Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán 2025 Sở GD Quảng Bình giải chi tiết

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán 2024 Sở GD Quảng Bình giải chi tiết. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 21 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 1.9 K tài liệu

Thông tin:
21 trang 1 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán 2025 Sở GD Quảng Bình giải chi tiết

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán 2024 Sở GD Quảng Bình giải chi tiết. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 21 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

81 41 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ
MINH HA
S GD & ĐT TỈNH QUNG BÌNH
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Bài thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1: Tim cận đứng của đồ th hàm s
24
1
x
y
x
+
=
−+
A.
1x =−
. B.
1x =
. C.
2x =
. D.
2x =−
.
Câu 2: Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
. Véc nào dưới đây
là một véc tơ chỉ phương của
d
?
A.
( )
1
1;1;2u =
. B.
( )
2
2;3;6u =
. C.
( )
3
2; 3;6u =−
. D.
( )
4
1; 1;2u =−
.
Câu 3: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh
a
và chiu cao
5a
. Th tích khối chóp đã cho bằng
A.
3
25
3
a
. B.
3
5
3
a
. C.
3
5a
. D.
3
25a
.
Câu 4: Nguyên hàm ca hàm s
( )
2cosf x x=
A.
2
2cos d 2cosx x x C=+
. B.
.
C.
2cos d 2sinx x x C=+
. D.
2cos d 2sinx x x C= +
.
Câu 5: Đim
M
trong hình v bên điểm biu din ca s phc
z
trong h trc tọa độ Oxy. Khi đó
phn o ca s phc z bng
A.
3
. B.
4
. C.
3
. D.
4
.
Câu 6: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 5 0P x y z + + =
. Điểm nào dưới đây thuộc
( )
?P
A.
( )
0;0;5P
. B.
( )
5;0;0N
. C.
( )
2;1; 5Q
. D.
( )
1;1;6M
.
Câu 7: Tập xác định
D
của hàm số
3
yx
=
A.
( )
0;D = +
. B. . C.
\0D =
. D.
( )
3;D = +
.
Câu 8: S phc
1zi=−
có phần ảo bằng
A.
1
. B.
2
. C.
i
. D.
1
.
Câu 9: Biết hàm số
( )
y f x=
đạo hàm
( )
2
' ( 1),f x x x x= +
. Hàm số đã cho nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
1; +
. B.
( )
1;0
. C.
( )
;1−
. D.
( )
0;+
.
Câu 10: Biết
( )
1
2
d9f x x
=
( )
3
1
d 11f x x =
. Tích phân
( )
3
2
dI f x x
=
có giá trị bằng
A.
20
. B.
2
. C.
2
. D.
20
.
Câu 11: Cho cp s nhân
( )
n
u
có s hạng đầu
1
2u =
và công bi
2q =−
. Giá tr
5
u
bng
A.
32
. B.
16
. C.
6
. D.
32
.
Câu 12: Cho s phc
13zi= +
. Phn thc và phn o ca s phc
23w i z=−
lần lượt là
A.
3
11
. B.
3
11
. C.
3
7
. D.
3
7
.
Câu 13: Hàm s nào sau đây đồng biến trên
A.
2
3
x
y

=


. B.
( )
3
2
log 3yx=+
. C.
3
2
x
y

=


. D.
( )
2
3
log 3yx=+
.
Câu 14: Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên có đồ th như hình vẽ dưới đây
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;1−
. B.
( )
;0−
. C.
( )
1; +
. D.
( )
1;1
.
Câu 15: Trong mt bui hòa nhc, mỗi trường đại học: Đại hc Huế, Đại học Đà Nẵng, Đại hc Quy
Nhơn, Đại học Nha Trang, Đại học Đà Lạt c mt ban nhc tham d. S cách sp xếp th t để
ban nhc của Đại học Quy Nhơn biểu diễn đầu tiên bng
A.
120
. B.
24
. C.
4
. D.
20
.
Câu 16: Cho t diện đều
ABCD
(T din có tt c các cnh bng nhau). S đo góc giữa hai đường
AB
CD
bng
A.
30
. B.
45
. C.
60
. D.
90
.
Câu 17: Cho hàm s
( )
y f x=
lin tc trên đồ th như hình vẽ bên. S điểm cc tr ca hàm
s
A.
5
. B.
3
. C.
2
. D.
4
.
Câu 18: Vi
01a
, giá tr ca biu thc
( )
log
a
P a a=
bằng
A.
3
2
P =
. B.
1
3
P =
. C.
3P =
. D.
2
3
P =
.
Câu 19: Biết rng hàm s
( )
y f x=
đạo hàm
( ) ( ) ( )
23
' 1 2 ,f x x x x=
. Hỏi hàm số
( )
y f x=
có bao nhiêu điểm cực trị
A.
2
. B.
4
. C.
3
. D.
1
.
Câu 20: Đồ th hàm s
4
22
x
y
x
+
=
+
ct trc tung tại điểm có tung độ bng
A.
1
. B.
1
. C.
2
. D.
2
.
Câu 21: Cho số phức
z
thỏa mãn điều kiện
( )
2 3 1 1 9z i z i+ =
. Môđun của số phức
z
bằng
A.
13
. B.
82
. C.
5
. D. 13.
Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số
( )
32
2 3 12 2f x x x x= + +
trên đoạn
1;2
bằng
A. 11. B. 15. C. 6. D. 10.
Câu 23: Thể tích
V
của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng
a
A.
3
3
4
a
V =
. B.
3
3
2
a
V =
. C.
3
3
6
a
V =
. D.
3
3
12
a
V =
.
Câu 24: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 1 1 9S x y z + + + =
. Tọa độ tâm
I
bán kính
r
của mặt cầu
( )
S
A.
( )
2;1; 1 , 3Ir =
. B.
( )
2;1; 1 , 9Ir =
. C.
( )
2; 1;1 , 3Ir−=
. D.
( )
2; 1;1 , 9Ir−=
.
Câu 25: Biết
( )
2
2
d7f x x
=
( )
2
2
d9g x x
=
, giá trị của tích phân
( ) ( )
2
2
d3 xf x g x


bằng
A. 26. B. 20. C. 16. D.
20
.
Câu 26: Gi s hàm s
( )
y f x=
liên tc trên
( )
5
3
d 2026f x x =
. Tích phân
( )
2
1
2 1 dI f x x=+
giá tr bng
A.
1014I =
. B.
4053I =
. C.
4052I =
. D.
1013I =
.
Câu 27: Tp nghim ca bất phương trình
3 9 1
66
77
xx−−
A.
( )
;2T = −
. B.
2;4T =−
.
C.
)
4;T = +
. D.
)
)
; 2 4;T = − +
.
Câu 28: Tp nghim
S
của phương trình
( )
6
log 5 1xx−=


A.
1; 6S =−
. B.
4;6S =
. C.
1;6S =−
. D.
2;3S =
.
Câu 29: Đưng cong trong hình v bên là đồ th ca hàm s nào dưới đây
A.
3
31y x x=
. B.
42
31y x x=
. C.
3
31y x x=
. D.
42
1y x x= +
.
Câu 30: Cho hàm s
( )
3
3 2.f x x x= + +
Nguyên hàm ca hàm s
( )
y f x=
A.
( )
42
2
42
xx
F x x C= + + +
. B.
( )
2
33F x x x C= + +
.
C.
( )
42
3
2
32
xx
F x x C= + + +
. D.
( )
42
3
2
42
xx
F x x C= + + +
.
Câu 31: Một đội gm
5
nam
8
n. Chn ra
4
người hát tp ca. Tính xác suất để trong
4
người được
chn có ít nht
3
n
A.
73
143
. B.
70
143
. C.
56
143
. D.
87
143
.
Câu 32: Mt khi tr có bán kính đáy
4R =
và chiu cao
42h =
. Th tích khi tr đó bằng
A.
128
. B.
64 2
. C.
32
. D.
32 2
.
Câu 33: Cho hình chóp
.S ABCD
()SA ABCD
, đáy
ABCD
là hình ch nht. Biết
2,AD a SA a==
.
Tính khong cách t
A
đến
()SCD
.
A.
2
5
a
. B.
2
3
a
. C.
3
7
a
. D.
3
2
a
.
Câu 34: Cho hình nón đỉnh
S
bán kính đáy
2Ra=
, góc đỉnh bng
0
60
. Din tích xung quanh
ca hình nó bng
A.
2
3 a
. B.
2
a
. C.
2
4 a
. D.
2
2 a
.
Câu 35: Trong không gian
Oxyz
cho điểm
(3;1;0)M
và véc tơ
( 1; 1;0)MN =
. Tọa độ điểm
N
x
y
O
A.
( )
4;2;0N
. B.
( )
2;0;0N
.
C.
( )
4; 2;0N −−
. D.
( )
2;0;0N
.
Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
- + + =( ) : 2 2 3 0P x y z
điểm
( )
4;1; 3M
. Gi
D
là đường thẳng đi qua M và vuông góc
()P
. Điểm nào dưới đây không thuộc đường thng
D
?
A.
( )
-0; 3; 1R
. B.
( )
--2; 4; 3S
. C.
( )
2; 3;1Q
. D.
( )
6; 0; 5P
.
Câu 37: Cho hai số thực dương a, b với
¹¹1; 1ab
thỏa mãn
+=log log 3.
ab
ba
Giá tr ca biu thc
( ) ( )
= + +
22
log log 2024
ab
P b a
bng
A.
= 2031P
. B.
= 2027P
. C.
= 2035P
. D.
= 2033P
.
Câu 38: Với x và y là hai số thực dương thỏa mãn
+=
2
21
2
log log 2xy
. Giá tr ca
x
y
bng
A.
1
4
. B.
1
2
. C.
2
. D.
4
.
Câu 39: Người ta thiết kế một cái phễu có dạng gồm một hình trụ và một hình nón như hình vẽ.
Biết chiều cao của phễu là
= 6AB cm
. Phn hình nón có thiết din qua trc là một tam giác đều
th tích phn khi tr bng 6 ln th tích khi nón. Tính th tích cái phễu đó, làm tròn kết
qu ti hàng phần trăm.
A.
3
58,64cm
. B.
3
19,55cm
.
C.
3
58,65cm
. D.
3
19,54 cm
.
Câu 40: Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu
( )
S
tâm
( )
1; 3;2I
cắt mặt phẳng
( )
Oxz
theo đường
tròn bán kính bằng
2.
Hỏi phương trình nào dưới đây là phương trình của mt cu
( )
S
?
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 13x y z+ + + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 13x y z + + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 4x y z + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 13x y z + + + =
.
Câu 41: Xét các s phc
z
,
w
tha mãn
3 3 2wi + =
( )( )
12w i z= +
. Giá tr ca biu thc
23P iz i=
thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
( )
8;10
. B.
( )
4;6
. C.
( )
0;2
. D.
( )
2;4
.
Câu 42: Cho hàm s
( ) ( )
4 3 2
2 , , ,f x x ax bx cx d a b c d= + + + +
ba điểm cc tr
1
,
1
3
.
Gi
( )
y g x=
hàm s bậc hai đồ th đi qua ba điểm cc của đồ th hàm s
( )
y f x=
.
Din tích ca hình phng gii hn bởi hai đường
( )
y f x=
( )
y g x=
bng
A.
128
15
. B.
256
15
. C.
256
5
. D.
128
3
.
Câu 43: Cho hình lăng trụ
ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh 2. Hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên mặt phẳng
()ABC
trùng với trọng tâm tam giác
ABC
. Biết khoảng cách giữa hai đường
thẳng
AA
BC
bằng
3
2
, thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
23
3
V =
. B.
43
3
V =
. C.
83
3
V =
. D.
16 3
3
V =
.
Câu 44: bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
thuộc khoảng
( 2024;2024)
sao cho ứng với mỗi
m
, hàm số
2021
1
2024
mx
xm
y
+
+

