-
Thông tin
-
Quiz
Giáo án môn Tiếng Việt 1 - Tuần 7 | sách Cùng học để phát triển năng lực
Giáo án Tiếng Việt 1 sách Cùng học để phát triển năng lực trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt 1 Cùng học của mình
Giáo án Tiếng Việt 1 374 tài liệu
Tiếng Việt 1 3.3 K tài liệu
Giáo án môn Tiếng Việt 1 - Tuần 7 | sách Cùng học để phát triển năng lực
Giáo án Tiếng Việt 1 sách Cùng học để phát triển năng lực trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt 1 Cùng học của mình
Chủ đề: Giáo án Tiếng Việt 1 374 tài liệu
Môn: Tiếng Việt 1 3.3 K tài liệu
Sách: Cùng học để phát triển năng lực
Thông tin:
Tác giả:





















Tài liệu khác của Tiếng Việt 1
Preview text:
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 TUẦN 7
BÀI 7A: AO, EO ( Tiết 1+2 ) I. Mục tiêu 1. Năng lực:
- Đọc đúng vần ao, eo; tiếng, từ ngữ chứa vần ao, eo.
- Đọc hiểu từ ngữ trong bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài Chú mèo nhà Mai.
- Viết đúng: ao, eo, phao, chèo.
- Nói về hoạt động trong tranh.
2. Phẩm chất: Biết yêu quý và chăm sóc, bảo vệ các con vật.
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh hoặc video minh hoạ hoạt động chèo thuyền hỗ trợ HS đặt câu hỏi khi học HĐ1.
- Mỗi HS 1 bộ thẻ chữ ghi âm, vần, thanh ở HĐ 2b.
- Tranh phóng to hoặc vật thật (gói kẹo, tờ báo), thẻ chữ để học HĐ2c.
- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Tiết 1
Hoạt động khởi động
* HĐ1: Nghe- nói
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh - 2, 3 học sinh trả lời
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì? - Nhận xét
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp - HS thảo luận.
về đồ vật và hoạt động trong tranh.
+ Người ngồi trên thuyền mặc gì? - Mặc áo phao.
+ Áo phao có màu gì?- Áo phao có màu cam.
+ Họ đang làm gì? - Họ đang chèo thuyền....
- Gọi học sinh trả lời - Lớp nhận xét
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng phao và tiếng chèo có
chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được học : ao, eo.
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài: Bài 7A ao, eo
Hoạt động khám phá * HĐ2: Đọc
a. Đọc tiếng, từ ngữ
* Giới thiệu tiếng khóa Phao
- Y/c nêu cấu tạo tiếng phao
- Tiếng phao có âm ph, vần ao, thanh ngang 1
- Vần ao có những âm nào?
- Có âm a và âm o. âm a đứng trước, âm o đứng sau.
- Đánh vần a – o- ao
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn ao
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Đánh vần tiếp: ph- ao- phao- phao
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn phao
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Treo hình ảnh chiếc áo phao
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? - Tranh vẽ chiếc áo phao
+ Chiếc áo phao là áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước,
- GV đưa từ khóa áo phao - Yêu cầu HS đọc trơn
- HS đọc trơn áo phao áo phao - HS đọc trơn: ph ao
ao – phao – áo phao phao
* GV giới thiệu tiếng khóa chèo
- Cho HS đọc trơn chèo
- HS đọc trơn cá nhân chèo
- Y/c nêu cấu tạo tiếng chèo
- Tiếng chèo có âm ch, vần eo, thanh huyền
- Vần eo có âm nào?
- Có âm e và âm o
- GV đánh vần mẫu e – o- eo
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn eo
- Đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần mẫu:
ch- eo- cheo- huyền- chèo
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn chèo
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Cho HS quan sát hình ảnh mái chèo trên - HS quan sát, trả lời
bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giới thiệu đây là mái chèo. Mái
chèo được làm bằng gỗ, một đầu giẹp
dùng để bơi cho thuyền đi.
- GV đưa từ khóa mái chèo - Yêu cầu HS đọc trơn
- HS đọc trơn mái chèo mái chèo - HS đọc trơn: ch èo
eo– chèo– mái chèo chèo
- Gọi HS đọc bài trên bảng - Đọc vần ao, eo
- Chúng ta vừa học 2 vần nào? - Vần ao,eo.
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa - So sánh: Đều có âm o, vần ao có âm a hai vần ao, eo.
đứng trước, vần eo có âm e đứng trước.
- Gọi HS đọc lại mục a.
- Đọc: cá nhân, đồng thanh.
* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS tham gia chơi. 2
“ Sóng biển” ( hoặc các trò chơi khác)
b. Tạo tiếng mới
- Hướng dẫn HS ghép tiếng cáo - Lắng nghe.
- Y/c HS ghép tiếng cáo vào bảng con.
- Lớp thực hiện ghép tiếng cáo
? Em đã ghép tiếng cáo như thế nào?
- Ghép âm c đứng trước, vần ao đứng sau. - Y/c HS giơ bảng. - HS giơ bảng.
- Y/c HS chỉ bảng và đọc cáo - HS đọc nối tiếp.
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết. - HS thực hiện.
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa
- HS đọc: đảo, bão, kéo, bèo, theo- cá nhân, ghép của mình. cặp đôi. - Nhận xét, khen ngợi.
* Trò chơi “ Tiếp sức”
- Chia lớp làm 2 đội, mỗi đội 5 em. GV
- Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng. Lớp
chuẩn bị thẻ chữ để HS gắn. làm giám khảo. - Nhận xét, đánh giá.
