Giải SGK môn Toán 3 - Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, Bảng chia 2; 5 | Kết nối tri thức

Toán lớp 3 trang 14, 15 Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, Bảng chia 2; 5 Kết nối tri thức với đáp án và hướng dẫn chi tiết giúp các em học sinh có thể làm bài dễ dàng, nâng cao được kiến thức hiệu quả môn Toán lớp 3 Kết nối tri thức.

Môn:

Toán 3 2 K tài liệu

Thông tin:
5 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Giải SGK môn Toán 3 - Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, Bảng chia 2; 5 | Kết nối tri thức

Toán lớp 3 trang 14, 15 Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, Bảng chia 2; 5 Kết nối tri thức với đáp án và hướng dẫn chi tiết giúp các em học sinh có thể làm bài dễ dàng, nâng cao được kiến thức hiệu quả môn Toán lớp 3 Kết nối tri thức.

42 21 lượt tải Tải xuống
Toán lớp 3 trang 16, 17 Hoạt động Kết nối tri thức
Bài 1 trang 16 Toán lớp 3 tập 1 KNTT


 

Hướng dẫn:
 !
Lời giải:

 
    
Bài 2 trang 17 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
"#$%& '$!
Hướng dẫn:
'#()*+,('- ()*./  '& '$0+1.2!
Lời giải:
3444512; 15464521474(274!
83447; 21; 184451244564!
Bài 3 trang 17 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
9: 80($;$<2=; >2/.?20 02=;  ($!@A 80($;$=B
<8+ #$2=; 
Hướng dẫn:
2=; C80($;$D2=; C80($;$E
Lời giải:
F<80($;$>: 80<2=; !(=GH>IJ KLMLN
OD6P2=; 3!QB80($;$=B<62=; !
R0 2 S
80($;$=B<2=; 0N
OD6P2=; 3
%LN62=; !
Toán lớp 3 trang 18 Hoạt động Kết nối tri thức
Bài 1 trang 18 Toán lớp 3 tập 1 KNTT

8*     7 
 
=)2
Hướng dẫn:
=)28*  + !
Lời giải:
=)20T'U$SCLML V+!W( X(=G%=$N
8*     7 
 
=)2 7 6 
Bài 2 trang 18 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
F?T'U$S+: LML!
Hướng dẫn:
YZ[J0+8S2 !
Y" T'U$S(=G =)2\22 .#: %+!
Lời giải:
WJ K%LML.#++2./   =)2\2.#%+!
WJ K%LML(=GT'U$S=$N
ND
7ND6
ND
ND
ND7
6ND
QBI ++22LMLN %+2!
F++22LML7N %+26!
F++22LMLN %+2!
F++22LMLN %+2!
F++22LMLN %+27!
F++22LML6N %+2!
W (=G=$N
Toán lớp 3 trang 18 Luyện tập Kết nối tri thức
Bài 1 trang 18 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
@ LML0+[= (<-2T'U$S
Hướng dẫn:
YZ[J0+8S2 !
Y"  LML<-2T'U$S!
Lời giải:
WJ K%LML./  (=GT'U$S=$N
WJ K%LMLN
E7D6
ND7
6ND
6ND
ED
ED
ED
7ND6
ND7
ED
WN
E7D7ND6
6NDED
NDND7
EDED
6NDED
W =]N
Bài 2 trang 18 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
F (X$U$I08<!@A : 8<<8+ #$U$I
Hướng dẫn:
U$I^: 8<DU$IC8<N
Lời giải:
J K (X$U$I08<>I<LMLND!QB: 8<<U$I
!
R0 2 S N
9: 8<<U$I0N
NDPU$I3
%LNU$I!
| 1/5

Preview text:

