CĐ1
ESTER LIPID
PHN 1: ESTER
KIN HC CN NH
I. ESTER
1. Khái nim và danh pháp
(a) Khái nim
Khái nim: Khi thay thế nhóm -OH nhóm carboxyl (-COOH) ca carboxylic acid bng nhóm
-OR’ thì được ester, trong đó R’ là gốc hydrocarbon.
Công thc este đơn chức:
R C O R'
||
O
ViÕtgän
R H hoÆcgèchydrocarbon
R' gèc hydrocarbon
Chøcester : COO (1 ,2O)

RCOOR'
Este no, đơn, hở: C
n
H
2n
O
2
(n ≥2 ); Este không no, 1C=C, đơn chức, mch h: C
n
H
2n-2
O
2
(n ≥ 3).
(b) Danh pháp: Tên ester RCOOR’ = Tên gc R’ + tên gc acid RCOO
-
(đuôi ate)
Tên R’
CH
3
-: methyl
C
2
H
5
-: ethyl
CH
3
CH
2
CH
2
-: propyl
(CH
3
)
2
CH-: isopropyl
(CH
3
)
2
CH CH
2
CH
2
-: isoamyl
CH
2
=CH-: vinyl
CH
2
=CH CH
2
-: allyl
C
6
H
5
-: phenyl
C
6
H
5
-CH
2
-: benzyl
2. Tính cht vt lí
- Các ester không tạo được liên kết hydrogen vi nhau nên có nhiệt độ sôi thấp hơn so với alcohol
và carboxylic có cùng s C. Nhiệt độ sôi: HC ion > Acid > alcohol > ester, aldehyde > HC.
- Là cht lng hoc rn điều kiện thường, thường nh hơn nước, ít tan trong nước do to liên kết
hydrogen yếu với nước.
- Mt s ester mùi thơm của hoa qu chín: Isoamyl acetate (mùi chui chín); benzyl acetate (mùi
hoa nhài); ethyl propionate hoc ethyl butyrate (mùi da chín), …
2
BÀI TP T LUN
Câu 1. Cho các hp cht hữu cơ công thức sau: (1) CH
3
OH, (2) CH
3
COOCH
3
, (3) CH
3
COOH, (4)
CH
3
COOC
2
H
5
, (5) C
2
H
5
CHO, (6) (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
, (7) (COOCH
3
)
2
, (8) C
2
H
5
COOH, (9) (COOH)
2
, (10)
HCOOCH=CH
2
.
(a) Hp cht nào thuc loi alcohol? acid? ester?
(b) Nhng cp chất nào là đồng phân ca nhau?
(c) Nhng hp cht nào là hp chất đa chức?
ng dn gii
(a) Alcohol: (1); acid: (3), (8), (9); ester: (2), (4), (6), (7), (10).
(b) Cp chất là đồng phân ca nhau: (2) và (8).
(c) Nhng hp cht đa chức gm: (6), (7), (9).
Câu 2. Viết đồng phân ca các hp chất đơn chức (acid ester) công thc: C
2
H
4
O
2
, C
3
H
6
O
2
, C
4
H
8
O
2
, C
4
H
6
O
2
.
ng dn gii
Công thc
Đồng phân acid
Đồng phân ester
KIN THC CN NH
3. Tính cht hóa hc
(a) PƯ thủy phân MT acid (PƯ thuận nghịch): RCOOR’ + H
2
O
o
H ,t
RCOOH + R’OH
(b) PƯ thủy phân MT base (PƯ xà phòng hóa – 1 chiu): RCOOR’ + NaOH
o
t
RCOONa + R’OH
Chú ý: R’OH sinh ra thể phn ng với môi trưng (nếu phenol) hoc không bn chuyn hóa thành
aldehyde, ketone.
Ester + NaOH → Muối + aldehyde: RCOOCH=CHR’ + NaOH
o
t
RCOONa + R’CH
2
CHO
Ester + NaOH → Muối + ketone: RCOOC(R’’)=CHR’ + NaOH
o
t
RCOONa + R’CH
2
COR’’
Ester + NaOH → 2Muối + H
2
O: RCOOC
6
H
4
R’ + 2NaOH
o
t
RCOONa + R’C
6
H
4
ONa + H
2
O
(c) Phn ng gc hydrocarbon: PƯ cộng, PƯ trùng hợp, PƯ riêng ester ca formic acid, …
(d) PƯ cháy → CO
2
+ H
2
O. Đốt cháy ester no, đơn chức, mch h
22
CO H O
nn
4. Điều chếng dng
(a) Điều chế
- Các ester (của alcohol) được điều chế bng phn ng ester hóa:
TQ: RCOOH + R’OH
o
24
H SO ®Æc,t
RCOOR’ + H
2
O
- H
2
SO
4
đặc va là cht xúc tác, vừa hút nước làm cân bng chuyn dch sang chiu thuận tăng
hiu suất điều chế ester.
(b) ng dng
Ethyl butyrate, benzyl acetate, … làm chất tạo hương trong công nghiệp thc phm.
Methyl methacrylate trùng hp to poly(methyl methacrylate) làm thy tinh hữu cơ, sản xuất răng
giả, kính áp tròng, …
Methyl salicylate, aspirin, … được dùng làm dược phm.
Butyl acetate dùng để pha sơn, ethyl acetate dùng làm dung môi tách chiết cht hữu cơ.
3
C
2
H
4
O
2
CH
3
COOH
- S đồng phân: 1
HCOOCH
3
- S đồng phân: 1
C
3
H
6
O
2
C
2
H
5
COOH
- S đồng phân: 1
HCOOC
2
H
5
CH
3
COOCH
3
- S đồng phân: 2
C
4
H
8
O
2
CH
3
CH
2
CH
2
COOH
CH
3
CH(CH
3
) COOH
- S đồng phân: 2
HCOOC
3
H
7
(2đp)
CH
3
COOC
2
H
5
C
2
H
5
COOCH
3
- S đồng phân: 4
C
4
H
6
O
2
CH
2
=CH CH
2
COOH
CH
3
CH=CH COOH
CH
2
=C(CH
3
) - COOH
- S đồng phân: 3 hoc 4 (nếu tính c
đphh)
HCOOC
3
H
5
(3 hoc 4)
CH
3
COOC
2
H
3
C
2
H
3
COOCH
3
- S đồng phân: 5 hoc 6 (nếu tính c đphh)
Câu 3. Viết công thc cu to thu gn ca các ester sau:
Ethyl propionate có mùi
da chín
Benzyl acetate có mùi
hoa nhài
Isopropyl formate có trong
cà phê Arabica
Propyl ethanoate có mùi lê
Methyl butanoate có mùi táo
Isoamyl acetate mùi chui chín
ng dn gii
Ethyl propionate: C
2
H
5
COOC
2
H
5
Propyl ethanoate: CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
3
Benzyl acetate: CH
3
COOCH
2
C
6
H
5
Methyl butanoate: CH
3
CH
2
CH
2
COOCH
3
Isopropyl formate: HCOOCH(CH
3
)
2
Isoamyl acetate: CH
3
COOCH
2
CH
2
CH(CH
3
)
2
Câu 4. Gi tên hoc viết công thc ca các ester trong bng sau:
Công thc
Tên gi
Tên gi
Công thc
(1) HCOOCH
3
(7) methyl acetate
(2) CH
3
COOC
2
H
5
(8) vinyl formate
(3) C
2
H
5
COOCH=CH
2
(9) allyl propionate
(4) CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
(10) methyl benzoate
(5) CH
2
=CH-COOC
6
H
5
(11) benzyl acetate
(6) CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
(12) isoamyl acetate
Lit kê theo s th t ca ester cho nhng câu hi sau:
(a) Nhng ester nào thy phân to thành alcohol?
4
(b) Nhng ester nào thủy phân thu được sn phm có kh năng tráng gương?
(c) Nhng ester nào làm mt màu dung dch bromine?
ng dn gii
Công thc
Tên gi
Tên gi
Công thc
(1) HCOOCH
3
Methyl formate
(7) methyl acetate
CH
3
COOCH
3
(2) CH
3
COOC
2
H
5
Ethyl acetate
(8) vinyl formate
HCOOCH=CH
2
(3) C
2
H
5
COOCH=CH
2
Vinyl propionate
(9) allyl propionate
C
2
H
5
COOCH
2
CH=CH
2
(4) CH
3
COOCH
2
-
CH=CH
2
Allyl acetate
(10) methyl
benzoate
C
6
H
5
COOCH
3
(5) CH
2
=CH-COOC
6
H
5
Phenyl acrylate
(11) benzyl acetate
CH
3
COOCH
2
C
6
H
5
(6) CH
2
=C(CH
3
)-
COOCH
3
Methyl
methacrylate
(12) isoamyl
acetate
CH
3
COOCH
2
CH
2
CH(CH
3
)
2
Lit kê theo s th t ca ester cho nhng câu hi sau:
(a) Nhng ester thy phân to thành alcohol: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12.
(b) Nhng ester thủy phân thu được sn phm có kh năng tráng gương: 1, 3, 8.
(c) Nhng ester làm mt màu dung dch bromine: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9.
Câu 5. [CD - SGK] Hãy sp xếp các cht trong dãy sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi và gii thích:
(a) Methyl formate, acetic acid, ethyl alcohol.
(b) Các cht có mch không phân nhánh có công thc: C
4
H
9
OH, C
3
H
7
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
.
ng dn gii
(a) Nhiệt độ sôi tăng dần: methyl formate (HCOOCH
3
) < ethyl alcohol (C
2
H
5
OH) < acetic acid (CH
3
COOH).
(b) Nhiệt độ sôi tăng dần: CH
3
COOC
2
H
5
< C
4
H
9
OH < C
3
H
7
COOH
Gii thích: Gia các phân t ester không có liên kết hydrogen nên nhiệt độ sôi thấp hơn alcohol, acid carboxylic
có cùng s C. Gia các phân t carboxylic có liên kết hydrogen bền hơn và tạo ra được nhiu liên kết hydrogen
hơn nên nhiệt độ sôi cao hơn alcohol có cùng số C.
Câu 6. [KNTT - SGK] Cho ba hp cht butan 1 ol, propanoic acid, methyl acetate và các giá tr nhiệt độ
sôi (không theo th t) là 57
o
C; 118
o
C; 141
o
C. Em hãy gán cho mi cht mt giá tr nhiệt độ sôi thích hp.
ng dn gii
Nhiệt độ sôi các chất tăng dần theo th t: methyl acetate, butan 1 ol, propanoic acid
tương ứng vi
nhiệt độ sôi lần lượt là 57
o
C; 118
o
C; 141
o
C.
Câu 7. [CTST - SBT] Cho 6 hp cht sau: HCOOH, CH
3
CH
2
CH
2
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH,
CH
3
COOCH
2
CH
3
, CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
OH HCOOCH
2
CH
2
CH
2
CH
3
. Hoàn thin bng theo mu sau. Gii
thích.
Hp cht
Nhiệt độ sôi (
o
C)
Hp cht
Nhiệt độ sôi (
o
C)
HCOOH
100,8
?
164
?
117,7
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
OH
138
HCOOCH
2
CH
2
CH
2
CH
3
107
?
77
ng dn gii
Hp cht
Nhiệt độ sôi (°C)
Hp cht
Nhiệt độ sôi (°C)
HCOOH
100,8
CH
3
CH
2
CH
2
COOH
164
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH
117,7
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
OH
138
5
HCOOCH
2
CH
2
CH
2
CH
3
107
CH
3
COOCH
2
CH
3
77
Nhiệt độ sôi ca mt s hp cht hữu cơ được cho bảng dưới đây. Quan sát bảng dưới để tr li các câu 8
và 9.
Tên gi
Công thc cu to
Phân loi
Phân t khi
Nhiệt độ sôi (°C)
diethyl ether
?
?
?
34
ethyl formate
?
?
?
54
methyl acetate
?
?
?
57
butanal
?
?
?
76
butan-1-ol
?
?
?
118
propanoic acid
?
?
?
141
Câu 8. [CTST - SBT] B sung thông tin và hoàn thin bng theo mu trên.
ng dn gii
Tên gi
Công thc cu to
Phân loi
Phân t khi
Nhiệt độ sôi (°C)
diethyl ether
C
2
H
5
OC
2
H
5
ether
74
34
ethyl formate
HCOOC
2
H
5
ester
74
54
methyl acetate
CH
3
COOCH
3
ester
74
57
butanal
CH
3
CH
2
CH
2
CHO
aldehyde
72
76
butan-1-ol
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH
alcohol
74
118
propanoic acid
CH
3
CH
2
COOH
carboxylic acid
74
141
Câu 9. [CTST - SBT] Trình bày nhn xét và gii thích v nhiệt độ sôi ca carboxylic acid và alcohol so vi các
cht còn li trong bng theo mu.
ng dn gii
Nhiệt độ sôi của carboxylic acid và alcohol cao hơn so với các cht có phân t khi xp x hoặc tương đương còn
li trong bảng, trong đó nhiệt độ sôi của carboxylic acid cao hơn alcohol. Đó do chỉ carboxylic acid
alcohol tạo được liên kết hydrogen liên phân tử, trong đó liên kết hydrogen gia các phân t carboxylic acid bn
hơn so với gia các phân t alcohol.
Câu 10. Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
(a) CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
o
H ,t
(b) C
2
H
5
COOC
2
H
5
+ H
2
O
o
H ,t
(c) HCOOCH
3
+ NaOH
o
t

(d) CH
3
COOCH=CH
2
+ KOH
o
t

(e) CH
3
COOC
6
H
5
+ NaOH
o
t

(g) (COOCH
3
)
2
+ NaOH
o
t

(h) CH
3
COOCH
2
COOC
2
H
5
+ KOH
o
t

(i) CH
3
COOH + CH
3
OH
o
24
H SO ®Æc,t
(k) HCOOH + C
2
H
5
OH
o
24
H SO ®Æc,t
ng dn gii
6
(a) CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
o
H ,t
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
(b) C
2
H
5
COOC
2
H
5
+ H
2
O
o
H ,t
C
2
H
5
COOH + C
2
H
5
OH
(c) HCOOCH
3
+ NaOH
o
t

