Trang 90 Đỗ Văn Đc | Khóa hc Online môn Toán | thayduc.vn
KHÓA HC IMOE
THY Đ VĂN ĐC
ĐỀ S 13
ĐỀ MINH HA CHINH PHC KÌ THI TT NGHIỆP
NĂM HC 2024 - 2025; MÔN TOÁN
Thi gian làm bài 90 phút, không k thời gian phát đề
PHN I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
1. Cho hàm s =
(
)
có bảng biến thiên như sau :
−∞
0
+
′()
+
0
0
+
()
−∞
4
+
Giá tr cc tiu ca hàm s đã cho bằng
A.
4.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
2. Vi là s thực dương tùy ý,
2
4
log
a
bằng
A.
2
1
log .
2
a
B.
2
2log .a
C.
2
2 log .a
D.
2
log 1.a
3. Tim cận đứng của đ th hàm s
24
x
y
x
=
+
là đường thẳng có phương trình
A.
1
.
2
x =
B.
2.x =
C.
1.x =
D.
2.x =
4. Giá tr ca
1
1
dI xx
=
bằng
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
1.
5. Đường thẳng song song với hai mặt phẳng
(
)
: + + 2 = 0
(
)
: 2+ 36 = 0 có 1 vectơ chỉ phương là:
A.
( )
5; 2; 3 .a = −−
B.
( )
1;3;3 .b =
C.
( )
1; 2; 3 .c =
D.
( )
5; 2; 3 .u =
6. Cho cp s cộng
(
)
với
1
= 1 và tổng của 10 s hạng đầu tiên ca cp s cộng bằng 100.
Tính
10
A.
10
9.u =
B.
10
5.u =
C.
10
19.u =
D.
10
22.u =
7. Trong không gian , ta đ điểm đối xứng với điểm (0; 2; 3) qua trục 
A.
( )
0; 2;3 .
B.
( )
0;2;3 .
C.
( )
0;2; 3 .
D.
( )
0; 2; 3 .−−
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Thc chiến luyn đ môn Toán | Đ s 13 Trang 91
8. Đồ th hàm s =
2
+ 1 + tt c bao nhiêu đường tiệm cn?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
9. Cho hình phẳng () giới hn bởi đường =
2
= 0. Th tích ca khối tròn xoay
sinh ra khi quay hình () quanh trục hoành
A.
.
30
π
B.
8
.
3
π
C.
16
.
15
π
D.
4
.
3
π
10. Thống kê chiều cao (đơn vị: cm) ca các bn hc sinh n lp 12 và lớp 12 bảng sau:
Chiu cao
(cm)
[
150; 155
)
[
155; 160
)
[
160; 165
)
[
165; 170
)
[
170; 175
)
[
175; 180
)
S hc sinh
n lp 12
2 7 12 3 0 1
S hc sinh
n lp 12
0 9 8 2 1 5
Gi
1
;
2
lần lượt là khoảng biến thiên ca mu s liệu ghép nhóm về chiều cao của các bn
hc sinh n lp 12 và 12. Tìm
1
;
2
.
A.
12
30 cm; 25 cm.RR= =
B.
12
30 cm; 30 cm.RR= =
C.
12
25 cm; 25cm.RR= =
D.
12
12 cm; 9 cm.RR= =
11. Trong không gian , cho điểm (3; 1; 2) mt phẳng
(
)
: 2+ 2+ 7 = 0. Mt
cu () có tâm , ct () theo giao tuyến là đường tròn n kính bằng 4. Bán kính của mt
cu () bằng
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
7.
12. Mt chiếc hp chứa 9 quả cầu gồm 4 qu màu xanh, 3 quả màu đ 2 quả màu vàng. Lấy
ngẫu nhiên 3 qu cu t hộp đó. Xác suất đ trong 3 quả cu lấy được có ít nht 1 qu u đ
bằng
A.
19
.
28
B.
16
.
21
C.
17
.
42
D.
1
.
3
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Trang 92 Đỗ Văn Đc | Khóa hc Online môn Toán | thayduc.vn
PHN II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc sai.
1. Cho đồ th =
(
)
trên đoạn
[
3; 4
]
như sau
a) Hàm s () đồng biến trên
(
3; 0
)
.
b) Hàm s () nghịch biến trên
(
0; 3
)
.
c) Tổng giá trị ln nhất và giá trị nh nht của hàm số () trên
[
3; 4
]
bằng 0.
d) Hàm s () có đúng 1 điểm cc tr trong khoảng
(
3; 4
)
.
2.
Cho tam giác vuông

cnh
= n
m trên tc
v
à
=
0.
2
π
α

<<


Gi
là khối tròn xoay sinh ra khi quay min tam giác  xung quanh trục . Xét tính đúng sai
ca các khẳng định sau:
a) Kh
i
4
π
α
=
thì = .
b) Khi
6
π
α
=
thì th tích của khối
3
9
a
π
(đvtt).
c) Khi th tích của khối
3
4
3
a
π
thì giá trị
1
cos .
2
α
<
d) Khi tan= cot thì th tích của khối
3
.
3
a
π
3. Sn phm bán ra th trường do một nhà máy gồm 3 phân xưởng I, II III sn xuất, trong
đó phân xưởng I chiếm 30%, phân xưởng II chiếm 45%, phân xưởng III chiếm 25% s ng
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Thc chiến luyn đ môn Toán | Đ s 13 Trang 93
sn phẩm trong toàn nhà máy. Tỉ l sn phm loi do 3 phân xưởng I, II III sn xut ln
t là: 70%, 50% 90%.
a) T l sn phm loi do nhà máy sản xut là 66%.
b) Chọn ngẫu nhiên mt sn phm th trường thì thấy rằng đó sản phm loi . Xác
sut đ sn phm đó do nhày II sn xut là 0,34 (kết qu làm tròn tới hàng phần trăm).
c) Cần mua ngẫu nhiên ti thiu 9 sn phm th trường để xác sut gp phi ít nht mt
sn phẩm không phải loi là trên 98%.
d) Một người đã mua 15 sản phm . Xác sut đ không quá 3 sản phm đt loi nh
hơn 0,04%.
4. Hình vẽ bên dưới mô t một mô hình phòng áp
mái hình dạng là mt lăng tr đứng. Mặt sàn
hai mt bên nm trên các mt phẳng ta đ
như hình vẽ. Hình chữ nht  nm trên
mt mt phẳng
(
)
và biểu din phần nghiêng
ca mt mái.
Trong hệ ta đ này, một đơn vị độ dài tương
ứng với 1 mét. Hình ch nht  với đim
có ta đ
(
2; 4; 2
)
có chiu rộng  bằng 1.
Hình chữ nhật này nằm trên mt phẳng
(
)
các đim nằm trên đường thẳng .
Trong mô hình, hình chữ nhật này đại din cho mt chiếc ca s mái.
a) Ta đ điểm
(
1 ; 6 ; 1
)
.
b) Th tích của phòng áp mái là 42 m
3
.
c) Ca s có th xoay quanh một trục, trong hình, trục này đi qua trung điểm ca các đon
thẳng  . Cạnh dưới ca ca s khi đó xoay vào trong phòng, bản l cho phép
mt phẳng cửa s vuông góc với sàn nhà. Vậy thì khi xoay, cửa s chạm vào sàn nhà.
d) Hình dưới mô t mt chiếc t hình hộp ch
nht có chiu cao 40 cm. đt sát ng
dưới ca s bằng mặt sau ca khi. Cnh
trên phía trước ca chiếc t nm trên
hình ca đưng thẳng đi qua
(
0; 5,5; 0,4
)
vectơ ch phương
(
1; 0; 0
)
. Khi đó khi
xoay, cửa s chạm vào chiếc t.
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Trang 94 Đỗ Văn Đc | Khóa hc Online môn Toán | thayduc.vn
PHN III. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
1.
Cho t din

, ,  đôi
một vuông góc
= = . G
i , , ln
ợt là trung điểm ca
, ,  th tích của t din 
4
.
3
Tính din tích mt cu
đi qua 4 điểm , , , ? (kết qu m tròn đến hàng đơn vị)
Đáp s: ……….
2. Mt thiết b kỹ thut là mt khối tròn xoay. Mặt ct ca khối tròn xoay đó qua trục của được
mô t trong hình vẽ bên. Biết đ dài = 13 cm, th tích ca thiết b đó bằng bao nhiêu cm
3
?
(kết qu làm tròn đến hàng đơn vị)
Đ
áp s: ……….
3. Hai con tàu đang ở cùng một vī tuyến và cách nhau 5 hải lí. C hai tàu đồng thời cùng
khởi hành. Tàu A chạy về hướng Nam với vn tc 6 hi lí/giờ, còn tàu chạy về vị trí xut
phát của tàu với vn tc 7 hi lí/giờ. Biết rằng sau
0
(giờ) thì khoảng cách giữa hai tàu
bé nhất. Tìm
0
(kết qu làm tròn tới hàng phần trăm).
Đáp số: ……….
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Thc chiến luyn đ môn Toán | Đ s 13 Trang 95
4. Mt chiếc đồng hồ cát như hình vẽ dưới đây, gm hai phn đi xứng nhau
qua mặt phẳng nằm ngang và được đt va khít trong một hình trụ. Thiết
din thẳng đứng qua trục của hai parabola chung đỉnh đối xứng
nhau qua mặt phẳng nằm ngang. Ban đầu, lượng cát dn hết phn trên
ca đồng hồ thì chiều cao ca mc cát bằng
3
4
chiu cao ca phn bên
đó. Cát chảy t trên xuống dưới vi lưu ợng không đổi 2,90 cm
3
/phút.
Khi chiu cao ca cát còn 4 cm thì b mặt trên cùng của cát to thành mt
đường tròn có chu vi 8 cm. Biết rằng sau 30 phút thì cát chảy hết xung
phần bên dưới ca đồng hồ. Hi chiu cao ca khi tr bên ngoài bao
nhiêu cm? (kết qu làm tròn đến hàng phần trăm)
Đáp số: ……….
5.
Trong không gian

