











Preview text:
Câu 1: HTTT kinh doanh và tác nghiệp thuộc
A. Phân loại HTTT theo lĩnh vực chức năng
B. Phân loại HTTT theo mục đích và đối tượng
C. Phân loại HTTT theo phạm vi hoạt động
D. Phân loại TT theo lĩnh vực hoạt động 5
Câu 2: Những phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm ứng dụng: 6
A. Các ngôn ngữ lập trình, chương trình tiện ích, phần mềm quản trị mạng 7
B. Các phần mềm hỗ trợ hoạt động hợp tác và truyền thông, các chương trình dịch,
các ngôn ngữ lập trình 8
C. Các phần mềm hỗ trợ hoạt động hợp tác và truyền thông, các chương trình dịch,
phần mềm quản trị mạng 9
D. Các phần mềm hỗ trợ hoạt động hợp tác và truyền thông, phần mềm thương
phẩm, phần mềm đơn chiếc chuyên biệt 10
Câu 3: Chi phí cố định cho HTTT gồm:
A. Chi phí phân tích và thiết kế 12
B. Chi phí máy móc tin học 13
C. Chi phí xây dựng (thực hiện) 14
D. Tất cả các phương án trên 15
Câu 4: Tần suất thu thập thông tin của mức chiến thuật: 16
A. Đều đặn, lặp lại 17
B. Sau một kỳ dài, trong trường hợp đặc biệt 18
C. Phần lớn là thường kỳ, đều đặn 19 D. Đáp án khác 20
Câu 5: Các chức năng cơ bản của HTTT tài chính bao gồm:
A. Cung cấp dữ liệu kịp thời phục vụ nhu cầu phân tích tài chính
B. Phân tích các hoạt động tài chính trong quá khứ và tương lai
C. Tích hợp tất cả các thông tin tài chính và thông tin tác nghiệp từ nhiều nguồn
khác nhau vào một HTTT quản lý duy nhất
D. Tất cả các phương án trên
Câu 6: Đâu không phải ví dụ về HTTT hỗ trợ ra quyết định A. HTTT hỗ trợ hành vi
B. HTTT hỗ trợ ra quyết định hàng không C. HTTT địa lý
D. Hệ quản lý sản xuất
Câu 7: Phát biểu nào đúng về HTTT hỗ trợ ra quyết định hàng không:
A. Cung cấp các công cụ để xây dựng các mô hình quản lý như mô hình tối ưu
(quy hoạch tuyến tính, quy hoạch nguyên, quy hoạch động)
B. Giúp các nhà quản lý đưa ra các QĐ về phân bổ máy bay, nhu cầu của các
đường bay, giá cả và phân loại vé cho các chuyến bay
C. Hỗ trợ các QĐ lựa chọn các vị trí cửa hàng bán lẻ, chỉ đường cho các lái xe....
D. Là HT được xây dựng để quản lý quá trình sản xuất trong một doanh nghiệp
Câu 8: Mức chi tiết của thông tin của mức chiến lược là:
A. Tổng hợp, thống kê, khái quát B. Tổng hợp C. Rất chi tiết D. Tổng hợp khái quát
Câu 9: Tần suất thu thập thông tin của mức tác nghiệp:
A. Phần lớn là thường kỳ, đều đặn
B. Sau một kỳ dài, trong trường hợp đặc biệt C. Đều đặn, lặp lại D. Đáp án khác
Câu 10: Mức chi tiết của thông tin của mức chiến thuật là: A. Rất chi tiết B. Tổng hợp, khái quát
C. Tổng hợp, rất khái quát D. Tổng hợp, thống kê
Câu 11: Mục tiêu cơ bản của tổ chức lợi nhuận
A. Tăng doanh thu, giảm chi phí
B. Tăng lợi nhuận, giảm thời gian sản xuất
C. Tối đa hóa hiệu suất
D. Tối đa hóa nguồn lực
Câu 12: Người sử dụng thông tin mức tác nghiệp là:
A. Cán bộ quản lý cấp thấp
B. Cán bộ quản lý trung gian
C. Giám sát hoạt động tác nghiệp và cán bộ quản lý trung gian D. Đáp án khác
Câu 13: Mô hình biểu diễn HTTT A. Mô hình logic B. Mô hình vật lý ngoài C. Mô hình vật lý trong
D. Tất cả các phương án trên
Câu 14: Thời điểm thu thập thông tin của mức tác nghiệp là
A. Dự đoán cho tương lai là chính
B. Hiện tại và tương lai
C. Quá khứ và hiện tại
D. Quá khứ, hiện tại và tương lai
Câu 15: Quy trình phát triển hệ thống quản trị dữ liệu
A. Phân tích yêu cầu, thiết kế mức vật lý, thiết kế mức logic, triển khai, bảo trì
B. Phân tích yêu cầu, thiết kế mức niêm niệm, thiết kế mức logic, thiết kế mức vật lý, triển khai, bảo trì
