Điểm chuẩn của trường VHU - Đại học Văn Hiến năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh
từ ngày 22/08.
STT
Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành
Theo KQ
Thi TN
THPT
Theo KQ
học bạ
Theo KQ ĐGNL
ĐH QG TP.
HCM
1
Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Quản trị dự án
7340101
15.0
18.0
600
2
Markeng
- Markeng truyền thông
- Quản trị Markeng
- Digital Markeng
7340115
15.0
18.0
600
3
Kinh doanh thương mại
- Kinh doanh thương mại
7340121
15.0
18.0
600
4
Thương mại điện tử
- Thương mại điện tử
7340122
15.0
18.0
600
5
Quản trị nhân lực
- Quản trị nhân lực
7340404
16.0
18.8
640
6
Logiscs và Quản lý chuỗi cung ứng
-Logiscs và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
15.0
18.0
600
Kinh tế
- Kinh doanh quốc tế
- Kinh tế số
7310101
15.0
18.0
600
8
Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
7340201
15.0
18.0
600
STT
Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành
Theo KQ
Thi TN
THPT
Theo KQ
học bạ
Theo KQ ĐGNL
ĐH QG TP.
HCM
- Tài chính ngân hàng
9
Công nghệ tài chính
- Công nghệ tài chính
7340205
15.0
18.0
600
10
Kế toán
- Kế toán
7340301
15.0
18.0
600
11
Kiểm toán
- Kiểm toán
7340302
15.0
18.0
600
12
Luật
- Luật dân sự
- Luật thương mại quốc tế
- Luật tài chính ngân hàng
7380101
15.0
18.0
600
13
Luật Kinh tế
- Luật Kinh tế
7380107
15.0
18.0
600
14
Công nghệ sinh học
- Công nghệ sinh học y sinh
- Công nghệ sinh học nông nghiệp (vt
nuôi, thủy sản, cây trồng)
7420201
15.0
18.0
600
15
Kthuật Điện tử - Viễn thông
- Kthuật Điện tử - viễn thông
- Hệ thng nhúng và loT
- Thiết kế vi mạch
7520207
15.0
18.0
600
16
Kthuật môi trường
7520320
15.0
18.0
600
STT
Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành
Theo KQ
Thi TN
THPT
Theo KQ
học bạ
Theo KQ ĐGNL
ĐH QG TP.
HCM
- Kthuật môi trường
17
Công nghệ thc phẩm
- Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ chế biến thực phẩm
7540101
15.0
18.0
600
18
Kthuật xây dng
- Kthuật xây dựng
7580201
15.0
18.0
600
19
Khoa học máy nh
- Khoa học dữ liệu
- Hệ thng thông n
7480101
15.0
18.0
600
20
Công nghệ thông n
- Thiết kế đồ họa/game/Mulmedia
- Công nghệ phần mềm
7480201
15.0
18.0
600
21
Mạng máy nh và Truyền thông
- Mạng máy nh và Truyền thông
- An toàn thông n
7480102
15.0
18.0
600
22
Điều dưỡng
- Điều dưỡng
7720301
17.0
19.5
-
23
Ngôn ngữ Anh
- Tiếng Anh thương mại
- Phương pháp dạy học bộ môn ếng Anh
- Tiếng Anh biên - phiên dịch
- Tiếng Anh quan hquốc tế
7220201
15.0
18.0
600
STT
Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành
Theo KQ
Thi TN
THPT
Theo KQ
học bạ
Theo KQ ĐGNL
ĐH QG TP.
HCM
24
Ngôn ngữ Pháp
- Tiếng Pháp thương mại
7220203
15.0
18.0
600
25
Ngôn ngữ Trung Quốc
Liên kết quốc tế NNTQ
- Tiếng Trung thương mại
- Tiếng Trung biên - phiên dịch
7220204
15.0
18.0
600
26
Ngôn ngữ Nhật
- Tiếng Nhật thương mại
- Tiếng Nhật giảng dạy
- Tiếng Nhật biên - phiên dịch
7220209
15.0
18.0
600
27
Quan hệ quốc tế
- Đối ngoại - Hợp tác quốc tế
- Truyền thông quốc tế
7310206
15.0
18.0
600
28
Đông phương học
- Nhật Bản học
- Hàn Quốc học
7310608
15.0
18.0
600
29
Trung Quốc học
- Trung Quốc học
7310612
15.0
18.0
600
30
Văn học
- Văn - Quản trị văn phòng
- Giảng dạy văn học
- Văn - Truyền thông
7229030
16.85
19.44
672
STT
Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành
Theo KQ
Thi TN
THPT
Theo KQ
học bạ
Theo KQ ĐGNL
ĐH QG TP.
