Mã đ 0135 Trang 1/4
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
thi 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP
THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
Môn thi: TOÁN
Thi gian làm bài 90 phút; không k thi gian phát đ
Họtên thí sinh: ................................................... Số báo danh: ……….
PHN I. (3,0 điểm). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hi, thí sinh ch chn mt
phương án
Câu 1. H các nguyên hàm ca hàm s
( ) 2sin 1fx x
= +
trên
A.
2cos .x
B.
2cos .xxC ++
C.
2cos .xxC++
D.
2cos 1 .
xC ++
Câu 2. Trong không gian vi h trc to độ
,Oxyz
đường thng
đi qua điểm
( 1; 4; 6),M
nhn
(3; 2; 7)u
làm vectơ ch phương có phương trình là
A.
327
.
14 6
xyz−+−
= =
B.
146
.
3 27
xy z−++
= =
C.
327
.
14 6
xyz
+−+
= =
D.
146
.
3 27
xy z+−
= =
Câu 3. Cho cấp s nhân
()
n
u
tha mãn
41
.8.uu=
Công bội
q
ca
()
n
u
bng
A. 3. B. 2. C. −2. D. −3.
Câu 4. Cho hàm số
()
y fx
=
đo hàm là
()fx
liên tc trên
[ 2; 3].
Hàm s
()y fx
=
đ
th như hình vẽ:
Biết
1
2
() 3f x dx
=
và din tích
5
.
3
S =
Giá tr
(3) ( 2)ff−−
bng
A.
4
.
3
B.
14
.
3
C.
4
.
3
D.
14
.
3
Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
′′
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
2,BC a=
23,AA a
=
0
60 .ABC =
Th tích ca khi lăng tr đã cho bằng
A.
3
6.a
B.
3
.
a
C.
3
2.a
D.
3
3.a
Câu 6. Cho
(), () 0.PA PB >
Công thức xác suất có điều kin ca biến c
A
khi biết biến c
B
đã
xy ra là
A.
( )
()
.
()
P AB
PAB
PA
=
B.
( )
()
.
()
PB
PAB
PA
=
C.
( )
()
.
()
P AB
PAB
PB
=
D.
( )
()
.
()
PA
PAB
PB
=
Mã đề thi: 0135
Mã đ 0135 Trang 2/4
Câu 7. Tp nghim ca phương trình
cot 3x =
A.
2| .
3
S kk
π
π

=+∈


B.
|.
6
S kk
π
π

=+∈


C.
2| .
6
S kk
π
π

=+∈


D.
|.
3
S kk
π
π

=+∈


Câu 8. Cho hình tứ din
ABCD
,,
M NO
lần ợt là trung điểm ca
,, .AB CD MN
Phát biu
nào sau đây là đúng?
A.
.AB AC AD AO++=
   
B.
2.AB AC AD AO++=
   
C.
4.AB AC AD AO++=
   
D.
3.
AB AC AD AO++=
   
Câu 9. Tập xác định ca hàm s
2
log (3 )yx=
A.
( ; 3].−∞
B.
( ; 3).−∞
C.
(2; 3).
D.
(3; ).+∞
Câu 10. Cho hình hộp
111 1
.ABCD A B C D
đim
M
thuc đon thng
,AC
(M
không trùng vi
A
hoc
).C
Đưng thng
1
BM
song song vi mt phẳng nào sau đây?
A.
1
( ).
CDD
B.
11
( ).DA C
C.
1
( ).ADD
D.
1
( ).
BDD
Câu 11. Trong không gian vi h trc to độ
,Oxyz
cho mt phng
()P
đi qua
O
vectơ
pháp tuyến
(2; 2; 1).n
Khong cách t điểm
(3; 1; 1)M
đến
()P
bng
A. 9. B. 1. C.
5
.
3
D. 3.
Câu 12. Cho mẫu s liu
Nhóm
[6; 7)
[7; 8)
[8; 9)
[9; 10)
[10; 11)
Tn s
8 12 10 2 3
T phân v th ba (làm tròn đến hàng phần trăm) ca mu s liu bng
A. 8,63. B. 7,79. C. 7,76. D. 8,57.
PHN II. (4,0 đim). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
thí sinh chn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong không gian vi h trc to độ
,
Oxyz
cho
( 1; 4; 4), ( 4; 6; 5)AB−−
đường thng
234
:.
23 5
xyz
d
−+
= =
a) Hai đưng thng
AB
d
chéo nhau.
b) Góc giữa hai đường thng
AB
d
bng
0
60 .
c) Khi điểm
C
thay đổi trên
,d
giá tr nh nht ca din tích tam giác
ABC
bng
42.
d) Đưng thẳng vuông góc chung của hai đường thng
AB
d
đi qua
(3; 3; 4).M
Câu 2. Nhân dịp m mới, cô giáo chun b 40 bao may mắn gm ba loi: loại I 12 bao,
mi bao chứa 50 nghìn đồng; loi II có 10 bao, mi bao chứa 20 nghìn đồng; loi III các bao
còn li, mi bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo th t lần lượt lên bc thăm,
mỗi người ch bốc đúng một bao không hoàn lại. Biết các kết qu tính xác sut đưc làm
tròn đến hàng phần trăm.
a) Xác sut An bc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
b) Xác suất Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
c) Biết Bình bốc đưc bao lì xì 10 nghìn đồng, xác sut đ An bc đưc bao lì 10 nghìn đồng là
0,44.
d) Xác suất để có ít nhất mt bn bc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,84.
Mã đ 0135 Trang 3/4
Câu 3 Trong mt phng to độ
,
Oxy
gi
()S
là min nghim ca h bất phương trình
4
21
0
0.
xy
xy
x
y
+≤
−≥
a) Đim
(1; 2)A
thuc
( ).
S
b)
()S
là mt min tam giác.
c) Din tích
()S
bng
49
.
6
d) Giá tr ln nht ca biu thc
2Px y= +
trên min
()
S
bng 7.
Câu 4. Cho hàm số
31
() .
4
x
fx
x
+
=
+
a) Hàm s
()fx
có đạo hàm là
2
11
() .
( 4)
fx
x
=
+
b) Vi
12
,
xx
tho mãn
12
4xx<− <
thì
12
( ) ( ).fx fx<
c) To độ giao điểm ca hai đường tim cn ca đ th hàm s
(3; 4).
d) Giá tr nh nht ca hàm s
()fx
trên đoạn
[0; 1]
bng
1
.
4
PHN III. (3,0 điểm). Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. hai chuồng
A
.
B
Chung
A
ban đầu 9 con dê trắng 8 con đen. Chuồng B
ban đầu có 5 con dê trng 6 con đen. c con được xem như nhau về ch thước và kh
năng bị chọn. Người ta bt ngẫu nhiên đồng thi 3 con dê t chung
A
chuyn sang chung
.
B
Sau đó, từ chung
B
bt ngu nhiên 2 con dê ra kim tra. Biết rng c 2 con dê bt ra đu là dê
trng. Hi xác sut đ c 2 con dê trắng đó đều là dê chuyn t chung
A
sang là bao nhiêu phn
trăm? (kết quả làm tròn đến 2 ch s phn thp phân).
Câu 2. Mt doanh nghip sn xut và bán mt loại hàng hóa. Gọi
x
(đơn vị: nghìn sản phm,
0 30,
xx<≤
) là s ng sn phm bán ra đưc. Giá bán mi sn phẩm (nghìn đồng/sn
phm) ph thuc s ng bán ra theo công thc
( ) 120 2 .px x=
Tng chi phí sn xut (triu
đồng) khi sn xut
x
nghìn sn phm là
( ) 300 60 0, 2 ² 0,01 ³.Cx x x x=++ +
Tìm
x
để li nhun
doanh nghiệp thu được là ln nht?
Câu 3. Mt công ty du lch chuyên t chc các Tour Tri nghim - khám phá, đặt hàng cho mt
s sn xut lu bt mt lô hàng gm 10 chiếc lu bt du lch ging hệt nhau, hình chóp tứ giác
đều mà th tích trong mi chiếc lu là
3
18m ,
đơn giá tính theo din tích bt s dng là 500 nghìn
đồng /
2
m,
(không tính đến đường vin, nếp gp và lu không may bt đáy). Hi s tin ít nht
mà công ty du lch phi tr cho s sn xut lu bt là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả m tròn
đến hàng đơn vị).
Câu 4. Xét mt đa giác đều 60 đỉnh. bao nhiêu đa giác đều có các đnh là mt trong các
đỉnh của đa giác đều đã cho?
Mã đ 0135 Trang 4/4
Câu 5. Một cơ sở sn xut thiết b cu h chế to mt chiếc phao cứu sinh như hình minh họa.
Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thy, bán kính ngoài ca phao bng
35 cm,
bán kính trong
ca phao bng
25 cm.
Phao được làm t mt loi vt liệu đồng chất, khi ng riêng bng
3
0,05g/cm
(coi phao là khi đặc, không khoang rỗng bên trong). Tính khi ng ca chiếc
phao (đơn vị kg), biết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, số
π
nhn giá tr bng 3,1416.
Câu 6. Cho hình chóp
.
S ABC
()SA ABC
5, 2, 2,SA AB BC= = =
135 .ABC =
S đo
của góc nhị din
[, ,]A SC B
bng
.m
Giá tr ca
m
bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng
đơn vị).
----HT---
Mã đ 0156 Trang 1/4
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
thi 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP
THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
Môn thi: TOÁN
Thi gian làm bài 90 phút; không k thi gian phát đ
Họtên thí sinh: ..................................................... Số báo danh: ……...
PHN I. (3,0 điểm). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hi, thí sinh ch chn mt
phương án
Câu 1. Cho hình hộp
111 1
.ABCD A B C D
điểm
M
thuc đon thng
,AC
(M
không trùng vi
A
hoc
).
C
Đưng thng
1
BM
song song vi mt phng nào sau đây?
A.
11
( ).DA C
B.
1
( ).BDD
C.
1
( ).ADD
D.
1
( ).CDD
Câu 2. Tập xác định ca hàm s
2
log (3 )yx=
A.
(2; 3).
B.
( ; 3).
−∞
C.
(3; ).+∞
D.
( ; 3].−∞
Câu 3. Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
′′
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
2,BC a=
23,AA a
=
0
60 .ABC =
Th tích ca khi lăng tr đã cho bằng
A.
3
2.a
B.
3
3.
a
C.
3
.a
D.
3
6.a
Câu 4. Cho
(), () 0.PA PB
>
Công thức xác suất có điều kin ca biến c
A
khi biết biến c
B
đã
xảy ra là
A.
( )
()
.
()
P AB
PAB
PB
=
B.
( )
()
.
()
P AB
PAB
PA
=
C.
( )
()
.
()
PB
PAB
PA
=
D.
( )
()
.
()
PA
PAB
PB
=
Câu 5. H các nguyên hàm của hàm s
( ) 2sin 1
fx x= +
trên
A.
2cos 1 .xC ++
B.
2cos .xxC++
C.
2cos .xxC ++
D.
2cos .x
Câu 6. Tp nghim ca phương trình
cot 3x =
A.
|.
3
S kk
π
π