, v
i mỗi đơn vị trên h trc ta đ dài
100 km, mt máy bay trực thăng di chuyển t (5; 10; 7)
với tc đ 230 m/s dc theo đường thẳng phương trình
:
=
= 2
= 3 + 2
. Mt radar đt ti có phm vi hot động (phạm
vi mà radar th bắt đưc máy bay) 500 km. Biết máy bay
di chuyển theo hướng về vùng phát sóng của radar. Hi máy bay
có th nhận được tín hiu của radar trong thời gian bao nhiêu
giây (kết qu làm tròn tới hàng đơn vị).
Đ
áp số: ……….
6. Trong một kho rượu s ợng rượu loi u loi bằng nhau. Người ta chọn ngẫu nhiên
mt chai ợu trong kho đưa cho 5 người sành rưu nếm th để xác định xem đây loại
u nào. Gi s mỗi ngườic suất đoán đúng là 75%. Có 4 người kết lun chaiu loi
và 1 người kết lun chai u loi . Khi đó xác suất đ chai u được chn thuc loi
bằng
a
b
(vi
,,
a
ab
b
+
là phân s tối giản). Giá trị ca + bằng bao nhiêu?
Đáp số: ……….
--- Hết ---
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Trang 96 Đỗ Văn Đc | Khóa hc Online môn Toán | thayduc.vn
PHN GHI CHÉP RIÊNG
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Thc chiến luyn đ môn Toán | Đ s 14 Trang 97
KHÓA HC IMOE
THY Đ VĂN ĐC
ĐỀ S 14
ĐỀ MINH HA CHINH PHC KÌ THI TT NGHIỆP
NĂM HC 2024 - 2025; MÔN TOÁN
Thi gian làm bài 90 phút, không k thời gian phát đề
PHN I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
1. Trong không gian , cho
󰇍
=
(
1; 1; 3
)
. Giá tr
|
󰇍
|
bằng
A.
11.
B.
10.
C.
3.
D.
2.
2. Gi
,
,
là t phân v ca mt mu s liệu ghép nhóm. Khi đó, khoảng tứ phân v
ca mu s liệu trên được xác đnh bởi công thức
A.
21
.
Q
QQ∆=
B.
31
.
Q
QQ∆=
C.
23
.
Q
QQ∆=
D.
13
.
Q
QQ∆=
3. Cho hàm s = () liên tc trên
,
hàm s = () đ th như hình vẽ. S điểm cc
tr của hàm số ()
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
4. Một nguyên hàm () của hàm số
(
)
= 2
là:
A.
( )
2 2.
x
Fx x= +
B.
( )
2
2222.
ln 2
x
Fx= +
C.
( )
2
2.
ln 2
x
Fx x= +
D.
( )
2 ln 2.
x
Fx=
5. Trong không gian , cho mt cu
(
)
:
+
(
1
)
+
(
1
)
= 2. Bán kính của mt
cu là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
6. Tập nghiệm ca bất phương trình
42
23
32
xx
 
 
 
là:
A.
2
;.
5

+∞

B.
2
;.
3

−∞

C.
2
;.
3

+∞

D.
2
;.
5

−∞

7. Trong không gian , cho hai điểm (2; 2; 1)
(
0; 3; 2
)
. Véctơ nào dưới đây là mt
vectơ ch phương của đường thẳng ?
A.
( )
2;5; 1 .u =−−
B.
( )
2;5; 1 .u =
C.
( )
2;5;1 .u =
D.
( )
5; 2;1 .u =
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Trang 98 Đỗ Văn Đc | Khóa hc Online môn Toán | thayduc.vn
8. Tính diện tích hình phẳng giới hn bởi đồ th các hàm s =
3
2, = 2.
A.
127
.
4
S =
B.
125
.
4
S =
C.
129
.
4
S =
D.
131
.
4
S =
9. Một người gi 300 triu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép, hạn 1 quý, lãi suất
1,75%/quý. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng người gi ít nht 500 triu đồng (bao gồm c
vn ln lãi) t s vốn ban đầu? (Gi s lãi suất không thay đổi).
A. 81 tháng. B. 30 tháng. C. 45 tháng. D. 90 tháng.
10. Cho lăng trụ đứng .  cnh  = 2, góc giữa hai mt phẳng () (
󰆒
)
bằng 60
. Biết diện tích ca tam giác  bằng 2
. Th tích của khối lăng trụ . 
bằng
A.
3
2
.
3
a
B.
3
3.a
C.
3
3.a
D.
3
3
.
3
a
11. Ti một công ty sản xut đ chơi , công ty phải chi 50 000 USD đ thiết lập dây chuyền sn
xuất ban đầu. Sau đó, cứ sn xuất được mt sn phm đ chơi , công ty phi chi tr 5 USD
cho nguyên liệu tnhân công. Gọi ( 1) là s đồ chơ
i công ty đã sản xut và
(
)
(đơn vị USD) là tổng số tiền bao gồm c chi phí ban đầu mà công ty phải chi tr khi sản
xut đồ chơ
i . Biết chi phí trung bình cho mỗi sn phm đ chơi (
) =
( )
.
Tx
x
Khi
đủ ln ( +) thì chi phí trung bình (USD) cho mỗi sn phm đ chơi gần nht vi
kết qu nào sau đây?
A.
50000.
B.
50005.
C.
10.
D.
5.
12. Mt hp đựng 6 quả bóng đỏ (đưc đánh s t 1 đến 6), 5 quả bóng vàng (được
đánh số t 1 đến 5) và 4 qu bóng xanh (được đánh số t 1 đến 4). Lấy ngẫu
nhiên ra 4 quả bóng. Tính xác suất đ 4 qu bóng lấy ra có đ ba màu, không
có hai quả bóng nào có số th t trùng nhau
A.
381
.
455
B.
48
.
91
C.
74
.
455
D.
43
.
91
PHN II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc sai.
1. Một công ty sản xut đ ni tht có th bán một chiếc ghế ngả vi giá
(
)
= 1500 3
(USD), vi là s chiếc ghế được sn xuất và bán ra. Chi phí cố định cho mỗi đợt sn xut là
66 500 USD, đồng thời mi chiếc ghế sn xut ra tn 20 USD. Vì hn chế của máy móc, công
sut của nhà máy sản xuất không quá 300 chiếc ghế.
a) Để thu được doanh thu lớn nhất, công ty cần sn xut 250 sn phm.
b) Nếu ch sn xuất đúng 100 sản phẩm, chi phí sản xut là 6 652 000 USD.
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Thc chiến luyn đ môn Toán | Đ s 14 Trang 99
c) Nếu giá sản phm là 1350 USD thì công ty hòa vốn.
d) Công ty nên sản xuất và bán đúng 246 sản phm đ li nhun thu v cao nht.
2. Trên bc tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh như hình vẽ, biết là trung
điểm ca ,  =  = 4m. Parabol trên được chia thành ba phần đ sơn ba màu khác nhau
vi mc chi phí: phần trên kẻ sc 140 000 đồng/m
, phần giữa hình quạt tâm , bán kính
2 m được tâm đm 150 000 đồng/m
, phần còn lại 160 000 đồng/m
. Gn h trc ta đ
 như hình vẽ
a) Ta đ các đim
(
2; 0
)
,
(
2; 0
)
,
(
0; 4
)
.
b) Đường parabol phương trình =
+ 4 đường cong phần hình quạt phương
trình
+
= 4.
c) 
3; 1,
3; 1
d) Tổng số tiền sơn là 1 575 349 đồng.
3. Trong không gian , cho hình chóp . 
(
0; 0; 3
)
, đáy  hình chữ nht vi
(
0; 0; 0
)
,
(
4; 0; 0
)
, (0; 10; 0) như hình bên.
a) Ta đ điểm
(
4; 10; 0
)
.
b) Phương trình mặt phẳng ()
1.
4 10 3
xyz
+ −=
c) Ta đ ca 
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
(
4; 10; 3
)
.
d) Góc giữa đường thẳng  mp() bằng 78° (làm tròn đến hàng đơn vị ca đ).
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Trang 100 Đỗ Văn Đc | Khóa hc Online môn Toán | thayduc.vn
4. Hộp I 3 quả bóng trắng 2 quả bóng đỏ. Hộp II 4 quả bóng trắng 6 quả bóng đỏ.
Chuyển ngẫu nhiên 1 qu bóng từ hp I sang hộp II không xem màu quả bóng ấy. Sau đó,
lấy một qu bóng từ hp II.
Gi là biến c: “Lấy được qu bóng màu trắng từ hp I”.
Gi là biến c: “Lấy được qu bóng màu trắng từ hp II”.
a) Xác sut của biến c 0,6.
b) Xác sut
(
|
)
=
5
.
11
c) Xác sut của biến c
23
.
55
d) Xác suất để hai quả bóng lấy ra cùng màu là
29
.
55
PHN III. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
1. Cho hàm s
(
)
=
+
+ 
+  + , đồ th hàm s = () như hình vẽ.
hiu
,
diện tích phân đậm và phần gạch chéo (hình vẽ). Biết
1
5
.
24
S =
Giá tr ca
3
bằng bao nhiêu?
Đáp s: ……….
2.
Cho t diện đều
. Dựng hình bình hành
. Góc giữ
a
 và mp
(
) b
ằng bao
nhiêu độ?
Đáp s: ……….
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Thc chiến luyn đ môn Toán | Đ s 14 Trang 101
3. Cho mt miếng tôn hình tam giác đều có cạnh bằng 60 cm. Ngưi ta ct miếng tôn ở các góc
như hình vẽ sau đó gpn đ to thành mt hình hp đựng nước lànhng tr tam giác đu
(như hình vẽ).
Muốn khối hộp thu được cha đưc nhiều nước nht thì tổng diện tích phn b đi ở miếng tôn
ban đầu bằng bao nhiêu (đơn vị cm
, làm tròn tới hàng đơn vị).
Đáp s: ……….
4. Một người muốn dành một phn mảnh đất hình ch nhật để trồng hoa và làm sân chơi cho trẻ
em (như hình vẽ), vi phn trồng hoa là phần tô đậm. Người đó muốn phn làm sân chơi cho
tr em phi là một hình vuông, đồng thời chu vi của toàn bộ mảnh đất bằng 100 m.
Nếu mi m
trồng hoa có giá 1 triu đồng, thì chi phí ln nht mà ngưi ta có th thu đưc t
vic trồng hoa bằng bao nhiêu? (đơn vị triệu đồng, kết qu làm tròn tới hàng đơn vị)?
Đáp s: ……….
5. Trong một mô hình mô tả một đoạn b biển, mặt phẳng
 biểu din mặt nước biển, đường thẳng biểu diễn
b bin. Mt phẳng
(
)
biểu diễn đáy biển trong đoạn
đang xét. Trên mặt phẳng
(
)
ba con sao bin nm
ti ba v trí lần lượt là
(
4; 5; 19
)
,
(
5; 9; 18
)
(
3; 7; 17
)
. Một phao nổi trên mtc ti v trí trùng
vi gc ta đ (như hình vẽ). T phao, một nhiếp nh
gia ln thẳng đứng xuống dưới mặt nước đến một điểm
sâu 13 m. Nhiếp ảnh gia di chuyển t v trí song
song với đáy biển. Ống kính máy ảnh luôn vuông góc
với đáy biển góc nhìn của hình nón 90°. V t
gần đường bờ bin nht ca để người đó có th chp c ba con sao biển mt lúc là
(
; ; 
)
,
tính = 2 + 
Đáp s: ……….
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Trang 102 Đỗ Văn Đc | Khóa hc Online môn Toán | thayduc.vn
6. hai chiếc hộp, hộp I cha 6 viên bi màu xanh 4 viên bi màu đỏ, hộp II cha 7 viên bi
màu xanh và 3 viên bi màu đỏ, các viên bi có cùng ch cỡ khối ợng. Lấy ngu nhiên mt
viên bi t hp I sang hộp II. Sau đó lấy ngẫu nhiên hai viên bi từ hp II. Nếu hai viên bi lấy ra
t hp II đu màu xanh thì xác suất trong 2 viên bi đó, có viên bi thuộc hộp I là bao nhiêu?
(kết qu làm tròn tới hàng phần trăm)
Đáp s: ……….
--- Hết ---
PHN GHI CHÉP RIÊNG
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Thc chiến luyn đ môn Toán | Đ s 14 Trang 103
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Trang 104 Đỗ Văn Đc | Khóa hc Online môn Toán | thayduc.vn
KHÓA HC IMOE
THY Đ VĂN ĐC
ĐỀ S 15
ĐỀ MINH HA CHINH PHC KÌ THI TT NGHIỆP
NĂM HC 2024 - 2025; MÔN TOÁN
Thi gian làm bài 90 phút, không k thời gian phát đề
PHN I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
1. Trong không gian , cho mt cu
(
)
:
(
3
)
+
(
+ 1
)
+
(
+ 1
)
= 1. Khong cách
t tâm mt cầu đến gốc to độ là:
A.
2 3.
B.
11.
C.
10.
D.
3.
2. Tập nghiệm ca bất phương trình ln
(
3+ 1
)
0
A.
1
;0 .
3


