Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán 2025 THPT Chuyên Lê Khiết giải chi tiết

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán 2025 THPT Chuyên Lê Khiết giải chi tiết. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 28 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 1.9 K tài liệu

Thông tin:
28 trang 1 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán 2025 THPT Chuyên Lê Khiết giải chi tiết

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán 2025 THPT Chuyên Lê Khiết giải chi tiết. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 28 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

85 43 lượt tải Tải xuống
THPT CHUYÊN LÊ KHIT
QUNG NGÃI
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ MINH HA
ĐỀ THI THAM KHO
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Bài thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1: Cho hình tr đường cao
h
bán kính đáy
r
. Công thc din tích toàn phn ca hình tr
A.
2
tp
S rh r

=+
. B.
2
22
tp
S rh r

=+
. C.
2
2
tp
S rh r

=+
. D.
2
2
tp
S rh r

=+
.
Câu 2: Trong không gian
, góc gia hai mt phng
()Oxy
và mt phng
()Oyz
bng
A.
45
. B.
30
. C.
90
. D.
60
.
Câu 3: Cho s phc
32zi=−
. Điểm nào sau đây là điểm biu din ca s phc
z
?
A.
( 3; 2)−−
. B.
. C.
(3; 2)
. D.
( 3;2)
.
Câu 4: Cho hàm s bc ba
()y f x=
có bng biến thiên như sau:
Giá tr cc tiu ca hàm s đã cho bng
A.
2
. B.
2
. C.
1
. D.
1
.
Câu 5. Đồ thị hàm số
32
32y x x= +
cắt trục trung tại điểm có tung độ bằng
A.
13
. B.
1
. C.
2
. D.
13+
.
Câu 6. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
nh vuông,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc
giữa đường thẳng
SC
và mặt phẳng
( )
ABCD
A.
SCA
. B.
SCD
. C.
ASC
. D.
SCB
.
Câu 7. Đạo hàm của hàm s
3
logyx=
'
A.
.ln3yx
=
. B.
ln3
x
y
=
. C.
1
.ln3
y
x
=
. D.
ln3
y
x
=
.
Câu 8. Một hình nón bán kính đáy
độ dài đường sinh
3la=
. Diện tích xung quanh của
hình nón đó bằng.
A.
. B.
2
23a
. C.
2
a
. D.
2
3 a
.
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
( ) ( )
log 3 log 4xx+
A.
( )
0;2
. B.
( )
2;+
. C.
(
0;2
. D.
( )
;2−
.
Câu 10. Tập xác định của hàm số
1
4
yx
=
A. . B.
( )
0;+
. C.
\0
. D.
)
0;+
.
Câu 11. Mt khi chóp có diện tích đáy bằng 9 và chiu cao bng 5. Th tích khi chóp bng
A. 25. B. 15. C. 8. D. 45.
Câu 12. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình v
A.
2
2y x x=−
. B.
3
31y x x= +
. C.
42
1y x x= +
. D.
21
1
x
y
x
+
=
+
.
Câu 13. Cho hàm s bc ba
( )
y f x=
có đồ th như hình vẽ
Hàm s đã cho đồng biến trong khong nào sau đây
A.
( )
2;2
. B.
( )
;3−
. C.
( )
;1−
. D.
( )
1; +
.
Câu 14. Trong không gian
Oxyz
, gi
,,i j k
lần lượt là các véc tơ trên các trc
;;Ox Oy Oz
. To độ ca
véc tơ
2u j k=−
là ?
A.
( )
0;2; 1
. B.
( )
2;0; 1
C.
( )
1;0;2
. D.
( )
2; 1;0
.
Câu 15. Nếu cấp số nhân
( )
n
u
1
1u =
, công bội
3q =−
thì giá trị của
2
u
bằng
A.
3
. B.
1
3
. C.
1
3
D.
3
.
Câu 16. Cho hàm số
( )
y f x=
( )
lim 0
x
fx
+
=
( )
lim
x
fx
→−
= +
. Mnh đ nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số
( )
y f x=
có một tiệm cận ngang là trục hoành.
B. Đồ thị hàm số
( )
y f x=
không có tiệm cận ngang .
C. Đồ thị hàm số
( )
y f x=
có hai tiệm cận ngang .
D. Đồ thị hàm số
( )
y f x=
có một tiệm cận ngang
1y =
.
Câu 17. Cho s phc
3zi= +
. Phn thc ca s phc
z
bng
A.
1
. B.
3
. C.
1
. D.
3
.
Câu 18. Trong không gian
, cho đường thng
( )
13
:2
2
xt
d y t t
z
= +
=
=
. Vectơ nào sau đây một
vectơ chỉ phương của đường thng
d
?
A.
( )
1
1;2;2u =−
. B.
( )
1
3; 1;0u =−
. C.
( )
1
3; 1;2u =−
. D.
( )
1
3;1;0u =
.
Câu 19. S cách chn ngu nhiên
3
hc sinh t tp th gm
35
học sinh để sp xếp vào ba v trí lp
trưởng, lớp phó và bí thư là
A.
35!
. B.
3!
. C.
3
35
A
. D.
3
35
C
.
Câu 20. Vi
a
là s thực dương khác
1
,
( )
5
log
a
a
bng
A.
5
. B.
5
. C.
1
5
. D.
1
5
.
Câu 21. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cạnh
a
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC
AD
bằng
A.
6
2
a
. B.
3
2
a
C.
3
3
a
. D.
3
4
a
.
Câu 22. Cho số phức
z
thỏa mãn điều kiện
( )
1 3 0i z i + =
. Phần ảo của số phức
1.w i z z= +
bằng
A.
3
. B.
3i
C.
3i
. D.
3
.
Câu 23. Cho mặt cầu
( )
S
tâm
I
, bán kính
5R =
. M ặt phẳng
( )
cách tâm
I
của mặt cầu một
khoảng bằng
3
cắt mặt cầu theo giao tuyến đường tròn
( )
C
, Chu vi của đường tròn
( )
C
bằng
A.
16
. B.
2
C.
8
. D.
4
.
Câu 24. Trong không gian
, cho hai điểm
( )
3; 1;2A
( )
1;5;4B
. Điểm đối xứng với trung
điểm
I
của đoạn thẳng
AB
qua mặt phẳng
( )
Oxy
có tọa độ là
A.
( )
2;3; 1−−
. B.
( )
1;2;0
C.
( )
1;2; 3
. D.
( )
1;2;3
.
Câu 25. Hàm s nào dưới đây nghịch biến trên ?
A.
32
5y x x x= +
. B.
43
2
x
y
x
+
=
. C.
2
2024y x x= + +
. D.
4
10yx=
.
Câu 26. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
3;1; 2M
và đường thng
3 2 1
:
4 1 2
x y z +
= =
. Mt
phng
( )
P
đi qua điểm qua
M
và vuông góc vi
có phương trình là
A.
4 2 12 0.x y z + =
B.
4 2 15 0.x y z + =
C.
4 2 12 0.x y z =
D.
4 2 15 0.x y z =
Câu 27. Cho t din
OABC
, , OA OB OC
đôi một vuông góc vi nhau và
OA OB OC a= = =
. Gi
M
là trung điểm ca
AC
. Góc giữa hai đường thng
OM
BC
bng
A.
60
. B.
45
. C.
120
. D.
90
.
Câu 28. Cho
,ab
là các s thực dương và
1a
,
( )
3
1log
a
ba =
. Giá tr
2
log
a
b
bng
A.
1
. B.
1
. C.
2
. D.
2
.
Câu 29. Cho hàm số
( )
2
2
1 0
2 1 0
x khi x
fx
x khi x
+
=
+
. Tích phân
( )
2
e
1
e
ln
d
fx
x
x
bằng
A.
7
. B.
19
3
. C.
26
3
. D.
7
.
Câu 30. Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác
ABC
( )
4; 2;0A
trọng tâm
( )
2;1; 1G
. Toạ độ
của véctơ
u AB AC=+
A.
( )
6; 9;3
. B.
( )
6; 9; 3−−
. C.
( )
6;9;3
. D.
( )
6;9; 3−−
.
Câu 31. Một quả bóng hình cầu có bán kính
15cm
được đặt khít vào một hộp cứng dạng hình hộp chữ
nhật (như hình vẽ bên dưới). Tính thể tích khối hộp đó
A.
3
3375 cm
. B.
3
27000 cm
. C.
3
900 cm
. D.
3
13500 cm
.
Câu 32. Cho hàm s bc bn
( )
y f x=
có đồ th như hình vẽ
bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để phương trình
( )
1f x m=−
bn nghim thc
phân bit?
A.
3
. B.
4
. C.
5
. D.
2
.
Câu 33. Cho hàm s
( )
y f x=
c định trên
1
\
2



