




Preview text:
Hướng dẫn giải a) Đúng b) Đúng
c) Sai số liên kết đôi trong gốc acid béo của dầu oliu (chiếm 86%) ít hơn dầu hướng dương (chiếm 89%). d) Đúng.
Câu 1.27 [KNTT-SBT] Cho 0,1 mol butanoic acid tác dụng với 0,1 mol methyl alcohol có mặt H2SO4 đặc
lảm xúc tác. Tính khối lượng ester tạo thành. (Giả thiết 67% alcohol chuyển hoá thành ester). Hướng dẫn giải
PTPƯ: CH3CH2CH2COOH + CH3OH ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→H ,t+ o CH3CH2CH2COOCH3 + H2O Bđ: 0,1 0,1 (mol)
Pư: 0,067 ← 0,067 → 0,067 (mol) Kt: 0,033 0,033 0,067 (mol)
Vậy khối lượng ester tạo thành là: mCH CH CH COOCH = 3 2 2 3 0,067.102 = 6,834 g
Câu 1.28 [KNTT-SBT] Số miligam KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglycerid có trong 1 g chất béo
được gọi là chi số ester hoá của loại chất béo đó. Tính chỉ số ester của một loại chất béo chứa 65% tristearin và 23% triolein. Hướng dẫn giải m = 65g → n = 0,073 mol
Giả sử có 100g chất béo vậy tristearin tristearin
mtriolein = 23g → ntriolein = 0,026 mol
PTPƯ: (C17H35COO)3C3H5 + 3KOH ⎯⎯→to 3C17H35COOK + C3H5(OH)3 0,073 → 0,219 mol
(C17H33COO)3C3H5 + 3KOH ⎯⎯→to 3C17H33COOK + C3H5(OH)3 0,026 → 0,078 mol Chỉ số ester = =166,32
Câu 1.29 [KNTT-SBT] Dầu hạt hướng dương có thể được sử dụng đế làm bơ thực vật bằng phản ứng
hydrogen hoá. Triacylglycerol trong dầu hạt hướng dương chứa hai gốc linoleate và một gốc oleate.
a) Viết công thức cấu tạo thu gọn của các đồng phân triacylglycerol có trong dầu hạt hướng dương.
b) Chất béo được tiêu hoá trong cơ thể qua phản ứng thuỷ phân với xúc tác enzyme lipase, tạo glycerol
và acid béo tương ứng. Sử dụng một trong các đồng phân, viết phương trình hoá học của phản ứng
thuỷ phân dầu hướng dương trong quá trình tiêu hoá.
c) Sử dụng một trong các đồng phân, viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra khi hydrogen hoá
hoàn toàn dầu hướng dương để làm bơ thực vật.
Hư ớ ng d ẫ n gi ả i
a) C ác đ ồ ng phân triacylglycerol có trong d ầ u h ạ t hư ớ ng dương. C C 17 H 33 COOCH 2 17 H 33 COOCH 2 C 17 H 3 1 COOCH 2 C 17 H 33 COOCH 2 C C 17 H 3 1 COOCH 2 17 H 3 3 COOCH 2 b) PTPƯ: 3 COOCH 2
C17H3 3 COO CH 2 + 3H2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→enzyme lipase, to 2C17H33COOH + C17H31COOH + C17H3 C3H5(OH)3 C17H31COOCH2 c) PTPƯ: C17H33COOCH 2 C17H33COOCH
+ 4 H2 ⎯⎯⎯→H ,t+ o (C17H35COO)3C3H5 2 C17H31COOCH 2
BIÊN SOẠN CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Câu 1. Benzyl acetate là một ester có mùi thơm của hoa nhài.
a. Công thức của benzyl acetate là CH3COOCH2C6H5 (C6H5-: phenyl).
b. Benzyl acetate thuộc loại ester no, đơn chức, mạch hở.
c. Đun nóng benzyl acetate với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C6H5OH (C6H5-: phenyl).
d. Benzyl acetate có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
Hướng dẫn giải a. Đúng.
b. Sai vì benzyl acetate thuộc lại ester thơm.
c. Sai vì đun nóng benzyl acetate với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C6H5ONa.
d. Sai vì không có liên kết đôi, không có phản ứng trùng hợp.
Câu 2. Isoamyl acetate có mùi thơm đặc trưng của chuối chín nên còn được gọi là dầu chuối.
a. Công thức của Isoamyl acetate là CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
b. Isoamyl acetate thuộc loại ester không no, đa chức, mạch hở.
c. Thủy phân Isoamyl acetate trong môi trường kiềm thu được CH3COONa và (CH3)2CHCH2CH2OH.
d. Isoamyl acetate có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
Hướng dẫn giải a. Đúng.
b. Sai vì isoamyl acetate thuộc loại ester no, đơn chức, mạch hở c. Đúng
d. Sai vì isoamyl acetate không có nhóm -CHO nên không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
Câu 3. Lipit là hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống a.
