Đề thi thử tốt nghiệp 2025 môn Toán Sở GD Hòa Bình lần 2 giải chi tiết

Đề thi thử tốt nghiệp 2025 môn Toán Sở GD Hòa Bình lần 2 giải chi tiết. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 22 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 1.9 K tài liệu

Thông tin:
22 trang 1 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử tốt nghiệp 2025 môn Toán Sở GD Hòa Bình lần 2 giải chi tiết

Đề thi thử tốt nghiệp 2025 môn Toán Sở GD Hòa Bình lần 2 giải chi tiết. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 22 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

43 22 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ
MINH HA
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÒA BÌNH
K THI TH TT NGHIỆP THPT NĂM 2025-LN 2
Bài thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1: Cho hàm s bc ba
( )
y f x=
đồ th là đường cong trong hình v. Hàm s đã cho đồng biến
trên khong nào ?
A.
( )
0;2
. B.
( )
0;+
. C.
( )
;0−
. D.
( )
1;3
.
Câu 2: Trong không gian
, cho hai điểm
( )
1; 2;3A
,
( )
2;5;4B
. Độ dài vec tơ
AB
bng
A.
51
. B.
51
. C.
9
. D.
3
.
Câu 3: Trong không gian
, cho mt phng
( )
:2 4 5 3 0P x y z + =
. Vec nào dưới đây một
vec tơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
?
A.
( )
1
2;4;5n =
. B.
( )
2
2; 4;5n −−=
. C.
( )
4
2; 4; 3n =
.
D.
( )
3
2; 4;5n =
.
Câu 4: Cho hàm s bc ba
( )
y f x=
có đồ th là đường cong trong hình v.
Đim cc tiu của đồ th hàm s đã cho là
A.
1x =−
. B.
( )
1;3
. C.
1x =
. D.
( )
1; 1−−
.
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
12
:3
34
xt
d y t
zt
=+
=
=+
. Vec nào ới đây một vec
ch phương của
d
?
A.
( )
1
2;1;4u =
. B.
( )
4
2; 1; 4u =
. C.
( )
2
2; 1;4u =
.
D.
( )
3
1; 3;3u =
.
Câu 6: Cho s phc
2 5 .zi=−
Phn o ca s phc
z
A.
5
. B.
5
. C.
2
. D.
5i
.
Câu 7: Nghim của phương trình
( )
4
log 8 6 1x −=
A.
11x =
. B.
10x =
. C.
17
4
x =
. D.
5
4
x =
.
Câu 8: Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên và có bng xét du ca
( )
'fx
như sau:
S điểm cc tr ca hàm s đã cho là
A.
2
. B.
3
. C.
1
. D.
4
.
Câu 9: Cho cp s nhân
( )
n
u
vi
1
3u =
và công bi
5.q =
Giá tr ca
2
u
bng
A.
8
. B.
15
. C.
3
5
. D.
5
3
.
Câu 10: Cho tp
M
12
phn t. S tp con gm
2
phn t ca
M
A.
2
12
A
. B.
8
12
A
. C.
2
12
C
. D.
2
12
.
Câu 11: Nếu
( ) ( )
37
11
d 2, d 8f x x f x x==

thì
( )
7
3
df x x
là bng
A.
6
. B.
10
. C.
6
. D.
4
.
Câu 12: Cho góc đỉnh ca mt hình nón bng
60
. Gi
, , r h l
lần lượt bán kính đáy, đường cao,
đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2lr=
. B.
2hr=
. C.
lr=
. D.
hr=
.
Câu 13: Cho khi chóp có chiu cao bng
3a
và diện tích đáy bằng
2
8a
. Th tích ca khối chóp đã cho
bng
A.
3
12a
. B.
3
8a
. C.
3
4a
. D.
3
24a
.
Câu 14: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau:
S đường tim cận đứng và tim cn ngang của đồ th hàm s đã cho là
A.
4
. B.
2
. C.
3
. D.
1
.
Câu 15: Tp nghim ca bất phương trình
3
48
8
x



A.
3
8
;log 48S

= −

. B.
3
8
;log 48S

= −


. C.
3
8
log 48;S

= +

. D.
3
8
log 48;S

= +


.
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 6 2 0S x y z x y z+ + + =
. To độ tâm
I
bán kính
R
ca mt cu là
A.
( )
1;2;3 , 4IR−=
. B.
( )
1; 2; 3 , 4IR =
. C.
( )
1;2;3 , 16IR−=
. D.
( )
1; 2; 3 , 16IR =
.
Câu 17: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
( )
0;+
?
A.
3
2
logyx=
. B.
1
3
logyx=
. C.
2
x
y =
. D.
2
logyx=
.
Câu 18: Cho
a
là s thực dương khác
1
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
5
log 5
a
a =
. B.
5
1
log
5
a
a =−
. C.
5
log 5
a
a =−
. D.
5
1
log
5
a
a =
.
Câu 19: Cho khối lăng trụ thể tích bằng
3
12a
chiều cao bằng
2a
. Diện tích đáy của khối lăng trụ
đã cho bằng
A.
2
6a
. B.
2
a
. C.
2
2a
. D.
2
18a
.
Câu 20: Tập xác định của hàm số
( )
3
4
38yx=+
A.
8
;
3
D

= −


. B.
8
\
3
D

=−


. C.
3
\
8
D

=−


. D.
8
;
3
D

= +


.
Câu 21: Trong mt phng tọa độ
Oxy
, điểm biu din s phc
23zi= +
là điểm nào dưới đây?
A.
( )
2; 3Q
. B.
( )
2; 3N −−
. C.
( )
2;3Q
. D.
( )
2;3P
.
Câu 22: Cho
( ) ( )
22
11
d 3, d 4f x x g x x==

. Khi đó
( ) ( )
( )
2
1
-2g df x x x
bng
A.
5
. B.
2
. C.
7
. D.
11
.
Câu 23: Cho hàm s
( )
3
cos 4f x x x=−
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
( )
4
d cosf x x x x C= +
. B.
( )
4
d sinf x x x x C= +
.
C.
( )
2
d sin 12f x x x x C= +
. D.
( )
4
d sinf x x x x C= +
.
Câu 24: Đưng cong trong hình v là đồ th ca hàm s nào dưới đây?
A.
2
1
x
y
x
+
=
. B.
2
1
x
y
x
=
+
. C.
2
1
x
y
x
=
. D.
2
1
x
y
x
+
=
+
.
Câu 25: Cho s phc
z
điểm biu din trên mt phng tọa độ đim
M
trong hình bên. Khi đó
z
có mô đun bằng?
A.
13z =
. B.
1z =
. C.
13z =
. D.
5z =
.
Câu 26: Mt hình tr din ch xung quanh
2
4 a
, bán kính đáy bằng
a
. Độ dài đường cao hình tr
bng
A.
2a
. B.
a
. C.
3a
. D.
4a
.
Câu 27: Cho hình chóp
.S ABC
()SA ABC
,
2SA AB a==
, tam giác
ABC
vuông ti
B
. Khong
cách t
A
đến
()SBC
A.
2a
. B.
a
. C.
3a
. D.
2a
.
Câu 28: Cho hình hp ch nht
' ' ' '
.ABCD A BC D
AB AD a==
'
2AA a=
. Góc gia
'
CA
()ABCD
A.
90
. B.
60
. C.
30
. D.
45
.
Câu 29: Mt nhóm hc sinh gm
9
3
n được phân công ngu nhiên vào
3
nhóm nhy, mi nhóm
gm
4
hc sinh. Xác suất để mỗi nhóm đều có
3
nam và
1
n
A.
39
55
. B.
28
165
. C.
16
55
. D.
8
165
.
Câu 30: Cho biết
( )
2
1
d5f x x
=
. Tính
( )
( )
2
2
1
3dx f x x
+
A.
12
. B.
9
. C.
4
. D.
14
.
Câu 31: Giá tr ln nht ca hàm s
( )
4
f x x
x
=+
trên đoạn
6; 1−−
bng
A.
2
. B.
5
. C.
20
3
. D.
4
.
Câu 32: Cho s phc
z
tha mãn
2 4 1 3z i iz+ =
. Mô đun của s phc
z
bng
A.
17
13
. B.
221
13
. C.
2
2
. D.
1
2
.
Câu 33: Cho
,ab
các s thực dương thỏa mãn
25
, 1,a b a b a=
. Giá tr ca biu thc
log
a
Pb=
bng
A.
3
10
P =
. B.
1
2
P =
. C.
10
3
P =
. D.
15
2
P =
.
Câu 34: Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
1;4;2A
và mt phng
( )
:3 4 2 1 0P x y z + =
. Đường
thẳng đi qua
A
và vuông góc vi
( )
mp P
có phương trình là
A.
1 4 2
3 4 2
x y z + +
==
. B.
1 4 2
3 4 2
x y z+
==
.
C.
1 4 2
3 4 2
x y z+ - -
==
-
. D.
1 4 2
3 4 2
x y z- - -
==
-
.
Câu 35: Cho hàm s
( ) ( )
, , ,
ax b
y f x a b c d
cx d
+
= = Î
+
¡
đồ th đường cong trong hình vẽ. Phương
trình
( )
20fx+=
có nghim là
A.
1x =-
. B.
2x =
. C.
0x =
. D.
2x =-
.
Câu 36: Hàm s
( )
2
e cos3
x
F x x=+
là nguyên hàm ca hàm s nào dưới đây?
A.
( )
2
2e 3sin3
x
f x x=+
. B.
( )
2
11
e sin3
23
x
f x x=−
.
C.
( )
2
2e 3sin3
x
f x x=−
. D.
( )
2
e sin3
x
f x x=−
.
Câu 37: Trong không gian
, mt cu
( )
S
tâm
( )
2;1;4I
tiếp xúc vi mt phng
( )
:2 2 7 0P x y z + =
có phương trình là
A.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 1 4 3S x y z + + + + =
. B.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 1 4 3S x y z+ + + =
.
C.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 1 4 9S x y z+ + + =
. D.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 1 4 9S x y z + + + + =
.
Câu 38: Cho hàm s
( )
y f x=
đạo hàm
( ) ( ) ( )( )
2
3 1 3f x x x x
= + +
vi mi
x
. Hàm s đã
cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;2−
. B.
( )
1;3
. C.
( )
3; +
. D.
( )
3;1
.
Câu 39: Trong không gian
, cho điểm
( )
1;0;2A
và hai mt cu
( )
2 2 2
1
: 2 4 1 0S x y z x y+ + + =
,
( )
2 2 2
2
: 6 2 15 0S x y z x z+ + =
. Gọi đường thng
d
tiếp tuyến chung ca hai mt cu
( ) ( )
12
,SS
,
H
hình chiếu vuông góc ca điểm
A
trên đường thng
d
. Biết khi
d
thay đi
thì điểm
H
luôn chy trên một đường tròn
( )
C
c định. Bán kính của đường tròn
( )
C
bng
A.
2
. B.
5
. C.
25
. D.
1
.
Câu 40: Cho bng biến thiên ca hàm s
( )
32y f x=−
như hình vẽ. Biết
( )
43f =
,
( )
00f =
. Hi
bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để phương trình
( )
3
3 2 2f x x m + =
nhiu
nghim nht?
A.
6
. B.
2
. C.
7
. D.
5
.
Câu 41: Cho hàm s
2
1x
y
x x m
+
=
++
. S giá tr nguyên ca tham s
20;20m−
để hàm s đã cho
nghch biến trên
( )
1;1
A.
21
. B.
20
. C.
18
. D.
19
.
Câu 42: Cho các s thc
b
,
c
sao cho phương trình
2
0z bz c+ + =
có hai nghim phc
1
z
,
2
z
không là
s thc và tha
12
5 3 4 2 4z i z i + = + =
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
5 5 60bc+=
. B.
5 5 12bc+=
. C.
5 5 8bc+=
. D.
5 5 14bc+=
.
Câu 43: Mt hình tr bán kính đáy bằng
60 cm
, một đoạn thng
AB
chiu dài bng
120 cm
hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy và cách trục mt khong bng
30 cm
. Góc gia
đường thng
AB
và trc hình tr bng
A.
60
. B.
45
. C.
90
. D.
30
.
Câu 44: Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 49S x y z + + + =
. Đường
thng
( )
d
ct mt cu
( )
S
tại hai điểm
,AB
. Biết các tiếp điện ca mt cu
( )
S
ti
,AB
vuông góc với nhau. Độ dài đoạn
AB
bng
A. 7. B.
73
2
. C.
72
. D.
73
.
Câu 45: Cho hai s thc
,ab
đều lớn hơn
1
tho mãn
4
1 1 9
log log 4
ab
ab
ab
==
. Khi đó
log
a
b
bng
A.
2
. B.
1
4
. C.
1
2
. D.
4
.
Câu 46: Cho s phc
( )
,z a bi a b= +
tho mãn
3 2 2zi =
. Giá tr
ab+
khi
1 2 2 2 5z i z i+ +
đạt giá tr nh nht bng
A.
43
. B.
43+
. C.
3
. D.
23+
.
Câu 47: Cho hai hàm s
()y f x=
( )
y g x=
. Biết rằng đồ th hai hàm s
( ) ( )
32
0f x ax bx cx d a
= + + +
( ) ( )
2
0g x qx nx p q
= + +
ct nhau tại ba điểm
hoành độ
0;1;2
. Hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
( ) ( )
;y f x y g x