=+∈


B.
2| .
3
S kk
π
π

=+∈


C.
|.
6
S kk
π
π

=+∈


D.
2| .
6
S kk
π
π

=+∈


Câu 7. Cho mẫu s liu
Nhóm
[6; 7)
[7; 8)
[8; 9)
[9; 10)
[10; 11)
Tn s
8 12 10 2 3
T phân vị th ba (làm tròn đến hàng phần trăm) ca mu s liu bng
A. 8,57. B. 8,63. C. 7,76. D. 7,79.
đề thi: 0156
Mã đ 0156 Trang 2/4
Câu 8. Cho hình tứ din
ABCD
,,
M NO
lần lượt trung điểm ca
,, .AB CD MN
Phát biu
nào sau đây là đúng?
A.
2.AB AC AD AO++=
   
B.
4.AB AC AD AO++=
   
C.
.AB AC AD AO++=
   
D.
3.AB AC AD AO++=
   
Câu 9. Cho cấp s nhân
()
n
u
tha mãn
41
.8.uu=
Công bội
q
ca
()
n
u
bng
A. 2. B. 3. C. −3. D. −2.
Câu 10. Trong không gian vi h trc to độ
,Oxyz
đường thng
d
đi qua điểm
( 1; 4; 6 ),M
nhn
(3; 2; 7)
u
làm vectơ ch phương có phương trình là
A.
327
.
14 6
xyz−+−
= =
B.
146
.
3 27
xy z−++
= =
C.
327
.
14 6
xyz+−+
= =
D.
146
.
3 27
xy z+−
= =
Câu 11. Cho hàm số
()y fx=
đo hàm là
()
fx
liên tc trên
[ 2; 3].
Hàm s
()y fx
=
đồ th như hình vẽ:
Biết
1
2
() 3f x dx
=
và din tích
5
.
3
S =
Giá tr
(3) ( 2)ff−−
bng
A.
14
.
3
B.
14
.
3
C.
4
.
3
D.
4
.
3
Câu 12. Trong không gian vi h trc to độ
,Oxyz
cho mt phng
()P
đi qua
O
vectơ
pháp tuyến
(2; 2; 1).n
Khong cách t điểm
(3; 1; 1)
M
đến
()P
bng
A.
5
.
3
B. 1. C. 3. D. 9.
PHN II. (4,0 điểm). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu,
thí sinh chn đúng hoặc sai.
Câu 1 Trong mt phng to độ
,Oxy
gi
()S
là min nghim ca h bất phương trình
4
21
0
0.
xy
xy
x
y
+≤
−≥
a) Đim
(1; 2 )A
thuc
( ).S
b)
()S
là mt min tam giác.
c) Din tích
()S
bng
49
.
6
d) Giá tr ln nht ca biu thc
2Px y
= +
trên min
()S
bng 7.
Mã đ 0156 Trang 3/4
Câu 2. Trong không gian vi h trc to độ
,Oxyz
cho
( 1; 4; 4), ( 4; 6; 5)AB−−
đường thng
234
:.
23 5
xyz
d
−+
= =
a) Hai đưng thng
AB
d
chéo nhau.
b) Góc giữa hai đường thng
AB
d
bng
0
60 .
c) Khi điểm
C
thay đổi trên
,d
giá tr nh nht ca din tích tam giác
ABC
bng
42.
d) Đưng thng vuông góc chung ca hai đường thng
AB
d
đi qua
(3; 3; 4).M
Câu 3. Cho hàm số
31
() .
4
x
fx
x
+
=
+
a) Hàm s
()fx
có đạo hàm là
2
11
() .
( 4)
fx
x
=
+
b) Vi
12
,xx
tho mãn
12
4xx<− <
thì
12
( ) ( ).fx fx<
c) To độ giao điểm ca hai đường tim cn ca đ th hàm s
(3; 4).
d) Giá tr nh nht ca hàm s
()fx
trên đoạn
[0; 1]
bng
1
.
4
Câu 4. Nhân dịp năm mới, cô giáo chun b 40 bao may mắn gm ba loi: loại I 12 bao,
mi bao chứa 50 nghìn đồng; loi II có 10 bao, mi bao chứa 20 nghìn đồng; loi III các bao
còn li, mi bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo th t lần lượt lên bc thăm,
mỗi người ch bốc đúng một bao không hoàn lại. Biết các kết qu tính xác sut đưc làm
tròn đến hàng phần trăm.
a) Xác sut An bc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
b) Xác sut Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
c) Biết Bình bốc đưc bao lì xì 10 nghìn đồng, xác sut đ An bc đưc bao lì 10 nghìn đồng
0,44.
d) Xác suất để có ít nht mt bn bc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,84.
PHN III. (3,0 điểm). Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một cơ sở sn xut thiết b cu h chế to mt chiếc phao cứu sinh như hình minh họa.
Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thấy, bán kính ngoài của phao bng
35 cm,
bán kính trong
ca phao bng
25 cm.
Phao được làm t mt loi vt liệu đồng cht, có khi ng riêng bng
3
0,05g/cm
(coi phao là khi đc, không có khoang rng bên trong). Tính khi ng ca chiếc
phao (đơn vị kg), biết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, số
π
nhn giá tr bng 3,1416.
Mã đ 0156 Trang 4/4
Câu 2. Một công ty du lịch chuyên t chc các Tour Tri nghim - khám phá, đặt hàng cho mt
s sn xut lu bt mt lô hàng gm 10 chiếc lu bt du lch ging hệt nhau, hình chóp tứ giác
đều mà th tích trong mi chiếc lu là
3
18m ,
đơn giá tính theo diện tích bt s dng là 500 nghìn
đồng /
2
m,
(không tính đến đường vin, nếp gp và lều không may bt đáy). Hi s tin ít nht
mà công ty du lch phi tr cho s sn xut lu bt là bao nhiêu triu đồng? (kết quả làm tròn
đến hàng đơn vị).
Câu 3. Cho hình chóp
.S ABC
()SA ABC
5, 2, 2,SA AB BC= = =
135 .ABC =
S
đo của góc nh din
[, ,]A SC B
bng
.
m
Giá tr ca
m
bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến
hàng đơn vị).
Câu 4. Mt doanh nghip sn xut và bán mt loại hàng hóa. Gọi
x
(đơn vị: nghìn sản phm,
0 30,
xx
<≤
) là s ng sn phẩm bán ra được. Giá bán mi sn phm (nghìn đồng/sn
phm) ph thuc s ng bán ra theo công thc
( ) 120 2 .
px x
=
Tng chi phí sn xut (triu
đồng) khi sn xut
x
nghìn sn phm là
( ) 300 60 0, 2 ² 0,01 ³.Cx x x x
=++ +
Tìm
x
để li nhun
doanh nghiệp thu được là ln nht?
Câu 5. hai chuồng
A
.
B
Chung
A
ban đầu có 9 con dê trắng 8 con đen. Chuồng B
ban đầu có 5 con dê trắng 6 con đen. Các con dê được xem như nhau về kích thước và kh
năng bị chọn. Người ta bt ngẫu nhiên đồng thi 3 con dê t chung
A
chuyển sang chung
.B
Sau đó, từ chung
B
bt ngu nhiên 2 con dê ra kim tra. Biết rng c 2 con dê bt ra đu là dê
trng. Hi xác sut đ c 2 con dê trắng đó đều chuyn t chung
A
sang là bao nhiêu phn
trăm? (kết quả làm tròn đến 2 ch s phn thập phân).
Câu 6. Xét mt đa giác đều 60 đỉnh. bao nhiêu đa giác đều có các đnh là mt trong các
đỉnh của đa giác đều đã cho?
----HT---
Mã đ 0168 Trang 1/4
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
thi 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP
THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
Môn thi: TOÁN
Thi gian làm bài 90 phút; không k thi gian phát đ
Họtên thí sinh: ........................................................ Số báo danh: …...
PHN I. (3,0 điểm). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hi, t sinh ch chn mt
phương án
Câu 1. Trong không gian vi h trc to độ
,Oxyz
đường thng
d
đi qua điểm
( 1; 4; 6 ) ,M
nhn
(3; 2; 7)u
làm vectơ ch phương có phương trình là
A.
327
.
14 6
xyz+−+
= =
B.
146
.
3 27
xy z
+−
= =
C.
327
.
14 6
xyz+−
= =
D.
146
.
3 27
xy z−++
= =
Câu 2. Cho
(), () 0.
PA PB >
Công thức xác suất điều kiện ca biến c
A
khi biết biến c
B
đã xy
ra là
A.
( )
()
.
()
P AB
PAB
PB
=
B.
( )
()
.
()
PA
PAB
PB
=
C.
( )
()
.
()
P AB
PAB
PA
=
D.
( )
()
.
()
PB
PAB
PA
=
Câu 3. Cho cấp s nhân
()
n
u
tha mãn
41
.8.uu=
Công bội
q
ca
()
n
u
bng
A. 3. B. −2. C. −3. D. 2.
Câu 4. Cho mẫu số liệu
Nhóm
[6; 7)
[7; 8)
[8; 9)
[9; 10)
[10; 11)
Tn s
8
12
10
2
3
T phân v th ba (làm tròn đến hàng phần trăm) ca mẫu số liệu bằng
A. 8,63. B. 8,57. C. 7,76. D. 7,79.
Câu 5. Tập xác định ca hàm s
2
log (3 )yx
=
A.
( ; 3].−∞
B.
(2; 3).
C.
( ; 3).−∞
D.
(3; ).+∞
Câu 6. Trong không gian vi h trc to độ
,Oxyz
cho mt phng
()P
đi qua
O
vectơ pháp
tuyến
(2; 2; 1).n
Khong cách t đim
(3; 1; 1)M
đến
()P
bng
A. 3. B.
5
.
3
C. 1. D. 9.
Mã đề thi: 0168
Mã đ 0168 Trang 2/4
Câu 7. Cho hàm số
()y fx=
đo hàm là
()fx
liên tc trên
[ 2; 3].
Hàm s
()y fx
=
đ th
như hình vẽ:
Biết
1
2
() 3f x dx
=
và din tích
5
.
3
S =
Giá tr
(3) ( 2)ff−−
bng
A.
4
.
3
B.
14
.
3
C.
14
.
3
D.
4
.
3
Câu 8. Tp nghim ca phương trình
cot 3x =
A.
2| .
3
S kk
π
π