=


đồng biến trên khoảng
1
;
2

+


?
A.
43
. B.
44
. C.
46
. D.
45
.
Câu 45: T hình ch nht
ABCD
chiu dài
10AB =
cm chiu rng
5BC =
cm; Người ta ct b
min
( )
R
được gii hn bi cnh
CD
ca hình ch nht hai nửa đường parabol chung
đỉnh là trung điểm ca cnh
AB
, chúng lần lượt đi qua hai đầu mút
,CD
ca hình ch nhật đó
(phần đậm như hình v). Phn còn li cho quay quanh trc
AB
để to nên một đồ vt làm
trang trí, th tích ca vật trang trí đó bằng
A.
3
125 cm
. B.
3
125 cm
. C.
3
62,5 cm
. D.
3
62,5 cm
.
Câu 46: Xét s phc
z
phn o khác
0
sao cho
2
4
z
z +
s thc s phc
w
tha mãn
1 5 4iw i+ =
. Giá tr nh nht ca biu thc
2
4P z wz= +
bng
A.
5
. B.
2
.
C.
3
. D.
4
.
Câu 47: Xét các s thc
x
,
y
tho mãn
> 2xy
-+
++
= - +
-
22
22
2
2
1
log 4 2.2 1
2
x y x y
xy
xy
. Gi
M
,
m
lần lượt giá tr ln nht giá tr nh nht ca biu thc
=-34P x y
, khi đó
×Mm
bng
A.
21
. B.
22
. C.
21
. D.
22
.
Câu 48: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
tâm
( )
- 1;2;1I
, bán kính
= 3r
; mt phng
( )
+ + + =: 2 2 6 0P x y z
đường thng
+ + -
==
-
1 2 3
:
1 2 1
x y z
d
. Xét các điểm
M
,
N
thay đổi lần lượt nm trên trên
( )
P
( )
S
sao cho
MN
luôn song song vi
d
. Hi giá tr ln
nht của đoạn thng
MN
thuc khoảng nào sau đây?
A.
( )
25;30
. B.
( )
44;55
. C.
( )
55;60
. D.
( )
20;25
.
Câu 49: Cho hàm s bc bn
()y f x=
đạo hàm liên tc trên hàm s
()y f x
=
đồ th như
hình v bên. bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
sao cho ng vi mi
m
, hàm s
( )
| 2024| 2023y f x m= +
có đúng 3 điểm cc tiu?
A.
3
. B.
2
. C.
4
. D.
1
.
Câu 50: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
()S
có tâm
( )
1;0;3I
và bán kính
32r =
. Xét khi nón
()N
đinh
I
, đường tròn đáy nằm trên mt cu
()S
. Khi khi nón
()N
th tích ln nht
thì mt phng chứa đường tròn đáy của
()N
đi qua điểm
( )
0;1;1M
phương trình dạng
0x by cz d+ + + =
. Giá tr ca biu thc
T b c d= +
bng
A.
2
. B.
0
. C.
4
. D.
2
.
HT
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.C
3.B
4.C
5.B
6.C
7.C
8.D
9.C
10.D
11.A
12.A
13.C
14.C
15.B
16.D
17.A
18.A
19.D
20.C
21.A
22.B
23.A
24.C
25.D
26.D
27.C
28.D
29.A
30.D
31.A
32.B
33.A
34.C
35.B
36.C
37.A
38.C
39.B
40.D
41.D
42.B
43.A
44.D
45.A
46.B
47.C
48.B
49.B
50.B
.HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Tim cận đứng của đồ th hàm s
24
1
x
y
x
+
=
−+
A.
1x =−
. B.
1x =
. C.
2x =
. D.
2x =−
.
Li gii
Chn B
Ta có
11
2 4 2 4
lim ;lim
11
xx
xx
xx
+−
→→
++
= − = +
+ +
suy ra
1x =
là đường tim cận đứng.
Câu 2: Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
. Véc nào dưới đây
là một véc tơ chỉ phương của
d
?
A.
( )
1
1;1;2u =
. B.
( )
2
2;3;6u =
. C.
( )
3
2; 3;6u =−
. D.
( )
4
1; 1;2u =−
.
Li gii
Chn C
Véc tơ
( )
3
2; 3;6u =−
là một véc tơ chỉ phương của
d
.
Câu 3: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh
a
và chiu cao
5a
. Th tích khối chóp đã cho bằng
A.
3
25
3
a
. B.
3
5
3
a
. C.
3
5a
. D.
3
25a
.
Li gii
Chn B
Ta có
23
15
5.
33
V a a a==
.
Câu 4: Nguyên hàm ca hàm s
( )
2cosf x x=
A.
2
2cos d 2cosx x x C=+
. B.
.
C.
2cos d 2sinx x x C=+
. D.
2cos d 2sinx x x C= +
.
Li gii
Chn C
Ta có
2cos d 2sinx x x C=+
.
Câu 5: Đim
M
trong hình v bên điểm biu din ca s phc
z
trong h trc tọa độ Oxy. Khi đó
phn o ca s phc z bng
A.
3
. B.
4
. C.
3
. D.
4
.
Li gii
Chn B
Ta có
( )
3; 4 3 4M z i =
. Khi đó phần o ca s phc z bng
4
.
Câu 6: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 5 0P x y z + + =
. Điểm nào dưới đây thuộc
( )
?P
A.
( )
0;0;5P
. B.
( )
5;0;0N
. C.
( )
2;1; 5Q
. D.
( )
1;1;6M
.
Lời giải
Chn C
Câu 7: Tập xác định
D
của hàm số
3
yx
=
A.
( )
0;D = +
. B. . C.
\0D =
. D.
( )
3;D = +
.
Lời giải
Chn C
Câu 8: S phc
1zi=−
có phần ảo bằng
A.
1
. B.
2
. C.
i
. D.
1
.
Lời giải
Chn D
Câu 9: Biết hàm số
( )
y f x=
đạo hàm
( )
2
' ( 1),f x x x x= +
. Hàm số đã cho nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
1; +
. B.
( )
1;0
. C.
( )
;1−
. D.
( )
0;+
.
Lời giải
Chn C
Ta có hàm số nghịch biến khi
( ) ( )
2
1
' 0 1 0
0
x
f x x x
x
−
+
=
Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
; 1 .−
.
Câu 10: Biết
( )
1
2
d9f x x
=
( )
3
1
d 11f x x =
. Tích phân
( )
3
2
dI f x x
=
có giá trị bằng
A.
20
. B.
2
. C.
2
. D.
20
.
Lời giải
Chn D
( ) ( ) ( )
3 1 3
2 2 1
d d d 9 11 20I f x x f x x f x x
−−
= = + = + =
.
Câu 11: Cho cp s nhân
( )
n
u
có s hạng đầu
1
2u =
và công bi
2q =−
. Giá tr
5
u
bng
A.
32
. B.
16
. C.
6
. D.
32
.
Li gii
Chn A
Ta có
4
51
32u u q==
.
Câu 12: Cho s phc
13zi= +
. Phn thc và phn o ca s phc
23w i z=−
lần lượt là
A.
3
11
. B.
3
11
. C.
3
7
. D.
3
7
.
Li gii
Chn A
Ta
( )
2 3 2 3 1 3 3 11w i z i i i= = = +
.
Vy phn thc và phn o ca s phc
23w i z=−
lần lượt là
3
11
.
Câu 13: Hàm s nào sau đây đồng biến trên
A.
2
3
x
y

=


. B.
( )
3
2
log 3yx=+
. C.
3
2
x
y

=


. D.
( )
2
3
log 3yx=+
.
Li gii
Chn C
Hàm s nào sau đây đồng biến trên
3
2
x
y

=


.
Câu 14: Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên có đồ th như hình vẽ dưới đây
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;1−
. B.
( )
;0−
. C.
( )
1; +
. D.
( )
1;1
.
Li gii
Chn C
Hàm s đã cho đồng biến trên khong
( )
1; +
.
Câu 15: Trong mt bui hòa nhc, mỗi trường đại học: Đại hc Huế, Đại học Đà Nẵng, Đại hc Quy
Nhơn, Đại học Nha Trang, Đại học Đà Lạt c mt ban nhc tham d. S cách sp xếp th t để
ban nhc của Đại học Quy Nhơn biểu diễn đầu tiên bng
A.
120
. B.
24
. C.
4
. D.
20
.
Li gii
Chn B
S cách sp xếp tha mãn
4! 24=
(cách).
Câu 16: Cho t din đều
ABCD
(T din có tt c các cnh bng nhau). S đo góc giữa hai đường
AB
CD
bng
A.
30
. B.
45
. C.
60
. D.
90
.
Li gii
Chn D
Gi
H
là trung điểm ca
CD
.
BCD
đều có
BH
là đường trung tuyến
BH
là đường cao.
CD BH⊥
CD SO⊥
(vì
( )
SO ABCD
).
( )
CD ABO⊥
CD AB⊥
S đo góc giữa hai đường
AB
CD
bng
90
.
Câu 17: Cho hàm s
( )
y f x=
lin tc trên đồ th như hình vẽ bên. S điểm cc tr ca hàm
s
A.
5
. B.
3
. C.
2
. D.
4
.
Li gii
Chn A
S điểm cc tr ca hàm s
5
.
Câu 18: Vi
01a
, giá tr ca biu thc
( )
log
a
P a a=
bằng
A.
3
2
P =
. B.
1
3
P =
. C.
3P =
. D.
2
3
P =
.
Li gii
Chn A
( )
3
2
3
log log
2
aa
P a a a= = =
.
Câu 19: Biết rng hàm s
( )
y f x=
đạo hàm
( ) ( ) ( )
23
' 1 2 ,f x x x x=
. Hỏi hàm số
( )
y f x=
có bao nhiêu điểm cực trị
A.
2
. B.
4
. C.
3
. D.
1
.
Li gii
Chn D
( ) ( ) ( )
23
' 1 2 0f x x x x= =
2
nghiệm bội lẻ nên hàm số
( )
y f x=
2
điểm cực trị.
Câu 20: Đồ th hàm s
4
22
x
y
x
+
=
+
ct trc tung tại điểm có tung độ bng
A.
1
. B.
1
. C.
2
. D.
2
.
Li gii
Chn C
4
22
x
y
x
+
=
+
02xy= =
.
Đồ th hàm s
4
22
x
y
x
+
=
+
ct trc tung tại điểm có tung độ bng
2
.
Câu 21: Cho số phức
z
thỏa mãn điều kiện
( )
2 3 1 1 9z i z i+ =
. Môđun của số phức
z
bằng
A.
13
. B.
82
. C.
5
. D. 13.
Li gii
Chn A
Đặt
z x yi=+
, ta có
( )
( ) ( )
( ) ( )
22
2 3 1 1 9
2 2 3 3 1 9
5 3 2 3 3 1 9
5 3 1 2
2 3 13
3 9 3
z i z i
x yi x yi i x yi i
x y y y x i i
x y x
z
x y y
+ =
+ + =
+ =
= =