==
din tích bng
10
( ) ( )
22fg=
. Din tích hình phng b gii hn bởi các đồ th hàm s
( )
y f x=
( )
y g x=
bng:
A.
4
15
. B.
8
15
. C.
16
3
. D.
10
3
.
Câu 48: Cho hàm s
( )
fx
xác định và có đạo hàm trên
0;1
thỏa mãn:
( ) 0, [0;1], (1) 1f x x f =
( )
( )
( )
1
2
22
0
4 2 d 2f x x f x x

+ + =

. Giá tr ca
( )
0f
bằng
A.
1
2
. B.
e
. C.
1
e
. D.
2
.
Câu 49: Cho các s thực dương
x
,
y
thỏa mãn điu kin
( )
2
22
2
11
5 log 2
2
xy
xy
xy


+ + + + =




. Khi
4xy+
đạt giá tr nh nht, giá tr ca biu thc
x
y
bng
A.
2
. B.
1
2
. C.
1
4
. D.
4
.
Câu 50: Cho lăng trụ
.ABC A B C
đáy tam giác đều cnh
a
A
cách đều
3
đỉnh ca tam giác
ABC
. Biết rng khong cách gia
AA
BC
bng
3
4
a
. Th tích
V
ca khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
3
4
a
. B.
3
3
12
a
. C.
3
3
4
a
. D.
3
3
4
a
.
---------- HT ----------
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.A
3.D
4.D
5.C
6.A
7.D
8.B
9.B
10.C
11.A
12.A
13.B
14.C
15.D
16.A
17.B
18.A
19.A
20.D
21.C
22.A
23.D
24.A
25.A
26.A
27.D
28.D
29.C
30.D
31.D
32.B
33.A
34.C
35.C
36.C
37.C
38.D
39.D
40.B
41.C
42.C
43.A
44.C
45.C
46.B
47.C
48.C
49.A
50.C
NG DN GII CHI TIT
Câu 1: Cho hàm s bc ba
( )
y f x=
đồ th là đường cong trong hình v. Hàm s đã cho đồng biến
trên khong nào ?
A.
( )
0;2
. B.
( )
0;+
. C.
( )
;0−
. D.
( )
1;3
.
Lời giải
Chn A
Câu 2: Trong không gian
, cho hai điểm
( )
1; 2;3A
,
( )
2;5;4B
. Độ dài vec tơ
AB
bng
A.
51
. B.
51
. C.
9
. D.
3
.
Lời giải
Chn A
( )
2 2 2
1;7;1 1 7 1 51AB AB = + + =
.
Câu 3: Trong không gian
, cho mt phng
( )
:2 4 5 3 0P x y z + =
. Vec nào dưới đây một
vec tơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
?
A.
( )
1
2;4;5n =
. B.
( )
2
2; 4;5n −−=
. C.
( )
4
2; 4; 3n =
.
D.
( )
3
2; 4;5n =
.
Lời giải
Chn D
Câu 4: Cho hàm s bc ba
( )
y f x=
có đồ th là đường cong trong hình v.
Đim cc tiu của đồ th hàm s đã cho là
A.
1x =−
. B.
( )
1;3
. C.
1x =
. D.
( )
1; 1−−
.
Lời giải
Chn D
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
12
:3
34
xt
d y t
zt
=+
=
=+
. Vec nào ới đây một vec
ch phương của
d
?
A.
( )
1
2;1;4u =
. B.
( )
4
2; 1; 4u =
. C.
( )
2
2; 1;4u =
.
D.
( )
3
1; 3;3u =
.
Lời giải
Chn C
Câu 6: Cho s phc
2 5 .zi=−
Phn o ca s phc
z
A.
5
. B.
5
. C.
2
. D.
5i
.
Lời giải
Chn A
2 5 2 5z i z i= = +
, do đó phn o ca s phc
z
5
.
Câu 7: Nghim của phương trình
( )
4
log 8 6 1x −=
A.
11x =
. B.
10x =
. C.
17
4
x =
. D.
5
4
x =
.
Lời giải
Chn D
Điều kiện:
3
8 6 0
4
xx
.
( ) ( )
1
4
5
log 8 6 1 8 6 4 /
4
x x x t m = = =
.
Câu 8: Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên và có bng xét du ca
( )
'fx
như sau:
S điểm cc tr ca hàm s đã cho là
A.
2
. B.
3
. C.
1
. D.
4
.
Lời giải
Chn B
Ta thy hàm s liên tc trên
( )
fx
đổi dấu khi đi qua các điểm
2; 1; 2x x x= = =
.
( ) ( ) ( )
2 1 0; 2f f f
= =
không xác định.
Hàm s có 3 điểm cc tr
2; 1; 2x x x= = =
.
Câu 9: Cho cp s nhân
( )
n
u
vi
1
3u =
và công bi
5.q =
Giá tr ca
2
u
bng
A.
8
. B.
15
. C.
3
5
. D.
5
3
.
Lời giải
Chn B
1 2 1
21
. 3.5 15
n
u u q
−−
= = =
.
Câu 10: Cho tp
M
12
phn t. S tp con gm
2
phn t ca
M
A.
2
12
A
. B.
8
12
A
. C.
2
12
C
. D.
2
12
.
Lời giải
Chn C
S tp con gm 2 phn t ca
M
2
12
C
.
Câu 11: Nếu
( ) ( )
37
11
d 2, d 8f x x f x x==

thì
( )
7
3
df x x
là bng
A.
6
. B.
10
. C.
6
. D.
4
.
Lời giải
Chn A
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
7 3 7 7 7 3
1 1 3 3 1 1
d d d d d d 8 2 6f x x f x x f x x f x x f x x f x x= + = = =
.
Câu 12: Cho góc đỉnh ca mt hình nón bng
60
. Gi
, , r h l
lần lượt bán kính đáy, đường cao,
đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2lr=
. B.
2hr=
. C.
lr=
. D.
hr=
.
Lời giải
Chn A
Ta có
60 30ASB ASO= =
.
+) Xét phương án
A
ASO
vuông ti
1
.sin .sin30 . 2
2
O OA SA ASO r l l l r = = = =
. Suy ra
A
đúng.
+) Xét phương án
B
1
.tan .tan30 . 3
3
OA SO ASO r h h h r= = = =
. Suy ra
B
sai.
+) Xét phương án
C
. Suy ra
C
sai.
+) Xét phương án
D
. Suy ra
D
sai.
Câu 13: Cho khi chóp có chiu cao bng
3a
và diện tích đáy bằng
2
8a
. Th tích ca khối chóp đã cho
bng
A.
3
12a
. B.
3
8a
. C.
3
4a
. D.
3
24a
.
Lời giải
Chn B
23
11
8 .3 8
33
V Bh a a a= = =
.
Câu 14: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau:
S đường tim cận đứng và tim cn ngang của đồ th hàm s đã cho là
A.
4
. B.
2
. C.
3
. D.
1
.
Lời giải
Chn C
( )
lim 1 : 1
x
f x TCN y
−
= =
.
( )
lim 3 : 3
x
f x TCN y
+
= =
.
( )
( )
8
lim : 8
x
f x TCÐ x
→−
= − =
.
Vy s đường tim cận đứng và tim cn ngang của đồ th hàm s đã cho là
3
.
Câu 15: Tp nghim ca bất phương trình
3
48
8
x



A.
3
8
;log 48S

= −

. B.
3
8
;log 48S

= −


.
C.
3
8
log 48;S

= +

. D.
3
8
log 48;S

= +


.
Lời giải
Chn D
3
8
3
48 log 48
8
x
x



.
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 6 2 0S x y z x y z+ + + =
. To độ tâm
I
bán kính
R
ca mt cu là
A.
( )
1;2;3 , 4IR−=
. B.
( )
1; 2; 3 , 4IR =
. C.
( )
1;2;3 , 16IR−=
. D.
( )
1; 2; 3 , 16IR =
.
Li gii
Chn A
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2
: 2 4 6 2 0 1 2 3 16S x y z x y z x y z+ + + = + + + =
.
Vy mt cu
( )
S
có tâm
( )
1;2;3I
, bán kính
16 4R ==
.
Câu 17: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
( )
0;+
?
A.
3
2
logyx=
. B.
1
3
logyx=
. C.
2
x
y =
. D.
2
logyx=
.
Li gii
Chn B
Hàm s
1
3
logyx=
là hàm s logarit với cơ số
1
1
3
a =
nên hàm s
1
3
logyx=
nghch biến
trên
( )
0;+
.
Ba hàm s còn li là các hàm s mũ, hoặc logarit có cơ số đều lớn hơn
1
nên chúng đều đồng
biến trên
khong
( )
0;+
.
Câu 18: Cho
a
là s thực dương khác
1
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
5
log 5
a
a =
. B.
5
1
log
5
a
a =−
. C.
5
log 5
a
a =−
. D.
5
1
log
5
a
a =
.
Li gii
Chn A
Vi
0, 1aa
, ta có
5
log 5log 5.1 5
aa
aa= = =
.
Câu 19: Cho khối lăng trụ thể tích bằng
3
12a
chiều cao bằng
2a
. Diện tích đáy của khối lăng trụ
đã cho bằng
A.
2
6a
. B.
2
a
. C.
2
2a
. D.
2
18a
.
Li gii
Chn A
Ta có
3
2
12
.6
2
Va
V S h S a
ha
= = = =
.
Câu 20: Tập xác định của hàm số
( )
3
4
38yx=+
A.
8
;
3
D

