-
Thông tin
-
Quiz
Giáo án môn Tiếng Việt 1 - Tuần 13 | sách Cùng học để phát triển năng lực
Giáo án Tiếng Việt 1 sách Cùng học để phát triển năng lực trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt 1 Cùng học của mình
Giáo án Tiếng Việt 1 374 tài liệu
Tiếng Việt 1 3.3 K tài liệu
Giáo án môn Tiếng Việt 1 - Tuần 13 | sách Cùng học để phát triển năng lực
Giáo án Tiếng Việt 1 sách Cùng học để phát triển năng lực trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt 1 Cùng học của mình
Chủ đề: Giáo án Tiếng Việt 1 374 tài liệu
Môn: Tiếng Việt 1 3.3 K tài liệu
Sách: Cùng học để phát triển năng lực
Thông tin:
Tác giả:












Tài liệu khác của Tiếng Việt 1
Preview text:
MÔN TIẾNG VIỆT TUÂN 13
Bài 13A: up, ươp, iêp ( 2 tiết) I. Mục tiêu
- HS đọc đúng các vần up, ươp, iêp; các tiếng, từ ngữ chứa vần mới học. Đọc trơn
đoạn ngắn. Hiểu nghĩa từ ngữ và ý chính của đoạn Giờ ra chơi.
- Viết đúng: up, ươp, iêp, búp.
- Nói tên sự vật và hoạt động chứa vần up, ươp, iêp
II. Đồ dùng dạy học.
- Tranh ảnh, thẻ chữ, mẫu chữ.
- Vở bài tập Tiếng việt 1, vở tập viết1, tập 1.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Tiết 1
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG HĐ1: Nghe - nói
- Treo tranh yêu cầu học sinh quan sát tranh. - Quan sát tranh. Hỏi đáp theo cặp:
nghe GV nêu yêu cầu: Thực hiện hỏi đáp
theo cặp về nội dung bức tranh. + Tranh vẽ gì?
+ Tranh vẽ ao sen và giàn mướp. + Dưới ao có gì? + Có hoa sen ... + Bờ ao có gì? + Có giàn mướp ...
- Yêu cầu học sinh thực hành hỏi đáp trước - Vài cặp thực hành hỏi đáp về nội lớp dung tranh
- Nhận xét, giới thiệu các từ mới, gắn thẻ từ - Lắng nghe
các từ: tờ lịch, con ếch, cuốn sách.
HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ. HĐ 2: Đọc
a. Đọc, tiếng, từ ngữ. + Học vần /up/
- Treo tranh giới thiệu bài học
- Quan sát và nêu nội dung tranh búp sen b up búp - Đọc tiếng búp
- Đọc nối tiếp cá nhân nhóm đồng thanh.
- Nêu cấu tạo tiếng búp.
- âm đầu b, vần up, dấu sắc
- Vần /up/có những âm nào?
- Âm u và âm p
- Đánh vần mẫu: up: u - pờ - up
- Nối tiếp đánh vần, đọc trơn (cá nhân, 1 nhóm, ĐT)
- Đánh vần tiếng búp: bờ - úp - búp - sắc - - Nối tiếp đánh vần búp búp. - Đọc trơn: búp
- Giới thiệu, viết bảng từ: búp sen
- Nối tiếp đọc trơn: búp sen
- Luyện đọc cá nhân, nhóm: đánh vần
và đọc trơn vần, tiếng, từ: up - búp -
búp sen (đọc trơn).
+ Học vần /ươp/, /iêp/, tiếng khóa mướp,
diếp tương tự như vần up
- Yêu cầu học sinh so sánh điểm giống và - Giống nhau âm /p/.
khác nhau giữa vần up, ươp, iêp.
- Khác nhau: vần /up/ có âm u, vần
/ươp/ có âm ươ, vần /iêp/ có âm iê.
- Đọc lại cả ba vần trên bảng.
- Lắng nghe và nối tiếp đọc.
b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới
- Gắn thẻ từ chụp đèn, đọc mẫu
- Tìm và lên bảng gạch chân vần /ich/
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng có chứa vần trong tiếng chích mới học /up/. - Nối tiếp đọc.
- Tiếp tục gắn thẻ chữ 3 từ: chơi cướp cờ, - Đại diện 3 học sinh của 3 tổ lên bảng
tiếp viên, nghề nghiệp
tìm và gạch chân các vần mới học.
- Tham gia trò chơi tìm các tiếng chứa
- Tổ chức trò chơi “chèo thuyền” tìm các vần up, ươp, iêp: tiếp sức, hiệp đấu,
tiếng, từ chứa vần mới học. xúp lơ, lụp xụp ....
- Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - Yêu cầu HS đọc c. Đọc hiểu
- Hình 1: Cô bé giúp bà cụ qua đường.
- Treo tranh yêu cầu học sinh quan sát và trả - Hình 2: Bạn nhỏ đang viết thiếp mời
lời câu hỏi: Các em thấy gì ở mỗi bức hình? - Hình 3: Đĩa cá ướp muối
- Đọc các câu dưới mỗi hình
- Thi chọn câu phù hợp với hình và đọc trơn các câu đã đính.
- Đọc lại toàn bộ bài trên bảng. 2
- Nhận xét, tuyên dương học sinh Tiết 2 LUYỆN TẬP HĐ 3. Viết
- HS quan sát, nghe, nhắc lại theo YC
- GV gắn mẫu viết thường up, ươp, iêp, của GV.
búp., hướng dẫn HS nhận biết đặc điểm về
độ cao, độ rộng, các nét cơ bản và cách viết cho HS.
- GV viết chữ mẫu kết hợp hướng dẫn cách - HS quan sát.
viết up, ươp, iêp, búp.cách nối từ u sang p - HS viết bảng con.
trong vần up. iê sang p trong vần iêp. - HS quan sát, tự sửa lỗi trên bảng con.
ươsang p trong vần iêp. b sang u sang p - HS viết vào vở
trong tiếng búp cách đặt dấu thanh ở chữ
búp. Nhắc học sinh độ cao các chữ u, ư, ơ, i, ê, p , b
- Yêu cầu học sinh viết bảng con.
- GV nhận xét, sửa lỗi trên bảng con của HS.
- Cho hs viết vào vở: up, ươp, iêp, búp
- Chữa bài viết theo nhận xét của giáo viên. VẬN DỤNG HĐ 4. Đọc a. Quan sát tranh
- HS quan sát tranh theo cặp.
- GV treo tranh phóng to; Yêu cầu HS quan sát tranh
- HS trả lời theo khả năng quan sát...
+ Bức tranh vẽ cảnh gì ở trường?
+ Trên sân trương, HS chơi những trò chơi gì? - Đọc tên đoạn văn
b. Luyện đọc trơn - Lắng nghe
- GV đọc mẫu: Giờ ra chơi - HS đọc trơn theo GV
- Cá nhân đọc nối tiếp. - Đọc theo cặp, nhóm
- Đọc nối tiếp đoạn trước lớp.
- GV nhận xét, khen ngợi. c. Đọc hiểu
- HS đọc thầm. Nhóm đôi hỏi – đáp.
- Y/c HS đọc thầm bài. Thực hành theo cặp đôi, hỏi và trả lời:
- Một vài học sinh trả lời trước lớp: + Giờ ra chơi thế nào?
Gv nhận xét, tuyên dương. 3
3. Củng cố - Dặn dò - HS nhắc lại.
- Hôm nay các em học bài gì? - HS nghe. - GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13B
.......................................................... Bài 13B ÔN TẬP
ap, ăp, âp, op, ôp, ơp,ep, êp, ip, up, ươp, iêp I. Mục tiêu:
- HS đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa vần có âm cuối p. Hiểu nghĩa các từ ngữ
- Nghe kể chuyện Tập chơi chuyền và trả lời câu hỏi II. Chuẩn bị
- Bảng phụ thể hiện nội dung của HĐ 1b. - Tranh phóng to HDD2. - VBT TV 1 tập một.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Tiết 1 1. HĐ1. Đọc
a. Thi ghép tiếng thành từ ngữ - Nêu nội dung thi - Lắng nghe
- 8 HS nhận thẻ chữ và chọn bạn để ghép thàn cặp.
- Các cặp thi trước lớp.
- Nhận xét HS: đạp xe, cướp cờ, họp lớp, - Nhận xét tiếp bạn. b. Đọc vần, từ ngữ - Treo bảng phụ - Quan sát
- Hỏi: Mỗi dòng ngang có gì? - Trả lời:
+ Dòng thứ nhất có các vần có âm cuối p.
+ Dòng thứ hai có các từ ngữ có tiếng chứa vần ó âm cuối p.
- Đọc trơn các vần, tiếng, từ ngữ trong - Lắng nghe và đọc theo. bảng - Yêu cầu HS đọc bài
- Đọc bài nhóm đôi nối tiếp từng vần, tiếng, từ ngữ.
- Đọc trơn CN bảng ôn trong nhóm
- Các nhóm đọc bảng ôn nối tiếp từng vần, tiếng, từ ngữ.