C. Phân tích yêu cầu, thiết kế mức ý niệm, thiết kế mức logic, triển khai, bảo trì
D. Phân tích yêu cầu, thiết kế mức ý niệm, thiết kế mức vật lý, thiết kế mức logic, triển khai, bảo trì
Câu 16: Chi phí nào sau đây thuộc chi phí biến động cho HTTT:
A. Ccđ: chi phí cài đặt hệ thống
B. Cmm: chi phí máy móc tin học
C. Ctbpv: Chi trang bị phục vụ
D. Ctl: chi phí thù lao nhân lực
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng về Hệ quản lý sản xuất:
A. Cung cấp các công cụ để xây dựng các mô hình quản lý như mô hình tế ưu (quy
hoạch tuyến tính, quy hoạch nguyên, quy hoạch động)
B. Giúp các nhà quản lý đưa ra các QĐ về phân bổ máy bay, nhu cầu của các
đường bay, giá cả và phân loại vé cho các chuyến bay
C. Hỗ trợ các nhà quản lý đưa ra các phương án, cách thức sản xuất hiệu quả nhất
D. Là HT được xây dựng để quản lý quá trình sản xuất trong một doanh nghiệp
Câu 18: Tiêu chuẩn đánh giá HTTT bao gồm: A. Khả năng hoạt động
B. Tính an toàn và bền vững, tính thích nghi và mềm dẻo
C. Tính đầy đủ về chức năng, tính thân thiện dễ dàng, tính dễ bảo trì
D. Tất cả các phương án trên
Câu 19: Các thành phần công nghệ của HTTT bao gồm:
A. Phần cứng của máy tính điện tử
B. Phần mềm của máy tính điện tử
C. Quản trị các nguồn dữ liệu, Viễn thông và các mạng truyền thông
D. Tất cả các phương án trên
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng về HTTT hỗ trợ ra quyết định (DSS)
A. Cung cấp thông tin về hoạt động của tổ chức
B. Các báo cáo theo yêu cầu
C. Thông tin nhận được do sao chép và thao tác từ các DL đã xử lý
D. Trợ giúp trực tiếp biến đổi phong cách ra QĐ của các nhà quản lý
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về chức năng cơ bản của HTTTQL:
A. Cung cấp các báo cáo có khuôn mẫu cố định và thống nhất
B. Cung cấp các báo cáo dựa trên dữ liệu công cộng lưu trữ trong HT máy tính
C. Cung cấp các báo cáo định kỳ, báo cáo theo yêu cầu, báo cáo ngoại lệ và báo cáo siêu liên kết
D. Cung cấp các báo cáo ở dạng cứng (in) hoặc mềm (hiển thị ra màn hình) hoặc gửi ra tệp
Câu 22: Đặc điểm mức chiến thuật trong một tổ chức
A. Người quản lý là cán bộ Cán bộ lãnh đạo
B. Tự động hóa các hoạt động và sự kiện có tính thủ công và lập lại
C. Cải tiến chiến lược và kế hoạch của tổ chức
D. Tự động hóa việc theo dõi và kiểm tra các hoạt động tác nghiệp
Câu 23: Có các loại cấu hình mạng nào
A. Mạng hỗn hợp, Mạng hình cây, Mạng vòng, Mạng hình sao, Mạng đường trục
B. Mạng hỗn hợp, Mạng đường trục, Mạng vòng, Mạng hình sao
C. Mạng đường trục, Mạng hình cây, Mạng hỗn hợp
D. Mạng đường trục, Mạng vòng, Mạng hình cây, Mạng hỗn hợp
Câu 24: Phát biểu nào đúng về HTTT địa lý:
A. Cung cấp các công cụ để xây dựng các mô hình quản lý như mô hình tối ưu
(quy hoạch tuyến tính, quy hoạch nguyên, quy hoạch động)
B. Hỗ trợ các nhà quản lý đưa ra các phương án, cách thức sản xuất hiệu quả nhất
C. Mô hình mô tả mối quan hệ giữa các thông số khác nhau trong HT (ví dụ: mô
hình quy hoạch tuyến tính, mô phỏng, mô hình thống kê)
D. Tích hợp các đồ họa máy tính và CSDL địa lý với các DSS đặc trưng khác
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng về HTTT quản lý (MIS):
A. Các báo cáo theo yêu cầu
B. Cung cấp thông tin và các kỹ thuật trợ giúp chống lại các vấn đề đặc biệt hoặc các cơ hội
C. Thông tin nhận được từ các mô hình phân tích và xử lý dữ liệu ngoài