= −


. B.
8
\
3
D

=−


. C.
3
\
8
D

=−


. D.
8
;
3
D

= +


.
Li gii
Chn D
3
4
nên
( )
3
4
38yx=+
xác định khi
8
3 8 0
3
xx+
.
Vy tập xác định ca hàm s đã cho là
8
;
3
D

= +


.
Câu 21: Trong mt phng tọa độ
Oxy
, điểm biu din s phc
23zi= +
là điểm nào dưới đây?
A.
( )
2; 3Q
. B.
( )
2; 3N −−
. C.
( )
2;3Q
. D.
( )
2;3P
.
Li gii
Chn C
Đim
( )
2;3Q
là điểm biu din ca s phc
23i−+
.
Câu 22: Cho
( ) ( )
22
11
d 3, d 4f x x g x x==

. Khi đó
( ) ( )
( )
2
1
-2g df x x x
bng
A.
5
. B.
2
. C.
7
. D.
11
.
Li gii
Chn A
Ta có
( ) ( )
( )
2
1
-2g d 3 2.4 5f x x x = =
.
Câu 23: Cho hàm s
( )
3
cos 4f x x x=−
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
( )
4
d cosf x x x x C= +
. B.
( )
4
d sinf x x x x C= +
.
C.
( )
2
d sin 12f x x x x C= +
. D.
( )
4
d sinf x x x x C= +
.
Li gii
Chn D
Ta có
( )
34
cos 4 d sinx x x x x C = +
.
Câu 24: Đưng cong trong hình v là đồ th ca hàm s nào dưới đây?
A.
2
1
x
y
x
+
=
. B.
2
1
x
y
x
=
+
. C.
2
1
x
y
x
=
. D.
2
1
x
y
x
+
=
+
.
Li gii
Chn A
Nhn thy:
+ Đường thng
1, 1xy==
là đường tim cn đứng và tim cn ngang của đồ th hàm s.
+ Đồ th hàm s ct hai trc
,Ox Oy
tại điểm
( ) ( )
2;0 ; 0; 2−−
Vy hàm s
2
1
x
y
x
+
=
có đồ th như hình vẽ.
Câu 25: Cho s phc
z
điểm biu din trên mt phng tọa độ đim
M
trong hình bên. Khi đó
z
có mô đun bằng?
A.
13z =
. B.
1z =
. C.
13z =
. D.
5z =
.
Li gii
Chn A
Đim
M
là điểm biu din ca s phc
2 3 13z i z= + =
.
Câu 26: Mt hình tr din ch xung quanh
2
4 a
, bán kính đáy bằng
a
. Độ dài đường cao hình tr
bng
A.
2a
. B.
a
. C.
3a
. D.
4a
.
Lời giải
Chn A
2
4
22
2 2 .a
Sa
S Rh h a
R

= = = =
.
Câu 27: Cho hình chóp
.S ABC
()SA ABC
,
2SA AB a==
, tam giác
ABC
vuông ti
B
. Khong
cách t
A
đến
()SBC
A.
2a
. B.
a
. C.
3a
. D.
2a
.
Lời giải
Chn D
K
AH SB
.
Ta có:
( )
BC SA
BC SAB BC AH
BC AB
.
Suy ra
( )
AH SBC
( )
( )
;d A SBC AH=
.
Trong tam giác vuông
SAB
ta có:
22
22
.
AH 2
SA AB
a
SA AB
==
+
.
Câu 28: Cho hình hp ch nht
' ' ' '
.ABCD A BC D
AB AD a==
'
2AA a=
. Góc gia
'
CA
()ABCD
A.
90
. B.
60
. C.
30
. D.
45
.
Li gii
Chn D
Do
' ' ' '
.ABCD A B C D
là hình hp ch nht nên
AC
là hình chiếu ca
'
AC
trên
()ABCD
Suy ra
( )
''
,AC ABCD ACA
éù
=
êú
ëû
.
Ta có:
22
2AC AB AD a= + =
.
'
'
2
tan 1
2
AA a
ACA
AC
a
= = =
. Vy
( )
''
, 45AC ABCD ACA °
éù
==
êú
ëû
.
Câu 29: Mt nhóm hc sinh gm
9
3
n được phân công ngu nhiên vào
3
nhóm nhy, mi nhóm
gm
4
hc sinh. Xác suất để mỗi nhóm đều có
3
nam và
1
n
A.
39
55
. B.
28
165
. C.
16
55
. D.
8
165
.
Li gii
Chn C
Phân công ngu nhiên
12
hc sinh vào
3
nhóm nhy, mi nhóm gm
4
hc sinh
4 4 4
12 8 4
( ) C .C .Cn =
=
34650
.
Gi biến c A:”Mỗi nhóm có
3
nam và
1
nữ”
( )
( )( )( )
3 1 3 1 3 1
9 3 6 2 3 1
C .C C .C C .C 10080nA==
.
( )
( )
( )
10080 16
34650 55
nA
PA
n
= = =
.
Câu 30: Cho biết
( )
2
1
d5f x x
=
. Tính
( )
( )
2
2
1
3dx f x x
+
A.
12
. B.
9
. C.
4
. D.
14
.
Li gii
Chn D
( )
( )
( )
2 2 2
22
1 1 1
3 d 3 d d 9 5 14x f x x x x f x x
+ = + = + =
.
Câu 31: Giá tr ln nht ca hàm s
( )
4
f x x
x
=+
trên đoạn
6; 1−−
bng
A.
2
. B.
5
. C.
20
3
. D.
4
.
Lời giải
Chn D
Hàm s xác định trên
6; 1−−
( )
2
4
1fx
x
=−
.
Trên
6; 1−−
,
( )
2
4
1 0 2f x x
x
= = =
.
( ) ( ) ( )
20
6 ; 2 4; 1 5
3
f f f = = =
.
Vy
( )
( )
6; 1
24Maxf x f
−−
= =
.
Câu 32: Cho s phc
z
tha mãn
2 4 1 3z i iz+ =
. Mô đun của s phc
z
bng
A.
17
13
. B.
221
13
. C.
2
2
. D.
1
2
.
Lời giải
Chn B
( )
1 4 10 11
2 4 1 3 . 2 3 1 4
2 3 13 13
i
z i iz z i i z i
i
+ = + = = =
+
.
Vy nên
221
13
z =
.
Câu 33: Cho
,ab
các s thực dương thỏa mãn
25
, 1,a b a b a=
. Giá tr ca biu thc
log
a
Pb=
bng
A.
3
10
P =
. B.
1
2
P =
. C.
10
3
P =
. D.
15
2
P =
.
Lời giải
Chn A
3
3
2
5
10
2
a
b a b a
a
= = =
nên
3
10
3
log log
10
aa
P b a= = =
.
Câu 34: Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
1;4;2A
và mt phng
( )
:3 4 2 1 0P x y z + =
. Đường
thẳng đi qua
A
và vuông góc vi
( )
mp P
có phương trình là
A.
1 4 2
3 4 2
x y z + +
==
. B.
1 4 2
3 4 2
x y z+
==
.
C.
1 4 2
3 4 2
x y z+ - -
==
-
. D.
1 4 2
3 4 2
x y z- - -
==
-
.
Lời giải
Chn C
Mt phng
( )
P
véc tơ pháp tuyến
( )
3; 4;2n
, đường thng
d
đi qua
( )
1;4;2A
, vuông
góc vi
( )
P
nên nhn
( )
3; 4;2n
làm véc chỉ phương. Vậy
d
phương trình chính tc là:
1 4 2
3 4 2
x y z+
==
.
Câu 35: Cho hàm s
( ) ( )
, , ,
ax b
y f x a b c d
cx d
+
= = Î
+
¡
đồ th đường cong trong hình vẽ. Phương
trình
( )
20fx+=
có nghim là
A.
1x =-
. B.
2x =
. C.
0x =
. D.
2x =-
.
Lời giải
Chn C
Phương trình
( ) ( )
2 0 2f x f x+ = Û = -
, dựa vào đồ th, ta thấy phương trình trên một
nghim duy nht là
0x =
.
Câu 36: Hàm s
( )
2
e cos3
x
F x x=+
là nguyên hàm ca hàm s nào dưới đây?
A.
( )
2
2e 3sin3
x
f x x=+
. B.
( )
2
11
e sin3
23
x
f x x=−
.
C.
( )
2
2e 3sin3
x
f x x=−
. D.
( )
2
e sin3
x
f x x=−
.
Lời giải
Chn C
Ta có
( ) ( )
( ) ( )
( )
2 2 2
e cos3 e cos3 2.e 3sin3
x x x
f x F x x x x

= = + = + =
.
Câu 37: Trong không gian
, mt cu
( )
S
tâm
( )
2;1;4I
tiếp xúc vi mt phng
( )
:2 2 7 0P x y z + =
có phương trình là
A.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 1 4 3S x y z + + + + =
. B.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 1 4 3S x y z+ + + =
.
C.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 1 4 9S x y z+ + + =
. D.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 1 4 9S x y z + + + + =
.
Lời giải
Chn C
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
2;1;4I
và tiếp xúc vi mt phng
( )
:2 2 7 0P x y z + =
có bán kính
( )
( )
( )
( )
;
2
22
2. 2 2.1 1.4 7
3
2 2 1
IP
Rd
+
= = =
+ +
.
Do đó phương trình mặt cu
( )
S
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 1 4 9x y z+ + + =
.
Câu 38: Cho hàm s
( )
y f x=
đạo hàm
( ) ( ) ( )( )
2
3 1 3f x x x x
= + +
vi mi
x
. Hàm s đã
cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;2−
. B.
( )
1;3
. C.
( )
3; +
. D.
( )
3;1
.
Lời giải
Chn D
Ta có
( ) ( ) ( )( ) ( )( )
2
3 1 3 0 1 3 0 3 1f x x x x x x x
= + + +
. Do đó hàm số đã
cho đồng biến trên khong
( )
3;1
.
Câu 39: Trong không gian
, cho điểm
( )
1;0;2A
và hai mt cu
( )
2 2 2
1
: 2 4 1 0S x y z x y+ + + =
,
( )
2 2 2
2
: 6 2 15 0S x y z x z+ + =
. Gọi đường thng
d
tiếp tuyến chung ca hai mt cu
( ) ( )
12
,SS
,
H
hình chiếu vuông góc ca điểm
A
trên đường thng
d
. Biết khi
d
thay đi
thì điểm
H
luôn chy trên một đường tròn
( )
C
c định. Bán kính của đường tròn
( )
C
bng
A.
2
. B.
5
. C.
25
. D.
1
.
Lời giải
Chn D
Ta có, mt cu
( )
1
S
có tâm
( )
1
1;2;0I
, bán kính
1
2R =
và mt cu
( )
2
S
có tâm
( )
2
3;0;1I
, bán
kính
2
5R =
.
1 2 2 1
3I I R R= =
nên 2 mt cu
( )
1
S
( )
2
S
tiếp xúc trong tại điểm
M
. Khi đó tiếp tuyến
chung ca hai mt cầu là đường thng
d
luôn đi qua
M
và nm trong mt phng
( )
P
là mt
phng tiếp din ca hai mt cu ti
M
. Vì
H
là hình chiếu ca
A
lên đường thng
d
nên
( )
HP
H
thuc mt cu
( )
S
tâm
I
đường kính
AM
. Do đó
H
thuộc đường tròn
( )
C
đường tròn giao tuyến ca mp
( )
P
và mt cu
( )
S
. Gi
K
là hình chiếu ca
I
lên mp
( )
P
,
khi đó
K
là tâm đường tròn
( )
C
.
Gi
( )
;;M x y z
thì
M
nm trên mp
( )
:2 2 8 0P x y z + + =
. Phương trình tham số đường
thng
12
12
: 2 2
xt
I I y t
zt
=+
=−
=
. Vì
( )
12
M I I P=
suy ra
1 10 2
;;
3 3 3
M