Toán lớp 3 trang 16, 17 Hoạt động Kết nối tri thức
Bài 1 trang 16 Toán lớp 3 tập 1 KNTT Số? Thừa số 3 3 3 3 3 3 Thừa số 2 3 5 7 9 10 Tích 6 ? ? ? ? ? Hướng dẫn:
Để tìm tích ta lấy thừa số nhân với thừa số. Lời giải: Thừa số 3 3 3 3 3 3 Thừa số 2 3 5 7 9 10 Tích 6 9 15 21 27 30
Bài 2 trang 17 Toán lớp 3 tập 1 KNTT Nêu các số còn thiếu. Hướng dẫn:
Đếm thêm 3 đơn vị hoặc đếm lùi 3 đơn vị rồi viết số còn thiếu vào ô trống. Lời giải:
a) 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24; 27; 30.
b) 30; 27; 24; 21; 18; 15; 12; 9; 6; 3.
Bài 3 trang 17 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
Mỗi bàn đấu cờ vua có 3 người, gồm trọng tài và 2 người thi đấu. Hỏi 6 bàn đấu cờ vua như vậy có bao nhiêu người? Hướng dẫn:
Tính số người của 6 bàn đấu cờ vua = Số người của 1 bàn đấu cờ vua × 6 Lời giải:
Có 6 bàn đấu cờ vua, mỗi bàn có 3 người. Ta thấy 3 được lấy 6 lần, em thực hiện phép tính nhân:
3 x 6 = 18 (người). Vậy 6 bàn đấu cờ vua như vậy có 18 người. Bài giải
6 bàn đấu cờ vua như vậy có số người là: 3 x 6 = 18 (người) Đáp số: 18 người.
Toán lớp 3 trang 18 Hoạt động Kết nối tri thức
Bài 1 trang 18 Toán lớp 3 tập 1 KNTT Số? Số bị chia 6 12 15 21 24 30 Số chia 3 3 3 3 3 3 Thương 2 ? ? ? ? ? Hướng dẫn:
Để tìm thương ta lấy số bị chia chia cho số chia. Lời giải:
Thương là kết quả của phép tính chia một số cho 3. Em điền được các số như sau: Số bị chia 6 12 15 21 24 30 Số chia 3 3 3 3 3 3 Thương 2 4 5 7 8 10
Bài 2 trang 18 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
Chọn kết quả cho mỗi phép tính. Hướng dẫn:
- Tính nhẩm dựa vào bảng chia 3.
- Nối kết quả tìm được với số tương ứng ghi trên mỗi cánh hoa. Lời giải:
Em thực hiện các phép tính trên thân con ong rồi nối với số tương ứng trên cánh hoa.
Em thực hiện các phép tính được kết quả như sau: 3 : 3 = 1 21 : 3 = 7 12 : 3 = 4 24 : 3 = 8 27 : 3 = 9 18 : 3 = 6
Vậy em nối con ong mang phép tính 3: 3 với cánh hoa mang số 1.
Con ong mang phép tính 24 : 3 với cánh hoa mang số 8.
Con ong mang phép tính 21 : 3 với cánh hoa mang số 7.
Con ong mang phép tính 27 : 3 với cánh hoa mang số 9.
Con ong mang phép tính 12 : 3 với cánh hoa mang số 4.
Con ong mang phép tính 18 : 3 với cánh hoa mang số 6.
Em nối được hình như sau:
Toán lớp 3 trang 18 Luyện tập Kết nối tri thức
Bài 1 trang 18 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? Hướng dẫn:
- Tính nhẩm dựa vào bảng chia 3.
- Nối hai phép tính có cùng kết quả. Lời giải:
Em thực hiện các phép tính rồi nối được kết quả như sau:
Em thực hiện các phép tính: 2 × 4 = 8 12 : 3 = 4 18 : 3 = 6 18 : 2 = 9 5 × 3 = 15 3 × 2 = 6 3 × 5 = 15 24 : 3 = 8 20 : 5 = 4 3 × 3 = 9 Em thấy: 2 × 4 = 24 : 3 = 8 18 : 2 = 3 × 3 = 9 12 : 3 = 20 : 5 = 4 5 × 3 = 3 × 5 = 15 18 : 3 = 3 × 2 = 6 Em nối như hình vẽ:
Bài 2 trang 18 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
Chia đều 30 que tính thành 3 bó. Hỏi mỗi bó có bao nhiêu que tính? Hướng dẫn:
Số que tính ở mỗi bó = Số que tính của 3 bó : 3 Lời giải:
Thực hiện chia đều 30 que tính thành 3 bó, em có phép tính 30 : 3 = 10. Vậy mỗi bó có 10 que tính. Bài giải:
Mỗi bó có số que tính là: 30 : 3 = 10 (que tính) Đáp số: 10 que tính.
Document Outline

  • Toán lớp 3 trang 16, 17 Hoạt động Kết nối tri thức
    • Bài 1 trang 16 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 2 trang 17 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 3 trang 17 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
  • Toán lớp 3 trang 18 Hoạt động Kết nối tri thức
    • Bài 1 trang 18 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 2 trang 18 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
  • Toán lớp 3 trang 18 Luyện tập Kết nối tri thức
    • Bài 1 trang 18 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 2 trang 18 Toán lớp 3 tập 1 KNTT