= + =
= =

Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số
( )
32
2 3 12 2f x x x x= + +
trên đoạn
1;2
bằng
A. 11. B. 15. C. 6. D. 10.
Li gii
Chn B
Xét
( )
32
2 3 12 2f x x x x= + +
( )
2
1
6 6 12 0
2 1;2
x
f x x x
x
=
= + =
=
( ) ( ) ( )
1 15; 2 6; 1 5f f f = = =
Vy giá tr ln nht ca hàm s đã cho là 15.
Câu 23: Thể tích
V
của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng
a
A.
3
3
4
a
V =
. B.
3
3
2
a
V =
. C.
3
3
6
a
V =
. D.
3
3
12
a
V =
.
Li gii
Chn A
Th tích ca khối lăng trụ tam giác đều có các cnh bng
a
2 3
4
33
.
4
.
aa
V S h a= = =
.
Câu 24: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 1 1 9S x y z + + + =
. Tọa độ tâm
I
bán kính
r
của mặt cầu
( )
S
A.
( )
2;1; 1 , 3Ir =
. B.
( )
2;1; 1 , 9Ir =
. C.
( )
2; 1;1 , 3Ir−=
. D.
( )
2; 1;1 , 9Ir−=
.
Li gii
Chn C
Tọa độ tâm
I
và bán kính
r
ca mt cu
( )
S
( )
2; 1;1 , 3Ir−=
.
Câu 25: Biết
( )
2
2
d7f x x
=
( )
2
2
d9g x x
=
, giá trị của tích phân
( ) ( )
2
2
d3 xf x g x


bằng
A. 26. B. 20. C. 16. D.
20
.
Li gii
Chn D
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2
d d 3 d 7 3.93 20x f xf x g x xx g x

=

= =
.
Câu 26: Gi s hàm s
( )
y f x=
liên tc trên
( )
5
3
d 2026f x x =
. Tích phân
( )
2
1
2 1 dI f x x=+
giá tr bng
A.
1014I =
. B.
4053I =
. C.
4052I =
. D.
1013I =
.
Li gii
Chn D
Đặt:
1
21
2
x t dx dt+ = =
.
Đổi cn:
13xt= =
25xt= =
Khi đó:
( ) ( )
25
13
11
2 1 d d .2026 1013
22
I f x x f t t= + = = =

.
Câu 27: Tp nghim ca bất phương trình
3 9 1
66
77
xx−−
A.
( )
;2T = −
. B.
2;4T =−
.
C.
)
4;T = +
. D.
)
)
; 2 4;T = − +
.
Li gii
Chn C
Ta có:
3 9 1
66
77
xx−−
3 9 1xx
2 8 4xx
.
Vy tp nghim ca bất phương trình là:
)
4;T = +
.
Câu 28: Tp nghim
S
của phương trình
( )
6
log 5 1xx−=


A.
1; 6S =−
. B.
4;6S =
. C.
1;6S =−
. D.
2;3S =
.
Li gii
Chn D
Điu kin:
( )
5 0 0 5.x x x
Ta có:
( ) ( )
2
6
log 5 1 5 6 5 6 0x x x x x x = = + =


2
3
x
x
=
=
.
Vy tp nghim của phương trình là:
2;3S =
.
Câu 29: Đưng cong trong hình v bên là đồ th ca hàm s nào dưới đây
A.
3
31y x x=
. B.
42
31y x x=
. C.
3
31y x x=
. D.
42
1y x x= +
.
Li gii
Chn A
Đồ th hàm s là đồ th ca hàm s bc ba nên loi
B
D
.
Đồ thi hàm s bc ba có h s
0a
nên
A
đúng.
Câu 30: Cho hàm s
( )
3
3 2.f x x x= + +
Nguyên hàm ca hàm s
( )
y f x=
A.
( )
42
2
42
xx
F x x C= + + +
. B.
( )
2
33F x x x C= + +
.
C.
( )
42
3
2
32
xx
F x x C= + + +
. D.
( )
42
3
2
42
xx
F x x C= + + +
.
Li gii
Chn D
Ta có:
( ) ( )
( )
42
3
3
3 2 2 .
42
xx
F x f x dx x x dx x C= = + + = + + +

.
x
y
O
Câu 31: Một đội gm
5
nam
8
n. Chn ra
4
người hát tp ca. Tính xác suất để trong
4
người được
chn có ít nht
3
n
A.
73
143
. B.
70
143
. C.
56
143
. D.
87
143
.
Lời giải
Chn A
Chn ngu nhiên
4
người trong
13
người có
4
13
( ) Cn =
.
Gi biến c
A
:” trong
4
người được chn có ít nht
3
nữ”.
( )
3 1 4
8 5 8
n C .C CA =+
.
( )
3 1 4
8 5 8
4
13
C .C C
73
P
C 143
A
+
==
.
Câu 32: Mt khi tr có bán kính đáy
4R =
và chiu cao
42h =
. Th tích khi tr đó bằng
A.
128
. B.
64 2
. C.
32
. D.
32 2
.
Lời giải
Chn B
Th tích khi tr
22
.4 .4 2 64 2V R h
= = =
.
Câu 33: Cho hình chóp
.S ABCD
()SA ABCD
, đáy
ABCD
là hình ch nht. Biết
2,AD a SA a==
.
Tính khong cách t
A
đến
()SCD
.
A.
2
5
a
. B.
2
3
a
. C.
3
7
a
. D.
3
2
a
.
Li gii
Chn A
K
AH SD
, mà vì
( )
CD SAD CD AH
nên
( )
( )
;d A SCD AH=
.
Trong tam giác vuông
SAD
ta có
2 2 2
1 1 1
AH SA AD
=+
2 2 2 2
. .2 2
5
4
SA AD a a a
AH
SA AD a a
= = =
++
.
Câu 34: Cho hình nón đỉnh
S
bán kính đáy
2Ra=
, góc đỉnh bng
0
60
. Din tích xung quanh
ca hình nó bng
A.
2
3 a
. B.
2
a
. C.
2
4 a
. D.
2
2 a
.
Li gii
Chn C
Góc đỉnh hình nón bng
0
60
nên thiết din qua trục là tam giác đều
SAB
Đưng sinh hình nón là:
22l SA a==
Din tích xung quanh
2
4S Rl a

==
.
A
B
D
C
S
H
Câu 35: Trong không gian
Oxyz
cho điểm
(3;1;0)M
và véc tơ
( 1; 1;0)MN =
. Tọa độ điểm
N
A.
( )
4;2;0N
. B.
( )
2;0;0N
.
C.
( )
4; 2;0N −−
. D.
( )
2;0;0N
.
Li gii
Chn B
( )
3;1;0M
( )
1; 1;0MN =
nên
( )
2;0;0N
.
Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
- + + =( ) : 2 2 3 0P x y z
điểm
( )
4;1; 3M
. Gi
D
là đường thẳng đi qua M và vuông góc
()P
. Điểm nào dưới đây không thuộc đường thng
D
?
A.
( )
-0; 3; 1R
. B.
( )
--2; 4; 3S
. C.
( )
2; 3;1Q
. D.
( )
6; 0; 5P
.
Li gii
Chn C
Do
D
vuông góc vi
()P
nên
D
nhận vectơ pháp tuyến ca
()P
là vectơ chỉ phương. Mà
điểm
(4;1; 3)M
thuc
D
nên ta có phương trình đường thng
D
là:
( )
ì
=+
ï
ï
ï
ï
= - Î
í
ï
ï
=+
ï
ï
î
¡
42
1
32
xt
y t t
zt
.
Kiểm tra các đáp án ta thấy điểm
( )
2; 3;1Q
không thuc
D
.
Câu 37: Cho hai số thực dương a, b với
¹¹1; 1ab
thỏa mãn
+=log log 3.
ab
ba
Giá tr ca biu thc
( ) ( )
= + +
22
log log 2024
ab
P b a
bng
A.
= 2031P
. B.
= 2027P
. C.
= 2035P
. D.
= 2033P
.
Li gii
Chn A
Ta có
( ) ( ) ( )
= + + = + + =
2 2 2
log log 2024 log log 2022 2031
a b a b
P b a b a
.
Câu 38: Với x và y là hai số thực dương thỏa mãn
+=
2
21
2
log log 2xy
. Giá tr ca
x
y
bng
A.
1
4
. B.
1
2
. C.
2
. D.
4
.
Li gii
Chn C
Do x và y là hai số thực dương nên ta có:
+ = Û - = Û = Û = Û =
22
2 1 2 2 2
22
2
log log 2 log log 2 log 2 4 2
x x x
x y x y
y
yy
.
Câu 39: Người ta thiết kế một cái phễu có dạng gồm một hình trụ và một hình nón như hình vẽ.
Biết chiều cao của phễu là
= 6AB cm
. Phn hình nón có thiết din qua trc là một tam giác đều
th tích phn khi tr bng 6 ln th tích khi nón. Tính th tích cái phễu đó, làm tròn kết
qu ti hàng phần trăm.
A.
3
58,64cm
. B.
3
19,55cm
.
C.
3
58,65cm
. D.
3
19,54 cm
.
Li gii
Chn B
Gọi tâm đường tròn đáy của khối nón là.
C
. Dựa vào hình vẽ ta có:
= + = 6AB AC BC cm
.
Do khi nón và khi tr có cùng bán kính đáy và thể tích ca khi tr gp 6 ln th tích khi
nón nên ta có
= 2AC BC
.
T đó tính được
==4 ; 2AC cm BC cm
.
Gi thiết din qua trc ca khối nón là tam giác đều
DB DE
.
Ta có
- = Þ - = Þ =
2 2 2 2 2 2
4
44
3
BD DC BC DC DC DC cm
.
Do khi nón và khi tr có cùng bán kính đáy và thể tích ca khi tr gp 6 ln th tích khi
nón nên th tích cái phu bng
7
ln th tích khi nón. Gi th tích cái phu là
V
.
Vy
p
p= = »
2 3 3
1 56
7. . . 19,55
39
V CD BC cm cm
.
Câu 40: Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu
( )
S
tâm
( )
1; 3;2I
cắt mặt phẳng
( )
Oxz
theo đường
tròn bán kính bằng
2.
Hỏi phương trình nào dưới đây là phương trình của mt cu
( )
S
?
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 13x y z+ + + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 13x y z + + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 4x y z + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 13x y z + + + =
.
Lời giải
Chn D
Ta có phương trình mặt phẳng
( )
Oxz
0y =
Suy ra
( )
( )
2
3
, 3.
1
h d I Oxz
= = =
Bán kính đường tròn giao tuyến là
2r =
nên bán kính mt cu là:
2 2 2 2
2 3 13R r h= + = + =
Phương trình mặt cu tâm
( )
1; 3;2I
và bán kính
13R =
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 13x y z + + + =
.
Câu 41: Xét các s phc
z
,
w
tha mãn
3 3 2wi + =
( )( )
12w i z= +
. Giá tr ca biu thc
23P iz i=
thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
( )
8;10
. B.
( )
4;6
. C.
( )
0;2
. D.
( )
2;4
.
Lời giải
Chn D
Gi s
z x yi=+
vi
,xy
.
( )( ) ( )( ) ( ) ( )
1 2 1 2 2 2w i z i x yi x y x y i= + = + + = + +
Ta có
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
22
22
22
3 3 2
2 3 2 1 18
5 1 18
6 4 4
2 2 3 3 2
wi
x y x y
x y x y
x y x
x y x y i i
y
+ =
+ + + =
−
+ + + =
+ + =
+ + =
Khi đó
( ) ( )
22
22
2 3 2 3 6 4 13 4 13 3P iz i y x x y x y= = + = + + + = + =
.
Câu 42: Cho hàm s
( ) ( )
4 3 2
2 , , ,f x x ax bx cx d a b c d= + + + +
ba điểm cc tr
1
,
1
3
.
Gi
( )
y g x=
hàm s bậc hai đồ th đi qua ba điểm cc của đồ th hàm s
( )
y f x=
.
Din tích ca hình phng gii hn bởi hai đường
( )
y f x=
( )
y g x=
bng
A.
128
15
. B.
256
15
. C.
256
5
. D.
128
3
.
Li gii
Chn B
Ta có
( ) ( )
4 3 2 3 2
2 8 3 2f x x ax bx cx d f x x ax bx c
= + + + + = + + +
Hàm s
( )
y f x=
có ba điểm cc tr
1
,
1
3
nên
3 2 8 8
3 2 8 4
27 6 216 24
a b c a
a b c b
a b c c
+ = =