−−


25AM=
.
( )
( )
;
4
IP
AH d==
22
2HM AM AH = =
. Do đó bán kính đường tròn
( )
C
bng
1
.
Câu 40: Cho bng biến thiên ca hàm s
( )
32y f x=−
như hình vẽ. Biết
( )
43f =
,
( )
00f =
. Hi
bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để phương trình
( )
3
3 2 2f x x m + =
nhiu
nghim nht?
A.
6
. B.
2
. C.
7
. D.
5
.
Li gii
Chn B
T bng biến thiên ta thy hàm s
( )
32y f x=−
đạt cc tr tại các điểm
1
,
0
1
.
Nên
( ) ( ) ( )
5 3 1 0f f f
= = =
( )
5 12f =
,
( )
30f =
,
( )
18f =
.
Ta có:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
33
3
33
3 2 2 3 2 2
3 2 2 1
3 2 2 3 2 2
f x x m f x x m
f x x m
f x x m f x x m

+ = + = +

+ =

+ = + = +

.
Xét hàm s
( )
( )
3
32g x f x x= +
.
Ta có:
( )
( )( )
32
3 2 3 3 0g x f x x x

= + =
2
3
3
3
1
10
3 2 5
3 2 3
3 2 1
x
xg
xb
x
xc
xx
xf
xx
xx
xa
xd
xe
=
=
=
−=
=
+ =

=
+ =
+ =
=
=
=
, trong đó
2 1 1a b c d e f g
.
Bng biến thiên:
Để
( )
1
có nhiu nghim nht khi và ch khi
0 2 3 1 2mm +
.
Câu 41: Cho hàm s
2
1x
y
x x m
+
=
++
. S giá tr nguyên ca tham s
20;20m−
để hàm s đã cho
nghch biến trên
( )
1;1
A.
21
. B.
20
. C.
18
. D.
19
.
Li gii
Chn C
Điu kiện xác định:
2
0x x m+ +
.
Ta có:
( )
2
2
2
2
1 2 1x x x m
yy
x x m
x x m
+ +
= =
++
++
.
Để hàm s nghch biến trên
( )
1;1
( )
2
2
20
, 1;1
0
x x m
x
x x m
+
+ +
( ) ( )
2
2
2
, 1;1 1
m x x
x
m x x
+
+
.
Xét hàm s
( )
2
2g x x x=+
.
Ta có:
( )
2 2 0 1g x x x
= + = =
.
Bng biến thiên:
Xét hàm s
( )
2
h x x x=+
.
Ta có:
( )
1
2 1 0
2
h x x x
= + = =
.
Bng biến thiên:
Khi đó,
( )
33
11
13
44
22
mm
m
mm
mm












.
Câu 42: Cho các s thc
b
,
c
sao cho phương trình
2
0z bz c+ + =
có hai nghim phc
1
z
,
2
z
không là
s thc và tha
12
5 3 4 2 4z i z i + = + =
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
5 5 60bc+=
. B.
5 5 12bc+=
. C.
5 5 8bc+=
. D.
5 5 14bc+=
.
Li gii
Chn C
Do
1
z
,
2
z
nghim ca của phương trình
2
0z bz c+ + =
nên
1
z
,
2
z
các s phc liên hp
ca nhau.
Khi đó, đặt
1
z m ni=+
2
z m ni=−
vi
m
,
n
là các s thc.
Ta có:
1
12
2
5 3 4 5 3 4
5 3 4 2 4
2 1 2 1
z i m ni i
z i z i
z i m ni i
+ = + + =

+ = + =

+ = + =


( ) ( )
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
22
2 2 2 2
22
5 3 16
5 3 16 3 15 3 9 48
3 4 7 0 4 8 3 15
2 1 1
mn
m n m n
m n n m
mn

+ + =
+ + = + + =



+ + = =
+ =


( ) ( )
22
2
1
25 10 1 0
4 8 3 9 48
5
13
4 8 3 15
4 8 3 15
5
n
nn
nn
nm
nm
m
=
+ =
+ + =

=
=
=
Mt khác
12
22
12
26
26
2
5
5
34
5
b
mb
z z b
z z c
c
m n c
=−
= =
+ =


=

=
+=
.
Khi đó,
5 5 8bc+=
.
Câu 43: Mt hình tr bán kính đáy bằng
60 cm
, một đoạn thng
AB
chiu dài bng
120 cm
hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy và cách trục mt khong bng
30 cm
. Góc gia
đường thng
AB
và trc hình tr bng
A.
60
. B.
45
. C.
90
. D.
30
.
Li gii
Chn A
Dng
//AA OO

( )
//OO A AB

( ) ( )
( )
;;d O O AB d O A AB

=
K
OI A B
( )
OI A AB
⊥
( ) ( )
( )
; ; 30d O O AB d O A AB OI cm

= = =
Do
//AA OO

( ) ( )
;;AB O O AB A A A AB
= = =
Ta có:
2 2 2 2
60 30 30 3IB OB OI= = =
2 60 3A B IB
= =
( )
2
2 2 2
120 60 3 60A A AB A B

= = =
60 3
tan 3
60
AB
AA
= = =
60
=
( )
; 60AB O O
= =
.
Câu 44: Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 1 49S x y z + + + =
. Đường
thng
( )
d
ct mt cu
( )
S
tại hai điểm
,AB
. Biết các tiếp điện ca mt cu
( )
S
ti
,AB
vuông góc với nhau. Độ dài đoạn
AB
bng
A. 7. B.
73
2
. C.
72
. D.
73
.
Li gii
Chn C
α
O'
O
A
A'
B
I
Mt cu
()S
có tâm
( )
1;2; 1I
và bán kính
7R =
.
Gi s đường thng
d
ct
( )
S
tại hai điểm phân bit
,AB
.
Gi
( )
P
( )
Q
là hai mt phng tiếp din lần lượt ti
A
B
( ) ( )
( )
, 90PQ=
.
,IA IB
lần lượt vuông góc vi hai tiếp din ti
,AB
nên góc gia
IA
IB
bng vi góc
gia hai tiếp din, suy ra
o
90AIB =
hay
IAB
vuông cân ti
I
.
Khi đó
. 2 7 2AB IA==
.
Câu 45: Cho hai s thc
,ab
đều lớn hơn
1
tho mãn
4
1 1 9
log log 4
ab
ab
ab
==
. Khi đó
log
a
b
bng
A.
2
. B.
1
4
. C.
1
2
. D.
4
.
Lời giải
Chn C
Ta có
( ) ( )
4
1 1 9 1 9
log log
log log 4 4 4
ab
ab
ab
ab ab
ab
= = + =
( )
19
1 log 1 log
44
ab
ba + + + =
.
Đặt
log 0
a
tb=
. Ta có
1 1 9
1
4 4 4
t
t
+ + + =
22
1
4 4 1 9 4 4 1 0
2
t t t t t t t + + + = + = =
.
Vy
1
log
2
a
b =
.
Câu 46: Cho s phc
( )
,z a bi a b= +
tho mãn
3 2 2zi =
. Giá tr
ab+
khi
1 2 2 2 5z i z i+ +
đạt giá tr nh nht bng
A.
43
. B.
43+
. C.
3
. D.
23+
.
Lời giải
Chn B
Gọi
( )
,,z x yi x y= +
( )
;M x y
là điểm biểu diễn số phức
z
.
Khi đó
( ) ( )
22
3 2 2 3 2 4z i x y = + =
M
thuộc đường tròn
( )
C
tâm
( )
3;2I
, bán
kính
2R =
.
Gọi
,AB
là điểm biểu diễn hai số phức
12
1 2 , 2 5z i z i= + = +
.
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
1 2 2 2 5 1 2 2 2 5P z i z i x y x y= + + = + + + +
.
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
1 2 3 3 3 2 3.4 2 2 5x y x y x y= + + + + + +
( ) ( )
22
22
4 4 16 16 32 2 2 5x y x y x y= + + + +
( ) ( )
22
22
2 4 4 8 2 2 5x y x y x y= + + + +
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
2 2 2 2 2 5x y x y= + + +
( )
2 2 2 2ME MB ME MB BE= + = +
, vi
( ) ( )
2;2 , 2;5EB
.
Do đó
min
2P BE=
khi
( )
M BE C=
.
Ta có
( ) ( )
0; 3 0;1
BE
BE u= =
. PT tham s ca
BE
2
2
x
yt
=
=+
.
Thay vào phương trình đường tròn
( )
C
ta được
( )
( )
( )
2
2;2 3
3
3
3
2;2 3
M
t
t
t
ML
+
=
=
=−
.
Vy
2; 2 3 4 3a b a b= = + + = +
.
Câu 47: Cho hai hàm s
()y f x=
( )
y g x=
. Biết rằng đồ th hai hàm s
( ) ( )
32
0f x ax bx cx d a
= + + +
( ) ( )
2
0g x qx nx p q
= + +
ct nhau tại ba điểm
hoành độ
0;1;2
. Hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
( ) ( )
;y f x y g x

==
din tích bng
10
( ) ( )
22fg=
. Din tích hình phng b gii hn bởi các đồ th hàm s
( )
y f x=
( )
y g x=
bng:
A.
4
15
. B.
8
15
. C.
16
3
. D.
10
3
.
Li gii
Chn D
Đặt
( ) ( ) ( )
h x f x g x=−
. Khi đó
( )
20h =
(1) và
( ) ( ) ( )
h x f x g x x
=
Bởi đồ th hai hàm s
( ) ( )
32
0f x ax bx cx d a
= + + +
( ) ( )
2
0g x qx nx p q
= + +
ct
nhau tại ba điểm có hoành độ
0;1;2
nên
( )
hx
có ba nghim là
0, 1, 2x x x= = =
.
Đồng thi
( )
hx
là đa thức bc ba có h s cao nht bng
a
nên
( ) ( )( )
12h x ax x x
=
.
Do
0a
. Do hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
( ) ( )
;y f x y g x