B.
1
;0 .
3


C.
( )
;0 .−∞
D.
(
]
;0 .−∞
3. Cho hàm s =
(
)
liên tc trên đ th như hình vẽ. Gi là diện tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường
=
(
)
,
= 0, = 2, = 2.
Mệnh đề nào sau đ
ây đúng?
A.
( ) ( )
02
20
d d.S fx x fx x
=
∫∫
B.
( ) ( )
02
20
d d.S fx x fx x
= +
∫∫
C.
( ) ( )
02
20
d d.S fx x fx x
=−+
∫∫
D.
( ) ( )
02
20
d d.S fx x fx x
=−−
∫∫
4. Cho hàm s = () liên tc trên và có
󰆒
(
)
=
(
26
)
(
10
)
. S điểm cc tr
của hàm số = ()
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
5. Cho t din  là trọng tâm của t din và là trọng tâm của tam giác . Khng
định nào sau đây đúng?
A.
2
.
3
BI BG=
 
B.
4.BG IG=
 
C.
3.BI GI=
 
D.
3.AI IG=
 
6. Phương trình mặt phẳng
(
)
vectơ pháp tuyến là
󰇍
=
(
3; 0; 2
)
đi qua điểm
(
1; 3; 0
)
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Thc chiến luyn đ môn Toán | Đ s 15 Trang 105
A.
( )
: 3 2 3 0.Pxz +=
B.
( )
: 3 2 9 0.Pxy +=
C.
( )
: 3 2 3 0.Pxz −=
D.
( )
: 3 2 9 0.Pxy −=
7. Cho hàm s = () có đồ th như hình vẽ. Giá trị cc tiu của hàm số là:
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
0.
8. Hàm s
(
)
=

là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
e.
x
B.
e.
x
C.
e.
x
D.
e.
x
9. Nếu mt chất điểm chuyển động thẳng với vn tc () thì gia tc tc thi ti thời điểm
được định nghĩa là
lim

(
+ 
)
(
)