HCOONa + CH
3
OH
(d) CH
3
COOCH=CH
2
+ KOH
o
t

CH
3
COOK + CH
3
CHO
(e) CH
3
COOC
6
H
5
+ 2NaOH
o
t

CH
3
COONa + C
6
H
5
ONa + H
2
O
(g) (COOCH
3
)
2
+ 2NaOH
o
t

(COONa)
2
+ 2CH
3
OH
(h) CH
3
COOCH
2
COOC
2
H
5
+ 2KOH
o
t

CH
3
COOK + HOCH
2
COOK + C
2
H
5
OH
(i) CH
3
COOH + CH
3
OH
o
24
H SO ®Æc,t
CH
3
COOCH
3
+ H
2
O
(k) HCOOH + C
2
H
5
OH
o
24
H SO ®Æc,t
HCOOC
2
H
5
+ H
2
O
Câu 11. Hoàn thành chui phn ng sau:
(3) (6)
(1) (2) (5) (8)
4 2 2 2 4 2 5 3 3 2 5 3
(4) (7)
CH C H C H C H OH CH COOH CH COOC H CH COONa
 
   
ng dn gii
(1) 2CH
4
o
1500 C
lµml¹ nhnhanh

C
2
H
2
+ 3H
2
(2) C
2
H
2
+ H
2
o
Lindlar,t

C
2
H
4
(3) C
2
H
4
+ H
2
O
o
H ,t

C
2
H
5
OH
(4) C
2
H
5
OH
24
o
H SO ®Æc
170 C

C
2
H
4
+ H
2
O
(5) C
2
H
5
OH + O
2
mengiÊm

CH
3
COOH + H
2
O
(6) CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
o
24
H SO ®Æc,t
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
(7) CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
o
H ,t
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
(8) CH
3
COOC
2
H
5
+ NaOH
o
t
CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
Câu 12. [CTST - SBT] Vi mỗi ester đã cho trong bảng theo mu sau, cho biết chúng to bi t nhng carboxylic
acid và alcohol nào?
Ester
Acid to thành và tên gi
Alcohol to thành và tên gi
C
2
H
5
COOCH
3
?
?
3
|
25
C OOCH
COOC H
2
|
3
|
32
HCOOC H
CH COOC H
CH COOCH
ng dn gii
Ester
Acid to thành và tên gi
Alcohol to thành và tên gi
C
2
H
5
COOCH
3
C
2
H
5
COOH propionic acid
CH
3
OH methanol
3
|
25
C OOCH
COOC H
(COOH)
2
oxalic acid
CH
3
OH methanol
C
2
H
5
OH ethanol
7
2
|
3
|
32
HCOOC H
CH COOC H
CH COOCH
HCOOH formic acid
CH
3
COOH acetic acid
C
3
H
5
(OH)
3
glycerol
Câu 13. [CD - SGK] Cho salicylic acid (hay 2 hydroxylbenzoic acid) phn ng vi methyl alcohol mt
sulfuric acid làm xúc tác, thu được methyl salicylate (C
8
H
8
O
3
) dùng làm cht giảm đau (có trong miếng dán gim
đau khi vận động hoặc chơi thể thao). Viết phương trình hóa học ca phn ng trên.
ng dn gii
Câu 14. [CTST - SBT] Mt nhóm học sinh dưới s hướng dn ca giáo viên mun thc hin thí nghiệm điều
chế ester nên đã tiến hành theo các bước sau.
c 1: Cho vào bình cầu đáy tròn 22 mL pentyl alcohol (D = 0,81 g/mL) và V mL acetic acid (D = 1,05 g/mL).
c 2: Thêm tiếp vào bình cu đó 4 mL dung dịch sulfuric acid đặc và một ít đá bọt. Đun hồi lưu hỗn hp trong
khong 30 phút.
c 3: Sau mt thi gian, nhóm hc sinh tiến hành cân khối lượng ester thu được sau khi tách khi hn hp và
làm sch, cân hin'th khi ng 17g.
(a) Xác định V để t l mol gia pentyl alcohol và acetic acid là 1 : 1.
(b) Đá bọt là gì? Nêu vai trò của đá bọt trong thí nghim trên.
(c) Cho biết đặc điểm ca phn ng xy ra trong thí nghiệm đã nêu.
(d) Tính hiu sut ca phn ng ester hoá trên.
(e) Trong hn hp phn ứng ban đầu bình cầu đáy tròn, nhóm thí nghiệm còn cho thêm mt ít ht silicagel có
màu xanh vào trước khi đun hồi lưu.
- Mục đích của vic thêm vào các ht silicagel là gì?
- Gii thích vì sao khi kết thúc thí nghim, các ht silicagel t màu xanh chuyn sang màu hng.
ng dn gii
(a) Vì t l mo gia pentyl alcohol và acetic acid là 1 : 1 nên
22 x 0,81 V x 1,05
=
88 60
V = 11,57 mL
(b) Đá bọt là loại đá được hình thành bi dung nham núi lửa phun trào, có độ xp cao và nh.
Vai trò của đá bọt là giúp hn hp phn ng không b sôi mnh.
(c) Phn ng xy ra trong thí nghim là phn ứng ester hoá. Đây là phản ng thun nghch:
o
H ,t
3 3 2 2 2 2 3 2 2 2 2 3 2
CH COOH + CH CH CH CH CH OH CH COOCH CH CH CH CH + H O
(d) Trên lí thuyết,
n
ester =
n
acid =
n
alcohol =
22 x 0,81
=0,2025
88
mol
Vy hiu sut phn ng ester hóa là
17
H = x 100% = 64,58%
0,2025 x 130
(e) Ht silicagel có nhim v hp th nước sinh ra trong'phn ng ester hoá, nh đó giúp hiệu sut ester hoá tăng
lên.
Hạt silicagel màu xanh do được nhum CoCl
2
. Khi hp th một lượng c bão hoà s chuyn sang màu hng,
là màu ca phc cht [Co(H
2
O)
6
]Cl
2
, hay viết dưới dng mui ngậm nước là CoCl
2
.6H
2
O.
Bng cách sẩy khô silica gel đã hấp th nước, ta có th tái s dng các hạt silica gel đã bão hoà nước.
Câu 15. Các phát biểu sau đúng hay sai? Hãy giải thích.
8
(1) Ester no, đơn chức, mch h có công thc phân t C
n
H
2n
O
2
, với n ≥ 2.
(2) S nguyên t hydrogen trong phân t ester đơn và đa chức luôn là mt s chn.
(3) Ester vinyl acetate có đồng phân hình hc.
(4) HCOOCH
3
có nhiệt độ sôi cao hơn C
2
H
5
OH do có phân t khi lớn hơn.
(5) Có 2 ester đơn chức X đều có t khối hơi so với H
2
bng 30.
(6)
Thy phân vinyl acetate trong môi trường kim thu được mui và aldehyde.
(7) Phn ng thủy phân ester trong môi trường kim là phn ng mt chiu.
(8) Phn ng thy phân ester trong môi trường acid gi là phn ng xà phòng hóa
(9) Các ester đều được điều chế t cacboxylic acid và alcohol.
(10) Sn phm trùng hp ca methyl methacrylate được dùng làm thy tinh hữu cơ.
ng dn gii
(1) Ester no, đơn chức, mch h có công thc phân t C
n
H
2n
O
2
, với n ≥ 2.
Đúng.
(2) S nguyên t hydrogen trong phân t ester đơn và đa chức luôn là mt s chn.
Đúng vì các ester đều có công thc: C
n
H
2n+2-2k
O
a
s H = 2(n+1-k) luôn là s chn.
(3) Ester vinyl acetate có đồng phân hình hc.
Sai vì CH
3
COOCH=CH
2
không có đồng phân hình hc.
(4) HCOOCH
3
có nhiệt độ sôi cao hơn C
2
H
5
OH do có phân t khi lớn hơn.
Sai vì C
2
H
5
OH có nhiệt độ sôi lớn hơn HCOOCH
3
do có liên kết hydrogen.
(5) Có 2 ester đơn chức X đều có t khối hơi so với H
2
bng 30.
Sai vì M
X
= 60: C
2
H
4
O
2
: HCOOCH
3
ch có 1 ester.
(6)
Thy phân vinyl acetate trong môi trường kiềm thu được mui và aldehyde.
Đúng vì CH
3
COOCH=CH
2
+ NaOH
o
t
CH
3
COONa + CH
3
CHO
(7) Phn ng thủy phân ester trong môi trường kim là phn ng mt chiu.
Đúng.
(8) Phn ng thy phân ester trong môi trường acid gi là phn ng xà phòng hóa
Sai vì phn ng thy phân ester trong môi trường kim mi gi là phn ng xà phòng hóa.
(9) Các ester đều được điều chế t cacboxylic acid và alcohol.
Sai vì ester ca phenol, ester có gc alcohol dạng vinyl không được điều chế t acid và alcohol.
(10) Sn phm trùng hp ca methyl methacrylate được dùng làm thy tinh hữu cơ.
Đúng.
BÀI TP TRC NGHIM
1. Trc nghim nhiu la chn
Mức độ BIT
Câu 1. [KNTT - SBT] Ester đơn chc có ng thc chung là
A. RCOOR'. B. RCOOH. C. (RCOO)
2
R'. D. RCOR'.
Câu 2. [CD - SBT] Cht nào sau đây thuộc loi ester?
A. CH
3
OOCC
2
H
5
. B. HOOCCH
3
. C. H
2
NCH
2
COOH. D. CH
3
CHO.
Câu 3. (T.13): Ester no, đơn chức, mch h có công thc phân t
A. C
n
H
2n
O (n≥2). B. C
n
H
2n
O
2
(n≥2). C. C
n
H
n
O
3
(n≥2). D. C
n
H
2n
O
4
(n≥2).
Câu 4. (T.13): Ester không no, 1C=C, đơn chc, mch h có công thc phân t
A. C
n
H
2n-2
O
4
(n≥3). B. C
n
H
2n
O
2
(n≥2).
C. C
n
H
2n-4
O
2
(n≥3). D. C
n
H
2n-2
O
2
(n≥3).
Câu 5. (T.13): T khi hơi ca mt ester no, đơn chc X so vi hydrogen 30. Công thc phân t ca X
9
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
5
H
10
O
2
. D. C
4
H
8
O
2
.
Câu 6. (QG.18 - 204): S đồng phân ester ng vi công thc phân t C
3
H
6
O
2
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 7. [QG.22 - 202] S ester có cùng công thc phân t C
3
H
6
O
2
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 8. [CTST - SBT] Có bao nhiêu hp cht hữu cơ đơn chức khác nhau có công thc phân t là C
3
H
6
O
2
?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 9. (A.08): S đồng phân ester ng vi công thc phân t C
4
H
8
O
2
A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 10. (M.15): S ester công thc phân t C
4
H
8
O
2
khi thủy phân trong môi trường acid thì thu đưc
formic acid là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11. [QG.20 - 201] Tên gọi của ester CH
3
COOC
2
H
5
A. Ethyl formate. B. Ethyl acetate.
C. Methyl acetate. D. Methyl formate.
Câu 12. [QG.20 - 202] Tên gọi của ester HCOOCH
3
A. methyl acetate. B. methyl formate. C. ethyl formate. D. ethyl acetate.
Câu 13. [QG.20 - 203] Tên gọi của ester CH
3
COOCH
3
A. ethyl acetate. B. methyl propionate. C. methyl acetate. D. ethyl formate.
Câu 14. [QG.20 - 204] Tên gọi của ester HCOOC
2
H
5
A. ethyl acetate. B. methyl formate. C. methyl acetate. D. ethyl formate.
Câu 15. [MH2 - 2025] Tên gi ca ester C
2
H
5
COOCH
3
A. ethyl acetate. B. methyl propionate. C. ethyl propionate. D. methyl acetate.
Câu 16. [MH - 2022] S nguyên t hydrogen trong phân t methyl formate là
A. 6. B. 8. C. 4. D. 2.
Câu 17. [MH - 2023] Công thức của ethyl acetate là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. HCOOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 18. [QG.23 - 203] Công thc ca ethyl formate là
A. HCOOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C. CH
3
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 19. (T.10): Vinyl acetate có công thc là
A. CH
3
COOCH
3
. B. C
2
H
5
COOCH
3
.
C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu 20. (T.08): Methyl acrylate có công thc cu to thu gn là
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. CH
2
=CHCOOCH
3
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 21. Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài.
Công thc ca benzyl acetate là
A. CH
3
COOC
6
H
5
. B. CH
3
COOCH
2
C
6
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 22. (MH.19): Ethyl propionate là ester có mùi thơm của da.
Công thc ca ethyl propionate là
10
A. HCOOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 23. Ester nào sau đây có mùi thơm ca chui chín?
A. Isoamyl acetate. B. Propyl acetate. C. Isopropyl acetate. D. Benzyl acetate.
Câu 24. Ester nào sau đây được s dụng để điều chế thy tinh hữu cơ?
A. Vinyl acetate. B. methyl acrylate.
C. Isopropyl acetate D. Methyl methacrylate.
Câu 25. (T.14): Ester nào sau đây có công thức phân t C
4
H
8
O
2
?
A. Ethyl acetate. B. Propyl acetate. C. Phenyl acetate. D. Vinyl acetate.
Câu 26. [CD - SBT] Ester X mch h có công thc phân t C
3
H
4
O
2
. Tên gi ca X là
A. vinyl acetate. B. methyl acetate.
C. methyl formate. D. vinyl formate.
Câu 27. (T.08): Cht X công thc phân t C
3
H
6
O
2
ester ca acetic acid (CH
3
COOH). Công thc cu to
ca X là
A. C
2
H
5
COOH. B. CH
3
COOCH
3
. C. HCOOC
2
H
5
. D. HOC
2
H
4
CHO.
Câu 28. Trong s các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi ln nht?
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
COOH C. CH
3
CHO D. HCOOCH
3
Câu 29. Trong s các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi nh nht?
A. C
3
H
7
OH B. C
2
H
5
COOH C. C
2
H
5
COONa D. CH
3
COOCH
3
Câu 30. [KNTT - SBT] Ester đưc dùng làm cht to hương trong ng nghip mĩ phm, thc phm. Ester
thường có mùi đặc tng
A. mùi hoa, qu chín. B. i tanh ca cá.
C. i tinh du s, chanh. D. i cn.
Câu 31. [MH2 - 2025] Phn ng thủy phân ester trong môi trường kiềm còn được gi là phn ng
A. ester hóa. B. xà phòng hóa. C. trung hòa. D. trùng ngưng.
Câu 32. [KNTT - SBT] Thu phân ester nào sau đây trong dung dch NaOH thu đưc sodium formate?
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
.
C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC
3
H
7
.
Câu 33. [KNTT - SBT] png h hoàn toàn ester ng thc hoá hc CH
3
COOC
2
H
5
trong dung dch
KOH dư đunng, thu đưc sn phm gm
A. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOK C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
5
COOK CH
3
OH. D. HCOOK C
3
H
7
OH.
Câu 34. (T.08): Đun nóng ester CH
3
COOC
2
H
5
vi một lượng vừa đủ dung dch NaOH, sn phẩm thu được là
A. CH
3
COONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH.
C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 35. (T.08): Ester HCOOCH
3
phn ng vi dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phm hữu cơ là
A. CH
3
COONa và CH
3
OH. B. CH
3
ONa và HCOONa.
C. HCOONa và CH
3
OH. D. HCOOH và CH
3
ONa.
Câu 36. (T.13): Chất nào sau đây phản ng vi dung dch NaOH to thành HCOONa và C
2
H
5
OH?
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 37. [MH - 2021] Cho cht X tác dng vi dung dịch NaOH, thu được CH
3
COONa và C
2
H
5
OH. Cht X là
A. C
2
H
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOH. D. CH
3
COOH.
Câu 38. (T.12): Khi đun nóng chất X có công thc phân t C
3
H
6
O
2
vi dung dịch NaOH thu được
CH
3
COONa.
Công thc cu to ca X là
A. HCOOC
2
H
5
.
B. CH
3
COOCH
3
.
C. C
2
H
5
COOH.
D. CH
3
COOC
2
H
5
.
11
Câu 39. (T.10): Cho CH
3
COOCH
3
vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phm là
A. CH
3
COONa và CH
3
COOH. B. CH
3
COONa và CH
3
OH.
C. CH
3
COOH và CH
3
ONa. D. CH
3
OH và CH
3
COOH.
Câu 40. [QG.22 - 202] Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC
3
H
7
.
Câu 41. [CD - SBT] Ester có công thc phân t là C
2
H
4
O
2
được to thành t methyl alcohol và carboxylic acid
nào sau đây?
A. Propionic acid. B. Acetic acid. C. Formic acid. D. Oxalic acid.
Câu 42. (T.07): Thu phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và ethyl alcohol. Công thc
ca X là:
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 43. (QG.17 - 202). Xà phòng hóa CH
3
COOC
2
H
5
trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được mui có công
thc là
A. C
2
H
5
ONa. B. C
2
H
5
COONa. C. CH
3
COONa. D. HCOONa.
Câu 44. (QG.18 - 201): Thy phân ester X trong dung dịch acid, thu được CH
3
COOH CH
3
OH. Công thc
cu to ca X là
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOC
2
H
5
C. CH
3
COOCH
3
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 45. (QG.18 - 202)
:
Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được CH
3
COONa C
2
H
5
OH. Công
thức cấu tạo của X là:
A.
C
2
H
5
COOCH
3
.
B.
C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C.
CH
3
COOCH
3
.
D.
CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 46. (QG.19 - 201). Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 47. (QG.19 - 202). Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?
A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 48. (QG.19 - 203). Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được methyl alcohol?
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. HCOOCH
3
. C. HCOOC
2
H
5
. D. HCOOC
3
H
7
.
Câu 49. (QG.19 - 204). Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
3
H
7
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 50. [KNTT - SBT] T qu đào chín, người ta tách ra được cht A mt ester công thc phân t C
3
H
6
O
2
.
Khi thu phân A trong dung dịch NaOH dư, thu được sodium formate và mt alcohol. Công thc ca A là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. HCOOC
2
H
5
. D. HCOOCH
3
.
Câu 51. (QG.18 - 203): Ester nào sau đây có phản ng tráng bc?
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 52. (T.12): Đun sôi hn hp gm ethyl alcohol acetic acid (có acid H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) s xy ra
phn ng
A. trùng ngưng. B. trùng hp. C. ester hóa. D. xà phòng hóa.
Câu 53. (T.08): Trong điều kin thích hp, formic acid phn ứng được vi
A. HCl. B. Cu. C. C
2
H
5
OH. D. NaCl.
Câu 54. [QG.21 - 201] Ester X được to bi ethyl alcohol và acetic acid. Công thc ca X là
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. HCOOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 55. [QG.21 - 202] Ester X được to bi methyl alcohol và acetic acid. Công thc ca X là
A. HCOOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 56. [QG.21 - 203] Ester X được to bi ethyl alcohol và formic acid. Công thc ca X là
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 57. [QG.21 - 204] Ester X được to bi methyl alcohol và formic acid. Công thc ca X là
A. HCOOC
2
H
5
. B. HCOOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 58. [KNTT - SBT] Ester đưc to bi methanol và acetic acid công thc cu to là
12
A. HCOOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 59. [CD - SBT] Trường hợp nào sau đây xảy ra phn ng vi ethyl acetate?
A. Dung dch NaOH (t
o
). B. C
2
H
5
OH.
C. Dung dch [Ag(NH
3
)
2
]OH. D. Dung dch NaCl.
Câu 60. (T.12): điu kin thích hp, hai cht phn ng vi nhau to thành methyl formate
A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH
3
OH.
C. HCOOH và C
2
H
5
NH
2
. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.
Câu 61. [CD - SBT] Ester được to thành t CH
3
COOH và C
2
H
5
OH có công thc cu to là
A. CHCOOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 62. (T.13): điều kin thích hp, hai cht nào sau đây phn ng vi nhau to thành methyl acetate?
A. CH
3
COOH và CH
3
OH. B. HCOOH CH
3
OH.
C. HCOOH và C
2
H
5
OH. D. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH.
Mức độ HIU
Câu 63. [CD - SBT] Mt hp cht hữu X đơn chức công thc phân t C
3
H
6
O
2
. X không tác dng vi
kim loại Na nhưng tác dụng được vi dung dịch NaOH khi đun nóng. Cht X thuộc dãy đồng đẳng ca loi hp
chất nào sau đây?
A. Alcohol. B. Ester.
C. Aldehyde. D. Carboxylic acid.
Câu 64. [CTST - SBT] Tính chất nào sau đây không phi nh cht thích hp giúp ethyl methanoate
(HCOOC
2
H
5
) được s dng trong sn xut mt s loại nước hoa?
A. Kh năng dễ cháy. B. Có mùi thơm dễ chu.
C. Không độc hi. D. Nhiệt độ sôi thp.
Câu 65. [KNTT - SBT] Thu phân ester no trong dung dch NaOH thường to thành các sn phẩm nào sau đây?
A. Aldehyde và alcohol. B. Alcohol và sodium carboxylate.
C. Alcohol và carboxylic acid. D. Sodium carboxylate.
Câu 66. [KNTT - SBT] Thc hin phn ng ester hoá sau: cho 0,1 mol alcohol tác dng vi 0,1 mol carboxylic
acid, có mt H
2
SO
4
đặc làm xúc tác.
Đồ th nào sau đây biểu din s thay đổi s mol (n) alcohol theo thi gian (t)?
A. B. C. D.
ng dn gii
Chọn đáp án C số mol ca alcohol s gim dần sau đó s đạt trng thái cân bng.
Câu 67. [MH - 2021] Thy phân hoàn toàn hn hp ethyl propionate ethyl formate trong dung dch NaOH,
thu được sn phm gm
A. 1 mui và 1 alcohol. B. 2 mui và 2 alcohol.
C. 1 mui và 2 alcohol. D. 2 mui và 1 alcohol.
Câu 68. [MH1 - 2020] Thủy phân ester X có công thức C
4
H
8
O
2
, thu được ethyl alcohol. Tên gọi của X là
A. ethyl propionate. B. methyl acetate. C. methyl propionate. D. ethyl acetate.
Câu 69. [MH - 2022] Ester X có công thc phân t C
4
H
8
O
2
. Thy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được
sn phm gm sodium propionate và alcohol Y. Công thc ca Y là
A. C
3
H
5
(OH)
3
. B. C
2
H
5
OH. C. C
3
H
7
OH. D. CH
3
OH.
Câu 70. [QG.21 - 201] Ester X công thc phân t C
4
H
8
O
2
. Thy phân X trong dung dch H
2
SO
4
loãng, đun
nóng, thu được sn phm gm propionic acid và cht hữu cơ Y. Công thức ca Y là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
COOH. D. HCOOH.
13
Câu 71. [QG.21 - 202] Ester X công thc phân t C
4
H
8
O
2
. Thy phân X trong dung dch H
2
SO
4
loãng, đun
nóng, thu được sn phm gm ethyl alcohol và cht hữu cơ Y. Công thức ca Y là
A. CH
3
OH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. HCOOH.
Câu 72. [QG.21 - 203] Ester X công thc phân t C
4
H
8
O
2
. Thy phân X trong dung dch H
2
SO
4
loãng, đun
nóng thu được sn phm gm methyl alcohol và cht hữu cơ Y. Công thức ca Y là
A. C
2
H
5
OH. B. HCOOH. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
COOH.
Câu 73. [QG.21 - 204] Ester X công thc phân t C
4
H
8
O
2
. Thy phân X trong dung dch H
2
SO
4
loãng, đun
nóng, thu được sn phm gm acetic acid và cht hữu cơ Y. Công thức ca Y là
A. HCOOH. B. CH
3
OH. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH.
Câu 74. [MH - 2023] phòng hóa ester X công thức phân tử C
4
H
8
O
2
bằng dung dịch NaOH thu được
muối Y và alcohol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH(CH
3
)
2
. B. CH
3
CH
2
COOCH
3
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
Câu 75. [CD - SBT] Thy phân ester E có công thc phân t C
4
H
8
O
2
với xúc tác acid vô cơ loãng, thu được hai
sn phm hữu cơ X, Y (chỉ cha các nguyên t C, H, O). T X có th điều chế trc tiếp ra Y bng mt phn ng
duy nht. Cht X là chất nào sau đây?
A. Acetic acid. B. Ethyl alcohol. C. Ethyl acetate. D. Formic acid.
Câu 76. (C.13): Trường hợp nào dưới đây tạo ra sn phm là alcohol và mui sodium ca cacboxylic acid?
A. HCOOCH=CHCH
3
+ NaOH
o
t