+ + = =


+ + = =

Do đó
( )
4 3 2
2 8 244f x x x x x d= + +
;
( ) ( ) ( )
1 18 ; 1 14 ; 3 18f d f d f d = + = + = +
Gi s
( )
2
g x mx nx p= + +
( )
y g x=
là hàm s bậc hai có đồ th đi qua ba điểm cc của đồ th hàm s
( )
y f x=
nên
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1 18 ; 1 1 14 ; 3 3 18f g d f g d f g d = = + = = + = = +
Suy ra
( )
( )
( )
1 18
8
1 14 16
6
3 9 3 18
g m n p d
m
g m n p d n
pd
g m n p d
= + = +
=−
= + + = + =


=+
= + + = +
Khi đó
( )
2
8 16 6g x x x d= + + +
Suy ra
( ) ( )
( )
4 3 2 22 43
4 8 16 62 8 24 2 8 4 8 6fxx x x x d xx g x x d x x x + + = + ++ + + =
Vy ta có din tích là:
( ) ( )
3
33
1
42
1
5
2 8 4 8
6
1
6
25
ddSxx x xf x g xxx
−−
+=− =+−=

.
Câu 43: Cho hình lăng trụ
ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh 2. Hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên mặt phẳng
()ABC
trùng với trọng tâm tam giác
ABC
. Biết khoảng cách giữa hai đường
thẳng
AA
BC
bằng
3
2
, thể tích
V
của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
23
3
V =
. B.
43
3
V =
. C.
83
3
V =
. D.
16 3
3
V =
.
Lời giải
Chn A
Gọi
G
là trọng tâm của tam giác
ABC
, khi đó
( )
A G ABC A G BC

.(1)
Gọi
M
là trung điểm của
BC
suy ra
AM BC
. (2)
Từ (1) và (2) :
( )
BC A AM
.
Trong mặt phẳng
( )
A AM
dựng
( )
MN A A N A A

⊥
, khi đó
MN
là đoạn vuông góc chung
của
AA
BC
. Suy ra:
( )
2
3
;A A BCd MN==
.
Ta có:
2 3 3
3, ,
32
AM AG AN= = =
.
Hai tam giác vuông
AGA
ANM
đồng dạng nên
2
..
3
A G AG AG
A G MN
MN AN AN
= = =
Chiều cao của lăng trụ là
2
,
3
h A G
==
diện tích tam giác
ABC
2
3
.2 3
4
S ==
.
Vậy thể tích của lăng trụ đã cho là
2 2 3
. 3.
33
V S h= = =
.
Câu 44: bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
thuộc khoảng
( 2024;2024)
sao cho ứng với mỗi
m
, hàm số
2021
1
2024
mx
xm
y
+
+

=


đồng biến trên khoảng
1
;
2

+


?
A.
43
. B.
44
. C.
46
. D.
45
.
Lời giải
Chn D
Điều kiện:
xm−
.
Ta có:
( ) ( )
2021 2021
22
1 1 1
2024
2024 2024
2
20
021 .ln 2021 .l
4
n
2
mx mx
x m x m
mmy
++
++
==

−+

.
Để hàm s đồng biến trên khong
1
;
2

+


2
2021 0
2021 2021
1
2021
1
1
2
;
2
2
m
m
m
m
m
+



+
−



m
nên
0;1;2;...44m
có 45 s tha mãn.
Câu 45: T hình ch nht
ABCD
chiu dài
10AB =
cm chiu rng
5BC =
cm; Người ta ct b
min
( )
R
được gii hn bi cnh
CD
ca hình ch nht hai nửa đường parabol chung
đỉnh là trung điểm ca cnh
AB
, chúng lần lượt đi qua hai đầu mút
,CD
ca hình ch nhật đó
(phần đậm như hình v). Phn còn li cho quay quanh trc
AB
để to nên một đồ vt làm
trang trí, th tích ca vật trang trí đó bằng
A.
3
125 cm
. B.
3
125 cm
. C.
3
62,5 cm
. D.
3
62,5 cm
.
Li gii
Chn A
Khi quay hình ch nht
ABCD
quanh trc
AB
ta được khi tr
Bán kính đáy
5r BC==
cm.
Chièu cao
10h AB==
cm.
Do đó thể tích khi tr này có th tích
( )
23
1
.5 .10 250 cmV

==
Mt khác, chn h trc tọa độ như hình vẽ thì
( )
5;5C
và parabol bên phi trc
Ox
có dng
( )
2
1
:2P y px=
.
Ta có
( ) ( )
2
11
5
:5
2
C P p P y x = =
hay
5yx=
.
Khi đó miền
( )
R
khi quay quanh trc
Ox
có th tích
5
5
22
2
0
0
5
2 5 5 d 2 25 125
2
V x x x x


= = =



Vy th tích phn còn li là
( )
3
12
125 cmV V V
= =
.
Câu 46: Xét s phc
z
phn o khác
0
sao cho
2
4
z
z +
s thc s phc
w
tha mãn
1 5 4iw i+ =
. Giá tr nh nht ca biu thc
2
4P z wz= +
bng
A.
5
. B.
2
.
C.
3
. D.
4
.
Li gii
Chn B
Gi
z x yi=+
, vi
,xy
0y
.
2
4
z
z +
là s thc nên
(
)
( )
2
2
22
44
44
zz
z z z z
zz

= + = +

++

( ) ( ) ( )
( )
2
2
0
4 0 4 0
40
zz
zz z z z z z z z
z
−=
+ = =
−=
(*)
z
có phn o khác
0
nên
20z z yi =
.
T (*) suy ra
2
22
4 0 4z x y = + =
(**)
( )
2
2 2 2
4 2 2P z wz z wz z z wz zz z z w z yi w= + = + = + = + =
(***)
Ta
1 5 4 5 4iw i w i+ = + + =
. Suy ra tp hp tt c các điểm
M
biu din cho s
phc
w
là đường tròn
( )
C
có tâm
( )
5; 1I −−
và bán kính
4R =
.
T (**) suy ra
2 2 4 2 4yy
. Hay tp hp tt c các điểm
N
biu din cho s
phc
2yi
là đoạn thng
AB
, vi
( ) ( )
0; 4 , 0;4AB
.
T (***) suy ra
2P MN=
.
Hình v
Da vào hình v ta thy
MN
đạt giá tr nh nht bng
1
khi ch khi
MH
NK
, vi
( ) ( )
1; 1 , 0; 1HK
.
Vy giá tr nh nht ca biu thc
P
2
.
Câu 47: Xét các s thc
x
,
y
tho mãn
> 2xy
-+
++
= - +
-
22
22
2
2
1
log 4 2.2 1
2
x y x y
xy
xy
. Gi
M
,
m
lần lượt giá tr ln nht giá tr nh nht ca biu thc
=-34P x y
, khi đó
×Mm
bng
A.
21
. B.
22
. C.
21
. D.
22
.
Li gii
Chn C
Phương trình đã cho tương đương
( )
( )
-+
+ + -
++
= - +
-
Û + + + = - +
22
22
22
2
2
2 2 1 2 4
22
1
log 4 2.2 1
2
log 1 2 log 2 4 2 .
x y x y
x y x y
xy
xy
x y x y
Xét hàm s
( ) ( )
¢
= + = + >
2
1
log 2 ; 2 ln 2 0
ln 2
tt
f t t f t
t
, suy ra
( )
ft
đồng biến.
Suy ra
( )
( ) ( ) ( )
+ + = - Û - + + =
22
22
1 2 4 1 2 4f x y f x y x y
.
Mt khác
( ) ( )
= - Û - = - - +3 4 11 3 1 4 2P x y P x y
.
Suy ra
( ) ( ) ( ) ( )
æ öé ù
÷
ç
- £ + - - + + = Û £ £
êú
÷
ç
÷
èø
êú
ëû
2 2 2 2
2
11 3 4 1 2 100 1 21P x y P
.
Dấu đẳng thc xy ra khi
-+
=
-
12
34
xy
.
Vy
×=21Mm
.
Câu 48: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
tâm
( )
- 1;2;1I
, bán kính
= 3r
; mt phng
( )
+ + + =: 2 2 6 0P x y z
đường thng
+ + -
==
-
1 2 3
:
1 2 1
x y z
d
. Xét các điểm
M
,
N
thay đổi lần lượt nm trên trên
( )
P
( )
S
sao cho
MN
luôn song song vi
d
. Hi giá tr ln
nht của đoạn thng
MN
thuc khoảng nào sau đây?
A.
( )
25;30
. B.
( )
44;55
. C.
( )
55;60
. D.
( )
20;25
.
Li gii
Chn B
Ta có
( )
( )
=
11
d,
3
IP
.
Gi
H
là hình chiếu ca
N
lên mt phng
( )
P
.
Ta có
PMN d
nên
·
( )
( )
·
×
= Þ = =
uur uur
uur uur
1
, sin
36
dP
dP
un
NMH d P NMH
un
.
Xét tam giác
MNH
vuông ti
H
, ta có
·
=sin
NH
NMH
MN
suy ra
·
( )
( )
( )
æö
÷
ç
÷
= = × ³ + × = + × »
ç
÷
ç
÷
ç
èø
11
3 6 d , 3 6 3 3 6 48,989
3
sin
NH
MN NH I P r
NMH
.
Câu 49: Cho hàm s bc bn
( )
y f x=
đạo hàm liên tc trên hàm s
( )
y f x
=
đồ th như
hình v bên. bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
sao cho ng vi mi
m
, hàm s
( )
| 2024| 2023y f x m= +
có đúng 3 điểm cc tiu?
A.
3
. B.
2
. C.
4
. D.
1
.
Li gii
Chn B
Đặt
( )
( )
2024 2023g x f x m= +
.
( )
lim
x
gx

= +
nên hàm số
( )
gx
có 3 điểm cực tiểu khi và chỉ khi nó có 5 điểm cực trị.
Ta có
( )
( )
2024
2024 2023 .
2024
x
g x f x m
x

= +
.
( )
gx
không xác định
2024x=
.
( )
0gx
=
( )
2024 2023 0f x m
+ =
( )
( )
( )
2024 2023 1 2024 2022 1
2024 2023 1 2024 2024 2
2024 2023 4 2024 2027 3
x m x m
x m x m
x m x m
+ = =

