Đang tải lên
Vui lòng đợi trong giây lát...
Preview text:
lOMoARcPSD|63517152
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GP1
Dược Lâm Sàng (Đại học Nam Cần Thơ) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ
BỘ MÔN GIẢI PHẪU
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU HỌC TẬP 2 NĂM 2025
(Lưu hành nội bộ)
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152 BAN BIÊN SOẠN
TS. BS. Lê Đức Tín
BS. Ngô Nhật Tân
BSCKII. Quách Võ Bích Thuận
BS. Nguyễn Tố Như
ThS. BS. Nguyễn Thị Mỹ Nga
BS. Nguyễn Thị Thanh Tuyền
ThS. BS. Lê Nguyễn Trí Nhân
BS. Nguyễn Quốc Cường
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152 LỜI NÓI ĐẦU
Giải phẫu người là môn y học cơ sở khó học và khó nhớ nhưng lại rất cần thiết để làm
cơ sở cho các môn y học khác. Vì thế, việc học tập trong chương trình đào tạo cũng
như tự ôn luyện thường xuyên rất cần thiết cho đối tượng khối ngành sức khỏe.
Nhằm đáp ứng với nhu cầu thực tế đó, bộ môn Giải phẫu trường Đại học Nam Cần
Thơ đã biên soạn quyển Bộ câu hỏi trắc nghiệm giải phẫu học. Bộ câu hỏi gồm có
tập 1 và tập 2. Việc soạn với mục đích giúp các bạn ôn tập lại những bài đã học trên
lớp, nhằm giúp ghi nhớ những kiến thức cần thiết cũng như giúp người đọc có thể tự đánh giá bản thân.
Thay mặt ban biên soạn Trưởng bộ môn TS. BS. Lê Đức Tín
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152 MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU .................................................................................................. 3
MỤC LỤC ............................................................................................................ 4
HỆ XƯƠNG CƠ CHI TRÊN ............................................................................. 5
HỆ GIÁC QUAN ............................................................................................... 14
MẠCH MÁU ĐẦU MẶT CỔ .......................................................................... 33
MẠCH MÁU CHI TRÊN ................................................................................. 52
MẠCH MÁU CHI DƯỚI ................................................................................. 64
HỆ XƯƠNG ĐẦU MẶT CỔ ............................................................................ 90
HỆ XƯƠNG CƠ CHI DƯỚI ......................................................................... 112
HỆ THẦN KINH ............................................................................................. 135
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152
HỆ XƯƠNG CƠ CHI TRÊN
Câu 1. Củ trên ổ chảo xương vai là nơi bám của: A. Cơ cánh tay
B. Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay C. Cơ quạ cánh tay
D. Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Câu 2. Trong gãy xương do chấn thương, ở đầu trên xương cánh tay vị trí
gãy thường gặp nhất là cấu trúc nào? A. Củ lớn B. Rãnh gian củ C. Cổ giải phẫu D. Cổ phẫu thuật
Câu 3. Chi tiết nào sau đây giúp ta định hướng trong - ngoài xương vai nhanh nhất? A. Gai vai B. Ổ chảo C. Hố dưới vai D. Hố trên gai
Câu 4. Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay? A. Rãnh thần kinh quay B. Hố vẹt C. Hố khuỷu D. Rãnh gian củ
Câu 5. Lỗ tam giác cánh tay tam đầu được giới hạn bởi những cơ nào?
A. Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
B. Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
C. Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
D. Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
Câu 6. Lỗ tam giác vai tam đầu được giới hạn bởi:
A. Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
B. Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152
C. Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xương cánh tay
D. Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
Câu 7. Thành phần nào sau đây đi qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu?
A. Động mạch cánh tay và thần kinh giữa
B. Động mạch cánh tay và thần kinh quay
C. Động mạch cánh tay sâu và thần kinh quay
D. Động mạch cánh tay sâu và thần kinh giữa
Câu 8. Động tác gấp khuỷu được thực hiện bởi những cơ nào?