B. CH
3
COOCH
2
CH=CH
2
+ NaOH
o
t

C. CH
3
COOCH=CH
2
+ NaOH
o
t

D. CH
3
COOC
6
H
5
(phenyl acetate) + NaOH
o
t

Câu 77. (A.13): Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sn phm có aldehyde?
A. CH
3
COOCH
2
CH=CH
2
. B. CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
.
C. CH
2
=CHCOOCH
2
CH
3
. D. CH
3
COOCH=CHCH
3
.
Câu 78. Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được sn phm có kh năng tham gia phản ng tráng bc?
A. Vinyl acetate B. Allyl propionate
C. Ethyl acrylate D. Methyl methacrylate
Câu 79. (T.13): Đun nóng ester CH
3
COOC
6
H
5
(phenyl acetate) vi lượng dung dch NaOH, thu đưc c
sn phm hữu cơ là
A. CH
3
OH C
6
H
5
ONa.
B. CH
3
COOH và C
6
H
5
ONa.
C. CH
3
COOH và C
6
H
5
OH.
D. CH
3
COONa và C
6
H
5
ONa.
Câu 80. (C.13): Hp cht X công thc phân t C
5
H
8
O
2
, khi tham gia phn ứng xà phòng hóa thu được mt
aldehyde và mt mui ca cacboxylic acid. S đồng phân cu to tha mãn tính cht trên ca X là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 81. [CTST - SBT] 4 ester no, đơn chức, mch h được hiu ngu nhiên lần lượt X, Y, Z, T. Phân
t ester ca mi cht nêu trên đu to bi các carboxylic acid mạch không phân nhánhethyl alcohol. Đ tan
của ester được cho bng sau:
Ester
X
Y
Z
T
Độ tan (g/100g nước)
8,7
10,5
2,2
4,9
Trong 4 ester trên, ester có nhiu nguyên t carbon nht trong phân t
A. Y. B. T. C. X. D. Z.
ng dn gii
Vì độ tan ca ester gim khi s nguyên t C (khối lượng phân tử) tăng
Câu 82. [CD - SBT] Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. So với các đồng phân là carboxylic acid, ester luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn.
14
B. Phn ng ester hóa là phn ng thun nghch.
C. Phn ng xà phòng hóa là phn ng thun nghch.
D. Ester là nhng cht lng hoc cht rn nhiệt độ thường.
Câu 83. [QG.22 - 201] Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ethyl acetate có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
.
B. Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.
C. Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br
2
trong dung dịch.
D. Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 84. [CTST - SBT] Ngoài sn phm ph là nước, cht hữu cơ nào sau đây được hình thành t phn ng hóa
học đã cho?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 85. [CTST - SBT] Aspirin là mt trong nhng loi thuc giảm đau, h sốt được s dng rng rãi trên toàn
thế gii. Aspirin có công thc cu tạo như sau:
Trong điều kin ẩm ướt, aspirin có th b thủy phân để to thành salicylic acid và acetic acid. Công thc cu to
nào sau đây là của salicylic acid?
A. . B. .
C. . D. .
ng dn gii
+ H
2
O
o
H ,t
+ CH
3
COOH
Câu 86. [CD - SBT] Cho các cht có công thc sau: HCHO, C
2
H
2
, CH
3
COOH, CH
3
COOCH=CH
2
, HCOOCH
3
,
HCOOH. Trong các cht trên, có bao nhiêu cht thuc loi ester?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
15
Câu 87. [CTST - SBT] Cho 4 cht sau: butan 1 ol (1), butanoic acid (2), ethyl acetate (3) và pentan-2-ol (4).
Cht có nhiệt độ sôi thp nht trong 4 cht trên là
A. (1). B. (2). C. (3). D. (4).
ng dn gii
Ester nhiệt độ sôi thấp hơn alcohol carboxylic acid cùng s nguyên t C hoc phân t khối tương
đương.
Câu 88. [QG.23 - 201] Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOOC – COOH với hỗn hợp CH
3
OH C
2
H
5
OH thu
được tối đa bao nhiêu ester hai chức?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Hướng dẫn giải
(1) (COOCH
3
)
2
; (2) (COOC
2
H
5
)
2
; (3) CH
3
OOC COOC
2
H
5
.
Câu 89. [QG.23 - 203] Thc hin phn ng ester hóa gia HOCH
2
CH
2
OH vi hn hp CH
3
COOH
C
2
H
5
COOH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4.
ng dn gii
(CH
3
COO)
2
C
2
H
4
, (C
2
H
5
COO)
2
C
2
H
4
, CH
3
COOCH
2
CH
2
OOCC
2
H
5
Câu 90. (T.13): Để phn ng vừa đủ vi 0,15 mol CH
3
COOCH
3
cn V lít dung dch NaOH 0,5M. Giá tr ca V
A. 0,2. B. 0,1. C. 0,5. D. 0,3.
Câu 91. (T.08): Cho 8,8 gam CH
3
COOC
2
H
5
phn ng hết vi dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng mui
CH
3
COONa thu được là
A. 16,4 gam. B. 12,3 gam. C. 4,1 gam. D. 8,2 gam.
Câu 92. (T.10): phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH
3
COOC
2
H
5
trong dung dch NaOH (va đủ), thu được
dung dch cha m gam mui. Giá tr ca m là
A. 16,4 B. 19,2 C. 9,6 D. 8,2
Câu 93. (Q.15): Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC
2
H
5
bng một lượng dung dch NaOH vừa đủ. Cô cn
dung dch sau phn ứng, thu được m gam mui khan. Giá tr ca m là
A. 4,8. B. 5,2. C. 3,2. D. 3,4.
Câu 94. [QG.22 - 202] Thu phân hoàn toàn m gam methyl acetate bng dung dịch NaOH đun nóng thu đưc
8,2 gam mui. Giá tr ca m là
A. 6,0. B. 7,4. C. 8,2. D. 8,8.
Câu 95. (T.12): Ester X có công thc phân t C
2
H
4
O
2
. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dch NaOH vừa đủ đến
khi phn ng xy ra hoàn toàn thu được m gam mui. Giá tr ca m
A. 8,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 10,2.
Câu 96. [QG.23 - 203] Cho 8,8 gam ester X đơn chức phn ng hoàn toàn vi dung dch NaOH, thu được 3,2
gam CH
3
OH. Tên ca X là
A. propyl formate B. ethyl acetate. C. methyl propionate D. methyl acetate.
ng dn gii
PTHH: RCOOCH
3
+ NaOH