=+∈


B.
|.
3
S kk
π
π

=+∈


C.
2| .
6
S kk
π
π

=+∈


D.
|.
6
S kk
π
π

=+∈


Câu 9. Cho hình tứ din
ABCD
,,M NO
lần lượt trung đim ca
,, .
AB CD MN
Phát biểu nào
sau đây là đúng?
A.
2.AB AC AD AO++=
   
B.
.AB AC AD AO++=
   
C.
3.AB AC AD AO
++=
   
D.
4.AB AC AD AO++=
   
Câu 10. Cho hình hộp
111 1
.ABCD A B C D
điểm
M
thuộc đon thng
,AC
(M
không trùng vi
A
hoc
).C
Đưng thng
1
BM
song song vi mt phẳng nào sau đây?
A.
1
( ).BDD
B.
1
( ).ADD
C.
11
( ).DA C
D.
1
( ).CDD
Câu 11. Cho khi lăng tr đứng
.
ABC A B C
′′
đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
2,BC a=
23,AA a
=
0
60 .ABC =
Th tích ca khi lăng tr đã cho bằng
A.
3
3.a
B.
3
.a
C.
3
6.a
D.
3
2.a
Câu 12. H các nguyên hàm của hàm s
( ) 2sin 1fx x= +
trên
A.
2cos .xxC ++
B.
2cos .xxC++
C.
2cos .x
D.
2cos 1 .xC ++
Mã đ 0168 Trang 3/4
PHN II. (4,0 điểm). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí
sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1. Trong mt phng to độ
,Oxy
gi
()S
là min nghim ca h bất phương trình
4
21
0
0.
xy
xy
x
y
+≤
−≥
a) Đim
(1; 2 )A
thuộc
( ).S
b)
()S
là mt min tam giác.
c) Din tích
()S
bng
49
.
6
d) Giá tr ln nht ca biểu thức
2Px y= +
trên min
()
S
bng 7.
Câu 2. Nhân dịp năm mới, giáo chun b 40 bao xì may mn gm ba loi: loại I 12 bao, mỗi
bao chứa 50 nghìn đồng; loại II 10 bao, mỗi bao chứa 20 nghìn đồng; loi III là các bao còn li, mi
bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo th t lần lượt lên bốc thăm, mỗi người ch bc
đúng một bao lì xì và không hoàn lại. Biết các kết quả tính xác suất được làm tròn đến hàng phần trăm.
a) Xác sut An bc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
b) Xác suất Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
c) Biết Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng, xác suất đ An bc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,44.
d) Xác suất để có ít nhất mt bn bc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,84.
Câu 3. Trong không gian vi h trc to độ
,Oxyz
cho
( 1; 4; 4), ( 4; 6; 5)AB−−
đưng thng
234
:.
23 5
xyz
d
−+
= =
a) Hai đưng thng
AB
d
chéo nhau.
b) Góc giữa hai đường thng
AB
d
bng
0
60 .
c) Khi điểm
C
thay đổi trên
,d
giá tr nh nht ca din tích tam giác
ABC
bng
42.
d) Đưng thẳng vuông góc chung của hai đường thng
AB
d
đi qua
(3; 3; 4).M
Câu 4. Cho hàm số
31
() .
4
x
fx
x
+
=
+
a) Hàm s
()fx
có đạo hàm là
2
11
() .
( 4)
fx
x
=
+
b) Vi
12
,xx
tho mãn
12
4xx<− <
thì
12
( ) ( ).fx fx<
c) To độ giao điểm ca hai đường tim cn ca đ th hàm s
(3; 4).
d) Giá tr nh nht ca hàm s
()fx
trên đoạn
[0; 1]
bng
1
.
4
Mã đ 0168 Trang 4/4
PHN III. (3,0 điểm). Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. hai chuồng
A
.B
Chung
A
ban đầu có 9 con trắng 8 con đen. Chuồng B ban
đầu 5 con trắng và 6 con đen. Các con được xem như nhau về kích thước và kh năng bị
chọn. Người ta bt ngẫu nhiên đồng thi 3 con dê t chung
A
chuyển sang chuồng
.B
Sau đó, từ
chung
B
bt ngẫu nhiên 2 con dê ra kiểm tra. Biết rng c 2 con dê bắt ra đều là dê trng. Hỏi xác suất
để c 2 con dê trắng đó đều chuyn t chung
A
sang bao nhiêu phần trăm? (kết quả làm tròn
đến 2 ch s phn thp phân).
Câu 2. Xét mt đa giác đu có 60 đỉnh. Có bao nhiêu đa giác đều có các đnh là mt trong các đnh ca
đa giác đều đã cho?
Câu 3. Một công ty du lịch chuyên tổ chc các Tour Tri nghim - khám phá, đặt hàng cho mt cơ s
sản xuất lều bạt mt lô hàng gm 10 chiếc lều bạt du lịch ging hệt nhau, hình chóp tứ giác đu mà th
tích trong mi chiếc lu là
3
18m ,
đơn giá tính theo diện tích bt s dng là 500 nghìn đồng /
2
m,
(không
tính đến đường vin, nếp gp và lều không may bạt đáy). Hỏi s tin ít nht mà công ty du lch phi
tr cho cơ sở sản xuất lều bạt là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 4. Một cơ sở sản xuất thiết b cứu hộ chế to mt chiếc phao cứu sinh như hình minh họa.
Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thy, bán kính ngoài ca phao bng
35 cm,
bán kính trong ca
phao bng
25 cm.
Phao được làm t mt loi vt liệu đồng chất, khối ng riêng bng
3
0,05g/cm
(coi phao là khi đặc, không khoang rng bên trong). Tính khi ng ca chiếc phao (đơn vị kg),
biết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, số
π
nhn giá tr bng 3,1416.
Câu 5. Cho hình chóp
.S ABC
()SA ABC
5, 2, 2,SA AB BC= = =
135 .ABC =
S đo của
góc nhị din
[, , ]A SC B
bng
.m
Giá tr ca
m
bằng bao nhiêu? (kết quả m tròn đến hàng đơn vị).
Câu 6. Mt doanh nghip sản xuất và bán mt loại hàng hóa. Gi
x
(đơn vị: nghìn sản phm,
0 30,xx<≤
) là s ng sn phẩm bán ra được. Giá bán mi sn phẩm (nghìn đồng/sn phm) ph
thuộc s ng bán ra theo công thc
( ) 120 2 .px x=
Tng chi phí sản xuất (triệu đồng) khi sản xuất
x
nghìn sn phm là
( ) 300 60 0,2 ² 0,01 ³.Cx x x x=++ +
Tìm
x
để lợi nhuận doanh nghiệp thu được là ln
nht?
----HT---
Mã đ 0179 Trang 1/4
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
thi 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP
THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
Môn thi: TOÁN
Thi gian làm bài 90 phút; không k thi gian phát đ
Htên thí sinh: ........................................................ S báo danh: …….......
PHN I. (3,0 điểm). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hi, thí sinh ch chn mt
phương án
Câu 1. Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
′′
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
A
2,BC a=
23,AA a
=
0
60 .ABC
=
Th tích của khối lăng tr đã cho bằng
A.
3
3.a
B.
3
2.
a
C.
3
.a
D.
3
6.a
Câu 2. Cho hình hộp
111 1
.ABCD A B C D
điểm
M
thuc đon thng
,AC
(M
không trùng với
A
hoc
).C
Đưng thng
1
BM
song song vi mt phẳng nào sau đây?
A.
1
( ).
BDD
B.
1
( ).
ADD
C.
1
( ).CDD
D.
11
( ).
DA C
Câu 3. Cho
(), () 0.PA PB >
Công thức xác suất có điều kin ca biến c
A
khi biết biến c
B
đã
xảy ra là
A.
( )
()
.
()
PB
PAB
PA
=
B.
( )
()
.
()
P AB
PAB
PB
=
C.
( )
()
.
()
PA
PAB
PB
=
D.
( )
()
.
()
P AB
PAB
PA
=
Câu 4. Tp nghim ca phương trình
cot 3x =
A.
2| .
6
S kk
π
π

