Đề thi tốt nghiệp môn Toán 2025 có đáp án mã đề 101

Đề thi tốt nghiệp môn Toán 2025 có đáp án mã đề 101. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 7 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 1.9 K tài liệu

Thông tin:
7 trang 1 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi tốt nghiệp môn Toán 2025 có đáp án mã đề 101

Đề thi tốt nghiệp môn Toán 2025 có đáp án mã đề 101. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 7 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

88 44 lượt tải Tải xuống
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2024
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 101
H, tên thí sinh:…………………………………….
S báo danh: ……………………………………….
Câu 1: Cho s phc
z
56zi= +
. Phn o ca
z
bng
A. -5 . B. -6 . C. 5 . D. 6 .
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
2
1
2 3 3
2
x dx x x C + = + +
. B.
( )
2
23x dx x C + = +
.
C.
. D.
( )
2
2 3 3x dx x x C + = + +
.
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
12
:
1 1 3
x y z
d
+−
==
−−
. Vec nào dưới đây là một
vecto ch phương của
d
?
A.
( )
1
1;2;0u =
. B.
( )
2
1;2;0u =−
. C.
( )
3
1; 1; 3u =
. D.
( )
4
1;1;3u =
.
Câu 4: Cho hình tr có din tích xung quanh
36
xq
S
=
và chiu cao
6h =
. Bán kính ca hình tr
đã cho bằng
A. 6 . B. 9 . C. 3. D. 12 .
Câu 5: Dãy s nào dưới đây là một cp s cng?
A.
1,3,5,7
. B.
1,0,2,4
. C.
1,3,5,10
. D.
1,2,3, 4
.
Câu 6: Vi
,ab
là các s thực dương tuỳ ý và
2
2
1,log
a
ab
bng
A.
log
a
b
. B.
4
log
a
b
. C.
( )
2
log
a
b
. D.
4
log
a
b
.
Câu 7: Cho hàm s bc bn
( )
y f x=
có đồ th là đường cong trong hình bên. S nghim thc ca
phương trình
( )
3
2
fx=
A. 3 . B. 4 . C. 0 . D. 2 .
Câu 8: Cho khối lăng trụ tam giác có diện tích đáy
6B =
và chiu cao
3h =
. Th tích ca khi
lăng trụ đã cho là
A. 24 . B. 6 . C. 12 D. 18 .
Câu 9: Cho hàm s
( )
fx
có đạo hàm liên tc trên
R
( ) ( )
1 3, 2 1ff==
. Giá tr ca
( )
2
1
df x x
bng
A. 4 . B. 2 . C. -2 . D. 4
Câu 10: Tim cận đứng của đồ th hàm s
41
32
x
y
x
=
+
có phương trình là
A.
2
3
x =−
. B.
4
3
x =
. C.
4
3
y =
. D.
2
3
y =−
.
Câu 11: S phc
23
z i i i= + +
bng
A. -1 . B.
12i−+
. C. 1 . D.
i
.
Câu 12: Trên khong
( )
;

