

Preview text:
Điểm chuẩn cụ thể của Đại học Y Dược TP HCM như sau: Chỉ Điểm trúng Số TS trúng TT Mã ngành Tên ngành tiêu* tuyển tuyển 1 7720101 Y khoa 27,34 433 420 2 7720101
Y khoa (Tuyển thẳng) - 01 3 7720110 Y học dự phòng 119 19,00 115 4 7720115 Y học cổ truyền 209 21,50 230 5 7720201 Dược học 559 22,85 597 6 7720203 Hóa dược 23,65 64 60 7 7720203
Hóa dược (Tuyển thẳng) - 01 8 7720301 Điều dưỡng 208 20,15 220
Điều dưỡng chuyên ngành Gây 9 7720301_03 118 21,10 130 mê hồi sức 10 7720302 Hộ sinh 120 18,00 131 11 7720401 Dinh dưỡng 80 19,25 87 12 7720501 Răng - Hàm - Mặt 126 26,45 128 13 7720502
Kỹ thuật phục hình răng 39 21,50 42 14 7720601
Kỹ thuật xét nghiệm y học 168 22,05 170 15 7720602
Kỹ thuật hình ảnh y học 90 21,00 94 16 7720603
Kỹ thuật phục hồi chức năng 99 21,00 109 17 7720701 Y tế công cộng 90 17,00 96 18 7760101 Công tác xã hội 60 17,25 61 Tổng cộng 2.565 2.709