Học viện An ninh nhân dân: 18,78-26,27
Vùng tuyển sinh
(Các tỉnh, thành trước khi sáp nhập)
Nam
Nữ
Nhóm ngành Nghiệp vụ an ninh
Vùng 1 (Các tỉnh miền núi phía Bắc: Hà Giang, Cao
Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên
Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La)
23,05
25,58
Vùng 2 (Các tỉnh, thành phố đồng bằng và trung du
Bắc Bộ: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên,
Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh
Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh
Bình, Quảng Ninh)
24,63
26,09
Vùng 3 (Các tỉnh Bắc Trung Bộ: Thanh Hóa, Nghệ An,
Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế)
23,03
26,27
Vùng 8 (Các đơn vị trực thuộc Bộ: A09, C01, C10,
C11, K01, K02)
18,78
19,63
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao
Phía Bắc
24,48
24,69
Phía Nam
20,63
24,15
Ngành Công nghệ thông n
21,98 (thí sinh cùng đạt 21,98
điểm cần thêm điều kiện điểm bài
thi đánh giá Bộ Công an từ 63,5
trở lên)

Preview text:

Học viện An ninh nhân dân: 18,78-26,27 Vùng tuyển sinh Nam Nữ
(Các tỉnh, thành trước khi sáp nhập)
Nhóm ngành Nghiệp vụ an ninh
Vùng 1 (Các tỉnh miền núi phía Bắc: Hà Giang, Cao
Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên 23,05
25,58
Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La)
Vùng 2 (Các tỉnh, thành phố đồng bằng và trung du
Bắc Bộ: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên,
Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh
24,63 26,09
Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Quảng Ninh)
Vùng 3 (Các tỉnh Bắc Trung Bộ: Thanh Hóa, Nghệ An, 23,03 26,27
Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế)
Vùng 8 (Các đơn vị trực thuộc Bộ: A09, C01, C10, 18,78 19,63 C11, K01, K02)
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao Phía Bắc 24,48 24,69 Phía Nam 20,63 24,15
21,98 (thí sinh cùng đạt 21,98
điểm cần thêm điều kiện điểm bài

Ngành Công nghệ thông tin
thi đánh giá Bộ Công an từ 63,5 trở lên)