Chi ết mức điểm trúng tuyển các ngành đào tạo như sau:
TT
Mã ngành
Tên ngành đào tạo
Tổ hợp gốc
Mức điểm
Ghi chú
1.
7140209
Sư phạm Toán học
A00
27.22
2.
7140211
Sư phạm Vt lý
A00
26.38
3.
7140212
Sư phạm Hóa học
A00
25.80
4.
7140213
Sư phạm Sinh học
B00
22.75
5.
7140247
Sư phạm Khoa học Tự nhiên
A00
25.02
6.
7140210
Sư phạm Tin học
A00
24.46
7.
7140217
Sư phạm Ngữ văn
C00
28.38
8.
7140218
Sư phạm Lịch sử
C00
28.13
9.
7140219
Sư phạm Địa lý
C00
28.20
10.
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
C00
27.90
11.
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
D01
25.32
12.
7140206
Giáo dục Thể chất
T02
26.04
13.
7140202
Giáo dục Tiểu học
D01
25.13
14.
7140201
Giáo dục Mầm non
M00
26.68
15.
7460101
Toán học
C01
18.00
16.
7480201
Công nghệ thông n
D01
17.50
17.
7320104
Truyền thông đa phương ện
D01
16.00
18.
7520201
Kthuật điện
D01
16.50
19.
7580201
Kthuật xây dựng
D01
16.00
TT
Mã ngành
Tên ngành đào tạo
Tổ hợp gốc
Mức điểm
Ghi chú
20.
7620106
Chăn nuôi-Thú y
C01
16.00
21.
7620110
Khoa học cây trồng
C01
16.00
22.
7850103
Quản lý đất đai
C01
16.00
23.
7620115
Kinh tế nông nghiệp
C01
16.00
24.
7340101
Quản trị kinh doanh
D01
18.00
25.
7340201
Tài chính - Ngân hàng
D01
16.00
26.
7340301
Kế toán
D01
18.00
27.
7340302
Kiểm toán
D01
16.00
28.
7310101
Kinh tế
D01
16.00
29.
7510605
Logiscs và quản lý chuỗi cung ứng
D01
18.00
30.
7380101
Luật
C00
18.00
31.
7380107
Luật kinh tế
D01
18.00
32.
7310201
Chính trị học
C00
16.00
33.
7229030
Văn học
C00
16.00
34.
7760101
Công tác xã hội
D01
16.00
35.
7810101
Du lịch
D01
16.00
36.
7810201
Quản trị khách sạn
D01
16.00
37.
7220201
Ngôn ngữ Anh
D01
17.50
38.
7810201
Huấn luyện thể thao
T02
16.00
TT
Mã ngành
Tên ngành đào tạo
Tổ hợp gốc
Mức điểm
Ghi chú
39.
7310401
Tâm lý học
D01
16.00
40.
7440122
Khoa học vật liệu
A00
16.00

Preview text:

Chi tiết mức điểm trúng tuyển các ngành đào tạo như sau: TT Mã ngành
Tên ngành đào tạo
Tổ hợp gốc Mức điểm Ghi chú 1. 7140209 Sư phạm Toán học A00 27.22 2. 7140211 Sư phạm Vật lý A00 26.38 3. 7140212 Sư phạm Hóa học A00 25.80 4. 7140213 Sư phạm Sinh học B00 22.75 5. 7140247
Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00 25.02 6. 7140210 Sư phạm Tin học A00 24.46 7. 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.38 8. 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.13 9. 7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.20 10. 7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00 27.90 11. 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 25.32 12. 7140206
Giáo dục Thể chất T02 26.04 13. 7140202
Giáo dục Tiểu học D01 25.13 14. 7140201 Giáo dục Mầm non M00 26.68 15. 7460101 Toán học C01 18.00 16. 7480201
Công nghệ thông tin D01 17.50 17. 7320104
Truyền thông đa phương tiện D01 16.00 18. 7520201 Kỹ thuật điện D01 16.50 19. 7580201
Kỹ thuật xây dựng D01 16.00 TT Mã ngành
Tên ngành đào tạo
Tổ hợp gốc Mức điểm Ghi chú 20. 7620106 Chăn nuôi-Thú y C01 16.00 21. 7620110
Khoa học cây trồng C01 16.00 22. 7850103 Quản lý đất đai C01 16.00 23. 7620115
Kinh tế nông nghiệp C01 16.00 24. 7340101
Quản trị kinh doanh D01 18.00 25. 7340201
Tài chính - Ngân hàng D01 16.00 26. 7340301 Kế toán D01 18.00 27. 7340302 Kiểm toán D01 16.00 28. 7310101 Kinh tế D01 16.00 29. 7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 18.00 30. 7380101 Luật C00 18.00 31. 7380107 Luật kinh tế D01 18.00 32. 7310201 Chính trị học C00 16.00 33. 7229030 Văn học C00 16.00 34. 7760101 Công tác xã hội D01 16.00 35. 7810101 Du lịch D01 16.00 36. 7810201
Quản trị khách sạn D01 16.00 37. 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 17.50 38. 7810201
Huấn luyện thể thao T02 16.00 TT Mã ngành
Tên ngành đào tạo
Tổ hợp gốc Mức điểm Ghi chú 39. 7310401 Tâm lý học D01 16.00 40. 7440122
Khoa học vật liệu A00 16.00