tha mãn
( )
1
21
fx
x
=
vi mi
1
2
x
,
( )
01f =
( )
12f =
. Giá tr ca biu thc
( ) ( )
13ff−+
bng
A.
1
ln8 3
2
+
. B.
1
ln15 3
2
+
. C.
ln8 3+
. D.
ln15 3+
.
Câu 34. Trên mt phng tọa độ, tp hp tt c các đim biu din các s phc
z
tha mãn
32z i z i + =
A. Đưng thẳng có phương trình
2 4 5 0xy + =
.
B. Đưng thẳng có phương trình là
2 4 5 0xy+ =
.
C. Đưng thẳng có phương trình
2 4 5 0xy =
.
D. Đưng thẳng có phương trình
2 4 5 0xy+ + =
.
Câu 35. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
13
: 2 5 ;
3
xt
d y t t
zt
=+
=
=
mt phng
( )
:2 5 0P x z+ =
.
Đưng thng
đi qua
( )
0; 3;2M
vuông góc vi
d
và song song vi
( )
P
có phương trình là
A.
32
:
1 1 2
x y z+−
= =
. B.
32
:
1 1 2
x y z+−
= =
−−
.
C.
32
:
1 1 2
x y z−+
= =
−−
. D.
32
:
1 1 2
x y z−+
= =
.
Câu 36. bao nhiêu s nguyên dương
1;2024m
để phương trình
( )
2
2
2
45
9 .3 4 5 0
x
xx
mm
−+
+ =
bn nghim phân bit?
A.
2022
. B.
2020
. C.
2021
. D.
2024
.
Câu 37. Cho hàm s
( )
1
2 1 1
xm
fx
x
−+
=
−+
vi
m
tham s thc. Gi
S
tp hp các giá tr nguyên ca
2024;2024m−
để hàm s giá tr nh nhất trên đoạn
1;10
lớn hơn
1
. S phn t ca tp
S
A.
2022
. B.
4045
. C.
2028
. D.
2020
.
Câu 38. Trong không gian
, cho điểm
( )
1;2;0I
đường thng
2 1 1
:
2 2 1
x y z
d
==
. Mt
cu tâm
( )
S
có tâm
I
và tiếp xúc với đường thng
d
có phương trình là
A.
( ) ( )
22
2
1 2 50x y z + + + =
. B.
( ) ( )
22
2
50
12
9
x y z + + =
.
C.
( ) ( )
22
2
1 2 50x y z+ + + =
. D.
( ) ( )
22
2
50
12
9
x y z + + + =
.
Câu 39. Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
đáy tam giác đều, góc gia hai mt phng
( )
ABC
( )
BB C C

bng
0
45
, hình chiếu vuông góc ca
C
lên mt phng
()ABC
trùng vi trng tâm
ABC
. Khong cách giữa hai đường thng
AA
BC
bng
6a
. Th tích khối lăng trụ đã cho
bng
A.
3
48 6a
. B.
3
16 6a
C.
3
32 6a
. D.
3
66a
.
Câu 40. Cho hàm s
( )
y f x=
có đồ th như hình vẽ sau:
Hàm s
( ) ( ) ( )
2
42g x f x f x= + +
có bao nhiêu điểm cc tr?
A.
3
. B.
2
C.
4
. D.
5
.
Câu 41. Một chao đèn chiều cao
h
một phần mặt xung quanh của một mặt cầu bán kính
bằng
R
(như hình vẽ bên dưới). Vật liệu làm chao đèn là thủy tinh giá
300.000
(đồng/
2
dm
).
Bạn An cần đặt mua một cái chao đèn có bán kính
R
gấp hai lần chiều cao
h
và số tiền để làm
chao đèn không vượt quá 10 triệu đồng. Bạn An thể mua được một chao đèn chiều cao
lớn nhất bằng bao nhiêu dm? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)
A.
2,30dm
. B.
1,62dm
. C.
1,63dm
. D.
2,31dm
.
Câu 42. Cho hàm số
2
58y x x= +
đồ thị
( )
C
hai điểm
( )
4; 1A
,
( )
10;5B
. Biết
( )
00
;M x y
là điểm thuộc đồ thị
( )
C
sao cho diện tích tam giác
MAB
nhỏ nhất. Tính diện tích
S
của hình
phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
( )
C
, trục
Ox
và các đường thẳng
,
0
xx=
.
A.
40
3
. B.
21
2
. C.
26
3
. D.
35
3
.
Câu 43. Cho một đa giác đều
24
đỉnh ni tiếp trong một đường tròn tâm
O
. Gi
X
tp hp tt c các
tam giác các đỉnh các đỉnh của đa giác trên. Tính xác suất để chọn được mt tam giác t tp
X
là tam giác cân nhưng không phải tam giác đều.
A.
32
253
. B.
31
253
. C.
3
46
. D.
30
253
.
Câu 44. mt cc thy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cc
8cm
, chiu cao trong lòng cc
10cm
, đang đựng một lượng nước. Biết rng khi nghiêng cốc nước vừa lúc c chm ming cc
thì mực nước đáy trùng với đường kính đáy (như hình vẽ bên dưới). Th tích lượng nước trong
cc bng
A.
3
2560
cm
3
. B.
3
1024
cm
3
. C.
3
2560
cm
9
. D.
3
1280
cm
3
.
Câu 45. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
1;1;2 , 2; 3;4MA
hai mặt phẳng
( ) ( )
: 2 2 0, : 2 1 0P x y z Q x y z + = + + + =
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua
M
, cắt
( ) ( )
,PQ
lần lượt tại
,BC
sao cho tam giác
ABC
cân tại
A
và nhận
AM
làm trung tuyến.
A.
1 1 2
2 3 5
x y z
==
. B.
1 1 2
30 1 17
x y z
==
.
C.
1 1 2
26 1 15
x y z
==
−−
. D.
1 1 2
24 1 14
x y z
==
−−
.
Câu 46. Có bao nhiêu số nguyên dương
a
sao cho ứng với mỗi
a
tồn tại đúng 8 số thực
x
thoả mãn
( )
( )
42
4 2 2 8 3
4
4 3 log 2 2 .2 1 3
xx
x x a a
−−
+ + =
A.
515
. B.
512
. C.
513
. D.
514
.
Câu 47. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh bằng 4,
4SA =
vuông góc với mặt
phẳng
ABCD
. Gọi
,MN
lần lượt các điểm thay đổi trên hai cạnh
AB
AD
sao cho mặt
phẳng
( )
SMC
vuông góc với mặt phẳng
( )
SNC
. Khi thể tích khối chóp
.S AMCN
đạt giá tr
lớn nhât, giá trị của
22
T AM AN=+
bằng
A.
5
. B.
8
. C.
20
. D.
32
.
Câu 48. Xét số phức
( )
,z a bi a b= +
thỏa n
3 2 2 2zi+ =
. Tính giá trị của
3P a b=+
khi
biểu thức
2 7 6M z i z i= + + +
đạt giá trị lớn nhât.
A.
3P =
. B.
1P =−
. C.
11P =
. D.
7P =
.
Câu 49. Cho hàm số
( )
32
1= + + f x ax bx cx
;
( )
2
1= + +g x mx nx
có đồ thị như hình vẽ.
Biết rằng
( )
20

=f
và hai đồ thị hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ
1
x
,
2
x
,
3
x
thỏa mãn
1 2 3
7+ + =x x x
. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng gạch sọc trong
hình vẽ quay quanh trục
Ox
thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
21
;
52



. B.
4
;1
5



. C.
14
;
25



. D.
6
1;
5



.
Câu 50. Trong không gian
, cho ba điểm
( )
2;5;0B
,
( )
4;7;0C
( )
1;1;2E
. Gọi
( )
Q
mặt
phẳng đi qua
E
vuông góc với mặt phẳng
( )
Oxy
,
giao tuyến của
( )
Q
( )
Oxy
,
( )
( )
( )
( )
2 , ,=+T d B Q d C Q
. Khi
T
đạt giá trị lớn nhất,
đi qua điểm nào trong các điểm sau
đây?
A.
( )
13;6;0Q
. B.
( )
15;4;0N
. C.
( )
19; 4;0P
. D.
( )
18; 6;0M
.
……………………………HẾT……………………………
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.C
3.C
4.B
5.C
6.A
7.C
8.D
9.A
10.B
11.B
12.D
13.C
14.A
15.A
16.A
17.D
18.B
19.C
20.A
21.C
22.A.B
23.C
24.C
25.A
26.D
27.A
28.A
29.D
30.D
31.B
32.A
33.B
34.C
35.A
36.B
37.D
38.D
39.A
40.D
41.C
42.B
43.D
44.D
45.C
46.B
47.C
48.D
49.B
50.A
LI GII CHI TIT
Câu 1: Cho hình tr có đường cao
h
bán kính đáy là
r
. Công thc din tích toàn phn ca hình tr
A.
2
tp
S rh r

=+
. B.
2
22
tp
S rh r

=+
. C.
2
2
tp
S rh r

=+
. D.
2
2
tp
S rh r

=+
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
2
2 2 2
tp xq day
S S S rh r