==
có din tích bng
10
nên có:
( ) ( )( )
22
00
10 d 1 2 d 20
2
a
h x x a x x x x a
= = = =

Do
( )( )
( )
4
3 2 3 2
1 2 d 3 2 d
4
x
x x x x x x x x x x C = + = + +

( đây
C
là hng s)
( )
4
32
4
x
h x a x x C

= + +


vi
C
là hng s.
Suy ra
( )
20h C C= =
(kết hp vi (1)).
( )
4
3 2 4 3 2
20 5 20 20 .
4
x
h x x x x x x

= + = +


Ta có:
( ) ( ) ( )
0
0
2
x
f x g x h x
x
=
= =
=
.
Din tích hình phng b gii hn bởi các đồ th hàm s
()y f x=
( )
y g x=
bng
( )
22
4 3 2
00
16
d 5 20 20 d
3
h x x x x x x= + =

.
Câu 48: Cho hàm s
( )
fx
xác định và có đạo hàm trên
0;1
tha mãn:
| 1/22

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025-LẦN 2 MINH HỌA Bài thi: TOÁN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÒA BÌNH
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào ? A. (0; 2) . B. (0; +) . C. ( ; − 0). D. (1;3) . Câu 2:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2
− ;3) , B(2;5;4) . Độ dài vec tơ AB bằng A. 51 . B. 51. C. 9 . D. 3 . Câu 3:
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : 2x − 4 y + 5z − 3 = 0 . Vec tơ nào dưới đây là một
vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ? A. n = 2; 4;5 . B. n = 2 − ; 4 − ;5 . C. n = 2; 4 − ; 3 − . n = 2; 4 − ;5 4 ( ) 2 ( ) 1 ( ) D. 3 ( ) . Câu 4:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là A. x = −1 . B. (1;3) . C. x = 1 . D. (−1; − ) 1 . x = 1+ 2tCâu 5:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y = −3 − t . Vec tơ nào dưới đây là một vec tơ z = 3+ 4t
chỉ phương của d ? A. u = 2;1; 4 . B. u = 2; 1 − ; 4 − . C. u = 2; 1 − ;4 . u = 1; 3 − ;3 2 ( ) 4 ( ) 1 ( ) D. 3 ( ) . Câu 6:
Cho số phức z = 2 − 5 .
i Phần ảo của số phức z A. 5 . B. 5 − . C. 2 . D. −5i . Câu 7:
Nghiệm của phương trình log
8x − 6 = 1 là 4 ( ) 17 5 A. x = 11 . B. x = 10 . C. x = . D. x = . 4 4 Câu 8:
Cho hàm số f ( x) liên tục trên
và có bảng xét dấu của f '( x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 4 . Câu 9:
Cho cấp số nhân (u với u = 3 và công bội q = 5. Giá trị của u bằng n ) 1 2 3 A. 8 . B. 15 . C. . D. 5 3 . 5
Câu 10: Cho tập M có 12 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M A. 2 A . B. 8 A . C. 2 C . D. 2 12 . 12 12 12 3 7 7 Câu 11: Nếu f
 (x)dx = 2, f
 (x)dx =8 thì f (x)dx  là bằng 1 1 3 A. 6 . B. 10 . C. 6 − . D. 4 .
Câu 12: Cho góc ở đỉnh của một hình nón bằng 60 . Gọi r, h, l lần lượt là bán kính đáy, đường cao,
đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng? A. l = 2r .
B. h = 2r .
C. l = r .
D. h = r .
Câu 13: Cho khối chóp có chiều cao bằng 3a và diện tích đáy bằng 2
8a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 3 12a . B. 3 8a . C. 3 4a . D. 3 24a .
Câu 14: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 . B. 2 . C. 3 . D. 1. x  3 
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình  48   là  8          A. S =  − ;
 log 48 . B. S = − ;
 log 48 . C. S = log 48;+. D. S = log 48;+ . 3  3 3 3 8   8   8   8 
Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) 2 2 2
: x + y + z + 2x − 4 y − 6z − 2 = 0 . Toạ độ tâm I
bán kính R của mặt cầu là A. I ( 1 − ;2;3), R = 4 . B. I (1; 2 − ; 3
− ), R = 4 . C. I ( 1
− ;2;3), R =16 . D. I (1; 2 − ; 3 − ), R =16 .
Câu 17: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng (0; +) ?
A. y = log x .
B. y = log x . C. 2x y = .
D. y = log x . 3 1 2 2 3
Câu 18: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 1 A. 5 log a = 5 . B. 5 log a = − . C. 5 log a = 5 − . D. 5 log a = . a a 5 a a 5
Câu 19: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 3
12a và chiều cao bằng 2a . Diện tích đáy của khối lăng trụ đã cho bằng A. 2 6a . B. 2 a . C. 2 2a . D. 2 18a .
Câu 20: Tập xác định của hàm số y = ( x + )34 3 8 là  8   8  3  8  A. D = − ;  −   . B. D = \ −  . C. D = \ −  .
D. D = − ; +   .  3   3  8  3 
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức z = −2 + 3i là điểm nào dưới đây?
A. Q (2; −3) . B. N ( 2 − ; 3 − ). C. Q (−2;3) . D. P (2;3) . 2 2 2 Câu 22: Cho f
 (x)dx = 3, g
 (x)dx = 4. Khi đó ( f (x)-2g(x))dx  bằng 1 1 1 A. 5 − . B. −2 . C. 7 . D. 11.
Câu 23: Cho hàm số f ( x) 3
= cos x − 4x . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. f  (x) 4
dx = cos x x + C . B. f  (x) 4
dx = − sin x x + C . C. f  (x) 2
dx = sin x −12x + C . D. f  (x) 4
dx = sin x x + C .
Câu 24: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? x + 2 x − 2 x − 2 x + 2 A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . x −1 x +1 x −1 x +1
Câu 25: Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M trong hình bên. Khi đó z có mô đun bằng? A. z = 13 . B. z = 1. C. z = 13 . D. z = 5 .
Câu 26: Một hình trụ có diện tích xung quanh 2
4 a , bán kính đáy bằng a . Độ dài đường cao hình trụ bằng A. 2a . B. a . C. 3a . D. 4a .
Câu 27: Cho hình chóp S.ABC SA ⊥ ( ABC) , SA = AB = 2a , tam giác ABC vuông tại B . Khoảng
cách từ A đến (SBC) A. 2a . B. a . C. a 3 . D. a 2 . ' ' ' ' ' '
Câu 28: Cho hình hộp chữ nhật AB .
CD A B C D AB = AD = a AA = a 2 . Góc giữa CA và ( ABCD) A. 90 . B. 60 . C. 30 . D. 45 .
Câu 29: Một nhóm học sinh gồm 9 và 3 nữ được phân công ngẫu nhiên vào 3 nhóm nhảy, mỗi nhóm
gồm 4 học sinh. Xác suất để mỗi nhóm đều có 3 nam và 1 nữ là 39 28 16 8 A. . B. . C. . D. . 55 165 55 165 2 2 Câu 30: Cho biết f
 (x)dx = 5. Tính  ( 2
3x + f ( x))dx 1 − 1 − A. 12 . B. 9 . C. 4 . D. 14 .
Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4 f x = x +
trên đoạn −6; −  1 bằng x 20 A. −2 . B. 5 − . C. − . D. −4 . 3
Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn 2z + 4i = 1 − 3iz . Mô đun của số phức z bằng 17 221 2 1 A. . B. . C. . D. . 13 13 2 2
Câu 33: Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn 2 5
a,b  1, a = b
a . Giá trị của biểu thức P = log b a bằng 3 1 10 15 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 10 2 3 2
Câu 34: Trong không gian Oxyz, − − + − = . Đườ
cho điểm A( 1; 4; 2) và mặt phẳng ( P) : 3x 4 y 2z 1 0 ng
thẳng đi qua A và vuông góc với mp ( P) có phương trình là x −1 y + 4 z + 2 x +1 y − 4 z − 2 A. = = . B. = = . 3 4 − 2 3 4 2 x + 1 y - 4 z - 2 x - 1 y - 4 z - 2 C. = = . D. = = . 3 - 4 2 3 - 4 2 ax + b
Câu 35: Cho hàm số y = f (x)= (a, ,
b c, d Î ¡ ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Phương cx + d
trình f ( x) + 2 = 0 có nghiệm là A. x = - 1. B. x = 2 . C. x = 0 . D. x = - 2 . Câu 36: Hàm số ( ) 2 = e x F x
+ cos3x là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? 1 x 1 A. ( ) 2 = 2e x f x + 3sin 3x . B. f ( x) 2
= e − sin 3x . 2 3 C. ( ) 2 = 2e x f x − 3sin 3x . D. ( ) 2 = e x f x − sin 3x .
Câu 37: Trong không gian Oxyz , mặt cầu (S ) có tâm I ( 2
− ;1;4) và tiếp xúc với mặt phẳng
(P):2x − 2y + z −7 = 0 có phương trình là 2 2 2 2 2 2
A. (S ) :( x − 2) + ( y + ) 1 + (z + 4) = 3.
B. (S ) :( x + 2) + ( y − ) 1
+ (z − 4) = 3. 2 2 2 2 2 2
C. (S ) :( x + 2) + ( y − ) 1 + ( z − 4) = 9 .
D. (S ) :( x − 2) + ( y + ) 1 + (z + 4) = 9. 2
Câu 38: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ( x) = (−x + 3) (1− x)( x + 3) với mọi x  . Hàm số đã
cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (− ;  − 2) . B. (1;3) . C. (3; + ) . D. (−3; ) 1 .
Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;0; 2) và hai mặt cầu (S ) 2 2 2
: x + y + z − 2x − 4 y +1 = 0 , 1 (S ) 2 2 2
: x + y + z − 6x − 2z −15 = 0 . Gọi đường thẳng d là tiếp tuyến chung của hai mặt cầu 2
(S , S , H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d . Biết khi d thay đổi 1 ) ( 2 )
thì điểm H luôn chạy trên một đường tròn (C) cố định. Bán kính của đường tròn (C) bằng A. 2 . B. 5 . C. 2 5 . D. 1 .