A. Cơ nhị đầu cánh tay và cơ quạ cánh tay
B. Cơ nhị đầu cánh tay và cơ cánh tay
C. Cơ tam đầu cánh tay và cơ nhị đầu cánh tay
D. Cơ cánh tay và cơ quạ cánh tay
Câu 9. Khuyết ròng rọc nằm ở:
A. Mặt trước đầu trên xương trụ
B. Mặt sau đầu trên xương trụ
C. Mặt trong đầu dưới xương quay
D. Mặt trong đầu trên xương quay
Câu 10. Chi tiết nào sau đây không thuộc xương trụ? A. Mỏm vẹt B. Khuyết ròng rọc C. Khuyết trụ D. Khuyết quay
Câu 11. Về xương trụ, điều nào sau đây sai?
A. Dài hơn xương quay và nằm phía ngoài xương quay
B. Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi
C. Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp
D. Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay
Câu 12. Chi tiết nào sau đây không phải của xương quay? A. Chỏm quay B. Lồi củ quay
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152 C. Khuyết quay D. Vành quay
Câu 13. Xương nào sau đây khớp với đầu dưới xương quay? A. Xương thuyền B. Xương cả C. Xương thang D. Xương móc
Câu 14. Các xương sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay, ngoại trừ? A. Xương nguyệt B. Xương thang C. Xương tháp D. Xương thuyền
Câu 15. Ở xương đòn, diện khớp khớp với xương cánh tay có tên là? A. Hố ổ cối B. Hố dưới vai C. Diện nguyệt D. Ổ chảo
Câu 16. Chi tiết nào sau đây trên xương quay khớp với chỏm xương trụ? A. Mỏm vẹt B. Khuyết quay C. Khuyết trụ D. Rãnh thần kinh quay
Câu 17. Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, ngoại trừ? A. Chỏm quay B. Vành quay C. Rãnh thần kinh quay D. Lồi củ quay
Câu 18. Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch trụ? A. Cơ duỗi cổ tay trụ B. Cơ gấp cổ tay trụ
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152 C. Cơ gấp các ngón nông D. Cơ gấp các ngón sâu
Câu 19. Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch quay? A. Cơ gấp cổ tay quay
B. Cơ duỗi cổ tay quay dài
C. Cơ duỗi cổ tay quay ngắn D. Cơ cánh tay quay
Câu 20. Cơ nào sau đây không có ở vùng cẳng tay trước? A. Cơ gấp ngón cái dài B. Cơ ngửa C. Cơ sấp vuông D. Cơ gan tay dài
Câu 21. Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau?
A. Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
B. Cơ duỗi ngón cái ngắn C. Cơ dạng ngón cái dài D. Cơ duỗi ngón cái dài
Câu 22. Mô tả về các cơ vùng cẳng tay sau, câu nào sau đây sai?
A. Hầu hết có nguyên ủy ở mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
B. Được chia thành hai lớp: lớp nông và lớp sâu
C. Động tác chính là duỗi, dạng và ngửa
D. Được vận động bởi thần kinh quay và thần kinh cơ bì
Câu 23. Cơ nào sau đây giới hạn ngoài của rãnh nhị đầu ngoài? A. Cơ sấp tròn B. Cơ nhị đầu cánh tay C. Cơ cánh tay D. Cơ cánh tay quay
Câu 24. Gân cơ nào sau đây nằm giữa rãnh nhị đầu ngoài và rãnh nhị đầu trong? A. Gân cơ sấp tròn
B. Gân cơ nhị đầu cánh tay
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152 C. Gân cơ cánh tay quay
D. Gân cơ gấp cổ tay trụ
Câu 25. Các cơ sau đây thuộc vùng cẳng tay, ngoại trừ? A. Cơ sấp vuông B. Cơ duỗi các ngón C. Cơ gan tay dài D. Cơ khép ngón cái
Câu 26. Cơ nào sau đây nằm ở lớp sâu vùng cẳng tay sau? A. Cơ gấp cổ tay quay B. Cơ dạng ngón cái dài
C. Cơ duỗi cổ tay quay dài D. Cơ duỗi các ngón
Câu 27. Ở vùng cẳng tay trước có tám cơ xếp thành ba lớp, cơ nào sau đây thuộc lớp giữa? A. Cơ gấp các ngón nông B. Cơ gấp ngón cái dài C. Cơ gấp cổ tay trụ D. Cơ gấp cổ tay quay
Câu 28. Lồi củ quay là nơi bám của:
A. Gân cơ nhị đầu cánh tay
B. Gân cơ tam đầu cánh tay C. Gân cơ cánh tay D. Gân cơ cánh tay quay
Câu 29. Trong trường hợp đứt gân gấp các ngón sâu ở bàn tay, động tác nào sau
đây có thể không thực hiện được?