=+∈


B.
2| .
3
S kk
π
π

=+∈


C.
|.
3
S kk
π
π

=+∈


D.
|.
6
S kk
π
π

=+∈


Câu 5. Tập xác định ca hàm s
2
log (3 )yx=
A.
( ; 3].−∞
B.
( ; 3).−∞
C.
(2; 3).
D.
(3; ).+∞
Câu 6. Cho hình t din
ABCD
,,M NO
lần lượt là trung điểm ca
,, .
AB CD MN
Phát biu
nào sau đây là đúng?
A.
4.AB AC AD AO++=
   
B.
3.AB AC AD AO++=
   
C.
.AB AC AD AO++=
   
D.
2.AB AC AD AO++=
   
đề thi: 0179
Mã đ 0179 Trang 2/4
Câu 7. Cho hàm số
()
y fx=
đo hàm là
()fx
liên tc trên
[ 2; 3].
Hàm s
()
y fx
=
đ
th như hình vẽ:
Biết
1
2
() 3f x dx
=
và din tích
5
.
3
S =
Giá tr
(3) ( 2)ff−−
bng
A.
14
.
3
B.
4
.
3
C.
14
.
3
D.
4
.
3
Câu 8. Trong không gian với h trc to độ
,Oxyz
đường thng
d
đi qua điểm
( 1; 4; 6 ),M
nhn
(3; 2; 7)u
làm vectơ ch phương có phương trình là
A.
146
.
3 27
xy z+−
= =
B.
327
.
14 6
xyz+−+
= =
C.
146
.
3 27
xy z−++
= =
D.
327
.
14 6
xyz−+−
= =
Câu 9. Trong không gian với h trc to độ
,Oxyz
cho mt phng
()P
đi qua
O
và có vectơ pháp
tuyến
(2; 2; 1).n
Khong cách t đim
(3; 1; 1)M
đến
()
P
bng
A. 9. B. 3. C.
5
.
3
D. 1.
Câu 10. Cho mẫu s liu
Nhóm
[6; 7)
[7; 8)
[8; 9)
[9; 10)
[10; 11)
Tn s
8 12 10 2 3
T phân vị th ba (làm tròn đến hàng phần trăm) ca mu s liu bng
A. 7,79. B. 7,76. C. 8,63. D. 8,57.
Câu 11. H các nguyên hàm của hàm s
( ) 2sin 1fx x= +
trên
A.
2cos 1 .xC ++
B.
2cos .xxC++
C.
2cos .x
D.
2cos .
xxC ++
Câu 12. Cho cấp s nhân
()
n
u
tha mãn
41
.8.uu=
Công bội
q
ca
()
n
u
bng
A. 3. B. −3. C. −2. D. 2.
Mã đ 0179 Trang 3/4
PHN II. (4,0 điểm). Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
thí sinh chn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
31
() .
4
x
fx
x
+
=
+
a) Hàm s
()fx
có đạo hàm là
2
11
() .
( 4)
fx
x
=
+
b) Vi
12
,xx
tho mãn
12
4xx<− <
thì
12
( ) ( ).fx fx<
c) To độ giao điểm ca hai đường tim cn ca đ th hàm s
(3; 4).
d) Giá tr nh nht ca hàm s
()fx
trên đoạn
[0; 1]
bng
1
.
4
Câu 2. Trong mt phng to độ
,Oxy
gi
()S
là min nghim ca h bất phương trình
4
21
0
0.
xy
xy
x
y
+≤
−≥
a) Đim
(1; 2 )
A
thuc
( ).S
b)
()
S
là mt min tam giác.
c) Din tích
()S
bng
49
.
6
d) Giá tr ln nht ca biu thc
2Px y= +
trên min
()S
bng 7.
Câu 3. Trong không gian với h trc to độ
,Oxyz
cho
( 1; 4; 4), ( 4; 6; 5)AB−−
đường thng
234
:.
23 5
xyz
d
−+
= =
a) Hai đưng thng
AB
d
chéo nhau.
b) Góc giữa hai đường thng
AB
d
bng
0
60 .
c) Khi điểm
C
thay đổi trên
,d
giá tr nh nht ca din tích tam giác
ABC
bng
42.
d) Đưng thng vuông góc chung ca hai đường thng
AB
d
đi qua
(3; 3; 4).M
Câu 4. Nhân dịp năm mới, cô giáo chun b 40 bao may mắn gm ba loi: loại I 12 bao,
mi bao chứa 50 nghìn đồng; loi II có 10 bao, mi bao chứa 20 nghìn đồng; loi III các bao
còn li, mi bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo th t lần lượt lên bc thăm,
mỗi người ch bốc đúng một bao không hoàn lại. Biết các kết qu tính xác sut đưc làm
tròn đến hàng phần trăm.
a) Xác sut An bc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
b) Xác suất Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
c) Biết Bình bốc đưc bao lì xì 10 nghìn đồng, xác sut đ An bc đưc bao lì xì 10 nghìn đồng
0,44.
d) Xác suất để có ít nht mt bn bc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,84.
PHN III. (3,0 điểm). Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Xét mt đa giác đều 60 đỉnh. bao nhiêu đa giác đều có các đnh là mt trong các
đỉnh của đa giác đều đã cho?
Mã đ 0179 Trang 4/4
Câu 2. hai chuồng
A
.B
Chung
A
ban đầu có 9 con dê trắng 8 con đen. Chuồng B
ban đầu có 5 con dê trắng 6 con đen. Các con được xem như nhau về ch thước kh
năng bị chọn. Người ta bt ngẫu nhiên đng thi 3 con dê t chung
A
chuyển sang chung
.B
Sau đó, từ chung
B
bt ngẫu nhiên 2 con ra kiểm tra. Biết rng c 2 con dê bt ra đu là dê
trng. Hi xác sut đ c 2 con dê trắng đó đu chuyn t chung
A
sang là bao nhiêu phn
trăm? (kết quả làm tròn đến 2 ch s phn thập phân).
Câu 3. Mt doanh nghip sn xut và bán mt loại hàng hóa. Gọi
x
(đơn vị: nghìn sản phm,
0 30,xx<≤
) là s ng sn phẩm n ra được. Giá bán mi sn phẩm (nghìn đồng/sn
phm) ph thuc s ng bán ra theo công thc
( ) 120 2 .px x
=
Tng chi phí sn xut (triu
đồng) khi sản xut
x
nghìn sn phm là
( ) 300 60 0, 2 ² 0,01 ³.Cx x x x=++ +
m
x
để li nhun
doanh nghiệp thu được là ln nht?
Câu 4. Cho hình chóp
.
S ABC
()SA ABC
5, 2, 2,SA AB BC= = =
135 .ABC =
S
đo của góc nh din
[, ,]
A SC B
bng
.m
Giá tr ca
m
bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến
hàng đơn vị).
Câu 5. Một cơ sở sn xut thiết b cu h chế to mt chiếc phao cứu sinh như hình minh họa.
Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thấy, n kính ngoài của phao bng
35 cm,
bán kính trong
ca phao bng
25 cm.
Phao được làm t mt loi vt liệu đồng chất, khi ng riêng bng
3
0,05g/cm
(coi phao khối đặc, không khoang rỗng bên trong). Tính khối ng ca chiếc
phao (đơn vị kg), biết kết quả m tròn đến hàng phần trăm, số
π
nhn giá tr bng 3,1416.
Câu 6. Một công ty du lịch chuyên t chc các Tour Tri nghim - khám phá, đặt hàng cho mt
s sn xut lu bt mt lô hàng gm 10 chiếc lu bt du lch ging hệt nhau, hình chóp tứ giác
đều mà th tích trong mi chiếc lu là
3
18m ,
đơn giá tính theo diện tích bt s dng là 500 nghìn
đồng /
2
m,
(không tính đến đường vin, nếp gp và lều không may bt đáy). Hi s tin ít nht
mà công ty du lch phi tr cho s sn xut lu bt là bao nhiêu triu đồng? (kết quả làm tròn
đến hàng đơn vị).
----HT---
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
thi 04 trang)
ĐÁP ÁN KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT
HỢP THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
Môn thi: TOÁN
Thi gian làm bài 90 phút; không k thi gian phát đ
Câu hỏi
Mã đề thi
0135
0156
0168
0179
1
B
A
B
A
2
D
B
A
D
3
B
B
D
B
4
A
A
A
D
5
D
C
C
B
6
C
C
A
A
7
B
B
A
B
8
C
B
D
A
9
B
A
D
B
10
B
D
C
C
11
D
D
A
D
12
A
C
A
D
13
ĐSĐĐ
SĐSS
SĐSS
ĐS
14
ĐĐĐĐ
ĐSĐĐ
ĐĐĐĐ
SĐSS
15
SĐSS
ĐS
ĐSĐĐ
ĐSĐĐ
16
ĐS
ĐĐĐĐ
ĐS
ĐĐĐĐ
17
4,24
0,74
4,24
78
18
13
156
78
4,24
19
156
30
156
13
20
78
13
0,74
30
21
0,74
4,24
30
0,74
22
30
78
13
156
Xem thêm: ĐỀ THI TH THPT MÔN TOÁN
https://toanmath.com/de-thi-thu-thpt-mon-toan

