23:59, 09/01/2026
Destination B1: Ngữ Pháp Hiện Tại Đơn và Dấu Hiệu - Studocu
I. Thì hiện tại đơn.
Cách dùng
+Sự thật không thể chối cãi.
+Thói quen, tình huống ở hiện tại.
+Trạng thái.
1. Sự thật:
The sun sets in the West.
->Mặt trời lặn ở hướng tây.
English is very important.
You play chess with 32 pieces.
->Bạn chơi cờ với 32 quân cờ.
I often go to traveling.
-> Tôi thường đi du lịch.
2. Thói quen, tình huống ở hiện tại:
I usually do Yoga with my wife.
->Tôi thường tập Yoga với vợ tôi.
He uploads 1 video every Thursday.
-> Anh ấy tải lên 1 video vào mỗi thứ 5.
Does Dan work at the cinema?
-> Có phải Dan làm việc ở rạp chiếu phim không?
I have a tour next Monday.
-> Tôi có chuyến đi vào thứ 2 tuần tới.
3. Trạng thái:
I like the new james bond film.
-> Tôi thích phim james bond mới.
I love travelling.
23:59, 09/01/2026
Destination B1: Ngữ Pháp Hiện Tại Đơn và Dấu Hiệu - Studocu
-> Tôi yêu du lịch.
Dấu hiệu
Never 0%
Hardly ever/ Rarely 5%
Seldom 10%
Occasionally 30%
Sometimes 50%
Often/ Frequently 70%
Normally/ Generally 80%
Usually 90%
Always 100%
Every Monday/week...
Each Monday/week...
Once/twice a week/month/
Three times a week/month/
Lưu ý:
Trạng từ trước động từ đứng các nhưng đứng sau động từ tobe
+ I often play football with my friends.
Tôi thường đá bóng với những người bạn của mình.
+ I am often late for my piano lessons.
23:59, 09/01/2026
Destination B1: Ngữ Pháp Hiện Tại Đơn và Dấu Hiệu - Studocu
II. Thì hiện tại tiếp diễn.
Cách dùng
+ Hiện tại đang xảy ra, trong hoặc xung quanh thời điểm nói.
+ Tương lai gần có thời điểm rõ ràng, được thực hiện trong tương lai gần.
+ Thói quen gây khó chịu cho người khác ( thường kèm always)
1. Hiện tại đang xảy ra trong hoặc xung quanh thời điểm nói.
Jan is watching a DVD upstairs.
-> Jan đang xem DVD ở trên tầng.
I am learning badminton these days.
-> Gần đây tôi đang học cầu lông.
2. Tương lai gần xác định
My brother is planting a tree tomorrrow.
-> Em trai tôi dự kiến trồng cây vào ngày mai.
She is working at the museum until the end of the month.
-> Cô ấy làm việc tại bảo tàng cho tới cuối tháng này.
3. Thói quen gây khó chịu cho người khác.
My brother is always borrowing my CDs without asking!
-> Em trai tôi luôn lấy CDs cũ của tôi mà không xin phép gì cả!)
23:59, 09/01/2026
Destination B1: Ngữ Pháp Hiện Tại Đơn và Dấu Hiệu - Studocu

Preview text:

23:59, 09/01/2026
Destination B1: Ngữ Pháp Hiện Tại Đơn và Dấu Hiệu - Studocu I. Thì hiện tại đơn. Cách dùng
+Sự thật không thể chối cãi.
+Thói quen, tình huống ở hiện tại. +Trạng thái. 1. Sự thật: The sun sets in the West.
->Mặt trời lặn ở hướng tây. English is very important. You play chess with 32 pieces.
->Bạn chơi cờ với 32 quân cờ. I often go to traveling.
-> Tôi thường đi du lịch.
2. Thói quen, tình huống ở hiện tại:
I usually do Yoga with my wife.
->Tôi thường tập Yoga với vợ tôi.
He uploads 1 video every Thursday.
-> Anh ấy tải lên 1 video vào mỗi thứ 5. Does Dan work at the cinema?
-> Có phải Dan làm việc ở rạp chiếu phim không? I have a tour next Monday.
-> Tôi có chuyến đi vào thứ 2 tuần tới. 3. Trạng thái:
I like the new james bond film.
-> Tôi thích phim james bond mới. I love travelling. 23:59, 09/01/2026
Destination B1: Ngữ Pháp Hiện Tại Đơn và Dấu Hiệu - Studocu -> Tôi yêu du lịch. Dấu hiệu Never 0% Hardly ever/ Rarely 5% Seldom 10% Occasionally 30% Sometimes 50% Often/ Frequently 70% Normally/ Generally 80% Usually 90% Always 100% Every Monday/week... Each Monday/week... Once/twice a week/month/ Three times a week/month/ Lưu ý:
Trạng từ đứng trước các động từ nhưng đứng sau động từ tobe
+ I often play football with my friends.
Tôi thường đá bóng với những người bạn của mình.
+ I am often late for my piano lessons. 23:59, 09/01/2026
Destination B1: Ngữ Pháp Hiện Tại Đơn và Dấu Hiệu - Studocu
II. Thì hiện tại tiếp diễn. Cách dùng
+ Hiện tại đang xảy ra, trong hoặc xung quanh thời điểm nói.
+ Tương lai gần có thời điểm rõ ràng, được thực hiện trong tương lai gần.
+ Thói quen gây khó chịu cho người khác ( thường kèm always)
1. Hiện tại đang xảy ra trong hoặc xung quanh thời điểm nói.
Jan is watching a DVD upstairs.
-> Jan đang xem DVD ở trên tầng.
I am learning badminton these days.
-> Gần đây tôi đang học cầu lông.
2. Tương lai gần xác định
My brother is planting a tree tomorrrow.
-> Em trai tôi dự kiến trồng cây vào ngày mai.
She is working at the museum until the end of the month.
-> Cô ấy làm việc tại bảo tàng cho tới cuối tháng này.
3. Thói quen gây khó chịu cho người khác.
My brother is always borrowing my CDs without asking!
-> Em trai tôi luôn lấy CDs cũ của tôi mà không xin phép gì cả!) 23:59, 09/01/2026
Destination B1: Ngữ Pháp Hiện Tại Đơn và Dấu Hiệu - Studocu