Mt cht điểm chuyển động với vn tc () = 4sin (4)(m/s),nh gia tc tc thi ti thi
điểm = 4 (s). Biết
0
sin
lim 1.
x
x
x
=
A.
14 .
π
B.
18 .
π
C.
16 .
π
D.
20 .
π
10. Cho hình chóp .  đáy  hình chữ nht,  = ,  =
3  vuông góc
với đáy,  =
3. Giá tr tan của góc nhị din
[
, ,
]
bằng
A.
3
.
3
B.
1
.
2
C.
3.
D.
2.
11. Thời gian tập th dc mỗi ngày của bạn Nam được thống kê lại bảng sau
Thời gian (phút)
[
20; 25
)
[
25; 30
)
[
30; 35
)
[
35; 40
)
[
40; 45
)
S ngày
6
6
4
1
1
Khoảng tứ phân v ca mu s liu
A.
27,5.
B.
31,85.
C.
8,125.
D.
23, 75.
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Trang 106 Đỗ Văn Đc | Khóa hc Online môn Toán | thayduc.vn
12. Cho cp s cộng
(
)
tha mãn
+ 4
3
= 5
+
= 6
. Xác định công sai và số hạng đầu tiên
ca cp s cộng.
A.
1
5; 1.ud= =
B.
1
5; 1.ud= =
C.
1
2; 2.ud= =
D.
1
2; 2.ud= =
PHN II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn
đúng hoặc sai.
1. Cho hàm s
( )
2
2
1
x ax
fx
x
++
=
đ th như hình vẽ. Biết = 0
là 1 điểm cc tr của hàm số.
a) Đồ
th hàm s nhận đường
= 1
là tim cận đứng.
b) Đim cc
c) G
iá tr ca là 2.
d) Đ th hàm s = () có dạng như hình vẽ:
2. Một nh vẽ hình bông hoa 6 cánh được to bởi hình lục giác đu có cạnh bằng 2 m và trên
mi cnh của hình lục giác đu có một cánh hoa hình parabol sao cho các cánh hoa parabol
tiếp xúc với các đnh của hình lục giác như hình vẽ.
a) Người ta cắt bông hoa này để chia làm 2 phần giống hệt nhau, có tất c 3 cách cắt.
b) Hình lục giác có diện tích là 6
3 m
.
c) Chiều cao của mỗi cánh hoa nhỏ hơn 0,5 m.
d) Din tích của bông hoa hình vẽ nh hơn 15 m
.
3. Xác sut cha khi bnh M ca một phương pháp 95%. Xét 100 bệnh nhân mc bnh M
được điều tr bởi phương pháp này.
a) Xác suất để có đúng 90 người khỏi bệnh nh hơn 5%.
b) Xác suất để có ít nhất 90 người khỏi bệnh lớn hơn 98%.
c) Xác suất để có không quá 95 người khỏi bệnh nằm trong khoảng
(
0,56; 0,57
)
.
d) Trong 100 người mc bệnh M được điu tr bởi phương pháp trên, khả năng 95 người khi
bệnh có xác suất cao nhất.
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Thc chiến luyn đ môn Toán | Đ s 15 Trang 107
4. Cho các đim
(
6; 0; 4
)
,
(
0; 6; 4
)
,
(
6; 0; 4
)
to thành các đnh của hình vuông
. Cho hình chóp .  vi đnh
(
0; 0; 1
)
. Biết , cùng nằm trên mt phng
(
)
. Mt chiếc đài phun nước được đt trên mt ct. Phần đài phun nước gm mt qu cầu đá
cm thch đặt bên trong một b cha. Qu cầu đá cẩm thch tiếp xúc với bn cạnh bên trong
ca b cha ti bốn điểm. Trong mô hình, bể cha được biu diễn bởi hình chóp tứ giác đu
. , quả cầu đá cẩm thạch được biu diễn bởi một hình cầu tâm
(
0; 0; 4
)
bán kính
bằng . Mt phẳng  biểu din mt đt, mỗi đơn vị độ dài trong hệ ta đ tương ứng với
1 dm trong thực tế. Biết rằng trên bề mặt quả cu cm thch có 4 v trí lắp đặt các vòi phun
nước. Một trong số các v trí này được xác định bằng điểm
(
1; 1; 6
)
như trong nh.
c t vòi phun được mô hình hóa bằng các điểm
(
+ 1; + 1; 6,2 5
(
0,2
)
)
, trong
đó là mt s thực dương.
a) Mt phẳng
(
)
có phương trình là + 22 = 0.
b) Điểm cao nhất của dòng nước t vòi phun so với mặt đất cao 6,2 dm.
c) Điểm cao nhất của dòng nước cao hơn điểm cao nht của đài phun nước.
d) Đim
(
; ; 
)
nm trong tam giác  tả v trí dòng nước tiếp xúc với b cha
bên trong mô hình thì + +  = 6.
PHN III. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
1. Cho hình hộp ch nht .  như hình vẽ. Biết đ dài
các cnh  = 3 cm,  = 4 cm, 
󰆒
= 5 cm.
Một con kiến ch có th di chuyển dc theo các cnh hoc trên các
mt của hình hộp ch nhật. Quãng đường ngắn nht của con kiến
để đi từ đỉnh đến đỉnh  bằng bao nhiêu cm (kết quả làm tròn
đến hàng phần chc).
Đáp s: ……….
2. Cho
2
mt cu
(
, 2)
(
, 1) tiếp xúc ngoài nhau. Xét hình nón () có mặt đáy tiếp
xúc với mt cu
(
)
các đường sinh tiếp tuyến chung của 2 mt cu
(
)
,
(
)
(tham
khảo hình vẽ).
Diện tích xung quanh của hình nón () bằng bao nhiêu? (kết qu làm tròn đến
hàng đơn vị).
Đáp s: ……….
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Trang 108 Đỗ Văn Đc | Khóa hc Online môn Toán | thayduc.vn
3. Anh Bình muốn chèo thuyền tr ví tới điểm v phía hạ
lưu b đối diện, càng nhanh càng tốt, trên mt b sông thẳng
rộng 6 km (như hình vẽ). Anh th chèo thuyền ca mình trc
tiếp qua sông để đến sau đó chạy đến , hoc anh th
chèo thuyền đến một điểm giữa sau đó chạy đến
. Biết anh ấy thể chèo thuyền 5 km/h, chạy 13 km/h
quãng đường  = 9 km. Biết tc đ của dòng nước không
đáng kể so vi tc đ chèo thuyền của anh Bình. Thời gian ngắn
nhất để anh Bình đến là bao nhiêu phút?
Đáp s: ……….
4. Mt cái lu có đường xung quanh thân được xem là mt phn ca đ th hàm s = 0,01
0,1
+ 2,48 quay quanh trục  như hình vẽ. Biết miệng lu đường tròn đường kính
bằng 4 dm chiều cao ca lu bằng 6 dm. Mỗi đơn v trên trc ta đ bằng 1 dm. Hỏi cái lu
có th cha tối đa bao nhiêu lít nước? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Đáp s: ……….
5. Trong không gian , cho mt phẳng
(
)
: + 2+ 2 5 = 0. Lấy điểm ()
không nằm trên các mt phẳng tọa đ. Gi , , lần lượt hình chiếu ca n c trc
, , . Biết khi di động thì tâm ca mt cầu ngoại tiếp t din  luôn thuộc mt
mt phẳng () c định. Khoảng cách từ điểm (1; 1; 1) ti () bằng bao nhiêu (kết quả m
tròn đến hàng phần trăm)
Đáp s: ……….
6. 3 hàng. I gồm 12 chính phm và 3 phế phm. Lô II gm 11 chính phm và 4 phế
phẩm. Lô III gồm 10 chính phm và 5 phế phm. Chọn ngẫu nhiên 1 sn phm lô I và 1 sản
phm II, sau đó bỏ 2 sn phẩm này vào III. Cuối cùng chọn ngẫu nhiên 3 sn phm
III. Tìm xác sut đ chọn được ít nht 1 chính phm III (kết qu làm tròn đến hàng phần
trăm).
Đáp s: ……….
--- Hết ---
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Thc chiến luyn đ môn Toán | Đ s 15 Trang 109
PHN GHI CHÉP RIÊNG
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG

Preview text:

Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ Trang 90
Đỗ Văn Đức | Khóa học Online môn Toán | thayduc.vn KHÓA HỌC IMOE
ĐỀ MINH HỌA CHINH PHỤC KÌ THI TỐT NGHIỆP
THẦY ĐỖ VĂN ĐỨC
NĂM HỌC 2024 - 2025; MÔN TOÁN ĐỀ SỐ 13
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
1. Cho hàm số 𝑦𝑦 = 𝑓𝑓(𝑥𝑥) có bảng biến thiên như sau : 𝑥𝑥 −∞ 0 2 +∞ 𝑓𝑓′(𝑥𝑥) + 0 − 0 + 4 +∞ 𝑓𝑓(𝑥𝑥) −∞ 0
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 4. B. 2. C. 0. D. 1. 2. Với 4
𝑎𝑎 là số thực dương tùy ý, log bằng 2 a 1 A. − log . a 2log . a 2 − log . a log a −1. 2 B. C. D. 2 2 2 2
3. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x y =
là đường thẳng có phương trình 2x + 4 1 A. x = . B. x = 2. C. x =1. D. x = 2. − 2 1
4. Giá trị của I = d x x ∫ bằng 1 − A. 0. B. 1. − C. 2. D. 1.
5. Đường thẳng 𝑑𝑑 song song với hai mặt phẳng
(𝑃𝑃): 𝑥𝑥 + 𝑦𝑦 + 𝑧𝑧 − 2 = 0 và (𝑄𝑄): 𝑥𝑥 − 2𝑦𝑦 + 3𝑧𝑧 − 6 = 0 có 1 vectơ chỉ phương là: 
A. a = (5;− 2;− 3). B. b = (1;3;3). C. c = (1; 2 − ;3). D. u = (5; 2 − ;3).
6. Cho cấp số cộng (𝑢𝑢𝑛𝑛) với 𝑢𝑢1 = 1 và tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng 100. Tính 𝑢𝑢10 A. u = 9. u = 5. u =19. u = 22. 10 B. 10 C. 10 D. 10
7. Trong không gian 𝑂𝑂𝑥𝑥𝑦𝑦𝑧𝑧, tọa độ điểm đối xứng với điểm 𝑀𝑀(0; 2; −3) qua trục 𝑂𝑂𝑧𝑧 là A. (0;− 2;3). B. (0;2;3). C. (0;2; 3 − ). D. (0;− 2; 3 − ). ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Thực chiến luyện đề môn Toán | Đề số 13 Trang 91
8. Đồ thị hàm số 𝑦𝑦 = √𝑥𝑥2 + 1 + 𝑥𝑥 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận? A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
9. Cho hình phẳng (𝐻𝐻) giới hạn bởi đường 𝑦𝑦 = 𝑥𝑥 − 𝑥𝑥2 và 𝑦𝑦 = 0. Thể tích của khối tròn xoay
sinh ra khi quay hình (𝐻𝐻) quanh trục hoành là π 8π 16π 4π A. . B. . C. . D. . 30 3 15 3
10. Thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ lớp 12𝐴𝐴 và lớp 12𝐵𝐵 ở bảng sau: Chiều cao (cm)
[150; 155) [155; 160) [160; 165) [165; 170) [170; 175) [175; 180) Số học sinh nữ lớp 12𝐴𝐴 2 7 12 3 0 1 Số học sinh nữ lớp 12𝐵𝐵 0 9 8 2 1 5
Gọi 𝑅𝑅1; 𝑅𝑅2 lần lượt là khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của các bạn
học sinh nữ lớp 12𝐴𝐴 và 12𝐵𝐵. Tìm 𝑅𝑅1; 𝑅𝑅2.
A. R = 30cm; R = 25cm.
R = 30cm; R = 30cm. 1 2 B. 1 2
C. R = 25cm; R = 25cm.
R =12cm; R = 9cm. 1 2 D. 1 2
11. Trong không gian 𝑂𝑂𝑥𝑥𝑦𝑦𝑧𝑧, cho điểm 𝑀𝑀(−3; 1; 2) và mặt phẳng (𝑃𝑃): 2𝑥𝑥 + 2𝑦𝑦 + 𝑧𝑧 − 7 = 0. Mặt
cầu (𝑆𝑆) có tâm 𝑀𝑀, cắt (𝑃𝑃) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 4. Bán kính của mặt cầu (𝑆𝑆) bằng A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
12. Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy
ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng 19 16 17 1 A. . B. . C. . D. . 28 21 42 3 ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ Trang 92
Đỗ Văn Đức | Khóa học Online môn Toán | thayduc.vn
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
1. Cho đồ thị 𝑦𝑦 = 𝑓𝑓(𝑥𝑥) trên đoạn [−3; 4] như sau
a) Hàm số 𝑓𝑓(𝑥𝑥) đồng biến trên (−3; 0).
b) Hàm số 𝑓𝑓(𝑥𝑥) nghịch biến trên (0; 3).
c) Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 𝑓𝑓(𝑥𝑥) trên [−3; 4] bằng 0.
d) Hàm số 𝑓𝑓(𝑥𝑥) có đúng 1 điểm cực trị trong khoảng (−3; 4). 2.  π
Cho tam giác vuông 𝑂𝑂𝐴𝐴𝐵𝐵 có cạnh 𝑂𝑂𝐴𝐴 = 𝑎𝑎 nằm trên tục 𝑂𝑂𝑥𝑥 và 𝐴𝐴𝑂𝑂𝐵𝐵 = 𝛼𝛼 0 α  < <  . Gọi 𝛽𝛽  2 
là khối tròn xoay sinh ra khi quay miền tam giác 𝑂𝑂𝐴𝐴𝐵𝐵 xung quanh trục 𝑂𝑂𝑥𝑥. Xét tính đúng sai
của các khẳng định sau: π
a) Khi α = thì 𝑂𝑂𝐵𝐵 = 𝑥𝑥. 4 π 3 π b) Khi α = thì thể tích a
𝑉𝑉 của khối 𝛽𝛽 là (đvtt). 6 9 3 π c) Khi thể tích 4 a
𝑉𝑉 của khối 𝛽𝛽 là thì giá trị 1 cosα < . 3 2 3 π d) Khi a
tan𝛼𝛼 = cot𝛼𝛼 thì thể tích 𝑉𝑉 của khối 𝛽𝛽 là . 3
3. Sản phẩm 𝑋𝑋 bán ra thị trường do một nhà máy gồm 3 phân xưởng I, II và III sản xuất, trong
đó phân xưởng I chiếm 30%, phân xưởng II chiếm 45%, phân xưởng III chiếm 25% số lượng ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Thực chiến luyện đề môn Toán | Đề số 13 Trang 93
sản phẩm trong toàn nhà máy. Tỉ lệ sản phẩm loại 𝐴𝐴 do 3 phân xưởng I, II và III sản xuất lần
lượt là: 70%, 50% và 90%.
a) Tỉ lệ sản phẩm loại 𝐴𝐴 do nhà máy sản xuất là 66%.
b) Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm 𝑋𝑋 ở thị trường thì thấy rằng đó là sản phẩm loại 𝐴𝐴. Xác
suất để sản phẩm đó do nhà máy II sản xuất là 0,34 (kết quả làm tròn tới hàng phần trăm).
c) Cần mua ngẫu nhiên tối thiểu 9 sản phẩm 𝑋𝑋 ở thị trường để xác suất gặp phải ít nhất một
sản phẩm không phải loại 𝐴𝐴 là trên 98%.
d) Một người đã mua 15 sản phẩm 𝑋𝑋. Xác suất để có không quá 3 sản phẩm đạt loại 𝐴𝐴 nhỏ hơn 0,04%.
4. Hình vẽ bên dưới mô tả một mô hình phòng áp
mái có hình dạng là một lăng trụ đứng. Mặt sàn
và hai mặt bên nằm trên các mặt phẳng tọa độ
như hình vẽ. Hình chữ nhật 𝐴𝐴𝐵𝐵𝐴𝐴𝐴𝐴 nằm trên
một mặt phẳng (𝐸𝐸) và biểu diễn phần nghiêng của mặt mái.
Trong hệ tọa độ này, một đơn vị độ dài tương
ứng với 1 mét. Hình chữ nhật 𝐺𝐺𝐻𝐻𝐺𝐺𝐺𝐺 với điểm
𝐺𝐺 có tọa độ (2; 4; 2) có chiều rộng 𝐺𝐺𝐺𝐺 bằng 1.
Hình chữ nhật này nằm trên mặt phẳng (𝐸𝐸) và
các điểm 𝐻𝐻 và 𝐺𝐺 nằm trên đường thẳng 𝐴𝐴𝐴𝐴.
Trong mô hình, hình chữ nhật này đại diện cho một chiếc cửa sổ mái.
a) Tọa độ điểm 𝐺𝐺 là (1 ; 6 ; 1).
b) Thể tích của phòng áp mái là 42 m3.
c) Cửa sổ có thể xoay quanh một trục, trong mô hình, trục này đi qua trung điểm của các đoạn
thẳng 𝐺𝐺𝐻𝐻 và 𝐺𝐺𝐺𝐺. Cạnh dưới của cửa sổ khi đó xoay vào trong phòng, và bản lề cho phép
mặt phẳng cửa sổ vuông góc với sàn nhà. Vậy thì khi xoay, cửa sổ chạm vào sàn nhà.
d) Hình dưới mô tả một chiếc tủ hình hộp chữ
nhật có chiều cao 40 cm. Nó đặt sát tường
dưới cửa sổ bằng mặt sau của khối. Cạnh
trên phía trước của chiếc tủ nằm trên mô
hình của đường thẳng 𝑘𝑘 đi qua (0; 5,5; 0,4)
và có vectơ chỉ phương (1; 0; 0). Khi đó khi
xoay, cửa sổ chạm vào chiếc tủ. ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ Trang 94
Đỗ Văn Đức | Khóa học Online môn Toán | thayduc.vn
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
1. Cho tứ diện 𝑂𝑂𝐴𝐴𝐵𝐵𝐴𝐴 có 𝑂𝑂𝐴𝐴, 𝑂𝑂𝐵𝐵, 𝑂𝑂𝐴𝐴 đôi một vuông góc và 𝑂𝑂𝐴𝐴 = 𝑂𝑂𝐵𝐵 = 𝑂𝑂𝐴𝐴. Gọi 𝑀𝑀, 𝑁𝑁, 𝑃𝑃 lần
lượt là trung điểm của 𝑂𝑂𝐴𝐴, 𝐴𝐴𝐵𝐵, 𝐴𝐴𝐴𝐴 và thể tích của tứ diện 𝑂𝑂𝑀𝑀𝑁𝑁𝑃𝑃 là 4. Tính diện tích mặt cầu 3
đi qua 4 điểm 𝑂𝑂, 𝐴𝐴, 𝐵𝐵, 𝐴𝐴? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)  Đáp số: ……….
2. Một thiết bị kỹ thuật là một khối tròn xoay. Mặt cắt của khối tròn xoay đó qua trục của nó được
mô tả trong hình vẽ bên. Biết độ dài 𝐴𝐴𝐷𝐷 = 13 cm, thể tích của thiết bị đó bằng bao nhiêu cm3?
(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)  Đáp số: ……….
3. Hai con tàu 𝐴𝐴 và 𝐵𝐵 đang ở cùng một vī tuyến và cách nhau 5 hải lí. Cả hai tàu đồng thời cùng
khởi hành. Tàu A chạy về hướng Nam với vận tốc 6 hải lí/giờ, còn tàu 𝐵𝐵 chạy về vị trí xuất
phát của tàu 𝐴𝐴 với vận tớc 7 hải lí/giờ. Biết rằng sau 𝑡𝑡0 (giờ) thì khoảng cách giữa hai tàu là
