





Preview text:
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
1) Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Ngành, chương trình đào tạo STT Điểm chuẩn
Tên ngành, Mã xét tuyển Quản lí giáo dục 2 24.68 Mã xét tuyển: 7140114 GD Mầm non 2 22.25 Mã xét tuyển: 7140201 GD Mầm non - SP Tiếng Anh 3 21.63 Mã xét tuyển: 7140201K GD Tiểu học 4 25.17 Mã xét tuyển: 7140202
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh 5 24.99 Mã xét tuyển: 7140202K GD đặc biệt 6 27.55 Mã xét tuyển: 7140203 GD công dân 7 27.74 Mã xét tuyển: 7140204 GD chính trị 8 28.22 Mã xét tuyển: 7140205 GD thể chất 9 25.89 Mã xét tuyển: 7140206 GD Quốc phòng và An ninh 10 27.27 Mã xét tuyển: 7140208 SP Toán học 11 28.27 Mã xét tuyển: 7140209
Ngành, chương trình đào tạo STT Điểm chuẩn
Tên ngành, Mã xét tuyển
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 12 28.36 Mã xét tuyển: 7140209K SP Tin học 13 24.83 Mã xét tuyển: 7140210 SP Vật lí 14 28.31 Mã xét tuyển: 7140211
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) 15 27.78 Mã xét tuyển: 7140211K SP Hoá học 16 28.42 Mã xét tuyển: 7140212
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) 17 26.13 Mã xét tuyển: 7140212K SP Sinh học 18 26.27 Mã xét tuyển: 7140213 SP Ngữ văn 19 28.48 Mã xét tuyển: 7140217 SP Lịch sử 20 29.06 Mã xét tuyển: 7140218 SP Địa lí 21 28.79 Mã xét tuyển: 7140219 SP Âm nhạc 22 23.75 Mã xét tuyển: 7140221 SP Mỹ thuật 23 23.48 Mã xét tuyển: 7140222
Ngành, chương trình đào tạo STT Điểm chuẩn
Tên ngành, Mã xét tuyển SP Tiếng Anh 24 26.30 Mã xét tuyển: 7140231 SP Tiếng Pháp 25 27.15 Mã xét tuyển: 7140233 SP Công nghệ 26 21.75 Mã xét tuyển: 7140246 SP Khoa học tự nhiên 27 27.06 Mã xét tuyển: 7140247 SP Lịch sử - Địa lí 28 28.60 Mã xét tuyển: 7140249
2) Lĩnh vực nhân văn
Ngành, chương trình đào tạo STT Điểm chuẩn
Tên ngành, Mã xét tuyển
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) 1 26.36 Mã xét tuyển: 7220101 Ngôn ngữ Anh 2 24.56 Mã xét tuyển: 7220201 Ngôn ngữ Trung Quốc 3 26.76 Mã xét tuyển: 7220204
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 4 24.87 Mã xét tuyển: 7229001
Lịch sử (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) 5 27.75 Mã xét tuyển: 7229010 Văn học 6 27.64 Mã xét tuyển: 7229030
3) Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
Ngành, chương trình đào tạo STT Điểm chuẩn
Tên ngành, Mã xét tuyển Chính trị học 1 25.19 Mã xét tuyển: 7310201
Xã hội học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) 2 26.00 Mã xét tuyển: 7310301
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 3 23.25 Mã xét tuyển: 7310401 Tâm lý học giáo dục 4 23.96 Mã xét tuyển: 7310403 5 Việt Nam học 20.00
Ngành, chương trình đào tạo STT Điểm chuẩn
Tên ngành, Mã xét tuyển Mã xét tuyển: 7310630
4) Lĩnh vực khoa học sự sống
Ngành, chương trình đào tạo STT Điểm chuẩn
Tên ngành, Mã xét tuyển Sinh học 1 19.00 Mã xét tuyển: 7420101
Công nghệ sinh học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) 2 19.25 Mã xét tuyển: 7420201
5) Lĩnh vực khoa học tự nhiên
Ngành, chương trình đào tạo STT Điểm chuẩn
Tên ngành, Mã xét tuyển
Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) 1
(bắt đầu tuyển sinh từ 2025) 22.35 Mã xét tuyển: 7440102 Hóa học 2 23.00 Mã xét tuyển: 7440112
6) Lĩnh vực Toán và thống kê
Ngành, chương trình đào tạo STT Điểm chuẩn
Tên ngành, Mã xét tuyển Toán học 1 25.47 Mã xét tuyển: 7460101
7) Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
Ngành, chương trình đào tạo STT Điểm chuẩn
Tên ngành, Mã xét tuyển Công nghệ thông tin 1 20.60 Mã xét tuyển: 7480201
8) Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
Ngành, chương trình đào tạo STT Điểm chuẩn
Tên ngành, Mã xét tuyển Công tác xã hội 1 26.13 Mã xét tuyển: 7760101
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 2 25.29 Mã xét tuyển: 7760103
9) Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Ngành, chương trình đào tạo STT Điểm chuẩn
Tên ngành, Mã xét tuyển
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 1 20.25 Mã xét tuyển: 7810103