Đang tải lên
Vui lòng đợi trong giây lát...
Preview text:
B À I T H U Y Ế T T R Ì N H NHÓM 8 MANG BẰNG VỀ CHO MẸ PP 1
POWER POINT: PHẠM NGUYÊN MẠNH
KHÁI NIỆM (PHÂN TÍCH THEO MÔN NHIỆT KỸ THUẬT)
1. Khái niệm chung về quạt, máy nén và bơm
TRONG KỸ THUẬT NHIỆT, QUẠT, MÁY NÉN VÀ BƠM LÀ CÁC MÁY THỦY – KHÍ ĐỘNG CÓ NHIỆM VỤ TRUYỀN
NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC TỪ TRỤC MÁY SANG MÔI CHẤT, LÀM TĂNG NĂNG LƯỢNG CỦA MÔI CHẤT, THỂ HIỆN
CHỦ YẾU DƯỚI DẠNG TĂNG ÁP SUẤT.
MẶC DÙ LÀM VIỆC VỚI CÁC MÔI CHẤT KHÁC NHAU (KHÍ HOẶC LỎNG), BA THIẾT BỊ NÀY TUÂN THEO CÙNG
MỘT NGUYÊN LÝ NHIỆT ĐỘNG HỌC:
CUNG CẤP CÔNG TỪ BÊN NGOÀI ĐỂ LÀM TĂNG ENTANPI VÀ ÁP SUẤT CỦA MÔI CHẤT.
2. Quạt (Fan) – phân tích theo nhiệt kỹ thuật
2.1. BẢN CHẤT NHIỆT ĐỘNG 2.2. ĐẶC ĐIỂM
· Quạt làm việc với chất khí · Tỉ số tăng áp:
· Tạo ra độ tăng áp suất rất nhỏ
· Mục đích chính: duy trì chuyển động của dòng khí Về mặt nhiệt động:
· Sự tăng entanpi của khí rất nhỏ
Áp suất thường tính bằng:
· Có thể xem như quá trình đẳng nhiệt hoặc đẳng entanpi o mmH₂O
· Ảnh hưởng nhiệt không đáng kể o Pa
➡ Vì vậy quạt không dùng để tạo khí nén, mà chỉ dùng
để vận chuyển không khí (thông gió, làm mát). 2
3. MÁY NÉN (COMPRESSOR) – PHÂN TÍCH THEO NHIỆT KỸ THUẬT
3.1. BẢN CHẤT NHIỆT ĐỘNG
3.2. CÁC QUÁ TRÌNH NÉN LÝ TƯỞNG
3.3. TỈ SỐ TĂNG ÁP – THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG Máy nén là thiết bị:
Trong nhiệt kỹ thuật, nén khí thường được mô · Cung cấp công cơ học hình hóa bằng:
· Làm giảm thể tích khí
· Nén đẳng nhiệt (T = const)
· Tạo ra khí nén có áp suất cao
· Nén đoạn nhiệt (Q = 0) Theo nhiệt động học:
· Nén đa biến (thực tế)
➡ Đây là thông số chỉ áp dụng cho máy nén,
· Quá trình nén làm tăng entanpi và
không dùng cho quạt và bơm nhiệt độ của khí
· Không thể bỏ qua yếu tố nhiệt 3
5. CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT QUAN 4. BƠM (PUMP) – SO SÁNH
TRỌNG (GIẢI THÍCH THEO NHIỆT HỌC)
VỀ MẶT NHIỆT KỸ THUẬT 5.1 4.1 LƯU LƯỢNG MÔI CHẤT LÀM VIỆC
· Đại diện cho khả năng vận chuyển môi chất
· Bơm làm việc với chất lỏng · Đơn vị:
· Chất lỏng hầu như không nén được o m³/s 4.2 o m³/h Trong nhiệt kỹ thuật: Ý NGHĨA NHIỆT ĐỘNG
· Lưu lượng quyết định mức trao đổi năng lượng của hệ
· Tăng áp suất không làm thay đổi đáng kể thể tích và nhiệt độ 5.2 5.3
· Công bơm chủ yếu dùng để: ÁP SUẤT / CỘT ÁP TỈ SỐ TĂNG ÁP
o Tăng thế năng (cột áp)
· Biểu hiện mức tăng năng lượng áp suất · Chỉ dùng cho máy nén
o Thắng tổn thất đường ống · Đơn vị:
· Phản ánh mức độ nén khí
➡ Trong nhiệt kỹ thuật: o bar, Pa (khí) · Quyết định:
· Bơm được xem là thiết bị cơ học, yếu tố nhiệt ít quan o mmH₂O (quạt) o Công nén trọng o mH₂O (bơm) o Nhiệt độ sau nén 4
6. ỨNG DỤNG CỦA KHÍ NÉN – PHÂN
TÍCH THEO NHIỆT KỸ THUẬT 6.1. Phun cát làm sạch
6.3. Khởi động động cơ Diesel bề mặt
· Chuyển năng lượng áp suất · Khí nén có: của khí nén o Áp suất cao → thành động năng o Nhiệt độ tăng sau nén
· Không khí nén thực hiện · Dùng để: công cơ học o Quay trục khuỷu
o Đảm bảo quá trình cháy ban đầu
➡ Ứng dụng tổng hợp của nhiệt động học – cơ
học – động cơ đốt trong
6.2. Tán sương nhiên liệu
· Khí nén phá vỡ nhiên liệu lỏng thành giọt nhỏ
· Tăng diện tích trao đổi nhiệt
· Cải thiện quá trình cháy
➡ Liên quan trực tiếp đến truyền nhiệt và cháy 5 7. KẾT LUẬN
Quạt, máy nén và bơm đều là các thiết bị truyền năng lượng cho môi chất
theo cùng nguyên lý nhiệt động học. Tuy nhiên, do tính chất môi chất và mức
độ tăng áp khác nhau, nên vai trò của các yếu tố nhiệt trong từng thiết bị là
khác nhau, trong đó máy nén là thiết bị có ý nghĩa nhiệt động học quan trọng nhất. 6
CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN CỦA QUÁ TRÌNH NÉN KHÍ VÀ HƠI 7 1. MÁY NÉN 2. QUẠT 3. BƠM
Máy nén là thiết bị dùng để tăng áp suất
Quạt là thiết bị làm tăng áp suất rất nhỏ
Bơm là thiết bị dùng để tăng áp suất của chất lỏng.