= + = +
.
Câu 2: Trong không gian
, góc gia hai mt phng
()Oxy
và mt phng
()Oyz
bng
A.
45
. B.
30
. C.
90
. D.
60
.
Lời giải
Chọn C
Ta có góc gia hai mt phng
()Oxy
và mt phng
()Oyz
bng
90
.
Câu 3: Cho s phc
32zi=−
. Điểm nào sau đây là điểm biu din ca s phc
z
?
A.
( 3; 2)−−
. B.
. C.
(3; 2)
. D.
( 3;2)
.
Lời giải
Chọn C
Ta có s phc
32zi=−
đim biu din
(3; 2)
.
Câu 4: Cho hàm s bc ba
()y f x=
có bng biến thiên như sau:
Giá tr cc tiu ca hàm s đã cho bằng
A.
2
. B.
2
. C.
1
. D.
1
.
Lời giải
Chọn B
Da vào BBT ta có Giá tr cc tiu ca hàm s đã cho là
2
.
Câu 5. Đồ thị hàm số
32
32y x x= +
cắt trục trung tại điểm có tung độ bằng
A.
13
. B.
1
. C.
2
. D.
13+
.
Lời giải
Chọn C
Xét
thì
2y =
. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại
( )
0;2
.
Câu 6. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc
giữa đường thẳng
SC
và mặt phẳng
( )
ABCD
A.
SCA
. B.
SCD
. C.
ASC
. D.
SCB
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
( )
SA ABCD
suy ra
A
là hình chiếu của
S
lên
( )
ABCD
.
Nên
CA
là hình chiếu của
CS
lên
( )
ABCD
.
Từ đó, góc giữa
SC
( )
ABCD
bằng góc
( )
,SC AC SCA=
.
Câu 7. Đạo hàm của hàm s
3
logyx=
'
A.
.ln3yx
=
. B.
ln3
x
y
=
. C.
1
.ln3
y
x
=
. D.
ln3
y
x
=
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
3
logyx=
nên
1
.ln3
y
x
=
.
Câu 8. Một hình nón bán kính đáy
độ dài đường sinh
3la=
. Diện tích xung quanh của
hình nón đó bằng.
A.
. B.
2
23a
. C.
2
a
. D.
2
3 a
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
3
. . 3 3
xq
S rl a a a
= = =
.
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
( ) ( )
log 3 log 4xx+
A.
( )
0;2
. B.
( )
2;+
. C.
(
0;2
. D.
( )
;2−
.
Chọn A
Điều kiện
0x
.
Khi đó ta có
( ) ( )
log 3 log 4 3 4 2x x x x x + +
.
Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là
( )
0;2
.
Câu 10. Tập xác định của hàm số
1
4
yx
=
A. . B.
( )
0;+
. C.
\0
. D.
)
0;+
.
Lời giải
Chọn B
Do
1
4
−
nên điều kiện xác định của hàm số là
.
Suy ra tập xác định của hàm số là
( )
0;+
.
Câu 11. Mt khi chóp có diện tích đáy bằng 9 và chiu cao bng 5. Th tích khi chóp bng
A. 25. B. 15. C. 8. D. 45.
Lời giải
Chọn B
Th tích khi chóp
11
.9.5 15
33
V Bh= = =
.
Câu 12. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ
A.
2
2y x x=−
. B.
3
31y x x= +
. C.
42
1y x x= +
. D.
21
1
x
y
x
+
=
+
.
Lời giải
Chọn D
Dựa vào đồ thị đã cho ta thấy đây đồ thị của hàm số bậc nhất/bậc nhất. Do đó nhận đáp án
21
1
x
y
x
+
=
+
.
Câu 13. Cho hàm s bc ba
( )
y f x=
có đồ th như hình vẽ
Hàm s đã cho đồng biến trong khoảng nào sau đây
A.
( )
2;2
. B.
( )
;3−
. C.
( )
;1−
. D.
( )
1; +
.
Li gii
Chn C
Tù đồ th suy ra hàm s đã cho đồng biến trong khong
( )
;1−
.
Câu 14. Trong không gian
Oxyz
, gi
,,i j k
lần lượt là các véc tơ trên các trục
;;Ox Oy Oz
. To độ ca
véc tơ
2u j k=−
là ?
A.
( )
0;2; 1
. B.
( )
2;0; 1
C.
( )
1;0;2
. D.
( )
2; 1;0
.
Li gii
Chn A
( )
2 0;2; 1u j k u=
Câu 15. Nếu cấp số nhân
( )
n
u
1
1u =
, công bội
3q =−
thì giá trị của
2
u
bằng
A.
3
. B.
1
3
. C.
1
3
D.
3
.
Lời giải
Chọn A
( )
21
. 1. 3 3u u q= = =
.
Câu 16. Cho hàm số
( )
y f x=
( )
lim 0
x
fx
+
=
( )
lim
x
fx
→−
= +
. Mnh đ nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số
( )
y f x=
có một tiệm cận ngang là trục hoành.
B. Đồ thị hàm số
( )
y f x=
không có tiệm cận ngang .
C. Đồ thị hàm số
( )
y f x=
có hai tiệm cận ngang .
D. Đồ thị hàm số
( )
y f x=
có một tiệm cận ngang
1y =
.
Lời giải
Chọn A
( )
lim 0
x
fx
+
=
suy ra đồ thị hàm số
( )
y f x=
có một tiệm cận ngang là trục hoành.
Câu 17. Cho s phc
3zi= +
. Phn thc ca s phc
z
bng
A.
1
. B.
3
. C.
1
. D.
3
.
Li gii
Chn D
Phn thc ca s phc
3zi= +
bng
3
.
Câu 18. Trong không gian
, cho đường thng
( )
13
:2
2
xt
d y t t
z
= +
=
=
. Vectơ nào sau đây mt
vectơ chỉ phương của đường thng
d
?
A.
( )
1
1;2;2u =−
. B.
( )
1
3; 1;0u =−
. C.
( )
1
3; 1;2u =−
. D.
( )
1
3;1;0u =
.
Li gii
Chn B
Đưng thng
( )
13
:2
2
xt
d y t t
z
= +
=
=
có một vectơ chỉ phương là
( )
1
3; 1;0u =−
.
Câu 19. S cách chn ngu nhiên
3
hc sinh t tp th gm
35
học sinh để sp xếp vào ba v trí lp
trưởng, lớp phó và bí thư là
A.
35!
. B.
3!
. C.
3
35
A
. D.
3
35
C
.
Li gii
Chn C
S cách chn ngu nhiên
3
hc sinh t tp th gm
35
học sinh đ sp xếp vào ba v trí lp
trưởng, lớp phó và bí thư là
3
35
A
.
Câu 20. Vi
a
là s thực dương khác
1
,
( )
5
log
a
a
bng
A.
5
. B.
5
. C.
1
5
. D.
1
5
.
Li gii
Chn A
Ta có
( )
5
log 5
a
a =
.
Câu 21. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cạnh
a
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
AC
AD
bằng
A.
6
2
a
. B.
3
2
a
C.
3
3
a
. D.
3
4
a
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
( )
( )
( )
/ /
'
//
A C B C
B C AB C
A C AB C
A C AB C



Do đó
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( )
d , d , d , d ,A D AC A D AB C D AB C B AB C
= = =
( ) ( )
BDD B AB C OB
⊥=
nên ta kẻ
BH OB
thì
( )
BH AB C
( )
( )
2 2 2
2
2
3
2
d,
3
2
a
a
BO BB a
B AB C BH
BO BB a
a
= = = =
+
+
.
Vậy
( )
3
d,
3
a
AC A D
=
.
Câu 22. Cho số phức
z
thỏa mãn điều kiện
( )
1 3 0i z i + =
. Phần ảo của số phức
1.w i z z= +
bằng
A.
3
. B.
3i
C.
3i
. D.
3
.
Lời giải
Chọn A
Từ giả thiết
( )
3
1 3 0 2
1
i
i z i z i
i
+ = = = +
.
2zi =
.
Suy ra
43wi=−
.
Câu 23. Cho mặt cầu
( )
S
tâm
I
, bán kính
5R =
. Mặt phẳng
( )
cách tâm
I
của mặt cầu một
khoảng bằng
3
cắt mặt cầu theo giao tuyến đường tròn
( )
C
, Chu vi của đường tròn
( )
C
bằng
A.
16
. B.
2
C.
8
. D.
4
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
r
là bán kính của đường tròn
( )
C
.
Ta có:
2 2 2 2 2
R d r r R d= + =
22
5 3 4= =
.
Vậy chu vi của đường tròn
( )
C
là:
2 .4 8

=
.
Câu 24. Trong không gian
, cho hai điểm
( )
3; 1;2A
( )
1;5;4B
. Điểm đối xứng với trung
điểm
I
của đoạn thẳng
AB
qua mặt phẳng
( )
Oxy
có tọa độ là
A.
( )
2;3; 1−−
. B.
( )
1;2;0
C.
( )
1;2; 3
. D.
( )
1;2;3
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
( )
1;2;3I
nên điểm đối xng ca
I
qua
( )
Oxy
( )
1;2; 3
.
Câu 25. Hàm s nào dưới đây nghịch biến trên ?
A.
32
5y x x x= +
. B.
43
2
x
y
x
+
=
. C.
2
2024y x x= + +
. D.
4
10yx=
.
Lời giải
Chọn A
Hàm s
32
5y x x x= +
có TXĐ:
D = ¡
.
2
3 2 5 0y x x
= + =
(vô nghim), suy ra
0,yx
.
Vy hàm s nghch biến trên .
Câu 26. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
3;1; 2M
đường thng
3 2 1
:
4 1 2
x y z +
= =
. Mt
phng
( )
P
đi qua điểm qua
M
và vuông góc vi
có phương trình là
A.
4 2 12 0.x y z + =
B.
4 2 15 0.x y z + =
C.
4 2 12 0.x y z =
D.
4 2 15 0.x y z =
Lời giải
Chọn D
Đưng thng
có mt vecto ch phương là
( )
4;1;2u =−
.
Mt phng
( )
P
vuông góc vi
nên nhn
u
làm vectơ pháp tuyến
Phương trình mặt phng cn tìm là:
( ) ( ) ( )
4 3 1 1 2 2 0x y z + + + =
4 2 15 0x y z =
.
Câu 27. Cho t din
OABC
, , OA OB OC
đôi một vuông góc vi nhau và
OA OB OC a= = =
. Gi
M
là trung điểm ca
AC
. Góc giữa hai đường thng
OM
BC
bng
A.
60
. B.
45
. C.
120
. D.
90
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
2AB BC AC a= = =
Gi
N
là trung điểm
AB
ta có
//MN BC
2
2
a
MN =
Suy ra góc
( ) ( )
,,OM BC OM MN=
Xét tam giác
OMN
2
2
a
ON OM MN= = =
nên
OMN
là tam giác đều
Suy ra
60OMN =
. Vy
( ) ( )
, , 60OM BC OM MN OMN= = =
.
Câu 28. Cho
,ab
là các s thực dương và
1a
,
( )
3
1log
a
ba =
. Giá tr
2
log
a
b
bng
A.
1
. B.
1
. C.
2
. D.
2
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
( )
3
1log
a
ba =
3
log log 1
aa
ab + =
3 log 1
a
b + =
log 2
a
b =
Ta li có:
( )
2
1l
1
og l g
1
.o 2
22
a
a
bb= = =
.
Câu 29. Cho hàm số
( )
2
2
1 0
2 1 0
x khi x
fx
x khi x
+
=
+
. Tích phân
( )
2
e
1
e
ln
d
fx
x
x
bằng
A.
7
. B.
19
3
. C.
26
3
. D.
7
.
Lời giải
Chọn D
Xét
( )
2
e
1
e
ln
d
fx
Ix
x
=
, Đặt
1
ln d dt x t x
x
= =
Đổi cận:
1
1
e
xt= =
;
2
e2xt= =
( ) ( ) ( ) ( )
2
2
1
1
d 2 1I f t t f t f f
= = =
.
( )
2
2
1 0
2 1 0
x khi x
fx
x khi x
+
=
+
.
( )
2
2
2.2 1 1 1 7I