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP TRƯỜNG THPT CHUYÊN
THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
(Đề thi có 04 trang)
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ................................................... Số báo danh: ………. Mã đề thi: 0135
PHẦN I. (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1. Họ các nguyên hàm của hàm số f (x) = 2sin x +1 trên  là A. 2cos .x B. 2
− cos x + x + C.
C. 2cos x + x + C. D. 2
− cos x +1+ C.
Câu 2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M ( 1 − ; 4; 6), nhận
u(3; −2; 7) làm vectơ chỉ phương có phương trình là
A. x − 3 y + 2 z − 7 − + + = = .
B. x 1 y 4 z 6 = = . 1 − 4 6 3 2 − 7
C. x + 3 y − 2 z + 7 + − − = = .
D. x 1 y 4 z 6 = = . 1 − 4 6 3 2 − 7
Câu 3. Cho cấp số nhân (u thỏa mãn u = u .8. Công bội u bằng n ) 4 1 q của ( n) A. 3. B. 2. C. −2. D. −3.
Câu 4. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm là f (′x) liên tục trên [ − 2; 3]. Hàm số y = f (′x) có đồ thị như hình vẽ: 1
Biết f (′x)dx = 3 ∫ và diện tích 5
S = . Giá trị f (3) − f ( 2 − ) bằng 3 2 − A. 4. B. 14. C. 4 − . D. 14 − . 3 3 3 3
Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng ABC.AB C
′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại ABC = 2a,
AA′ = 2 3 a,  0
ABC = 60 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 6a . B. 3 a . C. 3 2a . D. 3 3a .
Câu 6. Cho P( )
A , P(B) > 0. Công thức xác suất có điều kiện của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra là A. P( A B P B ∣ ) P(AB) = .
B. P( A B ∣ ) ( ) = . P( ) A P( ) A C. P( A B P A ∣ ) P(AB) = .
D. P( A B ∣ ) ( ) = . P(B) P(B) Mã đề 0135 Trang 1/4
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình cot x = 3 là π π A. S   k2π | k  = + ∈.
B. S =  + kπ | k ∈.  3   6  π π C. S   k2π | k  = + ∈.
D. S =  + kπ | k ∈.  6   3 
Câu 8. Cho hình tứ diện ABCD M , N, O lần lượt là trung điểm của AB, CD, MN. Phát biểu nào sau đây là đúng?
   
   
A. AB + AC + AD = A . O
B. AB + AC + AD = 2 A . O
   
   
C. AB + AC + AD = 4 A . O
D. AB + AC + AD = 3 A . O
Câu 9. Tập xác định của hàm số y = log (3 − x) là 2 A. ( ; −∞ 3]. B. ( ; −∞ 3). C. (2; 3). D. (3; + ∞).
Câu 10. Cho hình hộp ABC . D A B C D có điểm 1 1 1 1
M thuộc đoạn thẳng AC, (M không trùng với
A hoặc C). Đường thẳng B M song song với mặt phẳng nào sau đây? 1 A. (CDD ). B. (DAC ). C. (ADD ). D. (BDD ). 1 1 1 1 1
Câu 11. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua O và có vectơ 
pháp tuyến n(2;− 2; 1). Khoảng cách từ điểm M (3;−1; 1) đến (P) bằng A. 9. B. 1. C. 5. D. 3. 3
Câu 12. Cho mẫu số liệu
Nhóm [6; 7) [7; 8) [8; 9) [9; 10) [10; 11) Tần số 8 12 10 2 3
Tứ phân vị thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu bằng A. 8,63. B. 7,79. C. 7,76. D. 8,57.
PHẦN II. (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ( A 1 − ; 4; 4), B( 4;
− 6; 5) và đường thẳng
x − 2 y − 3 z + 4 d : = = . 2 3 5 −
a) Hai đường thẳng AB d chéo nhau.
b) Góc giữa hai đường thẳng AB d bằng 0 60 .
c) Khi điểm C thay đổi trên d, giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABC bằng 42.
d) Đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng AB d đi qua M (3; 3; 4).
Câu 2. Nhân dịp năm mới, cô giáo chuẩn bị 40 bao lì xì may mắn gồm ba loại: loại I có 12 bao,
mỗi bao chứa 50 nghìn đồng; loại II có 10 bao, mỗi bao chứa 20 nghìn đồng; loại III là các bao
còn lại, mỗi bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo thứ tự lần lượt lên bốc thăm,
mỗi người chỉ bốc đúng một bao lì xì và không hoàn lại. Biết các kết quả tính xác suất được làm
tròn đến hàng phần trăm.
a) Xác suất An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
b) Xác suất Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
c) Biết Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng, xác suất để An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,44.
d) Xác suất để có ít nhất một bạn bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,84. Mã đề 0135 Trang 2/4
Câu 3 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, gọi (S) là miền nghiệm của hệ bất phương trình x + y ≤ 4  2x y ≥1  x ≥ 0  y ≥ 0. a) Điểm (
A 1; 2) thuộc (S).
b) (S) là một miền tam giác.
c) Diện tích (S) bằng 49. 6
d) Giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + 2y trên miền (S) bằng 7. Câu 4. Cho hàm số 3x +1 f (x) = . x + 4 a) Hàm số 11
f (x) có đạo hàm là f (′x) = . 2 (x + 4)
b) Với x , x x < 4
− < x thì f (x ) < f (x ). 1 2  thoả mãn 1 2 1 2
c) Toạ độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là (3; − 4).
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 1] bằng 1 . 4
PHẦN III. (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1.
Có hai chuồng A và .
B Chuồng A ban đầu có 9 con dê trắng và 8 con dê đen. Chuồng B
ban đầu có 5 con dê trắng và 6 con dê đen. Các con dê được xem như nhau về kích thước và khả
năng bị chọn. Người ta bắt ngẫu nhiên đồng thời 3 con dê từ chuồng A chuyển sang chuồng . B
Sau đó, từ chuồng B bắt ngẫu nhiên 2 con dê ra kiểm tra. Biết rằng cả 2 con dê bắt ra đều là dê
trắng. Hỏi xác suất để cả 2 con dê trắng đó đều là dê chuyển từ chuồng A sang là bao nhiêu phần
trăm? (kết quả làm tròn đến 2 chữ số ở phần thập phân).
Câu 2.
Một doanh nghiệp sản xuất và bán một loại hàng hóa. Gọi x (đơn vị: nghìn sản phẩm,
0 < x ≤ 30, x∈) là số lượng sản phẩm bán ra được. Giá bán mỗi sản phẩm (nghìn đồng/sản
phẩm) phụ thuộc số lượng bán ra theo công thức p(x) =120 − 2 .x Tổng chi phí sản xuất (triệu
đồng) khi sản xuất x nghìn sản phẩm là C(x) = 300 + 60x + 0,2 x² + 0,01x³. Tìm x để lợi nhuận
doanh nghiệp thu được là lớn nhất?
Câu 3.
Một công ty du lịch chuyên tổ chức các Tour Trải nghiệm - khám phá, đặt hàng cho một
cơ sở sản xuất lều bạt một lô hàng gồm 10 chiếc lều bạt du lịch giống hệt nhau, hình chóp tứ giác
đều mà thể tích trong mỗi chiếc lều là 3
18m , đơn giá tính theo diện tích bạt sử dụng là 500 nghìn đồng / 2
m , (không tính đến đường viền, nếp gấp và lều không may bạt ở đáy). Hỏi số tiền ít nhất
mà công ty du lịch phải trả cho cơ sở sản xuất lều bạt là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 4.
Xét một đa giác đều có 60 đỉnh. Có bao nhiêu đa giác đều có các đỉnh là một trong các
đỉnh của đa giác đều đã cho? Mã đề 0135 Trang 3/4
Câu 5. Một cơ sở sản xuất thiết bị cứu hộ chế tạo một chiếc phao cứu sinh như hình minh họa.
Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thấy, bán kính ngoài của phao bằng 35 cm,bán kính trong
của phao bằng 25 cm. Phao được làm từ một loại vật liệu đồng chất, có khối lượng riêng bằng 3
0,05g/cm (coi phao là khối đặc, không có khoang rỗng bên trong). Tính khối lượng của chiếc
phao (đơn vị kg), biết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, số π nhận giá trị bằng 3,1416.
Câu 6.
Cho hình chóp S.ABC SA ⊥ (ABC) và SA = 5, AB = 2, BC = 2,  ABC =135 . Số đo của góc nhị diện [ ,
A SC, B] bằng m. Giá trị của m bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). ----HẾT--- Mã đề 0135 Trang 4/4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP TRƯỜNG THPT CHUYÊN
THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
(Đề thi có 04 trang)
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh: ……... Mã đề thi: 0156
PHẦN I. (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1. Cho hình hộp ABC . D A B C D có điểm ( 1 1 1 1
M thuộc đoạn thẳng AC, M không trùng với A
hoặc C). Đường thẳng B M song song với mặt phẳng nào sau đây? 1 A. (DAC ). B. (BDD ). C. (ADD ). D. (CDD ). 1 1 1 1 1
Câu 2. Tập xác định của hàm số y = log (3 − x) là 2 A. (2; 3). B. ( ; −∞ 3). C. (3; + ∞). D. ( ; −∞ 3].
Câu 3. Cho khối lăng trụ đứng ABC.AB C
′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại ABC = 2a,
AA′ = 2 3 a,  0
ABC = 60 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 2a . B. 3 3a . C. 3 a . D. 3 6a .
Câu 4. Cho P( )
A , P(B) > 0. Công thức xác suất có điều kiện của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra là A. P( A B P AB ∣ ) P(AB) = .
B. P( A B ∣ ) ( ) = . P(B) P( ) A C. P( A B P A ∣ ) P(B) = .
D. P( A B ∣ ) ( ) = . P( ) A P(B)
Câu 5. Họ các nguyên hàm của hàm số f (x) = 2sin x +1 trên  là A. 2
− cos x +1+ C.
B. 2cos x + x + C. C. 2
− cos x + x + C. D. 2cos .x
Câu 6. Tập nghiệm của phương trình cot x = 3 là A. π π S   kπ | k  = + ∈.
B. S =  + k2π | k ∈.  3   3  C. π π S   kπ | k  = + ∈.
D. S =  + k2π | k ∈.  6   6 
Câu 7. Cho mẫu số liệu
Nhóm [6; 7) [7; 8) [8; 9) [9; 10) [10; 11) Tần số 8 12 10 2 3
Tứ phân vị thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu bằng A. 8,57. B. 8,63. C. 7,76. D. 7,79. Mã đề 0156 Trang 1/4
Câu 8. Cho hình tứ diện ABCD M , N, O lần lượt là trung điểm của AB, CD, MN. Phát biểu nào sau đây là đúng?
   