A. Gấp đốt gần ngón tay
B. Gấp đốt giữa ngón tay C. Gấp đốt xa ngón tay D. Gấp cổ tay
Câu 30. Một phụ nữ 55 tuổi vấp ngã ở tư thế chống bàn tay phải xuống đất. Sau
đó người này thấy sưng đau cổ tay phải, bàn tay hơi lệch trục so với cẳng tay.
Nếu có gãy xương ở bệnh nhân này thì khả năng cao nhất là gì?
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152
A. Gãy đầu dưới xương trụ
B. Gãy đầu dưới xương quay
C. Gãy nền các xương bàn
D. Gãy một hoặc nhiều xương cổ tay
Câu 31. Một phụ nữ 56 tuổi vấp ngã ở tư thế vùng vai, cánh tay bên phải chạm
đất. Sau đó người này thấy đau vùng vai và cánh tay phải, không cử động được
tay phải. Nếu có gãy xương ở bệnh nhân này thì khả năng cao nhất là gì? A. Gãy cổ xương vai
B. Gãy cổ giải phẫu xương cánh tay
C. Gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay
D. Gãy mỏm quạ xương vai
Câu 32. Xương vai có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ? A. Bờ trong có mỏm quạ
B. Bờ trên có khuyết vai
C. Hố dưới vai nằm ở mặt sườn
D. Gai vai liên tục với mỏm cùng vai
Câu 33. Xương quay khớp với các xương sau đây, ngoại trừ? A. Xương thuyền B. Xương trụ C. Xương nguyệt D. Xương cả
Câu 34. Xương trụ có các đặc điểm sau, ngoại trừ?
A. Đầu dưới to hơn đầu trên
B. Đầu trên có mỏm vẹt và mỏm khuỷu
C. Bờ sau có thể sờ được dưới da
D. Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
Câu 35. Đặc điểm nào sau đây đúng với xương quay? A. Dài hơn xương trụ
B. Đầu trên có lồi củ quay
C. Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
D. Đầu dưới khớp với xương thang
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152
Câu 36. Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay? A. Chỏm quay B. Mỏm trâm quay C. Vành quay D. Cổ xương quay
Câu 37. Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua?
A. Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
B. Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay C. Cơ quạ cánh tay
D. Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Câu 38. Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương cổ tay? A. Xương móc B. Xương thê C. Xương hộp D. Xương thuyền
Câu 39. Chi tiết nào sau đây trên xương quay khớp với chỏm xương trụ? A. Mỏm vẹt B. Khuyết quay C. Khuyết trụ D. Rãnh thần kinh quay
Câu 40. Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, ngoại trừ? A. Chỏm quay B. Vành quay C. Rãnh thần kinh quay D. Lồi củ quay
Câu 41: Xương nào không phải là một phần của chi trên? A. Xương cánh tay B. Xương quay C. Xương sên D. Xương thuyền
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152
Câu 42: Xương nào tạo thành khớp vai? A. Xương đòn B. Xương bả vai C. Xương cánh tay D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 43: Chức năng nào sau đây của hệ xương: A. Nâng đỡ B. Bảo vệ C. Vận động D. Tất cả đều đúng
Câu 44: Chi trên có bao nhiêu xương: A. 31 xương B. 32 xương C. 33 xương D. 34 xương
Câu 45: Câu nào sau đây nói về xương chi trên, TRỪ:
A. Có 1 xương đòn, 1 xương cánh tay
B. Có 7 xương cổ tay, 5 xương bàn tay
C. Có 2 xương cẳng tay, 14 xương ngón tay
D. Có 1 xương vai, 1 xương đòn
Câu 46: Xương nào có vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định của khớp vai? A. Xương bả vai B. Xương đòn C. Xương cánh tay D. Xương quay
Câu 47: Cẳng tay được tạo thành từ bao nhiêu xương? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 48: Xương nào không phải là xương của bàn tay? A. Xương đốt ngón tay B. Xương bàn tay
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152 C. Xương cổ tay D. Xương trụ
Câu 49: Phần nào của xương cánh tay tạo thành khớp vai?