Câu 40: Cho bảng biến thiên của hàm số y = f (3 − 2x) như hình vẽ. Biết f (4) = 3 , f (0) = 0 . Hỏi có
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f ( 3
x − 3x + 2) − m = 2 có nhiều nghiệm nhất? A. 6 . B. 2 . C. 7 . D. 5 . x +1
Câu 41: Cho hàm số y =
. Số giá trị nguyên của tham số m  20
− ;20 để hàm số đã cho 2 x + x + m nghịch biến trên (−1; ) 1 là A. 21 . B. 20 . C. 18 . D. 19 .
Câu 42: Cho các số thực b , c sao cho phương trình 2
z + bz + c = 0 có hai nghiệm phức z , z không là 1 2
số thực và thỏa z − 5 + 3i = 4 z − 2 + i = 4 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 2
A. 5b + 5c = 60 .
B. 5b + 5c = 12 .
C. 5b + 5c = 8 .
D. 5b + 5c = 14 .
Câu 43: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 60 cm , một đoạn thẳng AB có chiều dài bằng 120 cm có
hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy và cách trục một khoảng bằng 30 cm . Góc giữa
đường thẳng AB và trục hình trụ bằng A. 60 . B. 45 . C. 90 . D. 30 . 2 2 2
Câu 44: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S ) : ( x − )
1 + ( y − 2) + ( z + ) 1 = 49 . Đường
thẳng (d ) cắt mặt cầu (S ) tại hai điểm ,
A B . Biết các tiếp điện của mặt cầu (S ) tại , A B
vuông góc với nhau. Độ dài đoạn AB bằng 7 3 A. 7. B. . C. 7 2 . D. 7 3 . 2 1 1 9
Câu 45: Cho hai số thực a, b
đều lớn hơn 1 thoả mãn =
= . Khi đó log b bằng log a log b 4 a 4 ab ab 1 1 A. 2 . B. . C. . D. 4 . 4 2
Câu 46: Cho số phức
z = a + bi (a,b  ) thoả mãn
z − 3 − 2i = 2 . Giá trị a + b khi
z +1− 2i + 2 z − 2 − 5i đạt giá trị nhỏ nhất bằng A. 4 − 3 . B. 4 + 3 . C. 3 . D. 2 + 3 .
Câu 47: Cho hai hàm số
y = f (x) và
y = g ( x) . Biết rằng đồ thị hai hàm số f ( x) 3 2
= ax + bx + cx + d (a  0) và g(x) 2
= qx + nx + p (q  0) cắt nhau tại ba điểm có
hoành độ 0;1; 2 . Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x); y = g( x) có diện tích bằng
10 và f (2) = g (2) . Diện tích hình phẳng bị giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f ( x) và
y = g ( x) bằng: 4 8 16 10 A. . B. . C. . D. . 15 15 3 3
Câu 48: Cho hàm số f ( x) xác định và có đạo hàm trên 0  ;1 thỏa mãn: 1 2
f (x)  0, x
 [0;1], f (1) =1 và
f x  + 4x + 2 f x dx = 2   
. Giá trị của f (0) bằng 0  ( ) ( 2 ) 2 ( ) 1 1 A. . B. e . C. . D. 2 . 2 e  1 1   xy
Câu 49: Cho các số thực dương x , y thỏa mãn điều kiện ( x + y + 5) 2 2 2 + log + = − 2 . Khi 2      x y   2  x
x + 4 y đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức bằng y 1 1 A. 2 . B. . C. . D. 4 . 2 4
Câu 50: Cho lăng trụ ABC.AB C
  có đáy là tam giác đều cạnh a A cách đều 3 đỉnh của tam giác 3a
ABC . Biết rằng khoảng cách giữa AA và BC bằng
. Thể tích V của khối lăng trụ 4
ABC.AB C   bằng 3 a 3 a 3 3 a 3 3 3a A. . B. . C. . D. . 4 12 4 4
---------- HẾT ---------- BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.A 3.D 4.D 5.C 6.A 7.D 8.B 9.B 10.C 11.A 12.A 13.B 14.C 15.D 16.A 17.B 18.A 19.A 20.D 21.C 22.A 23.D 24.A 25.A 26.A 27.D 28.D 29.C 30.D 31.D 32.B 33.A 34.C 35.C 36.C 37.C 38.D 39.D 40.B 41.C 42.C 43.A 44.C 45.C 46.B 47.C 48.C 49.A 50.C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào ? A. (0; 2) . B. (0; +) . C. ( ; − 0). D. (1;3) . Lời giải Chọn A Câu 2:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2
− ;3) , B(2;5;4) . Độ dài vec tơ AB bằng A. 51 . B. 51. C. 9 . D. 3 . Lời giải Chọn A AB ( ) 2 2 2
1; 7;1  AB = 1 + 7 +1 = 51 . Câu 3:
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : 2x − 4 y + 5z − 3 = 0 . Vec tơ nào dưới đây là một
vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ? A. n = 2; 4;5 . B. n = 2 − ; 4 − ;5 . C. n = 2; 4 − ; 3 − . n = 2; 4 − ;5 4 ( ) 2 ( ) 1 ( ) D. 3 ( ) . Lời giải Chọn D Câu 4:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là A. x = −1 . B. (1;3) . C. x = 1 . D. (−1; − ) 1 . Lời giải Chọn D x = 1+ 2tCâu 5:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y = −3 − t . Vec tơ nào dưới đây là một vec tơ z = 3+ 4t
chỉ phương của d ? A. u = 2;1; 4 . B. u = 2; 1 − ; 4 − . C. u = 2; 1 − ;4 . u = 1; 3 − ;3 2 ( ) 4 ( ) 1 ( ) D. 3 ( ) . Lời giải Chọn C Câu 6:
Cho số phức z = 2 − 5 .
i Phần ảo của số phức z A. 5 . B. 5 − . C. 2 . D. −5i . Lời giải Chọn A
z = 2 − 5i z = 2 + 5i , do đó phần ảo của số phức z là 5 . Câu 7:
Nghiệm của phương trình log
8x − 6 = 1 là 4 ( ) 17 5 A. x = 11 . B. x = 10 . C. x = . D. x = . 4 4 Lời giải Chọn D Điều kiện: 3
8x − 6  0  x  . 4 log (8x − 6) 5 1
=1  8x − 6 = 4  x = t / m . 4 ( ) 4 Câu 8:
Cho hàm số f ( x) liên tục trên
và có bảng xét dấu của f '( x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 4 . Lời giải Chọn B
Ta thấy hàm số liên tục trên
f ( x) đổi dấu khi đi qua các điểm x = 2
− ; x =1; x = 2 . Mà f ( 2 − ) = f ( )
1 = 0; f (2) không xác định.
 Hàm số có 3 điểm cực trị x = 2
− ; x =1; x = 2 . Câu 9:
Cho cấp số nhân (u với u = 3 và công bội q = 5. Giá trị của u bằng n ) 1 2 3 A. 8 . B. 15 . C. . D. 5 3 . 5 Lời giải Chọn B n 1 2 1 u u .q − 3.5 − = = =15 . 2 1
Câu 10: Cho tập M có 12 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M A. 2 A . B. 8 A . C. 2 C . D. 2 12 . 12 12 12 Lời giải Chọn C
Số tập con gồm 2 phần tử của M là 2 C . 12 3 7 7 Câu 11: Nếu f
 (x)dx = 2, f
 (x)dx =8 thì f (x)dx  là bằng 1 1 3 A. 6 . B. 10 . C. 6 − . D. 4 . Lời giải Chọn A 7 3 7 7 7 3 f
 (x)dx = f
 (x)dx+ f
 (x)dx f
 (x)dx = f
 (x)dx f
 (x)dx =8−2 = 6 . 1 1 3 3 1 1
Câu 12: Cho góc ở đỉnh của một hình nón bằng 60 . Gọi r, h, l lần lượt là bán kính đáy, đường cao,
đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng? A. l = 2r .
B. h = 2r .
C. l = r .
D. h = r . Lời giải Chọn A
Ta có ASB = 60  ASO = 30 . +) Xét phương án 1
A có ASO vuông tại O OA = S .
A sin ASO r = l.sin 30 = l.  l = 2r 2 . Suy ra A đúng. +) Xét phương án 1
B OA = S .
O tan ASO r = . h tan 30 = . h
h = 3r . Suy ra B sai. 3
+) Xét phương án C . Suy ra C sai.
+) Xét phương án D . Suy ra D sai.
Câu 13: Cho khối chóp có chiều cao bằng 3a và diện tích đáy bằng 2
8a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 3 12a . B. 3 8a . C. 3 4a . D. 3 24a . Lời giải Chọn B 1 1 2 3 V =
Bh = 8a .3a = 8a . 3 3
Câu 14: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 . B. 2 . C. 3 . D. 1. Lời giải Chọn C
lim f ( x) = 1 TCN : y = 1. x→−
lim f ( x) = 3  TCN : y = 3. x→+
lim f ( x) = −  TC : Ð x = 8 − . − x ( → 8 − )
Vậy số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 3 . x  3 
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình  48   là  8      A. S =  − ;
 log 48 . B. S = − ;  log 48 . 3  3 8   8     
C. S = log 48;+ . D. S =  log 48;+ . 3  3 8   8  Lời giải Chọn D x
 3   48  x  log 48   . 3  8  8
Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) 2 2 2
: x + y + z + 2x − 4 y − 6z − 2 = 0 . Toạ độ tâm I
bán kính R của mặt cầu là A. I ( 1 − ;2;3), R = 4 . B. I (1; 2 − ; 3
− ), R = 4 . C. I ( 1
− ;2;3), R =16 . D. I (1; 2 − ; 3 − ), R =16 . Lời giải Chọn A 2 2 2 Ta có (S ) 2 2 2
: x + y + z + 2x − 4 y − 6z − 2 = 0  ( x + )
1 + ( y − 2) + ( z − 3) = 16 .
Vậy mặt cầu (S ) có tâm I ( 1
− ;2;3) , bán kính R = 16 = 4 .
Câu 17: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng (0; +) ?
A. y = log x .
B. y = log x . C. 2x y = .
D. y = log x . 3 1 2 2 3 Lời giải Chọn B 1
Hàm số y = log x là hàm số logarit với cơ số a =
 1 nên hàm số y = log x nghịch biến 1 1 3 3 3 trên (0; +) .
Ba hàm số còn lại là các hàm số mũ, hoặc logarit có cơ số đều lớn hơn 1 nên chúng đều đồng biến trên khoảng (0; +) .
Câu 18: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 1 A. 5 log a = 5 . B. 5 log a = − . C. 5 log a = 5 − . D. 5 log a = . a a 5 a a 5 Lời giải Chọn A