+ = =


+ = =

.
Ta có bng biến thiên ca hàm s
( )
2024h x x=−
.
Hàm số
( )
gx
5
điểm cực trị
phương trình
( )
gx
4
nghiệm đơn khác
2024
2024 0
2022 2024
2022 0
m
m
m
−
−
.
Vy
2022;2023m
nên có 2 số nguyên
m
thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 50: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
()S
có tâm
( )
1;0;3I
và bán kính
32r =
. Xét khi nón
()N
đinh
I
, đường tròn đáy nằm trên mt cu
()S
. Khi khi nón
()N
th tích ln nht
thì mt phng chứa đường tròn đáy của
()N
đi qua điểm
( )
0;1;1M
phương trình dạng
0x by cz d+ + + =
. Giá tr ca biu thc
T b c d= +
bng
A.
2
. B.
0
. C.
4
. D.
2
.
Li gii
Chn B
Đặt
.
( )
( )
, ,(0 3 2).IH d I P h h= =
Ta có bán kính đường tròn đáy của
()N
2 2 2 2
11
18 .r r r h h = =
Th tích khi nón
()N
bng
( )
22
1
11
18 .
33
V r h h h

==−
V
ln nht khi
( )
( )
( )
22
' 6 ' 0 6 0 6.V h h V h h h
= = = =
Th tích khi nón
()N
ln nht khi
6.h =
( ) ( )
( )
1;1; 2 6 ,IH IH IH d I P M= = = =
là hình chiếu ca
I
lên
( )
.P
Do đó
( )
1; 1;2n =−
là véc tơ pháp tuyến ca
( ) ( )
: 2 0.P P x y z d + + =
| 1/21