A. Đầu trên xương cánh tay
B. Đầu dưới xương cánh tay C. Đầu xương trụ D. Đầu xương quay
Câu 50: Mỏm nào của xương khuỷu giúp cử động uốn cong và duỗi thẳng của cẳng tay? A. Mỏm quạ B. Mỏm vẹt C. Mỏm khuỷu D. Mỏm trên lồi cầu
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152 HỆ GIÁC QUAN
1. Màu đen của nhãn cầu chính là: A. Giác mạc B. Củng mạc C. Mống mắt D. Đồng tử
2. Thần kinh nào vận động cho cơ chéo dưới của nhãn cầu: A. Thần kinh III B. Thần kinh V1 C. Thần kinh V2 D. Thần kinh IV
3. Thần kinh ròng rọc vận động cho cơ nào của nhãn cầu: A. Cơ thẳng ngoài B. Cơ thẳng trong C. Cơ chéo trên D. Cơ chéo dưới
4. Khi mắt đã ở vị trí nhìn thẳng ra trước, cơ thẳng trên co sẽ gây động tác:
A. Liếc trên và liếc ngoài
B. Liếc lên và liếc trong C. Liếc xuống
D. Liếc xuống và xoay nhãn cầu vào trong
5. Thành ngoài ổ mắt được tạo bới xương bướm và xương nào? A. Xương trán B. Xương gò má C. Xương hàm trên D. Xương thái dương
6. Thành phần nào sau đây đi ống thị giác? A. Thần kinh mắt B. Động mạch mắt
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152
C. Nhánh gò má của thần kinh V1 D. Thần kinh số IV
7. Lớp mạch nhãn cầu gồm?
A. Màng mạch, thể mi, mống mắt
B. Màng mạch, giác mạc, củng mạc
C. Màng mạch, thể mi, võng mạc
D. Màng mạch, võng mạc thị giác, võng mạc thể mi
8. Lớp xơ của nhãn cầu gồm?
A. Giác mạc và mống mắt
B. Giác mạc và củng mạc
C. Củng mạc và mống mắt D. Củng mạc và thể mi
9. Tiền phòng của nhãn cầu là khoảng cách giữa các thành phần nào sau đây?
A. Giữa mặt sau mống mắt và thể mi
B. Giữa mặt sau thấu kính và võng mạc
C. Giữa mặt trước mống mắt và giác mạc
D. Giữa mặt trước thấu kính và giác mạc
10. Giác mạc có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ?
A. Thuộc lớp ngoài của nhãn cầu B. Hơi lồi ra trước C. Không có mạch máu
D. Phần trung tâm hơi dày hơn phần rìa
11. Thành dưới ổ mắt liên quan với cấu trúc nào sau đây? A. Xoang hàm trên B. Tuyến lệ
C. Cánh lớn xương bướm
D. Cánh nhỏ xương bướm
12. Tiền phòng và hậu phòng cách nhau bởi? A. Thể mi B. Thấu kính
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152 C. Giác mạc D. Mống mắt
13. Thần kinh nào đi qua khe ổ mắt trên:
A. Thần kinh hàm trên (V2)
B. Thần kinh ròng rọc (IV)
C. Thần kinh hàm dưới (V3) D. Thần kinh sinh ba (V)
14. Cơ vòng mắt được vận động bởi: A. Thần kinh sọ số III B. Thần kinh sọ số IV C. Thần kinh sọ số V D. Thần kinh sọ số VII