   
A. AB + AC + AD = 2 A . O
B. AB + AC + AD = 4 A . O
   
   
C. AB + AC + AD = A . O
D. AB + AC + AD = 3 A . O
Câu 9. Cho cấp số nhân (u thỏa mãn u = u .8. Công bội u bằng n ) 4 1 q của ( n) A. 2. B. 3. C. −3. D. −2.
Câu 10. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M ( 1 − ; 4; 6), 
nhận u (3; − 2; 7) làm vectơ chỉ phương có phương trình là − + − − + +
A. x 3 y 2 z 7 = = .
B. x 1 y 4 z 6 = = . 1 − 4 6 3 2 − 7 + − + + − −
C. x 3 y 2 z 7 = = .
D. x 1 y 4 z 6 = = . 1 − 4 6 3 2 − 7
Câu 11. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm là f (′x) liên tục trên [ − 2; 3]. Hàm số y = f (′x) có đồ thị như hình vẽ: 1
Biết f (′x)dx = 3 ∫ và diện tích 5
S = . Giá trị f (3) − f ( 2 − ) bằng 3 2 − A. 14. B. 14 − . C. 4 − . D. 4. 3 3 3 3
Câu 12. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua O và có vectơ 
pháp tuyến n(2;− 2; 1). Khoảng cách từ điểm M (3;−1; 1) đến (P) bằng A. 5. B. 1. C. 3. D. 9. 3
PHẦN II. (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, gọi (S) là miền nghiệm của hệ bất phương trình x + y ≤ 4  2x y ≥1  x ≥ 0  y ≥ 0. a) Điểm (
A 1; 2) thuộc (S).
b) (S) là một miền tam giác.
c) Diện tích (S) bằng 49. 6
d) Giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + 2y trên miền (S) bằng 7. Mã đề 0156 Trang 2/4
Câu 2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ( A 1 − ; 4; 4), B( 4;
− 6; 5) và đường thẳng
x − 2 y − 3 z + 4 d : = = . 2 3 5 −
a) Hai đường thẳng AB d chéo nhau.
b) Góc giữa hai đường thẳng AB d bằng 0 60 .
c) Khi điểm C thay đổi trên d, giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABC bằng 42.
d) Đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng AB d đi qua M (3; 3; 4). + Câu 3. Cho hàm số 3x 1 f (x) = . x + 4
a) Hàm số f (x) có đạo hàm là 11 f (′x) = . 2 (x + 4)
b) Với x , x x < 4
− < x thì f (x ) < f (x ). 1 2  thoả mãn 1 2 1 2
c) Toạ độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là (3; − 4).
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 1] bằng 1 . 4
Câu 4. Nhân dịp năm mới, cô giáo chuẩn bị 40 bao lì xì may mắn gồm ba loại: loại I có 12 bao,
mỗi bao chứa 50 nghìn đồng; loại II có 10 bao, mỗi bao chứa 20 nghìn đồng; loại III là các bao
còn lại, mỗi bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo thứ tự lần lượt lên bốc thăm,
mỗi người chỉ bốc đúng một bao lì xì và không hoàn lại. Biết các kết quả tính xác suất được làm
tròn đến hàng phần trăm.
a) Xác suất An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
b) Xác suất Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
c) Biết Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng, xác suất để An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,44.
d) Xác suất để có ít nhất một bạn bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,84.
PHẦN III. (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1.
Một cơ sở sản xuất thiết bị cứu hộ chế tạo một chiếc phao cứu sinh như hình minh họa.
Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thấy, bán kính ngoài của phao bằng 35 cm,bán kính trong
của phao bằng 25 cm. Phao được làm từ một loại vật liệu đồng chất, có khối lượng riêng bằng 3
0,05g/cm (coi phao là khối đặc, không có khoang rỗng bên trong). Tính khối lượng của chiếc
phao (đơn vị kg), biết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, số π nhận giá trị bằng 3,1416. Mã đề 0156 Trang 3/4
Câu 2. Một công ty du lịch chuyên tổ chức các Tour Trải nghiệm - khám phá, đặt hàng cho một
cơ sở sản xuất lều bạt một lô hàng gồm 10 chiếc lều bạt du lịch giống hệt nhau, hình chóp tứ giác
đều mà thể tích trong mỗi chiếc lều là 3
18m , đơn giá tính theo diện tích bạt sử dụng là 500 nghìn đồng / 2
m , (không tính đến đường viền, nếp gấp và lều không may bạt ở đáy). Hỏi số tiền ít nhất
mà công ty du lịch phải trả cho cơ sở sản xuất lều bạt là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 3.
Cho hình chóp S.ABC SA ⊥ (ABC) và SA = 5, AB = 2, BC = 2,  ABC =135 . Số
đo của góc nhị diện [ ,
A SC, B] bằng m. Giá trị của m bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 4.
Một doanh nghiệp sản xuất và bán một loại hàng hóa. Gọi x (đơn vị: nghìn sản phẩm,
0 < x ≤ 30, x∈) là số lượng sản phẩm bán ra được. Giá bán mỗi sản phẩm (nghìn đồng/sản
phẩm) phụ thuộc số lượng bán ra theo công thức p(x) =120 − 2 .x Tổng chi phí sản xuất (triệu
đồng) khi sản xuất x nghìn sản phẩm là C(x) = 300 + 60x + 0,2 x² + 0,01x³. Tìm x để lợi nhuận
doanh nghiệp thu được là lớn nhất?
Câu 5.
Có hai chuồng A và .
B Chuồng A ban đầu có 9 con dê trắng và 8 con dê đen. Chuồng B
ban đầu có 5 con dê trắng và 6 con dê đen. Các con dê được xem như nhau về kích thước và khả
năng bị chọn. Người ta bắt ngẫu nhiên đồng thời 3 con dê từ chuồng A chuyển sang chuồng . B
Sau đó, từ chuồng B bắt ngẫu nhiên 2 con dê ra kiểm tra. Biết rằng cả 2 con dê bắt ra đều là dê
trắng. Hỏi xác suất để cả 2 con dê trắng đó đều là dê chuyển từ chuồng A sang là bao nhiêu phần
trăm? (kết quả làm tròn đến 2 chữ số ở phần thập phân).
Câu 6.
Xét một đa giác đều có 60 đỉnh. Có bao nhiêu đa giác đều có các đỉnh là một trong các
đỉnh của đa giác đều đã cho? ----HẾT--- Mã đề 0156 Trang 4/4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP TRƯỜNG THPT CHUYÊN
THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
Môn thi: TOÁN
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ........................................................ Số báo danh: ……... Mã đề thi: 0168
PHẦN I. (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một
phương án
Câu 1. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M ( 1 − ; 4; 6), nhận
u(3; −2; 7) làm vectơ chỉ phương có phương trình là + − + + − −
A. x 3 y 2 z 7
x 1 y 4 z 6 = = . B. = = . 1 − 4 6 3 2 − 7 − + − − + +
C. x 3 y 2 z 7
x 1 y 4 z 6 = = . D. = = . 1 − 4 6 3 2 − 7
Câu 2. Cho P( )
A , P(B) > 0. Công thức xác suất có điều kiện của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra là
A. P( A B P A P AB P B ∣ ) P(AB) =
. B. P( A B ∣ ) ( ) = .
C. P( A B ∣ ) ( ) =
. D. P( A B ∣ ) ( ) = . P(B) P(B) P( ) A P( ) A
Câu 3. Cho cấp số nhân (u thỏa mãn u = u .8. Công bội u bằng n ) 4 1 q của ( n) A. 3. B. −2. C. −3. D. 2.
Câu 4. Cho mẫu số liệu
Nhóm [6; 7) [7; 8) [8; 9) [9; 10) [10; 11) Tần số 8 12 10 2 3
Tứ phân vị thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu bằng A. 8,63. B. 8,57. C. 7,76. D. 7,79.
Câu 5. Tập xác định của hàm số y = log (3 − x) là 2 A. ( ; −∞ 3]. B. (2; 3). C. ( ; −∞ 3). D. (3; + ∞).
Câu 6. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua O và có vectơ pháp 
tuyến n(2;− 2; 1). Khoảng cách từ điểm M (3;−1; 1) đến (P) bằng A. 5 3. B. . C. 1. D. 9. 3 Mã đề 0168 Trang 1/4
Câu 7. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm là f (′x) liên tục trên [ − 2; 3]. Hàm số y = f (′x) có đồ thị như hình vẽ: 1 5
Biết f (′x)dx = 3 ∫
và diện tích S = . Giá trị f (3) − f ( 2 − ) bằng 3 2 − A. 4 14 14 4 . B. − . C. . D. − . 3 3 3 3
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình cot x = 3 là π π A. S   k2π | k  = + ∈.
B. S =  + kπ | k ∈.  3   3  π π C. S   k2π | k  = + ∈.
D. S =  + kπ | k ∈.  6   6 
Câu 9. Cho hình tứ diện ABCD M , N, O lần lượt là trung điểm của AB, CD, MN. Phát biểu nào sau đây là đúng?
   