bé nhất. Tìm 𝑡𝑡0 (kết quả làm tròn tới hàng phần trăm).  Đáp số: ………. ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Thực chiến luyện đề môn Toán | Đề số 13 Trang 95
4. Một chiếc đồng hồ cát như hình vẽ dưới đây, gồm hai phần đối xứng nhau
qua mặt phẳng nằm ngang và được đặt vừa khít trong một hình trụ. Thiết
diện thẳng đứng qua trục của nó là hai parabola chung đỉnh và đối xứng
nhau qua mặt phẳng nằm ngang. Ban đầu, lượng cát dồn hết ở phần trên
của đồng hồ thì chiều cao ℎ của mực cát bằng 3 chiều cao của phần bên 4
đó. Cát chảy từ trên xuống dưới với lưu lượng không đổi 2,90 cm3/phút.
Khi chiều cao của cát còn 4 cm thì bề mặt trên cùng của cát tạo thành một
đường tròn có chu vi 8𝜋𝜋 cm. Biết rằng sau 30 phút thì cát chảy hết xuống
phần bên dưới của đồng hồ. Hỏi chiều cao của khối trụ bên ngoài là bao
nhiêu cm? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)  Đáp số: ……….
5. Trong không gian 𝑂𝑂𝑥𝑥𝑦𝑦𝑧𝑧, với mỗi đơn vị trên hệ trục tọa độ dài
100 km, một máy bay trực thăng di chuyển từ 𝑀𝑀(−5; −10; −7)
với tốc độ 230 m/s dọc theo đường thẳng có phương trình 𝑥𝑥 = 𝑡𝑡
𝑑𝑑: �𝑦𝑦 = 2𝑡𝑡 . Một radar đặt tại 𝑂𝑂 có phạm vi hoạt động (phạm 𝑧𝑧 = 3 + 2𝑡𝑡
vi mà radar có thể bắt được máy bay) là 500 km. Biết máy bay
di chuyển theo hướng về vùng phát sóng của radar. Hỏi máy bay
có thể nhận được tín hiệu của radar trong thời gian bao nhiêu
giây (kết quả làm tròn tới hàng đơn vị).  Đáp số: ……….
6. Trong một kho rượu số lượng rượu loại 𝐴𝐴 và rượu loại 𝐵𝐵 bằng nhau. Người ta chọn ngẫu nhiên
một chai rượu trong kho và đưa cho 5 người sành rượu nếm thử để xác định xem đây là loại
rượu nào. Giả sử mỗi người có xác suất đoán đúng là 75%. Có 4 người kết luận chai rượu loại
𝐴𝐴 và 1 người kết luận chai rượu loại 𝐵𝐵. Khi đó xác suất để chai rượu được chọn thuộc loại 𝐴𝐴 bằng a (với , + ∈ , a a b
là phân số tối giản). Giá trị của 𝑎𝑎 + 𝑏𝑏 bằng bao nhiêu? b b  Đáp số: ……….
--- Hết --- ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ Trang 96
Đỗ Văn Đức | Khóa học Online môn Toán | thayduc.vn
PHẦN GHI CHÉP RIÊNG
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………... ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Thực chiến luyện đề môn Toán | Đề số 14 Trang 97 KHÓA HỌC IMOE
ĐỀ MINH HỌA CHINH PHỤC KÌ THI TỐT NGHIỆP
THẦY ĐỖ VĂN ĐỨC
NĂM HỌC 2024 - 2025; MÔN TOÁN ĐỀ SỐ 14
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
1. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho 𝑢𝑢�⃗ = (1; 1; −3). Giá trị |𝑢𝑢�⃗| bằng A. 11. B. 10. C. 3. D. 2.
2. Gọi 𝑄𝑄1, 𝑄𝑄2, 𝑄𝑄3 là tứ phân vị của một mẫu số liệu ghép nhóm. Khi đó, khoảng tứ phân vị Δ𝑄𝑄
của mẫu số liệu trên được xác định bởi công thức
A. ∆ = Q Q ∆ = Q Q ∆ = Q Q ∆ = Q Q Q . Q . Q . Q . 2 1 B. 3 1 C. 2 3 D. 1 3
3. Cho hàm số 𝑂𝑂 = 𝑓𝑓(𝑂𝑂) liên tục trên , hàm số 𝑂𝑂 = 𝑓𝑓′(𝑂𝑂) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực
trị của hàm số 𝑓𝑓(𝑂𝑂) là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
4. Một nguyên hàm 𝐹𝐹(𝑂𝑂) của hàm số 𝑓𝑓(𝑂𝑂) = 2𝑥𝑥 là: x x A. ( ) = 2x F x + 2 . x B. F (x) 2 = + 2222. C. F x = + x D. x F x = ln 2 ( ) 2 2 . ln 2 ( ) 2 ln 2.
5. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho mặt cầu (𝑆𝑆): 𝑂𝑂2 + (𝑂𝑂 − 1)2 + (𝑂𝑂 − 1)2 = 2. Bán kính của mặt cầu là A. 2. B. 4. C. 1. D. 2. 4x 2−x
6. Tập nghiệm của bất phương trình  2   3  ≤  là: 3   2     2  2  2  2 A. ;  +∞     . B. ; −∞  . C. − ;+∞  . D. ; −∞  . 5  3    3  5  
7. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho hai điểm 𝐴𝐴(2; −2; 1) và 𝐵𝐵(0; 3; 2). Véctơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của đường thẳng 𝐴𝐴𝐵𝐵?     A. u = ( 2 − ;5;− ) 1 . B. u = (2;5;− ) 1 . C. u = ( 2 − ;5 ) ;1 . D. u = (5;− 2 ) ;1 . ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ Trang 98
Đỗ Văn Đức | Khóa học Online môn Toán | thayduc.vn
8. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 𝑂𝑂 = 𝑂𝑂3 − 3𝑂𝑂2 − 2𝑂𝑂, 𝑂𝑂 = 2𝑂𝑂. 127 125 129 131 A. S = . B. S = . C. S = . D. S = . 4 4 4 4
9. Một người gửi 300 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép, kì hạn 1 quý, lãi suất
1,75%/quý. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng người gửi có ít nhất 500 triệu đồng (bao gồm cả
vốn lẫn lãi) từ số vốn ban đầu? (Giả sử lãi suất không thay đổi). A. 81 tháng. B. 30 tháng. C. 45 tháng. D. 90 tháng.
10. Cho lăng trụ đứng 𝐴𝐴𝐵𝐵𝐴𝐴. 𝐴𝐴′𝐵𝐵′𝐴𝐴′ có cạnh 𝐵𝐵𝐴𝐴 = 2𝑎𝑎, góc giữa hai mặt phẳng (𝐴𝐴𝐵𝐵𝐴𝐴) và (𝐴𝐴′𝐵𝐵𝐴𝐴)
bằng 60𝑜𝑜. Biết diện tích của tam giác 𝐴𝐴′𝐵𝐵𝐴𝐴 bằng 2𝑎𝑎2. Thể tích của khối lăng trụ 𝐴𝐴𝐵𝐵𝐴𝐴. 𝐴𝐴′𝐵𝐵′𝐴𝐴′ bằng 3 2a 3 3a A. . B. 3 3a . C. 3 3a . D. . 3 3
11. Tại một công ty sản xuất đồ chơi 𝐴𝐴, công ty phải chi 50 000 USD để thiết lập dây chuyền sản
xuất ban đầu. Sau đó, cứ sản xuất được một sản phẩm đồ chơi 𝐴𝐴, công ty phải chi trả 5 USD
cho nguyên liệu thô và nhân công. Gọi 𝑂𝑂 (𝑂𝑂 ≥ 1) là số đồ chơi 𝐴𝐴 mà công ty đã sản xuất và
𝑇𝑇(𝑂𝑂) (đơn vị USD) là tổng số tiền bao gồm cả chi phí ban đầu mà công ty phải chi trả khi sản T (x)
xuất 𝑂𝑂 đồ chơi 𝐴𝐴. Biết chi phí trung bình cho mỗi sản phẩm đồ chơi 𝐴𝐴 là 𝑀𝑀(𝑂𝑂) = . Khi x
𝑂𝑂 đủ lớn (𝑂𝑂 → +∞) thì chi phí trung bình (USD) cho mỗi sản phẩm đồ chơi 𝐴𝐴 gần nhất với kết quả nào sau đây? A. 50000. B. 50005. C. 10. D. 5.
12. Một hộp đựng 6 quả bóng đỏ (được đánh số từ 1 đến 6), 5 quả bóng vàng (được
đánh số từ 1 đến 5) và 4 quả bóng xanh (được đánh số từ 1 đến 4). Lấy ngẫu
nhiên ra 4 quả bóng. Tính xác suất để 4 quả bóng lấy ra có đủ ba màu, mà không
có hai quả bóng nào có số thứ tự trùng nhau 381 48 74 43 A. . . . . 455 B. 91 C. 455 D. 91
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
1. Một công ty sản xuất đồ nội thất có thể bán một chiếc ghế ngả với giá 𝑝𝑝(𝑂𝑂) = 1500 − 3𝑂𝑂
(USD), với 𝑂𝑂 là số chiếc ghế được sản xuất và bán ra. Chi phí cố định cho mỗi đợt sản xuất là
66 500 USD, đồng thời mỗi chiếc ghế sản xuất ra tốn 20 USD. Vì hạn chế của máy móc, công
suất của nhà máy sản xuất không quá 300 chiếc ghế.
a) Để thu được doanh thu lớn nhất, công ty cần sản xuất 250 sản phẩm.
b) Nếu chỉ sản xuất đúng 100 sản phẩm, chi phí sản xuất là 6 652 000 USD. ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Thực chiến luyện đề môn Toán | Đề số 14 Trang 99
c) Nếu giá sản phẩm là 1350 USD thì công ty hòa vốn.
d) Công ty nên sản xuất và bán đúng 246 sản phẩm để lợi nhuận thu về cao nhất.
2. Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh 𝑆𝑆 như hình vẽ, biết 𝑂𝑂 là trung
điểm của 𝐴𝐴𝐵𝐵, 𝑂𝑂𝑆𝑆 = 𝐴𝐴𝐵𝐵 = 4m. Parabol trên được chia thành ba phần để sơn ba màu khác nhau
với mức chi phí: phần trên kẻ sọc 140 000 đồng/m2, phần giữa hình quạt tâm 𝑂𝑂, bán kính
2 m được tâm đậm 150 000 đồng/m2, phần còn lại 160 000 đồng/m2. Gắn hệ trục tọa độ
𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂 như hình vẽ
a) Tọa độ các điểm 𝐴𝐴(−2; 0), 𝐵𝐵(2; 0), 𝑆𝑆(0; 4).