−+
, hàm s
( )
1
sin2
2
F x x=
là mt nguyên hàm ca hàm s nào dưới
đây?
A.
( )
3
1
cos2
2
f x x=−
. B.
( )
4
1
cos2
4
f x x=−
. C.
( )
2
cos2f x x=
. D.
( )
1
cos2f x x=−
.
Câu 13: Nếu
1
2
( ) 1f x dx
=−
7
1
( ) 5f x dx =−
thì
7
2
()f x dx
bng
A. -4 . B. 5 . C. -6 . D. 4 .
Câu 14: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau:
Đim cc tiu ca hàm s đã cho là
A.
2x =
. B.
1x =−
. C.
1x =
. D.
2x =−
.
Câu 15: Tp nghim ca bất phương trình
( )
1
2
log 2 1x +
A.
( )
2;1
. B.
( )
0;
+
. C.
( )
2;0
. D.
( )
;0
.
Câu 16: Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng đường cong trong hình bên?
A.
32
33y x x= + +
. B.
42
24y x x=
. C.
2
21
x
y
x
=
+
. D.
32
31y x x= +
.
Câu 17: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1; 2;3A
( )
3;0;1B
. Gi
( )
S
là mt cu nhn
AB
làm đường kính, tâm ca
( )
S
có tọa độ
A.
( )
2; 1;2
. B.
( )
1; 1;1−−
C.
( )
4; 2;4
. D.
( )
1;1; 1
.
Câu 18: Nghim của phương trình
26
22
xx+
=
A.
6x =−
. B.
2x =
. C.
6x =
. D.
2x =−
.
Câu 19: Cho hàm s
( )
y f x=
có đạo hàm
( )
2 4,f x x x
+= R
. Hàm s đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;2
−−
. B.
( )
2;4
. C.
( )
2;
−+
. D.
( )
2;
+
Câu 20: Hàm s nào dưới đây là hàm số mũ?
A.
2024
yx=
. B.
2024
x
y =
. C.
3
logyx=
. D.
4
yx
=
.
Câu 21: Trên khong
( )
0;
+
, đạo hàm ca hàm s
1
7
yx=
A.
6
7
1
7
yx
=
. B.
6
7
1
7
yx
=
. C.
6
7
yx
=
. D.
8
7
7
8
yx
=
.
Câu 22: Cho hình nón có bán kính đáy
3r =
và độ dài đường
sinh 5l =
. Chiu cao của hình nón đã
cho bng
A. 4 . B. 5 . C.
34
. D. 2 .
Câu 23: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau:
S điểm cc tr ca hàm s đã cho là
A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1 .
Câu 24: Trong không gian
Oxyz
, cho hai vecto
( )
2;3; 1a =−
( )
3;2; 4b =
. Vecto
ab+
A.
( )
1; 5;5−−
. B.
( )
5; 1; 3
. C.
( )
1;5; 5−−
. D.
( )
1; 5;5
.
Câu 25: Trong không gian
Oxyz
, mt phẳng đi qua điểm
( )
3;4; 2M
và vuông góc vi trc
Oz
phương trình là
A.
40y −=
. B.
20z +=
. C.
50x y z+ + =
. D.
30x −=
.
Câu 26: Cho khi chóp t giác có th tích
3
3Va=
và diện tích đáy
2
Ba=
. Chiu cao cúa khi
chóp đã cho bằng
A.
a
. B.
6a
. C.
3a
. D.
9a
.
Câu 27: Có bao nhiêu cách sp xếp 6 người thành mt hàng ngang?
A. 36 . B. 720 . C. 1 . D. 6 .
Câu 28: Trên mt phng tọa độ,
( )
2; 5M
là điểm biu din ca s phc
z
. Phn thc ca
z
bng
A. -5 . B. -2 . C. 2 . D. 5 .
Câu 29: Cho hình chóp
S
.
ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
, cnh bên
SA
vuông gơc với mt
phẳng đáy và
2SA a=
. Khong cách t
C
đến mt phng
( )
SBD
bng
A.
2 10
5
a
. B.
6
3
a
. C.
10
10
a
. D.
10
5
a
.
Câu 30: Trong không gian
Oxyz
, cho điềm
( )
1;2; 1A
và mt phng
( )
:2 1 0P x z + =
. Đường
thẳng đi qua
A
và vuông góc vi
( )
P
có phương trình là
A.
2
2
1
xt
yt
zt
=+
=
=
B.
12
2
1
xt
yt
zt
=+
=−
= +
C.
12
2
1
xt
y
zt
= +
=−
=−
. D.
12
2
1
xt
y
zt
=+
=
=
.
Câu 31: Cho s phc
34zi=+
. Môđun của s phc
iz
bng
A. 7 . B. 49 . C. 25 . D. 5 .
Câu 32: Trên hai tia
,Ox Oy
ca góc nhn
xOy
lần lượt cho 5 điểm và 6 điểm phân bit khác
O
.
Chn ngã
u nhiên 3 điểm t 12 điểm (gồm điểm
O
và 11 điểm đã cho), xác suất để 3 điểm chn
được là ba đỉnh ca mt tam giác bng
A.
19
22
. B.
27
44
. C.
3
4
. D.
39
44
.
Câu 33: Một ô tô đang chuyển động vi vn tc
20 m / s
thì người lái xe đạp phanh. T thời điểm
đó, ô tô chuyển động thng, chm dần đều vi vn tc biến thiên theo thời gian được xác định bi
quy lut
( ) ( )
4 20 m/sv t t= +
trong đó
t
là khong thi gian tính bng giây k t lúc người lái
xe
bắt đầu đạp phanh. Quãng đường ô tô đi được t lúc người lái xe bắt đầu đạp phanh đến khi xe dng
hn bng
A.
32 m
. B.
50 m
. C.
48 m
. D.
30 m
.
Câu 34: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;2;3A
( )
3;2;5B
. Gi
M
là điểm tha mãn
3MB MA=
, độ dài của vectơ
OM
bng
A.
74
2
. B.
22
. C. 8 . D.
2 14
.
Câu 35: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân tại
,2A BC a=
, cnh bên
SA
vuông
góc vi mt phẳng đáy và
3SA a=
. Góc gia hai mt phng
( )
SBC
( )
ABC
bng
A.
60
. B.
90
. C.
30
. D.
45
.
Câu 36: Giá tr ln nht ca hàm s
( )
32
6 27 16 1f x x x x= + +
trên đoạn
1;5
bng
A. 6 . B.
329
9
. C.
14
9
. D. -154 .
Câu 37: Cho hàm s bc bn
( )
y f x=
. Hàm s
( )
y f x=
có đồ th là đường cong trong hình bên.
Hàm s
( )
y f x=
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;1
−−
. B.
( )
1;2
. C.
( )
1;2
. D.
( )
1;1
.
Câu 38: Vi
,ab
là hai s thc lớn hơn
1,log
ab
b
bng
A.
1
1 log
b
a+
. B.
1
log
b
a
. C.
1 log
b
a
. D.
1 log
b
a+
.
Câu 39: Cho hàm s
( )
y f x=
( )
1
5
fe=
( ) ( )
1
ln , 0;
3
f x x x
=
+
Biết
( )
3
31
2
d
e
e
fx
x ae be c
x
−−
= + +
, vi
,,abc
là s hu t, giá tr ca
a b c−+
thuc khoảng nào dưới
đây?
A.
13
;
24