Với a  0, a  1 , ta có 5
log a = 5log a = 5.1 = 5 . a a
Câu 19: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 3
12a và chiều cao bằng 2a . Diện tích đáy của khối lăng trụ đã cho bằng A. 2 6a . B. 2 a . C. 2 2a . D. 2 18a . Lời giải Chọn A 3 V 12a Ta có 2
V = S.h S = = = 6a . h 2a
Câu 20: Tập xác định của hàm số y = ( x + )34 3 8 là  8   8  3  8  A. D = − ;  −   . B. D = \ −  . C. D = \ −  .
D. D = − ; +   .  3   3  8  3  Lời giải Chọn D 3 8 Vì
 nên y = ( x + )34 3
8 xác định khi 3x + 8  0  x  − . 4 3  
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là 8 D = − ; +  .  3 
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức z = −2 + 3i là điểm nào dưới đây?
A. Q (2; −3) . B. N ( 2 − ; 3 − ). C. Q (−2;3) . D. P (2;3) . Lời giải Chọn C
Điểm Q (−2;3) là điểm biểu diễn của số phức −2 + 3i . 2 2 2 f
 (x)dx = 3, g  (x)dx = 4
( f (x)-2g(x))dxCâu 22: Cho 1 1 . Khi đó 1 bằng A. 5 − . B. −2 . C. 7 . D. 11. Lời giải Chọn A 2
Ta có ( f ( x)-2g ( x))dx = 3 − 2.4 = 5 −  . 1
Câu 23: Cho hàm số f ( x) 3
= cos x − 4x . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. f  (x) 4
dx = cos x x + C . B. f  (x) 4
dx = − sin x x + C . C. f  (x) 2
dx = sin x −12x + C . D. f  (x) 4
dx = sin x x + C . Lời giải Chọn D Ta có ( 3 x x ) 4 cos 4
dx = sin x x + C .
Câu 24: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? x + 2 x − 2 x − 2 x + 2 A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . x −1 x +1 x −1 x +1 Lời giải Chọn A Nhận thấy:
+ Đường thẳng x = 1, y = 1 là đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
+ Đồ thị hàm số cắt hai trục Ox,Oy tại điểm ( 2 − ;0);(0; 2 − ) x + 2 Vậy hàm số y =
có đồ thị như hình vẽ. x −1
Câu 25: Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M trong hình bên. Khi đó z có mô đun bằng? A. z = 13 . B. z = 1. C. z = 13 . D. z = 5 . Lời giải Chọn A
Điểm M là điểm biểu diễn của số phức z = 2
− + 3i z = 13 .
Câu 26: Một hình trụ có diện tích xung quanh 2
4 a , bán kính đáy bằng a . Độ dài đường cao hình trụ bằng A. 2a . B. a . C. 3a . D. 4a . Lời giải Chọn A 2 S 4 a
S = 2 Rh h = = = 2a . 2 R 2 .a
Câu 27: Cho hình chóp S.ABC SA ⊥ ( ABC) , SA = AB = 2a , tam giác ABC vuông tại B . Khoảng
cách từ A đến (SBC) A. 2a . B. a . C. a 3 . D. a 2 . Lời giải Chọn D
Kẻ AH SB . BC SA Ta có: 
BC ⊥ (SAB)  BC AH . BC AB
Suy ra AH ⊥ (SBC )  d ( ;
A (SBC )) = AH . 2 2 SA .AB
Trong tam giác vuông SAB ta có: AH = = a 2 . 2 2 SA + AB ' ' ' ' ' '
Câu 28: Cho hình hộp chữ nhật AB .
CD A B C D AB = AD = a AA = a 2 . Góc giữa CA và ( ABCD) A. 90 . B. 60 . C. 30 . D. 45 . Lời giải Chọn D Do ' ' ' ' AB .
CD A B C D là hình hộp chữ nhật nên AC là hình chiếu của '
A C trên ( ABCD) Suy ra ' A é C ê (ABCD) ' , ù= ACA ë úû . Ta có: 2 2 AC =
AB + AD = a 2 . ' AA a 2 ' tan A CA = = = 1. Vậy ' A é C ê (ABCD) ' , ù= ACA = 45° ë ú AC û . a 2
Câu 29: Một nhóm học sinh gồm 9 và 3 nữ được phân công ngẫu nhiên vào 3 nhóm nhảy, mỗi nhóm
gồm 4 học sinh. Xác suất để mỗi nhóm đều có 3 nam và 1 nữ là 39 28 16 8 A. . B. . C. . D. . 55 165 55 165 Lời giải Chọn C
Phân công ngẫu nhiên 12 học sinh vào 3 nhóm nhảy, mỗi nhóm gồm 4 học sinh có 4 4 4
n() = C .C .C = 34650 . 12 8 4
Gọi biến cố A:”Mỗi nhóm có 3 nam và 1 nữ” n ( A) = ( 3 1 C .C )( 3 1 C .C )( 3 1 C .C =10080 . 9 3 6 2 3 1 ) P ( A) n ( A) 10080 16 = = = . n () 34650 55 2 2 f  (x)dx = 5 ( 2
3x + f ( x))dx Câu 30: Cho biết 1 − . Tính 1 − A. 12 . B. 9 . C. 4 . D. 14 . Lời giải Chọn D 2 ( 2 2 2
3x + f ( x)) 2
dx = 3x dx + f
 (x)dx = 9+5 =14. 1 − 1 − 1 −
Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4 f x = x +
trên đoạn −6; −  1 bằng x 20 A. −2 . B. 5 − . C. − . D. −4 . 3 Lời giải Chọn D 4
Hàm số xác định trên −6; − 
1 và f ( x) = 1− . 2 x 4 Trên −6; −  1 f ( x) = − =  = − , 1 0 x 2 . 2 x 20 Có f ( 6 − ) = − ; f ( 2 − ) = 4 − ; f (− ) 1 = 5 − . 3
Vậy Maxf ( x) = f ( 2 − ) = 4 − .  6 − ;−  1
Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn 2z + 4i = 1 − 3iz . Mô đun của số phức z bằng 17 221 2 1 A. . B. . C. . D. . 13 13 2 2 Lời giải Chọn B i
z + i = − iz z ( + i) 1 4 10 11 2 4 1 3
. 2 3 = 1− 4i z = = − − i . 2 + 3i 13 13 221 Vậy nên z = . 13
Câu 33: Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn 2 5
a,b  1, a = b
a . Giá trị của biểu thức P = log b a bằng 3 1 10 15 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 10 2 3 2 Lời giải Chọn A 2 3 3 a 3 3 Có 5 2 10 b =
= a b = a nên 10
P = log b = log a = . a a a 10
Câu 34: Trong không gian Oxyz, − − + − = . Đườ
cho điểm A( 1; 4; 2) và mặt phẳng ( P) : 3x 4 y 2z 1 0 ng
thẳng đi qua A và vuông góc với mp ( P) có phương trình là x −1 y + 4 z + 2 x +1 y − 4 z − 2 A. = = . B. = = . 3 4 − 2 3 4 2 x + 1 y - 4 z - 2 x - 1 y - 4 z - 2 C. = = . D. = = . 3 - 4 2 3 - 4 2 Lời giải Chọn C
Mặt phẳng ( P) có véc tơ pháp tuyến là n (3; 4
− ;2) , đường thẳng d đi qua A( 1 − ;4;2), vuông
góc với ( P) nên nhận n (3; 4
− ;2) làm véc tơ chỉ phương. Vậy d có phương trình chính tắc là: x +1 y − 4 z − 2 = = 3 4 − . 2 ax + b
Câu 35: Cho hàm số y = f (x)= (a, ,
b c, d Î ¡ ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Phương cx + d
trình f ( x) + 2 = 0 có nghiệm là A. x = - 1. B. x = 2 . C. x = 0 . D. x = - 2 . Lời giải Chọn C
Phương trình f (x)+ 2 = 0 Û f (x)= - 2 , dựa vào đồ thị, ta thấy phương trình trên có một
nghiệm duy nhất là x = 0 . Câu 36: Hàm số ( ) 2 = e x F x
+ cos3x là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? 1 x 1 A. ( ) 2 = 2e x f x + 3sin 3x . B. f ( x) 2
= e − sin 3x . 2 3 C. ( ) 2 = 2e x f x − 3sin 3x . D. ( ) 2 = e x f x − sin 3x . Lời giải Chọn C    Ta có ( ) = ( ) = ( 2x + ) = ( 2x) +( ) 2 e cos 3 e cos 3 = 2.e x f x F x x x − 3sin 3x .
Câu 37: Trong không gian Oxyz , mặt cầu (S ) có tâm I ( 2
− ;1;4) và tiếp xúc với mặt phẳng
(P):2x − 2y + z −7 = 0 có phương trình là 2 2 2 2 2 2
A. (S ) :( x − 2) + ( y + ) 1 + (z + 4) = 3.
B. (S ) :( x + 2) + ( y − )
1 + ( z − 4) = 3 . 2 2 2 2 2 2
C. (S ) :( x + 2) + ( y − ) 1 + ( z − 4) = 9 .
D. (S ) :( x − 2) + ( y + ) 1 + (z + 4) = 9. Lời giải Chọn C
Mặt cầu (S ) có tâm I ( 2
− ;1;4) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) :2x − 2y + z − 7 = 0 có bán kính 2.( 2 − ) − 2.1+1.4 − 7 R = d( = = 3 . I ;( P)) 2 + ( 2 − )2 2 2 +1 Do đó phương trình mặ 2 2 2
t cầu (S ) là ( x + 2) + ( y − ) 1 + ( z − 4) = 9 . 2
Câu 38: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ( x) = (−x + 3) (1− x)( x + 3) với mọi x  . Hàm số đã
cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (− ;  − 2) . B. (1;3) . C. (3; + ) . D. (−3; ) 1 . Lời giải Chọn D 2
Ta có f ( x) = (−x + 3) (1− x)( x + 3)  0  (1− x)( x + 3)  0  3
−  x  1. Do đó hàm số đã
cho đồng biến trên khoảng (−3; ) 1 .
Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;0; 2) và hai mặt cầu (S ) 2 2 2
: x + y + z − 2x − 4 y +1 = 0 , 1 (S ) 2 2 2
: x + y + z − 6x − 2z −15 = 0 . Gọi đường thẳng d là tiếp tuyến chung của hai mặt cầu 2
(S , S , H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d . Biết khi d thay đổi 1 ) ( 2 )
thì điểm H luôn chạy trên một đường tròn (C) cố định. Bán kính của đường tròn (C) bằng A. 2 . B. 5 . C. 2 5 . D. 1 . Lời giải Chọn D
Ta có, mặt cầu (S có tâm I 1; 2;0 , bán kính R = 2 và mặt cầu (S có tâm I 3;0;1 , bán 2 ( ) 2 ) 1 ( ) 1 ) 1 kính R = 5 . 2
I I = 3 = R R nên 2 mặt cầu (S và (S tiếp xúc trong tại điểm M . Khi đó tiếp tuyến 2 ) 1 ) 1 2 2 1
chung của hai mặt cầu là đường thẳng d luôn đi qua M và nằm trong mặt phẳng ( P) là mặt
