Điểm chuẩn BAFU - ĐH Nông lâm Bắc Giang năm 2025 dựa theo hai phương thức xét tuyển là:
Kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét điểm học bạ THPT đã được công bố đến tất cả thí sinh
trước 17h00 ngày 22/08.
S
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Điểm trúng tuyển
Kết quả
thi THPT
(mã 100)
Kết quả học
tập THPT
(mã 200)
1
Kế toán
7340301
A00, A01, A07, C03,C04, D01,
X02, X01, X25, D30, D04, X37
15,0
18,0
2
Thương mại điện tử
7340122
A00, A01, A07, C03,C04, D01,
X02, X01, X25, D30, D04, X37
15,0
18,0
3
Quản trị kinh doanh
7340101
A00, A01, A07, C03,C04, D01,
X02, X01, X25, D30, D04, X37
15,0
18,0
4
Công nghệ thc phẩm
7540101
A00, A01, A07, B00, C03, D01,
D07, X01, X11, X12, D30, D25,
D04
15,0
18,0
5
Chăn nuôi
7620105
A00, A01, A07, B00, C03, D07,
D08, X13, X15, X16, D30, D25,
D35
15,0
18,0
6
Khoa học cây trồng
7620110
A00, A01, A07, B00, C03, D07,
D08, X13, X15, X16, D30, D25,
D35
15,0
18,0
7
Bảo vệ thực vật
7620112
A00, A01, A07, B00, C03, D07,
D08, X13, X15, X16, D30, D25,
D35
15,0
18,0
S
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Điểm trúng tuyển
Kết quả
thi THPT
(mã 100)
Kết quả học
tập THPT
(mã 200)
8
Quản lý tài nguyên rừng
7620211
A00, A01, A07, B00, C03, D07,
D08, X13, X15, X16, D30, D25,
D35
15,0
18,0
9
Nông nghiệp
7620101
A00, A01, A07, B00, C03, D07,
D08, X13, X15, X16, D30, D25,
D35
15,0
18,0
10
Thú y
7640101
A00, A01, A07, B00, C03, D07,
D08, X13, X15, X16, D30, D25,
D35
15,0
18,0
11
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
A01, D10, D09, X25, X78, D11,
D14, X70, C00, D30, D20, D40,
X37, X90, D55, D65
18,75
21,0
12
Ngôn ngữ Anh
7220201
A01, D10, D09, X25, X78, D11,
D14, X70, C00, D30, D20, D40,
X37, X90, D55, D65
15,0
18,0
13
Kinh tế
7310101
A00, A01, A07, C03,C04, D01,
X02, X01, X25, D30, D04, X37
15,0
18,0
14
Quản lý kinh tế
7310110
A00, A01, A07, C03,C04, D01,
X02, X01, X25, D30, D04, X37
15,0
18,0
15
Quản lý tài nguyên và
môi trường
7850101
A00, A01, D01, C03, C04, X01,
D07, X11, X12, A07, D30, D04,
D25
15,0
18,0
S
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Điểm trúng tuyển
Kết quả
thi THPT
(mã 100)
Kết quả học
tập THPT
(mã 200)
16
Quản lý đất đai
7850103
A00, A01, D01, C03, C04, X01,
D07, X11, X12, A07, D30, D04,
D25
15,0
18,0
17
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
A00, A01, X07, X08, X06, C01,
D01, C04, C03, X25, D30, D04,
X37
15,0
18,0
18
Kthuật cơ điện tử
7520114
A00, A01, X07, X08, X06, C01,
D01, C04, C03, X25, D30, D04,
X37
17,5
20,0
19
Kthuật điều khiển và
tự đng ha
7520216
A00, A01, X07, X08, X06, C01,
D01, C04, C03, X25, D30, D04,
X37
16,25
19,0
20
Công nghệ thông n
7480201
A00, A01, X07, X08, X06, C01,
D01, C03, C04, X25, D30, D04,
X37
17,5
20,0
Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp
THPT năm 2025 (thang điểm 30 không nhân hệ số) và điểm ưu ên nếu c.