. B.
11
;
42



. C.
3
;1
4



. D.
1
0;
4



.
Câu 40: Có bao nhiêu s nguyên
a
lớn hơn 1 sao cho ứng vi mi s
a
tn ti không quá 4 s
nguyên
b
tha mãn
2
2
5 25
b b b
a
−+

?
A. 125 . B. 100 . C. 99 . D. 124 .
Câu 41: Cho hàm s bc bn
( )
y f x=
có ba điểm cc tr
3 11
;2;
22
và đạt giá tr nh nht trên
R
.
Bất phương trình
( )
f x m
có nghim thuộc đoạn
0;3
khi và ch khi
A.
( )
3mf
B.
( ) ( )
23f m f
C.
( )
0mf
D.
( )
2mf
Câu 42: Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
sao cho ng vi mi
m
tn tại đúng hai số
phc
z
tha mãn
1 5 1 5 10z i z i + + =
2z i m =
?
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 43: Cho hàm s
( )
32
( , , , , 0)f x ax bx cx d a b c d a= + + + R
có hai điểm cc tr
12
,xx
(vi
)
12
xx
tho mãn
12
0xx+=
. Hình phng gii hn bởi đường
( ) ( )
y f x f x
=
và trc hoành có
din tích bng
9
4
. Biết
2
1
( ) 7
3 1 2
x
x
x
fx
dx
=−
+
, giá tr ca
2
0
( 2) ( )
x
x f x dx

+
thuc khoảng nào dưới đây?
A.
( )
6;7
. B.
( )
1;0
. C.
( )
0;1
. D.
( )
7; 6−−
.
Câu 44: Cho hình lăng trụưúng
ABC A B C

