-
Thông tin
-
Quiz
Giáo án môn Tiếng Việt 1 - Tuần 8 | sách Cùng học để phát triển năng lực
Giáo án Tiếng Việt 1 sách Cùng học để phát triển năng lực trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt 1 Cùng học của mình
Giáo án Tiếng Việt 1 374 tài liệu
Tiếng Việt 1 3.3 K tài liệu
Giáo án môn Tiếng Việt 1 - Tuần 8 | sách Cùng học để phát triển năng lực
Giáo án Tiếng Việt 1 sách Cùng học để phát triển năng lực trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt 1 Cùng học của mình
Chủ đề: Giáo án Tiếng Việt 1 374 tài liệu
Môn: Tiếng Việt 1 3.3 K tài liệu
Sách: Cùng học để phát triển năng lực
Thông tin:
Tác giả:












Tài liệu khác của Tiếng Việt 1
Preview text:
Bài 8A : ă, an, ăn, ân( tiết 1+2) I. Mục tiêu
- Đọc đúng chữ ă, các vần an, ăn, ân; các tiếng, từ ngữ chứa vần an hoặc ăn, ân. Đọc
hiểu từ ngữ, câu trong bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Nặn tò he.
- Viết đúng chữ ă, vần an, ăn, ân và từ bàn.
- Nói đồ vật có tên chứa vần an hoặc ăn, ân theo tranh gợi ý.
II. Đồ dùng dạy học:
- 2 đến 4 tranh trong SHS phóng to và một số vật thật hỗ trợ HS thực hiện HĐ1: cái cân, cái chăn, cái bàn...
- Một số con tò he, tranh ảnh hoặc video giới thiệu nghệ nhân nặn tò he hỗ trợ HS đọc hiểu ở HĐ4.
- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1. - Tập Viết 1, tập 1.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS A. KHỞI ĐỘNG: HĐ1. Nghe – nói
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Ai tinh mắt?
- 2-4 HS đại diện đại diện các đội tham gia - Tham gia trò chơi.
chơi tiếp sức. Lần lượt từng HS trong mỗi
đội nói đúng các con vật trong bức tranh.
- Nhận xét phần chơi của các bạn.
-Nhận xét, tổng kết trò chơi.
- Nói về công dụng của đồ vật (kết hợp với - Lắng nghe.
giới thiệu vật thật ).
- Viết chữ ă, từ bàn, chăn, cân lên bảng. - Nhìn bảng.
-Giới thiệu vần an, ăn, ân. - Lắng nghe. B KHÁM PHÁ HĐ2: Đọc a/ Đọc tiếng, từ: - Giới thiệu chữ ă - Đọc chữ ă.
- Giới thiệu tiếng chứa vần mới: bàn/ chăn/ - Lắng nghe cân.
- Phân tích các phần của tiếng bàn/ chăn/
cân( âm đầu b, vần an, thanh huyền; âm
đầu ch, vần ăn; âm đầu c, vần ân) và giới
thiệu các âm trong mỗi vần: an gồm a và n;
ăn gồm ă và n; ân gồm â và n
+ Đọc tiếng bàn, chăn, chân
- Hướng dẫn HS: + Đọc vần : an
- Đọc cá nhân, dãy , nhóm
+ Đánh vần: bờ- an- ban- huyền – bàn + Đọc trơn: bàn
+ Đọc tiếng chăn, cân tương tự như đọc tiếng bàn
- Đọc trơn :bàn, chăn, cân
- Đọc theo nhóm, cả lớp b/ Tạo tiếng mới:
- Nêu yêu cầu tạo tiếng mới
-Nhìn bảng phụ đã viết nội dung tạo tiếng mới c an / cán
-Ghép tiếng cán (theo mẫu). Đọc trơn tiếng( cá nhân)
-Các nhóm ghép các tiếng còn lại. Đọc
trơn các tiếng ghép được trong nhóm.
- Đọc trơn các tiếng ở cột cuối theo yêu
cầu của GV theo cá nhân – nhóm- đồng thanh C. LUYỆN TẬP
c/ Đọc hiểu - Quan sát 2 bức tranh
-Yêu cầu HS quan sát tranh và đọc câu
- Đọc câu dưới mỗi tranh: cá nhân, nhóm dưới mỗi tranh. HĐ3: Viết
- Nêu cách viết ă, an, ăn, ân, bàn; độ cao - Lắng nghe
của vần, chữ b: cách nối các nét ở chữ bàn,
cách đặt dấu huyền trên chữ a
- Viết mẫu, hướng dẫn HS viết - Viết bảng con
- Nhận xét, sửa lỗi cho những HS viết còn hạn chế. D. VẬN DỤNG HĐ4: Đọc
Đọc hiểu đoạn : Nặn tò he a. Quan sát tranh - Đọc tên đoạn văn - Lắng nghe
- Nêu yêu cầu: xem tranh và nói những
- Xem tranh và trả lời cá nhân.
điều em thấy trong tranh ( chú và các bạn làm đồ chơi) b. Luyện đọc trơn - Đọc cả đoạn văn - Lắng nghe
- Đọc nối tiếp câu trong nhóm
- Đọc cả đoạn trong nhóm c.Đọc hiểu: - Bố Tân có nghề gì?
- 2- 3HSTL: Bố Tân làm nghề nặn tò hè đồ chơi. - Nghe bạn và nhận xét
- Chia sẻ, nhận xét câu trả lời.
- Dặn HS làm bài tập VBT - Lắng nghe
BÀI 8B: on, ôn, ơn( tiết 1+2) I. Mục tiêu
- Đọc đúng các vần on, ôn, ơn; các tiếng, từ ngữ chứa vần on hoặc ôn, ơn. Đọc hiểu từ
ngữ, câu trong bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn đọc Chào mào và sơn ca.
- Viết đúng vần on, ôn, ơn và từ con.
- Nói về bức tranh dùng từ chứa vần on hoặc ôn, ơn.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mỗi HS 1 bộ chữ ghi âm, vần, thanh để tạo tiếng mới ở HĐ2b..
- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1. - Tập Viết 1, tập 1.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS A. KHỞI ĐỘNG: HĐ1. Nghe – nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh - Quan sát tranh
- Giới thiệu để làm quen 2 nhân vật chào - Lắng nghe mào và sơn ca.
- Nói lời chào của chòa mào, sơn ca - Lắng nghe - Yêu cầu HS đóng vai
- Đóng vai chào mào và sơn ca hỏi-đáp theo nội dung tranh
- Viết các từ con, số bốn, sơn ca. - Quan sát
- Giới thiệu 3 vần mới on, ôn, ơn - Lắng nghe B KHÁM PHÁ HĐ2: Đọc a/ Đọc tiếng, từ:
-Giới thiệu tiếng mới: con/ bốn/ sươn. - Lắng nghe
- Phân tích các phần của tiếng con/ bốn/
sơn ( âm đầu c, vần on; âm đầu b, vần ôn,
thanh sắc; âm đầu s, vần ơnn) và giới thiệu
các âm trong mỗi vần: on gồm o và n; ôn
gồm ô và n; ơn gồm ơn và n
+ Đọc tiếng con, bốn, sơn
- Hướng dẫn HS: + Đọc vần : on + Đánh vần: cờ- on- con
- Đọc theo cá nhân, dãy , nhóm + Đọc trơn: con
+ Đọc tiếng bốn, sơn tương tự như đọc tiếng con
-Đọc trơn :con, bốn, sơn
- Đọc theo nhóm, cả lớp b/ Tạo tiếng mới:
- Nêu yêu cầu tạo tiếng mới
- Nhìn bảng phụ đã viết nội dung tạo tiếng mới Ch on . Chọn
- Ghép tiếng chọn (theo mẫu). Đọc trơn tiếng( cá nhân)
- Các nhóm ghép các tiếng còn lại. Đọc
trơn các tiếng ghép được trong nhóm.
- Đọc trơn các tiếng ở cột cuối theo yêu
cầu của GV theo cá nhân – nhóm- đồng thanh C. LUYỆN TẬP
c/ Đọc hiểu
-Yêu cầu HS quan sát tranh và đọc từng từ - Quan sát 3 bức tranh ngữ đã cho
- Đọc từ ngữ dưới tranh: cá nhân, nhóm
- Giới thiệu để HS hiểu thêm nghĩa một số từ
- Quan sát tranh và lắng nghe HĐ3: Viết
- Nêu cách viết on, ôn, ơn, con; độ cao của
vần, từ; cách nối các nét ở chữ con - Lắng nghe
- Viết mẫu, hướng dẫn HS viết
- Nhận xét, sửa lỗi cho những HS viết còn -Viết bảng con hạn chế. D. VẬN DỤNG HĐ4: Đọc
Đọc hiểu đoạn : Chào mào và sơn ca b. Quan sát tranh - Đọc tên đoạn văn
-Nêu yêu cầu: xem tranh và nói những - Lắng nghe
điều em thấy trong tranh ( chim sơn ca có - Xem tranh và trả lời cá nhân. 4 con, chim chào mào) b. Luyện đọc trơn
- Đọc cả đoạn văn 1 lần - Lắng nghe
- Đọc nối tiếp câu trong nhóm c.Đọc hiểu:
- Đọc cả đoạn trong nhóm - Sơn ca bận gì?
-2- 3HSTL: Sơn ca bận sửa tổ - Nghe bạn và nhận xét
- Chia sẻ, nhận xét câu trả lời. -Dặn HS làm bài tập VBT - Lắng nghe
Bài 8C: en, ên, un ( tiết 1+2) I. Mục tiêu
- Đọc đúng các vần en, ên, un; các tiếng, từ ngữ chứa vần en hoặc ên, un. Đọc hiểu từ
ngữ, câu trong bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn đọc Nhà bạn ở đâu?
- Viết đúng vần en, ên, un và từ sên.
- Nói lời một con vật tên có chứa vần en, ên, un.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bản ghi âm đoạn hội thoại giữa dế mèn, sên và giun hỗ trợ HS hỏi đáp cùng bạn ở HĐ1.
- Bản phụ hoặc giấy khổ to ghi sẵn nội dung HĐ tạo tiếng mới hỗ trợ HS chơi trò chơi.
- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1. - Tập Viết 1, tập 1.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS A. KHỞI ĐỘNG: HĐ1. Nghe – nói
- Nhìn tranh trong SHS - Quan sát tranh
+ Nói tên các con vật trong tranh - Trả lời
+ Đoán xem nhà mỗi con vật ở đâu?
+ Nghe bản ghi âm đoạn hội thoại giữa dế - Lắng nghe mèn, sên và giun
+ Yêu cầu HS đóng vai dế mèn, sên và -2-3 nhóm đóng vai
giun hỏi – đáp theo nội dung tranh
-G: giới thiệu vần mới - Lắng nghe B KHÁM PHÁ HĐ2: Đọc a/ Đọc tiếng, từ:
- Giới thiệu tiếng mới: mèn/ sên/ giun. -Lắng nghe
- Phân tích các phần của tiếng mèn/ sên/
giun( âm đầu m, vần en, thanh huyền; âm
đầu s, vần ên; âm đầu gi, vần un) và giới
thiệu các âm trong mỗi vần: en gồm e và n;
ên gồm ê và n; un gồm u và n
+ Đọc tiếng mèn, sên, giun
- Hướng dẫn HS: + Đọc vần : en
+ Đánh vần: mờ- en- men- huyền – mèn
- Đọc theo cá nhân, dãy , nhóm + Đọc trơn: mèn
+ Đọc tiếng sên, giun tương tự như đọc tiếng mèn
- Đọc trơn :mèn, sên, giun
- Đọc theo nhóm, cả lớp b/ Tạo tiếng mới:
- Nêu yêu cầu tạo tiếng mới
- Nhìn bảng phụ đã viết nội dung tạo tiếng mới
-Ghép tiếng kèn (theo mẫu). Đọc trơn k en \ kèn tiếng.
- Ghép từng tiếng còn lại. Đọc trơn các tiếng ghép được.
- Cho HS chơi trò chơi : Tiếp sức. Phổ - 2-3 nhóm tham gia
biến luật chơi. Lần lượt viết các tiếng ghép
được vào cột cuối bảng HĐ2b.
- Nhận xét kết quả ghép của các nhóm - Lắng nghe - Tổng kết trò chơi
- Chỉ HS đọc các tiếng ở cột cuối
- Đọc cá nhân, đồng thanh C. LUYỆN TẬP
c/ Đọc hiểu
- Yêu cầu HS nhìn hình minh họa trong - Nhìn hình và lắng nghe
SHS, nghe GV nói việc làm trong tranh
- Đọc câu dưới mỗi tranh: cá nhân, nhóm
- Đọc nối tiếp câu ( đọc truyền điện) HĐ3: Viết
- Nêu cách viết en, ên, un, sên; độ cao của - Lắng nghe
vần, từ; cách nối các nét ở chữ sên
- Viết mẫu, hướng dẫn HS viết - Viết bảng con
- Nhận xét, sửa lỗi cho những HS viết còn hạn chế. D. VẬN DỤNG HĐ4: Đọc
Đọc hiểu đoạn : Nhà bạn ở đâu? c. Quan sát tranh - Đọc tên đoạn văn - Lắng nghe
-Nêu yêu cầu: xem tranh và nói những
- Xem tranh và trả lời cá nhân.
điều em thấy trong tranh. Đoán xem dế
mèn, sên, giun hỏi thăm nhà nhau để làm gì? b. Luyện đọc trơn
- Đọc nối tiếp câu và đọc cả đoạn( cặp đôi)
- Đọc thầm cả đoạn .( cá nhân) c.Đọc hiểu:
- Nhà dế mèn và nhà giun ở đâu?
-2- 3HSTL: Nhà dế mèn và giun ở sau bãi cỏ non. - Nghe bạn và nhận xét
-GV chia sẻ, nhận xét câu trả lời. -Dặn HS làm bài tập VBT -HS lắng nghe
Bài 8D: in, iên, yên ( tiết 1+2) I. Mục tiêu
- Đọc đúng các vần in, iên, yên; các tiếng, từ ngữ chứa vần in hoặc iên, yên. Đọc hiểu
từ ngữ, câu trong bài; trả lời được các câu hỏi về đoạn đọc Kiến đen và kiến lửa?
- Viết đúng vần in, iên, yên và từ nhìn.
- Biết hỏi – đáp theo tranh.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh phóng to HĐ1 hỗ trợ HS hỏi - đáp cùng bạn.
- Bộ chữ cái và dấu thanh hỗ trợ HS phân tích tiếng ở HĐ2 tạo tiếng mới (nếu có).
- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1. - Tập Viết 1, tập 1.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS A. KHỞI ĐỘNG: HĐ1. Nghe – nói
- Nhìn tranh trong SHS - Quan sát tranh
- Giới thiệu nội dung tranh: Hai bố con - Lắng nghe
hỏi- đáp về tổ yến trên vách đá. GV đọc lời hỏi đáp
- 2-3 cặp hỏi đáp theo tranh B KHÁM PHÁ HĐ2: Đọc - 2-3 nhóm đóng vai a/ Đọc tiếng, từ:
- Giới thiệu tiếng mới: nhìn/ biển/ yến. - Lắng nghe
- Phân tích các phần của tiếng nhìn/ biển/
yến( âm đầu nh, vần in, thanh huyền; âm
đầu b, vần iên, thanh hỏi; vần yên, thanh
sắc) và giới thiệu các âm trong mỗi vần: in -Lắng nghe
gồm i và n; iên gồm iêvà n; yên gồm yê và n
+ Đọc tiếng nhìn, biển, yến
- Hướng dẫn HS: + Đọc vần : in
+ Đánh vần: nhờ- in- nhin- huyền – nhìn
- Đọc theo cá nhân, dãy , nhóm + Đọc trơn: nhìn
+ Đọc tiếng biển, yến tương tự như đọc tiếng nhìn
-Đọc trơn :nhìn, biển, yến
- Đọc theo nhóm, cả lớp b/ Tạo tiếng mới:
- Nêu yêu cầu tạo tiếng mới
- Nhìn bảng phụ đã viết nội dung tạo tiếng mới
- Ghép tiếng chín (theo mẫu). Đọc trơn ch in / chín tiếng.
- Ghép từng tiếng còn lại. Đọc trơn các tiếng ghép được
- Chỉ HS đọc các tiếng ở cột cuối
- Đọc cá nhân, đồng thanh C. LUYỆN TẬP
c/ Đọc hiểu
- Yêu cầu HS nhìn hình minh họa trong
- Nhìn hình và nói tên các hình SHS, nói tên các hình - Đọc các vần đã cho
- Nhóm thống nhất phương án chọn vần
phù hợp với mỗi chỗ trống để hoàn thành từ ngữ.
- 1 vài nhóm gắn thẻ chữ lên bảng chia sẻ
kết quả. Các nhóm còn lại nhận xét
- Nhận xét, chốt đáp án đúng
- Viết kết quả đúng vào vở: số chín, yên ngựa, đèn điện HĐ3: Viết
- Nêu cách viết in, iên độ cao của vần,chữ - Lắng nghe
b,y; cách nối các nét ở chữ biển, yến
- Viết mẫu, hướng dẫn HS viết
-Nhận xét, sửa lỗi cho những HS viết còn -Viết bảng con hạn chế. D. VẬN DỤNG HĐ4: Đọc
Đọc hiểu đoạn : Kiến đen và kiến lửa d. Quan sát tranh - Đọc tên đoạn văn
- Nêu yêu cầu: xem tranh và nói những - Lắng nghe
con vật, cảnh vật trong tranh
- Xem tranh và trả lời cá nhân. b. Luyện đọc trơn - Đọc cả đoạn 1 lần - Lắng nghe - Đọc nối tiếp câu c.Đọc hiểu:
- Đọc nối tiếp câu, cả đoạn ( theo cặp)
- Vì sao kiến lửa xin lỗi kiến đen?
- 2- 3HSTL: vì kiến lửa va vào kiến đen
- Chia sẻ, nhận xét câu trả lời. - Nghe bạn và nhận xét -Dặn HS làm bài tập VBT - Lắng nghe
Bài 8E: uôn, ươn ( tiết 1+2) I. Mục tiêu
- Đọc đúng các vần uôn, ươn; các tiếng, từ ngữ chứa vần uôn hoặc ươn. Đọc hiểu từ
ngữ, câu trong bài; trả lời được các câu hỏi về đoạn đọc Chơi với chuồn chuồn.
- Viết đúng vần uôn, ươn và các từ chuồn, vượn.
- Nói tên các con vật có vần uôn, ươn.
II. Đồ dùng dạy học:
- Một vài bộ thẻ có hình các con vật hỗ trợ HS đặt câu hỏi khi chơi đố bạn ở HĐ1.
- Bản ghi âm đọc đoạn Chơi với chuồn chuồn hỗ trợ GV Đọc mẫu ở HĐ4 ( nếu có)
- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1. - Tập Viết 1, tập 1.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS A. KHỞI ĐỘNG: HĐ1. Nghe – nói
- Nhìn tranh trong SHS - Quan sát tranh
- Nghe GV hướng dẫn cách chơi: 1 HS chỉ - Lắng nghe
vào hình và đố HS khác nói tên con vật
trong hình để giải đố.
-Nghe GV giới thiệu tên con vật có chứa - Lắng nghe vần mới.
- Nhìn tên con vật GV viết lên bảng - Nhìn bảng - Giới thiệu vần mới - Lắng nghe B. KHÁM PHÁ HĐ2: Đọc a/ Đọc tiếng, từ:
- Giới thiệu tiếng mới: chuồn/ vượn. - Lắng nghe
- Phân tích các phần của tiếng chuồn/
vượn( âm đầu ch, vần uôn, thanh huyền;
âm đầu v, vần ươn, thanh nặng) và giới
thiệu các âm trong mỗi vần: uôn gồm uô -Lắng nghe
và n; ươn gồm ươ và n.
+ Đọc tiếng chuồn, vượn
- Hướng dẫn HS: + Đọc vần : uôn
+ Đánh vần: chờ- uôn- chuôn- huyền – chuồn
- Đọc theo cá nhân, dãy , nhóm + Đọc trơn: chuồn
+ Đọc tiếng vượn tương tự như đọc tiếng
- Đọc trơn :chuồn, vượn
- Đọc theo nhóm, cả lớp b/ Tạo tiếng mới:
- Nêu yêu cầu tạo tiếng mới
- Nhìn bảng phụ đã viết nội dung tạo tiếng mới
- 2-3 HS ghép tiếng muộn (theo mẫu). Đọc m uôn . Muộn trơn tiếng.
- 2-3 lượt 5 HS ghép nối tiếp các tiếng còn
lại. Đọc trơn các tiếng ghép được
- Chỉ HS đọc các tiếng ở cột cuối
- Đọc cá nhân, đồng thanh C. LUYỆN TẬP
c/ Đọc hiểu
- Yêu cầu HS nhìn hình minh họa trong - Nhìn hình và lắng nghe
SHS. Nghe GV nói việc làm trong hình
- Đọc các câu dưới hình
- Đọc nối tiếp ( truyêng điện ) các câu HĐ3: Viết
- Nêu cách viết uôn, ươn độ cao của
vần,chữ h; cách nối các nét ở chữ chuồn,
vượn; cách đặt dấu huyền trên chữ ô, dấu nặng dưới chữ ơ.
- Viết mẫu, hướng dẫn HS viết - Viết bảng con
- Nhận xét, sửa lỗi cho những HS viết còn hạn chế. D. VẬN DỤNG HĐ4: Đọc
Đọc hiểu đoạn : Chơi với chuồn chuồn a. Quan sát tranh - Đọc tên đoạn văn - Lắng nghe
-Nêu yêu cầu: xem tranh và nói những
- Xem tranh và trả lời cá nhân. điều em thấy trong tranh b. Luyện đọc trơn - Đọc cả đoạn 1 lần - Lắng nghe - Đọc nối tiếp câu
- 2-3 HS đọc cả đoạn trước lớp - Nhận xét c.Đọc hiểu:
- Khi đuổi theo chuồn chuồn, bé Thảo thấy - 2- 3HSTL: bé Thảo thấy vui thế nào?
- Chia sẻ, nhận xét câu trả lời. - Lắng nghe -Dặn HS làm bài tập VBT
Tập viết- tuần 8 ( Tiết 1+ 2) I. Mục tiêu:
- Biết viết tổ hợp chữ ghi vần: ă, an, ăn, ân, on, ôn, ơn, in, un, en, ên, iên, yên, uôn, ươn.
- Biết viết từ ngữ: bàn, cái chăn, cái cân, con sên, sơn ca, dế mèn, đèn pin, con giun,
biển, chuồn, vượn, bốn, yến.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng mẫu các chữ cái tiếng Việt, kiểu chữ viết thường.
- Bộ thẻ các kiểu chữ in thường và chữ viết thường, thẻ từ: ă, an, ăn, ân, on, ôn, ơn, in,
un, en, ên, iên, yên, uôn, ươn, bàn, cái chăn, cái cân, con sên, sơn ca, dế mèn, đèn pin,
con giun, biển, chuồn, vượn, bốn, yến.
- Tranh ảnh: chăn, cân, giun, yến, số 4, sơn ca, đèn pin, con vượn, chuồn chuồn.
- Tập viết 1, tập 1; viết ,mực cho HS.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy của giáo viên
Hoạt động học của học sinh A. Khởi động:
HĐ1: Chơi trò Ai nhanh hơn?
- Thực hiện trò chơi theo hướng dẫn của
- Hướng dẫn cách chơi( tương tự như ở GV bài trước)
- Sắp xếp các thẻ từ theo trật tự trong bài
học và dán thẻ từ vào dưới hình trên bảng lớp B. Khám phá:
HĐ2: Nhận diện các tổ hợp chữ cái ghi vần
- Đọc từng thẻ chữ ă, an, ăn, ân, on, ôn, ơn, - Nhìn thẻ chữ và đọc theo: ĐT- N – CN
in, un, en, ên, iên, yên, uôn, ươn. C. Luyện tập:
HĐ3: Viết chữ ghi vần
- Làm mẫu, hướng dẫn viết từng chữ ghi
- Thực hiện viết từng vần
vần ă, an, ăn, ân, on, ôn, ơn, in, un, en, ên,
iên, yên, uôn, ươn.( mỗi vần viết 1-2 lần,
nhớ điểm đặt bút ở từng chữ)
- Nhận xét, sửa sai * Thư giãn giữa giờ D. Vận dụng:
HĐ4: Viết từ, từ ngữ
- Đọc từng từ, từ ngữ và làm mẫu, GV
- Thực hiện viết từng từ ngữ
hướng dẫn viết từng từ, từ ngữ: bàn, cái
chăn, cái cân, con sên, sơn ca, dế mèn, đèn
pin, con giun, biển, chuồn, vượn, bốn, yến.
- GV chọn nhận xét 1 số bài viết .
- HS lắng nghe - Dặn dò HS