HCM
31
Xã hội học
- Xã hội học truyền thông đại chúng
- Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã
hội
7310301
15.0
18.0
600
32
Tâm lý học
- Tham vấn và trị liệu tâm lý
- Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự
7310401
15.0
18.0
600
33
Việt Nam học
- Việt Nam học
7310630
15.0
18.0
600
34
Quan hệ công chúng
- Truyền thông và sáng tạo nội dung
- T chức sự kiện
7320108
15.0
18.0
600
35
Truyền thông đa phương ện
- Sản xuất phim và quảng cáo
- Công nghệ truyền thông
7320104
15.0
18.0
600
36
Du lịch
- Quản trị du lịch
- Quản trị sự kiện
7810101
15.0
18.0
600
37
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị lữ hành
- ớng dẫn du lịch
7810103
15.0
18.0
600
38
Quản trị khách sạn
7810201
15.0
18.0
600
STT
Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành
Theo KQ
Thi TN
THPT
Theo KQ
học bạ
Theo KQ ĐGNL
ĐH QG TP.
HCM
- Quản trị khách sạn - Khu du lch
39
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202
15.0
18.0
600
40
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
- Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
- Quay phim
7210235
15.0
18.0
600
17.0
17.0
600
41
Công nghệ đin ảnh, truyền hình
- Sản xuất phim điện ảnh - truyền hình
- Dựng phim
- Thiết kế mỹ thuật điện ảnh, sân khấu
- Công nghệ hoạt hình
7210302
15.0
18.0
600
17.0
17.0
600
42
Thanh nhạc
- Thanh nhạc thính phòng
-Thanh nhạc nhạc nhẹ
7210205
18.0
18.0
-
43
Piano
- Piano cổ điển
- Piano ứng dụng
- Sản xuất âm nhạc
- Giảng dạy âm nhạc
7210208
18.0
18.0
-

Preview text:

Điểm chuẩn của trường VHU - Đại học Văn Hiến năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh từ ngày 22/08. Theo KQ Theo KQ ĐGNL Theo KQ
STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Thi TN ĐH QG TP. học bạ THPT HCM
Quản trị kinh doanh 1
- Quản trị kinh doanh tổng hợp 7340101 15.0 18.0 600
- Quản trị dự án Marketing
- Marketing truyền thông 2 7340115 15.0 18.0 600
- Quản trị Marketing
- Digital Marketing
Kinh doanh thương mại 3 7340121 15.0 18.0 600
- Kinh doanh thương mại
Thương mại điện tử 4 7340122 15.0 18.0 600
- Thương mại điện tử
Quản trị nhân lực 5 7340404 16.0 18.8 640
- Quản trị nhân lực
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 6 7510605 15.0 18.0 600
-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Kinh tế
- Kinh doanh quốc tế 7310101 15.0 18.0 600
- Kinh tế số
Tài chính - Ngân hàng 8 7340201 15.0 18.0 600
- Tài chính doanh nghiệp Theo KQ Theo KQ ĐGNL Theo KQ
STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Thi TN ĐH QG TP. học bạ THPT HCM
- Tài chính ngân hàng
Công nghệ tài chính 9 7340205 15.0 18.0 600
- Công nghệ tài chính Kế toán 10 7340301 15.0 18.0 600
- Kế toán Kiểm toán 11 7340302 15.0 18.0 600
- Kiểm toán Luật
- Luật dân sự 12 7380101 15.0 18.0 600
- Luật thương mại quốc tế
- Luật tài chính ngân hàng Luật Kinh tế 13 7380107 15.0 18.0 600
- Luật Kinh tế
Công nghệ sinh học
- Công nghệ sinh học y sinh 14 7420201 15.0 18.0 600
- Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật
nuôi, thủy sản, cây trồng)

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
- Kỹ thuật Điện tử - viễn thông 15 7520207 15.0 18.0 600
- Hệ thống nhúng và loT
- Thiết kế vi mạch 16
Kỹ thuật môi trường 7520320 15.0 18.0 600 Theo KQ Theo KQ ĐGNL Theo KQ
STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Thi TN ĐH QG TP. học bạ THPT HCM
- Kỹ thuật môi trường
Công nghệ thực phẩm 17
- Công nghệ thực phẩm 7540101 15.0 18.0 600
- Công nghệ chế biến thực phẩm
Kỹ thuật xây dựng 18 7580201 15.0 18.0 600
- Kỹ thuật xây dựng Khoa học máy tính 19
- Khoa học dữ liệu 7480101 15.0 18.0 600
- Hệ thống thông tin
Công nghệ thông tin 20
- Thiết kế đồ họa/game/Multimedia 7480201 15.0 18.0 600
- Công nghệ phần mềm
Mạng máy tính và Truyền thông 21
- Mạng máy tính và Truyền thông 7480102 15.0 18.0 600
- An toàn thông tin Điều dưỡng 22 7720301 17.0 19.5 -
- Điều dưỡng Ngôn ngữ Anh
- Tiếng Anh thương mại 23
- Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh 7220201 15.0 18.0 600
- Tiếng Anh biên - phiên dịch
- Tiếng Anh quan hệ quốc tế Theo KQ Theo KQ ĐGNL Theo KQ
STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Thi TN ĐH QG TP. học bạ THPT HCM Ngôn ngữ Pháp 24 7220203 15.0 18.0 600
- Tiếng Pháp thương mại
Ngôn ngữ Trung Quốc
Liên kết quốc tế NNTQ 25 7220204 15.0 18.0 600
- Tiếng Trung thương mại
- Tiếng Trung biên - phiên dịch Ngôn ngữ Nhật
- Tiếng Nhật thương mại 26 7220209 15.0 18.0 600
- Tiếng Nhật giảng dạy
- Tiếng Nhật biên - phiên dịch Quan hệ quốc tế 27
- Đối ngoại - Hợp tác quốc tế 7310206 15.0 18.0 600
- Truyền thông quốc tế Đông phương học 28
- Nhật Bản học 7310608 15.0 18.0 600
- Hàn Quốc học Trung Quốc học 29 7310612 15.0 18.0 600
- Trung Quốc học Văn học
- Văn - Quản trị văn phòng 30 7229030 16.85 19.44 672
- Giảng dạy văn học
- Văn - Truyền thông Theo KQ Theo KQ ĐGNL Theo KQ
STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Thi TN ĐH QG TP. học bạ THPT HCM Xã hội học
- Xã hội học truyền thông đại chúng 31 7310301 15.0 18.0 600
- Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội Tâm lý học 32
- Tham vấn và trị liệu tâm lý 7310401 15.0 18.0 600
- Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự Việt Nam học 33 7310630 15.0 18.0 600
- Việt Nam học Quan hệ công chúng 34
- Truyền thông và sáng tạo nội dung 7320108 15.0 18.0 600
- Tổ chức sự kiện
Truyền thông đa phương tiện 35
- Sản xuất phim và quảng cáo 7320104 15.0 18.0 600
- Công nghệ truyền thông Du lịch 36
- Quản trị du lịch 7810101 15.0 18.0 600
- Quản trị sự kiện
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 37
- Quản trị lữ hành 7810103 15.0 18.0 600
- Hướng dẫn du lịch 38
Quản trị khách sạn 7810201 15.0 18.0 600 Theo KQ Theo KQ ĐGNL Theo KQ
STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Thi TN ĐH QG TP. học bạ THPT HCM
- Quản trị khách sạn - Khu du lịch
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 39 7810202 15.0 18.0 600
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 15.0 18.0 600 40
- Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 17.0 17.0 600
- Quay phim
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 15.0 18.0 600 41
- Sản xuất phim điện ảnh - truyền hình
- Dựng phim 7210302 17.0 17.0 600
- Thiết kế mỹ thuật điện ảnh, sân khấu
- Công nghệ hoạt hình Thanh nhạc 42
- Thanh nhạc thính phòng 7210205 18.0 18.0 -
-Thanh nhạc nhạc nhẹ Piano
- Piano cổ điển 43
- Piano ứng dụng 7210208 18.0 18.0 -
- Sản xuất âm nhạc
- Giảng dạy âm nhạc