Giáo án buổi chiều môn Toán 2 sách Kết nối tri thức với (Cả năm) | Tuần 2

Giáo án buổi 2 Toán 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống bao gồm các bài soạn trong cả năm học, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình soạn giáo án tăng cường, giáo án buổi chiều môn Toán lớp 2.

Thông tin:
12 trang 9 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Giáo án buổi chiều môn Toán 2 sách Kết nối tri thức với (Cả năm) | Tuần 2

Giáo án buổi 2 Toán 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống bao gồm các bài soạn trong cả năm học, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình soạn giáo án tăng cường, giáo án buổi chiều môn Toán lớp 2.

51 26 lượt tải Tải xuống
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TR
(TIẾT 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS số hạng, tng trong phép cộng.
- Tính được tổng khi biết các số hạng.
2. Năng lực:
- Phát triển năng lực nh toán.
- Phát triển kĩ năng hp tác.
3. Phẩm chất: n tính cẩn thận, có tinh thn hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu ni dung bài.
- HS: Vở BTT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV cho HS chơi trò chơi “Xì điện”
Tìm số liền trưc, liền sau của số.
- GV nêu tên trò chơi, HD cách chơi,
luật chơi cho 2 đội. 2 tổ 1 đội, lớp chia
làm 2 đội. GV làm trọng tài.
- GV đánh giá, khen HS
2. HDHS làm bài tập
Bài 1/13: Số?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng của
hai số hạng 32 và 4, ta lấy 4 + 2 = 6, viết
6, 3 hạ 3 viết 3 vậy tổng bằng 36, viết
36.
- GV gọi HS nêu tng của hai số hng
còn lại.
- Làm thế nào em tìm ra được tổng?
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/13:Tính tổng rồi nối kết quả
tương ng( theo mu)
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: nh tổng ri nối
kết qutương ng 40 + 30 = 70 dùng
- HS lắng nghe cách chơi
- HS tham gia trò ci
- HS nêu.
Số hạng
32
40
25
80
Số hạng
4
30
61
7
Tổng
36
70
86
87
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS quan sát.
- HS thực hiện làm bài cá nhân.
Môn: HDH
Tuần: 2 Tiết:
Lớp: 2
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ hai ngày tháng năm 2021
thước ni con thỏ mang phép tính 40+30
với củ cà rốt có chứa số 70
- YC HS làm bài vào vở bài tập.
- GV quan sát, h tr HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3/13:Viết tiếp vào chỗ chấm….
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài cho những s hạng nào?
- Bài cho tổng nào?
- GV nêu: Từ các số hng đã cho, em
hãy lập mt phép cộng thích hp:
33+20=53 ;….
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 4/14: Tô màu hai thẻ ghi hai số
hạng tổng bằng 34
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài cho những số nào?
- GV nêu: Chọn 2 thẻ tổng bằng 34
thì tô màu vào 2 thẻ đó
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em học bài ?
- Lấy dụ về phépnh cộng, nêu thành
phần của phép tính cộng.
- Nhận xét giờ học.
- HS đổi chéo kiểm tra.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời:c số hạng: 22, 33, 51, 20,
14, 16.
- HS nêu: Tổng là: 53, 65, 38.
- HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ
trước lớp.
Lập phép tính : 51+14 = 65
và 22 +16 = 38
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời: 14, 24, 10
- HS hoạt động nhân, sau đó chia sẻ
trước lớp: tô màu thẻ 24 10
- HS nêu.
- HS chia sẻ.
Bổ sung:
............................................................................................................................. ......
............................................................................................................................. ......
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TR
(TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS số btrừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
- Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
2. Năng lc
- Phát triển năng lực nh toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác.
3. Phẩm chất: n tính cẩn thận, có tinh thn hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu ni dung bài.
- HS: Vở BTT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV cho HS hát.
2. HDHS làm bài tập
Bài 1 /14: Số?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dn mẫu: Điền số phụ hợp
theo thành phn phép tính
- GV gọi HS nêu số bị trừ, số trừ, hiu
của phép tính
- Làm thế nào em tìm ra được hiệu?
- GV hướng dn tương tự với phần còn
lại
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/14:Số?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu:
a) 70 20 =50 trên bảng. Lưu ý cho HS
việc đặt tính các thẳng hàng.
- YC HS làm bài vào vBT.
- GV quan sát, h tr HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3/14: Nối( theo mu)
- Gọi HS đọc YC bài.GVHD mẫu
+ Lấy SBT – ST được Hiệu
- HS hát tập thể
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS lắng nghe, nêu miệng,làm v BT
76-25=51
64-32=32
Số bị trừ
76
Số bị trừ
64
Số trừ
25
Số trừ
32
Hiệu
51
Hiệu
32
- 1-2 HS trả lời.
- HS nêu.
Số bị trừ
70
36
49
77
Số trừ
20
11
32
55
Hiệu
50
25
17
22
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời. làm vở BT, đi vở soát
nhận xét
Môn: HDH
Tuần: 2 Tiết:
Lớp: 2
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ ba ngày tháng năm 2021
+ Nối SBT, ST với Hiệu tương ứng.
Bài 4/15: Viết s thích hp vào chỗ
chấm
Học sinh đọc đề bài, tìm hiu đề.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài cho những so?
- Số thuộc thành phần nào?
Bài toán hỏi gì? Thuộc thành phần nào?
Cần làm phép tính nào?
- GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập
một phép tính. nh và trình bày lời giải
- GV, thu vđánh giá, nhận xét, khen
ngợi HS.
HSG có thể trình bày :
3. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em học bài ?
- Lấy ví dụ vphép tính trừ, nêu thành
phần của pp tính trừ, nếu cách tìm
hiệu
- Nhận xét giờ học.
- HS quan sát.
- HS thực hiện làm bài cá nhân vào bảng
con.
- HS nhận xét kiểm tra.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời:tính trên cành còn bao nhiêu
con chim.
- HS nêu: số btrừ 16,số trừ 5, tìm hiệu?
- HS dựa theođ lập phép tính trình
bày vào vở, đi diện 1 học sinh trình
bày.
16- 5= 11( con chim )
Còn lại 11 con chim.
Bài Giải
Số chim còn lại trên cành là:
16-5=11 (con chim)
Đáp số 11 con chim
- HS nêu.
- HS chia sẻ.
Bổ sung:
............................................................................................................................. ......
............................................................................................................................. ......
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TR
(TIẾT 3)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS phép cng, phép trừ và so sánh các số.
- Lập được các số có hai chsố từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thtự, tìm
được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho.
2.Năng lực:
- Phát triểnng lực tính toán, kĩ năng so sánh số.
- Phát triển kĩ năng hợp tác.
3. Phẩm chất: n tính cẩn thận, có tinh thn hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu ni dung bài 3 ; thẻ chữ s80-50-30-90, 67- 45- 56- 30
HS: VBTT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV cho lp vn đng theo nhạc bài
hát.
2. HDHS làm bài tp
Bài 1/15:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV HDHS thc hiện lần lưt các YC:
a)Viết số thích hợp vào chỗ chấm
81 gồm mấy chục + mấy đơn vị?
b) Nối
- GV nêu:
+ Tính tổngc số hạng?
+ Nối phép tính với chú thot mang tổng
đúng?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2/16:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Cho học sinh thực hiện nhóm 3 hoặc
nhóm bàn
- Lp vn động theo nhạc bài hát
Gummy bear song.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS thực hiện lần lượt các YC.
Tách số theo tổng các hàng chục và đơn
vị. Hc sinh làm bài vào vở BT
45= 40+5 76 =
70 + 6
81=
80+1 53 = 50 + 3
- 1-2 HS trả lời.
HS thực hiện lần lượt các YC. Học sinh
làm bài vào vở BT
- HS đcyêu cầu bài tập.
- 1-2 HS trả lời.
-HS tô màu vào các hình theo đúng YC
Môn: HDH
Tuần: 2 Tiết:
Lớp: 2
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ ngày tháng năm 2021
a/ Quant 3 y rồi tô màu đỏ o nh
tròn, ng vào hình vuông, xanh vào
hình tam giác.
b/-Tính tng các hìnhdây 2 và dây 3?
Tính tổng ta cần thực hiện phép tính
nào? Viết phépnh ?Tìm kết quả?
-Tính hiệu các hình màu đỏ và màu xanh
ở dây ba?
Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào?
Nêu phép tính, tính kết quả?
c/ Khoanh vào chđặt trước u trả lời
đúng: Trong cả 3 dây hình nào số
hình ít nhất?
A. Hình tròn B. Hình vuông
C. Hình tam giác
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3/16: Trò chơi Đổi chỗ”:
HD HS cầm thẻ số tương ứng trên toa
tàu, chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi
chỗ cho nhau để được câu TL đúng theo
yêu cầu bài.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HDHS nhận xét các vế so sánh:
a) Quan sát đến đ chn s trên đoàn tàu
B đổi chỗ phù hp để được từ số bé đến
lớn.
b) Tìm hiệu của số nhất và lớn nhất
của đoàn u A.
=> Để tìm hiệu ta thực hiện pp nh
nào?
Số nào ln nhất , S nào bé nhất
trong các số trên toa tàu?
Ta lập được pp tính nào? Tìm kết
qu?
- GV cho HS làm bài vào vở BT.
- GV quan sát, h tr HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4/16: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo
mẫu)
Gọi HS đọc YC bài.
9+ 10 = 19 ( hình)
- HS thực hiện theo cặp lần lượt các YC
hướng dẫn.
10-7=3( nh )
- HS chia sẻ.
-HS thực hiện nn rồi đổi v kiểm
tra chéo trong nhóm bàn.
Khoanh vào C
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
a/ - HS thực hiện chơi theo nm 2.
Cầm th số xếp ng và đổi ch cho
nhau đđược kết quả đúng
Đổi s 67 và 30 cho nhau
Đếm lại các số sau khi đã đi chỗ xếp
đúng: 30; 45; 56; 67
90,30
90-30=60
- HS làm bài cá nhân.
- HS đổi chéo v kiểm tra.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài cho những so ?
- Số trừ gồm số nào? , tìm s trừ là số
nào để đưc hiệu53, 36 hoặc 20 ?
- GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập
một phép nh tìm đđược hiệu 53, 36
và 20 .
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc chun bbài sau tiết 9
- HS trả lời: Các số b trừ: 55, 66, 54,số
trừ 30, 2,34: hiệu 53,36, 20.
- HS nêu: Hiệu là: 53, 36 20
- HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ
trước lớp.
Lập phép tính :M: 55 -2 = 53
66 - 30=36 54 34 = 20
- HS lắng nghe.
- HS quan sát hưng dẫn.
Bổ sung:
............................................................................................................................. ......
............................................................................................................................. ......
BÀI 4: HƠN KÉM NHAU BAO NHIÊU
(TIẾT 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng c cho HS bài toán hơn kém nhau bao nhiêu qua quan sát đề bài và tranh.
- Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính
2. Năng lực:
- Phát trin năng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời văn với 1 phép tính rèn
và phát triển năng lực giải quyết vần đề.
- Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua nói và viết bài toán có lời văn.
3. Phẩm chất: nnh cẩn thận, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu ni dung bài
- HS: Vở BT toán 2 tập 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Khi đng:
- Cho HS hát tập thể.
- Tìm hiệu của 95 và 62, nêu thành phần
phép tính?
2. HDHS làm bài tp
Bài 1/18: Viết s thích hp vào chỗ
chấm
- Gọi HS đọc YC bài.
- Cho HS quan sát tranh s vịt trên b
và dưi ao.
Gv HD đưa câu hỏi:
Số vịt trên bờ có bao nhiêu con?
Số vịt dưới ao có bao nhu con?
Số vt trên b hơn s vịt dưới ao bao
nhu con?
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: nêu phép tính và
các bước giải làm vở BT
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/18: Viết s thích hp vào chỗ
chấm.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- YC HS làm bài vào vở BT.
- Lớp hát tập thể.
- 2,3 Học sinh thực hiện miệng ghi v
- 1-2 HS trả lời.
Trên bờ : 8 con
Dưới ao : 5 con
3 con
- HS nêu.
Viết phépnh thích hp:
Bài giải
Số vịt trên bờ hơn số vịt dưới ao là:
8 - 5 = 3 (con)
Đáp số: 3 con
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS thực hin làm bài cá nhân.
Môn: HDH
Tuần: 2 Tiết:
Lớp: 2
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ năm ngày tháng năm 2021
- GV quan sát, h tr HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3/19: Viết s thích hp vào chỗ
chấm ( ơng tự)
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài toán cho biết ?
- Bài toán hỏi gì ?
- ta cần lập phép tính nào?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
* GV nhấn mạnh để học sinh hiểu v
toán hơn, kém nhau bao nhiêu ta đều
làm phép tính trừ.
* Lưu ý: Đọc kĩ đề trước khi giải, đọc
bài toán cho biết gì? hỏi ?
Bài 4 / 19: (Tương t)
3. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em hc bài gì?
- Liên hệ v bo vệ, yêu quý con vật, cây
cối,…
- Nhận xét giờ học.
Bài giải
Số bưởi còn lại trên cây là:
14 - 4 = 10 (quả)
Đáp số: 10 quả
- HS đổi chéo kiểm tra.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời: Rùa nâu: 16 tui; a
vàng 12 tuổi ; Rùa xám 10 tui
-1-2 HS trả lời: a) Rùa vàng hơn rùa xám
mấy tuổi? : b)Rùa vàng kém rùa nâu
mấy tuổi?
1 em thực hiện bảng lớn, lớp làm vBT
Bài giải
a) Rùa vàng hơn rùa xám s tuổi là:
12 - 10 = 2 (tuổi)
Đáp số: 2 tui
b) Rùa vàng kém rùa nâu số tui :
16 12 = 4 (tuổi)
Đáp số: 4 tui
1 em thực hiện bảng lớn, lớp làm vBT
Bài giải
Hoa hồng hơn hoa cúc số bông là:
35 - 20 = 15 (bông hoa)
Đáp số: 15 bông hoa
- HS nêu.
- HS chia sẻ.
Bổ sung:
............................................................................................................................. ......
............................................................................................................................. ......
BÀI 4: HƠN KÉM NHAU BAO NHIÊU
(TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng c cho HS i toán hơn kém nhau bao nhiêu qua quan sát đề bài và tranh.
- Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính
2. Năng lực
- Phát trin ng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời n với 1 phép tính rèn
và phát triển năng lực giải quyết vần đề.
- Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua nói và viết bài toán có lời văn
3. Phẩm chất: nnh cẩn thận, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu ni dung bài, băng giấy màu xanh, đ vàng theo bài 1
- HS: Vở BT toán 2 tập 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Khi đng:
- Cho HS vận động theo bài hát.
- GV yêu cầu HS u các bước giải bài
toán có lời văn.
2. HDHS làm bài tp
Bài 1/20: - Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS quan sát hình trong sách và nêu
kết luận, rồi khoanh vào ch đặt trước
câu trả lời đúng đ củng cố về dài hơn,
ngắn hơn
a/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng:
- Bút nào dài nhất?
- Bút nào ngắn nht?
b/ Viết s thích hp vào chỗ chấm
- Bút mực dài hơn bút chì mấy xăng-ti-
mét?
Bút sáp ngắn hơn bút chì mấy xăng-ti-
mét?
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Lớp hát và vận động theo bài: nắng
sớm.
- 2-3 HS nêu lại 3 ớc giải bài toán có
lời văn.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
+ Khoanh A. Bút mực
+ Khoanh B. Bút sáp
13 cm 10 cm = 3 cm
10 cm 5 cm = 5 cm
Môn: HDH
Tuần: 2 Tiết:
Lớp: 2
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ ngày tháng năm 2021
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/20:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HDHS quan sát hình v và trả lời,
Củng cố về cao hơn, thấp hơn:
a) Viết số thích hp vào chỗ chấm:
- -bôt C cao hơn rô- bốt B bao nhiêu
xăng-ti-mét?.
- -bôt D thấp hơn - bốt C bao nhiêu
xăng-ti-mét?.
b) Viết tên các -bốt theo thứ tự từ thp
nhất đến cao nhất?
GV cho HS làm bài vào vở BT.
- GV quan sát, h tr HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
. i 3/21:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HDHS quan sát hình v và trả li,
Củng cố về nhiu hơn, ít hơn:
a/ Nam gấp được kém Mai mấy cái
thuyền?
b/ Khoanh vào ch đặt trước câu trả lời
đúng:
-Cho HS chuyển 2 cái thuyền của Mai
sang của Nam rồi đếm số thuyền của
Mai Nam thì lúc này thấy số thuyền
của hai bạn bằng nhau đều có 8 cái
thuyền( như vậy Mai cho Nam 2 thuyền
thì còn lại 8 cái thuyn, Nam nhận của
Mai 2 cái thuyền thì Nam 8 caid
thuyền)
-GV cho HS làm bài vào vở BT.
- GV quan sát, h tr HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 4/ Khoanh vào chữ đặt trước câu
trả lời đúng:
- Gọi HS đọc YC bài.
- GV m tắt bng đcho HS hiểu bài
Bút chì đỏ:
2cm
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- bốt A: 56 cm; - bt B: 54 cm;
- bốt C: 59 cm; - bốt D: 49 cm
- HS thực hiện theo cặp lần lượt các
YC hướng dẫn.
59 cm 54 cm = 5 cm
59 cm 49cm = 10 cm
-D; B; A; C
- HS chia sẻ.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS thực hiện chia sẻ.
- HS làm bài cá nhân.
- HS đổi chéo v kiểm tra.
Giải
a/ Nam gấp được kém Mai s thuyền là:
10 - 6=4 (thuyền)
Đáp s 4 thuyền
- Khoanh C. 2i truyền
- HS lắng nghe.
- 2 -3 HS đọc.
- HS quan sát tóm tắt sơ đ.
- 1-2 HS đọc đ trên tóm tắt.
Bút chì vàng:
3cm
Bút chì xanh:
- HD: Nhìn vào sơ đồ ta thy chì đỏ dài
hơn chì vàng 2 cm, chì vàng dài hơn c
xanh 3 cm. Vậy chì đỏ dài hơn chì xanh
bao nhu cm?
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
Nêu lại c bưc giải toán có lời văn
dạng hơn kém nhau bao nhiêu
- HS thực hiện chia sẻ.
- HS làm bài cá nhân. Khoanh C. 5cm
- HS đổi chéo v kiểm tra.
Học sinh nối tiếp nêu
- Hs theo dõi
Bổ sung:
............................................................................................................................. ......
............................................................................................................................. ......
| 1/12

Preview text:

Môn: HDH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tuần: 2 Tiết:
Thứ hai ngày tháng năm 2021 Lớp: 2
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (TIẾT 1) I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS số hạng, tổng trong phép cộng.
- Tính được tổng khi biết các số hạng. 2. Năng lực:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác.
3. Phẩm chất: Rèn tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: Vở BTT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS 1. Khởi động:
- GV cho HS chơi trò chơi “Xì điện” - HS lắng nghe cách chơi
Tìm số liền trước, liền sau của số.
- HS tham gia trò chơi
- GV nêu tên trò chơi, HD cách chơi,
luật chơi cho 2 đội. 2 tổ là 1 đội, lớp chia
làm 2 đội. GV làm trọng tài. - GV đánh giá, khen HS
2. HDHS làm bài tập
Bài 1/13: Số? - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS nêu.
- GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng của Số hạng 32 40 25 80
hai số hạng 32 và 4, ta lấy 4 + 2 = 6, viết Số hạng 4 30 61 7
6, 3 hạ 3 viết 3 vậy tổng bằng 36, viết Tổng 36 70 86 87 36.
- GV gọi HS nêu tổng của hai số hạng còn lại.
- Làm thế nào em tìm ra được tổng?
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/13:Tính tổng rồi nối kết quả
tương ứng( theo mẫu) - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- GV hướng dẫn mẫu: Tính tổng rồi nối - HS quan sát.
kết quả tương ứng 40 + 30 = 70 dùng - HS thực hiện làm bài cá nhân.
thước nối con thỏ mang phép tính 40+30
với củ cà rốt có chứa số 70
- YC HS làm bài vào vở bài tập. - HS đổi chéo kiểm tra.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3/13:Viết tiếp vào chỗ chấm…. - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì?
- HS trả lời: Các số hạng: 22, 33, 51, 20,
- Bài cho những số hạng nào? 14, 16. - Bài cho tổng nào?
- HS nêu: Tổng là: 53, 65, 38.
- GV nêu: Từ các số hạng đã cho, em - HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ
hãy lập một phép cộng thích hợp: trước lớp. 33+20=53 ; …….
Lập phép tính : 51+14 = 65
- GV nhận xét, khen ngợi HS. và 22 +16 = 38
Bài 4/14: Tô màu hai thẻ ghi hai số
hạng có tổng bằng 34 - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời: 14, 24, 10
- Bài cho những số nào?
- HS hoạt động cá nhân, sau đó chia sẻ
- GV nêu: Chọn 2 thẻ có tổng bằng 34 trước lớp: tô màu thẻ 24 và 10
thì tô màu vào 2 thẻ đó
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
3. Củng cố, dặn dò: - HS nêu. - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ.
- Lấy ví dụ về phép tính cộng, nêu thành
phần của phép tính cộng. - Nhận xét giờ học. Bổ sung:
............................................................................................................................. ......
............................................................................................................................. ...... Môn: HDH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tuần: 2 Tiết:
Thứ ba ngày tháng năm 2021 Lớp: 2
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (TIẾT 2) I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
- Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ. 2. Năng lực
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác.
3. Phẩm chất: Rèn tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: Vở BTT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS 1. Khởi động: - GV cho HS hát. - HS hát tập thể
2. HDHS làm bài tập
Bài 1 /14: Số? - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- GV hướng dẫn mẫu: Điền số phụ hợp - HS lắng nghe, nêu miệng,làm vở BT
theo thành phần phép tính 76-25=51 64-32=32
- GV gọi HS nêu số bị trừ, số trừ, hiệu Số bị trừ 76 Số bị trừ 64 của phép tính Số trừ 25 Số trừ 32
- Làm thế nào em tìm ra được hiệu? Hiệu 51 Hiệu 32
- GV hướng dẫn tương tự với phần còn lại
- Nhận xét, tuyên dương. Bài 2/14:Số? - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS nêu. - GV hướng dẫn mẫu: Số bị trừ 70 36 49 77
a) 70 – 20 =50 trên bảng. Lưu ý cho HS Số trừ 20 11 32 55
việc đặt tính các thẳng hàng. Hiệu 50 25 17 22
- YC HS làm bài vào vở BT.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3/14: Nối( theo mẫu) - 2 -3 HS đọc.
- Gọi HS đọc YC bài.GVHD mẫu
- 1-2 HS trả lời. làm vở BT, đổi vở soát
+ Lấy SBT – ST được Hiệu nhận xét
+ Nối SBT, ST với Hiệu tương ứng. - HS quan sát.
- HS thực hiện làm bài cá nhân vào bảng con. - HS nhận xét kiểm tra.
Bài 4/15: Viết số thích hợp vào chỗ chấm - 2 -3 HS đọc.
Học sinh đọc đề bài, tìm hiểu đề. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì?
- HS trả lời:tính trên cành còn bao nhiêu
- Bài cho những số nào? con chim.
- Số thuộc thành phần nào?
- HS nêu: số bị trừ 16,số trừ 5, tìm hiệu?
Bài toán hỏi gì? Thuộc thành phần nào? - HS dựa theo sơ đồ lập phép tính trình Cần làm phép tính nào?
bày vào vở, đại diện 1 học sinh trình
- GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập bày.
một phép tính. tính và trình bày lời giải 16- 5= 11( con chim )
- GV, thu vở đánh giá, nhận xét, khen Còn lại 11 con chim. ngợi HS. Bài Giải HSG có thể trình bày :
Số chim còn lại trên cành là: 16-5=11 (con chim) Đáp số 11 con chim - HS nêu.
3. Củng cố, dặn dò: - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì?
- Lấy ví dụ về phép tính trừ, nêu thành
phần của phép tính trừ, nếu cách tìm hiệu - Nhận xét giờ học. Bổ sung:
............................................................................................................................. ......
............................................................................................................................. ...... Môn: HDH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tuần: 2 Tiết:
Thứ tư ngày tháng năm 2021 Lớp: 2
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (TIẾT 3) I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS phép cộng, phép trừ và so sánh các số.
- Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự, tìm
được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho. 2.Năng lực:
- Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số.
- Phát triển kĩ năng hợp tác.
3. Phẩm chất: Rèn tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài 3 ; thẻ chữ số 80-50-30-90, 67- 45- 56- 30 HS: Vở BTT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS 1. Khởi động:
- GV cho lớp vận động theo nhạc bài - Lớp vận động theo nhạc bài hát hát.
Gummy bear song.
2. HDHS làm bài tập Bài 1/15: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC.
a)Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Tách số theo tổng các hàng chục và đơn
81 gồm mấy chục + mấy đơn vị?
vị. Học sinh làm bài vào vở BT 45= 40+5 76 = 70 + 6 81= 80+1 53 = 50 + 3 b) Nối - GV nêu: - 1-2 HS trả lời.
+ Tính tổng các số hạng?
HS thực hiện lần lượt các YC. Học sinh
+ Nối phép tính với chú thot mang tổng làm bài vào vở BT đúng?
- Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2/16: - Gọi HS đọc YC bài.
- HS đọcyêu cầu bài tập. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- Cho học sinh thực hiện nhóm 3 hoặc nhóm bàn
-HS tô màu vào các hình theo đúng YC
a/ Quan sát 3 dây rồi tô màu đỏ vào hình
tròn, vàng vào hình vuông, xanh vào hình tam giác. 9+ 10 = 19 ( hình)
b/-Tính tổng các hình ở dây 2 và dây 3? - HS thực hiện theo cặp lần lượt các YC
Tính tổng ta cần thực hiện phép tính hướng dẫn.
nào? Viết phép tính ?Tìm kết quả? 10-7=3( hình )
-Tính hiệu các hình màu đỏ và màu xanh ở dây ba? - HS chia sẻ.
Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào?
Nêu phép tính, tính kết quả?
-HS thực hiện cá nhân rồi đổi vở kiểm
c/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời tra chéo trong nhóm bàn.
đúng: Trong cả 3 dây hình nào có số Khoanh vào C hình ít nhất?
A. Hình tròn B. Hình vuông C. Hình tam giác
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3/16: Trò chơi “Đổi chỗ”:
HD HS cầm thẻ số tương ứng trên toa
tàu, chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi
chỗ cho nhau để được câu TL đúng theo yêu cầu bài. - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- HDHS nhận xét các vế so sánh:
a) Quan sát đến để chọn số trên đoàn tàu a/ - HS thực hiện chơi theo nhóm 2.
B đổi chỗ phù hợp để được từ số bé đến Cầm thẻ số xếp hàng và đổi chỗ cho lớn.
nhau để được kết quả đúng
Đổi số 67 và 30 cho nhau
Đếm lại các số sau khi đã đổi chỗ và xếp đúng: 30; 45; 56; 67
b) Tìm hiệu của số bé nhất và lớn nhất của đoàn tàu A. 90,30
=> Để tìm hiệu ta thực hiện phép tính 90-30=60 nào? - HS làm bài cá nhân.
Số nào là lớn nhất , Số nào là bé nhất - HS đổi chéo vở kiểm tra.
trong các số trên toa tàu?
Ta lập được phép tính nào? Tìm kết quả?
- GV cho HS làm bài vào vở BT.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4/16: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu) - 2 -3 HS đọc. Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì?
- HS trả lời: Các số bị trừ: 55, 66, 54,số
- Bài cho những số nào ?
trừ 30, 2,34: hiệu 53,36, 20.
- Số bì trừ gồm số nào? , tìm số trừ là số - HS nêu: Hiệu là: 53, 36 và 20
nào để được hiệu là 53, 36 hoặc 20 ?
- HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ
- GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập trước lớp.
một phép tính tìm để được hiệu là 53, 36 Lập phép tính :M: 55 -2 = 53 và 20 . 66 - 30=36 54 – 34 = 20
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe.
- Nhắc chuẩn bị bài sau tiết 9
- HS quan sát hướng dẫn. Bổ sung:
............................................................................................................................. ......
............................................................................................................................. ...... Môn: HDH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tuần: 2 Tiết:
Thứ năm ngày tháng năm 2021 Lớp: 2
BÀI 4: HƠN KÉM NHAU BAO NHIÊU (TIẾT 1) I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS bài toán hơn kém nhau bao nhiêu qua quan sát đề bài và tranh.
- Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính 2. Năng lực:
- Phát triển năng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời văn với 1 phép tính rèn
và phát triển năng lực giải quyết vần đề.
- Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua nói và viết bài toán có lời văn.
3. Phẩm chất: Rèn tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài - HS: Vở BT toán 2 tập 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS 1.Khởi động: - Cho HS hát tập thể. - Lớp hát tập thể.
- Tìm hiệu của 95 và 62, nêu thành phần - 2,3 Học sinh thực hiện miệng ghi vở phép tính?
2. HDHS làm bài tập
Bài 1/18: Viết số thích hợp vào chỗ chấm - Gọi HS đọc YC bài.
- Cho HS quan sát tranh số vịt trên bờ và dưới ao. Gv HD đưa câu hỏi: - 1-2 HS trả lời.
Số vịt trên bờ có bao nhiêu con? Trên bờ : 8 con
Số vịt dưới ao có bao nhiêu con? Dưới ao : 5 con
Số vịt trên bờ hơn số vịt dưới ao bao 3 con nhiêu con? - Bài yêu cầu làm gì? - HS nêu.
- GV hướng dẫn mẫu: nêu phép tính và Viết phép tính thích hợp:
các bước giải làm vở BT Bài giải
- Nhận xét, tuyên dương.
Số vịt trên bờ hơn số vịt dưới ao là: 8 - 5 = 3 (con)
Bài 2/18: Viết số thích hợp vào chỗ Đáp số: 3 con chấm. - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc.
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? - 1-2 HS trả lời.
- YC HS làm bài vào vở BT.
- HS thực hiện làm bài cá nhân.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. Bài giải
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Số bưởi còn lại trên cây là: 14 - 4 = 10 (quả) Đáp số: 10 quả - HS đổi chéo kiểm tra.
Bài 3/19: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm ( Tương tự) - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài toán cho biết gì?
- 1-2 HS trả lời: Rùa nâu: 16 tuổi; Rùa
vàng 12 tuổi ; Rùa xám 10 tuổi
- Bài toán hỏi gì ?
-1-2 HS trả lời: a) Rùa vàng hơn rùa xám
mấy tuổi? : b)Rùa vàng kém rùa nâu mấy tuổi?
1 em thực hiện bảng lớn, lớp làm vở BT
- ta cần lập phép tính nào? Bài giải
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
a) Rùa vàng hơn rùa xám số tuổi là:
* GV nhấn mạnh để học sinh hiểu về 12 - 10 = 2 (tuổi)
toán hơn, kém nhau bao nhiêu ta đều Đáp số: 2 tuổi làm phép tính trừ.
b) Rùa vàng kém rùa nâu số tuổi là:
* Lưu ý: Đọc kĩ đề trước khi giải, đọc kĩ 16 – 12 = 4 (tuổi)
bài toán cho biết gì? hỏi gì? Đáp số: 4 tuổi
1 em thực hiện bảng lớn, lớp làm vở BT
Bài 4 / 19: (Tương tự) Bài giải
Hoa hồng hơn hoa cúc số bông là: 35 - 20 = 15 (bông hoa) Đáp số: 15 bông hoa
3. Củng cố, dặn dò: - HS nêu. - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ.
- Liên hệ về bảo vệ, yêu quý con vật, cây cối,… - Nhận xét giờ học. Bổ sung:
............................................................................................................................. ......
............................................................................................................................. ...... Môn: HDH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tuần: 2 Tiết:
Thứ ngày tháng năm 2021 Lớp: 2
BÀI 4: HƠN KÉM NHAU BAO NHIÊU (TIẾT 2) I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS bài toán hơn kém nhau bao nhiêu qua quan sát đề bài và tranh.
- Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính 2. Năng lực
- Phát triển năng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời văn với 1 phép tính rèn
và phát triển năng lực giải quyết vần đề.
- Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua nói và viết bài toán có lời văn
3. Phẩm chất: Rèn tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài, băng giấy màu xanh, đỏ vàng theo bài 1 - HS: Vở BT toán 2 tập 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS 1.Khởi động:
- Cho HS vận động theo bài hát.
- Lớp hát và vận động theo bài: nắng sớm.
- 2-3 HS nêu lại 3 bước giải bài toán có
- GV yêu cầu HS nêu các bước giải bài lời văn. toán có lời văn.
2. HDHS làm bài tập
Bài 1/20: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- YC HS quan sát hình trong sách và nêu
kết luận, rồi khoanh vào chữ đặt trước
câu trả lời đúng để củng cố về dài hơn, ngắn hơn
a/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: + Khoanh A. Bút mực - Bút nào dài nhất? + Khoanh B. Bút sáp - Bút nào ngắn nhất?
b/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm 13 cm – 10 cm = 3 cm
- Bút mực dài hơn bút chì mấy xăng-ti- mét? 10 cm – 5 cm = 5 cm
Bút sáp ngắn hơn bút chì mấy xăng-ti- mét?
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương. - 2 -3 HS đọc. Bài 2/20: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài.
Rô- bốt A: 56 cm; Rô- bốt B: 54 cm; - Bài yêu cầu làm gì?
Rô- bốt C: 59 cm; Rô- bốt D: 49 cm
- HDHS quan sát hình vẽ và trả lời, - HS thực hiện theo cặp lần lượt các
Củng cố về cao hơn, thấp hơn: YC hướng dẫn. 59 cm – 54 cm = 5 cm
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Rô -bôt C cao hơn rô- bốt B bao nhiêu 59 cm – 49cm = 10 cm xăng-ti-mét?.
- Rô -bôt D thấp hơn rô- bốt C bao nhiêu -D; B; A; C xăng-ti-mét?.
b) Viết tên các rô-bốt theo thứ tự từ thấp - HS chia sẻ. nhất đến cao nhất?
GV cho HS làm bài vào vở BT.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS. - 2 -3 HS đọc. . Bài 3/21: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS thực hiện chia sẻ. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài cá nhân.
- HDHS quan sát hình vẽ và trả lời, - HS đổi chéo vở kiểm tra.
Củng cố về nhiều hơn, ít hơn: Giải
a/ Nam gấp được kém Mai số thuyền là:
a/ Nam gấp được kém Mai mấy cái 10 - 6=4 (thuyền) thuyền? Đáp số 4 thuyền
b/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời - Khoanh C. 2 cái truyền đúng: - HS lắng nghe.
-Cho HS chuyển 2 cái thuyền của Mai
sang của Nam rồi đếm số thuyền của
Mai và Nam thì lúc này thấy số thuyền
của hai bạn bằng nhau và đều có 8 cái
thuyền( như vậy Mai cho Nam 2 thuyền
thì còn lại 8 cái thuyền, Nam nhận của
Mai 2 cái thuyền thì Nam có 8 caid thuyền)
-GV cho HS làm bài vào vở BT.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 4/ Khoanh vào chữ đặt trước câu - 2 -3 HS đọc.
trả lời đúng:
- HS quan sát tóm tắt sơ đồ. - Gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS đọc đề trên tóm tắt.
- GV tóm tắt bằng sơ đồ cho HS hiểu bài Bút chì đỏ: 2cm Bút chì vàng: - HS thực hiện chia sẻ. 3cm Bút chì xanh:
- HS làm bài cá nhân. Khoanh C. 5cm
- HS đổi chéo vở kiểm tra.
- HD: Nhìn vào sơ đồ ta thấy chì đỏ dài
hơn chì vàng 2 cm, chì vàng dài hơn chì
xanh 3 cm. Vậy chì đỏ dài hơn chì xanh bao nhiêu cm? Học sinh nối tiếp nêu
3. Củng cố, dặn dò: - Hs theo dõi - Nhận xét giờ học.
Nêu lại các bước giải toán có lời văn
dạng hơn kém nhau bao nhiêu Bổ sung:
............................................................................................................................. ......
............................................................................................................................. ......