15. Cơ nào sau đây KHÔNG vận động nhãn cầu: A. Cơ thẳng trên B. Cơ thẳng dưới C. Cơ chéo dưới D. Cơ bàn đạp
16. Lớp ngoài cùng của nhãn cầu bao gồm: A. Củng mạc, giác mạc
B. Củng mạc, thể mi và mống mắt C. Giác mạc, mống mắt
D. Màng mạch, thể mi và mống mắt
17. Tuyến lệ nằm ở đâu?
A. Thành trên của ổ mắt B. Thành ngoài ổ mắt
C. Từ thành trên xuống thành ngoài ổ mắt
D. Từ thành trên xuống thành trong ổ mắt
18. Các xương sau đây đều góp phần tạo nên ổ mắt, ngoại trừ: A. Xương trán B. Xương bướm
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152 C. Xương thái dương D. Xương lệ
19. Kết mạc không hiện diện ở đâu? A. Mặt trong mi mắt B. Mặt trong củng mạc C. Rìa giác mạc D. Mặt trước giác mạc
20. Thành phần nào sau đây của nhãn cầu không phải là thành phần trong suốt: A. Màng mạch B. Thủy tinh thể C. Thấu kính D. Thủy dịch
Câu 21: Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:
A. Lớp xơ là lớp từ sau ra trước có ba phần: màng mạch, thể mi và mống mắt
B. Củng mạc phía trước có kết mạc che phủ
C. Màng mạch là màng che phủ ở 1/3 trước của nhãn cầu
D. Lớp võng mạc là lớp bảo vệ nhãn cầu
Câu 22: Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:
A. Thể mi là phần dày lên của màng mạch, nối màng mạch với mống mắt
B. Mống mắt là phần sau của lớp mạch
C. Điểm vàng nằm ngay cực trước của nhãn cầu
D. Lớp võng mạc không có các tế bào thần kinh thị giác
Câu 23: Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:
A. Giác mạc trong suốt, chiếm 1/6 trước nhãn cầu
B. Mống mắt có hình vành khăn, nằm theo mặt phẳng trán, ở sau thấu kính
C. Từ ngoài vào trong theo thứ tự: lớp mạch, lớp xơ và lớp trong
D. Màng mạch là màng che phủ ở 2/3 trước của nhãn cầu
Câu 24: Câu nào sau đây SAI khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:
A. Thể mi là phần dày lên của màng mạch, nối màng mạch với mống mắt
B. Màng mạch chức hắc tố có tác dụng làm thành phòng tối cho nhãn cầu
C. Nhiệm vụ của mống mắt là co, dãn đồng tử
D. Điểm vàng là nơi đi vào của thần kinh thị giác
Câu 25: Cấu tạo các lớp của nhãn cầu theo thứ tự từ trong ra ngoài:
A. Lớp xơ, lớp mạch, lớp trong
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152
B. Lớp mạch, lớp xơ, lớp ngoài
C. Lớp võng mạc, lớp mạch, lớp xơ
D. Lớp ngoài, lớp xơ, lớp trong
Câu 26: Cấu trúc nối liền màng mạch với mống mắt là: A. Giác mạc B. Củng mạc C. Đĩa thị D. Thể mi
Câu 27: Cấu trúc nào có chức năng co, dãn đồng tử: A. Giác mạc B. Củng mạc C. Mống mắt D. Màng mạch
Câu 28: Đĩa thần kinh thị là nơi đi vào của dây thần kinh nào: A. Dây thần kinh I B. Dây thần kinh II C. Dây thần kinh III D. Dây thần kinh VI
Câu 29: Xương hốc mắt được tạo bởi mấy xương: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 30: Phần nào của mắt quyết định màu sắc của mắt? A. Thể mi B. Giác mạc C. Màng lưới D. Mống mắt
Câu 31: Cơ quan nào chịu trách nhiệm tạo ra thủy dịch trong mắt? A. Màng mạch B. Giác mạc C. Thể mi D. Màng lưới
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com) lOMoARcPSD|63517152
Dùng hình dưới đây, trả lời câu hỏi 32 đến 40
Câu 32: Chi tiết (1) là cấu trúc nào: A. Giác mạc B. Mống mắt C. Thể mi D. Màng cứng
Câu 33: Chi tiết (2) là cấu trúc nào: A. Giác mạc B. Mống mắt C. Thể mi D. Màng cứng
Câu 34: Chi tiết (3) là cấu trúc nào: A. Thủy dịch B. Mống mắt C. Thể mi D. Dịch thủy tinh thể
Câu 35: Chi tiết (4) là cấu trúc nào: A. Giác mạc B. Mống mắt C. Màng mạch D. Võng mạc
Câu 36: Chi tiết (5) là cấu trúc nào:
Downloaded by Khoa Nguy?n ??ng (Nguyendangkhoa298@icloud.com)