D. Trợ giúp trực tiếp biến đổi phong cách ra QĐ của các nhà quản lý
Câu 26: Đặc điểm mức chiến thuật trong một tổ chức
A. Người quản lý là cán bộ Cán bộ quản lý mức trung và chuyên chức năng
B. Tự động hóa việc theo dõi và kiểm tra các hoạt động tác nghiệp
C. Tự động hóa các hoạt động và sự kiện có tính thủ công và lặp lại
D. Cải tiến chiến lược và kế hoạch của tổ chức
Câu 27: Các lợi ích của chuẩn hóa CSDL:
A. Giải quyết vấn đề an toàn dữ liệu tốt hơn
B. Tất cả các phương án trên
C. Tổ chức tổng thể CSDL tốt hơn
D. Đảm bảo tính bền vững của dữ liệu trong CSDL
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng
A. Doanh thu là mục tiêu cơ bản của tổ chức lợi nhuận
B. Lợi nhuận không phải mục tiêu cơ bản của tổ chức phi lợi nhuận
C. Lợi nhuận là mục tiêu cơ bản của tổ chức phi lợi nhuận
D. Tăng doanh thu là mục tiêu lớn nhất của tổ chức lợi nhuận
Câu 29: Cán bộ sử dụng thông tin mức chiến thuật là:
A. Cán bộ quản lý cấp cao
B. Cán bộ quản lý cấp cao, trung gian
C. Cán bộ quản lý trung gian
D. Giám sát hoạt động tác nghiệp
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng về đặc trưng của HT xử lý giao dịch:
A. Hỗ trợ hoạt động tác nghiệp của nhiều bộ phận nên ít rủi ro xảy ra trong HT
B. Thực hiện điều chỉnh dữ liệu để đảm bảo dữ liệu lưu trữ trong HT là chính xác
và có tính cập nhật nhất
C. Tiềm ẩn ít vấn đề liên quan đến an toàn HT
D. Xử lý nhanh và hiệu quả một khối lượng vừa phải dữ liệu đầu vào và đầu ra
Câu 31: Các yếu tố cấu thành HT viễn thông bao gồm:
A. Các máy tính, các thiết bị đầu cuối, các bộ xử lý truyền thông, phần mềm truyền thông
B. Các máy tính, các thiết bị đầu cuối, các kênh truyền thông, các bộ xử lý truyền thông
C. Các máy tính, các thiết bị đầu cuối, các kênh truyền thông, các bộ xử lý truyền
thông, phần mềm truyền thông
D. Các máy tính, các thiết bị đầu cuối, các kênh truyền thông, phần mềm truyền thông
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng về phân hệ quản lý hội thoại
A. Cung cấp các thực đơn, các biểu tượng cho người sử dụng giao tiếp với HT
B. Cung cấp các điều kiện thuận lợi giúp tổ chức và sắp xếp dữ liệu một cách dễ dàng
C. Là chỗ dựa quan trọng về DL sử dụng trong việc ra QĐ
D. Mô hình mô tả mối quan hệ giữa các thông số khác nhau trong HT (ví dụ: mô
hình quy hoạch tuyến tính, mô phỏng, mô hình thống kê)
Câu 33: Các mô hình cấu trúc của tổ chức bao gồm
A. Cấu trúc giản đơn, Cấu trúc hành chính, Cấu trúc phân quyền, Cấu trúc nhóm dự án
B. Cấu trúc giản đơn, Cấu trúc hành chính, Cấu trúc quan chế chuyên môn
C. Cấu trúc hành chính, Cấu trúc phân quyền, Cấu trúc nhóm dự án, Cấu trúc quan chế chuyên môn
D. Cấu trúc hành chính, Cấu trúc phân quyền, Cấu trúc nhóm dự án, Cấu trúc quan
chế chuyên môn, Cấu trúc giản đơn
Câu 34: Các hệ thống thông tin theo mức quản lý bao gồm:
A. HTTT quản lý (MIS), HTTT hỗ trợ ra quyết định (DSS), HTTT lãnh đạo
B. HTTT xử lý giao dịch (TPS), HTTT quản lý (MIS), HTTT hỗ trợ ra quyết định (DSS)
C. HTTT xử lý giao dịch (TPS), HTTT quản lý (MIS), HTTT hỗ trợ ra quyết định (DSS), HTTT lãnh đạo
D. HTTT xử lý giao dịch (TPS), HTTT quản lý (MIS), HTTT lãnh đạo
Câu 35: Các hệ thống con trong DSS bao gồm: A. Cả 3 phương án trên
B. Phân hệ quản lý hội thoại
C. Phân hệ quản lý mô hình
D. Phân hệ quản trị dữ liệu
Câu 36: Các nguồn tài nguyên của DSS bao gồm:
A. Con người, mô hình, dữ liệu
B. Phần cứng, phần mềm, con người, dữ liệu