o
t
RCOONa + CH
3
OH
3
este CH OH este R R 2 5
8,8
n n 0,1 mol M 88 M 44 15 M 29(C H )
0,1
Ester: C
2
H
5
COOCH
3
: methyl propionate
Câu 97. phòng hóa 0,3 mol methyl acrylate bng dung dch có 0,2 mol KOH. Sau phn ng hoàn toàn, cn
dung dịch được bao nhiêu gam cht rn khan?
A. 25 gam B. 33 gam C. 22 gam D. 30 gam
Câu 98. (A.07):phòng hóa 8,8 gam ethyl acetate bng 200 mL dung dch NaOH 0,2M. Sau khi phn ng xy
ra hoàn toàn, cô cn dung dịch thu được cht rn khan có khối lượng là
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
16
Câu 99. phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam hn hp 2 ester C
3
H
6
O
2
(có s mol bng nhau) bng dung dch NaOH
được bao nhiêu gam mui?
A. 9 gam B. 4,08 gam C. 4,92 gam D. 8,32 gam
Câu 100. (T.13): Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam ethyl acetate thu đưc V lít khí CO
2
(đkc). Giá tr ca V
A. 3,7185. B. 9,916. C. 4,958. D. 14,874.
Câu 101. (T.13): Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol mt ester X, thu được 11,1555 lít khí CO
2
(đkc)8,1 gam H
2
O.
Công thc phân t ca X
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
4
H
8
O
2
. C. C
5
H
10
O
2
. D. C
2
H
4
O
2
.
Câu 102. [QG.23 - 201] Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam ester X, thu được 0,6 mol CO
2
0,6 mol H
2
O. Công thức
phân tử của X là
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
4
H
8
O
2
. C. C
3
H
4
O
2
. D. C
2
H
4
O
2
.
Hướng dẫn giải
22
2
CO H O n 2n 2
BTKL BTNT(O)
O X 4 8 2
n n C H O
0,6.44 0,6.18 13,2 0,6.2 0,6 0,75.2 0,6
n 0,75mol n 0,15mol n 4 : C H O
32 2 0,15


Câu 103. [QG.22 - 201] Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol ester X thu được 3,7185 lít khí CO
2
(đkc) 2,7 gam H
2
O.
Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
4
O
2
. B. C
2
H
4
O
2
. C. C
3
H
6
O
2
. D. C
4
H
6
O
2
.
Câu 104. Để đốt cháy hoàn toàn một ester no, đơn chức, mch h Y cn dùng 8,6765 lít khí O
2
, sau phn ng
thu được 7,437 lít khí CO
2
. Biết rng các th tích khí đo ở đkc, hãy xác định CTPT ca Y.
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
2
H
4
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
5
H
10
O
2
.
Câu 105. (A.11): Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam mt ester X (to nên t mt cacboxylic acid đơn chức mt
alcohol đơn chức) thu được 0,22 gam CO
2
và 0,09 gam H
2
O. S ester đồng phân ca X là
A. 4. B. 6. C. 2. D. 5.
Câu 106. (QG.17 - 202). Hn hp X gm acetic acid và methyl formate. Cho m gam X tác dng vừa đủ vi 300
mL dung dch NaOH 1M. Giá tr ca m là
A. 27. B. 18. C. 12. D. 9.
Câu 107. (C.08):phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hn hp gm hai ester HCOOC
2
H
5
CH
3
COOCH
3
bng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dch NaOH ti thiu cn dùng là
A. 400 mL. B. 300 mL. C. 150 mL. D. 200 mL.
Câu 108. [CD - SBT] Đ xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một ester no, đơn chức, mch h X cn dùng 30 mL
dung dch NaOH 1 M. Công thc phân t ca ester X là
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
4
H
8
O
2
. C. C
5
H
10
O
2
. D. C
6
H
10
O
2
.
ng dn gii
n
NaOH
= n
ester
= 0,3 mol
M
ester
= 88
C
4
H
8
O
2
Câu 109. (C.12): Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một ester X mch hở, thu được th tích hơi bng th tích ca 1,6
gam khí oxygen (đo ở cùng điu kin). Mt khác, thy phân hoàn toàn 11 gam X bng dung dịch NaOH dư, thu
được 10,25 gam mui. Công thc ca X là
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
3
H
7
.
Câu 110. (C.14): Ester X có t khối hơi so với He bng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dng vi dung dịch NaOH dư,
thu được dung dch cha 16,4 gam mui. Công thc ca X là
A. HCOOC
3
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
3
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
3
.
Câu 111. (T.14): Đun nóng 0,1 mol ester đơn chc X vi 135 mL dung dch NaOH 1M. Sau khi phn ng xy
ra hoàn toàn, cô cn dung dịch thu được ethyl alcohol và 9,6 gam cht rn khan. Công thc cu to ca X:
A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 112. [MH - 2023] Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam ester đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng,
thu được 16,4 gam muối Y và m gam alcohol Z. Giá trị của m là
A. 6,4. B. 4,6. C. 3,2. D. 9,2. .
17
ớng dẫn giải
PTHH: RCOOR’ + NaOH
o
t

RCOONa + R’OH
Vì m
mui
> m
ester
M
R’
< M
Na
= 23
Rlà CH
3
(15)
alcohol Z: CH
3
OH
Đặt n
NaOH
= x mol
3
CH OH
n
= x mol
BTKL

14,8 + 40x = 16,4 + 32x
x = 0,2 mol
m = 6,4 gam.
P/s: Có th dùng tăng giảm khối lượng
33
CH OH este CH OH
16,4 14,8
n n 0,2mol m 6,4gam.
23 15
Câu 113. (C.08): Đun nóng 6,0 gam CH
3
COOH vi 6,0 gam C
2
H
5
OH (có H
2
SO
4
làm xúc tác, hiu sut phn
ng ester hoá bng 50%). Khối lượng ester to thành là
A. 6,0 gam. B. 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 5,2 gam.
Câu 114. (C.14): Đun nóng 24 gam acetic acid với lượng ethyl alcohol (xúc tác H
2
SO
4
đặc), thu đưc 26,4
gam ester. Hiu sut ca phn ng ester hóa là
A. 75% B. 44% C. 55% D. 60%
Mức độ VN DNG
Câu 115. (QG.17 - 202). Cht X tác dng vi dung dch NaOH vừa đủ, thu được hai cht Y và Z. Cho Z tác dng
vi dung dch AgNO
3
trong NH
3
thu được cht hữu cơ T. Cho T tác dụng vi dung dch NaOH lại thu được cht
Y. Cht X là
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. HCOOCH
3
.
C. CH
3
COOCH=CH CH
3
. D. HCOOCH=CH
2
.
ng dn gii
Z là aldehyde chuyn hóa thành Y Y và Z có cùng s carbon Đáp án A. CH
3
COOCH=CH
2
.
33
3
NaOH
32
AgNO / NH
NaOH
3 3 4 3
Y :CH COONa
CH COOCH=CH
Z:CH CHO T :CH COONH Y : CH COONa

 
Câu 116. (QG.17 - 204). Ester X mch h, công thc phân t C
4
H
6
O
2
. Đun nóng a mol X trong dung dch
NaOH vừa đủ, thu được dung dch Y. Cho toàn b Y tác dng với lượng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu
được 4a mol Ag. Biết các phn ng xy ra hoàn toàn. Công thc cu to ca X là
A. HCOO CH=CH CH
3
. B. CH
2
=CH COO CH
3
.
C. CH
3
COO CH=CH
2
. D. HCOO CH
2
CH=CH
2
.
ng dn gii
Ag
X
n
4
n

X thy phân ra c hai sn phẩm đều tráng bc Chn A. HCOOCH=CH-CH
3
.
Câu 117. (MH2.17): Ba cht hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân t C
4
H
8
O
2
, có đặc điểm sau:
- X có mch carbon phân nhánh, tác dụng được vi Na và NaOH.
- Y được điều chế trc tiếp t acid và alcohol có cùng s nguyên t carbon.
- Z tác dụng được vi NaOH và tham gia phn ng tráng bc.
Các cht X, Y, Z lần lượt là:
A. CH
3
CH
2
CH
2
COOH, CH
3
COOCH
2
CH
3
, HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
B. CH
3
CH(CH
3
)COOH, CH
3
CH
2
COOCH
3
, HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
C. CH
3
CH(CH
3
)COOH, CH
3
COOCH
2
CH
3
, HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
D. CH
3
CH
2
CH
2
COOH, CH
3
COOCH
2
CH
3
, CH
3
COOCH
2
CH
3
.
Câu 118. (C.08): Hai cht hữu X
1
X
2
đều có khối lượng phân t bng 60 amu. X
1
kh năng phn ng
vi: Na, NaOH, Na
2
CO
3
. X
2
phn ng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ng Na. Công thc cu to ca
X
1
, X
2
lần lượt là:
A. CH
3
-COOH, CH
3
-COO-CH
3
. B. (CH
3
)
2
CH-OH, H-COO-CH
3
.
C. H-COO-CH
3
, CH
3
-COOH. D. CH
3
-COOH, H-COO-CH
3
.
18
Câu 119. (C.09): Hai hp cht hữu cơ X, Y có cùng công thc phân t C
3
H
6
O
2
. C X và Y đều tác dng vi Na;
X tác dụng được vi NaHCO
3
còn Y kh năng tham gia phn ng tráng bc. Công thc cu to ca X Y
lần lượt là
A. C
2
H
5
COOH và CH
3
CH(OH)CHO. B. C
2
H
5
COOH và HCOOC
2
H
5
.
C. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
CH
2
CHO. D. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
COCH
3
.
Câu 120. (C.10): Thu phân cht hữu X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sn phm gm 2
mui và ethyl alcohol. Cht X là
A. CH
3
COOCH
2
CH
3
. B. CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl.
C. ClCH
2
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH(Cl)CH
3
.
Câu 121. (B.13): Ester nào sau đây khi phản ng vi dung dịch NaOH dư, đun nóng không to ra hai mui?
A. C
6
H
5
COOC
6
H
5
(phenyl benzoate). B. CH
3
COO−[CH
2
]
2
OOCCH
2
CH
3
.
C. CH
3
OOC−COOCH
3
. D. CH
3
COOC
6
H
5
(phenyl acetate).
Câu 122. (MH3.2017). Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mch h trong dung dịch NaOH, thu được hn hp các
cht hữu cơ gồm: (COONa)
2
, CH
3
CHO và C
2
H
5
OH. Công thc phân t ca X là
A. C
6
H
10
O
4
. B. C
6
H
10
O
2
. C. C
6
H
8
O
2
. D. C
6
H
8
O
4
.
Câu 123. (B.10): Hp cht hữu mạch h X công thc phân t C
6
H
10
O
4
. Thy phân X to ra hai alcohol
đơn chức có s nguyên t carbon trong phân t gấp đôi nhau. Công thức ca X là
A. CH
3
OCO-CH
2
-COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
OCO-COOCH
3
.
C. CH
3
OCO-COOC
3
H
7
. D. CH
3
OCO-CH
2
-CH
2
-COOC
2
H
5
.
Câu 124. (A.09): phòng hoá một hợp chất công thức phân tử C
10
H
14
O
6
trong dung dịch NaOH (dư), thu
được glycerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:
A. CH
2
=CH-COONa, CH
3
-CH
2
-COONa và HCOONa.
B. HCOONa, CH≡C-COONa và CH
3
-CH
2
-COONa.
C. CH
2
=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
D. CH
3
-COONa, HCOONa và CH
3
-CH=CH-COONa.
Câu 125. (C.10): Hai cht X và Y có cùng công thc phân t C
2
H
4
O
2
. Cht X phn ứng được vi kim loi Na
tham gia phn ng tráng bc. Cht Y phn ứng đưc vi kim loi Na và hoà tan được CaCO
3
. Công thc ca X,
Y lần lượt là
A. HOCH
2
CHO, CH
3
COOH. B. HCOOCH
3
, HOCH
2
CHO.
C. CH
3
COOH, HOCH
2
CHO. D. HCOOCH
3
, CH
3
COOH.
Câu 126. (A.14): Thy phân cht X bng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phn ng tráng bc,
Z tác dụng được vi Na sinh ra khí H
2
. Cht X là
A. CH
3
COO-CH=CH
2
. B. HCOO-CH
2
CHO.
C. HCOO-CH=CH
2
. D. HCOO-CH=CHCH
3
.
Câu 127. (B.10): Hp cht hữu mạch h X công thc phân t C
5
H
10
O. Cht X không phn ng vi Na,
thỏa mãn sơ đồ chuyn hóa sau:
3
2
0
24
+ CH COOH
+ H
H SO ,đac
Ni,t
XY 
Ester có mùi mui chín. Tên ca X là
A. pentanal. B. 2 methylbutanal.
C. 2,2 dimethylpropanal. D. 3 methylbutanal.
Câu 128. (B.11): Cho sơ đồ phn ng:
(1) X + O
2
o
xt, t

carboxylic acid Y
1
(2) X + H
2
o
xt, t

alcohol Y
2
(3) Y
1
+ Y
2
o
xt, t
Y
3
+ H
2
O
Biết Y
3
có công thc phân t C
6
H
10
O
2
. Tên gi ca X là
A. acrylic aldehyde. B. propionic aldehyde. C. methacrylic aldehyde. D. acetic aldehyde.
19
Câu 129. (C.11): Hp cht hữu cơ X có công thức phân tC
4
H
8
O
3
. X có kh năng tham gia phản ng vi Na,
vi dung dch NaOH và phn ng tráng bc. Sn phm thu phân ca X trong môi trường kim có kh năng hoà
tan Cu(OH)
2
to thành dung dch màu xanh lam. Công thc cu to ca X có th là:
A. CH
3
CH(OH)CH(OH)CHO B. HCOOCH
2
CH(OH)CH
3
C. CH
3
COOCH
2
CH
2
OH. D. HCOOCH
2
CH
2
CH
2
OH
ng dn gii
X tác dng vi NaOH Loi A; X tráng bc Loi C; X thy phân to sn phm hòa tan Cu(OH)
2
Loi D.
HCOOCH
2
CH(OH)CH
3
+ NaOH
o
t