   
A. AB + AC + AD = 2 A . O
B. AB + AC + AD = A . O
   
   
C. AB + AC + AD = 3 A . O
D. AB + AC + AD = 4 A . O
Câu 10. Cho hình hộp ABC . D A B C D có điểm ( 1 1 1 1
M thuộc đoạn thẳng AC, M không trùng với A
hoặc C). Đường thẳng B M song song với mặt phẳng nào sau đây? 1 A. (BDD ). (ADD ). (DAC ). (CDD ). 1 B. 1 C. 1 1 D. 1
Câu 11. Cho khối lăng trụ đứng ABC.AB C
′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại ABC = 2a,
AA′ = 2 3 a,  0
ABC = 60 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 3a . B. 3 a . C. 3 6a . D. 3 2a .
Câu 12. Họ các nguyên hàm của hàm số f (x) = 2sin x +1 trên  là A. 2
− cos x + x + C.
B. 2cos x + x + C. C. 2cos .x D. 2
− cos x +1+ C. Mã đề 0168 Trang 2/4
PHẦN II. (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, gọi (S) là miền nghiệm của hệ bất phương trình x + y ≤ 4  2x y ≥1  x ≥ 0  y ≥ 0. a) Điểm (
A 1; 2) thuộc (S).
b) (S) là một miền tam giác. c) 49
Diện tích (S) bằng . 6
d) Giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + 2y trên miền (S) bằng 7.
Câu 2. Nhân dịp năm mới, cô giáo chuẩn bị 40 bao lì xì may mắn gồm ba loại: loại I có 12 bao, mỗi
bao chứa 50 nghìn đồng; loại II có 10 bao, mỗi bao chứa 20 nghìn đồng; loại III là các bao còn lại, mỗi
bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo thứ tự lần lượt lên bốc thăm, mỗi người chỉ bốc
đúng một bao lì xì và không hoàn lại. Biết các kết quả tính xác suất được làm tròn đến hàng phần trăm.
a) Xác suất An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
b) Xác suất Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
c) Biết Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng, xác suất để An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,44.
d) Xác suất để có ít nhất một bạn bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,84.
Câu 3. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ( A 1 − ; 4; 4), B( 4;
− 6; 5) và đường thẳng
x − 2 y − 3 z + 4 d : = = . 2 3 5 −
a) Hai đường thẳng AB d chéo nhau.
b) Góc giữa hai đường thẳng AB d bằng 0 60 .
c) Khi điểm C thay đổi trên d, giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABC bằng 42.
d) Đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng AB d đi qua M (3; 3; 4). + Câu 4. 3x 1
Cho hàm số f (x) = . x + 4
a) Hàm số f (x) có đạo hàm là 11 f (′x) = . 2 (x + 4)
b) Với x , x x < 4
− < x thì f (x ) < f (x ). 1 2  thoả mãn 1 2 1 2
c) Toạ độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là (3; − 4). d) 1
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 1] bằng . 4 Mã đề 0168 Trang 3/4
PHẦN III. (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1.
Có hai chuồng A và .
B Chuồng A ban đầu có 9 con dê trắng và 8 con dê đen. Chuồng B ban
đầu có 5 con dê trắng và 6 con dê đen. Các con dê được xem như nhau về kích thước và khả năng bị
chọn. Người ta bắt ngẫu nhiên đồng thời 3 con dê từ chuồng A chuyển sang chuồng . B Sau đó, từ
chuồng B bắt ngẫu nhiên 2 con dê ra kiểm tra. Biết rằng cả 2 con dê bắt ra đều là dê trắng. Hỏi xác suất
để cả 2 con dê trắng đó đều là dê chuyển từ chuồng A sang là bao nhiêu phần trăm? (kết quả làm tròn
đến 2 chữ số ở phần thập phân).
Câu 2.
Xét một đa giác đều có 60 đỉnh. Có bao nhiêu đa giác đều có các đỉnh là một trong các đỉnh của đa giác đều đã cho?
Câu 3.
Một công ty du lịch chuyên tổ chức các Tour Trải nghiệm - khám phá, đặt hàng cho một cơ sở
sản xuất lều bạt một lô hàng gồm 10 chiếc lều bạt du lịch giống hệt nhau, hình chóp tứ giác đều mà thể
tích trong mỗi chiếc lều là 3
18m , đơn giá tính theo diện tích bạt sử dụng là 500 nghìn đồng / 2 m , (không
tính đến đường viền, nếp gấp và lều không may bạt ở đáy). Hỏi số tiền ít nhất mà công ty du lịch phải
trả cho cơ sở sản xuất lều bạt là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 4.
Một cơ sở sản xuất thiết bị cứu hộ chế tạo một chiếc phao cứu sinh như hình minh họa.
Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thấy, bán kính ngoài của phao bằng 35 cm,bán kính trong của
phao bằng 25 cm. Phao được làm từ một loại vật liệu đồng chất, có khối lượng riêng bằng 3 0,05g/cm
(coi phao là khối đặc, không có khoang rỗng bên trong). Tính khối lượng của chiếc phao (đơn vị kg),
biết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, số π nhận giá trị bằng 3,1416.
Câu 5.
Cho hình chóp S.ABC SA ⊥ (ABC) và SA = 5, AB = 2, BC = 2, 
ABC =135 . Số đo của góc nhị diện [ ,
A SC, B] bằng m. Giá trị của m bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 6.
Một doanh nghiệp sản xuất và bán một loại hàng hóa. Gọi x (đơn vị: nghìn sản phẩm,
0 < x ≤ 30, x∈) là số lượng sản phẩm bán ra được. Giá bán mỗi sản phẩm (nghìn đồng/sản phẩm) phụ
thuộc số lượng bán ra theo công thức p(x) =120 − 2 .x Tổng chi phí sản xuất (triệu đồng) khi sản xuất x
nghìn sản phẩm là C(x) = 300 + 60x + 0,2 x² + 0,01x³. Tìm x để lợi nhuận doanh nghiệp thu được là lớn nhất? ----HẾT--- Mã đề 0168 Trang 4/4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP TRƯỜNG THPT CHUYÊN
THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
(Đề thi có 04 trang)
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ........................................................ Số báo danh: ……....... Mã đề thi: 0179
PHẦN I. (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1. Cho khối lăng trụ đứng ABC.AB C
′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại ABC = 2a,
AA′ = 2 3 a,  0
ABC = 60 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 3a . B. 3 2a . C. 3 a . D. 3 6a .
Câu 2. Cho hình hộp ABC . D A B C D có điểm ( 1 1 1 1
M thuộc đoạn thẳng AC, M không trùng với A
hoặc C). Đường thẳng B M song song với mặt phẳng nào sau đây? 1 A. (BDD ). B. (ADD ). C. (CDD ). D. (DAC ). 1 1 1 1 1
Câu 3. Cho P( )
A , P(B) > 0. Công thức xác suất có điều kiện của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra là A. P( A B P AB ∣ ) P(B) = .
B. P( A B ∣ ) ( ) = . P( ) A P(B) C. ( P AB ∣ ) P( ) A P A B = . D. P( A B ∣ ) ( ) = . P(B) P( ) A
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình cot x = 3 là π π A. S   k2π | k  = + ∈.
B. S =  + k2π | k ∈.  6   3  π π C. S   kπ | k  = + ∈.
D. S =  + kπ | k ∈.  3   6 
Câu 5. Tập xác định của hàm số y = log (3 − x) là 2 A. ( ; −∞ 3]. B. ( ; −∞ 3). C. (2; 3). D. (3; + ∞).
Câu 6. Cho hình tứ diện ABCD M , N, O lần lượt là trung điểm của AB, CD, MN. Phát biểu nào sau đây là đúng?
   
