ngành
Tên ngành
Phương thức xét tuyển
Kết quả thi THPT
Học bạ THPT
Điểm xét tốt
nghiệp THPT
7210403
Thiết kế đồ họa
15.0
18.0
5.5
7220201
Ngôn ngữ Anh
15.0
18.0
5.5
7310608
Đông Phương học
15.0
18.0
5.5
7320104
Truyền thông đa phương ện
15.0
18.0
5.5
7340101
Quản trị kinh doanh
15.0
18.0
5.5
7340115
Markeng
15.0
18.0
5.5
7340201
Tài chính – Ngân hàng
15.0
18.0
5.5
7340301
Kế toán
15.0
18.0
5.5
7380101
Luật
18.0
18.0
6.0
7310205
Quản lý nhà nước
15.0
18.0
5.5
7480201
Công nghệ thông n
15.0
18.0
5.5
7480207
Ttuệ nhân tạo
15.0
18.0
5.5
7480103
Kthut phần mềm
15.0
18.0
5.5
7510605
Logiscs và Quản lý chuỗi cung
ng
15.0
18.0
5.5
7810101
Du lịch
15.0
18.0
5.5
7810201
Quản trị khách sạn
15.0
18.0
5.5

Preview text:

Phương thức xét tuyển Mã ngành Tên ngành Điểm xét tốt Kết quả thi THPT Học bạ THPT nghiệp THPT 7210403
Thiết kế đồ họa 15.0 18.0 5.5 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.0 18.0 5.5 7310608 Đông Phương học 15.0 18.0 5.5 7320104
Truyền thông đa phương tiện 15.0 18.0 5.5 7340101
Quản trị kinh doanh 15.0 18.0 5.5 7340115 Marketing 15.0 18.0 5.5 7340201
Tài chính – Ngân hàng 15.0 18.0 5.5 7340301 Kế toán 15.0 18.0 5.5 7380101 Luật 18.0 18.0 6.0 7310205
Quản lý nhà nước 15.0 18.0 5.5 7480201
Công nghệ thông tin 15.0 18.0 5.5 7480207 Trí tuệ nhân tạo 15.0 18.0 5.5 7480103
Kỹ thuật phần mềm 15.0 18.0 5.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung 7510605 15.0 18.0 5.5 ứng 7810101 Du lịch 15.0 18.0 5.5 7810201
Quản trị khách sạn 15.0 18.0 5.5