b) Đường parabol có phương trình 𝑂𝑂 = 𝑂𝑂2 + 4 và đường cong phần hình quạt có phương
trình 𝑂𝑂2 + 𝑂𝑂2 = 4.
c) 𝐴𝐴�−√3; 1�, 𝐷𝐷�√3; 1�
d) Tổng số tiền sơn là 1 575 349 đồng.
3. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho hình chóp 𝑆𝑆. 𝐴𝐴𝐵𝐵𝐴𝐴𝐷𝐷 có 𝑆𝑆(0; 0; 3), đáy 𝐴𝐴𝐵𝐵𝐴𝐴𝐷𝐷 là hình chữ nhật với
𝐴𝐴(0; 0; 0), 𝐵𝐵(4; 0; 0), 𝐷𝐷(0; 10; 0) như hình bên.
a) Tọa độ điểm 𝐴𝐴 là (4; 10; 0).
b) Phương trình mặt phẳng x y z
(𝑆𝑆𝐵𝐵𝐷𝐷) là + − = 1. 4 10 3
c) Tọa độ của 𝑆𝑆�𝐴𝐴 �⃗ là (4; 10; −3).
d) Góc giữa đường thẳng 𝑆𝑆𝐴𝐴 và mp(𝑆𝑆𝐵𝐵𝐷𝐷) bằng 78° (làm tròn đến hàng đơn vị của độ). ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ Trang 100
Đỗ Văn Đức | Khóa học Online môn Toán | thayduc.vn
4. Hộp I có 3 quả bóng trắng và 2 quả bóng đỏ. Hộp II có 4 quả bóng trắng và 6 quả bóng đỏ.
Chuyển ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp I sang hộp II và không xem màu quả bóng ấy. Sau đó,
lấy một quả bóng từ hộp II.
Gọi 𝐴𝐴 là biến cố: “Lấy được quả bóng màu trắng từ hộp I”.
Gọi 𝐵𝐵 là biến cố: “Lấy được quả bóng màu trắng từ hộp II”.
a) Xác suất của biến cố 𝐴𝐴 là 0,6. b) Xác suất 5
𝑃𝑃(𝐵𝐵|𝐴𝐴) = . 11
c) Xác suất của biến cố 𝐵𝐵 là 23. 55
d) Xác suất để hai quả bóng lấy ra cùng màu là 29 . 55
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
1. Cho hàm số 𝑓𝑓(𝑂𝑂) = 𝑎𝑎𝑂𝑂4 + 𝑏𝑏𝑂𝑂3 + 𝑐𝑐𝑂𝑂2 + 𝑑𝑑𝑂𝑂 + 𝑒𝑒, đồ thị hàm số 𝑂𝑂 = 𝑓𝑓′(𝑂𝑂) như hình vẽ. Kí hiệu 5
𝑆𝑆1, 𝑆𝑆2 là diện tích phân tô đậm và phần gạch chéo (hình vẽ). Biết S = . Giá trị của 1 24 3𝑆𝑆2 bằng bao nhiêu?  Đáp số: ……….
2. Cho tứ diện đều 𝐴𝐴𝐵𝐵𝐴𝐴𝐷𝐷. Dựng hình bình hành 𝐴𝐴𝐵𝐵𝐴𝐴𝐷𝐷. Góc giữa 𝐴𝐴𝐴𝐴 và mp(𝐴𝐴𝐷𝐷𝐴𝐴) bằng bao nhiêu độ? ợ  Đáp số: ………. ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Thực chiến luyện đề môn Toán | Đề số 14 Trang 101
3. Cho một miếng tôn hình tam giác đều có cạnh bằng 60 cm. Người ta cắt miếng tôn ở các góc
như hình vẽ sau đó gập lên để tạo thành một hình hộp đựng nước là hình lăng trụ tam giác đều (như hình vẽ).
Muốn khối hộp thu được chứa được nhiều nước nhất thì tổng diện tích phần bỏ đi ở miếng tôn
ban đầu bằng bao nhiêu (đơn vị cm2, làm tròn tới hàng đơn vị).  Đáp số: ……….
4. Một người muốn dành một phần mảnh đất hình chữ nhật để trồng hoa và làm sân chơi cho trẻ
em (như hình vẽ), với phần trồng hoa là phần tô đậm. Người đó muốn phần làm sân chơi cho
trẻ em phải là một hình vuông, đồng thời chu vi của toàn bộ mảnh đất bằng 100 m.
Nếu mỗi m2 trồng hoa có giá 1 triệu đồng, thì chi phí lớn nhất mà người ta có thể thu được từ
việc trồng hoa bằng bao nhiêu? (đơn vị triệu đồng, kết quả làm tròn tới hàng đơn vị)?  Đáp số: ……….
5. Trong một mô hình mô tả một đoạn bờ biển, mặt phẳng
𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂 biểu diễn mặt nước biển, đường thẳng 𝑔𝑔 biểu diễn
bờ biển. Mặt phẳng (𝐴𝐴) biểu diễn đáy biển trong đoạn
đang xét. Trên mặt phẳng (𝐴𝐴) có ba con sao biển nằm
tại ba vị trí lần lượt là 𝑃𝑃(4; 5; −19), 𝑄𝑄(5; 9; −18) và
𝑅𝑅(3; 7; −17). Một phao nổi trên mặt nước tại vị trí trùng
với gốc tọa độ 𝑂𝑂 (như hình vẽ). Từ phao, một nhiếp ảnh
gia lặn thẳng đứng xuống dưới mặt nước đến một điểm
𝐾𝐾 sâu 13 m. Nhiếp ảnh gia di chuyển từ vị trí 𝐾𝐾 song
song với đáy biển. Ống kính máy ảnh luôn vuông góc
với đáy biển và có góc nhìn của hình nón là 90°. Vị trí
gần đường bờ biển nhất của 𝐾𝐾 để người đó có thể chụp cả ba con sao biển một lúc là (𝑎𝑎; 𝑏𝑏; 𝑐𝑐),
tính 𝑇𝑇 = 2𝑎𝑎 + 𝑏𝑏 − 𝑐𝑐 ợ  Đáp số: ………. ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ Trang 102
Đỗ Văn Đức | Khóa học Online môn Toán | thayduc.vn
6. Có hai chiếc hộp, hộp I chứa 6 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu đỏ, hộp II chứa 7 viên bi
màu xanh và 3 viên bi màu đỏ, các viên bi có cùng kích cỡ và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên một
viên bi từ hộp I sang hộp II. Sau đó lấy ngẫu nhiên hai viên bi từ hộp II. Nếu hai viên bi lấy ra
từ hộp II đều có màu xanh thì xác suất trong 2 viên bi đó, có viên bi thuộc hộp I là bao nhiêu?
(kết quả làm tròn tới hàng phần trăm)  Đáp số: ………. --- Hết --- PHẦN GHI CHÉP RIÊNG
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………... ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Thực chiến luyện đề môn Toán | Đề số 14 Trang 103
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………... ợ
……………………………………………………………………………………………………... ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ Trang 104
Đỗ Văn Đức | Khóa học Online môn Toán | thayduc.vn KHÓA HỌC IMOE
ĐỀ MINH HỌA CHINH PHỤC KÌ THI TỐT NGHIỆP
THẦY ĐỖ VĂN ĐỨC
NĂM HỌC 2024 - 2025; MÔN TOÁN ĐỀ SỐ 15
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
1. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho mặt cầu (𝑆𝑆): (𝑂𝑂 − 3)2 + (𝑂𝑂 + 1)2 + (𝑂𝑂 + 1)2 = 1. Khoảng cách
từ tâm mặt cầu đến gốc toạ độ là: A. 2 3. B. 11. C. 10. D. 3.
2. Tập nghiệm của bất phương trình ln(3𝑂𝑂 + 1) ≤ 0 là  1   1  A. −  ;0 . − ;0  . ;0 −∞ . ;0 −∞ . 3  B. C. ( ) D. ( ]    3 
3. Cho hàm số 𝑂𝑂 = 𝑓𝑓(𝑂𝑂) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ. Gọi 𝑆𝑆 là diện tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường 𝑂𝑂 = 𝑓𝑓(𝑂𝑂), 𝑂𝑂 = 0, 𝑂𝑂 = −2, 𝑂𝑂 = 2.
Mệnh đề nào sau đây đúng? 0 2 0 2 A. S = f
∫ (x)dxf ∫ (x)d .x B. S = f
∫ (x)dx+ f ∫ (x)d .x 2 − 0 2 − 0 0 2 0 2 C. S = − f
∫ (x)dx+ f ∫ (x)d .x D. S = − f
∫ (x)dxf ∫ (x)d .x 2 − 0 2 − 0
4. Cho hàm số 𝑂𝑂 = 𝑓𝑓(𝑂𝑂) liên tục trên ℝ và có 𝑓𝑓′(𝑂𝑂) = 𝑂𝑂3(𝑂𝑂 − 26)2(𝑂𝑂 − 10). Số điểm cực trị
của hàm số 𝑂𝑂 = 𝑓𝑓(𝑂𝑂) là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
5. Cho tứ diện 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có 𝐼𝐼 là trọng tâm của tứ diện và 𝐺𝐺 là trọng tâm của tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴. Khẳng
định nào sau đây đúng?  2        A. BI = B . G B. BG = 4 . IG C. BI = 3GI. D. AI = 3 . IG 3
6. Phương trình mặt phẳng (𝑃𝑃) có vectơ pháp tuyến là 𝑛𝑛�⃗ = (3; 0; −2) và đi qua điểm 𝑀𝑀(−1; 3; 0) là ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Thực chiến luyện đề môn Toán | Đề số 15 Trang 105
A. (P) :3x − 2z + 3 = 0.
B. (P) :3x − 2y + 9 = 0.
C. (P) :3x − 2z − 3 = 0.
D. (P) :3x − 2y − 9 = 0.
7. Cho hàm số 𝑂𝑂 = 𝑓𝑓(𝑂𝑂) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số là: A. 1. − B. 4. C. 2. D. 0.
8. Hàm số 𝑓𝑓(𝑂𝑂) = 𝑒𝑒−𝑥𝑥 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? A. e−x. B. ex − . C. −e−x. D. ex.
9. Nếu một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc 𝑣𝑣(𝑡𝑡) thì gia tốc tức thời tại thời điểm 𝑡𝑡0 được định nghĩa là 𝑣𝑣(𝑡𝑡 lim
0 + Δ𝑡𝑡) − 𝑣𝑣(𝑡𝑡0) Δ→0 Δ𝑡𝑡
Một chất điểm chuyển động với vận tốc 𝑣𝑣(𝑡𝑡) = 4sin (4𝜋𝜋𝑡𝑡)(m/s), tính gia tốc tức thời tại thời điểm sin x 𝑡𝑡 = 4 (s). Biết lim = 1. x→0 x A. 14π. B. 18π. C. 16π. D. 20π.
10. Cho hình chóp 𝑆𝑆. 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có đáy 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 là hình chữ nhật, 𝐴𝐴𝐴𝐴 = 𝑎𝑎, 𝐴𝐴𝐴𝐴 = 𝑎𝑎√3 và 𝑆𝑆𝐴𝐴 vuông góc
