




Preview text:
Điểm trúng tuyển vào các ngành của Trường đại học Thủ dầu Một
Điểm chuẩn trúng tuyển của các phương thức tuyển sinh Xét kết quả Xét kết quả thi Xét học bạ: Xét kết quả thi
Mã ngành kỳ thi tốt đánh giá năng Điểm trung đánh giá năng Stt Tên ngành (mã xét nghiệp THPT lực Trường Đại bình các môn lực Đại học tuyển) năm học Sư phạm năm lớp 12 Quốc gia TP. 2025 (Tổ Hà Nội năm (Tổ hợp 3 HCM năm 2025 hợp 3 môn, 2025 (Tổ hợp 3 môn, thang (Thang điểm thang điểm môn, thang điểm 30) 1200) 30) điểm 30) 1
Truyền thông đa phương tiện 7320104 25.75 26.5 26.75 1030 2 Âm nhạc 7210405 15 15.75 16 600 3 Du lịch 7810101 22.75 23.5 23.75 910 4
Thiết kế đồ họa 7210403 23.25 24 24.25 930 5 Sư phạm Ngữ văn 7140217 26.86 Không xét Không xét Không xét 6
Giáo dục Tiểu học 7140202 24.35 Không xét Không xét Không xét 7 Giáo dục Mầm non 7140201 24.2 Không xét Không xét Không xét 8 Giáo dục học 7140101 23 23.75 24 920
Điểm chuẩn trúng tuyển của các phương thức tuyển sinh Xét kết quả Xét kết quả thi Xét học bạ: Xét kết quả thi
Mã ngành kỳ thi tốt đánh giá năng Điểm trung đánh giá năng Stt Tên ngành (mã xét nghiệp THPT lực Trường Đại bình các môn lực Đại học tuyển) năm học Sư phạm năm lớp 12 Quốc gia TP. 2025 (Tổ Hà Nội năm (Tổ hợp 3 HCM năm 2025 hợp 3 môn, 2025 (Tổ hợp 3 môn, thang (Thang điểm thang điểm môn, thang điểm 30) 1200) 30) điểm 30) 9 Toán học 7460101 24.5 25.25 25.5 980 10
Quản lý công nghiệp 7510601 22.25 23 23.25 890
Logistics và quản lý chuỗi cung 11 7510605 24.5 25.25 25.5 980 ứng 12
Quản trị kinh doanh 7340101 22.25 23 23.25 890 13 Marketing 7340115 24.5 25.25 25.5 980 14
Thương mại điện tử 7340122 22.25 23 23.25 890 15
Tài chính - Ngân hàng 7340201 22.75 23.5 23.75 910 16 Kế toán 7340301 23 23.75 24 920 17 Kiểm toán 7340302 22 22.75 23 880
Điểm chuẩn trúng tuyển của các phương thức tuyển sinh Xét kết quả Xét kết quả thi Xét học bạ: Xét kết quả thi
Mã ngành kỳ thi tốt đánh giá năng Điểm trung đánh giá năng Stt Tên ngành (mã xét nghiệp THPT lực Trường Đại bình các môn lực Đại học tuyển) năm học Sư phạm năm lớp 12 Quốc gia TP. 2025 (Tổ Hà Nội năm (Tổ hợp 3 HCM năm 2025 hợp 3 môn, 2025 (Tổ hợp 3 môn, thang (Thang điểm thang điểm môn, thang điểm 30) 1200) 30) điểm 30) 18
Kỹ thuật môi trường 7520320 15 15.75 16 600 19 Tâm lý học 7310401 22.75 23.5 23.75 910 20 Quan hệ quốc tế 7310206 18 18.75 19 720 21 Công tác xã hội 7760101 22.75 23.5 23.75 910
Quản lý tài nguyên và môi 22 7850101 15 15.75 16 600 trường 23
Quản lý nhà nước 7310205 23.25 24 24.25 930 24 Luật 7380101 22.75 23.5 23.75 910 25 Quản lý đất đai 7850103 15 15.75 16 600
Điểm chuẩn trúng tuyển của các phương thức tuyển sinh Xét kết quả Xét kết quả thi Xét học bạ: Xét kết quả thi
Mã ngành kỳ thi tốt đánh giá năng Điểm trung đánh giá năng Stt Tên ngành (mã xét nghiệp THPT lực Trường Đại bình các môn lực Đại học tuyển) năm học Sư phạm năm lớp 12 Quốc gia TP. 2025 (Tổ Hà Nội năm (Tổ hợp 3 HCM năm 2025 hợp 3 môn, 2025 (Tổ hợp 3 môn, thang (Thang điểm thang điểm môn, thang điểm 30) 1200) 30) điểm 30) 26
Công nghệ thông tin 7480201 15.75 16.5 16.75 630 27
Kỹ thuật phần mềm 7480103 19.5 20.25 20.5 780 28 Kiến trúc 7580101 15 15.75 16 600 29
Kỹ thuật xây dựng 7580201 15 15.75 16 600 30
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 15 15.75 16 600 31 Ngôn ngữ Anh 7220201 22.25 23 23.25 890 32
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 24 24.75 25 960 33
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 22 22.75 23 880 34
Công nghệ sinh học 7420201 15 15.75 16 600
Điểm chuẩn trúng tuyển của các phương thức tuyển sinh Xét kết quả Xét kết quả thi Xét học bạ: Xét kết quả thi
Mã ngành kỳ thi tốt đánh giá năng Điểm trung đánh giá năng Stt Tên ngành (mã xét nghiệp THPT lực Trường Đại bình các môn lực Đại học tuyển) năm học Sư phạm năm lớp 12 Quốc gia TP. 2025 (Tổ Hà Nội năm (Tổ hợp 3 HCM năm 2025 hợp 3 môn, 2025 (Tổ hợp 3 môn, thang (Thang điểm thang điểm môn, thang điểm 30) 1200) 30) điểm 30) 35 Hoá học 7440112 17.25 18 18.25 690 36
Công nghệ thực phẩm 7540101 15 15.75 16 600 37
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 21.25 22 22.25 850 38 Kỹ thuật điện 7520201 15.75 16.5 16.75 630
Kỹ thuật điều khiển và tự động 39 7520216 20.5 21.25 21.5 820 hoá 40
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 21.75 22.5 22.75 870