- HS đọc trơn dòng từ ngữ. (CN, NT) 4 C. Đọc đoạn thơ - Đọc mẫu đoạn thơ - Lắng nghe. - Yêu cầu HS đọc bài
- 4 HS đọc nối tiếp 4 dòng thơ. - 1 HS đọc cả bài thơ
- Yêu cầu HS quan sát tranh
- Quan sát tranh và nói về các hình ảnh trong tranh. - Yêu cầu HS đọc bài
- Đọc nối tiếp dòng thơ
- Vài HS đọc cả đoạn thơ - Đọc ĐT cả bài thơ Tiết 2 2. HĐ2: Nghe - nói
- GV kể chuyện bó hoa tặng bà ( lần 1) - Lắng nghe
- Treo tranh lên bảng và giới thiệu nội - Quan sát dung câu chuyện
- GV kể chuyện bó hoa tặng bà (lần 2)
- Yêu cầu HS quan sát từng bức tranh và - Quan sát tranh và trả lời trả lời câu hỏi. + Tranh 1 vẽ gì?
+ Người mẹ cho bạn nhỏ quà gì? + Tranh 2 vẽ gì?
+ Bạn nhỏ đang tập chơi chuyền cùng ai? + Tranh 3 vẽ gì?
+ Nhìn các bạn nữ chơi chuyền, các bạn nam nói gì?
3. Củng cố dặn dò
- Hôm nay các em vừa ôn lại các vần gì? - Học sinh trả lời
- Em hãy viết 2 tiếng có chứa vần vừa ôn - Học sinh viết: họp, hộp, lớp .... tập vào bảng con.
GV nhận xét, đánh giá và HD HS làm VBT.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13B
................................................................................................... Bài 13C: ang, ăng, âng I. Mục tiêu:
- HS đọc đúng vần ang, ăng, âng ; các tiếng, từ ngữ vần mới học, đọc trơn đoạn. Hiểu
nghĩa từ ngữ qua tranh và hiểu ý chính của đoạn đọc Mặt trăng.
- Viết đúng: ang, ăng, âng, bàng.
- Biết hỏi - đáp về cảnh vật trong tranh.
II. Đồ dùng dạy học - Tranh phóng to HĐ1 5
- Tranh và từ ngữ phóng to HĐ2.
- Vở bài tập Tiếng việt 1, vở tập viết1, tập 1.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HOẠT ĐỘNG KHỎI ĐỘNG HĐ1: Nghe - nói - Treo tranh HĐ1 - Quan sát - Nêu câu hỏi gợi ý: - Lắng nghe + Đây là cảnh ở đâu? + Vào thời đểm nào?
+ Em thấy những gì ở cảnh đó?
- Yêu cầu HS hỏi đáp trong nhóm về bức - Các cặp thực hiện hỏi - đáp về bức tranh tranh theo gợi ý của GV.
- Yêu cầu HS hỏi - đáp trước lớp.
- Vài cặp thực hiện hỏi - đáp trước lớp.
- Nhận xét và giới tiệu về nội dung bài học - Lắng nghe
- Viết tên bài trên bảng: ang, ăng, âng, - Theo dõi
HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ
- Viết tiếng, từ khóa lên bảng và giải thích - Theo dõi cấu tạo.
- HD HS cách đọc, yêu cầu HS đọc
- Đọc đánh vần, trơn theo GV
- Đọc theo nhóm đọc đánh vần, trơn - Đọc ĐT - HS đọc cá nhân
b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - Treo bảng phụ HĐ2b - Theo dõi, đọc bài - Đọc theo nhóm - 4 HS đọc trước lớp HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP c. Đọc hiểu
- Treo tranh HĐ2c yêu cầu HS quan sát và - Quan sát và trả lời
TLCH: Các em thấy gì ở mỗi bức tranh?
- Trao đổi nhóm chọn câu phù hợp
- Đọc các câu, chọn câu phù hợp với tranh
- Đọc bài mục 2c trong SHS
- Đọc câu theo thước chỉ của GV ( ĐT, CN) HĐ3: Viết
- Viết mẫu chữ ang, ăng, âng, bàng lên - Quan sát và lắng nghe bảng Và HD cách viết 6 - HS viết bảng con - HS viết vở ô li - Nhận xét - Lắng nghe
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HĐ4: Đọc
- Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH - Quan sát
+ Các em thấy trong tranh có những cảnh - Trả lời theo ý mình quan sát được vật gì? - Nhận xét chốt ý
- Đọc mẫu đoạn văn, HD HS cách đọc, - Theo dõi SHS ngắt nghỉ - Đọc bài - 3 HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc theo nhóm và trả lời câu hỏi cuối bài
- Đại diện một số nhóm đọc trơn và TLCH - Đọc ĐT lại cả bài - Nhận xét - lắng nghe
3. Củng cố, dặn dò
- Hôm nay các em học bài gì? - Trả lời - GV nhận xét giờ học. - Lắng nghe
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13D
............................................................................