Preview text:

Điểm chuẩn BAFU - ĐH Nông lâm Bắc Giang năm 2025 dựa theo hai phương thức xét tuyển là:
Kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét điểm học bạ THPT đã được công bố đến tất cả thí sinh
trước 17h00 ngày 22/08.
Điểm trúng tuyển Stt Tên ngành Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển Kết quả Kết quả học thi THPT tập THPT (mã 100) (mã 200)
A00, A01, A07, C03,C04, D01, 1 Kế toán 7340301 15,0 18,0
X02, X01, X25, D30, D04, X37
A00, A01, A07, C03,C04, D01, 2
Thương mại điện tử 7340122 15,0 18,0
X02, X01, X25, D30, D04, X37
A00, A01, A07, C03,C04, D01, 3
Quản trị kinh doanh 7340101 15,0 18,0
X02, X01, X25, D30, D04, X37
A00, A01, A07, B00, C03, D01, 4
Công nghệ thực phẩm 7540101
D07, X01, X11, X12, D30, D25, 15,0 18,0 D04
A00, A01, A07, B00, C03, D07, 5 Chăn nuôi 7620105
D08, X13, X15, X16, D30, D25, 15,0 18,0 D35
A00, A01, A07, B00, C03, D07, 6
Khoa học cây trồng 7620110
D08, X13, X15, X16, D30, D25, 15,0 18,0 D35
A00, A01, A07, B00, C03, D07, 7
Bảo vệ thực vật 7620112
D08, X13, X15, X16, D30, D25, 15,0 18,0 D35 Điểm trúng tuyển Stt Tên ngành Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển Kết quả Kết quả học thi THPT tập THPT (mã 100) (mã 200)
A00, A01, A07, B00, C03, D07, 8
Quản lý tài nguyên rừng 7620211
D08, X13, X15, X16, D30, D25, 15,0 18,0 D35
A00, A01, A07, B00, C03, D07, 9 Nông nghiệp 7620101
D08, X13, X15, X16, D30, D25, 15,0 18,0 D35
A00, A01, A07, B00, C03, D07, 10 Thú y 7640101
D08, X13, X15, X16, D30, D25, 15,0 18,0 D35
A01, D10, D09, X25, X78, D11, 11
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
D14, X70, C00, D30, D20, D40, 18,75 21,0 X37, X90, D55, D65
A01, D10, D09, X25, X78, D11, 12 Ngôn ngữ Anh 7220201
D14, X70, C00, D30, D20, D40, 15,0 18,0 X37, X90, D55, D65
A00, A01, A07, C03,C04, D01, 13 Kinh tế 7310101 15,0 18,0
X02, X01, X25, D30, D04, X37
A00, A01, A07, C03,C04, D01, 14 Quản lý kinh tế 7310110 15,0 18,0
X02, X01, X25, D30, D04, X37
A00, A01, D01, C03, C04, X01,
Quản lý tài nguyên và 15 7850101
D07, X11, X12, A07, D30, D04, 15,0 18,0 môi trường D25 Điểm trúng tuyển Stt Tên ngành Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển Kết quả Kết quả học thi THPT tập THPT (mã 100) (mã 200)
A00, A01, D01, C03, C04, X01, 16 Quản lý đất đai 7850103
D07, X11, X12, A07, D30, D04, 15,0 18,0 D25
A00, A01, X07, X08, X06, C01, 17
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
D01, C04, C03, X25, D30, D04, 15,0 18,0 X37
A00, A01, X07, X08, X06, C01, 18
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
D01, C04, C03, X25, D30, D04, 17,5 20,0 X37
A00, A01, X07, X08, X06, C01,
Kỹ thuật điều khiển và 19 7520216
D01, C04, C03, X25, D30, D04, 16,25 19,0 tự động hóa X37
A00, A01, X07, X08, X06, C01, 20
Công nghệ thông tin 7480201
D01, C03, C04, X25, D30, D04, 17,5 20,0 X37
Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp
THPT năm 2025 (thang điểm 30 không nhân hệ số) và điểm ưu tiên nếu có.