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MINH HỌA Bài thi: TOÁN
SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG BÌNH
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề 2x + 4 Câu 1:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là x +1 A. x = −1 . B. x = 1 . C. x = 2 . D. x = −2 . x −1 y −1 x − 2 Câu 2:
Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Véc tơ nào dưới đây 2 3 − 6
là một véc tơ chỉ phương của d ? A. u = 1;1; 2 . B. u = 2;3; 6 . C. u = 2; 3 − ;6 . D. u = 1; 1 − ;2 . 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) Câu 3:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao 5a . Thể tích khối chóp đã cho bằng 3 25a 3 5a A. . B. . C. 3 5a . D. 3 25a . 3 3 Câu 4:
Nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2 cos x A. 2 2 cos d
x x = 2 cos x + C  . B. 2 cos d
x x = sin 2x + C  . C. 2 cos d
x x = 2sin x + C  . D. 2 cos d x x = 2 − sin x + C  . Câu 5:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z trong hệ trục tọa độ Oxy. Khi đó
phần ảo của số phức z bằng A. 3 . B. −4 . C. 3 − . D. 4 . Câu 6:
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : x − 2 y + z + 5 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc (P)? A. P (0;0;5) . B. N (5;0;0) . C. Q (2;1; 5 − ). D. M (1;1;6) . Câu 7:
Tập xác định D của hàm số 3 y x− = là
A. D = (0;+) . B. . C. D = \   0 . D. D = ( 3; − +). Câu 8:
Số phức z = 1 − i có phần ảo bằng A. 1 . B. 2 . C. i − . D. −1. Câu 9:
Biết hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ( x) 2 '
= x (x +1), x
  . Hàm số đã cho nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây? A. ( 1 − ;+) . B. (−1;0) . C. (− ;  − ) 1 . D. (0; +) . 1 3 3 f  (x)dx = 9 f  (x)dx =11 I = f  (x)dx Câu 10: Biết 2 − và 1 . Tích phân 2 − có giá trị bằng A. −20 . B. −2 . C. 2 . D. 20 .
Câu 11: Cho cấp số nhân (u có số hạng đầu u = 2 và công bội q = −2 . Giá trị u bằng n ) 1 5 A. 32 . B. −16 . C. 6 − . D. −32 .
Câu 12: Cho số phức z = −1+ 3i . Phần thực và phần ảo của số phức w = 2i − 3z lần lượt là A. 3 và 11. B. 3 và −11. C. 3 − và 7 − . D. 3 và 7 − .
Câu 13: Hàm số nào sau đây đồng biến trên xx 2   3 
A. y =   . B. y = log x + 3 . C. y = . D. y = log x + 3 . 2 ( ) 3 ( )    3   2  2 3
Câu 14: Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−; − ) 1 . B. ( ; − 0). C. (1; +) . D. (−1; ) 1 .
Câu 15: Trong một buổi hòa nhạc, mỗi trường đại học: Đại học Huế, Đại học Đà Nẵng, Đại học Quy
Nhơn, Đại học Nha Trang, Đại học Đà Lạt cử một ban nhạc tham dự. Số cách sắp xếp thứ tự để
ban nhạc của Đại học Quy Nhơn biểu diễn đầu tiên bằng A. 120 . B. 24 . C. 4 . D. 20 .
Câu 16: Cho tứ diện đều ABCD (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau). Số đo góc giữa hai đường AB CD bằng A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 .
Câu 17: Cho hàm số y = f ( x) liện tục trên
và có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số là A. 5 . B. 3 . C. 2 . D. 4 .
Câu 18: Với 0  a  1 , giá trị của biểu thức P = log a a bằng a ( ) 3 1 2 A. P = . B. P = . C. P = 3 . D. P = . 2 3 3 2 3
Câu 19: Biết rằng hàm số y = f ( x) có đạo hàm f '( x) = x ( x − )
1 ( x − 2) , . Hỏi hàm số
y = f ( x) có bao nhiêu điểm cực trị A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1. x + 4
Câu 20: Đồ thị hàm số y = 2x + cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 A. 1. B. 1 − . C. 2 . D. −2 .
Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z + 3(1− i) z = 1− 9i . Môđun của số phức z bằng A. 13 . B. 82 . C. 5 . D. 13.
Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x) 3 2
= 2x + 3x −12x + 2 trên đoạn −1;2 bằng A. 11. B. 15. C. 6. D. 10.
Câu 23: Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 4 2 6 12 2 2 2
Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) : ( x − 2) + ( y + ) 1 + ( z − ) 1
= 9 . Tọa độ tâm I
bán kính r của mặt cầu (S ) là A. I ( 2 − ;1;− ) 1 , r = 3 . B. I ( 2 − ;1;− )
1 , r = 9 . C. I (2; 1 − ) ;1 , r = 3 . D. I (2; 1 − ) ;1 , r = 9 . 2 2 2 f  (x)dx = 7 g  (x)dx = 9  f
  (x)−3g(x) dxCâu 25: Biết 2 − và 2 −
, giá trị của tích phân 2 − bằng A. 26. B. 20. C. 16. D. −20 . 5 2
Câu 26: Giả sử hàm số y = f ( x) liên tục trên và f
 (x)dx = 2026. Tích phân I = f (2x+  ) 1 dx có 3 1 giá trị bằng A. I = 1014 . B. I = 4053 . C. I = 4052 . D. I = 1013 . 3x−9 x 1 −  6   6 
Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình      là  7   7 
A. T = (−; − 2) . B. T =  2 − ;4.
C. T = 4; + ) . D. T = − ;  − 2) 4;+ ) .
Câu 28: Tập nghiệm S của phương trình log x 5 − x  = 1 6  ( ) là
A. S = 1; −  6 . B. S = 4;  6 . C. S =  1; −  6 . D. S = 2;  3 .
Câu 29: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây y x O A. 3
y = x − 3x −1. B. 4 2
y = x − 3x −1. C. 3
y = −x − 3x −1. D. 4 2
y = −x + x −1.
Câu 30: Cho hàm số f ( x) 3
= x + 3x + 2. Nguyên hàm của hàm số y = f (x) là x x A. F ( x) 4 2 = + + 2x + C . B. F ( x) 2
= 3x + 3x + C . 4 2 x x x x C. F ( x) 4 2 3 = + + 2x + C . D. F ( x) 4 2 3 = + + 2x + C . 3 2 4 2
Câu 31: Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Chọn ra 4 người hát tốp ca. Tính xác suất để trong 4 người được
chọn có ít nhất 3 nữ 73 70 56 87 A. . B. . C. . D. . 143 143 143 143
Câu 32: Một khối trụ có bán kính đáy R = 4 và chiều cao h = 4 2 . Thể tích khối trụ đó bằng A. 128 . B. 64 2 . C. 32 . D. 32 2 .
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD SA ⊥ ( ABCD) , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD = 2a, SA = a .
Tính khoảng cách từ A đến (SCD) . 2a 2a 3a 3a A. . B. . C. . D. . 5 3 7 2
Câu 34: Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy R = a 2 , góc ở đỉnh bằng 0 60 . Diện tích xung quanh của hình nó bằng A. 2 3 a . B. 2  a . C. 2 4 a . D. 2 2 a .
Câu 35: Trong không gian Oxyz cho điểm M (3;1; 0) và véc tơ MN = ( 1 − ; 1
− ;0) . Tọa độ điểm N A. N (4; 2;0) . B. N (2;0;0) . C. N ( 4 − ; 2 − ;0) . D. N ( 2 − ;0;0) .
Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x - y + 2z + 3 = 0 và điểm M(4;1; ) 3 . Gọi D
là đường thẳng đi qua M và vuông góc (P) . Điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng D ? A. R(0; 3;- ) 1 . B. S(- 2; 4;- ) 3 . C. Q(2; 3; ) 1 . D. P(6; 0; ) 5 .
Câu 37: Cho hai số thực dương a, b với a ¹ 1; b ¹ 1 thỏa mãn log b + log a = 3. Giá trị của biểu thức a b 2 2 P = (log ) b + (log ) a + 2024 bằng a b A. P = 2031 . B. P = 2027 . C. P = 2035 . D. P = 2033 . x
Câu 38: Với x và y là hai số thực dương thỏa mãn log x + 2
log y = 2 . Giá trị của bằng 2 1 y 2 1 1 A. . B. . C. 2 . D. 4 . 4 2
Câu 39: Người ta thiết kế một cái phễu có dạng gồm một hình trụ và một hình nón như hình vẽ.
Biết chiều cao của phễu là AB = 6cm . Phần hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều
và thể tích phần khối trụ bằng 6 lần thể tích khối nón. Tính thể tích cái phễu đó, làm tròn kết
quả tới hàng phần trăm. A. 3 58,64cm . B. 3 19, 55cm . C. 3 58,65cm . D. 3 19, 54cm .
Câu 40: Trong không gian Oxyz , mặt cầu (S ) có tâm I (1; − 3; 2) và cắt mặt phẳng (Oxz) theo đường
tròn bán kính bằng 2. Hỏi phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu (S ) ? 2 2 2 2 2 2 A. ( x + )
1 + ( y − 3) + ( z + 2) = 13 . B. ( x − )
1 + ( y + 3) + ( z − 2) = 13 . 2 2 2 2 2 2 C. ( x − )
1 + ( y + 3) + ( z − 2) = 4 . D. ( x − )
1 + ( y + 3) + ( z − 2) = 13 .
Câu 41: Xét các số phức z , w thỏa mãn w − 3 + i = 3 2 và w = (1+ i)( z − 2) . Giá trị của biểu thức
P = iz − 2 − 3i thuộc khoảng nào dưới đây? A. (8;10) . B. (4;6) . C. (0; 2) . D. (2; 4) .
Câu 42: Cho hàm số f ( x) 4 3 2
= 2x + ax + bx + cx + d (a,b,c,d  ) có ba điểm cực trị là 1 − ,1 và 3 .
Gọi y = g ( x) là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực của đồ thị hàm số y = f ( x) .
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = f ( x) và y = g ( x) bằng 128 256 256 128 A. . B. . C. . D. . 15 15 5 3
Câu 43: Cho hình lăng trụ ABC AB C
  có đáy là tam giác đều cạnh 2. Hình chiếu vuông góc của điểm
A lên mặt phẳng ( ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC . Biết khoảng cách giữa hai đường
thẳng AA và BC bằng 3 , thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng 2 2 3 4 3 8 3 16 3 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 3 3 3 3
Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−2024; 2024) sao cho ứng với mỗi mx+2021  1 x+m   
m , hàm số y =  
đồng biến trên khoảng 1 ; + ?    2024   2  A. 43 . B. 44 . C. 46 . D. 45 .
Câu 45: Từ hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 10 cm và chiều rộng BC = 5 cm; Người ta cắt bỏ
miền ( R) được giới hạn bởi cạnh CD của hình chữ nhật và hai nửa đường parabol có chung
đỉnh là trung điểm của cạnh AB , chúng lần lượt đi qua hai đầu mút C, D của hình chữ nhật đó
(phần tô đậm như hình vẽ). Phần còn lại cho quay quanh trục AB để tạo nên một đồ vật làm
trang trí, thể tích của vật trang trí đó bằng A. 3 125 cm . B. 3 125 cm . C. 3 62, 5 cm . D. 3 62, 5 cm . z
Câu 46: Xét số phức z có phần ảo khác 0 sao cho 2 z +
là số thực và số phức w thỏa mãn 4
iw +1− 5i = 4 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
P = z + wz − 4 bằng A. 5 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . 1 + 2 x + 2 2 2 y
Câu 47: Xét các số thực x , y thoả mãn x > 2y x - 2y x + log = 4 - 2.2 y + 1 . Gọi M , 2 x - 2y
m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 3x - 4y , khi đó M ×m bằng A. −21 . B. 22 . C. 21 . D. −22 .
Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) có tâm I (- 1;2; )
1 , bán kính r = 3 ; mặt phẳng ( x + 1 y + 2 z - 3
P ): x + 2y + 2z + 6 = 0 và đường thẳng d : = =
. Xét các điểm M , N 1 - 2 1
thay đổi lần lượt nằm trên trên (P ) và (S ) sao cho MN luôn song song với d . Hỏi giá trị lớn
nhất của đoạn thẳng MN thuộc khoảng nào sau đây? A. (25;30) . B. (44;55) . C. (55;60) . D. (20; 25) .
Câu 49: Cho hàm số bậc bốn y = f (x) có đạo hàm liên tục trên và hàm số y f
= (x) có đồ thị như
hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m , hàm số
y = f (| x − 2024 | +m − 2023) có đúng 3 điểm cực tiều? A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1 .
Câu 50: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) có tâm I (1;0;3) và bán kính r = 3 2 . Xét khối nón
(N ) có đinh I , đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) . Khi khối nón (N ) có thể tích lớn nhất
thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N ) đi qua điểm M (0;1 ) ;1 có phương trình dạng
x + by + cz + d = 0 . Giá trị của biểu thức T = b + c d bằng A. −2 . B. 0 . C. −4 . D. 2 . HẾTBẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.C 3.B 4.C 5.B 6.C 7.C 8.D 9.C 10.D 11.A 12.A 13.C 14.C 15.B 16.D 17.A 18.A 19.D 20.C 21.A 22.B 23.A 24.C 25.D 26.D 27.C 28.D 29.A 30.D 31.A 32.B 33.A 34.C 35.B 36.C 37.A 38.C 39.B 40.D 41.D 42.B 43.A 44.D 45.A 46.B 47.C 48.B 49.B 50.B .HƯỚNG DẪN GIẢI 2x + 4 Câu 1:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là x +1 A. x = −1 . B. x = 1 . C. x = 2 . D. x = −2 . Lời giải Chọn B 2x + 4 2x + 4 Ta có lim = − ;  lim