= + + =

.
Câu 30. Trong không gian
Oxyz
, cho tam giác
ABC
( )
4; 2;0A
trọng tâm
( )
2;1; 1G
. Toạ độ
của véctơ
u AB AC=+
A.
( )
6; 9;3
. B.
( )
6; 9; 3−−
. C.
( )
6;9;3
. D.
( )
6;9; 3−−
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
M
là trung điểm của
BC
2
3
AG AM=
Xét:
( )
3
2 2. 6;9; 3
2
u AB AC AM AG= + = = =
.
Câu 31. Một quả bóng hình cầu có bán kính
15cm
được đặt khít vào một hộp cứng dạng hình hộp chữ
nhật (như hình vẽ bên dưới). Tính thể tích khối hộp đó
A.
3
3375 cm
. B.
3
27000 cm
. C.
3
900 cm
. D.
3
13500 cm
.
Lời giải
Chọn B
Đường kính của mặt cầu
30cmd =
. Ta đường kính của mặt cầu s
bằng với cạnh của hình lập phương:
33
30 27000 cmV = =
.
Câu 32. Cho hàm s bc bn
( )
y f x=
có đồ th như hình vẽ
bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để phương trình
( )
1f x m=−
bn nghim thc
phân bit?
A.
3
. B.
4
. C.
5
. D.
2
.
Li gii
Chn A
S nghiệm phương trình
( )
1f x m=−
là s giao điểm của đường thng
1ym=−
đồ th hàm s
( )
y f x=
.
T dạng hai đ th ta đường thng
1ym=−
cắt đồ th hàm s
( )
y f x=
tại 4 điểm khi ch
khi
5 1 1 4 0mm
.
m
3; 2; 1m
.
Câu 33. Cho hàm s
( )
y f x=
c định trên
1
\
2



tha mãn
( )
1
21
fx
x
=
vi mi
1
2
x
,
( )
01f =
( )
12f =
. Giá tr ca biu thc
( ) ( )
13ff−+
bng
A.
1
ln8 3
2
+
. B.
1
ln15 3
2
+
. C.
ln8 3+
. D.
ln15 3+
.
Li gii
Chn B
Ta có
( )
( )
( )
1
2
11
ln 2 1 ,
11
22
d ln 2 1
11
2 1 2
ln 1 2 ,
22
x C x
f x x x C
x
x C x
+
= = + =
+
( )
01f =
( )
22
1
ln 1 2.0 1 1
2
CC + = =
( )
12f =
( )
11
1
ln 2.1 1 2 2
2
CC + = =
Suy ra
( ) ( ) ( )
( )
( )
11
1 3 ln 1 2. 1 1 ln 2.3 1 2
22
ff + = + + +
1 1 1
ln3 ln5 3 ln15 3
2 2 2
= + + = +
.
Câu 34. Trên mt phng tọa độ, tp hp tt c các đim biu din các s phc
z
tha mãn
32z i z i + =
A. Đưng thẳng có phương trình
2 4 5 0xy + =
.
B. Đưng thẳng có phương trình là
2 4 5 0xy+ =
.
C. Đưng thẳng có phương trình
2 4 5 0xy =
.
D. Đưng thẳng có phương trình
2 4 5 0xy+ + =
.
Li gii
Chn C
Gi
z x yi=+
,
,xy
.
Đim biu din ca
z x yi=+
( )
;M x y
.
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
3 2 3 1 2 1z i z i x y x y + = + + = +
2 4 5 0xy =
.
Vy
( )
;M x y
thuộc đường thng
2 4 5 0xy =
.
Câu 35. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
13
: 2 5 ;
3
xt
d y t t
zt
=+
=
=
mt phng
( )
:2 5 0P x z+ =
.
Đưng thng
đi qua
( )
0; 3;2M
vuông góc vi
d
và song song vi
( )
P
có phương trình là
A.
32
:
1 1 2
x y z+−
= =
. B.
32
:
1 1 2
x y z+−
= =
−−
.
C.
32
:
1 1 2
x y z−+
= =
−−
. D.
32
:
1 1 2
x y z−+
= =
.
Li gii
Chn A
Đưng thng
13
: 2 5 ;
3
xt
d y t t
zt
=+
=
=
có VTCP
( )
3; 5; 1u −−
;
Mt phng
( )
:2 5 0P x z+ =
có VTPT là
( )
2;0;1n
.
đường thng
vuông góc vi
d
song song vi
( )
P
nên VTCP ca
( ) ( )
, 5; 5;10 5 1;1; 2u u n

= = =

.
Vậy phương trình đường thng
32
:
1 1 2
x y z+−
= =
.
Câu 36. bao nhiêu s nguyên dương
1;2024m
để phương trình
( )
2
2
2
45
9 .3 4 5 0
x
xx
mm
−+
+ =
bn nghim phân bit?
A.
2022
. B.
2020
. C.
2021
. D.
2024
.
Li gii
Chn B
Ta có
( ) ( ) ( )
( )
2 2 2
2
2 2 2
45
9 .3 4 5 0 9 3 .3 4 5 0 1
x x x
xx
m m m m
−+
+ = + =
.
Đặt
( )
2
2
3,
x
t
=
ĐK:
1t
.
Phương trình trở thành
2
3 . 4 5 0t m t m + =
(2)
Để phương trình
( )
1
bn nghim phân biệt thì phương trình (2) có hai nghim phân bit
12
1tt
( ) ( )
( )( )
( )
2
1 2 1 2
1 2 1 2
12
0
9 16 20 0
5
4 5 2
1 1 0 2 4
4
4 5 3 1 0
4
10
1 1 0
mm
m
m
t t t t m
mm
m
t t t t
tt

+
−
+ +
+
+ +
.
m
nguyên dương và
1;2024m
nên
5;...;2024m
nên có 2020 s.
Câu 37. Cho hàm s
( )
1
2 1 1
xm
fx
x
−+
=
−+
vi
m
tham s thc. Gi
S
tp hp các giá tr nguyên ca
2024;2024m−
để hàm s giá tr nh nhất trên đoạn
1;10
lớn hơn
1
. S phn t ca tp
S
A.
2022
. B.
4045
. C.
2028
. D.
2020
.
Li gii
Chn D
TXĐ:
)
1;D = +
Đặt
1tx=−
, vi
1;10 0;3xt
.
Khi đó, hàm số tr thành
( ) ( )
( )
2
12
21
21
t m m
g t g t
t
t
+−
= =
+
+
Trường hp 1:
( )
1
1 2 0 0, 0;3
2
m m g t t
nên
( )
gt
đồng biến trên
0;3
.
Do đó
( )
( ) ( )
1;10 0;3
min min 0 1f x g t g m= = =
Kết hp vi
1
2
m
, suy ra không có giá tr
m
tho mãn.
Trường hp 2:
( )
1
1 2 0 0, 0;3
2
m m g t t
nên
( )
gt
nghch biến trên
0;3
.
Do đó
( )
( ) ( )
1;10 0;3
3
min min 3 1
7
m
f x g t g
+
= = =
4m
Kết hp vi
1
2
m
ta được
4m
.
m
nguyên,
2024;2024m−
suy ra
5;6;...;2024m
. Vy có 2020 s.
Câu 38. Trong không gian
, cho điểm
( )
1;2;0I
đường thng
2 1 1
:
2 2 1
x y z
d
==
. Mt
cu tâm
( )
S
có tâm
I
và tiếp xúc với đường thng
d
có phương trình là
A.
( ) ( )
22
2
1 2 50x y z + + + =
. B.
( ) ( )
22
2
50
12
9
x y z + + =
.
C.
( ) ( )
22
2
1 2 50x y z+ + + =
. D.
( ) ( )
22
2
50
12
9
x y z + + + =
.
Lời giải
Chọn D
Bán kính phương trình mặt cu tâm
I
là khong cách t
I
đến đường thng
d
.
Gi
( )
P
là mt phng chứa điểm
I
và vuông góc vi
d
Suy ra
( )
( )
( )
1;2;0
2;2;1
Qua I
P
vtpt n
−
=−
nên phương trình mặt phng
( )
P
( ) ( ) ( )
2 1 2 2 1 0 0 2 2 6 0x y z x y z + + + = + + =
.
Gi
M
là giao điểm ca mt phng
( )
P
với đường thng
d
(2 2 ;1 2 ;1 )M t t t + +
.
( )
MP
nên ta có:
( ) ( ) ( )
7
2 2 2 2 1 2 1 6 0 9 7
9
t t t t t + + + + = = =
4 23 16 13 5 16
; ; ; ;
9 9 9 9 9 9
M IM
=
.
Khi đó
2 2 2
13 5 16 5 2
9 9 9 3
R IM
= = + + =
.
Vậy phương trình mặt cu tâm
( )
S
( ) ( ) ( )
22
2
50
: 1 2 .
9
S x y z+ + + =
Câu 39. Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
đáy tam giác đều, góc gia hai mt phng
( )
ABC
( )
BB C C

bng
0
45
, hình chiếu vuông góc ca
C
lên mt phng
()ABC
trùng vi trng tâm
ABC
. Khong cách giữa hai đường thng
AA
BC
bng
6a
. Th tích khối lăng trụ đã cho
bng
A.
3
48 6a
. B.
3
16 6a
C.
3
32 6a
. D.
3
66a
.
Lời giải
Chọn A
Gi
O
là trng tâm tam giác
( )
ABC C O ABC C O BC