C. Phần cứng, phần mềm, con người, dữ liệu, mô hình
D. Phần mềm, mô hình, dữ liệu, con người
Câu 37: Đặc điểm mức tác nghiệp trong một tổ chức:
A. Cải tiến chiến lược và kế hoạch của tổ chức
B. Người quản lý là cán bộ Cán bộ quản lý mức trung và chuyên chức năng
C. Tự động hóa các hoạt động và sự kiện có tính thủ công và lặp lại
D. Tự động hóa việc theo dõi và kiểm tra các hoạt động tác nghiệp
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là Đúng:
A. Thông tin mức chiến lược có tính phi cấu trúc cao
B. Thông tin mức chiến thuật có tính phi cấu trúc cao
C. Thông tin mức tác nghiệp chủ yếu có cấu trúc, một số phi cấu trúc
D. Thông tin mức tác nghiệp có tính phi cấu trúc cao
Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng về Phân hệ quản lý mô hình:
A. Cung cấp các thực đơn, các biểu tượng cho người sử dụng giao tiếp với HT
B. Cung cấp các điều kiện thuận lợi giúp tổ chức và sắp xếp dữ liệu một cách dễ dàng
C. Là chỗ dựa quan trọng về DL sử dụng trong việc ra QĐ
D. Mô hình mô tả mối quan hệ giữa các thông số khác nhau trong HT (ví dụ: mô
hình quy hoạch tuyến tính, mô phỏng, mô hình thống kê)
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Cấu trúc hướng đối tượng và đa chiều: ứng dụng nhiều trong các UD WEB và phân tích trực tuyến
B. Cấu trúc mạng: không phù hợp trong trường hợp các phần tử của CSDL tồn tại
nhiều quan hệ nhiều - nhiều
C. Cấu trúc phân cấp: dành cho các xử lý giao dịch có tính cấu trúc và mang tính thủ tục
D. Cấu trúc quan hệ: hỗ trợ các yêu cầu thông tin đột xuất, nhưng không xử lý
được lượng lớn các giao dịch nghiệp vụ một cách nhanh chóng và hiệu quả
Câu 41: Các phương pháp đánh giá hiệu quả của HTTT
A. Phương pháp kinh nghiệm
B. Phương pháp kinh nghiệm, Phương pháp so sánh
C. Phương pháp phân tích điểm cân bằng chi phí, Phương pháp phân tích tiền dư D. Cả A và C
Câu 42: Mức chi tiết của thông tin của mức tác nghiệp là: A. Rất chi tiết B. Tổng hợp C. Tổng hợp khái quát
D. Tổng hợp, thống kê, khái quát
Câu 43: Có các dạng quyết định nào sau đây:
A. Quyết định có cấu trúc, Quyết định bán cấu trúc
B. Quyết định phi cấu trúc, Quyết định bán cấu trúc
C. Quyết định phi cấu trúc, Quyết định có cấu trúc
D. Quyết định phi cấu trúc, Quyết định có cấu trúc, Quyết định bán cấu trúc
Câu 44: Các yếu tố đánh giá phần cứng khi mua sắm bao gồm: A. Cả A và B
B. Năng lực làm việc, Tính tương thích, Công nghệ
C. Tính thân thiện với môi trường làm việc, Chi phí, Tính tin cậy D. Đáp án khác
Câu 45: Các loại mạng truyền thông bao gồm:
A. Tất cả các phương án trên
B. Mạng cục bộ (Local Area Network – LAN), Mạng diện rộng (Wide Area Network – WAN)
C. Mạng viễn thông (Computer Telecommunications Networks)
D. Mạng xương sống (Backbone Network), Mạng Internet
Câu 46: Chi phí nào sau đây không thuộc chi phí cố định cho HTTT:
A. Chi phí bảo trì, sửa chữa
B. Chi phí cài đặt hệ thống
C. Chi phí cố định khác D. Chi trang bị phục vụ
Câu 47: Các đặc trưng nào sau đây là của thông tin có giá trị:
A. Tính chính xác, tính kinh tế, tính an toàn, tính phức tạp
B. Tính chính xác, tính đầy đủ, tính kinh tế, tính mềm dẻo
C. Tính phổ biến, tính đầy đủ, tính phức tạp, tính an toàn
D. Tính phổ biến, tính đầy đủ, tính tin cậy, tính mềm dẻo
Câu 48: Người quản lý mức chiến lược trong một tổ chức là A. Cán bộ lãnh đạo
B. Cán bộ quản lý mức chung và chuyên chức năng
C. Không có đáp án đúng
D. Đốc công, trưởng nhóm