có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
,A AB a=
.
Biết góc gia hai mt phng
( )
A BC
( )
ABC
bng
30
, th tích ca khối lăng trụ đã cho bằng.
A.
3
6
12
a
B.
3
6
36
a
C.
3
6
4
a
D.
3
36
4
a
Câu 45: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thng
1
2 4 3
:
1 3 5
x y z
d
+
==
2
2 2 1
:
1 1 1
x y z
d
+ + +
==
−−
. Trong các mt cu tiếp xúc vi c hai đường thng
1
d
2
d
, gi
( )
S
mt cu có bán kính nh nhất, phương trình của
( )
S
A.
2 2 2
( 1) ( 1) 6x y z+ + + =
. B.
2 2 2
( 3) ( 4) 6x y z+ + + =
.
C.
2 2 2
( 1) ( 2) ( 1) 6x y z + + + + =
. D.
2 2 2
( 1) 6x y z+ + + =
.
Câu 46: Cho hàm s
( )
3
23
ln
3
x
fx
xx
+
=+
. Có bao nhiêu s nguyên
( )
;2100a
−
tho mãn
( ) ( )
2024 6 27 0f a f a +
A. 2096 . B. 288 . C. 1807 . D. 360 .
Câu 47: Xét phương trình bậc hai
( )
2
0 , , , 0az bz c a b c a+ + = R
có hai nghim phc
12
,zz
phn o khác 0 và
1 1 2
1
2
9
z z z =
. Gi s
1
1
z
k
=
và w là s phc tho mãn
2
w w 0c b a+ + =
,
có bao nhiêu s nguyên dương
k
sao cho ng vi mi
k
tn tại đúng 9 số phc
3
z
có phn o
nguyên,
3
wz
là s thun o và
3
wz
?
A. 23 . B. 22 . C. 11 . D. 12
Câu 48: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân tại
,2A AB a=
, mt bên
SAB
là tam
giác đều nm trong mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Diện tích ca mt cu ngoi tiếp hình
chóp đã cho bằng:
A.
2
25
9
a
. B.
2
25
3
a
. C.
2
28
3
a
. D.
2
28
9
a
.
Câu 49: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
1;6; 1 , 2; 4; 1AB
và mt cu
( )
S
tâm
( )
1;2; 1I
đi qua
A
. Điểm
( )
; ; ( 0)M a b c c
thuc
( )
S
sao cho IAM là tam giác tù, có din tích bng
27
và khong cách giữa hai đường thng
BM
AI
ln nht. Giá tr ca
abc++
thuc khong
nào dưới đây?
A.
3
1;
2



. B.
3
;2
2



. C.
5
;3
2



. D.
5
2;
2



.
Câu 50: Xét hàm s bc bn
( )
y f x=
( )
15f −=
. Hàm s
( )
y f x=
đồng biến trên khong
( )
;

−+
,
( )
40f
=
( )
1fa
−=
. Có bao nhiêu s nguyên
( )
100;0a−
sao cho ng vi mi
a
, hàm s
( )
2
5
y f x
x
=+
có đúng 3 điểm cc tr thuc khong
( )
1;
−+
?
A. 9 . B. 89 . C. 10 . D. 90 .
ĐÁP ÁN
1.B
2.D
3.C
4.C
5.A
6.A
7.B
8.D
9.C
10.A
11.A
12.C
13.C
14.B
15.C
16.D
17.A
18.C
19.A
20.B
21.A
22.A
23.A
24.C
25.B
26.D
27.B
28.C
29.D
30.D
31.D
32.C
33.B
34.B
35.A
36.B
37.D
38.A
39.B
40.D
41.C
42.D
43.A
44.A
45.A
46.D
47.B
48.C
49.D
50.C
| 1/7