với đáy, 𝑆𝑆𝐴𝐴 = 𝑎𝑎√3. Giá trị tan của góc nhị diện [𝑆𝑆, 𝐴𝐴𝐴𝐴, 𝐴𝐴] bằng 1 A. 3 . B. . C. 3. D. 2. 3 2
11. Thời gian tập thể dục mỗi ngày của bạn Nam được thống kê lại ở bảng sau
Thời gian (phút) [20; 25) [25; 30) [30; 35) [35; 40) [40; 45) Số ngày 6 6 4 1 1
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ợ A. 27,5. B. 31,85. C. 8,125. D. 23,75. ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ Trang 106
Đỗ Văn Đức | Khóa học Online môn Toán | thayduc.vn
12. Cho cấp số cộng (𝑢𝑢𝑛𝑛) thỏa mãn �𝑢𝑢1 + 4𝑢𝑢2 − 3𝑢𝑢4 = 5
𝑢𝑢1 − 𝑢𝑢2 + 𝑢𝑢3 = 6 . Xác định công sai và số hạng đầu tiên của cấp số cộng. A. u = 5; d =1. u = 5; d = 1 − . u = 2; d = 2. u = 2; d = 2 − . 1 B. 1 C. 1 D. 1
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 2 + + 1. x ax 2
Cho hàm số f (x) =
có đồ thị như hình vẽ. Biết 𝑂𝑂 = 0 x −1
là 1 điểm cực trị của hàm số.
a) Đồ thị hàm số nhận đường 𝑂𝑂 = 1 là tiệm cận đứng. b) Điểm cực
c) Giá trị của 𝑎𝑎 là −2.
d) Đồ thị hàm số 𝑂𝑂 = 𝑓𝑓(𝑂𝑂) có dạng như hình vẽ:
2. Một hình vẽ hình bông hoa 6 cánh được tạo bởi hình lục giác đều có cạnh bằng 2 m và trên
mỗi cạnh của hình lục giác đều có một cánh hoa hình parabol sao cho các cánh hoa parabol
tiếp xúc với các đỉnh của hình lục giác như hình vẽ.
a) Người ta cắt bông hoa này để chia làm 2 phần giống hệt nhau, có tất cả 3 cách cắt.
b) Hình lục giác có diện tích là 6√3 m2.
c) Chiều cao của mỗi cánh hoa nhỏ hơn 0,5 m.
d) Diện tích của bông hoa hình vẽ nhỏ hơn 15 m2.
3. Xác suất chữa khỏi bệnh M của một phương pháp là 95%. Xét 100 bệnh nhân mắc bệnh M
được điều trị bởi phương pháp này.
a) Xác suất để có đúng 90 người khỏi bệnh nhỏ hơn 5%.
b) Xác suất để có ít nhất 90 người khỏi bệnh lớn hơn 98%.
c) Xác suất để có không quá 95 người khỏi bệnh nằm trong khoảng (0,56; 0,57).
d) Trong 100 người mắc bệnh M được điều trị bởi phương pháp trên, khả năng 95 người khỏi
bệnh có xác suất cao nhất. ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Thực chiến luyện đề môn Toán | Đề số 15 Trang 107
4. Cho các điểm 𝐴𝐴(6; 0; 4), 𝐴𝐴(0; 6; 4), 𝐴𝐴(−6; 0; 4) và 𝐴𝐴 tạo thành các đỉnh của hình vuông
𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴. Cho hình chóp 𝑆𝑆. 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 với đỉnh 𝑆𝑆(0; 0; 1). Biết 𝐴𝐴, 𝐴𝐴 và 𝑆𝑆 cùng nằm trên mặt phẳng
(𝐹𝐹). Một chiếc đài phun nước được đặt trên một cột. Phần đài phun nước gồm một quả cầu đá
cẩm thạch đặt bên trong một bể chứa. Quả cầu đá cẩm thạch tiếp xúc với bốn cạnh bên trong
của bể chứa tại bốn điểm. Trong mô hình, bể chứa được biểu diễn bởi hình chóp tứ giác đều
𝑆𝑆. 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴, quả cầu đá cẩm thạch được biểu diễn bởi một hình cầu tâm 𝑀𝑀(0; 0; 4) và bán kính
bằng 𝑅𝑅. Mặt phẳng 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂 biểu diễn mặt đất, mỗi đơn vị độ dài trong hệ tọa độ tương ứng với
1 dm trong thực tế. Biết rằng trên bề mặt quả cầu cẩm thạch có 4 vị trí lắp đặt các vòi phun
nước. Một trong số các vị trí này được xác định bằng điểm 𝐿𝐿0(1; 1; 6) như trong mô hình.
Nước từ vòi phun được mô hình hóa bằng các điểm 𝐿𝐿𝑡𝑡(𝑡𝑡 + 1; 𝑡𝑡 + 1; 6,2 − 5(𝑡𝑡 − 0,2)2), trong
đó 𝑡𝑡 là một số thực dương.
a) Mặt phẳng (𝐹𝐹) có phương trình là 𝑂𝑂 + 𝑂𝑂 − 2𝑂𝑂 − 2 = 0.
b) Điểm cao nhất của dòng nước từ vòi phun so với mặt đất cao 6,2 dm.
c) Điểm cao nhất của dòng nước cao hơn điểm cao nhất của đài phun nước.
d) Điểm 𝑃𝑃(𝑎𝑎; 𝑏𝑏; 𝑐𝑐) nằm trong tam giác 𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴 mô tả vị trí mà dòng nước tiếp xúc với bể chứa
bên trong mô hình thì 𝑎𝑎 + 𝑏𝑏 + 𝑐𝑐 = 6.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
1. Cho hình hộp chữ nhật 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴. 𝐴𝐴′𝐴𝐴′𝐴𝐴′𝐴𝐴′ như hình vẽ. Biết độ dài
các cạnh 𝐴𝐴𝐴𝐴 = 3 cm, 𝐴𝐴𝐴𝐴 = 4 cm, 𝐴𝐴𝐴𝐴′ = 5 cm.
Một con kiến chỉ có thể di chuyển dọc theo các cạnh hoặc trên các
mặt của hình hộp chữ nhật. Quãng đường ngắn nhất của con kiến
để đi từ đỉnh 𝐴𝐴 đến đỉnh 𝐴𝐴′ bằng bao nhiêu cm (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).  Đáp số: ……….
2. Cho 2 mặt cầu 𝑆𝑆1(𝐼𝐼1, 2) và 𝑆𝑆2(𝐼𝐼2, 1) tiếp xúc ngoài nhau. Xét hình nón (𝑁𝑁) có mặt đáy tiếp
xúc với mặt cầu (𝑆𝑆1) và các đường sinh là tiếp tuyến chung của 2 mặt cầu (𝑆𝑆1), (𝑆𝑆2) (tham
khảo hình vẽ). Diện tích xung quanh của hình nón (𝑁𝑁) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). ợ  Đáp số: ………. ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/ Trang 108
Đỗ Văn Đức | Khóa học Online môn Toán | thayduc.vn
3. Anh Bình muốn chèo thuyền ở trị ví 𝐴𝐴 tới điểm 𝐴𝐴 về phía hạ
lưu bờ đối diện, càng nhanh càng tốt, trên một bờ sông thẳng
rộng 6 km (như hình vẽ). Anh có thể chèo thuyền của mình trực
tiếp qua sông để đến 𝐴𝐴 và sau đó chạy đến 𝐴𝐴, hoặc anh có thể
chèo thuyền đến một điểm 𝐴𝐴 giữa 𝐴𝐴 và 𝐴𝐴 và sau đó chạy đến
𝐴𝐴. Biết anh ấy có thể chèo thuyền 5 km/h, chạy 13 km/h và
quãng đường 𝐴𝐴𝐴𝐴 = 9 km. Biết tốc độ của dòng nước là không
đáng kể so với tốc độ chèo thuyền của anh Bình. Thời gian ngắn
nhất để anh Bình đến 𝐴𝐴 là bao nhiêu phút?  Đáp số: ……….
4. Một cái lu có đường xung quanh thân được xem là một phần của đồ thị hàm số 𝑂𝑂 = −0,01𝑂𝑂3 −
0,1𝑂𝑂2 + 2,48 quay quanh trục 𝑂𝑂𝑂𝑂 như hình vẽ. Biết miệng lu là đường tròn có đường kính
bằng 4 dm và chiều cao của lu bằng 6 dm. Mỗi đơn vị trên trục tọa độ bằng 1 dm. Hỏi cái lu
có thể chứa tối đa bao nhiêu lít nước? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)  Đáp số: ……….
5. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho mặt phẳng (𝑃𝑃): 𝑂𝑂 + 2𝑂𝑂 + 2𝑂𝑂 − 5 = 0. Lấy điểm 𝑀𝑀 ∈ (𝑃𝑃) và
không nằm trên các mặt phẳng tọa độ. Gọi 𝐴𝐴, 𝐴𝐴, 𝐴𝐴 lần lượt là hình chiếu của 𝑀𝑀 lên các trục
𝑂𝑂𝑂𝑂, 𝑂𝑂𝑂𝑂, 𝑂𝑂𝑂𝑂. Biết khi 𝑀𝑀 di động thì tâm 𝐼𝐼 của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện 𝑂𝑂𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 luôn thuộc một
mặt phẳng (𝑄𝑄) cố định. Khoảng cách từ điểm 𝐴𝐴(1; 1; 1) tới (𝑄𝑄) bằng bao nhiêu (kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm)  Đáp số: ……….
6. Có 3 lô hàng. Lô I gồm 12 chính phẩm và 3 phế phẩm. Lô II gồm 11 chính phẩm và 4 phế
phẩm. Lô III gồm 10 chính phẩm và 5 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm ở lô I và 1 sản
phẩm ở lô II, sau đó bỏ 2 sản phẩm này vào lô III. Cuối cùng chọn ngẫu nhiên 3 sản phẩm ở
lô III. Tìm xác suất để chọn được ít nhất 1 chính phẩm ở lô III (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).  Đáp số: ………. --- Hết --- ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Thực chiến luyện đề môn Toán | Đề số 15 Trang 109 PHẦN GHI CHÉP RIÊNG
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………... ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG Đă TLOT Official: 0333800642