HCOONa + CH
2
OH CHOH CH
3
Câu 130. (MH3.2017). Cho 1 mol cht X (C
9
H
8
O
4
, cha vòng benzene) tác dng hết với NaOH dư, thu được 2
mol cht Y, 1 mol cht Z 1 mol H
2
O. Cht Z tác dng vi dung dch H
2
SO
4
loãng thu được cht hữu T.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cht T tác dng vi NaOH theo t l mol 1: 2.
B. Cht Y có phn ng tráng bc.
C. Phân t cht Z có 2 nguyên t oxygen.
D. Cht X tác dng vi NaOH theo t l mol 1: 3.
ng dn gii
X: Y: HCOONa; Z: HOCH
2
C
6
H
4
ONa; T: HOCH
2
C
6
H
4
OH
Chn A do T tác dng vi NaOH t l 1 : 1.
HOCH
2
C
6
H
4
OH + NaOH

HOCH
2
C
6
H
4
ONa + H
2
O
Câu 131. (QG.19 - 203). Hợp chất hữu mạch hở X (C
8
H
12
O
5
) tác dụng với lượng dung dịch NaOH đun
nóng, thu được glixerol và hai muối Y và Z (M
Y
< M
Z
). Hai chất Y và Z đều không có phản ứng tráng bạc. Phát
biểu nào sau đây đúng?
A. Tên gi ca Z là sodium acrylate.
B. Cacboxylic acid ca muối Z có đồng phân hình hc.
C. Phân t X ch cha mt loi nhóm chc.
D. Có hai công thc cu to tha mãn tính cht ca X.
ng dn gii
X:
Y: CH
3
COONa; Z: C
2
H
3
COONa: Sodium acrylate.
Câu 132. [MH1 - 2020] Cho ester hai chức, mạch hở X (C
7
H
10
O
4
) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun
nóng, thu được alcohol Y (no, hai chức) hai muối của hai cacboxylic acid Z T (M
Z
<M
T
). Chất Y không
hòa tan được Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Acid Z có phản ứng tráng bạc.
B. Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được aldehyde hai chức.
C. Acid T có đồng phân hình học.
D. Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
ng dn gii
X
CC
COO
2
2.7 2 10
k3
21

X là ester 2 chc to bi
1axit no,®¬n chøc,m¹ch
1axit kh«ng no,1C=C,®¬n chøc,m¹ch
1ancol no,hai chøc,m¹ch
X có dng
20
Vì alcohol Y không hòa tan được Cu(OH)
2
nên Y không có 2OH cnh nhau R’ có tối thiu 3C
Mt khác, X có 7C nên R
1
và R
2
không cha C X: D đúng.
Y: CH
2
OH CH
2
CH
2
OH
o
CuO,t

HOC CH
2
CHO B đúng.
Z: HCOOH có phn ng tráng bc A đúng.
T: CH
2
=CHCOOH không có đồng phân hình hc C sai Chn C
Câu 133. [MH2 - 2020] Thy phân hoàn toàn cht hữu E (C
9
H
16
O
4
, cha hai chc ester) bng dung dch
NaOH, thu được sn phm gm alcohol X và hai cht hữu cơ Y, Z. Biết Y cha 3 ngun t carbon và Mx < M
Y
< M
Z
. Cho Z tác dng vi dung dịch HCl loãng, dư, thu được hp cht hữu T (C
3
H
6
O
3
). Cho các phát biu
sau:
(1) Khi cho a mol T tác dng với Na dư, thu được a mol H
2
.
(2) Có 4 công thc cu to tha mãn tính cht ca E.
(3) Alcohol X là propane-l,2-diol.
(4) Khối lượng mol ca Z là 96 gam/mol.
S phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
ng dn gii
Bao gm: 1, 2.
E COO
2.9 2 16
k 2(2 )
2

E là hp cht no cha 2 chc ester.
T: C
3
H
6
O
3
có công thc phù hp là HO C
2
H
4
COOH E có dng: RCOOC
2
H
4
COOR’
PTHH: RCOOC
2
H
4
COOR’ + 2NaOH
o
t

RCOONa + HOC
2
H
4
COONa + R’OH
(E) (Y) (Z) (X)
Vì Y cha 3C, no Y: C
2
H
5
COONa
9 16 4
C H O

X: C
3
H
7
OH E: C
2
H
5
COOC
2
H
4
COOC
3
H
7
(1) Đúng. HO C
2
H
4
COOH + 2Na → NaO – C
2
H
4
COONa + H
2
(2) Đúng. E: C
2
H
5
COOCH
2
CH
2
COOCH
2
CH
2
CH
3
C
2
H
5
COOCH
2
CH
2
COOCH(CH
3
)
2
C
2
HCOOCH(CH
3
)COOCH
2
CH
2
CH
3
C
2
H
5
COOCH(CH
3
)COOCH(CH
3
)
2
(3) Sai. X là propyl alcohol hoc isopropyl alcohol.
(4) Sai. M
Z
= 112 g/mol.
Chn C
Câu 134. [CD - SBT] Cho các phn ng sau:
(1) Thủy phân ester trong môi trường acid.
(2) Thy phân ester trong dung dịch NaOH, đun nóng.
(3) Cho ester tác dng vi dung dịch KOH, đun nóng.
(4) Thy phân dn xut halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.
(5) Cho carboxylic acid tác dng vi dung dch NaOH.
Nhng phn ng nào không được gi là phn ng xà phòng hóa?
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (4), (5). C. (1), (3), (4), (5). D. (3), (4), (5).
Câu 135. [CD - SBT] Quan sát hình sau:

Preview text:

CĐ1 ESTER – LIPID PHẦN 1: ESTER
KIẾN HỨC CẦN NHỚ I. ESTER
1. Khái niệm và danh pháp (a) Khái niệm
♦ Khái niệm: Khi thay thế nhóm -OH ở nhóm carboxyl (-COOH) của carboxylic acid bằng nhóm
-OR’ thì được ester, trong đó R’ là gốc hydrocarbon.
 R lµ H hoÆcgèc hydrocarbon  ♦   
Công thức este đơn chức: R C O R' ViÕt gän
RCOOR' R'lµ gèchydrocarbon || O 
 Chøcester : COO (1 ,  2O) 
Este no, đơn, hở: CnH2nO2 (n ≥2 ); Este không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở: CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
(b) Danh pháp: Tên ester RCOOR’ = Tên gốc R’ + tên gốc acid RCOO- (đuôi ate) Tên R’ Tên RCOO- CH3-: methyl
HCOO-: formate hoặc methanoate C2H5-: ethyl
CH3COO-: acetate hoặc ethanoate CH3–CH2–CH2-: propyl
C2H5COO-: propionate hoặc propanoate (CH3)2CH-: isopropyl
CH3CH2CH2COO-: butyrate hoặc butanoate
(CH3)2CH – CH2 – CH2-: isoamyl
CH2=CH–COO-: acrylate hoặc propenoate CH2=CH-: vinyl CH2=C(CH3)-COO-: methacrylate CH2=CH – CH2-: allyl C6H5COO-: benzoate C 6H5-: phenyl (COO-)2: oxalate C6H5-CH2-: benzyl
2. Tính chất vật lí
- Các ester không tạo được liên kết hydrogen với nhau nên có nhiệt độ sôi thấp hơn so với alcohol
và carboxylic có cùng số C. Nhiệt độ sôi: HC ion > Acid > alcohol > ester, aldehyde > HC.
- Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường, thường nhẹ hơn nước, ít tan trong nước do tạo liên kết hydrogen yếu với nước.
- Một số ester có mùi thơm của hoa quả chín: Isoamyl acetate (mùi chuối chín); benzyl acetate (mùi
hoa nhài); ethyl propionate hoặc ethyl butyrate (mùi dứa chín), …
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
3. Tính chất hóa học  o H , t
(a) PƯ thủy phân MT acid (PƯ thuận nghịch): RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH o
(b) PƯ thủy phân MT base (PƯ xà phòng hóa – t
1 chiều): RCOOR’ + NaOH   RCOONa + R’OH
Chú ý: R’OH sinh ra có thể phản ứng với môi trường (nếu là phenol) hoặc không bền chuyển hóa thành aldehyde, ketone. o ❖ t
Ester + NaOH → Muối + aldehyde: RCOOCH=CHR’ + NaOH   RCOONa + R’CH2CHO o t
❖ Ester + NaOH → Muối + ketone: RCOOC(R’’)=CHR’ + NaOH   RCOONa + R’CH2COR’’ o ❖ t Ester + NaOH → 2Muối + H 
2O: RCOOC6H4R’ + 2NaOH RCOONa + R’C6H4ONa + H2O
(c) Phản ứng ở gốc hydrocarbon: PƯ cộng, PƯ trùng hợp, PƯ riêng ester của formic acid, … (d) PƯ cháy → CO 
2 + H2O. Đốt cháy ester no, đơn chức, mạch hở ⇔ n n CO H O 2 2 4. Điề
u chế và ứng dụng (a) Điề u chế
- Các ester (của alcohol) được điều chế bằng phản ứng ester hóa: o TQ: RCOOH + R’OH H SO ®Æc,t 2 4 RCOOR’ + H2O
- H2SO4 đặc vừa là chất xúc tác, vừa hút nước làm cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận tăng
hiệu suất điều chế ester. (b) Ứng dụng
♦ Ethyl butyrate, benzyl acetate, … làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.
♦ Methyl methacrylate trùng hợp tạo poly(methyl methacrylate) làm thủy tinh hữu cơ, sản xuất răng
giả, kính áp tròng, …
♦ Methyl salicylate, aspirin, … được dùng làm dược phẩm.
♦ Butyl acetate dùng để pha sơn, ethyl acetate dùng làm dung môi tách chiết chất hữu cơ.
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1.
Cho các hợp chất hữu cơ có công thức sau: (1) CH3OH, (2) CH3COOCH3, (3) CH3COOH, (4)
CH3COOC2H5, (5) C2H5CHO, (6) (CH3COO)2C2H4, (7) (COOCH3)2, (8) C2H5COOH, (9) (COOH)2, (10) HCOOCH=CH2.
(a) Hợp chất nào thuộc loại alcohol? acid? ester?
(b) Những cặp chất nào là đồng phân của nhau?
(c) Những hợp chất nào là hợp chất đa chức? Hướng dẫn giải
(a) Alcohol: (1); acid: (3), (8), (9); ester: (2), (4), (6), (7), (10).
(b) Cặp chất là đồng phân của nhau: (2) và (8).
(c) Những hợp chất đa chức gồm: (6), (7), (9).
Câu 2. Viết đồng phân của các hợp chất đơn chức (acid và ester) có công thức: C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2, C4H6O2. Hướng dẫn giải Công thức Đồng phân acid Đồng phân ester 2 CH3COOH HCOOCH3 C2H4O2
- Số đồng phân: 1
- Số đồng phân: 1 C2H5COOH HCOOC2H5 C3H6O2 CH3COOCH3
- Số đồng phân: 1
- Số đồng phân: 2 CH3 – CH2 – CH2 – COOH HCOOC3H7 (2đp) CH3 – CH(CH3) – COOH CH3COOC2H5 C4H8O2 C2H5COOCH3
- Số đồng phân: 2
- Số đồng phân: 4 CH2=CH – CH2COOH HCOOC3H5 (3 hoặc 4) CH3 – CH=CH – COOH CH3COOC2H3 C4H6O2 CH2=C(CH3) - COOH C2H3COOCH3
- Số đồng phân: 3 hoặc 4 (nếu tính cả - Số đồng phân: 5 hoặc 6 (nếu tính cả đphh) đphh)
Câu 3. Viết công thức cấu tạo thu gọn của các ester sau: Ethyl propionate có mùi Benzyl acetate có mùi Isopropyl formate có trong dứa chín hoa nhài cà phê Arabica Propyl ethanoate có mùi lê
Methyl butanoate có mùi táo
Isoamyl acetate mùi chuối chín Hướng dẫn giải Ethyl propionate: C2H5COOC2H5
Propyl ethanoate: CH3COOCH2CH2CH3 Benzyl acetate: CH3COOCH2C6H5
Methyl butanoate: CH3CH2CH2COOCH3
Isopropyl formate: HCOOCH(CH3)2
Isoamyl acetate: CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
Câu 4. Gọi tên hoặc viết công thức của các ester trong bảng sau: Công thức Tên gọi Tên gọi Công thức (1) HCOOCH3 (7) methyl acetate (2) CH3COOC2H5 (8) vinyl formate (3) C2H5COOCH=CH2 (9) allyl propionate (4) CH3COOCH2-CH=CH2 (10) methyl benzoate (5) CH2=CH-COOC6H5 (11) benzyl acetate (6) CH2=C(CH3)-COOCH3 (12) isoamyl acetate
Liệt kê theo số thứ tự của ester cho những câu hỏi sau:
(a) Những ester nào thủy phân tạo thành alcohol? 3
(b) Những ester nào thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng gương?
(c) Những ester nào làm mất màu dung dịch bromine? Hướng dẫn giải Công thức Tên gọi Tên gọi Công thức (1) HCOOCH3 Methyl formate (7) methyl acetate CH3COOCH3 (2) CH3COOC2H5 Ethyl acetate (8) vinyl formate HCOOCH=CH2 (3) C2H5COOCH=CH2 Vinyl propionate
(9) allyl propionate C2H5COOCH2CH=CH2 (4) CH3COOCH2- Allyl acetate (10) methyl C6H5COOCH3 CH=CH2 benzoate (5) CH2=CH-COOC6H5 Phenyl acrylate
(11) benzyl acetate CH3COOCH2C6H5 (6) CH2=C(CH3)- Methyl (12) isoamyl CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 COOCH3 methacrylate acetate
Liệt kê theo số thứ tự của ester cho những câu hỏi sau:
(a) Những ester thủy phân tạo thành alcohol: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12.
(b) Những ester thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng gương: 1, 3, 8.
(c) Những ester làm mất màu dung dịch bromine: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9.
Câu 5. [CD - SGK] Hãy sắp xếp các chất trong dãy sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi và giải thích:
(a) Methyl formate, acetic acid, ethyl alcohol.
(b) Các chất có mạch không phân nhánh có công thức: C4H9OH, C3H7COOH, CH3COOC2H5. Hướng dẫn giải
(a) Nhiệt độ sôi tăng dần: methyl formate (HCOOCH3) < ethyl alcohol (C2H5OH) < acetic acid (CH3COOH).
(b) Nhiệt độ sôi tăng dần: CH3COOC2H5 < C4H9OH < C3H7COOH
Giải thích: Giữa các phân tử ester không có liên kết hydrogen nên nhiệt độ sôi thấp hơn alcohol, acid carboxylic
có cùng số C. Giữa các phân tử carboxylic có liên kết hydrogen bền hơn và tạo ra được nhiều liên kết hydrogen
hơn nên nhiệt độ sôi cao hơn alcohol có cùng số C.
Câu 6. [KNTT - SGK] Cho ba hợp chất butan – 1 – ol, propanoic acid, methyl acetate và các giá trị nhiệt độ
sôi (không theo thứ tự) là 57 oC; 118 oC; 141 oC. Em hãy gán cho mỗi chất một giá trị nhiệt độ sôi thích hợp. Hướng dẫn giải
Nhiệt độ sôi các chất tăng dần theo thứ tự: methyl acetate, butan – 1 – ol, propanoic acid  tương ứng với
nhiệt độ sôi lần lượt là 57 oC; 118 oC; 141 oC.
Câu 7. [CTST - SBT] Cho 6 hợp chất sau: HCOOH, CH3CH2CH2COOH, CH3CH2CH2CH2OH,
CH3COOCH2CH3, CH3CH2CH2CH2CH2OH và HCOOCH2CH2CH2CH3. Hoàn thiện bảng theo mẫu sau. Giải thích. Hợp chất
Nhiệt độ sôi (oC) Hợp chất
Nhiệt độ sôi (oC) HCOOH 100,8 ? 164 ? 117,7 CH3CH2CH2CH2CH2OH 138 HCOOCH2CH2CH2CH3 107 ? 77 Hướng dẫn giải Hợp chất
Nhiệt độ sôi (°C) Hợp chất
Nhiệt độ sôi (°C) HCOOH 100,8 CH3CH2CH2COOH 164 CH3CH2CH2CH2OH 117,7 CH3CH2CH2CH2CH2OH 138 4 HCOOCH2CH2CH2CH3 107 CH3COOCH2CH3 77
Nhiệt độ sôi của một số họp chất hữu cơ được cho ở bảng dưới đây. Quan sát bảng dưới để trả lời các câu 8 và 9. Tên gọi
Công thức cấu tạo Phân loại Phân tử khối
Nhiệt độ sôi (°C) diethyl ether ? ? ? 34 ethyl formate ? ? ? 54 methyl acetate ? ? ? 57 butanal ? ? ? 76 butan-1-ol ? ? ? 118 propanoic acid ? ? ? 141
Câu 8. [CTST - SBT] Bổ sung thông tin và hoàn thiện bảng theo mẫu trên. Hướng dẫn giải Tên gọi Công thức cấu tạo Phân loại Phân tử khối Nhiệt độ sôi (°C) diethyl ether C2H5OC2H5 ether 74 34 ethyl formate HCOOC2H5 ester 74 54 methyl acetate CH3COOCH3 ester 74 57 butanal CH3CH2CH2CHO aldehyde 72 76 butan-1-ol CH3CH2CH2CH2OH alcohol 74 118 propanoic acid CH3CH2COOH carboxylic acid 74 141
Câu 9. [CTST - SBT] Trình bày nhận xét và giải thích về nhiệt độ sôi của carboxylic acid và alcohol so với các
chất còn lại trong bảng theo mẫu. Hướng dẫn giải
Nhiệt độ sôi của carboxylic acid và alcohol cao hơn so với các chất có phân tử khối xấp xỉ hoặc tương đương còn
lại trong bảng, trong đó nhiệt độ sôi của carboxylic acid cao hơn alcohol. Đó là do chỉ có carboxylic acid và
alcohol tạo được liên kết hydrogen liên phân tử, trong đó liên kết hydrogen giữa các phân tử carboxylic acid bền
hơn so với giữa các phân tử alcohol.
Câu 10. Hoàn thành các phương trình hóa học sau:  o H ,t (a) CH3COOC2H5 + H2O  o H ,t (b) C2H5COOC2H5 + H2O o (c) HCOOCH t  3 + NaOH o (d) CH t  3COOCH=CH2 + KOH o (e) CH t  3COOC6H5 + NaOH o (g) (COOCH t  3)2 + NaOH o (h) CH t  3COOCH2COOC2H5 + KOH o H SO ®Æc,t (i) CH 2 4 3COOH + CH3OH o H SO ®Æc,t (k) HCOOH + C 2 4 2H5OH Hướng dẫn giải 5  o H ,t (a) CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH  o H ,t (b) C2H5COOC2H5 + H2O C2H5COOH + C2H5OH o (c) HCOOCH t  3 + NaOH HCOONa + CH3OH o (d) CH t  3COOCH=CH2 + KOH CH3COOK + CH3CHO o (e) CH t  3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O o (g) (COOCH t  3)2 + 2NaOH (COONa)2 + 2CH3OH o (h) CH t  3COOCH2COOC2H5 + 2KOH CH3COOK + HOCH2COOK + C2H5OH o H SO ®Æc,t (i) CH 2 4 3COOH + CH3OH CH3COOCH3 + H2O o H SO ®Æc,t (k) HCOOH + C 2 4 2H5OH HCOOC2H5 + H2O
Câu 11. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (3) (6) (1) (2) (5) (8)
CH  C H  C H 
 C H OH CH COOH 
 CH COOC H CH COONa 4 2 2 2 4 2 5 3 3 2 5 3 (4) (7) Hướng dẫn giải o (1) 2CH 1500 C 4   C2H2 + 3H2 lµm l¹ nh nhanh o Lindlar,t (2) C   2H2 + H2 C2H4  o H ,t (3) C  2H4 + H2O C2H5OH (4) C H SO ®Æc  2H5OH 2 4 C o 2H4 + H2O 170 C (5) C2H5OH + O2 men giÊm   CH3COOH + H2O o H SO ®Æc,t (6) CH 2 4 3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O  o H ,t (7) CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH o t (8) CH  3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
Câu 12. [CTST - SBT] Với mỗi ester đã cho trong bảng theo mẫu sau, cho biết chúng tạo bởi từ những carboxylic acid và alcohol nào? Ester
Acid tạo thành và tên gọi
Alcohol tạo thành và tên gọi C2H5COOCH3 ? ? C OOCH 3 | COOC H 2 5 HCOO C H 2 | CH COO C H 3 | CH COOCH 3 2 Hướng dẫn giải Ester
Acid tạo thành và tên gọi
Alcohol tạo thành và tên gọi C2H5COOCH3 C2H5COOH propionic acid CH3OH methanol C OOCH (COOH)2 oxalic acid CH3OH methanol 3 | C COOC H 2H5OH ethanol 2 5 6 HCOO C H HCOOH formic acid C3H5(OH)3 glycerol 2 | CH3COOH acetic acid CH COO C H 3 | CH COOCH 3 2
Câu 13. [CD - SGK]
Cho salicylic acid (hay 2 – hydroxylbenzoic acid) phản ứng với methyl alcohol có mặt
sulfuric acid làm xúc tác, thu được methyl salicylate (C8H8O3) dùng làm chất giảm đau (có trong miếng dán giảm
đau khi vận động hoặc chơi thể thao). Viết phương trình hóa học của phản ứng trên. Hướng dẫn giải
Câu 14. [CTST - SBT] Một nhóm học sinh dưới sự hướng dẫn của giáo viên muốn thực hiện thí nghiệm điều
chế ester nên đã tiến hành theo các bước sau.
Bước 1: Cho vào bình cầu đáy tròn 22 mL pentyl alcohol (D = 0,81 g/mL) và V mL acetic acid (D = 1,05 g/mL).
Bước 2: Thêm tiếp vào bình cầu đó 4 mL dung dịch sulfuric acid đặc và một ít đá bọt. Đun hồi lưu hỗn hợp trong khoảng 30 phút.
Bước 3: Sau một thời gian, nhóm học sinh tiến hành cân khối lượng ester thu được sau khi tách khỏi hỗn hợp và
làm sạch, cân hiển'thị khối lượng 17g.
(a) Xác định V để tỉ lệ mol giữa pentyl alcohol và acetic acid là 1 : 1.
(b) Đá bọt là gì? Nêu vai trò của đá bọt trong thí nghiệm trên.
(c) Cho biết đặc điểm của phản ứng xảy ra trong thí nghiệm đã nêu.
(d) Tính hiệu suất của phản ứng ester hoá trên.
(e) Trong hỗn hợp phản ứng ban đầu ở bình cầu đáy tròn, nhóm thí nghiệm còn cho thêm một ít hạt silicagel có
màu xanh vào trước khi đun hồi lưu. -
Mục đích của việc thêm vào các hạt silicagel là gì? -
Giải thích vì sao khi kết thúc thí nghiệm, các hạt silicagel từ màu xanh chuyển sang màu hồng. Hướng dẫn giải 22 x 0,81 V x 1,05
(a) Vì tỉ lệ moỉ giữa pentyl alcohol và acetic acid là 1 : 1 nên =  V = 11,57 mL 88 60
(b) Đá bọt là loại đá được hình thành bởi dung nham núi lửa phun trào, có độ xốp cao và nhẹ.
Vai trò của đá bọt là giúp hỗn hợp phản ứng không bị sôi mạnh.
(c) Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm là phản ứng ester hoá. Đây là phản ứng thuận nghịch:  o H , t CH COOH + CH CH CH CH CH OH CH COOCH CH CH CH CH + H O 3 3 2 2 2 2 3 2 2 2 2 3 2 22 x 0,81
(d) Trên lí thuyết, nester = nacid = nalcohol = =0,2025 mol 88 17
Vậy hiệu suất phản ứng ester hóa là H = x 100% = 64,58% 0,2025 x 130
(e) Hạt silicagel có nhiệm vụ hấp thụ nước sinh ra trong'phản ứng ester hoá, nhờ đó giúp hiệu suất ester hoá tăng lên.
Hạt silicagel có màu xanh do được nhuộm CoCl2. Khi hấp thụ một lượng nước bão hoà sẽ chuyển sang màu hồng,
là màu của phức chất [Co(H2O)6]Cl2, hay viết dưới dạng muối ngậm nước là CoCl2.6H2O.
Bằng cách sẩy khô silica gel đã hấp thụ nước, ta có thể tái sử dụng các hạt silica gel đã bão hoà nước.
Câu 15. Các phát biểu sau đúng hay sai? Hãy giải thích. 7
(1) Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2.
(2) Số nguyên tử hydrogen trong phân tử ester đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
(3) Ester vinyl acetate có đồng phân hình học.
(4) HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH do có phân tử khối lớn hơn.
(5) Có 2 ester đơn chức X đều có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30.
(6) Thủy phân vinyl acetate trong môi trường kiềm thu được muối và aldehyde.
(7) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
(8) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid gọi là phản ứng xà phòng hóa
(9) Các ester đều được điều chế từ cacboxylic acid và alcohol.
(10) Sản phẩm trùng hợp của methyl methacrylate được dùng làm thủy tinh hữu cơ. Hướng dẫn giải
(1) Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2. Đúng.
(2) Số nguyên tử hydrogen trong phân tử ester đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
Đúng vì các ester đều có công thức: CnH2n+2-2kOa số H = 2(n+1-k) luôn là số chẵn.
(3) Ester vinyl acetate có đồng phân hình học.
Sai vì CH3COOCH=CH2 không có đồng phân hình học.
(4) HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH do có phân tử khối lớn hơn.
Sai vì C2H5OH có nhiệt độ sôi lớn hơn HCOOCH3 do có liên kết hydrogen.
(5) Có 2 ester đơn chức X đều có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30.
Sai vì MX = 60: C2H4O2: HCOOCH3 chỉ có 1 ester.
(6) Thủy phân vinyl acetate trong môi trường kiềm thu được muối và aldehyde. o Đúng vì CH t  3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO
(7) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều. Đúng.
(8) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid gọi là phản ứng xà phòng hóa
Sai vì phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm mới gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(9) Các ester đều được điều chế từ cacboxylic acid và alcohol.
Sai vì ester của phenol, ester có gốc alcohol dạng vinyl không được điều chế từ acid và alcohol.
(10) Sản phẩm trùng hợp của methyl methacrylate được dùng làm thủy tinh hữu cơ. Đúng.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn ♦ Mức độ BIẾT
Câu 1. [KNTT - SBT] Ester đơn chức có công thức chung là A. RCOOR'. B. RCOOH. C. (RCOO)2R'. D. RCOR'.
Câu 2. [CD - SBT] Chất nào sau đây thuộc loại ester? A. CH3OOCC2H5. B. HOOCCH3. C. H2NCH2COOH. D. CH3CHO.
Câu 3. (T.13): Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A. CnH2nO (n≥2).
B. CnH2nO2 (n≥2).
C. CnHnO3 (n≥2). D. CnH2nO4 (n≥2).
Câu 4. (T.13): Ester không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A. CnH2n-2O4 (n≥3).
B. CnH2nO2 (n≥2).
C. CnH2n-4O2 (n≥3). D. CnH2n-2O2 (n≥3).
Câu 5. (T.13): Tỉ khối hơi của một ester no, đơn chức X so với hydrogen là 30. Công thức phân tử của X là 8 A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C5H10O2. D. C4H8O2.
Câu 6. (QG.18 - 204): Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 7. [QG.22 - 202] Số ester có cùng công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 8. [CTST - SBT] Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức khác nhau có công thức phân tử là C3H6O2? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 9. (A.08): Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 10. (M.15): Số ester có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường acid thì thu được formic acid là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11. [QG.20 - 201] Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là
A. Ethyl formate.
B. Ethyl acetate.
C. Methyl acetate. D. Methyl formate.
Câu 12. [QG.20 - 202] Tên gọi của ester HCOOCH3 là
A. methyl acetate.
B. methyl formate.
C. ethyl formate. D. ethyl acetate.
Câu 13. [QG.20 - 203] Tên gọi của ester CH3COOCH3 là
A. ethyl acetate.
B. methyl propionate.
C. methyl acetate. D. ethyl formate.
Câu 14. [QG.20 - 204] Tên gọi của ester HCOOC2H5 là
A. ethyl acetate.
B. methyl formate.
C. methyl acetate. D. ethyl formate.
Câu 15. [MH2 - 2025] Tên gọi của ester C2H5COOCH3 là
A. ethyl acetate.
B. methyl propionate.
C. ethyl propionate. D. methyl acetate.
Câu 16. [MH - 2022] Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là A. 6. B. 8. C. 4. D. 2.
Câu 17. [MH - 2023] Công thức của ethyl acetate là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 18. [QG.23 - 203] Công thức của ethyl formate là A. HCOOCH3 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2H5.
Câu 19. (T.10): Vinyl acetate có công thức là A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH=CH2.
Câu 20. (T.08): Methyl acrylate có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH3COOC2H5.
B. CH2=CHCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 21. Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài.
Công thức của benzyl acetate là A. CH3COOC6H5.
B. CH3COOCH2C6H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 22. (MH.19): Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa.
Công thức của ethyl propionate là 9 A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 23. Ester nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?
A. Isoamyl acetate.