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm
được: đảo, bão, kéo, bèo, theo
Hoạt động luyện tập
c. Đọc hiểu
- Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung - HS quan sát. từng tranh. + Tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ: Ngôi sao; Bạn nhỏ đang thổi sáo; gói kẹo.
- Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c) - 3 em đọc.
- Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn ngôi - HS đọc nhóm, đồng thanh.
sao, thổi sáo, gói kẹo.
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được
tiếng mới chứa vần ao, eo
? Hôm nay chúng ta học vần gì? - Vần ao, eo
- 2 em đọc, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
toàn bộ nội dung trên bảng lớp. - Y/c HS cất đồ dùng. * Giải lao: - Lớp múa hát một bài. Tiết 2 * HĐ3. Viết
- YC giở sgk trang 71, quan sát tranh đọc. - Học sinh đồng thanh
- GV gắn mẫu chữ ao, eo
+ Chữ ghi vần ao gồm những con chữ - Quan sát
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
+ Chữ ghi vần ao được viết bởi con chữ a và
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ao: cô viết con chữ o. Có độ cao 2 ly.
con chữ a trước, rồi nối với con chữ o. - Hs quan sát 3
+ Chữ ghi vần eo gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
+ Chữ ghi vần eo được viết bởi con chữ e và
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần eo: cô viết con chữ o. Có độ cao 2 ly.
con chữ e trước rồi nối với con chữ o. - Hs quan sát
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền chữ a và o, e - HS viết bảng con ao, eo. và o.
- Nhận xét 2 bảng của HS.
- GV gắn mẫu chữ phao, chèo
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
+ Cho học sinh quan sát mẫu
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao - Lớp quan sát
- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn - HS nhận xét
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học - HS quan sát
sinh về khoảng cách nối liền giữa các con - HS viết bảng con phao, chèo. chữ.
- Nhận xét bảng của HS.
- GV bỏ mẫu chữ trên bảng xuống
- HS cùng GV nhận xét bảng con. - YCHS lật sách lên
Hoạt động vận dụng * HĐ4. Đọc
a. Đọc hiểu đoạn Chú mèo nhà Mai
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác nội dung tranh.
- HS quan sát tranh và đoán nội dung đoạn
- Cho HS thảo luận cặp đôi: đọc.
+ Nói tên các sự vật trong tranh
Tranh vẽ ngôi nhà có sân rộng. Có một bạn
+ Tả hoạt động của mỗi sự vật.
gái đang nhìn chú mèo, bạn gái đang rất vui
+ Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn
vẻ, cười rất tươi. Chú mèo đang trèo lên cây đọc. cau.
b. Luyện đọc trơn
- Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - GV đọc mẫu bài. - Lớp đọc thầm. - Cho HS luyện đọc: - Lắng nghe. + Nối tiếp câu cá nhân
+ Nối tiếp câu theo bàn. + Đọc cả bài theo bàn.
- Cho HS thi đọc giữa các tổ.
+ Đọc nối tiếp cả bài 2 bàn (4 em)- 2 lượt.
c. Đọc hiểu - Lớp thi đọc .
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi
+ Có chú mèo Mai thấy thế nào? - Thảo luận cặp đôi.
- Đại diện trả lời: Có chú mèo Mai thấy rất
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp. vui. - Nhận xét, khen ngợi.
- 1 số em đọc bài trước lớp. 4
* Củng cố, dặn dò
- Hôm nay các em học bài gì?
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7B.
- HS: Bài 7A: Vần ao, eo au, âu.
BÀI 7B: AU, ÂU ( Tiết 1+2 ) I. Mục tiêu 1. Năng lực:
- Đọc các vần au, âu; tiếng, từ chứa vần au, âu; đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô phi.
- Viết các vần au, âu; các từ rau, cầu.
- Biết hỏi – đáp về các vật và hoạt động trong tranh.
2. Phẩm chất: Góp phần hình thành phẩm chất nhân ái ( Sẵn sàng giúp đỡ mọi người ).
II. Đồ dùng dạy họC
- Tranh ảnh hoặc video minh hoạ hoạt động chèo thuyền hỗ trợ HS đặt câu hỏi khi học HĐ1.
- Mỗi HS 1 bộ thẻ chữ ghi âm, vần, thanh ở HĐ 2b.
- Tranh phóng to hoặc vật thật (gói kẹo, tờ báo), thẻ chữ để học HĐ2c.
- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Tiết 1
Hoạt động khởi động
* HĐ1: Nghe- nói
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh - 2, 3 học sinh trả lời
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì? - Nhận xét
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp - HS thảo luận.
về vật, con vật và hoạt động trong tranh. + Ao có gì? – Ao có rau. + Thỏ ở đâu?- Cầu ao.
- Gọi học sinh trả lời - Lớp nhận xét
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng rau và tiếng cầu có
chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được học : au, âu.
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài: Bài 7B au, âu
Hoạt động khám phá * HĐ2: Đọc
a. Đọc tiếng, từ ngữ
* Giới thiệu tiếng khóa Rau 5
- Y/c nêu cấu tạo tiếng rau
- Tiếng rau có âm r, vần au,, thanh ngang
- Vần au có những âm nào?
- Có âm a và âm u. âm a đứng trước, âm u đứng sau.
- Đánh vần a – u- au
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn au
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Đánh vần tiếp: r- au- rau- rau
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn rau
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Treo hình ảnh chiếc bè rau
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? - Tranh vẽ bè rau
+ GV giải nghĩa từ bè rau
- GV đưa từ khóa bè rau - Yêu cầu HS đọc trơn bè rau
- HS đọc trơn bè rau r au - HS đọc trơn: rau au – rau – bè rau
* GV giới thiệu tiếng khóa Cầu
- Cho HS đọc trơn cầu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng cầu
- HS đọc trơn cá nhân cầu
- Vần âu có âm nào?
- Tiếng cầu có âm c, vần âu, thanh huyền
- GV đánh vần mẫu â – u- âu
- Có âm â và âm u - Đọc trơn âu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần mẫu:
- Đọc nối tiếp cá nhân.
c- âu- câu- huyền- cầu - Đọc trơn cầu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Cho HS quan sát hình ảnh cái cầu ao - HS quan sát, trả lời
trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ cầu ao và cho học sinh
xem một số hình ảnh chiếc cầu bắc qua sông.
- GV đưa từ khóa cầu ao - Yêu cầu HS đọc trơn
- HS đọc trơn cầu ao cầu ao - HS đọc trơn: c ầu
âu– cầu– cầu ao cầu
- Gọi HS đọc bài trên bảng - Đọc vần au, âu
- Chúng ta vừa học 2 vần nào? - Vần au,âu.
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa - So sánh: Đều có âm u, vần au có âm a hai vần au, âu.
đứng trước, vần âu có âm âđứng trước.
- Gọi HS đọc lại mục a.
- Đọc: cá nhân, đồng thanh. 6
* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS tham gia chơi.
b. Tạo tiếng mới
- Hướng dẫn HS ghép tiếng lau - Lắng nghe.
- Y/c HS ghép tiếng lau vào bảng con.
- Lớp thực hiện ghép tiếng lau
? Em đã ghép tiếng lau như thế nào?
- Ghép âm l đứng trước, vần au đứng sau. - Y/c HS giơ bảng. - HS giơ bảng.
- Y/c HS chỉ bảng và đọc lau - HS đọc nối tiếp.
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết. - HS thực hiện.
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa
- HS đọc: lau, màu, cháu, , sâu, bầu, nấu- cá ghép của mình. nhân, cặp đôi. - Nhận xét, khen ngợi.
* Trò chơi “ Tiếp sức”
- Chia lớp làm 3 đội, mỗi đội 5 em. GV
- Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng. Lớp
chuẩn bị thẻ chữ để HS gắn. làm giám khảo. - Nhận xét, đánh giá.
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm
được: lau, màu, cháu, , sâu, bầu, nấu
Hoạt động luyện tập
c. Đọc hiểu
- Cho HS quan sát 4 tranh và nói nội dung - HS quan sát. từng tranh. + Tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ: Quả dâu; Chì màu; Xe cẩu; Thứ sáu.
- Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c)
- Y/c HS đọc 4 từ ngữ đã cho sẵn Quả - 4 em đọc.
dâu; Chì màu; Xe cẩu; Thứ sáu.
- HS đọc nhóm, đồng thanh.
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được
tiếng mới chứa vần au, âu
? Hôm nay chúng ta học vần gì? - Vần au, âu
- 2 em đọc, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
toàn bộ nội dung trên bảng lớp. - Y/c HS cất đồ dùng. * Giải lao: - Lớp múa hát một bài. Tiết 2 * HĐ3. Viết
- YC giở sgk trang 73, quan sát tranh - Học sinh đồng thanh đọc.
- GV gắn mẫu chữ au, âu - Quan sát
+ Chữ ghi vần au gồm những con chữ + Chữ ghi vần au được viết bởi con chữ a và
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
con chữ u. Có độ cao 2 ly.
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần au: viết con - Hs quan sát
chữ a trước, rồi nối với con chữ u.
+ Chữ ghi vần âu gồm những con chữ + Chữ ghi vần âu được viết bởi con chữ â và 7
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
con chữ u. Có độ cao 2 ly.
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần âu: viết con - Hs quan sát
chữ â trước rồi nối với con chữ u.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
- HS viết bảng con au, âu.
sinh về khoảng cách nối liền chữ a và u, â và u.
- Nhận xét 2 bảng của HS.
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
- GV gắn mẫu chữ rau, cầu
+ Cho học sinh quan sát mẫu - Lớp quan sát
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao - HS nhận xét
- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn - HS quan sát
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
- HS viết bảng con rau, cầu.
sinh về khoảng cách nối liền giữa các con chữ.
- Nhận xét bảng của HS.
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
- GV bỏ mẫu chữ trên bảng xuống - YCHS lật sách lên
Hoạt động vận dụng * HĐ4. Đọc
a. Đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô phi
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai - HS quan sát tranh và đoán nội dung đoạn thác nội dung tranh. đọc.
- GV đọc trên đoạn văn
Tranh vẽ thỏ ngồi trên cầu và cá bơi dưới
- Cho HS thảo luận cặp đôi: ao.
+ Nói tên các sự vật trong tranh
+ Tả hoạt động của mỗi con vật trong tranh.
b. Luyện đọc trơn
- Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - Lớp đọc thầm. - GV đọc mẫu bài. - Lắng nghe. - Cho HS luyện đọc: + Nối tiếp câu cá nhân
+ Nối tiếp câu theo bàn. + Đọc cả bài theo bàn.
+ Đọc nối tiếp cả bài 2 bàn (4 em)- 2 lượt.
- Cho HS thi đọc giữa các tổ. - Lớp thi đọc .
c. Đọc hiểu
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Thảo luận cặp đôi.
+ Ai lấy rau cho thỏ nâu?
- Đại diện trả lời: Cá rô phi
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp.
- 1 số em đọc bài trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi.
* Củng cố, dặn dò
- Hôm nay các em học bài gì?
- HS: Bài 7B: Vần au, âu
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7C. 8 êu, iu,ưu.
BÀI 7C: ÊU, IU, ƯU ( Tiết 1+2 ) I. Mục tiêu 1. Năng lực:
- Đọc các vần êu, iu, ưu; tiếng, từ chứa vần êu, iu, ưu; đọc hiểu đoạn Đi trại hè.
- Viết các vần: êu, iu, ưu; từ lều. Viết một từ chỉ hoạt động có chứa vần êu hoặc iu,
ưu theo tranh gợi ý.
- Nói về một hoạt động tên có chứa vần êu hoặc iu, ưu.
2. Phẩm chất: Góp phần hình thành phẩm chất yêu nước ( yêu thiên nhiên, di sản, yêu con người).
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh phóng to hỗ trợ HS hỏi – đáp cùng bạn ở HĐ1.
- Bộ tranh và thẻ ghi từ để tổ chức cho HS chơi trò chơi ở HĐ2c.
- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Tiết 1
Hoạt động khởi động
* HĐ1: Nghe- nói
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh - 2, 3 học sinh trả lời
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì? - Nhận xét
- GV giới thiệu về trại hè - Lắng nghe
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp - HS thảo luận.
về vật, con vật và hoạt động trong tranh.
- Gọi học sinh trả lời - Lớp nhận xét
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng lều và tiếng líu và
tiếng lựu có chứa 3 vần mà hôm nay
chúng ta được học : êu, iu, ưu
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài: Bài 7C êu, iu,ưu
Hoạt động khám phá * HĐ2: Đọc
a. Đọc tiếng, từ ngữ
* Giới thiệu tiếng khóa Lều
- Y/c nêu cấu tạo tiếng lều
- Tiếng lều có âm l, vần êu, thanh huyền
- Vần êu có những âm nào?
- Có âm ê và âm u. âm ê đứng trước, âm u 9 đứng sau.
- Đánh vần ê – u- êu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn êu
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Đánh vần tiếp: l- êu- lêu- huyền-lều
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn lều
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Treo hình ảnh chiếc lều trại
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? - Tranh vẽ lều trại
+ GV giải nghĩa từ lều trại
- GV đưa từ khóa lều trại - Yêu cầu HS đọc trơn lều trại
- HS đọc trơn lều trại l ều - HS đọc trơn: lều
êu – lều – lều trại
* GV giới thiệu tiếng khóa Líu
- Cho HS đọc trơn líu
- HS đọc trơn cá nhân líu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng líu
- Tiếng líu có âm l, vần iu, thanh sắc
- Vần iu có âm nào?
- Có âm i và âm u
- GV đánh vần mẫu i – u- iu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn iu
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- GV đánh vần mẫu: l- iu- liu-sắc- líu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn líu
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Cho HS quan sát hình ảnh con chim hót - HS quan sát, trả lời
líu lo trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ líu lo và lấy ví dụ cho học sinh hiểu.
- GV đưa từ khóa líu lo - Yêu cầu HS đọc trơn líu lo
- HS đọc trơn líu lo l íu
- HS đọc trơn: iu– líu– líu lo líu
* GV giới thiệu tiếng khóa Lựu
- Cho HS đọc trơn lựu
- HS đọc trơn cá nhân lựu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng lựu
- Tiếng lựu có âm l, vần ưu, thanh nặng
- Vần ưu có âm nào?
- Có âm ư và âm u
- GV đánh vần mẫu ư – u- ưu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn ưu
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- GV đánh vần mẫu: l- ưu- lưu-nặng- lựu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn lựu
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Cho HS quan sát hình ảnh cây lựu trên - HS quan sát, trả lời
bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ quả lựu cho học sinh 10 hiểu.
- GV đưa từ khóa quả lựu - Yêu cầu HS đọc trơn quả lựu
- HS đọc trơn quả lựu l ựu
- HS đọc trơn: ưu– lựu– quả lựu lựu
- Gọi HS đọc bài trên bảng
- Đọc vần êu, iu, ưu
- Chúng ta vừa học 3 vần nào? - Vần êu, iu, ưu
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa - So sánh: Đều có âm u, vần êu có âm ê đứng ba vần êu, iu, ưu
trước, vần iu có âm i đứng trước, vần ưu có
âm ư đứng trước.
- Gọi HS đọc lại mục a.
- Đọc: cá nhân, đồng thanh.
* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS tham gia chơi.
b. Tạo tiếng mới
- Hướng dẫn HS ghép tiếng rêu - Lắng nghe.
- Y/c HS ghép tiếng rêu vào bảng con.
- Lớp thực hiện ghép tiếng rêu
? Em đã ghép tiếng rêu như thế nào?
- Ghép âm r đứng trước, vần êu đứng sau. - Y/c HS giơ bảng. - HS giơ bảng.
- Y/c HS chỉ bảng và đọc rêu - HS đọc nối tiếp.
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết. - HS thực hiện.
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa
- HS đọc: rêu,kều, xíu,dịu,cứu, cừu- cá nhân, ghép của mình. cặp đôi. - Nhận xét, khen ngợi.
* Trò chơi “ Tiếp sức”
- Chia lớp làm 3 đội, mỗi đội 5 em. GV
- Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng. Lớp
chuẩn bị thẻ chữ để HS gắn. làm giám khảo. - Nhận xét, đánh giá.
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm
được: rêu,kều, xíu, dịu, cứu, cừu
Hoạt động luyện tập
c. Đọc hiểu
- Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung - HS quan sát. từng tranh. + Tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ: Chú cừu, cây nêu, địu bé
- Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c) - 4 em đọc.
- Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn Chú
- HS đọc nhóm, đồng thanh.
cừu, cây nêu, địu bé
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được
tiếng mới chứa vần êu, iu, ưu
? Hôm nay chúng ta học vần gì? - Vần êu, iu, ưu
- 2 em đọc, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
toàn bộ nội dung trên bảng lớp. 11 - Y/c HS cất đồ dùng. * Giải lao: - Lớp múa hát một bài. Tiết 2 * HĐ3. Viết
- YC giở sgk trang 75, quan sát tranh - Học sinh đồng thanh đọc.
- GV gắn mẫu chữ êu, iu, ưu - Quan sát
+ Chữ ghi vần êu gồm những con chữ + Chữ ghi vần êu được viết bởi con chữ ê và
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
con chữ u. Có độ cao 2 ly.
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần êu: viết con - Hs quan sát
chữ ê trước, rồi nối với con chữ u.
+ Chữ ghi vần iu gồm những con chữ + Chữ ghi vần iu được viết bởi con chữ i và
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
con chữ u. Có độ cao 2 ly.
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần iu: viết con - Hs quan sát
chữ i trước rồi nối với con chữ u.
+ Chữ ghi vần ưu gồm những con chữ + Chữ ghi vần ưu được viết bởi con chữ ư và
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
con chữ u. Có độ cao 2 ly.
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ưu: viết con - Hs quan sát
chữ ư trước rồi nối với con chữ u.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
- HS viết bảng con êu, iu, ưu
sinh về khoảng cách nối liền chữ e và u, i
và u, chữ ư và chữ u.
- Nhận xét 2 bảng của HS.
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
- GV gắn mẫu chữ lều, líu, lựu
+ Cho học sinh quan sát mẫu - Lớp quan sát
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao - HS nhận xét
- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn - HS quan sát
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
- HS viết bảng con lều, líu, lựu.
sinh về khoảng cách nối liền giữa các con chữ.
- Nhận xét bảng của HS.
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
- GV bỏ mẫu chữ trên bảng xuống - YCHS lật sách lên
Hoạt động vận dụng * HĐ4. Đọc
a. Đọc hiểu đoạn Đi trại hè
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai - HS quan sát tranh và đoán nội dung đoạn thác nội dung tranh. đọc.
- GV đọc trên đoạn văn
Tranh vẽ các bạn đi trại hè ở miền núi ai
- Cho HS thảo luận cặp đôi: cũng vui.
+ Nói tên các sự vật, hoạt động trong tranh
+ Tả hoạt động của mỗi nhân vật trong 12 tranh.
b. Luyện đọc trơn
- Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - Lớp đọc thầm. - GV đọc mẫu bài. - Lắng nghe. - Cho HS luyện đọc: + Nối tiếp câu cá nhân
+ Nối tiếp câu theo bàn. + Đọc cả bài theo bàn.
+ Đọc nối tiếp cả bài 2 bàn (4 em)- 2 lượt.
- Cho HS thi đọc giữa các tổ. - Lớp thi đọc .
c. Đọc hiểu
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Thảo luận cặp đôi.
+ Hà và Thư đi trại hè ở đâu?
- Đại diện trả lời: Hà và Thư đi trại hè ở miền núi.
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp.
- 1 số em đọc bài trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi.
* Củng cố, dặn dò
- Hôm nay các em học bài gì?
- HS: Bài 7C: Vần êu, iu, ưu.
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7D. iêu, yêu,ươu.
BÀI 7D: ÊU, IU, ƯU ( Tiết 1+2 ) I. Mục tiêu 1. Năng lực:
- Đọc vần iêu, yêu, ươu các tiếng, từ chứa vần iêu, yêu, ươu; đọc hiểu bài Sở thú.
- Viết các vần iêu, yêu, ươu; từ diều.
- Nói về sự vật, hoạt động có vần iêu, yêu, ươu
2. Phẩm chất: Góp phần hình thành phẩm chất yêu nước, nhân ái ( Yêu thiên nhiên,
biết bảo vệ thiên nhiên và các con vật ).
II. Đồ dùng dạy học
- Bộ tranh và thẻ ghi vần phóng to để học HĐ2c.
- Tranh ảnh hoặc video sở thú có các loài thú và một số trò chơi hỗ trợ HS đọc hiểu ở HĐ4.
- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.
III. Các hoạt động dạy chủ yếu
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Tiết 1
Hoạt động khởi động
* HĐ1: Nghe- nói
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh - 2, 3 học sinh trả lời
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì? - Nhận xét
- GV đọc lời của nhân vật Hươu và Diều - Lắng nghe 13
- YC học sinh thảo luận cặp đôi đóng vai - HS thực hành đóng vai thực hiện nói- đáp
Hươu và Diều nói- đáp theo tranh. theo tranh.
- Gọi 2 cặp học sinh thực hiện đóng vai trước lớp. - Lớp nhận xét
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng diều và tiếng yêu và
tiếng hươu có chứa 3 vần mà hôm nay
chúng ta được học : iêu, yêu, ươu
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài:
Bài 7D iêu, yêu,ươu
Hoạt động khám phá * HĐ2: Đọc
a. Đọc tiếng, từ ngữ
* Giới thiệu tiếng khóa Diều
- Y/c nêu cấu tạo tiếng diều
- Tiếng diều có âm d, vần iêu, thanh huyền
- Vần iêu có những âm nào?
- Có nguyên âm đôi iê và âm u. nguyên âm
đôi iê đứng trước, âm u đứng sau.
- Đánh vần iê – u- iêu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn iêu
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Đánh vần tiếp: dờ- iêu- diêu- huyền-diều - Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn diều
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Treo hình ảnh chiếc lều trại
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? - Tranh vẽ chiếc diều
+ GV giải nghĩa từ diều
- GV đưa từ khóa diều - Yêu cầu HS đọc trơn diều
- HS đọc trơn diều d iều - HS đọc trơn: diều
iêu – diều – diều
* GV giới thiệu tiếng khóa Yêu
- Cho HS đọc trơn yêu
- HS đọc trơn cá nhân yêu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng yêu
- Tiếng yêu không có âm đầu, vần yêu, thanh ngang
- Vần yêu có âm nào?
- Có nguyên âm yê và âm u
- GV đánh vần mẫu yê – u- yêu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn yêu
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- GV đánh vần mẫu: yê – u - yêu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn yêu
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Cho HS quan sát hình ảnh mẹ yêu - HS quan sát, trả lời
thương con trên bảng và cho biết tranh vẽ gì? 14
+ GV giải nghĩa từ yêu quý và lấy ví dụ cho học sinh hiểu.
- GV đưa từ khóa yêu quý - Yêu cầu HS đọc trơn
- HS đọc trơn yêu quý yêu quý
- HS đọc trơn: yêu– yêu– yêu quý yêu yêu
* GV giới thiệu tiếng khóa Hươu
- Cho HS đọc trơn hươu
- HS đọc trơn cá nhân hươu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng hươu
- Tiếng hươu có âm h, vần ươu, thanh ngang
- Vần ươu có âm nào?
- Có nguyên âm đôi ươ và âm u
- GV đánh vần mẫu ươ – u- ươu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn ươu
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- GV đánh vần mẫu: h- ươu- hươu
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn hươu
- Đọc nối tiếp cá nhân.
- Cho HS quan sát hình ảnh chú hươu trên - HS quan sát, trả lời
bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ hươu cho học sinh hiểu.
- GV đưa từ khóa hươu - Yêu cầu HS đọc trơn hươu
- HS đọc trơn hươu h ươu
- HS đọc trơn: ươu– hươu– hươu hươu
- Gọi HS đọc bài trên bảng
- Đọc vần iêu, yêu, ươu
- Chúng ta vừa học 3 vần nào?
- Vần iêu, yêu, ươu
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa - So sánh: Đều có âm u, vần iêu có âm đôi iê
ba vần iêu, yêu, ươu
đứng trước, vần yêu có âm đôi yê đứng
trước, vần ươu có âm đôi ươ đứng trước.
- Gọi HS đọc lại mục a.
- Đọc: cá nhân, đồng thanh.
* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS tham gia chơi.
b. Tạo tiếng mới
- Hướng dẫn HS ghép tiếng hiểu - Lắng nghe.
- Y/c HS ghép tiếng hiểu vào bảng con.
- Lớp thực hiện ghép tiếng hiểu
? Em đã ghép tiếng hiểu như thế nào?
- Ghép âm h đứng trước, vần iêu đứng sau,
dấu hỏi để ở trên âm ê. - Y/c HS giơ bảng. - HS giơ bảng.
- Y/c HS chỉ bảng và đọc hiểu - HS đọc nối tiếp.
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết. - HS thực hiện.
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa
- HS đọc: hiểu, thiêu, yếu,yểu, bướu, khướu- ghép của mình. cá nhân, cặp đôi. - Nhận xét, khen ngợi.
* Trò chơi “ Tiếp sức” 15
- Chia lớp làm 3 đội, mỗi đội 5 em. GV
- Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng. Lớp
chuẩn bị thẻ chữ để HS gắn. làm giám khảo. - Nhận xét, đánh giá.
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm
được: hiểu, thiêu, yếu,yểu, bướu, khướu
Hoạt động luyện tập
c. Đọc hiểu
- Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung - HS quan sát. từng tranh. + Tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ: Mẹ đang gấp chiếu;, Bố mẹ yêu con, Em bé bị ngã
- Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c)Mỗi – - Đọc từng câu dưới tranh, tìm tiếng thiếu vần. - HS chọn vần cho 1 câu.
- Chọn vần cho chỗ trống ở mỗi câu.
- Đọc 3 câu sau khi đã điền vần trên bảng - HS đọc nhóm, đồng thanh. nhóm.
Mẹ mua chiếu cói; Bố mẹ yêu bé; Bé ngã bươu đầu.
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được
tiếng mới chứa vần iêu, yêu, ươu - Gọi HS đọc bài
- 2 em đọc, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
toàn bộ nội dung trên bảng lớp. - Y/c HS cất đồ dùng. * Giải lao: - Lớp múa hát một bài. Tiết 2 * HĐ3. Viết
- YC giở sgk trang 77, quan sát tranh - Học sinh đồng thanh đọc.
- GV gắn mẫu chữ iêu, yêu, ươu - Quan sát
+ Chữ ghi vần iêu gồm những con chữ + Chữ ghi vần iêu được viết bởi ba con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
i, ê và con chữ u. Có độ cao 2 ly.
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần iêu: viết - Hs quan sát
con chữ i nối sang ê trước, rồi nối với con chữ u.
+ Chữ ghi vần yêu gồm những con chữ + Chữ ghi vần yêu được viết bởi con ba con
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
chữ y, ê và con chữ u. Chữ y có độ cao 5 ly,
chữ ê,u có độ cao 2 ly.
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần yêu: viết - Hs quan sát
con chữ y nối sang ê trước rồi nối với con chữ u.
+ Chữ ghi vần ươu gồm những con chữ + Chữ ghi vần ươu được viết bởi ba con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
ư, ơ và con chữ u. Có độ cao 2 ly. 16
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ươu: viết - Hs quan sát
con chữ ư nối sang ơ trước rồi nối với con chữ u.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
- HS viết bảng con iêu, yêu, ươu
sinh về khoảng cách nối liền giũa các con chữ.
- Nhận xét bảng của HS.
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
- GV gắn mẫu chữ diều, yêu, hươu
+ Cho học sinh quan sát mẫu - Lớp quan sát
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao - HS nhận xét
- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn - HS quan sát
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
- HS viết bảng con diều, yêu, hươu
sinh về khoảng cách nối liền giữa các con chữ.
- Nhận xét bảng của HS.
- HS cùng GV nhận xét bảng con.
Hoạt động vận dụng * HĐ4. Đọc
a. Đọc hiểu đoạn văn Sở thú
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác nội dung tranh.
- GV đọc trên đoạn văn
- HS quan sát tranh và đoán nội dung đoạn
- Cho HS thảo luận cặp đôi: đọc.
+ Nói tên các hoạt động trong tranh
Tranh (video) nói về sở thú. Ở sở thú có
+ Tả hoạt động của mỗi nhân vật trong
nhiều thú: hổ, báo, hươu, nai,… Sở thú còn tranh.
có nhiều trò chơi.
b. Luyện đọc trơn
- Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - Lớp đọc thầm. - GV đọc mẫu bài. - Lắng nghe. - Cho HS luyện đọc: + Nối tiếp câu cá nhân
+ Nối tiếp câu theo bàn. + Đọc cả bài theo bàn.
+ Đọc nối tiếp cả bài 2 bàn (4 em)- 2 lượt.
- Cho HS thi đọc giữa các tổ. - Lớp thi đọc .
c. Đọc hiểu
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Thảo luận cặp đôi. + Ở sở thú có gì ?
+ Đại diện trả lời: Ở sở thú có nhiều thú
+ Kể thêm một số con vật ở sở thú mà em + hổ, báo, hươu, nai,... biết?
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp.
- 1 số em đọc bài trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi.
* Củng cố, dặn dò
- Hôm nay các em học bài gì?
- HS: Bài 7D: Vần iêu, yêu, ươu
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7E 17 Ôn tập.
BÀI 7E: ÔN TẬP AO - EO; AU - ÂU;
ÊU- IU-ƯU; IÊU - YÊU- ƯƠU( Tiết 1+2 ) I. Mục tiêu 1. Năng lực
- Nói tên thức ăn, nơi ở của một số con vật.
- Đọc các tiếng, từ chứa vần ôn tập; đọc hiểu bài Buổi tối ở nhà Na.
- Viết được tên 2 người trong gia đình có chứa vần ôn tập.
- Nghe kể chuyện và kể lại câu chuyện Bó hoa tặng bà. Kể ngắn về gia đình.
2. Phẩm chất: Góp phần hình thành phẩm chất nhân ái ( Yêu con người, yêu cái đẹp,
cái thiện; Sẵn sàng giúp đỡ mọi người ).
II. Đồ dùng dạy học
- Bộ thẻ tranh (ảnh) hỗ trợ HS chơi trò chơi ở HĐ1.
- Bản ghi âm kết hợp tranh ảnh (tĩnh hoặc động) hoặc video câu chuyện Bó hoa
tặng bà hoạt hình hỗ trợ HS kể chuyện ở HĐ3
- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP HĐ1: Nghe- nói
Trò chơi: Tìm hiểu về thức ăn và nơi ở của các con vật. + Nhìn tranh trong SHS + Quan sát tranh
+ Nghe GV giới thiệu để làm quen với + Lắng nghe
nhóm các con vật, các loại thức ăn, nơi ở và hiểu cách chơi.
+ Chơi tìm thức ăn, nơi ở cho mỗi con vật:
+ Tổ chức cho HS chơi trước lớp ( Mỗi HS1 nêu tên con vật, HS2 chọn loại thức ăn nhóm 3 HS )
và HS3 chọn nơi ở phù hợp với con vật đó. - Nghe
- GV nhận xét, công bố nhóm thắng cuộc + Quan sát
+ Nhìn thầy cô viết tên 3 con vật trong
trò chơi: mèo, hươu, bồ câu. + Lắng nghe
+ Nghe GV giới thiệu vần ôn tập: ao eo
au âu êu iu ưu iêu yêu ươu. HĐ 2: Đọc a, Tạo tiếng
- Giáo viên nói kết hợp với viết
- HS ghép tiếng (theo mẫu) và các tiếng còn
VD: Âm đầu c ghép với vần ưu, thêm lại.
dấu sắc, sẽ tạo thành tiếng gì?
- Đọc trơn các tiếng ghép được. 18
- Chia làm 2 nhóm ( Mỗi nhóm 5 HS) :
HS chơi trò chơi Ai nhanh, ai đúng?
- Chơi tìm âm đầu và tranh ghép với từng vần
- Nhận xét, tuyên dương HS thực hiện thành các tiếng. nhanh, đúng - Nghe
- Y/C HS các tiếng ghép được. (VD: đảo,
kéo, màu, trâu, thêu, dịu, điệu,...)
HS đọc các tiếng ghép được ( cá nhân, đồng thanh). b, Đọc câu.
– Y/C HS Nhìn hình minh hoạ trong - Quan sát hình SHS SHS.
- Y/C Đọc từng câu đã cho dưới mỗi - Đọc truyền điện từng câu. hình.
c, Đọc đoạn văn Buổi tối ở nhà Na. * Quan sát tranh trong SHS. - Quan sát
- Nghe GV đọc tên đoạn văn. - Lắng nghe
– Xem tranh minh hoạ và nói trước lớp - Quan sát tranh và trao đổi với bạn về hoạt
về những điều em thấy trong tranh. VD: động của những người trong tranh, nội đung
Tranh vẽ buổi tối ở nhà Na hai chị em Na của bức tranh. chơi với nhau,… * Luyện đọc trơn
+ GV đọc mẫu cả đoạn 1 lần. - Lắng nghe
+ GV đọc từng câu.
+ HS đọc trơn theo GV. + HD HS đọc cả bài.
+ HS đọc nối tiếp câu.
– Đọc nối tiếp câu và cả đoạn. - Từng cặp HS đọc * Đọc hiểu
– GV nêu câu hỏi: Buổi tối, Na với bé – Cùng trao đổi nhóm và đưa ra câu trả lời. Hải chơi trò gì?
- Đại diện nhóm trả lời.
– Nhận xét và chốt đáp án đúng.
HĐ 3: Nghe – nói
Nghe kể câu chuyện Bó hoa tặng bà và trả lời câu hỏi.
- Y/C HS xem tranh minh hoạ và nói - Quan sát tranh.
trước lớp về những điều em thấy trong - Trình bày nội dung bức tranh vừa quan sát. tranh.
- GV kể chuyện lần 1 (có thể dùng bản - Lắng nghe.
ghi âm hoặc video kể chuyện dạng hoạt
hình hoặc tranh ảnh động kết hợp bóng nói).
- GV kể chuyện lần 2 kết hợp với tranh - Lắng nghe và kết hợp quan sát tranh minh minh hoạ trong SHS. họa.
Văn bản kể chuyện Bó hoa tặng bà 19
Trên đường đi thăm bà ngoại ốm, gấu
thấy mèo kéo một túi cá nặng. Gấu nói với mèo:
– Anh mèo ơi! Để tôi giúp anh
Gấu xách túi cá một cách nhẹ nhàng đưa về tận nhà mèo.
Khi đi qua vườn hoa, gấu nhìn thấy cừu
đang cắt cỏ. Cừu cắt được một bó cỏ to
nhưng chẳng thể nào vác nổi. Gấu vác
bó cỏ lớn một cách dễ dàng giúp cừu
mang về nhà. Cừu hái một bó hoa đỏ thắm tặng gấu.
Gấu mang bó hoa tới nhà bà, kể lại
chuyện cho bà nghe và nói:
– Cháu tặng bà. Bà khen:
– Cháu bà giỏi lắm! Cháu biết giúp đỡ
người khác như thế là tốt.
- GV cho học sinh quan sát tranh, nói nội - Nghe và trả lời câu hỏi dưới mỗi tranh với
dung từng tranh theo cặp bạn .
- Gọi HS trả lời về nội dung từng bức - Đại diện nhóm TLCH tranh.
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng.
4. Củng cố - Dặn dò
- Củng cố lại nội dung tiết học
- Gv nhận xét tiết học và dặn học sinh làm BT trong vở BT.
TẬP VIẾT – TUẦN 7 ( Tiết 1+ 2) I. Mục tiêu:
- HS biết viết tổ hợp chữ ghi vần: ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu.
- Biết viết từ ngữ: áo phao, mái chèo, cầu treo, bè rau, lều trại, líu lo, quả lựu, yêu quý,
diều, hươu.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng mẫu các chữ cái tiếng Việt kiểu chữ viết thường.
- Bộ thẻ các chữ kiểu in thường và chữ viết thường, thẻ từ: ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu, ươu,
iêu, yêu, áo phao, mái chèo, bè rau, cầu treo, lều trại, líu lo, quả lựu, yêu quý, diều, hươu.
VD: au au lựu lựu.
- Tranh ảnh: áo phao, mái chèo, cầu treo, bè rau, lều trại, líu lo, quả lựu, diều, hươu.
- Vở Tập viết 1, tập một, bút mực cho HS.
III. Các hoạt động dạy và học: 20
Hoạt động dạy của giáo viên
Hoạt động học của học sinh
A. Hoạt động khởi động:
HĐ1: Chơi trò Ai nhanh hơn?
- Thực hiện trò chơi theo hướng dẫn của
- Hướng dẫn cách chơi( tương tự như ở GV bài trước)
- Sắp xếp các thẻ từ theo trật tự trong bài
học và dán thẻ từ vào dưới hình trên bảng lớp
B. Hoạt động khám phá:
HĐ2: Nhận diện các tổ hợp chữ cái ghi vần
- Đọc từng thẻ chữ ao, eo, au, âu, êu, iu,
- Nhìn thẻ chữ và đọc theo: ĐT- N – CN ưu, ươu, iêu, yêu.
C. Hoạt động luyện tập:
HĐ3: Viết chữ ghi vần
- Làm mẫu, hướng dẫn viết từng chữ ghi
- Thực hiện viết từng vần
ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu, ươu, iêu, yêu .(
mỗi vần viết 1-2 lần, nhớ điểm đặt bút ở từng chữ)
- Nhận xét, sửa sai * Thư giãn giữa giờ
D. Hoạt động vận dụng:
HĐ4: Viết từ ngữ, câu
- Đọc từng từ ngữ và làm mẫu, GV hướng - Thực hiện viết từng từ ngữ
dẫn viết từng từ ngữ: áo phao, mái chèo,
bè rau, cầu treo, lều trại, quả lựu, líu lo,
yêu quý, diều, hươu (mỗi từ ngữ viết 1 – 2 lần).
- GV chọn nhận xét 1 số bài viết . - HS lắng nghe
E. Củng cố, dặn dò:
- Củng cố lại nội dung tiết học - Nghe
- Gv nhận xét tiết học và dặn học sinh tiếp tục hoàn thành bài. 21