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2024
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 101
Họ, tên thí sinh:…………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Câu 1: Cho số phức z z = 5
− + 6i . Phần ảo của z bằng A. -5 . B. -6 . C. 5 . D. 6 .
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây đúng? 1 A.  (2x + 3) 2 dx =
x + 3x + C . B.  ( x + ) 2 2
3 dx = x + C . 2 C.  ( x + ) 2 2
3 dx = 2x + 3x + C . D.  ( x + ) 2 2
3 dx = x + 3x + C . x +1 y − 2 z
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = =
. Vectơ nào dưới đây là một 1 1 − 3 −
vecto chỉ phương của d ?
A. u = 1; 2; 0 . B. u = 1 − ;2;0 . C. u = 1; 1 − ; 3 − . D. u = 1;1;3 . 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( )
Câu 4: Cho hình trụ có diện tích xung quanh S
= 36 và chiều cao h = 6 . Bán kính của hình trụ xq đã cho bằng A. 6 . B. 9 . C. 3. D. 12 .
Câu 5: Dãy số nào dưới đây là một cấp số cộng? A. 1, 3, 5, 7 . B. 1, 0, 2, 4 . C. 1, 3, 5,10 . D. 1, 2, 3, −4 .
Câu 6: Với a, b là các số thực dương tuỳ ý và 2
a  1, log b bằng 2 a
A. log b .
B. log b . C. ( b . D. 4 log b . a )2 log a 4 a a
Câu 7: Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của
phương trình f (x) 3 = là 2 A. 3 . B. 4 . C. 0 . D. 2 .
Câu 8: Cho khối lăng trụ tam giác có diện tích đáy B = 6 và chiều cao h = 3 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho là A. 24 . B. 6 . C. 12 D. 18 .
Câu 9: Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tục trên R và f ( )
1 = 3, f (2) = 1. Giá trị của 2
f x dx 1 ( ) bằng A. 4 . B. 2 . C. -2 . D. 4 4x −1
Câu 10: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = có phương trình là 3x + 2 2 4 4 2 A. x = − . B. x = . C. y = . D. y = − . 3 3 3 3 Câu 11: Số phức 2 3
z = i + i + i bằng A. -1 .
B. −1+ 2i . C. 1 . D. i .
Câu 12: Trên khoảng (  − ; 
+ ) , hàm số F (x) 1
= sin2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới 2 đây? 1 1 A. f x = − cos2x . B. f x = − cos2x . C. f
x = cos2x . D. 2 ( ) 4 ( ) 3 ( ) 2 4
f x = −cos2x . 1 ( ) 1 7 7 Câu 13: Nếu
f (x)dx = 1 −  và
f (x)dx = 5 −  thì f (x)dx  bằng 2 − 1 2 − A. -4 . B. 5 . C. -6 . D. 4 .
Câu 14: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A. x = 2 .
B. x = −1 .
C. x = 1 . D. x = −2 .
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình log x + 2  1 − là 1 ( ) 2 A. (−2; ) 1 . B. (0;  + ) . C. (−2;0) . D. (  − ;0) .
Câu 16: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình bên? x − 2 A. 3 2
y = −x + 3x + 3 . B. 4 2
y = x − 2x − 4 . C. y = . D. 2x +1 3 2
y = x + 3x −1.
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2 − ;3) và B(3;0; )
1 . Gọi (S ) là mặt cầu nhận
AB làm đường kính, tâm của (S ) có tọa độ là
A. (2; −1; 2) . B. ( 1 − ; 1 − ) ;1
C. (4; −2; 4) . D. (1;1; − ) 1 .
Câu 18: Nghiệm của phương trình 2x x+6 2 = 2 là
A. x = −6 .
B. x = 2 .
C. x = 6 . D. x = −2 .
Câu 19: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ( x) = 2x + 4, x
  R . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (  − ;−2) . B. (2; 4) . C. (−2;  + ) . D. (2;  + )
Câu 20: Hàm số nào dưới đây là hàm số mũ? A. 2024 y = x . B. 2024x y = .
C. y = log x . D. 4 y x− = . 3 1
Câu 21: Trên khoảng (0; 
+ ) , đạo hàm của hàm số 7 y = x là 6 1 − 6 1 6 − 8 7 A. 7 y = x . B. 7 y = x . C. 7 y = x . D. 7 y = x . 7 7 8
Câu 22: Cho hình nón có bán kính đáy r = 3 và độ dài đường sinhl = 5 . Chiều cao của hình nón đã cho bằng A. 4 . B. 5 . C. 34 . D. 2 .