= + suy ra x = 1 là đường tiệm cận đứng. + − x 1 → − + x 1 x 1 → −x +1 x −1 y −1 x − 2 Câu 2:
Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Véc tơ nào dưới đây 2 3 − 6
là một véc tơ chỉ phương của d ? A. u = 1;1; 2 . B. u = 2;3; 6 . C. u = 2; 3 − ;6 . D. u = 1; 1 − ;2 . 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) Lời giải Chọn C Véc tơ u = 2; 3
− ;6 là một véc tơ chỉ phương của d . 3 ( ) Câu 3:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao 5a . Thể tích khối chóp đã cho bằng 3 25a 3 5a A. . B. . C. 3 5a . D. 3 25a . 3 3 Lời giải Chọn B 1 5 Ta có 2 3 V = 5 . a a = a . 3 3 Câu 4:
Nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2 cos x A. 2 2 cos d
x x = 2 cos x + C  . B. 2 cos d
x x = sin 2x + C  . C. 2 cos d
x x = 2sin x + C  . D. 2 cos d x x = 2 − sin x + C  . Lời giải Chọn C Ta có 2 cos d
x x = 2sin x + C  . Câu 5:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z trong hệ trục tọa độ Oxy. Khi đó
phần ảo của số phức z bằng A. 3 . B. −4 . C. 3 − . D. 4 . Lời giải Chọn B Ta có M (3; 4
− )  z = 3− 4i . Khi đó phần ảo của số phức z bằng −4 . Câu 6:
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : x − 2 y + z + 5 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc (P)? A. P (0;0;5) . B. N (5;0;0) . C. Q (2;1; 5 − ). D. M (1;1;6) . Lời giải Chọn C Câu 7:
Tập xác định D của hàm số 3 y x− = là
A. D = (0;+) . B. . C. D = \   0 . D. D = ( 3; − +). Lời giải Chọn C Câu 8:
Số phức z = 1 − i có phần ảo bằng A. 1 . B. 2 . C. i − . D. −1. Lời giải Chọn D Câu 9:
Biết hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ( x) 2 '
= x (x +1), x
  . Hàm số đã cho nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây? A. ( 1 − ;+) . B. (−1;0) . C. (− ;  − ) 1 . D. (0; +) . Lời giải Chọn C x  1 −
Ta có hàm số nghịch biến khi f '( x) 2
 0  x (x + ) 1  0   x = 0
Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng (− ;  − ) 1 . . 1 3 3 f  (x)dx = 9 f  (x)dx =11 I = f  (x)dx Câu 10: Biết 2 − và 1 . Tích phân 2 − có giá trị bằng A. −20 . B. −2 . C. 2 . D. 20 . Lời giải Chọn D 3 1 3 I = f
 (x)dx = f
 (x)dx+ f
 (x)dx = 9+11= 20. 2 − 2 − 1
Câu 11: Cho cấp số nhân (u có số hạng đầu u = 2 và công bội q = −2 . Giá trị u bằng n ) 1 5 A. 32 . B. −16 . C. 6 − . D. −32 . Lời giải Chọn A Ta có 4 u = u q = 32 . 5 1
Câu 12: Cho số phức z = −1+ 3i . Phần thực và phần ảo của số phức w = 2i − 3z lần lượt là A. 3 và 11. B. 3 và −11. C. 3 − và 7 − . D. 3 và 7 − . Lời giải Chọn A
Ta có w = 2i − 3z = 2i − 3( 1
− − 3i) = 3+11i .
Vậy phần thực và phần ảo của số phức w = 2i − 3z lần lượt là 3 và 11.
Câu 13: Hàm số nào sau đây đồng biến trên xx 2   3 
A. y =   . B. y = log x + 3 . C. y = . D. y = log x + 3 . 2 ( ) 3 ( )    3   2  2 3 Lời giải Chọn C x  3 
Hàm số nào sau đây đồng biến trên là y =   .  2 
Câu 14: Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−; − ) 1 . B. ( ; − 0). C. (1; +) . D. (−1; ) 1 . Lời giải Chọn C
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; +) .
Câu 15: Trong một buổi hòa nhạc, mỗi trường đại học: Đại học Huế, Đại học Đà Nẵng, Đại học Quy
Nhơn, Đại học Nha Trang, Đại học Đà Lạt cử một ban nhạc tham dự. Số cách sắp xếp thứ tự để
ban nhạc của Đại học Quy Nhơn biểu diễn đầu tiên bằng A. 120 . B. 24 . C. 4 . D. 20 . Lời giải Chọn B
Số cách sắp xếp thỏa mãn 4! = 24 (cách).
Câu 16: Cho tứ diện đều ABCD (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau). Số đo góc giữa hai đường AB CD bằng A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 . Lời giải Chọn D
Gọi H là trung điểm của CD .
BCD đều có BH là đường trung tuyến
BH là đường cao.  CD BH
Mà  CD SO (vì SO ⊥ ( ABCD) ).
CD ⊥ ( ABO)  CD AB
Số đo góc giữa hai đường AB CD bằng 90 .
Câu 17: Cho hàm số y = f ( x) liện tục trên
và có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số là A. 5 . B. 3 . C. 2 . D. 4 . Lời giải Chọn A
Số điểm cực trị của hàm số là 5 .
Câu 18: Với 0  a  1 , giá trị của biểu thức P = log a a bằng a ( ) 3 1 2 A. P = . B. P = . C. P = 3 . D. P = . 2 3 3 Lời giải Chọn A P = log a a = a = . a ( ) 3 3 2 loga 2 2 3
Câu 19: Biết rằng hàm số y = f ( x) có đạo hàm f '( x) = x ( x − )
1 ( x − 2) , . Hỏi hàm số
y = f ( x) có bao nhiêu điểm cực trị A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1. Lời giải Chọn D
f ( x) = x ( x − )2 ( x − )3 ' 1 2
= 0 có 2 nghiệm bội lẻ nên hàm số y = f (x) có 2 điểm cực trị. x + 4
Câu 20: Đồ thị hàm số y = 2x + cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 A. 1. B. 1 − . C. 2 . D. −2 . Lời giải Chọn C x + 4 y = 2x+ 2
x = 0  y = 2 . x + 4
Đồ thị hàm số y = 2x+ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 . 2
Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z + 3(1− i) z = 1− 9i . Môđun của số phức z bằng A. 13 . B. 82 . C. 5 . D. 13. Lời giải Chọn A
Đặt z = x + yi , ta có
2z + 3(1− i) z = 1− 9i
 2x + 2yi + 3(x yi) − 3i(x yi) =1− 9i
 (5x − 3y) + (2y − 3y − 3x)i =1− 9i 5x − 3y = 1 x = 2 2 2      z = 2 + 3 = 13  3
x y = −9 y = 3
Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x) 3 2
= 2x + 3x −12x + 2 trên đoạn −1;2 bằng A. 11. B. 15. C. 6. D. 10. Lời giải Chọn B x =1 Xét f ( x) 3 2
= 2x + 3x −12x + 2 có f (x) 2
= 6x + 6x −12 = 0   x = 2 −    1 − ;2 f (− )
1 = 15; f (2) = 6; f ( ) 1 = 5 −
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 15.
Câu 23: Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là 3 a 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 4 2 6 12 Lời giải Chọn A 2 3 a 3 a 3
Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có các cạnh bằng a V = S.h = .a = . 4 4 2 2 2
Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) : ( x − 2) + ( y + ) 1 + ( z − ) 1
= 9 . Tọa độ tâm I
bán kính r của mặt cầu (S ) là A. I ( 2 − ;1;− ) 1 , r = 3 . B. I ( 2 − ;1;− )
1 , r = 9 . C. I (2; 1 − ) ;1 , r = 3 . D. I (2; 1 − ) ;1 , r = 9 . Lời giải Chọn C
Tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S ) là I (2; 1 − ) ;1 , r = 3 . 2 2 2 Câu 25: Biết f
 (x)dx = 7 và g
 (x)dx = 9, giá trị của tích phân  f
  (x)−3g(x) dx  bằng 2 − 2 − 2 − A. 26. B. 20. C. 16. D. −20 . Lời giải Chọn D 2 2 2  f
 ( x) − 3g ( x) d  x = f
(x)dx −3 g (x)dx = 7 −3.9 = 20 −    . 2 − 2 − 2 − 5 2
Câu 26: Giả sử hàm số y = f ( x) liên tục trên và f
 (x)dx = 2026. Tích phân I = f (2x+  ) 1 dx có 3 1 giá trị bằng A. I = 1014 . B. I = 4053 . C. I = 4052 . D. I = 1013 . Lời giải Chọn D Đặ 1
t: 2x +1 = t dx = dt . 2
Đổi cận: x = 1  t = 3 x = 2  t = 5 2 5 Khi đó: I = f  ( x+ ) 1 x = f  (t) 1 2 1 d dt = .2026 = 1013 . 2 2 1 3 3x−9 x 1 −  6   6 
Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình      là  7   7 
A. T = (−; − 2) . B. T =  2 − ;4.
C. T = 4; + ) . D. T = − ;  − 2) 4;+ ) . Lời giải Chọn C 3x−9 x 1 −  6   6  Ta có:   
   3x − 9  x −1  2x  8  x  4 .  7   7 
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: T = 4; + ) .
Câu 28: Tập nghiệm S của phương trình log x 5 − x  = 1 6  ( ) là
A. S = 1; −  6 . B. S = 4;  6 . C. S =  1; −  6 . D. S = 2;  3 . Lời giải Chọn D
Điều kiện: x (5 − x)  0  0  x  5. x = 2 Ta có: log x
 (5 − x) =1  x  (5− x) 2
= 6  −x + 5x − 6 = 0  . 6  x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = 2;  3 .
Câu 29: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây y x O A. 3
y = x − 3x −1. B. 4 2
y = x − 3x −1. C. 3
y = −x − 3x −1. D. 4 2
y = −x + x −1. Lời giải Chọn A
Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm số bậc ba nên loại B D .
Đồ thi hàm số bậc ba có hệ số a  0 nên A đúng.
Câu 30: Cho hàm số f ( x) 3
= x + 3x + 2. Nguyên hàm của hàm số y = f (x) là x x A. F ( x) 4 2 = + + 2x + C . B. F ( x) 2
= 3x + 3x + C . 4 2 x x x x C. F ( x) 4 2 3 = + + 2x + C . D. F ( x) 4 2 3 = + + 2x + C . 3 2 4 2 Lời giải Chọn D x 3x
Ta có: F ( x) = f
 (x)dx = (x +3x+2) 4 2 3 dx = + + 2x + C. . 4 2
Câu 31: Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Chọn ra 4 người hát tốp ca. Tính xác suất để trong 4 người được
chọn có ít nhất 3 nữ 73 70 56 87 A. . B. . C. . D. . 143 143 143 143 Lời giải Chọn A
Chọn ngẫu nhiên 4 người trong 13 người có 4 n() = C . 13
Gọi biến cố A :” trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ”. n ( A) 3 1 4 = C .C + C . 8 5 8 + P ( A) 3 1 4 C .C C 73 8 5 8 = = . 4 C 143 13
Câu 32: Một khối trụ có bán kính đáy R = 4 và chiều cao h = 4 2 . Thể tích khối trụ đó bằng A. 128 . B. 64 2 . C. 32 . D. 32 2 . Lời giải Chọn B
Thể tích khối trụ là 2 2
V =  R h =  .4 .4 2 = 64 2 .
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD SA ⊥ ( ABCD) , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD = 2a, SA = a .
Tính khoảng cách từ A đến (SCD) . 2a 2a 3a 3a A. . B. . C. . D. . 5 3 7 2 Lời giải Chọn A S H A D B C
Kẻ AH SD , mà vì CD ⊥ (SAD)  CD AH nên d ( ;
A (SCD)) = AH .
Trong tam giác vuông SAD ta có 1 1 1 = + S . A AD .2 a a 2aAH = = = . 2 2 2 AH SA AD 2 2 2 2 SA + AD 4a + a 5
Câu 34: Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy R = a 2 , góc ở đỉnh bằng 0 60 . Diện tích xung quanh của hình nó bằng A. 2 3 a . B. 2  a . C. 2 4 a . D. 2 2 a . Lời giải Chọn C
Góc ở đỉnh hình nón bằng 0
60 nên thiết diện qua trục là tam giác đều SAB
Đường sinh hình nón là: l = SA = 2a 2 Diện tích xung quanh 2
S =  Rl = 4 a .
Câu 35: Trong không gian Oxyz cho điểm M (3;1; 0) và véc tơ MN = ( 1 − ; 1
− ;0) . Tọa độ điểm N A. N (4; 2;0) . B. N (2;0;0) . C. N ( 4 − ; 2 − ;0) . D. N ( 2 − ;0;0) . Lời giải Chọn B
M (3;1;0) và MN = ( 1 − ; 1
− ;0) nên N (2;0;0) .
Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x - y + 2z + 3 = 0 và điểm M(4;1; ) 3 . Gọi D
là đường thẳng đi qua M và vuông góc (P) . Điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng D ? A. R(0; 3;- ) 1 . B. S(- 2; 4;- ) 3 . C. Q(2; 3; ) 1 . D. P(6; 0; ) 5 . Lời giải Chọn C
Do D vuông góc với (P) nên D nhận vectơ pháp tuyến của (P) là vectơ chỉ phương. Mà ìï x = 4 + ï 2t ï điể ï
m M(4;1; 3) thuộc D nên ta có phương trình đường thẳng D là: í y = 1- t (t Î ¡ ). ïïï z= 3+ ïî 2t
Kiểm tra các đáp án ta thấy điểm Q(2; 3; ) 1 không thuộc D .
Câu 37: Cho hai số thực dương a, b với a ¹ 1; b ¹ 1 thỏa mãn log b + log a = 3. Giá trị của biểu thức a b 2 2 P = (log ) b + (log ) a + 2024 bằng a b A. P = 2031 . B. P = 2027 . C. P = 2035 . D. P = 2033 . Lời giải Chọn A 2 2 2 Ta có P = (log ) b + (log )
a + 2024 = (log b + log ) a + 2022 = 2031. a b a b x
Câu 38: Với x và y là hai số thực dương thỏa mãn log x + 2
log y = 2 . Giá trị của bằng 2 1 y 2 1 1 A. . B. . C. 2 . D. 4 . 4 2 Lời giải Chọn C
Do x và y là hai số thực dương nên ta có: x x x log x + 2
log y = 2 Û log x- 2 log y = 2 Û log = 2 Û = 4 Û = 2 . 2 1 2 2 2 2 2 y y y 2
Câu 39: Người ta thiết kế một cái phễu có dạng gồm một hình trụ và một hình nón như hình vẽ.
Biết chiều cao của phễu là AB = 6cm . Phần hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều
và thể tích phần khối trụ bằng 6 lần thể tích khối nón. Tính thể tích cái phễu đó, làm tròn kết
quả tới hàng phần trăm. A. 3 58,64cm . B. 3 19, 55cm . C. 3 58,65cm . D. 3 19, 54cm . Lời giải Chọn B
Gọi tâm đường tròn đáy của khối nón là. C . Dựa vào hình vẽ ta có:
AB = AC + BC = 6cm .
Do khối nón và khối trụ có cùng bán kính đáy và thể tích của khối trụ gấp 6 lần thể tích khối
nón nên ta có AC = 2BC .
Từ đó tính được AC = 4cm; BC = 2cm .
Gọi thiết diện qua trục của khối nón là tam giác đều D BDE . 4 Ta có 2 BD - 2 DC = 2 BC Þ 2 4DC - 2 DC = 4 Þ 2 DC = cm . 3
Do khối nón và khối trụ có cùng bán kính đáy và thể tích của khối trụ gấp 6 lần thể tích khối
nón nên thể tích cái phễu bằng 7 lần thể tích khối nón. Gọi thể tích cái phễu là V . 1 56p Vậy V = 7. p 2 .CD .BC = 3 cm » 3 19,55cm . 3 9
Câu 40: Trong không gian Oxyz , mặt cầu (S ) có tâm I (1; − 3; 2) và cắt mặt phẳng (Oxz) theo đường
tròn bán kính bằng 2. Hỏi phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu (S ) ? 2 2 2 2 2 2 A. ( x + )
1 + ( y − 3) + ( z + 2) = 13 . B. ( x − )
1 + ( y + 3) + ( z − 2) = 13 . 2 2 2 2 2 2 C. ( x − )
1 + ( y + 3) + ( z − 2) = 4 . D. ( x − )
1 + ( y + 3) + ( z − 2) = 13 . Lời giải Chọn D
Ta có phương trình mặt phẳng (Oxz) là y = 0 3 −
Suy ra h = d (I,(Oxz)) = = 3. 2 1
Bán kính đường tròn giao tuyến là r = 2 nên bán kính mặt cầu là: 2 2 2 2 R = r + h = 2 + 3 = 13
Phương trình mặt cầu tâm I (1; 3
− ;2) và bán kính R = 13 là
(x − )2 +( y + )2 +(z − )2 1 3 2 =13 .
Câu 41: Xét các số phức z , w thỏa mãn w − 3 + i = 3 2 và w = (1+ i)( z − 2) . Giá trị của biểu thức
P = iz − 2 − 3i thuộc khoảng nào dưới đây? A. (8;10) . B. (4;6) . C. (0; 2) . D. (2; 4) . Lời giải Chọn D
Giả sử z = x + yi với x, y  .
w = (1+ i)( z − 2) = (1+ i)( x + yi − 2) = ( x − 2 − y) + ( x − 2 + y)i Ta có
w − 3 + i = 3 2
 (x − 2 − y) + (x − 2 + y)i − 3+ i = 3 2
 (x − 2 − y − 3)2 + (x − 2 + y + )2 1 = 18
 (x y − 5)2 + (x + y − )2 1 = 18 2 2
x + y − 6x + 4y = −4
Khi đó P = iz − − i = (−y − )2 + ( x − )2 2 2 2 3 2 3
= x + y − 6x + 4y +13 = 4 − +13 = 3 .
Câu 42: Cho hàm số f ( x) 4 3 2
= 2x + ax + bx + cx + d (a,b,c,d  ) có ba điểm cực trị là 1 − ,1 và 3 .
Gọi y = g ( x) là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực của đồ thị hàm số y = f ( x) .
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = f ( x) và y = g ( x) bằng 128 256 256 128 A. . B. . C. . D. . 15 15 5 3 Lời giải Chọn B Ta có f ( x) 4 3 2
= x + ax + bx + cx + d f (x) 3 2 2
= 8x + 3ax + 2bx + c
Hàm số y = f ( x) có ba điểm cực trị là 1 − ,1 và 3 nên 3
a − 2b + c = 8 a = 8 −   3
a + 2b + c = 8 −  b  = 4 −  
27a + 6b + c = 21 − 6 c = 24   Do đó f ( x) 4 3 2
= 2x − 8x − 4x + 24x + d ; f (− ) 1 = 18 − + d; f ( )
1 = 14 + d; f (3) = 18 − + d Giả sử ( ) 2
g x = mx + nx + p
y = g ( x) là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực của đồ thị hàm số y = f ( x) nên f (− ) 1 = g (− ) 1 = 1 − 8 + d; f ( ) 1 = g ( )
1 = 14 + d; f (3) = g (3) = 1 − 8 + d g (− )
1 = m n + p = 1 − 8 + dm = 8 −   Suy ra g ( )
1 = m + n + p = 14 + d  n =16  ( )  = + + = − + p = 6 3 9 3 18 + d g m n p d   Khi đó g ( x) 2 = 8
x +16x + 6 + d Suy ra
f ( x) − g ( x) 4 3 2
= 2x −8x − 4x + 24x + d − ( 2 8
x +16x + 6 + d ) 4 3 2
= 2x − 8x + 4x + 8x − 6
Vậy ta có diện tích là: 3 3 S = f
 (x)− g(x) 6 25 4 3 2 dx =
2x − 8x + 4x + 8x − 6 dx =  . 5 1 1 − 1 −
Câu 43: Cho hình lăng trụ ABC AB C
  có đáy là tam giác đều cạnh 2. Hình chiếu vuông góc của điểm
A lên mặt phẳng ( ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC . Biết khoảng cách giữa hai đường
thẳng AA và BC bằng 3 , thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng 2 2 3 4 3 8 3 16 3 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 3 3 3 3 Lời giải Chọn A
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , khi đó A G
 ⊥ ( ABC)  A G  ⊥ BC .(1)
Gọi M là trung điểm của BC suy ra AM BC . (2)
Từ (1) và (2) : BC ⊥ ( A AM  ).
Trong mặt phẳng ( AAM ) dựng MN A A  (N A A
 ) , khi đó MN là đoạn vuông góc chung của 3
AA và BC . Suy ra: d ( A ; A BC ) = MN = . 2 2 3 3
Ta có: AM = 3, AG = , AN = . 3 2
Hai tam giác vuông AGA và ANM đồng dạng nên A GAG AG 2 =  A G  = .MN = . MN AN AN 3
Chiều cao của lăng trụ là 2 3
h = AG =
, diện tích tam giác ABC là 2 S = .2 = 3 . 3 4
Vậy thể tích của lăng trụ đã cho là 2 2 3
V = S.h = 3. = . 3 3
Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−2024; 2024) sao cho ứng với mỗi mx+2021  1 x+m   
m , hàm số y =  
đồng biến trên khoảng 1 ; + ?    2024   2  A. 43 . B. 44 . C. 46 . D. 45 . Lời giải Chọn D
Điều kiện: x m − . mx+2021 mx+2021 1 x+m 1 1 x+m Ta có: y ( 2 m −     = 2 ) 021 .ln =   ( 2 −m + 202 ) 1 .ln 2024   .  2024  2024  2024    Để 1
hàm số đồng biến trên khoảng ; +    2  2 −m + 2021 0
− 2021  m  2021   1        −  m  2021 1 1 −m ; +    m  − 2   2   2 Vì m
nên m 0;1; 2;...4  4 có 45 số thỏa mãn.
Câu 45: Từ hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 10 cm và chiều rộng BC = 5 cm; Người ta cắt bỏ
miền ( R) được giới hạn bởi cạnh CD của hình chữ nhật và hai nửa đường parabol có chung
đỉnh là trung điểm của cạnh AB , chúng lần lượt đi qua hai đầu mút C, D của hình chữ nhật đó
(phần tô đậm như hình vẽ). Phần còn lại cho quay quanh trục AB để tạo nên một đồ vật làm
trang trí, thể tích của vật trang trí đó bằng A. 3 125 cm . B. 3 125 cm . C. 3 62, 5 cm . D. 3 62, 5 cm . Lời giải Chọn A
Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh trục AB ta được khối trụ có
⚫ Bán kính đáy r = BC = 5 cm.
⚫ Chièu cao h = AB = 10 cm.
Do đó thể tích khối trụ này có thể tích 2
V =  .5 .10 = 250 ( 3 cm 1 )
Mặt khác, chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ thì C (5;5) và parabol bên phải trục Ox có dạng (P ) 2 : y = 2 px . 1 5
Ta có C  ( P )  p =  (P ) 2
: y = 5x hay y = 5x . 1 1 2
Khi đó miền (R) khi quay quanh trục Ox có thể tích 5 5  5  2 2
V = 2 5 − 5x dx = 2 25x x =125  2      2  0 0
Vậy thể tích phần còn lại là V = V V = 125 ( 3 cm . 1 2 ) z
Câu 46: Xét số phức z có phần ảo khác 0 sao cho 2 z +
là số thực và số phức w thỏa mãn 4
iw +1− 5i = 4 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
P = z + wz − 4 bằng A. 5 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . Lời giải Chọn B
Gọi z = x + yi , với x, y  và y  0 . z zz 2  Vì 2 =
z z + 4 = z z + 4   2 z + là số thực nên 2 2 ( ) ( ) 4 z + 4  z + 4  ( − ) z z =
zz z z + 4(z z) = 0  (z z)( 0 2 z − 4) = 0   (*) 2  z − 4 = 0 
z có phần ảo khác 0 nên z z = 2 − yi  0 . 2 Từ (*) suy ra 2 2
z − 4 = 0  x + y = 4 (**) 2 Và 2 2 2
P = z + wz − 4 = z + wz z
= z + wz zz = z z + w z = 2 2yi − (−w) (***)
Ta có iw +1− 5i = 4  −w + i + 5 = 4 . Suy ra tập hợp tất cả các điểm M biểu diễn cho số
phức −w là đường tròn (C ) có tâm I ( 5 − ;− )
1 và bán kính R = 4 . Từ (**) suy ra 2 −  y  2  4
−  2y  4 . Hay tập hợp tất cả các điểm N biểu diễn cho số
phức 2 yi là đoạn thẳng AB , với A(0; 4 − ), B(0;4) .
Từ (***) suy ra P = 2MN . Hình vẽ
Dựa vào hình vẽ ta thấy MN đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi và chỉ khi M H N K , với H ( 1 − ;− ) 1 , K (0; − ) 1 .
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 2 . 1 + 2 x + 2 2 2 y
Câu 47: Xét các số thực x , y thoả mãn x > 2y x - 2y x + log = 4 - 2.2 y + 1 . Gọi M , 2 x - 2y
m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 3x - 4y , khi đó M ×m bằng A. −21 . B. 22 . C. 21 . D. −22 . Lời giải Chọn C
Phương trình đã cho tương đương 1 + 2 x + 2 y x - 2 2y x + 2 log = 4 - 2.2 y + 1 2 x - 2y Û log ( 2 x + 2 y + ) 2 x + 2 y + 1 + 1 2 = log (2x - 4y) 2x - + 4 2 y. 2 2 t 1 Xét hàm số ( ) = log + 2 ; ( ¢ )= + 2t f t t f t
ln 2 > 0 , suy ra f (t ) đồng biến. 2 t ln 2 2 2 Suy ra f ( 2 x + 2 y + )
1 = f (2x - 4y ) Û (x - ) 1 + (y + 2) = 4 .
Mặt khác P = 3x - 4y Û P - 11 = 3(x - ) 1 - 4 (y + 2). 2 æ 2 öé 2 2 2 ù Suy ra (P - 1 ) 1 £ ç3 + ç (- 4) ÷÷(êx - ) 1 + (y + ) 2 = ú 100 Û 1 £ P £ è ø 21 ê . ë úû x - 1 y + 2
Dấu đẳng thức xảy ra khi = . 3 - 4
Vậy M ×m = 21.
Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) có tâm I (- 1;2; )
1 , bán kính r = 3 ; mặt phẳng ( x + 1 y + 2 z - 3
P ): x + 2y + 2z + 6 = 0 và đường thẳng d : = =
. Xét các điểm M , N 1 - 2 1
thay đổi lần lượt nằm trên trên (P ) và (S ) sao cho MN luôn song song với d . Hỏi giá trị lớn
nhất của đoạn thẳng MN thuộc khoảng nào sau đây? A. (25;30) . B. (44;55) . C. (55;60) . D. (20; 25) . Lời giải Chọn B 11
Ta có d (I ,(P )) = . 3
Gọi H là hình chiếu của N lên mặt phẳng (P ). uur uur u × · n d P 1
Ta có MN P d nên NMH = (d,(P )) · Þ sin NMH = uur uur = . u n 3 6 d P · NH
Xét tam giác MN H vuông tại H , ta có sin NMH = suy ra MN æ ö NH ç11 ÷ MN =
= NH ×3 6 ³ d I , P + r ×3 6 = ç + ÷ 3 ×3 6 » · ( ( ( )) ) ç ÷ 48,989 ç . 3 ÷ è ø sin NMH
Câu 49: Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên và hàm số y f  =
(x) có đồ thị như
hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m , hàm số
y = f (| x − 2024 | +m − 2023) có đúng 3 điểm cực tiều? A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1 . Lời giải Chọn B
Đặt g ( x) = f ( x − 2024 + m − 2023).
Vì lim g ( x) = + nên hàm số g ( x) có 3 điểm cực tiểu khi và chỉ khi nó có 5 điểm cực trị. x→ x
Ta có g( x) = f ( x − + m − ) 2024 2024 2023 . . x − 2024
g( x) không xác định  x = 2024 .
g( x) = 0  f ( x − 2024 + m − 2023) = 0
x − 2024 + m − 2023 = −1
x − 2024 = 2022 − m ( ) 1  
  x − 2024 + m − 2023 =1   x − 2024 = 2024− m (2).  
x − 2024 + m − 2023 = 4
x − 2024 = 2027 − m   (3)
Ta có bảng biến thiên của hàm số h ( x) = x − 2024 .
Hàm số g ( x) có 5 điểm cực trị  phương trình g( x) có 4 nghiệm đơn khác 2024 2024 − m  0  
 2022  m  2024 . 2022 − m  0
Vậy m 2022; 20 
23 nên có 2 số nguyên m thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 50: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) có tâm I (1;0;3) và bán kính r = 3 2 . Xét khối nón
(N ) có đinh I , đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) . Khi khối nón (N ) có thể tích lớn nhất
thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N ) đi qua điểm M (0;1 ) ;1 có phương trình dạng
x + by + cz + d = 0 . Giá trị của biểu thức T = b + c d bằng A. −2 . B. 0 . C. −4 . D. 2 . Lời giải Chọn B
Đặt (P) : x + by + cz + d = 0 .
IH = d (I,(P)) = ,
h (0  h  3 2).
Ta có bán kính đường tròn đáy của (N ) là 2 2 2 2
r r = r h = 18 − h . 1 1 1 1
Thể tích khối nón (N ) bằng 2
V =  r h =  ( 2 18 − h . h 1 ) 3 3
V lớn nhất khi V (h) =  ( 2
h ) V (h) 2 ' 6 '
= 0  6 − h = 0  h = 6.
Thể tích khối nón (N ) lớn nhất khi h = 6. Mà IH = ( 1 − ;1; 2
− )  IH = IH = 6 = d (I,(P))  M là hình chiếu của I lên (P). Do đó n = (1; 1
− ;2) là véc tơ pháp tuyến của (P)  (P) : x y + 2z + d = 0.