phẳng tiếp diện của hai mặt cầu tại M . Vì H là hình chiếu của A lên đường thẳng d nên
H  ( P) và H thuộc mặt cầu (S ) tâm I đường kính AM . Do đó H thuộc đường tròn (C ) là
đường tròn giao tuyến của mp (P) và mặt cầu (S ) . Gọi K là hình chiếu của I lên mp (P) ,
khi đó K là tâm đường tròn (C) . Gọi M ( ;
x y; z ) thì M nằm trên mp ( P) :2x − 2y + z + 8 = 0 . Phương trình tham số đường x = 1+ 2t   1 10 2 
thẳng I I :  y = 2 − 2t . Vì M = I I P suy ra M − ; ; −  AM = 2 5 . 1 2 ( ) 1 2     3 3 3  z = tAH = d 2 2 (
= 4  HM = AM AH = 2 . Do đó bán kính đường tròn (C) bằng 1. I ;( P))
Câu 40: Cho bảng biến thiên của hàm số y = f (3 − 2x) như hình vẽ. Biết f (4) = 3 , f (0) = 0 . Hỏi có
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f ( 3
x − 3x + 2) − m = 2 có nhiều nghiệm nhất? A. 6 . B. 2 . C. 7 . D. 5 . Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số y = f (3 − 2x) đạt cực trị tại các điểm 1 − , 0 và 1.
Nên f (5) = f (3) = f ( )
1 = 0 và f (5) = 12 , f (3) = 0 , f ( ) 1 = 8 .
f ( 3x −3x + 2)− m = 2
f ( 3x −3x + 2) = 2+ m Ta có: f ( 3
x − 3x + 2) − m = 2     .  f  ( 1 3
x − 3x + 2) − m = 2 −  f  ( 3 x − 3x + 2) ( ) = 2 − + m
Xét hàm số g ( x) = f ( 3 x − 3x + 2) .
Ta có: g( x) = f ( 3 x x + )( 2 3 2 3x − 3) = 0  x = 1   x = g  2   x −1 = 0  x = b    3 x − 3x + 2 = 5 x = c      , trong đó 2
−  a b  −1  c d  1 e f g . 3 
x −3x + 2 = 3 x = f    3
x − 3x + 2 = 1 x = a x = d   x = e  Bảng biến thiên: Để ( )
1 có nhiều nghiệm nhất khi và chỉ khi 0  −m + 2  3  −1  m  2 . x +1
Câu 41: Cho hàm số y =
. Số giá trị nguyên của tham số m  20
− ;20 để hàm số đã cho 2 x + x + m nghịch biến trên (−1; ) 1 là A. 21 . B. 20 . C. 18 . D. 19 . Lời giải Chọn C
Điều kiện xác định: 2
x + x + m  0 . 2 x +1
x − 2x + m −1 Ta có: y =  y = . 2 x + x + m
( 2x + x+m)2 2
−x − 2x + m  0
Để hàm số nghịch biến trên (−1; ) 1   , x  ( 1 − ) ;1 2
x + x + m  0 2
m x + 2x   , x  (−1; ) 1 ( ) 1 . 2
−m x + x
Xét hàm số g ( x) 2 = x + 2x .
Ta có: g( x) = 2x + 2 = 0  x = 1 − . Bảng biến thiên: Xét hàm số ( ) 2
h x = x + x . − Ta có: h( x) 1
= 2x +1 = 0  x = . 2 Bảng biến thiên:  m  3  m  3    −  Khi đó, ( ) 1  1 1   −m
  m   m  3   . 4 4      −m  2 m  −2
Câu 42: Cho các số thực b , c sao cho phương trình 2
z + bz + c = 0 có hai nghiệm phức z , z không là 1 2
số thực và thỏa z − 5 + 3i = 4 z − 2 + i = 4 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 2
A. 5b + 5c = 60 .
B. 5b + 5c = 12 .
C. 5b + 5c = 8 .
D. 5b + 5c = 14 . Lời giải Chọn C
Do z , z là nghiệm của của phương trình 2
z + bz + c = 0 nên z , z là các số phức liên hợp 1 2 1 2 của nhau.
Khi đó, đặt z = m + ni z = m ni với m , n là các số thực. 1 2
 z −5+ 3i = 4
 m + ni −5+ 3i = 4 Ta có: 1
z − 5 + 3i = 4 z − 2 + i = 4     1 2
z − 2 + i =1 
m ni − 2 + i =1 2  (
 m −5)2 +(n +3)2 =16 (
 m −5)2 + (n + 3)2 =16 (
 3m −15)2 + (3n + 9)2 = 48       ( 
m − 2)2 + (n − )2 1 = 1  3
m + 4n + 7 = 0 
4n − 8 = 3m −15  1 ( n =  − + + =  − + =  4n 8)2 (3n 9)2 2 48 25n 10n 1 0  5       
4n − 8 = 3m −15
 4n −8 = 3m −15 13 m =  5  26  26 b = −
z + z = b − 2m = = b −  5 Mặt khác 1 2    5   . z z = c 34  1 2 2 2  
m + n = c c =  5
Khi đó, 5b + 5c = 8 .
Câu 43: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 60 cm , một đoạn thẳng AB có chiều dài bằng 120 cm có
hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy và cách trục một khoảng bằng 30 cm . Góc giữa
đường thẳng AB và trục hình trụ bằng A. 60 . B. 45 . C. 90 . D. 30 . Lời giải Chọn A O' A α B I O A'
Dựng AA // OO  OO // ( A A
B)  d (O ; O AB) = d ( ; O ( A AB))
Kẻ OI AB OI ⊥ ( AAB)  d (O ; O AB) = d ( ; O ( A A
B)) = OI = 30cm
Do AA // OO  ( A ; B O O  ) = ( A ; B A A  ) = A AB =  Ta có: 2 2 2 2
IB = OB OI = 60 − 30 = 30 3
AB = 2IB = 60 3 A A  = AB A B  = − ( )2 2 2 2 120 60 3 = 60 A B  60 3 tan = =
= 3   = 60  ( A ; B O O  ) =  = 60 . AA 60 2 2 2
Câu 44: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S ) : ( x − )
1 + ( y − 2) + ( z + ) 1 = 49 . Đường
thẳng (d ) cắt mặt cầu (S ) tại hai điểm ,
A B . Biết các tiếp điện của mặt cầu (S ) tại , A B
vuông góc với nhau. Độ dài đoạn AB bằng 7 3 A. 7. B. . C. 7 2 . D. 7 3 . 2 Lời giải Chọn C
Mặt cầu (S ) có tâm I (1; 2; − )
1 và bán kính R = 7 .
Giả sử đường thẳng d cắt ( S ) tại hai điểm phân biệt , A B .
Gọi ( P) và (Q) là hai mặt phẳng tiếp diện lần lượt tại A B và (( P),(Q)) = 90 . Vì ,
IA IB lần lượt vuông góc với hai tiếp diện tại ,
A B nên góc giữa IA IB bằng với góc
giữa hai tiếp diện, suy ra o
AIB = 90 hay IAB vuông cân tại I .
Khi đó AB = I . A 2 = 7 2 . 1 1 9
Câu 45: Cho hai số thực a, b
đều lớn hơn 1 thoả mãn =
= . Khi đó log b bằng log a log b 4 a 4 ab ab 1 1 A. 2 . B. . C. . D. 4 . 4 2 Lời giải Chọn C 1 1 9 1 9 1 9 Ta có = =  log ab + ab =  1+ log b + + a = . a (1 logb ) a ( ) logb ( ) log a log b 4 4 4 4 4 4 ab ab Đặ 1 1 9 1
t t = log b  0 . Ta có  1+ t + + = 2 2
 4t + 4t + t +1 = 9t  4t − 4t +1 = 0  t = . a 4 4t 4 2 1 Vậy log b = . a 2
Câu 46: Cho số phức
z = a + bi (a,b  ) thoả mãn
z − 3 − 2i = 2 . Giá trị a + b khi
z +1− 2i + 2 z − 2 − 5i đạt giá trị nhỏ nhất bằng A. 4 − 3 . B. 4 + 3 . C. 3 . D. 2 + 3 . Lời giải Chọn B
Gọi z = x + yi, ( x, y  )  M ( ;
x y ) là điểm biểu diễn số phức z .
Khi đó z − − i =  ( x − )2 + ( y − )2 3 2 2 3 2
= 4  M thuộc đường tròn (C) tâm I (3;2) , bán kính R = 2 . Gọi , A B
là điểm biểu diễn hai số phức z = −1+ 2i, z = 2 + 5i . 1 2 2 2 2 2
Ta có P = z +1− 2i + 2 z − 2 − 5i = ( x + )
1 + ( y − 2) + 2 ( x − 2) + ( y − 5) .
= (x + )2 + ( y − )2 + (x − )2 + ( y − )2 − +
(x − )2 +( y − )2 1 2 3 3 3 2 3.4 2 2 5 = x + y x y + +
(x − )2 +( y − )2 2 2 4 4 16 16 32 2 2 5 =
x + y x y + +
(x − )2 +( y − )2 2 2 2 4 4 8 2 2 5 =
(x − )2 +( y − )2 + (x − )2 +( y − )2 2 2 2 2 2 5
= 2ME + 2MB = 2(ME + MB)  2BE , với E (2;2), B (2;5) .
Do đó P = 2BE khi M = BE  (C ) . min x = 2 Ta có BE = (0; 3 − )  u = (0 )
;1 . PT tham số của BE là  . BEy = 2 + t   M + t = (2;2 3 3 )
Thay vào phương trình đườ 
ng tròn (C ) ta được 2 t = 3     . t = − 3 M  (2;2 − 3) (L) Vậy a = 2; b
= 2 + 3  a + b = 4 + 3 .
Câu 47: Cho hai hàm số
y = f (x) và
y = g ( x) . Biết rằng đồ thị hai hàm số f ( x) 3 2
= ax + bx + cx + d (a  0) và g(x) 2
= qx + nx + p (q  0) cắt nhau tại ba điểm có
hoành độ 0;1; 2 . Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x); y = g( x) có diện tích bằng
10 và f (2) = g (2) . Diện tích hình phẳng bị giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f ( x) và
y = g ( x) bằng: 4 8 16 10 A. . B. . C. . D. . 15 15 3 3 Lời giải Chọn D
Đặt h( x) = f ( x) − g ( x) . Khi đó h(2) = 0 (1) và h( x) = f ( x) − g(x) x
Bởi đồ thị hai hàm số f ( x) 3 2
= ax + bx + cx + d (a  0) và g(x) 2
= qx + nx + p (q  0) cắt
nhau tại ba điểm có hoành độ 0;1; 2 nên h( x) có ba nghiệm là x = 0, x = 1, x = 2 .
Đồng thời h( x) là đa thức bậc ba có hệ số cao nhất bằng a nên h( x) = ax( x − ) 1 ( x − 2) .
Do a  0 . Do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x); y = g( x) có diện tích bằng 10 2 2 a nên có: 10 = h
 (x)dx = a x
 (x− )1(x−2) dx =  a = 20 2 0 0 x Do x
 (x− )(x− ) x = (x x + x) 4 3 2 3 2 1 2 d 3 2 dx =
x + x + C (ở đây C là hằng số) 4    h(x) 4 x 3 2
= a − x + x  +C với C là hằng số.  4 
Suy ra h (2) = C C = 0 (kết hợp với (1)).    h(x) 4 x 3 2 4 3 2
= 20 − x + x  = 5x − 20x + 20x .  4  x =
Ta có: f ( x) = g ( x)  h( x) 0 = 0   . x = 2
Diện tích hình phẳng bị giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f (x) và y = g ( x) bằng 2 2 h ( x) 16 4 3 2 dx =
5x − 20x + 20x dx =   . 3 0 0
Câu 48: Cho hàm số f ( x) xác định và có đạo hàm trên 0  ;1 thỏa mãn: