Giải SGK môn Toán 3 - Bài 8 Luyện tập chung| Kết nối tri thức

Toán lớp 3 trang 24, 25, 26, 27 Bài 8 Luyện tập chung Kết nối tri thức với đáp án và hướng dẫn chi tiết phần ôn tập phép cộng, trừ, nhân, chia. Các em cùng xem để có thể làm bài dễ dàng, nâng cao được kiến thức hiệu quả môn Toán lớp 3 của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống.

Môn:

Toán 3 2 K tài liệu

Thông tin:
9 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Giải SGK môn Toán 3 - Bài 8 Luyện tập chung| Kết nối tri thức

Toán lớp 3 trang 24, 25, 26, 27 Bài 8 Luyện tập chung Kết nối tri thức với đáp án và hướng dẫn chi tiết phần ôn tập phép cộng, trừ, nhân, chia. Các em cùng xem để có thể làm bài dễ dàng, nâng cao được kiến thức hiệu quả môn Toán lớp 3 của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống.

48 24 lượt tải Tải xuống
Toán lớp 3 trang 24, 25 Luyện tập Kết nối tri thức
Bài 1 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
 !"#
$%
"&'()*+,(-+.-/+**0+/0)1234+516789:%
;9:%()*<(==>)=>*
Hướng dẫn giải:
?&3@&ABCB !"#$
"D7134+15+16&'3@9:
Lời giải:
E !"#$%FG?HGI2GJK:3AFA 
",(-<,==>(=>-
.-/<.==>-=>/
**0<*==>*=>0
/0)</==>0=>)
Bài 2 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
Đặt tính rồi tính:
*,>.((-*>)/L(->)0.
"L).M/)0*)M),0/-/M./*
Hướng dẫn giải:
NOP&Q&'R1ST:
NT3! !BU&3
Lời giải:
Bài 3 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
E3VEW:XY:E3:Z)*(X&+E3VEW:X[[Z\:6E3V
EW:XY:E3:-0X&I]E3VEW:X[[Z":X&^
Hướng dẫn giải:
N?'X&E3V[[<?'X&3VY:E3:>-0X&
Lời giải:
E3VEW:X[[Z&'X&$1%
)*(>-0<)0-8X&
OB&'%)0-X&
Bài 4 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
?'^

?'_ () ,* ^
?'_ -. ^ L/
E2 ^ .) )-
"
?'"73! 0( /L ^
?'3! *, ^ -(
I`: ^ (, ,0
Hướng dẫn giải:
OWa&'_"$K23!&'_b"
"OWa&'"73!$K`:T&'3!
OWa&'3!$K&'"73!3!`:
Lời giải:

?'_ () ,* (,
?'_ -. -0 L/
E2 *- .) )-
"
?'"73! 0( /L .-
?'3! *, ,. -(
I`: L). (, ,0
Bài 5 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
?'^
Lời giải:
Toán lớp 3 trang 25, 26 Luyện tập Kết nối tri thức
Bài 1 trang 25 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
EPc%
-CL (CL ,CL )CL
"-%L (%L ,%L )%L
dC#%>?'1Le"fP&'Z
>?'1Le"fP&'Z
Lời giải:
-CL<- (CL<( ,CL<, )CL<)
"-%L<- (%L<( ,%L<, )%L<)
Bài 2 trang 25 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
EP89:
;9:%LC-<^
LC-<L>L<-
LC-<-
LC( LC,
LC* LC)
Lời giải:
LC(<^
LC(<L>L>L<(
gh1 x 3 = 3
LC,<^
LC,<L>L>L>L<,
gh1 x 4 = 4
LC*<^
LC*<L>L>L>L>L>L<*
gh1 x 6 = 6
LC)<^
LC)<L>L>L>L>L<)
gh1 x 5 = 5
Bài 3 trang 26 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
?'^
Lời giải:
(C.<-L L,%-<. *%(<L/ ,C*<-,
)%L<) )C(<L) LC0<0 -=%)<,
,C,<L* -C*<L- L-%,<( *CL<*
Bài 4 trang 26 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
?'^

,i^</
L-%^<(
(i^<L/
-)%^<)
"
Hướng dẫn giải:
EPc3@\&'PB1j3'
"EKk:$:%EP&'_:"f&'lQ1:T13E!Z\
&'m:
Lời giải:

,i^</
^</%,
^<-
L-%^<(
^<L-%(
^<,
(i^<L/
^<L/%(
^<*
-)%^<)
^<-)%)
^<)
b)
Toán lớp 3 trang 26, 27 Luyện tập Kết nối tri thức
Bài 1 trang 26, 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
EP89:%
"EPc%
=C* =C. =C/ =C0
=%* =%. =%/ =%0
Phương pháp giải:
FL%B#B12&'_"f:3@P
F-%B#Bnk:U!a
"?'=&'1n=e"f=
Lời giải:

=C(<^
=C(<=>=>=
gh0 x 3 = 0
=C,<^
=C,<=>=>=>=
gh0 x 4 = 0
=C)<^
=C)<=>=>=>=>=
gh0 x 5 = 0
"
=C*<= =C.<= =C/<= =C0<=
=%*<= =%.<= =%/<= =%0<=
Bài 2 trang 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
IB#BP1ZRnk:U^
Lời giải:
o `B#BP%
=%*<=
L)%(<)
(i,<L-
L,%-<.
-/%,<.
)i=<=
-)%)<)
-i*<L-
oK%
=%*<)i=<=
L)%(<-)%)<)
(i,<-i*<L-
L,%-<-/%,<.
o'ap%
Bài 3 trang 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
E2;TZ/"_+"_ZB)k:WlWqBr"_R"7$e$5I]2;TZB
":k:Wl^
Lời giải:
E2;TZB&'k:Wl$1%
/C)<,=8k:W
OB&'%,=k:Wl
Bài 4 trang 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
EPT1VKBnqsFto
Lời giải:
OT1VKBnqsFto$1%
(C,<L-8
OB&'%L-
Bài 5 trang 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
?'^
Lời giải:
o `B#BP%
-i*<L-
L-%(<,
,i=<=
| 1/9

Preview text:

Toán lớp 3 trang 24, 25 Luyện tập Kết nối tri thức
Bài 1 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
a) Cân nặng của mỗi con vật được cho dưới đây. Viết tên các con vật theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn:
b)Viết các số 356, 432, 728, 669, 895 thành tổng các trăm, chục và đơn vị (theo mẫu): Mẫu: 356 = 300 + 50 + 6 Hướng dẫn giải:
a) So sánh cân nặng của mỗi con vật rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Xác định hàng trăm, hàng chục, hàng đơn của mỗi số rồi viết theo mẫu. Lời giải:
a) Tên các con vật theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn: Báo; Sư tử; Hổ; Gấu trắng Bắc Cực. b) 432 = 400 + 30 + 2 728 = 700 + 20 + 8 669 = 600 + 60 + 9 895 = 800 + 90 + 5
Bài 2 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
Đặt tính rồi tính: a) 64 + 73 326 + 58 132 + 597
b) 157 – 85 965 – 549 828 – 786 Hướng dẫn giải:
- Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
- Cộng hoặc trừ theo thứ tự từ phải sang trái. Lời giải:
Bài 3 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
Trường Tiểu học Quang Trung có 563 học sinh, Trường Tiểu học Lê Lợi có nhiều hơn Trường
Tiểu học Quang Trung 29 học sinh. Hỏi Trường Tiểu học Lê Lợi có bao nhiêu học sinh? Hướng dẫn giải:
- Số học sinh của Trường Lê Lợi = Số học sinh của trường Quang Trung + 29 học sinh. Lời giải:
Trường Tiểu học Lê Lợi có số học sinh là: 563 + 29 = 592 (học sinh) Đáp số: 592 học sinh
Bài 4 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT Số? a) Số hạng 35 46 ? Số hạng 27 ? 18 Tổng ? 75 52 b) Số bị trừ 93 81 ? Số trừ 64 ? 23 Hiệu ? 34 49 Hướng dẫn giải:
a) Để tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
b) Để tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
Để tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu. Lời giải: a) Số hạng 35 46 34 Số hạng 27 29 18 Tổng 62 75 52 b) Số bị trừ 93 81 72 Số trừ 64 47 23 Hiệu 157 34 49
Bài 5 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT Số? Lời giải:
Toán lớp 3 trang 25, 26 Luyện tập Kết nối tri thức
Bài 1 trang 25 Toán lớp 3 tập 1 KNTT Tính nhẩm: a) 2 x 1 3 x 1 4 x 1 5 x 1 b) 2 : 1 3 : 1 4 : 1 5 : 1
Nhận xét: + Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
+ Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó. Lời giải: a) 2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4 5 x 1 = 5 b) 2 : 1 = 2 3 : 1 = 3 4 : 1 = 4 5 : 1 = 5
Bài 2 trang 25 Toán lớp 3 tập 1 KNTT Tính (theo mẫu). Mẫu: 1 x 2 = ? 1 x 3 1 x 4 1 x 2 = 1 + 1 = 2 1 x 6 1 x 5 1 x 2 = 2 Lời giải: 1 x 3 = ? 1 x 4 = ? 1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 → 1 x 3 = 31 x 4 = 4 1 x 6 = ? 1 x 5 = ?
1 x 6 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 6 1 x 5 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 5 → 1 x 6 = 61 x 5 = 5
Bài 3 trang 26 Toán lớp 3 tập 1 KNTT Số? Lời giải: 3 x 7 = 21 14 : 2 = 7 6 : 3 = 18 4 x 6 = 24 5 : 1 = 5 5 x 3 = 15 1 x 9 = 9 20 : 5 = 4 4 x 4 = 16 2 x 6 = 12 12 : 4 = 3 6 x 1 = 6
Bài 4 trang 26 Toán lớp 3 tập 1 KNTT Số? a) 4 × ? = 8 12 : ? = 3 3 × ? = 18 25 : ? = 5 b) Hướng dẫn giải:
a) Tính nhẩm rồi điền số thích hợp vào ô trống.
b) Ta nhận thấy quy luật: Tích hai số cạnh nhau bằng số ở giữa và thuộc hàng trên. Từ đó điền
được các số còn thiếu. Lời giải: a) 4 × ? = 8 12 : ? = 3 3 × ? = 18 25 : ? = 5 ? = 8 : 4 ? = 12 : 3 ? = 18 : 3 ? = 25 : 5 ? = 2 ? = 4 ? = 6 ? = 5 b)
Toán lớp 3 trang 26, 27 Luyện tập Kết nối tri thức
Bài 1 trang 26, 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT a) Tính (theo mẫu): b) Tính nhẩm: 0 x 6 0 x 7 0 x 8 0 x 9 0 : 6 0 : 7 0 : 8 0 : 9 Phương pháp giải:
a) Bước 1: Viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng nhau rồi tính.
Bước 2: Viết phép nhân với kết quả vừa tìm được.
b) Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0. Lời giải: a) 0 x 3 = ? 0 x 4 = ? 0 x 5 = ? 0 x 3 = 0 + 0 + 0 0 x 4 = 0 + 0 + 0 + 0 0 x 5 = 0 + 0 + 0 + 0 + 0 → 0 x 3 = 00 x 4 = 00 x 5 = 0 b) 0 x 6 = 0 0 x 7 = 0 0 x 8 = 0 0 x 9 = 0 0 : 6 = 0 0 : 7 = 0 0 : 8 = 0 0 : 9 = 0
Bài 2 trang 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? Lời giải:
Em thực hiện các phép tính: 0 : 6 = 0 15 : 3 = 5 3 × 4 = 12 14 : 2 = 7 28 : 4 = 7 5 × 0 = 0 25 : 5 = 5 2 × 6 = 12 Em thấy: 0 : 6 = 5 × 0 = 0 15 : 3 = 25 : 5 = 5 3 × 4 = 2 × 6 = 12 14 : 2 = 28 : 4 = 7 Em nối như hình vẽ:
Bài 3 trang 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
Tổ Một có 8 bạn, mỗi bạn góp 5 quyển vở để giúp đỡ các bạn vùng bị lũ lụt. Hỏi tổ Một góp
được bao nhiêu quyển vở? Lời giải:
Tổ Một góp được số quyển vở là: 8 x 5 = 40 (quyển) Đáp số: 40 quyển vở
Bài 4 trang 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE Lời giải:
Độ dài đường gấp khúc ABCDE là: 3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm
Bài 5 trang 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT Số? Lời giải:
Em thực hiện các phép tính: 2 × 6 = 12 12 : 3 = 4 4 × 0 = 0
Document Outline

  • Toán lớp 3 trang 24, 25 Luyện tập Kết nối tri thức
    • Bài 1 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 2 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 3 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 4 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 5 trang 24 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
  • Toán lớp 3 trang 25, 26 Luyện tập Kết nối tri thức
    • Bài 1 trang 25 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 2 trang 25 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 3 trang 26 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 4 trang 26 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
  • Toán lớp 3 trang 26, 27 Luyện tập Kết nối tri thức
    • Bài 1 trang 26, 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 2 trang 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 3 trang 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 4 trang 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT
    • Bài 5 trang 27 Toán lớp 3 tập 1 KNTT