Gi
M
là trung điểm ca
BC BC AM⊥
(do
ABC
đều)
Suy ra
( )
BC C OM BC C M

.
Ta có
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
( )
0
, , , 45A B C BB C C ABC BB C C AM C M C MO
= = = =
.
Mt khác
( ) ( )
( )
( )
( )
, , 6 , 2d AA BC d A BCC B a d O BCC B a
= = =
.
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
O
lên
CM
hay
OH C M
( )
BC C OM BC OH
Suy ra
( ) ( )
( )
,2OH BCC B d O BCC B OH a
= =
.
Gi s
( )
3 1 3
0
2 3 6
xx
AB x x AM OM AM= = = =
.
Xét tam giác
C OM
vuông ti
O
ta có
0
33
.tan45 .1
66
xx
C O OM
= = =
.
Áp dng h thức lượng trong tam giác
C OM
ta có
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 12 12
46
'4
xa
OH C O OM a x x
= + = + =
.
Khi đó
4 6 3
22
6
a
C O a
==
.
Vy th tích
( )
2
3
.
4 6 3
. .2 2 48 6
4
ABC A B C ABC
a
V S C O a a
= = =
.
Câu 40. Cho hàm s
( )
y f x=
có đồ th như hình vẽ sau:
Hàm s
( ) ( ) ( )
2
42g x f x f x= + +
có bao nhiêu điểm cc tr?
A.
3
. B.
2
C.
4
. D.
5
.
Lời giải
H
M
O
C'
B'
A'
C
A
B
| 1/28

Preview text:

THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 QUẢNG NGÃI Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA ĐỀ THI THAM KHẢO Câu 1:
Cho hình trụ có đường cao là h và bán kính đáy là r . Công thức diện tích toàn phần của hình trụ là A. 2
S =  rh +  r . B. 2
S = 2 rh + 2 r . C. 2
S = 2 rh +  r . D. 2
S =  rh + 2 r . tp tp tp tp Câu 2:
Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và mặt phẳng (Oyz) bằng A. 45 . B. 30 . C. 90 . D. 60 . Câu 3:
Cho số phức z = 3 − 2i . Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z ? A. (−3; −2) . B. (3; 2) . C. (3; −2) . D. (−3; 2) . Câu 4:
Cho hàm số bậc ba y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. −2 . C. 1. D. 1 − . Câu 5. Đồ thị hàm số 3 2
y = x − 3x + 2 cắt trục trung tại điểm có tung độ bằng A. 1− 3 . B. 1. C. 2 . D. 1+ 3 . Câu 6.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc
giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABCD) là A. SCA . B. SCD . C. ASC . D. SCB . Câu 7.
Đạo hàm của hàm số y = log3 x là' x 1 ln 3 A. y = . x ln 3 . B. y = . C. y = . D. y = . ln 3 . x ln 3 x Câu 8.
Một hình nón có bán kính đáy r = a và độ dài đường sinh l = 3 a . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng. 2 2 2 2 A. 3 a . B. 2 3 a . C. a . D. 3 a . Câu 9.
Tập nghiệm của bất phương trình log (3x)  log ( x + 4) là A. (0; 2) . B. (2; + ) . C. (0; 2 . D. (− ; 2) . 1 −
Câu 10. Tập xác định của hàm số 4 y = xA. . B. (0; + ) . C. \   0 . D. 0; + ) .
Câu 11. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 9 và chiều cao bằng 5. Thể tích khối chóp bằng A. 25. B. 15. C. 8. D. 45.
Câu 12. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ 2x +1 A. 2
y = x − 2x . B. 3
y = x − 3x +1. C. 4 2
y = x x +1. D. y = . x +1
Câu 13. Cho hàm số bậc ba y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào sau đây A. (−2; 2) . B. ( ;3 − ) . C. ( ) ;1 − . D. (1; +) .
Câu 14. Trong không gian Oxyz , gọi i, j, k lần lượt là các véc tơ trên các trục O ;
x Oy;Oz . Toạ độ của
véc tơ u = 2 j k là ? A. (0; 2; − ) 1 . B. (2; 0; − ) 1
C. (−1; 0; 2) .
D. (2; −1; 0) .
Câu 15. Nếu cấp số nhân (u
u = 1 , công bội q = −3 thì giá trị của u bằng n ) 1 2 1 1 A. 3 − . B. . C. D. 3 . 3 3
Câu 16. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = 0 và lim f ( x) = + . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→+ x→−
A. Đồ thị hàm số y = f ( x) có một tiệm cận ngang là trục hoành.
B. Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang .
C. Đồ thị hàm số y = f ( x) có hai tiệm cận ngang .
D. Đồ thị hàm số y = f ( x) có một tiệm cận ngang là y = 1.
Câu 17. Cho số phức z = 3
− + i . Phần thực của số phức z bằng A. 1 − . B. 3 . C. 1. D. 3 − . x = 1 − + 3t
Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y = 2 − t (t  ) . Vectơ nào sau đây là một z = 2 
vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? A. u = 1 − ;2;2 . B. u = 3; 1 − ;0 . C. u = 3; 1 − ;2 . D. u = 3;1; 0 . 1 ( ) 1 ( ) 1 ( ) 1 ( )
Câu 19. Số cách chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ tập thể gồm 35 học sinh để sắp xếp vào ba vị trí lớp
trưởng, lớp phó và bí thư là A. 35!. B. 3!. C. 3 A . D. 3 C . 35 35
Câu 20. Với a là số thực dương khác 1, ( 5 log a bằng a ) 1 1 A. 5 . B. 5 − . C. − . D. . 5 5
Câu 21. Cho hình lập phương ABC . D AB CD
  cạnh a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC AD bằng a 6 a 3 a 3 a 3 A. . B. C. . D. . 2 2 3 4
Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1− i) z − 3 + i = 0 . Phần ảo của số phức w = 1− .
i z + z bằng A. 3 − . B. 3i
C. −3i . D. 3 .
Câu 23. Cho mặt cầu ( S ) có tâm I , bán kính R = 5 . M ặt phẳng ( ) cách tâm I của mặt cầu một
khoảng bằng 3 và cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn (C) , Chu vi của đường tròn (C) bằng A. 16 . B. 2 C. 8 . D. 4 .
Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(3; 1 − ;2) và B( 1
− ;5;4) . Điểm đối xứng với trung
điểm I của đoạn thẳng AB qua mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là A. ( 2 − ;3;− ) 1 . B. (1; 2;0) C. (1; 2; 3 − ). D. (1; 2;3) .
Câu 25. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ? 4x + 3 A. 3 2
y = −x + x − 5x . B. y =
y = −x + x + . D. 4
y = −x −10 . x − . C. 2 2024 2 x − 3 y + 2 z −1
Câu 26. Trong không gian Oxyz , cho điểm M (3;1; 2
− ) và đường thẳng  : = = 4 − . Mặt 1 2
phẳng ( P) đi qua điểm qua M và vuông góc với  có phương trình là
A. 4x y − 2z +12 = 0.
B. 4x y − 2z +15 = 0.
C. 4x y − 2z −12 = 0.
D. 4x y − 2z −15 = 0.
Câu 27. Cho tứ diện OABC có ,
OA OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = OB = OC = a . Gọi
M là trung điểm của AC . Góc giữa hai đường thẳng OM BC bằng A. 60 . B. 45 . C. 120 . D. 90 .
Câu 28. Cho a, b là các số thực dương và a  1, log
a b = . Giá trị log b bằng a ( 3 ) 1 2 a A. 1 − . B. 1. C. 2 . D. −2 . 2  2
x +1 khi x  0 e f (ln x)
Câu 29. Cho hàm số f ( x) =  . Tích phân dx  bằng 2
2x +1 khi x  0 x 1 e 19 26 A. 7 − . B. . C. . D. 7 . 3 3
Câu 30. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC A(4; 2
− ;0) và trọng tâm G (2;1;− ) 1 . Toạ độ
của véctơ u = AB + AC A. (6; −9;3) . B. (6; 9 − ; 3 − ) . C. (−6;9;3) . D. ( 6 − ;9; 3 − ) .
Câu 31. Một quả bóng hình cầu có bán kính 15 cm được đặt khít vào một hộp cứng dạng hình hộp chữ
nhật (như hình vẽ bên dưới). Tính thể tích khối hộp đó A. 3 3375 cm . B. 3 27000 cm . C. 3 900 cm . D. 3 13500 cm .
Câu 32. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f ( x) = m −1 có bốn nghiệm thực phân biệt? A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 2 . 1  1
Câu 33. Cho hàm số y = f ( x) xác định trên
\   thỏa mãn f ( x) 1 = x  , f (0) = 1 2 2x − với mọi 1 2 và f ( )
1 = 2 . Giá trị của biểu thức f (− ) 1 + f (3) bằng 1 1 A. ln 8 + 3. B. ln15 + 3 . C. ln 8 + 3 . D. ln15 + 3 . 2 2
Câu 34. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn
z − 3 + i = z − 2 − i
A. Đường thẳng có phương trình là 2x − 4 y + 5 = 0 .
B. Đường thẳng có phương trình là 2x + 4 y − 5 = 0 .
C. Đường thẳng có phương trình là 2x − 4 y − 5 = 0 .
D. Đường thẳng có phương trình là 2x + 4 y + 5 = 0 . x =1+ 3t
Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : y = 2 − 5t ;t
và mặt phẳng ( P) :2x + z − 5 = 0 . z = 3 − − t
Đường thẳng  đi qua M (0;− 3;2) vuông góc với d và song song với (P) có phương trình là x y + 3 z − 2 x y + 3 z − 2 A.  : = = . B.  : = = . 1 1 2 − 1 1 − 2 − x y − 3 z + 2 x y − 3 z + 2 C.  : = = . D.  : = = . 1 1 − 2 − 1 1 2 − − − +
Câu 36. Có bao nhiêu số nguyên dương m 1; 2024 để phương trình (x )2 2 2 x 4 x 5 9 − .3 m + 4m − 5 = 0 có bốn nghiệm phân biệt? A. 2022 . B. 2020 . C. 2021 . D. 2024 . x − + m
Câu 37. Cho hàm số f ( x) 1 =
với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của 2 x −1 +1 m  20
− 24;2024 để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1;10 lớn hơn 1. Số phần tử của tập S A. 2022 . B. 4045 . C. 2028 . D. 2020 . x − 2 y −1 z −1
Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho điểm I ( 1
− ;2;0) và đường thẳng d : = = . Mặt 2 − 2 1
cầu tâm (S ) có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình là 2 2 50
A. ( x − ) + ( y + ) 2 1 2 + z = 50 . B. ( x − )2 1 + ( y − 2)2 2 + z = . 9 2 2 2 2 50
C. ( x + ) + ( y − ) 2 1 2 + z = 50 . D. ( x − ) 1 + ( y + 2) 2 + z = . 9
Câu 39. Cho khối lăng trụ ABC.AB C
  có đáy là tam giác đều, góc giữa hai mặt phẳng ( AB C  ) và (BB CC  ) bằng 0
45 , hình chiếu vuông góc của C lên mặt phẳng ( ABC) trùng với trọng tâm
ABC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng 6a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 48a 6 . B. 3 16a 6 C. 3 32a 6 . D. 3 6a 6 .
Câu 40. Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ sau: Hàm số g ( x) 2
= f (x) + 4 f (x) + 2 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3 . B. 2 C. 4 . D. 5 .
Câu 41. Một chao đèn có chiều cao h là một phần mặt xung quanh của một mặt cầu có bán kính
bằng R (như hình vẽ bên dưới). Vật liệu làm chao đèn là thủy tinh có giá 300.000 (đồng/ 2 dm ).
Bạn An cần đặt mua một cái chao đèn có bán kính R gấp hai lần chiều cao h và số tiền để làm
chao đèn không vượt quá 10 triệu đồng. Bạn An có thể mua được một chao đèn có chiều cao
lớn nhất bằng bao nhiêu dm? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) A. 2, 30 dm . B. 1, 62 dm . C. 1, 63 dm . D. 2, 31dm . Câu 42. Cho hàm số 2
y = x − 5x + 8 có đồ thị (C ) và hai điểm A(4; − )
1 , B (10;5) . Biết M ( x ; y 0 0 )
là điểm thuộc đồ thị (C) sao cho diện tích tam giác MAB nhỏ nhất. Tính diện tích S của hình
phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số (C) , trục Ox và các đường thẳng x = 0 , x = x . 0 40 21 26 35 A. . B. . C. . D. . 3 2 3 3
Câu 43. Cho một đa giác đều 24 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O . Gọi X là tập hợp tất cả các
tam giác có các đỉnh là các đỉnh của đa giác trên. Tính xác suất để chọn được một tam giác từ tập
X là tam giác cân nhưng không phải tam giác đều. 32 31 3 30 A. . B. . C. . D. . 253 253 46 253
Câu 44. Có một cốc thủy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là 8 cm , chiều cao trong lòng cốc là
10 cm , đang đựng một lượng nước. Biết rằng khi nghiêng cốc nước vừa lúc nước chạm miệng cốc
thì mực nước ở đáy trùng với đường kính đáy (như hình vẽ bên dưới). Thể tích lượng nước trong cốc bằng 2560 1024 2560 1280 A. 3 cm . B. 3 cm . C. 3 cm . D. 3 cm . 3 3 9 3
Câu 45. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M (1;1; 2), A(2; − 3; 4) và hai mặt phẳng
(P):x y + 2z − 2 = 0, (Q):x + 2y + z +1= 0. Viết phương trình đường thẳng  đi qua M , cắt
(P), (Q) lần lượt tại B,C sao cho tam giác ABC cân tại A và nhận AM làm trung tuyến. x −1 y −1 z − 2 x −1 y −1 z − 2 A. = = . B. = = . 2 3 5 3 − 0 1 17 x −1 y −1 z − 2 x −1 y −1 z − 2 C. = = . D. = = . 26 1 − 1 − 5 24 1 − 1 − 4
Câu 46. Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a tồn tại đúng 8 số thực x thoả mãn
(x −4x −3+log 2a)( 4 2 4 2 2 x −8 x −3 2 . a 2 +1 = 3 − 4 ) A. 515 . B. 512 . C. 513 . D. 514 .
Câu 47. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4, SA = 4 và vuông góc với mặt
phẳng ABCD . Gọi M , N lần lượt là các điểm thay đổi trên hai cạnh AB AD sao cho mặt
phẳng (SMC ) vuông góc với mặt phẳng (SNC ) . Khi thể tích khối chóp S.AMCN đạt giá trị lớn nhât, giá trị của 2 2
T = AM + AN bằng A. 5 . B. 8 . C. 20 . D. 32 .
Câu 48. Xét số phức z = a + bi (a,b  ) thỏa mãn z + 3 − 2i = 2 2 . Tính giá trị của P = a + 3b khi
biểu thức M = z + 2 + 7i + z − 6 − i đạt giá trị lớn nhât. A. P = 3 . B. P = −1. C. P = 11 . D. P = 7 .
Câu 49. Cho hàm số f ( x) 3 2
= ax + bx + cx −1; g (x) 2
= mx + nx +1 có đồ thị như hình vẽ.
Biết rằng f (2) = 0 và hai đồ thị hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ x , x 1 2
, x thỏa mãn x + x + x = 7 . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng gạch sọc trong 3 1 2 3
hình vẽ quay quanh trục Ox thuộc khoảng nào dưới đây?  2 1   4   1 4   6  A. ;   . B. ;1   . C. ;   . D. 1;   .  5 2   5   2 5   5 
Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm B (2;5;0) , C (4;7;0) và E (1;1; 2) . Gọi (Q) là mặt
phẳng đi qua E và vuông góc với mặt phẳng (Oxy) ,  là giao tuyến của (Q) và (Oxy) ,
T = 2d ( B ,(Q)) + d (C ,(Q)) . Khi T đạt giá trị lớn nhất,  đi qua điểm nào trong các điểm sau đây? A. Q ( 13 − ;6;0) .
B. N (15; 4;0) .
C. P (19; − 4;0) .
D. M (18; − 6;0) .
……………………………HẾT…………………………… BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.C 3.C 4.B 5.C 6.A 7.C 8.D 9.A 10.B 11.B 12.D 13.C 14.A 15.A 16.A 17.D 18.B 19.C 20.A 21.C 22.A.B 23.C 24.C 25.A 26.D 27.A 28.A 29.D 30.D 31.B 32.A 33.B 34.C 35.A 36.B 37.D 38.D 39.A 40.D 41.C 42.B 43.D 44.D 45.C 46.B 47.C 48.D 49.B 50.A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Cho hình trụ có đường cao là h và bán kính đáy là r . Công thức diện tích toàn phần của hình trụ là A. 2
S =  rh +  r . B. 2
S = 2 rh + 2 r . C. 2
S = 2 rh +  r . D. 2
S =  rh + 2 r . tp tp tp tp Lời giải Chọn B Ta có 2
S = S + 2S
= 2 rh + 2 r . tp xq day Câu 2:
Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và mặt phẳng (Oyz) bằng A. 45 . B. 30 . C. 90 . D. 60 . Lời giải Chọn C
Ta có góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và mặt phẳng (Oyz) bằng 90 . Câu 3:
Cho số phức z = 3 − 2i . Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z ? A. (−3; −2) . B. (3; 2) . C. (3; −2) . D. (−3; 2) . Lời giải Chọn C
Ta có số phức z = 3 − 2i có điểm biểu diễn là (3; −2) . Câu 4:
Cho hàm số bậc ba y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. −2 . C. 1. D. 1 − . Lời giải Chọn B
Dựa vào BBT ta có Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là −2 . Câu 5. Đồ thị hàm số 3 2
y = x − 3x + 2 cắt trục trung tại điểm có tung độ bằng A. 1− 3 . B. 1. C. 2 . D. 1+ 3 . Lời giải Chọn C
Xét x = 0 thì y = 2 . Đồ thị hàm số cắt trục tung tại (0; 2) . Câu 6.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc
giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABCD) là A. SCA . B. SCD . C. ASC . D. SCB . Lời giải Chọn A
Ta có: SA ⊥ ( ABCD) suy ra A là hình chiếu của S lên ( ABCD) .
Nên CA là hình chiếu của CS lên ( ABCD) .
Từ đó, góc giữa SC và ( ABCD) bằng góc (SC , AC) = SCA . Câu 7.
Đạo hàm của hàm số y = log3 x là' x 1 ln 3 A. y = . x ln 3 . B. y = . C. y = . D. y = . ln 3 . x ln 3 x Lời giải Chọn C 1 Ta có: y = log  = 3 x nên y . . x ln 3 Câu 8.
Một hình nón có bán kính đáy r = a và độ dài đường sinh l = 3 a . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng. 2 2 2 2 A. 3 a . B. 2 3 a . C.a . D. 3 a . Lời giải Chọn D Ta có: 3 S =  rl = . . a a 3 = 3 xq a . Câu 9.
Tập nghiệm của bất phương trình log (3x)  log ( x + 4) là A. (0; 2) . B. (2; + ) . C. (0; 2 . D. (− ; 2) . Chọn A
Điều kiện x  0 .
Khi đó ta có log (3x)  log ( x + 4)  3x x + 4  x  2 .
Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là (0;2) . 1 −
Câu 10. Tập xác định của hàm số 4 y = xA. . B. (0; + ) . C. \   0 . D. 0; + ) . Lời giải Chọn B 1 Do −
 nên điều kiện xác định của hàm số là x  0 . 4
Suy ra tập xác định của hàm số là (0;+ ) .
Câu 11. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 9 và chiều cao bằng 5. Thể tích khối chóp bằng A. 25. B. 15. C. 8. D. 45. Lời giải Chọn B 1 1
Thể tích khối chóp V = Bh = .9.5 = 15. 3 3
Câu 12. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ 2x +1 A. 2
y = x − 2x . B. 3
y = x − 3x +1. C. 4 2
y = x x +1. D. y = . x +1 Lời giải Chọn D
Dựa vào đồ thị đã cho ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc nhất/bậc nhất. Do đó nhận đáp án 2x +1 y = . x +1
Câu 13. Cho hàm số bậc ba y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào sau đây A. (−2; 2) . B. ( ;3 − ) . C. ( ) ;1 − . D. (1; +) . Lời giải Chọn C
Tù đồ thị suy ra hàm số đã cho đồng biến trong khoảng ( ) ;1 − .
Câu 14. Trong không gian Oxyz , gọi i, j, k lần lượt là các véc tơ trên các trục O ;
x Oy;Oz . Toạ độ của
véc tơ u = 2 j k là ? A. (0; 2; − ) 1 . B. (2; 0; − ) 1
C. (−1; 0; 2) .
D. (2; −1; 0) . Lời giải Chọn A
u = 2 j k u (0; 2; − ) 1
Câu 15. Nếu cấp số nhân (u u = 1 , công bội q = −3 thì giá trị của u bằng n ) 1 2 1 1 A. 3 − . B. . C.D. 3 . 3 3 Lời giải Chọn A
u = u .q = 1. 3 − = 3 − . 2 1 ( )
Câu 16. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = 0 và lim f ( x) = + . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→+ x→−
A. Đồ thị hàm số y = f ( x) có một tiệm cận ngang là trục hoành.
B. Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang .
C. Đồ thị hàm số y = f ( x) có hai tiệm cận ngang .
D. Đồ thị hàm số y = f ( x) có một tiệm cận ngang là y = 1. Lời giải Chọn A
lim f ( x) = 0 suy ra đồ thị hàm số y = f ( x) có một tiệm cận ngang là trục hoành. x→+
Câu 17. Cho số phức z = 3
− + i . Phần thực của số phức z bằng A. 1 − . B. 3 . C. 1. D. 3 − . Lời giải Chọn D
Phần thực của số phức z = 3 − + i bằng 3 − . x = 1 − + 3t
Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y = 2 − t (t  ) . Vectơ nào sau đây là một z = 2 
vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? A. u = 1 − ;2;2 . B. u = 3; 1 − ;0 . C. u = 3; 1 − ;2 . D. u = 3;1; 0 . 1 ( ) 1 ( ) 1 ( ) 1 ( ) Lời giải Chọn B x = 1 − + 3t
Đường thẳng d : y = 2 − t (t  ) có một vectơ chỉ phương là u = 3; 1 − ;0 . 1 ( ) z = 2 
Câu 19. Số cách chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ tập thể gồm 35 học sinh để sắp xếp vào ba vị trí lớp
trưởng, lớp phó và bí thư là A. 35!. B. 3!. C. 3 A . D. 3 C . 35 35 Lời giải Chọn C
Số cách chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ tập thể gồm 35 học sinh để sắp xếp vào ba vị trí lớp
trưởng, lớp phó và bí thư là 3 A . 35
Câu 20. Với a là số thực dương khác 1, ( 5 log a bằng a ) 1 1 A. 5 . B. 5 − . C. − . D. . 5 5 Lời giải Chọn A Ta có ( 5 log a ) = 5 . a
Câu 21. Cho hình lập phương ABC . D AB CD
  cạnh a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC AD bằng a 6 a 3 a 3 a 3 A. . B. C. . D. . 2 2 3 4 Lời giải Chọn C Ta có:
AC / / B C   B C
  ( AB'C)  AC / /( AB C  ) 
AC  ( AB C  )
Do đó d ( AD, AC) = d( A D  ,( AB C
 )) = d(D,( AB C
 )) = d(B,(AB C  )) Vì ( BDD B  ) ⊥ ( AB C
 ) = OB nên ta kẻ BH OB thì BH ⊥ ( AB C  ) a 2   ( a   B ( AB C  )) BO BB a 3 2 d , = BH = = = . 2 2 2 +  3 BO BB a 2 + a 2 Vậy ( AC A D  ) a 3 d , = . 3
Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1− i) z − 3 + i = 0 . Phần ảo của số phức w = 1− .
i z + z bằng A. 3 − . B. 3i
C. −3i . D. 3 . Lời giải Chọn A
Từ giả thiết ( − i) 3 i 1
z − 3 + i = 0  z = = 2 + i . 1− i
z = 2 − i .
Suy ra w = 4 − 3i .
Câu 23. Cho mặt cầu (S ) có tâm I , bán kính R = 5 . Mặt phẳng ( ) cách tâm I của mặt cầu một
khoảng bằng 3 và cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn (C) , Chu vi của đường tròn (C) bằng A. 16 . B. 2 C. 8 . D. 4 . Lời giải Chọn C
Gọi r là bán kính của đường tròn (C) . Ta có: 2 2 2 2 2
R = d + r r = R d 2 2 = 5 − 3 = 4 .
Vậy chu vi của đường tròn (C) là: 2.4 = 8 .
Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(3; 1 − ;2) và B( 1
− ;5;4) . Điểm đối xứng với trung
điểm I của đoạn thẳng AB qua mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là A. ( 2 − ;3;− ) 1 . B. (1; 2;0) C. (1; 2; 3 − ). D. (1; 2;3) . Lời giải Chọn C
