2 2 2 Ó AH SA AF aa a 17 M    4  T O a Á
Vậy d ( AM SN ) 17 , = . N 17 V
Câu 47: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số D
0;1; 2;3; 4;5; 6; 7 . Lấy ngẫu nhiên một số từ S , tính xác suất để lấy được số có 5 chữ số đôi một –
khác nhau sao cho có đúng 3 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ. VDC 30 83 102 108 A. . B. . C. . D. . 49 210 245 245 Lời giải Chọn C
Gọi số tự nhiên cần lập là abcde .
a : Có 7 cách chọn. Chọn số còn lại có 4 A cách. 7 Vậy S có 4
7.A phần tử. Suy ra n () 4 = 7.A . 7 7
Lập số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho có đúng 3 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ có hai trường hợp sau:
Th1: Trong 3 chữ số chẵn không có chữ số 0: Chọn 3 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ sau đó sắp xếp
5 chữ số đã chọn để tạo thành một số tự nhiên có 5 chữ số có 2 C .5! cách. 4
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 23 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020
Th2: Trong 3 chữ số chẵn có chữ số 0: Chọn 2 chữ số chẵn (khác 0) và 2 chữ số lẻ sau đó sắp
xếp 5 chữ số để tạo thành một số tự nhiên có 5 chữ số có 2 2
C .C .4.4! cách. 3 4 2 2 2
C .5!+ C .C .4.4! 102 N
Vậy xác suất cần tìm là 4 3 4 = . 4 H 7.A 245 7 Ó M Câu 48: Cho hàm số 4 3 2
f (x) = x − 4x + 4x + m ( m là tham số thực). Gọi S là tập các giá trị của m T
sao cho max f (x) + min f (x) = 5 . Số phần tử của S là O 0;2 0;2 Á N A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. V Lời giải D Chọn C – Ta có f ( x) 3 2 2 '
= 4x −12x + 8x = 4x(x − 3x + 2) . VDC x = 0 
f '(x) = 0  x = 1  . f (0) = ; m f ( )
1 = m +1; f (2) = m . x = 2 
Suy ra Min f ( x) = ;
m Max f ( x) = m +1. 0;2 0;2
Th1: m(m + 1)  0  1
−  m  0 suy ra Min f (x) = 0;Max f (x) = Maxm +1 ; m. 0;2 0;2  m  1  Vì 1 −  m  0  
suy ra không có giá trị m thỏa ycbt.  m +1  1  m  0 Th2: 
suy ra max f (x) + min f (x) = m + m +1  m + m + 1 = 5 m  −1 0;2 0;2 m  0 
m + m +1 = 5 m = 2    
. Vậy S có hai phần tử. m  1 − m = 3 − N  H
−m m −1 = 5 Ó + M . a x 1
Câu 49: Cho hàm số y = có bảng biến thiên sau T bx + c O Á N V D – VDC
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a  0,b  0, c  0 .
B. a  0,b  0, c  0 .
C. a  0,b  0, c  0 .
D. a  0, b  0, c  0 . Lời giải Chọn C Đườ c
ng tiệm cận đứng: x = −
= 1  0  c = b
− hay b c trái dấu b Đườ a
ng tiệm cận ngang: y =
= 2  a = 2b hay a b cùng dấu b
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 24 NHÓM TOÁN VD – VDC
NĂM HỌC 2019 - 2020 2 ac b −2b b Ta lại có: y = =   −   (bx + c) 0 2 b 0 2 (bc + c)2 N Câu 50: Cho hàm số f ( x)
có đạo hàm liên tục trên khoảng ( +) f ( ) 1 0; , 1 = và H 6 Ó 2 M
f ( x) + (2x + 3). f ( x) = 0, f ( x)  0, x   0 . Tính giá trị của T = + + + + O P 1 f ( ) 1
f (2) ... f (2020) Á 3029 1518 1516 1517 N A. . B. . C. . D. . V 2020 1011 1011 1011 D Lời giảiChọn C VDC ( ) + ( f x f x 2x + 3) 2
. f ( x)  0  f ( x) = − (2x + 3) 2 . f ( x) ( )  − = 2x + 3 2 f ( x) 1 2
 ( ) = x +3x+C f x f ( ) 1 1 =
 6 = 4 + C C = 2 6 1 1 1 1 1 2  = + +  = = = − f ( x) x 3x 2 f ( x) 2 x + 3x + 2
(x + )1(x + 2) x +1 x + 2 1 1 1 1 1 1 P = 1+ − + − + ...+ − 2 3 3 4 2021 2022 1 1 1516 =1+ − = 2 2022 1011
-------------------- HẾT -------------------- N H Ó M T O Á N V D – VDC
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 25