B. Propyl acetate.
C. Isopropyl acetate. D. Benzyl acetate.
Câu 24. Ester nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ?
A. Vinyl acetate.
B. methyl acrylate.
C. Isopropyl acetate
D. Methyl methacrylate.
Câu 25. (T.14): Ester nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A. Ethyl acetate.
B. Propyl acetate.
C. Phenyl acetate. D. Vinyl acetate.
Câu 26. [CD - SBT] Ester X mạch hở có công thức phân tử C3H4O2. Tên gọi của X là
A. vinyl acetate.
B. methyl acetate.
C. methyl formate. D. vinyl formate.
Câu 27. (T.08): Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là ester của acetic acid (CH3COOH). Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HOC2H4CHO.
Câu 28. Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất? A. C2H5OH B. CH3COOH C. CH3CHO D. HCOOCH3
Câu 29. Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi nhỏ nhất? A. C3H7OH B. C2H5COOH C. C2H5COONa D. CH3COOCH3
Câu 30. [KNTT - SBT] Ester được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp mĩ phẩm, thực phẩm. Ester
thường có mùi đặc trưng là
A. mùi hoa, quả chín.
B. mùi tanh của cá.
C. mùi tinh dầu sả, chanh. D. mùi cồn.
Câu 31. [MH2 - 2025] Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng A. ester hóa.
B. xà phòng hóa. C. trung hòa. D. trùng ngưng.
Câu 32. [KNTT - SBT] Thuỷ phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH dư thu được sodium formate? A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC3H7.
Câu 33. [KNTT - SBT] Xà phòng hoá hoàn toàn ester có công thức hoá học CH3COOC2H5 trong dung dịch
KOH dư đun nóng, thu được sản phẩm gồm A. CH3COOH và C2H5OH.
B. CH3COOK và C2H5OH. C. C2H5COOK và CH3OH.
D. HCOOK và C3H7OH.
Câu 34. (T.08): Đun nóng ester CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 35. (T.08): Ester HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3ONa và HCOONa.
C. HCOONa và CH3OH. D. HCOOH và CH3ONa.
Câu 36. (T.13): Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH? A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
Câu 37. [MH - 2021] Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là A. C2H3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOH. D. CH3COOH.
Câu 38. (T.12): Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa.
Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOH. D. CH3COOC2H5. 10
Câu 39. (T.10): Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH3COONa và CH3COOH.
B. CH3COONa và CH3OH.
C. CH3COOH và CH3ONa. D. CH3OH và CH3COOH.
Câu 40. [QG.22 - 202] Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate? A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC3H7.
Câu 41. [CD - SBT] Ester có công thức phân tử là C2H4O2 được tạo thành từ methyl alcohol và carboxylic acid nào sau đây?
A. Propionic acid. B. Acetic acid. C. Formic acid. D. Oxalic acid.
Câu 42. (T.07): Thuỷ phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và ethyl alcohol. Công thức của X là: A. C2H3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3.
Câu 43. (QG.17 - 202). Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là A. C2H5ONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. HCOONa.
Câu 44. (QG.18 - 201): Thủy phân ester X trong dung dịch acid, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức
cấu tạo của X là A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3
Câu 45. (QG.18 - 202): Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công
thức cấu tạo của X là: A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 46. (QG.19 - 201). Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate? A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. HCOOC2H5.
Câu 47. (QG.19 - 202). Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate? A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 48. (QG.19 - 203). Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được methyl alcohol? A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. HCOOC2H5. D. HCOOC3H7.
Câu 49. (QG.19 - 204). Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol? A. CH3COOC2H5. B. CH3COOC3H7. C. C2H5COOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 50. [KNTT - SBT] Từ quả đào chín, người ta tách ra được chất A là một ester có công thức phân tử C3H6O2.
Khi thuỷ phân A trong dung dịch NaOH dư, thu được sodium formate và một alcohol. Công thức của A là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. HCOOCH3.
Câu 51. (QG.18 - 203): Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
Câu 52. (T.12): Đun sôi hỗn hợp gồm ethyl alcohol và acetic acid (có acid H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A. trùng ngưng.
B. trùng hợp. C. ester hóa. D. xà phòng hóa.
Câu 53. (T.08): Trong điều kiện thích hợp, formic acid phản ứng được với A. HCl. B. Cu. C. C2H5OH. D. NaCl.
Câu 54. [QG.21 - 201] Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 55. [QG.21 - 202] Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 56. [QG.21 - 203] Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và formic acid. Công thức của X là A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 57. [QG.21 - 204] Ester X được tạo bởi methyl alcohol và formic acid. Công thức của X là A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 58. [KNTT - SBT] Ester được tạo bởi methanol và acetic acid có công thức cấu tạo là 11 A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 59. [CD - SBT] Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng với ethyl acetate?
A. Dung dịch NaOH (to). B. C2H5OH.
C. Dung dịch [Ag(NH3)2]OH. D. Dung dịch NaCl.
Câu 60. (T.12): Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành methyl formate là
A. HCOOH và NaOH.
B. HCOOH và CH3OH.
C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 61. [CD - SBT] Ester được tạo thành từ CH3COOH và C2H5OH có công thức cấu tạo là A. CHCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 62. (T.13): Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành methyl acetate?
A. CH3COOH và CH3OH.
B. HCOOH và CH3OH.
C. HCOOH và C2H5OH. D. CH3COOH và C2H5OH. ♦ Mức độ HIỂU
Câu 63. [CD - SBT] Một hợp chất hữu cơ X đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2. X không tác dụng với
kim loại Na nhưng tác dụng được với dung dịch NaOH khi đun nóng. Chất X thuộc dãy đồng đẳng của loại hợp chất nào sau đây? A. Alcohol. B. Ester. C. Aldehyde. D. Carboxylic acid.
Câu 64. [CTST - SBT] Tính chất nào sau đây không phải là tính chất thích hợp giúp ethyl methanoate
(HCOOC2H5) được sử dụng trong sản xuất một số loại nước hoa?
A. Khả năng dễ cháy.
B. Có mùi thơm dễ chịu.
C. Không độc hại.
D. Nhiệt độ sôi thấp.
Câu 65. [KNTT - SBT] Thuỷ phân ester no trong dung dịch NaOH thường tạo thành các sản phẩm nào sau đây?
A. Aldehyde và alcohol.
B. Alcohol và sodium carboxylate.
C. Alcohol và carboxylic acid. D. Sodium carboxylate.
Câu 66. [KNTT - SBT] Thực hiện phản ứng ester hoá sau: cho 0,1 mol alcohol tác dụng với 0,1 mol carboxylic
acid, có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác.
Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi số mol (n) alcohol theo thời gian (t)? A. B. C. D. Hướng dẫn giải
Chọn đáp án C số mol của alcohol sẽ giảm dần sau đó sẽ đạt trạng thái cân bằng.
Câu 67. [MH - 2021] Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và ethyl formate trong dung dịch NaOH,
thu được sản phẩm gồm
A. 1 muối và 1 alcohol.
B. 2 muối và 2 alcohol.
C. 1 muối và 2 alcohol.
D. 2 muối và 1 alcohol.
Câu 68. [MH1 - 2020] Thủy phân ester X có công thức C4H8O2, thu được ethyl alcohol. Tên gọi của X là
A. ethyl propionate.
B. methyl acetate.
C. methyl propionate. D. ethyl acetate.
Câu 69. [MH - 2022] Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được
sản phẩm gồm sodium propionate và alcohol Y. Công thức của Y là A. C3H5(OH)3. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. CH3OH.
Câu 70. [QG.21 - 201] Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun
nóng, thu được sản phẩm gồm propionic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. HCOOH. 12
Câu 71. [QG.21 - 202] Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun
nóng, thu được sản phẩm gồm ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là A. CH3OH. B. CH3COOH. C. C2H5COOH. D. HCOOH.
Câu 72. [QG.21 - 203] Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun
nóng thu được sản phẩm gồm methyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là A. C2H5OH. B. HCOOH. C. CH3COOH. D. C2H5COOH.
Câu 73. [QG.21 - 204] Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun
nóng, thu được sản phẩm gồm acetic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là A. HCOOH. B. CH3OH. C. CH3COOH. D. C2H5OH.
Câu 74. [MH - 2023] Xà phòng hóa ester X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được
muối Y và alcohol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH(CH3)2.
B. CH3CH2COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH2CH2CH3.
Câu 75. [CD - SBT] Thủy phân ester E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác acid vô cơ loãng, thu được hai
sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng
duy nhất. Chất X là chất nào sau đây? A. Acetic acid.
B. Ethyl alcohol.
C. Ethyl acetate. D. Formic acid.
Câu 76. (C.13): Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là alcohol và muối sodium của cacboxylic acid? o t A. HCOOCH=CHCH   3 + NaOH o t B. CH   3COOCH2CH=CH2 + NaOH o t C. CH   3COOCH=CH2 + NaOH o t D. CH  
3COOC6H5 (phenyl acetate) + NaOH
Câu 77. (A.13): Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?
A. CH3–COO–CH2–CH=CH2.
B. CH3–COO–C(CH3)=CH2.
C. CH2=CH–COO–CH2–CH3.
D. CH3–COO–CH=CH–CH3.
Câu 78. Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
A. Vinyl acetate
B. Allyl propionate
C. Ethyl acrylate D. Methyl methacrylate
Câu 79. (T.13): Đun nóng ester CH3COOC6H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các
sản phẩm hữu cơ là
A. CH3OH và C6H5ONa.
B. CH3COOH và C6H5ONa.
C. CH3COOH và C6H5OH.
D. CH3COONa và C6H5ONa.
Câu 80. (C.13): Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một
aldehyde và một muối của cacboxylic acid. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 81. [CTST - SBT] Có 4 ester no, đơn chức, mạch hở được kí hiệu ngẫu nhiên lần lượt là X, Y, Z, T. Phân
tử ester của mỗi chất nêu trên đều tạo bởi các carboxylic acid mạch không phân nhánh và ethyl alcohol. Độ tan
của ester được cho ở bảng sau: Ester X Y Z T
Độ tan (g/100g nước) 8,7 10,5 2,2 4,9
Trong 4 ester trên, ester có nhiều nguyên tử carbon nhất trong phân tử là A. Y. B. T. C. X. D. Z. Hướng dẫn giải
Vì độ tan của ester giảm khi số nguyên tử C (khối lượng phân tử) tăng
Câu 82. [CD - SBT] Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. So với các đồng phân là carboxylic acid, ester luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn. 13
B. Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch.
C.
Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
D.
Ester là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường.
Câu 83. [QG.22 - 201] Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.
B.
Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.
C.
Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.
D.
Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 84. [CTST - SBT] Ngoài sản phẩm phụ là nước, chất hữu cơ nào sau đây được hình thành từ phản ứng hóa học đã cho? A. . B. . C. . D. .
Câu 85. [CTST - SBT] Aspirin là một trong những loại thuốc giảm đau, hạ sốt được sử dụng rộng rãi trên toàn
thế giới. Aspirin có công thức cấu tạo như sau:
Trong điều kiện ẩm ướt, aspirin có thể bị thủy phân để tạo thành salicylic acid và acetic acid. Công thức cấu tạo
nào sau đây là của salicylic acid? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải  o H ,t + H2O + CH3COOH
Câu 86. [CD - SBT] Cho các chất có công thức sau: HCHO, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3,
HCOOH. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất thuộc loại ester? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 14
Câu 87. [CTST - SBT] Cho 4 chất sau: butan – 1 – ol (1), butanoic acid (2), ethyl acetate (3) và pentan-2-ol (4).
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong 4 chất trên là A. (1). B. (2). C. (3). D. (4). Hướng dẫn giải
Ester có nhiệt độ sôi thấp hơn alcohol và carboxylic acid có cùng số nguyên tử C hoặc có phân tử khối tương đương.
Câu 88. [QG.23 - 201] Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOOC – COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu
được tối đa bao nhiêu ester hai chức? A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Hướng dẫn giải
(1) (COOCH3)2; (2) (COOC2H5)2; (3) CH3OOC – COOC2H5.
Câu 89. [QG.23 - 203] Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOCH2CH2OH với hỗn hợp CH3COOH và
C2H5COOH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức? A. 3 B. 2 C. 1 D. 4. Hướng dẫn giải
(CH3COO)2C2H4, (C2H5COO)2C2H4, CH3COOCH2 – CH2OOCC2H5
Câu 90. (T.13): Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là A. 0,2. B. 0,1. C. 0,5. D. 0,3.
Câu 91. (T.08): Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối
CH3COONa thu được là A. 16,4 gam. B. 12,3 gam. C. 4,1 gam. D. 8,2 gam.
Câu 92. (T.10): Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 16,4 B. 19,2 C. 9,6 D. 8,2
Câu 93. (Q.15): Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 4,8. B. 5,2. C. 3,2. D. 3,4.
Câu 94. [QG.22 - 202] Thuỷ phân hoàn toàn m gam methyl acetate bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được
8,2 gam muối. Giá trị của m là A. 6,0. B. 7,4. C. 8,2. D. 8,8.
Câu 95. (T.12): Ester X có công thức phân tử C . Đun nóng 9,0 gam 2H4O2
X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 8,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 10,2.
Câu 96. [QG.23 - 203] Cho 8,8 gam ester X đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được 3,2
gam CH3OH. Tên của X là
A. propyl formate B. ethyl acetate.
C. methyl propionate D. methyl acetate. Hướng dẫn giải o PTHH: RCOOCH t 3 + NaOH   RCOONa + CH3OH     8,8 n n 0,1 mol M
 88 M  44 15M  29(C H ) este CH OH este R R 2 5 3 0,1
 Ester: C2H5COOCH3: methyl propionate
Câu 97. Xà phòng hóa 0,3 mol methyl acrylate bằng dung dịch có 0,2 mol KOH. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn
dung dịch được bao nhiêu gam chất rắn khan? A. 25 gam B. 33 gam C. 22 gam D. 30 gam
Câu 98. (A.07): Xà phòng hóa 8,8 gam ethyl acetate bằng 200 mL dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam. 15
Câu 99. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam hỗn hợp 2 ester C3H6O2 (có số mol bằng nhau) bằng dung dịch NaOH
được bao nhiêu gam muối? A. 9 gam B. 4,08 gam C. 4,92 gam D. 8,32 gam
Câu 100. (T.13): Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam ethyl acetate thu được V lít khí CO2 (đkc). Giá trị của V là A. 3,7185. B. 9,916. C. 4,958. D. 14,874.
Câu 101. (T.13): Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một ester X, thu được 11,1555 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O.
Công thức phân tử của X là A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C5H10O2. D. C2H4O2.
Câu 102. [QG.23 - 201] Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam ester X, thu được 0,6 mol CO2 và 0,6 mol H2O. Công thức phân tử của X là A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C3H4O2. D. C2H4O2. Hướng dẫn giải n  n  C H O CO H O n 2 n 2 2 2 0,6.44  0,6.18 13, 2 0,6.2  0,6  0, 75.2 0,6 BTKL BTNT (O)   n   0,75mol   n   0,15mol n   4 : C H O O X 4 8 2 2 32 2 0,15
Câu 103. [QG.22 - 201] Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol ester X thu được 3,7185 lít khí CO2 (đkc) và 2,7 gam H2O.
Công thức phân tử của X là A. C3H4O2. B. C2H4O2. C. C3H6O2. D. C4H6O2.
Câu 104. Để đốt cháy hoàn toàn một ester no, đơn chức, mạch hở Y cần dùng 8,6765 lít khí O2, sau phản ứng
thu được 7,437 lít khí CO2. Biết rằng các thể tích khí đo ở đkc, hãy xác định CTPT của Y. A. C3H6O2. B. C2H4O2. C. C4H8O2. D. C5H10O2.
Câu 105. (A.11): Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một ester X (tạo nên từ một cacboxylic acid đơn chức và một
alcohol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số ester đồng phân của X là A. 4. B. 6. C. 2. D. 5.
Câu 106. (QG.17 - 202). Hỗn hợp X gồm acetic acid và methyl formate. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300
mL dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là A. 27. B. 18. C. 12. D. 9.
Câu 107. (C.08): Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai ester HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. 400 mL. B. 300 mL. C. 150 mL. D. 200 mL.
Câu 108. [CD - SBT] Để xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một ester no, đơn chức, mạch hở X cần dùng 30 mL
dung dịch NaOH 1 M. Công thức phân tử của ester X là A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C5H10O2. D. C6H10O2. Hướng dẫn giải
nNaOH = nester = 0,3 mol  Mester = 88  C4H8O2
Câu 109. (C.12): Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một ester X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6
gam khí oxygen (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu
được 10,25 gam muối. Công thức của X là A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H7.
Câu 110. (C.14): Ester X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư,
thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối. Công thức của X là A. HCOOC3H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H3COOCH3. D. CH3COOC2H3.
Câu 111. (T.14): Đun nóng 0,1 mol ester đơn chức X với 135 mL dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ethyl alcohol và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X: A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5.
Câu 112. [MH - 2023] Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam ester đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng,
thu được 16,4 gam muối Y và m gam alcohol Z. Giá trị của m là A. 6,4. B. 4,6. C. 3,2. D. 9,2. . 16 Hướng dẫn giải PTHH: RCOOR’ + NaOH o t  RCOONa + R’OH
Vì mmuối > mester  MR’ < MNa = 23  R’ là CH3 (15)  alcohol Z: CH3OH Đặt nNaOH = x mol  n = x mol BTKL
 14,8 + 40x = 16,4 + 32x  x = 0,2 mol  m = 6,4 gam. CH OH 3 16,4 14,8
P/s: Có thể dùng tăng giảm khối lượng  n  n   0,2mol  m  6,4gam. CH OH este CH OH 3 3 2315
Câu 113. (C.08): Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản
ứng ester hoá bằng 50%). Khối lượng ester tạo thành là A. 6,0 gam. B. 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 5,2 gam.
Câu 114. (C.14): Đun nóng 24 gam acetic acid với lượng dư ethyl alcohol (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4
gam ester. Hiệu suất của phản ứng ester hóa là A. 75% B. 44% C. 55% D. 60%
♦ Mức độ VẬN DỤNG