Ta có I (1; 2;3) nên điểm đối xứng của I qua (Oxy) là (1; 2; 3 − ).
Câu 25. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ? 4x + 3 A. 3 2
y = −x + x − 5x . B. y =
y = −x + x + . D. 4
y = −x −10 . x − . C. 2 2024 2 Lời giải Chọn A Hàm số 3 2
y = −x + x − 5x có TXĐ: D = ¡ . 2 y = 3
x + 2x − 5 = 0 (vô nghiệm), suy ra y  0, x   .
Vậy hàm số nghịch biến trên . x − 3 y + 2 z −1
Câu 26. Trong không gian Oxyz , cho điểm M (3;1; 2
− ) và đường thẳng  : = = 4 − . Mặt 1 2
phẳng ( P) đi qua điểm qua M và vuông góc với  có phương trình là
A. 4x y − 2z +12 = 0.
B. 4x y − 2z +15 = 0.
C. 4x y − 2z −12 = 0.
D. 4x y − 2z −15 = 0. Lời giải Chọn D
Đường thẳng  có một vecto chỉ phương là u = ( 4 − ;1;2) .
Mặt phẳng ( P) vuông góc với  nên nhận u làm vectơ pháp tuyến
Phương trình mặt phẳng cần tìm là: 4
− (x −3) +1( y − )
1 + 2 ( z + 2) = 0  4x y − 2z −15 = 0 .
Câu 27. Cho tứ diện OABC có ,
OA OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = OB = OC = a . Gọi
M là trung điểm của AC . Góc giữa hai đường thẳng OM BC bằng A. 60 . B. 45 . C. 120 . D. 90 . Lời giải Chọn A
Ta có: AB = BC = AC = a 2 a 2
Gọi N là trung điểm AB ta có MN // BC MN = 2
Suy ra góc (OM , BC ) = (OM , MN ) a 2
Xét tam giác OMN ON = OM = MN =
nên OMN là tam giác đều 2
Suy ra OMN = 60 . Vậy (OM , BC ) = (OM , MN ) = OMN = 60 .
Câu 28. Cho a, b là các số thực dương và a  1, log
a b = . Giá trị log b bằng a ( 3 ) 1 2 a A. 1 − . B.1. C. 2 . D. −2 . Lời giải Chọn A Ta có: log a b = 3
 log a + log b =1  3+ log b =1  log b = 2 − a ( 3 ) 1 a a a a 1 1 Ta lại có: log b = l g o b = . 2 − = 1 − . 2 a ( ) a 2 2 2  2
x +1 khi x  0 e f (ln x)
Câu 29. Cho hàm số f ( x) =  . Tích phân dx  bằng 2
2x +1 khi x  0 x 1 e 19 26 A. 7 − . B. . C. . D. 7 . 3 3 Lời giải Chọn D 2 e f (ln x) Xét I = dx  , Đặt 1
t = ln x  dt = dx x x 1 e Đổi cận: 1 x = → t = 1 − ; 2 x = e → t = 2 e 2
I = f (t)dt = f (t) 2 = f (2) − f (−  ) 1 . 1 − 1 − 2
x +1 khi x  0 Vì f ( x) =  . 2
2x +1 khi x  0  I = + − (− )2 2 2.2 1 1 +1 = 7   .
Câu 30. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC A(4; 2
− ;0) và trọng tâm G (2;1;− ) 1 . Toạ độ
của véctơ u = AB + AC A. (6; −9;3) . B. (6; 9 − ; 3 − ) . C. (−6;9;3) . D. ( 6 − ;9; 3 − ) . Lời giải Chọn D Gọi 2
M là trung điểm của BC AG = AM 3 3
Xét: u = AB + AC = 2AM = 2. AG = ( 6 − ;9; 3 − ) . 2
Câu 31. Một quả bóng hình cầu có bán kính 15 cm được đặt khít vào một hộp cứng dạng hình hộp chữ
nhật (như hình vẽ bên dưới). Tính thể tích khối hộp đó A. 3 3375 cm . B. 3 27000 cm . C. 3 900 cm . D. 3 13500 cm . Lời giải Chọn B
Đường kính của mặt cầu là d = 30cm . Ta có đường kính của mặt cầu sẽ
bằng với cạnh của hình lập phương: 3 3
V = 30 = 27000 cm .
Câu 32. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f ( x) = m −1 có bốn nghiệm thực phân biệt? A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 2 . Lời giải Chọn A
Số nghiệm phương trình f ( x) = m −1 là số giao điểm của đường thẳng y = m −1 và đồ thị hàm số
y = f ( x) .
Từ dạng hai đồ thị ta có đường thẳng y = m −1 cắt đồ thị hàm số y = f ( x) tại 4 điểm khi và chỉ khi 5 −  m −1  1 −  4 −  m  0 . Mà m   m 3 − ; 2 − ;−  1 . 1  1
Câu 33. Cho hàm số y = f ( x) xác định trên
\   thỏa mãn f ( x) 1 = với mọi x  , f (0) = 1 2 2x −1 2 và f ( )
1 = 2 . Giá trị của biểu thức f (− ) 1 + f (3) bằng 1 1 A. ln 8 + 3. B. ln15 + 3 . C. ln 8 + 3 . D. ln15 + 3 . 2 2 Lời giải Chọn B 1 ( x− ) 1 ln 2 1 + C , x   1 1 1 2 2 Ta có f ( x) = dx = ln 2x −1 + C =   2x −1 2 1  ln(1−2x) 1 + C , x  2 2 2 1
f (0) = 1  ln (1− 2.0) + C = 1  C = 1 2 2 2 1 Có f ( ) 1 = 2  ln (2.1− )
1 + C = 2  C = 2 1 1 2 1 1 Suy ra f (− )
1 + f (3) = ln (1− 2.(− ) 1 ) +1+ ln (2.3 − ) 1 + 2 2 2 1 1 1 = ln 3+ ln 5 + 3 = ln15 + 3 . 2 2 2
Câu 34. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn
z − 3 + i = z − 2 − i
A. Đường thẳng có phương trình là 2x − 4 y + 5 = 0 .
B. Đường thẳng có phương trình là 2x + 4 y − 5 = 0 .
C. Đường thẳng có phương trình là 2x − 4 y − 5 = 0 .
D. Đường thẳng có phương trình là 2x + 4 y + 5 = 0 . Lời giải Chọn C
Gọi z = x + yi , x, y  .
Điểm biểu diễn của z = x + yi M ( x; y) . 2 2 2 2
Ta có z − 3 + i = z − 2 − i  ( x − 3) + ( y + ) 1
= (x − 2) + ( y − ) 1
 2x − 4y − 5 = 0 .
Vậy M ( x; y ) thuộc đường thẳng 2x − 4 y − 5 = 0 . x =1+ 3t
Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : y = 2 − 5t ;t
và mặt phẳng ( P) :2x + z − 5 = 0 . z = 3 − − t
Đường thẳng  đi qua M (0;− 3;2) vuông góc với d và song song với (P) có phương trình là x y + 3 z − 2 x y + 3 z − 2 A.  : = = . B.  : = = . 1 1 2 − 1 1 − 2 − x y − 3 z + 2 x y − 3 z + 2 C.  : = = . D.  : = = . 1 1 − 2 − 1 1 2 − Lời giải Chọn A x =1+ 3t
Đường thẳng d :y = 2 − 5t ;t  có VTCP u (3;− 5;− ) 1 ; z = 3 − − t
Mặt phẳng ( P) :2x + z − 5 = 0 có VTPT là n (2;0; ) 1 .
Vì đường thẳng  vuông góc với d và song song với (P) nên VTCP của  là
u = u, n = − − = − −  ( 5; 5;10) 5(1;1; 2)   . x y + 3 z − 2
Vậy phương trình đường thẳng  là  : = = . 1 1 2 − − − +
Câu 36. Có bao nhiêu số nguyên dương m 1; 2024 để phương trình (x )2 2 2 x 4 x 5 9 − .3 m + 4m − 5 = 0 có bốn nghiệm phân biệt? A. 2022 . B. 2020 . C. 2021 . D. 2024 . Lời giải Chọn B (x−2)2 x −4 x+5 (x−2)2 (x−2)2 2 Ta có 9 − .3 m + 4m − 5 = 0  9 − 3 .3 m + 4m − 5 = 0 ( ) 1 . Đặ (x−2)2 t t = 3 , ĐK: t  1 . Phương trình trở thành 2 t − 3 .
m t + 4m − 5 = 0 (2) Để phương trình ( )
1 có bốn nghiệm phân biệt thì phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt t t  1 1 2 2   0 9
m −16m + 20  0  5  (   4m − 5  2 m
t −1 + t −1  0  t  + t  2     4  m  4 . 1 ) ( 2 ) 1 2    − − +  ( 4m 5 3m 1 0  − −  − + +  m  4 t 1 t 1 0 t t t t 1 0  1 )( 2 )  1 2 ( 1 2 )
m nguyên dương và m 1; 2024 nên m 5;...; 202  4 nên có 2020 số. x − + m
Câu 37. Cho hàm số f ( x) 1 =
với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của 2 x −1 +1 m  20
− 24;2024 để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1;10 lớn hơn 1. Số phần tử của tập S A. 2022 . B. 4045 . C. 2028 . D. 2020 . Lời giải Chọn D TXĐ: D = 1;+ )
Đặt t = x −1 , với x 1;10  t 0;  3 . t + m 1− 2m
Khi đó, hàm số trở thành g (t) =  g(t) = 2t +1 (2t + )2 1 Trườ 1
ng hợp 1: 1− 2m  0  m
g(t)  0, t  0; 
3 nên g (t ) đồng biến trên 0;  3 . 2
Do đó min f ( x) = min g (t) = g (0) = m 1 1;10 0;  3 1 Kết hợp với m
, suy ra không có giá trị m thoả mãn. 2 Trườ 1
ng hợp 2: 1− 2m  0  m
g(t)  0, t  0; 
3 nên g (t ) nghịch biến trên 0;  3 . 2 + Do đó f ( x) =
g (t ) = g ( ) 3 m min min 3 = 1  m  4 1;10 0;  3 7 1 Kết hợp với m  ta được m  4 . 2
m nguyên, m  20
− 24;2024 suy ra m5;6;...;20  24 . Vậy có 2020 số. x − 2 y −1 z −1
Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho điểm I ( 1
− ;2;0) và đường thẳng d : = = . Mặt 2 − 2 1
cầu tâm (S ) có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình là 2 2 50 A. ( 2 2
x − ) + ( y + ) 2 1 2 + z = 50 . B. ( x − ) 1 + ( y − 2) 2 + z = . 9 2 2 50 C. ( 2 2
x + ) + ( y − ) 2 1 2 + z = 50 . D. ( x − ) 1 + ( y + 2) 2 + z = . 9 Lời giải Chọn D
Bán kính phương trình mặt cầu tâm I là khoảng cách từ I đến đường thẳng d .
Gọi ( P) là mặt phẳng chứa điểm I và vuông góc với d Qua I  (−1;2;0) Suy ra ( P) 
nên phương trình mặt phẳng ( P) là vtpt n =  (−2;2; ) 1 2 − (x + )
1 + 2 ( y − 2) +1( z − 0) = 0  2
x + 2y + z − 6 = 0 .
Gọi M là giao điểm của mặt phẳng ( P) với đường thẳng d M (2 − 2t;1+ 2t;1+ t) .
M  ( P) nên ta có: − ( − t ) + ( + t ) + ( + t ) 7 2 2 2 2 1 2 1
− 6 = 0  9t = 7  t = 9  4 23 16  13 5 16   M ; ;  IM = ; ;     .  9 9 9   9 9 9  2 2 2       Khi đó 13 5 16 5 2 R = IM = + + =       .  9   9   9  3 2 2 50
Vậy phương trình mặt cầu tâm (S ) là (S ) : ( x + ) 1 + ( y − 2) 2 + z = . 9
Câu 39. Cho khối lăng trụ ABC.AB C
  có đáy là tam giác đều, góc giữa hai mặt phẳng ( AB C  ) và (BB CC  ) bằng 0
45 , hình chiếu vuông góc của C lên mặt phẳng ( ABC) trùng với trọng tâm
ABC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng 6a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 48a 6 . B. 3 16a 6 C. 3 32a 6 . D. 3 6a 6 . Lời giải Chọn A A' C' B' H C A O M B
Gọi O là trọng tâm tam giác ABC C O
 ⊥ ( ABC)  C O  ⊥ BC
Gọi M là trung điểm của BC BC AM (do ABC đều)
Suy ra BC ⊥ (C O
M )  BC C M  . Ta có (( A BC  ) (BB CC
 )) = (( ABC) (BB CC  )) = (AM C M  ) 0 , , , = C MO = 45 .
Mặt khác d ( AA , BC ) = d ( , A ( BCC B
 )) = 6a d (O,(BCC B  )) = 2a .
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên C M
 hay OH C M  Mà BC ⊥ (C O
M )  BC OH
Suy ra OH ⊥ ( BCC B
 )  d (O,(BCC B)) = OH = 2a . x x
Giả sử AB = x ( x  ) 3 1 3 0  AM =  OM = AM = . 2 3 6 x 3 x 3 Xét tam giác C O
M vuông tại O ta có 0 C O  = OM.tan 45 = .1 = . 6 6
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác C OM ta có 1 1 1 1 12 12 = +  = +  x = 4 6a . 2 2 2 2 2 2 OH C 'O OM 4a x x 4 6a 3 Khi đó C O  = = 2 2a . 6 (4 6a)2 3 Vậy thể tích 3 V =  = =    S .C O .2 2a 48a 6 . ABC. A B C ABC  4
Câu 40. Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ sau: Hàm số g ( x) 2
= f (x) + 4 f (x) + 2 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3 . B. 2 C. 4 . D. 5 . Lời giải