Câu 23: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1 .
Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho hai vecto a = (2;3; − ) 1 và b = (−3; 2; 4
− ) . Vecto a + b A. ( 1 − ; 5 − ;5) . B. ( 5 − ; 1 − ; 3 − ) . C. ( 1 − ;5; 5 − ) . D. (1; −5;5) .
Câu 25: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M (3; 4; 2
− ) và vuông góc với trục Oz có phương trình là
A. y − 4 = 0 .
B. z + 2 = 0 .
C. x + y + z − 5 = 0 .
D. x − 3 = 0 .
Câu 26: Cho khối chóp tứ giác có thể tích 3
V = 3a và diện tích đáy 2
B = a . Chiều cao cúa khối chóp đã cho bằng A. a . B. 6a . C. 3a . D. 9a .
Câu 27: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 người thành một hàng ngang? A. 36 . B. 720 . C. 1 . D. 6 .
Câu 28: Trên mặt phẳng tọa độ, M (2; 5
− ) là điểm biểu diễn của số phức z . Phần thực của z bằng A. -5 . B. -2 . C. 2 . D. 5 .
Câu 29: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông gơc với mặt phẳng đáy và SA =
2a . Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD) bằng 2 10 6 10 10 A. a . B. a . C. a . D. a . 5 3 10 5
Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho điềm A(1; 2; − )
1 và mặt phẳng ( P) : 2x z +1 = 0 . Đường
thẳng đi qua A và vuông góc với ( P) có phương trình là x = 2 + tx =1+ 2tx = 1 − + 2tx =1+ 2t    
A. y = 2t
B. y = 2 − t C. y = 2 − . D. y = 2 .     z = 1 − − tz = 1 − + tz = 1− tz = 1 − − t
Câu 31: Cho số phức z = 3 + 4i . Môđun của số phức iz bằng A. 7 . B. 49 . C. 25 . D. 5 .
Câu 32: Trên hai tia Ox, Oy của góc nhọn xOy lần lượt cho 5 điểm và 6 điểm phân biệt khác O .
Chọn ngã̃u nhiên 3 điểm từ 12 điểm (gồm điểm O và 11 điểm đã cho), xác suất để 3 điểm chọn
được là ba đỉnh của một tam giác bằng 19 27 3 39 A. . B. . C. . D. . 22 44 4 44
Câu 33: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 20 m / s thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm
đó, ô tô chuyển động thẳng, chậm dần đều với vận tốc biến thiên theo thời gian được xác định bởi
quy luật v (t ) = 4
t + 20( m / s) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc người lái xe
bắt đầu đạp phanh. Quãng đường ô tô đi được từ lúc người lái xe bắt đầu đạp phanh đến khi xe dừng hẳn bằng A. 32 m . B. 50 m . C. 48 m . D. 30 m .
Câu 34: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;3) và B (3; 2;5) . Gọi M là điểm thỏa mãn
MB = 3MA , độ dài của vectơ OM bằng 74 A. . B. 2 2 . C. 8 . D. 2 14 . 2
Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại ,
A BC = 2a , cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a . Góc giữa hai mặt phẳng (SBC ) và ( ABC ) bằng A. 60 . B. 90 . C. 30 . D. 45 .
Câu 36: Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x) 3 2 = 6
x + 27x −16x +1 trên đoạn 1;5 bằng 329 14 A. 6 . B. . C. − . D. -154 . 9 9
Câu 37: Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) . Hàm số y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (  − ;− ) 1 . B. (−1; 2) . C. (1; 2) . D. (−1; ) 1 .
Câu 38: Với a, b là hai số thực lớn hơn 1, log b bằng ab 1 1 A. . B. .
C. 1− log a . D. 1+ log a . b b 1+ log a log a b b 1
Câu 39: Cho hàm số y = f ( x) có f (e) 1
= và f (x) = lnx, x  (0;  + ) Biết 5 3 3 e f ( x) 3 − 1 dx ae be− = + + c
, với a, b, c là số hữu tỉ, giá trị của a b + c thuộc khoảng nào dưới 2 x e đây?  1 3   1 1   3   1  A. ;   . B. ;   . C. ;1   . D. 0;   .  2 4   4 2   4   4 
Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên a lớn hơn 1 sao cho ứng với mỗi số a tồn tại không quá 4 số 2
nguyên b thỏa mãn bb b+2 5  25  a ? A. 125 . B. 100 . C. 99 . D. 124 . 3 11
Câu 41: Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có ba điểm cực trị là − ; 2;
và đạt giá trị nhỏ nhất trên 2 2 R .
Bất phương trình f ( x)  m có nghiệm thuộc đoạn 0;  3 khi và chỉ khi
A. m f (3)
B. f (2)  m f (3)
C. m f (0)
D. m f (2)
Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m tồn tại đúng hai số
phức z thỏa mãn z −1− 5i + z −1+ 5i = 10 và z − 2 − i = m ? A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 43: Cho hàm số f ( x) 3 2
= ax + bx + cx + d(a,b,c,d  R,a  0) có hai điểm cực trị x , x (với 1 2 x x
thoả mãn x + x = 0 . Hình phẳng giới hạn bởi đường y = f ( x)  f  ( x) và trục hoành có 1 2 ) 1 2 x x 9 2 f (  x) 7 2 diện tích bằng . Biết dx = − 
, giá trị của (x + 2) f  (  x)dx
thuộc khoảng nào dưới đây? 4 3x + 1 2 x1 0 A. (6;7) . B. (−1;0) . C. (0; ) 1 . D. (−7; −6) .
Câu 44: Cho hình lăng trụưúng ABC AB C
  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , A AB = a .
Biết góc giữa hai mặt phẳng ( ABC ) và ( ABC ) bằng 30 , thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng. 3 6a 3 6a 6 3 6 A. B. C. 3 a D. 3 a 12 36 4 4 x − 2 y − 4 z + 3
Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d : = = và 1 1 3 5 − x + 2 y + 2 z +1 d : = =
. Trong các mặt cầu tiếp xúc với cả hai đường thẳng d d , gọi (S ) là 2 1 1 − 1 − 1 2
mặt cầu có bán kính nhỏ nhất, phương trình của (S ) là A. 2 2 2
(x +1) + y + (z −1) = 6 . B. 2 2 2
x + ( y − 3) + (z + 4) = 6 . C. 2 2 2
(x −1) + ( y + 2) + (z +1) = 6 . D. 2 2 2
x + ( y +1) + z = 6 . 2 x + 3
Câu 46: Cho hàm số f ( x) = + ln
. Có bao nhiêu số nguyên a  (  − ;2100) thoả mãn 3 x x − 3
f (a − 2024) + f (6a − 27)  0 A. 2096 . B. 288 . C. 1807 . D. 360 .
Câu 47: Xét phương trình bậc hai 2
az + bz + c = 0 ( a, ,
b c  R, a  0) có hai nghiệm phức z , z có 1 2 1 1
phần ảo khác 0 và 2z
= z z . Giả sử z =
và w là số phức thoả mãn 2 w c + w b + a = 0 , 1 1 2 9 1 k
có bao nhiêu số nguyên dương k sao cho ứng với mỗi k tồn tại đúng 9 số phức z có phần ảo 3
nguyên, z − w là số thuần ảo và z  w ? 3 3 A. 23 . B. 22 . C. 11 . D. 12
Câu 48: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại ,
A AB = 2a , mặt bên SAB là tam
giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng: 25 25 28 28 A. 2 a . B. 2 a . C. 2 a . D. 2 a . 9 3 3 9
Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;6; − ) 1 , B (2; 4 − ;− )
1 và mặt cầu (S ) tâm I (1; 2; − )
1 đi qua A . Điểm M (a;b;c) (c  0) thuộc (S ) sao cho IAM là tam giác tù, có diện tích bằng
2 7 và khoảng cách giữa hai đường thẳng BM AI lớn nhất. Giá trị của a + b + c thuộc khoảng nào dưới đây?  3   3   5   5  A. 1;   . B. ; 2   . C. ;3   . D. 2;   .  2   2   2   2 
Câu 50: Xét hàm số bậc bốn y = f ( x) có f (− )
1 = 5 . Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng (  − ; 
+ ) , f (4) = 0 và f (− )
1 = a . Có bao nhiêu số nguyên a  ( 100 −
; 0) sao cho ứng với mỗi a 5
, hàm số y = f ( x) +
có đúng 3 điểm cực trị thuộc khoảng (−1;  + ) ? 2 x A. 9 . B. 89 . C. 10 . D. 90 . ĐÁP ÁN 1.B 2.D 3.C 4.C 5.A 6.A 7.B 8.D 9.C 10.A 11.A 12.C 13.C 14.B 15.C 16.D 17.A 18.C 19.A 20.B 21.A 22.A 23.A 24.C 25.B 26.D 27.B 28.C 29.D 30.D 31.D 32.C 33.B 34.B 35.A 36.B 37.D 38.A 39.B 40.D 41.C 42.D 43.A 44.A 45.A 46.D 47.B 48.C 49.D 50.C