Câu 115. (QG.17 - 202). Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng
với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X là
A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH3.
C. CH3COOCH=CH – CH3. D. HCOOCH=CH2. Hướng dẫn giải
Z là aldehyde chuyển hóa thành Y ⇒ Y và Z có cùng số carbon ⇒ Đáp án A. CH3COOCH=CH2. Y :CH COONa   3 NaOH CH COOCH=CH   3 2 AgNO /NH  3 3 NaOH Z:CH CHO 
T :CH COONH Y : CH COONa  3 3 4 3
Câu 116. (QG.17 - 204). Ester X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOO – CH=CH – CH3.
B. CH2=CH – COO – CH3.
C. CH3COO – CH=CH2.
D. HCOO – CH2 – CH=CH2. Hướng dẫn giải
nAg  4 X thủy phân ra cả hai sản phẩm đều tráng bạc ⇒ Chọn A. HCOOCH=CH-CH3. nX
Câu 117. (MH2.17): Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
- X có mạch carbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH.
- Y được điều chế trực tiếp từ acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon.
- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc.
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
B. CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.
C. CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
D. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3.
Câu 118. (C.08): Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 amu. X1 có khả năng phản ứng
với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của
X1, X2 lần lượt là:
A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3.
B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
C. H-COO-CH3, CH3-COOH.
D. CH3-COOH, H-COO-CH3. 17
Câu 119. (C.09): Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na;
X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.
B. C2H5COOH và HCOOC2H5.
C. HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO.
D. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.
Câu 120. (C.10): Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2
muối và ethyl alcohol. Chất X là
A. CH3COOCH2CH3.
B. CH3COOCH2CH2Cl.
C. ClCH2COOC2H5. D. CH3COOCH(Cl)CH3.
Câu 121. (B.13): Ester nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoate).
B. CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3.
C. CH3OOC−COOCH3.
D. CH3COOC6H5 (phenyl acetate).
Câu 122. (MH3.2017). Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các
chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là A. C6H10O4. B. C6H10O2. C. C6H8O2. D. C6H8O4.
Câu 123. (B.10): Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai alcohol
đơn chức có số nguyên tử carbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
A. CH3OCO-CH2-COOC2H5.
B. C2H5OCO-COOCH3.
C. CH3OCO-COOC3H7.
D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.
Câu 124. (A.09): Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu
được glycerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:
A. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
B.
HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.
C.
CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
D.
CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.
Câu 125. (C.10): Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại Na và
tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3. Công thức của X, Y lần lượt là
A. HOCH2CHO, CH3COOH.
B. HCOOCH3, HOCH2CHO.
C. CH3COOH, HOCH2CHO. D. HCOOCH3, CH3COOH.
Câu 126. (A.14): Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc,
Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là
A. CH3COO-CH=CH2.
B. HCOO-CH2CHO.
C. HCOO-CH=CH2. D. HCOO-CH=CHCH3.
Câu 127. (B.10): Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na,
thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau: + H + CH COOH 2 3 X   Y 
 Ester có mùi muối chín. Tên của X là 0 Ni,t H2SO4 ,đac A. pentanal.
B. 2 – methylbutanal.
C. 2,2 – dimethylpropanal.
D. 3 – methylbutanal.
Câu 128. (B.11): Cho sơ đồ phản ứng: o xt, t (1) X + O   2 carboxylic acid Y1 o xt, t (2) X + H   2 alcohol Y2 o xt, t  (3) Y  1 + Y2 Y3 + H2O
Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2. Tên gọi của X là
A.
acrylic aldehyde.
B. propionic aldehyde.
C. methacrylic aldehyde. D. acetic aldehyde. 18
Câu 129. (C.11): Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na,
với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà
tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là:
A. CH3CH(OH)CH(OH)CHO
B. HCOOCH2CH(OH)CH3
C. CH3COOCH2CH2OH. D. HCOOCH2CH2CH2OH Hướng dẫn giải
X tác dụng với NaOH ⇒ Loại A; X tráng bạc ⇒ Loại C; X thủy phân tạo sản phẩm hòa tan Cu(OH)2 ⇒ Loại D. o HCOOCH t  2CH(OH)CH3 + NaOH
HCOONa + CH2OH – CHOH – CH3
Câu 130. (MH3.2017). Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzene) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2
mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O. Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2.
B. Chất Y có phản ứng tráng bạc.
C.
Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxygen.
D. Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 3. Hướng dẫn giải X:
Y: HCOONa; Z: HOCH2C6H4ONa; T: HOCH2C6H4OH
Chọn A do T tác dụng với NaOH tỉ lệ 1 : 1. HOCH2C6H4OH + NaOH   HOCH2C6H4ONa + H2O
Câu 131. (QG.19 - 203). Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun
nóng, thu được glixerol và hai muối Y và Z (MY < MZ). Hai chất Y và Z đều không có phản ứng tráng bạc. Phát
biểu nào sau đây đúng?
A. Tên gọi của Z là sodium acrylate.
B.
Cacboxylic acid của muối Z có đồng phân hình học.
C.
Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức.
D.
Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. Hướng dẫn giải X:
Y: CH3COONa; Z: C2H3COONa: Sodium acrylate.
Câu 132. [MH1 - 2020] Cho ester hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun
nóng, thu được alcohol Y (no, hai chức) và hai muối của hai cacboxylic acid Z và T (MZ hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Acid Z có phản ứng tráng bạc.
B.
Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được aldehyde hai chức.
C.
Acid T có đồng phân hình học.
D.
Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. Hướng dẫn giải 1
 axit no,®¬n chøc,m¹ch hë 2.7  2 10 2  COO k   3 
⇒ X là ester 2 chức tạo bởi 1
 axit kh«ng no,1C=C,®¬n chøc,m¹ch hë X 2 1  CC 1ancolno,haichøc,m¹chhë  X có dạng 19
Vì alcohol Y không hòa tan được Cu(OH)2 nên Y không có 2OH cạnh nhau ⇒ R’ có tối thiểu 3C
Mặt khác, X có 7C nên R1 và R2 không chứa C ⇒ X: ⇒ D đúng. o Y: CH CuO,t  2OH – CH2 – CH2OH
HOC – CH2 – CHO ⇒ B đúng.
Z: HCOOH có phản ứng tráng bạc ⇒ A đúng.
T: CH2=CHCOOH không có đồng phân hình học ⇒ C sai ⇒ Chọn C
Câu 133. [MH2 - 2020] Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức ester) bằng dung dịch
NaOH, thu được sản phẩm gồm alcohol X và hai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y chứa 3 nguyên tử carbon và Mx < MY
< MZ. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3). Cho các phát biểu sau:
(1) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2.
(2) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.
(3) Alcohol X là propane-l,2-diol.
(4) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol.
Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Hướng dẫn giải Bao gồm: 1, 2. 2.9  2 16 k   2(2
) ⇒ E là hợp chất no chứa 2 chức ester. E COO 2
T: C3H6O3 có công thức phù hợp là HO – C2H4 – COOH ⇒ E có dạng: RCOOC2H4COOR’ PTHH: RCOOC2H4COOR’ + 2NaOH o t
 RCOONa + HOC2H4COONa + R’OH (E) (Y) (Z) (X) C H O Vì Y chứa 3C, no ⇒ Y: C   2H5COONa 9 16 4
X: C3H7OH ⇒ E: C2H5COOC2H4COOC3H7
(1) Đúng. HO – C2H4 – COOH + 2Na → NaO – C2H4 – COONa + H2↑
(2) Đúng. E: C2H5COOCH2CH2COOCH2CH2CH3 C2H5COOCH2CH2COOCH(CH3)2 C2HCOOCH(CH3)COOCH2CH2CH3 C2H5COOCH(CH3)COOCH(CH3)2
(3) Sai. X là propyl alcohol hoặc isopropyl alcohol.
(4) Sai. MZ = 112 g/mol. ⇒ Chọn C
Câu 134. [CD - SBT] Cho các phản ứng sau:
(1) Thủy phân ester trong môi trường acid.
(2) Thủy phân ester trong dung dịch NaOH, đun nóng.
(3) Cho ester tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.
(4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.
(5) Cho carboxylic acid tác dụng với dung dịch NaOH.
Những phản ứng nào không được gọi là phản ứng xà phòng hóa?
A. (1), (2), (3), (4).
B. (1), (4), (5).
C. (1), (3), (4), (5). D. (3), (4), (5).
Câu 135. [CD - SBT] Quan sát hình sau: 20