Bài 13D: ong, ông ( 2 tiết) I. Mục tiêu:
- HS đọc đúng vần ong, ông ; các tiếng, từ ngữ vần mới học. Hiểu nghĩa từ ngữ và trả
lời được câu hỏi của đoạn đọc Chim công muốn gì?
- Viết đúng: ong, ông, bóng , trống.
- Nói đúng tên vật, con vật có vần ong, ông.
II. Đồ dùng dạy học - 6 thẻ chữ ở HĐ1
- Tranh và từ ngữ phóng to HĐ2.
- Vở bài tập Tiếng việt 1, vở tập viết1, tập 1.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HOẠT ĐỘNG KHỎI ĐỘNG HĐ1: Nghe - nói
- Phát thẻ hình cho 6 học sinh và thẻ chữ - Quan sát và thực hiện cho 6 học sinh - HD HS cách thực hiện 7
- Nhận xét và giới tiệu về nội dung bài học - Lắng nghe
- Viết tên bài trên bảng: ang, ăng, âng,
HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ
- Viết tiếng, từ khóa lên bảng và giải thích - Theo dõi cấu tạo.
- HD HS cách đọc, yêu cầu HS đọc
- Đọc đánh vần, trơn theo GV
- Đọc theo nhóm đọc đánh vần, trơn - Đọc ĐT - HS đọc cá nhân
b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - Treo bảng phụ HĐ2b - Theo dõi, đọc bài - Đọc theo nhóm - 4 HS đọc trước lớp
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP c. Đọc hiểu
- Treo tranh HĐ2c yêu cầu HS quan sát và - Quan sát và trả lời
TLCH: Các em thấy gì ở mỗi bức tranh?
- Trao đổi nhóm chọn câu phù hợp
- Đọc các câu, chọn câu phù hợp với tranh
- Đọc bài mục 2c trong SHS
- Đọc câu theo thước chỉ của GV ( ĐT, CN) HĐ3: Viết
- Viết mẫu chữ ong, ông, bóng, trống lên - Quan sát và lắng nghe bảng Và HD cách viết - HS viết bảng con - HS viết vở ô li - Nhận xét - Lắng nghe
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HĐ4: Đọc
- Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH - Quan sát
+ Các em thấy trong tranh có những gì?
- Trả lời theo ý mình quan sát được - Nhận xét chốt ý
- Đọc mẫu đoạn văn, HD HS cách đọc, ngắt nghỉ - Theo dõi SHS - Đọc bài - 3 HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc theo nhóm và trả lời câu hỏi cuối bài 8
- Đại diện một số nhóm đọc trơn và TLCH - Nhận xét - Đọc ĐT lại cả bài
3. Củng cố, dặn dò - lắng nghe
- Hôm nay các em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - Trả lời
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13E - Lắng nghe
..............................................................................
Bài 13E: ung, ưng ( 2 tiết) I. Mục tiêu:
- HS đọc đúng vần ung, ưng; đọc đúng tiếng, từ ngữ, đoạn. Hiểu nghĩa từ ngữ qua tranh
và trả lời được câu hỏi của đoạn đọc Tết Trung thu
- Viết đúng: ung, ưng, súng, gừng.
- Nói được tên các sự vật trong tranh.
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh phóng to ở HĐ1
- Tranh và từ ngữ phóng to HĐ2c.
- Vở bài tập Tiếng việt 1, vở tập viết1, tập 1.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HOẠT ĐỘNG KHỎI ĐỘNG HĐ1: Nghe - nói
- Phát thẻ tranh cho 5 học sinh. - Quan sát và thực hiện - HD HS cách thực hiện
- Nhận xét và giới tiệu về nội dung bài học
- Viết tên bài trên bảng: ung, ưng - Lắng nghe
HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ
- Viết tiếng, từ khóa lên bảng và giải thích cấu tạo. - Theo dõi
- HD HS cách đọc, yêu cầu HS đọc
- Đọc đánh vần, trơn theo GV
- Đọc theo nhóm đọc đánh vần, trơn - Đọc ĐT
b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - HS đọc cá nhân - Treo bảng phụ HĐ2b - Theo dõi, đọc bài - Đọc theo nhóm
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - 4 HS đọc trước lớp 9 c. Đọc hiểu
- Treo tranh HĐ2c yêu cầu HS quan sát và
TLCH: Các em thấy gì ở mỗi bức tranh? - Quan sát và trả lời
- Đọc các câu, chọn câu phù hợp với tranh - Trao đổi nhóm chọn câu phù hợp
- Đọc bài mục 2c trong SHS
- Đọc câu theo thước chỉ của GV ( ĐT, CN) HĐ3: Viết
- Viết mẫu chữ ung, ưng, súng, gừng lên - Quan sát và lắng nghe bảng Và HD cách viết - HS viết bảng con - HS viết vở ô li - Nhận xét - Lắng nghe
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HĐ4: Đọc
- Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH - Quan sát
+ Các em thấy gì trong hai tranh này?
- Trả lời theo ý mình quan sát được - Nhận xét chốt ý
- Đọc mẫu đoạn văn, HD HS cách đọc, ngắt nghỉ - Theo dõi SHS - Đọc bài - 3 HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc theo nhóm và trả lời câu hỏi cuối bài
- Đại diện một số nhóm đọc trơn và TLCH - Nhận xét - Đọc ĐT lại cả bài
3. Củng cố, dặn dò - lắng nghe
- Hôm nay các em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - Trả lời
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 14A - Lắng nghe
...............................................................
TẬP VIẾT TUẦN 13: ( 2 tiết) I. Mục tiêu:
- HS biết viết tổ hợp chữ ghi vần: up, ươp, iêp, ang, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng.
- Biết viết từ ngữ: búp sen, rau diếp, giàn mướp, cây bàng, măng tre, nhà tầng, quả
bóng, cái trống, bông súng, củ gừng.
II. Đồ dùng dạy học
- Bảng mẫu các chữ cái Tiếng Việt kiểu chữ viết thường. 10
- Bộ thẻ các chữ kiểu in thường và chữ viết thường, thẻ từ: up, ươp, iêp, ang, ăng, âng,
ong, ông, ung, ưng, búp sen, rau diếp, giàn mướp, cây bàng, măng tre, nhà tầng, quả
bóng, cái trống, bông súng, củ gừng.
- Tranh ảnh: búp sen, rau diếp, giàn mướp, cây bàng, măng tre, nhà tầng, quả bóng, cái
trống, bông súng, củ gừng.
- Tập viết 1 tập 1, bút chì cho HS
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HOẠT ĐỘNG KHỎI ĐỘNG
HĐ1: Chơi trò Bỏ thẻ
- HD các chơi: HS ngồi thành vòng tròn. - Lắng nghe
Một bạn cầm thẻ chữ ghi vần, thẻ từ ngữ đi
sau vòng tròn và bỏ thẻ sau lưng các bạn
cho đến hết thẻ. Mỗi bạn đưa tay ra sau,
nếu nhặt được thẻ thì đứng lên đọc chữ cái
hoặc từ trên thẻ, sau đó dán thẻ lên bảng lớp. - YC HS chơi trò chơi
- Từng HS thực hiện trò chơi theo HD của GV
- Sắp xếp các thẻ chữ theo trật tự trong bài - Theo dõi.
và dán thẻ từ vào dưới hình trên bảng lớp.
HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ2: Nhận diện các tổ hợp chữ cái ghi vần.
- Đọc các chữ trong thẻ chữ
- Chỉ bài yêu cầu HS đọc - Lắng nghe - Nhận xét. - Đọc bài: ĐT, nhóm, CN
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
HĐ3: Viết chữ ghi vần
- HD các viết chữ ghi vần: up, ươp, iêp,
ang, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng. - Lắng nghe và theo dõi.
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Thực hiện viết từng vần vào bảng con theo yêu cầu của GV
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Thực hiện viết vở tập viết - Nhận xét
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
HĐ4: Viết từ ngữ
- Đọc từng từ ngữ và làm mẫu, HD viết - Quan sát.
từng từ ngữ: búp sen, rau diếp, giàn mướp,
cây bàng, măng tre, nhà tầng, quả bóng, 11
cái trống, bông súng, củ gừng.
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Thực hiện viết từng vần vào bảng con theo yêu cầu của GV
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Thực hiện viết vở tập viết
- Nhận xét một số bài viết được bầu chọn. - Lắng nghe.
- Triển lãm các bài viết
- Bỏ phiếu chọn bài đúng và đẹp nhất
3. Củng cố, dặn dò - GV nhận xét giờ học. - Lắng nghe.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
............................................................... 12