của chất khí hoặc hơi bằng cách cung
của dòng khí, chỉ đủ để khí lưu động từ cấp công từ bên ngoài. nơi này sang nơi khác. 4. LƯU LƯỢNG 5. ÁP SUẤT 6. TỈ SỐ NÉN
Lưu lượng (V) là thể tích chất khí đi
Áp suất (p) là lực tác dụng của chất khí lên
Tỉ số nén (π) là tỉ số giữa áp suất sau nén và trước
qua máy nén trong một đơn vị thời
một đơn vị diện tích. Đơn vị: Pa, bar, nén: π = p₂ / p₁.
gian. Đơn vị: m³/s hoặc m³/h. mmH₂O. 7. MÁY NÉN PISTON
8. MÁY NÉN PISTON LÝ TƯỞNG
9. THỂ TÍCH THỪA (THỂ TÍCH CHẾT)
Máy nén piston là máy nén làm việc
Là máy nén bỏ qua tổn thất, giả thiết
Thể tích thừa là phần thể tích còn lại giữa đỉnh
theo nguyên lý giảm thể tích khí để
không có thể tích thừa, không có ma sát,
piston và nắp xy lanh, làm giảm lượng khí hút tăng áp suất.
áp suất hút bằng áp suất môi trường và áp vào.
suất đẩy bằng áp suất bình chứa. 10. HIỆU SUẤT THỂ TÍCH
11. QUÁ TRÌNH NÉN ĐẲNG NHIỆT
12. QUÁ TRÌNH NÉN ĐOẠN NHIỆT
Hiệu suất thể tích là tỉ số giữa thể tích
Là quá trình nén mà nhiệt độ không đổi (T
Là quá trình nén không trao đổi nhiệt với môi
khí thực tế hút vào và thể tích hình học = const). trường (q = 0). của xy lanh.
13. QUÁ TRÌNH NÉN ĐA BIẾN 14. MÁY NÉN NHIỀU CẤP
Là quá trình nén thực tế, có dạng pVⁿ =
Là máy nén trong đó khí được nén qua const với 1 < n < k.
nhiều cấp liên tiếp, có làm mát trung gian
để giảm công nén và nhiệt độ khí. 8
DẪN NHIỆT ỔN 1. KHÁI NIỆM
Dẫn nhiệt ổn định qua vách ngăn là quá ĐỊNH QUA
trình truyền nhiệt dẫn trong đó nhiệt độ
tại mỗi điểm trong vật rắn không thay đổi
theo thời gian (∂T/∂t = 0). Nhiệt truyền từ VÁCH NGĂN
nơi có nhiệt độ cao sang nơi có nhiệt độ thấp qua vách rắn. 9 2. ĐỊNH LUẬT FOURIER
DÒNG NHIỆT DẪN ỔN ĐỊNH ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO ĐỊNH LUẬT FOURIER: Q̇ = -ΛA(DT/DX) TRONG ĐÓ:
- Q̇: NHIỆT LƯỢNG TRUYỀN TRONG 1 GIÂY (W)
- Λ: HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/M·K)
- A: DIỆN TÍCH TRUYỀN NHIỆT (M²) - DT/DX: GRADIEN NHIỆT ĐỘ 10 3. DẪN NHIỆT QUA VÁCH PHẲNG DÀY Δ
Với vách phẳng có chiều dày δ, hai mặt có nhiệt độ T1 và T2: Q̇ = λA(T1 − T2) / δ
Nhiệt độ trong vách biến thiên tuyến tính theo chiều dày. 4. DẪN NHIỆT QUA VÁCH NHIỀU LỚP
Khi vách gồm nhiều lớp vật liệu:
Q̇ = (T1 − Tn) / Σ(δi / λiA)
Tổng trở nhiệt của vách: R = Σ(δi / λiA) 11
Không có sự tích lũy nhiệt trong vách
Dòng nhiệt truyền qua vách là không đổi
Áp dụng cho các kết cấu như: tường nhà, vách lò hơi, vỏ buồng máy tàu thủy
5. ĐẶC ĐIỂM CỦA DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH 12
THANK YOU FOR WATCHING OUR PRESENTATION. THANKYOU
IF POSSIBLE, PLEASE GIVE US YOUR VALUABLE FEEDBACK SO WE CAN MAKE IT BETTER. 13