   
A. AB + AC + AD = 4 A . O
B. AB + AC + AD = 3 A . O
   
   
C. AB + AC + AD = A . O
D. AB + AC + AD = 2 A . O Mã đề 0179 Trang 1/4
Câu 7. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm là f (′x) liên tục trên [ − 2; 3]. Hàm số y = f (′x) có đồ thị như hình vẽ: 1
Biết f (′x)dx = 3 ∫ và diện tích 5
S = . Giá trị f (3) − f ( 2 − ) bằng 3 2 − A. 14. B. 4. C. 14 − . D. 4 − . 3 3 3 3
Câu 8. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M ( 1 − ; 4; 6), nhận
u(3; −2; 7) làm vectơ chỉ phương có phương trình là
A. x +1 y − 4 z − 6 + − + = = .
B. x 3 y 2 z 7 = = . 3 2 − 7 1 − 4 6
C. x −1 y + 4 z + 6 − + − = = .
D. x 3 y 2 z 7 = = . 3 2 − 7 1 − 4 6
Câu 9. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua O và có vectơ pháp 
tuyến n(2;− 2; 1). Khoảng cách từ điểm M (3;−1; 1) đến (P) bằng A. 9. B. 3. C. 5. D. 1. 3
Câu 10. Cho mẫu số liệu
Nhóm [6; 7) [7; 8) [8; 9) [9; 10) [10; 11) Tần số 8 12 10 2 3
Tứ phân vị thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu bằng A. 7,79. B. 7,76. C. 8,63. D. 8,57.
Câu 11. Họ các nguyên hàm của hàm số f (x) = 2sin x +1 trên  là A. 2
− cos x +1+ C.
B. 2cos x + x + C. C. 2cos .x D. 2
− cos x + x + C.
Câu 12. Cho cấp số nhân (u thỏa mãn u = u .8. Công bội q của (u bằng n ) n ) 4 1 A. 3. B. −3. C. −2. D. 2. Mã đề 0179 Trang 2/4
PHẦN II. (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số 3x +1 f (x) = . x + 4 a) Hàm số 11
f (x) có đạo hàm là f (′x) = . 2 (x + 4)
b) Với x , x x < 4
− < x thì f (x ) < f (x ). 1 2  thoả mãn 1 2 1 2
c) Toạ độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là (3; − 4).
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 1] bằng 1 . 4
Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, gọi (S) là miền nghiệm của hệ bất phương trình x + y ≤ 4  2x y ≥1  x ≥ 0  y ≥ 0. a) Điểm (
A 1; 2) thuộc (S).
b) (S) là một miền tam giác.
c) Diện tích (S) bằng 49. 6
d) Giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + 2y trên miền (S) bằng 7.
Câu 3. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ( A 1 − ; 4; 4), B( 4;
− 6; 5) và đường thẳng
x − 2 y − 3 z + 4 d : = = . 2 3 5 −
a) Hai đường thẳng AB d chéo nhau.
b) Góc giữa hai đường thẳng AB d bằng 0 60 .
c) Khi điểm C thay đổi trên d, giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABC bằng 42.
d) Đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng AB d đi qua M (3; 3; 4).
Câu 4. Nhân dịp năm mới, cô giáo chuẩn bị 40 bao lì xì may mắn gồm ba loại: loại I có 12 bao,
mỗi bao chứa 50 nghìn đồng; loại II có 10 bao, mỗi bao chứa 20 nghìn đồng; loại III là các bao
còn lại, mỗi bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo thứ tự lần lượt lên bốc thăm,
mỗi người chỉ bốc đúng một bao lì xì và không hoàn lại. Biết các kết quả tính xác suất được làm
tròn đến hàng phần trăm.
a) Xác suất An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
b) Xác suất Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
c) Biết Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng, xác suất để An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,44.
d) Xác suất để có ít nhất một bạn bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,84.
PHẦN III. (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Xét một đa giác đều có 60 đỉnh. Có bao nhiêu đa giác đều có các đỉnh là một trong các
đỉnh của đa giác đều đã cho? Mã đề 0179 Trang 3/4
Câu 2. Có hai chuồng A và .
B Chuồng A ban đầu có 9 con dê trắng và 8 con dê đen. Chuồng B
ban đầu có 5 con dê trắng và 6 con dê đen. Các con dê được xem như nhau về kích thước và khả
năng bị chọn. Người ta bắt ngẫu nhiên đồng thời 3 con dê từ chuồng A chuyển sang chuồng . B
Sau đó, từ chuồng B bắt ngẫu nhiên 2 con dê ra kiểm tra. Biết rằng cả 2 con dê bắt ra đều là dê
trắng. Hỏi xác suất để cả 2 con dê trắng đó đều là dê chuyển từ chuồng A sang là bao nhiêu phần
trăm? (kết quả làm tròn đến 2 chữ số ở phần thập phân).
Câu 3.
Một doanh nghiệp sản xuất và bán một loại hàng hóa. Gọi x (đơn vị: nghìn sản phẩm,
0 < x ≤ 30, x∈) là số lượng sản phẩm bán ra được. Giá bán mỗi sản phẩm (nghìn đồng/sản
phẩm) phụ thuộc số lượng bán ra theo công thức p(x) =120 − 2 .x Tổng chi phí sản xuất (triệu
đồng) khi sản xuất x nghìn sản phẩm là C(x) = 300 + 60x + 0,2 x² + 0,01x³. Tìm x để lợi nhuận
doanh nghiệp thu được là lớn nhất?
Câu 4.
Cho hình chóp S.ABC SA ⊥ (ABC) và SA = 5, AB = 2, BC = 2,  ABC =135 . Số
đo của góc nhị diện [ ,
A SC, B] bằng m. Giá trị của m bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 5.
Một cơ sở sản xuất thiết bị cứu hộ chế tạo một chiếc phao cứu sinh như hình minh họa.
Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thấy, bán kính ngoài của phao bằng 35 cm,bán kính trong
của phao bằng 25 cm. Phao được làm từ một loại vật liệu đồng chất, có khối lượng riêng bằng 3
0,05g/cm (coi phao là khối đặc, không có khoang rỗng bên trong). Tính khối lượng của chiếc
phao (đơn vị kg), biết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, số π nhận giá trị bằng 3,1416.
Câu 6.
Một công ty du lịch chuyên tổ chức các Tour Trải nghiệm - khám phá, đặt hàng cho một
cơ sở sản xuất lều bạt một lô hàng gồm 10 chiếc lều bạt du lịch giống hệt nhau, hình chóp tứ giác
đều mà thể tích trong mỗi chiếc lều là 3
18m , đơn giá tính theo diện tích bạt sử dụng là 500 nghìn đồng / 2
m , (không tính đến đường viền, nếp gấp và lều không may bạt ở đáy). Hỏi số tiền ít nhất
mà công ty du lịch phải trả cho cơ sở sản xuất lều bạt là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). ----HẾT--- Mã đề 0179 Trang 4/4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐÁP ÁN KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HỢP THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
Môn thi: TOÁN
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề Câu hỏi Mã đề thi 0135 0156 0168 0179 1 B A B A 2 D B A D 3 B B D B 4 A A A D 5 D C C B 6 C C A A 7 B B A B 8 C B D A 9 B A D B 10 B D C C 11 D D A D 12 A C A D 13 ĐSĐĐ SĐSS SĐSS ĐSSĐ 14
ĐĐĐĐ ĐSĐĐ ĐĐĐĐ SĐSS 15 SĐSS ĐSSĐ ĐSĐĐ ĐSĐĐ 16
ĐSSĐ ĐĐĐĐ ĐSSĐ ĐĐĐĐ 17 4,24 0,74 4,24 78 18 13 156 78 4,24 19 156 30 156 13 20 78 13 0,74 30 21 0,74 4,24 30 0,74 22 30 78 13 156
Xem thêm: ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN
https://toanmath.com/de-thi-thu-thpt-mon-toan
Document Outline

  • 0135_Toán_De_thi_thu_lan_1-2025-2026
    • KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP
    • TRƯỜNG THPT CHUYÊN
    • THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
      • Môn thi: TOÁN
  • 0156_Toán_De_thi_thu_lan_1-2025-2026
    • KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP
    • TRƯỜNG THPT CHUYÊN
    • THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
      • Môn thi: TOÁN
  • 0168_Toán_De_thi_thu_lan_1-2025-2026
    • KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP
    • TRƯỜNG THPT CHUYÊN
    • THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
      • Môn thi: TOÁN
  • 0179_Toán_De_thi_thu_lan_1-2025-2026
    • KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP
    • TRƯỜNG THPT CHUYÊN
    • THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
      • Môn thi: TOÁN
  • Đáp-án-Đề-thi-thử-lần-1
    • ĐÁP ÁN KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP THI THỬ LỚP 12, NĂM HỌC 2025-2026 ( Lần 1)
      • Môn thi: TOÁN
    • TRƯỜNG THPT CHUYÊN
  • DE THI THU THPT