Lipid là một loại chất béo.
b. Lipid gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid,...
c. Chất béo là các chất lỏng.
d. Chất béo chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường. Hướng dẫn giải
a. Sai vì lipid gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid,... b. Đúng
c. Chất béo là các chất lỏng hoặc rắn ví dụ: dầu hoặc mỡ động vật.... d. Đúng
Câu 4. Chất béo có trong một số loại dầu thực vật hoặc mỡ động vật..... a.
Thủy phân chất béo luôn thu được glycerol.
b. Triolein là một chất béo lỏng, làm mất màu dung dịch bromine.
c. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
d. Tripalmitin, triolein có công thức lần lượt là (C15H31COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5.
Hướng dẫn giải a. Đúng. b. Đúng. c.
Sai vì phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều. d. Đúng.
Câu 5. Isoamyl acetate có mùi thơm đặc trưng của chuối chín nên còn được gọi là dầu chuối.
Khi đun nóng hỗn hợp gồm 6g acetic acid và 13,2 g isoamyl alcohol ((CH3)2CHCH2CH2OH) với xúc tác là
H2SO4 đặc, thu được 10,4 g dầu chuối.
a. Công thức của Isoamyl acetate là CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
b. Phương trình phản ứng điều chế Isoamyl acetate là
HCOOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→H ,t+ o
HCOOCH2CH2CH(CH3)2. c. Hiệu suất của phản ứng là 80%.
d. Phản thủy phân Isoamyl acetate trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Hướng dẫn giải a. Đúng.
b. Sai vì PTPƯ đúng là PTPƯ: CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→H ,t+ o
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2. c. Đúng.
d. Sai vì phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
Câu 6. Có các nhận định sau:
a. Ester là sản phẩm của phản ứng giữa acid và glycerol.
b. Ester no, đơn chức, mạch hở có CTPT là C
c. Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại ester.
d. Sản phẩm của phản ứng giữa acid hữu cơ và alcohol là ester. Hướng dẫn giải
a. Sai vì ester là sản phẩm của phản ứng giữa acid và alcohol. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.
Câu 7. Ester A điều chế từ methyl alcohol có tỉ khối so với oxygen là 2,3125. a.
Công thức của A là CH3COOCH3.
b. A là ester không no, đơn chức, mạch hở.
c. Các chất điều chế trực tiếp Y gồm CH3-COOH, CH3-CH2-OH.
d. Phân tử khối của A là 60.
Hướng dẫn giải a. Đúng.
b. Sai vì A là ester no, đơn chức, mạch hở.
c. Sai vì các chất điều chế trực tiếp Y gồm CH3-COOH, CH3OH.
d. Sai vì phân tử khối của A là 74.
Câu 8. Thủy phân ester E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. a. Tên gọi của E là ethyl acetate.
b. 2 sản phẩm hữu cơ X, Y lần lượt là CH3COOH, C2H5OH.
c. Công thức cấu tạo của E là: CH3COOCH3.
d. Phản ứng thủy phân ester E trong môi trường acid là phản ứng một chiều.
Hướng dẫn giải a. Đúng.
b. Sai vì 2 sản phẩm hữu cơ X, Y lần lượt là C2H5OH, CH3COOH.
c. Sai vì Công thức cấu tạo của E là: CH3COOC2H5.
d. Sai vì Phản ứng thủy phân ester E trong môi trường acid là phản ứng hai chiều.
Câu 9. Hình vẽ minh họa điều chế iso isoamyl acetate trong phòng thí nghiệm:
a. Hỗn hợp chất lỏng trong bình 1 gồm isoamyl alcohol, acetic acid và sulfuric acid đặc.
b. Trong phễu chiết lớp chất lỏng nặng hơn có thành phần chính là isoamyl acetate.
c. Nhiệt kế dùng để kiểm soát nhiệt độ trong bình 1.
d. Phễu chiết dùng tách các chất lỏng không tan vào nhau ra khỏi nhau.
Hướng dẫn giải a. Đúng.
b. Sai vì ester nhẹ hơn nổi lên trên. Vậy phần nổi lên là isoamyl acetate. c. Đúng. d. Đúng.
Câu 10. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế isoamyl acetate (Y) theo sơ đồ hình vẽ dưới:
a. Các chất điều chế trực tiếp Y gồm CH3-COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2-OH.
b. Trong bình cầu cần thêm sulfuric acid đặc nhằm hấp thụ nước và xúc tác cho phản ứng.
c. Chất lỏng Y được sử dụng làm hương liệu trong sản xuất bánh kẹo.
d. Có thể sử dụng giấm ăn (dung dịch CH3-COOH 2%) cho quá trình điều chế trên.
Hướng dẫn giải a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng
d. Sai, phải hạn chế tối đa sự có mặt H2O trong bình 1 để phản ứng tạo este thuận lợi.